Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Phú Thiện năm 2025
Khu vực: huyện Phú Thiện.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 63.000 đến 2.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 700.000 | 540.000 | 450.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 810.000 | 670.000 | 550.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 940.000 | 730.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 810.000 | 670.000 | 550.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất ở đô thị | 700.000 | 540.000 | 450.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất ở đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 650.000 | 490.000 | 430.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 490.000 | 390.000 | 350.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 210.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Hữu Thọ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Hữu Thọ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Trọng Tấn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Trọng Tấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 490.000 | 390.000 | 350.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 170.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Đại Hành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Đại Hành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hà Huy Tập (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hà Huy Tập (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ16 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ16 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 450.000 | 350.000 | 270.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 190.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 140.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 140.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ22 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ22 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ23 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ23 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ24 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ24 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Cao Vân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Cao Vân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 490.000 | 390.000 | 350.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ26 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ26 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 170.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Thất Tùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 170.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ34 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ34 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ35A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ35A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ73 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ73 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ73 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ73 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ73 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ39A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ39A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ39A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ39A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ39A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ40A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ80 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ40A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ80 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ40A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ80 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ40A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ80 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ40A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ80 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ41 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ41 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ41 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ41 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ41 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 135.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 210.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 135.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Quyền (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Quyền (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Quyền (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 135.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ55 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ22 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ55 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ22 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ55 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ22 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ55 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ22 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ55 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ22 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 135.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Quốc Việt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Quốc Việt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 135.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Quốc Việt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Quốc Việt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Quốc Việt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ58 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Bình Trọng - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ58 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Bình Trọng - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ58 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Bình Trọng - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ58 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Bình Trọng - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ58 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Bình Trọng - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ59 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ59 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ59 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ59 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ59 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ60 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Ngô Gia Tự - Tố Hữu | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ60 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Ngô Gia Tự - Tố Hữu | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ60 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Ngô Gia Tự - Tố Hữu | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ60 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Ngô Gia Tự - Tố Hữu | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ60 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Ngô Gia Tự - Tố Hữu | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ61 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ61 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ61 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ61 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ61 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ62 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ62 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ62 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ62 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ62 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Đường Đ26 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ63 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ63 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ64 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ64 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ65 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ65 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ66 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ66 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ67 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ67 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ68 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ68 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ69 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ69 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ70 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ70 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ71 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ71 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 140.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ72 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ72 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 210.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ73 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ73 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 210.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ74 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ74 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ75 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ75 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ76 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ76 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ77 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ77 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ78 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ78 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ79 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ79 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ80 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ80 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ85 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ85 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ89 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ91 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ89 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ91 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ89 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ91 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ89 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ91 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ89 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ91 - Đường A2 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ90 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ90 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ90 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ90 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ90 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ91 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ91 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A1 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 19A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 19A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ19B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ19B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tố Hữu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tố Hữu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 | Đất ở đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 540.000 | 450.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 670.000 | 550.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất TM-DV đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 940.000 | 730.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 670.000 | 550.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 540.000 | 450.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất TM-DV đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 490.000 | 430.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 390.000 | 350.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Hữu Thọ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Hữu Thọ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Trọng Tấn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Trọng Tấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 390.000 | 350.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất TM-DV đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 170.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Đại Hành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Đại Hành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hà Huy Tập (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hà Huy Tập (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ16 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ16 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 270.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ22 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ22 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ23 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ23 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ24 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ24 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Cao Vân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Cao Vân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 390.000 | 350.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ26 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ26 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 170.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Thất Tùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 170.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trường Trinh - Đinh Núp | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Nay Der - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ34 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ34 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ35A | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ35A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ35A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ73 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ73 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ73 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ73 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ73 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ37B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ39A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ39A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ39A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ39A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ39A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ40A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ80 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ40A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ80 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ40A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ80 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ40A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ80 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ40A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ80 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ41 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ41 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ41 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ41 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ41 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Lê Lợi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV đô thị | 135.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 135.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Quyền (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Quyền (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Ngô Quyền (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 135.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hà Huy Tập - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ55 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ22 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ55 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ22 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ55 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ22 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ55 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ22 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ55 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ22 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập | Đất TM-DV đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập | Đất TM-DV đô thị | 135.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập | Đất TM-DV đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Quốc Việt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Quốc Việt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 135.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Quốc Việt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Quốc Việt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hoàng Quốc Việt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ58 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Bình Trọng - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ58 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Bình Trọng - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ58 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Bình Trọng - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ58 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Bình Trọng - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ58 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Bình Trọng - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ59 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ59 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ59 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ59 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ59 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ60 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Ngô Gia Tự - Tố Hữu | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ60 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Ngô Gia Tự - Tố Hữu | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ60 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Ngô Gia Tự - Tố Hữu | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ60 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Ngô Gia Tự - Tố Hữu | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ60 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Ngô Gia Tự - Tố Hữu | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ61 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ61 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ61 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ61 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ61 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ62 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ62 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ62 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ62 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ62 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ23 - Đường Đ26 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ63 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ63 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ64 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ64 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ65 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ65 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ66 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ66 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ67 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ67 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ68 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ68 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ69 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ69 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ70 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ70 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ71 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ71 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ72 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ72 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ73 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ73 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ74 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ74 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ75 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ75 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ76 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ76 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ77 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ77 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ78 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ78 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ79 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ79 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ80 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ80 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ85 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ85 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ89 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ91 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ89 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ91 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ89 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ91 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ89 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ91 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ89 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ91 - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ90 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ90 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ90 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ90 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ90 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ91 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ91 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A1 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 90.000 | 74.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 19A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 19A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ19B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ19B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tố Hữu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tố Hữu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 432.000 | 360.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 488.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 536.000 | 440.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất SX-KD đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất SX-KD đô thị | 488.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 752.000 | 584.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 536.000 | 440.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 488.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 376.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 700.000 | 540.000 | 450.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 810.000 | 670.000 | 550.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 940.000 | 730.000 | |
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Phú Thiện |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 630.000 |
