Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La mới nhất
Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
Đất với đất nông nghiệp
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Phù Yên năm 2025
Khu vực: huyện Phù Yên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-DV, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 25.630.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Đi Bệnh viện - Đến hết đất ông Tâng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết nhà ông Tâng - Đến hết đất bệnh viện | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết đất bệnh viện - Đến ngã tư rẽ vào Huy Bắc | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường 18/10 Từ Công viên mùng 3/2 - Đến đường vào Hội trường trung tâm huyện | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 4.100.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường 18/10 Từ đường vào Hội trường trung tâm huyện - Đến ngã tư Truyền hình | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.510.000 | 1.200.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái - Đến ngã tư đường rẽ vào Huy Bắc | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 4.100.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) - Đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 - | Đất ở đô thị | 9.660.000 | 5.800.000 | 3.860.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ ngã tư Truyền hình - Đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên - Đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 800.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu - Đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La - Đến hết đất bà Ngợi | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất bà Ngợi - Đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 740.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ siêu thị Dũng Hằng - Đến cầu suối Ngọt | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Tiếp từ cầu suối Ngọt - Đến hết đất nhà Hùng Sai | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ ngã ba Bệnh viện đi Quang Huy - Đến đầu cầu suối Ngọt | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ cầu suối Ngọt (trại giống lúa cũ) - Đến giáp nhà Hùng Sai | Đất ở đô thị | 4.290.000 | 2.570.000 | 1.930.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội - Đến hết đất nhà ông Thành Sâm | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ hết đất nhà Thành Sâm - Đến ngã tư chợ xã Huy Bắc | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang - | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 860.000 | 640.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ nhà ông Hùng Khuyên - Đến tiếp giáp đường QL 37 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ hội trường trung tâm huyện đi - Đến cổng Trung tâm Chính trị huyện | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ - | Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.500.000 | 1.870.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Vân Nhình rẽ phải - Đến hết đất nhà Luân Dung | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải - Đến giáp đất nhà Hùng Huyền | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.010.000 | 760.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Lý Tự Trọng Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện - Đến đầu cầu suối ngọt | Đất ở đô thị | 2.080.000 | 1.250.000 | 940.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Lý Tự Trọng Tiếp từ cầu suối Ngọt - Đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ Từ ngã tư truyền hình đi - Đến hết đất nhà ông Hợi Đợi | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái - Đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn - Đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 1.090.000 | 820.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ - Đến trạm cấp nước | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh Tiểu khu 2 Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải - Đến nhà ông Đông Mỳ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Hoa Ban Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương - Đến ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1 | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Chu Văn An Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (cơ sở 1) rẽ trái - Đến đường nhựa đi Huyện đội | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 700.000 | 530.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Chu Văn An Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (Cơ sở 1) rẽ phải - Đến hết Trường cấp I Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 700.000 | 530.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ Trường mầm non Thị trấn cơ sở 1 đi Huyện đội 50m rẽ trái - Đến hết đất Công ty môi trường đô thị | Đất ở đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ Ngã ba Trụ sở Trung tâm dịch vụ nông nghiệp đi hết đất nhà bà Dung - | Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 290.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc - Đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ) | Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 290.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã tư Trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc - Đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ) | Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 290.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã tư Trường mầm non thị trấn cơ sở 1 đi thẳng - Đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải - Đến cổng Trường THCS Thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 700.000 | 530.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy Từ cổng trường THCS Thị trấn (cũ) đi chợ mới - Đến giáp đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 620.000 | 470.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng - Đến giáp nhà ông An Mo 1 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Xuân Diệu Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm - Đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 700.000 | 530.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phan Đình Giót Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu - | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 620.000 | ||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc - Đến ngã tư chợ Huy Bắc) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.180.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường vành đai Huy Bắc: Từ trường TH và THCS Huy Bắc cũ - Đến tiếp giáp đường tiểu khu 4 (khối 6 cũ) | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân - | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Bê tông từ trước cổng BCH Quân sự huyện Phù Yên nối vào đường vành đai Huy Bắc - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Bê tông tiếp giáp BCH Quân sự huyện Phù Yên rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) thị trấn Phù Yên - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Từ đường rẽ vào Kim Tân - Đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Mường Tấc - Xã Quang Huy Từ nhà Hùng Sai - Đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Mường Tấc - Xã Quang Huy Từ nhà ông Ánh Ngân hàng - Đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ - Xã Quang Huy Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy - Đến ngã tư ông Ún | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ - Xã Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng - Đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền) | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Quang Huy - Xã Quang Huy Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún - Đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Quang Huy - Xã Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An - Đến đất nhà ông Hoàng bản Mo 2 | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 410.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Quang Huy - Xã Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng bản Mo 2 - Đến ngã ba xăng dầu | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 410.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Huy Đường khu đô thị hồ Noong Bua - | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Huy Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua, xã Quang Huy - | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 410.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Huy Từ trạm cấp nước Phù Yên - Đến cầu Nà Xá | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Huy Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 - Đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy Đường khu đô thị Đông Phù Yên - Đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 760.000 | ||
| Huyện Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy Đường từ ngã ba bản Mo 2 (Mo 4 cũ) - Đến hết trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy Đường bê tông rộng từ 2,5m trở lên đường liên bản Mo 1, Mo 2, Mo Nghè 1, Mo Nghè 2, Tường Quang (trong quy hoạch đô thị) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Đường trục chính Chợ thực phẩm - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) lớn hơn hoặc bằng 3m - | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) nhỏ hơn 3,0m - | Đất ở đô thị | 490.000 | 290.000 | 220.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường nhánh xe con vào được (đường đất) - | Đất ở đô thị | 390.000 | 230.000 | 180.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Gác tuyến đường nhánh xe con không vào được - | Đất ở đô thị | 260.000 | 210.000 | 160.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | ||
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | ||
| Huyện Phù Yên |
Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) - | Đất ở đô thị | 11.010.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK - | Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT - | Đất ở đô thị | 10.550.000 | 6.330.000 | 4.220.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) - | Đất ở đô thị | 900.000 | 520.000 | 480.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các đường nhánh xe con không vào được (đất trong quy hoạch đô thị) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các bê tông rộng 2,5 trở lên đường liên bản Phố, bản Kim Tân (trong quy hoạch đô thị) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) - | Đất ở đô thị | 25.630.000 | 15.380.000 | 10.250.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Đi Bệnh viện - Đến hết đất ông Tâng | Đất TM-DV đô thị | 6.630.000 | 3.978.000 | 2.983.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết nhà ông Tâng - Đến hết đất bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.725.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết đất bệnh viện - Đến ngã tư rẽ vào Huy Bắc | Đất TM-DV đô thị | 6.630.000 | 3.978.000 | 2.983.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường 18/10 Từ Công viên mùng 3/2 - Đến đường vào Hội trường trung tâm huyện | Đất TM-DV đô thị | 7.735.000 | 4.641.000 | 3.485.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường 18/10 Từ đường vào Hội trường trung tâm huyện - Đến ngã tư Truyền hình | Đất TM-DV đô thị | 6.630.000 | 3.978.000 | 2.983.500 | 1.020.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái - Đến ngã tư đường rẽ vào Huy Bắc | Đất TM-DV đô thị | 7.735.000 | 4.641.000 | 3.485.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) - Đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 - | Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 - | Đất TM-DV đô thị | 8.211.000 | 4.930.000 | 3.281.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ ngã tư Truyền hình - Đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên - Đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) | Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.725.500 | 680.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu - Đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 595.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La - Đến hết đất bà Ngợi | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất bà Ngợi - Đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) | Đất TM-DV đô thị | 1.402.500 | 841.500 | 629.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ siêu thị Dũng Hằng - Đến cầu suối Ngọt | Đất TM-DV đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 2.142.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Tiếp từ cầu suối Ngọt - Đến hết đất nhà Hùng Sai | Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.725.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ ngã ba Bệnh viện đi Quang Huy - Đến đầu cầu suối Ngọt | Đất TM-DV đô thị | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.343.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ cầu suối Ngọt (trại giống lúa cũ) - Đến giáp nhà Hùng Sai | Đất TM-DV đô thị | 3.646.500 | 2.184.500 | 1.640.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội - Đến hết đất nhà ông Thành Sâm | Đất TM-DV đô thị | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.343.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ hết đất nhà Thành Sâm - Đến ngã tư chợ xã Huy Bắc | Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 994.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm - | Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang - | Đất TM-DV đô thị | 1.215.500 | 731.000 | 544.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ nhà ông Hùng Khuyên - Đến tiếp giáp đường QL 37 | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ hội trường trung tâm huyện đi - Đến cổng Trung tâm Chính trị huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 850.000 | 680.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ - | Đất TM-DV đô thị | 3.536.000 | 2.125.000 | 1.589.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Vân Nhình rẽ phải - Đến hết đất nhà Luân Dung | Đất TM-DV đô thị | 1.989.000 | 1.190.000 | 892.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải - Đến giáp đất nhà Hùng Huyền | Đất TM-DV đô thị | 1.436.500 | 858.500 | 646.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Lý Tự Trọng Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện - Đến đầu cầu suối ngọt | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 1.062.500 | 799.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Lý Tự Trọng Tiếp từ cầu suối Ngọt - Đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ Từ ngã tư truyền hình đi - Đến hết đất nhà ông Hợi Đợi | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái - Đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn - Đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) | Đất TM-DV đô thị | 1.547.000 | 926.500 | 697.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ - Đến trạm cấp nước | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh Tiểu khu 2 Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải - Đến nhà ông Đông Mỳ | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Hoa Ban Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương - Đến ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.989.000 | 1.190.000 | 892.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Chu Văn An Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (cơ sở 1) rẽ trái - Đến đường nhựa đi Huyện đội | Đất TM-DV đô thị | 994.500 | 595.000 | 450.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Chu Văn An Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (Cơ sở 1) rẽ phải - Đến hết Trường cấp I Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 994.500 | 595.000 | 450.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ Trường mầm non Thị trấn cơ sở 1 đi Huyện đội 50m rẽ trái - Đến hết đất Công ty môi trường đô thị | Đất TM-DV đô thị | 994.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ Ngã ba Trụ sở Trung tâm dịch vụ nông nghiệp đi hết đất nhà bà Dung - | Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 246.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc - Đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 246.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã tư Trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc - Đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 246.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã tư Trường mầm non thị trấn cơ sở 1 đi thẳng - Đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải - Đến cổng Trường THCS Thị trấn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 994.500 | 595.000 | 450.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy Từ cổng trường THCS Thị trấn (cũ) đi chợ mới - Đến giáp đường Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 884.000 | 527.000 | 399.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng - Đến giáp nhà ông An Mo 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Xuân Diệu Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm - Đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 994.500 | 595.000 | 450.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phan Đình Giót Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu - | Đất TM-DV đô thị | 884.000 | 527.000 | ||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc - Đến ngã tư chợ Huy Bắc) | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.190.000 | 1.003.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường vành đai Huy Bắc: Từ trường TH và THCS Huy Bắc cũ - Đến tiếp giáp đường tiểu khu 4 (khối 6 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. - | Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.725.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân - | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Bê tông từ trước cổng BCH Quân sự huyện Phù Yên nối vào đường vành đai Huy Bắc - | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | 688.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Bê tông tiếp giáp BCH Quân sự huyện Phù Yên rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) thị trấn Phù Yên - | Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 195.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Từ đường rẽ vào Kim Tân - Đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ | Đất TM-DV đô thị | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.343.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Mường Tấc - Xã Quang Huy Từ nhà Hùng Sai - Đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Mường Tấc - Xã Quang Huy Từ nhà ông Ánh Ngân hàng - Đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ - Xã Quang Huy Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy - Đến ngã tư ông Ún | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ - Xã Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng - Đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền) | Đất TM-DV đô thị | 595.000 | 357.000 | 272.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Quang Huy - Xã Quang Huy Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún - Đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Quang Huy - Xã Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An - Đến đất nhà ông Hoàng bản Mo 2 | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 348.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Quang Huy - Xã Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng bản Mo 2 - Đến ngã ba xăng dầu | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 348.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Huy Đường khu đô thị hồ Noong Bua - | Đất TM-DV đô thị | 595.000 | 357.000 | ||
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Huy Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua, xã Quang Huy - | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 348.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Huy Từ trạm cấp nước Phù Yên - Đến cầu Nà Xá | Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 195.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Huy Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 - Đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy Đường khu đô thị Đông Phù Yên - Đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.071.000 | 646.000 | ||
| Huyện Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy Đường từ ngã ba bản Mo 2 (Mo 4 cũ) - Đến hết trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) | Đất TM-DV đô thị | 595.000 | 357.000 | 272.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy Đường bê tông rộng từ 2,5m trở lên đường liên bản Mo 1, Mo 2, Mo Nghè 1, Mo Nghè 2, Tường Quang (trong quy hoạch đô thị) - | Đất TM-DV đô thị | 255.000 | 153.000 | 119.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Đường trục chính Chợ thực phẩm - | Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm - | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) lớn hơn hoặc bằng 3m - | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) nhỏ hơn 3,0m - | Đất TM-DV đô thị | 416.500 | 246.500 | 187.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường nhánh xe con vào được (đường đất) - | Đất TM-DV đô thị | 331.500 | 195.500 | 153.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Gác tuyến đường nhánh xe con không vào được - | Đất TM-DV đô thị | 221.000 | 178.500 | 136.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 - | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) - | Đất TM-DV đô thị | 9.358.500 | 7.954.725 | 2.550.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK - | Đất TM-DV đô thị | 7.820.000 | 4.692.000 | 3.128.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT - | Đất TM-DV đô thị | 8.967.500 | 5.380.500 | 3.587.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.890.000 | 1.360.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) - | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 650.250 | 408.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các đường nhánh xe con không vào được (đất trong quy hoạch đô thị) - | Đất TM-DV đô thị | 255.000 | 216.750 | 119.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các bê tông rộng 2,5 trở lên đường liên bản Phố, bản Kim Tân (trong quy hoạch đô thị) - | Đất TM-DV đô thị | 255.000 | 216.750 | 119.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) - | Đất TM-DV đô thị | 21.785.500 | 13.073.000 | 8.712.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Đi Bệnh viện - Đến hết đất ông Tâng | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.457.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết nhà ông Tâng - Đến hết đất bệnh viện | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.421.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết đất bệnh viện - Đến ngã tư rẽ vào Huy Bắc | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.457.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường 18/10 Từ Công viên mùng 3/2 - Đến đường vào Hội trường trung tâm huyện | Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.870.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường 18/10 Từ đường vào Hội trường trung tâm huyện - Đến ngã tư Truyền hình | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.457.000 | 840.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái - Đến ngã tư đường rẽ vào Huy Bắc | Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.870.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) - Đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 - | Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 - | Đất SX-KD đô thị | 6.762.000 | 4.060.000 | 2.702.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ ngã tư Truyền hình - Đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên - Đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.421.000 | 560.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu - Đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 490.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La - Đến hết đất bà Ngợi | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất bà Ngợi - Đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) | Đất SX-KD đô thị | 1.155.000 | 693.000 | 518.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ siêu thị Dũng Hằng - Đến cầu suối Ngọt | Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Tiếp từ cầu suối Ngọt - Đến hết đất nhà Hùng Sai | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.421.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ ngã ba Bệnh viện đi Quang Huy - Đến đầu cầu suối Ngọt | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.106.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ cầu suối Ngọt (trại giống lúa cũ) - Đến giáp nhà Hùng Sai | Đất SX-KD đô thị | 3.003.000 | 1.799.000 | 1.351.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội - Đến hết đất nhà ông Thành Sâm | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.106.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ hết đất nhà Thành Sâm - Đến ngã tư chợ xã Huy Bắc | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.092.000 | 819.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm - | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang - | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 602.000 | 448.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ nhà ông Hùng Khuyên - Đến tiếp giáp đường QL 37 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu ừ hội trường trung tâm huyện đi - Đến đến cổng Trung tâm Chính trị huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 700.000 | 560.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ - | Đất SX-KD đô thị | 2.912.000 | 1.750.000 | 1.309.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Vân Nhình rẽ phải - Đến hết đất nhà Luân Dung | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 980.000 | 735.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải - Đến giáp đất nhà Hùng Huyền | Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 707.000 | 532.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Lý Tự Trọng Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện - Đến đầu cầu suối ngọt | Đất SX-KD đô thị | 1.456.000 | 875.000 | 658.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Lý Tự Trọng Tiếp từ cầu suối Ngọt - Đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 413.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ Từ ngã tư truyền hình đi - Đến hết đất nhà ông Hợi Đợi | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái - Đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn - Đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) | Đất SX-KD đô thị | 1.274.000 | 763.000 | 574.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ - Đến trạm cấp nước | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh Tiểu khu 2 Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải - Đến nhà ông Đông Mỳ | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 413.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Hoa Ban Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương - Đến ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 980.000 | 735.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Chu Văn An Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (cơ sở 1) rẽ trái - Đến đường nhựa đi Huyện đội | Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 490.000 | 371.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Chu Văn An Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (Cơ sở 1) rẽ phải - Đến hết Trường cấp I Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 490.000 | 371.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ Trường mầm non Thị trấn cơ sở 1 đi Huyện đội 50m rẽ trái - Đến hết đất Công ty môi trường đô thị | Đất SX-KD đô thị | 819.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ Ngã ba Trụ sở Trung tâm dịch vụ nông nghiệp đi hết đất nhà bà Dung - | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 273.000 | 203.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc - Đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 273.000 | 203.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã tư Trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc - Đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 273.000 | 203.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã tư Trường mầm non thị trấn cơ sở 1 đi thẳng - Đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải - Đến cổng Trường THCS Thị trấn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 490.000 | 371.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy Từ cổng trường THCS Thị trấn (cũ) đi chợ mới - Đến giáp đường Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 434.000 | 329.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng - Đến giáp nhà ông An Mo 1 | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Xuân Diệu Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm - Đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi | Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 490.000 | 371.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phan Đình Giót Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu - | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 434.000 | ||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc - Đến ngã tư chợ Huy Bắc) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 826.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường vành đai Huy Bắc: Từ trường TH và THCS Huy Bắc cũ - Đến tiếp giáp đường tiểu khu 4 (khối 6 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. - | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.421.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Bê tông từ trước cổng BCH Quân sự huyện Phù Yên nối vào đường vành đai Huy Bắc - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 567.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Bê tông tiếp giáp BCH Quân sự huyện Phù Yên rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) thị trấn Phù Yên - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | 161.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Từ đường rẽ vào Kim Tân - Đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.106.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Mường Tấc - Xã Quang Huy Từ nhà Hùng Sai - Đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Mường Tấc - Xã Quang Huy Từ nhà ông Ánh Ngân hàng - Đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ - Xã Quang Huy Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy - Đến ngã tư ông Ún | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ - Xã Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng - Đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền) | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 294.000 | 224.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Quang Huy - Xã Quang Huy Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún - Đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Quang Huy - Xã Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An - Đến đất nhà ông Hoàng bản Mo 2 | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 287.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Quang Huy - Xã Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng bản Mo 2 - Đến ngã ba xăng dầu | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 287.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Huy Đường khu đô thị hồ Noong Bua - | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Huy Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua, xã Quang Huy - | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 287.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Huy Từ trạm cấp nước Phù Yên - Đến cầu Nà Xá | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | 161.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Huy Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 - Đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy Đường khu đô thị Đông Phù Yên - Đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) | Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 532.000 | ||
| Huyện Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy Đường từ ngã ba bản Mo 2 (Mo 4 cũ) - Đến hết trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 294.000 | 224.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy Đường bê tông rộng từ 2,5m trở lên đường liên bản Mo 1, Mo 2, Mo Nghè 1, Mo Nghè 2, Tường Quang (trong quy hoạch đô thị) - | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 98.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Đường trục chính Chợ thực phẩm - | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) lớn hơn hoặc bằng 3m - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) nhỏ hơn 3,0m - | Đất SX-KD đô thị | 343.000 | 203.000 | 154.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường nhánh xe con vào được (đường đất) - | Đất SX-KD đô thị | 273.000 | 161.000 | 126.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Gác tuyến đường nhánh xe con không vào được - | Đất SX-KD đô thị | 182.000 | 147.000 | 112.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | ||
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.400.000 | ||
| Huyện Phù Yên |
Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) - | Đất SX-KD đô thị | 7.707.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK - | Đất SX-KD đô thị | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.576.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT - | Đất SX-KD đô thị | 7.385.000 | 4.431.000 | 2.954.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.750.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) - | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 364.000 | 336.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các đường nhánh xe con không vào được (đất trong quy hoạch đô thị) - | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 98.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Các bê tông rộng 2,5 trở lên đường liên bản Phố, bản Kim Tân (trong quy hoạch đô thị) - | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 98.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) - | Đất SX-KD đô thị | 17.941.000 | 10.766.000 | 7.175.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Tuyến từ chợ Huy Bắc - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (bản Suối Làng) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) - Đến hết đất nhà ông Dương hướng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Tuyến từ ngã ba Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) điểm từ bưu điện - Đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) bản Nà Phái 1 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Từ mét 151 - Đến mét 441 (Giáp Trạm Y tế) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Từ nhà ông Thịnh Toan - Đến cầu suối Hiền (bản Tạo) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Phù Yên |
Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292) - Xã Gia Phù - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường mở mới thị tứ Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên - Xã Gia Phù - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi Đi Phù Yên cách 150m - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 610.000 | 410.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi Từ mét 151 - Đến mét 291 (đường vào bản suối Bí) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi Đi Yên Bái 150 m - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 470.000 | 320.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi Đi Hà Nội 120 m - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 470.000 | 320.000 |
| Huyện Phù Yên |
Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi - Xã Mường Cơi - | Đất ở nông thôn | 530.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Phù Yên |
Từ cổng xưởng chè đi 2 hướng - Khu Xưởng chè Đi Hà nội - Đến cầu Xưởng chè | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đi Phù Yên cách 150m Đi Phù Yên cách 150m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Phù Yên |
Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè Đi Hà nội cách 100m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Phù Yên |
Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè Đi Phù Yên cách 100m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Phù Yên |
Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè Đi xã Tân Lang cách 100m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng) Đi Phù Yên - Đến chân đèo Bụt | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng) Đi bản Lằn - Đến cửa hàng Thương Nghiệp | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng) Đi xã Mường Bang 200m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng) Khu trung tâm thị tứ Mường Do trước nhà văn hóa cũ - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 230.000 | 170.000 | 110.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi xã Huy Thượng 150m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã tư xã Huy Tân - Đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi Phù Yên cách 150m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi Phù Yên từ 151 m - Đến đỉnh Đèo Ban | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi Hà Nội cách 150m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi Hà Nội từ 151m - Đến giáp đất Mường Cơi | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi vào trụ sở UBND xã cách 150m - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 230.000 | 170.000 | 110.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi ngã ba bản Diệt cách 100m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cách 100m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa 100m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng UBND xã 100m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ cổng UBND xã Tân Lang đi - Đến cách cổng trường THPT Tân Lang 100 m | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ cổng UBND xã Tân Lang đi hướng Quốc lộ 32 - Đến đồn công an Tân Lang cũ | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Phong (Từ trung tâm xã đi hai hướng) Từ nhà ông Đinh Văn Sáu - Đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng) Đi Sơn La - Đến đầu cầu bản Trò | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng) Từ cầu bản Trò - Đến tiếp giáp xã Tường Phù (Quốc lộ 37) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng) Từ ngã ba Huy Hạ - Đến cổng chào tiếp giáp thị trấn Phù Yên (Quốc lộ 37) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng) Từ ngã ba Huy Hạ - Đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m hướng đi xã Huy Tường (TL 114) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng) Từ trung tâm ngã ba Huy Thượng - Đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng) Từ trung tâm ngã ba Huy Thượng hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng) Từ trung tâm ngã 3 Huy Thượng hướng đi Huy Tân 200m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Hạ Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi Phù Yên 100m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Hạ Trụ sở UBND xã Tường Hạ - Đến cầu bản Cóc 1 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Phù Yên 150m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Sơn La - Đến giáp đất Gia Phù | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù Từ tiếp giáp xã Huy Hạ đi đến Suối Khừm bản Đông - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Thượng Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Phù Yên - Đến tiếp giáp xã Gia Phù | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Thượng Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Vạn Yên - Đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh đồng) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Bau (Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy) Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) - Đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Bau (Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy) Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt - Đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn các xã thuộc huyện Phù Yên - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m -Đất cụm xã Gia Phù - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Tuyến từ chợ Huy Bắc - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (bản Suối Làng) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) - Đến hết đất nhà ông Dương hướng | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Tuyến từ ngã ba Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) điểm từ bưu điện - Đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) bản Nà Phái 1 | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 110.500 | 85.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 110.500 | 85.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 110.500 | 85.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 960.500 | 637.500 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù) - | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 688.500 | 459.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 688.500 | 459.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Từ mét 151 - Đến mét 441 (Giáp Trạm Y tế) | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 535.500 | 357.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Từ nhà ông Thịnh Toan - Đến cầu suối Hiền (bản Tạo) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Phù Yên |
Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292) - Xã Gia Phù - | Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| Huyện Phù Yên |
Đường mở mới thị tứ Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên - Xã Gia Phù - | Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi Đi Phù Yên cách 150m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.147.500 | 688.500 | 518.500 | 348.500 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi Từ mét 151 - Đến mét 291 (đường vào bản suối Bí) | Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 289.000 | 195.500 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi Đi Yên Bái 150 m - | Đất TM-DV nông thôn | 892.500 | 535.500 | 399.500 | 272.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi Đi Hà Nội 120 m - | Đất TM-DV nông thôn | 892.500 | 535.500 | 399.500 | 272.000 |
| Huyện Phù Yên |
Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi - Xã Mường Cơi - | Đất TM-DV nông thôn | 450.500 | 272.000 | 204.000 | 136.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi - | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 272.000 | 178.500 |
| Huyện Phù Yên |
Từ cổng xưởng chè đi 2 hướng - Khu Xưởng chè Đi Hà nội - Đến cầu Xưởng chè | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Phù Yên |
Đi Phù Yên cách 150m Đi Phù Yên cách 150m - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Phù Yên |
Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè Đi Hà nội cách 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Phù Yên |
Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè Đi Phù Yên cách 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Phù Yên |
Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè Đi xã Tân Lang cách 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng) Đi Phù Yên - Đến chân đèo Bụt | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng) Đi bản Lằn - Đến cửa hàng Thương Nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng) Đi xã Mường Bang 200m - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng) Khu trung tâm thị tứ Mường Do trước nhà văn hóa cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 323.000 | 195.500 | 144.500 | 93.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) - | Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) - | Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi xã Huy Thượng 150m - | Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã tư xã Huy Tân - Đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi Phù Yên cách 150m - | Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi Phù Yên từ 151 m - Đến đỉnh Đèo Ban | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi Hà Nội cách 150m - | Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi Hà Nội từ 151m - Đến giáp đất Mường Cơi | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi vào trụ sở UBND xã cách 150m - | Đất TM-DV nông thôn | 323.000 | 195.500 | 144.500 | 93.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi ngã ba bản Diệt cách 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cách 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng UBND xã 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ cổng UBND xã Tân Lang đi - Đến cách cổng trường THPT Tân Lang 100 m | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ cổng UBND xã Tân Lang đi hướng Quốc lộ 32 - Đến đồn công an Tân Lang cũ | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Phong (Từ trung tâm xã đi hai hướng) Từ nhà ông Đinh Văn Sáu - Đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 297.500 | 170.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng) Đi Sơn La - Đến đầu cầu bản Trò | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng) Từ cầu bản Trò - Đến tiếp giáp xã Tường Phù (Quốc lộ 37) | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng) Từ ngã ba Huy Hạ - Đến cổng chào tiếp giáp thị trấn Phù Yên (Quốc lộ 37) | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng) Từ ngã ba Huy Hạ - Đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m hướng đi xã Huy Tường (TL 114) | Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng) Từ trung tâm ngã ba Huy Thượng - Đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37) | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng) Từ trung tâm ngã ba Huy Thượng hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) - | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng) Từ trung tâm ngã 3 Huy Thượng hướng đi Huy Tân 200m - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Hạ Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi Phù Yên 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Hạ Trụ sở UBND xã Tường Hạ - Đến cầu bản Cóc 1 | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Phù Yên 150m - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Sơn La - Đến giáp đất Gia Phù | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù Từ tiếp giáp xã Huy Hạ đi đến Suối Khừm bản Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Thượng Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Phù Yên - Đến tiếp giáp xã Gia Phù | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Thượng Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Vạn Yên - Đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh đồng) | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Bau (Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy) Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) - Đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy) | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Bau (Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy) Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt - Đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1) | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Phù Yên |
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn các xã thuộc huyện Phù Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 68.000 | 59.500 |
| Huyện Phù Yên |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 59.500 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m -Đất cụm xã Gia Phù - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 255.000 | 170.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Tuyến từ chợ Huy Bắc - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (bản Suối Làng) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) - Đến hết đất nhà ông Dương hướng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Tuyến từ ngã ba Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) điểm từ bưu điện - Đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) bản Nà Phái 1 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 70.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 70.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 70.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 791.000 | 525.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù) - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Từ mét 151 - Đến mét 441 (Giáp Trạm Y tế) | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 441.000 | 294.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù Từ nhà ông Thịnh Toan - Đến cầu suối Hiền (bản Tạo) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Phù Yên |
Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292) - Xã Gia Phù - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường mở mới thị tứ Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên - Xã Gia Phù - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi Đi Phù Yên cách 150m - | Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 567.000 | 427.000 | 287.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi Từ mét 151 - Đến mét 291 (đường vào bản suối Bí) | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 238.000 | 161.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi Đi Yên Bái 150 m - | Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 441.000 | 329.000 | 224.000 |
| Huyện Phù Yên |
Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi Đi Hà Nội 120 m - | Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 441.000 | 329.000 | 224.000 |
| Huyện Phù Yên |
Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi - Xã Mường Cơi - | Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi - | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 224.000 | 147.000 |
| Huyện Phù Yên |
Từ cổng xưởng chè đi 2 hướng - Khu Xưởng chè Đi Hà nội - Đến cầu Xưởng chè | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đi Phù Yên cách 150m Đi Phù Yên cách 150m - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Phù Yên |
Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè Đi Hà nội cách 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Phù Yên |
Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè Đi Phù Yên cách 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Phù Yên |
Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè Đi xã Tân Lang cách 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng) Đi Phù Yên - Đến chân đèo Bụt | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng) Đi bản Lằn - Đến cửa hàng Thương Nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng) Đi xã Mường Bang 200m - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng) Khu trung tâm thị tứ Mường Do trước nhà văn hóa cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 161.000 | 119.000 | 77.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi xã Huy Thượng 150m - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng) Từ ngã tư xã Huy Tân - Đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi Phù Yên cách 150m - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi Phù Yên từ 151 m - Đến đỉnh Đèo Ban | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi Hà Nội cách 150m - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi Hà Nội từ 151m - Đến giáp đất Mường Cơi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) Đi vào trụ sở UBND xã cách 150m - | Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 161.000 | 119.000 | 77.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi ngã ba bản Diệt cách 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cách 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng UBND xã 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ cổng UBND xã Tân Lang đi - Đến cách cổng trường THPT Tân Lang 100 m | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Từ cổng UBND xã Tân Lang đi hướng Quốc lộ 32 - Đến đồn công an Tân Lang cũ | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Phong (Từ trung tâm xã đi hai hướng) Từ nhà ông Đinh Văn Sáu - Đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 140.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng) Đi Sơn La - Đến đầu cầu bản Trò | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng) Từ cầu bản Trò - Đến tiếp giáp xã Tường Phù (Quốc lộ 37) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng) Từ ngã ba Huy Hạ - Đến cổng chào tiếp giáp thị trấn Phù Yên (Quốc lộ 37) | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng) Từ ngã ba Huy Hạ - Đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m hướng đi xã Huy Tường (TL 114) | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng) Từ trung tâm ngã ba Huy Thượng - Đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng) Từ trung tâm ngã ba Huy Thượng hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng) Từ trung tâm ngã 3 Huy Thượng hướng đi Huy Tân 200m - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Hạ Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi Phù Yên 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Hạ Trụ sở UBND xã Tường Hạ - Đến cầu bản Cóc 1 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Phù Yên 150m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Sơn La - Đến giáp đất Gia Phù | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù Từ tiếp giáp xã Huy Hạ đi đến Suối Khừm bản Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Thượng Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Phù Yên - Đến tiếp giáp xã Gia Phù | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Thượng Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Vạn Yên - Đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh đồng) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Bau (Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy) Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) - Đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Bau (Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy) Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt - Đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn các xã thuộc huyện Phù Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 56.000 | 49.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 49.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Cụm công nghiệp Gia Phù - | Đất SX-DV | 350.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m -Đất cụm xã Gia Phù - | Đất SX-DV | 420.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Thị trấn Phù Yên Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc thị trấn Phù Yên Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 67.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Pluy Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Quang Pluy Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 67.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Bắc Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 67.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Hạ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 67.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Cơi Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Cơi Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 67.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Gia Phù Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Gia Phù Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 67.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tường Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Tường Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phong Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Phong Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Tân Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Thượng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Lang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Hạ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Hạ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Phù Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Tiến Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Tiến Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Thải Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Phong Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phong Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Thượng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Thượng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Bắc Phong Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Bắc Phong Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Đá Đỏ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đá Đỏ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Kim Bon Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Kim Bon Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Bang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Do Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Nam Phong Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Phong Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Sập Xa Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Sập Xa Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Bau Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Suối Bau Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Tọ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Suối Tọ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Thị trấn Phù Yên Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc thị trấn Phù Yên Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Pluy Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Quang Pluy Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Bắc Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Hạ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Cơi Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Cơi Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Gia Phù Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Gia Phù Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tường Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Tường Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phong Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Phong Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Tân Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Thượng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Lang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Hạ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Hạ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Phù Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Tiến Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Tiến Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Thải Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Phong Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phong Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Thượng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Thượng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Bắc Phong Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Bắc Phong Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Đá Đỏ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đá Đỏ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Kim Bon Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Kim Bon Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Bang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Do Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Nam Phong Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Phong Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Sập Xa Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Sập Xa Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Bau Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Suối Bau Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Tọ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Suối Tọ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Thị trấn Phù Yên - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc thị trấn Phù Yên - | Đất trồng cây hàng năm | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Pluy - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Quang Pluy - | Đất trồng cây hàng năm | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Bắc - | Đất trồng cây hàng năm | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Hạ - | Đất trồng cây hàng năm | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Cơi - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Cơi - | Đất trồng cây hàng năm | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Gia Phù - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Gia Phù - | Đất trồng cây hàng năm | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tường - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Tường - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lang - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phong - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Phong - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Lang - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lang - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Hạ - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Hạ - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Phù - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Thải - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Phong - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phong - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Bắc Phong - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Bắc Phong - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Đá Đỏ - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đá Đỏ - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Kim Bon - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Kim Bon - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Bang - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bang - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Do - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Nam Phong - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Phong - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Sập Xa - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Sập Xa - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Bau - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Suối Bau - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Tọ - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Suối Tọ - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Thị trấn Phù Yên - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc thị trấn Phù Yên - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Pluy - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Quang Pluy - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Bắc - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Hạ - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Cơi - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Cơi - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Gia Phù - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Gia Phù - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tường - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Tường - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lang - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Lang - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lang - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Hạ - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Hạ - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Phù - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Thải - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Bắc Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Bắc Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Đá Đỏ - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đá Đỏ - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Kim Bon - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Kim Bon - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Bang - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bang - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Do - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Nam Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Sập Xa - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Sập Xa - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Bau - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Suối Bau - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Tọ - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Suối Tọ - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Thị trấn Phù Yên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc thị trấn Phù Yên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Quang Pluy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Quang Pluy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Bắc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Bắc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Hạ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Hạ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Cơi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Cơi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Gia Phù - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Gia Phù - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Tường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Lang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Huy Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Huy Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Lang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Hạ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Hạ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Phù - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Phù - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Thải - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Thải - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tân Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Tường Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tường Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Bắc Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Bắc Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Đá Đỏ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đá Đỏ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Kim Bon - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Kim Bon - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Bang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Mường Do - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Mường Do - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Nam Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Sập Xa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Sập Xa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Bau - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Suối Bau - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Xã Suối Tọ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc xã Suối Tọ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Huyện Phù Yên - | Đất rừng sản sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc huyện Phù Yên - | Đất rừng sản sản xuất | 13.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Huyện Phù Yên - | Đất rừng phòng hộ | 7.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc huyện Phù Yên - | Đất rừng phòng hộ | 10.500 | |||
| Huyện Phù Yên |
Huyện Phù Yên - | Đất rừng đặc dụng | 7.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu dân cư thuộc huyện Phù Yên - | Đất rừng đặc dụng | 10.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Đi Bệnh viện - Đến hết đất ông Tâng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết nhà ông Tâng - Đến hết đất bệnh viện | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết đất bệnh viện - Đến ngã tư rẽ vào Huy Bắc | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường 18/10 Từ Công viên mùng 3/2 - Đến đường vào Hội trường trung tâm huyện | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 4.100.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường 18/10 Từ đường vào Hội trường trung tâm huyện - Đến ngã tư Truyền hình | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.510.000 | 1.200.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái - Đến ngã tư đường rẽ vào Huy Bắc | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 4.100.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) - Đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 - | Đất ở đô thị | 9.660.000 | 5.800.000 | 3.860.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ ngã tư Truyền hình - Đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên - Đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 800.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu - Đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La - Đến hết đất bà Ngợi | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất bà Ngợi - Đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 740.000 | |
| Huyện Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ siêu thị Dũng Hằng - Đến cầu suối Ngọt | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
