Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quảng Xương năm 2025
Khu vực: huyện Quảng Xương.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Thế Bùi đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 2 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 06 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 40 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 23 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) - đến nối đường Tân Định | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 80, MB 81 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB Hải Hà - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Thế Bùi đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 | 648.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 06 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 40 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 23 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) - đến nối đường Tân Định | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 80, MB 81 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB Hải Hà - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Đường từ đường huyên đội qua nhà thi đấu - Đến mương Tân Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Thế Bùi đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 1.980.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 3 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 06 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 40 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 | 576.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 23 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) - đến nối đường Tân Định | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 80, MB 81 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB Hải Hà - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ phía Nam thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến ngã ba đường đi Ninh -Nhân -Hải (Bắc Cung) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ ngã ba đường đi Ninh-Nhân-Hải (Bắc Cung) - Đến ngã ba đường Bình Yên (Cống Trúc) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) - Đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) - Đến ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) - Đến hết địa phận xã Quảng Trung | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc lộ 45 Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Trạch | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc lộ 45 Từ giáp địa phận xã Quảng Trạch - Đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy) | Đất ở nông thôn | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 4.760.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh Lộ 4A Đoạn thuộc địa phận xã Quảng Lộc - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh Lộ 4A Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh Lộ 4A Đoạn từ địa phận xã Quảng Giao - đến hết địa phận xã Quảng Nhân | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh Lộ 4A Địa phận xã Quảng Lưu - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4B Từ giáp địa phận xã Quảng Đại - đến hết địa phận xã Quảng Lộc | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4B Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4B Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Lưu - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Thái - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Từ giáp địa phận xã Quảng Lợi (cũ) - đến hết địa phận xã Quảng Thạch | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C: địa phận xã Quảng Hải - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Từ QL1A - Đến hết địa phận xã Quảng Bình | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Từ giáp địa phận xã Quảng Bình - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh (xã Quảng Hợp) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn qua địa phận xã Quảng Ngọc - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn từ địa phận xã Quảng Bình - đến hết địa phận xã Quảng Hợp | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận huyện Quảng Xương - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn qua địa phận xã Quảng Long - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tỉnh lộ 504 từ đầu đường QL 45 - Đến ngã 3 ông Đôn (xã Quảng Yên) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Duyên hải ven biển - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Thái Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến đường 4C xã Quảng Thái | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Thái Từ giáp địa phận xã Quảng Lưu - Đến đường 4C (xã Quảng Thái) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lĩnh -Thái - Xã Quảng Thái Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến hết địa phận xã Quảng Thái. | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến Đường ven biển - Xã Quảng Thái Đường từ giáp Công ty CP Long Phú - đến giáp địa phận xã Quảng Lưu và tuyến Lĩnh Thái từ giáp công ty Long Phú đến đường rẽ thôn 4 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lưu, phía Nam giáp Quảng Lợi, cũ) - Xã Quảng Thái - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lưu - Quảng Thái - Xã Quảng Thái Từ địa phận xã Quảng Lưu (Trường Tiểu học) - đến đường 4C ngõ Ông Tình Quảng Thái. | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thái - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nghè Lim - Xã Quảng Văn Tiếp giáp đường Bình - Yên - Đến cổng làng Văn Lâm | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Phong - Xã Quảng Văn Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Văn - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ - Xã Quảng Long Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) từ địa phận xã Quảng Văn - Đến tiếp giáp xã | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Long Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa - Đến hết địa phận xã Quảng Long | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn - Xã Quảng Long - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Long Đường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình đi Quảng Yên) - Đến giáp địa phận xã Quảng Hòa | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Long Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ - Đến ông Tiệp | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Long Đường từ ngã tư Lộc Long - Đến ngã tư nhà văn hóa làng Thổ Ngõ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Long - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Lĩnh - Trường - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) Từ QL 1A - Đến Cầu Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Lĩnh - Khê - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) Từ QL 1A - Đến kênh 37 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) đoạn từ QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Giao Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Giao đi Quảng Đại - Xã Quảng Giao Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) - Đến hết địa phận xã Quảng Giao | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Giao Từ tiếp giáp địa phận xã Quảng Đức - Đến tiếp giáp đường 4 A | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn 7 đi thôn 9 - Xã Quảng Giao - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên thôn - Xã Quảng Giao từ đường 4A đi qua thôn 9 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn 9 đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường 4A đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Giao - Hùng - Xã Quảng Giao Đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Giao Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã ba núi Văn Trinh xã Quảng Ngọc - Đến ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc - Đến giáp địa phận xã Quảng Vọng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc Từ ngã ba Xuân Mộc - Đến hết địa phận xã Quảng Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Ngọc Đường từ ngã 4 thôn Xuân Mọc - Đến giáp thôn Gia Đại | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Ngọc Đoạn từ chợ Hội - Đến mương huyện | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hợp - Ngọc - Xã Quảng Ngọc đoạn từ Nghè Trắng - Đến nhà thờ Phúc Lãng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ đầu núi Văn Trinh - đến ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến Âu Hòa Trường (xã Quảng Trường) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ngọc Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa Đường từ Cầu Sông Lý Quảng Hòa đi đường Bình Yên (Đoạn từ cầu sông Lý xã Quảng Hoà - Đến giáp địa phận xã Quảng Yên) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa Từ giáp địa phận Quảng Phong - Đến ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long (UBND xã Quảng Hoà) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long - Đến hết địa phận xã Quảng Hòa | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Hoà Đông, - Đến đường Ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành - Đến cầu qua sông B22A | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ ngã ba ông Cường thôn Hòa Văn đi thôn Hòa Đạt, - Đến đường từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hòa - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Đức từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Đức từ đường Thanh Niên - Đến hết thôn 3 Phú Đa | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đông-Định-Đức - Xã Quảng Đức Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) - Đến giáp địa phận xã Quảng Định | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức Từ giáp địa phận xã Quảng Phong - Đến ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức Từ ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) - Đến hết địa phận xã Quảng Đức | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường qua nhà Văn hóa thôn Tiền Thịnh - Xã Quảng Đức đoạn từ đường Thanh Niên - đến giáp địa phận xã Quảng Định | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường qua nhà Văn hóa thôn Quang Tiền - Xã Quảng Đức đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong - đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường kênh Định Ninh - Xã Quảng Đức Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã 3 trước nhà Văn hóa cũ thôn Thần Cốc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Đức - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Trường Từ giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189; TBĐ số: 13 ông Hà Văn Thủy Đến thửa số: TBĐ số: 18 ông Bùi Huy Quang) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lĩnh - Quảng Trường - Quảng Vọng (cũ) - Xã Quảng Trường từ cầu Lộc xã Quảng Trường - Đến hết thôn Phú Cường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 842; TBĐ số: 14, bà Bùi Thị Thiện Đến thửa số: 521; TBĐ số: 17 ông Trương Văn Dũng) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Trường - Quảng Hợp - Xã Quảng Trường từ ông Luật thôn Đồng Tâm - Đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62: TBĐ số: 08 Phạm Văn Luật Đến thửa số 12 TBĐ số: 14 Bà Vũ Thị Nê). | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm - Xã Quảng Trường từ thửa số 532; TBĐ số 09 Hoàng Văn Tỉnh - Đến thửa số 259; TBĐ số: 14 ông Lê Văn Sỹ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên thôn - Xã Quảng Trường từ thửa số 447; TBĐ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành - Đến thửa số: 708; TBĐ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trường - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Yên từ cầu sông Lý Quảng Hòa đi Tỉnh lộ 504 - | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đa Ba thôn Đoài Đông Yên Cảnh đi Trung Đào - Xã Quảng Yên từ đầu đường QL 45 đi đường liên xã Quảng Hòa đi Quảng Yên - | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 1.960.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Cổ Duệ - Xã Quảng Yên đoạn từ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn - Xã Quảng Yên từ Tỉnh lộ 504 đi QL 45 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên từ Cổng làng Vực 1 đi Cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 - | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 1.840.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên từ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Yên - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh phía Tây dọc bờ sông Lý - | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 1.840.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh nhà ông Hùng đi nhà ông Thăng - | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 1.960.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường QL 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan - | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 1.960.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường Tỉnh Lộ 504 đi nhà ông Tánh thôn Yên Cảnh - | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 1.960.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Luyến đi nhà bà Tân - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Hội | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Liễu - đến nhà ông Nam | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Vinh | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch Từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đi Đa Phú - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tân-Trạch - Xã Quảng Trạch Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Trạch) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 1 - Xã Quảng Trạch - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 2 - Xã Quảng Trạch - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã 3 Đa Phú - đường Đồng Vòng - Xã Quảng Trạch - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã 3 Đa Phú - nhà bà Bích - Xã Quảng Trạch - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Nhà ông Sỹ Trạch Trung - Quảng Phong - Xã Quảng Trạch - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã 3 gốc Vông - đi nhà bà Cựa - Xã Quảng Trạch - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính - Xã Quảng Trạch - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch - Xã Quảng Trạch - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch - Xã Quảng Trạch - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Trạch từ QL 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Trạch từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc lộ 45 cũ - Xã Quảng Trạch - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Trạch Đường nhà ông Năm Trạch Hồng đi sông B24 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trạch - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Phúc Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng - Đến đê sông Yên xã Quảng Phúc | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Phúc từ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương - Xã Quảng Phúc - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phúc - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham Từ đường 4C thôn Bắc - Đến hết thôn Đông | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham từ đường 4B (xã Quảng Thạch) - Đến đường 4C xã Quảng Nham | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường đi Cảng cá - Xã Quảng Nham từ giáp xã Quảng Thạch - Đến cầu Cảng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường 257 - Xã Quảng Nham từ nhà Anh Nông - Đến nhà Hà Ngoan | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Chợ Quảng Nham - Xã Quảng Nham - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường đê sông Yên - Xã Quảng Nham Đường đê sông Yên (từ giáp xã Quảng Thạch - Đến đầu thôn Tân) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Nham Từ cổng Đền Phúc - Đến đầu thôn Tân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường nhựa thôn Tân - Xã Quảng Nham - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thạch Nham - Xã Quảng Nham - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thạch Nham - Xã Quảng Nham Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch - đến đường 257 xã Quảng Nham | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nham - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê Đường từ Âu Hòa Trường đi cầu xã - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê Từ giáp địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ (QL 1A) - đến cầu sông Lý (UBND xã) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê Từ giáp âu Hoà Trường (xã Quảng Trường) - Đến UBND xã | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê Từ đầu cầu xã đi thôn T6 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Khê - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợp Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa đi qua UBND xã Quảng Hợp - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợp từ UBND xã - Đến SVĐ thôn Hợp Lực | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường cụm làng nghề - Xã Quảng Hợp - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Hợp Lực - Xã Quảng Hợp - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Hợp Ém Giang - Xã Quảng Hợp - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Bình Danh - Xã Quảng Hợp - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Phương Cỏ - Xã Quảng Hợp - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Linh Hưng - Xã Quảng Hợp - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường từ nhà thờ giáo sư Gia Hà đi Quảng Ngọc - Xã Quảng Hợp - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường MB 5959 - Xã Quảng Hợp - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hợp - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Bình Từ QL 1A - Đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bình Trường - Xã Quảng Bình - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Trần Cầu - Xã Quảng Bình - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường giao thông Quảng Bình - Quảng Thái - Xã Quảng Bình - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Bình - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) - Xã Quảng Nhân Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Nhân Từ giáp đường 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Nhân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh - Nhân - Xã Quảng Nhân Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nhân - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh Từ Quốc lộ 1A - đến hết địa phận xã Quảng Ninh (Đường Ninh - Nhân - Hải Bắc Cung) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh Từ QL 1A - Đến trường cấp II | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ - Đến đường Cung - Cầu Lý. | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh Từ Quốc lộ 1A - Đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km). | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Ninh Từ giáp QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Ninh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên xã Đức - Ninh - Xã Quảng Ninh Đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong - Đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ninh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) Đoạn từ cầu sông hoàng - đến đê sông yên xã Quảng Phúc. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) từ trước ông Miêng - Đến giáp Quảng Trường | Đất ở nông thôn | 801.000 | 640.800 | 480.600 | 320.400 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) từ bà Nhân - Đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc Từ đường 4A qua UBND xã Quảng Lộc - Đến đường 4B | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc từ đường 4B - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộc từ Quảng Lĩnh (cũ) - Đến Kênh Bắc) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộc từ Kênh Bắc - Đến Quảng Thái) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Triều Công - Xã Quảng Lộc từ 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc (đi Quảng Thái) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc từ Triều Công (nhà ông Kiên) đi Lĩnh Thái - Đến nhà ông Trịnh Đình Võ. | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc đoạn từ Kênh Bắc - đến đường 4A | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Triều Công - Xã Quảng Lộc đoạn từ Kênh Bắc - đến đường 4A | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc Từ đường 4A (nhà ông Hồng Việt) qua đường 4B - đến nhà ông Thành | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật) - đến đường 4B | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc Từ Kênh Bắc qua nhà văn hóa cụm số 8 - đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc Đường từ đường 4A (nhà ông Luyến Xuyến) - đến Kênh Bắc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lộc - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạch từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2 ) - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạch từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch) ) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Thạch từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm - Xã Quảng Thạch - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Khu TĐC MB 778 - Xã Quảng Thạch - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thạch - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ba Voi đi Sầm sơn - Xã Quảng Định Đoạn qua địa phận xã Quảng Định - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tân Định Cát - Xã Quảng Định Đoạn qua địa phận xã Quảng Định - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường bờ bắc kênh Bắc - Xã Quảng Định Từ đường Đông-Định-Đức - Đến giáp xã Quảng Đông - TP.TH | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đông-Định-Đức - Xã Quảng Định Từ giáp địa phận xã Quảng Đông - Đến hết địa phận xã Quảng Định | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường phạm tiến năng kéo dài - Xã Quảng Định - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Định - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hải từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Hải Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân - Đến giáp đường 4C | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường chợ Đai đi thôn 9 - Xã Quảng Hải - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Hải Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Hải từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường MB 3367 - Xã Quảng Hải - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hải - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung Từ QL 1A - Đến chùa xóm Dũng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung Từ QL 1A qua làng Lọc Tiến - Đến đê Sông Hoàng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung Từ QL1A - Đến hết làng Thạch Tiến | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Lưu Từ trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình - Đến hết địa phận xã Quảng Lưu | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lưu từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Hải, phía Nam giáp Quảng Thái) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lưu - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính Từ QL 1A - Đến đê sông Yên | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính Từ QL 1A - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính Từ QL 1A qua UBND xã mới - Đến Trường THCS Quảng Chính | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính Từ QL 1A qua UBND xã cũ - Đến hộ nhà Bà Diệp | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Chính - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang) từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng - Đến đường 4C | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang) từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã - Đến đường 4C | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang) từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang) - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ phía Nam thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến ngã ba đường đi Ninh -Nhân -Hải (Bắc Cung) | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ ngã ba đường đi Ninh-Nhân-Hải (Bắc Cung) - Đến ngã ba đường Bình Yên (Cống Trúc) | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) - Đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) - Đến ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) - Đến hết địa phận xã Quảng Trung | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc lộ 45 Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc lộ 45 Từ giáp địa phận xã Quảng Trạch - Đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy) | Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.570.000 | 2.380.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh Lộ 4A Đoạn thuộc địa phận xã Quảng Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh Lộ 4A Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang - | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh Lộ 4A Đoạn từ địa phận xã Quảng Giao - đến hết địa phận xã Quảng Nhân | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh Lộ 4A Địa phận xã Quảng Lưu - | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4B Từ giáp địa phận xã Quảng Đại - đến hết địa phận xã Quảng Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4B Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4B Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Lưu - | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang - | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Từ giáp địa phận xã Quảng Lợi (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Thạch | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham - | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C: địa phận xã Quảng Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Từ QL1A - Đến hết địa phận xã Quảng Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Từ giáp địa phận xã Quảng Bình - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh (xã Quảng Hợp) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn qua địa phận xã Quảng Ngọc - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn từ địa phận xã Quảng Bình - đến hết địa phận xã Quảng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận huyện Quảng Xương - | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn qua địa phận xã Quảng Long - | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tỉnh lộ 504 từ đầu đường QL 45 - Đến ngã 3 ông Đôn (xã Quảng Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Duyên hải ven biển - | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Thái Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến đường 4C xã Quảng Thái | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Thái Từ giáp địa phận xã Quảng Lưu - Đến đường 4C (xã Quảng Thái) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lĩnh -Thái - Xã Quảng Thái Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến hết địa phận xã Quảng Thái. | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến Đường ven biển - Xã Quảng Thái Đường từ giáp Công ty CP Long Phú - đến giáp địa phận xã Quảng Lưu và tuyến Lĩnh Thái từ giáp công ty Long Phú đến đường rẽ thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lưu, phía Nam giáp Quảng Lợi, cũ) - Xã Quảng Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lưu - Quảng Thái - Xã Quảng Thái Từ địa phận xã Quảng Lưu (Trường Tiểu học) - đến đường 4C ngõ Ông Tình Quảng Thái. | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nghè Lim - Xã Quảng Văn Tiếp giáp đường Bình - Yên - Đến cổng làng Văn Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Phong - Xã Quảng Văn Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ - Xã Quảng Long Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) từ địa phận xã Quảng Văn - Đến tiếp giáp xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Long Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa - Đến hết địa phận xã Quảng Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn - Xã Quảng Long - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Long Đường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình đi Quảng Yên) - Đến giáp địa phận xã Quảng Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Long Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ - Đến ông Tiệp | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Long Đường từ ngã tư Lộc Long - Đến ngã tư nhà văn hóa làng Thổ Ngõ | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Long - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Lĩnh - Trường - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) Từ QL 1A - Đến Cầu Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Lĩnh - Khê - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) Từ QL 1A - Đến kênh 37 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) đoạn từ QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Giao Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Giao đi Quảng Đại - Xã Quảng Giao Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) - Đến hết địa phận xã Quảng Giao | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Giao Từ tiếp giáp địa phận xã Quảng Đức - Đến tiếp giáp đường 4 A | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn 7 đi thôn 9 - Xã Quảng Giao - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên thôn - Xã Quảng Giao từ đường 4A đi qua thôn 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn 9 đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường 4A đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Giao - Hùng - Xã Quảng Giao Đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Giao Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã ba núi Văn Trinh xã Quảng Ngọc - Đến ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc - Đến giáp địa phận xã Quảng Vọng | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc Từ ngã ba Xuân Mộc - Đến hết địa phận xã Quảng Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Ngọc Đường từ ngã 4 thôn Xuân Mọc - Đến giáp thôn Gia Đại | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Ngọc Đoạn từ chợ Hội - Đến mương huyện | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hợp - Ngọc - Xã Quảng Ngọc đoạn từ Nghè Trắng - Đến nhà thờ Phúc Lãng | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ đầu núi Văn Trinh - đến ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến Âu Hòa Trường (xã Quảng Trường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ngọc Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa Đường từ Cầu Sông Lý Quảng Hòa đi đường Bình Yên (Đoạn từ cầu sông Lý xã Quảng Hoà - Đến giáp địa phận xã Quảng Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa Từ giáp địa phận Quảng Phong - Đến ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long (UBND xã Quảng Hoà) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long - Đến hết địa phận xã Quảng Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Hoà Đông, - Đến đường Ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành - Đến cầu qua sông B22A | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ ngã ba ông Cường thôn Hòa Văn đi thôn Hòa Đạt, - Đến đường từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Đức từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Đức từ đường Thanh Niên - Đến hết thôn 3 Phú Đa | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đông-Định-Đức - Xã Quảng Đức Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) - Đến giáp địa phận xã Quảng Định | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức Từ giáp địa phận xã Quảng Phong - Đến ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức Từ ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) - Đến hết địa phận xã Quảng Đức | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường qua nhà Văn hóa thôn Tiền Thịnh - Xã Quảng Đức đoạn từ đường Thanh Niên - đến giáp địa phận xã Quảng Định | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường qua nhà Văn hóa thôn Quang Tiền - Xã Quảng Đức đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong - đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường kênh Định Ninh - Xã Quảng Đức Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã 3 trước nhà Văn hóa cũ thôn Thần Cốc | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Đức - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Trường Từ giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189; TBĐ số: 13 ông Hà Văn Thủy Đến thửa số: TBĐ số: 18 ông Bùi Huy Quang) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lĩnh - Quảng Trường - Quảng Vọng (cũ) - Xã Quảng Trường từ cầu Lộc xã Quảng Trường - Đến hết thôn Phú Cường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 842; TBĐ số: 14, bà Bùi Thị Thiện Đến thửa số: 521; TBĐ số: 17 ông Trương Văn Dũng) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Trường - Quảng Hợp - Xã Quảng Trường từ ông Luật thôn Đồng Tâm - Đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62: TBĐ số: 08 Phạm Văn Luật Đến thửa số 12 TBĐ số: 14 Bà Vũ Thị Nê). | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm - Xã Quảng Trường từ thửa số 532; TBĐ số 09 Hoàng Văn Tỉnh - Đến thửa số 259; TBĐ số: 14 ông Lê Văn Sỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên thôn - Xã Quảng Trường từ thửa số 447; TBĐ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành - Đến thửa số: 708; TBĐ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Yên từ cầu sông Lý Quảng Hòa đi Tỉnh lộ 504 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đa Ba thôn Đoài Đông Yên Cảnh đi Trung Đào - Xã Quảng Yên từ đầu đường QL 45 đi đường liên xã Quảng Hòa đi Quảng Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Cổ Duệ - Xã Quảng Yên từ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn - Xã Quảng Yên từ Tỉnh lộ 504 đi QL 45 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên từ Cổng làng Vực 1 đi Cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên từ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh phía Tây dọc bờ sông Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh nhà ông Hùng đi nhà ông Thăng - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường QL 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường Tỉnh Lộ 504 đi nhà ông Tánh thôn Yên Cảnh - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Luyến đi nhà bà Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Hội | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Liễu - đến nhà ông Nam | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch Từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đi Đa Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tân-Trạch - Xã Quảng Trạch Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Trạch) | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 1 - Xã Quảng Trạch - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 2 - Xã Quảng Trạch - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã 3 Đa Phú - đường Đồng Vòng - Xã Quảng Trạch - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã 3 Đa Phú - nhà bà Bích - Xã Quảng Trạch - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Nhà ông Sỹ Trạch Trung - Quảng Phong - Xã Quảng Trạch - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã 3 gốc Vông - đi nhà bà Cựa - Xã Quảng Trạch - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính - Xã Quảng Trạch - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch - Xã Quảng Trạch - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch - Xã Quảng Trạch - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Trạch từ QL 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Trạch từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc lộ 45 cũ - Xã Quảng Trạch - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Trạch Đường nhà ông Năm Trạch Hồng đi sông B24 - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trạch - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Phúc Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng - Đến đê sông Yên xã Quảng Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Phúc từ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương - Xã Quảng Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham Từ đường 4C thôn Bắc - Đến hết thôn Đông | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham từ đường 4B (xã Quảng Thạch) - Đến đường 4C xã Quảng Nham | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường đi Cảng cá - Xã Quảng Nham từ giáp xã Quảng Thạch - Đến cầu Cảng | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường 257 - Xã Quảng Nham từ nhà Anh Nông - Đến nhà Hà Ngoan | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Chợ Quảng Nham - Xã Quảng Nham - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường đê sông Yên - Xã Quảng Nham Đường đê sông Yên (từ giáp xã Quảng Thạch - Đến đầu thôn Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Nham Từ cổng Đền Phúc - Đến đầu thôn Tân | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường nhựa thôn Tân - Xã Quảng Nham - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thạch Nham - Xã Quảng Nham - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Nham Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch - Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nham - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê Đường từ Âu Hòa Trường đi cầu xã - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê Từ giáp địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ (QL 1A) - đến cầu sông Lý (UBND xã) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê Từ giáp âu Hoà Trường (xã Quảng Trường) - Đến UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê Từ đầu cầu xã đi thôn T6 - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợp Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa đi qua UBND xã Quảng Hợp - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợp từ UBND xã - Đến SVĐ thôn Hợp Lực | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường cụm làng nghề - Xã Quảng Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Hợp Lực - Xã Quảng Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Hợp Ém Giang - Xã Quảng Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Bình Danh - Xã Quảng Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Phương Cỏ - Xã Quảng Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Linh Hưng - Xã Quảng Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường từ nhà thờ giáo sư Gia Hà đi Quảng Ngọc - Xã Quảng Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường MB 5959 - Xã Quảng Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Bình Từ QL 1A - Đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bình Trường - Xã Quảng Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Trần Cầu - Xã Quảng Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường giao thông Quảng Bình - Quảng Thái - Xã Quảng Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) - Xã Quảng Nhân Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Nhân Từ giáp đường 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Nhân | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh - Nhân - Xã Quảng Nhân Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nhân - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh Từ Quốc lộ 1A - đến hết địa phận xã Quảng Ninh (Đường Ninh - Nhân - Hải Bắc Cung) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh Từ QL 1A - Đến trường cấp II | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ - Đến đường Cung - Cầu Lý. | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh Từ Quốc lộ 1A - Đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km). | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Ninh Từ giáp QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên xã Đức - Ninh - Xã Quảng Ninh Đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong - Đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) Đoạn từ cầu sông hoàng - đến đê sông yên xã Quảng Phúc. | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) từ trước ông Miêng - Đến giáp Quảng Trường | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) từ bà Nhân - Đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc Từ đường 4A qua UBND xã Quảng Lộc - Đến đường 4B | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc từ đường 4B - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộc từ Quảng Lĩnh (cũ) - Đến Kênh Bắc) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộc từ Kênh Bắc - Đến Quảng Thái) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Triều Công - Xã Quảng Lộc từ 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc (đi Quảng Thái) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc từ Triều Công (nhà ông Kiên) đi Lĩnh Thái - Đến nhà ông Trịnh Đình Võ. | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc đoạn từ Kênh Bắc - đến đường 4A | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Triều Công - Xã Quảng Lộc đoạn từ Kênh Bắc - đến đường 4A | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc Từ đường 4A (nhà ông Hồng Việt) qua đường 4B - đến nhà ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật) - đến đường 4B | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc Từ Kênh Bắc qua nhà văn hóa cụm số 8 - đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc Đường từ đường 4A (nhà ông Luyến Xuyến) - đến Kênh Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạch từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2 ) - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạch từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch) ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Thạch từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm - Xã Quảng Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Khu TĐC MB 778 - Xã Quảng Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ba Voi đi Sầm sơn - Xã Quảng Định Đoạn qua địa phận xã Quảng Định - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tân Định Cát - Xã Quảng Định Đoạn qua địa phận xã Quảng Định - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường bờ bắc kênh Bắc - Xã Quảng Định Từ đường Đông-Định-Đức - Đến giáp xã Quảng Đông - TP.TH | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đông-Định-Đức - Xã Quảng Định Từ giáp địa phận xã Quảng Đông - Đến hết địa phận xã Quảng Định | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường phạm tiến năng kéo dài - Xã Quảng Định - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Định - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hải từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Hải Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân - Đến giáp đường 4C | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường chợ Đai đi thôn 9 - Xã Quảng Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Hải Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Hải từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường MB 3367 - Xã Quảng Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung Từ QL 1A - Đến chùa xóm Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung Từ QL 1A qua làng Lọc Tiến - Đến đê Sông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung Từ QL1A - Đến hết làng Thạch Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Lưu Từ trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình - Đến hết địa phận xã Quảng Lưu | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lưu từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Hải, phía Nam giáp Quảng Thái) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lưu - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính Từ QL 1A - Đến đê sông Yên | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính Từ QL 1A - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính Từ QL 1A qua UBND xã mới - Đến Trường THCS Quảng Chính | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính Từ QL 1A qua UBND xã cũ - Đến hộ nhà Bà Diệp | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Chính - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang) từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng - Đến đường 4C | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang) từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã - Đến đường 4C | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang) từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang) - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ phía Nam thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến ngã ba đường đi Ninh -Nhân -Hải (Bắc Cung) | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ ngã ba đường đi Ninh-Nhân-Hải (Bắc Cung) - Đến ngã ba đường Bình Yên (Cống Trúc) | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) - Đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) - Đến ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) - Đến hết địa phận xã Quảng Trung | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc lộ 45 Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc lộ 45 Từ giáp địa phận xã Quảng Trạch - Đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy) | Đất SX-KD nông thôn | 5.355.000 | 4.284.000 | 3.213.000 | 2.142.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh Lộ 4A Đoạn thuộc địa phận xã Quảng Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh Lộ 4A Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang - | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh Lộ 4A Đoạn từ địa phận xã Quảng Giao - đến hết địa phận xã Quảng Nhân | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh Lộ 4A Địa phận xã Quảng Lưu - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4B Từ giáp địa phận xã Quảng Đại - đến hết địa phận xã Quảng Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4B Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4B Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch - | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Lưu - | Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 990.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang - | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Từ giáp địa phận xã Quảng Lợi (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Thạch | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham - | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường huyện: Đường 4C Đoạn đường 4C: địa phận xã Quảng Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Từ QL1A - Đến hết địa phận xã Quảng Bình | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Từ giáp địa phận xã Quảng Bình - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh (xã Quảng Hợp) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn qua địa phận xã Quảng Ngọc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 | 1.170.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn từ địa phận xã Quảng Bình - đến hết địa phận xã Quảng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận huyện Quảng Xương - | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn qua địa phận xã Quảng Long - | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tỉnh lộ 504 từ đầu đường QL 45 - Đến ngã 3 ông Đôn (xã Quảng Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Duyên hải ven biển - | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Thái Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến đường 4C xã Quảng Thái | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Thái Từ giáp địa phận xã Quảng Lưu - Đến đường 4C (xã Quảng Thái) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lĩnh -Thái - Xã Quảng Thái Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến hết địa phận xã Quảng Thái. | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến Đường ven biển - Xã Quảng Thái Đường từ giáp Công ty CP Long Phú - đến giáp địa phận xã Quảng Lưu và tuyến Lĩnh Thái từ giáp công ty Long Phú đến đường rẽ thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lưu, phía Nam giáp Quảng Lợi, cũ) - Xã Quảng Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lưu - Quảng Thái - Xã Quảng Thái Từ địa phận xã Quảng Lưu (Trường Tiểu học) - đến đường 4C ngõ Ông Tình Quảng Thái | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nghè Lim - Xã Quảng Văn Tiếp giáp đường Bình - Yên - Đến cổng làng Văn Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Phong - Xã Quảng Văn Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tỉnh lộ - Xã Quảng Long Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) từ địa phận xã Quảng Văn - Đến tiếp giáp xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Long Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa - Đến hết địa phận xã Quảng Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn - Xã Quảng Long - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Long Đường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình đi Quảng Yên) - Đến giáp địa phận xã Quảng Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Long Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ - Đến ông Tiệp | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Long Đường từ ngã tư Lộc Long - Đến ngã tư nhà văn hóa làng Thổ Ngõ | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Long - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Lĩnh - Trường - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) Từ QL 1A - Đến Cầu Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Lĩnh - Khê - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) Từ QL 1A - Đến kênh 37 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) đoạn từ QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Giao Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Giao đi Quảng Đại - Xã Quảng Giao Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) - Đến hết địa phận xã Quảng Giao | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Giao Từ tiếp giáp địa phận xã Quảng Đức - Đến tiếp giáp đường 4 A | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn 7 đi thôn 9 - Xã Quảng Giao - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên thôn - Xã Quảng Giao từ đường 4A đi qua thôn 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn 9 đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường 4A đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Giao - Hùng - Xã Quảng Giao Đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Giao Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã ba núi Văn Trinh xã Quảng Ngọc - Đến ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc - Đến giáp địa phận xã Quảng Vọng | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc Từ ngã ba Xuân Mộc - Đến hết địa phận xã Quảng Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Ngọc Đường từ ngã 4 thôn Xuân Mọc - Đến giáp thôn Gia Đại | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Ngọc Đoạn từ chợ Hội - Đến mương huyện | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hợp - Ngọc - Xã Quảng Ngọc đoạn từ Nghè Trắng - Đến nhà thờ Phúc Lãng | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ đầu núi Văn Trinh - đến ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến Âu Hòa Trường (xã Quảng Trường) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ngọc Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa Đường từ Cầu Sông Lý Quảng Hòa đi đường Bình Yên (Đoạn từ cầu sông Lý xã Quảng Hoà - Đến giáp địa phận xã Quảng Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa Từ giáp địa phận Quảng Phong - Đến ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long (UBND xã Quảng Hoà) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long - Đến hết địa phận xã Quảng Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Hoà Đông, - Đến đường Ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành - Đến cầu qua sông B22A | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ ngã ba ông Cường thôn Hòa Văn đi thôn Hòa Đạt, - Đến đường từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Đức từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Đức từ đường Thanh Niên - Đến hết thôn 3 Phú Đa | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đông-Định-Đức - Xã Quảng Đức Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) - Đến giáp địa phận xã Quảng Định | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức Từ giáp địa phận xã Quảng Phong - Đến ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức Từ ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) - Đến hết địa phận xã Quảng Đức | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường qua nhà Văn hóa thôn Tiền Thịnh - Xã Quảng Đức đoạn từ đường Thanh Niên - đến giáp địa phận xã Quảng Định | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường qua nhà Văn hóa thôn Quang Tiền - Xã Quảng Đức đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong - đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường kênh Định Ninh - Xã Quảng Đức Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã 3 trước nhà Văn hóa cũ thôn Thần Cốc | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Đức - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Trường Từ giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189; TBĐ số: 13 ông Hà Văn Thủy Đến thửa số: TBĐ số: 18 ông Bùi Huy Quang) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lĩnh - Quảng Trường - Quảng Vọng (cũ) - Xã Quảng Trường từ cầu Lộc xã Quảng Trường - Đến hết thôn Phú Cường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 842; TBĐ số: 14, bà Bùi Thị Thiện Đến thửa số: 521; TBĐ số: 17 ông Trương Văn Dũng) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Trường - Quảng Hợp - Xã Quảng Trường từ ông Luật thôn Đồng Tâm - Đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62: TBĐ số: 08 Phạm Văn Luật Đến thửa số 12 TBĐ số: 14 Bà Vũ Thị Nê). | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm - Xã Quảng Trường từ thửa số 532; TBĐ số 09 Hoàng Văn Tỉnh - Đến thửa số 259; TBĐ số: 14 ông Lê Văn Sỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên thôn - Xã Quảng Trường từ thửa số 447; TBĐ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành - Đến thửa số: 708; TBĐ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Yên từ cầu sông Lý Quảng Hòa đi Tỉnh lộ 504 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 792.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đa Ba thôn Đoài Đông Yên Cảnh đi Trung Đào - Xã Quảng Yên từ đầu đường QL 45 đi đường liên xã Quảng Hòa đi Quảng Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 2.205.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 882.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Cổ Duệ - Xã Quảng Yên từ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn - Xã Quảng Yên từ Tỉnh lộ 504 đi QL 45 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên từ Cổng làng Vực 1 đi Cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.070.000 | 1.656.000 | 1.242.000 | 828.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên từ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh phía Tây dọc bờ sông Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 2.070.000 | 1.656.000 | 1.242.000 | 828.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh nhà ông Hùng đi nhà ông Thăng - | Đất SX-KD nông thôn | 2.205.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 882.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường QL 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan - | Đất SX-KD nông thôn | 2.205.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 882.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường Tỉnh Lộ 504 đi nhà ông Tánh thôn Yên Cảnh - | Đất SX-KD nông thôn | 2.205.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 882.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Luyến đi nhà bà Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Hội | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Liễu - đến nhà ông Nam | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch Từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đi Đa Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tân-Trạch - Xã Quảng Trạch Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Trạch) | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 1 - Xã Quảng Trạch - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 2 - Xã Quảng Trạch - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã 3 Đa Phú - đường Đồng Vòng - Xã Quảng Trạch - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã 3 Đa Phú - nhà bà Bích - Xã Quảng Trạch - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Nhà ông Sỹ Trạch Trung - Quảng Phong - Xã Quảng Trạch - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ngã 3 gốc Vông - đi nhà bà Cựa - Xã Quảng Trạch - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính - Xã Quảng Trạch - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch - Xã Quảng Trạch - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch - Xã Quảng Trạch - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Trạch từ QL 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Trạch từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc lộ 45 cũ - Xã Quảng Trạch - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Trạch Đường nhà ông Năm Trạch Hồng đi sông B24 - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trạch - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Phúc Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng - Đến đê sông Yên xã Quảng Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Phúc từ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương - Xã Quảng Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham Từ đường 4C thôn Bắc - Đến hết thôn Đông | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nham từ đường 4B (xã Quảng Thạch) - Đến đường 4C xã Quảng Nham | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường đi Cảng cá - Xã Quảng Nham từ giáp xã Quảng Thạch - Đến cầu Cảng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường 257 - Xã Quảng Nham từ nhà Anh Nông - Đến nhà Hà Ngoan | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Chợ Quảng Nham - Xã Quảng Nham - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường đê sông Yên - Xã Quảng Nham Đường đê sông Yên (từ giáp xã Quảng Thạch - Đến đầu thôn Tân) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Nham Từ cổng Đền Phúc - Đến đầu thôn Tân | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường nhựa thôn Tân - Xã Quảng Nham - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thạch Nham - Xã Quảng Nham - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Nham Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch - đến đường 257 xã Quảng Nham | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nham - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê Đường từ Âu Hòa Trường đi cầu xã - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê Từ giáp địa phận xã Quảng Lĩnh,cũ (QL 1A) - Đến cầu sông Lý (UBND xã) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê Từ giáp âu Hoà Trường (xã Quảng Trường) - Đến UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Khê Từ đầu cầu xã đi thôn T6 - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợp Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa đi qua UBND xã Quảng Hợp - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợp từ UBND xã - Đến SVĐ thôn Hợp Lực | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường cụm làng nghề - Xã Quảng Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Hợp Lực - Xã Quảng Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Hợp Ém Giang - Xã Quảng Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Bình Danh - Xã Quảng Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Phương Cỏ - Xã Quảng Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường thôn Linh Hưng - Xã Quảng Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường từ nhà thờ giáo sư Gia Hà đi Quảng Ngọc - Xã Quảng Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường MB 5959 - Xã Quảng Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Bình Từ QL 1A - Đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bình Trường - Xã Quảng Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Trần Cầu - Xã Quảng Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường giao thông Quảng Bình - Quảng Thái - Xã Quảng Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) - Xã Quảng Nhân Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Nhân Từ giáp đường 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Nhân | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh - Nhân - Xã Quảng Nhân Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nhân - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh Từ Quốc lộ 1A - đến hết địa phận xã Quảng Ninh (Đường Ninh - Nhân - Hải Bắc Cung) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh Từ QL 1A - Đến trường cấp II | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ - Đến đường Cung - Cầu Lý. | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Ninh Từ Quốc lộ 1A - Đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km). | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Ninh Từ giáp QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường liên xã Đức - Ninh - Xã Quảng Ninh Đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong - Đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng - Đến hết địa phận xã Quảng Vọng | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) từ trước ông Miêng - Đến giáp Quảng Trường | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) từ bà Nhân - Đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc Từ đường 4A qua UBND xã Quảng Lộc - Đến đường 4B | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc từ đường 4B - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộc từ Quảng Lĩnh (cũ) - Đến Kênh Bắc) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộc từ Kênh Bắc - Đến Quảng Thái) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Triều Công - Xã Quảng Lộc từ 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc (đi Quảng Thái) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc từ Triều Công (nhà ông Kiên) đi Lĩnh Thái - Đến nhà ông Trịnh Đình Võ. | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộc đoạn từ Kênh Bắc - đến đường 4A | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Triều Công - Xã Quảng Lộc đoạn từ Kênh Bắc - đến đường 4A | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc Từ đường 4A (nhà ông Hồng Việt) qua đường 4B - đến nhà ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật) - đến đường 4B | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc Từ Kênh Bắc qua nhà văn hóa cụm số 8 - đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lộc Đường từ đường 4A (nhà ông Luyến Xuyến) - đến Kênh Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạch từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2 ) - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạch từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch) ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Thạch từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm - Xã Quảng Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Khu TĐC MB 778 - Xã Quảng Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ba Voi đi Sầm sơn - Xã Quảng Định Đoạn qua địa phận xã Quảng Định - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tân Định Cát - Xã Quảng Định Đoạn qua địa phận xã Quảng Định - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường bờ bắc kênh Bắc - Xã Quảng Định Từ đường Đông-Định-Đức - Đến giáp xã Quảng Đông - TP.TH | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đông-Định-Đức - Xã Quảng Định Từ giáp địa phận xã Quảng Đông - Đến hết địa phận xã Quảng Định | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường phạm tiến năng kéo dài - Xã Quảng Định - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Định - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hải từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng Hải Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân - Đến giáp đường 4C | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường chợ Đai đi thôn 9 - Xã Quảng Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Hải Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Hải từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường MB 3367 - Xã Quảng Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung Từ QL 1A - Đến chùa xóm Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung Từ QL 1A qua làng Lọc Tiến - Đến đê Sông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trung Từ QL1A - Đến hết làng Thạch Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Lưu Từ trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình - Đến hết địa phận xã Quảng Lưu | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Lưu từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Hải, phía Nam giáp Quảng Thái) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lưu - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính Từ QL 1A - Đến đê sông Yên | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính Từ QL 1A - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch ) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính Từ QL 1A qua UBND xã mới - Đến Trường THCS Quảng Chính | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã - Xã Quảng Chính Từ QL 1A qua UBND xã cũ - Đến hộ nhà Bà Diệp | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Chính - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang) từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng - Đến đường 4C | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang) từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã - Đến đường 4C | Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 990.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang) từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang) - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Thị trấn - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | 35.000 | |
| Huyện Quảng Xương |
Xã đồng bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | 35.000 | |
| Huyện Quảng Xương |
Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa - | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | 40.000 | |
| Huyện Quảng Xương |
Thị trấn - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 22.000 | 17.000 | |
| Huyện Quảng Xương |
Xã đồng bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 22.000 | 17.000 | |
| Huyện Quảng Xương |
Thị trấn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Quảng Xương |
Xã đồng bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Quảng Xương |
Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Quảng Xương |
Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Quảng Xương |
Huyện Quảng Xương Toàn huyện - | Đất làm muối | 61.000 | |||
| Huyện Quảng Xương |
Thị trấn - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Quảng Xương |
Xã đồng bằng - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Quảng Xương |
Thị trấn - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Quảng Xương |
Xã đồng bằng - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Quảng Xương |
Thị trấn - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Quảng Xương |
Xã đồng bằng - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Quảng Xương |
Thị trấn - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | |||
| Huyện Quảng Xương |
Xã đồng bằng - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | |||
| Huyện Quảng Xương |
Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | |||
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Thế Bùi đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 2 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 06 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 40 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 23 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) - đến nối đường Tân Định | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 80, MB 81 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB Hải Hà - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Thế Bùi đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 | 648.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 06 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 40 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 23 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) - đến nối đường Tân Định | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB 80, MB 81 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường nhánh khu MB Hải Hà - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Đường từ đường huyên đội qua nhà thi đấu - Đến mương Tân Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Quảng Xương |
Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
