Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Huế mới nhất
Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Phong Điền năm 2025
Khu vực: huyện Phong Điền.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thuỷ sản.
Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 7.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phong Điền |
Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.297.000 | 2.748.000 | 2.198.000 |
| Huyện Phong Điền |
Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.397.000 | 2.009.000 | 1.598.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ | Đất ở đô thị | 1.857.000 | 1.107.000 | 920.000 | 732.000 |
| Huyện Phong Điền |
Văn Lang - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Hiền Lương | Đất ở đô thị | 1.875.000 | 1.125.000 | 938.000 | 750.000 |
| Huyện Phong Điền |
Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong | Đất ở đô thị | 1.220.000 | 732.000 | 620.000 | 488.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đông Du - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Hiền Lương | Đất ở đô thị | 1.220.000 | 732.000 | 620.000 | 488.000 |
| Huyện Phong Điền |
Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8 | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch Hòa | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Trục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Văn Lang | Đất ở đô thị | 1.857.000 | 1.107.000 | 920.000 | 732.000 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Đông Du | Đất ở đô thị | 1.857.000 | 1.107.000 | 920.000 | 732.000 |
| Huyện Phong Điền |
Chu Cẩm Phong - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Văn Lang | Đất ở đô thị | 1.857.000 | 1.107.000 | 920.000 | 732.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hồ Tá Bang - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Vân Trạch Hòa | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Lê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đông Du | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Bùi Dục Tài - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đặng Văn Hòa | Đất ở đô thị | 1.875.000 | 1.125.000 | 938.000 | 750.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền Hiền Sỹ - Đền hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu | Đất ở đô thị | 957.000 | 582.000 | 488.000 | 375.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ | Đất ở đô thị | 1.857.000 | 1.107.000 | 920.000 | 732.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ | Đất ở đô thị | 957.000 | 582.000 | 488.000 | 375.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đông Du | Đất ở đô thị | 1.857.000 | 1.107.000 | 920.000 | 732.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà | Đất ở đô thị | 957.000 | 582.000 | 488.000 | 375.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đặng Văn Hòa - Thị trấn Phong Điền Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6 | Đất ở đô thị | 1.182.000 | 713.000 | 600.000 | 470.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hoàng Ngọc Chung - Thị trấn Phong Điền Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 638.000 | 525.000 | 432.000 |
| Huyện Phong Điền |
Cao Hữu Dực - Thị trấn Phong Điền Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 638.000 | 525.000 | 432.000 |
| Huyện Phong Điền |
Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất Đỏ | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) | Đất ở đô thị | 1.220.000 | 732.000 | 620.000 | 488.000 |
| Huyện Phong Điền |
Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền | Đất ở đô thị | 1.182.000 | 713.000 | 600.000 | 470.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Sỹ - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương - Bùi Dục Tài | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đất Đỏ - Thị trấn Phong Điền Ô Lâu - Phò Trạch | Đất ở đô thị | 957.000 | 582.000 | 488.000 | 375.000 |
| Huyện Phong Điền |
Phước Tích - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất Đỏ | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 638.000 | 525.000 | 432.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất Đỏ | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 638.000 | 525.000 | 432.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) | Đất ở đô thị | 957.000 | 582.000 | 488.000 | 375.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu | Đất ở đô thị | 845.000 | 507.000 | 432.000 | 338.000 |
| Huyện Phong Điền |
Cao Hữu Duyệt - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 638.000 | 525.000 | 432.000 |
| Huyện Phong Điền |
Dương Phước Vịnh - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 638.000 | 525.000 | 432.000 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Đăng Đàn - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 638.000 | 525.000 | 432.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500) | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đền hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh | Đất ở đô thị | 845.000 | 507.000 | 432.000 | 338.000 |
| Huyện Phong Điền |
Vĩnh Nguyên - Thị trấn Phong Điền Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh | Đất ở đô thị | 845.000 | 507.000 | 432.000 | 338.000 |
| Huyện Phong Điền |
Trần Văn Uy - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương (TL 9) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An) | Đất ở đô thị | 1.220.000 | 732.000 | 620.000 | 488.000 |
| Huyện Phong Điền |
Phước Tích nối dài - Thị trấn Phong Điền Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa) | Đất ở đô thị | 957.000 | 582.000 | 488.000 | 375.000 |
| Huyện Phong Điền |
Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Phò Trạch | Đất ở đô thị | 1.857.000 | 1.107.000 | 920.000 | 732.000 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Phò Trạch | Đất ở đô thị | 1.857.000 | 1.107.000 | 920.000 | 732.000 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Văn Chương - Thị trấn Phong Điền Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (giáp xã Phong An) | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến nội thị số 1 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế) - Đường DD6 | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến nội thị số 2 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Đường DD6 | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến nội thị số 3 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Đường DD6 | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hoàng Minh Hùng - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thừa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo) | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Kim Ngọc - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Hải Thanh | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Bá Lai - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Tỉnh lộ 6 | Đất ở đô thị | 957.000 | 582.000 | 488.000 | 375.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hoàng Thị Thí - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc | Đất ở đô thị | 957.000 | 582.000 | 488.000 | 375.000 |
| Huyện Phong Điền |
Sơn An Nguyên - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương | Đất ở đô thị | 957.000 | 582.000 | 488.000 | 375.000 |
| Huyện Phong Điền |
Trần Vực - Thị trấn Phong Điền Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng) | Đất ở đô thị | 957.000 | 582.000 | 488.000 | 375.000 |
| Huyện Phong Điền |
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - Thị trấn Phong Điền - | Đất ở đô thị | 957.000 | 582.000 | 488.000 | 375.000 |
| Huyện Phong Điền |
Các trục đường còn lại - Thị trấn Phong Điền - | Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 19,5 m trở lên - | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 - Thị trấn Phong Điền Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt 13m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 19,5m (Đặng Văn Hòa) - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m (Hoàng Ngọc Chung) - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m (Bùi Dục Tài) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường 26m - | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường 19,5m - | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt đường 12m - đến 13,5m | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư thị trấn Phong Điền - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt 13,5m - | Đất ở đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 470.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.637.600 | 2.198.400 | 1.758.400 |
| Huyện Phong Điền |
Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.917.600 | 1.607.200 | 1.278.400 |
| Huyện Phong Điền |
Đường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ | Đất TM-DV đô thị | 1.485.600 | 885.600 | 736.000 | 585.600 |
| Huyện Phong Điền |
Văn Lang - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Hiền Lương | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 750.400 | 600.000 |
| Huyện Phong Điền |
Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong | Đất TM-DV đô thị | 976.000 | 585.600 | 496.000 | 390.400 |
| Huyện Phong Điền |
Đông Du - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Hiền Lương | Đất TM-DV đô thị | 976.000 | 585.600 | 496.000 | 390.400 |
| Huyện Phong Điền |
Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8 | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Trục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Văn Lang | Đất TM-DV đô thị | 1.485.600 | 885.600 | 736.000 | 585.600 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Đông Du | Đất TM-DV đô thị | 1.485.600 | 885.600 | 736.000 | 585.600 |
| Huyện Phong Điền |
Chu Cẩm Phong - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Văn Lang | Đất TM-DV đô thị | 1.485.600 | 885.600 | 736.000 | 585.600 |
| Huyện Phong Điền |
Hồ Tá Bang - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Vân Trạch Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Lê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đông Du | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Bùi Dục Tài - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đặng Văn Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 750.400 | 600.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền Hiền Sỹ - Đền hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu | Đất TM-DV đô thị | 765.600 | 465.600 | 390.400 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.485.600 | 885.600 | 736.000 | 585.600 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 765.600 | 465.600 | 390.400 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đông Du | Đất TM-DV đô thị | 1.485.600 | 885.600 | 736.000 | 585.600 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà | Đất TM-DV đô thị | 765.600 | 465.600 | 390.400 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đặng Văn Hòa - Thị trấn Phong Điền Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6 | Đất TM-DV đô thị | 945.600 | 570.400 | 480.000 | 376.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hoàng Ngọc Chung - Thị trấn Phong Điền Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 510.400 | 420.000 | 345.600 |
| Huyện Phong Điền |
Cao Hữu Dực - Thị trấn Phong Điền Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 510.400 | 420.000 | 345.600 |
| Huyện Phong Điền |
Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất Đỏ | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) | Đất TM-DV đô thị | 976.000 | 585.600 | 496.000 | 390.400 |
| Huyện Phong Điền |
Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền | Đất TM-DV đô thị | 945.600 | 570.400 | 480.000 | 376.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Sỹ - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương - Bùi Dục Tài | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đất Đỏ - Thị trấn Phong Điền Ô Lâu - Phò Trạch | Đất TM-DV đô thị | 765.600 | 465.600 | 390.400 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền |
Phước Tích - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất Đỏ | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 510.400 | 420.000 | 345.600 |
| Huyện Phong Điền |
Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất Đỏ | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 510.400 | 420.000 | 345.600 |
| Huyện Phong Điền |
Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) | Đất TM-DV đô thị | 765.600 | 465.600 | 390.400 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu | Đất TM-DV đô thị | 676.000 | 405.600 | 345.600 | 270.400 |
| Huyện Phong Điền |
Cao Hữu Duyệt - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 510.400 | 420.000 | 345.600 |
| Huyện Phong Điền |
Dương Phước Vịnh - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 510.400 | 420.000 | 345.600 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Đăng Đàn - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái) | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 510.400 | 420.000 | 345.600 |
| Huyện Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500) | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đền hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 676.000 | 405.600 | 345.600 | 270.400 |
| Huyện Phong Điền |
Vĩnh Nguyên - Thị trấn Phong Điền Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 676.000 | 405.600 | 345.600 | 270.400 |
| Huyện Phong Điền |
Trần Văn Uy - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương (TL 9) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An) | Đất TM-DV đô thị | 976.000 | 585.600 | 496.000 | 390.400 |
| Huyện Phong Điền |
Phước Tích nối dài - Thị trấn Phong Điền Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa) | Đất TM-DV đô thị | 765.600 | 465.600 | 390.400 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền |
Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Phò Trạch | Đất TM-DV đô thị | 1.485.600 | 885.600 | 736.000 | 585.600 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Phò Trạch | Đất TM-DV đô thị | 1.485.600 | 885.600 | 736.000 | 585.600 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Văn Chương - Thị trấn Phong Điền Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (giáp xã Phong An) | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến nội thị số 1 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế) - Đường DD6 | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến nội thị số 2 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Đường DD6 | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến nội thị số 3 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Đường DD6 | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hoàng Minh Hùng - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thừa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo) | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Kim Ngọc - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Hải Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.050.400 | 630.400 | 525.600 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Bá Lai - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Tỉnh lộ 6 | Đất TM-DV đô thị | 765.600 | 465.600 | 390.400 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hoàng Thị Thí - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 765.600 | 465.600 | 390.400 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền |
Sơn An Nguyên - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương | Đất TM-DV đô thị | 765.600 | 465.600 | 390.400 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền |
Trần Vực - Thị trấn Phong Điền Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng) | Đất TM-DV đô thị | 765.600 | 465.600 | 390.400 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền |
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - Thị trấn Phong Điền - | Đất TM-DV đô thị | 765.600 | 465.600 | 390.400 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền |
Các trục đường còn lại - Thị trấn Phong Điền - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 19,5 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 - Thị trấn Phong Điền Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt 13m - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m - | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 19,5m (Đặng Văn Hòa) - | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m (Hoàng Ngọc Chung) - | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m (Bùi Dục Tài) - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường 26m - | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường 19,5m - | Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt đường 12m - đến 13,5m | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư thị trấn Phong Điền - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt 13,5m - | Đất TM-DV đô thị | 940.800 | 564.480 | 376.320 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.978.200 | 1.648.800 | 1.318.800 |
| Huyện Phong Điền |
Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.438.200 | 1.205.400 | 958.800 |
| Huyện Phong Điền |
Đường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ | Đất SX-KD đô thị | 1.114.200 | 664.200 | 552.000 | 439.200 |
| Huyện Phong Điền |
Văn Lang - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Hiền Lương | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 562.800 | 450.000 |
| Huyện Phong Điền |
Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong | Đất SX-KD đô thị | 732.000 | 439.200 | 372.000 | 292.800 |
| Huyện Phong Điền |
Đông Du - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Hiền Lương | Đất SX-KD đô thị | 732.000 | 439.200 | 372.000 | 292.800 |
| Huyện Phong Điền |
Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8 | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch Hòa | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Trục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Văn Lang | Đất SX-KD đô thị | 1.114.200 | 664.200 | 552.000 | 439.200 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Đông Du | Đất SX-KD đô thị | 1.114.200 | 664.200 | 552.000 | 439.200 |
| Huyện Phong Điền |
Chu Cẩm Phong - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Văn Lang | Đất SX-KD đô thị | 1.114.200 | 664.200 | 552.000 | 439.200 |
| Huyện Phong Điền |
Hồ Tá Bang - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Vân Trạch Hòa | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Lê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đông Du | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Bùi Dục Tài - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đặng Văn Hòa | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 562.800 | 450.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền Hiền Sỹ - Đền hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu | Đất SX-KD đô thị | 574.200 | 349.200 | 292.800 | 225.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.114.200 | 664.200 | 552.000 | 439.200 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 574.200 | 349.200 | 292.800 | 225.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đông Du | Đất SX-KD đô thị | 1.114.200 | 664.200 | 552.000 | 439.200 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Lương - Thị trấn Phong Điền Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà | Đất SX-KD đô thị | 574.200 | 349.200 | 292.800 | 225.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đặng Văn Hòa - Thị trấn Phong Điền Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6 | Đất SX-KD đô thị | 709.200 | 427.800 | 360.000 | 282.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hoàng Ngọc Chung - Thị trấn Phong Điền Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 382.800 | 315.000 | 259.200 |
| Huyện Phong Điền |
Cao Hữu Dực - Thị trấn Phong Điền Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 382.800 | 315.000 | 259.200 |
| Huyện Phong Điền |
Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất Đỏ | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) | Đất SX-KD đô thị | 732.000 | 439.200 | 372.000 | 292.800 |
| Huyện Phong Điền |
Ô Lâu - Thị trấn Phong Điền Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền | Đất SX-KD đô thị | 709.200 | 427.800 | 360.000 | 282.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hiền Sỹ - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương - Bùi Dục Tài | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đất Đỏ - Thị trấn Phong Điền Ô Lâu - Phò Trạch | Đất SX-KD đô thị | 574.200 | 349.200 | 292.800 | 225.000 |
| Huyện Phong Điền |
Phước Tích - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất Đỏ | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 382.800 | 315.000 | 259.200 |
| Huyện Phong Điền |
Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất Đỏ | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 382.800 | 315.000 | 259.200 |
| Huyện Phong Điền |
Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) | Đất SX-KD đô thị | 574.200 | 349.200 | 292.800 | 225.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hải Thanh - Thị trấn Phong Điền Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu | Đất SX-KD đô thị | 507.000 | 304.200 | 259.200 | 202.800 |
| Huyện Phong Điền |
Cao Hữu Duyệt - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 382.800 | 315.000 | 259.200 |
| Huyện Phong Điền |
Dương Phước Vịnh - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 382.800 | 315.000 | 259.200 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Đăng Đàn - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái) | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 382.800 | 315.000 | 259.200 |
| Huyện Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500) | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đền hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 507.000 | 304.200 | 259.200 | 202.800 |
| Huyện Phong Điền |
Vĩnh Nguyên - Thị trấn Phong Điền Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 507.000 | 304.200 | 259.200 | 202.800 |
| Huyện Phong Điền |
Trần Văn Uy - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương (TL 9) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An) | Đất SX-KD đô thị | 732.000 | 439.200 | 372.000 | 292.800 |
| Huyện Phong Điền |
Phước Tích nối dài - Thị trấn Phong Điền Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa) | Đất SX-KD đô thị | 574.200 | 349.200 | 292.800 | 225.000 |
| Huyện Phong Điền |
Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Phò Trạch | Đất SX-KD đô thị | 1.114.200 | 664.200 | 552.000 | 439.200 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Phò Trạch | Đất SX-KD đô thị | 1.114.200 | 664.200 | 552.000 | 439.200 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Văn Chương - Thị trấn Phong Điền Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (giáp xã Phong An) | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến nội thị số 1 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế) - Đường DD6 | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến nội thị số 2 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Đường DD6 | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến nội thị số 3 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Đường DD6 | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hoàng Minh Hùng - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thừa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo) | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Kim Ngọc - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Hải Thanh | Đất SX-KD đô thị | 787.800 | 472.800 | 394.200 | 315.000 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Bá Lai - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Tỉnh lộ 6 | Đất SX-KD đô thị | 574.200 | 349.200 | 292.800 | 225.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hoàng Thị Thí - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 574.200 | 349.200 | 292.800 | 225.000 |
| Huyện Phong Điền |
Sơn An Nguyên - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương | Đất SX-KD đô thị | 574.200 | 349.200 | 292.800 | 225.000 |
| Huyện Phong Điền |
Trần Vực - Thị trấn Phong Điền Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng) | Đất SX-KD đô thị | 574.200 | 349.200 | 292.800 | 225.000 |
| Huyện Phong Điền |
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - Thị trấn Phong Điền - | Đất SX-KD đô thị | 574.200 | 349.200 | 292.800 | 225.000 |
| Huyện Phong Điền |
Các trục đường còn lại - Thị trấn Phong Điền - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 225.000 | 180.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 - Thị trấn Phong Điền Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt 13m - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 19,5m (Đặng Văn Hòa) - | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 1.188.000 | 792.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m (Hoàng Ngọc Chung) - | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m (Bùi Dục Tài) - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường 26m - | Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt đường 12m - đến 13,5m | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư thị trấn Phong Điền - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 423.360 | 282.240 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc Lộ 1A - Xã Phong Hiền Từ Bắc cầu An Lỗ - đến địa giới hành chính xã Phong An | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.850.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Phong Hiền Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A - đến ranh giới huyện Quảng Điền | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11C - Xã Phong Hiền Đoạn giáp ranh giới hành chính xã Phong An - đến hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) | Đất ở nông thôn | 1.125.000 | 825.000 | 675.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11C - Xã Phong Hiền Từ hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) - đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền. | Đất ở nông thôn | 540.000 | 375.000 | 225.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hiền Đoạn từ Chắn sắt - đến ngã ba giao đường liên thôn về Hưng Long | Đất ở nông thôn | 765.000 | 465.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hiền Đoạn từ ba giao đường liên thôn về Hưng Long - đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền | Đất ở nông thôn | 675.000 | 472.000 | 330.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường Tỉnh 11C (cũ) - Xã Phong Hiền Từ Tỉnh lộ 11A - đến ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường Tỉnh 11C (cũ) - Xã Phong Hiền Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) - đến điểm giao với tỉnh lộ 11C (đường rẽ về Cao Ban) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.335.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường Tỉnh 9 (cũ) - Xã Phong Hiền Đoạn Từ ranh giới (phía Nam) thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 - đến hết ranh giới hành chính xã Phong Hiền | Đất ở nông thôn | 297.000 | 240.000 | 198.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Hiền Thôn An Lỗ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 375.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Hiền Các thôn: Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực Thượng Hòa thuộc thôn Hưng Long-Thượng Hòa - | Đất ở nông thôn | 375.000 | 255.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Hiền Bao gồm các thôn: Cao Xá, Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long-Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các k - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 1-1 (rộng 27,0m) - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 2-2 (rộng 19,5m) - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 3-3 (rộng 16,5m) - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 4-4 (rộng 13,5m) - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền Đường 24m - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền Đường 13,5m - | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền Đường 11,5m - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư xã Phong Hiền Đường rộng 16,5m - | Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư xã Phong Hiền Đường rộng 13,5m - | Đất ở nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư xã Phong Hiền Đường rộng 11,5m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ Bắc cầu An Lỗ - đến ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.850.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - đến Nam cầu Thượng An Trong | Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 2.550.000 | 1.950.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ Bắc cầu Thượng An Trong - đến Nam cầu Thượng An Ngoài | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ Bắc cầu Thượng An ngoài - đến nhà máy tinh bột sắn | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ nhà máy tinh bột sắn - đến ranh giới nhà bà Nguyễn Thị Mai | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai - đến ranh giới thị trấn Phong Điền | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An Từ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - đến cống tràn Kim Cang | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 855.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An Từ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới xã Phong Sơn - | Đất ở nông thôn | 825.000 | 660.000 | 525.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến Quốc lộ 1A cũ - Xã Phong An điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - đến Bắc cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 297.000 | 248.000 | 182.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C - Xã Phong An - | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 3.068.000 | 2.454.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong An Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện - đến giáp ranh giới xã Phong Xuân | Đất ở nông thôn | 180.000 | 165.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường liên xã Phong An-Phong Xuân - Xã Phong An Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến nhà ông Nguyễn Đại Lương | Đất ở nông thôn | 375.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17B - Xã Phong An Từ Tỉnh lộ 9 (ranh giới thị trấn Phong Điền) - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ (thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính số 24) | Đất ở nông thôn | 375.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17B - Xã Phong An Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ - đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 165.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong An Các thôn: Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh - | Đất ở nông thôn | 203.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong An Thôn Đông Lâm và Đông An - | Đất ở nông thôn | 188.000 | 173.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong An Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường có mặt cắt 11,5m - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường có mặt cắt 16,5m - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An Đường có mặt cắt 13,5m - | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An Đường có mặt cắt 16,5m - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A - Xã Phong An Đường có mặt cắt từ 9,0m đến 13,5m - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường 26m - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường 16,5m - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường 13,5m - | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong Thu - | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.425.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) - Xã Phong Thu Từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu | Đất ở nông thôn | 297.000 | 239.000 | 198.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) - Xã Phong Thu Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu - đến cầu Vân Trạch Hòa | Đất ở nông thôn | 195.000 | 180.000 | 165.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Thu Từ ranh giới thị trấn Phong Điền - đến nhà ông Nguyễn Sỹ | Đất ở nông thôn | 375.000 | 300.000 | 195.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Thu Từ nhà ông Nguyễn Sỹ - đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu | Đất ở nông thôn | 248.000 | 210.000 | 195.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Thu Từ giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân | Đất ở nông thôn | 248.000 | 210.000 | 195.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Thu Từ giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ | Đất ở nông thôn | 248.000 | 210.000 | 195.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6B - Xã Phong Thu Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 6 - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa | Đất ở nông thôn | 248.000 | 210.000 | 195.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Thu Các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Thu Các thôn: Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 165.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Thu Các khu vực, vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư thôn Đông Lái - Xã Phong Thu Đường có mặt cắt 12,0m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Lộc Từ cầu Điền Lộc - đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Lộc Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) - đến giáp đư | Đất ở nông thôn | 450.000 | 383.000 | 315.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Đoạn từ Tỉnh lộ 22 - đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 165.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Đoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) - đến điểm giao với Quốc lộ 49B | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 975.000 | 750.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Từ Quốc lộ 49B - đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) - đến giáp cầu Hòa Xuân 1 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 975.000 | 750.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Từ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Chương | Đất ở nông thôn | 300.000 | 225.000 | 165.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Lộc - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 413.000 | 375.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Điền Lộc Các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây - | Đất ở nông thôn | 225.000 | 195.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Điền Lộc Các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Lộc Các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 165.000 | 165.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Điền Lộc Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư xã Điền Lộc Đường có mặt cắt từ 5,0m - đến 7,0m | Đất ở nông thôn | 225.000 | 135.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư thôn Nhất Tây - Xã Điền Lộc Đường có mặt cắt 10m - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư đội vận chuyển thôn Giáp Nam - Xã Điền Lộc Đường quy hoạch 12m - đến 13,5m | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hòa - | Đất ở nông thôn | 657.000 | 525.000 | 422.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hòa - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 413.000 | 375.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Điền Hòa Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6 - | Đất ở nông thôn | 375.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Điền Hòa Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành - | Đất ở nông thôn | 338.000 | 270.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Hòa Các thôn: 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 4 - | Đất ở nông thôn | 188.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xen ghép thôn 8 - Xã Điền Hòa Các tuyến đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Môn - | Đất ở nông thôn | 413.000 | 330.000 | 210.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Môn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Điền Môn Dọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc - | Đất ở nông thôn | 225.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Điền Môn Tính từ khu vực I kéo dài thêm 150m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 165.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Môn Các khu vực, vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn - Xã Điền Môn Đường quy hoạch 13,5m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn - Xã Điền Môn Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Phong Bình Từ Chợ Ưu Điềm về - đến cầu Vĩnh An 1 | Đất ở nông thôn | 563.000 | 395.000 | 340.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Phong Bình Từ cầu Vĩnh An 1 - đến cầu Vân Trình | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Bình Từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An về - đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý | Đất ở nông thôn | 536.000 | 428.000 | 380.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Bình Từ nhà văn hóa thôn Triều Quý về - đến trạm bơm Bình Chương | Đất ở nông thôn | 434.000 | 347.000 | 290.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Bình Thôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện - | Đất ở nông thôn | 263.000 | 225.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Bình Các thôn: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú - | Đất ở nông thôn | 225.000 | 207.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Bình Các thôn: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình thôn Hoà Viện, xóm Tân Bình và các khu vực, vị trí c - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương Từ cầu Vân Trình - đến cây xăng Điền Hương | Đất ở nông thôn | 525.000 | 375.000 | 340.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương Từ cây xăng Điền Hương - đến ngã tư chợ Điền Hương | Đất ở nông thôn | 638.000 | 465.000 | 410.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương Từ ngã tư chợ Điền Hương - đến giáp xã Điền Môn | Đất ở nông thôn | 638.000 | 465.000 | 410.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49C - Xã Điền Hương Từ ngã tư chợ Điền Hương - đến kiệt ông Trần Giám | Đất ở nông thôn | 638.000 | 465.000 | 410.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49C - Xã Điền Hương Từ kiệt ông Trần Giám - đến giáp ranh giới xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | Đất ở nông thôn | 525.000 | 375.000 | 340.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường liên xã - Xã Điền Hương điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn - đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn | Đất ở nông thôn | 225.000 | 207.000 | 190.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường liên xã - Xã Điền Hương điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn - đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | Đất ở nông thôn | 225.000 | 207.000 | 190.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hương - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 413.000 | 380.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Điền Hương Đường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn) - | Đất ở nông thôn | 525.000 | 390.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Điền Hương Tính từ khu vực I kéo dài thêm 50m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Hương Các thôn: Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 188.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã - Xã Điền Hương Các tuyến đường nội bộ rộng 13,5m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương Đoạn từ giáp xã Phong Bình - đến đường bê tông vào chùa Chí Long | Đất ở nông thôn | 504.000 | 410.000 | 378.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương Từ đường bê tông vào chùa Chí Long - đến Hợp tác xã Nhất Phong | Đất ở nông thôn | 578.000 | 473.000 | 395.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương Từ Hợp tác xã Nhất Phong - đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái | Đất ở nông thôn | 504.000 | 410.000 | 378.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Chương Từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) - đến cống Am Bàu | Đất ở nông thôn | 413.000 | 338.000 | 282.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Chương Từ cống Am Bàu - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa | Đất ở nông thôn | 360.000 | 293.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Phong Chương - | Đất ở nông thôn | 413.000 | 338.000 | 282.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường cứu hộ - cứu nạn - Xã Phong Chương Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền - đến giáp ranh giới xã Điền Lộc | Đất ở nông thôn | 360.000 | 293.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Chương Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính - | Đất ở nông thôn | 263.000 | 225.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Chương Các thôn: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu - | Đất ở nông thôn | 225.000 | 207.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Chương Các thôn: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xen ghép thôn Trung Thạnh - Xã Phong Chương Đường từ 6,0m - đến 8,0m | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Phong Hòa Từ phía Bắc cầu Phước Tích - đến phía Nam cầu Trạch Phổ | Đất ở nông thôn | 525.000 | 430.000 | 382.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Phong Hòa Từ phía Nam cầu Trạch Phổ - đến hết ranh giới xã Phong Hòa | Đất ở nông thôn | 638.000 | 564.000 | 455.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Hòa - | Đất ở nông thôn | 372.000 | 300.000 | 248.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hòa Từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) - đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền | Đất ở nông thôn | 372.000 | 300.000 | 248.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6B - Xã Phong Hòa Từ ranh giới xã Phong Thu - đến thôn Quốc lộ 49B | Đất ở nông thôn | 372.000 | 300.000 | 248.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Hòa Các thôn: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư, thôn Ba Bàu Chợ - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Hòa Các thôn: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây Thuận thuộc thôn Trạch Phổ - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 165.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Hòa Các thôn: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ và các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư thôn Tư - Xã Phong Hòa Đường từ 7,5m - đến 13,5m | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Xuân - | Đất ở nông thôn | 375.000 | 300.000 | 245.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17B - Xã Phong Xuân Đoạn Từ Tỉnh lộ 11B - đến ranh giới xã Phong An | Đất ở nông thôn | 225.000 | 207.000 | 188.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Xuân Tuyến đường Cổ Xuân - đến Tỉnh lộ 11B | Đất ở nông thôn | 216.000 | 198.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Xuân Từ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) - đến Dốc lá ngạnh | Đất ở nông thôn | 225.000 | 207.000 | 188.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Xuân Các thôn: Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân, Tân Lập, Bình An - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Xuân Các thôn: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân-Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2 - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Xuân Các thôn: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 105.000 | 105.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân Đường có mặt cắt 13,5m - | Đất ở nông thôn | 215.000 | 129.000 | 86.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân Đường có mặt cắt 11,5m - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 117.000 | 78.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải - Xã Phong Hải Từ ranh giới xã Điền Hải - đến biển | Đất ở nông thôn | 375.000 | 305.000 | 230.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Phong Hải Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải - đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa | Đất ở nông thôn | 330.000 | 269.000 | 210.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Phong Hải Từ Nam tuyến đường Phong Hải- Điền Hải - đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền | Đất ở nông thôn | 330.000 | 269.000 | 210.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường trục xã - Xã Phong Hải Từ Tỉnh lộ 22 - đến Lò đốt rác Điền Hải | Đất ở nông thôn | 282.000 | 245.000 | 190.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến Phong Hải (Hải Đông) - Điền Hải - Xã Phong Hải Từ ranh giới xã Điền Hải - đến Tỉnh lộ 22) | Đất ở nông thôn | 375.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Hải Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 m, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m - | Đất ở nông thôn | 375.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Hải Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 m; phía Bắc chợ 100 m đến phía - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Hải Các khu vực, vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 195.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư thôn Hải Phú - Xã Phong Hải Đường quy hoạch 12,0m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải - Xã Điền Hải Từ giáp Quốc lộ 49B - đến hết chợ mới xã Điền Hải | Đất ở nông thôn | 495.000 | 345.000 | 250.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hải - | Đất ở nông thôn | 495.000 | 390.000 | 290.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 68 (cũ) - Xã Điền Hải - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 248.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường Điền Hải-Phong Hải - Xã Điền Hải Từ Quốc lộ 49B - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải | Đất ở nông thôn | 375.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường trục xã - Xã Điền Hải Từ Quốc lộ 49B - đến điểm xử lý rác thải tập trung | Đất ở nông thôn | 225.000 | 195.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2 - Xã Điền Hải Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) | Đất ở nông thôn | 225.000 | 207.000 | 190.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Hải Các khu vực, vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8 - Xã Điền Hải Các tuyến đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Mỹ Từ Hợp tác xã Hòa Mỹ - đến địa giới hành chính xã Phong Xuân | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 288.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Mỹ Từ giáp xã Phong Xuân - đến giáp ranh Tỉnh lộ 9 | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 231.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) - đến ngầm Ông Ô | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 288.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ Từ ngầm ông Ô - đến cầu Khe Trái | Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 198.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Mỹ Các thôn: Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ - | Đất ở nông thôn | 252.000 | 216.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Mỹ Các thôn: Huỳnh Trúc, Phong Thu, Hưng Thái, Phước Thọ, Phú Kinh Phường; xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái. - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 165.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Mỹ Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 105.000 | 105.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong Mỹ Đường có mặt cắt từ 12,0m - đến 13m | Đất ở nông thôn | 234.000 | 140.400 | 93.600 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã - Xã Phong Mỹ Đường có mặt cắt từ 12,0m - đến 13,5m | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn Giáp xã Phong An - đến cầu ông Vàng | Đất ở nông thôn | 345.000 | 293.000 | 234.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn Từ cầu ông Vàng - đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 285.000 | 228.000 | 183.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân - đến ranh giới xã Phong Xuân | Đất ở nông thôn | 240.000 | 195.000 | 165.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường Tỉnh 17B - Xã Phong Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 11B - đến ranh giới xã Phong Xuân). | Đất ở nông thôn | 225.000 | 207.000 | 188.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Sơn Các thôn: Đông Dạ, Hiền An - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành) - Xã Phong Sơn từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 165.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Sơn Các thôn: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 105.000 | 105.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Xã Phong Sơn Đường có mặt cắt từ 9,0m - đến 12m | Đất ở nông thôn | 137.000 | 82.200 | 54.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc Lộ 1A - Xã Phong Hiền Từ Bắc cầu An Lỗ - đến địa giới hành chính xã Phong An | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.280.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Phong Hiền Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A - đến ranh giới huyện Quảng Điền | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11C - Xã Phong Hiền Đoạn giáp ranh giới hành chính xã Phong An - đến hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 660.000 | 540.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11C - Xã Phong Hiền Từ hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) - đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền. | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hiền Đoạn từ Chắn sắt - đến ngã ba giao đường liên thôn về Hưng Long | Đất TM-DV nông thôn | 612.000 | 372.000 | 312.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hiền Đoạn từ ba giao đường liên thôn về Hưng Long - đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 377.600 | 264.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường Tỉnh 11C (cũ) - Xã Phong Hiền Từ Tỉnh lộ 11A - đến ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường Tỉnh 11C (cũ) - Xã Phong Hiền Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) - đến điểm giao với tỉnh lộ 11C (đường rẽ về Cao Ban) | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.068.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường Tỉnh 9 (cũ) - Xã Phong Hiền Đoạn Từ ranh giới (phía Nam) thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 - đến hết ranh giới hành chính xã Phong Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 192.000 | 158.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Hiền Thôn An Lỗ - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Hiền Các thôn: Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực Thượng Hòa thuộc thôn Hưng Long-Thượng Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 204.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Hiền Bao gồm các thôn: Cao Xá, Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long-Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các k - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 1-1 (rộng 27,0m) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 2-2 (rộng 19,5m) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 3-3 (rộng 16,5m) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 4-4 (rộng 13,5m) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền Đường 24m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền Đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền Đường 11,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư xã Phong Hiền Đường rộng 16,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư xã Phong Hiền Đường rộng 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư xã Phong Hiền Đường rộng 11,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ Bắc cầu An Lỗ - đến ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.280.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - đến Nam cầu Thượng An Trong | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 2.040.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ Bắc cầu Thượng An Trong - đến Nam cầu Thượng An Ngoài | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.160.000 | 1.680.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ Bắc cầu Thượng An ngoài - đến nhà máy tinh bột sắn | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ nhà máy tinh bột sắn - đến ranh giới nhà bà Nguyễn Thị Mai | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai - đến ranh giới thị trấn Phong Điền | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An Từ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - đến cống tràn Kim Cang | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 684.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An Từ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới xã Phong Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 528.000 | 420.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến Quốc lộ 1A cũ - Xã Phong An điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - đến Bắc cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 198.400 | 145.600 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C - Xã Phong An - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.454.400 | 1.963.200 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong An Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện - đến giáp ranh giới xã Phong Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 132.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường liên xã Phong An-Phong Xuân - Xã Phong An Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến nhà ông Nguyễn Đại Lương | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 192.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17B - Xã Phong An Từ Tỉnh lộ 9 (ranh giới thị trấn Phong Điền) - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ (thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính số 24) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 192.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17B - Xã Phong An Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ - đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 132.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong An Các thôn: Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 162.400 | 150.400 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong An Thôn Đông Lâm và Đông An - | Đất TM-DV nông thôn | 150.400 | 138.400 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong An Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường có mặt cắt 11,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường có mặt cắt 16,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An Đường có mặt cắt 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An Đường có mặt cắt 16,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A - Xã Phong An Đường có mặt cắt từ 9,0m đến 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường 26m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường 16,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong Thu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.140.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) - Xã Phong Thu Từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 191.200 | 158.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) - Xã Phong Thu Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu - đến cầu Vân Trạch Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 144.000 | 132.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Thu Từ ranh giới thị trấn Phong Điền - đến nhà ông Nguyễn Sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 156.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Thu Từ nhà ông Nguyễn Sỹ - đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu | Đất TM-DV nông thôn | 198.400 | 168.000 | 156.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Thu Từ giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 198.400 | 168.000 | 156.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Thu Từ giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 198.400 | 168.000 | 156.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6B - Xã Phong Thu Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 6 - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 198.400 | 168.000 | 156.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Thu Các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái - | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Thu Các thôn: Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Thu Các khu vực, vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư thôn Đông Lái - Xã Phong Thu Đường có mặt cắt 12,0m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Lộc Từ cầu Điền Lộc - đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Lộc Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) - đến giáp đư | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 306.400 | 252.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Đoạn từ Tỉnh lộ 22 - đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 132.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Đoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) - đến điểm giao với Quốc lộ 49B | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 780.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Từ Quốc lộ 49B - đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) - đến giáp cầu Hòa Xuân 1 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 780.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Từ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Chương | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 132.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 330.400 | 300.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Điền Lộc Các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 156.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Điền Lộc Các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Lộc Các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Điền Lộc Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư xã Điền Lộc Đường có mặt cắt từ 5,0m - đến 7,0m | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư thôn Nhất Tây - Xã Điền Lộc Đường có mặt cắt 10m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư đội vận chuyển thôn Giáp Nam - Xã Điền Lộc Đường quy hoạch 12m - đến 13,5m | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 525.600 | 420.000 | 337.600 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 330.400 | 300.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Điền Hòa Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Điền Hòa Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành - | Đất TM-DV nông thôn | 270.400 | 216.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Hòa Các thôn: 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 150.400 | 150.400 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xen ghép thôn 8 - Xã Điền Hòa Các tuyến đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Môn - | Đất TM-DV nông thôn | 330.400 | 264.000 | 168.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Môn - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 88.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Điền Môn Dọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Điền Môn Tính từ khu vực I kéo dài thêm 150m - | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Môn Các khu vực, vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn - Xã Điền Môn Đường quy hoạch 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn - Xã Điền Môn Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Phong Bình Từ Chợ Ưu Điềm về - đến cầu Vĩnh An 1 | Đất TM-DV nông thôn | 450.400 | 316.000 | 272.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Phong Bình Từ cầu Vĩnh An 1 - đến cầu Vân Trình | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Bình Từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An về - đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý | Đất TM-DV nông thôn | 428.800 | 342.400 | 304.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Bình Từ nhà văn hóa thôn Triều Quý về - đến trạm bơm Bình Chương | Đất TM-DV nông thôn | 347.200 | 277.600 | 232.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Bình Thôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện - | Đất TM-DV nông thôn | 210.400 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Bình Các thôn: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 165.600 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Bình Các thôn: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình thôn Hoà Viện, xóm Tân Bình và các khu vực, vị trí c - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương Từ cầu Vân Trình - đến cây xăng Điền Hương | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 300.000 | 272.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương Từ cây xăng Điền Hương - đến ngã tư chợ Điền Hương | Đất TM-DV nông thôn | 510.400 | 372.000 | 328.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương Từ ngã tư chợ Điền Hương - đến giáp xã Điền Môn | Đất TM-DV nông thôn | 510.400 | 372.000 | 328.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49C - Xã Điền Hương Từ ngã tư chợ Điền Hương - đến kiệt ông Trần Giám | Đất TM-DV nông thôn | 510.400 | 372.000 | 328.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49C - Xã Điền Hương Từ kiệt ông Trần Giám - đến giáp ranh giới xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 300.000 | 272.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường liên xã - Xã Điền Hương điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn - đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 165.600 | 152.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường liên xã - Xã Điền Hương điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn - đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 165.600 | 152.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hương - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 330.400 | 304.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Điền Hương Đường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn) - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 312.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Điền Hương Tính từ khu vực I kéo dài thêm 50m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Hương Các thôn: Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.400 | 150.400 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã - Xã Điền Hương Các tuyến đường nội bộ rộng 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương Đoạn từ giáp xã Phong Bình - đến đường bê tông vào chùa Chí Long | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 328.000 | 302.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương Từ đường bê tông vào chùa Chí Long - đến Hợp tác xã Nhất Phong | Đất TM-DV nông thôn | 462.400 | 378.400 | 316.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương Từ Hợp tác xã Nhất Phong - đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 328.000 | 302.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Chương Từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) - đến cống Am Bàu | Đất TM-DV nông thôn | 330.400 | 270.400 | 225.600 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Chương Từ cống Am Bàu - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 234.400 | 216.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Phong Chương - | Đất TM-DV nông thôn | 330.400 | 270.400 | 225.600 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường cứu hộ - cứu nạn - Xã Phong Chương Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền - đến giáp ranh giới xã Điền Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 234.400 | 216.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Chương Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính - | Đất TM-DV nông thôn | 210.400 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Chương Các thôn: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 165.600 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Chương Các thôn: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xen ghép thôn Trung Thạnh - Xã Phong Chương Đường từ 6,0m - đến 8,0m | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Phong Hòa Từ phía Bắc cầu Phước Tích - đến phía Nam cầu Trạch Phổ | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 344.000 | 305.600 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Phong Hòa Từ phía Nam cầu Trạch Phổ - đến hết ranh giới xã Phong Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 510.400 | 451.200 | 364.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 297.600 | 240.000 | 198.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hòa Từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) - đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 297.600 | 240.000 | 198.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6B - Xã Phong Hòa Từ ranh giới xã Phong Thu - đến thôn Quốc lộ 49B | Đất TM-DV nông thôn | 297.600 | 240.000 | 198.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Hòa Các thôn: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư, thôn Ba Bàu Chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Hòa Các thôn: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây Thuận thuộc thôn Trạch Phổ - | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Hòa Các thôn: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ và các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư thôn Tư - Xã Phong Hòa Đường từ 7,5m - đến 13,5m | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 196.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17B - Xã Phong Xuân Đoạn Từ Tỉnh lộ 11B - đến ranh giới xã Phong An | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 165.600 | 150.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Xuân Tuyến đường Cổ Xuân - đến Tỉnh lộ 11B | Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 158.400 | 144.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Xuân Từ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) - đến Dốc lá ngạnh | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 165.600 | 150.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Xuân Các thôn: Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân, Tân Lập, Bình An - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Xuân Các thôn: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân-Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Xuân Các thôn: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân Đường có mặt cắt 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 172.000 | 103.200 | 68.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân Đường có mặt cắt 11,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 93.600 | 62.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải - Xã Phong Hải Từ ranh giới xã Điền Hải - đến biển | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 244.000 | 184.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Phong Hải Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải - đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 215.200 | 168.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Phong Hải Từ Nam tuyến đường Phong Hải- Điền Hải - đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 215.200 | 168.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường trục xã - Xã Phong Hải Từ Tỉnh lộ 22 - đến Lò đốt rác Điền Hải | Đất TM-DV nông thôn | 225.600 | 196.000 | 152.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến Phong Hải (Hải Đông) - Điền Hải - Xã Phong Hải Từ ranh giới xã Điền Hải - đến Tỉnh lộ 22) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 192.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Hải Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 m, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Hải Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 m; phía Bắc chợ 100 m đến phía - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 208.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Hải Các khu vực, vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 156.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư thôn Hải Phú - Xã Phong Hải Đường quy hoạch 12,0m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải - Xã Điền Hải Từ giáp Quốc lộ 49B - đến hết chợ mới xã Điền Hải | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 276.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 312.000 | 232.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 68 (cũ) - Xã Điền Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 198.400 | 160.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường Điền Hải-Phong Hải - Xã Điền Hải Từ Quốc lộ 49B - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 192.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường trục xã - Xã Điền Hải Từ Quốc lộ 49B - đến điểm xử lý rác thải tập trung | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 156.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2 - Xã Điền Hải Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 165.600 | 152.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Hải Các khu vực, vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8 - Xã Điền Hải Các tuyến đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Mỹ Từ Hợp tác xã Hòa Mỹ - đến địa giới hành chính xã Phong Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 230.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Mỹ Từ giáp xã Phong Xuân - đến giáp ranh Tỉnh lộ 9 | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 230.400 | 184.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) - đến ngầm Ông Ô | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 230.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ Từ ngầm ông Ô - đến cầu Khe Trái | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 172.800 | 158.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Mỹ Các thôn: Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 172.800 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Mỹ Các thôn: Huỳnh Trúc, Phong Thu, Hưng Thái, Phước Thọ, Phú Kinh Phường; xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái. - | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Mỹ Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong Mỹ Đường có mặt cắt từ 12,0m - đến 13m | Đất TM-DV nông thôn | 187.200 | 112.320 | 74.880 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã - Xã Phong Mỹ Đường có mặt cắt từ 12,0m - đến 13,5m | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn Giáp xã Phong An - đến cầu ông Vàng | Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 234.400 | 187.200 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn Từ cầu ông Vàng - đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 182.400 | 146.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân - đến ranh giới xã Phong Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 156.000 | 132.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường Tỉnh 17B - Xã Phong Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 11B - đến ranh giới xã Phong Xuân). | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 165.600 | 150.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Sơn Các thôn: Đông Dạ, Hiền An - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành) - Xã Phong Sơn từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m - | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Sơn Các thôn: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Xã Phong Sơn Đường có mặt cắt từ 9,0m - đến 12m | Đất TM-DV nông thôn | 109.600 | 65.760 | 43.840 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc Lộ 1A - Xã Phong Hiền Từ Bắc cầu An Lỗ - đến địa giới hành chính xã Phong An | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Phong Hiền Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A - đến ranh giới huyện Quảng Điền | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11C - Xã Phong Hiền Đoạn giáp ranh giới hành chính xã Phong An - đến hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 495.000 | 405.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11C - Xã Phong Hiền Từ hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) - đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền. | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 225.000 | 135.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hiền Đoạn từ Chắn sắt - đến ngã ba giao đường liên thôn về Hưng Long | Đất SX-KD nông thôn | 459.000 | 279.000 | 234.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hiền Đoạn từ ba giao đường liên thôn về Hưng Long - đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 283.200 | 198.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường Tỉnh 11C (cũ) - Xã Phong Hiền Từ Tỉnh lộ 11A - đến ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường Tỉnh 11C (cũ) - Xã Phong Hiền Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) - đến điểm giao với tỉnh lộ 11C (đường rẽ về Cao Ban) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 801.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường Tỉnh 9 (cũ) - Xã Phong Hiền Đoạn Từ ranh giới (phía Nam) thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 - đến hết ranh giới hành chính xã Phong Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 178.200 | 144.000 | 118.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Hiền Thôn An Lỗ - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 225.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Hiền Các thôn: Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực Thượng Hòa thuộc thôn Hưng Long-Thượng Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 153.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Hiền Bao gồm các thôn: Cao Xá, Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long-Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các k - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 1-1 (rộng 27,0m) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 2-2 (rộng 19,5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 3-3 (rộng 16,5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 4-4 (rộng 13,5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền Đường 24m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền Đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ - Xã Phong Hiền Đường 11,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư xã Phong Hiền Đường rộng 16,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 226.800 | 151.200 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư xã Phong Hiền Đường rộng 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư xã Phong Hiền Đường rộng 11,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ Bắc cầu An Lỗ - đến ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - đến Nam cầu Thượng An Trong | Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 1.530.000 | 1.170.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ Bắc cầu Thượng An Trong - đến Nam cầu Thượng An Ngoài | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ Bắc cầu Thượng An ngoài - đến nhà máy tinh bột sắn | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ nhà máy tinh bột sắn - đến ranh giới nhà bà Nguyễn Thị Mai | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong An Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai - đến ranh giới thị trấn Phong Điền | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An Từ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - đến cống tràn Kim Cang | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 513.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong An Từ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới xã Phong Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 315.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến Quốc lộ 1A cũ - Xã Phong An điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - đến Bắc cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 178.200 | 148.800 | 109.200 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C - Xã Phong An - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.840.800 | 1.472.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong An Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện - đến giáp ranh giới xã Phong Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 99.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường liên xã Phong An-Phong Xuân - Xã Phong An Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến nhà ông Nguyễn Đại Lương | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 144.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17B - Xã Phong An Từ Tỉnh lộ 9 (ranh giới thị trấn Phong Điền) - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ (thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính số 24) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 144.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17B - Xã Phong An Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ - đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 99.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong An Các thôn: Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 121.800 | 112.800 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong An Thôn Đông Lâm và Đông An - | Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 103.800 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong An Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường có mặt cắt 11,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường có mặt cắt 16,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An Đường có mặt cắt 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An Đường có mặt cắt 16,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A - Xã Phong An Đường có mặt cắt từ 9,0m đến 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường 26m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường 16,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 1A - Xã Phong Thu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 855.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) - Xã Phong Thu Từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu | Đất SX-KD nông thôn | 178.200 | 143.400 | 118.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) - Xã Phong Thu Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu - đến cầu Vân Trạch Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 108.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Thu Từ ranh giới thị trấn Phong Điền - đến nhà ông Nguyễn Sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 117.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Thu Từ nhà ông Nguyễn Sỹ - đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu | Đất SX-KD nông thôn | 148.800 | 126.000 | 117.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Thu Từ giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 148.800 | 126.000 | 117.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Thu Từ giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 148.800 | 126.000 | 117.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6B - Xã Phong Thu Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 6 - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 148.800 | 126.000 | 117.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Thu Các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái - | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Thu Các thôn: Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 99.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Thu Các khu vực, vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư thôn Đông Lái - Xã Phong Thu Đường có mặt cắt 12,0m - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Lộc Từ cầu Điền Lộc - đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Lộc Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) - đến giáp đư | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 229.800 | 189.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Đoạn từ Tỉnh lộ 22 - đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 99.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Đoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) - đến điểm giao với Quốc lộ 49B | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 585.000 | 450.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Từ Quốc lộ 49B - đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 900.000 | 720.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) - đến giáp cầu Hòa Xuân 1 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 585.000 | 450.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Điền Lộc Từ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Chương | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 135.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 247.800 | 225.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Điền Lộc Các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 117.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Điền Lộc Các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Lộc Các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 99.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Điền Lộc Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư xã Điền Lộc Đường có mặt cắt từ 5,0m - đến 7,0m | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 81.000 | 54.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư thôn Nhất Tây - Xã Điền Lộc Đường có mặt cắt 10m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư đội vận chuyển thôn Giáp Nam - Xã Điền Lộc Đường quy hoạch 12m - đến 13,5m | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 394.200 | 315.000 | 253.200 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 247.800 | 225.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Điền Hòa Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Điền Hòa Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành - | Đất SX-KD nông thôn | 202.800 | 162.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Hòa Các thôn: 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 112.800 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xen ghép thôn 8 - Xã Điền Hòa Các tuyến đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Môn - | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 198.000 | 126.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Môn - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 72.000 | 66.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Điền Môn Dọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Điền Môn Tính từ khu vực I kéo dài thêm 150m - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 99.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Môn Các khu vực, vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn - Xã Điền Môn Đường quy hoạch 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn - Xã Điền Môn Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Phong Bình Từ Chợ Ưu Điềm về - đến cầu Vĩnh An 1 | Đất SX-KD nông thôn | 337.800 | 237.000 | 204.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Phong Bình Từ cầu Vĩnh An 1 - đến cầu Vân Trình | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Bình Từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An về - đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý | Đất SX-KD nông thôn | 321.600 | 256.800 | 228.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Bình Từ nhà văn hóa thôn Triều Quý về - đến trạm bơm Bình Chương | Đất SX-KD nông thôn | 260.400 | 208.200 | 174.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Bình Thôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện - | Đất SX-KD nông thôn | 157.800 | 135.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Bình Các thôn: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 124.200 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Bình Các thôn: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình thôn Hoà Viện, xóm Tân Bình và các khu vực, vị trí c - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương Từ cầu Vân Trình - đến cây xăng Điền Hương | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 225.000 | 204.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương Từ cây xăng Điền Hương - đến ngã tư chợ Điền Hương | Đất SX-KD nông thôn | 382.800 | 279.000 | 246.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hương Từ ngã tư chợ Điền Hương - đến giáp xã Điền Môn | Đất SX-KD nông thôn | 382.800 | 279.000 | 246.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49C - Xã Điền Hương Từ ngã tư chợ Điền Hương - đến kiệt ông Trần Giám | Đất SX-KD nông thôn | 382.800 | 279.000 | 246.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49C - Xã Điền Hương Từ kiệt ông Trần Giám - đến giáp ranh giới xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 225.000 | 204.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường liên xã - Xã Điền Hương điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn - đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 124.200 | 114.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường liên xã - Xã Điền Hương điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn - đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 124.200 | 114.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hương - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 247.800 | 228.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Điền Hương Đường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn) - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Điền Hương Tính từ khu vực I kéo dài thêm 50m - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Hương Các thôn: Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 112.800 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã - Xã Điền Hương Các tuyến đường nội bộ rộng 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương Đoạn từ giáp xã Phong Bình - đến đường bê tông vào chùa Chí Long | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 246.000 | 226.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương Từ đường bê tông vào chùa Chí Long - đến Hợp tác xã Nhất Phong | Đất SX-KD nông thôn | 346.800 | 283.800 | 237.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Phong Chương Từ Hợp tác xã Nhất Phong - đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 246.000 | 226.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Chương Từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) - đến cống Am Bàu | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 202.800 | 169.200 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Chương Từ cống Am Bàu - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 175.800 | 162.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 8C - Xã Phong Chương - | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 202.800 | 169.200 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường cứu hộ - cứu nạn - Xã Phong Chương Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền - đến giáp ranh giới xã Điền Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 175.800 | 162.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Chương Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính - | Đất SX-KD nông thôn | 157.800 | 135.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Chương Các thôn: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 124.200 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Chương Các thôn: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư xen ghép thôn Trung Thạnh - Xã Phong Chương Đường từ 6,0m - đến 8,0m | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Phong Hòa Từ phía Bắc cầu Phước Tích - đến phía Nam cầu Trạch Phổ | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 258.000 | 229.200 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Phong Hòa Từ phía Nam cầu Trạch Phổ - đến hết ranh giới xã Phong Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 382.800 | 338.400 | 273.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Xã Phong Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 223.200 | 180.000 | 148.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Hòa Từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) - đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 223.200 | 180.000 | 148.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6B - Xã Phong Hòa Từ ranh giới xã Phong Thu - đến thôn Quốc lộ 49B | Đất SX-KD nông thôn | 223.200 | 180.000 | 148.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Hòa Các thôn: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư, thôn Ba Bàu Chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Hòa Các thôn: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây Thuận thuộc thôn Trạch Phổ - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 99.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Hòa Các thôn: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ và các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư thôn Tư - Xã Phong Hòa Đường từ 7,5m - đến 13,5m | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 147.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17B - Xã Phong Xuân Đoạn Từ Tỉnh lộ 11B - đến ranh giới xã Phong An | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 124.200 | 112.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Xuân Tuyến đường Cổ Xuân - đến Tỉnh lộ 11B | Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 118.800 | 108.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Xuân Từ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) - đến Dốc lá ngạnh | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 124.200 | 112.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Xuân Các thôn: Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân, Tân Lập, Bình An - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Xuân Các thôn: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân-Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Xuân Các thôn: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 63.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân Đường có mặt cắt 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | 77.400 | 51.600 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân Đường có mặt cắt 11,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 70.200 | 46.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải - Xã Phong Hải Từ ranh giới xã Điền Hải - đến biển | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 183.000 | 138.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Phong Hải Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải - đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 161.400 | 126.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 22 - Xã Phong Hải Từ Nam tuyến đường Phong Hải- Điền Hải - đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 161.400 | 126.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường trục xã - Xã Phong Hải Từ Tỉnh lộ 22 - đến Lò đốt rác Điền Hải | Đất SX-KD nông thôn | 169.200 | 147.000 | 114.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến Phong Hải (Hải Đông) - Điền Hải - Xã Phong Hải Từ ranh giới xã Điền Hải - đến Tỉnh lộ 22) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 144.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Hải Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 m, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Hải Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 m; phía Bắc chợ 100 m đến phía - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 156.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Hải Các khu vực, vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 117.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu dân cư thôn Hải Phú - Xã Phong Hải Đường quy hoạch 12,0m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải - Xã Điền Hải Từ giáp Quốc lộ 49B - đến hết chợ mới xã Điền Hải | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Điền Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 234.000 | 174.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 68 (cũ) - Xã Điền Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 148.800 | 120.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường Điền Hải-Phong Hải - Xã Điền Hải Từ Quốc lộ 49B - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 144.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tuyến đường trục xã - Xã Điền Hải Từ Quốc lộ 49B - đến điểm xử lý rác thải tập trung | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 117.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2 - Xã Điền Hải Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 124.200 | 114.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Điền Hải Các khu vực, vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8 - Xã Điền Hải Các tuyến đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Mỹ Từ Hợp tác xã Hòa Mỹ - đến địa giới hành chính xã Phong Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 172.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Mỹ Từ giáp xã Phong Xuân - đến giáp ranh Tỉnh lộ 9 | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 172.800 | 138.600 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) - đến ngầm Ông Ô | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 172.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ Từ ngầm ông Ô - đến cầu Khe Trái | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 129.600 | 118.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Mỹ Các thôn: Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 151.200 | 129.600 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Xã Phong Mỹ Các thôn: Huỳnh Trúc, Phong Thu, Hưng Thái, Phước Thọ, Phú Kinh Phường; xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái. - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 99.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Mỹ Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 63.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong Mỹ Đường có mặt cắt từ 12,0m - đến 13m | Đất SX-KD nông thôn | 140.400 | 84.240 | 56.160 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã - Xã Phong Mỹ Đường có mặt cắt từ 12,0m - đến 13,5m | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn Giáp xã Phong An - đến cầu ông Vàng | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 175.800 | 140.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn Từ cầu ông Vàng - đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 171.000 | 136.800 | 109.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân - đến ranh giới xã Phong Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 117.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Đường Tỉnh 17B - Xã Phong Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 11B - đến ranh giới xã Phong Xuân). | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 124.200 | 112.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV1 - Xã Phong Sơn Các thôn: Đông Dạ, Hiền An - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV2 - Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành) - Xã Phong Sơn từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 99.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
KV3 - Xã Phong Sơn Các thôn: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 63.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Xã Phong Sơn Đường có mặt cắt từ 9,0m - đến 12m | Đất SX-KD nông thôn | 82.200 | 49.320 | 32.880 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường - | Đất trồng cây hàng năm | 25.300 | 20.900 | 18.700 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ - | Đất trồng cây hàng năm | 23.100 | 19.800 | 16.500 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An - | Đất trồng cây hàng năm | 25.300 | 20.900 | 18.700 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân - | Đất trồng cây hàng năm | 23.100 | 19.800 | 16.500 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 25.300 | 20.900 | 18.700 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 23.100 | 19.800 | 16.500 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 28.600 | 24.200 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn còn lại xã Phong An - | Đất trồng cây hàng năm | 25.300 | 20.900 | 18.700 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 28.600 | 24.200 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn còn lại xã Phong Thu - | Đất trồng cây hàng năm | 25.300 | 20.900 | 18.700 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Thị trấn và các xã còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 28.600 | 24.200 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường - | Đất trồng cây lâu năm | 27.600 | 22.800 | 20.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ - | Đất trồng cây lâu năm | 25.200 | 21.600 | 18.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An - | Đất trồng cây lâu năm | 27.600 | 22.800 | 20.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân - | Đất trồng cây lâu năm | 25.200 | 21.600 | 18.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 27.600 | 22.800 | 20.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 25.200 | 21.600 | 18.000 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 31.200 | 26.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn còn lại xã Phong An - | Đất trồng cây lâu năm | 27.600 | 22.800 | 20.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 31.200 | 26.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn còn lại xã Phong Thu - | Đất trồng cây lâu năm | 27.600 | 22.800 | 20.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Thị trấn và các xã còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 31.200 | 26.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường - | Đất rừng sản xuất | 5.400 | 4.560 | 4.080 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ - | Đất rừng sản xuất | 4.560 | 3.960 | 3.240 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An - | Đất rừng sản xuất | 5.400 | 4.560 | 4.080 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân - | Đất rừng sản xuất | 4.560 | 3.960 | 3.240 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành - | Đất rừng sản xuất | 5.400 | 4.560 | 4.080 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn - | Đất rừng sản xuất | 4.560 | 3.960 | 3.240 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm - | Đất rừng sản xuất | 6.240 | 5.400 | 4.920 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn còn lại xã Phong An - | Đất rừng sản xuất | 5.400 | 4.560 | 4.080 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp - | Đất rừng sản xuất | 6.240 | 5.400 | 4.920 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn còn lại xã Phong Thu - | Đất rừng sản xuất | 5.400 | 4.560 | 4.080 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Thị trấn và các xã còn lại - | Đất rừng sản xuất | 6.240 | 5.400 | 4.920 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường - | Đất rừng phòng hộ | 4.500 | 3.800 | 3.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ - | Đất rừng phòng hộ | 3.800 | 3.300 | 2.700 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An - | Đất rừng phòng hộ | 4.500 | 3.800 | 3.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân - | Đất rừng phòng hộ | 3.800 | 3.300 | 2.700 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành - | Đất rừng phòng hộ | 4.500 | 3.800 | 3.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 3.800 | 3.300 | 2.700 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm - | Đất rừng phòng hộ | 5.200 | 4.500 | 4.100 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn còn lại xã Phong An - | Đất rừng phòng hộ | 4.500 | 3.800 | 3.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp - | Đất rừng phòng hộ | 5.200 | 4.500 | 4.100 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn còn lại xã Phong Thu - | Đất rừng phòng hộ | 4.500 | 3.800 | 3.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Thị trấn và các xã còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 5.200 | 4.500 | 4.100 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24.000 | 20.400 | 16.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 20.400 | 16.800 | 14.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24.000 | 20.400 | 16.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 20.400 | 16.800 | 14.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24.000 | 20.400 | 16.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 20.400 | 16.800 | 14.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 27.600 | 24.000 | 20.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn còn lại xã Phong An - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24.000 | 20.400 | 16.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 27.600 | 24.000 | 20.400 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Các thôn còn lại xã Phong Thu - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24.000 | 20.400 | 16.800 | 0 |
| Huyện Phong Điền |
Thị trấn và các xã còn lại - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 27.600 | 24.000 | 20.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phong Điền |
Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.297.000 | 2.748.000 | 2.198.000 |
| Huyện Phong Điền |
Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.397.000 | 2.009.000 | 1.598.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ | Đất ở đô thị | 1.857.000 | 1.107.000 | 920.000 | 732.000 |
| Huyện Phong Điền |
Văn Lang - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Hiền Lương | Đất ở đô thị | 1.875.000 | 1.125.000 | 938.000 | 750.000 |
| Huyện Phong Điền |
Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong | Đất ở đô thị | 1.220.000 | 732.000 | 620.000 | 488.000 |
| Huyện Phong Điền |
Đông Du - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Hiền Lương | Đất ở đô thị | 1.220.000 | 732.000 | 620.000 | 488.000 |
| Huyện Phong Điền |
Vân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8 | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch Hòa | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Trục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Văn Lang | Đất ở đô thị | 1.857.000 | 1.107.000 | 920.000 | 732.000 |
| Huyện Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Đông Du | Đất ở đô thị | 1.857.000 | 1.107.000 | 920.000 | 732.000 |
| Huyện Phong Điền |
Chu Cẩm Phong - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Văn Lang | Đất ở đô thị | 1.857.000 | 1.107.000 | 920.000 | 732.000 |
| Huyện Phong Điền |
Hồ Tá Bang - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Vân Trạch Hòa | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Lê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đông Du | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
| Huyện Phong Điền |
Bùi Dục Tài - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đặng Văn Hòa | Đất ở đô thị | 1.875.000 | 1.125.000 | 938.000 | 750.000 |
| Huyện Phong Điền |
Tỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền Hiền Sỹ - Đền hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) | Đất ở đô thị | 1.313.000 | 788.000 | 657.000 | 525.000 |
