Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất
Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quảng Điền năm 2025
Khu vực: huyện Quảng Điền.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DVđô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thuỷ sản.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 7.344.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) | Đất ở đô thị | 2.734.000 | 1.591.000 | 1.387.000 | 1.122.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) | Đất ở đô thị | 3.815.000 | 2.693.000 | 1.530.000 | 1.224.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa | Đất ở đô thị | 7.344.000 | 4.406.000 | 2.570.000 | 2.081.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Tòa án nhân dân huyện | Đất ở đô thị | 7.344.000 | 4.406.000 | 2.570.000 | 2.081.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Tòa án nhân dân huyện - Giáp ranh giới xã Quảng Vinh | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.464.000 | 1.176.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Giáp xã Quảng Vinh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.464.000 | 1.176.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Cầu Đan Điền | Đất ở đô thị | 3.815.000 | 2.693.000 | 1.530.000 | 1.224.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Trương Bá Kìm - Thị Trấn Sịa Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.752.000 | 1.152.000 | 1.032.000 | 816.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị Trấn Sịa Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng | Đất ở đô thị | 1.752.000 | 1.152.000 | 1.032.000 | 816.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) | Đất ở đô thị | 1.128.000 | 780.000 | 696.000 | 552.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 1.464.000 | 960.000 | 840.000 | 696.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 23) | Đất ở đô thị | 1.752.000 | 1.152.000 | 1.032.000 | 816.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Phạm Quang Ái (đường Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6) | Đất ở đô thị | 2.088.000 | 1.404.000 | 1.248.000 | 1.008.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) - Thị Trấn Sịa Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) | Đất ở đô thị | 1.464.000 | 960.000 | 840.000 | 696.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Cổng chào thôn uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18) | Đất ở đô thị | 1.464.000 | 960.000 | 840.000 | 696.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Quảng Phước (thửa đất số 2L 138, tờ bản đồ số 25) | Đất ở đô thị | 1.272.000 | 864.000 | 744.000 | 624.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Minh Đạt (nối dài) - Thị Trấn Sịa Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Hữu Khác (nối dài) - Thị Trấn Sịa Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Lê Xuân (đường phía bắc trung tâm thương mại huyện) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) | Đất ở đô thị | 2.734.000 | 1.591.000 | 1.387.000 | 1.122.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền) - Thị Trấn Sịa Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.752.000 | 1.152.000 | 1.032.000 | 816.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đinh Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) | Đất ở đô thị | 1.272.000 | 864.000 | 744.000 | 624.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ | Đất ở đô thị | 1.128.000 | 780.000 | 696.000 | 552.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Phước (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.128.000 | 780.000 | 696.000 | 552.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ) - Thị Trấn Sịa Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) | Đất ở đô thị | 1.128.000 | 780.000 | 696.000 | 552.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.464.000 | 1.176.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 | Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.536.000 | 1.344.000 | 1.092.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Hóa Châu - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Quảng Vinh | Đất ở đô thị | 2.734.000 | 1.591.000 | 1.387.000 | 1.122.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Quang Nợ (Sát công viên Nguyễn Chí Thanh) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập) - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang - Giáp xã Quảng Phước | Đất ở đô thị | 1.128.000 | 780.000 | 696.000 | 552.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Nội thị thị Trấn Sịa - Thị Trấn Sịa Giao đường Lê Thành Hinh - Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa đất số 85, tờ bản đồ số: 22) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 19,5 m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.752.000 | 1.051.200 | 700.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất ở đô thị | 1.464.000 | 878.400 | 585.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất ở đô thị | 1.272.000 | 763.200 | 508.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất ở đô thị | 1.128.000 | 676.800 | 451.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 5,0m - | Đất ở đô thị | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.608.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 13,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 9,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện - Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hóa huyện - Thị trấn Sịa Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) | Đất TM-DVđô thị | 2.187.200 | 1.272.800 | 1.109.600 | 897.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) | Đất TM-DVđô thị | 3.052.000 | 2.154.400 | 1.224.000 | 979.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa | Đất TM-DVđô thị | 5.875.200 | 3.524.800 | 2.056.000 | 1.664.800 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Tòa án nhân dân huyện | Đất TM-DVđô thị | 5.875.200 | 3.524.800 | 2.056.000 | 1.664.800 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Tòa án nhân dân huyện - Giáp ranh giới xã Quảng Vinh | Đất TM-DVđô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 1.171.200 | 940.800 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Giáp xã Quảng Vinh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DVđô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 1.171.200 | 940.800 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Cầu Đan Điền | Đất TM-DVđô thị | 3.052.000 | 2.154.400 | 1.224.000 | 979.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Trương Bá Kìm - Thị Trấn Sịa Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - | Đất TM-DVđô thị | 1.574.400 | 1.017.600 | 873.600 | 729.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DVđô thị | 1.401.600 | 921.600 | 825.600 | 652.800 |
| Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền | Đất TM-DVđô thị | 1.574.400 | 1.017.600 | 873.600 | 729.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị Trấn Sịa Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng | Đất TM-DVđô thị | 1.401.600 | 921.600 | 825.600 | 652.800 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) | Đất TM-DVđô thị | 902.400 | 624.000 | 556.800 | 441.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DVđô thị | 1.171.200 | 768.000 | 672.000 | 556.800 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 23) | Đất TM-DVđô thị | 1.401.600 | 921.600 | 825.600 | 652.800 |
| Huyện Quảng Điền |
Phạm Quang Ái (đường Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6) | Đất TM-DVđô thị | 1.670.400 | 1.123.200 | 998.400 | 806.400 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) - Thị Trấn Sịa Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) | Đất TM-DVđô thị | 1.171.200 | 768.000 | 672.000 | 556.800 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Cổng chào thôn uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18) | Đất TM-DVđô thị | 1.171.200 | 768.000 | 672.000 | 556.800 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Quảng Phước (thửa đất số 2L 138, tờ bản đồ số 25) | Đất TM-DVđô thị | 1.017.600 | 691.200 | 595.200 | 499.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DVđô thị | 1.574.400 | 1.017.600 | 873.600 | 729.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Minh Đạt (nối dài) - Thị Trấn Sịa Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14) | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Hữu Khác (nối dài) - Thị Trấn Sịa Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DVđô thị | 1.574.400 | 1.017.600 | 873.600 | 729.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Lê Xuân (đường phía bắc trung tâm thương mại huyện) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) | Đất TM-DVđô thị | 2.187.200 | 1.272.800 | 1.109.600 | 897.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền) - Thị Trấn Sịa Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DVđô thị | 1.401.600 | 921.600 | 825.600 | 652.800 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đinh Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) | Đất TM-DVđô thị | 1.017.600 | 691.200 | 595.200 | 499.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) | Đất TM-DVđô thị | 1.574.400 | 1.017.600 | 873.600 | 729.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) | Đất TM-DVđô thị | 1.574.400 | 1.017.600 | 873.600 | 729.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ | Đất TM-DVđô thị | 902.400 | 624.000 | 556.800 | 441.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Phước (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DVđô thị | 902.400 | 624.000 | 556.800 | 441.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ) - Thị Trấn Sịa Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) | Đất TM-DVđô thị | 902.400 | 624.000 | 556.800 | 441.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7) | Đất TM-DVđô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 1.171.200 | 940.800 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 | Đất TM-DVđô thị | 1.747.200 | 1.228.800 | 1.075.200 | 873.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Hóa Châu - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Quảng Vinh | Đất TM-DVđô thị | 2.187.200 | 1.272.800 | 1.109.600 | 897.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Quang Nợ (Sát công viên Nguyễn Chí Thanh) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập) - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang - Giáp xã Quảng Phước | Đất TM-DVđô thị | 902.400 | 624.000 | 556.800 | 441.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Nội thị thị Trấn Sịa - Thị Trấn Sịa Giao đường Lê Thành Hinh - Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa đất số 85, tờ bản đồ số: 22) | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 19,5 m trở lên - | Đất TM-DVđô thị | 1.401.600 | 840.960 | 560.640 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 748.800 | 499.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất TM-DVđô thị | 1.171.200 | 702.720 | 468.480 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất TM-DVđô thị | 1.017.600 | 610.560 | 407.040 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất TM-DVđô thị | 902.400 | 541.440 | 360.960 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 5,0m - | Đất TM-DVđô thị | 3.216.000 | 1.929.600 | 1.286.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 13,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 9,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện - Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất TM-DVđô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất TM-DVđô thị | 1.824.000 | 1.094.400 | 729.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hóa huyện - Thị trấn Sịa Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) | Đất SX-KD đô thị | 1.640.400 | 954.600 | 832.200 | 673.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) | Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.615.800 | 918.000 | 734.400 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa | Đất SX-KD đô thị | 4.406.400 | 2.643.600 | 1.542.000 | 1.248.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Tòa án nhân dân huyện | Đất SX-KD đô thị | 4.406.400 | 2.643.600 | 1.542.000 | 1.248.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Tòa án nhân dân huyện - Giáp ranh giới xã Quảng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 878.400 | 705.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Giáp xã Quảng Vinh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 878.400 | 705.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Cầu Đan Điền | Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.615.800 | 918.000 | 734.400 |
| Huyện Quảng Điền |
Trương Bá Kìm - Thị Trấn Sịa Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - | Đất SX-KD đô thị | 1.180.800 | 763.200 | 655.200 | 547.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 1.051.200 | 691.200 | 619.200 | 489.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền | Đất SX-KD đô thị | 1.180.800 | 763.200 | 655.200 | 547.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị Trấn Sịa Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng | Đất SX-KD đô thị | 1.051.200 | 691.200 | 619.200 | 489.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) | Đất SX-KD đô thị | 676.800 | 468.000 | 417.600 | 331.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD đô thị | 878.400 | 576.000 | 504.000 | 417.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 23) | Đất SX-KD đô thị | 1.051.200 | 691.200 | 619.200 | 489.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Phạm Quang Ái (đường Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6) | Đất SX-KD đô thị | 1.252.800 | 842.400 | 748.800 | 604.800 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) - Thị Trấn Sịa Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) | Đất SX-KD đô thị | 878.400 | 576.000 | 504.000 | 417.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Cổng chào thôn uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18) | Đất SX-KD đô thị | 878.400 | 576.000 | 504.000 | 417.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Quảng Phước (thửa đất số 2L 138, tờ bản đồ số 25) | Đất SX-KD đô thị | 763.200 | 518.400 | 446.400 | 374.400 |
| Huyện Quảng Điền |
Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 1.180.800 | 763.200 | 655.200 | 547.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Minh Đạt (nối dài) - Thị Trấn Sịa Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Hữu Khác (nối dài) - Thị Trấn Sịa Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD đô thị | 1.180.800 | 763.200 | 655.200 | 547.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Lê Xuân (đường phía bắc trung tâm thương mại huyện) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) | Đất SX-KD đô thị | 1.640.400 | 954.600 | 832.200 | 673.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền) - Thị Trấn Sịa Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 1.051.200 | 691.200 | 619.200 | 489.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đinh Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) | Đất SX-KD đô thị | 763.200 | 518.400 | 446.400 | 374.400 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) | Đất SX-KD đô thị | 1.180.800 | 763.200 | 655.200 | 547.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) | Đất SX-KD đô thị | 1.180.800 | 763.200 | 655.200 | 547.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ | Đất SX-KD đô thị | 676.800 | 468.000 | 417.600 | 331.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Phước (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 676.800 | 468.000 | 417.600 | 331.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ) - Thị Trấn Sịa Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) | Đất SX-KD đô thị | 676.800 | 468.000 | 417.600 | 331.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 878.400 | 705.600 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | 921.600 | 806.400 | 655.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Hóa Châu - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Quảng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 1.640.400 | 954.600 | 832.200 | 673.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Quang Nợ (Sát công viên Nguyễn Chí Thanh) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền |
Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập) - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang - Giáp xã Quảng Phước | Đất SX-KD đô thị | 676.800 | 468.000 | 417.600 | 331.200 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Nội thị thị Trấn Sịa - Thị Trấn Sịa Giao đường Lê Thành Hinh - Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa đất số 85, tờ bản đồ số: 22) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 1.051.200 | 630.720 | 420.480 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 561.600 | 374.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 878.400 | 527.040 | 351.360 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD đô thị | 763.200 | 457.920 | 305.280 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD đô thị | 676.800 | 406.080 | 270.720 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 5,0m - | Đất SX-KD đô thị | 2.412.000 | 1.447.200 | 964.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 9,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện - Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.368.000 | 820.800 | 547.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hóa huyện - Thị trấn Sịa Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 15 - đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 19) | Đất ở nông thôn | 938.000 | 551.000 | 397.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến giáp ranh xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 210, tờ bản đồ 24) | Đất ở nông thôn | 796.000 | 469.000 | 388.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa - đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) (từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15 đến giáp thửa đất số 77, tờ bản đồ 19) | Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 857.000 | 612.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân - đến nhà thờ Phe Hữu (từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 19) | Đất ở nông thôn | 1.102.000 | 673.000 | 469.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn từ cầu Đan Điền (Ngô Căn) - đến giáp ranh đường nội thị (ông Thủ) (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 233, tờ bản đồ 15) | Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 857.000 | 612.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Phước Các thôn: Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng); Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15); Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa), Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm - | Đất ở nông thôn | 397.000 | 326.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Phước Các thôn: Hà Đồ, Phước Lập, Lâm - Lý, Mai Dương - | Đất ở nông thôn | 326.000 | 244.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Phước Các khu vực còn lại của các thôn - | Đất ở nông thôn | 245.000 | 245.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Cửa Rào Nam - Hói Đen - Xã Quảng Phước Đường 16,5m - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Cửa Rào Nam - Hói Đen - Xã Quảng Phước Đường 12,0m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ giáp ranh thị trấn Sịa - đến cầu Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 711, tờ bản đồ 07) | Đất ở nông thôn | 877.000 | 530.000 | 367.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến Cổng làng thôn La Vân Thượng (từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 7 đến thửa đất số 463, tờ bản đồ số 11 đến thửa đấ | Đất ở nông thôn | 1.723.000 | 1.040.000 | 734.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ cổng làng thôn La Vân Thượng - đến giáp ranh xã Hương Toàn (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 17) | Đất ở nông thôn | 959.000 | 571.000 | 398.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thọ Giáp thôn Thủ Lễ, xã Quảng Phước - đến cầu ông Lời) (từ thửa đất số 194, tờ bản đồ số 01 đến thửa đất số 85, tờ bản đồ 05) | Đất ở nông thôn | 796.000 | 469.000 | 388.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) - đến cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 623, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 19) | Đất ở nông thôn | 959.000 | 571.000 | 398.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ 11) | Đất ở nông thôn | 959.000 | 571.000 | 398.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ - Xã Quảng Thọ từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 13) | Đất ở nông thôn | 571.000 | 469.000 | 388.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường WB2 - Xã Quảng Thọ từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) | Đất ở nông thôn | 469.000 | 398.000 | 326.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 - Xã Quảng Thọ từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 04) | Đất ở nông thôn | 571.000 | 469.000 | 388.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 07 - đến thửa đất số 872, tờ bản đồ số 04 | Đất ở nông thôn | 571.000 | 469.000 | 388.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thọ Các tuyến đường nội bộ trung tâm chợ Quảng Thọ - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 938.000 | 653.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thọ Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò - đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 07) | Đất ở nông thôn | 571.000 | 469.000 | 388.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Thọ Các thôn: Phước Yên, Tân Xuân Lai, Lương Cổ, La Vân Thượng, Niêm Phò, Phò Nam B, tuyến đường chính thôn Phò Nam A - | Đất ở nông thôn | 397.000 | 326.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Thọ Các thôn: Phò Nam A, La Vân Hạ - | Đất ở nông thôn | 326.000 | 245.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ) - Xã Quảng Thọ Đường 9m - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ) - Xã Quảng Thọ Đường 5m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú - đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.064.000 | 1.356.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng - đến giáp ranh thị trấn Sịa (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) | Đất ở nông thôn | 5.064.000 | 2.892.000 | 2.004.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) | Đất ở nông thôn | 1.591.000 | 959.000 | 653.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã - đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đền thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) | Đất ở nông thôn | 1.856.000 | 1.061.000 | 734.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh Đoạn từ tỉnh lộ 11A - đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) | Đất ở nông thôn | 775.000 | 632.000 | 428.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cống Truông - đến giáp xã Quảng Lợi (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) | Đất ở nông thôn | 632.000 | 428.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) | Đất ở nông thôn | 775.000 | 632.000 | 428.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cầu Bắc Vinh - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) | Đất ở nông thôn | 510.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) | Đất ở nông thôn | 775.000 | 632.000 | 428.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh Đoạn từ nhà ông Hồ Nam - đến giáp ranh xã Quảng Phú (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) | Đất ở nông thôn | 510.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) | Đất ở nông thôn | 510.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) | Đất ở nông thôn | 775.000 | 632.000 | 428.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Vinh Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) - đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) | Đất ở nông thôn | 510.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa số 859, tờ bản đồ số 21) - Xã Quảng Vinh Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú - đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú | Đất ở nông thôn | 449.000 | 398.000 | 326.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Vinh Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) - đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp | Đất ở nông thôn | 367.000 | 306.000 | 286.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương - Xã Quảng Vinh đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại - đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) | Đất ở nông thôn | 428.000 | 358.000 | 286.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa - Xã Quảng Vinh đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) | Đất ở nông thôn | 428.000 | 358.000 | 286.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Vinh Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại; đội 8, thôn Sơn Tùng; đội 1, thôn Đức Trọng; đội 6, thôn Lai Trung - | Đất ở nông thôn | 388.000 | 326.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Vinh Thôn Lai Lâm; thôn Cổ Tháp; thôn Đồng Bào; đội 2, thôn Đức Trọng; thôn Ô Sa; đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại; đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng; thôn Đôn - | Đất ở nông thôn | 326.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Vinh Các thôn: Nam Dương phe; Thanh Cần phe; Phe Ba - | Đất ở nông thôn | 224.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đường 13,5m - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đường 10,0m - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đường 7,5m - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đường 5,5m - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A- Xã Quảng Phú Từ giáp ranh xã Phong Hiền - đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) | Đất ở nông thôn | 3.978.000 | 2.266.000 | 1.536.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A- Xã Quảng Phú Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú - đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) | Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 1.668.000 | 1.169.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú Đoạn từ cầu Tứ Phú - đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 1.988.000 | 1.102.000 | 734.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú Đoạn từ đình làng Bao La - đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) | Đất ở nông thôn | 1.326.000 | 796.000 | 571.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) - đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 959.000 | 571.000 | 428.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ chợ Quảng Phú - đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 1.448.000 | 796.000 | 571.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ trường mầm non Sao Mai 1 - đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) | Đất ở nông thôn | 1.193.000 | 714.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ đường Vinh - Phú - đến cầu Xuân Tùy - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng ( | Đất ở nông thôn | 857.000 | 683.000 | 510.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường ven sông Bồ - Xã Quảng Phú từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vô | Đất ở nông thôn | 1.061.000 | 775.000 | 551.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Phú Từ cầu Kẽm - đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) | Đất ở nông thôn | 571.000 | 469.000 | 388.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Phú Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây - đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông N | Đất ở nông thôn | 530.000 | 408.000 | 326.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Phú Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11); Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù (thửa 383, tờ 17 - t - | Đất ở nông thôn | 388.000 | 326.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Phú Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận - | Đất ở nông thôn | 326.000 | 245.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Phú Các thôn: Xuân Tùy, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm - | Đất ở nông thôn | 245.000 | 245.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Bác Vọng Đông - Xã Quảng Phú Đường 7,5m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng An đoạn từ cầu ông Lời - đến cầu ông Dụ (từ thửa đất số 693, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 853, tờ bản đồ số 22) | Đất ở nông thôn | 1.988.000 | 1.040.000 | 673.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B - Xã Quảng An đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 ( Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 11) | Đất ở nông thôn | 796.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn - Xã Quảng An Từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 13) | Đất ở nông thôn | 796.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn - Xã Quảng An Từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 17) | Đất ở nông thôn | 877.000 | 510.000 | 367.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn - Xã Quảng An Từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 835, tờ BĐ số 17 đến thửa đất số 529, tờ BĐ | Đất ở nông thôn | 959.000 | 571.000 | 398.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn - Xã Quảng An Từ cổng làng An Xuân - đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) (từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 22) | Đất ở nông thôn | 796.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 - Xã Quảng An đoạn từ giáp xã Quảng Phước - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 10 đến thửa đất số 753, tờ bản đồ số 12) | Đất ở nông thôn | 796.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng An Tuyến đường từ cống Phú Lương A - đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 24) | Đất ở nông thôn | 796.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng An Tuyến Đông Xuyên 1: từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A; tuyến Đông Xuyên 2: từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến - | Đất ở nông thôn | 469.000 | 326.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng An Thôn Mỹ Xá; tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên; tuyến Đông Xuyên 3: từ cống Phú Lương A đến hết đội 12; tuyến Phước Thanh: từ cầu ông Lời đến giáp ranh thôn Ph - | Đất ở nông thôn | 326.000 | 245.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng An Tổ 12, thôn Đông Xuyên; thôn Phước Thanh; thôn An Xuân; thôn Phú Lương - | Đất ở nông thôn | 245.000 | 245.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng An - Xã Quảng An Đường 12,0m - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thành Đoạn từ cầu ông Dụ - đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) | Đất ở nông thôn | 2.387.000 | 1.244.000 | 796.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến từ cầu Tây Thành 2 - đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây | Đất ở nông thôn | 1.194.000 | 734.000 | 592.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến từ cầu Tây Thành 1 - đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03) | Đất ở nông thôn | 1.061.000 | 673.000 | 530.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường phía Tây - Xã Quảng Thành Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) - đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16) | Đất ở nông thôn | 918.000 | 571.000 | 469.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến từ cầu chợ Tây Ba - đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đư | Đất ở nông thôn | 857.000 | 540.000 | 428.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến đường nhà Ông Đô - đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất s | Đất ở nông thôn | 1.061.000 | 673.000 | 530.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường đập Mưng - Xã Quảng Thành Từ Tỉnh lộ 4 - đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16) | Đất ở nông thôn | 918.000 | 571.000 | 469.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến từ cổng làng Phú Lương A - đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14) | Đất ở nông thôn | 796.000 | 490.000 | 398.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Thành Các thôn: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn - | Đất ở nông thôn | 428.000 | 326.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Thành Các thôn: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền - | Đất ở nông thôn | 326.000 | 245.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Thành Thôn Quán Hòa - | Đất ở nông thôn | 245.000 | 245.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi Từ giáp ranh địa phận thị trấn Sịa - đến Trạm Y tế xa (từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 45 đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 33) | Đất ở nông thôn | 1.856.000 | 1.122.000 | 592.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi Đoạn nối từ Tỉnh 4 - đến cầu tàu Cồn Tộc (từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 45 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 37) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi Đoạn Trạm Y tế xã - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) | Đất ở nông thôn | 959.000 | 571.000 | 428.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Thọ - Lợi - Xã Quảng Lợi từ Bưu điện xã Quảng Lợi - đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) | Đất ở nông thôn | 877.000 | 510.000 | 428.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi- Xã Quảng Lợi từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thủy Lập) - đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42) | Đất ở nông thôn | 877.000 | 510.000 | 428.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45 - điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng | Đất ở nông thôn | 2.734.000 | 1.591.000 | 1.367.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi điểm đầu: Từ mương nước nội đồng - điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4 | Đất ở nông thôn | 1.775.000 | 1.142.000 | 1.040.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Lợi Các thôn: Mỹ Thạnh, Thủy Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) - | Đất ở nông thôn | 286.000 | 204.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Lợi Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh; các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thủy Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc - | Đất ở nông thôn | 204.000 | 204.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư đông Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi Đường 16,5m - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư đông Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi Đường 11,5m - | Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái Từ giáp ranh xã Quảng Lợi - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) | Đất ở nông thôn | 673.000 | 397.000 | 326.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái Từ Cầu Cao - đến giáp ranh xã Phong Chương (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) | Đất ở nông thôn | 694.000 | 408.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã - đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) | Đất ở nông thôn | 796.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11C- Xã Quảng Thái đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) | Đất ở nông thôn | 612.000 | 367.000 | 306.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thái Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 - đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) | Đất ở nông thôn | 796.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Thái Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái - | Đất ở nông thôn | 326.000 | 245.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Thái Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) - | Đất ở nông thôn | 224.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã Quảng Thái Đường 13,0m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã Quảng Thái Đường 12,0m - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã Quảng Thái Đường 7,0m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn Từ giáp ranh xã Điền Hải - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thủy) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường TH số 1 Quảng Ng | Đất ở nông thôn | 673.000 | 397.000 | 326.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn Từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thủy) - đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Th | Đất ở nông thôn | 734.000 | 449.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Ngạn Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thủy An); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn - | Đất ở nông thôn | 326.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Ngạn Các thôn trên địa bàn xã Quảng Ngạn (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) - | Đất ở nông thôn | 224.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Công đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) | Đất ở nông thôn | 673.000 | 397.000 | 326.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Công Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14) | Đất ở nông thôn | 734.000 | 449.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Công Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) | Đất ở nông thôn | 673.000 | 397.000 | 326.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Công Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối thôn Cương Gián; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am; tuyến nối từ - | Đất ở nông thôn | 326.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Công Các thôn trên địa bàn xã Quảng Công (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 224.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch khu dân cư thôn 3-4 - Xã Quảng Công Đường 12,0m - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 15 - đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 19) | Đất TM-DV nông thôn | 750.400 | 440.800 | 317.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến giáp ranh xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 210, tờ bản đồ 24) | Đất TM-DV nông thôn | 636.800 | 375.200 | 310.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa - đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) (từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15 đến giáp thửa đất số 77, tờ bản đồ 19) | Đất TM-DV nông thôn | 1.142.400 | 685.600 | 489.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân - đến nhà thờ Phe Hữu (từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 19) | Đất TM-DV nông thôn | 881.600 | 538.400 | 375.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn từ cầu Đan Điền (Ngô Căn) - đến giáp ranh đường nội thị (ông Thủ) (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 233, tờ bản đồ 15) | Đất TM-DV nông thôn | 1.142.400 | 685.600 | 489.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Phước Các thôn: Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng); Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15); Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa), Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm - | Đất TM-DV nông thôn | 317.600 | 260.800 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Phước Các thôn: Hà Đồ, Phước Lập, Lâm - Lý, Mai Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 260.800 | 195.200 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Phước Các khu vực còn lại của các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 196.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Cửa Rào Nam - Hói Đen - Xã Quảng Phước Đường 16,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Cửa Rào Nam - Hói Đen - Xã Quảng Phước Đường 12,0m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ giáp ranh thị trấn Sịa - đến cầu Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 711, tờ bản đồ 07) | Đất TM-DV nông thôn | 701.600 | 424.000 | 293.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến Cổng làng thôn La Vân Thượng (từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 7 đến thửa đất số 463, tờ bản đồ số 11 đến thửa đấ | Đất TM-DV nông thôn | 1.378.400 | 832.000 | 587.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ cổng làng thôn La Vân Thượng - đến giáp ranh xã Hương Toàn (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 17) | Đất TM-DV nông thôn | 767.200 | 456.800 | 318.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thọ Giáp thôn Thủ Lễ, xã Quảng Phước - đến cầu ông Lời) (từ thửa đất số 194, tờ bản đồ số 01 đến thửa đất số 85, tờ bản đồ 05) | Đất TM-DV nông thôn | 636.800 | 375.200 | 310.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) - đến cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 623, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 19) | Đất TM-DV nông thôn | 767.200 | 456.800 | 318.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ 11) | Đất TM-DV nông thôn | 767.200 | 456.800 | 318.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ - Xã Quảng Thọ từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 13) | Đất TM-DV nông thôn | 456.800 | 375.200 | 310.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường WB2 - Xã Quảng Thọ từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) | Đất TM-DV nông thôn | 375.200 | 318.400 | 260.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 - Xã Quảng Thọ từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 04) | Đất TM-DV nông thôn | 456.800 | 375.200 | 310.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 07 - đến thửa đất số 872, tờ bản đồ số 04 | Đất TM-DV nông thôn | 456.800 | 375.200 | 310.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thọ Các tuyến đường nội bộ trung tâm chợ Quảng Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 750.400 | 522.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thọ Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò - đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 07) | Đất TM-DV nông thôn | 456.800 | 375.200 | 310.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Thọ Các thôn: Phước Yên, Tân Xuân Lai, Lương Cổ, La Vân Thượng, Niêm Phò, Phò Nam B, tuyến đường chính thôn Phò Nam A - | Đất TM-DV nông thôn | 317.600 | 260.800 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Thọ Các thôn: Phò Nam A, La Vân Hạ - | Đất TM-DV nông thôn | 260.800 | 196.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ) - Xã Quảng Thọ Đường 9m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ) - Xã Quảng Thọ Đường 5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú - đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.651.200 | 1.084.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng - đến giáp ranh thị trấn Sịa (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) | Đất TM-DV nông thôn | 4.051.200 | 2.313.600 | 1.603.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) | Đất TM-DV nông thôn | 1.272.800 | 767.200 | 522.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã - đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đền thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) | Đất TM-DV nông thôn | 1.484.800 | 848.800 | 587.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh Đoạn từ tỉnh lộ 11A - đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) | Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 505.600 | 342.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cống Truông - đến giáp xã Quảng Lợi (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) | Đất TM-DV nông thôn | 505.600 | 342.400 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) | Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 505.600 | 342.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cầu Bắc Vinh - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) | Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 375.200 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) | Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 505.600 | 342.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh Đoạn từ nhà ông Hồ Nam - đến giáp ranh xã Quảng Phú (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) | Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 375.200 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) | Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 375.200 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 505.600 | 342.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Vinh Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) - đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) | Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 375.200 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa số 859, tờ bản đồ số 21) - Xã Quảng Vinh Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú - đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 359.200 | 318.400 | 260.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Vinh Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) - đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp | Đất TM-DV nông thôn | 293.600 | 244.800 | 228.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương - Xã Quảng Vinh đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại - đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) | Đất TM-DV nông thôn | 342.400 | 286.400 | 228.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa - Xã Quảng Vinh đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) | Đất TM-DV nông thôn | 342.400 | 286.400 | 228.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Vinh Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại; đội 8, thôn Sơn Tùng; đội 1, thôn Đức Trọng; đội 6, thôn Lai Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 310.400 | 260.800 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Vinh Thôn Lai Lâm; thôn Cổ Tháp; thôn Đồng Bào; đội 2, thôn Đức Trọng; thôn Ô Sa; đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại; đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng; thôn Đôn - | Đất TM-DV nông thôn | 260.800 | 179.200 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Vinh Các thôn: Nam Dương phe; Thanh Cần phe; Phe Ba - | Đất TM-DV nông thôn | 179.200 | 179.200 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đường 10,0m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đường 7,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đường 5,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A- Xã Quảng Phú Từ giáp ranh xã Phong Hiền - đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) | Đất TM-DV nông thôn | 3.182.400 | 1.812.800 | 1.228.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A- Xã Quảng Phú Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú - đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) | Đất TM-DV nông thôn | 2.448.000 | 1.334.400 | 935.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú Đoạn từ cầu Tứ Phú - đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DV nông thôn | 1.590.400 | 881.600 | 587.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú Đoạn từ đình làng Bao La - đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) | Đất TM-DV nông thôn | 1.060.800 | 636.800 | 456.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) - đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DV nông thôn | 767.200 | 456.800 | 342.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ chợ Quảng Phú - đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DV nông thôn | 1.158.400 | 636.800 | 456.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ trường mầm non Sao Mai 1 - đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) | Đất TM-DV nông thôn | 954.400 | 571.200 | 392.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ đường Vinh - Phú - đến cầu Xuân Tùy - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng ( | Đất TM-DV nông thôn | 685.600 | 546.400 | 408.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường ven sông Bồ - Xã Quảng Phú từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vô | Đất TM-DV nông thôn | 848.800 | 620.000 | 440.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Phú Từ cầu Kẽm - đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) | Đất TM-DV nông thôn | 456.800 | 375.200 | 310.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Phú Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây - đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông N | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 326.400 | 260.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Phú Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11); Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù (thửa 383, tờ 17 - t - | Đất TM-DV nông thôn | 310.400 | 260.800 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Phú Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận - | Đất TM-DV nông thôn | 260.800 | 196.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Phú Các thôn: Xuân Tùy, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 196.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Bác Vọng Đông - Xã Quảng Phú Đường 7,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng An đoạn từ cầu ông Lời - đến cầu ông Dụ (từ thửa đất số 693, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 853, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DV nông thôn | 1.590.400 | 832.000 | 538.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B - Xã Quảng An đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 ( Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 11) | Đất TM-DV nông thôn | 636.800 | 375.200 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn - Xã Quảng An Từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 13) | Đất TM-DV nông thôn | 636.800 | 375.200 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn - Xã Quảng An Từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 17) | Đất TM-DV nông thôn | 701.600 | 408.000 | 293.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn - Xã Quảng An Từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 835, tờ BĐ số 17 đến thửa đất số 529, tờ BĐ | Đất TM-DV nông thôn | 767.200 | 456.800 | 318.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn - Xã Quảng An Từ cổng làng An Xuân - đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) (từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DV nông thôn | 636.800 | 375.200 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 - Xã Quảng An đoạn từ giáp xã Quảng Phước - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 10 đến thửa đất số 753, tờ bản đồ số 12) | Đất TM-DV nông thôn | 636.800 | 375.200 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng An Tuyến đường từ cống Phú Lương A - đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 24) | Đất TM-DV nông thôn | 636.800 | 375.200 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng An Tuyến Đông Xuyên 1: từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A; tuyến Đông Xuyên 2: từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến - | Đất TM-DV nông thôn | 375.200 | 260.800 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng An Thôn Mỹ Xá; tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên; tuyến Đông Xuyên 3: từ cống Phú Lương A đến hết đội 12; tuyến Phước Thanh: từ cầu ông Lời đến giáp ranh thôn Ph - | Đất TM-DV nông thôn | 260.800 | 196.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng An Tổ 12, thôn Đông Xuyên; thôn Phước Thanh; thôn An Xuân; thôn Phú Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 196.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng An - Xã Quảng An Đường 12,0m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thành Đoạn từ cầu ông Dụ - đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) | Đất TM-DV nông thôn | 1.909.600 | 995.200 | 636.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến từ cầu Tây Thành 2 - đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 955.200 | 587.200 | 473.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến từ cầu Tây Thành 1 - đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03) | Đất TM-DV nông thôn | 848.800 | 538.400 | 424.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường phía Tây - Xã Quảng Thành Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) - đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16) | Đất TM-DV nông thôn | 734.400 | 456.800 | 375.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến từ cầu chợ Tây Ba - đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đư | Đất TM-DV nông thôn | 685.600 | 432.000 | 342.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến đường nhà Ông Đô - đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất s | Đất TM-DV nông thôn | 848.800 | 538.400 | 424.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường đập Mưng - Xã Quảng Thành Từ Tỉnh lộ 4 - đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16) | Đất TM-DV nông thôn | 734.400 | 456.800 | 375.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến từ cổng làng Phú Lương A - đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14) | Đất TM-DV nông thôn | 636.800 | 392.000 | 318.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Thành Các thôn: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn - | Đất TM-DV nông thôn | 342.400 | 260.800 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Thành Các thôn: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền - | Đất TM-DV nông thôn | 260.800 | 196.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Thành Thôn Quán Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 196.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi Từ giáp ranh địa phận thị trấn Sịa - đến Trạm Y tế xa (từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 45 đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 33) | Đất TM-DV nông thôn | 1.484.800 | 897.600 | 473.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi Đoạn nối từ Tỉnh 4 - đến cầu tàu Cồn Tộc (từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 45 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 37) | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi Đoạn Trạm Y tế xã - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) | Đất TM-DV nông thôn | 767.200 | 456.800 | 342.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Thọ - Lợi - Xã Quảng Lợi từ Bưu điện xã Quảng Lợi - đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) | Đất TM-DV nông thôn | 701.600 | 408.000 | 342.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi- Xã Quảng Lợi từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thủy Lập) - đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42) | Đất TM-DV nông thôn | 701.600 | 408.000 | 342.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45 - điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng | Đất TM-DV nông thôn | 2.187.200 | 1.272.800 | 1.093.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi điểm đầu: Từ mương nước nội đồng - điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 913.600 | 832.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Lợi Các thôn: Mỹ Thạnh, Thủy Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 228.800 | 163.200 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Lợi Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh; các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thủy Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 163.200 | 163.200 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư đông Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi Đường 16,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư đông Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi Đường 11,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | 1.094.400 | 729.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái Từ giáp ranh xã Quảng Lợi - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) | Đất TM-DV nông thôn | 538.400 | 317.600 | 260.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái Từ Cầu Cao - đến giáp ranh xã Phong Chương (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) | Đất TM-DV nông thôn | 555.200 | 326.400 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã - đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) | Đất TM-DV nông thôn | 636.800 | 375.200 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11C- Xã Quảng Thái đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) | Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 293.600 | 244.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thái Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 - đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) | Đất TM-DV nông thôn | 636.800 | 375.200 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Thái Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 260.800 | 196.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Thái Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) - | Đất TM-DV nông thôn | 179.200 | 179.200 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã Quảng Thái Đường 13,0m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã Quảng Thái Đường 12,0m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã Quảng Thái Đường 7,0m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn Từ giáp ranh xã Điền Hải - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thủy) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường TH số 1 Quảng Ng | Đất TM-DV nông thôn | 538.400 | 317.600 | 260.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn Từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thủy) - đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Th | Đất TM-DV nông thôn | 587.200 | 359.200 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Ngạn Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thủy An); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 260.800 | 179.200 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Ngạn Các thôn trên địa bàn xã Quảng Ngạn (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) - | Đất TM-DV nông thôn | 179.200 | 179.200 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Công đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) | Đất TM-DV nông thôn | 538.400 | 317.600 | 260.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Công Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14) | Đất TM-DV nông thôn | 587.200 | 359.200 | 277.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Công Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) | Đất TM-DV nông thôn | 538.400 | 317.600 | 260.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Công Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối thôn Cương Gián; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am; tuyến nối từ - | Đất TM-DV nông thôn | 260.800 | 179.200 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Công Các thôn trên địa bàn xã Quảng Công (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 179.200 | 179.200 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch khu dân cư thôn 3-4 - Xã Quảng Công Đường 12,0m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 15 - đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 19) | Đất SX-KD nông thôn | 562.800 | 330.600 | 238.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến giáp ranh xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 210, tờ bản đồ 24) | Đất SX-KD nông thôn | 477.600 | 281.400 | 232.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa - đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) (từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15 đến giáp thửa đất số 77, tờ bản đồ 19) | Đất SX-KD nông thôn | 856.800 | 514.200 | 367.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân - đến nhà thờ Phe Hữu (từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 19) | Đất SX-KD nông thôn | 661.200 | 403.800 | 281.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn từ cầu Đan Điền (Ngô Căn) - đến giáp ranh đường nội thị (ông Thủ) (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 233, tờ bản đồ 15) | Đất SX-KD nông thôn | 856.800 | 514.200 | 367.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Phước Các thôn: Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng); Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15); Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa), Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm - | Đất SX-KD nông thôn | 238.200 | 195.600 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Phước Các thôn: Hà Đồ, Phước Lập, Lâm - Lý, Mai Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 195.600 | 146.400 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Phước Các khu vực còn lại của các thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 147.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Cửa Rào Nam - Hói Đen - Xã Quảng Phước Đường 16,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Cửa Rào Nam - Hói Đen - Xã Quảng Phước Đường 12,0m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ giáp ranh thị trấn Sịa - đến cầu Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 711, tờ bản đồ 07) | Đất SX-KD nông thôn | 526.200 | 318.000 | 220.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến Cổng làng thôn La Vân Thượng (từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 7 đến thửa đất số 463, tờ bản đồ số 11 đến thửa đấ | Đất SX-KD nông thôn | 1.033.800 | 624.000 | 440.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ cổng làng thôn La Vân Thượng - đến giáp ranh xã Hương Toàn (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 17) | Đất SX-KD nông thôn | 575.400 | 342.600 | 238.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thọ Giáp thôn Thủ Lễ, xã Quảng Phước - đến cầu ông Lời) (từ thửa đất số 194, tờ bản đồ số 01 đến thửa đất số 85, tờ bản đồ 05) | Đất SX-KD nông thôn | 477.600 | 281.400 | 232.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) - đến cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 623, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 19) | Đất SX-KD nông thôn | 575.400 | 342.600 | 238.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ 11) | Đất SX-KD nông thôn | 575.400 | 342.600 | 238.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ - Xã Quảng Thọ từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 13) | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 281.400 | 232.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường WB2 - Xã Quảng Thọ từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) | Đất SX-KD nông thôn | 281.400 | 238.800 | 195.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 - Xã Quảng Thọ từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 04) | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 281.400 | 232.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 07 - đến thửa đất số 872, tờ bản đồ số 04 | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 281.400 | 232.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thọ Các tuyến đường nội bộ trung tâm chợ Quảng Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 562.800 | 391.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thọ Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò - đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 07) | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 281.400 | 232.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Thọ Các thôn: Phước Yên, Tân Xuân Lai, Lương Cổ, La Vân Thượng, Niêm Phò, Phò Nam B, tuyến đường chính thôn Phò Nam A - | Đất SX-KD nông thôn | 238.200 | 195.600 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Thọ Các thôn: Phò Nam A, La Vân Hạ - | Đất SX-KD nông thôn | 195.600 | 147.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ) - Xã Quảng Thọ Đường 9m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ) - Xã Quảng Thọ Đường 5m - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú - đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.238.400 | 813.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng - đến giáp ranh thị trấn Sịa (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) | Đất SX-KD nông thôn | 3.038.400 | 1.735.200 | 1.202.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) | Đất SX-KD nông thôn | 954.600 | 575.400 | 391.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã - đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đền thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) | Đất SX-KD nông thôn | 1.113.600 | 636.600 | 440.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh Đoạn từ tỉnh lộ 11A - đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) | Đất SX-KD nông thôn | 465.000 | 379.200 | 256.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cống Truông - đến giáp xã Quảng Lợi (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) | Đất SX-KD nông thôn | 379.200 | 256.800 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) | Đất SX-KD nông thôn | 465.000 | 379.200 | 256.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cầu Bắc Vinh - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 281.400 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) | Đất SX-KD nông thôn | 465.000 | 379.200 | 256.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh Đoạn từ nhà ông Hồ Nam - đến giáp ranh xã Quảng Phú (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 281.400 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 281.400 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD nông thôn | 465.000 | 379.200 | 256.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Vinh Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) - đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 281.400 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa số 859, tờ bản đồ số 21) - Xã Quảng Vinh Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú - đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú | Đất SX-KD nông thôn | 269.400 | 238.800 | 195.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Vinh Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) - đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp | Đất SX-KD nông thôn | 220.200 | 183.600 | 171.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương - Xã Quảng Vinh đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại - đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) | Đất SX-KD nông thôn | 256.800 | 214.800 | 171.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa - Xã Quảng Vinh đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) | Đất SX-KD nông thôn | 256.800 | 214.800 | 171.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Vinh Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại; đội 8, thôn Sơn Tùng; đội 1, thôn Đức Trọng; đội 6, thôn Lai Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 232.800 | 195.600 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Vinh Thôn Lai Lâm; thôn Cổ Tháp; thôn Đồng Bào; đội 2, thôn Đức Trọng; thôn Ô Sa; đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại; đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng; thôn Đôn - | Đất SX-KD nông thôn | 195.600 | 134.400 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Vinh Các thôn: Nam Dương phe; Thanh Cần phe; Phe Ba - | Đất SX-KD nông thôn | 134.400 | 134.400 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đường 10,0m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đường 7,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đường 5,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A- Xã Quảng Phú Từ giáp ranh xã Phong Hiền - đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) | Đất SX-KD nông thôn | 2.386.800 | 1.359.600 | 921.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A- Xã Quảng Phú Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú - đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) | Đất SX-KD nông thôn | 1.836.000 | 1.000.800 | 701.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú Đoạn từ cầu Tứ Phú - đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD nông thôn | 1.192.800 | 661.200 | 440.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú Đoạn từ đình làng Bao La - đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) | Đất SX-KD nông thôn | 795.600 | 477.600 | 342.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) - đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD nông thôn | 575.400 | 342.600 | 256.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ chợ Quảng Phú - đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD nông thôn | 868.800 | 477.600 | 342.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ trường mầm non Sao Mai 1 - đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) | Đất SX-KD nông thôn | 715.800 | 428.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ đường Vinh - Phú - đến cầu Xuân Tùy - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng ( | Đất SX-KD nông thôn | 514.200 | 409.800 | 306.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường ven sông Bồ - Xã Quảng Phú từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vô | Đất SX-KD nông thôn | 636.600 | 465.000 | 330.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Phú Từ cầu Kẽm - đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 281.400 | 232.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Phú Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây - đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông N | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | 244.800 | 195.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Phú Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11); Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù (thửa 383, tờ 17 - t - | Đất SX-KD nông thôn | 232.800 | 195.600 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Phú Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận - | Đất SX-KD nông thôn | 195.600 | 147.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Phú Các thôn: Xuân Tùy, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 147.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Bác Vọng Đông - Xã Quảng Phú Đường 7,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng An đoạn từ cầu ông Lời - đến cầu ông Dụ (từ thửa đất số 693, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 853, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD nông thôn | 1.192.800 | 624.000 | 403.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B - Xã Quảng An đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 ( Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 11) | Đất SX-KD nông thôn | 477.600 | 281.400 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn - Xã Quảng An Từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 13) | Đất SX-KD nông thôn | 477.600 | 281.400 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn - Xã Quảng An Từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 17) | Đất SX-KD nông thôn | 526.200 | 306.000 | 220.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn - Xã Quảng An Từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 835, tờ BĐ số 17 đến thửa đất số 529, tờ BĐ | Đất SX-KD nông thôn | 575.400 | 342.600 | 238.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn - Xã Quảng An Từ cổng làng An Xuân - đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) (từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD nông thôn | 477.600 | 281.400 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 - Xã Quảng An đoạn từ giáp xã Quảng Phước - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 10 đến thửa đất số 753, tờ bản đồ số 12) | Đất SX-KD nông thôn | 477.600 | 281.400 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng An Tuyến đường từ cống Phú Lương A - đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 24) | Đất SX-KD nông thôn | 477.600 | 281.400 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng An Tuyến Đông Xuyên 1: từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A; tuyến Đông Xuyên 2: từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến - | Đất SX-KD nông thôn | 281.400 | 195.600 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng An Thôn Mỹ Xá; tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên; tuyến Đông Xuyên 3: từ cống Phú Lương A đến hết đội 12; tuyến Phước Thanh: từ cầu ông Lời đến giáp ranh thôn Ph - | Đất SX-KD nông thôn | 195.600 | 147.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng An Tổ 12, thôn Đông Xuyên; thôn Phước Thanh; thôn An Xuân; thôn Phú Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 147.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng An - Xã Quảng An Đường 12,0m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thành Đoạn từ cầu ông Dụ - đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) | Đất SX-KD nông thôn | 1.432.200 | 746.400 | 477.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến từ cầu Tây Thành 2 - đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây | Đất SX-KD nông thôn | 716.400 | 440.400 | 355.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến từ cầu Tây Thành 1 - đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03) | Đất SX-KD nông thôn | 636.600 | 403.800 | 318.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường phía Tây - Xã Quảng Thành Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) - đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16) | Đất SX-KD nông thôn | 550.800 | 342.600 | 281.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến từ cầu chợ Tây Ba - đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đư | Đất SX-KD nông thôn | 514.200 | 324.000 | 256.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến đường nhà Ông Đô - đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất s | Đất SX-KD nông thôn | 636.600 | 403.800 | 318.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường đập Mưng - Xã Quảng Thành Từ Tỉnh lộ 4 - đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16) | Đất SX-KD nông thôn | 550.800 | 342.600 | 281.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thành Tuyến từ cổng làng Phú Lương A - đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14) | Đất SX-KD nông thôn | 477.600 | 294.000 | 238.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Thành Các thôn: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn - | Đất SX-KD nông thôn | 256.800 | 195.600 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Thành Các thôn: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền - | Đất SX-KD nông thôn | 195.600 | 147.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Thành Thôn Quán Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 147.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi Từ giáp ranh địa phận thị trấn Sịa - đến Trạm Y tế xa (từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 45 đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 33) | Đất SX-KD nông thôn | 1.113.600 | 673.200 | 355.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi Đoạn nối từ Tỉnh 4 - đến cầu tàu Cồn Tộc (từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 45 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 37) | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi Đoạn Trạm Y tế xã - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) | Đất SX-KD nông thôn | 575.400 | 342.600 | 256.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Thọ - Lợi - Xã Quảng Lợi từ Bưu điện xã Quảng Lợi - đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) | Đất SX-KD nông thôn | 526.200 | 306.000 | 256.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi- Xã Quảng Lợi từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thủy Lập) - đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42) | Đất SX-KD nông thôn | 526.200 | 306.000 | 256.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45 - điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.640.400 | 954.600 | 820.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi điểm đầu: Từ mương nước nội đồng - điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.065.000 | 685.200 | 624.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Lợi Các thôn: Mỹ Thạnh, Thủy Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | 122.400 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Lợi Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh; các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thủy Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 122.400 | 122.400 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư đông Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi Đường 16,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu dân cư đông Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi Đường 11,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.368.000 | 820.800 | 547.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái Từ giáp ranh xã Quảng Lợi - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) | Đất SX-KD nông thôn | 403.800 | 238.200 | 195.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái Từ Cầu Cao - đến giáp ranh xã Phong Chương (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) | Đất SX-KD nông thôn | 416.400 | 244.800 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã - đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) | Đất SX-KD nông thôn | 477.600 | 281.400 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11C- Xã Quảng Thái đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) | Đất SX-KD nông thôn | 367.200 | 220.200 | 183.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thái Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 - đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) | Đất SX-KD nông thôn | 477.600 | 281.400 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Thái Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 195.600 | 147.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Thái Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) - | Đất SX-KD nông thôn | 134.400 | 134.400 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã Quảng Thái Đường 13,0m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã Quảng Thái Đường 12,0m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã Quảng Thái Đường 7,0m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn Từ giáp ranh xã Điền Hải - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thủy) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường TH số 1 Quảng Ng | Đất SX-KD nông thôn | 403.800 | 238.200 | 195.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn Từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thủy) - đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Th | Đất SX-KD nông thôn | 440.400 | 269.400 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Ngạn Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thủy An); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 195.600 | 134.400 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Ngạn Các thôn trên địa bàn xã Quảng Ngạn (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) - | Đất SX-KD nông thôn | 134.400 | 134.400 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Công đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) | Đất SX-KD nông thôn | 403.800 | 238.200 | 195.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Công Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14) | Đất SX-KD nông thôn | 440.400 | 269.400 | 208.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Công Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) | Đất SX-KD nông thôn | 403.800 | 238.200 | 195.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Công Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối thôn Cương Gián; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am; tuyến nối từ - | Đất SX-KD nông thôn | 195.600 | 134.400 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Công Các thôn trên địa bàn xã Quảng Công (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 134.400 | 134.400 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch khu dân cư thôn 3-4 - Xã Quảng Công Đường 12,0m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 29.000 | 24.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 31.000 | 26.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 5.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | 5.000 | 4.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 28.000 | 24.000 | 20.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) | Đất ở đô thị | 2.734.000 | 1.591.000 | 1.387.000 | 1.122.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) | Đất ở đô thị | 3.815.000 | 2.693.000 | 1.530.000 | 1.224.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa | Đất ở đô thị | 7.344.000 | 4.406.000 | 2.570.000 | 2.081.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Tòa án nhân dân huyện | Đất ở đô thị | 7.344.000 | 4.406.000 | 2.570.000 | 2.081.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Tòa án nhân dân huyện - Giáp ranh giới xã Quảng Vinh | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.464.000 | 1.176.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Giáp xã Quảng Vinh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.464.000 | 1.176.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Cầu Đan Điền | Đất ở đô thị | 3.815.000 | 2.693.000 | 1.530.000 | 1.224.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Trương Bá Kìm - Thị Trấn Sịa Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.752.000 | 1.152.000 | 1.032.000 | 816.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị Trấn Sịa Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng | Đất ở đô thị | 1.752.000 | 1.152.000 | 1.032.000 | 816.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) | Đất ở đô thị | 1.128.000 | 780.000 | 696.000 | 552.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 1.464.000 | 960.000 | 840.000 | 696.000 |
| Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
