Bảng giá đất huyện Phú Vang, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phú Vang, thành phố Huế mới nhất
Bảng giá đất huyện Phú Vang, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Phú Vang năm 2025
Khu vực: Phú Vang.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thuỷ sản.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Vang |
Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 790.000 | 545.000 | 435.000 |
| Huyện Phú Vang |
Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang |
Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic) | Đất ở đô thị | 625.000 | 420.000 | 300.000 | 275.000 |
| Huyện Phú Vang |
Viễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất ở đô thị | 855.000 | 550.000 | 405.000 | 330.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang |
Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà Xuân | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang |
Dương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu) | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Như Trang - Bệnh viện huyện | Đất ở đô thị | 855.000 | 550.000 | 405.000 | 330.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Bệnh viện huyện - Giáp đường Viễn Trình | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang |
Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Đức Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Khu Công nghiệp Phú Thứ | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang |
Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng niệm) - Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang |
Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) - Đường liên ven phá (JiBic) | Đất ở đô thị | 625.000 | 420.000 | 300.000 | 275.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) - Thị Trấn Phú Đa Hoà Tây (Giáp đường Hồ Ngọc Ba - Nhà ông Hồ Niệm) - Ngã tư nhà ông Mã Thương | Đất ở đô thị | 625.000 | 420.000 | 300.000 | 275.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phạm Văn Điển - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Giáp xã Phú Gia | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Phú Đa Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tạ Quang Cự - Thị Trấn Phú Đa Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang |
Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố - Thị Trấn Phú Đa Khu dân cư - Khu dân cư | Đất ở đô thị | 470.000 | 310.000 | 260.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phan Văn Tuyên - Thị Trấn Phú Đa Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường liên xã (Lramp) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Khu Công nghiệp Phú Thứ - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Phá (Bến đò Viễn Trình) | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Phan Việt - Bến đò Viễn Trình | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - cầu Phú Thứ | Đất ở đô thị | 855.000 | 550.000 | 405.000 | 330.000 |
| Huyện Phú Vang |
Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam) | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang |
Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Hợp tác xã Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Duy Tâm - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu) - Đương liên xã (Lramp) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đắc Đệ - Thị Trấn Phú Đa Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường liên xã (Lramp) | Đất ở đô thị | 625.000 | 420.000 | 300.000 | 275.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trần Đình Ân - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái | Đất ở đô thị | 625.000 | 420.000 | 300.000 | 275.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Đạc - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch | Đất ở đô thị | 625.000 | 420.000 | 300.000 | 275.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Thanh - Thị Trấn Phú Đa Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trần Xuân Miễn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu) - Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trần Thị Đỉnh - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Hợp tác xã Phú Đa 2) - Tổ dân phố Viễn Trình (nhà ông Trần Cho) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trần Xuân Ngạn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu) - Đường tỉnh 10D | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đăng Lế - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc) - Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang |
Bùi Xuân Trường - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) - Đường tỉnh 10D | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân-Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Ngã ba nhà ông Quý | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Phú Đa - | Đất ở đô thị | 175.000 | 175.000 | 175.000 | 175.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 19,5 m trở lên - | Đất ở đô thị | 790.000 | 474.000 | 316.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất ở đô thị | 655.000 | 393.000 | 262.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất ở đô thị | 625.000 | 375.000 | 250.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất ở đô thị | 470.000 | 282.000 | 188.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ dưới 10,5 m - | Đất ở đô thị | 415.000 | 249.000 | 166.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 26 m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 12 m - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 19,5 m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 11,5 m - | Đất ở đô thị | 655.000 | 393.000 | 262.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 632.000 | 436.000 | 348.000 |
| Huyện Phú Vang |
Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang |
Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 336.000 | 240.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang |
Viễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất TM-DV đô thị | 684.000 | 440.000 | 324.000 | 264.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang |
Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 212.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 212.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 212.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà Xuân | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 212.000 |
| Huyện Phú Vang |
Dương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu) | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 212.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Như Trang - Bệnh viện huyện | Đất TM-DV đô thị | 684.000 | 440.000 | 324.000 | 264.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Bệnh viện huyện - Giáp đường Viễn Trình | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang |
Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Đức Trung | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Khu Công nghiệp Phú Thứ | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang |
Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng niệm) - Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang |
Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) - Đường liên ven phá (JiBic) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 336.000 | 240.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) - Thị Trấn Phú Đa Hoà Tây (Giáp đường Hồ Ngọc Ba - Nhà ông Hồ Niệm) - Ngã tư nhà ông Mã Thương | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 336.000 | 240.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phạm Văn Điển - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Giáp xã Phú Gia | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Phú Đa Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tạ Quang Cự - Thị Trấn Phú Đa Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang |
Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố - Thị Trấn Phú Đa Khu dân cư - Khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | 248.000 | 208.000 | 176.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phan Văn Tuyên - Thị Trấn Phú Đa Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường liên xã (Lramp) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Khu Công nghiệp Phú Thứ - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Phá (Bến đò Viễn Trình) | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Phan Việt - Bến đò Viễn Trình | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - cầu Phú Thứ | Đất TM-DV đô thị | 684.000 | 440.000 | 324.000 | 264.000 |
| Huyện Phú Vang |
Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam) | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang |
Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Hợp tác xã Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Duy Tâm - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu) - Đương liên xã (Lramp) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đắc Đệ - Thị Trấn Phú Đa Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường liên xã (Lramp) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 336.000 | 240.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trần Đình Ân - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 336.000 | 240.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Đạc - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 336.000 | 240.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Thanh - Thị Trấn Phú Đa Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trần Xuân Miễn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu) - Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trần Thị Đỉnh - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Hợp tác xã Phú Đa 2) - Tổ dân phố Viễn Trình (nhà ông Trần Cho) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trần Xuân Ngạn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu) - Đường tỉnh 10D | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đăng Lế - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc) - Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang |
Bùi Xuân Trường - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) - Đường tỉnh 10D | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân-Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Ngã ba nhà ông Quý | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Phú Đa - | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 19,5 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 379.200 | 252.800 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 314.400 | 209.600 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | 225.600 | 150.400 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ dưới 10,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 332.000 | 199.200 | 132.800 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 26 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 12 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 19,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 11,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 314.400 | 209.600 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 474.000 | 327.000 | 261.000 |
| Huyện Phú Vang |
Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang |
Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic) | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 252.000 | 180.000 | 165.000 |
| Huyện Phú Vang |
Viễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất SX-KD đô thị | 513.000 | 330.000 | 243.000 | 198.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang |
Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 159.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 159.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 159.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà Xuân | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 159.000 |
| Huyện Phú Vang |
Dương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu) | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 159.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Như Trang - Bệnh viện huyện | Đất SX-KD đô thị | 513.000 | 330.000 | 243.000 | 198.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Bệnh viện huyện - Giáp đường Viễn Trình | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang |
Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Đức Trung | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Khu Công nghiệp Phú Thứ | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang |
Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng niệm) - Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang |
Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) - Đường liên ven phá (JiBic) | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 252.000 | 180.000 | 165.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) - Thị Trấn Phú Đa Hoà Tây (Giáp đường Hồ Ngọc Ba - Nhà ông Hồ Niệm) - Ngã tư nhà ông Mã Thương | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 252.000 | 180.000 | 165.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phạm Văn Điển - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Giáp xã Phú Gia | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Phú Đa Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tạ Quang Cự - Thị Trấn Phú Đa Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang |
Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố - Thị Trấn Phú Đa Khu dân cư - Khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 282.000 | 186.000 | 156.000 | 132.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phan Văn Tuyên - Thị Trấn Phú Đa Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường liên xã (Lramp) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Khu Công nghiệp Phú Thứ - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Phá (Bến đò Viễn Trình) | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Phan Việt - Bến đò Viễn Trình | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - cầu Phú Thứ | Đất SX-KD đô thị | 513.000 | 330.000 | 243.000 | 198.000 |
| Huyện Phú Vang |
Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam) | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang |
Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Hợp tác xã Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Duy Tâm - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu) - Đương liên xã (Lramp) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đắc Đệ - Thị Trấn Phú Đa Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường liên xã (Lramp) | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 252.000 | 180.000 | 165.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trần Đình Ân - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 252.000 | 180.000 | 165.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Đạc - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 252.000 | 180.000 | 165.000 |
| Huyện Phú Vang |
Nguyễn Thanh - Thị Trấn Phú Đa Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trần Xuân Miễn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu) - Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trần Thị Đỉnh - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Hợp tác xã Phú Đa 2) - Tổ dân phố Viễn Trình (nhà ông Trần Cho) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang |
Trần Xuân Ngạn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu) - Đường tỉnh 10D | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đăng Lế - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc) - Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang |
Bùi Xuân Trường - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) - Đường tỉnh 10D | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân-Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Ngã ba nhà ông Quý | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Phú Đa - | Đất SX-KD đô thị | 105.000 | 105.000 | 105.000 | 105.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 284.400 | 189.600 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 235.800 | 157.200 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD đô thị | 282.000 | 169.200 | 112.800 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ dưới 10,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 249.000 | 149.400 | 99.600 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 26 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 12 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 19,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 11,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 235.800 | 157.200 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ Từ cầu Công Lương - đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ Từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A - đến hết xã Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.550.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ giáp phường Phú Thượng - đến Ngã tư Thủy Dương - Thuận An | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An - đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ cầu Phước Linh - đến cầu Long | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ cầu Long - đến giáp xã Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.060.000 | 740.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú Mỹ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.060.000 | 740.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Giáp phường Phú Thượng - đến Đường Thủy Dương - Thuận An (Trong Khu C - An Vân Dương) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Đường Thủy Dương - Thuận An - đến Miếu Phước Linh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 710.000 | 510.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Miếu Phước Linh - đến giáp xã Phú Hồ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Xã Phú Mỹ Các đường xóm chính thôn Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 560.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Mỹ Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp xã đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh; Tuyến chính thôn M - | Đất ở nông thôn | 410.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Mỹ Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đườn - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Mỹ Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ Các đường: 19,5 m; 26 m; 36m; 100 m - | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 31 m - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 15,5 m - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ Đường 12 m - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An - đến Chợ Hoà Duân (mới) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) - đến Giáp xã Phú Hải | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận - đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng - đến Trại tôm giống Hải Tiến | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến - đến giáp xã Phú Hải | Đất ở nông thôn | 650.000 | 460.000 | 330.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông liên thôn - Xã Phú Thuận Đoạn từ giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Thuận Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hòa Duân (mới) - | Đất ở nông thôn | 410.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Thuận Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Thuận Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú An Đoạn từ giáp xã Phú Mỹ - đến Cầu Đồng Miệu (Thôn An Truyền) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ đi thị trấn Thuận An - Xã Phú An Đoạn từ Cầu Lưu Bụ - đến Chợ Triều Thủy | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến trục chính thôn Triều Thủy mới (Đi qua sân vận động xã Phú An) - Xã Phú An - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường Thủy Dương - Thuận An - Xã Phú An - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.550.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú An Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ Cầu Đồng Miêu (An Truyền) đến Thôn định Cư; Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính thôn Triều Thủy; Tuyế - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú An Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú An Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) - Xã Phú An Đường 9 m - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) - Xã Phú An Đường 8 m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Xuân Tỉnh lộ 10A - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Xuân Tỉnh lộ 3 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân - Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Xã Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Xuân Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Đa; Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Hồ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Xuân Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Xuân Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại - Xã Phú Xuân Đường 9 m - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại - Xã Phú Xuân Đường 7 m - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ - Xã Phú Xuân Đường 11,5 m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ - Xã Phú Xuân Đường 7 m - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Lương Đoạn từ giáp xã Phú Xuân - đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang - Tỉnh lộ 10A | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Lương Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang - Tỉnh lộ 10A - đến giáp thị trấn Phú Đa | Đất ở nông thôn | 430.000 | 300.000 | 210.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10AC - Xã Phú Lương - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân - Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Xã Phú Lương - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Lương Tuyến Bêtông Liên xã Phú Lương - Phú Hồ; Tuyến Bêtông ra Ủy ban nhân dân xã - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Lương Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Lương Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B) - Xã Phú Lương Đường 12 m - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B) - Xã Phú Lương Đường 7 m - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc) - Xã Phú Lương Đường 16,5 m - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc) - Xã Phú Lương Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương Đường 36 m - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương Đường 12 m - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương Đường 7 m - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 18 - xã Phú Gia - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa - đến Cổng chào thôn Hà Trữ A | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A - đến Giáp xã Vinh Hà | Đất ở nông thôn | 515.000 | 365.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà | Đất ở nông thôn | 515.000 | 365.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - xã Phú Gia Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - xã Phú Gia Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm  - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - xã Phú Gia Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - Xã Vinh Hà Đoạn từ giáp xã Vinh Thái - đến Niệm Phật đường Hà Trung | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - Xã Vinh Hà Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung - đến Thôn định cư Hà Giang | Đất ở nông thôn | 515.000 | 365.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10D - Xã Vinh Hà - | Đất ở nông thôn | 515.000 | 365.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Vinh Hà Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường giao thông dự án HCR - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Vinh Hà Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Vinh Hà Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 - Xã Vinh Hà Đường 10 m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 - Xã Vinh Hà Đường 7 m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Vinh An - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Vinh An Tuyến đường Bêtông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải; Các tuyến đườ - | Đất ở nông thôn | 410.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Vinh An Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh đến Ngã ba nhà ông Lê Thế và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng - Huyện Phú Lộ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Vinh An Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1 - Xã Vinh An Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1 - Xã Vinh An Đường 12 m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng - Xã Vinh An Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng - Xã Vinh An Đường 12 m - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Vinh Thanh - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 18 - Xã Vinh Thanh - | Đất ở nông thôn | 740.000 | 520.000 | 365.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài) - Xã Vinh Thanh - | Đất ở nông thôn | 740.000 | 520.000 | 365.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Vinh Thanh Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn; Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh; Tuyến quy hoạch số 1 ( - | Đất ở nông thôn | 630.000 | 440.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Vinh Thanh Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bêtông Bãi ngang; Tuyến đường bêtông Liên thôn (Dự án Bãi ngang); Các - | Đất ở nông thôn | 515.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Vinh Thanh Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 305.000 | 305.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn 3 - Xã Vinh Thanh Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn 3 (Trường tiểu học cũ) - Xã Vinh Thanh Đường 36 m - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Vinh Xuân - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Vinh Xuân Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa - | Đất ở nông thôn | 410.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Vinh Xuân Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường Bêtông liên thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Vinh Xuân Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân Đường 19,5 m - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân Đường 15,5 m - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ - Xã Vinh Xuân Đường 10 m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ - Xã Vinh Xuân Đường 9 m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Diên - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Diên Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu - | Đất ở nông thôn | 410.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Diên Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Qu - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Diên Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên Đường 44 m - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên Đường 12 m - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên Đường 44 m - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên Đường 12 m - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Hải - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Hải Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 4 - | Đất ở nông thôn | 410.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Hải Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Hải Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Hồ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ Đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn - đến Cầu Trung Chánh | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ Đoạn từ Cầu Trung Chánh giáp xã Thủy Thanh (Hương Thủy) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 600.000 | 420.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Hồ Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Hồ Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Hồ Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ Từ cầu Công Lương - đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.880.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ Từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A - đến hết xã Phú Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.240.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ giáp phường Phú Thượng - đến Ngã tư Thủy Dương - Thuận An | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.360.000 | 2.320.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An - đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương) | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ cầu Phước Linh - đến cầu Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 920.000 | 640.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ cầu Long - đến giáp xã Phú Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 848.000 | 592.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 848.000 | 592.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Giáp phường Phú Thượng - đến Đường Thủy Dương - Thuận An (Trong Khu C - An Vân Dương) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Đường Thủy Dương - Thuận An - đến Miếu Phước Linh | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 568.000 | 408.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Miếu Phước Linh - đến giáp xã Phú Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 400.000 | 280.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Xã Phú Mỹ Các đường xóm chính thôn Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương) - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 448.000 | 312.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Mỹ Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp xã đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh; Tuyến chính thôn M - | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Mỹ Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đườn - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Mỹ Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ Các đường: 19,5 m; 26 m; 36m; 100 m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.240.000 | 2.544.000 | 1.696.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 31 m - | Đất TM-DV nông thôn | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 15,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ Đường 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ Đường 12 m - | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An - đến Chợ Hoà Duân (mới) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) - đến Giáp xã Phú Hải | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 472.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận - đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng - đến Trại tôm giống Hải Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến - đến giáp xã Phú Hải | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 368.000 | 264.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông liên thôn - Xã Phú Thuận Đoạn từ giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Thuận Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hòa Duân (mới) - | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Thuận Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Thuận Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú An Đoạn từ giáp xã Phú Mỹ - đến Cầu Đồng Miệu (Thôn An Truyền) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ đi thị trấn Thuận An - Xã Phú An Đoạn từ Cầu Lưu Bụ - đến Chợ Triều Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến trục chính thôn Triều Thủy mới (Đi qua sân vận động xã Phú An) - Xã Phú An - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường Thủy Dương - Thuận An - Xã Phú An - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.240.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú An Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ Cầu Đồng Miêu (An Truyền) đến Thôn định Cư; Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính thôn Triều Thủy; Tuyế - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú An Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú An Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) - Xã Phú An Đường 9 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) - Xã Phú An Đường 8 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Xuân Tỉnh lộ 10A - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 472.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Xuân Tỉnh lộ 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân - Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Xã Phú Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Xuân Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Đa; Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Hồ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Xuân Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Xuân Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại - Xã Phú Xuân Đường 9 m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại - Xã Phú Xuân Đường 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ - Xã Phú Xuân Đường 11,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ - Xã Phú Xuân Đường 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Lương Đoạn từ giáp xã Phú Xuân - đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang - Tỉnh lộ 10A | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 472.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Lương Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang - Tỉnh lộ 10A - đến giáp thị trấn Phú Đa | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 240.000 | 168.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10AC - Xã Phú Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 472.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân - Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Xã Phú Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Lương Tuyến Bêtông Liên xã Phú Lương - Phú Hồ; Tuyến Bêtông ra Ủy ban nhân dân xã - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Lương Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Lương Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B) - Xã Phú Lương Đường 12 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B) - Xã Phú Lương Đường 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc) - Xã Phú Lương Đường 16,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc) - Xã Phú Lương Đường 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương Đường 36 m - | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương Đường 12 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương Đường 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 18 - xã Phú Gia - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 216.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa - đến Cổng chào thôn Hà Trữ A | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 216.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A - đến Giáp xã Vinh Hà | Đất TM-DV nông thôn | 412.000 | 292.000 | 204.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 216.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà | Đất TM-DV nông thôn | 412.000 | 292.000 | 204.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - xã Phú Gia Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - xã Phú Gia Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm  - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - xã Phú Gia Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - Xã Vinh Hà Đoạn từ giáp xã Vinh Thái - đến Niệm Phật đường Hà Trung | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 216.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - Xã Vinh Hà Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung - đến Thôn định cư Hà Giang | Đất TM-DV nông thôn | 412.000 | 292.000 | 204.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10D - Xã Vinh Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 412.000 | 292.000 | 204.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Vinh Hà Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường giao thông dự án HCR - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Vinh Hà Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Vinh Hà Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 - Xã Vinh Hà Đường 10 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 - Xã Vinh Hà Đường 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Vinh An - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Vinh An Tuyến đường Bêtông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải; Các tuyến đườ - | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Vinh An Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh đến Ngã ba nhà ông Lê Thế và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng - Huyện Phú Lộ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Vinh An Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1 - Xã Vinh An Đường 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1 - Xã Vinh An Đường 12 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng - Xã Vinh An Đường 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng - Xã Vinh An Đường 12 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Vinh Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 472.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 18 - Xã Vinh Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 592.000 | 416.000 | 292.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài) - Xã Vinh Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 592.000 | 416.000 | 292.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Vinh Thanh Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn; Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh; Tuyến quy hoạch số 1 ( - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Vinh Thanh Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bêtông Bãi ngang; Tuyến đường bêtông Liên thôn (Dự án Bãi ngang); Các - | Đất TM-DV nông thôn | 412.000 | 288.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Vinh Thanh Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 244.000 | 244.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn 3 - Xã Vinh Thanh Đường 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn 3 (Trường tiểu học cũ) - Xã Vinh Thanh Đường 36 m - | Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Vinh Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Vinh Xuân Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa - | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Vinh Xuân Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường Bêtông liên thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Vinh Xuân Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân Đường 19,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân Đường 15,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân Đường 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ - Xã Vinh Xuân Đường 10 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ - Xã Vinh Xuân Đường 9 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Diên - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Diên Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu - | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Diên Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Qu - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Diên Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên Đường 44 m - | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên Đường 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên Đường 12 m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên Đường 44 m - | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên Đường 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên Đường 12 m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Hải Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Hải Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Hải Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Hồ - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 472.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ Đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn - đến Cầu Trung Chánh | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ Đoạn từ Cầu Trung Chánh giáp xã Thủy Thanh (Hương Thủy) - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 480.000 | 336.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Hồ Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 188.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Hồ Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Hồ Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ Từ cầu Công Lương - đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.410.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ Từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A - đến hết xã Phú Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ giáp phường Phú Thượng - đến Ngã tư Thủy Dương - Thuận An | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 2.520.000 | 1.740.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An - đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương) | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ cầu Phước Linh - đến cầu Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 690.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ cầu Long - đến giáp xã Phú Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 636.000 | 444.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 636.000 | 444.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Giáp phường Phú Thượng - đến Đường Thủy Dương - Thuận An (Trong Khu C - An Vân Dương) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Đường Thủy Dương - Thuận An - đến Miếu Phước Linh | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 426.000 | 306.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Miếu Phước Linh - đến giáp xã Phú Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 300.000 | 210.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Xã Phú Mỹ Các đường xóm chính thôn Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương) - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 336.000 | 234.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Mỹ Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp xã đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh; Tuyến chính thôn M - | Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Mỹ Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đườn - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 141.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Mỹ Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ Các đường: 19,5 m; 26 m; 36m; 100 m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.272.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 31 m - | Đất SX-KD nông thôn | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 15,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ Đường 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ Đường 12 m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An - đến Chợ Hoà Duân (mới) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) - đến Giáp xã Phú Hải | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận - đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng - đến Trại tôm giống Hải Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến - đến giáp xã Phú Hải | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 276.000 | 198.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông liên thôn - Xã Phú Thuận Đoạn từ giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Thuận Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hòa Duân (mới) - | Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Thuận Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 141.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Thuận Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú An Đoạn từ giáp xã Phú Mỹ - đến Cầu Đồng Miệu (Thôn An Truyền) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ đi thị trấn Thuận An - Xã Phú An Đoạn từ Cầu Lưu Bụ - đến Chợ Triều Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến trục chính thôn Triều Thủy mới (Đi qua sân vận động xã Phú An) - Xã Phú An - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường Thủy Dương - Thuận An - Xã Phú An - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú An Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ Cầu Đồng Miêu (An Truyền) đến Thôn định Cư; Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính thôn Triều Thủy; Tuyế - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 141.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú An Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú An Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) - Xã Phú An Đường 9 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) - Xã Phú An Đường 8 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Xuân Tỉnh lộ 10A - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Xuân Tỉnh lộ 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân - Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Xã Phú Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Xuân Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Đa; Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Hồ - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 141.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Xuân Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Xuân Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại - Xã Phú Xuân Đường 9 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại - Xã Phú Xuân Đường 7 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ - Xã Phú Xuân Đường 11,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ - Xã Phú Xuân Đường 7 m - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Lương Đoạn từ giáp xã Phú Xuân - đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang - Tỉnh lộ 10A | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Lương Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang - Tỉnh lộ 10A - đến giáp thị trấn Phú Đa | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 180.000 | 126.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10AC - Xã Phú Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân - Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Xã Phú Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Lương Tuyến Bêtông Liên xã Phú Lương - Phú Hồ; Tuyến Bêtông ra Ủy ban nhân dân xã - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 141.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Lương Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Lương Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B) - Xã Phú Lương Đường 12 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B) - Xã Phú Lương Đường 7 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc) - Xã Phú Lương Đường 16,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc) - Xã Phú Lương Đường 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương Đường 36 m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương Đường 12 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê - Xã Phú Lương Đường 7 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 18 - xã Phú Gia - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 162.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa - đến Cổng chào thôn Hà Trữ A | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 162.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A - đến Giáp xã Vinh Hà | Đất SX-KD nông thôn | 309.000 | 219.000 | 153.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 162.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà | Đất SX-KD nông thôn | 309.000 | 219.000 | 153.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - xã Phú Gia Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 141.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - xã Phú Gia Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm  - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - xã Phú Gia Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - Xã Vinh Hà Đoạn từ giáp xã Vinh Thái - đến Niệm Phật đường Hà Trung | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 162.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - Xã Vinh Hà Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung - đến Thôn định cư Hà Giang | Đất SX-KD nông thôn | 309.000 | 219.000 | 153.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10D - Xã Vinh Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 309.000 | 219.000 | 153.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Vinh Hà Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường giao thông dự án HCR - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 141.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Vinh Hà Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Vinh Hà Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 - Xã Vinh Hà Đường 10 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 - Xã Vinh Hà Đường 7 m - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Vinh An - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Vinh An Tuyến đường Bêtông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải; Các tuyến đườ - | Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Vinh An Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh đến Ngã ba nhà ông Lê Thế và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng - Huyện Phú Lộ - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 141.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Vinh An Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1 - Xã Vinh An Đường 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1 - Xã Vinh An Đường 12 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng - Xã Vinh An Đường 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng - Xã Vinh An Đường 12 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Vinh Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 18 - Xã Vinh Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 444.000 | 312.000 | 219.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài) - Xã Vinh Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 444.000 | 312.000 | 219.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Vinh Thanh Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn; Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh; Tuyến quy hoạch số 1 ( - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Vinh Thanh Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bêtông Bãi ngang; Tuyến đường bêtông Liên thôn (Dự án Bãi ngang); Các - | Đất SX-KD nông thôn | 309.000 | 216.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Vinh Thanh Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 183.000 | 183.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn 3 - Xã Vinh Thanh Đường 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn 3 (Trường tiểu học cũ) - Xã Vinh Thanh Đường 36 m - | Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Vinh Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Vinh Xuân Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa - | Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Vinh Xuân Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường Bêtông liên thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 141.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Vinh Xuân Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân Đường 19,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân Đường 15,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng - Xã Vinh Xuân Đường 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ - Xã Vinh Xuân Đường 10 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ - Xã Vinh Xuân Đường 9 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Diên - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Diên Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu - | Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Diên Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Qu - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 141.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Diên Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên Đường 44 m - | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên Đường 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1 - Xã Phú Diên Đường 12 m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên Đường 44 m - | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên Đường 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2 - Xã Phú Diên Đường 12 m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Hải Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Hải Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 141.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Hải Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Hồ - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ Đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn - đến Cầu Trung Chánh | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ Đoạn từ Cầu Trung Chánh giáp xã Thủy Thanh (Hương Thủy) - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 360.000 | 252.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Hồ Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 141.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Hồ Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Hồ Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 29.000 | 24.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 31.000 | 26.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 5.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | 5.000 | 4.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 28.000 | 24.000 | 20.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Vang |
Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 790.000 | 545.000 | 435.000 |
| Huyện Phú Vang |
Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang |
Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic) | Đất ở đô thị | 625.000 | 420.000 | 300.000 | 275.000 |
| Huyện Phú Vang |
Viễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất ở đô thị | 855.000 | 550.000 | 405.000 | 330.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang |
Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang |
Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang |
Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang |
Tuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà Xuân | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang |
Dương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu) | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang |
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Như Trang - Bệnh viện huyện | Đất ở đô thị | 855.000 | 550.000 | 405.000 | 330.000 |
