Bảng giá đất huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Như Thanh năm 2025
Khu vực: huyện Như Thanh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ giáp xã Vạn Thắng-Nông Cống - Đến hạt Kiểm Lâm | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ nhà bà Yến Thọ (nhà Bình Thìn) - Đến Ngân Hàng Nông nghiệp (Cửa hàng Thương Mại Miền Núi) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ đất nhà bà Nhung Khánh (thửa 187), đất ông Vàn (thửa 133) - Đến giáp nhà bà Lan (Nam) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ đất nhà bà Lan (Nam) - Đến hết đất nhà nghỉ Bạch Lim. | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ nhà ông Sắc (ông Hiền bà Hằng) - Đến giáp đất xã Hải Long (hết đất thị trấn) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã tư đi - Đến Trụ sở Điện lực tiếp giáp ranh giới xã Hải Vân (cũ) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã tư vòng xuyến đi vào chợ Bến Sung - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã ba đi Bến En (đất ông Long) đi qua cổng chợ - Đến hết đất ông Ngọc (Công ty 172). | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía Tây chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía Đông chợ Ben Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía sau (phía Nam) chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Lô đất giáp Công viên cây xanh khu TTTM quay mặt vào đền Phủ Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Hai bên tuyến đường - Xung quanh chợ mới thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Ngọc đi sau lưng UBND thị trấn Bến Sung - Đến ngã tư vào Trường tiểu học thị trấn. | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ Kho bạc - Đến cống khu phố Hải Ninh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ nhà a Sỹ (ông Tuyết) - Đến cống khu phố Hải Tiến (khu hồ cá) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ nhà ông Thành - Đến hết đất thị trấn giáp xã Phú Nhuận | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng - Đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ ngã ba giáp đất ông Tân - Đến Ngã ba trạm điện | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang - | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành - | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy - Đến đất hộ ông Dũng | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi - Đến đất hộ ông Mùi | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp trạm điện - Đến đất ông Thành Ái | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất bà Sen - Đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Đệ - Đến hết đất ông Ngần | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Tiếp giáp đất ông Lực Lương - Đến hết đất bà Hằng | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Tiếp giáp đất ông Hiếu đất đất bà Châm - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Tiếp giáp đất bà Bính - Đến đất ông Đức | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất bà Quản - Đến đất hộ bà Thanh | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Như Xuân vào - Đến đất ông Dũng Nhuần | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Nụ Đệ - Đến cầu máng bắc | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thọ - Đến hết trục đường chính giáp sông Khe Rồng | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung giáp đất Nhà văn hóa khu phố 4 - Đến hết đất ông Du, đất ông Trường và đất bà Xuân | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Cấu Xoan - Đến giáp sông Nông Giang | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Chế, ông Bình (theo đường bờ kênh) - Đến hết đất bà Chọn. | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Thanh Quang - Đến hết đất ông Vân, ông Tân (phía sau Chợ cũ). | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp,bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ) - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ cầu Lâm Trường - Đến hết đất hộ ông Huynh | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Long - Đến hết đất bà Nga | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất ông Khánh - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất Bà Hải - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào - Đến hết đất ông Sáng. | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Kiều theo đường bờ kênh - Đến hết đất ông Hoạt và đất bà Thúy. | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất Nhà văn hoá khu phố 2 - Đến hết đất ông Trung Thanh | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Nhị - Đến hết đất Đài phát thanh - Truyền hình huyện | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thạch - Đến hết đất ông Công | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thạch - Đến hết đất ông Phong Thi | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Lan, bà Lênh - Đến hết đất ông Hùng và ông Hưng; | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Công - Đến hết đất ông Tân | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Hồng, ông Tuấn - Đến giáp đất ông Hùng, ông Hưng | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Tú, ông Dương vào - Đến hết đất ông Ngọc | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Yến - Đến hết đất ông Thu | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung phía sau nhà văn hóa khu phố 2 Từ đất bà Dung - Đến Hết đất ông Khoái | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Chung - Đến hết đất ông Dũng, bà Hiệp | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Bình, ông Thái - Đến giáp đất ông Phong Thi | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Chương, ông Doanh - Đến hết đất ông Dương Vân | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Phong - Đến hết đất ông Trình, bà Hương | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Ngọ - Đến hết đất ông Nam | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thính, đất bà Ái - Đến hết đất Trường Tiểu học thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp ngã tư đi Trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất bà Tần. | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp cây xăng thương mại - Đến hết đất ông Dũng, ông Vinh. | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Dũng vào giáp đât thôn cầu Máng xã Hải Vân. - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Vượng - Đến đất ông Sỹ (giáp cầu Châu). | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Thịnh - Đến hết đất ông Xinh và bà Thu | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hùng Châu - Đến hết đất ông Thơm | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung đường đi vào hết đất ông Tỵ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thìn Quy - Đến hết đất ông Thắng Hà | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thắng Hà - Đến cầu Châu khu nhà tập thể Bệnh viện cũ | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thông - Đến hết đất ông Hải Vượng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tuấn Dung vào đường nối hai Đền - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Chinh Nhủ (nhà ông Trung) vào cổng Trường PTTH Như Thanh - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Huân Tính vào hết đất ông Chính Mùi - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tháp Dung vào hết đất ông Thực - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Dùng - Đến hết đất bà Thước, bà Thu. | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Nhân - Đến đường nối hai Đền | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc tuyến đường bê tông nối hai Đền đoạn - Thị trấn Bến Sung Dọc tuyến đường bê tông nối hai Đền đoạn Từ Đền Khe Rồng - Đến Trường PTTH Như Thanh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc tuyến đường nối hai Đền - Thị trấn Bến Sung Dọc tuyến đường nối hai Đền đoạn Từ đất Trường THCS thị trấn - Đến giáp đất Trường Mần non NoBen | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Tụ - Đến hết đất ông Sơn | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Trung - Đến hết đất ông Hùng | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung giáp đất ông Thanh vào hết đất bà Nhật - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ UBND huyện - Đến khu Tượng đài quay ra Đến giáp đất ông Dũng. | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất công an huyện - Đến hết đất Nhà văn hoá khu phố Vĩnh Long 1 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất ông Dũng Bình (Phía Nam) - Đến cổng đền Khe Rồng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ nhà ông Oanh Thanh vào hết đất ông Bồng Châu, ông Dũng Được. - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hùng Tụ - Đến đất ông Thụ quay ra Đến tiếp giáp đất ông Ân | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất nhà nghỉ Thanh Xuân - Đến hết đất ông Long; | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Bồng Châu - Đến hết đất bà Dung; | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất ông Dũng Được - Đến hết đất ông Thành giáp đất xã Hải Long. | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hiền, bà Thủy - Đến hết đất ông Xuân. | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Long - Đến giáp đất ông Kiền và đất ông Phúc; . | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tuấn - Đến hết đất hộ bà Tuyên, ông Triều | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Hoa - Đến hết đất bà Thi | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Thưởng, ông Hợi - Đến hết đất ông Thanh và ông Hoành | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất ông Hiền bà Thúy - Đến hết đất ông Bình, ông Huy | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Thụ - Đến giáp đất nghĩa trang Vĩnh Long; | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Chuyên (Khu BHXH huyện) vào hết đất bà Hiền Bài - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp nhà ông Tuyết - Đến hết đất ông Lâm | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Quý, bà Duyên - Đến hết đất ông Bản | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Viên - Đến hết đất ông Đàm | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tuy - Đến hết đất ông Trị | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hùng - Đến hết đất ông Vui | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Quyến - Đến hết đất ông Thạch | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Đồng - Đến hết đất ông Tuấn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thắng - Đến hết đất ông Thắm | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Giáp đất hộ ông Lâm - Đến nhà ông Như | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung giáp đất hộ ông Dũng - Đến nhà ông Bình | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Giáp đất hộ ông Sáng - Đến hết đất bà Chung | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Tới - Đến đất bà Sử | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ đất ông Huy - Đến đất bà Thuộc | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Dương - Đến đất ông Thoan | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ngã ba ông Trường - Đến hết đất ông Đảm Sự, ngõ sang nhà ông Hồng | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Hường - Đến đất ông Quý | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Tân Long - Đến hết đất bà Kỳ | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Sinh - Đến hết đất ông Thanh Văn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận - Đến Cầu Đồng Bưu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận - Đến hết đất bãi rác thị trấn | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Bến Sung - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Thị trấn Bến Sung - | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Thị trấn Bến Sung - | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Khu dân cư mới khu phố Xuân Điền thuộc MBQH năm 2019 (đối diện nhà ông Thắng Tứ) - Thị trấn Bến Sung - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ tiếp giáp thị trấn Bến Sung - Đến phía Bắc cầu Xuân Sơn (thửa 225, tờ bản đồ số 6 Đến thửa 202, tờ bản đồ số 10) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ phía Nam cầu Xuân Sơn - Đến nhà trẻ kho K826 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ giáp nhà trẻ kho K826 - Đến giáp đường vào Hang Lò cao Kháng chiến | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ đường vào Hang Lò cao Kháng chiến - Đến hết nhà ông Ngơi | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên theo trục đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ nhà ông Thắng Hợp (ngã ba Vân Thành) - Đến hết đất Hải Vân (cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường tránh Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà bà Tĩnh - Đến giáp đất nhà ông Thiều | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường tránh Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Thiều - Đến giáp đất nhà ông Lâm | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Vân Thanh đi Bến En - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ giáp nhà ông Ngơi (thửa 55, tờ bản đồ số 39) thôn Vân Thành - Đến đỉnh dốc Yên Ngựa | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Vân Thanh đi Bến En - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ giáp đỉnh dốc Yên Ngựa - Đến hết Ben En | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà Bà Cát - Đến Trung tâm y tế dự phòng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ Trung Tâm Chính trị - Đến giáp đất nhà bà Hợp (thôn Kim Sơn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Tá - Đến nhà ông Trung thôn Kim sơn | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Trần Tiến Hưng - Đến Trạm khí tượng Như Xuân thuộc thôn Kim Sơn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ giáp đất Trạm khí tượng - Đến ngã ba Sải Vàng (nhà ông Ngọ, ông Hùng (thôn Kim Sơn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hội trường thôn Kim Sơn - Đến hết đất ông Lê Đình Thắng | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết ngã ba càu Sải Vàng - Đến hết đất, Phạm Thị Toan thôn Kim Sơn | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nghị - Đến nhà ông Thành thôn Kim sơn | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nam - Đến giáp sông Mực thôn Kim sơn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường sông Nông Giang - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hồ sông Mực - Đến Trạm bơm thủy nông | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên theo trục đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà giáp hết đất ông Thịnh - Đến hết đất ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Toàn bộ khu (Bách Hoá cũ) phía sau đền Phủ Sung - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên theo trục đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất Trạm y tế xã - đến nhà ông Phú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ tràn Đồng Mười - Đến giáp xã Yên Thọ | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Mười - Đến hết đất Nguyễn Viết Hoan | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Tạ Duyên Minh, Nguyễn Quốc Hòa - Đến hết đất ông Nguyễn Viết Hoan thôn Đồng Mười | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Nguyễn Viết Chiến, Lê Văn Phong (thôn Đồng Mười - Đến giáp đất nhà văn hóa thôn cầu Máng | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên sông Nông Giang - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Lê Quyết Tâm - Đến hết đất ông Lê Ngọc Hải (Cống Cầu Máng), thuộc thôn Cầu Máng | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên sông Nông Giang - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết Cống Cầu Máng - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Lãm | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất Lâm trường Như Xuân - Đến hết đất ông Lê Ngọc Hà thôn Cầu Máng | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất bà Đỗ Thị Tọa - Đến hết đất ông Trần Phúc Mơi thôn Cầu Máng | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất ông Hoàng Ngọc Thỉnh, Hà Minh Ngọc (Cầu Máng) - Đến hết đất quy hoạch Công An huyện | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất ông Hoàng Ngọc Lan - Đến hết đất ông Hà Văn Kỳ thôn Cầu Máng | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên ngõ vào - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất ông Ngô Văn Sáu - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Dặn thôn Xuân Lai | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên ngõ vào - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Bùi Văn Xuyến vào đập Xuân Lai - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên ngõ - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Văn Phú - Đến hết đất ông Quách Văn Thịnh thôn Xuân Lai | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất ông Lê Văn Thành vào hết khu Đồng Bèo thôn Xuân Lai - | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà bà Thịnh - Đến đất nhà ông Bút, Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Loan thôn Cầu Máng | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Duẫn thôn Cầu Máng | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Trọng Nga - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Lợi thôn Vân Thành | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Lê Văn Liên - Đến hết đất nhà ông Lê Chung Chính thôn Vân Thành | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường vào hang Lò Cao kháng chiến thôn Đồi Dẻ - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Toàn bộ lô 2 phía Đông nhà trẻ K826 thôn Đồi Dẻ - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Lê Thế Phới - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Hoà, Đến đất nhà ông Vũ Ngọc Minh thôn Đồi Dẻ | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Toàn bộ khu lô hai - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Đinh văn Quảng, ông Lê Ngọc Hùng, - Đến hết đất nhà ông Đỗ Xuân Uý thôn Đồi Dẻ | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Quách Văn Sinh - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Trung thôn Đồi Dẻ | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Hoàng Ngọc Dục - Đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Đông thôn Đồng Mười | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà bà Lê Thị Quy - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Thiết | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Tiến Nghĩa - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Bảo thôn Đồng Mười | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Trịnh Thanh Văn - Đến hết đất nhà ông Tạ Văn Phương. Từ đất nhà ông Tạ Duyên Hùng Đến hết đất nhà bà Lê Thị Quán thôn Đồng Mười | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà bà Lê Thị Toản - Đến nhà ông Vũ Thế Côi thôn Đồng Mười | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Tạ Văn Hanh - Đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Hà thôn Đồng Mười | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Doãn Hồng Ngọc - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh thôn Xuân Phong. Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nguyễn Viết Cường thôn Kim Sơn - Đến giáp đất nhà ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà bà Lâm Thị Thanh Hương - Đến hêt đất nhà ông Nguyễn Tinh Nhuệ, bà Trần Thị Lương | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến - Đến hêt đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Kim Sơn | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Quách Văn Chính - Đến hết đất nhà ông Lê Xuân Ky thôn Kim Sơn | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà bà Vũ Thị An - Đến đất nhà ông Phạm Tấn Minh, ông Nguyễn Xuân Tân, Đến đất ông Nguyễn Phùng Long thôn Kim Sơn | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2m đến dưới 3 m - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường Hải Long - Hải Vân - TT Bến Sung - Xã Hải Long Đoạn Từ đất ông Lê Danh Duẩn (Lê Phú Học) - Đến hết đất ông Lê Phú Lương (Trần Xuân Ky) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp Xuân Phúc - Đến cầu Sập | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) - Đến hộ ông Mai Thủy | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hết đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa - Đến Cầu thôn 4 | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ giáp cầu thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng - Đến đỉnh dốc mã | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã - Đến đỉnh Dốc Giang | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ giáp đỉnh dốc Giang - Đến Trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân | Đất ở đô thị | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ giáp xã Vạn Thắng-Nông Cống - Đến hạt Kiểm Lâm | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ nhà bà Yến Thọ (nhà Bình Thìn) - Đến Ngân Hàng Nông nghiệp (Cửa hàng Thương Mại Miền Núi) | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ đất nhà bà Nhung Khánh (thửa 187), đất ông Vàn (thửa 133) - Đến giáp nhà bà Lan (Nam) | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ đất nhà bà Lan (Nam) - Đến hết đất nhà nghỉ Bạch Lim. | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ nhà ông Sắc (ông Hiền bà Hằng) - Đến giáp đất xã Hải Long (hết đất thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã tư đi - Đến Trụ sở Điện lực tiếp giáp ranh giới xã Hải Vân (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã tư vòng xuyến đi vào chợ Bến Sung - | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã ba đi Bến En (đất ông Long) đi qua cổng chợ - Đến hết đất ông Ngọc (Công ty 172). | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía Tây chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía Đông chợ Ben Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía sau (phía Nam) chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Lô đất giáp Công viên cây xanh khu TTTM quay mặt vào đền Phủ Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Hai bên tuyến đường - Xung quanh chợ mới thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Ngọc đi sau lưng UBND thị trấn Bến Sung - Đến ngã tư vào Trường tiểu học thị trấn. | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ Kho bạc - Đến cống khu phố Hải Ninh | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ nhà a Sỹ (ông Tuyết) - Đến cống khu phố Hải Tiến (khu hồ cá) | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ nhà ông Thành - Đến hết đất thị trấn giáp xã Phú Nhuận | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng - Đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ ngã ba giáp đất ông Tân - Đến Ngã ba trạm điện | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy - Đến đất hộ ông Dũng | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi - Đến đất hộ ông Mùi | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp trạm điện - Đến đất ông Thành Ái | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất bà Sen - Đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Đệ - Đến hết đất ông Ngần | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Tiếp giáp đất ông Lực Lương - Đến hết đất bà Hằng | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Tiếp giáp đất ông Hiếu đất đất bà Châm - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Tiếp giáp đất bà Bính - Đến đất ông Đức | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất bà Quản - Đến đất hộ bà Thanh | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Như Xuân vào - Đến đất ông Dũng Nhuần | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Nụ Đệ - Đến cầu máng bắc | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thọ - Đến hết trục đường chính giáp sông Khe Rồng | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung giáp đất Nhà văn hóa khu phố 4 - Đến hết đất ông Du, đất ông Trường và đất bà Xuân | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Cấu Xoan - Đến giáp sông Nông Giang | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Chế, ông Bình (theo đường bờ kênh) - Đến hết đất bà Chọn. | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Thanh Quang - Đến hết đất ông Vân, ông Tân (phía sau Chợ cũ). | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp,bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ cầu Lâm Trường - Đến hết đất hộ ông Huynh | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Long - Đến hết đất bà Nga | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất ông Khánh - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất Bà Hải - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào - Đến hết đất ông Sáng. | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Kiều theo đường bờ kênh - Đến hết đất ông Hoạt và đất bà Thúy. | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất Nhà văn hoá khu phố 2 - Đến hết đất ông Trung Thanh | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Nhị - Đến hết đất Đài phát thanh - Truyền hình huyện | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thạch - Đến hết đất ông Công | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thạch - Đến hết đất ông Phong Thi | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Lan, bà Lênh - Đến hết đất ông Hùng và ông Hưng; | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Công - Đến hết đất ông Tân | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Hồng, ông Tuấn - Đến giáp đất ông Hùng, ông Hưng | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Tú, ông Dương vào - Đến hết đất ông Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Yến - Đến hết đất ông Thu | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung phía sau nhà văn hóa khu phố 2 Từ đất bà Dung - Đến Hết đất ông Khoái | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Chung - Đến hết đất ông Dũng, bà Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Bình, ông Thái - Đến giáp đất ông Phong Thi | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Chương, ông Doanh - Đến hết đất ông Dương Vân | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Phong - Đến hết đất ông Trình, bà Hương | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Ngọ - Đến hết đất ông Nam | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thính, đất bà Ái - Đến hết đất Trường Tiểu học thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp ngã tư đi Trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất bà Tần. | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp cây xăng thương mại - Đến hết đất ông Dũng, ông Vinh. | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Dũng vào giáp đât thôn cầu Máng xã Hải Vân. - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Vượng - Đến đất ông Sỹ (giáp cầu Châu). | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Thịnh - Đến hết đất ông Xinh và bà Thu | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hùng Châu - Đến hết đất ông Thơm | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung đường đi vào hết đất ông Tỵ - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thìn Quy - Đến hết đất ông Thắng Hà | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thắng Hà - Đến cầu Châu khu nhà tập thể Bệnh viện cũ | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thông - Đến hết đất ông Hải Vượng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tuấn Dung vào đường nối hai Đền - | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Chinh Nhủ (nhà ông Trung) vào cổng Trường PTTH Như Thanh - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Huân Tính vào hết đất ông Chính Mùi - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tháp Dung vào hết đất ông Thực - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Dùng - Đến hết đất bà Thước, bà Thu. | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Nhân - Đến đường nối hai Đền | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc tuyến đường bê tông nối hai Đền đoạn - Thị trấn Bến Sung Dọc tuyến đường bê tông nối hai Đền đoạn Từ Đền Khe Rồng - Đến Trường PTTH Như Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc tuyến đường nối hai Đền - Thị trấn Bến Sung Dọc tuyến đường nối hai Đền đoạn Từ đất Trường THCS thị trấn - Đến giáp đất Trường Mần non NoBen | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Tụ - Đến hết đất ông Sơn | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Trung - Đến hết đất ông Hùng | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung giáp đất ông Thanh vào hết đất bà Nhật - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ UBND huyện - Đến khu Tượng đài quay ra Đến giáp đất ông Dũng. | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất công an huyện - Đến hết đất Nhà văn hoá khu phố Vĩnh Long 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất ông Dũng Bình (Phía Nam) - Đến cổng đền Khe Rồng | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ nhà ông Oanh Thanh vào hết đất ông Bồng Châu, ông Dũng Được. - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hùng Tụ - Đến đất ông Thụ quay ra Đến tiếp giáp đất ông Ân | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất nhà nghỉ Thanh Xuân - Đến hết đất ông Long; | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Bồng Châu - Đến hết đất bà Dung; | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất ông Dũng Được - Đến hết đất ông Thành giáp đất xã Hải Long. | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hiền, bà Thủy - Đến hết đất ông Xuân. | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Long - Đến giáp đất ông Kiền và đất ông Phúc; . | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tuấn - Đến hết đất hộ bà Tuyên, ông Triều | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Hoa - Đến hết đất bà Thi | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Thưởng, ông Hợi - Đến hết đất ông Thanh và ông Hoành | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất ông Hiền bà Thúy - Đến hết đất ông Bình, ông Huy | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Thụ - Đến giáp đất nghĩa trang Vĩnh Long; | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Chuyên (Khu BHXH huyện) vào hết đất bà Hiền Bài - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp nhà ông Tuyết - Đến hết đất ông Lâm | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Quý, bà Duyên - Đến hết đất ông Bản | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Viên - Đến hết đất ông Đàm | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tuy - Đến hết đất ông Trị | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hùng - Đến hết đất ông Vui | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Quyến - Đến hết đất ông Thạch | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Đồng - Đến hết đất ông Tuấn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thắng - Đến hết đất ông Thắm | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Giáp đất hộ ông Lâm - Đến nhà ông Như | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung giáp đất hộ ông Dũng - Đến nhà ông Bình | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Giáp đất hộ ông Sáng - Đến hết đất bà Chung | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Tới - Đến đất bà Sử | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ đất ông Huy - Đến đất bà Thuộc | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Dương - Đến đất ông Thoan | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ngã ba ông Trường - Đến hết đất ông Đảm Sự, ngõ sang nhà ông Hồng | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Hường - Đến đất ông Quý | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Tân Long - Đến hết đất bà Kỳ | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Sinh - Đến hết đất ông Thanh Văn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận - Đến Cầu Đồng Bưu | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận - Đến hết đất bãi rác thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Bến Sung - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Thị trấn Bến Sung - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Thị trấn Bến Sung - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thị trấn Bến Sung Khu dân cư mới khu phố Xuân Điền thuộc MBQH năm 2019 (đối diện nhà ông Thắng Tứ) - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ tiếp giáp thị trấn Bến Sung - Đến phía Bắc cầu Xuân Sơn (thửa 225, tờ bản đồ số 6 Đến thửa 202, tờ bản đồ số 10) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ phía Nam cầu Xuân Sơn - Đến nhà trẻ kho K826 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ giáp nhà trẻ kho K826 - Đến giáp đường vào Hang Lò cao Kháng chiến | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ đường vào Hang Lò cao Kháng chiến - Đến hết nhà ông Ngơi | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên theo trục đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ nhà ông Thắng Hợp (ngã ba Vân Thành) - Đến hết đất Hải Vân (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường tránh Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà bà Tĩnh - Đến giáp đất nhà ông Thiều | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường tránh Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Thiều - Đến giáp đất nhà ông Lâm | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Vân Thanh đi Bến En - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ giáp nhà ông Ngơi (thửa 55, tờ bản đồ số 39) thôn Vân Thành - Đến đỉnh dốc Yên Ngựa | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Vân Thanh đi Bến En - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ giáp đỉnh dốc Yên Ngựa - Đến hết Ben En | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà Bà Cát - Đến Trung tâm y tế dự phòng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ Trung Tâm Chính trị - Đến giáp đất nhà bà Hợp (thôn Kim Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Tá - Đến nhà ông Trung thôn Kim sơn | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Trần Tiến Hưng - Đến Trạm khí tượng Như Xuân thuộc thôn Kim Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ giáp đất Trạm khí tượng - Đến ngã ba Sải Vàng (nhà ông Ngọ, ông Hùng (thôn Kim Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hội trường thôn Kim Sơn - Đến hết đất ông Lê Đình Thắng | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết ngã ba càu Sải Vàng - Đến hết đất, Phạm Thị Toan thôn Kim Sơn | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nghị - Đến nhà ông Thành thôn Kim sơn | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nam - Đến giáp sông Mực thôn Kim sơn | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường sông Nông Giang - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hồ sông Mực - Đến Trạm bơm thủy nông | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên theo trục đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà giáp hết đất ông Thịnh - Đến hết đất ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Như Thanh |
Toàn bộ khu (Bách Hoá cũ) phía sau đền Phủ Sung - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên theo trục đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất Trạm y tế xã - đến nhà ông Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ tràn Đồng Mười - Đến giáp xã Yên Thọ | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Mười - Đến hết đất Nguyễn Viết Hoan | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Tạ Duyên Minh, Nguyễn Quốc Hòa - Đến hết đất ông Nguyễn Viết Hoan thôn Đồng Mười | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Nguyễn Viết Chiến, Lê Văn Phong (thôn Đồng Mười - Đến giáp đất nhà văn hóa thôn cầu Máng | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên sông Nông Giang - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Lê Quyết Tâm - Đến hết đất ông Lê Ngọc Hải (Cống Cầu Máng), thuộc thôn Cầu Máng | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên sông Nông Giang - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết Cống Cầu Máng - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Lãm | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất Lâm trường Như Xuân - Đến hết đất ông Lê Ngọc Hà thôn Cầu Máng | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất bà Đỗ Thị Tọa - Đến hết đất ông Trần Phúc Mơi thôn Cầu Máng | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất ông Hoàng Ngọc Thỉnh, Hà Minh Ngọc (Cầu Máng) - Đến hết đất quy hoạch Công An huyện | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất ông Hoàng Ngọc Lan - Đến hết đất ông Hà Văn Kỳ thôn Cầu Máng | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên ngõ vào - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất ông Ngô Văn Sáu - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Dặn thôn Xuân Lai | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên ngõ vào - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Bùi Văn Xuyến vào đập Xuân Lai - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên ngõ - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Văn Phú - Đến hết đất ông Quách Văn Thịnh thôn Xuân Lai | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất ông Lê Văn Thành vào hết khu Đồng Bèo thôn Xuân Lai - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà bà Thịnh - Đến đất nhà ông Bút, Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Loan thôn Cầu Máng | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Duẫn thôn Cầu Máng | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Trọng Nga - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Lợi thôn Vân Thành | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Lê Văn Liên - Đến hết đất nhà ông Lê Chung Chính thôn Vân Thành | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường vào hang Lò Cao kháng chiến thôn Đồi Dẻ - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Toàn bộ lô 2 phía Đông nhà trẻ K826 thôn Đồi Dẻ - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Lê Thế Phới - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Hoà, Đến đất nhà ông Vũ Ngọc Minh thôn Đồi Dẻ | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Như Thanh |
Toàn bộ khu lô hai - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Đinh văn Quảng, ông Lê Ngọc Hùng, - Đến hết đất nhà ông Đỗ Xuân Uý thôn Đồi Dẻ | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Quách Văn Sinh - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Trung thôn Đồi Dẻ | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Hoàng Ngọc Dục - Đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Đông thôn Đồng Mười | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà bà Lê Thị Quy - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Thiết | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Tiến Nghĩa - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Bảo thôn Đồng Mười | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Trịnh Thanh Văn - Đến hết đất nhà ông Tạ Văn Phương. Từ đất nhà ông Tạ Duyên Hùng Đến hết đất nhà bà Lê Thị Quán thôn Đồng Mười | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà bà Lê Thị Toản - Đến nhà ông Vũ Thế Côi thôn Đồng Mười | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Tạ Văn Hanh - Đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Hà thôn Đồng Mười | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Doãn Hồng Ngọc - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh, thôn Xuân Phong. Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Thanh |
Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nguyễn Viết Cường thôn Kim Sơn - Đến giáp đất nhà ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà bà Lâm Thị Thanh Hương - Đến hêt đất nhà ông Nguyễn Tinh Nhuệ, bà Trần Thị Lương | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến - Đến hêt đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Kim Sơn | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Quách Văn Chính - Đến hết đất nhà ông Lê Xuân Ky thôn Kim Sơn | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà bà Vũ Thị An - Đến đất nhà ông Phạm Tấn Minh, ông Nguyễn Xuân Tân, Đến đất ông Nguyễn Phùng Long thôn Kim Sơn | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2m đến dưới 3 m - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường Hải Long - Hải Vân - TT Bến Sung - Xã Hải Long Đoạn Từ đất ông Lê Danh Duẩn (Lê Phú Học) - Đến hết đất ông Lê Phú Lương (Trần Xuân Ky) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp Xuân Phúc - Đến cầu Sập | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) - Đến hộ ông Mai Thủy | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hết đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa - Đến Cầu thôn 4 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ giáp cầu thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng - Đến đỉnh dốc mã | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã - Đến đỉnh Dốc Giang | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ giáp đỉnh dốc Giang - Đến Trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân | Đất TM-DV đô thị | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ giáp xã Vạn Thắng-Nông Cống - Đến hạt Kiểm Lâm | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ nhà bà Yến Thọ (nhà Bình Thìn) - Đến Ngân Hàng Nông nghiệp (Cửa hàng Thương Mại Miền Núi) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ đất nhà bà Nhung Khánh (thửa 187), đất ông Vàn (thửa 133) - Đến giáp nhà bà Lan (Nam) | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ đất nhà bà Lan (Nam) - Đến hết đất nhà nghỉ Bạch Lim. | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ nhà ông Sắc (ông Hiền bà Hằng) - Đến giáp đất xã Hải Long (hết đất thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã tư đi - Đến Trụ sở Điện lực tiếp giáp ranh giới xã Hải Vân (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 | 1.170.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã tư vòng xuyến đi vào chợ Bến Sung - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã ba đi Bến En (đất ông Long) đi qua cổng chợ - Đến hết đất ông Ngọc (Công ty 172). | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía Tây chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía Đông chợ Ben Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía sau (phía Nam) chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Như Thanh |
Lô đất giáp Công viên cây xanh khu TTTM quay mặt vào đền Phủ Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Hai bên tuyến đường - Xung quanh chợ mới thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Ngọc đi sau lưng UBND thị trấn Bến Sung - Đến ngã tư vào Trường tiểu học thị trấn. | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ Kho bạc - Đến cống khu phố Hải Ninh | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ nhà a Sỹ (ông Tuyết) - Đến cống khu phố Hải Tiến (khu hồ cá) | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ nhà ông Thành - Đến hết đất thị trấn giáp xã Phú Nhuận | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng - Đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ ngã ba giáp đất ông Tân - Đến Ngã ba trạm điện | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy - Đến đất hộ ông Dũng | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi - Đến đất hộ ông Mùi | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp trạm điện - Đến đất ông Thành Ái | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất bà Sen - Đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1) | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Đệ - Đến hết đất ông Ngần | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Tiếp giáp đất ông Lực Lương - Đến hết đất bà Hằng | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Tiếp giáp đất ông Hiếu đất đất bà Châm - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Tiếp giáp đất bà Bính - Đến đất ông Đức | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất bà Quản - Đến đất hộ bà Thanh | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Như Xuân vào - Đến đất ông Dũng Nhuần | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Nụ Đệ - Đến cầu máng bắc | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thọ - Đến hết trục đường chính giáp sông Khe Rồng | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung giáp đất Nhà văn hóa khu phố 4 - Đến hết đất ông Du, đất ông Trường và đất bà Xuân | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Cấu Xoan - Đến giáp sông Nông Giang | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Chế, ông Bình (theo đường bờ kênh) - Đến hết đất bà Chọn. | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Thanh Quang - Đến hết đất ông Vân, ông Tân (phía sau Chợ cũ). | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp,bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ cầu Lâm Trường - Đến hết đất hộ ông Huynh | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Long - Đến hết đất bà Nga | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất ông Khánh - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất Bà Hải - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào - Đến hết đất ông Sáng. | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Kiều theo đường bờ kênh - Đến hết đất ông Hoạt và đất bà Thúy. | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất Nhà văn hoá khu phố 2 - Đến hết đất ông Trung Thanh | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Nhị - Đến hết đất Đài phát thanh - Truyền hình huyện | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thạch - Đến hết đất ông Công | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thạch - Đến hết đất ông Phong Thi | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Lan, bà Lênh - Đến hết đất ông Hùng và ông Hưng; | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Công - Đến hết đất ông Tân | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Hồng, ông Tuấn - Đến giáp đất ông Hùng, ông Hưng | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Tú, ông Dương vào - Đến hết đất ông Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Yến - Đến hết đất ông Thu | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung phía sau nhà văn hóa khu phố 2 Từ đất bà Dung - Đến Hết đất ông Khoái | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Chung - Đến hết đất ông Dũng, bà Hiệp | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Bình, ông Thái - Đến giáp đất ông Phong Thi | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Chương, ông Doanh - Đến hết đất ông Dương Vân | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Phong - Đến hết đất ông Trình, bà Hương | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Ngọ - Đến hết đất ông Nam | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thính, đất bà Ái - Đến hết đất Trường Tiểu học thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp ngã tư đi Trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất bà Tần. | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp cây xăng thương mại - Đến hết đất ông Dũng, ông Vinh. | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Dũng vào giáp đât thôn cầu Máng xã Hải Vân. - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Vượng - Đến đất ông Sỹ (giáp cầu Châu). | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Thịnh - Đến hết đất ông Xinh và bà Thu | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hùng Châu - Đến hết đất ông Thơm | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung đường đi vào hết đất ông Tỵ - | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thìn Quy - Đến hết đất ông Thắng Hà | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thắng Hà - Đến cầu Châu khu nhà tập thể Bệnh viện cũ | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thông - Đến hết đất ông Hải Vượng | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tuấn Dung vào đường nối hai Đền - | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Chinh Nhủ (nhà ông Trung) vào cổng Trường PTTH Như Thanh - | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Huân Tính vào hết đất ông Chính Mùi - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tháp Dung vào hết đất ông Thực - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Dùng - Đến hết đất bà Thước, bà Thu. | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Nhân - Đến đường nối hai Đền | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc tuyến đường bê tông nối hai Đền đoạn - Thị trấn Bến Sung Dọc tuyến đường bê tông nối hai Đền đoạn Từ Đền Khe Rồng - Đến Trường PTTH Như Thanh | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc tuyến đường nối hai Đền - Thị trấn Bến Sung Dọc tuyến đường nối hai Đền đoạn Từ đất Trường THCS thị trấn - Đến giáp đất Trường Mần non NoBen | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Tụ - Đến hết đất ông Sơn | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Trung - Đến hết đất ông Hùng | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung giáp đất ông Thanh vào hết đất bà Nhật - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ UBND huyện - Đến khu Tượng đài quay ra Đến giáp đất ông Dũng. | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất công an huyện - Đến hết đất Nhà văn hoá khu phố Vĩnh Long 1 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất ông Dũng Bình (Phía Nam) - Đến cổng đền Khe Rồng | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ nhà ông Oanh Thanh vào hết đất ông Bồng Châu, ông Dũng Được. - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hùng Tụ - Đến đất ông Thụ quay ra Đến tiếp giáp đất ông Ân | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất nhà nghỉ Thanh Xuân - Đến hết đất ông Long; | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Bồng Châu - Đến hết đất bà Dung; | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất ông Dũng Được - Đến hết đất ông Thành giáp đất xã Hải Long. | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hiền, bà Thủy - Đến hết đất ông Xuân. | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Long - Đến giáp đất ông Kiền và đất ông Phúc; . | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tuấn - Đến hết đất hộ bà Tuyên, ông Triều | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Hoa - Đến hết đất bà Thi | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Thưởng, ông Hợi - Đến hết đất ông Thanh và ông Hoành | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất ông Hiền bà Thúy - Đến hết đất ông Bình, ông Huy | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Thụ - Đến giáp đất nghĩa trang Vĩnh Long; | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Chuyên (Khu BHXH huyện) vào hết đất bà Hiền Bài - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp nhà ông Tuyết - Đến hết đất ông Lâm | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Quý, bà Duyên - Đến hết đất ông Bản | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Viên - Đến hết đất ông Đàm | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tuy - Đến hết đất ông Trị | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hùng - Đến hết đất ông Vui | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Quyến - Đến hết đất ông Thạch | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Đồng - Đến hết đất ông Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thắng - Đến hết đất ông Thắm | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Giáp đất hộ ông Lâm - Đến nhà ông Như | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung giáp đất hộ ông Dũng - Đến nhà ông Bình | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Giáp đất hộ ông Sáng - Đến hết đất bà Chung | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Tới - Đến đất bà Sử | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ đất ông Huy - Đến đất bà Thuộc | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Dương - Đến đất ông Thoan | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ngã ba ông Trường - Đến hết đất ông Đảm Sự, ngõ sang nhà ông Hồng | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Hường - Đến đất ông Quý | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Tân Long - Đến hết đất bà Kỳ | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Sinh - Đến hết đất ông Thanh Văn | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận - Đến Cầu Đồng Bưu | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận - Đến hết đất bãi rác thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Bến Sung - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Thị trấn Bến Sung - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Thị trấn Bến Sung - | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thị trấn Bến Sung Khu dân cư mới khu phố Xuân Điền thuộc MBQH năm 2019 (đối diện nhà ông Thắng Tứ) - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ tiếp giáp thị trấn Bến Sung - Đến phía Bắc cầu Xuân Sơn (thửa 225, tờ bản đồ số 6 Đến thửa 202, tờ bản đồ số 10) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ phía Nam cầu Xuân Sơn - Đến nhà trẻ kho K826 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ giáp nhà trẻ kho K826 - Đến giáp đường vào Hang Lò cao Kháng chiến | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ đường vào Hang Lò cao Kháng chiến - Đến hết nhà ông Ngơi | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên theo trục đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) Từ nhà ông Thắng Hợp (ngã ba Vân Thành) - Đến hết đất Hải Vân (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường tránh Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà bà Tĩnh - Đến giáp đất nhà ông Thiều | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường tránh Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Thiều - Đến giáp đất nhà ông Lâm | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Vân Thanh đi Bến En - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ giáp nhà ông Ngơi (thửa 55, tờ bản đồ số 39) thôn Vân Thành - Đến đỉnh dốc Yên Ngựa | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Vân Thanh đi Bến En - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ giáp đỉnh dốc Yên Ngựa - Đến hết Ben En | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà Bà Cát - Đến Trung tâm y tế dự phòng | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ Trung Tâm Chính trị - Đến giáp đất nhà bà Hợp (thôn Kim Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Tá - Đến nhà ông Trung thôn Kim sơn | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Trần Tiến Hưng - Đến Trạm khí tượng Như Xuân thuộc thôn Kim Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ giáp đất Trạm khí tượng - Đến ngã ba Sải Vàng (nhà ông Ngọ, ông Hùng (thôn Kim Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hội trường thôn Kim Sơn - Đến hết đất ông Lê Đình Thắng | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết ngã ba càu Sải Vàng - Đến hết đất, Phạm Thị Toan thôn Kim Sơn | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nghị - Đến nhà ông Thành thôn Kim sơn | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nam - Đến giáp sông Mực thôn Kim sơn | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường sông Nông Giang - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hồ sông Mực - Đến Trạm bơm thủy nông | Đất SX-KD đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên theo trục đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà giáp hết đất ông Thịnh - Đến hết đất ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Toàn bộ khu (Bách Hoá cũ) phía sau đền Phủ Sung - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên theo trục đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất Trạm y tế xã - đến nhà ông Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ tràn Đồng Mười - Đến giáp xã Yên Thọ | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Mười - Đến hết đất Nguyễn Viết Hoan | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Tạ Duyên Minh, Nguyễn Quốc Hòa - Đến hết đất ông Nguyễn Viết Hoan thôn Đồng Mười | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Nguyễn Viết Chiến, Lê Văn Phong (thôn Đồng Mười - Đến giáp đất nhà văn hóa thôn cầu Máng | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên sông Nông Giang - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Lê Quyết Tâm - Đến hết đất ông Lê Ngọc Hải (Cống Cầu Máng), thuộc thôn Cầu Máng | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên sông Nông Giang - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết Cống Cầu Máng - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Lãm | Đất SX-KD đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất Lâm trường Như Xuân - Đến hết đất ông Lê Ngọc Hà thôn Cầu Máng | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất bà Đỗ Thị Tọa - Đến hết đất ông Trần Phúc Mơi thôn Cầu Máng | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất ông Hoàng Ngọc Thỉnh, Hà Minh Ngọc (Cầu Máng) - Đến hết đất quy hoạch Công An huyện | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất ông Hoàng Ngọc Lan - Đến hết đất ông Hà Văn Kỳ thôn Cầu Máng | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên ngõ vào - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất ông Ngô Văn Sáu - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Dặn thôn Xuân Lai | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên ngõ vào - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Bùi Văn Xuyến vào đập Xuân Lai - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên ngõ - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ hết đất ông Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Văn Phú - Đến hết đất ông Quách Văn Thịnh thôn Xuân Lai | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất ông Lê Văn Thành vào hết khu Đồng Bèo thôn Xuân Lai - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà bà Thịnh - Đến đất nhà ông Bút, Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Loan thôn Cầu Máng | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Duẫn thôn Cầu Máng | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Trọng Nga - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Lợi thôn Vân Thành | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Lê Văn Liên - Đến hết đất nhà ông Lê Chung Chính thôn Vân Thành | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường vào hang Lò Cao kháng chiến thôn Đồi Dẻ - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Thanh |
Toàn bộ lô 2 phía Đông nhà trẻ K826 thôn Đồi Dẻ - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Lê Thế Phới - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Hoà, Đến đất nhà ông Vũ Ngọc Minh thôn Đồi Dẻ | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Thanh |
Toàn bộ khu lô hai - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Đinh văn Quảng, ông Lê Ngọc Hùng, - Đến hết đất nhà ông Đỗ Xuân Uý thôn Đồi Dẻ | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Quách Văn Sinh - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Trung thôn Đồi Dẻ | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Hoàng Ngọc Dục - Đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Đông thôn Đồng Mười | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà bà Lê Thị Quy - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Thiết | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Tiến Nghĩa - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Bảo thôn Đồng Mười | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Trịnh Thanh Văn - Đến hết đất nhà ông Tạ Văn Phương. Từ đất nhà ông Tạ Duyên Hùng Đến hết đất nhà bà Lê Thị Quán thôn Đồng Mười | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà bà Lê Thị Toản - Đến nhà ông Vũ Thế Côi thôn Đồng Mười | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Tạ Văn Hanh - Đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Hà thôn Đồng Mười | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Doãn Hồng Ngọc - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh, thôn Xuân Phong. Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nguyễn Viết Cường thôn Kim Sơn - Đến giáp đất nhà ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà bà Lâm Thị Thanh Hương - Đến hêt đất nhà ông Nguyễn Tinh Nhuệ, bà Trần Thị Lương | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến - Đến hêt đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Kim Sơn | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Quách Văn Chính - Đến hết đất nhà ông Lê Xuân Ky thôn Kim Sơn | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà bà Vũ Thị An - Đến đất nhà ông Phạm Tấn Minh, ông Nguyễn Xuân Tân, Đến đất ông Nguyễn Phùng Long thôn Kim Sơn | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2m đến dưới 3 m - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất SX-KD đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) - | Đất SX-KD đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường Hải Long - Hải Vân - TT Bến Sung - Xã Hải Long Đoạn Từ đất ông Lê Danh Duẩn (Lê Phú Học) - Đến hết đất ông Lê Phú Lương (Trần Xuân Ky) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp Xuân Phúc - Đến cầu Sập | Đất SX-KD đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) - Đến hộ ông Mai Thủy | Đất SX-KD đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hết đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa - Đến Cầu thôn 4 | Đất SX-KD đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ giáp cầu thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng | Đất SX-KD đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng - Đến đỉnh dốc mã | Đất SX-KD đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã - Đến đỉnh Dốc Giang | Đất SX-KD đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ giáp đỉnh dốc Giang - Đến Trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Hải Long Từ giáp TT Bến Sung - Đến giáp cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường QL 45 - Xã Hải Long Từ nhà ông Đăng, bà Nhấn thôn Vĩnh lợi - Đến hết đất ông Quách Minh Đức | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường QL45 - Xã Hải Long Từ hết đất ông Quách Minh Đức thôn Vĩnh lợi, - Đến giáp đất ông Nguyễn Danh Hùng thôn Hải Hòa | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo hai bên trục đường QL45 - Xã Hải Long đoạn Từ đất ở ông Nguyễn Danh Hùng - Đến tiếp giáp đất ông Trương Đình Thêm (Nguyễn Ngọc Định) thôn Hải Thanh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Hải Long Đoạn Từ đất ông Trương Đình Thêm (Nguyễn Ngọc Định) thôn Hải Thanh - Đến hết đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Hải Long Đoạn Từ hết đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) - Đến hết đất Hải Long | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ hộ ông Hồ Công Đồng (thửa 22, tờ BĐ 39) - Đến hết đất ông Lê Kim Hiểu (thửa 43, tờ BĐ 34) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ ông Lê Kim Hiểu (thửa 43, tờ BĐ 34) - Đến suối Xuân Lộc (thửa 84, tờ 28) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ suối Xuân Lộc (Từ thửa 84, tờ BĐ 28) - Đến hết đất ông Thành Năng (thửa 251, tờ BĐ 20) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ giáp ông Thành năng (thửa 251, tờ BĐ 20) - Đến hết đất ông Lũy (thửa 20, tờ BĐ 20) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ ông Lũy (thửa 20, tờ BĐ 20) - Đến hết đất ông Cao Viết Thắng (thửa 279, tờ BĐ16) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ giáp đất ông Cao Viết Thắng (thửa 279, tờ BĐ 16) - Đến hết đất ông Kỳ (thửa 160, tờ BĐ 16) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ giáp đất ông Kỳ (thửa 160, tờ BĐ 16) - Đến đường rẽ vào khu Lóc Bóc | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ đường rẽ vào khu Lóc Bóc - Đến đường rẽ vào khu Ao Trời | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ đường rẽ vào khu Ao Trời - Đến hết đất Xuân Khang | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) - Đến đất nhà ông Nhu thôn 10 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp đất ông Nhu - Đến đất ông Quyến thôn 10 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ đất ông Hoa - Đến đất bà Vinh thôn 10 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà bà Vuông (thôn 7) - Đến ông Thông (thôn 7) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ Trạm kiểm lâm - Đến Trạm y tế xã | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà ông Như (thôn 3) - Đến cầu 15 (thôn 3) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà ông Lập - Đến nhà ông Dậu thôn 2 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà bà Kim (thôn 3) - Đến nhà ông Cự | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp đất Cán Khê - Đến nhà ông Tuân (bản Đông ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp nhà ông Tuân (bản Đông) - Đến nhà ông Luân (bản Mó 2 )-Xuân Thọ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp đất nhà ông Luân (bản Mó 2) lên - Đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó 1)-Xuân Thọ điểm tiếp giáp Như Xuân | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ đất Thanh Tân (hộ ông Tiến) - Đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm)-Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp nhà ông Khuyến - Đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Dũng - Đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm)-Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Lệ - Đến Bưu Điện 1, xã Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Du Từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâm - Đến hết đất Xuân Du | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Phượng Nghi Từ đất hộ ông Đỗ Xuân Ngọc (thửa 02, tờ 03 bản đồ địa chính xã Phượng Nghi) - Đến đất hộ ông Bùi Văn Thu, thôn Đồng Tâm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Phượng Nghi Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Thu thôn Đồng Tâm, - Đến giáp Cầu tràn Bái Đa 1 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Trương Công Vịnh thôn Bái Đa I - Đến nhà ông Lê Hữu Học thôn Bái Đa II | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp xã Phượng Nghi - Đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp đất hộ ông Bắc - Đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm - Đến đất hộ Bà Hứa thôn Bái Gạo 2 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo 2 - Đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 - Đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp nhà ông Trọng - Đến Trường tiểu học Mậu Lâm 1 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm giáp Trường tiểu học thôn Đồng Yên - Đến dốc Gắm (hết đất Mậu Lâm) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Long Từ đỉnh dốc Eo Gắm - Đến đất hộ ông Quyền (Đinh Văn Công) thôn Vĩnh Lợi | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Long Từ giáp đất hộ ông Quyền - Đến hết đất hộ ông Trương Công Nòng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp đất xã Hải Vân - Đến ngã ba thôn 6 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp ngã ba thôn 6 (chợ Xuân Phúc) - Đến hộ ông Quách Phúc Định | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ cầu tràn - Đến nhà bà Thẩn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp nhà bà Thẩn - Đến hết Trường Mầm non | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp Trường Mầm non - Đến ngã ba vào thôn 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà bà Thanh, ông Nghĩa - Đến đỉnh dốc Eo Điếm (giáp xã Phúc Đường) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ giáp Xuân Phúc - Đến nhà giáp bà Huệ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ nhà bà Huệ thôn 7 - Đến nhà bà Đào thôn 7 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ đất Trường THCS Phúc Đường - Đến nhà ông Oanh thôn 3 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ nhà ông Hà thôn 3 - Đến nhà ông Sự Nghiêm thôn 5 (giáp xã Thanh Tân) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Thanh Tân Từ ngã ba hộ ông cầu (thôn Đồng Lấm) đi Yên Lạc - Đến hộ bà Lô Thị Tuyết | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ bà Lô Thị Tuyết (thôn Đồng Lấm) - Đến hộ ông Lê Văn Thép thôn Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Thanh Tân Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ - Đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh Lộ 520C - Địa phận xã Xuân Khang (từ Quốc lộ 45 đi xã Tân Bình huyện Như Xuân) Từ ngã ba Đồng Hơn (Từ thửa 195, 196 tờ BĐ 20), - Đến tràn Chân Lèn (Thửa 328, 331 tờ BĐ 20) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh Lộ 520C - Địa phận xã Xuân Khang (từ Quốc lộ 45 đi xã Tân Bình huyện Như Xuân) Từ giáp tràn Chân Lèn (Thửa 328, 331 tờ BĐ 20) - Đến tràn Cây Bi (Thưa 8, 11, tờ BĐ 24) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh Lộ 520C - Địa phận xã Xuân Khang (từ Quốc lộ 45 đi xã Tân Bình huyện Như Xuân) Từ giáp tràn Cây Bi - Đến giáp xã Tân Bình | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh Lộ 520C - Xã Thanh Tân Từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn - Đến hộ ông Toàn (Trung Tiến) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh Lộ 520C - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) - Đến hết Bò Lăn | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đất Tĩnh Gia - Đến đường vào mỏ quặng (Bái Sim) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đường vào mỏ quặng (Bái Sim) - Đến giáp cây xăng Long Giang | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ cây xăng Long Giang - Đến nhà ông Thông | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đất ông Thông - Đến cầu Thanh Chung | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ nhà ông Cương (bà Lâm) - Đến hết đất Thanh Kỳ | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ - Đến Trạm công an huyện | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp Trạm công an huyện - Đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến)- Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp Từ hộ ông Phạm Bá Vinh - Đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến)-Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Tiếp giáp Từ hộ bà Nghiệp - Đến hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) đi Bãi Trành - Đến hộ ông Hà Văn Huy (thôn Tân Quang) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ giáp hộ ông Hà Văn Huy - Đến hết địa phận xã Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Xuân Thái Từ giáp ranh giới xã Thanh Tân (huyện Như Thanh) - Đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (huyện Như Xuân) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn - Xã Xuân Du Từ đất nhà ông Đang thôn 13 - Đến hết đất nhà ông Tụ thôn 10 | Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.368.000 | 912.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Long Từ đất ông Trương Ngọc Dá (Trương Thị Oanh) - Đến cổng trào Đồng Hải (giáp đất xã Hải Vân) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Tiến Nên (thửa 159 tờ 20) - Đến giáp đất xã Hải Vân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường Hải Long - Hải Vân - TT Bến Sung - Xã Hải Long Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hạnh (Nguyễn Hữu Vinh) thôn Đồng Long - Đến tiếp giáp thị trấn Bến Sung | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường ngang - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Từ QL 45 đi vào Nhà văn hoá thôn Hải Thanh đoạn Từ hết đất hộ ông Nguyễn Văn Hùng - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn Hải Thanh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) - Đến hết đất Lê Danh Trung. | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Phú Biên - Đến giáp đất ông Trịnh Đình Dũng (Trương Ngọc Chi) và Đến hết đất ông Lê Bá Trường | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long - Xã Hải Long Từ đất ông Mai - Đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long - Xã Hải Long Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân và thôn Đồng Lớn - Đến khe Nước Lạnh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ UBND xã - Thôn cầu Đất - Xã Hải Long Đoạn Từ UBND xã Hải Long - Đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường vào cụm CN: Từ lô 2 đường Tỉnh lộ 520 đến Quốc Lộ 45 vào hết đất khu dịch vụ thương mại và nhà ở Gò Tượng, xã Hải Long - Xã Hải Long - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ đất ông Hà Văn Lợi - Đến hết đất ông Đinh Văn Sử | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Đinh Văn Sử - Đến hết đất ông Lô Văn Tuấn, Lô Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Lục Văn Thành - Đến đất ông Đinh Văn Sử | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ đất ông Lục Đại Cương - Đến giáp đất ông Lô Văn Điền | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ ruộng lúa ông Lô Văn Đại - Đến hết đất ông Trương Văn Thủy | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo 2 tuyến - Đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Hải Hòa - Xã Hải Long Từ hết đất ông Lường Khắc Tiện - Đến hết đất ông Trương Ngọc Nam | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Doãn Tùng - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Doãn Thói - Đến hết đất ông Nguyễn Viết Tường | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Lê Đình Đức - Đến hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh và nối tiếp Đến giáp đất ông Hoàng Ngọc Tuấn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường ngang - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Từ QL 45 đi vào Nhà văn hoá thôn Hải Thanh đoạn Từ hết đất hộ ông Nguyễn Văn Hùng - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn Hải Thanh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường ngang - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) - Đến hết đất Lê Danh Trung. | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường ngang - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Phú Biên - Đến giáp đất ông Trịnh Đình Dũng (Trương Ngọc Chi) và Đến hết đất ông Lê Bá Trường | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long - Xã Hải Long Từ đất ông Mai - Đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long - Xã Hải Long Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân và thôn Đồng Lớn - Đến khe Nước Lạnh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ UBND xã - Thôn cầu Đất - Xã Hải Long Đoạn Từ UBND xã Hải Long - Đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường vào cụm CN - Xã Hải Long Từ lô 2 đường Hải Long - Hải Vân - thi trấn Bến Sung vào hết Cụm công nghiệp Hải Long - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ đất ông Hà Văn Lợi - Đến hết đất ông Đinh Văn Sử | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Đinh Văn Sử - Đến hết đất ông Lô Văn Tuấn, Lô Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Lục Văn Thành - Đến đất ông Đinh Văn Sử | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ đất ông Lục Đại Cương - Đến giáp đất ông Lô Văn Điền | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ ruộng lúa ông Lô Văn Đại - Đến hết đất ông Trương Văn Thủy | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo 2 tuyến - Đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường đoạn - Thôn Hải Hòa - Xã Hải Long Từ hết đất ông Lường Khắc Tiện - Đến hết đất ông Trương Ngọc Nam | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Doãn Tùng - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Doãn Thói - Đến hết đất ông Nguyễn Viết Tường | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Lê Đình Đức - Đến hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh và nối tiếp Đến giáp đất ông Hoàng Ngọc Tuấn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh - Đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Hoàng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3m trở lên - Xã Hải Long - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 đến dưới 3m - Xã Hải Long - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 trở xuống - Xã Hải Long - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi - Xã Cán Khê Từ đất ông Luyện (giáp đội thuế) - Đến đất ông Nhị thôn 7 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi - Xã Cán Khê Từ đất bà Vuông - Đến đất bà Hồng (thôn 7) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi - Xã Cán Khê Từ đất ông Đồng - Đến NVH thôn 6 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi - Xã Cán Khê Từ nhà ông Trọng - Đến đất ông Thiệu (thôn 5) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi - Xã Cán Khê Từ giáp đất hộ ông Thiệu - Đến Hang Dơi (hết đất Cán Khê) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp Lý-Triệu Sơn - Xã Cán Khê Từ giáp đất ông Thôn - Đến đất ông Văn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp Lý-Triệu Sơn - Xã Cán Khê Từ đất bà Hồng - Đến đất bà Bình | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp Lý-Triệu Sơn - Xã Cán Khê Từ đất bà Bòng - Đến đất ông Tuấn (hết đất Cán Khê) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Cán Khê Từ đất ông Đông - Đến đất ông Đường (thôn 2) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Cán Khê Từ giáp đất ông Đường - Đến NVH thôn 1 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Cán Khê Từ đất bà Vân (thôn 2) - Đến nhà ông Vĩnh (thôn 8) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Cán Khê Từ giáp đất UBND xã - Đến đất ông Chiên (thôn 7) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Cán Khê Từ đất ông Chắc (thôn 7) - Đến đất NVH thôn 4 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Cán Khê Từ đất bà Nhi - Đến đất ông Binh (thôn 3) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Cán Khê Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp đất nhà ông Len - Đến tràn thôn 8 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Cán Khê Đoạn Từ nhà ông Khánh thôn 7 qua nhà ông Chiên - Đến sau Trường cấp 2 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đoạn đường khai hoang - Xã Cán Khê Đoạn đường khai hoang Từ Trường Mầm non - Đến nhà ông Sơn Phương thôn 3 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Cán Khê Đoạn Từ nhà ông Hưng cổng Trường cấp 1 - Đến nhà ông Đức thôn 10 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Cán Khê Đoạn Từ nhà ông Khánh cành thôn 1 - Đến nhà bà Khang thôn 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Cán Khê Đoạn đường Từ tràn thôn 8 - Đến nhà ông Hương vững | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Cán Khê Đoạn đường Từ nhà ông Hùng - Đến NVH thôn 11 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất bà Sen - Đến đất bà Nguyệt. | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất bà Nghĩa - Đến đất ông Hương. | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất ông Khuy - Đến đất ông Từ. | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất ông Sự - Đến đất ông Thậu. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất Phòng - Đến đất ông Đảng. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 10 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất ông Quân - Đến đất ông Mai. | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 10 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất ông Nhu - Đến đất ông Phúc. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 10 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất bà Mão - Đến đất ông Hiền. | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Cán Khê - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Cán Khê - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Cán Khê - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường trước làng thôn 5 - Xã Cán Khê (từ nhà ông Nhượng đi bà Hường giáp xã Triệu Thành, Triệu Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Cán Khê Tuyến đường Bến Đá, thôn 9 đi thôn 12 giáp xã Thọ Bình, Triệu Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Cán Khê Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Cán Khê Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Cán Khê Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ đất nhà ông Cường (giáo viên) - Đến đất nhà ông Thơ Hồng (bản Chanh) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ giáp đất Hội trường BQLRPH Sim - Đến nhà ông Lai (bản 5) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ giáp đất bà Tâm thôn 2 dọc theo đường cấp phối lên - Đến đất nhà ông Huê (bản 1). | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ giáp ông Thơ bản Chanh - Đến ngã ba bản 6 (lối rẽ đi nhà ông Thành, ông Đản và đi sang Phượng Nghi) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường mó Nội thôn Mó 2 - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ nhà ông Tình - Đến đất nhà bà Bông thôn Mó 2 | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường Ngọc Đông thôn Bản Đông - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ đất nhà ông Thịnh vào nhà ông Đảm, bà Hiền thôn Bản Đông - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường Mó 1 - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ nhà ông Sự đi vào giáp đất ông Uôn thôn Mó 1 và Từ nhà ông Kích đi vào giáp đất ông Thỏa và đường rẽ ngang nhà ông Cần - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ nhà ông Bình thôn Mó 2 đi sâu vào nhà ông Sự, ông Hùng thôn Mó 2 - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường vào chùa Phủ Na - Xã Xuân Du Từ nhà anh Minh sức - Đến hết đất anh Bảy thôn 5 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến hết thôn 9 đi Văn Sơn-Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ giáp ngã ba Kiểm lâm - Đến đất ông Ngôn thôn 3 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến hết thôn 9 đi Văn Sơn-Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ giáp đất ông Ngôn thôn 3 - Đến cổng chào thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến hết thôn 9 đi Văn Sơn-Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ giáp cổng chào thôn 5 - Đến hết đất thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến hết thôn 9 đi Văn Sơn-Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ đầu thôn 6 - Đến hết thôn 9 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ Ngã 3 anh Khắc đi nga ba anh Giang thôn 12 và đến hết địa phận thôn 13 đi Hợp Thành, Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ giáp ngã ba anh Khắc - Đến nhà ông Phé thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ Ngã 3 anh Khắc đi nga ba anh Giang thôn 12 và đến hết địa phận thôn 13 đi Hợp Thành, Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ nhà ông Hồng Bình thôn 5 - Đến nhà anh Mạnh, anh Minh Hưng thôn 12 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ Ngã 3 anh Khắc đi nga ba anh Giang thôn 12 và đến hết địa phận thôn 13 đi Hợp Thành, Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ giáp anh Mạnh, anh Minh Hừng thôn 4 - Đến ông Thảo Quy (thôn 12) Đến hết đất thôn 13 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Xuân Du từ anh Giang thôn 12 - đến NVH thôn 10 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ Ngã 3 anh Vũ thôn 9 đi ông Tụ thôn 10 nối đường Tỉnh lộ 506 (đường Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Xuân Du - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường Phượng Nghi đi Cán Khê - Xã Xuân Du Từ đất Anh Tiến thôn 1 - Đến đất Anh Đông thôn 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 2 - Xã Xuân Du Từ đất nhà ông Trường - Đến đất nhà ông Tùng Thoa | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 2 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Luyện - Đến đất nhà ông Thái | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn3 - Xã Xuân Du Từ Cổng trào thôn 3 - Đến đất nhà ông Phượng Sức | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn3 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Tiệp - Đến đất nhà ông Hào | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn3 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Thục - Đến đất nhà ông Toàn | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 4 - Xã Xuân Du Từ đất ông Kỷ - Đến đất nhà bà Ang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 4 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà bà Thu - Đến đất nhà bà Miễn | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Du Từ ông Bình Cử - Đến đất nhà ông Nhựa | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Long Cử - Đến đất nhà ông Minh | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Du Từ ông Hiệp - Đến đất nhà ông Dung Hòa | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Huê - Đến đất nhà văn hóa thôn 6 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Long Vận - Đến đất nhà ô Hùng Dũng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Xuân Du Từ ông Thiệp - Đến đất nhà ông Thinh Hường | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Huy - Đến đất nhà ông Bằng Lát | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Sơn Đức - Đến đất nhà ô Mai Tự | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 8 - Xã Xuân Du Từ bà Liên Du - Đến đất nhà ông Quang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 8 - Xã Xuân Du Đoạn Từ cổng trào thôn 8 - Đến đất nhà ông Cần | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 8 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Mông - Đến đất nhà ô Lệ Xanh | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 9 - Xã Xuân Du Từ cổng trào thôn 9 - Đến đất nhà ông Đô | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 9 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất bà Thiềng - Đến đất nhà ông Nguyên | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 9 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Trình - Đến đất ông Hường | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 10 - Xã Xuân Du Từ đất ông Phúc - Đến đất nhà ông Cẩn | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 10 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất ông Đức - Đến đất nhà ông Quyết | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 11 - Xã Xuân Du Từ đất ông Thông - Đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 11 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất bà Kim - Đến đất nhà ông Sơn Vụ | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 11 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Lĩnh - Đến đất ông Bích | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 12 - Xã Xuân Du Từ đất bà Xô - Đến đất nhà ông Ký | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 13 - Xã Xuân Du Từ đất bà Tứ - Đến đất nhà ông Hạ | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 13 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất bà Ven - Đến đất nhà ông Toan, Văn | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 14 - Xã Xuân Du Từ đất ông Cối - Đến đất nhà ông Huyền | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 14 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất ông Trí - Đến đất nhà ông Thuận | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Xuân Du - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Xuân Du - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Xuân Du - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Phượng Nghi Từ ngã ba thôn Bái Đa II - Đến giáp ranh giới thôn Dọc Môn xã Mậu Lâm: | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Phượng Nghi Từ ngã 3 giáp nhà ông Nguyễn Đình Lịch thôn Bái Đa 2 (giáp đường liên xã) - Đến giáp nhà ông Bùi Văn Thẩm, thôn Bái Đa 2 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Phượng Nghi Từ ngã 3 giáp nhà ông Bùi Văn Dinh thôn Bái Đa 2 - Đến ngã 3 giáp nhà ông Hoàng Văn Thái, thôn Bãi Hưng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Phượng Nghi Từ giáp ngã 3 nhà ông Rậu thôn Bái Đa 2 - Đến giáp khe | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - từ ngã 3 thôn Bái Đa 1 đi thôn Bái Bò, Phượng Hưng - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Trương Công Vịnh thôn Bái Đa 1 - Đến nhà ông Quách Văn Sáng thôn Bái Bò; Từ ngã ba đập đồng giữa nhà ông Giai thôn Phương Hưng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - từ ngã ba Đồng Tâm đi thôn Khe Xanh, Đồng Phông - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Bùi Văn Thu thôn Đồng Tâm, - Đến nhà ông Bùi Văn Thìn thôn Khe Xanh (thôn Khe Xanh trước đây là thôn Khe Đen và Khe Tre) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - từ ngã ba Đồng Tâm đi thôn Khe Xanh, Đồng Phông - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Bùi Văn Thìn thôn Khe Xanh - Đến nhà ông Bùi Văn Thượng thôn Khe Xanh | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - từ ngã ba Đồng Tâm đi thôn Khe Xanh, Đồng Phông - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Bùi Văn Thìn thôn Khe Xanh - Đến nhà ông Trương Văn Thiết thôn Đồng Phông | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Phượng Nghi Từ ngã ba Cộng Thành đi Cán Khê (thôn Cộng Thành trước đây là thôn Đồng Thung) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ giáp Cầu tràn (Khe Trống) - Đến nhà ông Hoàng, thôn Đồng Tâm | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ ngã ba sân bóng Đồng Tâm - Đến nhà ông Thân thôn Đồng Tâm (thôn Đồng Tâm trước đây do thôn Đồng Mách sáp nhập) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ nhà ông Mạnh thôn Bãi Hưng - Đến nhà ông Điền thôn Bãi Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường thôn Bái Đa 1 - Xã Phượng Nghi Từ nga ba giáp nhà ông Thông thôn Bái Đa 1 - Đến nhà ông Hòa thôn Bái Đa 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường thôn Bái Đa 1 - Xã Phượng Nghi Từ nga ba giáp nhà ông Hà thôn Bái Đa 1 qua nhà ông Quang - Đến hết đường khu công nhân (giáp Trường cấp 2) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường thôn Bái Đa 1 - Xã Phượng Nghi Từ ngã ba giáp nhà ông Quế thôn Bái Đa 1 - Đến giáp khe | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường thôn Bái Đa 1 - Xã Phượng Nghi Từ ngã ba giáp nhà ông Nam thôn Bái Đa 1 - Đến cầu tràn (Khe Trống) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường thôn Bái Đa 1 - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Yên thôn Bái Đa 1 - Đến nhà ông Trọng thôn Bái Đa 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ ngã ba đối diện nhà ông Tiến thôn Cộng Thành - Đến nhà bà Sen thôn Cộng Thành (thôn Cộng Thành trước đây là do thôn Đồng Thung sáp nhập) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ ngã ba giáp nhà ông Nguyên thôn Cộng Thành - Đến nhà bà Liễu thôn Cộng Thành (thôn Cộng Thành trước đây là do thôn Đồng Thung sáp nhập) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ giáp ngã ba giáp nhà ông Toan thôn Khe Xanh - Đến nhà ông Hường thôn Khe Xanh, Đến nhà bà Quân thôn Khe Xanh | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Kê thôn Bái Đa 2 - Đến giáp khe | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ ngã ba nhà bà Bảy thôn Cộng Thành - Đến Khe Dốc ông | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Phượng Nghi - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Phượng Nghi - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Phượng Nghi - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ Mậu Lâm đi xã Phú Nhuận - Xã Mậu Lâm Từ nhà anh Tuyến (thôn Bái Gạo 2) - Đến nhà giáp nhà anh Lâm (thôn Bái Gạo 2). | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ Mậu Lâm đi xã Phú Nhuận - Xã Mậu Lâm Từ giáp đất nhà ông Lâm (Bái Gạo 2) - Đến tràn Cây Si | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ Mậu Lâm đi xã Phú Nhuận - Xã Mậu Lâm Từ giáp tràn Cây Si - Đến đất hộ ông Niệt thôn Đồng Mọc | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ Mậu Lâm đi xã Phú Nhuận - Xã Mậu Lâm Từ giáp nhà ông Niệt - Đến hết đất Mậu Lâm (giáp xã Phú Nhuận) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ chiều - Xã Mậu Lâm Từ giáp đập Mậu Lâm - Đến giáp cầu Đồng Tiến | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ chiều - Xã Mậu Lâm Từ cầu Đồng Tiến - Đến ngã ba vào Nhà anh Đồng thôn Đồng Mọc | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Mậu Lâm Từ giáp nhà ông Trúc đi Nhà văn hoá thôn Bái Gạo 2 - | Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường liên thôn - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba anh Bùi Văn Thử thôn Đồng Mọc đi Nhà văn hóa thôn Liên Minh vòng xuống hết đất ở ông Phạm Văn Sinh thôn Liên Minh - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường liên thôn - Xã Mậu Lâm Từ ao ông Kiên thôn Đồng Nghiêm - Đến ngã ba Nhà văn hóa thôn Đồng Vinh. | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường liên thôn - Xã Mậu Lâm Từ đập Mậu lâm đi - Đến hết đất ông Lực thôn Tiến Tâm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường liên thôn - Xã Mậu Lâm Từ Ngã bà ông Quyết thôn Đồng Yên qua Nhà văn hóa thôn Yên Thọ qua ngã ba Trường Mầm non - Đến giáp đất thôn Tân Phú xã Phú Nhuận | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường liên thôn - Xã Mậu Lâm Từ Ngã bà ông Quyển thôn Bái Gạo 2 đi ngã ba ông Trung thôn Bái Gạo 1 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường liên thôn - Xã Mậu Lâm Từ giáp Nhà văn hóa thôn Đồng Nghiêm đi qua thôn cầu Hồ - Đến ngã ba Bảng tin thôn Phúc Tân | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn yên Thọ - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba ông Linh đi ngã ba Trường Mầm non - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Bái Gạo 2 đoạn - Xã Mậu Lâm Từ Tượng đài xã - Đến ngã ba ông Thơ và đoạn từ ngã ba ông Lâm Đến hết đất ông Quế | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Bái Gạo 1 - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba anh Luận đi đập Cây Sú; Đoạn Từ ngã ba ông Bình đi hết đất ông Vận và đoạn Từ ngã ba anh Hòa - Đến hết đất ông Bồi | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn thôn Đồng Tiến - Xã Mậu Lâm Từ cầu Đông Tiến qua Nhà văn hóa thôn - Đến ngã ba ông Lĩnh; Đoạn ngã ba ông Chấn Đến hết đất ông Trung; Đoạn ngã ba Trạm bơm đi qua nhà ông Hóa Đến ngã ba ông Lĩnh | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Tâm Tiến - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba cổng chào qua ngã ba ông Thanh đi qua nhà văn hóa thônqua ngã ba ông Bình vòng về ngã ba ông Thanh - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Đồng Vinh - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba ông Dũng - Đến hết đất ông Trần Thế Tuyên | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Đồng Mọc - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba ông Dũng - Đến ngã ba bà Vinh; Đoạn ngã ba chợ chiều Đến giáp cầu Đồng Tiến | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Đồng Nghiêm - Xã Mậu Lâm Từ nhà ông Hà Văn Xuân - Đến hết đất ông Hà Văn Chính; Đoàn từ giá nhà ông Hà Văn Tím Đến hết đất ông Phạm Nhất Á; Đoạn từ giáp đất bà Lê Thị Chung đi đập Rộc Ang và đoạn từ g | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn thôn Đồng Bớp - Xã Mậu Lâm Từ giáp đất ông Phạm Trí Mạnh - Đến hết đất ông Nguyễn Hữu Diện và đoạn dốc ông Dung đi qua nhà ông Lý, qua ông Bản đi Đến hết đất bà Thiền. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn thôn Hợp Tiến - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba Bảng tin - Đến hết đất ông Khánh và đoạn từ ngã ba ông Du Đến đập Ngọc Sớm | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nộ thôn thôn Đồng Yên - Xã Mậu Lâm Từ trường cấp 1 đi - Đến khe Cái làng mới; Đoạn từ ngã ba trường cấp 1 đi đập Trạm Xá; Đoạn từ giáp đất bà Chung đi Đến đập Trạm Xá. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Rộc Môn - Xã Mậu Lâm Từ giáp xã Phượng Nghi - Đến ngã ba ông Bột | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bái Gạo 1 - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp ngã ba ông Tập qua nhà anh Chuyển đi ngã ba nhà ông Giang. - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bái Gạo 1 - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp ngã ba ông Khảm đi ông Ăm - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mọc - Xã Mậu Lâm Tại thôn Đồng Mọc: - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mọc - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ ngã ba ông Dũng - Đến hết nhà bà Mận | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mọc - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ ngã ba ông Quân đi ông Cẩn vòng qua ao ông Nhất - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mọc - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ ngã ba ông Điển đi - Đến đất bà Thoa vòng qua nhà ông Phương | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Nghiêm - Xã Mậu Lâm Tại thôn Đồng Nghiêm: - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Nghiêm - Xã Mậu Lâm Đoạn giáp ngã ba ông Tứ - Đến hết đất ông Trà | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Nghiêm - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ nhà ông Chiến đi bà Điểm - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Nghiêm - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp nhà ông Khoản đi ông Lộc - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Bớp - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ ngã ba bà Hòa - Đến hết đất ông Thênh | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Yên - Xã Mậu Lâm Đoạn giáp ngã ba ông Minh đi ông Trung - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Yên - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp ngã ông Hằng - Đến hết đất ông Thiệu | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Yên - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp ngã ba ông Ba đi qua nhà ông Dũng - Đến hết đất ông Dương. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Liên Minh - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba ông Bang đi ngã ba ông Đào Xuân Cường - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Thọ - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba ao cá qua nhà ông Thi vòng - Đến ngã ba nhà ông Cường. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bái Gạo 2 - Xã Mậu Lâm Từ Ngã ba ông Huy đi ngã ba ông Cao Thanh Tuyền - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bái Gạo 2 - Xã Mậu Lâm Từ Ngã ba ông Vụ - Đến ngã ba ông Luân | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Ngã ba Trường mầm non thôn Bái Gạo 2 đi ngã ba ông Chung thôn Bái Gao 1 - Xã Mậu Lâm - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bái Gạo 2 - Xã Mậu Lâm Từ giáp ông Thanh Huệ - Đến ngã ba ông Tá | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Yên - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba bà Huê - Đến hêt đât ông Hòe | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Mậu Lâm Từ ngã ba ông Bùi Văn Công - Đến ngã ba ông Lê Sỹ Thức thôn Câu Hồ | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Mậu Lâm Ngã ba Nhà văn hóa thôn cầu Hồ đển hêt đât ông Quách van Thanh - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Mậu Lâm Từ nhà ông Vũ Minh Hướng - Đến hết đất ông Nguyên Đăng Tuân | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Mậu Lâm Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng Từ 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Mậu Lâm Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng Từ trên 2 m - Đến dưới 3 m | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Mậu Lâm Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng Từ 2 m trở xuống - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ giáp đất thị trấn Bến sung - Đến giáp cầu Trắng thôn Phú Quang | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ cầu Trắng thôn Phú Quang - Đến giáp Bưu điện văn hóa xã thôn Thanh sơn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn- - Đến hết đất Chợ Nỗ rắc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Khu (mua lại nhà bà Nương) - Đến hết đất nhà ông Hội thôn Phú Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Hội thôn Phú Sơn - Đến hết đất xã Phú nhuận giáp đất xã Minh Thọ, huyện Nông Cống | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ ngã ba Biêu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Khuê (phía Trường Mầm non) - Đến hết đất gia đình ông Chức | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ ngã ba Biêu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ giáp đất nhà ông Chức thôn Thanh sơn - Đến giáp đất nhà ông Nghĩa (lô B1 khu chợ Phú Phượng) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ ngã ba Biêu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nghĩa - Đến giáp nhà ông Tâm (gần khu chợ Phú phượng) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ ngã ba Biêu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ hết đất Chợ thôn Phú Phượng 1 - Đến giáp đất xã Mậu Lâm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Khu chợ Phú Phượng - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Tâm - Đến hết đất nhà ông Hàn Ngọc Thanh (nhà anh Văn Huê) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ ngã ba thôn Phú nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) - Đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã (ngã tư Đa Hàng) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ ngã tư Đa Hàng (Trừ lô giáp đường liên huyện) - Đến giáp đất bà Lộc thôn Đồng Sình | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ khu đất nhà Bà Lộc thôn Đồng Sình - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn Đồng sình | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ giáp đất Nhà văn hóa thôn Đồng Sình - Đến hết đất thôn Đồng Sình giáp đất nhà ông Sáu Dung, thôn Eo son | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà bà Lê Thị Dung - Đến đường vào khu hội trường thôn Phú cường củ Đến hết đất nhà ông Trần Văn Hiến | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiến - Đến hết đất xã Phú nhuận giáp đất xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Quang - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Huy Tính đi vào trang trại bò sữa hết đất nhà ông Lê Huy Thân - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Quang - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Tiến Tân - Đến đất nhà ông Kiều Văn Quy đi ra khu bãi rác nhà Nguyễn Hữu Khoa và từ nhà ông Quách Văn Năm đi vào nhà ông Mai Văn Hợp giáp chân Đập Cây mè; Đoạn t | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Quang - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Chu Văn Tài - Đến đất nhà bà Bùi Thị Nai, Đến hết đất nhà ông Quách Văn Dị; Đoạn Từ đất nhà ông Tươi Đến hết đất nhà ông Nghè; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Chung Đến | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Quang - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà Bà Nguyễn Thị Thơm - Đến hết đất nhà ông Phạm Dũng. Từ đất nhà ông Quách Dũng Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Chung | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Phú - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Đức Bá giáp thôn Phú Quang - Đến Hội tường thôn Tân phú và từ đất nhà ông Nguyễn Phí Lâm Đến hết đất nhà ông Trương Đức Huy giáp xã Mậu lâm | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Đăng Khoa - Đến hết đất nhà ông Bùi Đình Cán | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Lê Văn Ủy - Đến hết đất nhà ông Mai Xuân Phòng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Lương - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hưng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Bùi Ngọc Sơn - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Học | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Danh - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Mai | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Ngọ - Đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hơn | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hơn - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tư | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Trần Quang Hoạt - Đến hết đất nhà ông Lê Đình Thảo | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Từ đất ông Nguyễn Hoàng Huynh - Đến hết đất nhà Bà Lê Thị Nghĩa. Từ đất nhà ông Lê Văn Tài Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lãng | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Hương Sơn - Đến ngã ba ông Minh | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Từ nhà bà Hương vòng quanh khu đồi - Đến nhà ông Khoáng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Từ nhà ông Kiếm - Đến nhà ông Uyên | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Uyên - Đến nhà ông Thu | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Tâm Hùng - Đến nhà ông Bình Tính và từ nhà ông Bình Tính Đến nhà bà Tâm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 2 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Minh giáp thôn Phú Phượng 1 - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hùng (Giáp đất thôn Phú Phượng 3); Đoạn từ đất nhà ông Lê Ngọc Quý Đến hết đất nhà ông Lương Minh Thắng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 3 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng (giáp đất thôn phú phượng 2 Lê Văn Hùng) - Đến Ngã ba đường đi Phú Phượng 4 (nhà ông Đôn Na) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 3 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Hàn Thanh Tùng - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Kính. Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Lơ Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp. Từ đất nhà ông Đặng Mai Ban Đến hết đất nhà ông | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tường - Đến hết đất nhà ông Lê Minh Đức | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Bách Sáu - Đến hết đất nhà ông Tô Xuân Trung | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Lê Ngọc Xuân - Đến hết đất nhà ông Tô Quang Thảo | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Huy - Đến hết đất nhà ông Lê Minh Thảo | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà Bà Nguyễn Thị Mai - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dân | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Lê Ngọc Lập - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngợi | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Bùi Văn Tiến - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Hải | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà Bà Hoàng Thị Giác - Đến hết đất nhà ông Lê Nhân Bòng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Mão - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Do giá | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Nhân Chính - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Chiến giá | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Nhân Ốn - Đến hết đất nhà Bà Lê Thị Dược | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Bùi Văn Bột - Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Viện | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Viện - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Yên giá | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà Bà Bùi Thị Tâm - Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Phong | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Lê Đăng Chung - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Căn | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đức Nhuận - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà Bà Nguyễn Thị Dung - Đến Nhà văn hóa thôn | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Văn Quyết - Đến hết đất nhà Bà Trần Thị Du (giáp đất thôn Eo Son) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Lê Văn Thuật - Đến hết đất nhà ông Trương Văn Sinh | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Cao Văn Dũng - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hải | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Nghĩa - Đến nhà ông Phòng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Đơ - Đến nhà ông Ký | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh (giáp đất thôn Eo Son) đi vào làng Thung khế - Đến hết ngã tư đi vào thôn Thung Khế | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Đình Tài (giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Ái) thôn Eo Son - Đến hết đất nhà Bà Quách Thị Lưu | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Quách Văn Luận - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Hoàng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà Bà Trương Thị Tám - Đến hết đất nhà Bà Lê Thị Thể | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Lê Thế Giao - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Khu phía sau Nhà văn hóa thôn Phú Cường - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà Bà Trần Thị Kỳ (giáp thôn Đồng sình Trần Thị Du) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Ân | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Trần Văn Thường - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Thưởng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Vũ Đình Cầu - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn theo trục đường Đến hết đất nhà ông Trần Văn Tân | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà Trần văn Tân - Đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luân | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Văn Khâm - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Cương | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Ngô Văn Lâm - Đến hết đất nhà Bà Trần Thị Khen | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Lê Thị Vẹn - Đến nhà ông Mai Đình Dân | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đình Hội - Đến nhà ông Lê Văn Hoa | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Tống Thị Hồng - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà văn hóa thôn - Đến nhà ông Lê Đức Tân | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Lê Thị Nhuần - Đến nhà ông Đồng Văn Khang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Nguyễn Thị Thiều vòng quanh đồi tròn - Đến nhà ông Tống Văn Lâm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt đường rộng trên 3m - Xã Phú Nhuận - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt đường rộng từ 3m đến 2m - Xã Phú Nhuận - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt đường rộng nhỏ hơn 2m - Xã Phú Nhuận - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Thửa 356, tờ 16) - Đến hết Nhà văn hóa thôn Phượng Xuân (Thửa 339 tờ 17) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Triều Xuân Lộc) tại thửa 669, 679, tờ 21 - Đến hết đất ông Lái thửa 27 tờ bản đồ 18 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn bà Xa thôn Xuân Sinh - Thửa 1025, tờ 28) - Đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Toán thôn Xuân Thành (Thửa 68 tờ bản đồ 28) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn ông Đường Xuân Hội thôn Xuân Hưng - Thửa 272 tờ 34), - Đến ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Xuân Cường (Thửa 69, 98 tờ 35) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn ông Hồ Công Hà thôn Xuân Hưng, thửa 704 tờ 34 và thửa 341 tờ 38), - Đến hết đất ông Quách Văn Triều thôn Xuân Cường (Thửa 215, 216, tờ 34) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn nhà ông Nhật Hương thôn Đồng Hơn - Thửa 157, 154 tờ 20) - Đến ngã ba tiếp giáp giữa Trạch Khang và Xuân Lộc (Tại thửa 702, 92 tờ 21) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ ngã ba ông Hồ Công Tình thôn Xuân Lộc (Thửa 467, 539 tờ 21) - Đến hết đất nhà văn hóa thôn Xuân Thành (Thửa 372, 414 tờ 28) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (suối Xuân Lộc thôn Xuân Lộc - Thửa 80, 77 tờ bản đồ 27) - Đến điểm giao cắt với đường Xuân Lộc đi Xuân Thành (Thửa 131 và 166, tờ 27) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Các tuyến Từ QL 45 (Thửa 59, 53 tờ 14) đi Ao Trời (Thửa 34 tờ 08) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Từ giáp QL 45(Tại thửa 185 tờ 14) - Đến hết đất bà Giang (Thửa 206 tờ 14) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Từ QL 45 (Tại thửa 200 tờ 15) - Đến hết đất ông Lục Văn Quynh (Thửa 233, 242 tờ 15) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 130, 154 tờ 15) - Đến hết đất ông Ngoan (Thửa 02 tờ 09) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 196, 195 tờ 16 - Đến hết khu lẻ Trường tiểu học 1 (Thửa 230 và 231, tờ 15) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Hòa - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 200, 169, tờ 16) - Đến ngã ba nhà ông Lan (Thửa 97, 60, tờ 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phượng Xuân - Xã Xuân Khang Từ nhà văn hóa thôn (Thửa 255 và 258, tờ 11) - Đến đập Cây Thị (Thửa 399, tờ 04) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phượng Xuân - Xã Xuân Khang Từ ngã ba ông Long (Thửa 351, 302, tờ 11) - Đến đập Eo Lim (Thửa 20, tờ 11) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 65, 67, tờ 20 ) - Đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (Thửa 165, 209, tờ 19) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 121 và 122 tờ 20) - Đến ngã ba ông Lê Văn Thư (Thửa 305 và 264, tờ 20) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang Từ Tỉnh lộ 520 C đoạn ông Vũ Văn Sơn (Thửa 18, 16 tờ 25) - Đến hết đất ông Đới Văn Lương (Thửa 89 tờ 25) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Hơn - Xã Xuân Khang Từ quốc lộ 45 (đoạn ông Nguyễn Đình Bốn- thửa 227, tờ 20) - Đến hết đất bà Trịnh Thị Uyển (Thửa 271, tờ 20) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Hưng - Xã Xuân Khang Từ quốc lộ 45 (đoạn ông Nguyễn Thiên Long - thửa 187, tờ 34) - Đến hết đất ông Hồ Công Phú (Thửa 57, 115, tờ 38). | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường trên 3m - Xã Xuân Khang - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường từ 2 đến 3m - Xã Xuân Khang - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Xuân Khang - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Yên Thọ Từ hộ ông Vinh (thửa 126, tờ BĐ 09) thôn Quần Thọ - Đến (thửa 340 tờ BĐ 09) hộ ông Duyên Thôn Tân Thọ và từ cổng trào Thôn Xuân Thọ ( thửa 968 tờ BĐ 09 ) Đến cầu Khe Chén chợ mới | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các khu vực khác còn lại dọc hai bên tuyến đường (Trừ hai khu vực trên) - Xã Yên Thọ - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Như Thanh |
Khu Chợ Đập, dọc 2 bên đường theo hướng Bắc-Nam - Xã Yên Thọ Từ hộ ông Đặng Ngọc Chiến - Đến hộ ông Lương Bá Đoàn. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Yên Thọ Dọc hai bên đườngTừ giáp ngã tư Thống Nhất (hộ ông Thăng) - Đến cầu Nông Giang thôn Chẩm Khê (trừ các hộ ở khu vực trên). | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Yên Thọ Từ giáp cầu Nông Giang (Chợ Đập) - Đến giáp địa giới thôn Thập Lý, xã Thăng Long, huyện Nông Cống | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Thống Nhất - Đến Chợ Đập (cũ). | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - khu vực Chợ Mới - Xã Yên Thọ Từ hộ ông Lừng - Đến hộ ông Phúc (trừ các hộ ở khu vực dưới). | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Khu vực chợ Mới, Dọc hai bên đường - khu vực Chợ Mới - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Đông - Đến hết đất ông Lành. | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường chính của thôn - Xã Yên Thọ Từ giáp Xuân Điền đất hộ nhà ông Nguyễn Văn Sáng (Thửa số 38; tờ BĐ số 3) đi về phía Đông Nam - Đến đất hộ Nhà ông Phạm Hồng Tuyên (Ngọc) ( Thửa đất số 311; tờ BĐ số 4) giáp thôn Đông Tài, xã Vạn Thắng, Nông Cống | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chức (Thửa đất số 64; tờ BĐ số 01) đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lê Sỹ Ngân (Thửa đất số 227 tờ BĐ số 02) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Nguyễn Xuân Lộc (Thửa đất số 115; tờ BĐ số 03) đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khang (Thửa đất số 119 ; tờ BĐ số 03) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Trần Văn Tâm (Thửa đất số 86; tờ BĐ số 04) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Phạm Hồng sắc (Thửa đất số 232; tờ BĐ số 04) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 193; tờ BĐ số 6) đi về phía Đông - Đến Nhà ông Phạm Sỹ Thuật (Thửa đất số 222; tờ BĐ số 6) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Lương Minh Đậu (Thửa đất số 328; tờ BĐ số 6) đi về phía Bắc - Đến ngã ba Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 195; tờ BĐ số 6) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Đỗ Xuân Sơn (Thửa đất số 340; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Nam - Đến Nhà Bà Nguyễn Thị Xuân (Thửa đất số 186; tờ BĐ số 09 ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ nhà bà Hà Thị Xinh (Thửa đất số 596; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Tây - Đến Đập Bu Bu thôn Quần Thọ ( Thửa đất số 09; tờ BĐ số 05) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Đỗ Xuân Trường ( Thửa đất số 203; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Bắc - Đến Nhà ông Quách Văn tới (Thửa đất số 115; tờ BĐ số 056) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Lê Văn Đông ( Thửa đất số 03; tờ BĐ số 05 ) đi về phía Tây Nam - Đến Nhà bà Hoàng Nghĩa ( Thửa đất số 95; tờ BĐ số 05 ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Lê Duy Tùng ( Thửa đất số 83; tờ BĐ số 05 ) đi về phía Tây - Đến Nhà ông Lê Duy Dũng ( Thửa đất số 66; tờ BĐ số 05 ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Nguyễn Văn Thiết thôn Tân Thọ (Thửa đất số 211 ; tờ BĐ số 09) đi về phía Đông - Đến Trạm Thuỷ Nông Tân Thọ ( Thửa đất số 25 ; tờ BĐ số 10) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Nguyễn Văn Ngiêm ( Thửa đất số 274; tờ BĐ số 09) đi về phía Đông - Đến Trạm Thủy nông Tân Thọ ( Thửa đất số 25 ; tờ BĐ số 10) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Duy Nho (Thửa đất số 328 ; tờ BĐ số 09) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Xuân Phúc (Thửa số 390; tờ BĐ số 09) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Xuân Phúc (Thửa đất số 390; tờ BĐ số 09) đi về phía Nam - Đến nhà bà Viên Thị Cảnh (Thửa đất số 718; tờ BĐ số 09) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Bùi Văn Tập Thôn Xuân Thọ (Thửa đất số 768; tờ BĐ số 09) đi về phía Nam - Đến hộ ông Phạm Văn Phúc (Thửa đất số 967; tờ BĐ số 09) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Đỗ Văn Huy (Thửa đất số 1129; tờ BĐ số 09 ) đi về phía Đông Bắc - Đến hộ ông Trịnh Đình Tuấn (Thửa đất số 1065; tờ BĐ số 09) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tam Thanh (Thửa đất số 26; tờ BĐ số 12) đi về phía Tây - Đến hộ ông Hoàng Ngọc Sinh (Thửa đất số 295; tờ BĐ số 12) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Xô (Thửa đất số 671; tờ BĐ số 13) đi về phía Tây - Đến hộ ông Trần Văn Loan (Thửa đất số 38; tờ BĐ số 15) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang (Thửa đất số 441; tờ BĐ số 13) đi về phía Đông - Đến hộ ông Sông Mực (hộ ông Quách văn Sen) (Thửa đất số 13; tờ BĐ số 13) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ giáp xã Vạn Thắng-Nông Cống - Đến hạt Kiểm Lâm | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ nhà bà Yến Thọ (nhà Bình Thìn) - Đến Ngân Hàng Nông nghiệp (Cửa hàng Thương Mại Miền Núi) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ đất nhà bà Nhung Khánh (thửa 187), đất ông Vàn (thửa 133) - Đến giáp nhà bà Lan (Nam) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ đất nhà bà Lan (Nam) - Đến hết đất nhà nghỉ Bạch Lim. | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ nhà ông Sắc (ông Hiền bà Hằng) - Đến giáp đất xã Hải Long (hết đất thị trấn) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã tư đi - Đến Trụ sở Điện lực tiếp giáp ranh giới xã Hải Vân (cũ) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã tư vòng xuyến đi vào chợ Bến Sung - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã ba đi Bến En (đất ông Long) đi qua cổng chợ - Đến hết đất ông Ngọc (Công ty 172). | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía Tây chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía Đông chợ Ben Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía sau (phía Nam) chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Lô đất giáp Công viên cây xanh khu TTTM quay mặt vào đền Phủ Sung - Thị trấn Bến Sung - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Hai bên tuyến đường - Xung quanh chợ mới thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Ngọc đi sau lưng UBND thị trấn Bến Sung - Đến ngã tư vào Trường tiểu học thị trấn. | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ Kho bạc - Đến cống khu phố Hải Ninh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ nhà a Sỹ (ông Tuyết) - Đến cống khu phố Hải Tiến (khu hồ cá) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
