• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
      3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Phong Thổ năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phong Thổ

Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu 2026

2. Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Phong Thổ năm 2025

Khu vực: huyện Phong Thổ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất TM-DV, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.100 đến 2.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+600
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D
từ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
Đất ở đô thị1.800.0001.100.000800.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)
Đất ở đô thị1.000.000660.000400.000
Huyện Phong Thổ Đường vào thôn Thẩm Bú
Đấu nối Quốc lộ 4D - Đấu nối Quốc lộ 100
Đất ở đô thị190.000120.000100.000
Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
Đất ở đô thị1.100.000510.000280.000
Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Từ cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Từ Km 20+200 - Km21 (Hết bệnh viện)
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000530.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 12
từ Km21 - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
Đất ở đô thị1.200.000520.000260.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 12
Km21+300 - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)
Đất ở đô thị600.000380.000290.000
Huyện Phong Thổ Phố Bế Văn Đàn - Khu dân cư phía Nam
Đường Điện Biên Phủ - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
- Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương
Đất ở đô thị1.600
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
- Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách
Đất ở đô thị1.600
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
- Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.600
Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Chương - Khu dân cư phía Nam
Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị1.600
Huyện Phong Thổ Phố Võ Thị Sáu - Khu dân cư phía Nam
Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách
Đất ở đô thị1.600
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Phong Thổ Phố Vừ A Dính - Khu dân cư phía Nam
Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư phía Bắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Phong Thổ Phố Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư phía Bắc
Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Phong Thổ Phố Trần Can - Khu dân cư phía Bắc
Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.500
Huyện Phong Thổ Phố Phan Đình Giót - Khu dân cư phía Bắc
Phố Trần Can - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)
Đất ở đô thị1.500
Huyện Phong Thổ Đường Thanh Niên - Khu dân cư phía Bắc
Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình) - Cầu Pa So
Đất ở đô thị1.500
Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp) - Khu dân cư phía Bắc
Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu dân cư phía Bắc
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Phong Thổ Phố Tôn Thất Tùng - Khu dân cư phía Bắc
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Phong Thổ Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư phía Bắc
Tiếp giáp QL12 (huyện đội) - Tiếp giáp QL12 (Công an huyện)
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Phong Thổ Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết - Khu dân cư phía Bắc
-
Đất ở đô thị250.000
Huyện Phong Thổ Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Khu dân cư phía Bắc
-
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 12 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất ở đô thị600.000480.000360.000
Huyện Phong Thổ (Cuối đường 28m - Km1) - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất ở đô thị600.000480.000360.000
Huyện Phong Thổ Lô số 1 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Phong Thổ Lô số 2 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Phong Thổ Lô số 3 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Phong Thổ Lô số 4 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Phong Thổ Khu vực Pô Tô xã Huổi Luông - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất ở đô thị390.000270.000200.000
Huyện Phong Thổ Khu M5, M6, M7 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất ở đô thị820.000820.000820.000
Huyện Phong Thổ Khu 23 hộ dân TĐC - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất ở đô thị1.140.000
Huyện Phong Thổ Đường Thanh Niên
Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đầu cầu Pa So
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ)
Đất ở đô thị700.000750.000208.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+600
Đất TM-DV đô thị1.400.000910.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D
từ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
Đất TM-DV đô thị1.300.000770.000560.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)
Đất TM-DV đô thị700.000460.000280.000
Huyện Phong Thổ Đường vào thôn Thẩm Bú
Đấu nối Quốc lộ 4D - Đấu nối Quốc lộ 100
Đất TM-DV đô thị130.00080.00070.000
Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
Đất TM-DV đô thị770.000360.000200.000
Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So
Đất TM-DV đô thị1.300.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Từ cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Từ Km 20+200 - Km21 (Hết bệnh viện)
Đất TM-DV đô thị1.400.000910.000370.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
từ Km21 - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
Đất TM-DV đô thị840.000360.000180.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 12
Km21+300 - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)
Đất TM-DV đô thị420.000270.000200.000
Huyện Phong Thổ Phố Bế Văn Đàn - Khu dân cư phía Nam
Đường Điện Biên Phủ - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương
Đất TM-DV đô thị1.100
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách
Đất TM-DV đô thị1.100
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị1.100
Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Chương - Khu dân cư phía Nam
Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị1.100
Huyện Phong Thổ Phố Võ Thị Sáu - Khu dân cư phía Nam
Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách
Đất TM-DV đô thị1.100
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính
Đất TM-DV đô thị910.000
Huyện Phong Thổ Phố Vừ A Dính - Khu dân cư phía Nam
Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị770.000
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị770.000
Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư phía Bắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Phong Thổ Phố Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư phía Bắc
Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị1.100
Huyện Phong Thổ Phố Trần Can - Khu dân cư phía Bắc
Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị1.100
Huyện Phong Thổ Phố Phan Đình Giót - Khu dân cư phía Bắc
Phố Trần Can - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)
Đất TM-DV đô thị1.100
Huyện Phong Thổ Đường Thanh Niên - Khu dân cư phía Bắc
Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình) - Cầu Pa So
Đất TM-DV đô thị1.100
Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp - Khu dân cư phía Bắc
Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu dân cư phía Bắc
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Phong Thổ Phố Tôn Thất Tùng - Khu dân cư phía Bắc
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Phong Thổ Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư phía Bắc
Tiếp giáp QL12 (huyện đội) - Tiếp giáp QL12 (Công an huyện)
Đất TM-DV đô thị770.000
Huyện Phong Thổ Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết - Khu dân cư phía Bắc
-
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Phong Thổ Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Khu dân cư phía Bắc
-
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 12 (đường 28m) - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất TM-DV1.280.000850.000
Huyện Phong Thổ Đường B5, B5 kéo dài - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất TM-DV620.000620.000620.000
Huyện Phong Thổ Đường 13,5m - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất TM-DV620.000620.000620.000
Huyện Phong Thổ Đường tuần tra - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất TM-DV490.000490.000490.000
Huyện Phong Thổ Khu TM1, TM2, TM3, TM4 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất TM-DV490.000490.000490.000
Huyện Phong Thổ Đường Thanh Niên
Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đầu cầu Pa So
Đất TM-DV1.050.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ)
Đất TM-DV490.000315.000195.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+600
Đất SX-KD đô thị1.000.000650.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D
từ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
Đất SX-KD đô thị900.000550.000400.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)
Đất SX-KD đô thị500.000330.000200.000
Huyện Phong Thổ Đường vào thôn Thẩm Bú
Đấu nối Quốc lộ 4D - Đấu nối Quốc lộ 100
Đất SX-KD đô thị100.00060.00050.000
Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
Đất SX-KD đô thị550.000260.000140.000
Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Từ cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Từ Km 20+200 - Km21 (Hết bệnh viện)
Đất SX-KD đô thị1.000.000650.000270.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
từ Km21 - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
Đất SX-KD đô thị600.000260.000130.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 12
Km21+300 - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)
Đất SX-KD đô thị300.000190.000150.000
Huyện Phong Thổ Phố Bế Văn Đàn - Khu dân cư phía Nam
Đường Điện Biên Phủ - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Chương - Khu dân cư phía Nam
Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Phong Thổ Phố Võ Thị Sáu - Khu dân cư phía Nam
Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Phong Thổ Phố Vừ A Dính - Khu dân cư phía Nam
Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư phía Bắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Phong Thổ Phố Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư phía Bắc
Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Phong Thổ Phố Trần Can - Khu dân cư phía Bắc
Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Phong Thổ Phố Phan Đình Giót - Khu dân cư phía Bắc
Phố Trần Can - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Phong Thổ Đường Thanh Niên - Khu dân cư phía Bắc
Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình) - Cầu Pa So
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp - Khu dân cư phía Bắc
Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu dân cư phía Bắc
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Phong Thổ Phố Tôn Thất Tùng - Khu dân cư phía Bắc
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Phong Thổ Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư phía Bắc
Tiếp giáp QL12 (huyện đội) - Tiếp giáp QL12 (Công an huyện)
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Phong Thổ Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết - Khu dân cư phía Bắc
-
Đất SX-KD đô thị130.000
Huyện Phong Thổ Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Khu dân cư phía Bắc
-
Đất SX-KD đô thị50.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 12 (đường 28m) - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất SX-KD đô thị1.070.000710.000
Huyện Phong Thổ Đường B5, B5 kéo dài - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất SX-KD đô thị520.000520.000
Huyện Phong Thổ Đường 13,5m - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất SX-KD đô thị310.000310.000
Huyện Phong Thổ Đường tuần tra - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất SX-KD đô thị410.000410.000
Huyện Phong Thổ Khu TM1, TM2, TM3, TM4 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
-
Đất SX-KD đô thị410.000410.000
Huyện Phong Thổ Đường Thanh Niên
Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đầu cầu Pa So
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ)
Đất SX-KD đô thị350.000225.000140.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Xã Mường So
-
Đất ở nông thôn560.000340.000220.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho
-
Đất ở nông thôn370.000210.000140.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông
-
Đất ở nông thôn330.000180.000120.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ
-
Đất ở nông thôn280.000160.000100.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Xã Mường So
-
Đất ở nông thôn260.000170.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho
-
Đất ở nông thôn220.000160.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông
-
Đất ở nông thôn210.000130.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ
-
Đất ở nông thôn140.000100.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Xã Mường So
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Xã Mường So
-
Đất TM-DV nông thôn390.000240.000150.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho
-
Đất TM-DV nông thôn260.000150.000100.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông
-
Đất TM-DV nông thôn230.000130.00080.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ
-
Đất TM-DV nông thôn200.000110.00070.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Xã Mường So
-
Đất TM-DV nông thôn180.000120.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho
-
Đất TM-DV nông thôn150.000110.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông
-
Đất TM-DV nông thôn150.00090.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ
-
Đất TM-DV nông thôn100.00070.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Xã Mường So
-
Đất TM-DV nông thôn70.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho
-
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông
-
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ
-
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Xã Mường So
-
Đất SX-KD nông thôn280.000170.000110.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho
-
Đất SX-KD nông thôn190.000110.00070.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông
-
Đất SX-KD nông thôn170.00090.00060.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ
-
Đất SX-KD nông thôn140.00080.00050.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Xã Mường So
-
Đất SX-KD nông thôn130.00090.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho
-
Đất SX-KD nông thôn110.00080.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông
-
Đất SX-KD nông thôn110.00070.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ
-
Đất SX-KD nông thôn70.00050.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Xã Mường So
-
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho
-
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông
-
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ
-
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa39.00035.00033.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa39.00035.00033.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa37.00034.00032.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa34.00032.00029.000
Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa37.00033.00028.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa37.00033.00028.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa35.00031.00026.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa31.00029.00024.000
Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ
-
Đất trồng cây hàng năm35.00030.00027.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào
-
Đất trồng cây hàng năm35.00030.00027.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho
-
Đất trồng cây hàng năm33.00029.00025.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San
-
Đất trồng cây hàng năm29.00025.00023.000
Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00028.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00028.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho
-
Đất trồng cây lâu năm35.00031.00026.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San
-
Đất trồng cây lâu năm31.00029.00024.000
Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ
-
Đất nuôi trồng thủy sản37.00033.00028.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào
-
Đất nuôi trồng thủy sản37.00033.00028.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00031.00026.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.00029.00024.000
Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản22.20019.80016.800
Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản22.20019.80016.800
Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản21.00018.60015.600
Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản18.60017.40014.400
Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào, Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho. Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ
-
Đất rừng phòng hộ3.500
Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào, Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho. Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San
-
Đất rừng phòng hộ3.500
Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ
-
Đất rừng đặc dụng3.500
Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào, Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho. Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San
-
Đất rừng đặc dụng3.500
Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác30.00027.00022.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác30.00027.00022.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác28.00025.00020.000
Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác25.00023.00018.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+600
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D
từ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
Đất ở đô thị1.800.0001.100.000800.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)
Đất ở đô thị1.000.000660.000400.000
Huyện Phong Thổ Đường vào thôn Thẩm Bú
Đấu nối Quốc lộ 4D - Đấu nối Quốc lộ 100
Đất ở đô thị190.000120.000100.000
Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
Đất ở đô thị1.100.000510.000280.000
Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Từ cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Từ Km 20+200 - Km21 (Hết bệnh viện)
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000530.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 12
từ Km21 - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
Đất ở đô thị1.200.000520.000260.000
Huyện Phong Thổ Quốc lộ 12
Km21+300 - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)
Đất ở đô thị600.000380.000290.000
Huyện Phong Thổ Phố Bế Văn Đàn - Khu dân cư phía Nam
Đường Điện Biên Phủ - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
- Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương
Đất ở đô thị1.600
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
- Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách
Đất ở đô thị1.600
Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam
- Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.600

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phong Thổ

4.8/5 - (922 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.