• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Phú Thiện năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phú Thiện

Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Phú Thiện năm 2025

Khu vực: huyện Phú Thiện.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 63.000 đến 2.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất ở đô thị700.000540.000450.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất ở đô thị610.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất ở đô thị470.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất ở đô thị410.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất ở đô thị810.000670.000550.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất ở đô thị780.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất ở đô thị610.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất ở đô thị470.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất ở đô thị1.150.000940.000730.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất ở đô thị840.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất ở đô thị630.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất ở đô thị810.000670.000550.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất ở đô thị780.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất ở đô thị610.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất ở đô thị470.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol
Đất ở đô thị700.000540.000450.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol
Đất ở đô thị610.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol
Đất ở đô thị470.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol
Đất ở đô thị410.000
Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị650.000490.000430.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị580.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị460.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị380.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị490.000390.000350.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị450.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị360.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Chu Văn An
Đất ở đô thị460.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Chu Văn An
Đất ở đô thị210.000160.000140.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Chu Văn An
Đất ở đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Chu Văn An
Đất ở đô thị150.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Chu Văn An
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ58
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ58
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ58
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ58
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ58
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ71
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ71
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ71
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ71
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ71
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ26
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ26
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ26
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ26
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ26
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất ở đô thị490.000390.000350.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất ở đô thị450.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất ở đô thị360.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất ở đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hàm Nghi - Đường A2
Đất ở đô thị550.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hàm Nghi - Đường A2
Đất ở đô thị250.000200.000170.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hàm Nghi - Đường A2
Đất ở đô thị220.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hàm Nghi - Đường A2
Đất ở đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hàm Nghi - Đường A2
Đất ở đô thị140.000
Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị900.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị450.000350.000270.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị400.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị300.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị250.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị450.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị190.000150.000120.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị170.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị130.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị330.000
Huyện Phú Thiện Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị140.000120.000100.000
Huyện Phú Thiện Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị130.000
Huyện Phú Thiện Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ41
Đất ở đô thị330.000
Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ41
Đất ở đô thị140.000120.000100.000
Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ41
Đất ở đô thị130.000
Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ41
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ41
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Đại Hành - Hùng Vương
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Đại Hành - Hùng Vương
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Đại Hành - Hùng Vương
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Đại Hành - Hùng Vương
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Đại Hành - Hùng Vương
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ26
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ26
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ26
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ26
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ26
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Trần Phú
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Trần Phú
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Trần Phú
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Trần Phú
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Trần Phú
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất ở đô thị490.000390.000350.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất ở đô thị450.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất ở đô thị360.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất ở đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ26
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ26
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ26
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ26
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ26
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ26 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ26 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất ở đô thị550.000
Huyện Phú Thiện Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất ở đô thị250.000200.000170.000
Huyện Phú Thiện Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất ở đô thị220.000
Huyện Phú Thiện Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất ở đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất ở đô thị140.000
Huyện Phú Thiện Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Tôn Thất Tùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Nay Der
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Nay Der
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Nay Der
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Nay Der
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Nay Der
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Trinh - Đinh Núp
Đất ở đô thị550.000
Huyện Phú Thiện Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Trinh - Đinh Núp
Đất ở đô thị250.000200.000170.000
Huyện Phú Thiện Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Trinh - Đinh Núp
Đất ở đô thị220.000
Huyện Phú Thiện Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Trinh - Đinh Núp
Đất ở đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Trinh - Đinh Núp
Đất ở đô thị140.000
Huyện Phú Thiện Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Nay Der - Trần Phú
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Nay Der - Trần Phú
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Nay Der - Trần Phú
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Nay Der - Trần Phú
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Nay Der - Trần Phú
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ34 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ35A
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ34 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ35A
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ35A
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ35A
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ35A
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ35A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ35A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ73
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ73
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ73
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ73
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ73
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ39A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ39A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ39A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ39A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ39A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ40A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ80
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ40A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ80
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ40A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ80
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ40A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ80
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ40A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ80
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ41 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Chu Văn An
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ41 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Chu Văn An
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ41 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Chu Văn An
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ41 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Chu Văn An
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ41 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Chu Văn An
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Đường A1
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Đường A1
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Đường A1
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Đường A1
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Đường A1
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị135.000110.00090.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị125.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị85.000
Huyện Phú Thiện Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị460.000
Huyện Phú Thiện Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị210.000160.000140.000
Huyện Phú Thiện Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị150.000
Huyện Phú Thiện Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Ngô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất ở đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất ở đô thị135.000110.00090.000
Huyện Phú Thiện Ngô Quyền (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất ở đô thị125.000
Huyện Phú Thiện Ngô Quyền (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Ngô Quyền (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất ở đô thị85.000
Huyện Phú Thiện Hàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất ở đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất ở đô thị135.000110.00090.000
Huyện Phú Thiện Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất ở đô thị125.000
Huyện Phú Thiện Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất ở đô thị85.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ55 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ22 - Đường A2
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ55 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ22 - Đường A2
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ55 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ22 - Đường A2
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ55 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ22 - Đường A2
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ55 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ22 - Đường A2
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị135.000110.00090.000
Huyện Phú Thiện Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị125.000
Huyện Phú Thiện Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị85.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Quốc Việt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Quốc Việt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị135.000110.00090.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Quốc Việt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị125.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Quốc Việt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Quốc Việt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị85.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ58 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Bình Trọng - Đường Đ72
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ58 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Bình Trọng - Đường Đ72
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ58 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Bình Trọng - Đường Đ72
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ58 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Bình Trọng - Đường Đ72
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ58 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Bình Trọng - Đường Đ72
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ59 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ59 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ59 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ59 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ59 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ60 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ60 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ60 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ60 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ60 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ61 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ61 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ61 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ61 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ61 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ62 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ62 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ62 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ62 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ62 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ69
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ69
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ69
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ69
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ69
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ68
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ68
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ68
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ68
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ68
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị330.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị140.000120.000100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị130.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất ở đô thị460.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất ở đô thị210.000160.000140.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất ở đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất ở đô thị150.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất ở đô thị460.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất ở đô thị210.000160.000140.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất ở đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất ở đô thị150.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ73 - Đường Đ37A
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ73 - Đường Đ37A
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ73 - Đường Đ37A
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ73 - Đường Đ37A
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ73 - Đường Đ37A
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A1
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A1
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A1
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A1
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A1
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ80 - Đường A1
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ80 - Đường A1
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ80 - Đường A1
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ80 - Đường A1
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ80 - Đường A1
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ89 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ91 - Đường A2
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ89 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ91 - Đường A2
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ89 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ91 - Đường A2
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ89 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ91 - Đường A2
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ89 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ91 - Đường A2
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ90 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ90 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ90 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ90 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ90 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường A1 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Đường A1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường A2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường A2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường 28A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Nay Der
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường 28A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Nay Der
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Nay Der
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Nay Der
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Nay Der
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường 28B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường 28B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ41
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ41
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ41
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ41
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ41
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường 19A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Đường Đ72
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Đường Đ72
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Đường Đ72
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Đường Đ72
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Đường Đ72
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19A
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19A
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19A
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19A
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19A
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A2
Đất ở đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A2
Đất ở đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A2
Đất ở đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A2
Đất ở đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A2
Đất ở đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị700.000540.000450.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị610.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị470.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất TM-DV đô thị810.000670.000550.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất TM-DV đô thị610.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất TM-DV đô thị470.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất TM-DV đô thị2.600.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất TM-DV đô thị1.150.000940.000730.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất TM-DV đô thị1.050.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất TM-DV đô thị630.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị810.000670.000550.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị610.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị470.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol
Đất TM-DV đô thị700.000540.000450.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol
Đất TM-DV đô thị610.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol
Đất TM-DV đô thị470.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị1.300.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị650.000490.000430.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị580.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị460.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị380.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.050.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị490.000390.000350.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị460.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị210.000160.000140.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ58
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ58
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ58
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ58
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ58
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A2 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị1.050.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị490.000390.000350.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hàm Nghi - Đường A2
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hàm Nghi - Đường A2
Đất TM-DV đô thị250.000200.000170.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hàm Nghi - Đường A2
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hàm Nghi - Đường A2
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hàm Nghi - Đường A2
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị450.000350.000270.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị190.000150.000120.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Phú Thiện Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị140.000120.000100.000
Huyện Phú Thiện Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Phú Thiện Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A1
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị140.000120.000100.000
Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Đại Hành - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Đại Hành - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Đại Hành - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Đại Hành - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Đại Hành - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị1.050.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị490.000390.000350.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ26 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ26 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ26 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Phú Thiện Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị250.000200.000170.000
Huyện Phú Thiện Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Phú Thiện Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Chinh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Phú Thiện Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Tôn Thất Tùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Nay Der
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Nay Der
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Nay Der
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Nay Der
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Nay Der
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Trinh - Đinh Núp
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Phú Thiện Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Trinh - Đinh Núp
Đất TM-DV đô thị250.000200.000170.000
Huyện Phú Thiện Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Trinh - Đinh Núp
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Phú Thiện Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Trinh - Đinh Núp
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trường Trinh - Đinh Núp
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Phú Thiện Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Nay Der - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Nay Der - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Nay Der - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Nay Der - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Nay Der - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ72 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ34 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ35A
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ34 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ35A
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ35A
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ35A
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ34 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ35A
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ35A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ35A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ35A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ73
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ73
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ73
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ73
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ73
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ37B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ39A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ39A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ39A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ39A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ39A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ40A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ80
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ40A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ80
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ40A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ80
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ40A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ80
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ40A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ80
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ41 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ41 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ41 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ41 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ41 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Đường A1
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Đường A1
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Đường A1
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Đường A1
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Đường A1
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị135.000110.00090.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị125.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Phú Thiện Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị460.000
Huyện Phú Thiện Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị210.000160.000140.000
Huyện Phú Thiện Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Phú Thiện Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Ngô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị135.000110.00090.000
Huyện Phú Thiện Ngô Quyền (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị125.000
Huyện Phú Thiện Ngô Quyền (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Ngô Quyền (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Phú Thiện Hàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị135.000110.00090.000
Huyện Phú Thiện Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị125.000
Huyện Phú Thiện Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hà Huy Tập - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ55 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ22 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ55 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ22 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ55 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ22 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ55 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ22 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ55 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ22 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị135.000110.00090.000
Huyện Phú Thiện Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị125.000
Huyện Phú Thiện Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Quốc Việt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Quốc Việt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị135.000110.00090.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Quốc Việt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị125.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Quốc Việt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Hoàng Quốc Việt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ58 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Bình Trọng - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ58 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Bình Trọng - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ58 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Bình Trọng - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ58 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Bình Trọng - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ58 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Bình Trọng - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ59 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ59 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ59 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ59 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ59 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ60 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ60 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ60 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ60 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ60 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ61 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ61 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ61 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ61 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ61 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ62 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ62 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ62 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ62 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ62 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ69
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ69
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ69
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ69
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ69
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ68
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ68
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ68
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ68
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Phú - Đường Đ68
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị140.000120.000100.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị460.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị210.000160.000140.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị460.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị210.000160.000140.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ73 - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ73 - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ73 - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ73 - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ73 - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A1
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A1
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A1
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A1
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A1
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ80 - Đường A1
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ80 - Đường A1
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ80 - Đường A1
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ80 - Đường A1
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ80 - Đường A1
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ89 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ91 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ89 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ91 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ89 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ91 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ89 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ91 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ89 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ91 - Đường A2
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ90 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ90 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ90 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ90 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ90 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hùng Vương - Đường A2
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường A1 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Phú Thiện Đường A1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị170.000130.000110.000
Huyện Phú Thiện Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Phú Thiện Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Phú Thiện Đường A2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường A2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường 28A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Nay Der
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường 28A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Nay Der
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Nay Der
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Nay Der
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Nay Der
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường 28B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường 28B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường A1 - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị120.00090.00074.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị63.000
Huyện Phú Thiện Đường 19A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Tôn Thất Tùng - Đường Đ72
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19A
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19A
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19A
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19A
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Đường Đ92 - Đường Đ19A
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A2
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A2
Đất TM-DV đô thị130.000100.00080.000
Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A2
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A2
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Trần Hưng Đạo - Đường A2
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị560.000432.000360.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị488.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị376.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất SX-KD đô thị1.360.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất SX-KD đô thị648.000536.000440.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất SX-KD đô thị624.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất SX-KD đô thị488.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất SX-KD đô thị376.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất SX-KD đô thị2.080.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất SX-KD đô thị920.000752.000584.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất SX-KD đô thị840.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất SX-KD đô thị672.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất SX-KD đô thị504.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị1.360.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị648.000536.000440.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị624.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị488.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị376.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất ở đô thị700.000540.000450.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất ở đô thị610.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất ở đô thị470.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Đất ở đô thị410.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất ở đô thị810.000670.000550.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất ở đô thị780.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất ở đô thị610.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Đất ở đô thị470.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất ở đô thị1.150.000940.000730.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất ở đô thị840.000
Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện
Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Đất ở đô thị630.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phú Thiện

4.8/5 - (958 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.