• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nông Cống
Từ cầu Lịm - Đến ngã ba Thái Hòa
Đất ở đô thị12.500.00010.000.0007.500.0005.000.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã 3 Thái Hòa - Đến cầu Chuối mới
Đất ở đô thị13.500.00010.800.0008.100.0005.400.000
Huyện Nông Cống
Từ Nam cầu Chuối mới - Đến ngã ba đường đi Tượng Sơn
Đất ở đô thị13.500.00010.800.0008.100.0005.400.000
Huyện Nông Cống
Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn (ông Sinh) - Đến đường vào TK Đông Hòa
Đất ở đô thị14.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp từ đường vào TK Đông Hòa - Đến ngã 3 Tỉnh lộ 505
Đất ở đô thị14.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp ngã 3 Tỉnh lộ 505 - Đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa)
Đất ở đô thị15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã 3 Thái Hòa - Đến đường và Bệnh viện Đa khoa
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Nông Cống
Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa - Đến phía Bắc cầu Chuối cũ
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối cũ - Đến bà Thanh (ngã ba QL45)
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba QL 45 cũ - Đến cổng chào Tập Cát 1
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát 1 - Đến dốc đê (ông Thảo)
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Đường Đông Tây 6 (17,5m) -
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng làng Vũ Yên - Đến cầu kênh Bắc (bà Lộc)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ NVH thôn Vũ Yên 2 - Đến ông Nhàn (Vũ Yên 3)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp nhà ông Nhàn - Đến nhà ông Cảnh
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng làng Vũ Yên - Đến ông Minh (Vũ Yên 3)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Hanh - Đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lương - Đến NVH thôn Thái Hoà 1
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Nông Cống
Các tuyến đường khác thuộc TK Vũ Yên -
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng chào Tập Cát 1 - Đến ông Vinh (kéo dài đoạn đường)
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Siêu - Đến ông An
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thành - Đến bà Hợp
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
từ Cổng chào Tập Cát 2 - Đến ông Dũng (Tập Cát 1)
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Ninh - Đến ông Thanh (Tập Cát 1)
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ nhà ông Tấn - Đến nhà ông Hạnh
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng chào Tập Cát 2 - Đến đê Bối
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng chào Tập Cát 2 - Đến ông Nhuận
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng trào Tập Cát 2 - Đến ông Sửu
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Trác - Đến ông Hùng
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba Trường Trần Phú - Đến bà Vân đi cầu Chuối cũ
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Cao - Đến ông Thắng
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ông Sửu Nguyên - Đến ông Thưa
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Mạnh - Đến ông Tuấn (Hồng)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ QL 45 - Đến Nhà văn hóa Thái Hòa 1 (cũ)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ QL 45 - Đến ngã 4 đường TK
Đất ở đô thị1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Khắc - Đến ông Phương (Thái Hoà 1 cũ)
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông An - Đến ông Quyết (Thái Hoà 1 cũ)
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 - Đến ông Cống (Thái Hoà 2 cũ)
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Át - Đến QL45 cũ
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hào - Đến ông Định (QL45 cũ Đến QL45)
Đất ở đô thị1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp QL 45 cũ đoạn từ ông Hiệu thửa 327 - đến ông Mười thửa 238
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 - Đến NVH TK Lê Xá 1
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Chuối mới - Đến Kho B04
Đất ở đô thị1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Chuối mới - Đến Trạm bơm Đa Cáo
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ Trạm biến áp xã - Đến Trạm bơm Đa Cáo
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Giáp QL45 mới, từ sau ông Long thửa 508 - đến ông Chiến thửa 543
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Nông Cống
Giáp tỉnh lộ 525 bà Hiền Ban thửa 101 - đến ông Lanh thửa 308
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Từ Trạm bơm Đa Cào - Đến ông Ngọc
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Dưỡng - Đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ)
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lành - Đến cổng chào Lê Xá 2
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Giáp tỉnh lộ 525 từ sau ông Nhất thửa 274 - đến ông Bùi thửa 24 (dọc kênh N8)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Giáp tỉnh lộ 525 từ sau ông Biên thửa 268 - đến ông Luận thửa 15
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp đường Bà Triệu (ông Nga) - Đến đường Tỉnh lộ 525 (Đỗ Bí) ngõ 313
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ đường Bà Triệu (ông Tiến) - Đến ông Tạo (ngõ 532)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ đường Bà Triệu (bà Lài) - Đến ông Thành
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Đoạn đường đê (phía Đông và phía Tây đường bà Triệu -
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp đường Bà Triệu (ông Lân) - Đến ông Tiếp (ngõ 333)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ Hạt Kiểm lâm - Đến ông Hùng
Đất ở đô thị4.400.0003.520.0002.640.0001.760.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Huệ - Đến giáp QL 45 mới
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị4.400.0003.520.0002.640.0001.760.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp đường Bà Triệu - Đến ông Thanh (phố Nam Giang)
Đất ở đô thị5.300.0004.240.0003.180.0002.120.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 - Đến Nhà văn hoá tiểu khu (phố Đông Hoà)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ Nhà văn hoá tiểu khu - Đến ông Giáp
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Lợi - Đến ông Lương
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Trường - Đến ông Hảo
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Bình - Đến bà Thảo
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Nghĩa - Đến ông Kỳ
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Đào - Đến ông Giới
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp QL45 - Đến ông Dân (phố Xuân Hoà)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ ông Khải - Đến ông Chính
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ ông Thiết - Đến ông Sơn
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Dân - Đến bà Mơ
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Đấu - Đến ông Thêm
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Chính - Đến ông Quý
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Sơn - Đến ông Hiệu
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Giáp - Đến ông Sắc
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Sắc - Đến sông khe Ngang
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ nhà ông Tấm - Đến ông Sáu (chân núi Én)
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp QL45 - Đến ông Văn
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau ông Văn - Đến Nhà văn hoá tiểu khu
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Nông Cống
Từ tỉnh lộ 505 - Đến NVH của thôn Thiệu Sơn
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ Ông Mai thửa 273 - đến ông Mạnh thửa 372
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vũ thửa 435 - đến ông Phúc thửa 438
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thước thửa 221 - đến ông Miền thửa 04, (hai bên đường)
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ QL 45 - Đến Nhà văn hóa TK Bái Đa
Đất ở đô thị4.400.0003.520.0002.640.0001.760.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Chuối cũ (ông Long) - Đến ông Tuấn (bờ sông)
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vâm - Đến ông Tuấn
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lưu - Đến ông Long
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp từ Nhà văn hóa TK Bái Đa - Đến nhà ông Thanh
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ Nhà văn hóa Hợp Nhất cũ - Đến ông Hòa
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Bình - Đến ông Lưu
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp đường Bà Triệu (Hội người mù) - Đến ông Niên
Đất ở đô thị2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Lịm - Đến ngã ba Thái Hòa
Đất TM-DV đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã 3 Thái Hòa - Đến cầu Chuối mới
Đất TM-DV đô thị8.100.0006.480.0004.860.0003.240.000
Huyện Nông Cống
Từ Nam cầu Chuối mới - Đến ngã ba đường đi Tượng Sơn
Đất TM-DV đô thị8.100.0006.480.0004.860.0003.240.000
Huyện Nông Cống
Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn (ông Sinh) - Đến đường vào TK Đông Hòa
Đất TM-DV đô thị8.400.0006.720.0005.040.0003.360.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp từ đường vào TK Đông Hòa - Đến ngã 3 Tỉnh lộ 505
Đất TM-DV đô thị8.400.0006.720.0005.040.0003.360.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp ngã 3 Tỉnh lộ 505 - Đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa)
Đất TM-DV đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã 3 Thái Hòa - Đến đường và Bệnh viện Đa khoa
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Nông Cống
Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa - Đến phía Bắc cầu Chuối cũ
Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối cũ - Đến bà Thanh (ngã ba QL45)
Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba QL 45 cũ - Đến cổng chào Tập Cát 1
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát 1 - Đến dốc đê (ông Thảo)
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Đường Đông Tây 6 (17,5m) -
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng làng Vũ Yên - Đến cầu kênh Bắc (bà Lộc)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Nông Cống
Từ NVH thôn Vũ Yên 2 - Đến ông Nhàn (Vũ Yên 3)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp nhà ông Nhàn - Đến nhà ông Cảnh
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng làng Vũ Yên - Đến ông Minh (Vũ Yên 3)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Hanh - Đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lương - Đến NVH thôn Thái Hoà 1
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Nông Cống
Các tuyến đường khác thuộc TK Vũ Yên -
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng chào Tập Cát 1 - Đến ông Vinh (kéo dài đoạn đường)
Đất TM-DV đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Siêu - Đến ông An
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thành - Đến bà Hợp
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
từ Cổng chào Tập Cát 2 - Đến ông Dũng (Tập Cát 1)
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Ninh - Đến ông Thanh (Tập Cát 1)
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ nhà ông Tấn - Đến nhà ông Hạnh
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng chào Tập Cát 2 - Đến đê Bối
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng chào Tập Cát 2 - Đến ông Nhuận
Đất TM-DV đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng trào Tập Cát 2 - Đến ông Sửu
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Trác - Đến ông Hùng
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba Trường Trần Phú - Đến bà Vân đi cầu Chuối cũ
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Cao - Đến ông Thắng
Đất TM-DV đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ông Sửu Nguyên - Đến ông Thưa
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Mạnh - Đến ông Tuấn (Hồng)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ QL 45 - Đến Nhà văn hóa Thái Hòa 1 (cũ)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
Từ QL 45 - Đến ngã 4 đường TK
Đất TM-DV đô thị1.020.000816.000612.000408.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Khắc - Đến ông Phương (Thái Hoà 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ ông An - Đến ông Quyết (Thái Hoà 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị840.000672.000504.000336.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 - Đến ông Cống (Thái Hoà 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Át - Đến QL45 cũ
Đất TM-DV đô thị840.000672.000504.000336.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hào - Đến ông Định (QL45 cũ Đến QL45)
Đất TM-DV đô thị1.020.000816.000612.000408.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp QL 45 cũ đoạn từ ông Hiệu thửa 327 - đến ông Mười thửa 238
Đất TM-DV đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 - Đến NVH TK Lê Xá 1
Đất TM-DV đô thị840.000672.000504.000336.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Chuối mới - Đến Kho B04
Đất TM-DV đô thị1.020.000816.000612.000408.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Chuối mới - Đến Trạm bơm Đa Cáo
Đất TM-DV đô thị840.000672.000504.000336.000
Huyện Nông Cống
Từ Trạm biến áp xã - Đến Trạm bơm Đa Cáo
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Nông Cống
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Nông Cống
Giáp QL45 mới, từ sau ông Long thửa 508 - đến ông Chiến thửa 543
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Nông Cống
Giáp tỉnh lộ 525 bà Hiền Ban thửa 101 - đến ông Lanh thửa 308
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Nông Cống
Từ Trạm bơm Đa Cào - Đến ông Ngọc
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Dưỡng - Đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ)
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lành - Đến cổng chào Lê Xá 2
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị330.000264.000198.000132.000
Huyện Nông Cống
Giáp tỉnh lộ 525 từ sau ông Nhất thửa 274 - đến ông Bùi thửa 24 (dọc kênh N8)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Nông Cống
Giáp tỉnh lộ 525 từ sau ông Biên thửa 268 - đến ông Luận thửa 15
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp đường Bà Triệu (ông Nga) - Đến đường Tỉnh lộ 525 (Đỗ Bí) ngõ 313
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
Từ đường Bà Triệu (ông Tiến) - Đến ông Tạo (ngõ 532)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
Từ đường Bà Triệu (bà Lài) - Đến ông Thành
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
Đoạn đường đê (phía Đông và phía Tây đường bà Triệu -
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp đường Bà Triệu (ông Lân) - Đến ông Tiếp (ngõ 333)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ Hạt Kiểm lâm - Đến ông Hùng
Đất TM-DV đô thị2.640.0002.112.0001.584.0001.056.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Huệ - Đến giáp QL 45 mới
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị2.640.0002.112.0001.584.0001.056.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp đường Bà Triệu - Đến ông Thanh (phố Nam Giang)
Đất TM-DV đô thị3.180.0002.544.0001.908.0001.272.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 - Đến Nhà văn hoá tiểu khu (phố Đông Hoà)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
Từ Nhà văn hoá tiểu khu - Đến ông Giáp
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Lợi - Đến ông Lương
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Trường - Đến ông Hảo
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Bình - Đến bà Thảo
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Nghĩa - Đến ông Kỳ
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Đào - Đến ông Giới
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp QL45 - Đến ông Dân (phố Xuân Hoà)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ ông Khải - Đến ông Chính
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ ông Thiết - Đến ông Sơn
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Dân - Đến bà Mơ
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Đấu - Đến ông Thêm
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Chính - Đến ông Quý
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Sơn - Đến ông Hiệu
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Giáp - Đến ông Sắc
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Sắc - Đến sông khe Ngang
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ nhà ông Tấm - Đến ông Sáu (chân núi Én)
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp QL45 - Đến ông Văn
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau ông Văn - Đến Nhà văn hoá tiểu khu
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Nông Cống
Từ tỉnh lộ 505 - Đến NVH của thôn Thiệu Sơn
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ Ông Mai thửa 273 - đến ông Mạnh thửa 372
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vũ thửa 435 - đến ông Phúc thửa 438
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thước thửa 221 - đến ông Miền thửa 04, (hai bên đường)
Đất TM-DV đô thị840.000672.000504.000336.000
Huyện Nông Cống
Từ QL 45 - Đến Nhà văn hóa TK Bái Đa
Đất TM-DV đô thị2.640.0002.112.0001.584.0001.056.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Chuối cũ (ông Long) - Đến ông Tuấn (bờ sông)
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vâm - Đến ông Tuấn
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lưu - Đến ông Long
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp từ Nhà văn hóa TK Bái Đa - Đến nhà ông Thanh
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Nông Cống
Từ Nhà văn hóa Hợp Nhất cũ - Đến ông Hòa
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Bình - Đến ông Lưu
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp đường Bà Triệu (Hội người mù) - Đến ông Niên
Đất TM-DV đô thị1.380.0001.104.000828.000552.000
Huyện Nông Cống
-
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Lịm - Đến ngã ba Thái Hòa
Đất SX-KD đô thị6.250.0005.000.0003.750.0002.500.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã 3 Thái Hòa - Đến cầu Chuối mới
Đất SX-KD đô thị6.750.0005.400.0004.050.0002.700.000
Huyện Nông Cống
Từ Nam cầu Chuối mới - Đến ngã ba đường đi Tượng Sơn
Đất SX-KD đô thị6.750.0005.400.0004.050.0002.700.000
Huyện Nông Cống
Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn (ông Sinh) - Đến đường vào TK Đông Hòa
Đất SX-KD đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp từ đường vào TK Đông Hòa - Đến ngã 3 Tỉnh lộ 505
Đất SX-KD đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp ngã 3 Tỉnh lộ 505 - Đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa)
Đất SX-KD đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã 3 Thái Hòa - Đến đường và Bệnh viện Đa khoa
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa - Đến phía Bắc cầu Chuối cũ
Đất SX-KD đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối cũ - Đến bà Thanh (ngã ba QL45)
Đất SX-KD đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba QL 45 cũ - Đến cổng chào Tập Cát 1
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát 1 - Đến dốc đê (ông Thảo)
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Đường Đông Tây 6 (17,5m) -
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng làng Vũ Yên - Đến cầu kênh Bắc (bà Lộc)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ NVH thôn Vũ Yên 2 - Đến ông Nhàn (Vũ Yên 3)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp nhà ông Nhàn - Đến nhà ông Cảnh
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng làng Vũ Yên - Đến ông Minh (Vũ Yên 3)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Hanh - Đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lương - Đến NVH thôn Thái Hoà 1
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Nông Cống
Các tuyến đường khác thuộc TK Vũ Yên -
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng chào Tập Cát 1 - Đến ông Vinh (kéo dài đoạn đường)
Đất SX-KD đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Siêu - Đến ông An
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thành - Đến bà Hợp
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
từ Cổng chào Tập Cát 2 - Đến ông Dũng (Tập Cát 1)
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Ninh - Đến ông Thanh (Tập Cát 1)
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ nhà ông Tấn - Đến nhà ông Hạnh
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng chào Tập Cát 2 - Đến đê Bối
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng chào Tập Cát 2 - Đến ông Nhuận
Đất SX-KD đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng trào Tập Cát 2 - Đến ông Sửu
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Trác - Đến ông Hùng
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba Trường Trần Phú - Đến bà Vân đi cầu Chuối cũ
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Cao - Đến ông Thắng
Đất SX-KD đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ông Sửu Nguyên - Đến ông Thưa
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Mạnh - Đến ông Tuấn (Hồng)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ QL 45 - Đến Nhà văn hóa Thái Hòa 1 (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Nông Cống
Từ QL 45 - Đến ngã 4 đường TK
Đất SX-KD đô thị765.000612.000459.000306.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Khắc - Đến ông Phương (Thái Hoà 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị405.000324.000243.000162.000
Huyện Nông Cống
Từ ông An - Đến ông Quyết (Thái Hoà 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị630.000504.000378.000252.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 - Đến ông Cống (Thái Hoà 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị405.000324.000243.000162.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Át - Đến QL45 cũ
Đất SX-KD đô thị630.000504.000378.000252.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hào - Đến ông Định (QL45 cũ Đến QL45)
Đất SX-KD đô thị765.000612.000459.000306.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị315.000252.000189.000126.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp QL 45 cũ đoạn từ ông Hiệu thửa 327 - đến ông Mười thửa 238
Đất SX-KD đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 - Đến NVH TK Lê Xá 1
Đất SX-KD đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Chuối mới - Đến Kho B04
Đất SX-KD đô thị850.000680.000510.000340.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Chuối mới - Đến Trạm bơm Đa Cáo
Đất SX-KD đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ Trạm biến áp xã - Đến Trạm bơm Đa Cáo
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Giáp QL45 mới, từ sau ông Long thửa 508 - đến ông Chiến thửa 543
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Nông Cống
Giáp tỉnh lộ 525 bà Hiền Ban thửa 101 - đến ông Lanh thửa 308
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Nông Cống
Từ Trạm bơm Đa Cào - Đến ông Ngọc
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Dưỡng - Đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ)
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lành - Đến cổng chào Lê Xá 2
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị275.000220.000165.000110.000
Huyện Nông Cống
Giáp tỉnh lộ 525 từ sau ông Nhất thửa 274 - đến ông Bùi thửa 24 (dọc kênh N8)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Giáp tỉnh lộ 525 từ sau ông Biên thửa 268 - đến ông Luận thửa 15
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp đường Bà Triệu (ông Nga) - Đến đường Tỉnh lộ 525 (Đỗ Bí) ngõ 313
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Từ đường Bà Triệu (ông Tiến) - Đến ông Tạo (ngõ 532)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Từ đường Bà Triệu (bà Lài) - Đến ông Thành
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Đoạn đường đê (phía Đông và phía Tây đường bà Triệu -
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp đường Bà Triệu (ông Lân) - Đến ông Tiếp (ngõ 333)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ Hạt Kiểm lâm - Đến ông Hùng
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Huệ - Đến giáp QL 45 mới
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp đường Bà Triệu - Đến ông Thanh (phố Nam Giang)
Đất SX-KD đô thị2.650.0002.120.0001.590.0001.060.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 - Đến Nhà văn hoá tiểu khu (phố Đông Hoà)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Từ Nhà văn hoá tiểu khu - Đến ông Giáp
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Lợi - Đến ông Lương
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Trường - Đến ông Hảo
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Bình - Đến bà Thảo
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Nghĩa - Đến ông Kỳ
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Đào - Đến ông Giới
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp QL45 - Đến ông Dân (phố Xuân Hoà)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ ông Khải - Đến ông Chính
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ ông Thiết - Đến ông Sơn
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Dân - Đến bà Mơ
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Đấu - Đến ông Thêm
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Chính - Đến ông Quý
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Ngõ ông Sơn - Đến ông Hiệu
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Giáp - Đến ông Sắc
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Sắc - Đến sông khe Ngang
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ nhà ông Tấm - Đến ông Sáu (chân núi Én)
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp QL45 - Đến ông Văn
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau ông Văn - Đến Nhà văn hoá tiểu khu
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ tỉnh lộ 505 - Đến NVH của thôn Thiệu Sơn
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ Ông Mai thửa 273 - đến ông Mạnh thửa 372
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vũ thửa 435 - đến ông Phúc thửa 438
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thước thửa 221 - đến ông Miền thửa 04, (hai bên đường)
Đất SX-KD đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ QL 45 - Đến Nhà văn hóa TK Bái Đa
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Chuối cũ (ông Long) - Đến ông Tuấn (bờ sông)
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vâm - Đến ông Tuấn
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lưu - Đến ông Long
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp từ Nhà văn hóa TK Bái Đa - Đến nhà ông Thanh
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ Nhà văn hóa Hợp Nhất cũ - Đến ông Hòa
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Bình - Đến ông Lưu
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp đường Bà Triệu (Hội người mù) - Đến ông Niên
Đất SX-KD đô thị1.150.000920.000690.000460.000
Huyện Nông Cống
-
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Vạy mới - Đến giáp ngã tư (giao với đường Huyện lộ)
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư - Đến đường sắt
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Từ qua đường sắt - Đến giáp xã Hoàng Sơn
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Hoàng Giang - Đến giáp ông Thành (thôn Hồi Cù)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến giáp xã Trung Chính
Đất ở nông thôn4.600.0003.680.0002.760.0001.840.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Hoàng Sơn - Đến cầu Lăng
Đất ở nông thôn5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Nông Cống
Từ sau cầu Lăng - Đến cống sông
Đất ở nông thôn5.800.0004.640.0003.480.0002.320.000
Huyện Nông Cống
Từ qua cống sông - Đến giáp ông Cương (cạnh đê thôn Vi Kiều)
Đất ở nông thôn5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
Huyện Nông Cống
Từ qua đê (ông Đức thôn Vi Kiều) - Đến cầu Quan
Đất ở nông thôn7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Cầu - Đến ông Thoa (thôn 1)
Đất ở nông thôn7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Nông Cống
Từ Nam cầu Quan - Đến ngã ba đi cầu huyện
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ngã ba đi cầu huyện - Đến trục 3/2 (phía Tây)
Đất ở nông thôn3.700.0002.960.0002.220.0001.480.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ngã ba cầu huyện - Đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê)
Đất ở nông thôn3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Nông Cống
Từ sau trục vào 3/2 - Đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây)
Đất ở nông thôn2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Nông Cống
Từ sau trục 3/2 - Đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)
Đất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Nông Cống
Từ sau trục Lê Mã Lương - Đến kênh tiêu (phía Tây)
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Nông Cống
Từ sau trục Lê Mã Lương - Đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê)
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thư (thôn 7) - Đến Bắc kênh 38A
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Nông Cống
Từ Nam kênh 38A - Đến đường vào thôn Thổ Vị
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến ông Vệ (thôn 6) giáp kênh tiêu
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến ông Bốn 4B (thôn 4) đường vào Giá Mai
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến giáp cầu Tế Lợi 1
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Tế Lợi 1 - Đến chợ Chùa Thông
Đất ở nông thôn3.900.0003.120.0002.340.0001.560.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Tế Lợi 2
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Từ qua cầu Tế Lợi 2 - Đến ông Cường (thôn Trường Thọ)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Lịm
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
Từ Nam cầu Ban - Đến đường vào thôn Thọ Sơn
Đất ở nông thôn6.900.0005.520.0004.140.0002.760.000
Huyện Nông Cống
Từ qua đường vào Thọ Sơn - Đến hết cây xăng Vạn Hoà
Đất ở nông thôn6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Phùng - Đến đường vào thôn Đồng Thọ (ông Nghĩa)
Đất ở nông thôn5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau đường vào Đồng Thọ - Đến đường vào thôn Thiện Na
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Phương (Kỳ) - Đến giáp xã Vạn Thắng
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Vạn Hoà - Đến kênh Bắc
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Từ qua kênh Bắc - Đến ngã ba đường vào Cty Giấy Lam Sơn
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Nông Cống
Từ qua ngã ba vào Cty Giấy Lam Sơn - Đến ông Khánh (Ban Thọ)
Đất ở nông thôn5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Quynh - Đến giáp Như Thanh (cách đoạn trên đồng lúa)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Từ doanh nghiệp Thanh Niên (tiếp giáp đường Lam Sơn) - Đến bà Mơ (ngõ 47)
Đất ở nông thôn12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau nhà bà Mơ (ngõ 47) - Đến phía bắc cầu Gạo
Đất ở nông thôn10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Huyện Nông Cống
Từ phía Nam cầu Gạo - Đến cầu khe Ngang
Đất ở nông thôn8.500.0006.800.0005.100.0003.400.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu khe Ngang ông Chung -
Đất ở nông thôn6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo (sau nhà ông Chung) - Đến UBND xã
Đất ở nông thôn7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Nông Cống
Từ sau UBND xã - Đến ông Đa (thôn Tân Đại)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Đoạn ông Thành (Tân Đại) - Đến cây xăng thôn Ngọc Chẩm (cây xăng Phạm Văn Chung)
Đất ở nông thôn5.200.0004.160.0003.120.0002.080.000
Huyện Nông Cống
Từ sau Cây xăng Phạm Văn Chung - Đến giáp Thăng Thọ
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Thăng Long - Đến Bắc cống Cao
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Từ Nam cống Cao - Đến giáp xã Công Liêm
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Thăng Thọ - Đến đường đi Đoài Đạo
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Từ sau đường đi Đoài Đạo - Đến đường đi Hậu Áng
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Từ sau đường đi Hậu Áng - Đến Trạm Mía đường
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Nông Cống
Từ sau đường trục thôn - Đến cống Chùa (Tuy Yên)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Từ sau cống Chùa - Đến Trường Tiểu học Công Liêm 2
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) - Đến ông Long
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ Tân Chính - Đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau đường vào thôn - Đến cầu Tân Luật
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Nông Cống
Từ sau cầu Tân Luật - Đến cầu Chuồng + TL 512 đi Tượng Sơn
Đất ở nông thôn1.900.0001.520.0001.140.000760.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Chuồng - Đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến Bưu điện xã
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Từ Bưu điện xã - Đến chợ Đồn
Đất ở nông thôn5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Bảo (Bình) - Đến giáp ông Thành (Hương) (cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thành (Hương) - Đến đập chính hồ Yên Mỹ (Cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Nông Cống
Từ đập chính hồ Yên Mỹ - Đến ông Thanh (Lan) (cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thanh (Lan) - Đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã tư Chi nhánh điện - Đến ngã tư QL45 mới
Đất ở nông thôn8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ngã tư QL45 mới - Đến Trạm biến áp 110KV
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Nông Cống
Từ sau Trạm biến áp 110 KV - Đến giáp xã Minh Nghĩa
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp đất lúa xã Minh Thọ - Đến cầu Hón (hai bên đường)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Từ qua cầu Hón - Đến trụ sở UBND xã Minh Nghĩa (hai bên đường)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau trụ sở UBND xã - Đến giáp Minh Khôi
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp Minh Nghĩa - Đến ngã ba đi UBND xã
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã 3 đi UBND xã - Đến đường sắt
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ sau đường sắt - Đến cầu Bến Mắm
Đất ở nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Nông Cống
Từ Trạm bơm Bến Mắm - Đến ông Thiện (phía Bắc, cách kênh tưới)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu bến Mắm - Đến giáp xã Trường Sơn (phía Nam)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba Cồn Đá - Đến cống Quan (giáp kênh Nam)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ sau cống Quan - Đến bà Thưởng (giáp đường vào thôn Yên Minh)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
Từ sau đường vào thôn Yên Minh - Đến núi Sắm (ông Trí)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ sau núi Sắm - Đến giáp xã Tượng Văn (đường đi Thọ Xương)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Kỳ - Đến đường cứu nạn
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau đường cứu nạn - Đến cống Bi
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau đê Quốc gia (ông Pha) - Đến cầu Đò Trạp
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Tuấn - Đến Trường THPT Nông Cống
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Tuấn - Đến Tượng Đài liệt sỹ
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Phong - Đến ông Tài
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ chùa Ty - Đến giáp xã Tân Khang
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ Trạm Thủy nông - Đến bà Việt
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Long - Đến bà Thủy (xóm 8)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Hạnh Lơ - Đến ông Dũng Vụ
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Tiến - Đến Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ cống Chùa tu - Đến ông Dũng Hân
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ cây xăng Hoàng Tiến - Đến ông Bảy
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Xuân - Đến ông Tuấn Luận
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Mợi - Đến ông Sơn
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Hạnh - Đến ông Tuấn (giáp xã Tân Thọ)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thảo - Đến ông Ninh
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ông Ninh - Đến ông Kiêu
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ông Kiêu - Đến giáp huyện Triệu Sơn
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ cụm công nghiệp - Đến giáp xã Tân Phúc
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Đoạn xã Tân Phúc -
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Đoạn xã Trung Chính -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Tân Phúc - Đến giáp ông Việt
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Việt - Đến giáp xã Trung Ý (cũ)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
Đoạn xã Trung Ý (cũ) -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Đoạn xã Tế Thắng -
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Đoạn xã Tế Tân (cũ) -
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp Tế Tân - Đến Cầu Sông Nhơm
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến giáp xã Minh Khôi
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp Tế Nông - Đến ông Hoan (đường vào UBND xã)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) - Đến giáp Trường Minh
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Đoạn xã Trường Minh -
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Đoạn xã Tượng Lĩnh -
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ông Hoạt thôn Phú Triều - Đến đoạn nhà ông Nông thôn Vinh Sơn (đường NS-SV)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ông Nông thôn Vinh Sơn đi - Đến nhà ông Vang thôn Cát Sơn (đường NS-SV)
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ông Vang thôn Cát Sơn - Đến ông Triệu Thái Tượng (đường NS- SV)
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng - Đến cầu Thị Long mới (đường NS- SV)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã tư (Quốc lộ 45) - Đến Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ sau Trạm y tế xã - Đến cổng chào làng Cao Hậu
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu - Đến Nhà văn hóa thôn
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ NVH thôn Cao Hậu - Đến giáp xã Tế Tân
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp Hoàng Giang - Đến đường điện thôn 3
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ đường điện thôn 3 - Đến ông Vương
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến giáp xã Tế Nông
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Tế Tân (cũ) - Đến cầu Lạc
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Từ sau cầu Lạc - Đến núi Chay
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp đê - Đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường)
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Nông Cống
Từ sau núi Chay - Đến giáp xã Minh Khôi
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp Minh Nghĩa - Đến ngã ba Minh Khôi (giáp TL525)
Đất ở nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã 3 đi Tượng Sơn - Đến giáp Vạn Thiện
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống - Đến ông Long (thôn Cao Nhuận)
Đất ở nông thôn5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ giáp ông Long (thôn Cao Nhuận) - Đến UBND xã
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Từ Sau UBND xã - Đến ngã ba làng Trù
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Sau ngã ba làng Trù - Đến ông Vui (làng Mật)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến ông Mùa (làng Mật)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến cầu Đò Bòn
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ cầu Đò Bòn - Đến ông Biên Thành (thôn Mỹ Giang)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến ông Tuấn Thoại (thôn Mỹ Giang)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến ông Trong Thành (thôn Hồng Sơn)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến chợ Gỗ (thôn Lý Bắc)
Đất ở nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ông Quân (thôn Lý Bắc) - Đến ông Thiết (thôn Lý Đông) (tiếp nối từ Tỉnh lộ 525 kéo dài)
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Tượng Lĩnh
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Thăng Bình - Đến giáp xã Tượng Sơn
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ đê Tượng Lĩnh - Đến thôn Cát Lễ
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ngã ba Cát Lễ - Đến ngã ba Thị Long
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ngã ba Thị Long - Đến giáp Tỉnh lộ 512
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ Cầu Phà - Đến cầu Hạnh Phúc (đoạn TL 512)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp TL505 - Đến ông Trung (thôn 2, Thọ Khang)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Xây (thôn 2, Thọ Khang) - Đến ông Sâm (thôn 3, Thọ Khang)
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Cần (thôn 3, Thọ Khang) - Đến cầu Chéo
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau cầu Chéo - Đến giáp Thăng Bình
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Thăng Thọ - Đến ông Thường Tất (thôn Hồng Sơn)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến ông Dinh Huệ (thôn Ngọ Hạ)
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến bà Báu (thôn Hồng Sơn)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến chợ Gỗ
Đất ở nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến ông Quân (thôn Lý Bắc)
Đất ở nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến ông Thịnh (thôn Lý Bắc)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Tượng Lĩnh
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Thăng Bình - Đến giáp xã Tượng Văn
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Thanh (Tượng Lĩnh) - Đến ông Đáp
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến ông Thái
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ ông Chinh - Đến ông Đức
Đất ở nông thôn1.900.0001.520.0001.140.000760.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ ông Sử - Đến Trạm biến áp xã
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ sau Trạm biến áp xã - Đến Cống Bi (bà Dục)
Đất ở nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Vạy cũ - Đến ông Hay (Kim Sơn)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến ga Yên Thái
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ sau Ga Yên Thái - Đến giáp xã Hoàng Sơn
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ QL45 cũ - Đến QL 45 mới (thôn Yên Thái)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ QL45 cũ - Đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ QL45 cũ - Đến QL 45 mới (thôn Kim Sơn)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 cũ - Đến Trung tâm 05-06 (thôn Kim Sơn)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã 3 Tháp Lĩnh - Đến đê (Ngọc Tháp)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Hoàng Giang - Đến giáp ngã ba QL45 (QL45 cũ)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Nuôi (Hồi Cù) - Đến ông Bê (Thanh Liêm)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Bê - Đến ông Thưởng (Yên Mỗ)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thưởng - Đến cầu Đá Bàn
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ sau cầu Đá Bàn - Đến Trạm bơm Nham Cát
Đất ở nông thôn551.000440.800330.600220.400
Huyện Nông Cống
Từ ông Bê - Đến giáp Cụm công nghiệp Hoàng Sơn
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Bê - Đến ngã ba Hoàng Sơn
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Chính Chữ - Đến ông Hợi Vân
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hoàng Ánh - Đến ông Vẻ
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Đức - Đến ông Khắc
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Khiêm - Đến giáp ông Sự
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Ninh - Đến ông Hưng (đường Trung Chính - Tân Phúc)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Việt (thôn Phú Quý) - Đến UBND xã
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Việt (thôn Phú Quý) - Đến ông Xô (thôn Phú Quý)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến cầu Đa
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Chợ - Đến ông Ân (thôn Phú Quý)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Hương (thôn Phú Quý) - Đến Cầu Tre
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ UBND xã đi cầu Đa -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Quế (thôn Mỹ Thanh) - Đến cầu Tân Thọ
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hiền (thôn Thái Bình) - Đến ông Kiên (Thông Thái Bình)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Tre - Đến QL 47C
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp Trung Chính - Đến giáp Tân Thọ (đường liên xã)
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Đường vào khu khai thác đá -
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Phước - đến ông Nghị (Thôn Thái Sơn)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Hương - đến ông Nên (Thôn Thái Sơn)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Hai - đến ông Đài (Thôn Thái Sơn)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hay - đến ông An (Thôn Thái Sơn)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông An - đến ông Đông (Thôn Thái Sơn)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Trạo - đến ông Nam (Thôn Ngọc Uyên)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ đường Nấp Cáo - Đến Đê thôn Trinh Khiết
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ cống Chéo - Đến đường Thọ Xuân - Nghi Sơn
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hồi - Đến bà Nghênh
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Ka - Đến cầu Tân Hùng
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ UBND xã - Đến cầu Lai
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Yên - Đến cầu Đá
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thảo - Đến Cầu mới
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Trạm y tế - Đến Cây Đa
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Thược (thôn Thanh Sơn) - Đến kênh Nam
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ kênh Nam - Đến giáp xã Tân Phúc
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 - Đến giáp xã Hoàng Sơn
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Lan (thôn Tống Sở) - Đến kênh Nam
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ kênh Nam - Đến ông Chiến (Mau Giáp)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ chợ Thượng - Đến kênh Nam
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ kênh Nam - Đến ông Ban (thông Mau Giáp)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) - Đến Đường đi xã Hoàng Sơn
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Oanh (thôn Đông Thắng) - Đến ông Vui (thôn Đông Cao)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Ngọc (thôn Bi Kiều) - Đến kênh Nam
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) - Đến giáp xã Trung Ý
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ Bệnh viện Tâm Đức (cầu Quan) - Đến khu quy hoạch đô thị ở mới
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) - đến nhà văn Hóa thôn Bi Kiều
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba QL45 - Đến cầu Huyện
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Quân - Đến đường đi Lương Mộng
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Huấn - Đến đường đi Đông Yên
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Quyên - Đến đường đi Yên Dân
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Hằng - Đến ông Trường Vang (thôn 1)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thuận - Đến bà Vinh (thôn 1)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ sân vận động xã - Đến ông Hiền (thôn 1)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thuần - Đến ông Lợi (thôn 1)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thương (thôn 2) - Đến ông Tuấn (thôn 6)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Cúc (thôn 2) - Đến ông Chuyên (thôn 4)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hưng (thôn 1) - Đến ông Bảy (thôn 1)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Sử (thôn 2) - Đến ông Đồng (thôn 5)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Đồng (thôn 5) - Đến ông Chung (thôn 6)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lương (thôn 2) - Đến ông Đồng (thôn 5)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Du - Đến ông Vậy (thôn 3)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Mau (thôn Đạt Tiến 2) - Đến đường sắt
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Võ (thôn Đạt Tiến 2) - Đến ông Hiểu (thôn Đạt Tiến 2)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hiểu (thôn Đạt Tiến 2) - Đến ông Danh (thôn Đông Hưng)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Tâm (thôn Đạt Tiến 2) - Đến Giếng Làng (Đạt Tiến 1)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp ông Danh (thôn Đông Hưng) - Đến giáp xã Tế Nông
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Được (thôn 7) - Đến đường sắt (thôn 5)
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Nông Cống
Từ sau đường sắt - Đến cầu Sông Đào
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ sau cầu Sông Đào - Đến ông Nhẫn (T1-Tế Độ)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến đê Sông Hoàng
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hùng - Đến Đường Nghi Sơn
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Ông Tuấn - Đến ông Quân
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Lài (Đội 6) - Đến đê Dừa
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Bông (Đội 6) - Đến ông Nhựa (Đội 7)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hoàng (4B) - Đến ông Chính (Đội 7)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Nguyên (Đội 5) - Đến ông Cầu (Đội 5)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Nhựa (Đội 7) - Đến ông Hợp (Đội 9)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hùng (Đội 7) - Đến dọc theo 38A
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Ánh (2B) - Đến ông Bình (2A)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thước 4B - Đến ông Thành 4A
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông 38B - Đến ông Chính 4A
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thập 2B - Đến ông Bình 2A
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ngã ba QL45 - Đến Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến UBND xã Tế Lợi
Đất ở nông thôn2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ sau UBND xã - Đến giáp đê sông Nhơm
Đất ở nông thôn1.900.0001.520.0001.140.000760.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ đê sông Nhơm - Đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ bà Ba - Đến ông Lâm (Trường Thọ)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ông Bảo - Đến ông Tình (Trường Thọ)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ NVH thôn Yên Bái - Đến ông Văn
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ông Thiết - Đến ông Thanh (Hữu Cần)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ông Dương - Đến bà Dần (Hữu Kiệm)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ bà Hà - Đến ông An (Liêm Chính)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ thôn Côn Cương I - Đến thôn Côn Cương II
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ Quốc lộ 45 - Đến Văn phòng Công ty Serpentine
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ QL 45 mới - Đến ông Bàn (QL 45 cũ)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ Cổng xã (thôn 5 cũ) - Đến đình làng Yên Lai (DHN03)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Trường Sơn - Đến Đình Lang Yên Lai
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ Đình Lang Yên Lai - Đến Ao Bắp thôn Yên Tuấn (thôn 2 củ)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã tư UBND xã - Đến cầu sông Hoàng
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lợi thôn Đông Hòa - Đến sân vận động xã
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã tư UBND xã - Đến ông Nguyễn Loan (thôn Đông Hòa)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ sân vận động xã - Đến đê quốc gia
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vinh Quế - Đến ông Thông Văn (thôn Trường Thành)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Minh Dần - Đến ông Định Thuận (thôn Thượng Hòa)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ Nhà văn hóa thôn Trường thành củ - Đến Lăng Cụ Chánh
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Giang (thôn Trường Thành) - Đến ông Nhơn (thôn Đông Hòa)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu sông Hoàng - Đến cầu Quảng Vọng
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Nông Cống
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Đường từ Đồng Chua - Đến bờ đê (ông Tuân, thôn Trường Quang)
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Đường từ TL525 - Đến ao ông Hoè (thôn Trường Quang)
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ NVH thôn Xuân Thành - Đến NVH thôn Minh Xuân (cũ)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Đường từ bà Khanh (thôn Cung Đền) - Đến ông Kỳ (thôn Cung Đền)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Đường từ NVH thôn - Đến ông Hỷ (thôn Cung Điền)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Đường từ ông Sản (thôn Tiền Châu) - Đến Trạm bơm (Minh Châu)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Đường từ giáp Ông Minh (thôn Cung Điền) - Đến Trạm bơm Cầu Bậu
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ phía Đông Đội thuế - Đến ga Minh Khôi
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba ông Hương T10 - Đến UBND xã
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba ông Thành T10 - Đến ông Chất (thôn 9)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 đi thôn Thanh Ban -
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 đi NVH thôn Vạn Thọ -
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 đi thôn Đồng Lương -
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 đi thôn Tân Dân (khu Đồng Bái, Trại Nái cũ) -
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ QL45 đi thôn Đồng Thọ -
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ Đồng Thanh - Đến Đồng Lương
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Vạn Hoà - Đến NVH thôn Cẩm
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ NVH thôn Cẩm - Đến cống thác Cẩm Phúc
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Đoạn đường khu dân cư mới Đồng Bái thôn Thanh Ban, Đồng Thọ -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ cầu Vạn Hòa - đến cổng làng Ngọc Bản
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Nông Cống
Từ kênh bắc sông Nhuệ - Đến kênh tiêu nội đồng
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ kênh tiêu nội đồng - Đến Cây đa Lăng Thôn
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ Cây đa Lăng Thôn - Đến giáp Như Thanh
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ Khe Trén - Đến đầu Bàu Sen
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Các tuyến đường vào các thôn -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hòa - Đến ông Lô (Cộng Hoà)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Đạt - Đến ông Quý (Cao Nhuận)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Nghĩa - Đến bà Thắm (Cao Nhuận)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ nhà ông Lô - Đến bà Phấn (thôn Làng Trù)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Mùa - Đến cầu Liên Minh (thôn Làng Mật)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Quán - Đến ông Bốn (Liên Minh)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn (thôn Cao Nhuận) - Đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) - đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) - đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) - đến nhà ông Lê Thanh Hùng (thị trấn)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ Cầu Chậm - Đến ông Tình (thôn Thẩm Lý)
Đất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến giáp Như Thanh
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Tình (thôn Chẩm) - Đến ông Phúc (thôn Ngọc Chẩm)
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ bà Xoan (thôn Vạn Thành) - Đến ông Chinh (thôn Vạn Thành)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Vân ( thôn Mỹ Quang) - Đến bà Sớm (thôn Mỹ Quang)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Chung ( thôn Mỹ Quang) - Đến ông Huy (thôn Mỹ Quang)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Quang - Đến ông Quyên (Đại Bản)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Nghĩa - Đến ông Tý (Ngư Thôn Đại Bản)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Toản - Đến ông Thơ (thôn Ân Phú)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Đa - Đến ông Khởi ( thôn Tân Đại)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Long - Đến ông Tùng (thôn Tân Đại)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Toàn - Đến ông Hoa ( thôn Ngọc Chẩm)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thắng - Đến ông Đức (Ngọc Chẩm)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Khải - Đến Nhà thờ (Vạn Thành)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ NVH thôn Ốc Thôn - Đến đất kè ông Nắp (Ốc Thôn)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vinh - Đến ông Lâm (Tân Giao)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Quyên - Đến ông Tuấn (Ngư Thôn Đại Bản)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Tâm - Đến Nhà văn hóa (Ốc Thôn)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Định - Đến ông Lân (thôn Ân Phú)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hoa - Đến ông Tùng (Tân Giao)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thắng - Đến ông Dưởng (Tân Giao)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hùng - Đến Nhà văn hóa (thôn Tân Vinh)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hoa - đến ông Hiền (thôn Ngọc Chẩm)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nông Cống
Từ tỉnh lộ 505 - đến NVH thôn Đại Bản
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Nhân - đến bà Tài
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ Ông Duy - đến Ông Thắng Dung
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Năm - đến ông Tăng (Ân Phú)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông E (xóm 1, Thọ Thượng) - Đến ông Lâm (xóm 2, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Duẩn (xóm 2, Thọ Thượng) - Đến ông Thặt (xóm 3, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hợp - Đến ông Minh; ông Liên Đến ông Vần (xóm 1, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Duệ - đến bà Quyết; ông Đạt đến ông Cả (xóm 2 Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lâm - Đến ông Điệp (xóm 2, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Tước (xóm 2, Thọ Thượng); ông Sinh (xóm 2, Thọ Thượng) - Đến đồng Cồn
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Tường - Đến ông Quới (xóm 2, Thọ Thượng); ông Chung Đến ông Khuê (xóm 2, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thặt - Đến bà Nhe (xóm 3, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Sánh (xóm 1, Thọ Thượng) - Đến bà Nhe (xóm 3, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Đài - Đến bà Nga ; ông Uyên Đến ông Hưng (Xóm 1 Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hiên - Đến ông Hồng (xóm 1, Thọ Thượng); ông Mãn (xóm 3, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ TL 525 kéo dài - Đến ông Khắc (xóm 3, Thọ Thượng); TL 525 Đến ông Thường (xóm 3, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Kỳ - Đến ông Chương (xóm 3, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Xắc - Đến ông Thược (xóm 4, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ông Thược - Đến ông Luật; ông Khoát Đến bà Hợi (xóm 4, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Trung - Đến bà Hoà (xóm 4, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Xắc (xóm 4, Thọ Thượng) - Đến Nhà trẻ
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Minh - Đến ông Tiến; ông Loa Đến ông Thành (xóm 3, Thọ Thượng)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hoà - Đến ông Lệ (xóm 1)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Quý - Đến ông Sánh (xóm 1); ông Xuây Đến ông Huế (xóm 2)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vinh (xóm 2) - Đến ông Đăng (xóm 3); ông Liên (xóm 3) Đến ông Kiệm (xóm 4)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Sâm (xóm 3) - Đến ông Ánh (xóm 4); ông Thắng Đến ông Phòng (xóm 5)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hạnh - Đến ông Chúng (xóm 5)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Khuyến (xóm 2) - Đến ông Thống (xóm 3); ông Dư Đến ông Hội (xóm 4)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vương - Đến ông Xanh (xóm 5); ông Hoà Đến ông Lọc (xóm 3)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Giao - Đến ông Xê (xóm 5); ông Đậu Đến ông Thao (xóm 5)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Ri - Đến ông Thanh; ông Tiệm (xóm 1); ông Xơn Đến ông Xanh (xóm 4)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Xinh - Đến ông Tường (Xóm 4); ông Toại Đến bà Hương(Xóm 4)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Tuyên (xóm 3) - Đến ông Thệ (xóm 5)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ TL505 - Đến bà Quyết (xóm 1)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Công - Đến ông Hợi (xóm 2)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Cúc (xóm 2) - Đến ông Kỳ (xóm 1)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Nhen - Đến ông Kiều (xóm 2)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Niên - Đến ông Hường (xóm 2)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Quyết - Đến bà Hiển (xóm 1)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Lễ - Đến ông Thả; ông Ký (xóm 2)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Khoát - Đến ông Trình (xóm ); Từ ông Thành Đến ông Bính (xóm 1)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Á - Đến bà Quyết, ông Đàn (xóm 1); Từ ông Tuyển Đến ông Thuật, ô. Á (xóm 1)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hoan - Đến bà Quyển (xóm 1); Từ ông Thiệp Đến ông Hanh (xóm 1)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hường - Đến ông Vương (xóm 1)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Âu - Đến ông Mật (xóm 2)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ông Trong Thành - Đến ông Ngung
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ ông Ngung - Đến ngã ba Làng Thái (Thái Giai)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Dần - Đến ông Vanh
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Ông Dinh - Đến ông Khuông
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Khuông - Đến NVH Ngọ Thượng (thôn 13 cũ)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ NVH thôn 13 - Đến ông Thông (Ngọ Thượng)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vui - Đến ông Út
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lễnh - Đến ông Thủy
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Út - Đến bờ đê (đường xuống xã Trường Minh)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp TL505 - Đến ông Quý (Đoài Đạo)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ Trường THCS Công Liêm - Đến cống tiêu (Lộc Tuy)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Khang (Hậu Áng) - Đến Mã Ròng
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Hợi - Đến ông Ân (Tuy Yên)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng làng Sơn Thành - Đến ông Tranh
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ đập tràn Sơn Thành - Đến ông Quý (Phú Đa)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ đập tràn Nỗ Cái - Đến ông Duyên
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Sinh - Đến Khe Trùng
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ NVH thôn Tân Kỳ - Đến đập Đồng Đông
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Nhật - Đến ông Quyền
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Nhượng - Đến SVĐ Cự Phú
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ NVH thôn Phú Sơn - Đến đập Đồng Khuỷnh
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Khảm - Đến kênh N2
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ ông An - Đến ông Hồng
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Tám - Đến ông Ngơm
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nông Cống
Từ TL505 - Đến ao Hòa Trung
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Ao Hòa Trung - Đến Ông Nam (thôn Tam Hòa)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến nhà ông Thường
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ Tân Luật đi lên núi Voi -
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
từ giáp đường 327 - Đến ông Tình (Màu)
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ Hoà Giáo đi lên núi Voi -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ Tân Chính đi lên núi Voi -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp TL 505 - Đến cống Bửu
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ Cống Bửu - Đến ông Dũng
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ Cống Bửu - Đến ao Lớn Hòa Trung
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Đường thôn Thái Sơn -
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ Thái Sơn - Đến Tân Tiến ( Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ Thái Yên đi Tân Tiến -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nông Cống
Từ Mỹ Hưng đi khe Tre -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ Yên Lai - Đến Yên Hoà - Tân Bình
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ Yên Nẫm 1 - Đến Mỹ Hưng
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ Yên Phú - Đến Ổn Lâm 1
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ Ổn Lâm 2 - Đến Phú Đa
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ Ổn Lâm 1 - Đến Thôn Ná
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ Yên Nẫm 3 - Đến Yên Nẫm 2
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Sen - Đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Mơ - Đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ TL 505 (Trường Mầm non) - Đến giáp ông Lộc (hoa) (thôn Xuân Thịnh) (cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Lộc (Hoa) - Đến ông Trường (Mai) (cả 2 bên đường) (thôn Xuân Thịnh)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ TL505 - Đến chợ Đồn
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ TL505 - Đến NVH thôn Trung Tâm
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ TL505 - Đến thôn Trung Tâm
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ TL505 - Đến ông Đồng thôn Lâm Hoà
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Từ chợ Đồn - Đến nhà ông Cúc Hiệp (Xuân Thịnh)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ nhà bà Dân (Vượng) - Đến nhà ông Bình (Nga) (cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Lưu - Đến bà Hoằng (2 bên đường)
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Từ hộ ông Bình (Đông) - Đến ông Huấn Bình (cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Đường từ ngõ ông Thinh (thôn Thái Tượng) đi xã Công Liêm -
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vệ - Đến ông Thinh (thôn Thái Tượng) (khu trung tâm)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ đường Huyện lộ đi Cát Lễ -
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ Thôn 12 đi Thôn Kén -
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ Thôn 13 đi Vinh Sơn -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ Trung tâm xã đi Núi Nghè -
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ hội trường thôn Bòng - Đến đường ra Đồng Nạp
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Ngự (thôn Quỳnh Tín) - Đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau cầu mới - Đến ông Vấn (thôn Phú Thứ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Cẩn - Đến ông Hùng (thôn Phú Thứ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ Cổng làng Đa Hậu - Đến ông Liên (thôn Đa Hậu)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ cống ông Xoan (thôn Trí Phú) - Đến Trạm biến áp
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ Trường THCS - Đến ông Xoan (thôn Trí Phú)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nông Cống
Từ Trạm biến áp thôn 10 - Đến ông Đô (thôn Trúc Đại)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Nhàn (thôn Trúc Đại) - Đến ông San (thôn Thọ Xương) (các hộ chân đê)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nông Cống
Từ Khu trung tâm xã - Đến đường Tỉnh lộ 512 kéo dài
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ Trung tâm xã - Đến giáp xã Tượng Văn
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Từ trung tâm xã - Đến NVH thôn Quang Vinh (cũ)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ Trung tâm xã - Đến Tỉnh lộ 525 kéo dài
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ ngõ ông Hùng - Đến kênh Nam sông Mực
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Chính (thôn Phúc Đỗi) - Đến bà Hồi (thôn Đặng Đỗi (Trung tâm xã)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Chính (thôn Phúc Đỗi) - Đến cầu Phú Nẵm
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Hồi (thôn Đặng Đỗi) - đến ông Thiêm (thôn Minh Côi)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Tài - Đến ông Thấn (thôn Phúc Đỗi)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vinh (thôn Đặng Đỗi) - Đến ông Thành (thôn phúc Đỗi)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nông Cống
Đường từ Nhà văn hóa thôn Đặng Đỗi (thôn Đỗi Thôn củ) - Đến khu Cồn Bù
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nông Cống
Đoạn từ Bà Đà - đến trường tiểu học
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba Cồn Đá - Đến giáp Trường Giang (Bất Nộ - Trường Giang)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp TL525 - Đến giáp xã Trường Giang (đường 3/2)
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp TL525 - Đến ngã ba Trường Minh
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Kiên - Đến bà Tự (Đ. Bất Nộ - Trường Giang)
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thuật - Đến ông Hội (Phượng Đoài)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ NVH Đông Xuân - Đến ông Tặng (Trung Liệt)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Xự (Trung Liệt) - Đến cổng làng Yên Lăng
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Nga (Trung Liệt) - Đến ông Thông (Tín Bản)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Xân - Đến bà Phúc (Yên Lăng)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ bà Sen - Đến ngã tư thôn Đông Xuân
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Khánh - Đến ông Ước (Đông Xuân)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Vi - Đến ông Thuyết (Trung Liệt)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Chữ (Yên Lăng) - Đến ông Dân (Tín Bản)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nông Cống
Từ dốc đê Trại 1 - Đến bà Gấm (Trại 1)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Vạy mới - Đến giáp ngã tư (giao với đường Huyện lộ)
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư - Đến đường sắt
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ qua đường sắt - Đến giáp xã Hoàng Sơn
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Hoàng Giang - Đến giáp ông Thành (thôn Hồi Cù)
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến giáp xã Trung Chính
Đất TM-DV nông thôn2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Hoàng Sơn - Đến cầu Lăng
Đất TM-DV nông thôn2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Nông Cống
Từ sau cầu Lăng - Đến cống sông
Đất TM-DV nông thôn2.900.0002.320.0001.740.0001.160.000
Huyện Nông Cống
Từ qua cống sông - Đến giáp ông Cương (cạnh đê thôn Vi Kiều)
Đất TM-DV nông thôn2.850.0002.280.0001.710.0001.140.000
Huyện Nông Cống
Từ qua đê (ông Đức thôn Vi Kiều) - Đến cầu Quan
Đất TM-DV nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Cầu - Đến ông Thoa (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ Nam cầu Quan - Đến ngã ba đi cầu huyện
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ngã ba đi cầu huyện - Đến trục 3/2 (phía Tây)
Đất TM-DV nông thôn1.850.0001.480.0001.110.000740.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ngã ba cầu huyện - Đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê)
Đất TM-DV nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Nông Cống
Từ sau trục vào 3/2 - Đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây)
Đất TM-DV nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Nông Cống
Từ sau trục 3/2 - Đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Nông Cống
Từ sau trục Lê Mã Lương - Đến kênh tiêu (phía Tây)
Đất TM-DV nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Từ sau trục Lê Mã Lương - Đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê)
Đất TM-DV nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thư (thôn 7) - Đến Bắc kênh 38A
Đất TM-DV nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ Nam kênh 38A - Đến đường vào thôn Thổ Vị
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến ông Vệ (thôn 6) giáp kênh tiêu
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến ông Bốn 4B (thôn 4) đường vào Giá Mai
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến giáp cầu Tế Lợi 1
Đất TM-DV nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Tế Lợi 1 - Đến chợ Chùa Thông
Đất TM-DV nông thôn3.900.0003.120.0002.340.0001.560.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Tế Lợi 2
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Nông Cống
Từ qua cầu Tế Lợi 2 - Đến ông Cường (thôn Trường Thọ)
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Lịm
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ Nam cầu Ban - Đến đường vào thôn Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn3.450.0002.760.0002.070.0001.380.000
Huyện Nông Cống
Từ qua đường vào Thọ Sơn - Đến hết cây xăng Vạn Hoà
Đất TM-DV nông thôn3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Phùng - Đến đường vào thôn Đồng Thọ (ông Nghĩa)
Đất TM-DV nông thôn2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau đường vào Đồng Thọ - Đến đường vào thôn Thiện Na
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Phương (Kỳ) - Đến giáp xã Vạn Thắng
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Vạn Hoà - Đến kênh Bắc
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ qua kênh Bắc - Đến ngã ba đường vào Cty Giấy Lam Sơn
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ qua ngã ba vào Cty Giấy Lam Sơn - Đến ông Khánh (Ban Thọ)
Đất TM-DV nông thôn2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Quynh - Đến giáp Như Thanh (cách đoạn trên đồng lúa)
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ doanh nghiệp Thanh Niên (tiếp giáp đường Lam Sơn) - Đến bà Mơ (ngõ 47)
Đất TM-DV nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau nhà bà Mơ (ngõ 47) - Đến phía bắc cầu Gạo
Đất TM-DV nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Từ phía Nam cầu Gạo - Đến cầu khe Ngang
Đất TM-DV nông thôn4.250.0003.400.0002.550.0001.700.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu khe Ngang ông Chung -
Đất TM-DV nông thôn3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo (sau nhà ông Chung) - Đến UBND xã
Đất TM-DV nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Nông Cống
Từ sau UBND xã - Đến ông Đa (thôn Tân Đại)
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Đoạn ông Thành (Tân Đại) - Đến cây xăng thôn Ngọc Chẩm (cây xăng Phạm Văn Chung)
Đất TM-DV nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Nông Cống
Từ sau Cây xăng Phạm Văn Chung - Đến giáp Thăng Thọ
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Thăng Long - Đến Bắc cống Cao
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ Nam cống Cao - Đến giáp xã Công Liêm
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Thăng Thọ - Đến đường đi Đoài Đạo
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Nông Cống
Từ sau đường đi Đoài Đạo - Đến đường đi Hậu Áng
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ sau đường đi Hậu Áng - Đến Trạm Mía đường
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ sau đường trục thôn - Đến cống Chùa (Tuy Yên)
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ sau cống Chùa - Đến Trường Tiểu học Công Liêm 2
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) - Đến ông Long
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Nông Cống
Từ Tân Chính - Đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)
Đất TM-DV nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau đường vào thôn - Đến cầu Tân Luật
Đất TM-DV nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Nông Cống
Từ sau cầu Tân Luật - Đến cầu Chuồng + TL 512 đi Tượng Sơn
Đất TM-DV nông thôn950.000760.000570.000380.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu Chuồng - Đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng)
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo - Đến Bưu điện xã
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ Bưu điện xã - Đến chợ Đồn
Đất TM-DV nông thôn2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Bảo (Bình) - Đến giáp ông Thành (Hương) (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV nông thôn2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thành (Hương) - Đến đập chính hồ Yên Mỹ (Cả 2 bên đường)
Đất TM-DV nông thôn2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Nông Cống
Từ đập chính hồ Yên Mỹ - Đến ông Thanh (Lan) (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thanh (Lan) - Đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã tư Chi nhánh điện - Đến ngã tư QL45 mới
Đất TM-DV nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ngã tư QL45 mới - Đến Trạm biến áp 110KV
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ sau Trạm biến áp 110 KV - Đến giáp xã Minh Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp đất lúa xã Minh Thọ - Đến cầu Hón (hai bên đường)
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ qua cầu Hón - Đến trụ sở UBND xã Minh Nghĩa (hai bên đường)
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau trụ sở UBND xã - Đến giáp Minh Khôi
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp Minh Nghĩa - Đến ngã ba đi UBND xã
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã 3 đi UBND xã - Đến đường sắt
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ sau đường sắt - Đến cầu Bến Mắm
Đất TM-DV nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Nông Cống
Từ Trạm bơm Bến Mắm - Đến ông Thiện (phía Bắc, cách kênh tưới)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ cầu bến Mắm - Đến giáp xã Trường Sơn (phía Nam)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba Cồn Đá - Đến cống Quan (giáp kênh Nam)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ sau cống Quan - Đến bà Thưởng (giáp đường vào thôn Yên Minh)
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ sau đường vào thôn Yên Minh - Đến núi Sắm (ông Trí)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ sau núi Sắm - Đến giáp xã Tượng Văn (đường đi Thọ Xương)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Kỳ - Đến đường cứu nạn
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau đường cứu nạn - Đến cống Bi
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau đê Quốc gia (ông Pha) - Đến cầu Đò Trạp
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Tuấn - Đến Trường THPT Nông Cống
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Tuấn - Đến Tượng Đài liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Phong - Đến ông Tài
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ chùa Ty - Đến giáp xã Tân Khang
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ Trạm Thủy nông - Đến bà Việt
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Long - Đến bà Thủy (xóm 8)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Hạnh Lơ - Đến ông Dũng Vụ
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Tiến - Đến Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ cống Chùa tu - Đến ông Dũng Hân
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ cây xăng Hoàng Tiến - Đến ông Bảy
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Xuân - Đến ông Tuấn Luận
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Mợi - Đến ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ ông Hạnh - Đến ông Tuấn (giáp xã Tân Thọ)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Thảo - Đến ông Ninh
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ông Ninh - Đến ông Kiêu
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Nông Cống
Từ sau ông Kiêu - Đến giáp huyện Triệu Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Từ cụm công nghiệp - Đến giáp xã Tân Phúc
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nông Cống
Đoạn xã Tân Phúc -
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Đoạn xã Trung Chính -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp xã Tân Phúc - Đến giáp ông Việt
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Từ ông Việt - Đến giáp xã Trung Ý (cũ)
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Đoạn xã Trung Ý (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Đoạn xã Tế Thắng -
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Đoạn xã Tế Tân (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Nông Cống
Từ giáp Tế Tân - Đến Cầu Sông Nhơm
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Nông Cống
Từ cầu Lịm - Đến ngã ba Thái Hòa
Đất ở đô thị12.500.00010.000.0007.500.0005.000.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã 3 Thái Hòa - Đến cầu Chuối mới
Đất ở đô thị13.500.00010.800.0008.100.0005.400.000
Huyện Nông Cống
Từ Nam cầu Chuối mới - Đến ngã ba đường đi Tượng Sơn
Đất ở đô thị13.500.00010.800.0008.100.0005.400.000
Huyện Nông Cống
Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn (ông Sinh) - Đến đường vào TK Đông Hòa
Đất ở đô thị14.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp từ đường vào TK Đông Hòa - Đến ngã 3 Tỉnh lộ 505
Đất ở đô thị14.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp ngã 3 Tỉnh lộ 505 - Đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa)
Đất ở đô thị15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã 3 Thái Hòa - Đến đường và Bệnh viện Đa khoa
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Nông Cống
Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa - Đến phía Bắc cầu Chuối cũ
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Nông Cống
Đoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối cũ - Đến bà Thanh (ngã ba QL45)
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Nông Cống
Từ ngã ba QL 45 cũ - Đến cổng chào Tập Cát 1
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Nông Cống
Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát 1 - Đến dốc đê (ông Thảo)
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Nông Cống
Đường Đông Tây 6 (17,5m) -
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Nông Cống
Từ cổng làng Vũ Yên - Đến cầu kênh Bắc (bà Lộc)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Nông Cống
Từ NVH thôn Vũ Yên 2 - Đến ông Nhàn (Vũ Yên 3)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nông Cống
Tiếp giáp nhà ông Nhàn - Đến nhà ông Cảnh
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
4.8/5 - (923 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.