• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phú Lộc, thành phố Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Phú Lộc, thành phố Huế mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Phú Lộc năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phú Lộc

Bảng giá đất huyện Phú Lộc, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phú Lộc, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phú Lộc, thành phố Huế 2026

2. Bảng giá đất huyện Phú Lộc, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất huyện Phú Lộc, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Phú Lộc năm 2025

Khu vực: huyện Phú Lộc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thuỷ sản.

Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 28.850.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phú Lộc Lê Thúc Khánh - Thị Trấn Phú Lộc
Trần Đình Túc - Bạch Mã
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc 19 tháng 5 - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - 8 tháng 3
Đất ở đô thị2.166.0001.504.0001.070.000739.000
Huyện Phú Lộc Bạch Mã - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trụ sở Vườn Quốc gia Bạch Mã
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Cổ Loa - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hết đường
Đất ở đô thị1.031.000713.000516.000344.000
Huyện Phú Lộc Hoàng Đức Trạch - Thị Trấn Phú Lộc
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) - Sông Cầu Hai
Đất ở đô thị1.499.0001.057.000737.000516.000
Huyện Phú Lộc Lê Bá Dỵ - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Lê Cương - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Lê Dõng - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc
Đất ở đô thị1.733.0001.224.000841.000587.000
Huyện Phú Lộc Lương Định Của - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Lý Thánh Tông - Thị Trấn Phú Lộc
Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai
Đất ở đô thị3.517.0002.471.0001.733.0001.197.000
Huyện Phú Lộc Nguyễn Cảnh Chân - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Nguyễn Sơn - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Phan Sung - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Thánh Duyên - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Trần Ấm - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Trần Đình Túc - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
Đất ở đô thị1.733.0001.224.000841.000587.000
Huyện Phú Lộc Trần Tiến Lực - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Từ Dũ - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
Đất ở đô thị1.597.0001.130.000786.000540.000
Huyện Phú Lộc Đặng Minh Hường - Thị Trấn Phú Lộc
Cổ Loa - Hoàng Đức Trạch
Đất ở đô thị2.166.0001.504.0001.070.000739.000
Huyện Phú Lộc Võ Lạng - Thị Trấn Phú Lộc
Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa)
Đất ở đô thị1.733.0001.224.000841.000587.000
Huyện Phú Lộc Đồng Đưng - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Lê Dõng
Đất ở đô thị1.733.0001.224.000841.000587.000
Huyện Phú Lộc Đoàn Trọng Tuyến - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai
Đất ở đô thị1.597.0001.130.000786.000540.000
Huyện Phú Lộc Đường vào khu du lịch Mũi Né - Thị Trấn Phú Lộc
Đường ven đầm Cầu Hai - Hết đường
Đất ở đô thị1.597.0001.130.000786.000540.000
Huyện Phú Lộc Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc)
Đất ở đô thị1.597.0001.130.000786.000540.000
Huyện Phú Lộc 24 tháng 3 - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Đường ven đầm cầu Hai
Đất ở đô thị729.000510.000359.000251.000
Huyện Phú Lộc Đường lên đỉnh Bạch Mã - Thị Trấn Phú Lộc
Trụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã
Đất ở đô thị729.000510.000359.000251.000
Huyện Phú Lộc Mũi Né - Thị Trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A (đỉnh đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai
Đất ở đô thị729.000510.000359.000251.000
Huyện Phú Lộc Lê Chưởng - Thị Trấn Phú Lộc
Trần Đình Túc - Bạch Mã
Đất ở đô thị729.000510.000359.000251.000
Huyện Phú Lộc Nguyễn Đình Sản - Thị Trấn Phú Lộc
Bạch Mã - Trần Đình Túc
Đất ở đô thị729.000510.000359.000251.000
Huyện Phú Lộc Nguyễn Thúc Nhuận - Thị Trấn Phú Lộc
Bạch Mã - Lê Chưởng
Đất ở đô thị729.000510.000359.000251.000
Huyện Phú Lộc Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) - Thị Trấn Phú Lộc
Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã
Đất ở đô thị729.000510.000359.000251.000
Huyện Phú Lộc Bãi Quà - Thị Trấn Phú Lộc
Đoàn Trọng Tuyển - Đường sắt (nhà ông Ngâu)
Đất ở đô thị729.000510.000359.000251.000
Huyện Phú Lộc Đường gom đường sắt dốc Mũi Né - Thị Trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A (dinh đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Xứng
Đất ở đô thị729.000510.000359.000251.000
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở đô thị1.656.000993.600662.4000
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở đô thị1.554.000932.400621.6000
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở đô thị1.351.000810.600540.4000
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở đô thị1.249.000749.400499.6000
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất ở đô thị1.070.000642.000428.0000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Khu vực 5 - Thị trấn Phú Lộc
Đường rộng 13,5m -
Đất ở đô thị1.351.000810.600540.4000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Khu vực 5 - Thị trấn Phú Lộc
Đường rộng 11,5m -
Đất ở đô thị1.249.000749.400499.6000
Huyện Phú Lộc Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ - Thị trấn Phú Lộc
Đường 11,5m -
Đất ở đô thị1.249.000749.400499.6000
Huyện Phú Lộc Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ - Thị trấn Phú Lộc
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị1.351.000810.600540.4000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng) - Thị trấn Phú Lộc
Đường 24,0m -
Đất ở đô thị1.656.000993.600662.4000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng) - Thị trấn Phú Lộc
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị1.351.000810.600540.4000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng) - Thị trấn Phú Lộc
Đường 11,5m -
Đất ở đô thị1.249.000749.400499.6000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Đồng Thanh Niên - Thị trấn Phú Lộc
Đường 24,0 m -
Đất ở đô thị1.656.000993.600662.4000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Đồng Thanh Niên - Thị trấn Phú Lộc
Đường 13,5 m -
Đất ở đô thị1.351.000810.600540.4000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Đồng Thanh Niên - Thị trấn Phú Lộc
Đường 11,5 m -
Đất ở đô thị1.249.000749.400499.6000
Huyện Phú Lộc An Cư Đông - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô
Đất ở đô thị4.605.0003.207.0002.254.0001.583.000
Huyện Phú Lộc An Cư Đông - Thị Trấn Lăng Cô
Chợ Lăng Cô - Hết đường
Đất ở đô thị3.483.0002.436.0001.726.0001.198.000
Huyện Phú Lộc Chân Mây - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Địa giới hành chính thị trấn Lăng Cô
Đất ở đô thị3.483.0002.436.0001.726.0001.198.000
Huyện Phú Lộc Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương - Thị Trấn Lăng Cô
Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng)
Đất ở đô thị4.605.0003.207.0002.254.0001.583.000
Huyện Phú Lộc Hải Vân - Thị Trấn Lăng Cô
Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân
Đất ở đô thị3.721.0002.619.0001.827.0001.259.000
Huyện Phú Lộc Lạc Long Quân - Thị Trấn Lăng Cô
Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô
Đất ở đô thị6.111.0004.284.0002.985.0002.111.000
Huyện Phú Lộc Nguyễn Văn - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân lon (893 +100)
Đất ở đô thị6.111.0004.284.0002.985.0002.111.000
Huyện Phú Lộc Nguyễn Văn Đạt - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển
Đất ở đô thị3.721.0002.619.0001.827.0001.259.000
Huyện Phú Lộc Trịnh Tố Tâm - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc
Đất ở đô thị1.856.0001.292.000921.000626.000
Huyện Phú Lộc Trịnh Tố Tâm - Thị Trấn Lăng Cô
Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân
Đất ở đô thị3.721.0002.619.0001.827.0001.259.000
Huyện Phú Lộc Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) - Thị Trấn Lăng Cô
-
Đất ở đô thị582.000408.000286.000200.000
Huyện Phú Lộc Vi Thủ An - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý)
Đất ở đô thị4.605.0003.207.0002.254.0001.583.000
Huyện Phú Lộc Nguyễn Chi - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Vi Thủ An
Đất ở đô thị4.605.0003.207.0002.254.0001.583.000
Huyện Phú Lộc Nguyễn Hữu An - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Vi Thủ An
Đất ở đô thị4.605.0003.207.0002.254.0001.583.000
Huyện Phú Lộc Phú Gia - Thị Trấn Lăng Cô
Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh
Đất ở đô thị3.483.0002.436.0001.726.0001.198.000
Huyện Phú Lộc Nguyễn Phục - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Nguyễn Văn
Đất ở đô thị5.173.0003.613.0002.538.0001.767.000
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở đô thị3.483.0002.089.8001.393.2000
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở đô thị3.193.0001.915.8001.277.2000
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở đô thị2.412.0001.447.200964.8000
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở đô thị2.169.0001.301.400867.6000
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất ở đô thị1.876.0001.125.600750.4000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 01 (mặt cắt 3.0+7.5+3.0) -
Đất ở đô thị2.412.0001.447.200964.8000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 02 (mặt cắt 4.5+10.5+4.5) -
Đất ở đô thị3.483.0002.089.8001.393.2000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 03 (mặt cắt 3.0+3.0+1.5) -
Đất ở đô thị2.169.0001.301.400867.6000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 04 (mặt cắt 3.0+3.5+3.0) -
Đất ở đô thị2.169.0001.301.400867.6000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 05 (mặt cắt 1.5+5.5+3.0) -
Đất ở đô thị2.169.0001.301.400867.6000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 07 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) -
Đất ở đô thị2.169.0001.301.400867.6000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 08 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) -
Đất ở đô thị2.169.0001.301.400867.6000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 09 (mặt cắt 1.5+3.0+1.5) -
Đất ở đô thị2.169.0001.301.400867.6000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 10 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) -
Đất ở đô thị2.169.0001.301.400867.6000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 11 (mặt cắt 1.5+5.0+1.5) -
Đất ở đô thị2.169.0001.301.400867.6000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường nội bộ (mặt cắt 0.3+3.0+0.3) -
Đất ở đô thị603.000361.800241.2000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
Đường 19,5m -
Đất ở đô thị3.483.0002.089.8001.393.2000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị3.193.0001.915.8001.277.2000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
Đường 11,5m -
Đất ở đô thị3.193.0001.915.8001.277.2000
Huyện Phú Lộc Khu phố chợ Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Đường 33,0m -
Đất ở đô thị19.420.00011.652.0007.768.0000
Huyện Phú Lộc Khu phố chợ Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Đường 12,0m -
Đất ở đô thị13.620.0008.172.0005.448.0000
Huyện Phú Lộc Khu phố chợ Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Đường 22,5m (đường Nguyễn Văn) -
Đất ở đô thị28.850.00017.310.00011.540.0000
Huyện Phú Lộc Lê Thúc Khánh - Thị Trấn Phú Lộc
Trần Đình Túc - Bạch Mã
Đất TM-DV đô thị962.400676.000469.600328.000
Huyện Phú Lộc 19 tháng 5 - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - 8 tháng 3
Đất TM-DV đô thị1.732.8001.203.200856.000591.200
Huyện Phú Lộc Bạch Mã - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trụ sở Vườn Quốc gia Bạch Mã
Đất TM-DV đô thị962.400676.000469.600328.000
Huyện Phú Lộc Cổ Loa - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hết đường
Đất TM-DV đô thị824.800570.400412.800275.200
Huyện Phú Lộc Hoàng Đức Trạch - Thị Trấn Phú Lộc
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) - Sông Cầu Hai
Đất TM-DV đô thị1.199.200845.600589.600412.800
Huyện Phú Lộc Lê Bá Dỵ - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất TM-DV đô thị962.400676.000469.600328.000
Huyện Phú Lộc Lê Cương - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất TM-DV đô thị962.400676.000469.600328.000
Huyện Phú Lộc Lê Dõng - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc
Đất TM-DV đô thị1.386.400979.200672.800469.600
Huyện Phú Lộc Lương Định Của - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
Đất TM-DV đô thị962.400676.000469.600328.000
Huyện Phú Lộc Lý Thánh Tông - Thị Trấn Phú Lộc
Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai
Đất TM-DV đô thị2.813.6001.976.8001.386.400957.600
Huyện Phú Lộc Nguyễn Cảnh Chân - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc
Đất TM-DV đô thị962.400676.000469.600328.000
Huyện Phú Lộc Nguyễn Sơn - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất TM-DV đô thị962.400676.000469.600328.000
Huyện Phú Lộc Phan Sung - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường
Đất TM-DV đô thị962.400676.000469.600328.000
Huyện Phú Lộc Thánh Duyên - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất TM-DV đô thị962.400676.000469.600328.000
Huyện Phú Lộc Trần Ấm - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất TM-DV đô thị962.400676.000469.600328.000
Huyện Phú Lộc Trần Đình Túc - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
Đất TM-DV đô thị1.386.400979.200672.800469.600
Huyện Phú Lộc Trần Tiến Lực - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất TM-DV đô thị962.400676.000469.600328.000
Huyện Phú Lộc Từ Dũ - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
Đất TM-DV đô thị1.277.600904.000628.800432.000
Huyện Phú Lộc Đặng Minh Hường - Thị Trấn Phú Lộc
Cổ Loa - Hoàng Đức Trạch
Đất TM-DV đô thị1.732.8001.203.200856.000591.200
Huyện Phú Lộc Võ Lạng - Thị Trấn Phú Lộc
Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa)
Đất TM-DV đô thị1.386.400979.200672.800469.600
Huyện Phú Lộc Đồng Đưng - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Lê Dõng
Đất TM-DV đô thị1.386.400979.200672.800469.600
Huyện Phú Lộc Đoàn Trọng Tuyến - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai
Đất TM-DV đô thị1.277.600904.000628.800432.000
Huyện Phú Lộc Đường vào khu du lịch Mũi Né - Thị Trấn Phú Lộc
Đường ven đầm Cầu Hai - Hết đường
Đất TM-DV đô thị1.277.600904.000628.800432.000
Huyện Phú Lộc Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc)
Đất TM-DV đô thị1.277.600904.000628.800432.000
Huyện Phú Lộc 24 tháng 3 - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Đường ven đầm cầu Hai
Đất TM-DV đô thị583.200408.000287.200200.800
Huyện Phú Lộc Đường lên đỉnh Bạch Mã - Thị Trấn Phú Lộc
Trụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã
Đất TM-DV đô thị583.200408.000287.200200.800
Huyện Phú Lộc Mũi Né - Thị Trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A (đỉnh đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai
Đất TM-DV đô thị583.200408.000287.200200.800
Huyện Phú Lộc Lê Chưởng - Thị Trấn Phú Lộc
Trần Đình Túc - Bạch Mã
Đất TM-DV đô thị583.200408.000287.200200.800
Huyện Phú Lộc Nguyễn Đình Sản - Thị Trấn Phú Lộc
Bạch Mã - Trần Đình Túc
Đất TM-DV đô thị583.200408.000287.200200.800
Huyện Phú Lộc Nguyễn Thúc Nhuận - Thị Trấn Phú Lộc
Bạch Mã - Lê Chưởng
Đất TM-DV đô thị583.200408.000287.200200.800
Huyện Phú Lộc Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) - Thị Trấn Phú Lộc
Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã
Đất TM-DV đô thị583.200408.000287.200200.800
Huyện Phú Lộc Bãi Quà - Thị Trấn Phú Lộc
Đoàn Trọng Tuyển - Đường sắt (nhà ông Ngâu)
Đất TM-DV đô thị583.200408.000287.200200.800
Huyện Phú Lộc Đường gom đường sắt dốc Mũi Né - Thị Trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A (dinh đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Xứng
Đất TM-DV đô thị583.200408.000287.200200.800
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị1.324.800794.880529.9200
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV đô thị1.243.200745.920497.2800
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV đô thị1.080.800648.480432.3200
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV đô thị999.200599.520399.6800
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất TM-DV đô thị856.000513.600342.4000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Khu vực 5 - Thị trấn Phú Lộc
Đường rộng 13,5m -
Đất TM-DV đô thị1.080.800648.480432.3200
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Khu vực 5 - Thị trấn Phú Lộc
Đường rộng 11,5m -
Đất TM-DV đô thị999.200599.520399.6800
Huyện Phú Lộc Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ - Thị trấn Phú Lộc
Đường 11,5m -
Đất TM-DV đô thị999.200599.520399.6800
Huyện Phú Lộc Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ - Thị trấn Phú Lộc
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị1.080.800648.480432.3200
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng) - Thị trấn Phú Lộc
Đường 24,0m -
Đất TM-DV đô thị1.324.800794.880529.9200
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng) - Thị trấn Phú Lộc
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị1.080.800648.480432.3200
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng) - Thị trấn Phú Lộc
Đường 11,5m -
Đất TM-DV đô thị999.200599.520399.6800
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Đồng Thanh Niên - Thị trấn Phú Lộc
Đường 24,0 m -
Đất TM-DV đô thị1.324.800794.880529.9200
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Đồng Thanh Niên - Thị trấn Phú Lộc
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.080.800648.480432.3200
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Đồng Thanh Niên - Thị trấn Phú Lộc
Đường 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị999.200599.520399.6800
Huyện Phú Lộc An Cư Đông - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô
Đất TM-DV đô thị3.684.0002.565.6001.803.2001.266.400
Huyện Phú Lộc An Cư Đông - Thị Trấn Lăng Cô
Chợ Lăng Cô - Hết đường
Đất TM-DV đô thị2.786.4001.948.8001.380.800958.400
Huyện Phú Lộc Chân Mây - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Địa giới hành chính thị trấn Lăng Cô
Đất TM-DV đô thị2.786.4001.948.8001.380.800958.400
Huyện Phú Lộc Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương - Thị Trấn Lăng Cô
Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng)
Đất TM-DV đô thị3.684.0002.565.6001.803.2001.266.400
Huyện Phú Lộc Hải Vân - Thị Trấn Lăng Cô
Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân
Đất TM-DV đô thị2.976.8002.095.2001.461.6001.007.200
Huyện Phú Lộc Lạc Long Quân - Thị Trấn Lăng Cô
Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô
Đất TM-DV đô thị4.888.8003.427.2002.388.0001.688.800
Huyện Phú Lộc Nguyễn Văn - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân lon (893 +100)
Đất TM-DV đô thị4.888.8003.427.2002.388.0001.688.800
Huyện Phú Lộc Nguyễn Văn Đạt - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển
Đất TM-DV đô thị2.976.8002.095.2001.461.6001.007.200
Huyện Phú Lộc Trịnh Tố Tâm - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc
Đất TM-DV đô thị1.484.8001.033.600736.800500.800
Huyện Phú Lộc Trịnh Tố Tâm - Thị Trấn Lăng Cô
Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân
Đất TM-DV đô thị2.976.8002.095.2001.461.6001.007.200
Huyện Phú Lộc Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) - Thị Trấn Lăng Cô
-
Đất TM-DV đô thị465.600326.400228.800160.000
Huyện Phú Lộc Vi Thủ An - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý)
Đất TM-DV đô thị3.684.0002.565.6001.803.2001.266.400
Huyện Phú Lộc Nguyễn Chi - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Vi Thủ An
Đất TM-DV đô thị3.684.0002.565.6001.803.2001.266.400
Huyện Phú Lộc Nguyễn Hữu An - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Vi Thủ An
Đất TM-DV đô thị3.684.0002.565.6001.803.2001.266.400
Huyện Phú Lộc Phú Gia - Thị Trấn Lăng Cô
Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh
Đất TM-DV đô thị2.786.4001.948.8001.380.800958.400
Huyện Phú Lộc Nguyễn Phục - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Nguyễn Văn
Đất TM-DV đô thị4.138.4002.890.4002.030.4001.413.600
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị2.786.4001.671.8401.114.5600
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV đô thị2.554.4001.532.6401.021.7600
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV đô thị1.929.6001.157.760771.8400
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV đô thị1.735.2001.041.120694.0800
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất TM-DV đô thị1.500.800900.480600.3200
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 01 (mặt cắt 3.0+7.5+3.0) -
Đất TM-DV đô thị1.929.6001.157.760771.8400
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 02 (mặt cắt 4.5+10.5+4.5) -
Đất TM-DV đô thị2.786.4001.671.8401.114.5600
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 03 (mặt cắt 3.0+3.0+1.5) -
Đất TM-DV đô thị1.735.2001.041.120694.0800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 04 (mặt cắt 3.0+3.5+3.0) -
Đất TM-DV đô thị1.735.2001.041.120694.0800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 05 (mặt cắt 1.5+5.5+3.0) -
Đất TM-DV đô thị1.735.2001.041.120694.0800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 07 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) -
Đất TM-DV đô thị1.735.2001.041.120694.0800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 08 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) -
Đất TM-DV đô thị1.735.2001.041.120694.0800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 09 (mặt cắt 1.5+3.0+1.5) -
Đất TM-DV đô thị1.735.2001.041.120694.0800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 10 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) -
Đất TM-DV đô thị1.735.2001.041.120694.0800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 11 (mặt cắt 1.5+5.0+1.5) -
Đất TM-DV đô thị1.735.2001.041.120694.0800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường nội bộ (mặt cắt 0.3+3.0+0.3) -
Đất TM-DV đô thị482.400289.440192.9600
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
Đường 19,5m -
Đất TM-DV đô thị2.786.4001.671.8401.114.5600
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị2.554.4001.532.6401.021.7600
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
Đường 11,5m -
Đất TM-DV đô thị2.554.4001.532.6401.021.7600
Huyện Phú Lộc Khu phố chợ Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Đường 33,0m -
Đất TM-DV đô thị15.536.0009.321.6006.214.4000
Huyện Phú Lộc Khu phố chợ Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Đường 12,0m -
Đất TM-DV đô thị10.896.0006.537.6004.358.4000
Huyện Phú Lộc Khu phố chợ Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Đường 22,5m (đường Nguyễn Văn) -
Đất TM-DV đô thị23.080.00013.848.0009.232.0000
Huyện Phú Lộc Lê Thúc Khánh - Thị Trấn Phú Lộc
Trần Đình Túc - Bạch Mã
Đất SX-KD đô thị721.800507.000352.200246.000
Huyện Phú Lộc 19 tháng 5 - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - 8 tháng 3
Đất SX-KD đô thị1.299.600902.400642.000443.400
Huyện Phú Lộc Bạch Mã - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trụ sở Vườn Quốc gia Bạch Mã
Đất SX-KD đô thị721.800507.000352.200246.000
Huyện Phú Lộc Cổ Loa - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị618.600427.800309.600206.400
Huyện Phú Lộc Hoàng Đức Trạch - Thị Trấn Phú Lộc
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) - Sông Cầu Hai
Đất SX-KD đô thị899.400634.200442.200309.600
Huyện Phú Lộc Lê Bá Dỵ - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất SX-KD đô thị721.800507.000352.200246.000
Huyện Phú Lộc Lê Cương - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất SX-KD đô thị721.800507.000352.200246.000
Huyện Phú Lộc Lê Dõng - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc
Đất SX-KD đô thị1.039.800734.400504.600352.200
Huyện Phú Lộc Lương Định Của - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
Đất SX-KD đô thị721.800507.000352.200246.000
Huyện Phú Lộc Lý Thánh Tông - Thị Trấn Phú Lộc
Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai
Đất SX-KD đô thị2.110.2001.482.6001.039.800718.200
Huyện Phú Lộc Nguyễn Cảnh Chân - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc
Đất SX-KD đô thị721.800507.000352.200246.000
Huyện Phú Lộc Nguyễn Sơn - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất SX-KD đô thị721.800507.000352.200246.000
Huyện Phú Lộc Phan Sung - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường
Đất SX-KD đô thị721.800507.000352.200246.000
Huyện Phú Lộc Thánh Duyên - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất SX-KD đô thị721.800507.000352.200246.000
Huyện Phú Lộc Trần Ấm - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất SX-KD đô thị721.800507.000352.200246.000
Huyện Phú Lộc Trần Đình Túc - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
Đất SX-KD đô thị1.039.800734.400504.600352.200
Huyện Phú Lộc Trần Tiến Lực - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất SX-KD đô thị721.800507.000352.200246.000
Huyện Phú Lộc Từ Dũ - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
Đất SX-KD đô thị958.200678.000471.600324.000
Huyện Phú Lộc Đặng Minh Hường - Thị Trấn Phú Lộc
Cổ Loa - Hoàng Đức Trạch
Đất SX-KD đô thị1.299.600902.400642.000443.400
Huyện Phú Lộc Võ Lạng - Thị Trấn Phú Lộc
Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa)
Đất SX-KD đô thị1.039.800734.400504.600352.200
Huyện Phú Lộc Đồng Đưng - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Lê Dõng
Đất SX-KD đô thị1.039.800734.400504.600352.200
Huyện Phú Lộc Đoàn Trọng Tuyến - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai
Đất SX-KD đô thị958.200678.000471.600324.000
Huyện Phú Lộc Đường vào khu du lịch Mũi Né - Thị Trấn Phú Lộc
Đường ven đầm Cầu Hai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị958.200678.000471.600324.000
Huyện Phú Lộc Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc)
Đất SX-KD đô thị958.200678.000471.600324.000
Huyện Phú Lộc 24 tháng 3 - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Đường ven đầm cầu Hai
Đất SX-KD đô thị437.400306.000215.400150.600
Huyện Phú Lộc Đường lên đỉnh Bạch Mã - Thị Trấn Phú Lộc
Trụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã
Đất SX-KD đô thị437.400306.000215.400150.600
Huyện Phú Lộc Mũi Né - Thị Trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A (đỉnh đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai
Đất SX-KD đô thị437.400306.000215.400150.600
Huyện Phú Lộc Lê Chưởng - Thị Trấn Phú Lộc
Trần Đình Túc - Bạch Mã
Đất SX-KD đô thị437.400306.000215.400150.600
Huyện Phú Lộc Nguyễn Đình Sản - Thị Trấn Phú Lộc
Bạch Mã - Trần Đình Túc
Đất SX-KD đô thị437.400306.000215.400150.600
Huyện Phú Lộc Nguyễn Thúc Nhuận - Thị Trấn Phú Lộc
Bạch Mã - Lê Chưởng
Đất SX-KD đô thị437.400306.000215.400150.600
Huyện Phú Lộc Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) - Thị Trấn Phú Lộc
Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã
Đất SX-KD đô thị437.400306.000215.400150.600
Huyện Phú Lộc Bãi Quà - Thị Trấn Phú Lộc
Đoàn Trọng Tuyển - Đường sắt (nhà ông Ngâu)
Đất SX-KD đô thị437.400306.000215.400150.600
Huyện Phú Lộc Đường gom đường sắt dốc Mũi Né - Thị Trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A (dinh đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Xứng
Đất SX-KD đô thị437.400306.000215.400150.600
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị993.600596.160397.4400
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD đô thị932.400559.440372.9600
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị810.600486.360324.2400
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD đô thị749.400449.640299.7600
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Lộc
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị642.000385.200256.8000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Khu vực 5 - Thị trấn Phú Lộc
Đường rộng 13,5m -
Đất SX-KD đô thị810.600486.360324.2400
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Khu vực 5 - Thị trấn Phú Lộc
Đường rộng 11,5m -
Đất SX-KD đô thị749.400449.640299.7600
Huyện Phú Lộc Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ - Thị trấn Phú Lộc
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị749.400449.640299.7600
Huyện Phú Lộc Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ - Thị trấn Phú Lộc
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị810.600486.360324.2400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng) - Thị trấn Phú Lộc
Đường 24,0m -
Đất SX-KD đô thị993.600596.160397.4400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng) - Thị trấn Phú Lộc
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị810.600486.360324.2400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng) - Thị trấn Phú Lộc
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị749.400449.640299.7600
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Đồng Thanh Niên - Thị trấn Phú Lộc
Đường 24,0 m -
Đất SX-KD đô thị993.600596.160397.4400
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Đồng Thanh Niên - Thị trấn Phú Lộc
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD đô thị810.600486.360324.2400
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Đồng Thanh Niên - Thị trấn Phú Lộc
Đường 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị749.400449.640299.7600
Huyện Phú Lộc An Cư Đông - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô
Đất SX-KD đô thị2.763.0001.924.2001.352.400949.800
Huyện Phú Lộc An Cư Đông - Thị Trấn Lăng Cô
Chợ Lăng Cô - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.089.8001.461.6001.035.600718.800
Huyện Phú Lộc Chân Mây - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Địa giới hành chính thị trấn Lăng Cô
Đất SX-KD đô thị2.089.8001.461.6001.035.600718.800
Huyện Phú Lộc Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương - Thị Trấn Lăng Cô
Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng)
Đất SX-KD đô thị2.763.0001.924.2001.352.400949.800
Huyện Phú Lộc Hải Vân - Thị Trấn Lăng Cô
Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân
Đất SX-KD đô thị2.232.6001.571.4001.096.200755.400
Huyện Phú Lộc Lạc Long Quân - Thị Trấn Lăng Cô
Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô
Đất SX-KD đô thị3.666.6002.570.4001.791.0001.266.600
Huyện Phú Lộc Nguyễn Văn - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân lon (893 +100)
Đất SX-KD đô thị3.666.6002.570.4001.791.0001.266.600
Huyện Phú Lộc Nguyễn Văn Đạt - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển
Đất SX-KD đô thị2.232.6001.571.4001.096.200755.400
Huyện Phú Lộc Trịnh Tố Tâm - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc
Đất SX-KD đô thị1.113.600775.200552.600375.600
Huyện Phú Lộc Trịnh Tố Tâm - Thị Trấn Lăng Cô
Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân
Đất SX-KD đô thị2.232.6001.571.4001.096.200755.400
Huyện Phú Lộc Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) - Thị Trấn Lăng Cô
-
Đất SX-KD đô thị349.200244.800171.600120.000
Huyện Phú Lộc Vi Thủ An - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý)
Đất SX-KD đô thị2.763.0001.924.2001.352.400949.800
Huyện Phú Lộc Nguyễn Chi - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Vi Thủ An
Đất SX-KD đô thị2.763.0001.924.2001.352.400949.800
Huyện Phú Lộc Nguyễn Hữu An - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Vi Thủ An
Đất SX-KD đô thị2.763.0001.924.2001.352.400949.800
Huyện Phú Lộc Phú Gia - Thị Trấn Lăng Cô
Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh
Đất SX-KD đô thị2.089.8001.461.6001.035.600718.800
Huyện Phú Lộc Nguyễn Phục - Thị Trấn Lăng Cô
Lạc Long Quân - Nguyễn Văn
Đất SX-KD đô thị3.103.8002.167.8001.522.8001.060.200
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị2.089.8001.253.880835.9200
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD đô thị1.915.8001.149.480766.3200
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị1.447.200868.320578.8800
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD đô thị1.301.400780.840520.5600
Huyện Phú Lộc Đường quy hoạch Thị Trấn Lăng Cô
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị1.125.600675.360450.2400
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 01 (mặt cắt 3.0+7.5+3.0) -
Đất SX-KD đô thị1.447.200868.320578.8800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 02 (mặt cắt 4.5+10.5+4.5) -
Đất SX-KD đô thị2.089.8001.253.880835.9200
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 03 (mặt cắt 3.0+3.0+1.5) -
Đất SX-KD đô thị1.301.400780.840520.5600
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 04 (mặt cắt 3.0+3.5+3.0) -
Đất SX-KD đô thị1.301.400780.840520.5600
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 05 (mặt cắt 1.5+5.5+3.0) -
Đất SX-KD đô thị1.301.400780.840520.5600
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 07 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) -
Đất SX-KD đô thị1.301.400780.840520.5600
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 08 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) -
Đất SX-KD đô thị1.301.400780.840520.5600
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 09 (mặt cắt 1.5+3.0+1.5) -
Đất SX-KD đô thị1.301.400780.840520.5600
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 10 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) -
Đất SX-KD đô thị1.301.400780.840520.5600
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường số 11 (mặt cắt 1.5+5.0+1.5) -
Đất SX-KD đô thị1.301.400780.840520.5600
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Tuyến đường nội bộ (mặt cắt 0.3+3.0+0.3) -
Đất SX-KD đô thị361.800217.080144.7200
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị2.089.8001.253.880835.9200
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị1.915.8001.149.480766.3200
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị1.915.8001.149.480766.3200
Huyện Phú Lộc Khu phố chợ Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Đường 33,0m -
Đất SX-KD đô thị11.652.0006.991.2004.660.8000
Huyện Phú Lộc Khu phố chợ Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị8.172.0004.903.2003.268.8000
Huyện Phú Lộc Khu phố chợ Lăng Cô - Thị trấn Lăng Cô
Đường 22,5m (đường Nguyễn Văn) -
Đất SX-KD đô thị17.310.00010.386.0006.924.0000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Bổn
-
Đất ở nông thôn3.223.0002.254.0001.579.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Xã Lộc Bổn
Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cầu Khe Mồng) - đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc
Đất ở nông thôn597.000447.000298.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Bổn
Bao gồm: Thôn Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía quốc lộ 1A 500m), đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ Quốc lộ 1A - 3 điểm đấu nối đường ra cầu M - đến hết nhà ông Nhã) giới hạn mỗi bên 200m; thôn Bình An (tính từ đường sắt kéo về phía Quốc lộ 1A 300m), đường liên thôn Bình An - thôn 10 (đoạn từ Q
Đất ở nông thôn447.000353.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Bổn
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn cố các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất ở nông thôn353.000283.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Bổn
Bao gồm: thôn Dương Lộc, Hòa Lộc và các khu vực còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn181.000181.00000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 24,5 m trở lên -
Đất ở nông thôn12.918.0007.750.8005.167.2000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 11,0 - đến 13,5 m đối với Khu C: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù), phía Đông Na
Đất ở nông thôn7.945.0004.767.0003.178.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 11,0 - đến 13,5 m đối với Khu D: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ5, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ T
Đất ở nông thôn7.945.0004.767.0003.178.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 11,0 - đến 13,5 m đối với Khu I: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A -
Đất ở nông thôn7.945.0004.767.0003.178.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m đối với Khu H: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp tuyến đường -
Đất ở nông thôn5.400.0003.240.0002.160.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m đối với Khu F: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ5 (tuyến đường bên hông c -
Đất ở nông thôn5.400.0003.240.0002.160.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m đối với Khu G: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam -
Đất ở nông thôn5.400.0003.240.0002.160.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m - đến 13,5 m đối với Khu B: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp đường bê tông, phía Đông Nam giáp tuyến
Đất ở nông thôn5.400.0003.240.0002.160.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m - đến 13,5 m đối với Khu A: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bìn
Đất ở nông thôn5.400.0003.240.0002.160.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m - đến 13,5 m đối với Khu E: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù), phía Đông Na
Đất ở nông thôn5.400.0003.240.0002.160.0000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 14,0 - đến 16,5m
Đất ở nông thôn2.254.0001.352.400901.6000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 11,0 - đến 13,5m
Đất ở nông thôn2.254.0001.352.400901.6000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Sơn
-
Đất ở nông thôn3.223.0002.254.0001.579.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Xã Lộc Sơn
Đoạn từ ngã ba La Sơn - đến Hết ranh giới trường Thế Hệ Mới
Đất ở nông thôn2.293.0001.611.0001.107.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Xã Lộc Sơn
Đoạn từ trường Thế Hệ Mới - đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng)
Đất ở nông thôn597.000420.000298.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Sơn
Bao gồm các thôn: Xuân Sơn, La Sơn, Vinh Sơn (Trung tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) và các thôn: An Sơn, Xuân Sơn, Vinh Sơn (dọc Quốc lộ -
Đất ở nông thôn447.000353.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Sơn
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất ở nông thôn353.000283.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Sơn
Các khu vực còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn181.000181.00000
Huyện Phú Lộc Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 01 (rộng 11,0 đến 13,5m) -
Đất ở nông thôn2.254.0001.352.400901.6000
Huyện Phú Lộc Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 02; 04; 05; 06 (rộng 11,0 đến 13,5m) -
Đất ở nông thôn1.579.000947.400631.6000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Hạ Thủy Đạo - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 3-7,5-3) -
Đất ở nông thôn2.255.0001.353.000902.0000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Hạ Thủy Đạo - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-0) -
Đất ở nông thôn2.255.0001.353.000902.0000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Hạ Thủy Đạo - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-6,0-0) -
Đất ở nông thôn2.255.0001.353.000902.0000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Hạ Thủy Đạo - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-6,0-3) -
Đất ở nông thôn2.255.0001.353.000902.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn - Xã Lộc Sơn
Đường 31,0m -
Đất ở nông thôn447.000268.200178.8000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn - Xã Lộc Sơn
Đường 13,5m -
Đất ở nông thôn353.000211.800141.2000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc Sơn - Xã Lộc Sơn
Đường 19,5m -
Đất ở nông thôn2.254.0001.352.400901.6000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc Sơn - Xã Lộc Sơn
Đường 11,5 - đến 15,5m
Đất ở nông thôn1.579.000947.400631.6000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường rộng 33 m -
Đất ở nông thôn5.800.0003.480.0002.320.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn - Xã Lộc Sơn
Các tuyến đường rộng 11m - đến 13m
Đất ở nông thôn3.700.0002.220.0001.480.0000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc An
-
Đất ở nông thôn3.223.0002.254.0001.579.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc An
Các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ (tính từ Quốc lộ 1A kéo về phía Ủy ban nhân dân xã 500m) và thôn Nam đường về thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh (từ Quốc Lộ - đến hết khu vực Nhà thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh) giới hạn mỗi bên 300m
Đất ở nông thôn447.000353.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc An
Các thôn, khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Hai Hà -
Đất ở nông thôn353.000283.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc An
Bao gồm: thôn Hà Châu và các khu vực còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn181.000181.00000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Xuân Lai - Xã Lộc An
Tuyến đường số 5 (từ 11,0 đến 13,5m) -
Đất ở nông thôn1.784.0001.070.400713.6000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Xuân Lai - Xã Lộc An
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 11,0 đến 13,5m) -
Đất ở nông thôn1.579.000947.400631.6000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư thôn Xuân Lai - Xã Lộc An
Tuyến đường rộng 11,5 m -
Đất ở nông thôn1.579.000947.400631.6000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Điền
Đoạn giáp ranh xã Lộc An - đến Bắc cầu Lương Điền
Đất ở nông thôn3.223.0002.254.0001.579.0000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Điền
Đoạn Nam cầu Lương Điền - đến ranh giới thị trấn Phú Lộc
Đất ở nông thôn2.803.0001.960.0001.372.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Điền
Bao gồm: thôn Đồng Xuân từ cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đồng An từ Quốc lộ 1A - đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m)
Đất ở nông thôn431.000340.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Điền
Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và Thôn Trung Chánh (khu tái định cư) -
Đất ở nông thôn340.000273.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Điền
Bao gồm: thôn Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu) và các khu vực còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn174.000174.00000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Sư Lỗ Đông - Xã Lộc Điền
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m) -
Đất ở nông thôn2.174.0001.304.400869.6000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Sư Lỗ Đông - Xã Lộc Điền
Tuyến đường số 01 (rộng 4,0 đến 10,5m) -
Đất ở nông thôn2.174.0001.304.400869.6000
Huyện Phú Lộc Khu Tái định cư Bạch Thạch - Xã Lộc Điền
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m) -
Đất ở nông thôn1.890.0001.134.000756.0000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Trì
Từ Nam cầu Cầu Hai - đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ
Đất ở nông thôn2.479.0001.735.0001.215.0000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Trì
Từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ - đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo)
Đất ở nông thôn2.156.0001.509.0001.058.0000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Trì
Từ chân cầu vượt đường sắt - đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo)
Đất ở nông thôn1.509.0001.058.000745.0000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Lộc Trì
Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình - đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo)
Đất ở nông thôn466.000329.000234.0000
Huyện Phú Lộc Thôn Hòa Mậu - KV1 - Xã Lộc Trì
(Tuyến đường từ Quốc lộ 1A - điểm đấu nối đường cầu Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) -
Đất ở nông thôn431.000340.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Trì
Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất ở nông thôn340.000273.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Trì
Bao gồm: thôn Khe Su, các khu vực còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước -
Đất ở nông thôn174.000174.00000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) - Xã Lộc Trì
Tuyến đường số 5 (từ 4,0 đến 10,5m) -
Đất ở nông thôn1.890.0001.134.000756.0000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) - Xã Lộc Trì
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 1,0 đến 13,5m) -
Đất ở nông thôn1.327.000796.200530.8000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư đường vào thác Nhị Hồ - Xã Lộc Trì
Tuyến đường 11,5m - đến 13,5m
Đất ở nông thôn431.000258.600172.4000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Thủy
-
Đất ở nông thôn2.435.0001.705.0001.187.0000
Huyện Phú Lộc Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Thủy) - Xã Lộc Thủy
-
Đất ở nông thôn477.000329.000227.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Thủy
Bao gồm: thôn Phú Cường, thôn Phước Hưng (từ Quốc lộ 1A kéo ra song song 500m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt - đến Nhà thờ Nước Ngọt giới hạn mỗi bên 300m)
Đất ở nông thôn414.000331.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Thủy
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất ở nông thôn316.000217.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Thủy
Bao gồm: Các khu vực còn lại của thôn Thủy Cam, thôn Nam Phước (khu vực từ Nhà máy xử lý rác thải vào hết ranh giới thôn) và các khu vực khác còn lại  -
Đất ở nông thôn168.000168.00000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy - Xã Lộc Thủy
Đường ven sông Bù Lu -
Đất ở nông thôn491.000294.600196.4000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy - Xã Lộc Thủy
Đường 32,0m -
Đất ở nông thôn491.000294.600196.4000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy - Xã Lộc Thủy
Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn467.000280.200186.8000
Huyện Phú Lộc Quộc lộ 1A - Đoạn 1 - Xã Lộc Tiến
Đoạn 1: Từ điểm giáp ranh xã Lộc Thủy - đến hầm Phú Gia
Đất ở nông thôn2.435.0001.705.0001.187.0000
Huyện Phú Lộc Quộc lộ 1A - Đoạn 2 - Xã Lộc Tiến
Đoạn 2: Từ điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia - đến đỉnh đèo Phú Gia
Đất ở nông thôn1.421.000995.000694.0000
Huyện Phú Lộc Xã Lộc Tiến
Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Tiến) -
Đất ở nông thôn494.000342.000235.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Tiến
Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Thủy Tụ, Phước Lộc (từ Quốc lộ 1A kéo ra phía Ủy ban nhân dân xã 500m), thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đ -
Đất ở nông thôn431.000340.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Tiến
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5 m -
Đất ở nông thôn340.000273.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Tiến
Xóm Rú (thôn Trung Kiền), xóm Khe và khu vực cuối đường bê tông Khu kinh tế mới 327 (thôn Thủy Dương) và các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn174.000174.00000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 33,0m -
Đất ở nông thôn467.000280.200186.8000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 30,0m -
Đất ở nông thôn467.000280.200186.8000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 21,0m -
Đất ở nông thôn417.000250.200166.8000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 16,5m -
Đất ở nông thôn417.000250.200166.8000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 11,5m -
Đất ở nông thôn417.000250.200166.8000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 6,0m -
Đất ở nông thôn369.000221.400147.6000
Huyện Phú Lộc Đường ven biển Cảnh Dương - Xã Lộc Vĩnh
từ nhà ông Kỳ - đến Hết đường bê tông ra biển)
Đất ở nông thôn1.223.000855.000603.0000
Huyện Phú Lộc Các tuyến đường liên xã - Xã Lộc Vĩnh
-
Đất ở nông thôn477.000329.000227.0000
Huyện Phú Lộc Đường ven biển Cảnh Dương - Xã Lộc Vĩnh
từ đường ven sông Thừa Lưu - đến đường Cảng Chân Mây)
Đất ở nông thôn776.000539.000379.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Vĩnh
Dọc theo biển Cảnh Dương từ sông Bù Lu - đến giáp tuyến đường về cảng Chân Mây giới hạn mỗi bên 200m, từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m và từ điểm đấu nối với đường Ven
Đất ở nông thôn603.000477.00000
Huyện Phú Lộc KV12 - Xã Lộc Vĩnh
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất ở nông thôn340.000273.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Vĩnh
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn174.000174.00000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh - Xã Lộc Vĩnh
Đường 28,0m -
Đất ở nông thôn516.000309.600206.4000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh - Xã Lộc Vĩnh
Đường 16,5m -
Đất ở nông thôn516.000309.600206.4000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh - Xã Lộc Vĩnh
Đường 11,5m -
Đất ở nông thôn467.000280.200186.8000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Vinh Hiển
(đoạn nằm trong địa giới hành chính xã Vinh Hiền) -
Đất ở nông thôn1.014.000711.000496.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 21 - Xã Vinh Hiển
Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hiền -
Đất ở nông thôn364.000255.000182.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Vinh Hiển
Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 200m -
Đất ở nông thôn447.000353.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Vinh Hiển
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất ở nông thôn353.000283.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Vinh Hiển
Thôn Đông Dương và các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn181.000181.00000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền - Xã Vinh Hiền
Đường từ 4,0 - đến 10,5m
Đất ở nông thôn764.000458.400305.6000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền - Xã Vinh Hiền
Đường từ 11,0 - đến 13,5m
Đất ở nông thôn1.070.000642.000428.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền - Xã Vinh Hiền
Đường từ 14,0 - đến 16,5m
Đất ở nông thôn1.401.000840.600560.4000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1 - Xã Vinh Hiền
Đường từ 11,0 - đến 13,5m
Đất ở nông thôn737.000442.200294.8000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1 - Xã Vinh Hiền
Đường từ 14,0 - đến 16,5m
Đất ở nông thôn1.031.000618.600412.4000
Huyện Phú Lộc Khu Tái định cư Linh Thái - Xã Vinh Hiền
Đường từ 4,0 - đến 10,5m
Đất ở nông thôn491.000294.600196.4000
Huyện Phú Lộc Khu Tái định cư Linh Thái - Xã Vinh Hiền
Đường từ 11,0 - đến 13,5m
Đất ở nông thôn614.000368.400245.6000
Huyện Phú Lộc Khu Tái định cư Linh Thái - Xã Vinh Hiền
Đường từ 14,0 - đến 16,5m
Đất ở nông thôn737.000442.200294.8000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Quốc lộ 49 - Xã Vinh Hiền
Đường 3 6,0m -
Đất ở nông thôn1.014.000608.400405.6000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Quốc lộ 49 - Xã Vinh Hiền
Đường từ 11,0 - đến 13,5m
Đất ở nông thôn711.000426.600284.4000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Giang Hải
-
Đất ở nông thôn378.000263.000185.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Giang Hải - Xã Giang Hải
-
Đất ở nông thôn270.000190.000135.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Giang Hải
Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ - đến giáp xã Vinh Hiền giới hạn mỗi bên 200m
Đất ở nông thôn347.000281.00000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Giang Hải
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất ở nông thôn281.000223.00000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Giang Hải
Các khu vực còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn148.000148.00000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Tam Bảo - Xã Giang Hải
Đường 13,5m -
Đất ở nông thôn417.000250.200166.8000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Tam Bảo - Xã Giang Hải
Đường 16,5m -
Đất ở nông thôn417.000250.200166.8000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Vinh Mỹ
-
Đất ở nông thôn378.000263.000185.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Mỹ - Xã Vinh Mỹ
-
Đất ở nông thôn270.000190.000135.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Vinh Mỹ
Bao gồm: Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng - đến giáp xã Vinh Giang giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m
Đất ở nông thôn347.000281.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Vinh Mỹ
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất ở nông thôn281.000223.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Vinh Mỹ
Bao gồm: các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn148.000148.00000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Vinh Hưng
-
Đất ở nông thôn1.106.000776.000540.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hưng - Xã Vinh Hưng
-
Đất ở nông thôn364.000254.000182.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Vinh Hưng
Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m -
Đất ở nông thôn535.000423.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Vinh Hưng
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng -
Đất ở nông thôn423.000337.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Vinh Hưng
Bao gồm: các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn174.000174.00000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 - Xã Vinh Hưng
Tuyến đường 11,5m -
Đất ở nông thôn447.000268.200178.8000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 - Xã Vinh Hưng
Tuyến đường 13,5 m -
Đất ở nông thôn447.000268.200178.8000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Lộc Bình
đoạn cầu Tư Hiền - đến hết ranh giới xã Lộc Bình
Đất ở nông thôn417.000294.000209.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Bình
Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì - đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m, thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải)
Đất ở nông thôn135.000107.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Bình
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất ở nông thôn107.00088.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Bình
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn66.00066.00000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Đoạn 1 - Xã Xuân Lộc
Đoạn 1: Từ hết ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng) - đến ranh giới xã Hương Phú
Đất ở nông thôn444.000312.000221.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Đoạn 2 - Xã Xuân Lộc
Đoạn 2: Từ Km - 9 + 421m - đến Km-10 + 652m (đường cong, cũ)
Đất ở nông thôn193.000136.00097.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Đoạn 3 - Xã Xuân Lộc
Đoạn 3: Từ Km 12 + 900m - đến Km 14 + 200 (đường cũ, từ ngã ba phía bắc chân đèo La Hy đến ngã ba đèo La Hy)
Đất ở nông thôn135.000107.00088.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Xuân Lộc
Dọc theo tuyến tuyến đường liên xã Lộc Hòa - Xuân Lộc nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc giới hạn mỗi bên 200m, Trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dâ -
Đất ở nông thôn135.000107.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Xuân Lộc
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất ở nông thôn107.00088.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Xuân Lộc
Bao gồm: các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn66.00066.00000
Huyện Phú Lộc Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 - Xã Xuân Lộc
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 0,5-5,5-2,0) -
Đất ở nông thôn351.000210.600140.4000
Huyện Phú Lộc Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 - Xã Xuân Lộc
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-3,0) -
Đất ở nông thôn351.000210.600140.4000
Huyện Phú Lộc Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 - Xã Xuân Lộc
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0) -
Đất ở nông thôn351.000210.600140.4000
Huyện Phú Lộc Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 - Xã Xuân Lộc
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0) -
Đất ở nông thôn351.000210.600140.4000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Hòa
Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền - đến Ban Quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m
Đất ở nông thôn147.000118.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Hòa
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất ở nông thôn107.00088.00000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Hòa
Bao gồm: Thôn 4 và các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn66.00066.00000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Bổn
-
Đất TM-DV nông thôn2.578.4001.803.2001.263.2000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Xã Lộc Bổn
Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cầu Khe Mồng) - đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn477.600357.600238.4000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Bổn
Bao gồm: Thôn Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía quốc lộ 1A 500m), đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ Quốc lộ 1A - 3 điểm đấu nối đường ra cầu M - đến hết nhà ông Nhã) giới hạn mỗi bên 200m; thôn Bình An (tính từ đường sắt kéo về phía Quốc lộ 1A 300m), đường liên thôn Bình An - thôn 10 (đoạn từ Q
Đất TM-DV nông thôn357.600282.40000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Bổn
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn cố các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất TM-DV nông thôn282.400226.40000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Bổn
Bao gồm: thôn Dương Lộc, Hòa Lộc và các khu vực còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn144.800144.80000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 24,5 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn10.334.4006.200.6404.133.7600
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 11,0 - đến 13,5 m đối với Khu C: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù), phía Đông Na
Đất TM-DV nông thôn6.356.0003.813.6002.542.4000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 11,0 - đến 13,5 m đối với Khu D: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ5, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ T
Đất TM-DV nông thôn6.356.0003.813.6002.542.4000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 11,0 - đến 13,5 m đối với Khu I: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A -
Đất TM-DV nông thôn6.356.0003.813.6002.542.4000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m đối với Khu H: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn4.320.0002.592.0001.728.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m đối với Khu F: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ5 (tuyến đường bên hông c -
Đất TM-DV nông thôn4.320.0002.592.0001.728.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m đối với Khu G: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam -
Đất TM-DV nông thôn4.320.0002.592.0001.728.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m - đến 13,5 m đối với Khu B: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp đường bê tông, phía Đông Nam giáp tuyến
Đất TM-DV nông thôn4.320.0002.592.0001.728.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m - đến 13,5 m đối với Khu A: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bìn
Đất TM-DV nông thôn4.320.0002.592.0001.728.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m - đến 13,5 m đối với Khu E: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù), phía Đông Na
Đất TM-DV nông thôn4.320.0002.592.0001.728.0000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 14,0 - đến 16,5m
Đất TM-DV nông thôn1.803.2001.081.920721.2800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 11,0 - đến 13,5m
Đất TM-DV nông thôn1.803.2001.081.920721.2800
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn2.578.4001.803.2001.263.2000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Xã Lộc Sơn
Đoạn từ ngã ba La Sơn - đến Hết ranh giới trường Thế Hệ Mới
Đất TM-DV nông thôn1.834.4001.288.800885.6000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Xã Lộc Sơn
Đoạn từ trường Thế Hệ Mới - đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng)
Đất TM-DV nông thôn477.600336.000238.4000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Sơn
Bao gồm các thôn: Xuân Sơn, La Sơn, Vinh Sơn (Trung tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) và các thôn: An Sơn, Xuân Sơn, Vinh Sơn (dọc Quốc lộ -
Đất TM-DV nông thôn357.600282.40000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Sơn
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất TM-DV nông thôn282.400226.40000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Sơn
Các khu vực còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn144.800144.80000
Huyện Phú Lộc Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 01 (rộng 11,0 đến 13,5m) -
Đất TM-DV nông thôn1.803.2001.081.920721.2800
Huyện Phú Lộc Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 02; 04; 05; 06 (rộng 11,0 đến 13,5m) -
Đất TM-DV nông thôn1.263.200757.920505.2800
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Hạ Thủy Đạo - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 3-7,5-3) -
Đất TM-DV nông thôn1.804.0001.082.400721.6000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Hạ Thủy Đạo - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-0) -
Đất TM-DV nông thôn1.804.0001.082.400721.6000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Hạ Thủy Đạo - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-6,0-0) -
Đất TM-DV nông thôn1.804.0001.082.400721.6000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Hạ Thủy Đạo - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-6,0-3) -
Đất TM-DV nông thôn1.804.0001.082.400721.6000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn - Xã Lộc Sơn
Đường 31,0m -
Đất TM-DV nông thôn357.600214.560143.0400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn - Xã Lộc Sơn
Đường 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn282.400169.440112.9600
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc Sơn - Xã Lộc Sơn
Đường 19,5m -
Đất TM-DV nông thôn1.803.2001.081.920721.2800
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc Sơn - Xã Lộc Sơn
Đường 11,5 - đến 15,5m
Đất TM-DV nông thôn1.263.200757.920505.2800
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường rộng 33 m -
Đất TM-DV nông thôn4.640.0002.784.0001.856.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn - Xã Lộc Sơn
Các tuyến đường rộng 11m - đến 13m
Đất TM-DV nông thôn2.960.0001.776.0001.184.0000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc An
-
Đất TM-DV nông thôn2.578.4001.803.2001.263.2000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc An
Các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ (tính từ Quốc lộ 1A kéo về phía Ủy ban nhân dân xã 500m) và thôn Nam đường về thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh (từ Quốc Lộ - đến hết khu vực Nhà thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh) giới hạn mỗi bên 300m
Đất TM-DV nông thôn357.600282.40000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc An
Các thôn, khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Hai Hà -
Đất TM-DV nông thôn282.400226.40000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc An
Bao gồm: thôn Hà Châu và các khu vực còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn144.800144.80000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Xuân Lai - Xã Lộc An
Tuyến đường số 5 (từ 11,0 đến 13,5m) -
Đất TM-DV nông thôn1.427.200856.320570.8800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Xuân Lai - Xã Lộc An
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 11,0 đến 13,5m) -
Đất TM-DV nông thôn1.263.200757.920505.2800
Huyện Phú Lộc Khu dân cư thôn Xuân Lai - Xã Lộc An
Tuyến đường rộng 11,5 m -
Đất TM-DV nông thôn1.263.200757.920505.2800
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Điền
Đoạn giáp ranh xã Lộc An - đến Bắc cầu Lương Điền
Đất TM-DV nông thôn2.578.4001.803.2001.263.2000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Điền
Đoạn Nam cầu Lương Điền - đến ranh giới thị trấn Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn2.242.4001.568.0001.097.6000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Điền
Bao gồm: thôn Đồng Xuân từ cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đồng An từ Quốc lộ 1A - đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m)
Đất TM-DV nông thôn344.800272.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Điền
Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và Thôn Trung Chánh (khu tái định cư) -
Đất TM-DV nông thôn272.000218.40000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Điền
Bao gồm: thôn Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu) và các khu vực còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn139.200139.20000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Sư Lỗ Đông - Xã Lộc Điền
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m) -
Đất TM-DV nông thôn1.739.2001.043.520695.6800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Sư Lỗ Đông - Xã Lộc Điền
Tuyến đường số 01 (rộng 4,0 đến 10,5m) -
Đất TM-DV nông thôn1.739.2001.043.520695.6800
Huyện Phú Lộc Khu Tái định cư Bạch Thạch - Xã Lộc Điền
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m) -
Đất TM-DV nông thôn1.512.000907.200604.8000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Trì
Từ Nam cầu Cầu Hai - đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ
Đất TM-DV nông thôn1.983.2001.388.000972.0000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Trì
Từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ - đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo)
Đất TM-DV nông thôn1.724.8001.207.200846.4000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Trì
Từ chân cầu vượt đường sắt - đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo)
Đất TM-DV nông thôn1.207.200846.400596.0000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Lộc Trì
Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình - đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo)
Đất TM-DV nông thôn372.800263.200187.2000
Huyện Phú Lộc Thôn Hòa Mậu - KV1 - Xã Lộc Trì
(Tuyến đường từ Quốc lộ 1A - điểm đấu nối đường cầu Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) -
Đất TM-DV nông thôn344.800272.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Trì
Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất TM-DV nông thôn272.000218.40000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Trì
Bao gồm: thôn Khe Su, các khu vực còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước -
Đất TM-DV nông thôn139.200139.20000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) - Xã Lộc Trì
Tuyến đường số 5 (từ 4,0 đến 10,5m) -
Đất TM-DV nông thôn1.512.000907.200604.8000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) - Xã Lộc Trì
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 1,0 đến 13,5m) -
Đất TM-DV nông thôn1.061.600636.960424.6400
Huyện Phú Lộc Khu dân cư đường vào thác Nhị Hồ - Xã Lộc Trì
Tuyến đường 11,5m - đến 13,5m
Đất TM-DV nông thôn344.800206.880137.9200
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn1.948.0001.364.000949.6000
Huyện Phú Lộc Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Thủy) - Xã Lộc Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn381.600263.200181.6000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Thủy
Bao gồm: thôn Phú Cường, thôn Phước Hưng (từ Quốc lộ 1A kéo ra song song 500m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt - đến Nhà thờ Nước Ngọt giới hạn mỗi bên 300m)
Đất TM-DV nông thôn331.200264.80000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Thủy
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất TM-DV nông thôn252.800173.60000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Thủy
Bao gồm: Các khu vực còn lại của thôn Thủy Cam, thôn Nam Phước (khu vực từ Nhà máy xử lý rác thải vào hết ranh giới thôn) và các khu vực khác còn lại  -
Đất TM-DV nông thôn134.400134.40000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy - Xã Lộc Thủy
Đường ven sông Bù Lu -
Đất TM-DV nông thôn392.800235.680157.1200
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy - Xã Lộc Thủy
Đường 32,0m -
Đất TM-DV nông thôn392.800235.680157.1200
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy - Xã Lộc Thủy
Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn373.600224.160149.4400
Huyện Phú Lộc Quộc lộ 1A - Đoạn 1 - Xã Lộc Tiến
Đoạn 1: Từ điểm giáp ranh xã Lộc Thủy - đến hầm Phú Gia
Đất TM-DV nông thôn1.948.0001.364.000949.6000
Huyện Phú Lộc Quộc lộ 1A - Đoạn 2 - Xã Lộc Tiến
Đoạn 2: Từ điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia - đến đỉnh đèo Phú Gia
Đất TM-DV nông thôn1.136.800796.000555.2000
Huyện Phú Lộc Xã Lộc Tiến
Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Tiến) -
Đất TM-DV nông thôn395.200273.600188.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Tiến
Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Thủy Tụ, Phước Lộc (từ Quốc lộ 1A kéo ra phía Ủy ban nhân dân xã 500m), thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đ -
Đất TM-DV nông thôn344.800272.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Tiến
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5 m -
Đất TM-DV nông thôn272.000218.40000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Tiến
Xóm Rú (thôn Trung Kiền), xóm Khe và khu vực cuối đường bê tông Khu kinh tế mới 327 (thôn Thủy Dương) và các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn139.200139.20000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 33,0m -
Đất TM-DV nông thôn373.600224.160149.4400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 30,0m -
Đất TM-DV nông thôn373.600224.160149.4400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 21,0m -
Đất TM-DV nông thôn333.600200.160133.4400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn333.600200.160133.4400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn333.600200.160133.4400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 6,0m -
Đất TM-DV nông thôn295.200177.120118.0800
Huyện Phú Lộc Đường ven biển Cảnh Dương - Xã Lộc Vĩnh
từ nhà ông Kỳ - đến Hết đường bê tông ra biển)
Đất TM-DV nông thôn978.400684.000482.4000
Huyện Phú Lộc Các tuyến đường liên xã - Xã Lộc Vĩnh
-
Đất TM-DV nông thôn381.600263.200181.6000
Huyện Phú Lộc Đường ven biển Cảnh Dương - Xã Lộc Vĩnh
từ đường ven sông Thừa Lưu - đến đường Cảng Chân Mây)
Đất TM-DV nông thôn620.800431.200303.2000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Vĩnh
Dọc theo biển Cảnh Dương từ sông Bù Lu - đến giáp tuyến đường về cảng Chân Mây giới hạn mỗi bên 200m, từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m và từ điểm đấu nối với đường Ven
Đất TM-DV nông thôn482.400381.60000
Huyện Phú Lộc KV12 - Xã Lộc Vĩnh
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất TM-DV nông thôn272.000218.40000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Vĩnh
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn139.200139.20000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh - Xã Lộc Vĩnh
Đường 28,0m -
Đất TM-DV nông thôn412.800247.680165.1200
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh - Xã Lộc Vĩnh
Đường 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn412.800247.680165.1200
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh - Xã Lộc Vĩnh
Đường 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn373.600224.160149.4400
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Vinh Hiển
(đoạn nằm trong địa giới hành chính xã Vinh Hiền) -
Đất TM-DV nông thôn811.200568.800396.8000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 21 - Xã Vinh Hiển
Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hiền -
Đất TM-DV nông thôn291.200204.000145.6000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Vinh Hiển
Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 200m -
Đất TM-DV nông thôn357.600282.40000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Vinh Hiển
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất TM-DV nông thôn282.400226.40000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Vinh Hiển
Thôn Đông Dương và các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn144.800144.80000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền - Xã Vinh Hiền
Đường từ 4,0 - đến 10,5m
Đất TM-DV nông thôn611.200366.720244.4800
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền - Xã Vinh Hiền
Đường từ 11,0 - đến 13,5m
Đất TM-DV nông thôn856.000513.600342.4000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền - Xã Vinh Hiền
Đường từ 14,0 - đến 16,5m
Đất TM-DV nông thôn1.120.800672.480448.3200
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1 - Xã Vinh Hiền
Đường từ 11,0 - đến 13,5m
Đất TM-DV nông thôn589.600353.760235.8400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1 - Xã Vinh Hiền
Đường từ 14,0 - đến 16,5m
Đất TM-DV nông thôn824.800494.880329.9200
Huyện Phú Lộc Khu Tái định cư Linh Thái - Xã Vinh Hiền
Đường từ 4,0 - đến 10,5m
Đất TM-DV nông thôn392.800235.680157.1200
Huyện Phú Lộc Khu Tái định cư Linh Thái - Xã Vinh Hiền
Đường từ 11,0 - đến 13,5m
Đất TM-DV nông thôn491.200294.720196.4800
Huyện Phú Lộc Khu Tái định cư Linh Thái - Xã Vinh Hiền
Đường từ 14,0 - đến 16,5m
Đất TM-DV nông thôn589.600353.760235.8400
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Quốc lộ 49 - Xã Vinh Hiền
Đường 3 6,0m -
Đất TM-DV nông thôn811.200486.720324.4800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Quốc lộ 49 - Xã Vinh Hiền
Đường từ 11,0 - đến 13,5m
Đất TM-DV nông thôn568.800341.280227.5200
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Giang Hải
-
Đất TM-DV nông thôn302.400210.400148.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Giang Hải - Xã Giang Hải
-
Đất TM-DV nông thôn216.000152.000108.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Giang Hải
Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ - đến giáp xã Vinh Hiền giới hạn mỗi bên 200m
Đất TM-DV nông thôn277.600224.80000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Giang Hải
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất TM-DV nông thôn224.800178.40000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Giang Hải
Các khu vực còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn118.400118.40000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Tam Bảo - Xã Giang Hải
Đường 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn333.600200.160133.4400
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Tam Bảo - Xã Giang Hải
Đường 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn333.600200.160133.4400
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Vinh Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn302.400210.400148.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Mỹ - Xã Vinh Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn216.000152.000108.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Vinh Mỹ
Bao gồm: Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng - đến giáp xã Vinh Giang giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m
Đất TM-DV nông thôn277.600224.80000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Vinh Mỹ
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất TM-DV nông thôn224.800178.40000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Vinh Mỹ
Bao gồm: các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn118.400118.40000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Vinh Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn884.800620.800432.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hưng - Xã Vinh Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn291.200203.200145.6000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Vinh Hưng
Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m -
Đất TM-DV nông thôn428.000338.40000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Vinh Hưng
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng -
Đất TM-DV nông thôn338.400269.60000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Vinh Hưng
Bao gồm: các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn139.200139.20000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 - Xã Vinh Hưng
Tuyến đường 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn357.600214.560143.0400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 - Xã Vinh Hưng
Tuyến đường 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn357.600214.560143.0400
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Lộc Bình
đoạn cầu Tư Hiền - đến hết ranh giới xã Lộc Bình
Đất TM-DV nông thôn333.600235.200167.2000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Bình
Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì - đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m, thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải)
Đất TM-DV nông thôn108.00085.60000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Bình
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất TM-DV nông thôn85.60070.40000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Bình
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn52.80052.80000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Đoạn 1 - Xã Xuân Lộc
Đoạn 1: Từ hết ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng) - đến ranh giới xã Hương Phú
Đất TM-DV nông thôn355.200249.600176.8000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Đoạn 2 - Xã Xuân Lộc
Đoạn 2: Từ Km - 9 + 421m - đến Km-10 + 652m (đường cong, cũ)
Đất TM-DV nông thôn154.400108.80077.6000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Đoạn 3 - Xã Xuân Lộc
Đoạn 3: Từ Km 12 + 900m - đến Km 14 + 200 (đường cũ, từ ngã ba phía bắc chân đèo La Hy đến ngã ba đèo La Hy)
Đất TM-DV nông thôn108.00085.60070.4000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Xuân Lộc
Dọc theo tuyến tuyến đường liên xã Lộc Hòa - Xuân Lộc nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc giới hạn mỗi bên 200m, Trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dâ -
Đất TM-DV nông thôn108.00085.60000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Xuân Lộc
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất TM-DV nông thôn85.60070.40000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Xuân Lộc
Bao gồm: các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn52.80052.80000
Huyện Phú Lộc Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 - Xã Xuân Lộc
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 0,5-5,5-2,0) -
Đất TM-DV nông thôn280.800168.480112.3200
Huyện Phú Lộc Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 - Xã Xuân Lộc
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-3,0) -
Đất TM-DV nông thôn280.800168.480112.3200
Huyện Phú Lộc Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 - Xã Xuân Lộc
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0) -
Đất TM-DV nông thôn280.800168.480112.3200
Huyện Phú Lộc Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 - Xã Xuân Lộc
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0) -
Đất TM-DV nông thôn280.800168.480112.3200
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Hòa
Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền - đến Ban Quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m
Đất TM-DV nông thôn117.60094.40000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Hòa
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất TM-DV nông thôn85.60070.40000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Hòa
Bao gồm: Thôn 4 và các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn52.80052.80000
Huyện Phú Lộc Khu công nghiệp và khu phi thuế quan - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất TM-DV nông thôn630.000378.000252.0000
Huyện Phú Lộc Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất TM-DV nông thôn1.425.000855.000570.0000
Huyện Phú Lộc Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất TM-DV nông thôn753.000451.800301.2000
Huyện Phú Lộc Khu vực Hói Mít, Hói Dừa - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất TM-DV nông thôn546.000327.600218.4000
Huyện Phú Lộc Khu công nghiệp kỹ thuật cao - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất TM-DV nông thôn504.000302.400201.6000
Huyện Phú Lộc Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất TM-DV nông thôn684.000410.400273.6000
Huyện Phú Lộc Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất TM-DV nông thôn1.386.000831.600554.4000
Huyện Phú Lộc Khu du lịch Lăng Cô - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Khu vực từ núi Giòn - đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô
Đất TM-DV nông thôn1.536.000921.600614.4000
Huyện Phú Lộc Khu du lịch Lăng Cô - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô - đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An
Đất TM-DV nông thôn1.845.0001.107.000738.0000
Huyện Phú Lộc Khu du lịch Lăng Cô - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Khu vực từ nhà thờ Loan Lý - đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô
Đất TM-DV nông thôn3.900.0002.340.0001.560.0000
Huyện Phú Lộc Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất TM-DV nông thôn1.053.000631.800421.2000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Bổn
-
Đất SX-KD nông thôn1.933.8001.352.400947.4000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Xã Lộc Bổn
Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cầu Khe Mồng) - đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn358.200268.200178.8000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Bổn
Bao gồm: Thôn Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía quốc lộ 1A 500m), đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ Quốc lộ 1A - 3 điểm đấu nối đường ra cầu M - đến hết nhà ông Nhã) giới hạn mỗi bên 200m; thôn Bình An (tính từ đường sắt kéo về phía Quốc lộ 1A 300m), đường liên thôn Bình An - thôn 10 (đoạn từ Q
Đất SX-KD nông thôn268.200211.80000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Bổn
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn cố các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất SX-KD nông thôn211.800169.80000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Bổn
Bao gồm: thôn Dương Lộc, Hòa Lộc và các khu vực còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn108.600108.60000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 24,5 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn7.750.8004.650.4803.100.3200
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 11,0 - đến 13,5 m đối với Khu C: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù), phía Đông Na
Đất SX-KD nông thôn4.767.0002.860.2001.906.8000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 11,0 - đến 13,5 m đối với Khu D: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ5, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ T
Đất SX-KD nông thôn4.767.0002.860.2001.906.8000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 11,0 - đến 13,5 m đối với Khu I: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A -
Đất SX-KD nông thôn4.767.0002.860.2001.906.8000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m đối với Khu H: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn3.240.0001.944.0001.296.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m đối với Khu F: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ5 (tuyến đường bên hông c -
Đất SX-KD nông thôn3.240.0001.944.0001.296.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m đối với Khu G: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam -
Đất SX-KD nông thôn3.240.0001.944.0001.296.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m - đến 13,5 m đối với Khu B: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp đường bê tông, phía Đông Nam giáp tuyến
Đất SX-KD nông thôn3.240.0001.944.0001.296.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m - đến 13,5 m đối với Khu A: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bìn
Đất SX-KD nông thôn3.240.0001.944.0001.296.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Đường 11,0 m - đến 13,5 m đối với Khu E: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù), phía Đông Na
Đất SX-KD nông thôn3.240.0001.944.0001.296.0000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 14,0 - đến 16,5m
Đất SX-KD nông thôn1.352.400811.440540.9600
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Lộc Bổn - Xã Lộc Bổn
Từ 11,0 - đến 13,5m
Đất SX-KD nông thôn1.352.400811.440540.9600
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn1.933.8001.352.400947.4000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Xã Lộc Sơn
Đoạn từ ngã ba La Sơn - đến Hết ranh giới trường Thế Hệ Mới
Đất SX-KD nông thôn1.375.800966.600664.2000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Xã Lộc Sơn
Đoạn từ trường Thế Hệ Mới - đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng)
Đất SX-KD nông thôn358.200252.000178.8000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Sơn
Bao gồm các thôn: Xuân Sơn, La Sơn, Vinh Sơn (Trung tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) và các thôn: An Sơn, Xuân Sơn, Vinh Sơn (dọc Quốc lộ -
Đất SX-KD nông thôn268.200211.80000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Sơn
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất SX-KD nông thôn211.800169.80000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Sơn
Các khu vực còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn108.600108.60000
Huyện Phú Lộc Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 01 (rộng 11,0 đến 13,5m) -
Đất SX-KD nông thôn1.352.400811.440540.9600
Huyện Phú Lộc Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 02; 04; 05; 06 (rộng 11,0 đến 13,5m) -
Đất SX-KD nông thôn947.400568.440378.9600
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Hạ Thủy Đạo - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 3-7,5-3) -
Đất SX-KD nông thôn1.353.000811.800541.2000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Hạ Thủy Đạo - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-0) -
Đất SX-KD nông thôn1.353.000811.800541.2000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Hạ Thủy Đạo - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-6,0-0) -
Đất SX-KD nông thôn1.353.000811.800541.2000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Hạ Thủy Đạo - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-6,0-3) -
Đất SX-KD nông thôn1.353.000811.800541.2000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn - Xã Lộc Sơn
Đường 31,0m -
Đất SX-KD nông thôn268.200160.920107.2800
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn - Xã Lộc Sơn
Đường 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn211.800127.08084.7200
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc Sơn - Xã Lộc Sơn
Đường 19,5m -
Đất SX-KD nông thôn1.352.400811.440540.9600
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc Sơn - Xã Lộc Sơn
Đường 11,5 - đến 15,5m
Đất SX-KD nông thôn947.400568.440378.9600
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn - Xã Lộc Sơn
Tuyến đường rộng 33 m -
Đất SX-KD nông thôn3.480.0002.088.0001.392.0000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn - Xã Lộc Sơn
Các tuyến đường rộng 11m - đến 13m
Đất SX-KD nông thôn2.220.0001.332.000888.0000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc An
-
Đất SX-KD nông thôn1.933.8001.352.400947.4000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc An
Các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ (tính từ Quốc lộ 1A kéo về phía Ủy ban nhân dân xã 500m) và thôn Nam đường về thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh (từ Quốc Lộ - đến hết khu vực Nhà thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh) giới hạn mỗi bên 300m
Đất SX-KD nông thôn268.200211.80000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc An
Các thôn, khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Hai Hà -
Đất SX-KD nông thôn211.800169.80000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc An
Bao gồm: thôn Hà Châu và các khu vực còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn108.600108.60000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Xuân Lai - Xã Lộc An
Tuyến đường số 5 (từ 11,0 đến 13,5m) -
Đất SX-KD nông thôn1.070.400642.240428.1600
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Xuân Lai - Xã Lộc An
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 11,0 đến 13,5m) -
Đất SX-KD nông thôn947.400568.440378.9600
Huyện Phú Lộc Khu dân cư thôn Xuân Lai - Xã Lộc An
Tuyến đường rộng 11,5 m -
Đất SX-KD nông thôn947.400568.440378.9600
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Điền
Đoạn giáp ranh xã Lộc An - đến Bắc cầu Lương Điền
Đất SX-KD nông thôn1.933.8001.352.400947.4000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Điền
Đoạn Nam cầu Lương Điền - đến ranh giới thị trấn Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.681.8001.176.000823.2000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Điền
Bao gồm: thôn Đồng Xuân từ cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đồng An từ Quốc lộ 1A - đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m)
Đất SX-KD nông thôn258.600204.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Điền
Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và Thôn Trung Chánh (khu tái định cư) -
Đất SX-KD nông thôn204.000163.80000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Điền
Bao gồm: thôn Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu) và các khu vực còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn104.400104.40000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Sư Lỗ Đông - Xã Lộc Điền
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m) -
Đất SX-KD nông thôn1.304.400782.640521.7600
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Sư Lỗ Đông - Xã Lộc Điền
Tuyến đường số 01 (rộng 4,0 đến 10,5m) -
Đất SX-KD nông thôn1.304.400782.640521.7600
Huyện Phú Lộc Khu Tái định cư Bạch Thạch - Xã Lộc Điền
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m) -
Đất SX-KD nông thôn1.134.000680.400453.6000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Trì
Từ Nam cầu Cầu Hai - đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ
Đất SX-KD nông thôn1.487.4001.041.000729.0000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Trì
Từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ - đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo)
Đất SX-KD nông thôn1.293.600905.400634.8000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Trì
Từ chân cầu vượt đường sắt - đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo)
Đất SX-KD nông thôn905.400634.800447.0000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Lộc Trì
Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình - đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo)
Đất SX-KD nông thôn279.600197.400140.4000
Huyện Phú Lộc Thôn Hòa Mậu - KV1 - Xã Lộc Trì
(Tuyến đường từ Quốc lộ 1A - điểm đấu nối đường cầu Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) -
Đất SX-KD nông thôn258.600204.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Trì
Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất SX-KD nông thôn204.000163.80000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Trì
Bao gồm: thôn Khe Su, các khu vực còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước -
Đất SX-KD nông thôn104.400104.40000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) - Xã Lộc Trì
Tuyến đường số 5 (từ 4,0 đến 10,5m) -
Đất SX-KD nông thôn1.134.000680.400453.6000
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) - Xã Lộc Trì
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 1,0 đến 13,5m) -
Đất SX-KD nông thôn796.200477.720318.4800
Huyện Phú Lộc Khu dân cư đường vào thác Nhị Hồ - Xã Lộc Trì
Tuyến đường 11,5m - đến 13,5m
Đất SX-KD nông thôn258.600155.160103.4400
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 1A - Xã Lộc Thủy
-
Đất SX-KD nông thôn1.461.0001.023.000712.2000
Huyện Phú Lộc Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Thủy) - Xã Lộc Thủy
-
Đất SX-KD nông thôn286.200197.400136.2000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Thủy
Bao gồm: thôn Phú Cường, thôn Phước Hưng (từ Quốc lộ 1A kéo ra song song 500m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt - đến Nhà thờ Nước Ngọt giới hạn mỗi bên 300m)
Đất SX-KD nông thôn248.400198.60000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Thủy
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất SX-KD nông thôn189.600130.20000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Thủy
Bao gồm: Các khu vực còn lại của thôn Thủy Cam, thôn Nam Phước (khu vực từ Nhà máy xử lý rác thải vào hết ranh giới thôn) và các khu vực khác còn lại  -
Đất SX-KD nông thôn100.800100.80000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy - Xã Lộc Thủy
Đường ven sông Bù Lu -
Đất SX-KD nông thôn294.600176.760117.8400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy - Xã Lộc Thủy
Đường 32,0m -
Đất SX-KD nông thôn294.600176.760117.8400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy - Xã Lộc Thủy
Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch -
Đất SX-KD nông thôn280.200168.120112.0800
Huyện Phú Lộc Quộc lộ 1A - Đoạn 1 - Xã Lộc Tiến
Đoạn 1: Từ điểm giáp ranh xã Lộc Thủy - đến hầm Phú Gia
Đất SX-KD nông thôn1.461.0001.023.000712.2000
Huyện Phú Lộc Quộc lộ 1A - Đoạn 2 - Xã Lộc Tiến
Đoạn 2: Từ điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia - đến đỉnh đèo Phú Gia
Đất SX-KD nông thôn852.600597.000416.4000
Huyện Phú Lộc Xã Lộc Tiến
Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Tiến) -
Đất SX-KD nông thôn296.400205.200141.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Tiến
Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Thủy Tụ, Phước Lộc (từ Quốc lộ 1A kéo ra phía Ủy ban nhân dân xã 500m), thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đ -
Đất SX-KD nông thôn258.600204.00000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Tiến
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5 m -
Đất SX-KD nông thôn204.000163.80000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Tiến
Xóm Rú (thôn Trung Kiền), xóm Khe và khu vực cuối đường bê tông Khu kinh tế mới 327 (thôn Thủy Dương) và các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn104.400104.40000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 33,0m -
Đất SX-KD nông thôn280.200168.120112.0800
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 30,0m -
Đất SX-KD nông thôn280.200168.120112.0800
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 21,0m -
Đất SX-KD nông thôn250.200150.120100.0800
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn250.200150.120100.0800
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn250.200150.120100.0800
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến - Xã Lộc Tiến
Đường 6,0m -
Đất SX-KD nông thôn221.400132.84088.5600
Huyện Phú Lộc Đường ven biển Cảnh Dương - Xã Lộc Vĩnh
từ nhà ông Kỳ - đến Hết đường bê tông ra biển)
Đất SX-KD nông thôn733.800513.000361.8000
Huyện Phú Lộc Các tuyến đường liên xã - Xã Lộc Vĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn286.200197.400136.2000
Huyện Phú Lộc Đường ven biển Cảnh Dương - Xã Lộc Vĩnh
từ đường ven sông Thừa Lưu - đến đường Cảng Chân Mây)
Đất SX-KD nông thôn465.600323.400227.4000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Vĩnh
Dọc theo biển Cảnh Dương từ sông Bù Lu - đến giáp tuyến đường về cảng Chân Mây giới hạn mỗi bên 200m, từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m và từ điểm đấu nối với đường Ven
Đất SX-KD nông thôn361.800286.20000
Huyện Phú Lộc KV12 - Xã Lộc Vĩnh
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất SX-KD nông thôn204.000163.80000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Vĩnh
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn104.400104.40000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh - Xã Lộc Vĩnh
Đường 28,0m -
Đất SX-KD nông thôn309.600185.760123.8400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh - Xã Lộc Vĩnh
Đường 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn309.600185.760123.8400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh - Xã Lộc Vĩnh
Đường 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn280.200168.120112.0800
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Vinh Hiển
(đoạn nằm trong địa giới hành chính xã Vinh Hiền) -
Đất SX-KD nông thôn608.400426.600297.6000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 21 - Xã Vinh Hiển
Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hiền -
Đất SX-KD nông thôn218.400153.000109.2000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Vinh Hiển
Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 200m -
Đất SX-KD nông thôn268.200211.80000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Vinh Hiển
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất SX-KD nông thôn211.800169.80000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Vinh Hiển
Thôn Đông Dương và các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn108.600108.60000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền - Xã Vinh Hiền
Đường từ 4,0 - đến 10,5m
Đất SX-KD nông thôn458.400275.040183.3600
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền - Xã Vinh Hiền
Đường từ 11,0 - đến 13,5m
Đất SX-KD nông thôn642.000385.200256.8000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền - Xã Vinh Hiền
Đường từ 14,0 - đến 16,5m
Đất SX-KD nông thôn840.600504.360336.2400
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1 - Xã Vinh Hiền
Đường từ 11,0 - đến 13,5m
Đất SX-KD nông thôn442.200265.320176.8800
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1 - Xã Vinh Hiền
Đường từ 14,0 - đến 16,5m
Đất SX-KD nông thôn618.600371.160247.4400
Huyện Phú Lộc Khu Tái định cư Linh Thái - Xã Vinh Hiền
Đường từ 4,0 - đến 10,5m
Đất SX-KD nông thôn294.600176.760117.8400
Huyện Phú Lộc Khu Tái định cư Linh Thái - Xã Vinh Hiền
Đường từ 11,0 - đến 13,5m
Đất SX-KD nông thôn368.400221.040147.3600
Huyện Phú Lộc Khu Tái định cư Linh Thái - Xã Vinh Hiền
Đường từ 14,0 - đến 16,5m
Đất SX-KD nông thôn442.200265.320176.8800
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Quốc lộ 49 - Xã Vinh Hiền
Đường 3 6,0m -
Đất SX-KD nông thôn608.400365.040243.3600
Huyện Phú Lộc Khu tái định cư Quốc lộ 49 - Xã Vinh Hiền
Đường từ 11,0 - đến 13,5m
Đất SX-KD nông thôn426.600255.960170.6400
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Giang Hải
-
Đất SX-KD nông thôn226.800157.800111.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Giang Hải - Xã Giang Hải
-
Đất SX-KD nông thôn162.000114.00081.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Giang Hải
Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ - đến giáp xã Vinh Hiền giới hạn mỗi bên 200m
Đất SX-KD nông thôn208.200168.60000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Giang Hải
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất SX-KD nông thôn168.600133.80000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Giang Hải
Các khu vực còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn88.80088.80000
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Tam Bảo - Xã Giang Hải
Đường 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn250.200150.120100.0800
Huyện Phú Lộc Khu dân cư Tam Bảo - Xã Giang Hải
Đường 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn250.200150.120100.0800
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Vinh Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn226.800157.800111.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Mỹ - Xã Vinh Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn162.000114.00081.0000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Vinh Mỹ
Bao gồm: Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng - đến giáp xã Vinh Giang giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m
Đất SX-KD nông thôn208.200168.60000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Vinh Mỹ
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất SX-KD nông thôn168.600133.80000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Vinh Mỹ
Bao gồm: các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn88.80088.80000
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Vinh Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn663.600465.600324.0000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hưng - Xã Vinh Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn218.400152.400109.2000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Vinh Hưng
Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m -
Đất SX-KD nông thôn321.000253.80000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Vinh Hưng
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng -
Đất SX-KD nông thôn253.800202.20000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Vinh Hưng
Bao gồm: các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn104.400104.40000
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 - Xã Vinh Hưng
Tuyến đường 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn268.200160.920107.2800
Huyện Phú Lộc Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 - Xã Vinh Hưng
Tuyến đường 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn268.200160.920107.2800
Huyện Phú Lộc Quốc lộ 49B - Xã Lộc Bình
đoạn cầu Tư Hiền - đến hết ranh giới xã Lộc Bình
Đất SX-KD nông thôn250.200176.400125.4000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Bình
Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì - đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m, thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải)
Đất SX-KD nông thôn81.00064.20000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Bình
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất SX-KD nông thôn64.20052.80000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Bình
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn39.60039.60000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Đoạn 1 - Xã Xuân Lộc
Đoạn 1: Từ hết ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng) - đến ranh giới xã Hương Phú
Đất SX-KD nông thôn266.400187.200132.6000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Đoạn 2 - Xã Xuân Lộc
Đoạn 2: Từ Km - 9 + 421m - đến Km-10 + 652m (đường cong, cũ)
Đất SX-KD nông thôn115.80081.60058.2000
Huyện Phú Lộc Tỉnh lộ 14B - Đoạn 3 - Xã Xuân Lộc
Đoạn 3: Từ Km 12 + 900m - đến Km 14 + 200 (đường cũ, từ ngã ba phía bắc chân đèo La Hy đến ngã ba đèo La Hy)
Đất SX-KD nông thôn81.00064.20052.8000
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Xuân Lộc
Dọc theo tuyến tuyến đường liên xã Lộc Hòa - Xuân Lộc nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc giới hạn mỗi bên 200m, Trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dâ -
Đất SX-KD nông thôn81.00064.20000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Xuân Lộc
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất SX-KD nông thôn64.20052.80000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Xuân Lộc
Bao gồm: các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn39.60039.60000
Huyện Phú Lộc Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 - Xã Xuân Lộc
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 0,5-5,5-2,0) -
Đất SX-KD nông thôn210.600126.36084.2400
Huyện Phú Lộc Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 - Xã Xuân Lộc
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-3,0) -
Đất SX-KD nông thôn210.600126.36084.2400
Huyện Phú Lộc Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 - Xã Xuân Lộc
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0) -
Đất SX-KD nông thôn210.600126.36084.2400
Huyện Phú Lộc Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 - Xã Xuân Lộc
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0) -
Đất SX-KD nông thôn210.600126.36084.2400
Huyện Phú Lộc KV1 - Xã Lộc Hòa
Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền - đến Ban Quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m
Đất SX-KD nông thôn88.20070.80000
Huyện Phú Lộc KV2 - Xã Lộc Hòa
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m -
Đất SX-KD nông thôn64.20052.80000
Huyện Phú Lộc KV3 - Xã Lộc Hòa
Bao gồm: Thôn 4 và các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn39.60039.60000
Huyện Phú Lộc Khu công nghiệp và khu phi thuế quan - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất SX-KD nông thôn540.000324.000216.0000
Huyện Phú Lộc Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất SX-KD nông thôn1.224.000734.400489.6000
Huyện Phú Lộc Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất SX-KD nông thôn645.000387.000258.0000
Huyện Phú Lộc Khu vực Hói Mít, Hói Dừa - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất SX-KD nông thôn468.000280.800187.2000
Huyện Phú Lộc Khu công nghiệp kỹ thuật cao - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất SX-KD nông thôn432.000259.200172.8000
Huyện Phú Lộc Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất SX-KD nông thôn585.000351.000234.0000
Huyện Phú Lộc Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất SX-KD nông thôn1.188.000712.800475.2000
Huyện Phú Lộc Khu du lịch Lăng Cô - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Khu vực từ núi Giòn - đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô
Đất SX-KD nông thôn1.317.000790.200526.8000
Huyện Phú Lộc Khu du lịch Lăng Cô - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô - đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An
Đất SX-KD nông thôn1.581.000948.600632.4000
Huyện Phú Lộc Khu du lịch Lăng Cô - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Khu vực từ nhà thờ Loan Lý - đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô
Đất SX-KD nông thôn3.342.0002.005.2001.336.8000
Huyện Phú Lộc Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù - Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
-
Đất SX-KD nông thôn900.000540.000360.0000
Huyện Phú Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm23.00019.80016.5000
Huyện Phú Lộc Xã Lộc Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm23.00019.80016.5000
Huyện Phú Lộc Xã Lộc Bình
-
Đất trồng cây hàng năm23.00019.80016.5000
Huyện Phú Lộc Thị trấn và các xã còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm33.00028.60024.2000
Huyện Phú Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm25.00021.60018.0000
Huyện Phú Lộc Xã Lộc Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm25.00021.60018.0000
Huyện Phú Lộc Xã Lộc Bình
-
Đất trồng cây lâu năm25.00021.60018.0000
Huyện Phú Lộc Thị trấn và các xã còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm36.00031.20026.4000
Huyện Phú Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất rừng sản xuất5.0003.9603.2400
Huyện Phú Lộc Xã Lộc Hòa
-
Đất rừng sản xuất5.0003.9603.2400
Huyện Phú Lộc Xã Lộc Bình
-
Đất rừng sản xuất5.0003.9603.2400
Huyện Phú Lộc Thị trấn và các xã còn lại
-
Đất rừng sản xuất6.2405.4004.9200
Huyện Phú Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất rừng phòng hộ3.8003.3002.7000
Huyện Phú Lộc Xã Lộc Hòa
-
Đất rừng phòng hộ3.8003.3002.7000
Huyện Phú Lộc Xã Lộc Bình
-
Đất rừng phòng hộ3.8003.3002.7000
Huyện Phú Lộc Thị trấn và các xã còn lại
-
Đất rừng phòng hộ5.2004.5004.1000
Huyện Phú Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản20.40016.80014.4000
Huyện Phú Lộc Xã Lộc Hòa
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản20.40016.80014.4000
Huyện Phú Lộc Xã Lộc Bình
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản20.40016.80014.4000
Huyện Phú Lộc Thị trấn và các xã còn lại
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản27.60024.00020.4000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Phú Lộc Lê Thúc Khánh - Thị Trấn Phú Lộc
Trần Đình Túc - Bạch Mã
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc 19 tháng 5 - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - 8 tháng 3
Đất ở đô thị2.166.0001.504.0001.070.000739.000
Huyện Phú Lộc Bạch Mã - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trụ sở Vườn Quốc gia Bạch Mã
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Cổ Loa - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hết đường
Đất ở đô thị1.031.000713.000516.000344.000
Huyện Phú Lộc Hoàng Đức Trạch - Thị Trấn Phú Lộc
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) - Sông Cầu Hai
Đất ở đô thị1.499.0001.057.000737.000516.000
Huyện Phú Lộc Lê Bá Dỵ - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Lê Cương - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Lê Dõng - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc
Đất ở đô thị1.733.0001.224.000841.000587.000
Huyện Phú Lộc Lương Định Của - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Lý Thánh Tông - Thị Trấn Phú Lộc
Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai
Đất ở đô thị3.517.0002.471.0001.733.0001.197.000
Huyện Phú Lộc Nguyễn Cảnh Chân - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Nguyễn Sơn - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Phan Sung - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Thánh Duyên - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000
Huyện Phú Lộc Trần Ấm - Thị Trấn Phú Lộc
Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
Đất ở đô thị1.203.000845.000587.000410.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phú Lộc

4.8/5 - (977 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.