Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quế Phong năm 2025
Khu vực: huyện Quế Phong.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 23.000 đến 3.450.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9 Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9 Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9 Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29, Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29, Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29, Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất ở nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 202.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất ở nông thôn | 403.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (Tờ Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (Tờ Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (Tờ Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất ở nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã Tri Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã Tri Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã Tri Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất ở nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất TM-DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất ở nông thôn | 207.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, t Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, t Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, t Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) ( Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) ( Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) ( Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14 Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14 Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14 Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã Tr Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã Tr Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã Tr Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43, Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43, Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43, Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri Lễ Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri Lễ Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri Lễ Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) - Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) - Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) - Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thử Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thử Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thử Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5 Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5 Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5 Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri Lễ Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri Lễ Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri Lễ Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8, Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8, Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8, Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6 Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6 Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6 Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85, Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85, Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85, Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148, Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148, Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148, Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138, Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138, Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138, Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm | Đất TM-DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm | Đất ở nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã Tri Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã Tri Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã Tri Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49 Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49 Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49 Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1 | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1 | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1 | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1 Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1 Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1 Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33, Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33, Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33, Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8 Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8 Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8 Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửa Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửa Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửa Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, t Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, t Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, t Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62, Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62, Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62, Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã Tr Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã Tr Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã Tr Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1 Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1 Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1 Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất ở nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86 Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 202.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86 Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86 Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất ở nông thôn | 403.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất SX-KD nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất ở nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 29, 37, 36, 38, 32, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 29, 37, 36, 38, 32, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 29, 37, 36, 38, 32, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất ở nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 17, 28, 22, 27, 21, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 17, 28, 22, 27, 21, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 17, 28, 22, 27, 21, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 49, 43, 36) (Tờ 75, thửa: 14, 12, 16) - Xã Tri L Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 49, 43, 36) (Tờ 75, thửa: 14, 12, 16) - Xã Tri L Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 49, 43, 36) (Tờ 75, thửa: 14, 12, 16) - Xã Tri L Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 25, 19, 22, 14, 15, 23, 9, 32, 39, 40, 42, 41, 3 Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 25, 19, 22, 14, 15, 23, 9, 32, 39, 40, 42, 41, 3 Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 25, 19, 22, 14, 15, 23, 9, 32, 39, 40, 42, 41, 3 Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất ở nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 26, 34, 32, 27, 31, 48, 45, 54, 55, 53, 56, 58, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 26, 34, 32, 27, 31, 48, 45, 54, 55, 53, 56, 58, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất TM-DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 26, 34, 32, 27, 31, 48, 45, 54, 55, 53, 56, 58, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất ở nông thôn | 207.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 1; 5; 22; 23; 31; 32; 33; 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 1; 5; 22; 23; 31; 32; 33; 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 1; 5; 22; 23; 31; 32; 33; 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 57; 63; 64; 67; 91; 92; 102 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 57; 63; 64; 67; 91; 92; 102 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 57; 63; 64; 67; 91; 92; 102 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 6; 7; 19; 20; 38; 43; 45; 7 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 6; 7; 19; 20; 38; 43; 45; 7 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 6; 7; 19; 20; 38; 43; 45; 7 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 8; 9; 11; 18;) - Xã Đồng Vă Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 23.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 8; 9; 11; 18;) - Xã Đồng Vă Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 25.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 8; 9; 11; 18;) - Xã Đồng Vă Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 69, thửa: 24; 36; 37; 43; 44; 45; 49; Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 69, thửa: 24; 36; 37; 43; 44; 45; 49; Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 69, thửa: 24; 36; 37; 43; 44; 45; 49; Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 1; 19; 50; 51; 61; 65; 66; 75; 79 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 1; 19; 50; 51; 61; 65; 66; 75; 79 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 1; 19; 50; 51; 61; 65; 66; 75; 79 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 6; 7; 18; 20; 33; 41; 52; 53; 54; Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 6; 7; 18; 20; 33; 41; 52; 53; 54; Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 6; 7; 18; 20; 33; 41; 52; 53; 54; Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 11; 12; 15) - Xã Đồng Văn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 11; 12; 15) - Xã Đồng Văn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 11; 12; 15) - Xã Đồng Văn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 9; 10; 13; 14; 17; Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 9; 10; 13; 14; 17; Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 9; 10; 13; 14; 17; Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 10, 14, 23) - Xã Đồng Văn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 10, 14, 23) - Xã Đồng Văn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 10, 14, 23) - Xã Đồng Văn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 2; 6; 11; 12; 13; 18; 19; 20; 21; 24 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 2; 6; 11; 12; 13; 18; 19; 20; 21; 24 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 2; 6; 11; 12; 13; 18; 19; 20; 21; 24 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 74, thửa: 1; 2; 7; 8; 13; 19; 21; 25 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 74, thửa: 1; 2; 7; 8; 13; 19; 21; 25 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 74, thửa: 1; 2; 7; 8; 13; 19; 21; 25 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 71, thửa: 1, 2; 4; 5; 9; 10; 11) - X Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 71, thửa: 1, 2; 4; 5; 9; 10; 11) - X Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 71, thửa: 1, 2; 4; 5; 9; 10; 11) - X Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) - Xã Đồng Văn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) - Xã Đồng Văn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) - Xã Đồng Văn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 33, thửa: 51) (Tờ 36, thửa: 2) (Tờ 37, thửa: 50,5 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 33, thửa: 51) (Tờ 36, thửa: 2) (Tờ 37, thửa: 50,5 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 33, thửa: 51) (Tờ 36, thửa: 2) (Tờ 37, thửa: 50,5 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 29,22,21,12,11,10,9) (Tờ 33, thửa: 4,1, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 29,22,21,12,11,10,9) (Tờ 33, thửa: 4,1, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 29,22,21,12,11,10,9) (Tờ 33, thửa: 4,1, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 44,38,17) (Tờ 33, thửa: 18, 6, 2003) (Tờ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 44,38,17) (Tờ 33, thửa: 18, 6, 2003) (Tờ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 44,38,17) (Tờ 33, thửa: 18, 6, 2003) (Tờ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 18, thửa: 20) (Tờ 14, thửa: 13,12, 9, 8) (Tờ 17, Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 18, thửa: 20) (Tờ 14, thửa: 13,12, 9, 8) (Tờ 17, Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 18, thửa: 20) (Tờ 14, thửa: 13,12, 9, 8) (Tờ 17, Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 17, thửa: 37,38,39,47,28,80,21,22,24,20,17,12,10 Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 17, thửa: 37,38,39,47,28,80,21,22,24,20,17,12,10 Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 17, thửa: 37,38,39,47,28,80,21,22,24,20,17,12,10 Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 207.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 24, thửa: 23,31,32,46,48,57) (Tờ 22, thửa: 28) (Tờ 25, thửa: 48) Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 24, thửa: 23,31,32,46,48,57) (Tờ 22, thửa: 28) (Tờ 25, thửa: 48) Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 24, thửa: 23,31,32,46,48,57) (Tờ 22, thửa: 28) (Tờ 25, thửa: 48) Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 23, thửa: 85,78,63,61,70,71) (Tờ 24, thửa: 18, 25, 27,38,51) (Tờ Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 23, thửa: 85,78,63,61,70,71) (Tờ 24, thửa: 18, 25, 27,38,51) (Tờ Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 23, thửa: 85,78,63,61,70,71) (Tờ 24, thửa: 18, 25, 27,38,51) (Tờ Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 30, thửa: 11,10,5,8,13,14) (Tờ 23, thửa: 90,84,76,72,54,51,52,32 Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 30, thửa: 11,10,5,8,13,14) (Tờ 23, thửa: 90,84,76,72,54,51,52,32 Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 30, thửa: 11,10,5,8,13,14) (Tờ 23, thửa: 90,84,76,72,54,51,52,32 Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 4) - Xã Đồng Văn Giáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm) | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 4) - Xã Đồng Văn Giáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm) | Đất TM-DV nông thôn | 89.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 4) - Xã Đồng Văn Giáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm) | Đất ở nông thôn | 161.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 19, 16, 13, 11, 5, 7, 8, 9, 10, 14, 15, 1) - Xã Đồng Văn Giáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 19, 16, 13, 11, 5, 7, 8, 9, 10, 14, 15, 1) - Xã Đồng Văn Giáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm) | Đất TM-DV nông thôn | 164.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 19, 16, 13, 11, 5, 7, 8, 9, 10, 14, 15, 1) - Xã Đồng Văn Giáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm) | Đất ở nông thôn | 299.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 35, thửa: 13,11,9,4,2,3,1,6,7,10) (Tờ 29, thửa: 23, 22, 18, 17) - Xã Đ Giáp cây Xăng Kiêm Hiền - Ngã ba Xốp Chảo | Đất SX-KD nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 35, thửa: 13,11,9,4,2,3,1,6,7,10) (Tờ 29, thửa: 23, 22, 18, 17) - Xã Đ Giáp cây Xăng Kiêm Hiền - Ngã ba Xốp Chảo | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 35, thửa: 13,11,9,4,2,3,1,6,7,10) (Tờ 29, thửa: 23, 22, 18, 17) - Xã Đ Giáp cây Xăng Kiêm Hiền - Ngã ba Xốp Chảo | Đất ở nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 93, 99, 90, 20) (Tờ 35, thửa: 48, 31) - Xã Đồng Văn UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 93, 99, 90, 20) (Tờ 35, thửa: 48, 31) - Xã Đồng Văn UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 93, 99, 90, 20) (Tờ 35, thửa: 48, 31) - Xã Đồng Văn UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 31, 29, 33) - Xã Đồng Văn UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 31, 29, 33) - Xã Đồng Văn UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 31, 29, 33) - Xã Đồng Văn UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 24,30,25,39,34,30,55,64,68) (Tờ 35, thửa: 38) (Tờ 34, thửa: UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 24,30,25,39,34,30,55,64,68) (Tờ 35, thửa: 38) (Tờ 34, thửa: UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 24,30,25,39,34,30,55,64,68) (Tờ 35, thửa: 38) (Tờ 34, thửa: UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền | Đất ở nông thôn | 207.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 98,95,96,82,62,59,53,52,36,15,14,11,9,8, 13,21,23,26,28,35, UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 98,95,96,82,62,59,53,52,36,15,14,11,9,8, 13,21,23,26,28,35, UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 98,95,96,82,62,59,53,52,36,15,14,11,9,8, 13,21,23,26,28,35, UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền | Đất ở nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 57,76,75,101,141) (Tờ 35, thửa: 48) - Xã Đồng Văn Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 57,76,75,101,141) (Tờ 35, thửa: 48) - Xã Đồng Văn Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 57,76,75,101,141) (Tờ 35, thửa: 48) - Xã Đồng Văn Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 1,2,30,56,47,89,75,88,86,78) - Xã Đồng Văn Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 1,2,30,56,47,89,75,88,86,78) - Xã Đồng Văn Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 1,2,30,56,47,89,75,88,86,78) - Xã Đồng Văn Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 44, thửa: 14, 26) (Tờ 43, thửa: 11) (Tờ 42, thửa: 84, 56, 50, 43, 90) Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 44, thửa: 14, 26) (Tờ 43, thửa: 11) (Tờ 42, thửa: 84, 56, 50, 43, 90) Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 44, thửa: 14, 26) (Tờ 43, thửa: 11) (Tờ 42, thửa: 84, 56, 50, 43, 90) Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới | Đất ở nông thôn | 207.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 17, thửa: 30, 27, 25, 20 19) (Tờ 43, thửa: 1,2,5,6,7,10,13,15,18,20,23 Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 17, thửa: 30, 27, 25, 20 19) (Tờ 43, thửa: 1,2,5,6,7,10,13,15,18,20,23 Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 177.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 17, thửa: 30, 27, 25, 20 19) (Tờ 43, thửa: 1,2,5,6,7,10,13,15,18,20,23 Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới | Đất ở nông thôn | 322.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 8, thửa: 218) (Tờ 11, thửa: 61, 70, 74, 80, 81, 48, 34, 35) - Xã Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 8, thửa: 218) (Tờ 11, thửa: 61, 70, 74, 80, 81, 48, 34, 35) - Xã Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 8, thửa: 218) (Tờ 11, thửa: 61, 70, 74, 80, 81, 48, 34, 35) - Xã Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 11, thửa: 13, 22, 26, 25, 46, 60, 59, 69) - Xã Đồng Văn Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 11, thửa: 13, 22, 26, 25, 46, 60, 59, 69) - Xã Đồng Văn Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 11, thửa: 13, 22, 26, 25, 46, 60, 59, 69) - Xã Đồng Văn Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 59, 60, 61) (Tờ 2, thửa: 95, 98) (Tờ 10, thửa: 23, 29, 2 Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 59, 60, 61) (Tờ 2, thửa: 95, 98) (Tờ 10, thửa: 23, 29, 2 Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 59, 60, 61) (Tờ 2, thửa: 95, 98) (Tờ 10, thửa: 23, 29, 2 Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 55, 31, 9, 5, 6, 10, 15, 19, 21, 17, 18, 19) (Tờ 5, thửa Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 55, 31, 9, 5, 6, 10, 15, 19, 21, 17, 18, 19) (Tờ 5, thửa Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 55, 31, 9, 5, 6, 10, 15, 19, 21, 17, 18, 19) (Tờ 5, thửa Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới | Đất ở nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 66, 64, 67, 68, 7 | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 66, 64, 67, 68, 7 | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 66, 64, 67, 68, 7 | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 3, 7, 8, 11, 9, 1 Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 3, 7, 8, 11, 9, 1 Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 3, 7, 8, 11, 9, 1 Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 16, thửa: 29, 24, 26, 28, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 16, thửa: 29, 24, 26, 28, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 16, thửa: 29, 24, 26, 28, 2 | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 17, thửa: 1) (Tờ 16, thửa: Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 17, thửa: 1) (Tờ 16, thửa: Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 17, thửa: 1) (Tờ 16, thửa: Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 25, thửa: 6, 9, 14) (Tờ 24, thửa: 50, 30, 5, 9, 19) (Tờ 28, thửa: 19, 20 | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 25, thửa: 6, 9, 14) (Tờ 24, thửa: 50, 30, 5, 9, 19) (Tờ 28, thửa: 19, 20 | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 25, thửa: 6, 9, 14) (Tờ 24, thửa: 50, 30, 5, 9, 19) (Tờ 28, thửa: 19, 20 | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 5, 27, 29, 26) (Tờ 27, thửa: 23, 33, 8, 13, 4, 20, 18) (Tờ 24, | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 5, 27, 29, 26) (Tờ 27, thửa: 23, 33, 8, 13, 4, 20, 18) (Tờ 24, | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 5, 27, 29, 26) (Tờ 27, thửa: 23, 33, 8, 13, 4, 20, 18) (Tờ 24, | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 26, 18, 15, 17, 13, 12, 8, 4, 9, 3, 2, 1) (Tờ 27, thửa: 50, 47 | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 26, 18, 15, 17, 13, 12, 8, 4, 9, 3, 2, 1) (Tờ 27, thửa: 50, 47 | Đất TM-DV nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 26, 18, 15, 17, 13, 12, 8, 4, 9, 3, 2, 1) (Tờ 27, thửa: 50, 47 | Đất ở nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Hải Lâm 2 - Nhà ông Thương | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Hải Lâm 2 - Nhà ông Thương | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Hải Lâm 2 - Nhà ông Thương | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm Phong Quang Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm Phong Quang Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm Phong Quang Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 1 Nhà ông Đại - Nhà bà Lan | Đất SX-KD nông thôn | 201.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 1 Nhà ông Đại - Nhà bà Lan | Đất TM-DV nông thôn | 221.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 1 Nhà ông Đại - Nhà bà Lan | Đất ở nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 11, 33, 31) (Tờ 22, thửa: 81) - Xã Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 11, 33, 31) (Tờ 22, thửa: 81) - Xã Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 11, 33, 31) (Tờ 22, thửa: 81) - Xã Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế Sơn Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế Sơn Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế Sơn Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế Sơn Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế Sơn Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai | Đất TM-DV nông thôn | 316.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế Sơn Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai | Đất ở nông thôn | 575.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc - Xã Quế Sơn Nhà anh Lý - Nhà anh Phong | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc - Xã Quế Sơn Nhà anh Lý - Nhà anh Phong | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc - Xã Quế Sơn Nhà anh Lý - Nhà anh Phong | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 23, thửa: 82) - Xã Quế Sơn Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 23, thửa: 82) - Xã Quế Sơn Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 23, thửa: 82) - Xã Quế Sơn Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 33, thửa: 15) - Xã Quế Sơn Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 33, thửa: 15) - Xã Quế Sơn Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 33, thửa: 15) - Xã Quế Sơn Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 28,26,27,24,23,22,20,15,13,) (Tờ 57, thửa: 98,99,94,92,97,93 Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 28,26,27,24,23,22,20,15,13,) (Tờ 57, thửa: 98,99,94,92,97,93 Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 28,26,27,24,23,22,20,15,13,) (Tờ 57, thửa: 98,99,94,92,97,93 Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 17,8,7,88,89,78,72,106,83,84,76) - Xã Quế Sơn Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 17,8,7,88,89,78,72,106,83,84,76) - Xã Quế Sơn Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 17,8,7,88,89,78,72,106,83,84,76) - Xã Quế Sơn Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 55, thửa: 21,10,8,1,18,14,15,16,22,23,17,25,) - Xã Quế Sơn Trạm Lâm Trường - Nhà ông Biên | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 55, thửa: 21,10,8,1,18,14,15,16,22,23,17,25,) - Xã Quế Sơn Trạm Lâm Trường - Nhà ông Biên | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 55, thửa: 21,10,8,1,18,14,15,16,22,23,17,25,) - Xã Quế Sơn Trạm Lâm Trường - Nhà ông Biên | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 52, thửa: 36) (Tờ 55, thửa: 61,11,4,61,31,57,13,12,20,19,30,58) - Xã Q Trạm Lâm Trường - Nhà ông Biên | Đất SX-KD nông thôn | 43.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 52, thửa: 36) (Tờ 55, thửa: 61,11,4,61,31,57,13,12,20,19,30,58) - Xã Q Trạm Lâm Trường - Nhà ông Biên | Đất TM-DV nông thôn | 47.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 52, thửa: 36) (Tờ 55, thửa: 61,11,4,61,31,57,13,12,20,19,30,58) - Xã Q Trạm Lâm Trường - Nhà ông Biên | Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Piếng Mòn (Tờ 53, thửa: 40,38,37,32,45,46,41,39,33,31,25,35,34,29,28,27,26,20,21,2 Trường Mầm Non - Nhà ông Hăng | Đất SX-KD nông thôn | 43.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Piếng Mòn (Tờ 53, thửa: 40,38,37,32,45,46,41,39,33,31,25,35,34,29,28,27,26,20,21,2 Trường Mầm Non - Nhà ông Hăng | Đất TM-DV nông thôn | 47.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Piếng Mòn (Tờ 53, thửa: 40,38,37,32,45,46,41,39,33,31,25,35,34,29,28,27,26,20,21,2 Trường Mầm Non - Nhà ông Hăng | Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Xóm 3 (Tờ 50, thửa: 1) (Tờ 51, thửa: 1,3,4,6,8,13) - Xã Quế Sơn Nhà ông Công - Nhà anh Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Xóm 3 (Tờ 50, thửa: 1) (Tờ 51, thửa: 1,3,4,6,8,13) - Xã Quế Sơn Nhà ông Công - Nhà anh Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Xóm 3 (Tờ 50, thửa: 1) (Tờ 51, thửa: 1,3,4,6,8,13) - Xã Quế Sơn Nhà ông Công - Nhà anh Tuấn | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 30, thửa: 2,3,12,11,13,14,17,19,20,21,22,23,26) - Xã Quế Sơn Cầu - Nhà Lương Kim | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 30, thửa: 2,3,12,11,13,14,17,19,20,21,22,23,26) - Xã Quế Sơn Cầu - Nhà Lương Kim | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 30, thửa: 2,3,12,11,13,14,17,19,20,21,22,23,26) - Xã Quế Sơn Cầu - Nhà Lương Kim | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 15, 23, 27, 28, 29, 24, 30, 31) - Xã Quế Sơn Cầu - Nhà Lương Kim | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 15, 23, 27, 28, 29, 24, 30, 31) - Xã Quế Sơn Cầu - Nhà Lương Kim | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 15, 23, 27, 28, 29, 24, 30, 31) - Xã Quế Sơn Cầu - Nhà Lương Kim | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 25, 20, 5, 6, 9, 10,3, 4, 8, 19, 7, 11, 18, 22, 21, 17) - Cầu - Nhà anh Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 25, 20, 5, 6, 9, 10,3, 4, 8, 19, 7, 11, 18, 22, 21, 17) - Cầu - Nhà anh Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 25, 20, 5, 6, 9, 10,3, 4, 8, 19, 7, 11, 18, 22, 21, 17) - Cầu - Nhà anh Dũng | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 1, thửa: 1, 4 ,2007) (Tờ 20, thửa: 17, 5) (Tờ 2, thửa: 1,2,3 - Nhà ông Thương | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 1, thửa: 1, 4 ,2007) (Tờ 20, thửa: 17, 5) (Tờ 2, thửa: 1,2,3 - Nhà ông Thương | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 1, thửa: 1, 4 ,2007) (Tờ 20, thửa: 17, 5) (Tờ 2, thửa: 1,2,3 - Nhà ông Thương | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 9, thửa: 4, 8) (Tờ 8, thửa: 3, 1, 2002) - Quế Sơn (TL544B) - Nhà ông Thương | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 9, thửa: 4, 8) (Tờ 8, thửa: 3, 1, 2002) - Quế Sơn (TL544B) - Nhà ông Thương | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 9, thửa: 4, 8) (Tờ 8, thửa: 3, 1, 2002) - Quế Sơn (TL544B) - Nhà ông Thương | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 4, thửa: 5, 6, 2007) (Tờ 10, thửa: 12,10,11,8,6,5,2,1,4,7) ( - Nhà ông Thương | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 4, thửa: 5, 6, 2007) (Tờ 10, thửa: 12,10,11,8,6,5,2,1,4,7) ( - Nhà ông Thương | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 4, thửa: 5, 6, 2007) (Tờ 10, thửa: 12,10,11,8,6,5,2,1,4,7) ( - Nhà ông Thương | Đất ở nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 18, thửa: 28,6) (Tờ 20, thửa: 16, 14,12,13,11,9, 4, 2, 1, 3, - Nhà ông Thương | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 18, thửa: 28,6) (Tờ 20, thửa: 16, 14,12,13,11,9, 4, 2, 1, 3, - Nhà ông Thương | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 18, thửa: 28,6) (Tờ 20, thửa: 16, 14,12,13,11,9, 4, 2, 1, 3, - Nhà ông Thương | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 2006) (Tờ 18, thửa: 1, 4, 5, 6, 9, 10 19,21, Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 2006) (Tờ 18, thửa: 1, 4, 5, 6, 9, 10 19,21, Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 2006) (Tờ 18, thửa: 1, 4, 5, 6, 9, 10 19,21, Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 7, thửa: 1) (Tờ 8, thửa: 4,11,7 15, 16, 17, 8, 10, 12,21,27, Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 7, thửa: 1) (Tờ 8, thửa: 4,11,7 15, 16, 17, 8, 10, 12,21,27, Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 7, thửa: 1) (Tờ 8, thửa: 4,11,7 15, 16, 17, 8, 10, 12,21,27, Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 18, thửa: 26,34,33,29,24,22,17,14) (Tờ 28, thửa: 3,12,6,13, Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 18, thửa: 26,34,33,29,24,22,17,14) (Tờ 28, thửa: 3,12,6,13, Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 18, thửa: 26,34,33,29,24,22,17,14) (Tờ 28, thửa: 3,12,6,13, Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 27, thửa: 10) (Tờ 28, thửa: 5, 1) (Tờ 18, thửa: 59, 56, 53, Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 27, thửa: 10) (Tờ 28, thửa: 5, 1) (Tờ 18, thửa: 59, 56, 53, Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 27, thửa: 10) (Tờ 28, thửa: 5, 1) (Tờ 18, thửa: 59, 56, 53, Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp | Đất ở nông thôn | 287.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 34, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 11,1,5,8,9,10,12,13,14,15,16, Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 34, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 11,1,5,8,9,10,12,13,14,15,16, Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 34, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 11,1,5,8,9,10,12,13,14,15,16, Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 43, 44, 49) (Tờ 16, thửa: 4, 5, 7, 10, 11) ( Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 43, 44, 49) (Tờ 16, thửa: 4, 5, 7, 10, 11) ( Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 43, 44, 49) (Tờ 16, thửa: 4, 5, 7, 10, 11) ( Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 16) (Tờ 26, thửa: 29) - Quế Sơn (TL544B) Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 16) (Tờ 26, thửa: 29) - Quế Sơn (TL544B) Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 16) (Tờ 26, thửa: 29) - Quế Sơn (TL544B) Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp | Đất ở nông thôn | 287.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 26, thửa: 19, 24, 32, 33, 35, 36, 31, 38) (Tờ 27, thửa Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 26, thửa: 19, 24, 32, 33, 35, 36, 31, 38) (Tờ 27, thửa Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 26, thửa: 19, 24, 32, 33, 35, 36, 31, 38) (Tờ 27, thửa Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 42,29,30,34,35,36,37,38,54,43,49,44,46,52,57 Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 42,29,30,34,35,36,37,38,54,43,49,44,46,52,57 Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 42,29,30,34,35,36,37,38,54,43,49,44,46,52,57 Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 8, 9, 12, 13, 15, 17, 20, 21, 18, 22,19, 23, Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường | Đất SX-KD nông thôn | 201.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 8, 9, 12, 13, 15, 17, 20, 21, 18, 22,19, 23, Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường | Đất TM-DV nông thôn | 221.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 8, 9, 12, 13, 15, 17, 20, 21, 18, 22,19, 23, Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường | Đất ở nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 10) (Tờ 24, thửa: 27,22,12,8,11,1,10, 3, 4, 6, 12, 13, Nhà ông Đại - Nhà bà Lan | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 10) (Tờ 24, thửa: 27,22,12,8,11,1,10, 3, 4, 6, 12, 13, Nhà ông Đại - Nhà bà Lan | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 10) (Tờ 24, thửa: 27,22,12,8,11,1,10, 3, 4, 6, 12, 13, Nhà ông Đại - Nhà bà Lan | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 44, 20, 10, 11, 41, 35, 36, 42, 29, 30,31, 32, 22,17, Nhà ông Đại - Nhà bà Lan | Đất SX-KD nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 44, 20, 10, 11, 41, 35, 36, 42, 29, 30,31, 32, 22,17, Nhà ông Đại - Nhà bà Lan | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 44, 20, 10, 11, 41, 35, 36, 42, 29, 30,31, 32, 22,17, Nhà ông Đại - Nhà bà Lan | Đất ở nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 37, 38, 23, 28, 29, 24, 22, 39) - Quế Sơn (TL544B) Nhà ông Đại - Nhà bà Lan | Đất SX-KD nông thôn | 201.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 37, 38, 23, 28, 29, 24, 22, 39) - Quế Sơn (TL544B) Nhà ông Đại - Nhà bà Lan | Đất TM-DV nông thôn | 221.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 37, 38, 23, 28, 29, 24, 22, 39) - Quế Sơn (TL544B) Nhà ông Đại - Nhà bà Lan | Đất ở nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B) Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B) Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B) Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 22, thửa: 25, 32) - Quế Sơn (TL544B) Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 22, thửa: 25, 32) - Quế Sơn (TL544B) Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 22, thửa: 25, 32) - Quế Sơn (TL544B) Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11, 16, 17,25, 31) (Tờ 11, thửa: 11, 8, 10, 9) (Tờ 12, Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11, 16, 17,25, 31) (Tờ 11, thửa: 11, 8, 10, 9) (Tờ 12, Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11, 16, 17,25, 31) (Tờ 11, thửa: 11, 8, 10, 9) (Tờ 12, Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B) Nhà ông Triển - Nhà Nam Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B) Nhà ông Triển - Nhà Nam Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B) Nhà ông Triển - Nhà Nam Huệ | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B) Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B) Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai | Đất TM-DV nông thôn | 316.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B) Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai | Đất ở nông thôn | 575.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc - Quế Sơn (TL544B) Nhà anh Lý - Nhà anh Phong | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc - Quế Sơn (TL544B) Nhà anh Lý - Nhà anh Phong | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc - Quế Sơn (TL544B) Nhà anh Lý - Nhà anh Phong | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 32, thửa: 11,10,6,38,39,1935,20,59,66,72,7673,78,82,77) (Tờ Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 32, thửa: 11,10,6,38,39,1935,20,59,66,72,7673,78,82,77) (Tờ Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 32, thửa: 11,10,6,38,39,1935,20,59,66,72,7673,78,82,77) (Tờ Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 36) (Tờ 23, thửa: 12,1618,13,31,) (Tờ 33, thửa: 1 Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 36) (Tờ 23, thửa: 12,1618,13,31,) (Tờ 33, thửa: 1 Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 36) (Tờ 23, thửa: 12,1618,13,31,) (Tờ 33, thửa: 1 Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 22) (Tờ 23, thửa: 11, 7, 8, 14, 2, 10, 3, 6,4) - Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 201.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 22) (Tờ 23, thửa: 11, 7, 8, 14, 2, 10, 3, 6,4) - Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 221.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 22) (Tờ 23, thửa: 11, 7, 8, 14, 2, 10, 3, 6,4) - Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng | Đất ở nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn Nhà ông Minh - Sân vận động | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn Nhà ông Minh - Sân vận động | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn Nhà ông Minh - Sân vận động | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 120, 121, 103) - Xã Quế Sơn Nhà ông Sơn - Nhà ông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 120, 121, 103) - Xã Quế Sơn Nhà ông Sơn - Nhà ông Trung | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 120, 121, 103) - Xã Quế Sơn Nhà ông Sơn - Nhà ông Trung | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 104, 110,116, 117, 111, 112, 113,) - Xã Quế Sơn Nhà ông Sơn - Nhà ông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 104, 110,116, 117, 111, 112, 113,) - Xã Quế Sơn Nhà ông Sơn - Nhà ông Trung | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 104, 110,116, 117, 111, 112, 113,) - Xã Quế Sơn Nhà ông Sơn - Nhà ông Trung | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn Nhà ông Dân - Nhà ông Thân | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn Nhà ông Dân - Nhà ông Thân | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn Nhà ông Dân - Nhà ông Thân | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 68, 69, 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 86, 87, 89) - Xã Quế Nhà ông Thực - Nhà anh Loan | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 68, 69, 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 86, 87, 89) - Xã Quế Nhà ông Thực - Nhà anh Loan | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 68, 69, 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 86, 87, 89) - Xã Quế Nhà ông Thực - Nhà anh Loan | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn Nhà anh Thanh - Nhà chị Biết | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn Nhà anh Thanh - Nhà chị Biết | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn Nhà anh Thanh - Nhà chị Biết | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn Nhà anh Hợi - Nhà anh Lý | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn Nhà anh Hợi - Nhà anh Lý | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn Nhà anh Hợi - Nhà anh Lý | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 10, 14, 24, 26, 29, 32, 37, 42, 48, 49, 56, 57, 65, 66, 7 Nhà ông Việt - Nhà ông Tường | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 10, 14, 24, 26, 29, 32, 37, 42, 48, 49, 56, 57, 65, 66, 7 Nhà ông Việt - Nhà ông Tường | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 10, 14, 24, 26, 29, 32, 37, 42, 48, 49, 56, 57, 65, 66, 7 Nhà ông Việt - Nhà ông Tường | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3 (Tờ 21, thửa: 40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104, Nhà ông Vân - Nhà ông Kỳ | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3 (Tờ 21, thửa: 40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104, Nhà ông Vân - Nhà ông Kỳ | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3 (Tờ 21, thửa: 40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104, Nhà ông Vân - Nhà ông Kỳ | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3 Nhà ông Phòng - Nhà ông Thực | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3 Nhà ông Phòng - Nhà ông Thực | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3 Nhà ông Phòng - Nhà ông Thực | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Tỉn Pú, Cỏ Hưởng, bản Cu (Tờ 8, thửa: 2, 4, 6, 7, 11, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 24, Nhà ông Đức bản Tỉn Pú - Nhà ông Hiền bản Cu | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Tỉn Pú, Cỏ Hưởng, bản Cu (Tờ 8, thửa: 2, 4, 6, 7, 11, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 24, Nhà ông Đức bản Tỉn Pú - Nhà ông Hiền bản Cu | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Tỉn Pú, Cỏ Hưởng, bản Cu (Tờ 8, thửa: 2, 4, 6, 7, 11, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 24, Nhà ông Đức bản Tỉn Pú - Nhà ông Hiền bản Cu | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Quyn - Bản Nậm Xái (Tờ 28, thửa: 3, 8, 9, 10, 14, 13, 29, 26, 23, 22, 16, 21, 20, 18, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Quyn - Bản Nậm Xái (Tờ 28, thửa: 3, 8, 9, 10, 14, 13, 29, 26, 23, 22, 16, 21, 20, 18, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Quyn - Bản Nậm Xái (Tờ 28, thửa: 3, 8, 9, 10, 14, 13, 29, 26, 23, 22, 16, 21, 20, 18, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Quyn (Tờ 27, thửa: 17, 18, 19, 20) (Tờ 36, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 14, 16, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Quyn (Tờ 27, thửa: 17, 18, 19, 20) (Tờ 36, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 14, 16, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Quyn (Tờ 27, thửa: 17, 18, 19, 20) (Tờ 36, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 14, 16, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 13, thửa: 13, 19, 46, 47, 63, 48, 49, 94, 1 Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 13, thửa: 13, 19, 46, 47, 63, 48, 49, 94, 1 Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 13, thửa: 13, 19, 46, 47, 63, 48, 49, 94, 1 Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 27, thửa: 6, 7, 13) - Xã Quang Phong Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 27, thửa: 6, 7, 13) - Xã Quang Phong Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 27, thửa: 6, 7, 13) - Xã Quang Phong Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 20, thửa: 12, 3, 9, 6) (Tờ 27, thửa: 11, 3, Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 20, thửa: 12, 3, 9, 6) (Tờ 27, thửa: 11, 3, Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 20, thửa: 12, 3, 9, 6) (Tờ 27, thửa: 11, 3, Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Páo 1 - Páo 2 (Tờ 19, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10) (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 8, 22, 14 Từ đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Páo 1 - Páo 2 (Tờ 19, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10) (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 8, 22, 14 Từ đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Páo 1 - Páo 2 (Tờ 19, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10) (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 8, 22, 14 Từ đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18) - Xã Qua Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18) - Xã Qua Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18) - Xã Qua Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 15, 17, 19, 28, Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 15, 17, 19, 28, Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 15, 17, 19, 28, Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 2, 5, 49, 48, 39, 30, 31, 32, 33, Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 2, 5, 49, 48, 39, 30, 31, 32, 33, Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 2, 5, 49, 48, 39, 30, 31, 32, 33, Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 12) - Xã Quang Phong | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 12) - Xã Quang Phong | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 12) - Xã Quang Phong | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15) - | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15) - | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15) - | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 42, thửa: 2, 3, 5, 8, 7, 9, 6, 10, 15 Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 42, thửa: 2, 3, 5, 8, 7, 9, 6, 10, 15 Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 42, thửa: 2, 3, 5, 8, 7, 9, 6, 10, 15 Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài | Đất ở nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 34, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 4, 17, Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài | Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 34, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 4, 17, Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài | Đất TM-DV nông thôn | 202.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 34, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 4, 17, Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài | Đất ở nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 91, 93, 94, 95, 82, 83, 84, Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 91, 93, 94, 95, 82, 83, 84, Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 91, 93, 94, 95, 82, 83, 84, Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 73, 75, 87, 86, 98, 113, 11 Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 73, 75, 87, 86, 98, 113, 11 Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 73, 75, 87, 86, 98, 113, 11 Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 33, 25 , 34, 44, 45, 46, 36 Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 33, 25 , 34, 44, 45, 46, 36 Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 33, 25 , 34, 44, 45, 46, 36 Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang | Đất ở nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 24, thửa: 59, 61, 62, 58, 57, 56, Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 24, thửa: 59, 61, 62, 58, 57, 56, Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 24, thửa: 59, 61, 62, 58, 57, 56, Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn | Đất ở nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 1, 2, 11, 16, 22, 17, 9 Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 1, 2, 11, 16, 22, 17, 9 Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 1, 2, 11, 16, 22, 17, 9 Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 14, 26, 25, 12, 24, 27, Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 14, 26, 25, 12, 24, 27, Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 14, 26, 25, 12, 24, 27, Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Tỉn Cắng - Xã Quang Phong Nhà ông Huân - Nhà ông Quan | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Tỉn Cắng - Xã Quang Phong Nhà ông Huân - Nhà ông Quan | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên bản Tỉn Cắng - Xã Quang Phong Nhà ông Huân - Nhà ông Quan | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 56,57,67,29) (Tờ 31, thửa: 1, 2, 5, 7, 27, 32 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 56,57,67,29) (Tờ 31, thửa: 1, 2, 5, 7, 27, 32 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 56,57,67,29) (Tờ 31, thửa: 1, 2, 5, 7, 27, 32 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 54, 55, 59) - Xã Quang Phong Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 54, 55, 59) - Xã Quang Phong Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 54, 55, 59) - Xã Quang Phong Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 29, 31, 37, 36, 42, 40, 41, 48, 51, 49, 62, 6 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 29, 31, 37, 36, 42, 40, 41, 48, 51, 49, 62, 6 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 101.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 29, 31, 37, 36, 42, 40, 41, 48, 51, 49, 62, 6 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 29, thửa: 27, 28, 41, 39, 55, 34, 35, 21, Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 29, thửa: 27, 28, 41, 39, 55, 34, 35, 21, Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 29, thửa: 27, 28, 41, 39, 55, 34, 35, 21, Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 8,12,13,15,16) (Tờ 29, thửa: 5, Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 8,12,13,15,16) (Tờ 29, thửa: 5, Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 8,12,13,15,16) (Tờ 29, thửa: 5, Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 1,3,7,14,20) (Tờ 30, thửa: 1, 3 Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 1,3,7,14,20) (Tờ 30, thửa: 1, 3 Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 101.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 1,3,7,14,20) (Tờ 30, thửa: 1, 3 Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 1, 6, 11, 24, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 40, 44 - | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 1, 6, 11, 24, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 40, 44 - | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 1, 6, 11, 24, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 40, 44 - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 14,15,18, 48) (Tờ 4, thửa: 12, 15) - Nậm Nhó - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 14,15,18, 48) (Tờ 4, thửa: 12, 15) - Nậm Nhó - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 14,15,18, 48) (Tờ 4, thửa: 12, 15) - Nậm Nhó - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong - Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 1, 6, 7, 42, 44, 47, 49, 51) (Tờ 10, thửa: 1, 3, Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong - Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 1, 6, 7, 42, 44, 47, 49, 51) (Tờ 10, thửa: 1, 3, Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong - Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 1, 6, 7, 42, 44, 47, 49, 51) (Tờ 10, thửa: 1, 3, Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 13, 17, 18, 19, 24, 29, 30, 32, 33, 34, 37) (Tờ 1 Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất SX-KD nông thôn | 43.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 13, 17, 18, 19, 24, 29, 30, 32, 33, 34, 37) (Tờ 1 Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất TM-DV nông thôn | 47.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 13, 17, 18, 19, 24, 29, 30, 32, 33, 34, 37) (Tờ 1 Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thửa: 5, 6, 7, 18, 23, 24, 25, 26) (Tờ 14, thửa: 5) (Tờ Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thửa: 5, 6, 7, 18, 23, 24, 25, 26) (Tờ 14, thửa: 5) (Tờ Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thửa: 5, 6, 7, 18, 23, 24, 25, 26) (Tờ 14, thửa: 5) (Tờ Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thừa: 2, ,3, 15, 16) (Tờ 13, thửa: 9, 37, 108, 118, 108 Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thừa: 2, ,3, 15, 16) (Tờ 13, thửa: 9, 37, 108, 118, 108 Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thừa: 2, ,3, 15, 16) (Tờ 13, thửa: 9, 37, 108, 118, 108 Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 8, 57) (Tờ 19, thửa: 70,72,73, 79, 80, 81 (nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 8, 57) (Tờ 19, thửa: 70,72,73, 79, 80, 81 (nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 8, 57) (Tờ 19, thửa: 70,72,73, 79, 80, 81 (nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 24, 30, 32) (Tờ 9, thửa: 2, 4, 30, 81, 90, 93, 94) (nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 43.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 24, 30, 32) (Tờ 9, thửa: 2, 4, 30, 81, 90, 93, 94) (nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 47.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 24, 30, 32) (Tờ 9, thửa: 2, 4, 30, 81, 90, 93, 94) (nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 2, 20) (Tờ 9, thửa: 25, 50, 88, 96) (Tờ 10, thửa: (nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 2, 20) (Tờ 9, thửa: 25, 50, 88, 96) (Tờ 10, thửa: (nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 2, 20) (Tờ 9, thửa: 25, 50, 88, 96) (Tờ 10, thửa: (nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 3, 6, 13, 16, 20, 18, 32) - | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 3, 6, 13, 16, 20, 18, 32) - | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 3, 6, 13, 16, 20, 18, 32) - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 33, 28, 10, 35, 30, 31, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 33, 28, 10, 35, 30, 31, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 33, 28, 10, 35, 30, 31, 2 - | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 4, 3, 2,48, 47, 26, 17, 36, 23, 22, 41,) (Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 4, 3, 2,48, 47, 26, 17, 36, 23, 22, 41,) (Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 4, 3, 2,48, 47, 26, 17, 36, 23, 22, 41,) (Tờ - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 12, 13, 41, 9, 5, 7, 30, 20) (Tờ 4, thửa: 1, - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 12, 13, 41, 9, 5, 7, 30, 20) (Tờ 4, thửa: 1, - | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 12, 13, 41, 9, 5, 7, 30, 20) (Tờ 4, thửa: 1, - | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 4, 2, 6, 51, 49, 46, 35, đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 4, 2, 6, 51, 49, 46, 35, đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 4, 2, 6, 51, 49, 46, 35, đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 11, 15, 7) (Tờ 13, thửa: đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 11, 15, 7) (Tờ 13, thửa: đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 11, 15, 7) (Tờ 13, thửa: đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 20, 9, 11, 10) (Tờ 16, th đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 20, 9, 11, 10) (Tờ 16, th đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 20, 9, 11, 10) (Tờ 16, th đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (TỜ 16, thửa: 13, 21, 20, 12, 4, 1,) ( đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (TỜ 16, thửa: 13, 21, 20, 12, 4, 1,) ( đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (TỜ 16, thửa: 13, 21, 20, 12, 4, 1,) ( đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 11, 12, 1, 3, 2, 4) (Tờ 19, thửa: 6, 16, 22, 7) (T nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 11, 12, 1, 3, 2, 4) (Tờ 19, thửa: 6, 16, 22, 7) (T nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 11, 12, 1, 3, 2, 4) (Tờ 19, thửa: 6, 16, 22, 7) (T nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 38, 15, 14, 13, 16, 17, 56, 22) (Tờ 19, thửa: 16, nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 38, 15, 14, 13, 16, 17, 56, 22) (Tờ 19, thửa: 16, nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 38, 15, 14, 13, 16, 17, 56, 22) (Tờ 19, thửa: 16, nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 3, 23, 17, 24, 21, 5, 6, 19, 13) (Tờ 6, thửa: 42, nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 3, 23, 17, 24, 21, 5, 6, 19, 13) (Tờ 6, thửa: 42, nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 3, 23, 17, 24, 21, 5, 6, 19, 13) (Tờ 6, thửa: 42, nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 4,9, 54, 11, 21, 46, 48, 53, 55, 18, 36, 3745, 47, nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 4,9, 54, 11, 21, 46, 48, 53, 55, 18, 36, 3745, 47, nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 4,9, 54, 11, 21, 46, 48, 53, 55, 18, 36, 3745, 47, nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 42, thửa: 42, 33, 34, 20, 17, 16) (Tờ 34, thử Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 42, thửa: 42, 33, 34, 20, 17, 16) (Tờ 34, thử Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 42, thửa: 42, 33, 34, 20, 17, 16) (Tờ 34, thử Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 39, thửa: 71, 72, 9, 7, 28, 14, 10, 1) (Tờ 42, Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 39, thửa: 71, 72, 9, 7, 28, 14, 10, 1) (Tờ 42, Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 39, thửa: 71, 72, 9, 7, 28, 14, 10, 1) (Tờ 42, Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 389, thửa: 38, 39, 37, 23, 2, 13, 27) (Tờ 36, Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 389, thửa: 38, 39, 37, 23, 2, 13, 27) (Tờ 36, Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 389, thửa: 38, 39, 37, 23, 2, 13, 27) (Tờ 36, Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 38, thửa: 64, 29, 30, 28, 26, 15, 16, 17, 10, Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 38, thửa: 64, 29, 30, 28, 26, 15, 16, 17, 10, Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 38, thửa: 64, 29, 30, 28, 26, 15, 16, 17, 10, Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 9, 36, 37, 38, 56 Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 9, 36, 37, 38, 56 Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 9, 36, 37, 38, 56 Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 10, 9, 15, 21, 35, 40, 53, 52) ( Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 10, 9, 15, 21, 35, 40, 53, 52) ( Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 10, 9, 15, 21, 35, 40, 53, 52) ( Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng | Đất ở nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 20, 22, 14, 32, 42, 43, 39) Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 20, 22, 14, 32, 42, 43, 39) Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 20, 22, 14, 32, 42, 43, 39) Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng | Đất ở nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 12, 18, 19, 33, 17, 23, 31, 29, Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 12, 18, 19, 33, 17, 23, 31, 29, Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 12, 18, 19, 33, 17, 23, 31, 29, Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 6) (Tờ 53, thửa: 10, 25, 28, 44, 62, 81, 82) (Tờ 52, thử Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 6) (Tờ 53, thửa: 10, 25, 28, 44, 62, 81, 82) (Tờ 52, thử Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 6) (Tờ 53, thửa: 10, 25, 28, 44, 62, 81, 82) (Tờ 52, thử Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 60, thửa: 17, 18) (Tờ 57, thửa: 26, 25, 31, 33, 35, 36, 37, 40, 41 Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 60, thửa: 17, 18) (Tờ 57, thửa: 26, 25, 31, 33, 35, 36, 37, 40, 41 Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 60, thửa: 17, 18) (Tờ 57, thửa: 26, 25, 31, 33, 35, 36, 37, 40, 41 Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng | Đất ở nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, 4) (Tờ 60, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, 4) (Tờ 60, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, 4) (Tờ 60, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng | Đất ở nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 4) (Tờ 58, thửa: 2, 5, 7, 9) (Tờ 2, 8, 2009) (Tờ 55, thử Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 4) (Tờ 58, thửa: 2, 5, 7, 9) (Tờ 2, 8, 2009) (Tờ 55, thử Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 4) (Tờ 58, thửa: 2, 5, 7, 9) (Tờ 2, 8, 2009) (Tờ 55, thử Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 6) (Tờ Trích đo BDĐC số 01/2016, thửa: Sân vận động - Đến ao bản Dốn | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 6) (Tờ Trích đo BDĐC số 01/2016, thửa: Sân vận động - Đến ao bản Dốn | Đất TM-DV nông thôn | 1.265.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 6) (Tờ Trích đo BDĐC số 01/2016, thửa: Sân vận động - Đến ao bản Dốn | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 5, 4, 1, 2, 3) (Tờ Trích đo BDĐC số 01 Sân vận động - Đến ao bản Dốn | Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 5, 4, 1, 2, 3) (Tờ Trích đo BDĐC số 01 Sân vận động - Đến ao bản Dốn | Đất TM-DV nông thôn | 1.898.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 5, 4, 1, 2, 3) (Tờ Trích đo BDĐC số 01 Sân vận động - Đến ao bản Dốn | Đất ở nông thôn | 3.450.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 34/2017, thửa: 12, 4, 13) (Tờ Trích đo BDĐC số 02/2016 Sân vận động - Đến ao bản Dốn | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 34/2017, thửa: 12, 4, 13) (Tờ Trích đo BDĐC số 02/2016 Sân vận động - Đến ao bản Dốn | Đất TM-DV nông thôn | 1.265.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 34/2017, thửa: 12, 4, 13) (Tờ Trích đo BDĐC số 02/2016 Sân vận động - Đến ao bản Dốn | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 7, thửa: 29, 30, 31.1, 31.2, 32, 32.1) - Xã Mường Nọc Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 7, thửa: 29, 30, 31.1, 31.2, 32, 32.1) - Xã Mường Nọc Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 7, thửa: 29, 30, 31.1, 31.2, 32, 32.1) - Xã Mường Nọc Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 24, 25, 28, 31, 32, 27, 30, 33, 35, 36, 39, 38, 37, 26) - Xã Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 24, 25, 28, 31, 32, 27, 30, 33, 35, 36, 39, 38, 37, 26) - Xã Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 24, 25, 28, 31, 32, 27, 30, 33, 35, 36, 39, 38, 37, 26) - Xã Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 35, 36, 52, 39) - Xã Mường Nọc Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất SX-KD nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 35, 36, 52, 39) - Xã Mường Nọc Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 35, 36, 52, 39) - Xã Mường Nọc Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất ở nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 49, 59) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 49, 59) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 49, 59) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 39, 40, 37, 38) (Tờ 15, thửa: 63, 62, 67, 68, 59, 60, 51, 52 Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 39, 40, 37, 38) (Tờ 15, thửa: 63, 62, 67, 68, 59, 60, 51, 52 Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 39, 40, 37, 38) (Tờ 15, thửa: 63, 62, 67, 68, 59, 60, 51, 52 Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 125, 126, 123, 124) - Xã Mường Nọc Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 125, 126, 123, 124) - Xã Mường Nọc Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 125, 126, 123, 124) - Xã Mường Nọc Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 81, 82, 83, 84, 85) - Xã Mường Nọc Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 81, 82, 83, 84, 85) - Xã Mường Nọc Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 81, 82, 83, 84, 85) - Xã Mường Nọc Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất ở nông thôn | 287.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 74, 75, 76) (Tờ 18, thửa: 119, 120, 127, 128, 104, 105) - Xã Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 74, 75, 76) (Tờ 18, thửa: 119, 120, 127, 128, 104, 105) - Xã Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 74, 75, 76) (Tờ 18, thửa: 119, 120, 127, 128, 104, 105) - Xã Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 86, 87, 88, 84, 78, 79, 80) (Tờ 18, thửa: 117, 118, 115, 116 Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 86, 87, 88, 84, 78, 79, 80) (Tờ 18, thửa: 117, 118, 115, 116 Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất TM-DV nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 86, 87, 88, 84, 78, 79, 80) (Tờ 18, thửa: 117, 118, 115, 116 Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất ở nông thôn | 287.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa - Xã Mường Nọc Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám | Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa - Xã Mường Nọc Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám | Đất TM-DV nông thôn | 1.898.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa - Xã Mường Nọc Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám | Đất ở nông thôn | 3.450.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 144, 145, 194, 182, 183, 130, 189, 190, 191) - Xã Mường Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 144, 145, 194, 182, 183, 130, 189, 190, 191) - Xã Mường Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 144, 145, 194, 182, 183, 130, 189, 190, 191) - Xã Mường Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 162, 134, 137, 138, 133, 184, 185, 158, 159, 187, 188) - Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 162, 134, 137, 138, 133, 184, 185, 158, 159, 187, 188) - Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 162, 134, 137, 138, 133, 184, 185, 158, 159, 187, 188) - Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 177, 178, 157, 158, 159, 142, 143, 175, 176) (Tờ 24, Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất SX-KD nông thôn | 489.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 177, 178, 157, 158, 159, 142, 143, 175, 176) (Tờ 24, Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất TM-DV nông thôn | 537.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 177, 178, 157, 158, 159, 142, 143, 175, 176) (Tờ 24, Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất ở nông thôn | 977.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 51, 155, 156, 151, 148, 145, 163, 196, 197, 162, 146, Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất SX-KD nông thôn | 748.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 51, 155, 156, 151, 148, 145, 163, 196, 197, 162, 146, Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất TM-DV nông thôn | 822.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 51, 155, 156, 151, 148, 145, 163, 196, 197, 162, 146, Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất ở nông thôn | 1.495.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 199,205,206) (Tờ 25, thửa: 33, 34, 35, 36, 37, 31, 32) - Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 199,205,206) (Tờ 25, thửa: 33, 34, 35, 36, 37, 31, 32) - Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất TM-DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 199,205,206) (Tờ 25, thửa: 33, 34, 35, 36, 37, 31, 32) - Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất ở nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 216, 217, 218) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 216, 217, 218) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 216, 217, 218) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 221, 230, 231, 188, 192) (Tờ 23, thửa: 192, 193, 166, 172 Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 221, 230, 231, 188, 192) (Tờ 23, thửa: 192, 193, 166, 172 Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 221, 230, 231, 188, 192) (Tờ 23, thửa: 192, 193, 166, 172 Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 203, 204) - Xã Mường Nọc Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 203, 204) - Xã Mường Nọc Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 506.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 203, 204) - Xã Mường Nọc Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng | Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 201, 202, 177, 178, 179, 210, 211) (Tờ 23, thửa: 12, 1 Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 201, 202, 177, 178, 179, 210, 211) (Tờ 23, thửa: 12, 1 Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 759.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 201, 202, 177, 178, 179, 210, 211) (Tờ 23, thửa: 12, 1 Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 2, thửa: 168, 169, 166, 95) - Xã Mường Nọc Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 2, thửa: 168, 169, 166, 95) - Xã Mường Nọc Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 2, thửa: 168, 169, 166, 95) - Xã Mường Nọc Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 22, thửa: 183, 185, 171) - Xã Mường Nọc Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 22, thửa: 183, 185, 171) - Xã Mường Nọc Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 22, thửa: 183, 185, 171) - Xã Mường Nọc Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 79, 81, 82, 83) - Xã Mường Nọc Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 79, 81, 82, 83) - Xã Mường Nọc Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 79, 81, 82, 83) - Xã Mường Nọc Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 75, 76, 77, 78, 87, 88, 89) (Tờ 22, thửa: 194, 195, 1 Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 75, 76, 77, 78, 87, 88, 89) (Tờ 22, thửa: 194, 195, 1 Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 75, 76, 77, 78, 87, 88, 89) (Tờ 22, thửa: 194, 195, 1 Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 50, thửa: 1, 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 50, thửa: 1, 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 50, thửa: 1, 10 - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 53, thửa: 88, 9 Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 53, thửa: 88, 9 Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 53, thửa: 88, 9 Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 49, thửa: 3, 4, Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 49, thửa: 3, 4, Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 49, thửa: 3, 4, Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Cắng (Tờ 5, thửa: 1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,18,19,22,24,25,26,27,31 Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Cắng (Tờ 5, thửa: 1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,18,19,22,24,25,26,27,31 Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Cắng (Tờ 5, thửa: 1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,18,19,22,24,25,26,27,31 Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Mướng Mừn (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, Từ nhà Vi Thị Hà - Hết nhà Lương Thị Tuyết | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Mướng Mừn (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, Từ nhà Vi Thị Hà - Hết nhà Lương Thị Tuyết | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Mướng Mừn (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, Từ nhà Vi Thị Hà - Hết nhà Lương Thị Tuyết | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 6, thửa: 105, 100, 92, 91, 90, 84, 87, 80, 79, 85, 78, 67) (Tờ 11, thử Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 6, thửa: 105, 100, 92, 91, 90, 84, 87, 80, 79, 85, 78, 67) (Tờ 11, thử Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 6, thửa: 105, 100, 92, 91, 90, 84, 87, 80, 79, 85, 78, 67) (Tờ 11, thử Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 14, 19, 18, 6, 11, 4) (Tờ 10, thửa: 13, 8, 7, 4, 15) - Xã Mư Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 14, 19, 18, 6, 11, 4) (Tờ 10, thửa: 13, 8, 7, 4, 15) - Xã Mư Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 14, 19, 18, 6, 11, 4) (Tờ 10, thửa: 13, 8, 7, 4, 15) - Xã Mư Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 12, 11, 9, 5, 2, 1, 6, 14) (Tờ 11, thửa: 20, 22, 17) - Xã Mư Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất SX-KD nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 12, 11, 9, 5, 2, 1, 6, 14) (Tờ 11, thửa: 20, 22, 17) - Xã Mư Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 12, 11, 9, 5, 2, 1, 6, 14) (Tờ 11, thửa: 20, 22, 17) - Xã Mư Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên | Đất ở nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nội vùng - Bản Pà Cá (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15) (Tờ 13, thửa: 7 Từ nhà Lữ Văn Đức - Hết nhà Vi Văn Dần | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nội vùng - Bản Pà Cá (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15) (Tờ 13, thửa: 7 Từ nhà Lữ Văn Đức - Hết nhà Vi Văn Dần | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nội vùng - Bản Pà Cá (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15) (Tờ 13, thửa: 7 Từ nhà Lữ Văn Đức - Hết nhà Vi Văn Dần | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nội vùng - Xã Ná Pú (Tờ 13, thửa: 51, 56, 57, 61, 62, 63, 66, 67, 72, 74, 75, 77, 78, 81, 82, Từ nhà Sầm Khắc Tuyến - Hết nhà Vi Văn Bàn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nội vùng - Xã Ná Pú (Tờ 13, thửa: 51, 56, 57, 61, 62, 63, 66, 67, 72, 74, 75, 77, 78, 81, 82, Từ nhà Sầm Khắc Tuyến - Hết nhà Vi Văn Bàn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nội vùng - Xã Ná Pú (Tờ 13, thửa: 51, 56, 57, 61, 62, 63, 66, 67, 72, 74, 75, 77, 78, 81, 82, Từ nhà Sầm Khắc Tuyến - Hết nhà Vi Văn Bàn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nội vùng - Bản Lông Không (Tờ 13, thửa: 16, 19, 22, 25, 26, 27, 30, 31, 33, 34, 35, 41, 42, 49 Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nội vùng - Bản Lông Không (Tờ 13, thửa: 16, 19, 22, 25, 26, 27, 30, 31, 33, 34, 35, 41, 42, 49 Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nội vùng - Bản Lông Không (Tờ 13, thửa: 16, 19, 22, 25, 26, 27, 30, 31, 33, 34, 35, 41, 42, 49 Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nội vùng - Bản Lông Không - (TỜ 13, thửa: 97, 83, 98) - Xã Mường Nọc Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nội vùng - Bản Lông Không - (TỜ 13, thửa: 97, 83, 98) - Xã Mường Nọc Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Nội vùng - Bản Lông Không - (TỜ 13, thửa: 97, 83, 98) - Xã Mường Nọc Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 29,27,26,23) (Tờ 15, thửa: 31, 4, 1) (Tờ 14, thửa: 3) - Xã M Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 29,27,26,23) (Tờ 15, thửa: 31, 4, 1) (Tờ 14, thửa: 3) - Xã M Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 29,27,26,23) (Tờ 15, thửa: 31, 4, 1) (Tờ 14, thửa: 3) - Xã M Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 18, 22, 29, 25, 15) (Tờ 15, thửa: 7, 2, 8, 5, Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 18, 22, 29, 25, 15) (Tờ 15, thửa: 7, 2, 8, 5, Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 18, 22, 29, 25, 15) (Tờ 15, thửa: 7, 2, 8, 5, Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 24, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 20, 21, 23, 26, 30, 32, Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 24, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 20, 21, 23, 26, 30, 32, Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 24, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 20, 21, 23, 26, 30, 32, Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 18, thửa: 12, 27) (Tờ 15, thửa: 18,39,9,24) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 403.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 18, thửa: 12, 27) (Tờ 15, thửa: 18,39,9,24) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 18, thửa: 12, 27) (Tờ 15, thửa: 18,39,9,24) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên | Đất ở nông thôn | 805.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 14, thửa: 33, 34) (Tờ 17, thửa: 55, 50, 43, 39,30,42) (Tờ 18, thửa: Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 14, thửa: 33, 34) (Tờ 17, thửa: 55, 50, 43, 39,30,42) (Tờ 18, thửa: Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 14, thửa: 33, 34) (Tờ 17, thửa: 55, 50, 43, 39,30,42) (Tờ 18, thửa: Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 57, 54, 46, 45, 44, 40, 38, 37, 48, 49, 56, 58,59, 34,41, Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 57, 54, 46, 45, 44, 40, 38, 37, 48, 49, 56, 58,59, 34,41, Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 57, 54, 46, 45, 44, 40, 38, 37, 48, 49, 56, 58,59, 34,41, Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất ở nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 26) - Xã Mường Nọc Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 26) - Xã Mường Nọc Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 26) - Xã Mường Nọc Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 20, thửa: 1, 2, 4, 5,3,8,10, 14) (Tờ 18, thửa: 64, 65, 66,56,58,63,70, Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 20, thửa: 1, 2, 4, 5,3,8,10, 14) (Tờ 18, thửa: 64, 65, 66,56,58,63,70, Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 20, thửa: 1, 2, 4, 5,3,8,10, 14) (Tờ 18, thửa: 64, 65, 66,56,58,63,70, Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 73, thửa: 73) (Tờ 18, thửa: 48, 47, 55, 59, 60, 68, 71, 74,76, 82, 81, Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 73, thửa: 73) (Tờ 18, thửa: 48, 47, 55, 59, 60, 68, 71, 74,76, 82, 81, Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 73, thửa: 73) (Tờ 18, thửa: 48, 47, 55, 59, 60, 68, 71, 74,76, 82, 81, Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 65, 66, 67, 69, 68, 70, 71,62, 101, 100, 99, 98, 95, 93, 85, Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 65, 66, 67, 69, 68, 70, 71,62, 101, 100, 99, 98, 95, 93, 85, Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất TM-DV nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 65, 66, 67, 69, 68, 70, 71,62, 101, 100, 99, 98, 95, 93, 85, Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung | Đất ở nông thôn | 287.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 47, thửa: 12, 14, 6, 8) - Xã Mường Nọc Từ cầu Nậm Tám - Giáp xã Châu Kim | Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 47, thửa: 12, 14, 6, 8) - Xã Mường Nọc Từ cầu Nậm Tám - Giáp xã Châu Kim | Đất TM-DV nông thôn | 506.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 47, thửa: 12, 14, 6, 8) - Xã Mường Nọc Từ cầu Nậm Tám - Giáp xã Châu Kim | Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 21, thửa: 32, 39, 38, 43, 42, 50, 15, 14) (Tờ 20, thửa: 29, 30, 2 Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 21, thửa: 32, 39, 38, 43, 42, 50, 15, 14) (Tờ 20, thửa: 29, 30, 2 Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 21, thửa: 32, 39, 38, 43, 42, 50, 15, 14) (Tờ 20, thửa: 29, 30, 2 Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 42, 38, 32, 31, 37, 36) - Xã Mường Nọc Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám | Đất SX-KD nông thôn | 633.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 42, 38, 32, 31, 37, 36) - Xã Mường Nọc Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám | Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 42, 38, 32, 31, 37, 36) - Xã Mường Nọc Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám | Đất ở nông thôn | 1.265.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 52, 46, 47, 48, 43, 44, 39,50,51,40, 41, 33, 35, 28, 57 Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 52, 46, 47, 48, 43, 44, 39,50,51,40, 41, 33, 35, 28, 57 Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 52, 46, 47, 48, 43, 44, 39,50,51,40, 41, 33, 35, 28, 57 Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 20, 28, 35, 31, 32, 37,39, 38, 41, 42, 43, 44, 45, 46) - Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 20, 28, 35, 31, 32, 37,39, 38, 41, 42, 43, 44, 45, 46) - Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 20, 28, 35, 31, 32, 37,39, 38, 41, 42, 43, 44, 45, 46) - Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 5, 40, 24) (Tờ 27, thửa: 3, 7) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 5, 40, 24) (Tờ 27, thửa: 3, 7) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 5, 40, 24) (Tờ 27, thửa: 3, 7) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 106, 107, 113, 122, 121, 120, 89, 98, 100, 123, 124, 127 Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 106, 107, 113, 122, 121, 120, 89, 98, 100, 123, 124, 127 Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 106, 107, 113, 122, 121, 120, 89, 98, 100, 123, 124, 127 Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 45, 55,56,77, 88, 99,105, 123,124, 83, 84, 85, 86, 104, Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 45, 55,56,77, 88, 99,105, 123,124, 83, 84, 85, 86, 104, Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 45, 55,56,77, 88, 99,105, 123,124, 83, 84, 85, 86, 104, Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 34, 35, 42,52) (Tờ 24, thửa: 1, 7, 2, 30) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất SX-KD nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 34, 35, 42,52) (Tờ 24, thửa: 1, 7, 2, 30) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 34, 35, 42,52) (Tờ 24, thửa: 1, 7, 2, 30) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất ở nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 24, thửa: 20, 28, 29, 3, 4, 5, 6) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất SX-KD nông thôn | 489.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 24, thửa: 20, 28, 29, 3, 4, 5, 6) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất TM-DV nông thôn | 538.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 24, thửa: 20, 28, 29, 3, 4, 5, 6) - Xã Mường Nọc Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất ở nông thôn | 978.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 46, 47, 57, 58, 64, 69, 70, 71, 78, 109, 117, 126, 92, 9 Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất SX-KD nông thôn | 489.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 46, 47, 57, 58, 64, 69, 70, 71, 78, 109, 117, 126, 92, 9 Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất TM-DV nông thôn | 538.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 46, 47, 57, 58, 64, 69, 70, 71, 78, 109, 117, 126, 92, 9 Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất ở nông thôn | 978.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 14, 21, 25, 26, 27, 33, 41, 50, 61, 62, 75, 24, 30, 31, Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất SX-KD nông thôn | 748.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 14, 21, 25, 26, 27, 33, 41, 50, 61, 62, 75, 24, 30, 31, Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất TM-DV nông thôn | 822.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 14, 21, 25, 26, 27, 33, 41, 50, 61, 62, 75, 24, 30, 31, Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung | Đất ở nông thôn | 1.495.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 142, 141, 145, 146, 153, 147, 154, 148, 156, 155, 43, 150 Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 142, 141, 145, 146, 153, 147, 154, 148, 156, 155, 43, 150 Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 142, 141, 145, 146, 153, 147, 154, 148, 156, 155, 43, 150 Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 115,116, 106, 135, 134, 136,105) (Tờ 26, thửa: 8) - Xã Mư Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 115,116, 106, 135, 134, 136,105) (Tờ 26, thửa: 8) - Xã Mư Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 115,116, 106, 135, 134, 136,105) (Tờ 26, thửa: 8) - Xã Mư Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 97, 104, 129, 128, 127, 117, 118, 89, 98, 92, 99, 119, 92 Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất SX-KD nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 97, 104, 129, 128, 127, 117, 118, 89, 98, 92, 99, 119, 92 Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 97, 104, 129, 128, 127, 117, 118, 89, 98, 92, 99, 119, 92 Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất ở nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 70, 60, 64, 73, 86, 87,88, 94, 101, 71, 72,109, 84, 85, 1 Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 70, 60, 64, 73, 86, 87,88, 94, 101, 71, 72,109, 84, 85, 1 Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 70, 60, 64, 73, 86, 87,88, 94, 101, 71, 72,109, 84, 85, 1 Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên) | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 61, 76, 77) (Tờ 23, thửa: 15, 22, 23, 28, 29) - Xã Mư Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 61, 76, 77) (Tờ 23, thửa: 15, 22, 23, 28, 29) - Xã Mư Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 506.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 61, 76, 77) (Tờ 23, thửa: 15, 22, 23, 28, 29) - Xã Mư Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng | Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 30, 31, 44, 45, 54, 62, 74,16, 24, 25, 32, 37, 38, 46 Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 30, 31, 44, 45, 54, 62, 74,16, 24, 25, 32, 37, 38, 46 Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 759.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 30, 31, 44, 45, 54, 62, 74,16, 24, 25, 32, 37, 38, 46 Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 5, 6, 17, 18, 19, 36) (Tờ 21, thửa: 12, 18, 22, 13) (Tờ Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 5, 6, 17, 18, 19, 36) (Tờ 21, thửa: 12, 18, 22, 13) (Tờ Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 5, 6, 17, 18, 19, 36) (Tờ 21, thửa: 12, 18, 22, 13) (Tờ Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 74) (Tờ 21, thửa: 6, 10, 17) (Tờ 22, thửa: 1 Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 74) (Tờ 21, thửa: 6, 10, 17) (Tờ 22, thửa: 1 Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 74) (Tờ 21, thửa: 6, 10, 17) (Tờ 22, thửa: 1 Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 55, 56, 67, 68, 57, 59, 66) (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4, 7) (T Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 55, 56, 67, 68, 57, 59, 66) (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4, 7) (T Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 55, 56, 67, 68, 57, 59, 66) (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4, 7) (T Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 21, thửa: 1) (Tờ 22, thửa: 6, 26, 35, 36, 42,48,52, 39, 50, 51, 56 Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 21, thửa: 1) (Tờ 22, thửa: 6, 26, 35, 36, 42,48,52, 39, 50, 51, 56 Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 21, thửa: 1) (Tờ 22, thửa: 6, 26, 35, 36, 42,48,52, 39, 50, 51, 56 Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 27, 28, 36, 39, 3, 8, 1, 2, 10, 9) - Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 27, 28, 36, 39, 3, 8, 1, 2, 10, 9) - Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 27, 28, 36, 39, 3, 8, 1, 2, 10, 9) - Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 15, 12, 16, 21, 22, 25, 29, 37, 38, 3 Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 15, 12, 16, 21, 22, 25, 29, 37, 38, 3 Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 15, 12, 16, 21, 22, 25, 29, 37, 38, 3 Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 31,14, 24, 33, 34, 43, 44, 53, 54, 62 Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 31,14, 24, 33, 34, 43, 44, 53, 54, 62 Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 31,14, 24, 33, 34, 43, 44, 53, 54, 62 Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 49, thửa: 10, 48, 41, 43, 44, Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 49, thửa: 10, 48, 41, 43, 44, Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 49, thửa: 10, 48, 41, 43, 44, Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 51, thửa: 19) (Tờ 53, thửa: 1 Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 51, thửa: 19) (Tờ 53, thửa: 1 Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 51, thửa: 19) (Tờ 53, thửa: 1 Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 58, thửa: 93, 80, 57, 51, 43, Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 58, thửa: 93, 80, 57, 51, 43, Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 58, thửa: 93, 80, 57, 51, 43, Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 67, thửa: 2, 3, 5 Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 67, thửa: 2, 3, 5 Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 67, thửa: 2, 3, 5 Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 62, thửa: 4, 5, 2 Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 62, thửa: 4, 5, 2 Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 62, thửa: 4, 5, 2 Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 63, thửa: 25) (Tờ Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 63, thửa: 25) (Tờ Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 63, thửa: 25) (Tờ Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 57, thửa: 7, 4, 2 Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 57, thửa: 7, 4, 2 Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất TM-DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 57, thửa: 7, 4, 2 Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất ở nông thôn | 207.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 68, thửa: 22, 23, Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 68, thửa: 22, 23, Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất TM-DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 68, thửa: 22, 23, Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt | Đất ở nông thôn | 207.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ70, thửa: 124, 116, 135, 132, Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ70, thửa: 124, 116, 135, 132, Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ70, thửa: 124, 116, 135, 132, Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 108, 112, 113, 114, Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 108, 112, 113, 114, Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 108, 112, 113, 114, Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ | Đất ở nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 68, 78) - Xã Hạnh D Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 68, 78) - Xã Hạnh D Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 68, 78) - Xã Hạnh D Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 62, 61, 46, 20, 19, Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 62, 61, 46, 20, 19, Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 62, 61, 46, 20, 19, Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 73, thửa: 4, 2, 6, 5, 19, 7, 29, 9) (Tờ 72, th Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 73, thửa: 4, 2, 6, 5, 19, 7, 29, 9) (Tờ 72, th Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 73, thửa: 4, 2, 6, 5, 19, 7, 29, 9) (Tờ 72, th Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 28) (Tờ 73, thửa: 12, 11, 10) (Tờ 72 Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 28) (Tờ 73, thửa: 12, 11, 10) (Tờ 72 Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 28) (Tờ 73, thửa: 12, 11, 10) (Tờ 72 Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 72, thửa: 37) (Tờ 71, thửa: 42, 56) - Xã Hạnh Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 72, thửa: 37) (Tờ 71, thửa: 42, 56) - Xã Hạnh Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch | Đất TM-DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 72, thửa: 37) (Tờ 71, thửa: 42, 56) - Xã Hạnh Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch | Đất ở nông thôn | 207.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 21, 18, 13) (Tờ 73, thửa: 8) (Tờ 72, Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 21, 18, 13) (Tờ 73, thửa: 8) (Tờ 72, Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 21, 18, 13) (Tờ 73, thửa: 8) (Tờ 72, Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 65, thửa: 10,25,38,50,67,15,62,68,71,72,73,52,69,47,48,49,60,61,65,66, Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 65, thửa: 10,25,38,50,67,15,62,68,71,72,73,52,69,47,48,49,60,61,65,66, Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 65, thửa: 10,25,38,50,67,15,62,68,71,72,73,52,69,47,48,49,60,61,65,66, Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 8,13,18,19,20,21) (Tờ 65, thửa: 1,2,4,5,6,12,13,14,24,28,29, Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 8,13,18,19,20,21) (Tờ 65, thửa: 1,2,4,5,6,12,13,14,24,28,29, Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 8,13,18,19,20,21) (Tờ 65, thửa: 1,2,4,5,6,12,13,14,24,28,29, Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 2) (Tờ 65, thửa: 3,7,8,16,18,19,23,32,33,34) - Xã Châu Thôn Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 2) (Tờ 65, thửa: 3,7,8,16,18,19,23,32,33,34) - Xã Châu Thôn Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 2) (Tờ 65, thửa: 3,7,8,16,18,19,23,32,33,34) - Xã Châu Thôn Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 62, thửa: 12,19,21) (Tờ 45, thửa: 554) (Tờ 64, thửa: 32,35,38,40,4 Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 62, thửa: 12,19,21) (Tờ 45, thửa: 554) (Tờ 64, thửa: 32,35,38,40,4 Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 62, thửa: 12,19,21) (Tờ 45, thửa: 554) (Tờ 64, thửa: 32,35,38,40,4 Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 64, thửa: 25) - Xã Châu Thôn Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 64, thửa: 25) - Xã Châu Thôn Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 64, thửa: 25) - Xã Châu Thôn Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 61, thửa: 2,5,7,8,9) (Tờ 62, thửa: 1, 2, 4, 7, 14, 15, 16, 17, 20, Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 61, thửa: 2,5,7,8,9) (Tờ 62, thửa: 1, 2, 4, 7, 14, 15, 16, 17, 20, Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 61, thửa: 2,5,7,8,9) (Tờ 62, thửa: 1, 2, 4, 7, 14, 15, 16, 17, 20, Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 13,14,22,23,33,39,50,51) (Tờ 59, thửa: 2,3,5,6,7,8,9,10,11,1 Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 13,14,22,23,33,39,50,51) (Tờ 59, thửa: 2,3,5,6,7,8,9,10,11,1 Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 13,14,22,23,33,39,50,51) (Tờ 59, thửa: 2,3,5,6,7,8,9,10,11,1 Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 10,24,21,11,22,20,29,45,38) (Tờ 58, thửa: 11,14,22,23,25,31, Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 10,24,21,11,22,20,29,45,38) (Tờ 58, thửa: 11,14,22,23,25,31, Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 10,24,21,11,22,20,29,45,38) (Tờ 58, thửa: 11,14,22,23,25,31, Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 1,2,6,9,20,29,19,25,35) (Tờ 58, thửa: 1,4,5,7,10,15,16,17,18 Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 1,2,6,9,20,29,19,25,35) (Tờ 58, thửa: 1,4,5,7,10,15,16,17,18 Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 1,2,6,9,20,29,19,25,35) (Tờ 58, thửa: 1,4,5,7,10,15,16,17,18 Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 54, thửa: 1) (Tờ 55, thửa: 1, 2, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 38, Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 54, thửa: 1) (Tờ 55, thửa: 1, 2, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 38, Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 54, thửa: 1) (Tờ 55, thửa: 1, 2, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 38, Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 23) (Tờ 54, thửa: 2, 6, 2008) (Tờ 55, thửa: 6,7,11,12,9,13 Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 23) (Tờ 54, thửa: 2, 6, 2008) (Tờ 55, thửa: 6,7,11,12,9,13 Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 23) (Tờ 54, thửa: 2, 6, 2008) (Tờ 55, thửa: 6,7,11,12,9,13 Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 1,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,15,16,17,18,19,20,24,25,26,27, Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 1,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,15,16,17,18,19,20,24,25,26,27, Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 1,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,15,16,17,18,19,20,24,25,26,27, Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 17, thửa: 25) (Tờ 21, thửa: 48, 24, 25 Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 17, thửa: 25) (Tờ 21, thửa: 48, 24, 25 Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 17, thửa: 25) (Tờ 21, thửa: 48, 24, 25 Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 24, thửa: 6,17,18,22,24,26,28,32) (Tờ Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 24, thửa: 6,17,18,22,24,26,28,32) (Tờ Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 24, thửa: 6,17,18,22,24,26,28,32) (Tờ Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 6, thửa: 21, 30, 39) (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6,10, 12) - Xã Châu Thôn Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 6, thửa: 21, 30, 39) (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6,10, 12) - Xã Châu Thôn Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 6, thửa: 21, 30, 39) (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6,10, 12) - Xã Châu Thôn Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 1,2,3,9,16, 21, 22) (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 7) (Tờ 6, thửa: 22 Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9 Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9 Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9 Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29, Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29, Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29, Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 173.000 |
