• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quảng Xương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quảng Xương

Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quảng Xương năm 2025

Khu vực: huyện Quảng Xương.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ)
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Ven đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 2
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ)
Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 06
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 40 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 23 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) - đến nối đường Tân Định
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 80, MB 81 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB Hải Hà - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Quảng Xương Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Quảng Xương Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên -
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ)
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới
Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Ven đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 2
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.620.0001.296.000972.000648.000
Huyện Quảng Xương Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 06
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu)
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng
Đất TM-DV đô thị1.320.0001.056.000792.000528.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 40 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 23 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) - đến nối đường Tân Định
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 80, MB 81 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB Hải Hà - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Quảng Xương Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường từ đường huyên đội qua nhà thi đấu - Đến mương Tân Phong
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên -
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ)
Đất SX-KD đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất SX-KD đô thị4.950.0003.960.0002.970.0001.980.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới
Đất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)
Đất SX-KD đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Ven đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 3
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 06
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu)
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng
Đất SX-KD đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 40 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị1.440.0001.152.000864.000576.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 23 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) - đến nối đường Tân Định
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 80, MB 81 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB Hải Hà - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Quảng Xương Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ phía Nam thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến ngã ba đường đi Ninh -Nhân -Hải (Bắc Cung)
Đất ở nông thôn7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ ngã ba đường đi Ninh-Nhân-Hải (Bắc Cung) - Đến ngã ba đường Bình Yên (Cống Trúc)
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) - Đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính)
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) - Đến ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung)
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) - Đến hết địa phận xã Quảng Trung
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Quốc lộ 45
Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Trạch
Đất ở nông thôn10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Huyện Quảng Xương Quốc lộ 45
Từ giáp địa phận xã Quảng Trạch - Đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy)
Đất ở nông thôn11.900.0009.520.0007.140.0004.760.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh Lộ 4A
Đoạn thuộc địa phận xã Quảng Lộc -
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh Lộ 4A
Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang -
Đất ở nông thôn7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh Lộ 4A
Đoạn từ địa phận xã Quảng Giao - đến hết địa phận xã Quảng Nhân
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh Lộ 4A
Địa phận xã Quảng Lưu -
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4B
Từ giáp địa phận xã Quảng Đại - đến hết địa phận xã Quảng Lộc
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4B
Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang -
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4B
Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch -
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Lưu -
Đất ở nông thôn5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Thái -
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang -
Đất ở nông thôn7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Từ giáp địa phận xã Quảng Lợi (cũ) - đến hết địa phận xã Quảng Thạch
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham -
Đất ở nông thôn7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C: địa phận xã Quảng Hải -
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Từ QL1A - Đến hết địa phận xã Quảng Bình
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Từ giáp địa phận xã Quảng Bình - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh (xã Quảng Hợp)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Ngọc -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên -
Đất ở nông thôn6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn từ địa phận xã Quảng Bình - đến hết địa phận xã Quảng Hợp
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận huyện Quảng Xương -
Đất ở nông thôn7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Long -
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Quảng Xương Đường Tỉnh lộ 504
từ đầu đường QL 45 - Đến ngã 3 ông Đôn (xã Quảng Yên)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Duyên hải ven biển
-
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Thái
Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến đường 4C xã Quảng Thái
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Thái
Từ giáp địa phận xã Quảng Lưu - Đến đường 4C (xã Quảng Thái)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh -Thái - Xã Quảng Thái
Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến hết địa phận xã Quảng Thái.
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Quảng Xương Tuyến Đường ven biển - Xã Quảng Thái
Đường từ giáp Công ty CP Long Phú - đến giáp địa phận xã Quảng Lưu và tuyến Lĩnh Thái từ giáp công ty Long Phú đến đường rẽ thôn 4
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lưu, phía Nam giáp Quảng Lợi, cũ) - Xã Quảng Thái
-
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lưu - Quảng Thái - Xã Quảng Thái
Từ địa phận xã Quảng Lưu (Trường Tiểu học) - đến đường 4C ngõ Ông Tình Quảng Thái.
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thái
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Nghè Lim - Xã Quảng Văn
Tiếp giáp đường Bình - Yên - Đến cổng làng Văn Lâm
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Phong - Xã Quảng Văn
Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long -
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Văn
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ - Xã Quảng Long
Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) từ địa phận xã Quảng Văn - Đến tiếp giáp xã
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Long
Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa - Đến hết địa phận xã Quảng Long
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn - Xã Quảng Long
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Long
Đường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình đi Quảng Yên) - Đến giáp địa phận xã Quảng Hòa
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Long
Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ - Đến ông Tiệp
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Long
Đường từ ngã tư Lộc Long - Đến ngã tư nhà văn hóa làng Thổ Ngõ
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Long
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Lĩnh - Trường - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)
Từ QL 1A - Đến Cầu Lộc
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Lĩnh - Khê - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)
Từ QL 1A - Đến kênh 37
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)
đoạn từ QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)
-
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Giao
Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao -
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Giao đi Quảng Đại - Xã Quảng Giao
Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) - Đến hết địa phận xã Quảng Giao
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Giao
Từ tiếp giáp địa phận xã Quảng Đức - Đến tiếp giáp đường 4 A
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn 7 đi thôn 9 - Xã Quảng Giao
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường liên thôn - Xã Quảng Giao
từ đường 4A đi qua thôn 9 -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn 9 đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường 4A đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường Giao - Hùng - Xã Quảng Giao
Đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Giao
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ ngã ba núi Văn Trinh xã Quảng Ngọc - Đến ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc - Đến giáp địa phận xã Quảng Vọng
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc
Từ ngã ba Xuân Mộc - Đến hết địa phận xã Quảng Ngọc
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Ngọc
Đường từ ngã 4 thôn Xuân Mọc - Đến giáp thôn Gia Đại
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ chợ Hội - Đến mương huyện
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường Hợp - Ngọc - Xã Quảng Ngọc
đoạn từ Nghè Trắng - Đến nhà thờ Phúc Lãng
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ đầu núi Văn Trinh - đến ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến Âu Hòa Trường (xã Quảng Trường)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ngọc
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
Đường từ Cầu Sông Lý Quảng Hòa đi đường Bình Yên (Đoạn từ cầu sông Lý xã Quảng Hoà - Đến giáp địa phận xã Quảng Yên)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa
Từ giáp địa phận Quảng Phong - Đến ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long (UBND xã Quảng Hoà)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa
Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long - Đến hết địa phận xã Quảng Hòa
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên.
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Hoà Đông, - Đến đường Ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp.
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên.
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành - Đến cầu qua sông B22A
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ ngã ba ông Cường thôn Hòa Văn đi thôn Hòa Đạt, - Đến đường từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái.
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hòa
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Đức
từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Đức
từ đường Thanh Niên - Đến hết thôn 3 Phú Đa
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Đông-Định-Đức - Xã Quảng Đức
Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) - Đến giáp địa phận xã Quảng Định
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức
Từ giáp địa phận xã Quảng Phong - Đến ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức
Từ ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) - Đến hết địa phận xã Quảng Đức
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường qua nhà Văn hóa thôn Tiền Thịnh - Xã Quảng Đức
đoạn từ đường Thanh Niên - đến giáp địa phận xã Quảng Định
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường qua nhà Văn hóa thôn Quang Tiền - Xã Quảng Đức
đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong - đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường kênh Định Ninh - Xã Quảng Đức
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã 3 trước nhà Văn hóa cũ thôn Thần Cốc
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Đức
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Trường
Từ giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189; TBĐ số: 13 ông Hà Văn Thủy Đến thửa số: TBĐ số: 18 ông Bùi Huy Quang)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh - Quảng Trường - Quảng Vọng (cũ) - Xã Quảng Trường
từ cầu Lộc xã Quảng Trường - Đến hết thôn Phú Cường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 842; TBĐ số: 14, bà Bùi Thị Thiện Đến thửa số: 521; TBĐ số: 17 ông Trương Văn Dũng)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Trường - Quảng Hợp - Xã Quảng Trường
từ ông Luật thôn Đồng Tâm - Đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62: TBĐ số: 08 Phạm Văn Luật Đến thửa số 12 TBĐ số: 14 Bà Vũ Thị Nê).
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm - Xã Quảng Trường
từ thửa số 532; TBĐ số 09 Hoàng Văn Tỉnh - Đến thửa số 259; TBĐ số: 14 ông Lê Văn Sỹ)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quảng Xương Đường liên thôn - Xã Quảng Trường
từ thửa số 447; TBĐ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành - Đến thửa số: 708; TBĐ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trường
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Yên
từ cầu sông Lý Quảng Hòa đi Tỉnh lộ 504 -
Đất ở nông thôn4.400.0003.520.0002.640.0001.760.000
Huyện Quảng Xương Đường Đa Ba thôn Đoài Đông Yên Cảnh đi Trung Đào - Xã Quảng Yên
từ đầu đường QL 45 đi đường liên xã Quảng Hòa đi Quảng Yên -
Đất ở nông thôn4.900.0003.920.0002.940.0001.960.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Cổ Duệ - Xã Quảng Yên
đoạn từ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn - Xã Quảng Yên
từ Tỉnh lộ 504 đi QL 45 -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên
từ Cổng làng Vực 1 đi Cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 -
Đất ở nông thôn4.600.0003.680.0002.760.0001.840.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên
từ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Yên
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh phía Tây dọc bờ sông Lý -
Đất ở nông thôn4.600.0003.680.0002.760.0001.840.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh nhà ông Hùng đi nhà ông Thăng -
Đất ở nông thôn4.900.0003.920.0002.940.0001.960.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường từ đầu đường QL 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan -
Đất ở nông thôn4.900.0003.920.0002.940.0001.960.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường từ đầu đường Tỉnh Lộ 504 đi nhà ông Tánh thôn Yên Cảnh -
Đất ở nông thôn4.900.0003.920.0002.940.0001.960.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Luyến đi nhà bà Tân -
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Hội
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Liễu - đến nhà ông Nam
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Vinh
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch
Từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đi Đa Phú -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch
Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45 -
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Tân-Trạch - Xã Quảng Trạch
Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Trạch)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 1 - Xã Quảng Trạch
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 2 - Xã Quảng Trạch
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Ngã 3 Đa Phú - đường Đồng Vòng - Xã Quảng Trạch
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Ngã 3 Đa Phú - nhà bà Bích - Xã Quảng Trạch
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Nhà ông Sỹ Trạch Trung - Quảng Phong - Xã Quảng Trạch
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Ngã 3 gốc Vông - đi nhà bà Cựa - Xã Quảng Trạch
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính - Xã Quảng Trạch
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch - Xã Quảng Trạch
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch - Xã Quảng Trạch
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trạch
từ QL 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) -
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trạch
từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn -
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Quốc lộ 45 cũ - Xã Quảng Trạch
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trạch
Đường nhà ông Năm Trạch Hồng đi sông B24 -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trạch
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Phúc
Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng - Đến đê sông Yên xã Quảng Phúc
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Phúc
từ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương - Xã Quảng Phúc
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phúc
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham
Từ đường 4C thôn Bắc - Đến hết thôn Đông
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham
từ đường 4B (xã Quảng Thạch) - Đến đường 4C xã Quảng Nham
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường đi Cảng cá - Xã Quảng Nham
từ giáp xã Quảng Thạch - Đến cầu Cảng
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Quảng Xương Đường 257 - Xã Quảng Nham
từ nhà Anh Nông - Đến nhà Hà Ngoan
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Chợ Quảng Nham - Xã Quảng Nham
-
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Quảng Xương Đường đê sông Yên - Xã Quảng Nham
Đường đê sông Yên (từ giáp xã Quảng Thạch - Đến đầu thôn Tân)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Nham
Từ cổng Đền Phúc - Đến đầu thôn Tân
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường nhựa thôn Tân - Xã Quảng Nham
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Thạch Nham - Xã Quảng Nham
-
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Thạch Nham - Xã Quảng Nham
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch - đến đường 257 xã Quảng Nham
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nham
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê
Đường từ Âu Hòa Trường đi cầu xã -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê
Từ giáp địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ (QL 1A) - đến cầu sông Lý (UBND xã)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê
Từ giáp âu Hoà Trường (xã Quảng Trường) - Đến UBND xã
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê
Từ đầu cầu xã đi thôn T6 -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Khê
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợp
Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa đi qua UBND xã Quảng Hợp - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợp
từ UBND xã - Đến SVĐ thôn Hợp Lực
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường cụm làng nghề - Xã Quảng Hợp
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Hợp Lực - Xã Quảng Hợp
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Hợp Ém Giang - Xã Quảng Hợp
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Bình Danh - Xã Quảng Hợp
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Phương Cỏ - Xã Quảng Hợp
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Linh Hưng - Xã Quảng Hợp
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường từ nhà thờ giáo sư Gia Hà đi Quảng Ngọc - Xã Quảng Hợp
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường MB 5959 - Xã Quảng Hợp
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hợp
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Bình
Từ QL 1A - Đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Bình Trường - Xã Quảng Bình
-
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Quảng Xương Đường Trần Cầu - Xã Quảng Bình
-
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Quảng Xương Đường giao thông Quảng Bình - Quảng Thái - Xã Quảng Bình
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Bình
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) - Xã Quảng Nhân
Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Nhân
Từ giáp đường 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Nhân
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh - Nhân - Xã Quảng Nhân
Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nhân
-
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh
Từ Quốc lộ 1A - đến hết địa phận xã Quảng Ninh (Đường Ninh - Nhân - Hải Bắc Cung)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh
Từ QL 1A - Đến trường cấp II
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh
Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ - Đến đường Cung - Cầu Lý.
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh
Từ Quốc lộ 1A - Đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km).
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Ninh
Từ giáp QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Ninh
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường liên xã Đức - Ninh - Xã Quảng Ninh
Đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong - Đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ninh
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
Đoạn từ cầu sông hoàng - đến đê sông yên xã Quảng Phúc.
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
từ trước ông Miêng - Đến giáp Quảng Trường
Đất ở nông thôn801.000640.800480.600320.400
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
từ bà Nhân - Đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc
Từ đường 4A qua UBND xã Quảng Lộc - Đến đường 4B
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc
từ đường 4B - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộc
từ Quảng Lĩnh (cũ) - Đến Kênh Bắc)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộc
từ Kênh Bắc - Đến Quảng Thái)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Triều Công - Xã Quảng Lộc
từ 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc (đi Quảng Thái)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
từ Triều Công (nhà ông Kiên) đi Lĩnh Thái - Đến nhà ông Trịnh Đình Võ.
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc
đoạn từ Kênh Bắc - đến đường 4A
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Triều Công - Xã Quảng Lộc
đoạn từ Kênh Bắc - đến đường 4A
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
Từ đường 4A (nhà ông Hồng Việt) qua đường 4B - đến nhà ông Thành
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật) - đến đường 4B
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
Từ Kênh Bắc qua nhà văn hóa cụm số 8 - đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
Đường từ đường 4A (nhà ông Luyến Xuyến) - đến Kênh Bắc
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lộc
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạch
từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2 ) - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạch
từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch) ) -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Thạch
từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham) -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm - Xã Quảng Thạch
-
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Khu TĐC MB 778 - Xã Quảng Thạch
-
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thạch
-
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Quảng Xương Đường Ba Voi đi Sầm sơn - Xã Quảng Định
Đoạn qua địa phận xã Quảng Định -
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Tân Định Cát - Xã Quảng Định
Đoạn qua địa phận xã Quảng Định -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường bờ bắc kênh Bắc - Xã Quảng Định
Từ đường Đông-Định-Đức - Đến giáp xã Quảng Đông - TP.TH
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Đông-Định-Đức - Xã Quảng Định
Từ giáp địa phận xã Quảng Đông - Đến hết địa phận xã Quảng Định
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường phạm tiến năng kéo dài - Xã Quảng Định
-
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Định
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hải
từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 -
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Hải
Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân - Đến giáp đường 4C
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường chợ Đai đi thôn 9 - Xã Quảng Hải
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Hải
Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Hải
từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường MB 3367 - Xã Quảng Hải
-
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hải
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung
Từ QL 1A - Đến chùa xóm Dũng
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung
Từ QL 1A qua làng Lọc Tiến - Đến đê Sông Hoàng
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung
Từ QL1A - Đến hết làng Thạch Tiến
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trung
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Lưu
Từ trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình - Đến hết địa phận xã Quảng Lưu
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lưu
từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Hải, phía Nam giáp Quảng Thái) -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lưu
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính
Từ QL 1A - Đến đê sông Yên
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính
Từ QL 1A - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch )
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính
Từ QL 1A qua UBND xã mới - Đến Trường THCS Quảng Chính
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính
Từ QL 1A qua UBND xã cũ - Đến hộ nhà Bà Diệp
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Chính
-
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)
từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng - Đến đường 4C
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)
từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã - Đến đường 4C
Đất ở nông thôn5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)
từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) -
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)
-
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ phía Nam thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến ngã ba đường đi Ninh -Nhân -Hải (Bắc Cung)
Đất TM-DV nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ ngã ba đường đi Ninh-Nhân-Hải (Bắc Cung) - Đến ngã ba đường Bình Yên (Cống Trúc)
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) - Đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính)
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) - Đến ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung)
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) - Đến hết địa phận xã Quảng Trung
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Quốc lộ 45
Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Trạch
Đất TM-DV nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Quốc lộ 45
Từ giáp địa phận xã Quảng Trạch - Đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy)
Đất TM-DV nông thôn5.950.0004.760.0003.570.0002.380.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh Lộ 4A
Đoạn thuộc địa phận xã Quảng Lộc -
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh Lộ 4A
Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang -
Đất TM-DV nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh Lộ 4A
Đoạn từ địa phận xã Quảng Giao - đến hết địa phận xã Quảng Nhân
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh Lộ 4A
Địa phận xã Quảng Lưu -
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4B
Từ giáp địa phận xã Quảng Đại - đến hết địa phận xã Quảng Lộc
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4B
Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang -
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4B
Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Lưu -
Đất TM-DV nông thôn2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Thái -
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang -
Đất TM-DV nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Từ giáp địa phận xã Quảng Lợi (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Thạch
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham -
Đất TM-DV nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C: địa phận xã Quảng Hải -
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Từ QL1A - Đến hết địa phận xã Quảng Bình
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Từ giáp địa phận xã Quảng Bình - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh (xã Quảng Hợp)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Ngọc -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên -
Đất TM-DV nông thôn3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn từ địa phận xã Quảng Bình - đến hết địa phận xã Quảng Hợp
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận huyện Quảng Xương -
Đất TM-DV nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Long -
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Đường Tỉnh lộ 504
từ đầu đường QL 45 - Đến ngã 3 ông Đôn (xã Quảng Yên)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường Duyên hải ven biển
-
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Thái
Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến đường 4C xã Quảng Thái
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Thái
Từ giáp địa phận xã Quảng Lưu - Đến đường 4C (xã Quảng Thái)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh -Thái - Xã Quảng Thái
Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến hết địa phận xã Quảng Thái.
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Quảng Xương Tuyến Đường ven biển - Xã Quảng Thái
Đường từ giáp Công ty CP Long Phú - đến giáp địa phận xã Quảng Lưu và tuyến Lĩnh Thái từ giáp công ty Long Phú đến đường rẽ thôn 4
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lưu, phía Nam giáp Quảng Lợi, cũ) - Xã Quảng Thái
-
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lưu - Quảng Thái - Xã Quảng Thái
Từ địa phận xã Quảng Lưu (Trường Tiểu học) - đến đường 4C ngõ Ông Tình Quảng Thái.
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thái
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Đường Nghè Lim - Xã Quảng Văn
Tiếp giáp đường Bình - Yên - Đến cổng làng Văn Lâm
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Phong - Xã Quảng Văn
Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Văn
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ - Xã Quảng Long
Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) từ địa phận xã Quảng Văn - Đến tiếp giáp xã
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Long
Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa - Đến hết địa phận xã Quảng Long
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Quảng Xương Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn - Xã Quảng Long
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Long
Đường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình đi Quảng Yên) - Đến giáp địa phận xã Quảng Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Long
Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ - Đến ông Tiệp
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Long
Đường từ ngã tư Lộc Long - Đến ngã tư nhà văn hóa làng Thổ Ngõ
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Long
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Lĩnh - Trường - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)
Từ QL 1A - Đến Cầu Lộc
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Lĩnh - Khê - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)
Từ QL 1A - Đến kênh 37
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)
đoạn từ QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)
-
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Giao
Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Giao đi Quảng Đại - Xã Quảng Giao
Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) - Đến hết địa phận xã Quảng Giao
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Giao
Từ tiếp giáp địa phận xã Quảng Đức - Đến tiếp giáp đường 4 A
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn 7 đi thôn 9 - Xã Quảng Giao
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Đường liên thôn - Xã Quảng Giao
từ đường 4A đi qua thôn 9 -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn 9 đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Đường 4A đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Đường Giao - Hùng - Xã Quảng Giao
Đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Giao
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ ngã ba núi Văn Trinh xã Quảng Ngọc - Đến ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc - Đến giáp địa phận xã Quảng Vọng
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc
Từ ngã ba Xuân Mộc - Đến hết địa phận xã Quảng Ngọc
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Ngọc
Đường từ ngã 4 thôn Xuân Mọc - Đến giáp thôn Gia Đại
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ chợ Hội - Đến mương huyện
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Đường Hợp - Ngọc - Xã Quảng Ngọc
đoạn từ Nghè Trắng - Đến nhà thờ Phúc Lãng
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ đầu núi Văn Trinh - đến ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến Âu Hòa Trường (xã Quảng Trường)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ngọc
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
Đường từ Cầu Sông Lý Quảng Hòa đi đường Bình Yên (Đoạn từ cầu sông Lý xã Quảng Hoà - Đến giáp địa phận xã Quảng Yên)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa
Từ giáp địa phận Quảng Phong - Đến ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long (UBND xã Quảng Hoà)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa
Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long - Đến hết địa phận xã Quảng Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên.
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Hoà Đông, - Đến đường Ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp.
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên.
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành - Đến cầu qua sông B22A
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ ngã ba ông Cường thôn Hòa Văn đi thôn Hòa Đạt, - Đến đường từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái.
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Đức
từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong -
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Đức
từ đường Thanh Niên - Đến hết thôn 3 Phú Đa
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Quảng Xương Đường Đông-Định-Đức - Xã Quảng Đức
Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) - Đến giáp địa phận xã Quảng Định
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức
Từ giáp địa phận xã Quảng Phong - Đến ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức)
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức
Từ ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) - Đến hết địa phận xã Quảng Đức
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường qua nhà Văn hóa thôn Tiền Thịnh - Xã Quảng Đức
đoạn từ đường Thanh Niên - đến giáp địa phận xã Quảng Định
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường qua nhà Văn hóa thôn Quang Tiền - Xã Quảng Đức
đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong - đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường kênh Định Ninh - Xã Quảng Đức
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã 3 trước nhà Văn hóa cũ thôn Thần Cốc
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Đức
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Trường
Từ giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189; TBĐ số: 13 ông Hà Văn Thủy Đến thửa số: TBĐ số: 18 ông Bùi Huy Quang)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh - Quảng Trường - Quảng Vọng (cũ) - Xã Quảng Trường
từ cầu Lộc xã Quảng Trường - Đến hết thôn Phú Cường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 842; TBĐ số: 14, bà Bùi Thị Thiện Đến thửa số: 521; TBĐ số: 17 ông Trương Văn Dũng)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Trường - Quảng Hợp - Xã Quảng Trường
từ ông Luật thôn Đồng Tâm - Đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62: TBĐ số: 08 Phạm Văn Luật Đến thửa số 12 TBĐ số: 14 Bà Vũ Thị Nê).
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quảng Xương Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm - Xã Quảng Trường
từ thửa số 532; TBĐ số 09 Hoàng Văn Tỉnh - Đến thửa số 259; TBĐ số: 14 ông Lê Văn Sỹ)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quảng Xương Đường liên thôn - Xã Quảng Trường
từ thửa số 447; TBĐ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành - Đến thửa số: 708; TBĐ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trường
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Yên
từ cầu sông Lý Quảng Hòa đi Tỉnh lộ 504 -
Đất TM-DV nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Quảng Xương Đường Đa Ba thôn Đoài Đông Yên Cảnh đi Trung Đào - Xã Quảng Yên
từ đầu đường QL 45 đi đường liên xã Quảng Hòa đi Quảng Yên -
Đất TM-DV nông thôn2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Cổ Duệ - Xã Quảng Yên
từ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn - Xã Quảng Yên
từ Tỉnh lộ 504 đi QL 45 -
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên
từ Cổng làng Vực 1 đi Cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên
từ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý -
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Yên
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh phía Tây dọc bờ sông Lý -
Đất TM-DV nông thôn2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh nhà ông Hùng đi nhà ông Thăng -
Đất TM-DV nông thôn2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường từ đầu đường QL 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan -
Đất TM-DV nông thôn2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường từ đầu đường Tỉnh Lộ 504 đi nhà ông Tánh thôn Yên Cảnh -
Đất TM-DV nông thôn2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Luyến đi nhà bà Tân -
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Hội
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Liễu - đến nhà ông Nam
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Vinh
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch
Từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đi Đa Phú -
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch
Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45 -
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Tân-Trạch - Xã Quảng Trạch
Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Trạch)
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 1 - Xã Quảng Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 2 - Xã Quảng Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Ngã 3 Đa Phú - đường Đồng Vòng - Xã Quảng Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Ngã 3 Đa Phú - nhà bà Bích - Xã Quảng Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Nhà ông Sỹ Trạch Trung - Quảng Phong - Xã Quảng Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Ngã 3 gốc Vông - đi nhà bà Cựa - Xã Quảng Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính - Xã Quảng Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch - Xã Quảng Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch - Xã Quảng Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trạch
từ QL 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trạch
từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Quốc lộ 45 cũ - Xã Quảng Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trạch
Đường nhà ông Năm Trạch Hồng đi sông B24 -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Phúc
Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng - Đến đê sông Yên xã Quảng Phúc
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Phúc
từ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương - Xã Quảng Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham
Từ đường 4C thôn Bắc - Đến hết thôn Đông
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham
từ đường 4B (xã Quảng Thạch) - Đến đường 4C xã Quảng Nham
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường đi Cảng cá - Xã Quảng Nham
từ giáp xã Quảng Thạch - Đến cầu Cảng
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Đường 257 - Xã Quảng Nham
từ nhà Anh Nông - Đến nhà Hà Ngoan
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Chợ Quảng Nham - Xã Quảng Nham
-
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Đường đê sông Yên - Xã Quảng Nham
Đường đê sông Yên (từ giáp xã Quảng Thạch - Đến đầu thôn Tân)
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Nham
Từ cổng Đền Phúc - Đến đầu thôn Tân
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Đường nhựa thôn Tân - Xã Quảng Nham
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Đường Thạch Nham - Xã Quảng Nham
-
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Nham
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch - Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nham
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê
Đường từ Âu Hòa Trường đi cầu xã -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê
Từ giáp địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ (QL 1A) - đến cầu sông Lý (UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê
Từ giáp âu Hoà Trường (xã Quảng Trường) - Đến UBND xã
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê
Từ đầu cầu xã đi thôn T6 -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Khê
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợp
Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa đi qua UBND xã Quảng Hợp - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợp
từ UBND xã - Đến SVĐ thôn Hợp Lực
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường cụm làng nghề - Xã Quảng Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Hợp Lực - Xã Quảng Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Hợp Ém Giang - Xã Quảng Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Bình Danh - Xã Quảng Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Phương Cỏ - Xã Quảng Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Linh Hưng - Xã Quảng Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường từ nhà thờ giáo sư Gia Hà đi Quảng Ngọc - Xã Quảng Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường MB 5959 - Xã Quảng Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Bình
Từ QL 1A - Đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Quảng Xương Đường Bình Trường - Xã Quảng Bình
-
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Đường Trần Cầu - Xã Quảng Bình
-
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Đường giao thông Quảng Bình - Quảng Thái - Xã Quảng Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Bình
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) - Xã Quảng Nhân
Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Nhân
Từ giáp đường 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Nhân
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh - Nhân - Xã Quảng Nhân
Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nhân
-
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh
Từ Quốc lộ 1A - đến hết địa phận xã Quảng Ninh (Đường Ninh - Nhân - Hải Bắc Cung)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh
Từ QL 1A - Đến trường cấp II
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh
Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ - Đến đường Cung - Cầu Lý.
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh
Từ Quốc lộ 1A - Đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km).
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Ninh
Từ giáp QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Ninh
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường liên xã Đức - Ninh - Xã Quảng Ninh
Đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong - Đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
Đoạn từ cầu sông hoàng - đến đê sông yên xã Quảng Phúc.
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
từ trước ông Miêng - Đến giáp Quảng Trường
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
từ bà Nhân - Đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc
Từ đường 4A qua UBND xã Quảng Lộc - Đến đường 4B
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc
từ đường 4B - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộc
từ Quảng Lĩnh (cũ) - Đến Kênh Bắc)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộc
từ Kênh Bắc - Đến Quảng Thái)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Đường Triều Công - Xã Quảng Lộc
từ 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc (đi Quảng Thái)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
từ Triều Công (nhà ông Kiên) đi Lĩnh Thái - Đến nhà ông Trịnh Đình Võ.
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc
đoạn từ Kênh Bắc - đến đường 4A
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Triều Công - Xã Quảng Lộc
đoạn từ Kênh Bắc - đến đường 4A
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
Từ đường 4A (nhà ông Hồng Việt) qua đường 4B - đến nhà ông Thành
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật) - đến đường 4B
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
Từ Kênh Bắc qua nhà văn hóa cụm số 8 - đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
Đường từ đường 4A (nhà ông Luyến Xuyến) - đến Kênh Bắc
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạch
từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2 ) - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạch
từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch) ) -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Thạch
từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham) -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm - Xã Quảng Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Khu TĐC MB 778 - Xã Quảng Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Đường Ba Voi đi Sầm sơn - Xã Quảng Định
Đoạn qua địa phận xã Quảng Định -
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Tân Định Cát - Xã Quảng Định
Đoạn qua địa phận xã Quảng Định -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường bờ bắc kênh Bắc - Xã Quảng Định
Từ đường Đông-Định-Đức - Đến giáp xã Quảng Đông - TP.TH
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Đường Đông-Định-Đức - Xã Quảng Định
Từ giáp địa phận xã Quảng Đông - Đến hết địa phận xã Quảng Định
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường phạm tiến năng kéo dài - Xã Quảng Định
-
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Định
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hải
từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 -
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Hải
Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân - Đến giáp đường 4C
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Đường chợ Đai đi thôn 9 - Xã Quảng Hải
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Hải
Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Hải
từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường MB 3367 - Xã Quảng Hải
-
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hải
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung
Từ QL 1A - Đến chùa xóm Dũng
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung
Từ QL 1A qua làng Lọc Tiến - Đến đê Sông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung
Từ QL1A - Đến hết làng Thạch Tiến
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trung
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quảng Xương Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Lưu
Từ trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình - Đến hết địa phận xã Quảng Lưu
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lưu
từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Hải, phía Nam giáp Quảng Thái) -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lưu
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính
Từ QL 1A - Đến đê sông Yên
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính
Từ QL 1A - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch )
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính
Từ QL 1A qua UBND xã mới - Đến Trường THCS Quảng Chính
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính
Từ QL 1A qua UBND xã cũ - Đến hộ nhà Bà Diệp
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Chính
-
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)
từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng - Đến đường 4C
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)
từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã - Đến đường 4C
Đất TM-DV nông thôn2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)
từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) -
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)
-
Đất TM-DV nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ phía Nam thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến ngã ba đường đi Ninh -Nhân -Hải (Bắc Cung)
Đất SX-KD nông thôn3.150.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ ngã ba đường đi Ninh-Nhân-Hải (Bắc Cung) - Đến ngã ba đường Bình Yên (Cống Trúc)
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) - Đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính)
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) - Đến ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung)
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) - Đến hết địa phận xã Quảng Trung
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Quốc lộ 45
Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Trạch
Đất SX-KD nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Quảng Xương Quốc lộ 45
Từ giáp địa phận xã Quảng Trạch - Đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy)
Đất SX-KD nông thôn5.355.0004.284.0003.213.0002.142.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh Lộ 4A
Đoạn thuộc địa phận xã Quảng Lộc -
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh Lộ 4A
Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang -
Đất SX-KD nông thôn3.150.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh Lộ 4A
Đoạn từ địa phận xã Quảng Giao - đến hết địa phận xã Quảng Nhân
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh Lộ 4A
Địa phận xã Quảng Lưu -
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4B
Từ giáp địa phận xã Quảng Đại - đến hết địa phận xã Quảng Lộc
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4B
Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang -
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4B
Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch -
Đất ở đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Lưu -
Đất SX-KD nông thôn2.475.0001.980.0001.485.000990.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Thái -
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang -
Đất SX-KD nông thôn3.150.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Từ giáp địa phận xã Quảng Lợi (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Thạch
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham -
Đất SX-KD nông thôn3.150.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Quảng Xương Đường huyện: Đường 4C
Đoạn đường 4C: địa phận xã Quảng Hải -
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Từ QL1A - Đến hết địa phận xã Quảng Bình
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Từ giáp địa phận xã Quảng Bình - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh (xã Quảng Hợp)
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Ngọc -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên -
Đất SX-KD nông thôn2.925.0002.340.0001.755.0001.170.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn từ địa phận xã Quảng Bình - đến hết địa phận xã Quảng Hợp
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận huyện Quảng Xương -
Đất SX-KD nông thôn3.150.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Long -
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Quảng Xương Đường Tỉnh lộ 504
từ đầu đường QL 45 - Đến ngã 3 ông Đôn (xã Quảng Yên)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường Duyên hải ven biển
-
Đất SX-KD nông thôn495.000396.000297.000198.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Thái
Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến đường 4C xã Quảng Thái
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Thái
Từ giáp địa phận xã Quảng Lưu - Đến đường 4C (xã Quảng Thái)
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh -Thái - Xã Quảng Thái
Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến hết địa phận xã Quảng Thái.
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Quảng Xương Tuyến Đường ven biển - Xã Quảng Thái
Đường từ giáp Công ty CP Long Phú - đến giáp địa phận xã Quảng Lưu và tuyến Lĩnh Thái từ giáp công ty Long Phú đến đường rẽ thôn 4
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lưu, phía Nam giáp Quảng Lợi, cũ) - Xã Quảng Thái
-
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lưu - Quảng Thái - Xã Quảng Thái
Từ địa phận xã Quảng Lưu (Trường Tiểu học) - đến đường 4C ngõ Ông Tình Quảng Thái
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thái
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Đường Nghè Lim - Xã Quảng Văn
Tiếp giáp đường Bình - Yên - Đến cổng làng Văn Lâm
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Phong - Xã Quảng Văn
Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long -
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Văn
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ - Xã Quảng Long
Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) từ địa phận xã Quảng Văn - Đến tiếp giáp xã
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Long
Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa - Đến hết địa phận xã Quảng Long
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Quảng Xương Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn - Xã Quảng Long
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Long
Đường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình đi Quảng Yên) - Đến giáp địa phận xã Quảng Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Long
Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ - Đến ông Tiệp
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Long
Đường từ ngã tư Lộc Long - Đến ngã tư nhà văn hóa làng Thổ Ngõ
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Long
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Lĩnh - Trường - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)
Từ QL 1A - Đến Cầu Lộc
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Lĩnh - Khê - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)
Từ QL 1A - Đến kênh 37
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)
đoạn từ QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)
-
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Giao
Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao -
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Giao đi Quảng Đại - Xã Quảng Giao
Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) - Đến hết địa phận xã Quảng Giao
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Giao
Từ tiếp giáp địa phận xã Quảng Đức - Đến tiếp giáp đường 4 A
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn 7 đi thôn 9 - Xã Quảng Giao
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Đường liên thôn - Xã Quảng Giao
từ đường 4A đi qua thôn 9 -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn 9 đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Đường 4A đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Đường Giao - Hùng - Xã Quảng Giao
Đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Giao
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ ngã ba núi Văn Trinh xã Quảng Ngọc - Đến ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc - Đến giáp địa phận xã Quảng Vọng
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc
Từ ngã ba Xuân Mộc - Đến hết địa phận xã Quảng Ngọc
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Ngọc
Đường từ ngã 4 thôn Xuân Mọc - Đến giáp thôn Gia Đại
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ chợ Hội - Đến mương huyện
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Đường Hợp - Ngọc - Xã Quảng Ngọc
đoạn từ Nghè Trắng - Đến nhà thờ Phúc Lãng
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ đầu núi Văn Trinh - đến ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc)
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc
Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến Âu Hòa Trường (xã Quảng Trường)
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ngọc
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
Đường từ Cầu Sông Lý Quảng Hòa đi đường Bình Yên (Đoạn từ cầu sông Lý xã Quảng Hoà - Đến giáp địa phận xã Quảng Yên)
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa
Từ giáp địa phận Quảng Phong - Đến ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long (UBND xã Quảng Hoà)
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa
Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long - Đến hết địa phận xã Quảng Hòa
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên.
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Hoà Đông, - Đến đường Ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp.
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên.
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành - Đến cầu qua sông B22A
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa
từ ngã ba ông Cường thôn Hòa Văn đi thôn Hòa Đạt, - Đến đường từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái.
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Đức
từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong -
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Đức
từ đường Thanh Niên - Đến hết thôn 3 Phú Đa
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Quảng Xương Đường Đông-Định-Đức - Xã Quảng Đức
Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) - Đến giáp địa phận xã Quảng Định
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức
Từ giáp địa phận xã Quảng Phong - Đến ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức)
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức
Từ ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) - Đến hết địa phận xã Quảng Đức
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường qua nhà Văn hóa thôn Tiền Thịnh - Xã Quảng Đức
đoạn từ đường Thanh Niên - đến giáp địa phận xã Quảng Định
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Đường qua nhà Văn hóa thôn Quang Tiền - Xã Quảng Đức
đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong - đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Đường kênh Định Ninh - Xã Quảng Đức
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã 3 trước nhà Văn hóa cũ thôn Thần Cốc
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Đức
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Trường
Từ giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189; TBĐ số: 13 ông Hà Văn Thủy Đến thửa số: TBĐ số: 18 ông Bùi Huy Quang)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh - Quảng Trường - Quảng Vọng (cũ) - Xã Quảng Trường
từ cầu Lộc xã Quảng Trường - Đến hết thôn Phú Cường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 842; TBĐ số: 14, bà Bùi Thị Thiện Đến thửa số: 521; TBĐ số: 17 ông Trương Văn Dũng)
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Trường - Quảng Hợp - Xã Quảng Trường
từ ông Luật thôn Đồng Tâm - Đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62: TBĐ số: 08 Phạm Văn Luật Đến thửa số 12 TBĐ số: 14 Bà Vũ Thị Nê).
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Quảng Xương Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm - Xã Quảng Trường
từ thửa số 532; TBĐ số 09 Hoàng Văn Tỉnh - Đến thửa số 259; TBĐ số: 14 ông Lê Văn Sỹ)
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Quảng Xương Đường liên thôn - Xã Quảng Trường
từ thửa số 447; TBĐ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành - Đến thửa số: 708; TBĐ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn)
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trường
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Yên
từ cầu sông Lý Quảng Hòa đi Tỉnh lộ 504 -
Đất SX-KD nông thôn1.980.0001.584.0001.188.000792.000
Huyện Quảng Xương Đường Đa Ba thôn Đoài Đông Yên Cảnh đi Trung Đào - Xã Quảng Yên
từ đầu đường QL 45 đi đường liên xã Quảng Hòa đi Quảng Yên -
Đất SX-KD nông thôn2.205.0001.764.0001.323.000882.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Cổ Duệ - Xã Quảng Yên
từ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn - Xã Quảng Yên
từ Tỉnh lộ 504 đi QL 45 -
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên
từ Cổng làng Vực 1 đi Cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn2.070.0001.656.0001.242.000828.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên
từ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý -
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Yên
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh phía Tây dọc bờ sông Lý -
Đất SX-KD nông thôn2.070.0001.656.0001.242.000828.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh nhà ông Hùng đi nhà ông Thăng -
Đất SX-KD nông thôn2.205.0001.764.0001.323.000882.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường từ đầu đường QL 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan -
Đất SX-KD nông thôn2.205.0001.764.0001.323.000882.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường từ đầu đường Tỉnh Lộ 504 đi nhà ông Tánh thôn Yên Cảnh -
Đất SX-KD nông thôn2.205.0001.764.0001.323.000882.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Luyến đi nhà bà Tân -
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Hội
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Liễu - đến nhà ông Nam
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên
Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Vinh
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch
Từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đi Đa Phú -
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch
Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45 -
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Đường Tân-Trạch - Xã Quảng Trạch
Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Trạch)
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 1 - Xã Quảng Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 2 - Xã Quảng Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Ngã 3 Đa Phú - đường Đồng Vòng - Xã Quảng Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Quảng Xương Ngã 3 Đa Phú - nhà bà Bích - Xã Quảng Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Quảng Xương Nhà ông Sỹ Trạch Trung - Quảng Phong - Xã Quảng Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Quảng Xương Ngã 3 gốc Vông - đi nhà bà Cựa - Xã Quảng Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Quảng Xương Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính - Xã Quảng Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Quảng Xương Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch - Xã Quảng Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Quảng Xương Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch - Xã Quảng Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trạch
từ QL 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trạch
từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Quảng Xương Quốc lộ 45 cũ - Xã Quảng Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trạch
Đường nhà ông Năm Trạch Hồng đi sông B24 -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Phúc
Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng - Đến đê sông Yên xã Quảng Phúc
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Phúc
từ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương - Xã Quảng Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham
Từ đường 4C thôn Bắc - Đến hết thôn Đông
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham
từ đường 4B (xã Quảng Thạch) - Đến đường 4C xã Quảng Nham
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường đi Cảng cá - Xã Quảng Nham
từ giáp xã Quảng Thạch - Đến cầu Cảng
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quảng Xương Đường 257 - Xã Quảng Nham
từ nhà Anh Nông - Đến nhà Hà Ngoan
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Đường Chợ Quảng Nham - Xã Quảng Nham
-
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quảng Xương Đường đê sông Yên - Xã Quảng Nham
Đường đê sông Yên (từ giáp xã Quảng Thạch - Đến đầu thôn Tân)
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Nham
Từ cổng Đền Phúc - Đến đầu thôn Tân
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Đường nhựa thôn Tân - Xã Quảng Nham
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Đường Thạch Nham - Xã Quảng Nham
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Nham
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch - đến đường 257 xã Quảng Nham
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nham
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê
Đường từ Âu Hòa Trường đi cầu xã -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê
Từ giáp địa phận xã Quảng Lĩnh,cũ (QL 1A) - Đến cầu sông Lý (UBND xã)
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê
Từ giáp âu Hoà Trường (xã Quảng Trường) - Đến UBND xã
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê
Từ đầu cầu xã đi thôn T6 -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Khê
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợp
Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa đi qua UBND xã Quảng Hợp - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợp
từ UBND xã - Đến SVĐ thôn Hợp Lực
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường cụm làng nghề - Xã Quảng Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Hợp Lực - Xã Quảng Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Hợp Ém Giang - Xã Quảng Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Bình Danh - Xã Quảng Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Phương Cỏ - Xã Quảng Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường thôn Linh Hưng - Xã Quảng Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường từ nhà thờ giáo sư Gia Hà đi Quảng Ngọc - Xã Quảng Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường MB 5959 - Xã Quảng Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Bình
Từ QL 1A - Đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Quảng Xương Đường Bình Trường - Xã Quảng Bình
-
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quảng Xương Đường Trần Cầu - Xã Quảng Bình
-
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quảng Xương Đường giao thông Quảng Bình - Quảng Thái - Xã Quảng Bình
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Bình
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) - Xã Quảng Nhân
Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Nhân
Từ giáp đường 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Nhân
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh - Nhân - Xã Quảng Nhân
Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nhân
-
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh
Từ Quốc lộ 1A - đến hết địa phận xã Quảng Ninh (Đường Ninh - Nhân - Hải Bắc Cung)
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh
Từ QL 1A - Đến trường cấp II
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh
Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ - Đến đường Cung - Cầu Lý.
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh
Từ Quốc lộ 1A - Đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km).
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Ninh
Từ giáp QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Ninh
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường liên xã Đức - Ninh - Xã Quảng Ninh
Đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong - Đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng - Đến hết địa phận xã Quảng Vọng
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống -
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
từ trước ông Miêng - Đến giáp Quảng Trường
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
từ bà Nhân - Đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)
-
Đất SX-KD nông thôn90.00072.00054.00036.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc
Từ đường 4A qua UBND xã Quảng Lộc - Đến đường 4B
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc
từ đường 4B - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộc
từ Quảng Lĩnh (cũ) - Đến Kênh Bắc)
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộc
từ Kênh Bắc - Đến Quảng Thái)
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Đường Triều Công - Xã Quảng Lộc
từ 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc (đi Quảng Thái)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
từ Triều Công (nhà ông Kiên) đi Lĩnh Thái - Đến nhà ông Trịnh Đình Võ.
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc
đoạn từ Kênh Bắc - đến đường 4A
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Đường Triều Công - Xã Quảng Lộc
đoạn từ Kênh Bắc - đến đường 4A
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
Từ đường 4A (nhà ông Hồng Việt) qua đường 4B - đến nhà ông Thành
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật) - đến đường 4B
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
Từ Kênh Bắc qua nhà văn hóa cụm số 8 - đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lộc
Đường từ đường 4A (nhà ông Luyến Xuyến) - đến Kênh Bắc
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạch
từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2 ) - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch)
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạch
từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch) ) -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Thạch
từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham) -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm - Xã Quảng Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường Khu TĐC MB 778 - Xã Quảng Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quảng Xương Đường Ba Voi đi Sầm sơn - Xã Quảng Định
Đoạn qua địa phận xã Quảng Định -
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Đường Tân Định Cát - Xã Quảng Định
Đoạn qua địa phận xã Quảng Định -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường bờ bắc kênh Bắc - Xã Quảng Định
Từ đường Đông-Định-Đức - Đến giáp xã Quảng Đông - TP.TH
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Quảng Xương Đường Đông-Định-Đức - Xã Quảng Định
Từ giáp địa phận xã Quảng Đông - Đến hết địa phận xã Quảng Định
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Đường phạm tiến năng kéo dài - Xã Quảng Định
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Định
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hải
từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 -
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Hải
Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân - Đến giáp đường 4C
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Đường chợ Đai đi thôn 9 - Xã Quảng Hải
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Hải
Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Hải
từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường MB 3367 - Xã Quảng Hải
-
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hải
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung
Từ QL 1A - Đến chùa xóm Dũng
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung
Từ QL 1A qua làng Lọc Tiến - Đến đê Sông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung
Từ QL1A - Đến hết làng Thạch Tiến
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trung
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quảng Xương Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Lưu
Từ trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình - Đến hết địa phận xã Quảng Lưu
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Lưu
từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Hải, phía Nam giáp Quảng Thái) -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lưu
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính
Từ QL 1A - Đến đê sông Yên
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính
Từ QL 1A - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch )
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính
Từ QL 1A qua UBND xã mới - Đến Trường THCS Quảng Chính
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính
Từ QL 1A qua UBND xã cũ - Đến hộ nhà Bà Diệp
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Chính
-
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)
từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng - Đến đường 4C
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)
từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã - Đến đường 4C
Đất SX-KD nông thôn2.475.0001.980.0001.485.000990.000
Huyện Quảng Xương Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)
từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) -
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)
-
Đất SX-KD nông thôn630.000504.000378.000252.000
Huyện Quảng Xương Thị trấn
-
Đất trồng cây hàng năm45.00040.00035.000
Huyện Quảng Xương Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây hàng năm45.00040.00035.000
Huyện Quảng Xương Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa
-
Đất trồng cây hàng năm50.00045.00040.000
Huyện Quảng Xương Thị trấn
-
Đất trồng cây lâu năm27.00022.00017.000
Huyện Quảng Xương Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm27.00022.00017.000
Huyện Quảng Xương Thị trấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.00040.000
Huyện Quảng Xương Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.00040.000
Huyện Quảng Xương Thị trấn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản40.000
Huyện Quảng Xương Xã đồng bằng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản40.000
Huyện Quảng Xương Huyện Quảng Xương
Toàn huyện -
Đất làm muối61.000
Huyện Quảng Xương Thị trấn
-
Đất rừng sản xuất10.0006.5003.000
Huyện Quảng Xương Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất10.0006.5003.000
Huyện Quảng Xương Thị trấn
-
Đất rừng phòng hộ10.0006.5003.000
Huyện Quảng Xương Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ10.0006.5003.000
Huyện Quảng Xương Thị trấn
-
Đất rừng đặc dụng10.0006.5003.000
Huyện Quảng Xương Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng10.0006.5003.000
Huyện Quảng Xương Thị trấn
-
Đất nông nghiệp khác45.000
Huyện Quảng Xương Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác45.000
Huyện Quảng Xương Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa
-
Đất nông nghiệp khác50.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ)
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Ven đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 2
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ)
Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 06
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 40 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 23 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) - đến nối đường Tân Định
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 80, MB 81 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB Hải Hà - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Quảng Xương Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Quảng Xương Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quảng Xương Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên -
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ)
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới
Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Ven đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 2
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Quảng Xương Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.620.0001.296.000972.000648.000
Huyện Quảng Xương Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 06
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu)
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng
Đất TM-DV đô thị1.320.0001.056.000792.000528.000
Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 40 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 23 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) - đến nối đường Tân Định
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 80, MB 81 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB Hải Hà - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Quảng Xương Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Quảng Xương Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường từ đường huyên đội qua nhà thi đấu - Đến mương Tân Phong
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quảng Xương Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Quảng Xương Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Quảng Xương Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Quảng Xương Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quảng Xương

4.9/5 - (982 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.