• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Huế mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Phong Điền năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phong Điền

Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Huế 2026

2. Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Phong Điền năm 2025

Khu vực: huyện Phong Điền.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thuỷ sản.

Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 7.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phong Điền Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong
Đất ở đô thị5.500.0003.297.0002.748.0002.198.000
Huyện Phong Điền Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền
Đất ở đô thị4.000.0002.397.0002.009.0001.598.000
Huyện Phong Điền Đường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ
Đất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
Huyện Phong Điền Văn Lang - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Hiền Lương
Đất ở đô thị1.875.0001.125.000938.000750.000
Huyện Phong Điền Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền
Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong
Đất ở đô thị1.220.000732.000620.000488.000
Huyện Phong Điền Đông Du - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang - Hiền Lương
Đất ở đô thị1.220.000732.000620.000488.000
Huyện Phong Điền Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch Hòa
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Trục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Văn Lang
Đất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
Huyện Phong Điền Nguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Đông Du
Đất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
Huyện Phong Điền Chu Cẩm Phong - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Văn Lang
Đất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
Huyện Phong Điền Hồ Tá Bang - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang - Vân Trạch Hòa
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Lê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đông Du
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Bùi Dục Tài - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đặng Văn Hòa
Đất ở đô thị1.875.0001.125.000938.000750.000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền
Hiền Sỹ - Đền hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền
Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu
Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
Huyện Phong Điền Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
Đất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
Huyện Phong Điền Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền
Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ
Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
Huyện Phong Điền Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đông Du
Đất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
Huyện Phong Điền Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền
Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà
Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
Huyện Phong Điền Đặng Văn Hòa - Thị trấn Phong Điền
Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6
Đất ở đô thị1.182.000713.000600.000470.000
Huyện Phong Điền Hoàng Ngọc Chung - Thị trấn Phong Điền
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt
Đất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
Huyện Phong Điền Cao Hữu Dực - Thị trấn Phong Điền
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa
Đất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
Huyện Phong Điền Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền
Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
Đất ở đô thị1.220.000732.000620.000488.000
Huyện Phong Điền Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền
Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền
Đất ở đô thị1.182.000713.000600.000470.000
Huyện Phong Điền Hiền Sỹ - Thị trấn Phong Điền
Hiền Lương - Bùi Dục Tài
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Đất Đỏ - Thị trấn Phong Điền
Ô Lâu - Phò Trạch
Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
Huyện Phong Điền Phước Tích - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
Huyện Phong Điền Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
Huyện Phong Điền Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
Huyện Phong Điền Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền
Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu
Đất ở đô thị845.000507.000432.000338.000
Huyện Phong Điền Cao Hữu Duyệt - Thị trấn Phong Điền
Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
Đất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
Huyện Phong Điền Dương Phước Vịnh - Thị trấn Phong Điền
Tỉnh lộ 6 - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
Đất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
Huyện Phong Điền Nguyễn Đăng Đàn - Thị trấn Phong Điền
Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)
Đất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
Huyện Phong Điền Đường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền
Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Đường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền
Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đền hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất ở đô thị845.000507.000432.000338.000
Huyện Phong Điền Vĩnh Nguyên - Thị trấn Phong Điền
Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất ở đô thị845.000507.000432.000338.000
Huyện Phong Điền Trần Văn Uy - Thị trấn Phong Điền
Hiền Lương (TL 9) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)
Đất ở đô thị1.220.000732.000620.000488.000
Huyện Phong Điền Phước Tích nối dài - Thị trấn Phong Điền
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)
Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
Huyện Phong Điền Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
Huyện Phong Điền Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
Huyện Phong Điền Nguyễn Văn Chương - Thị trấn Phong Điền
Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (giáp xã Phong An)
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Tuyến nội thị số 1 - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế) - Đường DD6
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Tuyến nội thị số 2 - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Đường DD6
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Tuyến nội thị số 3 - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Đường DD6
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Hoàng Minh Hùng - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thừa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Kim Ngọc - Thị trấn Phong Điền
Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Hải Thanh
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Nguyễn Bá Lai - Thị trấn Phong Điền
Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Tỉnh lộ 6
Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
Huyện Phong Điền Hoàng Thị Thí - Thị trấn Phong Điền
Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc
Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
Huyện Phong Điền Sơn An Nguyên - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương
Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
Huyện Phong Điền Trần Vực - Thị trấn Phong Điền
Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)
Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
Huyện Phong Điền Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - Thị trấn Phong Điền
-
Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
Huyện Phong Điền Các trục đường còn lại - Thị trấn Phong Điền
-
Đất ở đô thị750.000450.000375.000300.000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở đô thị5.800.0003.480.0002.320.0000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.0000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.0000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở đô thị3.700.0002.220.0001.480.0000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 - Thị trấn Phong Điền
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) -
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường có mặt cắt 13m -
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường quy hoạch 19,5m (Đặng Văn Hòa) -
Đất ở đô thị3.300.0001.980.0001.320.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường quy hoạch 13,5m (Hoàng Ngọc Chung) -
Đất ở đô thị3.400.0002.040.0001.360.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường quy hoạch 13,5m (Bùi Dục Tài) -
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền
Đường 26m -
Đất ở đô thị7.700.0004.620.0003.080.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền
Đường 19,5m -
Đất ở đô thị5.800.0003.480.0002.320.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền
Đường có mặt cắt đường 12m - đến 13,5m
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư thị trấn Phong Điền - Thị trấn Phong Điền
Đường có mặt cắt 13,5m -
Đất ở đô thị1.176.000705.600470.4000
Huyện Phong Điền Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.637.6002.198.4001.758.400
Huyện Phong Điền Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.917.6001.607.2001.278.400
Huyện Phong Điền Đường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ
Đất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
Huyện Phong Điền Văn Lang - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Hiền Lương
Đất TM-DV đô thị1.500.000900.000750.400600.000
Huyện Phong Điền Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền
Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong
Đất TM-DV đô thị976.000585.600496.000390.400
Huyện Phong Điền Đông Du - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang - Hiền Lương
Đất TM-DV đô thị976.000585.600496.000390.400
Huyện Phong Điền Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch Hòa
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Trục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Văn Lang
Đất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
Huyện Phong Điền Nguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Đông Du
Đất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
Huyện Phong Điền Chu Cẩm Phong - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Văn Lang
Đất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
Huyện Phong Điền Hồ Tá Bang - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang - Vân Trạch Hòa
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Lê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đông Du
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Bùi Dục Tài - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đặng Văn Hòa
Đất TM-DV đô thị1.500.000900.000750.400600.000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền
Hiền Sỹ - Đền hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền
Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu
Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
Huyện Phong Điền Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
Đất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
Huyện Phong Điền Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền
Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ
Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
Huyện Phong Điền Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đông Du
Đất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
Huyện Phong Điền Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền
Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà
Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
Huyện Phong Điền Đặng Văn Hòa - Thị trấn Phong Điền
Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6
Đất TM-DV đô thị945.600570.400480.000376.000
Huyện Phong Điền Hoàng Ngọc Chung - Thị trấn Phong Điền
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt
Đất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
Huyện Phong Điền Cao Hữu Dực - Thị trấn Phong Điền
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa
Đất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
Huyện Phong Điền Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền
Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
Đất TM-DV đô thị976.000585.600496.000390.400
Huyện Phong Điền Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền
Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền
Đất TM-DV đô thị945.600570.400480.000376.000
Huyện Phong Điền Hiền Sỹ - Thị trấn Phong Điền
Hiền Lương - Bùi Dục Tài
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Đất Đỏ - Thị trấn Phong Điền
Ô Lâu - Phò Trạch
Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
Huyện Phong Điền Phước Tích - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
Huyện Phong Điền Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
Huyện Phong Điền Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
Huyện Phong Điền Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền
Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu
Đất TM-DV đô thị676.000405.600345.600270.400
Huyện Phong Điền Cao Hữu Duyệt - Thị trấn Phong Điền
Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
Đất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
Huyện Phong Điền Dương Phước Vịnh - Thị trấn Phong Điền
Tỉnh lộ 6 - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
Đất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
Huyện Phong Điền Nguyễn Đăng Đàn - Thị trấn Phong Điền
Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)
Đất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
Huyện Phong Điền Đường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền
Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Đường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền
Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đền hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất TM-DV đô thị676.000405.600345.600270.400
Huyện Phong Điền Vĩnh Nguyên - Thị trấn Phong Điền
Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất TM-DV đô thị676.000405.600345.600270.400
Huyện Phong Điền Trần Văn Uy - Thị trấn Phong Điền
Hiền Lương (TL 9) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)
Đất TM-DV đô thị976.000585.600496.000390.400
Huyện Phong Điền Phước Tích nối dài - Thị trấn Phong Điền
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)
Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
Huyện Phong Điền Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
Huyện Phong Điền Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
Huyện Phong Điền Nguyễn Văn Chương - Thị trấn Phong Điền
Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (giáp xã Phong An)
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Tuyến nội thị số 1 - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế) - Đường DD6
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Tuyến nội thị số 2 - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Đường DD6
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Tuyến nội thị số 3 - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Đường DD6
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Hoàng Minh Hùng - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thừa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Kim Ngọc - Thị trấn Phong Điền
Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Hải Thanh
Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
Huyện Phong Điền Nguyễn Bá Lai - Thị trấn Phong Điền
Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Tỉnh lộ 6
Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
Huyện Phong Điền Hoàng Thị Thí - Thị trấn Phong Điền
Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc
Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
Huyện Phong Điền Sơn An Nguyên - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương
Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
Huyện Phong Điền Trần Vực - Thị trấn Phong Điền
Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)
Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
Huyện Phong Điền Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - Thị trấn Phong Điền
-
Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
Huyện Phong Điền Các trục đường còn lại - Thị trấn Phong Điền
-
Đất TM-DV đô thị600.000360.000300.000240.000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị4.640.0002.784.0001.856.0000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.0000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.0000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV đô thị2.960.0001.776.0001.184.0000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 - Thị trấn Phong Điền
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường có mặt cắt 13m -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường quy hoạch 19,5m (Đặng Văn Hòa) -
Đất TM-DV đô thị2.640.0001.584.0001.056.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường quy hoạch 13,5m (Hoàng Ngọc Chung) -
Đất TM-DV đô thị2.720.0001.632.0001.088.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường quy hoạch 13,5m (Bùi Dục Tài) -
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền
Đường 26m -
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền
Đường 19,5m -
Đất TM-DV đô thị4.640.0002.784.0001.856.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền
Đường có mặt cắt đường 12m - đến 13,5m
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.0000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư thị trấn Phong Điền - Thị trấn Phong Điền
Đường có mặt cắt 13,5m -
Đất TM-DV đô thị940.800564.480376.3200
Huyện Phong Điền Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong
Đất SX-KD đô thị3.300.0001.978.2001.648.8001.318.800
Huyện Phong Điền Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.438.2001.205.400958.800
Huyện Phong Điền Đường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ
Đất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
Huyện Phong Điền Văn Lang - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Hiền Lương
Đất SX-KD đô thị1.125.000675.000562.800450.000
Huyện Phong Điền Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền
Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong
Đất SX-KD đô thị732.000439.200372.000292.800
Huyện Phong Điền Đông Du - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang - Hiền Lương
Đất SX-KD đô thị732.000439.200372.000292.800
Huyện Phong Điền Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch Hòa
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Trục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Văn Lang
Đất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
Huyện Phong Điền Nguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Đông Du
Đất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
Huyện Phong Điền Chu Cẩm Phong - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Văn Lang
Đất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
Huyện Phong Điền Hồ Tá Bang - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang - Vân Trạch Hòa
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Lê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đông Du
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Bùi Dục Tài - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đặng Văn Hòa
Đất SX-KD đô thị1.125.000675.000562.800450.000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền
Hiền Sỹ - Đền hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền
Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu
Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
Huyện Phong Điền Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
Đất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
Huyện Phong Điền Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền
Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ
Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
Huyện Phong Điền Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đông Du
Đất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
Huyện Phong Điền Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền
Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà
Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
Huyện Phong Điền Đặng Văn Hòa - Thị trấn Phong Điền
Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6
Đất SX-KD đô thị709.200427.800360.000282.000
Huyện Phong Điền Hoàng Ngọc Chung - Thị trấn Phong Điền
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt
Đất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
Huyện Phong Điền Cao Hữu Dực - Thị trấn Phong Điền
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa
Đất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
Huyện Phong Điền Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền
Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
Đất SX-KD đô thị732.000439.200372.000292.800
Huyện Phong Điền Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền
Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền
Đất SX-KD đô thị709.200427.800360.000282.000
Huyện Phong Điền Hiền Sỹ - Thị trấn Phong Điền
Hiền Lương - Bùi Dục Tài
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Đất Đỏ - Thị trấn Phong Điền
Ô Lâu - Phò Trạch
Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
Huyện Phong Điền Phước Tích - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
Huyện Phong Điền Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
Huyện Phong Điền Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
Huyện Phong Điền Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền
Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu
Đất SX-KD đô thị507.000304.200259.200202.800
Huyện Phong Điền Cao Hữu Duyệt - Thị trấn Phong Điền
Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
Đất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
Huyện Phong Điền Dương Phước Vịnh - Thị trấn Phong Điền
Tỉnh lộ 6 - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
Đất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
Huyện Phong Điền Nguyễn Đăng Đàn - Thị trấn Phong Điền
Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)
Đất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
Huyện Phong Điền Đường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền
Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Đường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền
Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đền hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất SX-KD đô thị507.000304.200259.200202.800
Huyện Phong Điền Vĩnh Nguyên - Thị trấn Phong Điền
Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất SX-KD đô thị507.000304.200259.200202.800
Huyện Phong Điền Trần Văn Uy - Thị trấn Phong Điền
Hiền Lương (TL 9) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)
Đất SX-KD đô thị732.000439.200372.000292.800
Huyện Phong Điền Phước Tích nối dài - Thị trấn Phong Điền
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)
Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
Huyện Phong Điền Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
Huyện Phong Điền Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
Huyện Phong Điền Nguyễn Văn Chương - Thị trấn Phong Điền
Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (giáp xã Phong An)
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Tuyến nội thị số 1 - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế) - Đường DD6
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Tuyến nội thị số 2 - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Đường DD6
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Tuyến nội thị số 3 - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Đường DD6
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Hoàng Minh Hùng - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thừa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Kim Ngọc - Thị trấn Phong Điền
Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Hải Thanh
Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
Huyện Phong Điền Nguyễn Bá Lai - Thị trấn Phong Điền
Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Tỉnh lộ 6
Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
Huyện Phong Điền Hoàng Thị Thí - Thị trấn Phong Điền
Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc
Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
Huyện Phong Điền Sơn An Nguyên - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương
Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
Huyện Phong Điền Trần Vực - Thị trấn Phong Điền
Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)
Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
Huyện Phong Điền Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - Thị trấn Phong Điền
-
Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
Huyện Phong Điền Các trục đường còn lại - Thị trấn Phong Điền
-
Đất SX-KD đô thị450.000270.000225.000180.000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị3.480.0002.088.0001.392.0000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.620.0001.080.0000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.0000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD đô thị2.220.0001.332.000888.0000
Huyện Phong Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 - Thị trấn Phong Điền
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị3.300.0001.980.0001.320.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường có mặt cắt 13m -
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.152.000768.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường quy hoạch 19,5m (Đặng Văn Hòa) -
Đất SX-KD đô thị1.980.0001.188.000792.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường quy hoạch 13,5m (Hoàng Ngọc Chung) -
Đất SX-KD đô thị2.040.0001.224.000816.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền
Đường quy hoạch 13,5m (Bùi Dục Tài) -
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền
Đường 26m -
Đất SX-KD đô thị4.620.0002.772.0001.848.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị3.480.0002.088.0001.392.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền
Đường có mặt cắt đường 12m - đến 13,5m
Đất SX-KD đô thị3.300.0001.980.0001.320.0000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư thị trấn Phong Điền - Thị trấn Phong Điền
Đường có mặt cắt 13,5m -
Đất SX-KD đô thị705.600423.360282.2400
Huyện Phong Điền Quốc Lộ 1A - Xã Phong Hiền
Từ Bắc cầu An Lỗ  - đến địa giới hành chính xã Phong An
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.850.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11A - Xã Phong Hiền
Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A - đến ranh giới huyện Quảng Điền
Đất ở nông thôn3.750.0003.000.0002.400.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11C - Xã Phong Hiền
Đoạn giáp ranh giới hành chính xã Phong An - đến hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô)
Đất ở nông thôn1.125.000825.000675.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11C - Xã Phong Hiền
Từ hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) - đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền.
Đất ở nông thôn540.000375.000225.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hiền
Đoạn từ Chắn sắt - đến ngã ba giao đường liên thôn về Hưng Long
Đất ở nông thôn765.000465.000390.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hiền
Đoạn từ ba giao đường liên thôn về Hưng Long - đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền
Đất ở nông thôn675.000472.000330.0000
Huyện Phong Điền Đường Tỉnh 11C (cũ) - Xã Phong Hiền
Từ Tỉnh lộ 11A - đến ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.920.0000
Huyện Phong Điền Đường Tỉnh 11C (cũ) - Xã Phong Hiền
Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) - đến điểm giao với tỉnh lộ 11C (đường rẽ về Cao Ban)
Đất ở nông thôn2.100.0001.680.0001.335.0000
Huyện Phong Điền Đường Tỉnh 9 (cũ) - Xã Phong Hiền
Đoạn Từ ranh giới (phía Nam) thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 - đến hết ranh giới hành chính xã Phong Hiền
Đất ở nông thôn297.000240.000198.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Hiền
Thôn An Lỗ -
Đất ở nông thôn600.000375.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Hiền
Các thôn: Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực Thượng Hòa thuộc thôn Hưng Long-Thượng Hòa -
Đất ở nông thôn375.000255.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Hiền
Bao gồm các thôn: Cao Xá, Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long-Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các k -
Đất ở nông thôn150.000000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền
Tuyến 1-1 (rộng 27,0m) -
Đất ở nông thôn4.200.0002.520.0001.680.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền
Tuyến 2-2 (rộng 19,5m) -
Đất ở nông thôn3.800.0002.280.0001.520.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền
Tuyến 3-3 (rộng 16,5m) -
Đất ở nông thôn3.700.0002.220.0001.480.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền
Tuyến 4-4 (rộng 13,5m) -
Đất ở nông thôn3.600.0002.160.0001.440.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền
Đường 24m -
Đất ở nông thôn6.500.0003.900.0002.600.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền
Đường 13,5m -
Đất ở nông thôn5.600.0003.360.0002.240.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền
Đường 11,5m -
Đất ở nông thôn5.500.0003.300.0002.200.0000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Phong Hiền
Đường rộng 16,5m -
Đất ở nông thôn630.000378.000252.0000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Phong Hiền
Đường rộng 13,5m -
Đất ở nông thôn525.000315.000210.0000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Phong Hiền
Đường rộng 11,5m -
Đất ở nông thôn350.000210.000140.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ Bắc cầu An Lỗ - đến ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.850.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - đến Nam cầu Thượng An Trong
Đất ở nông thôn3.150.0002.550.0001.950.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ Bắc cầu Thượng An Trong - đến Nam cầu Thượng An Ngoài
Đất ở nông thôn3.300.0002.700.0002.100.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ Bắc cầu Thượng An ngoài - đến nhà máy tinh bột sắn
Đất ở nông thôn2.250.0001.800.0001.440.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ nhà máy tinh bột sắn - đến ranh giới nhà bà Nguyễn Thị Mai
Đất ở nông thôn2.250.0001.800.0001.440.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai - đến ranh giới thị trấn Phong Điền
Đất ở nông thôn2.250.0001.800.0001.440.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An
Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
Đất ở nông thôn4.000.0002.730.0001.820.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An
Từ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - đến cống tràn Kim Cang
Đất ở nông thôn1.350.0001.080.000855.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An
Từ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới xã Phong Sơn -
Đất ở nông thôn825.000660.000525.0000
Huyện Phong Điền Tuyến Quốc lộ 1A cũ - Xã Phong An
điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - đến Bắc cầu vượt đường sắt
Đất ở nông thôn297.000248.000182.0000
Huyện Phong Điền Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C - Xã Phong An
-
Đất ở nông thôn3.750.0003.068.0002.454.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong An
Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện - đến giáp ranh giới xã Phong Xuân
Đất ở nông thôn180.000165.000150.0000
Huyện Phong Điền Đường liên xã Phong An-Phong Xuân - Xã Phong An
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến nhà ông Nguyễn Đại Lương
Đất ở nông thôn375.000300.000240.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17B - Xã Phong An
Từ Tỉnh lộ 9 (ranh giới thị trấn Phong Điền) - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ (thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính số 24)
Đất ở nông thôn375.000300.000240.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17B - Xã Phong An
Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ - đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân)
Đất ở nông thôn180.000165.000150.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong An
Các thôn: Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh -
Đất ở nông thôn203.000188.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong An
Thôn Đông Lâm và Đông An -
Đất ở nông thôn188.000173.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong An
Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn150.000150.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường có mặt cắt 11,5m -
Đất ở nông thôn5.000.0003.000.0002.000.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường có mặt cắt 16,5m -
Đất ở nông thôn6.000.0003.600.0002.400.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An
Đường có mặt cắt 13,5m -
Đất ở nông thôn5.600.0003.360.0002.240.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An
Đường có mặt cắt 16,5m -
Đất ở nông thôn6.000.0003.600.0002.400.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Đường có mặt cắt từ 9,0m đến 13,5m -
Đất ở nông thôn4.000.0002.400.0001.600.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường 26m -
Đất ở nông thôn6.500.0003.900.0002.600.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường 16,5m -
Đất ở nông thôn6.000.0003.600.0002.400.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường 13,5m -
Đất ở nông thôn5.600.0003.360.0002.240.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong Thu
-
Đất ở nông thôn2.250.0001.800.0001.425.0000
Huyện Phong Điền Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) - Xã Phong Thu
Từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu
Đất ở nông thôn297.000239.000198.0000
Huyện Phong Điền Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) - Xã Phong Thu
Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu - đến cầu Vân Trạch Hòa
Đất ở nông thôn195.000180.000165.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Thu
Từ ranh giới thị trấn Phong Điền - đến nhà ông Nguyễn Sỹ
Đất ở nông thôn375.000300.000195.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Thu
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ - đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu
Đất ở nông thôn248.000210.000195.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Thu
Từ giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân
Đất ở nông thôn248.000210.000195.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Thu
Từ giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ
Đất ở nông thôn248.000210.000195.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6B - Xã Phong Thu
Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 6 - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa
Đất ở nông thôn248.000210.000195.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Thu
Các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái -
Đất ở nông thôn195.000180.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Thu
Các thôn: Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn -
Đất ở nông thôn180.000165.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Thu
Các khu vực, vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn150.000150.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư thôn Đông Lái - Xã Phong Thu
Đường có mặt cắt 12,0m -
Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Lộc
Từ cầu Điền Lộc - đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc)
Đất ở nông thôn1.800.0001.500.0001.200.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Lộc
Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) - đến giáp đư
Đất ở nông thôn450.000383.000315.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Đoạn từ Tỉnh lộ 22 - đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông)
Đất ở nông thôn180.000165.000150.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Đoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) - đến điểm giao với Quốc lộ 49B
Đất ở nông thôn1.200.000975.000750.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Từ Quốc lộ 49B - đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc)
Đất ở nông thôn2.250.0001.500.0001.200.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) - đến giáp cầu Hòa Xuân 1
Đất ở nông thôn1.200.000975.000750.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Từ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Chương
Đất ở nông thôn300.000225.000165.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Lộc
-
Đất ở nông thôn450.000413.000375.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Điền Lộc
Các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây -
Đất ở nông thôn225.000195.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Điền Lộc
Các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông -
Đất ở nông thôn195.000180.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Lộc
Các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn165.000165.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Điền Lộc
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) -
Đất ở nông thôn4.200.0002.520.0001.680.0000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Điền Lộc
Đường có mặt cắt từ 5,0m - đến 7,0m
Đất ở nông thôn225.000135.00090.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư thôn Nhất Tây - Xã Điền Lộc
Đường có mặt cắt 10m -
Đất ở nông thôn4.200.0002.520.0001.680.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư đội vận chuyển thôn Giáp Nam - Xã Điền Lộc
Đường quy hoạch 12m - đến 13,5m
Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hòa
-
Đất ở nông thôn657.000525.000422.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hòa
-
Đất ở nông thôn450.000413.000375.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Điền Hòa
Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6 -
Đất ở nông thôn375.000300.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Điền Hòa
Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành -
Đất ở nông thôn338.000270.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Hòa
Các thôn: 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 4 -
Đất ở nông thôn188.000188.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xen ghép thôn 8 - Xã Điền Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.000.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Môn
-
Đất ở nông thôn413.000330.000210.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Môn
-
Đất ở nông thôn150.000120.000110.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Điền Môn
Dọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc -
Đất ở nông thôn225.000180.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Điền Môn
Tính từ khu vực I kéo dài thêm 150m -
Đất ở nông thôn180.000165.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Môn
Các khu vực, vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn150.000150.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn - Xã Điền Môn
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.000.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn - Xã Điền Môn
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Phong Bình
Từ Chợ Ưu Điềm về - đến cầu Vĩnh An 1
Đất ở nông thôn563.000395.000340.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Phong Bình
Từ cầu Vĩnh An 1 - đến cầu Vân Trình
Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Bình
Từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An về - đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý
Đất ở nông thôn536.000428.000380.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Bình
Từ nhà văn hóa thôn Triều Quý về - đến trạm bơm Bình Chương
Đất ở nông thôn434.000347.000290.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Bình
Thôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện -
Đất ở nông thôn263.000225.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Bình
Các thôn: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú -
Đất ở nông thôn225.000207.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Bình
Các thôn: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình thôn Hoà Viện, xóm Tân Bình và các khu vực, vị trí c -
Đất ở nông thôn150.000150.00000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương
Từ cầu Vân Trình - đến cây xăng Điền Hương
Đất ở nông thôn525.000375.000340.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương
Từ cây xăng Điền Hương - đến ngã tư chợ Điền Hương
Đất ở nông thôn638.000465.000410.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương
Từ ngã tư chợ Điền Hương - đến giáp xã Điền Môn
Đất ở nông thôn638.000465.000410.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49C - Xã Điền Hương
Từ ngã tư chợ Điền Hương - đến kiệt ông Trần Giám
Đất ở nông thôn638.000465.000410.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49C - Xã Điền Hương
Từ kiệt ông Trần Giám - đến giáp ranh giới xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
Đất ở nông thôn525.000375.000340.0000
Huyện Phong Điền Đường liên xã - Xã Điền Hương
điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn - đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn
Đất ở nông thôn225.000207.000190.0000
Huyện Phong Điền Đường liên xã - Xã Điền Hương
điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn - đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
Đất ở nông thôn225.000207.000190.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hương
-
Đất ở nông thôn450.000413.000380.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Điền Hương
Đường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn) -
Đất ở nông thôn525.000390.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Điền Hương
Tính từ khu vực I kéo dài thêm 50m -
Đất ở nông thôn450.000360.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Hương
Các thôn: Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn188.000188.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã - Xã Điền Hương
Các tuyến đường nội bộ rộng 13,5m -
Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.000.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương
Đoạn từ giáp xã Phong Bình - đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Đất ở nông thôn504.000410.000378.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương
Từ đường bê tông vào chùa Chí Long - đến Hợp tác xã Nhất Phong
Đất ở nông thôn578.000473.000395.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương
Từ Hợp tác xã Nhất Phong - đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái
Đất ở nông thôn504.000410.000378.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Chương
Từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) - đến cống Am Bàu
Đất ở nông thôn413.000338.000282.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Chương
Từ cống Am Bàu - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa
Đất ở nông thôn360.000293.000270.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Phong Chương
-
Đất ở nông thôn413.000338.000282.0000
Huyện Phong Điền Đường cứu hộ - cứu nạn - Xã Phong Chương
Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền - đến giáp ranh giới xã Điền Lộc
Đất ở nông thôn360.000293.000270.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Chương
Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính -
Đất ở nông thôn263.000225.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Chương
Các thôn: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu -
Đất ở nông thôn225.000207.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Chương
Các thôn: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn150.000150.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xen ghép thôn Trung Thạnh - Xã Phong Chương
Đường từ 6,0m - đến 8,0m
Đất ở nông thôn2.400.0001.440.000960.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Phong Hòa
Từ phía Bắc cầu Phước Tích - đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Đất ở nông thôn525.000430.000382.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Phong Hòa
Từ phía Nam cầu Trạch Phổ - đến hết ranh giới xã Phong Hòa
Đất ở nông thôn638.000564.000455.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Hòa
-
Đất ở nông thôn372.000300.000248.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hòa
Từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) - đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền
Đất ở nông thôn372.000300.000248.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6B - Xã Phong Hòa
Từ ranh giới xã Phong Thu - đến thôn Quốc lộ 49B
Đất ở nông thôn372.000300.000248.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Hòa
Các thôn: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư, thôn Ba Bàu Chợ -
Đất ở nông thôn210.000180.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Hòa
Các thôn: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây Thuận thuộc thôn Trạch Phổ -
Đất ở nông thôn180.000165.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Hòa
Các thôn: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ và các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn150.000150.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư thôn Tư - Xã Phong Hòa
Đường từ 7,5m - đến 13,5m
Đất ở nông thôn2.600.0001.560.0001.040.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Xuân
-
Đất ở nông thôn375.000300.000245.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17B - Xã Phong Xuân
Đoạn Từ Tỉnh lộ 11B - đến ranh giới xã Phong An
Đất ở nông thôn225.000207.000188.0000
Huyện Phong Điền Xã Phong Xuân
Tuyến đường Cổ Xuân - đến Tỉnh lộ 11B
Đất ở nông thôn216.000198.000180.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Xuân
Từ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) - đến Dốc lá ngạnh
Đất ở nông thôn225.000207.000188.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Xuân
Các thôn: Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân, Tân Lập, Bình An -
Đất ở nông thôn210.000180.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Xuân
Các thôn: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân-Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2 -
Đất ở nông thôn135.000120.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Xuân
Các thôn: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn105.000105.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân
Đường có mặt cắt 13,5m -
Đất ở nông thôn215.000129.00086.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân
Đường có mặt cắt 11,5m -
Đất ở nông thôn195.000117.00078.0000
Huyện Phong Điền Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải - Xã Phong Hải
Từ ranh giới xã Điền Hải - đến biển
Đất ở nông thôn375.000305.000230.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Phong Hải
Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải - đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa
Đất ở nông thôn330.000269.000210.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Phong Hải
Từ Nam tuyến đường Phong Hải- Điền Hải - đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền
Đất ở nông thôn330.000269.000210.0000
Huyện Phong Điền Tuyến đường trục xã - Xã Phong Hải
Từ Tỉnh lộ 22 - đến Lò đốt rác Điền Hải
Đất ở nông thôn282.000245.000190.0000
Huyện Phong Điền Tuyến Phong Hải (Hải Đông) - Điền Hải - Xã Phong Hải
Từ ranh giới xã Điền Hải - đến Tỉnh lộ 22)
Đất ở nông thôn375.000300.000240.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Hải
Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 m, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m -
Đất ở nông thôn375.000300.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Hải
Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 m; phía Bắc chợ 100 m đến phía -
Đất ở nông thôn300.000260.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Hải
Các khu vực, vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn195.000195.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư thôn Hải Phú - Xã Phong Hải
Đường quy hoạch 12,0m -
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.0000
Huyện Phong Điền Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải - Xã Điền Hải
Từ giáp Quốc lộ 49B - đến hết chợ mới xã Điền Hải
Đất ở nông thôn495.000345.000250.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hải
-
Đất ở nông thôn495.000390.000290.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 68 (cũ) - Xã Điền Hải
-
Đất ở nông thôn300.000248.000200.0000
Huyện Phong Điền Tuyến đường Điền Hải-Phong Hải - Xã Điền Hải
Từ Quốc lộ 49B - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải
Đất ở nông thôn375.000300.000240.0000
Huyện Phong Điền Tuyến đường trục xã - Xã Điền Hải
Từ Quốc lộ 49B - đến điểm xử lý rác thải tập trung
Đất ở nông thôn225.000195.000150.0000
Huyện Phong Điền Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2 - Xã Điền Hải
Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)
Đất ở nông thôn225.000207.000190.0000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Hải
Các khu vực, vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn150.000150.00000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8 - Xã Điền Hải
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn2.700.0001.620.0001.080.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Mỹ
Từ Hợp tác xã Hòa Mỹ - đến địa giới hành chính xã Phong Xuân
Đất ở nông thôn450.000360.000288.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Mỹ
Từ giáp xã Phong Xuân - đến giáp ranh Tỉnh lộ 9
Đất ở nông thôn360.000288.000231.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ
Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) - đến ngầm Ông Ô
Đất ở nông thôn450.000360.000288.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ
Từ ngầm ông Ô - đến cầu Khe Trái
Đất ở nông thôn270.000216.000198.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Mỹ
Các thôn: Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ -
Đất ở nông thôn252.000216.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Mỹ
Các thôn: Huỳnh Trúc, Phong Thu, Hưng Thái, Phước Thọ, Phú Kinh Phường; xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái. -
Đất ở nông thôn180.000165.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Mỹ
Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn105.000105.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong Mỹ
Đường có mặt cắt từ 12,0m - đến 13m
Đất ở nông thôn234.000140.40093.6000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã - Xã Phong Mỹ
Đường có mặt cắt từ 12,0m - đến 13,5m
Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.000.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn
Giáp xã Phong An - đến cầu ông Vàng
Đất ở nông thôn345.000293.000234.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn
Từ cầu ông Vàng - đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân
Đất ở nông thôn285.000228.000183.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn
Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân - đến ranh giới xã Phong Xuân
Đất ở nông thôn240.000195.000165.0000
Huyện Phong Điền Đường Tỉnh 17B - Xã Phong Sơn
Đoạn từ Tỉnh lộ 11B - đến ranh giới xã Phong Xuân).
Đất ở nông thôn225.000207.000188.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Sơn
Các thôn: Đông Dạ, Hiền An -
Đất ở nông thôn210.000180.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành) - Xã Phong Sơn
từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m -
Đất ở nông thôn180.000165.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Sơn
Các thôn: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn105.000105.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Xã Phong Sơn
Đường có mặt cắt từ 9,0m - đến 12m
Đất ở nông thôn137.00082.20054.8000
Huyện Phong Điền Quốc Lộ 1A - Xã Phong Hiền
Từ Bắc cầu An Lỗ  - đến địa giới hành chính xã Phong An
Đất TM-DV nông thôn3.600.0002.880.0002.280.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11A - Xã Phong Hiền
Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A - đến ranh giới huyện Quảng Điền
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.920.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11C - Xã Phong Hiền
Đoạn giáp ranh giới hành chính xã Phong An - đến hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô)
Đất TM-DV nông thôn900.000660.000540.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11C - Xã Phong Hiền
Từ hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) - đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền.
Đất TM-DV nông thôn432.000300.000180.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hiền
Đoạn từ Chắn sắt - đến ngã ba giao đường liên thôn về Hưng Long
Đất TM-DV nông thôn612.000372.000312.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hiền
Đoạn từ ba giao đường liên thôn về Hưng Long - đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền
Đất TM-DV nông thôn540.000377.600264.0000
Huyện Phong Điền Đường Tỉnh 11C (cũ) - Xã Phong Hiền
Từ Tỉnh lộ 11A - đến ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ)
Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.920.0001.536.0000
Huyện Phong Điền Đường Tỉnh 11C (cũ) - Xã Phong Hiền
Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) - đến điểm giao với tỉnh lộ 11C (đường rẽ về Cao Ban)
Đất TM-DV nông thôn1.680.0001.344.0001.068.0000
Huyện Phong Điền Đường Tỉnh 9 (cũ) - Xã Phong Hiền
Đoạn Từ ranh giới (phía Nam) thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 - đến hết ranh giới hành chính xã Phong Hiền
Đất TM-DV nông thôn237.600192.000158.4000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Hiền
Thôn An Lỗ -
Đất TM-DV nông thôn480.000300.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Hiền
Các thôn: Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực Thượng Hòa thuộc thôn Hưng Long-Thượng Hòa -
Đất TM-DV nông thôn300.000204.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Hiền
Bao gồm các thôn: Cao Xá, Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long-Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các k -
Đất TM-DV nông thôn120.000120.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền
Tuyến 1-1 (rộng 27,0m) -
Đất TM-DV nông thôn3.360.0002.016.0001.344.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền
Tuyến 2-2 (rộng 19,5m) -
Đất TM-DV nông thôn3.040.0001.824.0001.216.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền
Tuyến 3-3 (rộng 16,5m) -
Đất TM-DV nông thôn2.960.0001.776.0001.184.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền
Tuyến 4-4 (rộng 13,5m) -
Đất TM-DV nông thôn2.880.0001.728.0001.152.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền
Đường 24m -
Đất TM-DV nông thôn5.200.0003.120.0002.080.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền
Đường 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn4.480.0002.688.0001.792.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền
Đường 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn4.400.0002.640.0001.760.0000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Phong Hiền
Đường rộng 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn504.000302.400201.6000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Phong Hiền
Đường rộng 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn420.000252.000168.0000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Phong Hiền
Đường rộng 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ Bắc cầu An Lỗ - đến ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn3.600.0002.880.0002.280.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - đến Nam cầu Thượng An Trong
Đất TM-DV nông thôn2.520.0002.040.0001.560.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ Bắc cầu Thượng An Trong - đến Nam cầu Thượng An Ngoài
Đất TM-DV nông thôn2.640.0002.160.0001.680.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ Bắc cầu Thượng An ngoài - đến nhà máy tinh bột sắn
Đất TM-DV nông thôn1.800.0001.440.0001.152.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ nhà máy tinh bột sắn - đến ranh giới nhà bà Nguyễn Thị Mai
Đất TM-DV nông thôn1.800.0001.440.0001.152.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai - đến ranh giới thị trấn Phong Điền
Đất TM-DV nông thôn1.800.0001.440.0001.152.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An
Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
Đất TM-DV nông thôn3.200.0002.184.0001.456.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An
Từ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - đến cống tràn Kim Cang
Đất TM-DV nông thôn1.080.000864.000684.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An
Từ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới xã Phong Sơn -
Đất TM-DV nông thôn660.000528.000420.0000
Huyện Phong Điền Tuyến Quốc lộ 1A cũ - Xã Phong An
điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - đến Bắc cầu vượt đường sắt
Đất TM-DV nông thôn237.600198.400145.6000
Huyện Phong Điền Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C - Xã Phong An
-
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.454.4001.963.2000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong An
Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện - đến giáp ranh giới xã Phong Xuân
Đất TM-DV nông thôn144.000132.000120.0000
Huyện Phong Điền Đường liên xã Phong An-Phong Xuân - Xã Phong An
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến nhà ông Nguyễn Đại Lương
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000192.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17B - Xã Phong An
Từ Tỉnh lộ 9 (ranh giới thị trấn Phong Điền) - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ (thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính số 24)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000192.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17B - Xã Phong An
Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ - đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân)
Đất TM-DV nông thôn144.000132.000120.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong An
Các thôn: Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh -
Đất TM-DV nông thôn162.400150.40000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong An
Thôn Đông Lâm và Đông An -
Đất TM-DV nông thôn150.400138.40000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong An
Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn120.000120.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường có mặt cắt 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn4.000.0002.400.0001.600.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường có mặt cắt 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn4.800.0002.880.0001.920.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An
Đường có mặt cắt 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn4.480.0002.688.0001.792.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An
Đường có mặt cắt 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn4.800.0002.880.0001.920.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Đường có mặt cắt từ 9,0m đến 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn3.200.0001.920.0001.280.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường 26m -
Đất TM-DV nông thôn5.200.0003.120.0002.080.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn4.800.0002.880.0001.920.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn4.480.0002.688.0001.792.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong Thu
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.0001.440.0001.140.0000
Huyện Phong Điền Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) - Xã Phong Thu
Từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu
Đất TM-DV nông thôn237.600191.200158.4000
Huyện Phong Điền Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) - Xã Phong Thu
Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu - đến cầu Vân Trạch Hòa
Đất TM-DV nông thôn156.000144.000132.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Thu
Từ ranh giới thị trấn Phong Điền - đến nhà ông Nguyễn Sỹ
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000156.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Thu
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ - đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu
Đất TM-DV nông thôn198.400168.000156.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Thu
Từ giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân
Đất TM-DV nông thôn198.400168.000156.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Thu
Từ giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ
Đất TM-DV nông thôn198.400168.000156.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6B - Xã Phong Thu
Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 6 - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa
Đất TM-DV nông thôn198.400168.000156.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Thu
Các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái -
Đất TM-DV nông thôn156.000144.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Thu
Các thôn: Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn -
Đất TM-DV nông thôn144.000132.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Thu
Các khu vực, vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn120.000120.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư thôn Đông Lái - Xã Phong Thu
Đường có mặt cắt 12,0m -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Lộc
Từ cầu Điền Lộc - đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc)
Đất TM-DV nông thôn1.440.0001.200.000960.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Lộc
Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) - đến giáp đư
Đất TM-DV nông thôn360.000306.400252.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Đoạn từ Tỉnh lộ 22 - đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông)
Đất TM-DV nông thôn144.000132.000120.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Đoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) - đến điểm giao với Quốc lộ 49B
Đất TM-DV nông thôn960.000780.000600.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Từ Quốc lộ 49B - đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc)
Đất TM-DV nông thôn1.800.0001.200.000960.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) - đến giáp cầu Hòa Xuân 1
Đất TM-DV nông thôn960.000780.000600.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Từ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Chương
Đất TM-DV nông thôn240.000180.000132.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn360.000330.400300.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Điền Lộc
Các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây -
Đất TM-DV nông thôn180.000156.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Điền Lộc
Các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông -
Đất TM-DV nông thôn156.000144.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Lộc
Các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn132.000132.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Điền Lộc
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) -
Đất TM-DV nông thôn3.360.0002.016.00000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Điền Lộc
Đường có mặt cắt từ 5,0m - đến 7,0m
Đất TM-DV nông thôn180.000108.00072.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư thôn Nhất Tây - Xã Điền Lộc
Đường có mặt cắt 10m -
Đất TM-DV nông thôn3.360.0002.016.0001.344.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư đội vận chuyển thôn Giáp Nam - Xã Điền Lộc
Đường quy hoạch 12m - đến 13,5m
Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn525.600420.000337.6000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn360.000330.400300.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Điền Hòa
Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6 -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Điền Hòa
Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành -
Đất TM-DV nông thôn270.400216.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Hòa
Các thôn: 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 4 -
Đất TM-DV nông thôn150.400150.40000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xen ghép thôn 8 - Xã Điền Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.200.000800.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Môn
-
Đất TM-DV nông thôn330.400264.000168.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Môn
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00088.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Điền Môn
Dọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc -
Đất TM-DV nông thôn180.000144.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Điền Môn
Tính từ khu vực I kéo dài thêm 150m -
Đất TM-DV nông thôn144.000132.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Môn
Các khu vực, vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn120.000120.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn - Xã Điền Môn
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.200.000800.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn - Xã Điền Môn
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.600.000960.000640.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Phong Bình
Từ Chợ Ưu Điềm về - đến cầu Vĩnh An 1
Đất TM-DV nông thôn450.400316.000272.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Phong Bình
Từ cầu Vĩnh An 1 - đến cầu Vân Trình
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000216.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Bình
Từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An về - đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý
Đất TM-DV nông thôn428.800342.400304.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Bình
Từ nhà văn hóa thôn Triều Quý về - đến trạm bơm Bình Chương
Đất TM-DV nông thôn347.200277.600232.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Bình
Thôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện -
Đất TM-DV nông thôn210.400180.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Bình
Các thôn: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú -
Đất TM-DV nông thôn180.000165.60000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Bình
Các thôn: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình thôn Hoà Viện, xóm Tân Bình và các khu vực, vị trí c -
Đất TM-DV nông thôn120.000120.00000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương
Từ cầu Vân Trình - đến cây xăng Điền Hương
Đất TM-DV nông thôn420.000300.000272.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương
Từ cây xăng Điền Hương - đến ngã tư chợ Điền Hương
Đất TM-DV nông thôn510.400372.000328.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương
Từ ngã tư chợ Điền Hương - đến giáp xã Điền Môn
Đất TM-DV nông thôn510.400372.000328.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49C - Xã Điền Hương
Từ ngã tư chợ Điền Hương - đến kiệt ông Trần Giám
Đất TM-DV nông thôn510.400372.000328.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49C - Xã Điền Hương
Từ kiệt ông Trần Giám - đến giáp ranh giới xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
Đất TM-DV nông thôn420.000300.000272.0000
Huyện Phong Điền Đường liên xã - Xã Điền Hương
điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn - đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn
Đất TM-DV nông thôn180.000165.600152.0000
Huyện Phong Điền Đường liên xã - Xã Điền Hương
điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn - đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
Đất TM-DV nông thôn180.000165.600152.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hương
-
Đất TM-DV nông thôn360.000330.400304.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Điền Hương
Đường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn) -
Đất TM-DV nông thôn420.000312.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Điền Hương
Tính từ khu vực I kéo dài thêm 50m -
Đất TM-DV nông thôn360.000288.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Hương
Các thôn: Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn150.400150.40000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã - Xã Điền Hương
Các tuyến đường nội bộ rộng 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.200.000800.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương
Đoạn từ giáp xã Phong Bình - đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Đất TM-DV nông thôn403.200328.000302.4000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương
Từ đường bê tông vào chùa Chí Long - đến Hợp tác xã Nhất Phong
Đất TM-DV nông thôn462.400378.400316.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương
Từ Hợp tác xã Nhất Phong - đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái
Đất TM-DV nông thôn403.200328.000302.4000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Chương
Từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) - đến cống Am Bàu
Đất TM-DV nông thôn330.400270.400225.6000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Chương
Từ cống Am Bàu - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa
Đất TM-DV nông thôn288.000234.400216.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Phong Chương
-
Đất TM-DV nông thôn330.400270.400225.6000
Huyện Phong Điền Đường cứu hộ - cứu nạn - Xã Phong Chương
Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền - đến giáp ranh giới xã Điền Lộc
Đất TM-DV nông thôn288.000234.400216.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Chương
Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính -
Đất TM-DV nông thôn210.400180.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Chương
Các thôn: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu -
Đất TM-DV nông thôn180.000165.60000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Chương
Các thôn: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn120.000120.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xen ghép thôn Trung Thạnh - Xã Phong Chương
Đường từ 6,0m - đến 8,0m
Đất TM-DV nông thôn1.920.0001.152.000768.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Phong Hòa
Từ phía Bắc cầu Phước Tích - đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Đất TM-DV nông thôn420.000344.000305.6000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Phong Hòa
Từ phía Nam cầu Trạch Phổ - đến hết ranh giới xã Phong Hòa
Đất TM-DV nông thôn510.400451.200364.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn297.600240.000198.4000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hòa
Từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) - đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền
Đất TM-DV nông thôn297.600240.000198.4000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6B - Xã Phong Hòa
Từ ranh giới xã Phong Thu - đến thôn Quốc lộ 49B
Đất TM-DV nông thôn297.600240.000198.4000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Hòa
Các thôn: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư, thôn Ba Bàu Chợ -
Đất TM-DV nông thôn168.000144.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Hòa
Các thôn: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây Thuận thuộc thôn Trạch Phổ -
Đất TM-DV nông thôn144.000132.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Hòa
Các thôn: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ và các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn120.000120.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư thôn Tư - Xã Phong Hòa
Đường từ 7,5m - đến 13,5m
Đất TM-DV nông thôn2.080.0001.248.000832.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000196.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17B - Xã Phong Xuân
Đoạn Từ Tỉnh lộ 11B - đến ranh giới xã Phong An
Đất TM-DV nông thôn180.000165.600150.4000
Huyện Phong Điền Xã Phong Xuân
Tuyến đường Cổ Xuân - đến Tỉnh lộ 11B
Đất TM-DV nông thôn172.800158.400144.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Xuân
Từ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) - đến Dốc lá ngạnh
Đất TM-DV nông thôn180.000165.600150.4000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Xuân
Các thôn: Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân, Tân Lập, Bình An -
Đất TM-DV nông thôn168.000144.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Xuân
Các thôn: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân-Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2 -
Đất TM-DV nông thôn108.00096.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Xuân
Các thôn: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn84.00084.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân
Đường có mặt cắt 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn172.000103.20068.8000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân
Đường có mặt cắt 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn156.00093.60062.4000
Huyện Phong Điền Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải - Xã Phong Hải
Từ ranh giới xã Điền Hải - đến biển
Đất TM-DV nông thôn300.000244.000184.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Phong Hải
Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải - đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa
Đất TM-DV nông thôn264.000215.200168.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Phong Hải
Từ Nam tuyến đường Phong Hải- Điền Hải - đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền
Đất TM-DV nông thôn264.000215.200168.0000
Huyện Phong Điền Tuyến đường trục xã - Xã Phong Hải
Từ Tỉnh lộ 22 - đến Lò đốt rác Điền Hải
Đất TM-DV nông thôn225.600196.000152.0000
Huyện Phong Điền Tuyến Phong Hải (Hải Đông) - Điền Hải - Xã Phong Hải
Từ ranh giới xã Điền Hải - đến Tỉnh lộ 22)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000192.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Hải
Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 m, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Hải
Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 m; phía Bắc chợ 100 m đến phía -
Đất TM-DV nông thôn240.000208.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Hải
Các khu vực, vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn156.000156.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư thôn Hải Phú - Xã Phong Hải
Đường quy hoạch 12,0m -
Đất TM-DV nông thôn1.600.000960.000640.0000
Huyện Phong Điền Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải - Xã Điền Hải
Từ giáp Quốc lộ 49B - đến hết chợ mới xã Điền Hải
Đất TM-DV nông thôn396.000276.000200.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hải
-
Đất TM-DV nông thôn396.000312.000232.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 68 (cũ) - Xã Điền Hải
-
Đất TM-DV nông thôn240.000198.400160.0000
Huyện Phong Điền Tuyến đường Điền Hải-Phong Hải - Xã Điền Hải
Từ Quốc lộ 49B - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000192.0000
Huyện Phong Điền Tuyến đường trục xã - Xã Điền Hải
Từ Quốc lộ 49B - đến điểm xử lý rác thải tập trung
Đất TM-DV nông thôn180.000156.000120.0000
Huyện Phong Điền Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2 - Xã Điền Hải
Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)
Đất TM-DV nông thôn180.000165.600152.0000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Hải
Các khu vực, vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn120.000120.00000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8 - Xã Điền Hải
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn2.160.0001.296.000864.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Mỹ
Từ Hợp tác xã Hòa Mỹ - đến địa giới hành chính xã Phong Xuân
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000230.4000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Mỹ
Từ giáp xã Phong Xuân - đến giáp ranh Tỉnh lộ 9
Đất TM-DV nông thôn288.000230.400184.8000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ
Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) - đến ngầm Ông Ô
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000230.4000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ
Từ ngầm ông Ô - đến cầu Khe Trái
Đất TM-DV nông thôn216.000172.800158.4000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Mỹ
Các thôn: Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ -
Đất TM-DV nông thôn201.600172.80000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Mỹ
Các thôn: Huỳnh Trúc, Phong Thu, Hưng Thái, Phước Thọ, Phú Kinh Phường; xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái. -
Đất TM-DV nông thôn144.000132.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Mỹ
Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn84.00084.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong Mỹ
Đường có mặt cắt từ 12,0m - đến 13m
Đất TM-DV nông thôn187.200112.32074.8800
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã - Xã Phong Mỹ
Đường có mặt cắt từ 12,0m - đến 13,5m
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.200.000800.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn
Giáp xã Phong An - đến cầu ông Vàng
Đất TM-DV nông thôn276.000234.400187.2000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn
Từ cầu ông Vàng - đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân
Đất TM-DV nông thôn228.000182.400146.4000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn
Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân - đến ranh giới xã Phong Xuân
Đất TM-DV nông thôn192.000156.000132.0000
Huyện Phong Điền Đường Tỉnh 17B - Xã Phong Sơn
Đoạn từ Tỉnh lộ 11B - đến ranh giới xã Phong Xuân).
Đất TM-DV nông thôn180.000165.600150.4000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Sơn
Các thôn: Đông Dạ, Hiền An -
Đất TM-DV nông thôn168.000144.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành) - Xã Phong Sơn
từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m -
Đất TM-DV nông thôn144.000132.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Sơn
Các thôn: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn84.00084.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Xã Phong Sơn
Đường có mặt cắt từ 9,0m - đến 12m
Đất TM-DV nông thôn109.60065.76043.8400
Huyện Phong Điền Quốc Lộ 1A - Xã Phong Hiền
Từ Bắc cầu An Lỗ  - đến địa giới hành chính xã Phong An
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.710.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11A - Xã Phong Hiền
Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A - đến ranh giới huyện Quảng Điền
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.440.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11C - Xã Phong Hiền
Đoạn giáp ranh giới hành chính xã Phong An - đến hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô)
Đất SX-KD nông thôn675.000495.000405.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11C - Xã Phong Hiền
Từ hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) - đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền.
Đất SX-KD nông thôn324.000225.000135.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hiền
Đoạn từ Chắn sắt - đến ngã ba giao đường liên thôn về Hưng Long
Đất SX-KD nông thôn459.000279.000234.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hiền
Đoạn từ ba giao đường liên thôn về Hưng Long - đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền
Đất SX-KD nông thôn405.000283.200198.0000
Huyện Phong Điền Đường Tỉnh 11C (cũ) - Xã Phong Hiền
Từ Tỉnh lộ 11A - đến ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ)
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.152.0000
Huyện Phong Điền Đường Tỉnh 11C (cũ) - Xã Phong Hiền
Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) - đến điểm giao với tỉnh lộ 11C (đường rẽ về Cao Ban)
Đất SX-KD nông thôn1.260.0001.008.000801.0000
Huyện Phong Điền Đường Tỉnh 9 (cũ) - Xã Phong Hiền
Đoạn Từ ranh giới (phía Nam) thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 - đến hết ranh giới hành chính xã Phong Hiền
Đất SX-KD nông thôn178.200144.000118.8000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Hiền
Thôn An Lỗ -
Đất SX-KD nông thôn360.000225.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Hiền
Các thôn: Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực Thượng Hòa thuộc thôn Hưng Long-Thượng Hòa -
Đất SX-KD nông thôn225.000153.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Hiền
Bao gồm các thôn: Cao Xá, Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long-Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các k -
Đất SX-KD nông thôn90.00090.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền
Tuyến 1-1 (rộng 27,0m) -
Đất SX-KD nông thôn2.520.0001.512.0001.008.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền
Tuyến 2-2 (rộng 19,5m) -
Đất SX-KD nông thôn2.280.0001.368.000912.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền
Tuyến 3-3 (rộng 16,5m) -
Đất SX-KD nông thôn2.220.0001.332.000888.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền
Tuyến 4-4 (rộng 13,5m) -
Đất SX-KD nông thôn2.160.0001.296.000864.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền
Đường 24m -
Đất SX-KD nông thôn3.900.0002.340.0001.560.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền
Đường 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn3.360.0002.016.0001.344.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền
Đường 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn3.300.0001.980.0001.320.0000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Phong Hiền
Đường rộng 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn378.000226.800151.2000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Phong Hiền
Đường rộng 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000126.0000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Phong Hiền
Đường rộng 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ Bắc cầu An Lỗ - đến ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.710.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - đến Nam cầu Thượng An Trong
Đất SX-KD nông thôn1.890.0001.530.0001.170.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ Bắc cầu Thượng An Trong - đến Nam cầu Thượng An Ngoài
Đất SX-KD nông thôn1.980.0001.620.0001.260.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ Bắc cầu Thượng An ngoài - đến nhà máy tinh bột sắn
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000864.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ nhà máy tinh bột sắn - đến ranh giới nhà bà Nguyễn Thị Mai
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000864.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai - đến ranh giới thị trấn Phong Điền
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000864.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An
Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
Đất SX-KD nông thôn2.400.0001.638.0001.092.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An
Từ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - đến cống tràn Kim Cang
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000513.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An
Từ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới xã Phong Sơn -
Đất SX-KD nông thôn495.000396.000315.0000
Huyện Phong Điền Tuyến Quốc lộ 1A cũ - Xã Phong An
điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - đến Bắc cầu vượt đường sắt
Đất SX-KD nông thôn178.200148.800109.2000
Huyện Phong Điền Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C - Xã Phong An
-
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.840.8001.472.4000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong An
Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện - đến giáp ranh giới xã Phong Xuân
Đất SX-KD nông thôn108.00099.00090.0000
Huyện Phong Điền Đường liên xã Phong An-Phong Xuân - Xã Phong An
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến nhà ông Nguyễn Đại Lương
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000144.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17B - Xã Phong An
Từ Tỉnh lộ 9 (ranh giới thị trấn Phong Điền) - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ (thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính số 24)
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000144.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17B - Xã Phong An
Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ - đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân)
Đất SX-KD nông thôn108.00099.00090.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong An
Các thôn: Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh -
Đất SX-KD nông thôn121.800112.80000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong An
Thôn Đông Lâm và Đông An -
Đất SX-KD nông thôn112.800103.80000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong An
Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn90.00090.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường có mặt cắt 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn3.000.0001.800.0001.200.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường có mặt cắt 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn3.600.0002.160.0001.440.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An
Đường có mặt cắt 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn3.360.0002.016.0001.344.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An
Đường có mặt cắt 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn3.600.0002.160.0001.440.0000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A - Xã Phong An
Đường có mặt cắt từ 9,0m đến 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn2.400.0001.440.000960.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường 26m -
Đất SX-KD nông thôn3.900.0002.340.0001.560.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn3.600.0002.160.0001.440.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An
Đường 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn3.360.0002.016.0001.344.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 1A - Xã Phong Thu
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000855.0000
Huyện Phong Điền Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) - Xã Phong Thu
Từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu
Đất SX-KD nông thôn178.200143.400118.8000
Huyện Phong Điền Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) - Xã Phong Thu
Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu - đến cầu Vân Trạch Hòa
Đất SX-KD nông thôn117.000108.00099.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Thu
Từ ranh giới thị trấn Phong Điền - đến nhà ông Nguyễn Sỹ
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000117.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Thu
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ - đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu
Đất SX-KD nông thôn148.800126.000117.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Thu
Từ giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân
Đất SX-KD nông thôn148.800126.000117.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Thu
Từ giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ
Đất SX-KD nông thôn148.800126.000117.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6B - Xã Phong Thu
Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 6 - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa
Đất SX-KD nông thôn148.800126.000117.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Thu
Các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái -
Đất SX-KD nông thôn117.000108.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Thu
Các thôn: Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn -
Đất SX-KD nông thôn108.00099.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Thu
Các khu vực, vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn90.00090.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư thôn Đông Lái - Xã Phong Thu
Đường có mặt cắt 12,0m -
Đất SX-KD nông thôn900.000540.000360.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Lộc
Từ cầu Điền Lộc - đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc)
Đất SX-KD nông thôn1.080.000900.000720.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Lộc
Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) - đến giáp đư
Đất SX-KD nông thôn270.000229.800189.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Đoạn từ Tỉnh lộ 22 - đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông)
Đất SX-KD nông thôn108.00099.00090.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Đoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) - đến điểm giao với Quốc lộ 49B
Đất SX-KD nông thôn720.000585.000450.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Từ Quốc lộ 49B - đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc)
Đất SX-KD nông thôn1.350.000900.000720.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) - đến giáp cầu Hòa Xuân 1
Đất SX-KD nông thôn720.000585.000450.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc
Từ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Chương
Đất SX-KD nông thôn180.000135.00099.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn270.000247.800225.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Điền Lộc
Các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây -
Đất SX-KD nông thôn135.000117.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Điền Lộc
Các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông -
Đất SX-KD nông thôn117.000108.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Lộc
Các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn99.00099.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Điền Lộc
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) -
Đất SX-KD nông thôn2.520.0001.512.0001.008.0000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Điền Lộc
Đường có mặt cắt từ 5,0m - đến 7,0m
Đất SX-KD nông thôn135.00081.00054.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư thôn Nhất Tây - Xã Điền Lộc
Đường có mặt cắt 10m -
Đất SX-KD nông thôn2.520.0001.512.0001.008.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư đội vận chuyển thôn Giáp Nam - Xã Điền Lộc
Đường quy hoạch 12m - đến 13,5m
Đất SX-KD nông thôn900.000540.000360.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn394.200315.000253.2000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn270.000247.800225.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Điền Hòa
Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6 -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Điền Hòa
Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành -
Đất SX-KD nông thôn202.800162.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Hòa
Các thôn: 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 4 -
Đất SX-KD nông thôn112.800112.80000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xen ghép thôn 8 - Xã Điền Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000900.000600.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Môn
-
Đất SX-KD nông thôn247.800198.000126.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Môn
-
Đất SX-KD nông thôn90.00072.00066.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Điền Môn
Dọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Điền Môn
Tính từ khu vực I kéo dài thêm 150m -
Đất SX-KD nông thôn108.00099.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Môn
Các khu vực, vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn90.00090.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn - Xã Điền Môn
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000900.000600.0000
Huyện Phong Điền Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn - Xã Điền Môn
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000720.000480.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Phong Bình
Từ Chợ Ưu Điềm về - đến cầu Vĩnh An 1
Đất SX-KD nông thôn337.800237.000204.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Phong Bình
Từ cầu Vĩnh An 1 - đến cầu Vân Trình
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Bình
Từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An về - đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý
Đất SX-KD nông thôn321.600256.800228.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Bình
Từ nhà văn hóa thôn Triều Quý về - đến trạm bơm Bình Chương
Đất SX-KD nông thôn260.400208.200174.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Bình
Thôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện -
Đất SX-KD nông thôn157.800135.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Bình
Các thôn: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú -
Đất SX-KD nông thôn135.000124.20000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Bình
Các thôn: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình thôn Hoà Viện, xóm Tân Bình và các khu vực, vị trí c -
Đất SX-KD nông thôn90.00090.00000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương
Từ cầu Vân Trình - đến cây xăng Điền Hương
Đất SX-KD nông thôn315.000225.000204.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương
Từ cây xăng Điền Hương - đến ngã tư chợ Điền Hương
Đất SX-KD nông thôn382.800279.000246.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương
Từ ngã tư chợ Điền Hương - đến giáp xã Điền Môn
Đất SX-KD nông thôn382.800279.000246.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49C - Xã Điền Hương
Từ ngã tư chợ Điền Hương - đến kiệt ông Trần Giám
Đất SX-KD nông thôn382.800279.000246.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49C - Xã Điền Hương
Từ kiệt ông Trần Giám - đến giáp ranh giới xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
Đất SX-KD nông thôn315.000225.000204.0000
Huyện Phong Điền Đường liên xã - Xã Điền Hương
điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn - đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn
Đất SX-KD nông thôn135.000124.200114.0000
Huyện Phong Điền Đường liên xã - Xã Điền Hương
điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn - đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
Đất SX-KD nông thôn135.000124.200114.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hương
-
Đất SX-KD nông thôn270.000247.800228.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Điền Hương
Đường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn) -
Đất SX-KD nông thôn315.000234.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Điền Hương
Tính từ khu vực I kéo dài thêm 50m -
Đất SX-KD nông thôn270.000216.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Hương
Các thôn: Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn112.800112.80000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã - Xã Điền Hương
Các tuyến đường nội bộ rộng 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000900.000600.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương
Đoạn từ giáp xã Phong Bình - đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Đất SX-KD nông thôn302.400246.000226.8000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương
Từ đường bê tông vào chùa Chí Long - đến Hợp tác xã Nhất Phong
Đất SX-KD nông thôn346.800283.800237.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương
Từ Hợp tác xã Nhất Phong - đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái
Đất SX-KD nông thôn302.400246.000226.8000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Chương
Từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) - đến cống Am Bàu
Đất SX-KD nông thôn247.800202.800169.2000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Chương
Từ cống Am Bàu - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa
Đất SX-KD nông thôn216.000175.800162.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 8C - Xã Phong Chương
-
Đất SX-KD nông thôn247.800202.800169.2000
Huyện Phong Điền Đường cứu hộ - cứu nạn - Xã Phong Chương
Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền - đến giáp ranh giới xã Điền Lộc
Đất SX-KD nông thôn216.000175.800162.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Chương
Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính -
Đất SX-KD nông thôn157.800135.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Chương
Các thôn: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu -
Đất SX-KD nông thôn135.000124.20000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Chương
Các thôn: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn90.00090.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư xen ghép thôn Trung Thạnh - Xã Phong Chương
Đường từ 6,0m - đến 8,0m
Đất SX-KD nông thôn1.440.000864.000576.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Phong Hòa
Từ phía Bắc cầu Phước Tích - đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Đất SX-KD nông thôn315.000258.000229.2000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Phong Hòa
Từ phía Nam cầu Trạch Phổ - đến hết ranh giới xã Phong Hòa
Đất SX-KD nông thôn382.800338.400273.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn223.200180.000148.8000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hòa
Từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) - đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền
Đất SX-KD nông thôn223.200180.000148.8000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6B - Xã Phong Hòa
Từ ranh giới xã Phong Thu - đến thôn Quốc lộ 49B
Đất SX-KD nông thôn223.200180.000148.8000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Hòa
Các thôn: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư, thôn Ba Bàu Chợ -
Đất SX-KD nông thôn126.000108.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Hòa
Các thôn: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây Thuận thuộc thôn Trạch Phổ -
Đất SX-KD nông thôn108.00099.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Hòa
Các thôn: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ và các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn90.00090.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư thôn Tư - Xã Phong Hòa
Đường từ 7,5m - đến 13,5m
Đất SX-KD nông thôn1.560.000936.000624.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000147.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17B - Xã Phong Xuân
Đoạn Từ Tỉnh lộ 11B - đến ranh giới xã Phong An
Đất SX-KD nông thôn135.000124.200112.8000
Huyện Phong Điền Xã Phong Xuân
Tuyến đường Cổ Xuân - đến Tỉnh lộ 11B
Đất SX-KD nông thôn129.600118.800108.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Xuân
Từ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) - đến Dốc lá ngạnh
Đất SX-KD nông thôn135.000124.200112.8000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Xuân
Các thôn: Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân, Tân Lập, Bình An -
Đất SX-KD nông thôn126.000108.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Xuân
Các thôn: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân-Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2 -
Đất SX-KD nông thôn81.00072.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Xuân
Các thôn: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn63.00063.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân
Đường có mặt cắt 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn129.00077.40051.6000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân
Đường có mặt cắt 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn117.00070.20046.8000
Huyện Phong Điền Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải - Xã Phong Hải
Từ ranh giới xã Điền Hải - đến biển
Đất SX-KD nông thôn225.000183.000138.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Phong Hải
Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải - đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa
Đất SX-KD nông thôn198.000161.400126.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 22 - Xã Phong Hải
Từ Nam tuyến đường Phong Hải- Điền Hải - đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền
Đất SX-KD nông thôn198.000161.400126.0000
Huyện Phong Điền Tuyến đường trục xã - Xã Phong Hải
Từ Tỉnh lộ 22 - đến Lò đốt rác Điền Hải
Đất SX-KD nông thôn169.200147.000114.0000
Huyện Phong Điền Tuyến Phong Hải (Hải Đông) - Điền Hải - Xã Phong Hải
Từ ranh giới xã Điền Hải - đến Tỉnh lộ 22)
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000144.0000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Hải
Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 m, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Hải
Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 m; phía Bắc chợ 100 m đến phía -
Đất SX-KD nông thôn180.000156.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Hải
Các khu vực, vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn117.000117.00000
Huyện Phong Điền Khu dân cư thôn Hải Phú - Xã Phong Hải
Đường quy hoạch 12,0m -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000720.000480.0000
Huyện Phong Điền Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải - Xã Điền Hải
Từ giáp Quốc lộ 49B - đến hết chợ mới xã Điền Hải
Đất SX-KD nông thôn297.000207.000150.0000
Huyện Phong Điền Quốc lộ 49B - Xã Điền Hải
-
Đất SX-KD nông thôn297.000234.000174.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 68 (cũ) - Xã Điền Hải
-
Đất SX-KD nông thôn180.000148.800120.0000
Huyện Phong Điền Tuyến đường Điền Hải-Phong Hải - Xã Điền Hải
Từ Quốc lộ 49B - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000144.0000
Huyện Phong Điền Tuyến đường trục xã - Xã Điền Hải
Từ Quốc lộ 49B - đến điểm xử lý rác thải tập trung
Đất SX-KD nông thôn135.000117.00090.0000
Huyện Phong Điền Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2 - Xã Điền Hải
Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)
Đất SX-KD nông thôn135.000124.200114.0000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Hải
Các khu vực, vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn90.00090.00000
Huyện Phong Điền Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8 - Xã Điền Hải
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn1.620.000972.000648.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Mỹ
Từ Hợp tác xã Hòa Mỹ - đến địa giới hành chính xã Phong Xuân
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000172.8000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Mỹ
Từ giáp xã Phong Xuân - đến giáp ranh Tỉnh lộ 9
Đất SX-KD nông thôn216.000172.800138.6000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ
Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) - đến ngầm Ông Ô
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000172.8000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ
Từ ngầm ông Ô - đến cầu Khe Trái
Đất SX-KD nông thôn162.000129.600118.8000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Mỹ
Các thôn: Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn151.200129.60000
Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Mỹ
Các thôn: Huỳnh Trúc, Phong Thu, Hưng Thái, Phước Thọ, Phú Kinh Phường; xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái. -
Đất SX-KD nông thôn108.00099.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Mỹ
Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn63.00063.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong Mỹ
Đường có mặt cắt từ 12,0m - đến 13m
Đất SX-KD nông thôn140.40084.24056.1600
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã - Xã Phong Mỹ
Đường có mặt cắt từ 12,0m - đến 13,5m
Đất SX-KD nông thôn1.500.000900.000600.0000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn
Giáp xã Phong An - đến cầu ông Vàng
Đất SX-KD nông thôn207.000175.800140.4000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn
Từ cầu ông Vàng - đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân
Đất SX-KD nông thôn171.000136.800109.8000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn
Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân - đến ranh giới xã Phong Xuân
Đất SX-KD nông thôn144.000117.00099.0000
Huyện Phong Điền Đường Tỉnh 17B - Xã Phong Sơn
Đoạn từ Tỉnh lộ 11B - đến ranh giới xã Phong Xuân).
Đất SX-KD nông thôn135.000124.200112.8000
Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Sơn
Các thôn: Đông Dạ, Hiền An -
Đất SX-KD nông thôn126.000108.00000
Huyện Phong Điền KV2 - Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành) - Xã Phong Sơn
từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m -
Đất SX-KD nông thôn108.00099.00000
Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Sơn
Các thôn: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn63.00063.00000
Huyện Phong Điền Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Xã Phong Sơn
Đường có mặt cắt từ 9,0m - đến 12m
Đất SX-KD nông thôn82.20049.32032.8800
Huyện Phong Điền Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường
-
Đất trồng cây hàng năm25.30020.90018.7000
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm23.10019.80016.5000
Huyện Phong Điền Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An
-
Đất trồng cây hàng năm25.30020.90018.7000
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm23.10019.80016.5000
Huyện Phong Điền Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành
-
Đất trồng cây hàng năm25.30020.90018.7000
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm23.10019.80016.5000
Huyện Phong Điền Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm33.00028.60024.2000
Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong An
-
Đất trồng cây hàng năm25.30020.90018.7000
Huyện Phong Điền Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp
-
Đất trồng cây hàng năm33.00028.60024.2000
Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong Thu
-
Đất trồng cây hàng năm25.30020.90018.7000
Huyện Phong Điền Thị trấn và các xã còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm33.00028.60024.2000
Huyện Phong Điền Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường
-
Đất trồng cây lâu năm27.60022.80020.4000
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm25.20021.60018.0000
Huyện Phong Điền Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An
-
Đất trồng cây lâu năm27.60022.80020.4000
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm25.20021.60018.0000
Huyện Phong Điền Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành
-
Đất trồng cây lâu năm27.60022.80020.4000
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm25.20021.60018.0000
Huyện Phong Điền Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm36.00031.20026.4000
Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong An
-
Đất trồng cây lâu năm27.60022.80020.4000
Huyện Phong Điền Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp
-
Đất trồng cây lâu năm36.00031.20026.4000
Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong Thu
-
Đất trồng cây lâu năm27.60022.80020.4000
Huyện Phong Điền Thị trấn và các xã còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm36.00031.20026.4000
Huyện Phong Điền Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường
-
Đất rừng sản xuất5.4004.5604.0800
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ
-
Đất rừng sản xuất4.5603.9603.2400
Huyện Phong Điền Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An
-
Đất rừng sản xuất5.4004.5604.0800
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân
-
Đất rừng sản xuất4.5603.9603.2400
Huyện Phong Điền Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành
-
Đất rừng sản xuất5.4004.5604.0800
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn
-
Đất rừng sản xuất4.5603.9603.2400
Huyện Phong Điền Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm
-
Đất rừng sản xuất6.2405.4004.9200
Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong An
-
Đất rừng sản xuất5.4004.5604.0800
Huyện Phong Điền Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp
-
Đất rừng sản xuất6.2405.4004.9200
Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong Thu
-
Đất rừng sản xuất5.4004.5604.0800
Huyện Phong Điền Thị trấn và các xã còn lại
-
Đất rừng sản xuất6.2405.4004.9200
Huyện Phong Điền Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường
-
Đất rừng phòng hộ4.5003.8003.4000
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ3.8003.3002.7000
Huyện Phong Điền Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An
-
Đất rừng phòng hộ4.5003.8003.4000
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân
-
Đất rừng phòng hộ3.8003.3002.7000
Huyện Phong Điền Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành
-
Đất rừng phòng hộ4.5003.8003.4000
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn
-
Đất rừng phòng hộ3.8003.3002.7000
Huyện Phong Điền Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm
-
Đất rừng phòng hộ5.2004.5004.1000
Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong An
-
Đất rừng phòng hộ4.5003.8003.4000
Huyện Phong Điền Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp
-
Đất rừng phòng hộ5.2004.5004.1000
Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong Thu
-
Đất rừng phòng hộ4.5003.8003.4000
Huyện Phong Điền Thị trấn và các xã còn lại
-
Đất rừng phòng hộ5.2004.5004.1000
Huyện Phong Điền Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản24.00020.40016.8000
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản20.40016.80014.4000
Huyện Phong Điền Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản24.00020.40016.8000
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản20.40016.80014.4000
Huyện Phong Điền Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản24.00020.40016.8000
Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản20.40016.80014.4000
Huyện Phong Điền Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản27.60024.00020.4000
Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong An
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản24.00020.40016.8000
Huyện Phong Điền Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản27.60024.00020.4000
Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong Thu
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản24.00020.40016.8000
Huyện Phong Điền Thị trấn và các xã còn lại
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản27.60024.00020.4000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Phong Điền Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong
Đất ở đô thị5.500.0003.297.0002.748.0002.198.000
Huyện Phong Điền Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền
Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền
Đất ở đô thị4.000.0002.397.0002.009.0001.598.000
Huyện Phong Điền Đường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ
Đất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
Huyện Phong Điền Văn Lang - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Hiền Lương
Đất ở đô thị1.875.0001.125.000938.000750.000
Huyện Phong Điền Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền
Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong
Đất ở đô thị1.220.000732.000620.000488.000
Huyện Phong Điền Đông Du - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang - Hiền Lương
Đất ở đô thị1.220.000732.000620.000488.000
Huyện Phong Điền Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch Hòa
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Trục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Văn Lang
Đất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
Huyện Phong Điền Nguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong Điền
Vân Trạch Hòa - Đông Du
Đất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
Huyện Phong Điền Chu Cẩm Phong - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Văn Lang
Đất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
Huyện Phong Điền Hồ Tá Bang - Thị trấn Phong Điền
Văn Lang - Vân Trạch Hòa
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Lê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đông Du
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
Huyện Phong Điền Bùi Dục Tài - Thị trấn Phong Điền
Phò Trạch - Đặng Văn Hòa
Đất ở đô thị1.875.0001.125.000938.000750.000
Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền
Hiền Sỹ - Đền hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phong Điền

4.8/5 - (968 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.