• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phú Vang, thành phố Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Phú Vang, thành phố Huế mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Phú Vang năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phú Vang

Bảng giá đất huyện Phú Vang, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phú Vang, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phú Vang, thành phố Huế 2026

2. Bảng giá đất huyện Phú Vang, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất huyện Phú Vang, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Phú Vang năm 2025

Khu vực: Phú Vang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thuỷ sản.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phú Vang Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa
Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
Đất ở đô thị1.200.000790.000545.000435.000
Huyện Phú Vang Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
Đất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
Huyện Phú Vang Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic)
Đất ở đô thị625.000420.000300.000275.000
Huyện Phú Vang Viễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất ở đô thị855.000550.000405.000330.000
Huyện Phú Vang Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
Huyện Phú Vang Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
Huyện Phú Vang Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
Huyện Phú Vang Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
Huyện Phú Vang Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
Huyện Phú Vang Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
Đất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
Huyện Phú Vang Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
Huyện Phú Vang Tuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
Huyện Phú Vang Phan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà Xuân
Đất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
Huyện Phú Vang Dương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu)
Đất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
Huyện Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa
Cầu Như Trang - Bệnh viện huyện
Đất ở đô thị855.000550.000405.000330.000
Huyện Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa
Bệnh viện huyện - Giáp đường Viễn Trình
Đất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
Huyện Phú Vang Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Đức Trung
Đất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
Huyện Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba nhà ông Quý - Khu Công nghiệp Phú Thứ
Đất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
Đất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên
Đất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
Huyện Phú Vang Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa
Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng niệm) - Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt)
Đất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
Huyện Phú Vang Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa
Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) - Đường liên ven phá (JiBic)
Đất ở đô thị625.000420.000300.000275.000
Huyện Phú Vang Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) - Thị Trấn Phú Đa
Hoà Tây (Giáp đường Hồ Ngọc Ba - Nhà ông Hồ Niệm) - Ngã tư nhà ông Mã Thương
Đất ở đô thị625.000420.000300.000275.000
Huyện Phú Vang Phạm Văn Điển - Thị Trấn Phú Đa
Giáp xã Phú Xuân - Giáp xã Phú Gia
Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
Huyện Phú Vang Đỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Phú Đa
Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
Huyện Phú Vang Tạ Quang Cự - Thị Trấn Phú Đa
Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18)
Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
Huyện Phú Vang Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố - Thị Trấn Phú Đa
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất ở đô thị470.000310.000260.000220.000
Huyện Phú Vang Phan Văn Tuyên - Thị Trấn Phú Đa
Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường liên xã (Lramp)
Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
Huyện Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa
Khu Công nghiệp Phú Thứ - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
Huyện Phú Vang Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba nhà ông Quý - Phá (Bến đò Viễn Trình)
Đất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
Huyện Phú Vang Tuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba nhà ông Phan Việt - Bến đò Viễn Trình
Đất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
Huyện Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
Đất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
Huyện Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - cầu Phú Thứ
Đất ở đô thị855.000550.000405.000330.000
Huyện Phú Vang Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)
Đất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
Huyện Phú Vang Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa
Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia
Đất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
Huyện Phú Vang Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) - Thị Trấn Phú Đa
Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia
Đất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa
Hợp tác xã Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Duy Tâm - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu) - Đương liên xã (Lramp)
Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
Huyện Phú Vang Hồ Đắc Đệ - Thị Trấn Phú Đa
Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường liên xã (Lramp)
Đất ở đô thị625.000420.000300.000275.000
Huyện Phú Vang Trần Đình Ân - Thị Trấn Phú Đa
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái
Đất ở đô thị625.000420.000300.000275.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Đạc - Thị Trấn Phú Đa
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch
Đất ở đô thị625.000420.000300.000275.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Thanh - Thị Trấn Phú Đa
Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)
Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
Huyện Phú Vang Trần Xuân Miễn - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu) - Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn)
Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
Huyện Phú Vang Trần Thị Đỉnh - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (Hợp tác xã Phú Đa 2) - Tổ dân phố Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)
Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
Huyện Phú Vang Trần Xuân Ngạn - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu) - Đường tỉnh 10D
Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
Huyện Phú Vang Đăng Lế - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc) - Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu)
Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
Huyện Phú Vang Bùi Xuân Trường - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) - Đường tỉnh 10D
Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
Huyện Phú Vang Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân-Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp xã Phú Xuân - Ngã ba nhà ông Quý
Đất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
Huyện Phú Vang Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Phú Đa
-
Đất ở đô thị175.000175.000175.000175.000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở đô thị790.000474.000316.0000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở đô thị655.000393.000262.0000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở đô thị625.000375.000250.0000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở đô thị470.000282.000188.0000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ dưới 10,5 m -
Đất ở đô thị415.000249.000166.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa
Đường 26 m -
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa
Đường 12 m -
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.0000
Huyện Phú Vang Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa
Đường 19,5 m -
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.0000
Huyện Phú Vang Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa
Đường 11,5 m -
Đất ở đô thị655.000393.000262.0000
Huyện Phú Vang Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa
Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
Đất TM-DV đô thị960.000632.000436.000348.000
Huyện Phú Vang Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
Đất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
Huyện Phú Vang Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic)
Đất TM-DV đô thị500.000336.000240.000220.000
Huyện Phú Vang Viễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất TM-DV đô thị684.000440.000324.000264.000
Huyện Phú Vang Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
Huyện Phú Vang Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
Huyện Phú Vang Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
Huyện Phú Vang Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
Huyện Phú Vang Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
Huyện Phú Vang Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
Đất TM-DV đô thị632.000412.000284.000212.000
Huyện Phú Vang Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất TM-DV đô thị632.000412.000284.000212.000
Huyện Phú Vang Tuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất TM-DV đô thị632.000412.000284.000212.000
Huyện Phú Vang Phan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà Xuân
Đất TM-DV đô thị632.000412.000284.000212.000
Huyện Phú Vang Dương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu)
Đất TM-DV đô thị632.000412.000284.000212.000
Huyện Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa
Cầu Như Trang - Bệnh viện huyện
Đất TM-DV đô thị684.000440.000324.000264.000
Huyện Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa
Bệnh viện huyện - Giáp đường Viễn Trình
Đất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
Huyện Phú Vang Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Đức Trung
Đất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
Huyện Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba nhà ông Quý - Khu Công nghiệp Phú Thứ
Đất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
Đất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên
Đất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
Huyện Phú Vang Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa
Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng niệm) - Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt)
Đất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
Huyện Phú Vang Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa
Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) - Đường liên ven phá (JiBic)
Đất TM-DV đô thị500.000336.000240.000220.000
Huyện Phú Vang Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) - Thị Trấn Phú Đa
Hoà Tây (Giáp đường Hồ Ngọc Ba - Nhà ông Hồ Niệm) - Ngã tư nhà ông Mã Thương
Đất TM-DV đô thị500.000336.000240.000220.000
Huyện Phú Vang Phạm Văn Điển - Thị Trấn Phú Đa
Giáp xã Phú Xuân - Giáp xã Phú Gia
Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
Huyện Phú Vang Đỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Phú Đa
Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
Huyện Phú Vang Tạ Quang Cự - Thị Trấn Phú Đa
Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18)
Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
Huyện Phú Vang Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố - Thị Trấn Phú Đa
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị376.000248.000208.000176.000
Huyện Phú Vang Phan Văn Tuyên - Thị Trấn Phú Đa
Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường liên xã (Lramp)
Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
Huyện Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa
Khu Công nghiệp Phú Thứ - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
Huyện Phú Vang Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba nhà ông Quý - Phá (Bến đò Viễn Trình)
Đất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
Huyện Phú Vang Tuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba nhà ông Phan Việt - Bến đò Viễn Trình
Đất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
Huyện Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
Đất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
Huyện Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - cầu Phú Thứ
Đất TM-DV đô thị684.000440.000324.000264.000
Huyện Phú Vang Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)
Đất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
Huyện Phú Vang Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa
Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia
Đất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
Huyện Phú Vang Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) - Thị Trấn Phú Đa
Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia
Đất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa
Hợp tác xã Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Duy Tâm - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu) - Đương liên xã (Lramp)
Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
Huyện Phú Vang Hồ Đắc Đệ - Thị Trấn Phú Đa
Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường liên xã (Lramp)
Đất TM-DV đô thị500.000336.000240.000220.000
Huyện Phú Vang Trần Đình Ân - Thị Trấn Phú Đa
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái
Đất TM-DV đô thị500.000336.000240.000220.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Đạc - Thị Trấn Phú Đa
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch
Đất TM-DV đô thị500.000336.000240.000220.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Thanh - Thị Trấn Phú Đa
Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)
Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
Huyện Phú Vang Trần Xuân Miễn - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu) - Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn)
Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
Huyện Phú Vang Trần Thị Đỉnh - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (Hợp tác xã Phú Đa 2) - Tổ dân phố Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)
Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
Huyện Phú Vang Trần Xuân Ngạn - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu) - Đường tỉnh 10D
Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
Huyện Phú Vang Đăng Lế - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc) - Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu)
Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
Huyện Phú Vang Bùi Xuân Trường - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) - Đường tỉnh 10D
Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
Huyện Phú Vang Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân-Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp xã Phú Xuân - Ngã ba nhà ông Quý
Đất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
Huyện Phú Vang Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Phú Đa
-
Đất TM-DV đô thị140.000140.000140.000140.000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị632.000379.200252.8000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV đô thị524.000314.400209.6000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV đô thị500.000300.000200.0000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV đô thị376.000225.600150.4000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ dưới 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị332.000199.200132.8000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa
Đường 26 m -
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa
Đường 12 m -
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.0000
Huyện Phú Vang Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa
Đường 19,5 m -
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.0000
Huyện Phú Vang Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa
Đường 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị524.000314.400209.6000
Huyện Phú Vang Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa
Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
Đất SX-KD đô thị720.000474.000327.000261.000
Huyện Phú Vang Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
Đất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
Huyện Phú Vang Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic)
Đất SX-KD đô thị375.000252.000180.000165.000
Huyện Phú Vang Viễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất SX-KD đô thị513.000330.000243.000198.000
Huyện Phú Vang Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
Huyện Phú Vang Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
Huyện Phú Vang Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
Huyện Phú Vang Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
Huyện Phú Vang Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
Huyện Phú Vang Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
Đất SX-KD đô thị474.000309.000213.000159.000
Huyện Phú Vang Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất SX-KD đô thị474.000309.000213.000159.000
Huyện Phú Vang Tuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất SX-KD đô thị474.000309.000213.000159.000
Huyện Phú Vang Phan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà Xuân
Đất SX-KD đô thị474.000309.000213.000159.000
Huyện Phú Vang Dương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu)
Đất SX-KD đô thị474.000309.000213.000159.000
Huyện Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa
Cầu Như Trang - Bệnh viện huyện
Đất SX-KD đô thị513.000330.000243.000198.000
Huyện Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa
Bệnh viện huyện - Giáp đường Viễn Trình
Đất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
Huyện Phú Vang Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Đức Trung
Đất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
Huyện Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba nhà ông Quý - Khu Công nghiệp Phú Thứ
Đất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
Đất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên
Đất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
Huyện Phú Vang Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa
Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng niệm) - Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt)
Đất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
Huyện Phú Vang Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa
Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) - Đường liên ven phá (JiBic)
Đất SX-KD đô thị375.000252.000180.000165.000
Huyện Phú Vang Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) - Thị Trấn Phú Đa
Hoà Tây (Giáp đường Hồ Ngọc Ba - Nhà ông Hồ Niệm) - Ngã tư nhà ông Mã Thương
Đất SX-KD đô thị375.000252.000180.000165.000
Huyện Phú Vang Phạm Văn Điển - Thị Trấn Phú Đa
Giáp xã Phú Xuân - Giáp xã Phú Gia
Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
Huyện Phú Vang Đỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Phú Đa
Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
Huyện Phú Vang Tạ Quang Cự - Thị Trấn Phú Đa
Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18)
Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
Huyện Phú Vang Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố - Thị Trấn Phú Đa
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị282.000186.000156.000132.000
Huyện Phú Vang Phan Văn Tuyên - Thị Trấn Phú Đa
Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường liên xã (Lramp)
Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
Huyện Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa
Khu Công nghiệp Phú Thứ - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
Huyện Phú Vang Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba nhà ông Quý - Phá (Bến đò Viễn Trình)
Đất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
Huyện Phú Vang Tuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba nhà ông Phan Việt - Bến đò Viễn Trình
Đất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
Huyện Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
Đất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
Huyện Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - cầu Phú Thứ
Đất SX-KD đô thị513.000330.000243.000198.000
Huyện Phú Vang Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)
Đất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
Huyện Phú Vang Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa
Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia
Đất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
Huyện Phú Vang Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) - Thị Trấn Phú Đa
Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia
Đất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa
Hợp tác xã Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Duy Tâm - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu) - Đương liên xã (Lramp)
Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
Huyện Phú Vang Hồ Đắc Đệ - Thị Trấn Phú Đa
Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường liên xã (Lramp)
Đất SX-KD đô thị375.000252.000180.000165.000
Huyện Phú Vang Trần Đình Ân - Thị Trấn Phú Đa
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái
Đất SX-KD đô thị375.000252.000180.000165.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Đạc - Thị Trấn Phú Đa
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch
Đất SX-KD đô thị375.000252.000180.000165.000
Huyện Phú Vang Nguyễn Thanh - Thị Trấn Phú Đa
Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)
Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
Huyện Phú Vang Trần Xuân Miễn - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu) - Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn)
Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
Huyện Phú Vang Trần Thị Đỉnh - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (Hợp tác xã Phú Đa 2) - Tổ dân phố Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)
Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
Huyện Phú Vang Trần Xuân Ngạn - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu) - Đường tỉnh 10D
Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
Huyện Phú Vang Đăng Lế - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc) - Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu)
Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
Huyện Phú Vang Bùi Xuân Trường - Thị Trấn Phú Đa
Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) - Đường tỉnh 10D
Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
Huyện Phú Vang Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân-Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp xã Phú Xuân - Ngã ba nhà ông Quý
Đất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
Huyện Phú Vang Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Phú Đa
-
Đất SX-KD đô thị105.000105.000105.000105.000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị474.000284.400189.6000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD đô thị393.000235.800157.2000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị375.000225.000150.0000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD đô thị282.000169.200112.8000
Huyện Phú Vang Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa
Từ dưới 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị249.000149.40099.6000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa
Đường 26 m -
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa
Đường 12 m -
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.152.000768.0000
Huyện Phú Vang Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa
Đường 19,5 m -
Đất SX-KD đô thị600.000360.000240.0000
Huyện Phú Vang Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa
Đường 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị393.000235.800157.2000
Huyện Phú Vang Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ
Từ cầu Công Lương - đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A
Đất ở nông thôn6.000.0003.300.0002.350.0000
Huyện Phú Vang Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ
Từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A - đến hết xã Phú Mỹ
Đất ở nông thôn4.000.0002.200.0001.550.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ
Từ giáp phường Phú Thượng - đến Ngã tư Thủy Dương - Thuận An
Đất ở nông thôn7.500.0004.200.0002.900.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ
Từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An - đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương)
Đất ở nông thôn3.500.0002.450.0001.750.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ
Từ cầu Phước Linh - đến cầu Long
Đất ở nông thôn1.750.0001.150.000800.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ
Từ cầu Long - đến giáp xã Phú Xuân
Đất ở nông thôn1.500.0001.060.000740.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú Mỹ
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.060.000740.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ
Đoạn từ Giáp phường Phú Thượng - đến Đường Thủy Dương - Thuận An (Trong Khu C - An Vân Dương)
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ
Đoạn từ Đường Thủy Dương - Thuận An - đến Miếu Phước Linh
Đất ở nông thôn1.000.000710.000510.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ
Đoạn từ Miếu Phước Linh - đến giáp xã Phú Hồ
Đất ở nông thôn700.000500.000350.0000
Huyện Phú Vang Xã Phú Mỹ
Các đường xóm chính thôn Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương) -
Đất ở nông thôn850.000560.000390.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Mỹ
Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp xã đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh; Tuyến chính thôn M -
Đất ở nông thôn410.000280.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Mỹ
Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đườn -
Đất ở nông thôn350.000235.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Mỹ
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn200.000200.00000
Huyện Phú Vang Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ
Các đường: 19,5 m; 26 m; 36m; 100 m -
Đất ở nông thôn5.300.0003.180.0002.120.0000
Huyện Phú Vang Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ
Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m -
Đất ở nông thôn4.500.0002.700.0001.800.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ
Đường 31 m -
Đất ở nông thôn20.000.00012.000.0008.000.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ
Đường 15,5 m -
Đất ở nông thôn15.000.0009.000.0006.000.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ
Đường 13,5 m -
Đất ở nông thôn13.000.0007.800.0005.200.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ
Đường 13,5 m -
Đất ở nông thôn10.000.0006.000.0004.000.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ
Đường 12 m -
Đất ở nông thôn8.000.0004.800.0003.200.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An
Đất ở nông thôn2.100.0001.470.0001.050.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An - đến Chợ Hoà Duân (mới)
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000735.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) - đến Giáp xã Phú Hải
Đất ở nông thôn1.200.000840.000590.0000
Huyện Phú Vang Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận - đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng
Đất ở nông thôn1.000.000700.000490.0000
Huyện Phú Vang Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng - đến Trại tôm giống Hải Tiến
Đất ở nông thôn900.000630.000450.0000
Huyện Phú Vang Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến - đến giáp xã Phú Hải
Đất ở nông thôn650.000460.000330.0000
Huyện Phú Vang Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông liên thôn - Xã Phú Thuận
Đoạn từ giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An
Đất ở nông thôn900.000630.000450.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Thuận
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hòa Duân (mới) -
Đất ở nông thôn410.000280.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Thuận
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường -
Đất ở nông thôn350.000235.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Thuận
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn200.000200.00000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú An
Đoạn từ giáp xã Phú Mỹ - đến Cầu Đồng Miệu (Thôn An Truyền)
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000735.0000
Huyện Phú Vang Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ đi thị trấn Thuận An - Xã Phú An
Đoạn từ Cầu Lưu Bụ - đến Chợ Triều Thủy
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000735.0000
Huyện Phú Vang Tuyến trục chính thôn Triều Thủy mới (Đi qua sân vận động xã Phú An) - Xã Phú An
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000735.0000
Huyện Phú Vang Đường Thủy Dương - Thuận An - Xã Phú An
-
Đất ở nông thôn4.000.0002.200.0001.550.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú An
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ Cầu Đồng Miêu (An Truyền) đến Thôn định Cư; Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính thôn Triều Thủy; Tuyế -
Đất ở nông thôn350.000235.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú An
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất ở nông thôn260.000180.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú An
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn160.000160.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) - Xã Phú An
Đường 9 m -
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) - Xã Phú An
Đường 8 m -
Đất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.200.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Xuân
Tỉnh lộ 10A -
Đất ở nông thôn1.200.000840.000590.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Xuân
Tỉnh lộ 3 -
Đất ở nông thôn900.000630.000450.0000
Huyện Phú Vang Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân - Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Xã Phú Xuân
-
Đất ở nông thôn600.000420.000300.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Xuân
Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Đa; Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Hồ -
Đất ở nông thôn350.000235.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Xuân
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất ở nông thôn260.000180.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn160.000160.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại - Xã Phú Xuân
Đường 9 m -
Đất ở nông thôn4.000.0002.400.0001.600.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại - Xã Phú Xuân
Đường 7 m -
Đất ở nông thôn3.800.0002.280.0001.520.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ - Xã Phú Xuân
Đường 11,5 m -
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ - Xã Phú Xuân
Đường 7 m -
Đất ở nông thôn1.600.000960.000640.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Lương
Đoạn từ giáp xã Phú Xuân - đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang - Tỉnh lộ 10A
Đất ở nông thôn1.200.000840.000590.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Lương
Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang - Tỉnh lộ 10A - đến giáp thị trấn Phú Đa
Đất ở nông thôn430.000300.000210.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10AC - Xã Phú Lương
-
Đất ở nông thôn1.200.000840.000590.0000
Huyện Phú Vang Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân - Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Xã Phú Lương
-
Đất ở nông thôn600.000420.000300.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Lương
Tuyến Bêtông Liên xã Phú Lương - Phú Hồ; Tuyến Bêtông ra Ủy ban nhân dân xã -
Đất ở nông thôn350.000235.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Lương
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất ở nông thôn260.000180.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Lương
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn160.000160.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B) - Xã Phú Lương
Đường 12 m -
Đất ở nông thôn2.600.0001.560.0001.040.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B) - Xã Phú Lương
Đường 7 m -
Đất ở nông thôn2.400.0001.440.000960.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc) - Xã Phú Lương
Đường 16,5 m -
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc) - Xã Phú Lương
Đường 13,5 m -
Đất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.200.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương
Đường 36 m -
Đất ở nông thôn7.500.0004.500.0003.000.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương
Đường 12 m -
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương
Đường 7 m -
Đất ở nông thôn3.200.0001.920.0001.280.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 18 - xã Phú Gia
-
Đất ở nông thôn550.000385.000270.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa - đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
Đất ở nông thôn550.000385.000270.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A - đến Giáp xã Vinh Hà
Đất ở nông thôn515.000365.000255.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia
Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Đất ở nông thôn550.000385.000270.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà
Đất ở nông thôn515.000365.000255.0000
Huyện Phú Vang KV1 - xã Phú Gia
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - -
Đất ở nông thôn350.000235.00000
Huyện Phú Vang KV2 - xã Phú Gia
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm  -
Đất ở nông thôn260.000180.00000
Huyện Phú Vang KV3 - xã Phú Gia
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn160.000160.00000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10C - Xã Vinh Hà
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái - đến Niệm Phật đường Hà Trung
Đất ở nông thôn550.000385.000270.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10C - Xã Vinh Hà
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung - đến Thôn định cư Hà Giang
Đất ở nông thôn515.000365.000255.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10D - Xã Vinh Hà
-
Đất ở nông thôn515.000365.000255.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Vinh Hà
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường giao thông dự án HCR -
Đất ở nông thôn350.000235.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Vinh Hà
Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung -
Đất ở nông thôn260.000180.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Vinh Hà
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn160.000160.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 - Xã Vinh Hà
Đường 10 m -
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 - Xã Vinh Hà
Đường 7 m -
Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Vinh An
-
Đất ở nông thôn900.000630.000450.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Vinh An
Tuyến đường Bêtông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải; Các tuyến đườ -
Đất ở nông thôn410.000280.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Vinh An
Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh đến Ngã ba nhà ông Lê Thế và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng - Huyện Phú Lộ -
Đất ở nông thôn350.000235.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Vinh An
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn200.000200.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1 - Xã Vinh An
Đường 13,5 m -
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1 - Xã Vinh An
Đường 12 m -
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng - Xã Vinh An
Đường 13,5 m -
Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.000.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng - Xã Vinh An
Đường 12 m -
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Vinh Thanh
-
Đất ở nông thôn1.200.000840.000590.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 18 - Xã Vinh Thanh
-
Đất ở nông thôn740.000520.000365.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài) - Xã Vinh Thanh
-
Đất ở nông thôn740.000520.000365.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Vinh Thanh
Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn; Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh; Tuyến quy hoạch số 1 ( -
Đất ở nông thôn630.000440.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Vinh Thanh
Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bêtông Bãi ngang; Tuyến đường bêtông Liên thôn (Dự án Bãi ngang); Các -
Đất ở nông thôn515.000360.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Vinh Thanh
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn305.000305.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn 3 - Xã Vinh Thanh
Đường 13,5 m -
Đất ở nông thôn4.500.0002.700.0001.800.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn 3 (Trường tiểu học cũ) - Xã Vinh Thanh
Đường 36 m -
Đất ở nông thôn15.000.0009.000.0006.000.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Vinh Xuân
-
Đất ở nông thôn900.000630.000450.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Vinh Xuân
Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa -
Đất ở nông thôn410.000280.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Vinh Xuân
Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường Bêtông liên thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B -
Đất ở nông thôn350.000235.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Vinh Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn200.000200.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân
Đường 19,5 m -
Đất ở nông thôn4.500.0002.700.0001.800.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân
Đường 15,5 m -
Đất ở nông thôn4.000.0002.400.0001.600.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân
Đường 13,5 m -
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ - Xã Vinh Xuân
Đường 10 m -
Đất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.200.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ - Xã Vinh Xuân
Đường 9 m -
Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.000.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Diên
-
Đất ở nông thôn900.000630.000450.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Diên
Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu -
Đất ở nông thôn410.000280.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Diên
Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Qu -
Đất ở nông thôn350.000235.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Diên
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn200.000200.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên
Đường 44 m -
Đất ở nông thôn9.000.0005.400.0003.600.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên
Đường 13,5 m -
Đất ở nông thôn6.000.0003.600.0002.400.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên
Đường 12 m -
Đất ở nông thôn5.000.0003.000.0002.000.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên
Đường 44 m -
Đất ở nông thôn9.000.0005.400.0003.600.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên
Đường 13,5 m -
Đất ở nông thôn6.000.0003.600.0002.400.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên
Đường 12 m -
Đất ở nông thôn5.000.0003.000.0002.000.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Hải
-
Đất ở nông thôn900.000630.000450.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Hải
Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 4 -
Đất ở nông thôn410.000280.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Hải
Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B -
Đất ở nông thôn350.000235.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Hải
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn200.000200.00000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Hồ
-
Đất ở nông thôn1.200.000840.000590.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ
Đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn - đến Cầu Trung Chánh
Đất ở nông thôn900.000630.000450.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ
Đoạn từ Cầu Trung Chánh giáp xã Thủy Thanh (Hương Thủy) -
Đất ở nông thôn850.000600.000420.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Hồ
Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ -
Đất ở nông thôn350.000235.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Hồ
Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất ở nông thôn260.000180.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Hồ
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn160.000160.00000
Huyện Phú Vang Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ
Từ cầu Công Lương - đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A
Đất TM-DV nông thôn4.800.0002.640.0001.880.0000
Huyện Phú Vang Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ
Từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A - đến hết xã Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn3.200.0001.760.0001.240.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ
Từ giáp phường Phú Thượng - đến Ngã tư Thủy Dương - Thuận An
Đất TM-DV nông thôn6.000.0003.360.0002.320.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ
Từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An - đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương)
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.960.0001.400.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ
Từ cầu Phước Linh - đến cầu Long
Đất TM-DV nông thôn1.400.000920.000640.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ
Từ cầu Long - đến giáp xã Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn1.200.000848.000592.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000848.000592.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ
Đoạn từ Giáp phường Phú Thượng - đến Đường Thủy Dương - Thuận An (Trong Khu C - An Vân Dương)
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.400.0001.000.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ
Đoạn từ Đường Thủy Dương - Thuận An - đến Miếu Phước Linh
Đất TM-DV nông thôn800.000568.000408.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ
Đoạn từ Miếu Phước Linh - đến giáp xã Phú Hồ
Đất TM-DV nông thôn560.000400.000280.0000
Huyện Phú Vang Xã Phú Mỹ
Các đường xóm chính thôn Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương) -
Đất TM-DV nông thôn680.000448.000312.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Mỹ
Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp xã đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh; Tuyến chính thôn M -
Đất TM-DV nông thôn328.000224.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Mỹ
Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đườn -
Đất TM-DV nông thôn280.000188.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Mỹ
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000160.00000
Huyện Phú Vang Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ
Các đường: 19,5 m; 26 m; 36m; 100 m -
Đất TM-DV nông thôn4.240.0002.544.0001.696.0000
Huyện Phú Vang Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ
Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m -
Đất TM-DV nông thôn3.600.0002.160.0001.440.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ
Đường 31 m -
Đất TM-DV nông thôn16.000.0009.600.0006.400.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ
Đường 15,5 m -
Đất TM-DV nông thôn12.000.0007.200.0004.800.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn10.400.0006.240.0004.160.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn8.000.0004.800.0003.200.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ
Đường 12 m -
Đất TM-DV nông thôn6.400.0003.840.0002.560.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An
Đất TM-DV nông thôn1.680.0001.176.000840.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An - đến Chợ Hoà Duân (mới)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000840.000588.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) - đến Giáp xã Phú Hải
Đất TM-DV nông thôn960.000672.000472.0000
Huyện Phú Vang Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận - đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng
Đất TM-DV nông thôn800.000560.000392.0000
Huyện Phú Vang Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng - đến Trại tôm giống Hải Tiến
Đất TM-DV nông thôn720.000504.000360.0000
Huyện Phú Vang Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến - đến giáp xã Phú Hải
Đất TM-DV nông thôn520.000368.000264.0000
Huyện Phú Vang Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông liên thôn - Xã Phú Thuận
Đoạn từ giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An
Đất TM-DV nông thôn720.000504.000360.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Thuận
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hòa Duân (mới) -
Đất TM-DV nông thôn328.000224.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Thuận
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn280.000188.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Thuận
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000160.00000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú An
Đoạn từ giáp xã Phú Mỹ - đến Cầu Đồng Miệu (Thôn An Truyền)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000840.000588.0000
Huyện Phú Vang Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ đi thị trấn Thuận An - Xã Phú An
Đoạn từ Cầu Lưu Bụ - đến Chợ Triều Thủy
Đất TM-DV nông thôn1.200.000840.000588.0000
Huyện Phú Vang Tuyến trục chính thôn Triều Thủy mới (Đi qua sân vận động xã Phú An) - Xã Phú An
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000840.000588.0000
Huyện Phú Vang Đường Thủy Dương - Thuận An - Xã Phú An
-
Đất TM-DV nông thôn3.200.0001.760.0001.240.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú An
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ Cầu Đồng Miêu (An Truyền) đến Thôn định Cư; Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính thôn Triều Thủy; Tuyế -
Đất TM-DV nông thôn280.000188.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú An
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất TM-DV nông thôn208.000144.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú An
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn128.000128.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) - Xã Phú An
Đường 9 m -
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) - Xã Phú An
Đường 8 m -
Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.440.000960.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Xuân
Tỉnh lộ 10A -
Đất TM-DV nông thôn960.000672.000472.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Xuân
Tỉnh lộ 3 -
Đất TM-DV nông thôn720.000504.000360.0000
Huyện Phú Vang Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân - Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Xã Phú Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn480.000336.000240.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Xuân
Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Đa; Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Hồ -
Đất TM-DV nông thôn280.000188.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Xuân
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất TM-DV nông thôn208.000144.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn128.000128.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại - Xã Phú Xuân
Đường 9 m -
Đất TM-DV nông thôn3.200.0001.920.0001.280.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại - Xã Phú Xuân
Đường 7 m -
Đất TM-DV nông thôn3.040.0001.824.0001.216.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ - Xã Phú Xuân
Đường 11,5 m -
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ - Xã Phú Xuân
Đường 7 m -
Đất TM-DV nông thôn1.280.000768.000512.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Lương
Đoạn từ giáp xã Phú Xuân - đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang - Tỉnh lộ 10A
Đất TM-DV nông thôn960.000672.000472.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Lương
Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang - Tỉnh lộ 10A - đến giáp thị trấn Phú Đa
Đất TM-DV nông thôn344.000240.000168.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10AC - Xã Phú Lương
-
Đất TM-DV nông thôn960.000672.000472.0000
Huyện Phú Vang Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân - Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Xã Phú Lương
-
Đất TM-DV nông thôn480.000336.000240.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Lương
Tuyến Bêtông Liên xã Phú Lương - Phú Hồ; Tuyến Bêtông ra Ủy ban nhân dân xã -
Đất TM-DV nông thôn280.000188.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Lương
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất TM-DV nông thôn208.000144.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Lương
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn128.000128.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B) - Xã Phú Lương
Đường 12 m -
Đất TM-DV nông thôn2.080.0001.248.000832.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B) - Xã Phú Lương
Đường 7 m -
Đất TM-DV nông thôn1.920.0001.152.000768.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc) - Xã Phú Lương
Đường 16,5 m -
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc) - Xã Phú Lương
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.440.000960.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương
Đường 36 m -
Đất TM-DV nông thôn6.000.0003.600.0002.400.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương
Đường 12 m -
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương
Đường 7 m -
Đất TM-DV nông thôn2.560.0001.536.0001.024.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 18 - xã Phú Gia
-
Đất TM-DV nông thôn440.000308.000216.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa - đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
Đất TM-DV nông thôn440.000308.000216.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A - đến Giáp xã Vinh Hà
Đất TM-DV nông thôn412.000292.000204.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia
Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Đất TM-DV nông thôn440.000308.000216.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà
Đất TM-DV nông thôn412.000292.000204.0000
Huyện Phú Vang KV1 - xã Phú Gia
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - -
Đất TM-DV nông thôn280.000188.00000
Huyện Phú Vang KV2 - xã Phú Gia
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm  -
Đất TM-DV nông thôn208.000144.00000
Huyện Phú Vang KV3 - xã Phú Gia
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn128.000128.00000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10C - Xã Vinh Hà
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái - đến Niệm Phật đường Hà Trung
Đất TM-DV nông thôn440.000308.000216.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10C - Xã Vinh Hà
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung - đến Thôn định cư Hà Giang
Đất TM-DV nông thôn412.000292.000204.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10D - Xã Vinh Hà
-
Đất TM-DV nông thôn412.000292.000204.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Vinh Hà
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường giao thông dự án HCR -
Đất TM-DV nông thôn280.000188.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Vinh Hà
Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung -
Đất TM-DV nông thôn208.000144.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Vinh Hà
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn128.000128.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 - Xã Vinh Hà
Đường 10 m -
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 - Xã Vinh Hà
Đường 7 m -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Vinh An
-
Đất TM-DV nông thôn720.000504.000360.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Vinh An
Tuyến đường Bêtông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải; Các tuyến đườ -
Đất TM-DV nông thôn328.000224.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Vinh An
Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh đến Ngã ba nhà ông Lê Thế và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng - Huyện Phú Lộ -
Đất TM-DV nông thôn280.000188.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Vinh An
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000160.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1 - Xã Vinh An
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1 - Xã Vinh An
Đường 12 m -
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng - Xã Vinh An
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.200.000800.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng - Xã Vinh An
Đường 12 m -
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Vinh Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn960.000672.000472.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 18 - Xã Vinh Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn592.000416.000292.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài) - Xã Vinh Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn592.000416.000292.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Vinh Thanh
Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn; Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh; Tuyến quy hoạch số 1 ( -
Đất TM-DV nông thôn504.000352.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Vinh Thanh
Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bêtông Bãi ngang; Tuyến đường bêtông Liên thôn (Dự án Bãi ngang); Các -
Đất TM-DV nông thôn412.000288.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Vinh Thanh
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn244.000244.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn 3 - Xã Vinh Thanh
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn3.600.0002.160.0001.440.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn 3 (Trường tiểu học cũ) - Xã Vinh Thanh
Đường 36 m -
Đất TM-DV nông thôn12.000.0007.200.0004.800.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Vinh Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn720.000504.000360.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Vinh Xuân
Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa -
Đất TM-DV nông thôn328.000224.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Vinh Xuân
Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường Bêtông liên thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B -
Đất TM-DV nông thôn280.000188.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Vinh Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000160.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân
Đường 19,5 m -
Đất TM-DV nông thôn3.600.0002.160.0001.440.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân
Đường 15,5 m -
Đất TM-DV nông thôn3.200.0001.920.0001.280.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ - Xã Vinh Xuân
Đường 10 m -
Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.440.000960.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ - Xã Vinh Xuân
Đường 9 m -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.200.000800.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Diên
-
Đất TM-DV nông thôn720.000504.000360.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Diên
Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu -
Đất TM-DV nông thôn328.000224.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Diên
Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Qu -
Đất TM-DV nông thôn280.000188.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Diên
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000160.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên
Đường 44 m -
Đất TM-DV nông thôn7.200.0004.320.0002.880.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn4.800.0002.880.0001.920.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên
Đường 12 m -
Đất TM-DV nông thôn4.000.0002.400.0001.600.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên
Đường 44 m -
Đất TM-DV nông thôn7.200.0004.320.0002.880.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn4.800.0002.880.0001.920.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên
Đường 12 m -
Đất TM-DV nông thôn4.000.0002.400.0001.600.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Hải
-
Đất TM-DV nông thôn720.000504.000360.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Hải
Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 4 -
Đất TM-DV nông thôn328.000224.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Hải
Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B -
Đất TM-DV nông thôn280.000188.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Hải
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000160.00000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Hồ
-
Đất TM-DV nông thôn960.000672.000472.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ
Đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn - đến Cầu Trung Chánh
Đất TM-DV nông thôn720.000504.000360.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ
Đoạn từ Cầu Trung Chánh giáp xã Thủy Thanh (Hương Thủy) -
Đất TM-DV nông thôn680.000480.000336.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Hồ
Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ -
Đất TM-DV nông thôn280.000188.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Hồ
Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất TM-DV nông thôn208.000144.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Hồ
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn128.000128.00000
Huyện Phú Vang Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ
Từ cầu Công Lương - đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A
Đất SX-KD nông thôn3.600.0001.980.0001.410.0000
Huyện Phú Vang Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ
Từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A - đến hết xã Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn2.400.0001.320.000930.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ
Từ giáp phường Phú Thượng - đến Ngã tư Thủy Dương - Thuận An
Đất SX-KD nông thôn4.500.0002.520.0001.740.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ
Từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An - đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương)
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.470.0001.050.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ
Từ cầu Phước Linh - đến cầu Long
Đất SX-KD nông thôn1.050.000690.000480.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ
Từ cầu Long - đến giáp xã Phú Xuân
Đất SX-KD nông thôn900.000636.000444.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn900.000636.000444.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ
Đoạn từ Giáp phường Phú Thượng - đến Đường Thủy Dương - Thuận An (Trong Khu C - An Vân Dương)
Đất SX-KD nông thôn1.500.0001.050.000750.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ
Đoạn từ Đường Thủy Dương - Thuận An - đến Miếu Phước Linh
Đất SX-KD nông thôn600.000426.000306.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ
Đoạn từ Miếu Phước Linh - đến giáp xã Phú Hồ
Đất SX-KD nông thôn420.000300.000210.0000
Huyện Phú Vang Xã Phú Mỹ
Các đường xóm chính thôn Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương) -
Đất SX-KD nông thôn510.000336.000234.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Mỹ
Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp xã đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh; Tuyến chính thôn M -
Đất SX-KD nông thôn246.000168.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Mỹ
Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đườn -
Đất SX-KD nông thôn210.000141.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Mỹ
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000120.00000
Huyện Phú Vang Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ
Các đường: 19,5 m; 26 m; 36m; 100 m -
Đất SX-KD nông thôn3.180.0001.908.0001.272.0000
Huyện Phú Vang Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ
Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m -
Đất SX-KD nông thôn2.700.0001.620.0001.080.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ
Đường 31 m -
Đất SX-KD nông thôn12.000.0007.200.0004.800.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ
Đường 15,5 m -
Đất SX-KD nông thôn9.000.0005.400.0003.600.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn7.800.0004.680.0003.120.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn6.000.0003.600.0002.400.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ
Đường 12 m -
Đất SX-KD nông thôn4.800.0002.880.0001.920.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An
Đất SX-KD nông thôn1.260.000882.000630.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An - đến Chợ Hoà Duân (mới)
Đất SX-KD nông thôn900.000630.000441.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) - đến Giáp xã Phú Hải
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000354.0000
Huyện Phú Vang Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận - đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD nông thôn600.000420.000294.0000
Huyện Phú Vang Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng - đến Trại tôm giống Hải Tiến
Đất SX-KD nông thôn540.000378.000270.0000
Huyện Phú Vang Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận
Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến - đến giáp xã Phú Hải
Đất SX-KD nông thôn390.000276.000198.0000
Huyện Phú Vang Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông liên thôn - Xã Phú Thuận
Đoạn từ giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An
Đất SX-KD nông thôn540.000378.000270.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Thuận
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hòa Duân (mới) -
Đất SX-KD nông thôn246.000168.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Thuận
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn210.000141.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Thuận
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000120.00000
Huyện Phú Vang Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú An
Đoạn từ giáp xã Phú Mỹ - đến Cầu Đồng Miệu (Thôn An Truyền)
Đất SX-KD nông thôn900.000630.000441.0000
Huyện Phú Vang Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ đi thị trấn Thuận An - Xã Phú An
Đoạn từ Cầu Lưu Bụ - đến Chợ Triều Thủy
Đất SX-KD nông thôn900.000630.000441.0000
Huyện Phú Vang Tuyến trục chính thôn Triều Thủy mới (Đi qua sân vận động xã Phú An) - Xã Phú An
-
Đất SX-KD nông thôn900.000630.000441.0000
Huyện Phú Vang Đường Thủy Dương - Thuận An - Xã Phú An
-
Đất SX-KD nông thôn2.400.0001.320.000930.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú An
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ Cầu Đồng Miêu (An Truyền) đến Thôn định Cư; Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính thôn Triều Thủy; Tuyế -
Đất SX-KD nông thôn210.000141.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú An
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất SX-KD nông thôn156.000108.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú An
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn96.00096.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) - Xã Phú An
Đường 9 m -
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.260.000840.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) - Xã Phú An
Đường 8 m -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.080.000720.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Xuân
Tỉnh lộ 10A -
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000354.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Xuân
Tỉnh lộ 3 -
Đất SX-KD nông thôn540.000378.000270.0000
Huyện Phú Vang Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân - Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Xã Phú Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000180.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Xuân
Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Đa; Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Hồ -
Đất SX-KD nông thôn210.000141.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Xuân
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất SX-KD nông thôn156.000108.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn96.00096.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại - Xã Phú Xuân
Đường 9 m -
Đất SX-KD nông thôn2.400.0001.440.000960.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại - Xã Phú Xuân
Đường 7 m -
Đất SX-KD nông thôn2.280.0001.368.000912.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ - Xã Phú Xuân
Đường 11,5 m -
Đất SX-KD nông thôn1.080.000648.000432.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ - Xã Phú Xuân
Đường 7 m -
Đất SX-KD nông thôn960.000576.000384.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Lương
Đoạn từ giáp xã Phú Xuân - đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang - Tỉnh lộ 10A
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000354.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Lương
Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang - Tỉnh lộ 10A - đến giáp thị trấn Phú Đa
Đất SX-KD nông thôn258.000180.000126.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10AC - Xã Phú Lương
-
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000354.0000
Huyện Phú Vang Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân - Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Xã Phú Lương
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000180.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Lương
Tuyến Bêtông Liên xã Phú Lương - Phú Hồ; Tuyến Bêtông ra Ủy ban nhân dân xã -
Đất SX-KD nông thôn210.000141.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Lương
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất SX-KD nông thôn156.000108.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Lương
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn96.00096.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B) - Xã Phú Lương
Đường 12 m -
Đất SX-KD nông thôn1.560.000936.000624.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B) - Xã Phú Lương
Đường 7 m -
Đất SX-KD nông thôn1.440.000864.000576.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc) - Xã Phú Lương
Đường 16,5 m -
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.260.000840.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc) - Xã Phú Lương
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.080.000720.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương
Đường 36 m -
Đất SX-KD nông thôn4.500.0002.700.0001.800.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương
Đường 12 m -
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.260.000840.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương
Đường 7 m -
Đất SX-KD nông thôn1.920.0001.152.000768.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 18 - xã Phú Gia
-
Đất SX-KD nông thôn330.000231.000162.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa - đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
Đất SX-KD nông thôn330.000231.000162.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A - đến Giáp xã Vinh Hà
Đất SX-KD nông thôn309.000219.000153.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia
Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Đất SX-KD nông thôn330.000231.000162.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà
Đất SX-KD nông thôn309.000219.000153.0000
Huyện Phú Vang KV1 - xã Phú Gia
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - -
Đất SX-KD nông thôn210.000141.00000
Huyện Phú Vang KV2 - xã Phú Gia
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm  -
Đất SX-KD nông thôn156.000108.00000
Huyện Phú Vang KV3 - xã Phú Gia
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn96.00096.00000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10C - Xã Vinh Hà
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái - đến Niệm Phật đường Hà Trung
Đất SX-KD nông thôn330.000231.000162.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10C - Xã Vinh Hà
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung - đến Thôn định cư Hà Giang
Đất SX-KD nông thôn309.000219.000153.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10D - Xã Vinh Hà
-
Đất SX-KD nông thôn309.000219.000153.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Vinh Hà
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường giao thông dự án HCR -
Đất SX-KD nông thôn210.000141.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Vinh Hà
Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung -
Đất SX-KD nông thôn156.000108.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Vinh Hà
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn96.00096.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 - Xã Vinh Hà
Đường 10 m -
Đất SX-KD nông thôn1.080.000648.000432.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 - Xã Vinh Hà
Đường 7 m -
Đất SX-KD nông thôn900.000540.000360.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Vinh An
-
Đất SX-KD nông thôn540.000378.000270.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Vinh An
Tuyến đường Bêtông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải; Các tuyến đườ -
Đất SX-KD nông thôn246.000168.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Vinh An
Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh đến Ngã ba nhà ông Lê Thế và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng - Huyện Phú Lộ -
Đất SX-KD nông thôn210.000141.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Vinh An
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000120.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1 - Xã Vinh An
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn1.320.000792.000528.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1 - Xã Vinh An
Đường 12 m -
Đất SX-KD nông thôn1.080.000648.000432.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng - Xã Vinh An
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000900.000600.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng - Xã Vinh An
Đường 12 m -
Đất SX-KD nông thôn1.320.000792.000528.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Vinh Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000354.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 18 - Xã Vinh Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn444.000312.000219.0000
Huyện Phú Vang Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài) - Xã Vinh Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn444.000312.000219.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Vinh Thanh
Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn; Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh; Tuyến quy hoạch số 1 ( -
Đất SX-KD nông thôn378.000264.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Vinh Thanh
Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bêtông Bãi ngang; Tuyến đường bêtông Liên thôn (Dự án Bãi ngang); Các -
Đất SX-KD nông thôn309.000216.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Vinh Thanh
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn183.000183.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn 3 - Xã Vinh Thanh
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn2.700.0001.620.0001.080.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn 3 (Trường tiểu học cũ) - Xã Vinh Thanh
Đường 36 m -
Đất SX-KD nông thôn9.000.0005.400.0003.600.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Vinh Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn540.000378.000270.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Vinh Xuân
Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa -
Đất SX-KD nông thôn246.000168.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Vinh Xuân
Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường Bêtông liên thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B -
Đất SX-KD nông thôn210.000141.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Vinh Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000120.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân
Đường 19,5 m -
Đất SX-KD nông thôn2.700.0001.620.0001.080.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân
Đường 15,5 m -
Đất SX-KD nông thôn2.400.0001.440.000960.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.260.000840.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ - Xã Vinh Xuân
Đường 10 m -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.080.000720.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ - Xã Vinh Xuân
Đường 9 m -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000900.000600.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Diên
-
Đất SX-KD nông thôn540.000378.000270.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Diên
Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu -
Đất SX-KD nông thôn246.000168.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Diên
Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Qu -
Đất SX-KD nông thôn210.000141.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Diên
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000120.00000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên
Đường 44 m -
Đất SX-KD nông thôn5.400.0003.240.0002.160.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn3.600.0002.160.0001.440.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên
Đường 12 m -
Đất SX-KD nông thôn3.000.0001.800.0001.200.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên
Đường 44 m -
Đất SX-KD nông thôn5.400.0003.240.0002.160.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn3.600.0002.160.0001.440.0000
Huyện Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên
Đường 12 m -
Đất SX-KD nông thôn3.000.0001.800.0001.200.0000
Huyện Phú Vang Quốc lộ 49B - Xã Phú Hải
-
Đất SX-KD nông thôn540.000378.000270.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Hải
Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 4 -
Đất SX-KD nông thôn246.000168.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Hải
Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B -
Đất SX-KD nông thôn210.000141.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Hải
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000120.00000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Hồ
-
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000354.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ
Đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn - đến Cầu Trung Chánh
Đất SX-KD nông thôn540.000378.000270.0000
Huyện Phú Vang Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ
Đoạn từ Cầu Trung Chánh giáp xã Thủy Thanh (Hương Thủy) -
Đất SX-KD nông thôn510.000360.000252.0000
Huyện Phú Vang KV1 - Xã Phú Hồ
Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ -
Đất SX-KD nông thôn210.000141.00000
Huyện Phú Vang KV2 - Xã Phú Hồ
Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất SX-KD nông thôn156.000108.00000
Huyện Phú Vang KV3 - Xã Phú Hồ
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn96.00096.00000
Huyện Phú Vang Toàn bộ các xã, thị trấn
-
Đất trồng cây hàng năm33.00029.00024.0000
Huyện Phú Vang Toàn bộ các xã, thị trấn
-
Đất trồng cây lâu năm36.00031.00026.0000
Huyện Phú Vang Toàn bộ các xã, thị trấn
-
Đất rừng sản xuất6.0005.0005.0000
Huyện Phú Vang Toàn bộ các xã, thị trấn
-
Đất rừng phòng hộ5.0005.0004.0000
Huyện Phú Vang Toàn bộ các xã, thị trấn
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản28.00024.00020.0000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Phú Vang Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa
Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
Đất ở đô thị1.200.000790.000545.000435.000
Huyện Phú Vang Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
Đất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
Huyện Phú Vang Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic)
Đất ở đô thị625.000420.000300.000275.000
Huyện Phú Vang Viễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất ở đô thị855.000550.000405.000330.000
Huyện Phú Vang Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa
Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
Huyện Phú Vang Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
Huyện Phú Vang Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
Huyện Phú Vang Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
Huyện Phú Vang Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
Huyện Phú Vang Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
Đất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
Huyện Phú Vang Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
Huyện Phú Vang Tuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
Huyện Phú Vang Phan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà Xuân
Đất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
Huyện Phú Vang Dương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa
Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu)
Đất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
Huyện Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa
Cầu Như Trang - Bệnh viện huyện
Đất ở đô thị855.000550.000405.000330.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phú Vang

4.8/5 - (984 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.