Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến giáp xã Minh Khôi | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp Tế Nông - Đến ông Hoan (đường vào UBND xã) | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) - Đến giáp Trường Minh | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn xã Trường Minh: - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn xã Tượng Lĩnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Hoạt thôn Phú Triều - đến đoạn nhà ông Nông thôn Vinh Sơn (đường NS-SV) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Nông thôn Vinh Sơn đi - Đến nhà ông Vang thôn Cát Sơn (đường NS-SV) | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Vang thôn Cát Sơn - Đến ông Triệu Thái Tượng (đường NS- SV) | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng - Đến cầu Thị Long mới (đường NS- SV) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã tư (Quốc lộ 45) - Đến Trạm y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo từ sau Trạm y tế xã - Đến cổng chào làng Cao Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu - Đến Nhà văn hóa thôn | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ NVH thôn Cao Hậu - Đến giáp xã Tế Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp Hoàng Giang - Đến đường điện thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đường điện thôn 3 - Đến ông Vương | Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến giáp xã Tế Nông | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Tế Tân (cũ) - Đến cầu Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau cầu Lạc - Đến núi Chay | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp đê - Đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau núi Chay - Đến giáp xã Minh Khôi | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp Minh Nghĩa - Đến ngã ba Minh Khôi (giáp TL525) | Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã 3 đi Tượng Sơn - Đến giáp Vạn Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống - Đến ông Long (thôn Cao Nhuận) | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ giáp ông Long (thôn Cao Nhuận) - Đến UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Sau UBND xã - Đến ngã ba làng Trù | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Nông Cống |
Sau ngã ba làng Trù - Đến ông Vui (làng Mật) | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến ông Mùa (làng Mật) | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến cầu Đò Bòn | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ cầu Đò Bòn - Đến ông Biên Thành (thôn Mỹ Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ông Tuấn Thoại (thôn Mỹ Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ông Trong Thành (thôn Hồng Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến chợ Gỗ (thôn Lý Bắc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Quân (thôn Lý Bắc) - Đến ông Thiết (thôn Lý Đông) (tiếp nối từ Tỉnh lộ 525 kéo dài) | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Tượng Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Thăng Bình - Đến giáp xã Tượng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đê Tượng Lĩnh - Đến thôn Cát Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ngã ba Cát Lễ - Đến ngã ba Thị Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ngã ba Thị Long - Đến giáp Tỉnh lộ 512 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ Cầu Phà - Đến cầu Hạnh Phúc (đoạn TL 512) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp TL505 - Đến ông Trung (thôn 2, Thọ Khang) | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Xây (thôn 2, Thọ Khang) - Đến ông Sâm (thôn 3, Thọ Khang) | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Cần (thôn 3, Thọ Khang) - Đến cầu Chéo | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ sau cầu Chéo - Đến giáp Thăng Bình | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Thăng Thọ - Đến ông Thường Tất (thôn Hồng Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ông Dinh Huệ (thôn Ngọ Hạ) | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến bà Báu (thôn Hồng Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến chợ Gỗ | Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ông Quân (thôn Lý Bắc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ông Thịnh (thôn Lý Bắc) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Tượng Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Thăng Bình - Đến giáp xã Tượng Văn | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Thanh (Tượng Lĩnh) - Đến ông Đáp | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo từ ông Chinh - Đến ông Đức | Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo từ ông Sử - Đến Trạm biến áp xã | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo từ sau Trạm biến áp xã - Đến Cống Bi (bà Dục) | Đất TM-DV nông thôn | 625.000 | 500.000 | 375.000 | 250.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu Vạy cũ - Đến ông Hay (Kim Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ga Yên Thái | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau Ga Yên Thái - Đến giáp xã Hoàng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ QL45 cũ - Đến QL 45 mới (thôn Yên Thái) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ QL45 cũ - Đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ QL45 cũ - Đến QL 45 mới (thôn Kim Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 cũ - Đến Trung tâm 05-06 (thôn Kim Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã 3 Tháp Lĩnh - Đến đê (Ngọc Tháp) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Hoàng Giang - Đến giáp ngã ba QL45 (QL45 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nuôi (Hồi Cù) - Đến ông Bê (Thanh Liêm) | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Bê - Đến ông Thưởng (Yên Mỗ) | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thưởng - Đến cầu Đá Bàn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau cầu Đá Bàn - Đến Trạm bơm Nham Cát | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Bê - Đến giáp Cụm công nghiệp Hoàng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Bê - Đến ngã ba Hoàng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Chính Chữ - Đến ông Hợi Vân | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hoàng Ánh - Đến ông Vẻ | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Đức - Đến ông Khắc | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khiêm - Đến giáp ông Sự | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Ninh - Đến ông Hưng (đường Trung Chính - Tân Phúc) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Việt (thôn Phú Quý) - Đến UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Việt (thôn Phú Quý) - Đến ông Xô (thôn Phú Quý) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến cầu Đa | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu Chợ - Đến ông Ân (thôn Phú Quý) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Hương (thôn Phú Quý) - Đến Cầu Tre | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ UBND xã đi cầu Đa - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quế (thôn Mỹ Thanh) - Đến cầu Tân Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hiền (thôn Thái Bình) - Đến ông Kiên (Thông Thái Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu Tre - Đến QL 47C | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp Trung Chính - Đến giáp Tân Thọ (đường liên xã) | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường vào khu khai thác đá - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Phước - đến ông Nghị (Thôn Thái Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Hương - đến ông Nên (Thôn Thái Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Hai - đến ông Đài (Thôn Thái Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hay - đến ông An (Thôn Thái Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông An - đến ông Đông (Thôn Thái Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Trạo - đến ông Nam (Thôn Ngọc Uyên) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đường Nấp Cáo - Đến Đê thôn Trinh Khiết | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cống Chéo - Đến đường Thọ Xuân - Nghi Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hồi - Đến bà Nghênh | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Ka - Đến cầu Tân Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ UBND xã - Đến cầu Lai | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Yên - Đến cầu Đá | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thảo - Đến Cầu mới | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu Trạm y tế - Đến Cây Đa | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Thược (thôn Thanh Sơn) - Đến kênh Nam | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ kênh Nam - Đến giáp xã Tân Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 - Đến giáp xã Hoàng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Lan (thôn Tống Sở) - Đến kênh Nam | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ kênh Nam - Đến ông Chiến (Mau Giáp) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ chợ Thượng - Đến kênh Nam | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ kênh Nam - Đến ông Ban (thông Mau Giáp) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) - Đến Đường đi xã Hoàng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Oanh (thôn Đông Thắng) - Đến ông Vui (thôn Đông Cao) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Ngọc (thôn Bi Kiều) - Đến kênh Nam | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) - Đến giáp xã Trung Ý | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Bệnh viện Tâm Đức (cầu Quan) - Đến khu quy hoạch đô thị ở mới | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) - đến nhà văn Hóa thôn Bi Kiều | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã ba QL45 - Đến cầu Huyện | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quân - Đến đường đi Lương Mộng | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Huấn - Đến đường đi Đông Yên | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quyên - Đến đường đi Yên Dân | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Hằng - Đến ông Trường Vang (thôn 1) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thuận - Đến bà Vinh (thôn 1) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sân vận động xã - Đến ông Hiền (thôn 1) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thuần - Đến ông Lợi (thôn 1) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thương (thôn 2) - Đến ông Tuấn (thôn 6) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Cúc (thôn 2) - Đến ông Chuyên (thôn 4) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hưng (thôn 1) - Đến ông Bảy (thôn 1) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Sử (thôn 2) - Đến ông Đồng (thôn 5) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Đồng (thôn 5) - Đến ông Chung (thôn 6) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Lương (thôn 2) - Đến ông Đồng (thôn 5) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Du - Đến ông Vậy (thôn 3) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Mau (thôn Đạt Tiến 2) - Đến đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Võ (thôn Đạt Tiến 2) - Đến ông Hiểu (thôn Đạt Tiến 2) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hiểu (thôn Đạt Tiến 2) - Đến ông Danh (thôn Đông Hưng) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Tâm (thôn Đạt Tiến 2) - Đến Giếng Làng (Đạt Tiến 1) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp ông Danh (thôn Đông Hưng) - Đến giáp xã Tế Nông | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Được (thôn 7) - Đến đường sắt (thôn 5) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau đường sắt - Đến cầu Sông Đào | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau cầu Sông Đào - Đến ông Nhẫn (T1-Tế Độ) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến đê Sông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hùng - Đến Đường Nghi Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Ông Tuấn - Đến ông Quân | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Lài (Đội 6) - Đến đê Dừa | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Bông (Đội 6) - Đến ông Nhựa (Đội 7) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hoàng (4B) - Đến ông Chính (Đội 7) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nguyên (Đội 5) - Đến ông Cầu (Đội 5) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nhựa (Đội 7) - Đến ông Hợp (Đội 9) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hùng (Đội 7) - Đến dọc theo 38A | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Ánh (2B) - Đến ông Bình (2A) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thước 4B - Đến ông Thành 4A | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông 38B - Đến ông Chính 4A | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thập 2B - Đến ông Bình 2A | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ngã ba QL45 - Đến Trạm y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến UBND xã Tế Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ sau UBND xã - Đến giáp đê sông Nhơm | Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ đê sông Nhơm - Đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ bà Ba - Đến ông Lâm (Trường Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Bảo - Đến ông Tình (Trường Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ NVH thôn Yên Bái - Đến ông Văn | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Thiết - Đến ông Thanh (Hữu Cần) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Dương - Đến bà Dần (Hữu Kiệm) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ bà Hà - Đến ông An (Liêm Chính) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ thôn Côn Cương I - Đến thôn Côn Cương II | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ Quốc lộ 45 - Đến Văn phòng Công ty Serpentine | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ QL 45 mới - Đến ông Bàn (QL 45 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Cổng xã (thôn 5 cũ) - Đến đình làng Yên Lai (DHN03) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Trường Sơn - Đến Đình Lang Yên Lai | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Đình Lang Yên Lai - Đến Ao Bắp thôn Yên Tuấn (thôn 2 củ) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã tư UBND xã - Đến cầu sông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Lợi thôn Đông Hòa - Đến sân vận động xã | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã tư UBND xã - Đến ông Nguyễn Loan (thôn Đông Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sân vận động xã - Đến đê quốc gia | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vinh Quế - Đến ông Thông Văn (thôn Trường Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Minh Dần - Đến ông Định Thuận (thôn Thượng Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Nhà văn hóa thôn Trường thành củ - Đến Lăng Cụ Chánh | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Giang (thôn Trường Thành) - Đến ông Nhơn (thôn Đông Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu sông Hoàng - Đến cầu Quảng Vọng | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ Đồng Chua - Đến bờ đê (ông Tuân, thôn Trường Quang) | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ TL525 - Đến ao ông Hoè (thôn Trường Quang) | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ NVH thôn Xuân Thành - Đến NVH thôn Minh Xuân (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ bà Khanh (thôn Cung Đền) - Đến ông Kỳ (thôn Cung Đền) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ NVH thôn - Đến ông Hỷ (thôn Cung Điền) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ ông Sản (thôn Tiền Châu) - Đến Trạm bơm (Minh Châu) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ giáp Ông Minh (thôn Cung Điền) - Đến Trạm bơm Cầu Bậu | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ phía Đông Đội thuế - Đến ga Minh Khôi | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã ba ông Hương T10 - Đến UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã ba ông Thành T10 - Đến ông Chất (thôn 9) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 đi thôn Thanh Ban - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 đi NVH thôn Vạn Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 đi thôn Đồng Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 đi thôn Tân Dân (khu Đồng Bái, Trại Nái cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 đi thôn Đồng Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Đồng Thanh - Đến Đồng Lương | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu Vạn Hoà - Đến NVH thôn Cẩm | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ NVH thôn Cẩm - Đến cống thác Cẩm Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn đường khu dân cư mới Đồng Bái thôn Thanh Ban, Đồng Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ cầu Vạn Hòa - đến cổng làng Ngọc Bản | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ kênh bắc sông Nhuệ - Đến kênh tiêu nội đồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ kênh tiêu nội đồng - Đến Cây đa Lăng Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Cây đa Lăng Thôn - Đến giáp Như Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Khe Trén - Đến đầu Bàu Sen | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Nông Cống |
Các tuyến đường vào các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hòa - Đến ông Lô (Cộng Hoà) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Đạt - Đến ông Quý (Cao Nhuận) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nghĩa - Đến bà Thắm (Cao Nhuận) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ nhà ông Lô - Đến bà Phấn (thôn Làng Trù) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Mùa - Đến cầu Liên Minh (thôn Làng Mật) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quán - Đến ông Bốn (Liên Minh) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn (thôn Cao Nhuận) - Đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch) | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) - đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) - đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) - đến nhà ông Lê Thanh Hùng (thị trấn) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Cầu Chậm - Đến ông Tình (thôn Thẩm Lý) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến giáp Như Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tình (thôn Chẩm) - Đến ông Phúc (thôn Ngọc Chẩm) | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ bà Xoan (thôn Vạn Thành) - Đến ông Chinh (thôn Vạn Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Vân ( thôn Mỹ Quang) - Đến bà Sớm (thôn Mỹ Quang) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Chung ( thôn Mỹ Quang) - Đến ông Huy (thôn Mỹ Quang) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quang - Đến ông Quyên (Đại Bản) | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Nghĩa - Đến ông Tý (Ngư Thôn Đại Bản) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Toản - Đến ông Thơ (thôn Ân Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Đa - Đến ông Khởi ( thôn Tân Đại) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Long - Đến ông Tùng (thôn Tân Đại) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Toàn - Đến ông Hoa ( thôn Ngọc Chẩm) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thắng - Đến ông Đức (Ngọc Chẩm) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khải - Đến Nhà thờ (Vạn Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ NVH thôn Ốc Thôn - Đến đất kè ông Nắp (Ốc Thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vinh - Đến ông Lâm (Tân Giao) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quyên - Đến ông Tuấn (Ngư Thôn Đại Bản) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tâm - Đến Nhà văn hóa (Ốc Thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Định - Đến ông Lân (thôn Ân Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hoa - Đến ông Tùng (Tân Giao) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thắng - Đến ông Dưởng (Tân Giao) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hùng - Đến Nhà văn hóa (thôn Tân Vinh) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hoa - đến ông Hiền (thôn Ngọc Chẩm) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ tỉnh lộ 505 - đến NVH thôn Đại Bản | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nhân - đến bà Tài | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Ông Duy - đến Ông Thắng Dung | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Năm - đến ông Tăng (Ân Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông E (xóm 1, Thọ Thượng) - Đến ông Lâm (xóm 2, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Duẩn (xóm 2, Thọ Thượng) - Đến ông Thặt (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hợp - Đến ông Minh; ông Liên Đến ông Vần (xóm 1, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Duệ - đến bà Quyết; ông Đạt đến ông Cả (xóm 2 Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Lâm - Đến ông Điệp (xóm 2, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tước (xóm 2, Thọ Thượng); ông Sinh (xóm 2, Thọ Thượng) - Đến đồng Cồn | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tường - Đến ông Quới (xóm 2, Thọ Thượng); ông Chung Đến ông Khuê (xóm 2, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thặt - Đến bà Nhe (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Sánh (xóm 1, Thọ Thượng) - Đến bà Nhe (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Đài - Đến bà Nga ; ông Uyên Đến ông Hưng (Xóm 1 Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hiên - Đến ông Hồng (xóm 1, Thọ Thượng); ông Mãn (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL 525 kéo dài - Đến ông Khắc (xóm 3, Thọ Thượng); TL 525 Đến ông Thường (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Kỳ - Đến ông Chương (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Xắc - Đến ông Thược (xóm 4, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ông Thược - Đến ông Luật; ông Khoát Đến bà Hợi (xóm 4, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Trung - Đến bà Hoà (xóm 4, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Xắc (xóm 4, Thọ Thượng) - Đến Nhà trẻ | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Minh - Đến ông Tiến; ông Loa Đến ông Thành (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hoà - Đến ông Lệ (xóm 1) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quý - Đến ông Sánh (xóm 1); ông Xuây Đến ông Huế (xóm 2) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vinh (xóm 2) - Đến ông Đăng (xóm 3); ông Liên (xóm 3) Đến ông Kiệm (xóm 4) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Sâm (xóm 3) - Đến ông Ánh (xóm 4); ông Thắng Đến ông Phòng (xóm 5) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hạnh - Đến ông Chúng (xóm 5) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khuyến (xóm 2) - Đến ông Thống (xóm 3); ông Dư Đến ông Hội (xóm 4) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vương - Đến ông Xanh (xóm 5); ông Hoà Đến ông Lọc (xóm 3) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Giao - Đến ông Xê (xóm 5); ông Đậu Đến ông Thao (xóm 5) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Ri - Đến ông Thanh; ông Tiệm (xóm 1); ông Xơn Đến ông Xanh (xóm 4) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Xinh - Đến ông Tường (Xóm 4); ông Toại Đến bà Hương(Xóm 4) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tuyên (xóm 3) - Đến ông Thệ (xóm 5) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL505 - Đến bà Quyết (xóm 1) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Công - Đến ông Hợi (xóm 2) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Cúc (xóm 2) - Đến ông Kỳ (xóm 1) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nhen - Đến ông Kiều (xóm 2) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Niên - Đến ông Hường (xóm 2) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Quyết - Đến bà Hiển (xóm 1) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Lễ - Đến ông Thả; ông Ký (xóm 2) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khoát - Đến ông Trình (xóm ); Từ ông Thành Đến ông Bính (xóm 1) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Á - Đến bà Quyết, ông Đàn (xóm 1); Từ ông Tuyển Đến ông Thuật, ô. Á (xóm 1) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hoan - Đến bà Quyển (xóm 1); Từ ông Thiệp Đến ông Hanh (xóm 1) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hường - Đến ông Vương (xóm 1) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Âu - Đến ông Mật (xóm 2) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Trong Thành - Đến ông Ngung | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Ngung - Đến ngã ba Làng Thái (Thái Giai) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Dần - Đến ông Vanh | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Ông Dinh - Đến ông Khuông | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khuông - Đến NVH Ngọ Thượng (thôn 13 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ NVH thôn 13 - Đến ông Thông (Ngọ Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vui - Đến ông Út | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Lễnh - Đến ông Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Út - Đến bờ đê (đường xuống xã Trường Minh) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp TL505 - Đến ông Quý (Đoài Đạo) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trường THCS Công Liêm - Đến cống tiêu (Lộc Tuy) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khang (Hậu Áng) - Đến Mã Ròng | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hợi - Đến ông Ân (Tuy Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cổng làng Sơn Thành - Đến ông Tranh | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đập tràn Sơn Thành - Đến ông Quý (Phú Đa) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đập tràn Nỗ Cái - Đến ông Duyên | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Sinh - Đến Khe Trùng | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ NVH thôn Tân Kỳ - Đến đập Đồng Đông | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nhật - Đến ông Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Nhượng - Đến SVĐ Cự Phú | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ NVH thôn Phú Sơn - Đến đập Đồng Khuỷnh | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khảm - Đến kênh N2 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông An - Đến ông Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tám - Đến ông Ngơm | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL505 - Đến ao Hòa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
Ao Hòa Trung - Đến Ông Nam (thôn Tam Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến nhà ông Thường | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Tân Luật đi lên núi Voi - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
từ giáp đường 327 - Đến ông Tình (Màu) | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Hoà Giáo đi lên núi Voi - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Tân Chính đi lên núi Voi - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp TL 505 - Đến cống Bửu | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Cống Bửu - Đến ông Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Cống Bửu - Đến ao Lớn Hòa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường thôn Thái Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Thái Sơn - Đến Tân Tiến ( Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Thái Yên đi Tân Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Mỹ Hưng đi khe Tre - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Yên Lai - Đến Yên Hoà - Tân Bình | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Yên Nẫm 1 - Đến Mỹ Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Yên Phú - Đến Ổn Lâm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Ổn Lâm 2 - Đến Phú Đa | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Ổn Lâm 1 - Đến Thôn Ná | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Yên Nẫm 3 - Đến Yên Nẫm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Sen - Đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Mơ - Đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL 505 (Trường Mầm non) - Đến giáp ông Lộc (hoa) (thôn Xuân Thịnh) (cả 2 bên đường) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Lộc (Hoa) - Đến ông Trường (Mai) (cả 2 bên đường) (thôn Xuân Thịnh) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL505 - Đến chợ Đồn | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL505 - Đến NVH thôn Trung Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL505 - Đến thôn Trung Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL505 - Đến ông Đồng thôn Lâm Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ chợ Đồn - Đến nhà ông Cúc Hiệp (Xuân Thịnh) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ nhà bà Dân (Vượng) - Đến nhà ông Bình (Nga) (cả 2 bên đường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Lưu - Đến bà Hoằng (2 bên đường) | Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ hộ ông Bình (Đông) - Đến ông Huấn Bình (cả 2 bên đường) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ ngõ ông Thinh (thôn Thái Tượng) đi xã Công Liêm - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vệ - Đến ông Thinh (thôn Thái Tượng) (khu trung tâm) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đường Huyện lộ đi Cát Lễ - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Thôn 12 đi Thôn Kén - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Thôn 13 đi Vinh Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trung tâm xã đi Núi Nghè - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ hội trường thôn Bòng - Đến đường ra Đồng Nạp | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Ngự (thôn Quỳnh Tín) - Đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ sau cầu mới - Đến ông Vấn (thôn Phú Thứ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Cẩn - Đến ông Hùng (thôn Phú Thứ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Cổng làng Đa Hậu - Đến ông Liên (thôn Đa Hậu) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cống ông Xoan (thôn Trí Phú) - Đến Trạm biến áp | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trường THCS - Đến ông Xoan (thôn Trí Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trạm biến áp thôn 10 - Đến ông Đô (thôn Trúc Đại) | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nhàn (thôn Trúc Đại) - Đến ông San (thôn Thọ Xương) (các hộ chân đê) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Khu trung tâm xã - Đến đường Tỉnh lộ 512 kéo dài | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trung tâm xã - Đến giáp xã Tượng Văn | Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ trung tâm xã - Đến NVH thôn Quang Vinh (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trung tâm xã - Đến Tỉnh lộ 525 kéo dài | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngõ ông Hùng - Đến kênh Nam sông Mực | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Chính (thôn Phúc Đỗi) - Đến bà Hồi (thôn Đặng Đỗi (Trung tâm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Chính (thôn Phúc Đỗi) - Đến cầu Phú Nẵm | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Hồi (thôn Đặng Đỗi) - đến ông Thiêm (thôn Minh Côi) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tài - Đến ông Thấn (thôn Phúc Đỗi) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vinh (thôn Đặng Đỗi) - Đến ông Thành (thôn phúc Đỗi) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ Nhà văn hóa thôn Đặng Đỗi (thôn Đỗi Thôn củ) - Đến khu Cồn Bù | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ Bà Đà - đến trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã ba Cồn Đá - Đến giáp Trường Giang (Bất Nộ - Trường Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp TL525 - Đến giáp xã Trường Giang (đường 3/2) | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp TL525 - Đến ngã ba Trường Minh | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Kiên - Đến bà Tự (Đ. Bất Nộ - Trường Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thuật - Đến ông Hội (Phượng Đoài) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ NVH Đông Xuân - Đến ông Tặng (Trung Liệt) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Xự (Trung Liệt) - Đến cổng làng Yên Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nga (Trung Liệt) - Đến ông Thông (Tín Bản) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Xân - Đến bà Phúc (Yên Lăng) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Sen - Đến ngã tư thôn Đông Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khánh - Đến ông Ước (Đông Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vi - Đến ông Thuyết (Trung Liệt) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Chữ (Yên Lăng) - Đến ông Dân (Tín Bản) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ dốc đê Trại 1 - Đến bà Gấm (Trại 1) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu Vạy mới - Đến giáp ngã tư (giao với đường Huyện lộ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư - Đến đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ qua đường sắt - Đến giáp xã Hoàng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Hoàng Giang - Đến giáp ông Thành (thôn Hồi Cù) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến giáp xã Trung Chính | Đất SX-KD nông thôn | 2.070.000 | 1.656.000 | 1.242.000 | 828.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Hoàng Sơn - Đến cầu Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 990.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau cầu Lăng - Đến cống sông | Đất SX-KD nông thôn | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.566.000 | 1.044.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ qua cống sông - Đến giáp ông Cương (cạnh đê thôn Vi Kiều) | Đất SX-KD nông thôn | 2.565.000 | 2.052.000 | 1.539.000 | 1.026.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ qua đê (ông Đức thôn Vi Kiều) - Đến cầu Quan | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Cầu - Đến ông Thoa (thôn 1) | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Nam cầu Quan - Đến ngã ba đi cầu huyện | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ngã ba đi cầu huyện - Đến trục 3/2 (phía Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 1.665.000 | 1.332.000 | 999.000 | 666.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ngã ba cầu huyện - Đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê) | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 | 576.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau trục vào 3/2 - Đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau trục 3/2 - Đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê) | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau trục Lê Mã Lương - Đến kênh tiêu (phía Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau trục Lê Mã Lương - Đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê) | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thư (thôn 7) - Đến Bắc kênh 38A | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Nam kênh 38A - Đến đường vào thôn Thổ Vị | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến ông Vệ (thôn 6) giáp kênh tiêu | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến ông Bốn 4B (thôn 4) đường vào Giá Mai | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến giáp cầu Tế Lợi 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu Tế Lợi 1 - Đến chợ Chùa Thông | Đất SX-KD nông thôn | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 | 702.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Tế Lợi 2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ qua cầu Tế Lợi 2 - Đến ông Cường (thôn Trường Thọ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Lịm | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Nam cầu Ban - Đến đường vào thôn Thọ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 3.105.000 | 2.484.000 | 1.863.000 | 1.242.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ qua đường vào Thọ Sơn - Đến hết cây xăng Vạn Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 | 1.170.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Phùng - Đến đường vào thôn Đồng Thọ (ông Nghĩa) | Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 990.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ sau đường vào Đồng Thọ - Đến đường vào thôn Thiện Na | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Phương (Kỳ) - Đến giáp xã Vạn Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Vạn Hoà - Đến kênh Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ qua kênh Bắc - Đến ngã ba đường vào Cty Giấy Lam Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ qua ngã ba vào Cty Giấy Lam Sơn - Đến ông Khánh (Ban Thọ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 990.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quynh - Đến giáp Như Thanh (cách đoạn trên đồng lúa) | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ doanh nghiệp Thanh Niên (tiếp giáp đường Lam Sơn) - Đến bà Mơ (ngõ 47) | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ sau nhà bà Mơ (ngõ 47) - Đến phía bắc cầu Gạo | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ phía Nam cầu Gạo - Đến cầu khe Ngang | Đất SX-KD nông thôn | 3.825.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu khe Ngang ông Chung - | Đất SX-KD nông thôn | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 | 1.170.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo (sau nhà ông Chung) - Đến UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau UBND xã - Đến ông Đa (thôn Tân Đại) | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn ông Thành (Tân Đại) - Đến cây xăng thôn Ngọc Chẩm (cây xăng Phạm Văn Chung) | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.404.000 | 936.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau Cây xăng Phạm Văn Chung - Đến giáp Thăng Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Thăng Long - Đến Bắc cống Cao | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Nam cống Cao - Đến giáp xã Công Liêm | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Thăng Thọ - Đến đường đi Đoài Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau đường đi Đoài Đạo - Đến đường đi Hậu Áng | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau đường đi Hậu Áng - Đến Trạm Mía đường | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau đường trục thôn - Đến cống Chùa (Tuy Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau cống Chùa - Đến Trường Tiểu học Công Liêm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) - Đến ông Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Tân Chính - Đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ sau đường vào thôn - Đến cầu Tân Luật | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau cầu Tân Luật - Đến cầu Chuồng + TL 512 đi Tượng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 855.000 | 684.000 | 513.000 | 342.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu Chuồng - Đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến Bưu điện xã | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Bưu điện xã - Đến chợ Đồn | Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 990.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Bảo (Bình) - Đến giáp ông Thành (Hương) (cả 2 bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 990.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thành (Hương) - Đến đập chính hồ Yên Mỹ (Cả 2 bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 990.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đập chính hồ Yên Mỹ - Đến ông Thanh (Lan) (cả 2 bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thanh (Lan) - Đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã tư Chi nhánh điện - Đến ngã tư QL45 mới | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ngã tư QL45 mới - Đến Trạm biến áp 110KV | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau Trạm biến áp 110 KV - Đến giáp xã Minh Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp đất lúa xã Minh Thọ - Đến cầu Hón (hai bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ qua cầu Hón - Đến trụ sở UBND xã Minh Nghĩa (hai bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ sau trụ sở UBND xã - Đến giáp Minh Khôi | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp Minh Nghĩa - Đến ngã ba đi UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã 3 đi UBND xã - Đến đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau đường sắt - Đến cầu Bến Mắm | Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 907.200 | 680.400 | 453.600 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trạm bơm Bến Mắm - Đến ông Thiện (phía Bắc, cách kênh tưới) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu bến Mắm - Đến giáp xã Trường Sơn (phía Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã ba Cồn Đá - Đến cống Quan (giáp kênh Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau cống Quan - Đến bà Thưởng (giáp đường vào thôn Yên Minh) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau đường vào thôn Yên Minh - Đến núi Sắm (ông Trí) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau núi Sắm - Đến giáp xã Tượng Văn (đường đi Thọ Xương) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Kỳ - Đến đường cứu nạn | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ sau đường cứu nạn - Đến cống Bi | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ sau đê Quốc gia (ông Pha) - Đến cầu Đò Trạp | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tuấn - Đến Trường THPT Nông Cống | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Tuấn - Đến Tượng Đài liệt sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Phong - Đến ông Tài | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ chùa Ty - Đến giáp xã Tân Khang | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trạm Thủy nông - Đến bà Việt | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Long - Đến bà Thủy (xóm 8) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Hạnh Lơ - Đến ông Dũng Vụ | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Tiến - Đến Trạm y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ cống Chùa tu - Đến ông Dũng Hân | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ cây xăng Hoàng Tiến - Đến ông Bảy | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Xuân - Đến ông Tuấn Luận | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Mợi - Đến ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Hạnh - Đến ông Tuấn (giáp xã Tân Thọ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thảo - Đến ông Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ông Ninh - Đến ông Kiêu | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ông Kiêu - Đến giáp huyện Triệu Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cụm công nghiệp - Đến giáp xã Tân Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn xã Tân Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn xã Trung Chính - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Tân Phúc - Đến giáp ông Việt | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Việt - Đến giáp xã Trung Ý (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn xã Trung Ý (cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn xã Tế Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn xã Tế Tân (cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp Tế Tân - Đến Cầu Sông Nhơm | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến giáp xã Minh Khôi | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp Tế Nông - Đến ông Hoan (đường vào UBND xã) | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) - Đến giáp Trường Minh | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn xã Trường Minh: - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn xã Tượng Lĩnh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Hoạt thôn Phú Triều - Đến đoạn nhà ông Nông thôn Vinh Sơn (đường NS-SV) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Nông thôn Vinh Sơn đi - Đến nhà ông Vang thôn Cát Sơn (đường NS-SV) | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Vang thôn Cát Sơn - Đến ông Triệu Thái Tượng (đường NS- SV) | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng - Đến cầu Thị Long mới (đường NS- SV) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã tư (Quốc lộ 45) - Đến Trạm y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo từ sau Trạm y tế xã - Đến cổng chào làng Cao Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu - Đến Nhà văn hóa thôn | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ NVH thôn Cao Hậu - Đến giáp xã Tế Tân | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp Hoàng Giang - Đến đường điện thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đường điện thôn 3 - Đến ông Vương | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến giáp xã Tế Nông | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Tế Tân (cũ) - Đến cầu Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau cầu Lạc - Đến núi Chay | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp đê - Đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau núi Chay - Đến giáp xã Minh Khôi | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp Minh Nghĩa - Đến ngã ba Minh Khôi (giáp TL525) | Đất SX-KD nông thôn | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 | 486.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã 3 đi Tượng Sơn - Đến giáp Vạn Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống - Đến ông Long (thôn Cao Nhuận) | Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 990.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ giáp ông Long (thôn Cao Nhuận) - Đến UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Sau UBND xã - Đến ngã ba làng Trù | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Sau ngã ba làng Trù - Đến ông Vui (làng Mật) | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến ông Mùa (làng Mật) | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến cầu Đò Bòn | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ cầu Đò Bòn - Đến ông Biên Thành (thôn Mỹ Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ông Tuấn Thoại (thôn Mỹ Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ông Trong Thành (thôn Hồng Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến chợ Gỗ (thôn Lý Bắc) | Đất SX-KD nông thôn | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 | 486.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Quân (thôn Lý Bắc) - Đến ông Thiết (thôn Lý Đông) (tiếp nối từ Tỉnh lộ 525 kéo dài) | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Tượng Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Thăng Bình - Đến giáp xã Tượng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đê Tượng Lĩnh - Đến thôn Cát Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ngã ba Cát Lễ - Đến ngã ba Thị Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ngã ba Thị Long - Đến giáp Tỉnh lộ 512 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ Cầu Phà - Đến cầu Hạnh Phúc (đoạn TL 512) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp TL505 - Đến ông Trung (thôn 2, Thọ Khang) | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Xây (thôn 2, Thọ Khang) - Đến ông Sâm (thôn 3, Thọ Khang) | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Cần (thôn 3, Thọ Khang) - Đến cầu Chéo | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ sau cầu Chéo - Đến giáp Thăng Bình | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Thăng Thọ - Đến ông Thường Tất (thôn Hồng Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ông Dinh Huệ (thôn Ngọ Hạ) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến bà Báu (thôn Hồng Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến chợ Gỗ | Đất SX-KD nông thôn | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 | 486.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ông Quân (thôn Lý Bắc) | Đất SX-KD nông thôn | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 | 486.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ông Thịnh (thôn Lý Bắc) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Tượng Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Thăng Bình - Đến giáp xã Tượng Văn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Thanh (Tượng Lĩnh) - Đến ông Đáp | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo từ ông Chinh - Đến ông Đức | Đất SX-KD nông thôn | 855.000 | 684.000 | 513.000 | 342.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo từ ông Sử - Đến Trạm biến áp xã | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo từ sau Trạm biến áp xã - Đến Cống Bi (bà Dục) | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu Vạy cũ - Đến ông Hay (Kim Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến ga Yên Thái | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau Ga Yên Thái - Đến giáp xã Hoàng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ QL45 cũ - Đến QL 45 mới (thôn Yên Thái) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ QL45 cũ - Đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ QL45 cũ - Đến QL 45 mới (thôn Kim Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 cũ - Đến Trung tâm 05-06 (thôn Kim Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã 3 Tháp Lĩnh - Đến đê (Ngọc Tháp) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Hoàng Giang - Đến giáp ngã ba QL45 (QL45 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nuôi (Hồi Cù) - Đến ông Bê (Thanh Liêm) | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Bê - Đến ông Thưởng (Yên Mỗ) | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thưởng - Đến cầu Đá Bàn | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau cầu Đá Bàn - Đến Trạm bơm Nham Cát | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Bê - Đến giáp Cụm công nghiệp Hoàng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Bê - Đến ngã ba Hoàng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Chính Chữ - Đến ông Hợi Vân | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hoàng Ánh - Đến ông Vẻ | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Đức - Đến ông Khắc | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khiêm - Đến giáp ông Sự | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Ninh - Đến ông Hưng (đường Trung Chính - Tân Phúc) | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Việt (thôn Phú Quý) - Đến UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Việt (thôn Phú Quý) - Đến ông Xô (thôn Phú Quý) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến cầu Đa | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu Chợ - Đến ông Ân (thôn Phú Quý) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Hương (thôn Phú Quý) - Đến Cầu Tre | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ UBND xã đi cầu Đa - | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quế (thôn Mỹ Thanh) - Đến cầu Tân Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hiền (thôn Thái Bình) - Đến ông Kiên (Thông Thái Bình) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu Tre - Đến QL 47C | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp Trung Chính - Đến giáp Tân Thọ (đường liên xã) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường vào khu khai thác đá - | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Phước - đến ông Nghị (Thôn Thái Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Hương - đến ông Nên (Thôn Thái Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Hai - ông Đài (Thôn Thái Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hay - đến ông An (Thôn Thái Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông An - đến ông Đông (Thôn Thái Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Trạo - đến ông Nam (Thôn Ngọc Uyên) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đường Nấp Cáo - Đến Đê thôn Trinh Khiết | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cống Chéo - Đến đường Thọ Xuân - Nghi Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hồi - Đến bà Nghênh | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Ka - Đến cầu Tân Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ UBND xã - Đến cầu Lai | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Yên - Đến cầu Đá | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thảo - Đến Cầu mới | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu Trạm y tế - Đến Cây Đa | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Thược (thôn Thanh Sơn) - Đến kênh Nam | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ kênh Nam - Đến giáp xã Tân Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 123.750 | 99.000 | 74.250 | 49.500 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 - Đến giáp xã Hoàng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Lan (thôn Tống Sở) - Đến kênh Nam | Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 90.000 | 67.500 | 45.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ kênh Nam - Đến ông Chiến (Mau Giáp) | Đất SX-KD nông thôn | 101.250 | 81.000 | 60.750 | 40.500 |
| Huyện Nông Cống |
Từ chợ Thượng - Đến kênh Nam | Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 90.000 | 67.500 | 45.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ kênh Nam - Đến ông Ban (thông Mau Giáp) | Đất SX-KD nông thôn | 101.250 | 81.000 | 60.750 | 40.500 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) - Đến Đường đi xã Hoàng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 101.250 | 81.000 | 60.750 | 40.500 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Oanh (thôn Đông Thắng) - Đến ông Vui (thôn Đông Cao) | Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 90.000 | 67.500 | 45.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Ngọc (thôn Bi Kiều) - Đến kênh Nam | Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 90.000 | 67.500 | 45.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) - Đến giáp xã Trung Ý | Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 90.000 | 67.500 | 45.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Bệnh viện Tâm Đức (cầu Quan) - Đến khu quy hoạch đô thị ở mới | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 78.750 | 63.000 | 47.250 | 31.500 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) - đến nhà văn Hóa thôn Bi Kiều | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã ba QL45 - Đến cầu Huyện | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quân - Đến đường đi Lương Mộng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Huấn - Đến đường đi Đông Yên | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quyên - Đến đường đi Yên Dân | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Hằng - Đến ông Trường Vang (thôn 1) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thuận - Đến bà Vinh (thôn 1) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sân vận động xã - Đến ông Hiền (thôn 1) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thuần - Đến ông Lợi (thôn 1) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thương (thôn 2) - Đến ông Tuấn (thôn 6) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Cúc (thôn 2) - Đến ông Chuyên (thôn 4) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hưng (thôn 1) - Đến ông Bảy (thôn 1) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Sử (thôn 2) - Đến ông Đồng (thôn 5) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Đồng (thôn 5) - Đến ông Chung (thôn 6) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Lương (thôn 2) - Đến ông Đồng (thôn 5) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Du - Đến ông Vậy (thôn 3) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Mau (thôn Đạt Tiến 2) - Đến đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Võ (thôn Đạt Tiến 2) - Đến ông Hiểu (thôn Đạt Tiến 2) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hiểu (thôn Đạt Tiến 2) - Đến ông Danh (thôn Đông Hưng) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Tâm (thôn Đạt Tiến 2) - Đến Giếng Làng (Đạt Tiến 1) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp ông Danh (thôn Đông Hưng) - Đến giáp xã Tế Nông | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Được (thôn 7) - Đến đường sắt (thôn 5) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau đường sắt - Đến cầu Sông Đào | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau cầu Sông Đào - Đến ông Nhẫn (T1-Tế Độ) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến đê Sông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hùng - Đến Đường Nghi Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Ông Tuấn - Đến ông Quân | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Lài (Đội 6) - Đến đê Dừa | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Bông (Đội 6) - Đến ông Nhựa (Đội 7) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hoàng (4B) - Đến ông Chính (Đội 7) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nguyên (Đội 5) - Đến ông Cầu (Đội 5) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nhựa (Đội 7) - Đến ông Hợp (Đội 9) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hùng (Đội 7) - Đến dọc theo 38A | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Ánh (2B) - Đến ông Bình (2A) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thước 4B - Đến ông Thành 4A | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông 38B - Đến ông Chính 4A | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thập 2B - Đến ông Bình 2A | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ngã ba QL45 - Đến Trạm y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo - Đến UBND xã Tế Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ sau UBND xã - Đến giáp đê sông Nhơm | Đất SX-KD nông thôn | 855.000 | 684.000 | 513.000 | 342.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ đê sông Nhơm - Đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ bà Ba - Đến ông Lâm (Trường Thọ) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Bảo - Đến ông Tình (Trường Thọ) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ NVH thôn Yên Bái - Đến ông Văn | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Thiết - Đến ông Thanh (Hữu Cần) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Dương - Đến bà Dần (Hữu Kiệm) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ bà Hà - Đến ông An (Liêm Chính) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ thôn Côn Cương I - Đến thôn Côn Cương II | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ Quốc lộ 45 - Đến Văn phòng Công ty Serpentine | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ QL 45 mới - Đến ông Bàn (QL 45 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Cổng xã (thôn 5 cũ) - Đến đình làng Yên Lai (DHN03) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp xã Trường Sơn - Đến Đình Lang Yên Lai | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Đình Lang Yên Lai - Đến Ao Bắp thôn Yên Tuấn (thôn 2 củ) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã tư UBND xã - Đến cầu sông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Lợi thôn Đông Hòa - Đến sân vận động xã | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã tư UBND xã - Đến ông Nguyễn Loan (thôn Đông Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sân vận động xã - Đến đê quốc gia | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vinh Quế - Đến ông Thông Văn (thôn Trường Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Minh Dần - Đến ông Định Thuận (thôn Thượng Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Nhà văn hóa thôn Trường thành củ - Đến Lăng Cụ Chánh | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Giang (thôn Trường Thành) - Đến ông Nhơn (thôn Đông Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu sông Hoàng - Đến cầu Quảng Vọng | Đất SX-KD nông thôn | 337.500 | 270.000 | 202.500 | 135.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ Đồng Chua - Đến bờ đê (ông Tuân, thôn Trường Quang) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ TL525 - Đến ao ông Hoè (thôn Trường Quang) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ NVH thôn Xuân Thành - Đến NVH thôn Minh Xuân (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ bà Khanh (thôn Cung Đền) - Đến ông Kỳ (thôn Cung Đền) | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ NVH thôn - Đến ông Hỷ (thôn Cung Điền) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ ông Sản (thôn Tiền Châu) - Đến Trạm bơm (Minh Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ giáp Ông Minh (thôn Cung Điền) - Đến Trạm bơm Cầu Bậu | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ phía Đông Đội thuế - Đến ga Minh Khôi | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã ba ông Hương T10 - Đến UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã ba ông Thành T10 - Đến ông Chất (thôn 9) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 đi thôn Thanh Ban - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 đi NVH thôn Vạn Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 đi thôn Đồng Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 đi thôn Tân Dân (khu Đồng Bái, Trại Nái cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ QL45 đi thôn Đồng Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Đồng Thanh - Đến Đồng Lương | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cầu Vạn Hoà - Đến NVH thôn Cẩm | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ NVH thôn Cẩm - Đến cống thác Cẩm Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn đường khu dân cư mới Đồng Bái thôn Thanh Ban, Đồng Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ cầu Vạn Hòa - đến cổng làng Ngọc Bản | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ kênh bắc sông Nhuệ - Đến kênh tiêu nội đồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ kênh tiêu nội đồng - Đến Cây đa Lăng Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Cây đa Lăng Thôn - Đến giáp Như Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Khe Trén - Đến đầu Bàu Sen | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nông Cống |
Các tuyến đường vào các thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hòa - Đến ông Lô (Cộng Hoà) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Đạt - Đến ông Quý (Cao Nhuận) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nghĩa - Đến bà Thắm (Cao Nhuận) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ nhà ông Lô - Đến bà Phấn (thôn Làng Trù) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Mùa - Đến cầu Liên Minh (thôn Làng Mật) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quán - Đến ông Bốn (Liên Minh) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn (thôn Cao Nhuận) - Đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch) | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) - đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) - đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) - đến nhà ông Lê Thanh Hùng (thị trấn) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Cầu Chậm - Đến ông Tình (thôn Thẩm Lý) | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến giáp Như Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tình (thôn Chẩm) - Đến ông Phúc (thôn Ngọc Chẩm) | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ bà Xoan (thôn Vạn Thành) - Đến ông Chinh (thôn Vạn Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Vân ( thôn Mỹ Quang) - Đến bà Sớm (thôn Mỹ Quang) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Chung ( thôn Mỹ Quang) - Đến ông Huy (thôn Mỹ Quang) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quang - Đến ông Quyên (Đại Bản) | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Nghĩa - Đến ông Tý (Ngư Thôn Đại Bản) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Toản - Đến ông Thơ (thôn Ân Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Đa - Đến ông Khởi ( thôn Tân Đại) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Long - Đến ông Tùng (thôn Tân Đại) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Toàn - Đến ông Hoa ( thôn Ngọc Chẩm) | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thắng - Đến ông Đức (Ngọc Chẩm) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khải - Đến Nhà thờ (Vạn Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ NVH thôn Ốc Thôn - Đến đất kè ông Nắp (Ốc Thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vinh - Đến ông Lâm (Tân Giao) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quyên - Đến ông Tuấn (Ngư Thôn Đại Bản) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tâm - Đến Nhà văn hóa (Ốc Thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Định - Đến ông Lân (thôn Ân Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hoa - Đến ông Tùng (Tân Giao) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thắng - Đến ông Dưởng (Tân Giao) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hùng - Đến Nhà văn hóa (thôn Tân Vinh) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hoa - đến ông Hiền (thôn Ngọc Chẩm) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ tỉnh lộ 505 - đến NVH thôn Đại Bản | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nhân - đến bà Tài | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Ông Duy - đến Ông Thắng Dung | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Năm - đến ông Tăng (Ân Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông E (xóm 1, Thọ Thượng) - Đến ông Lâm (xóm 2, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Duẩn (xóm 2, Thọ Thượng) - Đến ông Thặt (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hợp - Đến ông Minh; ông Liên Đến ông Vần (xóm 1, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Duệ - Đến bà Quyết ; ông Đạt Đến ông Cả (xóm 2, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Lâm - Đến ông Điệp (xóm 2, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tước (xóm 2, Thọ Thượng); ông Sinh (xóm 2, Thọ Thượng) - Đến đồng Cồn | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tường - Đến ông Quới (xóm 2, Thọ Thượng); ông Chung Đến ông Khuê (xóm 2, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thặt - Đến bà Nhe (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Sánh (xóm 1, Thọ Thượng) - Đến bà Nhe (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Đài - Đến bà Nga ; ông Uyên Đến ông Hưng (Xóm 1 Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hiên - Đến ông Hồng (xóm 1, Thọ Thượng); ông Mãn (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL 525 kéo dài - Đến ông Khắc (xóm 3, Thọ Thượng); TL 525 Đến ông Thường (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Kỳ - Đến ông Chương (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Xắc - Đến ông Thược (xóm 4, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ông Thược - Đến ông Luật; ông Khoát Đến bà Hợi (xóm 4, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Trung - Đến bà Hoà (xóm 4, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Xắc (xóm 4, Thọ Thượng) - Đến Nhà trẻ | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Minh - Đến ông Tiến; ông Loa Đến ông Thành (xóm 3, Thọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 43.200 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hoà - Đến ông Lệ (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Quý - Đến ông Sánh (xóm 1); ông Xuây Đến ông Huế (xóm 2) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vinh (xóm 2) - Đến ông Đăng (xóm 3); ông Liên (xóm 3) Đến ông Kiệm (xóm 4) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Sâm (xóm 3) - Đến ông Ánh (xóm 4); ông Thắng Đến ông Phòng (xóm 5) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hạnh - Đến ông Chúng (xóm 5) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khuyến (xóm 2) - Đến ông Thống (xóm 3); ông Dư Đến ông Hội (xóm 4) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vương - Đến ông Xanh (xóm 5); ông Hoà Đến ông Lọc (xóm 3) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Giao - Đến ông Xê (xóm 5); ông Đậu Đến ông Thao (xóm 5) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Ri - Đến ông Thanh; ông Tiệm (xóm 1); ông Xơn Đến ông Xanh (xóm 4) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Xinh - Đến ông Tường (Xóm 4); ông Toại Đến bà Hương(Xóm 4) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tuyên (xóm 3) - Đến ông Thệ (xóm 5) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL505 - Đến bà Quyết (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Công - Đến ông Hợi (xóm 2) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Cúc (xóm 2) - Đến ông Kỳ (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nhen - Đến ông Kiều (xóm 2) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Niên - Đến ông Hường (xóm 2) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Quyết - Đến bà Hiển (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Lễ - Đến ông Thả; ông Ký (xóm 2) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khoát - Đến ông Trình (xóm ); Từ ông Thành Đến ông Bính (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Á - Đến bà Quyết, ông Đàn (xóm 1); Từ ông Tuyển Đến ông Thuật, ô. Á (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hoan - Đến bà Quyển (xóm 1); Từ ông Thiệp Đến ông Hanh (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hường - Đến ông Vương (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Âu - Đến ông Mật (xóm 2) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Trong Thành - Đến ông Ngung | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Ngung - Đến ngã ba Làng Thái (Thái Giai) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Dần - Đến ông Vanh | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Ông Dinh - Đến ông Khuông | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khuông - Đến NVH Ngọ Thượng (thôn 13 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ NVH thôn 13 - Đến ông Thông (Ngọ Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vui - Đến ông Út | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Lễnh - Đến ông Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Út - Đến bờ đê (đường xuống xã Trường Minh) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp TL505 - Đến ông Quý (Đoài Đạo) | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trường THCS Công Liêm - Đến cống tiêu (Lộc Tuy) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khang (Hậu Áng) - Đến Mã Ròng | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Hợi - Đến ông Ân (Tuy Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cổng làng Sơn Thành - Đến ông Tranh | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đập tràn Sơn Thành - Đến ông Quý (Phú Đa) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đập tràn Nỗ Cái - Đến ông Duyên | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Sinh - Đến Khe Trùng | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ NVH thôn Tân Kỳ - Đến đập Đồng Đông | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nhật - Đến ông Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Nhượng - Đến SVĐ Cự Phú | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ NVH thôn Phú Sơn - Đến đập Đồng Khuỷnh | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khảm - Đến kênh N2 | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông An - Đến ông Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tám - Đến ông Ngơm | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL505 - Đến ao Hòa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
Ao Hòa Trung - Đến Ông Nam (thôn Tam Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến nhà ông Thường | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Tân Luật đi lên núi Voi - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
từ giáp đường 327 - Đến ông Tình (Màu) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Hoà Giáo đi lên núi Voi - | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Tân Chính đi lên núi Voi - | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp TL 505 - Đến cống Bửu | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Cống Bửu - Đến ông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Cống Bửu - Đến ao Lớn Hòa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường thôn Thái Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Thái Sơn - Đến Tân Tiến ( Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Thái Yên đi Tân Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Mỹ Hưng đi khe Tre - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Yên Lai - Đến Yên Hoà - Tân Bình | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Yên Nẫm 1 - Đến Mỹ Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Yên Phú - Đến Ổn Lâm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Ổn Lâm 2 - Đến Phú Đa | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Ổn Lâm 1 - Đến Thôn Ná | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Yên Nẫm 3 - Đến Yên Nẫm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Sen - Đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Mơ - Đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL 505 (Trường Mầm non) - Đến giáp ông Lộc (hoa) (thôn Xuân Thịnh) (cả 2 bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Lộc (Hoa) - Đến ông Trường (Mai) (cả 2 bên đường) (thôn Xuân Thịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL505 - Đến chợ Đồn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL505 - Đến NVH thôn Trung Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL505 - Đến thôn Trung Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ TL505 - Đến ông Đồng thôn Lâm Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ chợ Đồn - Đến nhà ông Cúc Hiệp (Xuân Thịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ nhà bà Dân (Vượng) - Đến nhà ông Bình (Nga) (cả 2 bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Lưu - Đến bà Hoằng (2 bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ hộ ông Bình (Đông) - Đến ông Huấn Bình (cả 2 bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ ngõ ông Thinh (thôn Thái Tượng) đi xã Công Liêm - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vệ - Đến ông Thinh (thôn Thái Tượng) (khu trung tâm) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đường Huyện lộ đi Cát Lễ - | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Thôn 12 đi Thôn Kén - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Thôn 13 đi Vinh Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trung tâm xã đi Núi Nghè - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ hội trường thôn Bòng - Đến đường ra Đồng Nạp | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Ngự (thôn Quỳnh Tín) - Đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ sau cầu mới - Đến ông Vấn (thôn Phú Thứ) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ ông Cẩn - Đến ông Hùng (thôn Phú Thứ) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Cổng làng Đa Hậu - Đến ông Liên (thôn Đa Hậu) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ cống ông Xoan (thôn Trí Phú) - Đến Trạm biến áp | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trường THCS - Đến ông Xoan (thôn Trí Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trạm biến áp thôn 10 - Đến ông Đô (thôn Trúc Đại) | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nhàn (thôn Trúc Đại) - Đến ông San (thôn Thọ Xương) (các hộ chân đê) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Khu trung tâm xã - Đến đường Tỉnh lộ 512 kéo dài | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trung tâm xã - Đến giáp xã Tượng Văn | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ trung tâm xã - Đến NVH thôn Quang Vinh (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ Trung tâm xã - Đến Tỉnh lộ 525 kéo dài | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngõ ông Hùng - Đến kênh Nam sông Mực | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Chính (thôn Phúc Đỗi) - Đến bà Hồi (thôn Đặng Đỗi (Trung tâm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Chính (thôn Phúc Đỗi) - Đến cầu Phú Nẵm | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Hồi (thôn Đặng Đỗi) - đến ông Thiêm (thôn Minh Côi) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Tài - Đến ông Thấn (thôn Phúc Đỗi) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vinh (thôn Đặng Đỗi) - Đến ông Thành (thôn phúc Đỗi) | Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đường từ Nhà văn hóa thôn Đặng Đỗi (thôn Đỗi Thôn củ) - Đến khu Cồn Bù | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ Bà Đà - đến trường tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã ba Cồn Đá - Đến giáp Trường Giang (Bất Nộ - Trường Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp TL525 - Đến giáp xã Trường Giang (đường 3/2) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp TL525 - Đến ngã ba Trường Minh | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Kiên - Đến bà Tự (Đ. Bất Nộ - Trường Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Thuật - Đến ông Hội (Phượng Đoài) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ NVH Đông Xuân - Đến ông Tặng (Trung Liệt) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Xự (Trung Liệt) - Đến cổng làng Yên Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Nga (Trung Liệt) - Đến ông Thông (Tín Bản) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Xân - Đến bà Phúc (Yên Lăng) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ bà Sen - Đến ngã tư thôn Đông Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Khánh - Đến ông Ước (Đông Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Vi - Đến ông Thuyết (Trung Liệt) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ông Chữ (Yên Lăng) - Đến ông Dân (Tín Bản) | Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 198.000 | 148.500 | 99.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ dốc đê Trại 1 - Đến bà Gấm (Trại 1) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 17.000 | 12.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 17.000 | 12.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
Toàn huyện - | Đất làm muối | 61.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Huyện Nông Cống |
- | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | |||
| Huyện Nông Cống |
- | Đất nông nghiệp khác | 55.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo - Đến giáp xã Minh Khôi | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp Tế Nông - Đến ông Hoan (đường vào UBND xã) | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) - Đến giáp Trường Minh | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn xã Trường Minh: - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn xã Tượng Lĩnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Hoạt thôn Phú Triều - đến đoạn nhà ông Nông thôn Vinh Sơn (đường NS-SV) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Nông thôn Vinh Sơn đi - Đến nhà ông Vang thôn Cát Sơn (đường NS-SV) | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Vang thôn Cát Sơn - Đến ông Triệu Thái Tượng (đường NS- SV) | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng - Đến cầu Thị Long mới (đường NS- SV) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ ngã tư (Quốc lộ 45) - Đến Trạm y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Nông Cống |
Đoạn tiếp theo từ sau Trạm y tế xã - Đến cổng chào làng Cao Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu - Đến Nhà văn hóa thôn | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Nông Cống |
Tiếp theo từ NVH thôn Cao Hậu - Đến giáp xã Tế Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ giáp Hoàng Giang - Đến đường điện thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nông Cống |
Từ đường điện thôn 3 - Đến ông Vương | Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
