• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất phi nông nghiệp
      2. Đất với đất nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Phù Yên năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phù Yên

Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Phù Yên năm 2025

Khu vực: huyện Phù Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-DV, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 25.630.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phù Yên Công Viên mùng 3/2
Đi Bệnh viện - Đến hết đất ông Tâng
Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.510.000
Huyện Phù Yên Công Viên mùng 3/2
Từ hết nhà ông Tâng - Đến hết đất bệnh viện
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.030.000
Huyện Phù Yên Công Viên mùng 3/2
Từ hết đất bệnh viện - Đến ngã tư rẽ vào Huy Bắc
Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.510.000
Huyện Phù Yên Đường 18/10
Từ Công viên mùng 3/2 - Đến đường vào Hội trường trung tâm huyện
Đất ở đô thị9.100.0005.460.0004.100.000
Huyện Phù Yên Đường 18/10
Từ đường vào Hội trường trung tâm huyện - Đến ngã tư Truyền hình
Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.510.0001.200.000
Huyện Phù Yên Đường Noong Bua
Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái - Đến ngã tư đường rẽ vào Huy Bắc
Đất ở đô thị9.100.0005.460.0004.100.000
Huyện Phù Yên Đường Noong Bua
Từ ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) - Đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.000
Huyện Phù Yên Khu đô thị công viên 2/9
Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 -
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Phù Yên Khu đô thị công viên 2/9
Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 -
Đất ở đô thị9.660.0005.800.0003.860.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ ngã tư Truyền hình - Đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên - Đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.030.000800.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu - Đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000700.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La - Đến hết đất bà Ngợi
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ hết đất bà Ngợi - Đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)
Đất ở đô thị1.650.000990.000740.000
Huyện Phù Yên Đường Nguyễn Công Trứ
Từ siêu thị Dũng Hằng - Đến cầu suối Ngọt
Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.520.000
Huyện Phù Yên Đường Nguyễn Công Trứ
Tiếp từ cầu suối Ngọt - Đến hết đất nhà Hùng Sai
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.030.000
Huyện Phù Yên Đường Mường Tấc
Từ ngã ba Bệnh viện đi Quang Huy - Đến đầu cầu suối Ngọt
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.580.000
Huyện Phù Yên Đường Mường Tấc
Từ cầu suối Ngọt (trại giống lúa cũ) - Đến giáp nhà Hùng Sai
Đất ở đô thị4.290.0002.570.0001.930.000
Huyện Phù Yên Đường Tô Vĩnh Diện
Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội - Đến hết đất nhà ông Thành Sâm
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.580.000
Huyện Phù Yên Đường Tô Vĩnh Diện
Từ hết đất nhà Thành Sâm - Đến ngã tư chợ xã Huy Bắc
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.170.000
Huyện Phù Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm -
Đất ở đô thị3.900.000
Huyện Phù Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang -
Đất ở đô thị1.430.000860.000640.000
Huyện Phù Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ nhà ông Hùng Khuyên - Đến tiếp giáp đường QL 37
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000
Huyện Phù Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ hội trường trung tâm huyện đi - Đến cổng Trung tâm Chính trị huyện
Đất ở đô thị1.500.0001.000.000800.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu chợ mới
Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ -
Đất ở đô thị4.160.0002.500.0001.870.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu chợ mới
Từ nhà Vân Nhình rẽ phải - Đến hết đất nhà Luân Dung
Đất ở đô thị2.340.0001.400.0001.050.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu chợ mới
Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải - Đến giáp đất nhà Hùng Huyền
Đất ở đô thị1.690.0001.010.000760.000
Huyện Phù Yên Đường Lý Tự Trọng
Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện - Đến đầu cầu suối ngọt
Đất ở đô thị2.080.0001.250.000940.000
Huyện Phù Yên Đường Lý Tự Trọng
Tiếp từ cầu suối Ngọt - Đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ
Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000
Huyện Phù Yên Đường Đinh Văn Tỷ
Từ ngã tư truyền hình đi - Đến hết đất nhà ông Hợi Đợi
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000
Huyện Phù Yên Đường Vàng Lý Tả
Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái - Đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000
Huyện Phù Yên Đường Vàng Lý Tả
Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn - Đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ)
Đất ở đô thị1.820.0001.090.000820.000
Huyện Phù Yên Đường Vàng Lý Tả
Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ - Đến trạm cấp nước
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh Tiểu khu 2
Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải - Đến nhà ông Đông Mỳ
Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000
Huyện Phù Yên Đường Hoa Ban
Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương - Đến ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1
Đất ở đô thị2.340.0001.400.0001.050.000
Huyện Phù Yên Đường Chu Văn An
Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (cơ sở 1) rẽ trái - Đến đường nhựa đi Huyện đội
Đất ở đô thị1.170.000700.000530.000
Huyện Phù Yên Đường Chu Văn An
Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (Cơ sở 1) rẽ phải - Đến hết Trường cấp I Thị trấn
Đất ở đô thị1.170.000700.000530.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ Trường mầm non Thị trấn cơ sở 1 đi Huyện đội 50m rẽ trái - Đến hết đất Công ty môi trường đô thị
Đất ở đô thị1.170.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ Ngã ba Trụ sở Trung tâm dịch vụ nông nghiệp đi hết đất nhà bà Dung -
Đất ở đô thị650.000390.000290.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc - Đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ)
Đất ở đô thị650.000390.000290.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ ngã tư Trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc - Đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ)
Đất ở đô thị650.000390.000290.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ ngã tư Trường mầm non thị trấn cơ sở 1 đi thẳng - Đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ)
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000
Huyện Phù Yên Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy
Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải - Đến cổng Trường THCS Thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị1.170.000700.000530.000
Huyện Phù Yên Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy
Từ cổng trường THCS Thị trấn (cũ) đi chợ mới - Đến giáp đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị1.040.000620.000470.000
Huyện Phù Yên Đường Quang Huy
Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng - Đến giáp nhà ông An Mo 1
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000
Huyện Phù Yên Đường Xuân Diệu
Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm - Đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi
Đất ở đô thị1.170.000700.000530.000
Huyện Phù Yên Đường Phan Đình Giót
Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu -
Đất ở đô thị1.040.000620.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc - Đến ngã tư chợ Huy Bắc)
Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.180.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường vành đai Huy Bắc: Từ trường TH và THCS Huy Bắc cũ - Đến tiếp giáp đường tiểu khu 4 (khối 6 cũ)
Đất ở đô thị600.000360.000270.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. -
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.030.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân -
Đất ở đô thị600.000360.000270.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Bê tông từ trước cổng BCH Quân sự huyện Phù Yên nối vào đường vành đai Huy Bắc -
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000810.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Bê tông tiếp giáp BCH Quân sự huyện Phù Yên rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) thị trấn Phù Yên -
Đất ở đô thị500.000300.000230.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Từ đường rẽ vào Kim Tân - Đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.580.000
Huyện Phù Yên Đường Mường Tấc - Xã Quang Huy
Từ nhà Hùng Sai - Đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng)
Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000
Huyện Phù Yên Đường Mường Tấc - Xã Quang Huy
Từ nhà ông Ánh Ngân hàng - Đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000
Huyện Phù Yên Đường Đinh Văn Tỷ - Xã Quang Huy
Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy - Đến ngã tư ông Ún
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000
Huyện Phù Yên Đường Đinh Văn Tỷ - Xã Quang Huy
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng - Đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền)
Đất ở đô thị700.000420.000320.000
Huyện Phù Yên Đường Quang Huy - Xã Quang Huy
Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún - Đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000
Huyện Phù Yên Đường Quang Huy - Xã Quang Huy
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An - Đến đất nhà ông Hoàng bản Mo 2
Đất ở đô thị900.000540.000410.000
Huyện Phù Yên Đường Quang Huy - Xã Quang Huy
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng bản Mo 2 - Đến ngã ba xăng dầu
Đất ở đô thị900.000540.000410.000
Huyện Phù Yên Xã Quang Huy
Đường khu đô thị hồ Noong Bua -
Đất ở đô thị700.000420.000
Huyện Phù Yên Xã Quang Huy
Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua, xã Quang Huy -
Đất ở đô thị900.000540.000410.000
Huyện Phù Yên Xã Quang Huy
Từ trạm cấp nước Phù Yên - Đến cầu Nà Xá
Đất ở đô thị500.000300.000230.000
Huyện Phù Yên Xã Quang Huy
Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 - Đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000
Huyện Phù Yên Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy
Đường khu đô thị Đông Phù Yên - Đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)
Đất ở đô thị1.260.000760.000
Huyện Phù Yên Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy
Đường từ ngã ba bản Mo 2 (Mo 4 cũ) - Đến hết trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)
Đất ở đô thị700.000420.000320.000
Huyện Phù Yên Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy
Đường bê tông rộng từ 2,5m trở lên đường liên bản Mo 1, Mo 2, Mo Nghè 1, Mo Nghè 2, Tường Quang (trong quy hoạch đô thị) -
Đất ở đô thị300.000180.000140.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Đường trục chính Chợ thực phẩm -
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) lớn hơn hoặc bằng 3m -
Đất ở đô thị600.000360.000270.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) nhỏ hơn 3,0m -
Đất ở đô thị490.000290.000220.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường nhánh xe con vào được (đường đất) -
Đất ở đô thị390.000230.000180.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Gác tuyến đường nhánh xe con không vào được -
Đất ở đô thị260.000210.000160.000
Huyện Phù Yên Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9
-
Đất ở đô thị6.000.0003.000.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9
-
Đất ở đô thị3.000.0002.000.000
Huyện Phù Yên Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m)
-
Đất ở đô thị11.010.0006.000.0003.000.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK -
Đất ở đô thị9.200.0005.520.0003.680.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT -
Đất ở đô thị10.550.0006.330.0004.220.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m)
-
Đất ở đô thị4.000.0002.500.0001.600.000
Huyện Phù Yên Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)
-
Đất ở đô thị900.000520.000480.000
Huyện Phù Yên Các đường nhánh xe con không vào được (đất trong quy hoạch đô thị)
-
Đất ở đô thị300.000180.000140.000
Huyện Phù Yên Các bê tông rộng 2,5 trở lên đường liên bản Phố, bản Kim Tân (trong quy hoạch đô thị)
-
Đất ở đô thị300.000180.000140.000
Huyện Phù Yên Khu đô thị Đống Đa
Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) -
Đất ở đô thị25.630.00015.380.00010.250.000
Huyện Phù Yên Công Viên mùng 3/2
Đi Bệnh viện - Đến hết đất ông Tâng
Đất TM-DV đô thị6.630.0003.978.0002.983.500
Huyện Phù Yên Công Viên mùng 3/2
Từ hết nhà ông Tâng - Đến hết đất bệnh viện
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.295.0001.725.500
Huyện Phù Yên Công Viên mùng 3/2
Từ hết đất bệnh viện - Đến ngã tư rẽ vào Huy Bắc
Đất TM-DV đô thị6.630.0003.978.0002.983.500
Huyện Phù Yên Đường 18/10
Từ Công viên mùng 3/2 - Đến đường vào Hội trường trung tâm huyện
Đất TM-DV đô thị7.735.0004.641.0003.485.000
Huyện Phù Yên Đường 18/10
Từ đường vào Hội trường trung tâm huyện - Đến ngã tư Truyền hình
Đất TM-DV đô thị6.630.0003.978.0002.983.5001.020.000
Huyện Phù Yên Đường Noong Bua
Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái - Đến ngã tư đường rẽ vào Huy Bắc
Đất TM-DV đô thị7.735.0004.641.0003.485.000
Huyện Phù Yên Đường Noong Bua
Từ ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) - Đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.000
Huyện Phù Yên Khu đô thị công viên 2/9
Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 -
Đất TM-DV đô thị7.650.000
Huyện Phù Yên Khu đô thị công viên 2/9
Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 -
Đất TM-DV đô thị8.211.0004.930.0003.281.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ ngã tư Truyền hình - Đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên - Đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.295.0001.725.500680.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu - Đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500595.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La - Đến hết đất bà Ngợi
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ hết đất bà Ngợi - Đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)
Đất TM-DV đô thị1.402.500841.500629.000
Huyện Phù Yên Đường Nguyễn Công Trứ
Từ siêu thị Dũng Hằng - Đến cầu suối Ngọt
Đất TM-DV đô thị4.760.0002.856.0002.142.000
Huyện Phù Yên Đường Nguyễn Công Trứ
Tiếp từ cầu suối Ngọt - Đến hết đất nhà Hùng Sai
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.295.0001.725.500
Huyện Phù Yên Đường Mường Tấc
Từ ngã ba Bệnh viện đi Quang Huy - Đến đầu cầu suối Ngọt
Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.343.000
Huyện Phù Yên Đường Mường Tấc
Từ cầu suối Ngọt (trại giống lúa cũ) - Đến giáp nhà Hùng Sai
Đất TM-DV đô thị3.646.5002.184.5001.640.500
Huyện Phù Yên Đường Tô Vĩnh Diện
Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội - Đến hết đất nhà ông Thành Sâm
Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.343.000
Huyện Phù Yên Đường Tô Vĩnh Diện
Từ hết đất nhà Thành Sâm - Đến ngã tư chợ xã Huy Bắc
Đất TM-DV đô thị2.210.0001.326.000994.500
Huyện Phù Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm -
Đất TM-DV đô thị3.315.000
Huyện Phù Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang -
Đất TM-DV đô thị1.215.500731.000544.000
Huyện Phù Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ nhà ông Hùng Khuyên - Đến tiếp giáp đường QL 37
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500
Huyện Phù Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ hội trường trung tâm huyện đi - Đến cổng Trung tâm Chính trị huyện
Đất TM-DV đô thị1.275.000850.000680.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu chợ mới
Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ -
Đất TM-DV đô thị3.536.0002.125.0001.589.500
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu chợ mới
Từ nhà Vân Nhình rẽ phải - Đến hết đất nhà Luân Dung
Đất TM-DV đô thị1.989.0001.190.000892.500
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu chợ mới
Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải - Đến giáp đất nhà Hùng Huyền
Đất TM-DV đô thị1.436.500858.500646.000
Huyện Phù Yên Đường Lý Tự Trọng
Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện - Đến đầu cầu suối ngọt
Đất TM-DV đô thị1.768.0001.062.500799.000
Huyện Phù Yên Đường Lý Tự Trọng
Tiếp từ cầu suối Ngọt - Đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ
Đất TM-DV đô thị1.105.000663.000501.500
Huyện Phù Yên Đường Đinh Văn Tỷ
Từ ngã tư truyền hình đi - Đến hết đất nhà ông Hợi Đợi
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500
Huyện Phù Yên Đường Vàng Lý Tả
Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái - Đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500
Huyện Phù Yên Đường Vàng Lý Tả
Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn - Đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ)
Đất TM-DV đô thị1.547.000926.500697.000
Huyện Phù Yên Đường Vàng Lý Tả
Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ - Đến trạm cấp nước
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh Tiểu khu 2
Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải - Đến nhà ông Đông Mỳ
Đất TM-DV đô thị1.105.000663.000501.500
Huyện Phù Yên Đường Hoa Ban
Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương - Đến ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1
Đất TM-DV đô thị1.989.0001.190.000892.500
Huyện Phù Yên Đường Chu Văn An
Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (cơ sở 1) rẽ trái - Đến đường nhựa đi Huyện đội
Đất TM-DV đô thị994.500595.000450.500
Huyện Phù Yên Đường Chu Văn An
Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (Cơ sở 1) rẽ phải - Đến hết Trường cấp I Thị trấn
Đất TM-DV đô thị994.500595.000450.500
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ Trường mầm non Thị trấn cơ sở 1 đi Huyện đội 50m rẽ trái - Đến hết đất Công ty môi trường đô thị
Đất TM-DV đô thị994.500
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ Ngã ba Trụ sở Trung tâm dịch vụ nông nghiệp đi hết đất nhà bà Dung -
Đất TM-DV đô thị552.500331.500246.500
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc - Đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ)
Đất TM-DV đô thị552.500331.500246.500
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ ngã tư Trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc - Đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ)
Đất TM-DV đô thị552.500331.500246.500
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ ngã tư Trường mầm non thị trấn cơ sở 1 đi thẳng - Đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ)
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500
Huyện Phù Yên Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy
Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải - Đến cổng Trường THCS Thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị994.500595.000450.500
Huyện Phù Yên Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy
Từ cổng trường THCS Thị trấn (cũ) đi chợ mới - Đến giáp đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị884.000527.000399.500
Huyện Phù Yên Đường Quang Huy
Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng - Đến giáp nhà ông An Mo 1
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000
Huyện Phù Yên Đường Xuân Diệu
Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm - Đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị994.500595.000450.500
Huyện Phù Yên Đường Phan Đình Giót
Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu -
Đất TM-DV đô thị884.000527.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc - Đến ngã tư chợ Huy Bắc)
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.190.0001.003.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường vành đai Huy Bắc: Từ trường TH và THCS Huy Bắc cũ - Đến tiếp giáp đường tiểu khu 4 (khối 6 cũ)
Đất TM-DV đô thị510.000306.000229.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. -
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.295.0001.725.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân -
Đất TM-DV đô thị510.000306.000229.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Bê tông từ trước cổng BCH Quân sự huyện Phù Yên nối vào đường vành đai Huy Bắc -
Đất TM-DV đô thị1.530.000918.000688.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Bê tông tiếp giáp BCH Quân sự huyện Phù Yên rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) thị trấn Phù Yên -
Đất TM-DV đô thị425.000255.000195.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Từ đường rẽ vào Kim Tân - Đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ
Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.343.000
Huyện Phù Yên Đường Mường Tấc - Xã Quang Huy
Từ nhà Hùng Sai - Đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng)
Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000578.000
Huyện Phù Yên Đường Mường Tấc - Xã Quang Huy
Từ nhà ông Ánh Ngân hàng - Đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500
Huyện Phù Yên Đường Đinh Văn Tỷ - Xã Quang Huy
Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy - Đến ngã tư ông Ún
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500
Huyện Phù Yên Đường Đinh Văn Tỷ - Xã Quang Huy
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng - Đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền)
Đất TM-DV đô thị595.000357.000272.000
Huyện Phù Yên Đường Quang Huy - Xã Quang Huy
Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún - Đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500
Huyện Phù Yên Đường Quang Huy - Xã Quang Huy
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An - Đến đất nhà ông Hoàng bản Mo 2
Đất TM-DV đô thị765.000459.000348.500
Huyện Phù Yên Đường Quang Huy - Xã Quang Huy
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng bản Mo 2 - Đến ngã ba xăng dầu
Đất TM-DV đô thị765.000459.000348.500
Huyện Phù Yên Xã Quang Huy
Đường khu đô thị hồ Noong Bua -
Đất TM-DV đô thị595.000357.000
Huyện Phù Yên Xã Quang Huy
Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua, xã Quang Huy -
Đất TM-DV đô thị765.000459.000348.500
Huyện Phù Yên Xã Quang Huy
Từ trạm cấp nước Phù Yên - Đến cầu Nà Xá
Đất TM-DV đô thị425.000255.000195.500
Huyện Phù Yên Xã Quang Huy
Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 - Đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000
Huyện Phù Yên Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy
Đường khu đô thị Đông Phù Yên - Đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)
Đất TM-DV đô thị1.071.000646.000
Huyện Phù Yên Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy
Đường từ ngã ba bản Mo 2 (Mo 4 cũ) - Đến hết trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)
Đất TM-DV đô thị595.000357.000272.000
Huyện Phù Yên Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy
Đường bê tông rộng từ 2,5m trở lên đường liên bản Mo 1, Mo 2, Mo Nghè 1, Mo Nghè 2, Tường Quang (trong quy hoạch đô thị) -
Đất TM-DV đô thị255.000153.000119.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Đường trục chính Chợ thực phẩm -
Đất TM-DV đô thị4.250.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm -
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) lớn hơn hoặc bằng 3m -
Đất TM-DV đô thị510.000306.000229.500
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) nhỏ hơn 3,0m -
Đất TM-DV đô thị416.500246.500187.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường nhánh xe con vào được (đường đất) -
Đất TM-DV đô thị331.500195.500153.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Gác tuyến đường nhánh xe con không vào được -
Đất TM-DV đô thị221.000178.500136.000
Huyện Phù Yên Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9
-
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9
-
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Phù Yên Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m)
-
Đất TM-DV đô thị9.358.5007.954.7252.550.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK -
Đất TM-DV đô thị7.820.0004.692.0003.128.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT -
Đất TM-DV đô thị8.967.5005.380.5003.587.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m)
-
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.890.0001.360.000
Huyện Phù Yên Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)
-
Đất TM-DV đô thị765.000650.250408.000
Huyện Phù Yên Các đường nhánh xe con không vào được (đất trong quy hoạch đô thị)
-
Đất TM-DV đô thị255.000216.750119.000
Huyện Phù Yên Các bê tông rộng 2,5 trở lên đường liên bản Phố, bản Kim Tân (trong quy hoạch đô thị)
-
Đất TM-DV đô thị255.000216.750119.000
Huyện Phù Yên Khu đô thị Đống Đa
Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) -
Đất TM-DV đô thị21.785.50013.073.0008.712.500
Huyện Phù Yên Công Viên mùng 3/2
Đi Bệnh viện - Đến hết đất ông Tâng
Đất SX-KD đô thị5.460.0003.276.0002.457.000
Huyện Phù Yên Công Viên mùng 3/2
Từ hết nhà ông Tâng - Đến hết đất bệnh viện
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.421.000
Huyện Phù Yên Công Viên mùng 3/2
Từ hết đất bệnh viện - Đến ngã tư rẽ vào Huy Bắc
Đất SX-KD đô thị5.460.0003.276.0002.457.000
Huyện Phù Yên Đường 18/10
Từ Công viên mùng 3/2 - Đến đường vào Hội trường trung tâm huyện
Đất SX-KD đô thị6.370.0003.822.0002.870.000
Huyện Phù Yên Đường 18/10
Từ đường vào Hội trường trung tâm huyện - Đến ngã tư Truyền hình
Đất SX-KD đô thị5.460.0003.276.0002.457.000840.000
Huyện Phù Yên Đường Noong Bua
Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái - Đến ngã tư đường rẽ vào Huy Bắc
Đất SX-KD đô thị6.370.0003.822.0002.870.000
Huyện Phù Yên Đường Noong Bua
Từ ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) - Đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.260.000
Huyện Phù Yên Khu đô thị công viên 2/9
Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 -
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Huyện Phù Yên Khu đô thị công viên 2/9
Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 -
Đất SX-KD đô thị6.762.0004.060.0002.702.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ ngã tư Truyền hình - Đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên - Đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.421.000560.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu - Đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000945.000490.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La - Đến hết đất bà Ngợi
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ hết đất bà Ngợi - Đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)
Đất SX-KD đô thị1.155.000693.000518.000
Huyện Phù Yên Đường Nguyễn Công Trứ
Từ siêu thị Dũng Hằng - Đến cầu suối Ngọt
Đất SX-KD đô thị3.920.0002.352.0001.764.000
Huyện Phù Yên Đường Nguyễn Công Trứ
Tiếp từ cầu suối Ngọt - Đến hết đất nhà Hùng Sai
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.421.000
Huyện Phù Yên Đường Mường Tấc
Từ ngã ba Bệnh viện đi Quang Huy - Đến đầu cầu suối Ngọt
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.0001.106.000
Huyện Phù Yên Đường Mường Tấc
Từ cầu suối Ngọt (trại giống lúa cũ) - Đến giáp nhà Hùng Sai
Đất SX-KD đô thị3.003.0001.799.0001.351.000
Huyện Phù Yên Đường Tô Vĩnh Diện
Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội - Đến hết đất nhà ông Thành Sâm
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.0001.106.000
Huyện Phù Yên Đường Tô Vĩnh Diện
Từ hết đất nhà Thành Sâm - Đến ngã tư chợ xã Huy Bắc
Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000819.000
Huyện Phù Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm -
Đất SX-KD đô thị2.730.000
Huyện Phù Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang -
Đất SX-KD đô thị1.001.000602.000448.000
Huyện Phù Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ nhà ông Hùng Khuyên - Đến tiếp giáp đường QL 37
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000
Huyện Phù Yên Đường Võ Thị Sáu
ừ hội trường trung tâm huyện đi - Đến đến cổng Trung tâm Chính trị huyện
Đất SX-KD đô thị1.050.000700.000560.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu chợ mới
Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ -
Đất SX-KD đô thị2.912.0001.750.0001.309.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu chợ mới
Từ nhà Vân Nhình rẽ phải - Đến hết đất nhà Luân Dung
Đất SX-KD đô thị1.638.000980.000735.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu chợ mới
Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải - Đến giáp đất nhà Hùng Huyền
Đất SX-KD đô thị1.183.000707.000532.000
Huyện Phù Yên Đường Lý Tự Trọng
Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện - Đến đầu cầu suối ngọt
Đất SX-KD đô thị1.456.000875.000658.000
Huyện Phù Yên Đường Lý Tự Trọng
Tiếp từ cầu suối Ngọt - Đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ
Đất SX-KD đô thị910.000546.000413.000
Huyện Phù Yên Đường Đinh Văn Tỷ
Từ ngã tư truyền hình đi - Đến hết đất nhà ông Hợi Đợi
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000945.000
Huyện Phù Yên Đường Vàng Lý Tả
Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái - Đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000945.000
Huyện Phù Yên Đường Vàng Lý Tả
Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn - Đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ)
Đất SX-KD đô thị1.274.000763.000574.000
Huyện Phù Yên Đường Vàng Lý Tả
Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ - Đến trạm cấp nước
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh Tiểu khu 2
Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải - Đến nhà ông Đông Mỳ
Đất SX-KD đô thị910.000546.000413.000
Huyện Phù Yên Đường Hoa Ban
Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương - Đến ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1
Đất SX-KD đô thị1.638.000980.000735.000
Huyện Phù Yên Đường Chu Văn An
Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (cơ sở 1) rẽ trái - Đến đường nhựa đi Huyện đội
Đất SX-KD đô thị819.000490.000371.000
Huyện Phù Yên Đường Chu Văn An
Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (Cơ sở 1) rẽ phải - Đến hết Trường cấp I Thị trấn
Đất SX-KD đô thị819.000490.000371.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ Trường mầm non Thị trấn cơ sở 1 đi Huyện đội 50m rẽ trái - Đến hết đất Công ty môi trường đô thị
Đất SX-KD đô thị819.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ Ngã ba Trụ sở Trung tâm dịch vụ nông nghiệp đi hết đất nhà bà Dung -
Đất SX-KD đô thị455.000273.000203.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc - Đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ)
Đất SX-KD đô thị455.000273.000203.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ ngã tư Trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc - Đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ)
Đất SX-KD đô thị455.000273.000203.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
Từ ngã tư Trường mầm non thị trấn cơ sở 1 đi thẳng - Đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ)
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000
Huyện Phù Yên Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy
Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải - Đến cổng Trường THCS Thị trấn (cũ)
Đất SX-KD đô thị819.000490.000371.000
Huyện Phù Yên Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy
Từ cổng trường THCS Thị trấn (cũ) đi chợ mới - Đến giáp đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị728.000434.000329.000
Huyện Phù Yên Đường Quang Huy
Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng - Đến giáp nhà ông An Mo 1
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000
Huyện Phù Yên Đường Xuân Diệu
Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm - Đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị819.000490.000371.000
Huyện Phù Yên Đường Phan Đình Giót
Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu -
Đất SX-KD đô thị728.000434.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc - Đến ngã tư chợ Huy Bắc)
Đất SX-KD đô thị1.400.000980.000826.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường vành đai Huy Bắc: Từ trường TH và THCS Huy Bắc cũ - Đến tiếp giáp đường tiểu khu 4 (khối 6 cũ)
Đất SX-KD đô thị420.000252.000189.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. -
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.421.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân -
Đất SX-KD đô thị420.000252.000189.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Bê tông từ trước cổng BCH Quân sự huyện Phù Yên nối vào đường vành đai Huy Bắc -
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000567.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Bê tông tiếp giáp BCH Quân sự huyện Phù Yên rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) thị trấn Phù Yên -
Đất SX-KD đô thị350.000210.000161.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Từ đường rẽ vào Kim Tân - Đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.0001.106.000
Huyện Phù Yên Đường Mường Tấc - Xã Quang Huy
Từ nhà Hùng Sai - Đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng)
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000476.000
Huyện Phù Yên Đường Mường Tấc - Xã Quang Huy
Từ nhà ông Ánh Ngân hàng - Đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000
Huyện Phù Yên Đường Đinh Văn Tỷ - Xã Quang Huy
Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy - Đến ngã tư ông Ún
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000
Huyện Phù Yên Đường Đinh Văn Tỷ - Xã Quang Huy
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng - Đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền)
Đất SX-KD đô thị490.000294.000224.000
Huyện Phù Yên Đường Quang Huy - Xã Quang Huy
Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún - Đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000
Huyện Phù Yên Đường Quang Huy - Xã Quang Huy
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An - Đến đất nhà ông Hoàng bản Mo 2
Đất SX-KD đô thị630.000378.000287.000
Huyện Phù Yên Đường Quang Huy - Xã Quang Huy
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng bản Mo 2 - Đến ngã ba xăng dầu
Đất SX-KD đô thị630.000378.000287.000
Huyện Phù Yên Xã Quang Huy
Đường khu đô thị hồ Noong Bua -
Đất SX-KD đô thị490.000294.000
Huyện Phù Yên Xã Quang Huy
Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua, xã Quang Huy -
Đất SX-KD đô thị630.000378.000287.000
Huyện Phù Yên Xã Quang Huy
Từ trạm cấp nước Phù Yên - Đến cầu Nà Xá
Đất SX-KD đô thị350.000210.000161.000
Huyện Phù Yên Xã Quang Huy
Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 - Đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000
Huyện Phù Yên Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy
Đường khu đô thị Đông Phù Yên - Đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)
Đất SX-KD đô thị882.000532.000
Huyện Phù Yên Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy
Đường từ ngã ba bản Mo 2 (Mo 4 cũ) - Đến hết trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)
Đất SX-KD đô thị490.000294.000224.000
Huyện Phù Yên Đường Tạ Xuân Thu - Xã Quang Huy
Đường bê tông rộng từ 2,5m trở lên đường liên bản Mo 1, Mo 2, Mo Nghè 1, Mo Nghè 2, Tường Quang (trong quy hoạch đô thị) -
Đất SX-KD đô thị210.000126.00098.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Đường trục chính Chợ thực phẩm -
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) lớn hơn hoặc bằng 3m -
Đất SX-KD đô thị420.000252.000189.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) nhỏ hơn 3,0m -
Đất SX-KD đô thị343.000203.000154.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường nhánh xe con vào được (đường đất) -
Đất SX-KD đô thị273.000161.000126.000
Huyện Phù Yên Các tuyến đường còn lại
Gác tuyến đường nhánh xe con không vào được -
Đất SX-KD đô thị182.000147.000112.000
Huyện Phù Yên Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9
-
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.100.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9
-
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.400.000
Huyện Phù Yên Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m)
-
Đất SX-KD đô thị7.707.0004.200.0002.100.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK -
Đất SX-KD đô thị6.440.0003.864.0002.576.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT -
Đất SX-KD đô thị7.385.0004.431.0002.954.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m)
-
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.750.0001.120.000
Huyện Phù Yên Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)
-
Đất SX-KD đô thị630.000364.000336.000
Huyện Phù Yên Các đường nhánh xe con không vào được (đất trong quy hoạch đô thị)
-
Đất SX-KD đô thị210.000126.00098.000
Huyện Phù Yên Các bê tông rộng 2,5 trở lên đường liên bản Phố, bản Kim Tân (trong quy hoạch đô thị)
-
Đất SX-KD đô thị210.000126.00098.000
Huyện Phù Yên Khu đô thị Đống Đa
Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) -
Đất SX-KD đô thị17.941.00010.766.0007.175.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Tuyến từ chợ Huy Bắc - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (bản Suối Làng)
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) - Đến hết đất nhà ông Dương hướng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Tuyến từ ngã ba Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) điểm từ bưu điện - Đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) bản Nà Phái 1
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn -
Đất ở nông thôn130.000100.00090.00080.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn -
Đất ở nông thôn130.000100.00090.00080.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn -
Đất ở nông thôn130.000100.00090.00080.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) -
Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.130.000750.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù) -
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan) -
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000810.000540.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa) -
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000810.000540.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Từ mét 151 - Đến mét 441 (Giáp Trạm Y tế)
Đất ở nông thôn1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Từ nhà ông Thịnh Toan - Đến cầu suối Hiền (bản Tạo)
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Phù Yên Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292) - Xã Gia Phù
-
Đất ở nông thôn1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Phù Yên Đường mở mới thị tứ Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên - Xã Gia Phù
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000900.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi
Đi Phù Yên cách 150m -
Đất ở nông thôn1.350.000810.000610.000410.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi
Từ mét 151 - Đến mét 291 (đường vào bản suối Bí)
Đất ở nông thôn750.000450.000340.000230.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi
Đi Yên Bái 150 m -
Đất ở nông thôn1.050.000630.000470.000320.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi
Đi Hà Nội 120 m -
Đất ở nông thôn1.050.000630.000470.000320.000
Huyện Phù Yên Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi - Xã Mường Cơi
-
Đất ở nông thôn530.000320.000240.000160.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi
-
Đất ở nông thôn700.000420.000320.000210.000
Huyện Phù Yên Từ cổng xưởng chè đi 2 hướng - Khu Xưởng chè
Đi Hà nội - Đến cầu Xưởng chè
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Phù Yên Đi Phù Yên cách 150m
Đi Phù Yên cách 150m -
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Phù Yên Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè
Đi Hà nội cách 100m -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Phù Yên Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè
Đi Phù Yên cách 100m -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Phù Yên Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè
Đi xã Tân Lang cách 100m -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng)
Đi Phù Yên - Đến chân đèo Bụt
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng)
Đi bản Lằn - Đến cửa hàng Thương Nghiệp
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng)
Đi xã Mường Bang 200m -
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng)
Khu trung tâm thị tứ Mường Do trước nhà văn hóa cũ -
Đất ở nông thôn380.000230.000170.000110.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) -
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000110.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) -
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000110.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m -
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi xã Huy Thượng 150m -
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000110.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã tư xã Huy Tân - Đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi Phù Yên cách 150m -
Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi Phù Yên từ 151 m - Đến đỉnh Đèo Ban
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi Hà Nội cách 150m -
Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi Hà Nội từ 151m - Đến giáp đất Mường Cơi
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi vào trụ sở UBND xã cách 150m -
Đất ở nông thôn380.000230.000170.000110.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi ngã ba bản Diệt cách 100m -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cách 100m -
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa 100m -
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng UBND xã 100m -
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ cổng UBND xã Tân Lang đi - Đến cách cổng trường THPT Tân Lang 100 m
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ cổng UBND xã Tân Lang đi hướng Quốc lộ 32 - Đến đồn công an Tân Lang cũ
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Phong (Từ trung tâm xã đi hai hướng)
Từ nhà ông Đinh Văn Sáu - Đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43)
Đất ở nông thôn600.000350.000200.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng)
Đi Sơn La - Đến đầu cầu bản Trò
Đất ở nông thôn1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng)
Từ cầu bản Trò - Đến tiếp giáp xã Tường Phù (Quốc lộ 37)
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng)
Từ ngã ba Huy Hạ - Đến cổng chào tiếp giáp thị trấn Phù Yên (Quốc lộ 37)
Đất ở nông thôn1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng)
Từ ngã ba Huy Hạ - Đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m hướng đi xã Huy Tường (TL 114)
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000110.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng)
Từ trung tâm ngã ba Huy Thượng - Đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37)
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng)
Từ trung tâm ngã ba Huy Thượng hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) -
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng)
Từ trung tâm ngã 3 Huy Thượng hướng đi Huy Tân 200m -
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Hạ
Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi Phù Yên 100m -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Hạ
Trụ sở UBND xã Tường Hạ - Đến cầu bản Cóc 1
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Phù Yên 150m -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Sơn La - Đến giáp đất Gia Phù
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
Từ tiếp giáp xã Huy Hạ đi đến Suối Khừm bản Đông -
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Thượng
Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Phù Yên - Đến tiếp giáp xã Gia Phù
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Thượng
Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Vạn Yên - Đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh đồng)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Phù Yên Xã Suối Bau (Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy)
Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) - Đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Phù Yên Xã Suối Bau (Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy)
Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt - Đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1)
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Phù Yên Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn các xã thuộc huyện Phù Yên
-
Đất ở nông thôn120.000100.00080.00070.000
Huyện Phù Yên Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất ở nông thôn120.000100.00070.000
Huyện Phù Yên Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m -Đất cụm xã Gia Phù
-
Đất ở nông thôn600.000300.000200.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Tuyến từ chợ Huy Bắc - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (bản Suối Làng)
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) - Đến hết đất nhà ông Dương hướng
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Tuyến từ ngã ba Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) điểm từ bưu điện - Đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) bản Nà Phái 1
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn -
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.50068.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn -
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.50068.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn -
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.50068.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) -
Đất TM-DV nông thôn2.125.0001.275.000960.500637.500
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù) -
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan) -
Đất TM-DV nông thôn1.530.000918.000688.500459.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa) -
Đất TM-DV nông thôn1.530.000918.000688.500459.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Từ mét 151 - Đến mét 441 (Giáp Trạm Y tế)
Đất TM-DV nông thôn1.190.000714.000535.500357.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Từ nhà ông Thịnh Toan - Đến cầu suối Hiền (bản Tạo)
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Phù Yên Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292) - Xã Gia Phù
-
Đất TM-DV nông thôn1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Phù Yên Đường mở mới thị tứ Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên - Xã Gia Phù
-
Đất TM-DV nông thôn1.700.0001.020.000765.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi
Đi Phù Yên cách 150m -
Đất TM-DV nông thôn1.147.500688.500518.500348.500
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi
Từ mét 151 - Đến mét 291 (đường vào bản suối Bí)
Đất TM-DV nông thôn637.500382.500289.000195.500
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi
Đi Yên Bái 150 m -
Đất TM-DV nông thôn892.500535.500399.500272.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi
Đi Hà Nội 120 m -
Đất TM-DV nông thôn892.500535.500399.500272.000
Huyện Phù Yên Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi - Xã Mường Cơi
-
Đất TM-DV nông thôn450.500272.000204.000136.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi
-
Đất TM-DV nông thôn595.000357.000272.000178.500
Huyện Phù Yên Từ cổng xưởng chè đi 2 hướng - Khu Xưởng chè
Đi Hà nội - Đến cầu Xưởng chè
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Phù Yên Đi Phù Yên cách 150m
Đi Phù Yên cách 150m -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Phù Yên Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè
Đi Hà nội cách 100m -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Phù Yên Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè
Đi Phù Yên cách 100m -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Phù Yên Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè
Đi xã Tân Lang cách 100m -
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng)
Đi Phù Yên - Đến chân đèo Bụt
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng)
Đi bản Lằn - Đến cửa hàng Thương Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng)
Đi xã Mường Bang 200m -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng)
Khu trung tâm thị tứ Mường Do trước nhà văn hóa cũ -
Đất TM-DV nông thôn323.000195.500144.50093.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) -
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.00093.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) -
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.00093.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi xã Huy Thượng 150m -
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.00093.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã tư xã Huy Tân - Đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi Phù Yên cách 150m -
Đất TM-DV nông thôn382.500229.500170.000119.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi Phù Yên từ 151 m - Đến đỉnh Đèo Ban
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi Hà Nội cách 150m -
Đất TM-DV nông thôn382.500229.500170.000119.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi Hà Nội từ 151m - Đến giáp đất Mường Cơi
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi vào trụ sở UBND xã cách 150m -
Đất TM-DV nông thôn323.000195.500144.50093.500
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi ngã ba bản Diệt cách 100m -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cách 100m -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa 100m -
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng UBND xã 100m -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ cổng UBND xã Tân Lang đi - Đến cách cổng trường THPT Tân Lang 100 m
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ cổng UBND xã Tân Lang đi hướng Quốc lộ 32 - Đến đồn công an Tân Lang cũ
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Phù Yên Xã Tân Phong (Từ trung tâm xã đi hai hướng)
Từ nhà ông Đinh Văn Sáu - Đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43)
Đất TM-DV nông thôn510.000297.500170.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng)
Đi Sơn La - Đến đầu cầu bản Trò
Đất TM-DV nông thôn1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng)
Từ cầu bản Trò - Đến tiếp giáp xã Tường Phù (Quốc lộ 37)
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng)
Từ ngã ba Huy Hạ - Đến cổng chào tiếp giáp thị trấn Phù Yên (Quốc lộ 37)
Đất TM-DV nông thôn1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng)
Từ ngã ba Huy Hạ - Đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m hướng đi xã Huy Tường (TL 114)
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.00093.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng)
Từ trung tâm ngã ba Huy Thượng - Đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37)
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng)
Từ trung tâm ngã ba Huy Thượng hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) -
Đất TM-DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng)
Từ trung tâm ngã 3 Huy Thượng hướng đi Huy Tân 200m -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Hạ
Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi Phù Yên 100m -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Hạ
Trụ sở UBND xã Tường Hạ - Đến cầu bản Cóc 1
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Phù Yên 150m -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Sơn La - Đến giáp đất Gia Phù
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
Từ tiếp giáp xã Huy Hạ đi đến Suối Khừm bản Đông -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Thượng
Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Phù Yên - Đến tiếp giáp xã Gia Phù
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Thượng
Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Vạn Yên - Đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh đồng)
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Phù Yên Xã Suối Bau (Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy)
Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) - Đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy)
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Phù Yên Xã Suối Bau (Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy)
Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt - Đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1)
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Phù Yên Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn các xã thuộc huyện Phù Yên
-
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00068.00059.500
Huyện Phù Yên Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00059.500
Huyện Phù Yên Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m -Đất cụm xã Gia Phù
-
Đất TM-DV nông thôn510.000255.000170.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Tuyến từ chợ Huy Bắc - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (bản Suối Làng)
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) - Đến hết đất nhà ông Dương hướng
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Tuyến từ ngã ba Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) điểm từ bưu điện - Đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) bản Nà Phái 1
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn -
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.00056.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn -
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.00056.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn -
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.00056.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) -
Đất SX-KD nông thôn1.750.0001.050.000791.000525.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù) -
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan) -
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000567.000378.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa) -
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000567.000378.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Từ mét 151 - Đến mét 441 (Giáp Trạm Y tế)
Đất SX-KD nông thôn980.000588.000441.000294.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng - Xã Gia Phù
Từ nhà ông Thịnh Toan - Đến cầu suối Hiền (bản Tạo)
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Phù Yên Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292) - Xã Gia Phù
-
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Phù Yên Đường mở mới thị tứ Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên - Xã Gia Phù
-
Đất SX-KD nông thôn1.400.000840.000630.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi
Đi Phù Yên cách 150m -
Đất SX-KD nông thôn945.000567.000427.000287.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi
Từ mét 151 - Đến mét 291 (đường vào bản suối Bí)
Đất SX-KD nông thôn525.000315.000238.000161.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi
Đi Yên Bái 150 m -
Đất SX-KD nông thôn735.000441.000329.000224.000
Huyện Phù Yên Trung tâm ngã ba đi 3 hướng - Xã Mường Cơi
Đi Hà Nội 120 m -
Đất SX-KD nông thôn735.000441.000329.000224.000
Huyện Phù Yên Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi - Xã Mường Cơi
-
Đất SX-KD nông thôn371.000224.000168.000112.000
Huyện Phù Yên Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi
-
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000224.000147.000
Huyện Phù Yên Từ cổng xưởng chè đi 2 hướng - Khu Xưởng chè
Đi Hà nội - Đến cầu Xưởng chè
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Phù Yên Đi Phù Yên cách 150m
Đi Phù Yên cách 150m -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Phù Yên Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè
Đi Hà nội cách 100m -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Phù Yên Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè
Đi Phù Yên cách 100m -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Phù Yên Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng - Khu Xưởng chè
Đi xã Tân Lang cách 100m -
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng)
Đi Phù Yên - Đến chân đèo Bụt
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng)
Đi bản Lằn - Đến cửa hàng Thương Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng)
Đi xã Mường Bang 200m -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng)
Khu trung tâm thị tứ Mường Do trước nhà văn hóa cũ -
Đất SX-KD nông thôn266.000161.000119.00077.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) -
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.00077.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) -
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.00077.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi xã Huy Thượng 150m -
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.00077.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)
Từ ngã tư xã Huy Tân - Đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi Phù Yên cách 150m -
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000140.00098.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi Phù Yên từ 151 m - Đến đỉnh Đèo Ban
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi Hà Nội cách 150m -
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000140.00098.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi Hà Nội từ 151m - Đến giáp đất Mường Cơi
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)
Đi vào trụ sở UBND xã cách 150m -
Đất SX-KD nông thôn266.000161.000119.00077.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi ngã ba bản Diệt cách 100m -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cách 100m -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa 100m -
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng UBND xã 100m -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ cổng UBND xã Tân Lang đi - Đến cách cổng trường THPT Tân Lang 100 m
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Từ cổng UBND xã Tân Lang đi hướng Quốc lộ 32 - Đến đồn công an Tân Lang cũ
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Phong (Từ trung tâm xã đi hai hướng)
Từ nhà ông Đinh Văn Sáu - Đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43)
Đất SX-KD nông thôn420.000245.000140.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng)
Đi Sơn La - Đến đầu cầu bản Trò
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000378.000252.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng)
Từ cầu bản Trò - Đến tiếp giáp xã Tường Phù (Quốc lộ 37)
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng)
Từ ngã ba Huy Hạ - Đến cổng chào tiếp giáp thị trấn Phù Yên (Quốc lộ 37)
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000378.000252.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng)
Từ ngã ba Huy Hạ - Đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m hướng đi xã Huy Tường (TL 114)
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.00077.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng)
Từ trung tâm ngã ba Huy Thượng - Đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37)
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng)
Từ trung tâm ngã ba Huy Thượng hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) -
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng (Ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng)
Từ trung tâm ngã 3 Huy Thượng hướng đi Huy Tân 200m -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Hạ
Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi Phù Yên 100m -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Hạ
Trụ sở UBND xã Tường Hạ - Đến cầu bản Cóc 1
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Phù Yên 150m -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Sơn La - Đến giáp đất Gia Phù
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
Từ tiếp giáp xã Huy Hạ đi đến Suối Khừm bản Đông -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Thượng
Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Phù Yên - Đến tiếp giáp xã Gia Phù
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Thượng
Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Vạn Yên - Đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh đồng)
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Phù Yên Xã Suối Bau (Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy)
Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) - Đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy)
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Phù Yên Xã Suối Bau (Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy)
Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt - Đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1)
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Phù Yên Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn các xã thuộc huyện Phù Yên
-
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00056.00049.000
Huyện Phù Yên Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00049.000
Huyện Phù Yên Cụm công nghiệp Gia Phù
-
Đất SX-DV350.000
Huyện Phù Yên Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m -Đất cụm xã Gia Phù
-
Đất SX-DV420.000210.000140.000
Huyện Phù Yên Thị trấn Phù Yên
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc thị trấn Phù Yên
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Phù Yên Xã Quang Pluy
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Quang Pluy
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Bắc
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Hạ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Cơi
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Cơi
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Phù Yên Xã Gia Phù
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Gia Phù
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Tường
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Tường
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Lang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Phong
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Phong
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Tân
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Thượng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Lang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Lang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Hạ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Hạ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Phù
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Tiến
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Tiến
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Thải
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Phong
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phong
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Thượng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Thượng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Phù Yên Xã Bắc Phong
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Bắc Phong
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Phù Yên Xã Đá Đỏ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Đá Đỏ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Phù Yên Xã Kim Bon
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Kim Bon
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Bang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Bang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Do
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Do
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Phù Yên Xã Nam Phong
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Phong
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Phù Yên Xã Sập Xa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Sập Xa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Phù Yên Xã Suối Bau
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Suối Bau
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Phù Yên Xã Suối Tọ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Suối Tọ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Phù Yên Thị trấn Phù Yên
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc thị trấn Phù Yên
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Phù Yên Xã Quang Pluy
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Quang Pluy
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Bắc
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Hạ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Cơi
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Cơi
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Phù Yên Xã Gia Phù
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Gia Phù
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tường
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Tường
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Lang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Phong
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Phong
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Tân
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Thượng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Lang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Lang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Hạ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Hạ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Phù
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Tiến
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Tiến
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Thải
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Phong
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phong
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Thượng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Thượng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Phù Yên Xã Bắc Phong
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Bắc Phong
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Phù Yên Xã Đá Đỏ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Đá Đỏ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Phù Yên Xã Kim Bon
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Kim Bon
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Bang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Bang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Do
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Do
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Phù Yên Xã Nam Phong
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Phong
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Phù Yên Xã Sập Xa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Sập Xa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Phù Yên Xã Suối Bau
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Suối Bau
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Phù Yên Xã Suối Tọ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Suối Tọ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Phù Yên Thị trấn Phù Yên
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc thị trấn Phù Yên
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Phù Yên Xã Quang Pluy
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Quang Pluy
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Hạ
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Cơi
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Cơi
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Phù Yên Xã Gia Phù
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Gia Phù
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Tường
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Tường
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Lang
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Phong
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Phong
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Tân
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Lang
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Lang
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Hạ
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Hạ
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Phù
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Thải
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Phù Yên Xã Tân Phong
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phong
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Phù Yên Xã Bắc Phong
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Bắc Phong
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Xã Đá Đỏ
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Đá Đỏ
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Xã Kim Bon
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Kim Bon
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Bang
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Bang
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Do
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Do
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Xã Nam Phong
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Phong
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Xã Sập Xa
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Sập Xa
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Xã Suối Bau
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Suối Bau
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Xã Suối Tọ
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Suối Tọ
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Phù Yên Thị trấn Phù Yên
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc thị trấn Phù Yên
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Phù Yên Xã Quang Pluy
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Quang Pluy
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Hạ
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Cơi
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Cơi
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Phù Yên Xã Gia Phù
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Gia Phù
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tường
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Tường
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Lang
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Phong
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Phong
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Tân
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Lang
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Lang
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Hạ
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Hạ
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Phù
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Thải
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Phù Yên Xã Tân Phong
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phong
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Phù Yên Xã Tường Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Phù Yên Xã Bắc Phong
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Bắc Phong
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Phù Yên Xã Đá Đỏ
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Đá Đỏ
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Phù Yên Xã Kim Bon
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Kim Bon
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Bang
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Bang
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Do
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Do
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Phù Yên Xã Nam Phong
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Phong
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Phù Yên Xã Sập Xa
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Sập Xa
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Phù Yên Xã Suối Bau
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Suối Bau
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Phù Yên Xã Suối Tọ
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Suối Tọ
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Phù Yên Thị trấn Phù Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc thị trấn Phù Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Phù Yên Xã Quang Pluy
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Quang Pluy
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Hạ
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Hạ
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Cơi
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Cơi
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Phù Yên Xã Gia Phù
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Gia Phù
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Phù Yên Xã Huy Tường
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Tường
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Lang
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Lang
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Phù Yên Xã Huy Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Huy Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Lang
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Lang
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Hạ
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Hạ
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Phù
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Phù
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Phù Yên Xã Mường Thải
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Thải
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Phù Yên Xã Tân Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Phù Yên Xã Tường Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Tường Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Phù Yên Xã Bắc Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Bắc Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Phù Yên Xã Đá Đỏ
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Đá Đỏ
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Phù Yên Xã Kim Bon
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Kim Bon
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Bang
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Bang
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Phù Yên Xã Mường Do
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Do
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Phù Yên Xã Nam Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Phù Yên Xã Sập Xa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Sập Xa
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Phù Yên Xã Suối Bau
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Suối Bau
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Phù Yên Xã Suối Tọ
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc xã Suối Tọ
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Phù Yên Huyện Phù Yên
-
Đất rừng sản sản xuất9.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc huyện Phù Yên
-
Đất rừng sản sản xuất13.500
Huyện Phù Yên Huyện Phù Yên
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc huyện Phù Yên
-
Đất rừng phòng hộ10.500
Huyện Phù Yên Huyện Phù Yên
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Huyện Phù Yên Khu dân cư thuộc huyện Phù Yên
-
Đất rừng đặc dụng10.500
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Phù Yên Công Viên mùng 3/2
Đi Bệnh viện - Đến hết đất ông Tâng
Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.510.000
Huyện Phù Yên Công Viên mùng 3/2
Từ hết nhà ông Tâng - Đến hết đất bệnh viện
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.030.000
Huyện Phù Yên Công Viên mùng 3/2
Từ hết đất bệnh viện - Đến ngã tư rẽ vào Huy Bắc
Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.510.000
Huyện Phù Yên Đường 18/10
Từ Công viên mùng 3/2 - Đến đường vào Hội trường trung tâm huyện
Đất ở đô thị9.100.0005.460.0004.100.000
Huyện Phù Yên Đường 18/10
Từ đường vào Hội trường trung tâm huyện - Đến ngã tư Truyền hình
Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.510.0001.200.000
Huyện Phù Yên Đường Noong Bua
Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái - Đến ngã tư đường rẽ vào Huy Bắc
Đất ở đô thị9.100.0005.460.0004.100.000
Huyện Phù Yên Đường Noong Bua
Từ ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) - Đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.000
Huyện Phù Yên Khu đô thị công viên 2/9
Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 -
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Phù Yên Khu đô thị công viên 2/9
Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 -
Đất ở đô thị9.660.0005.800.0003.860.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ ngã tư Truyền hình - Đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên - Đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.030.000800.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu - Đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000700.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La - Đến hết đất bà Ngợi
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000
Huyện Phù Yên Đường Phù Hoa
Từ hết đất bà Ngợi - Đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)
Đất ở đô thị1.650.000990.000740.000
Huyện Phù Yên Đường Nguyễn Công Trứ
Từ siêu thị Dũng Hằng - Đến cầu suối Ngọt
Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.520.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phù Yên

4.9/5 - (959 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.