• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quế Phong năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quế Phong

Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quế Phong năm 2025

Khu vực: huyện Quế Phong.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 23.000 đến 3.450.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ
Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ
Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ
Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29,
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất SX-KD nông thôn87.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29,
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29,
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất ở nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri Lễ
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất SX-KD nông thôn87.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri Lễ
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri Lễ
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất ở nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri Lễ
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất SX-KD nông thôn202.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri Lễ
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất TM-DV nông thôn222.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri Lễ
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất ở nông thôn403.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri Lễ
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri Lễ
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất TM-DV nông thôn380.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri Lễ
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri Lễ
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri Lễ
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri Lễ
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (Tờ
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (Tờ
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (Tờ
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất ở nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã Tri
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã Tri
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã Tri
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75,
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75,
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75,
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất ở nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14,
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất SX-KD nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14,
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất TM-DV nông thôn114.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14,
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất ở nông thôn207.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, t
Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, t
Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, t
Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) (
Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) (
Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) (
Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14
Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14
Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14
Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã Tr
Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã Tr
Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã Tr
Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56
Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56
Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56
Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20
Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20
Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20
Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43,
Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43,
Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43,
Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri Lễ
Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri Lễ
Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri Lễ
Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) -
Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) -
Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) -
Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thử
Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thử
Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thử
Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5
Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5
Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5
Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri Lễ
Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri Lễ
Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri Lễ
Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8,
Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8,
Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8,
Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6
Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6
Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6
Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85,
Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85,
Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85,
Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148,
Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148,
Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148,
Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138,
Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138,
Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138,
Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4
Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4
Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4
Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7
Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm
Đất SX-KD nông thôn41.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7
Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm
Đất TM-DV nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7
Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm
Đất ở nông thôn81.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã Tri
Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã Tri
Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã Tri
Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49
Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49
Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49
Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25
Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25
Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25
Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40
Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40
Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40
Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41
Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41
Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41
Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12
Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12
Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12
Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1
Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1
Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1
Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33,
Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33,
Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33,
Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41,
Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41,
Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41,
Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11,
Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11,
Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11,
Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8
Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8
Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8
Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20
Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20
Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20
Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15
Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15
Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15
Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3
Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3
Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3
Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửa
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửa
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửa
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, t
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, t
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, t
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62,
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62,
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62,
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã Tr
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã Tr
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã Tr
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất SX-KD nông thôn87.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất ở nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri Lễ
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất SX-KD nông thôn87.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri Lễ
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri Lễ
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất ở nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất SX-KD nông thôn202.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất TM-DV nông thôn222.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất ở nông thôn403.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8,
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8,
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất TM-DV nông thôn380.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8,
Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53,
Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53,
Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53,
Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30,
Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30,
Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30,
Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32,
Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam
Đất SX-KD nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32,
Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam
Đất TM-DV nông thôn190.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32,
Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri Lễ
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri Lễ
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri Lễ
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21
Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 29, 37, 36, 38, 32,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 29, 37, 36, 38, 32,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 29, 37, 36, 38, 32,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất ở nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 17, 28, 22, 27, 21,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 17, 28, 22, 27, 21,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 17, 28, 22, 27, 21,
Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 49, 43, 36) (Tờ 75, thửa: 14, 12, 16) - Xã Tri L
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 49, 43, 36) (Tờ 75, thửa: 14, 12, 16) - Xã Tri L
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 49, 43, 36) (Tờ 75, thửa: 14, 12, 16) - Xã Tri L
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 25, 19, 22, 14, 15, 23, 9, 32, 39, 40, 42, 41, 3
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 25, 19, 22, 14, 15, 23, 9, 32, 39, 40, 42, 41, 3
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 25, 19, 22, 14, 15, 23, 9, 32, 39, 40, 42, 41, 3
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất ở nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 26, 34, 32, 27, 31, 48, 45, 54, 55, 53, 56, 58,
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất SX-KD nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 26, 34, 32, 27, 31, 48, 45, 54, 55, 53, 56, 58,
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất TM-DV nông thôn114.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 26, 34, 32, 27, 31, 48, 45, 54, 55, 53, 56, 58,
Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng
Đất ở nông thôn207.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 1; 5; 22; 23; 31; 32; 33; 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 1; 5; 22; 23; 31; 32; 33; 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 1; 5; 22; 23; 31; 32; 33; 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 57; 63; 64; 67; 91; 92; 102
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn41.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 57; 63; 64; 67; 91; 92; 102
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 57; 63; 64; 67; 91; 92; 102
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn81.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 6; 7; 19; 20; 38; 43; 45; 7
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 6; 7; 19; 20; 38; 43; 45; 7
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 6; 7; 19; 20; 38; 43; 45; 7
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 8; 9; 11; 18;) - Xã Đồng Vă
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn23.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 8; 9; 11; 18;) - Xã Đồng Vă
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn25.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 8; 9; 11; 18;) - Xã Đồng Vă
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 69, thửa: 24; 36; 37; 43; 44; 45; 49;
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn41.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 69, thửa: 24; 36; 37; 43; 44; 45; 49;
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 69, thửa: 24; 36; 37; 43; 44; 45; 49;
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn81.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 1; 19; 50; 51; 61; 65; 66; 75; 79
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 1; 19; 50; 51; 61; 65; 66; 75; 79
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 1; 19; 50; 51; 61; 65; 66; 75; 79
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 6; 7; 18; 20; 33; 41; 52; 53; 54;
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn41.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 6; 7; 18; 20; 33; 41; 52; 53; 54;
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 6; 7; 18; 20; 33; 41; 52; 53; 54;
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn81.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 11; 12; 15) - Xã Đồng Văn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 11; 12; 15) - Xã Đồng Văn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 11; 12; 15) - Xã Đồng Văn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 9; 10; 13; 14; 17;
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn41.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 9; 10; 13; 14; 17;
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 9; 10; 13; 14; 17;
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn81.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 10, 14, 23) - Xã Đồng Văn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 10, 14, 23) - Xã Đồng Văn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 10, 14, 23) - Xã Đồng Văn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 2; 6; 11; 12; 13; 18; 19; 20; 21; 24
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn41.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 2; 6; 11; 12; 13; 18; 19; 20; 21; 24
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 2; 6; 11; 12; 13; 18; 19; 20; 21; 24
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn81.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 74, thửa: 1; 2; 7; 8; 13; 19; 21; 25
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 74, thửa: 1; 2; 7; 8; 13; 19; 21; 25
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 74, thửa: 1; 2; 7; 8; 13; 19; 21; 25
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 71, thửa: 1, 2; 4; 5; 9; 10; 11) - X
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn41.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 71, thửa: 1, 2; 4; 5; 9; 10; 11) - X
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 71, thửa: 1, 2; 4; 5; 9; 10; 11) - X
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn81.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) - Xã Đồng Văn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) - Xã Đồng Văn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) - Xã Đồng Văn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 33, thửa: 51) (Tờ 36, thửa: 2) (Tờ 37, thửa: 50,5
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 33, thửa: 51) (Tờ 36, thửa: 2) (Tờ 37, thửa: 50,5
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 33, thửa: 51) (Tờ 36, thửa: 2) (Tờ 37, thửa: 50,5
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 29,22,21,12,11,10,9) (Tờ 33, thửa: 4,1,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 29,22,21,12,11,10,9) (Tờ 33, thửa: 4,1,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 29,22,21,12,11,10,9) (Tờ 33, thửa: 4,1,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 44,38,17) (Tờ 33, thửa: 18, 6, 2003) (Tờ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 44,38,17) (Tờ 33, thửa: 18, 6, 2003) (Tờ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 44,38,17) (Tờ 33, thửa: 18, 6, 2003) (Tờ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 18, thửa: 20) (Tờ 14, thửa: 13,12, 9, 8) (Tờ 17,
Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 18, thửa: 20) (Tờ 14, thửa: 13,12, 9, 8) (Tờ 17,
Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 18, thửa: 20) (Tờ 14, thửa: 13,12, 9, 8) (Tờ 17,
Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản
Đất ở nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 17, thửa: 37,38,39,47,28,80,21,22,24,20,17,12,10
Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 17, thửa: 37,38,39,47,28,80,21,22,24,20,17,12,10
Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn114.000
Huyện Quế Phong Đường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 17, thửa: 37,38,39,47,28,80,21,22,24,20,17,12,10
Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản
Đất ở nông thôn207.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 24, thửa: 23,31,32,46,48,57) (Tờ 22, thửa: 28) (Tờ 25, thửa: 48)
Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 24, thửa: 23,31,32,46,48,57) (Tờ 22, thửa: 28) (Tờ 25, thửa: 48)
Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 24, thửa: 23,31,32,46,48,57) (Tờ 22, thửa: 28) (Tờ 25, thửa: 48)
Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 23, thửa: 85,78,63,61,70,71) (Tờ 24, thửa: 18, 25, 27,38,51) (Tờ
Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 23, thửa: 85,78,63,61,70,71) (Tờ 24, thửa: 18, 25, 27,38,51) (Tờ
Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 23, thửa: 85,78,63,61,70,71) (Tờ 24, thửa: 18, 25, 27,38,51) (Tờ
Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 30, thửa: 11,10,5,8,13,14) (Tờ 23, thửa: 90,84,76,72,54,51,52,32
Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 30, thửa: 11,10,5,8,13,14) (Tờ 23, thửa: 90,84,76,72,54,51,52,32
Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 30, thửa: 11,10,5,8,13,14) (Tờ 23, thửa: 90,84,76,72,54,51,52,32
Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 4) - Xã Đồng Văn
Giáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm)
Đất SX-KD nông thôn81.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 4) - Xã Đồng Văn
Giáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm)
Đất TM-DV nông thôn89.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 4) - Xã Đồng Văn
Giáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm)
Đất ở nông thôn161.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 19, 16, 13, 11, 5, 7, 8, 9, 10, 14, 15, 1) - Xã Đồng Văn
Giáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 19, 16, 13, 11, 5, 7, 8, 9, 10, 14, 15, 1) - Xã Đồng Văn
Giáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm)
Đất TM-DV nông thôn164.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 19, 16, 13, 11, 5, 7, 8, 9, 10, 14, 15, 1) - Xã Đồng Văn
Giáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm)
Đất ở nông thôn299.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 35, thửa: 13,11,9,4,2,3,1,6,7,10) (Tờ 29, thửa: 23, 22, 18, 17) - Xã Đ
Giáp cây Xăng Kiêm Hiền - Ngã ba Xốp Chảo
Đất SX-KD nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 35, thửa: 13,11,9,4,2,3,1,6,7,10) (Tờ 29, thửa: 23, 22, 18, 17) - Xã Đ
Giáp cây Xăng Kiêm Hiền - Ngã ba Xốp Chảo
Đất TM-DV nông thôn190.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 35, thửa: 13,11,9,4,2,3,1,6,7,10) (Tờ 29, thửa: 23, 22, 18, 17) - Xã Đ
Giáp cây Xăng Kiêm Hiền - Ngã ba Xốp Chảo
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 93, 99, 90, 20) (Tờ 35, thửa: 48, 31) - Xã Đồng Văn
UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 93, 99, 90, 20) (Tờ 35, thửa: 48, 31) - Xã Đồng Văn
UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 93, 99, 90, 20) (Tờ 35, thửa: 48, 31) - Xã Đồng Văn
UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 31, 29, 33) - Xã Đồng Văn
UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 31, 29, 33) - Xã Đồng Văn
UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 31, 29, 33) - Xã Đồng Văn
UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 24,30,25,39,34,30,55,64,68) (Tờ 35, thửa: 38) (Tờ 34, thửa:
UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền
Đất SX-KD nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 24,30,25,39,34,30,55,64,68) (Tờ 35, thửa: 38) (Tờ 34, thửa:
UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền
Đất TM-DV nông thôn114.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 24,30,25,39,34,30,55,64,68) (Tờ 35, thửa: 38) (Tờ 34, thửa:
UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền
Đất ở nông thôn207.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 98,95,96,82,62,59,53,52,36,15,14,11,9,8, 13,21,23,26,28,35,
UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền
Đất SX-KD nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 98,95,96,82,62,59,53,52,36,15,14,11,9,8, 13,21,23,26,28,35,
UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền
Đất TM-DV nông thôn190.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 98,95,96,82,62,59,53,52,36,15,14,11,9,8, 13,21,23,26,28,35,
UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 57,76,75,101,141) (Tờ 35, thửa: 48) - Xã Đồng Văn
Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 57,76,75,101,141) (Tờ 35, thửa: 48) - Xã Đồng Văn
Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 57,76,75,101,141) (Tờ 35, thửa: 48) - Xã Đồng Văn
Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 1,2,30,56,47,89,75,88,86,78) - Xã Đồng Văn
Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 1,2,30,56,47,89,75,88,86,78) - Xã Đồng Văn
Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 1,2,30,56,47,89,75,88,86,78) - Xã Đồng Văn
Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 44, thửa: 14, 26) (Tờ 43, thửa: 11) (Tờ 42, thửa: 84, 56, 50, 43, 90)
Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới
Đất SX-KD nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 44, thửa: 14, 26) (Tờ 43, thửa: 11) (Tờ 42, thửa: 84, 56, 50, 43, 90)
Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới
Đất TM-DV nông thôn114.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 44, thửa: 14, 26) (Tờ 43, thửa: 11) (Tờ 42, thửa: 84, 56, 50, 43, 90)
Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới
Đất ở nông thôn207.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 17, thửa: 30, 27, 25, 20 19) (Tờ 43, thửa: 1,2,5,6,7,10,13,15,18,20,23
Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới
Đất SX-KD nông thôn161.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 17, thửa: 30, 27, 25, 20 19) (Tờ 43, thửa: 1,2,5,6,7,10,13,15,18,20,23
Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới
Đất TM-DV nông thôn177.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 17, thửa: 30, 27, 25, 20 19) (Tờ 43, thửa: 1,2,5,6,7,10,13,15,18,20,23
Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới
Đất ở nông thôn322.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 8, thửa: 218) (Tờ 11, thửa: 61, 70, 74, 80, 81, 48, 34, 35) - Xã
Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 8, thửa: 218) (Tờ 11, thửa: 61, 70, 74, 80, 81, 48, 34, 35) - Xã
Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 8, thửa: 218) (Tờ 11, thửa: 61, 70, 74, 80, 81, 48, 34, 35) - Xã
Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 11, thửa: 13, 22, 26, 25, 46, 60, 59, 69) - Xã Đồng Văn
Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 11, thửa: 13, 22, 26, 25, 46, 60, 59, 69) - Xã Đồng Văn
Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 11, thửa: 13, 22, 26, 25, 46, 60, 59, 69) - Xã Đồng Văn
Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 59, 60, 61) (Tờ 2, thửa: 95, 98) (Tờ 10, thửa: 23, 29, 2
Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 59, 60, 61) (Tờ 2, thửa: 95, 98) (Tờ 10, thửa: 23, 29, 2
Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 59, 60, 61) (Tờ 2, thửa: 95, 98) (Tờ 10, thửa: 23, 29, 2
Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 55, 31, 9, 5, 6, 10, 15, 19, 21, 17, 18, 19) (Tờ 5, thửa
Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 55, 31, 9, 5, 6, 10, 15, 19, 21, 17, 18, 19) (Tờ 5, thửa
Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới
Đất TM-DV nông thôn158.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 55, 31, 9, 5, 6, 10, 15, 19, 21, 17, 18, 19) (Tờ 5, thửa
Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới
Đất ở nông thôn288.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 66, 64, 67, 68, 7
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 66, 64, 67, 68, 7
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 66, 64, 67, 68, 7
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 3, 7, 8, 11, 9, 1
Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 3, 7, 8, 11, 9, 1
Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 3, 7, 8, 11, 9, 1
Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 16, thửa: 29, 24, 26, 28, 2
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 16, thửa: 29, 24, 26, 28, 2
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 16, thửa: 29, 24, 26, 28, 2
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 17, thửa: 1) (Tờ 16, thửa:
Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 17, thửa: 1) (Tờ 16, thửa:
Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Quốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 17, thửa: 1) (Tờ 16, thửa:
Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quế Phong Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 25, thửa: 6, 9, 14) (Tờ 24, thửa: 50, 30, 5, 9, 19) (Tờ 28, thửa: 19, 20
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 25, thửa: 6, 9, 14) (Tờ 24, thửa: 50, 30, 5, 9, 19) (Tờ 28, thửa: 19, 20
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 25, thửa: 6, 9, 14) (Tờ 24, thửa: 50, 30, 5, 9, 19) (Tờ 28, thửa: 19, 20
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 5, 27, 29, 26) (Tờ 27, thửa: 23, 33, 8, 13, 4, 20, 18) (Tờ 24,
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 5, 27, 29, 26) (Tờ 27, thửa: 23, 33, 8, 13, 4, 20, 18) (Tờ 24,
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 5, 27, 29, 26) (Tờ 27, thửa: 23, 33, 8, 13, 4, 20, 18) (Tờ 24,
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 26, 18, 15, 17, 13, 12, 8, 4, 9, 3, 2, 1) (Tờ 27, thửa: 50, 47
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Quế Phong Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 26, 18, 15, 17, 13, 12, 8, 4, 9, 3, 2, 1) (Tờ 27, thửa: 50, 47
Đất TM-DV nông thôn158.000
Huyện Quế Phong Bản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 26, 18, 15, 17, 13, 12, 8, 4, 9, 3, 2, 1) (Tờ 27, thửa: 50, 47
Đất ở nông thôn288.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Hải Lâm 2
- Nhà ông Thương
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Hải Lâm 2
- Nhà ông Thương
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Hải Lâm 2
- Nhà ông Thương
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm Phong Quang
Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm Phong Quang
Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm Phong Quang
Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 1
Nhà ông Đại - Nhà bà Lan
Đất SX-KD nông thôn201.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 1
Nhà ông Đại - Nhà bà Lan
Đất TM-DV nông thôn221.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 1
Nhà ông Đại - Nhà bà Lan
Đất ở nông thôn402.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 11, 33, 31) (Tờ 22, thửa: 81) - Xã
Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 11, 33, 31) (Tờ 22, thửa: 81) - Xã
Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 11, 33, 31) (Tờ 22, thửa: 81) - Xã
Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế Sơn
Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế Sơn
Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế Sơn
Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế Sơn
Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai
Đất SX-KD nông thôn288.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế Sơn
Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai
Đất TM-DV nông thôn316.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế Sơn
Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai
Đất ở nông thôn575.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc - Xã Quế Sơn
Nhà anh Lý - Nhà anh Phong
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc - Xã Quế Sơn
Nhà anh Lý - Nhà anh Phong
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc - Xã Quế Sơn
Nhà anh Lý - Nhà anh Phong
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 23, thửa: 82) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 23, thửa: 82) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 23, thửa: 82) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 33, thửa: 15) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 33, thửa: 15) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 33, thửa: 15) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 28,26,27,24,23,22,20,15,13,) (Tờ 57, thửa: 98,99,94,92,97,93
Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 28,26,27,24,23,22,20,15,13,) (Tờ 57, thửa: 98,99,94,92,97,93
Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 28,26,27,24,23,22,20,15,13,) (Tờ 57, thửa: 98,99,94,92,97,93
Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 17,8,7,88,89,78,72,106,83,84,76) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 17,8,7,88,89,78,72,106,83,84,76) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 17,8,7,88,89,78,72,106,83,84,76) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 55, thửa: 21,10,8,1,18,14,15,16,22,23,17,25,) - Xã Quế Sơn
Trạm Lâm Trường - Nhà ông Biên
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 55, thửa: 21,10,8,1,18,14,15,16,22,23,17,25,) - Xã Quế Sơn
Trạm Lâm Trường - Nhà ông Biên
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 55, thửa: 21,10,8,1,18,14,15,16,22,23,17,25,) - Xã Quế Sơn
Trạm Lâm Trường - Nhà ông Biên
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 52, thửa: 36) (Tờ 55, thửa: 61,11,4,61,31,57,13,12,20,19,30,58) - Xã Q
Trạm Lâm Trường - Nhà ông Biên
Đất SX-KD nông thôn43.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 52, thửa: 36) (Tờ 55, thửa: 61,11,4,61,31,57,13,12,20,19,30,58) - Xã Q
Trạm Lâm Trường - Nhà ông Biên
Đất TM-DV nông thôn47.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 52, thửa: 36) (Tờ 55, thửa: 61,11,4,61,31,57,13,12,20,19,30,58) - Xã Q
Trạm Lâm Trường - Nhà ông Biên
Đất ở nông thôn85.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Piếng Mòn (Tờ 53, thửa: 40,38,37,32,45,46,41,39,33,31,25,35,34,29,28,27,26,20,21,2
Trường Mầm Non - Nhà ông Hăng
Đất SX-KD nông thôn43.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Piếng Mòn (Tờ 53, thửa: 40,38,37,32,45,46,41,39,33,31,25,35,34,29,28,27,26,20,21,2
Trường Mầm Non - Nhà ông Hăng
Đất TM-DV nông thôn47.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Piếng Mòn (Tờ 53, thửa: 40,38,37,32,45,46,41,39,33,31,25,35,34,29,28,27,26,20,21,2
Trường Mầm Non - Nhà ông Hăng
Đất ở nông thôn85.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Xóm 3 (Tờ 50, thửa: 1) (Tờ 51, thửa: 1,3,4,6,8,13) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Công - Nhà anh Tuấn
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Xóm 3 (Tờ 50, thửa: 1) (Tờ 51, thửa: 1,3,4,6,8,13) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Công - Nhà anh Tuấn
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Xóm 3 (Tờ 50, thửa: 1) (Tờ 51, thửa: 1,3,4,6,8,13) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Công - Nhà anh Tuấn
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 30, thửa: 2,3,12,11,13,14,17,19,20,21,22,23,26) - Xã Quế Sơn
Cầu - Nhà Lương Kim
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 30, thửa: 2,3,12,11,13,14,17,19,20,21,22,23,26) - Xã Quế Sơn
Cầu - Nhà Lương Kim
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 30, thửa: 2,3,12,11,13,14,17,19,20,21,22,23,26) - Xã Quế Sơn
Cầu - Nhà Lương Kim
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 15, 23, 27, 28, 29, 24, 30, 31) - Xã Quế Sơn
Cầu - Nhà Lương Kim
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 15, 23, 27, 28, 29, 24, 30, 31) - Xã Quế Sơn
Cầu - Nhà Lương Kim
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 15, 23, 27, 28, 29, 24, 30, 31) - Xã Quế Sơn
Cầu - Nhà Lương Kim
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 25, 20, 5, 6, 9, 10,3, 4, 8, 19, 7, 11, 18, 22, 21, 17) -
Cầu - Nhà anh Dũng
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 25, 20, 5, 6, 9, 10,3, 4, 8, 19, 7, 11, 18, 22, 21, 17) -
Cầu - Nhà anh Dũng
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 25, 20, 5, 6, 9, 10,3, 4, 8, 19, 7, 11, 18, 22, 21, 17) -
Cầu - Nhà anh Dũng
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 1, thửa: 1, 4 ,2007) (Tờ 20, thửa: 17, 5) (Tờ 2, thửa: 1,2,3
- Nhà ông Thương
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 1, thửa: 1, 4 ,2007) (Tờ 20, thửa: 17, 5) (Tờ 2, thửa: 1,2,3
- Nhà ông Thương
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 1, thửa: 1, 4 ,2007) (Tờ 20, thửa: 17, 5) (Tờ 2, thửa: 1,2,3
- Nhà ông Thương
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 9, thửa: 4, 8) (Tờ 8, thửa: 3, 1, 2002) - Quế Sơn (TL544B)
- Nhà ông Thương
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 9, thửa: 4, 8) (Tờ 8, thửa: 3, 1, 2002) - Quế Sơn (TL544B)
- Nhà ông Thương
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 9, thửa: 4, 8) (Tờ 8, thửa: 3, 1, 2002) - Quế Sơn (TL544B)
- Nhà ông Thương
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 4, thửa: 5, 6, 2007) (Tờ 10, thửa: 12,10,11,8,6,5,2,1,4,7) (
- Nhà ông Thương
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 4, thửa: 5, 6, 2007) (Tờ 10, thửa: 12,10,11,8,6,5,2,1,4,7) (
- Nhà ông Thương
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 4, thửa: 5, 6, 2007) (Tờ 10, thửa: 12,10,11,8,6,5,2,1,4,7) (
- Nhà ông Thương
Đất ở nông thôn103.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 18, thửa: 28,6) (Tờ 20, thửa: 16, 14,12,13,11,9, 4, 2, 1, 3,
- Nhà ông Thương
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 18, thửa: 28,6) (Tờ 20, thửa: 16, 14,12,13,11,9, 4, 2, 1, 3,
- Nhà ông Thương
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 18, thửa: 28,6) (Tờ 20, thửa: 16, 14,12,13,11,9, 4, 2, 1, 3,
- Nhà ông Thương
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 2006) (Tờ 18, thửa: 1, 4, 5, 6, 9, 10 19,21,
Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 2006) (Tờ 18, thửa: 1, 4, 5, 6, 9, 10 19,21,
Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 2006) (Tờ 18, thửa: 1, 4, 5, 6, 9, 10 19,21,
Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 7, thửa: 1) (Tờ 8, thửa: 4,11,7 15, 16, 17, 8, 10, 12,21,27,
Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 7, thửa: 1) (Tờ 8, thửa: 4,11,7 15, 16, 17, 8, 10, 12,21,27,
Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 7, thửa: 1) (Tờ 8, thửa: 4,11,7 15, 16, 17, 8, 10, 12,21,27,
Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 18, thửa: 26,34,33,29,24,22,17,14) (Tờ 28, thửa: 3,12,6,13,
Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 18, thửa: 26,34,33,29,24,22,17,14) (Tờ 28, thửa: 3,12,6,13,
Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 18, thửa: 26,34,33,29,24,22,17,14) (Tờ 28, thửa: 3,12,6,13,
Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 27, thửa: 10) (Tờ 28, thửa: 5, 1) (Tờ 18, thửa: 59, 56, 53,
Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 27, thửa: 10) (Tờ 28, thửa: 5, 1) (Tờ 18, thửa: 59, 56, 53,
Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp
Đất TM-DV nông thôn158.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 27, thửa: 10) (Tờ 28, thửa: 5, 1) (Tờ 18, thửa: 59, 56, 53,
Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp
Đất ở nông thôn287.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 34, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 11,1,5,8,9,10,12,13,14,15,16,
Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 34, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 11,1,5,8,9,10,12,13,14,15,16,
Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 34, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 11,1,5,8,9,10,12,13,14,15,16,
Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 43, 44, 49) (Tờ 16, thửa: 4, 5, 7, 10, 11) (
Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 43, 44, 49) (Tờ 16, thửa: 4, 5, 7, 10, 11) (
Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 43, 44, 49) (Tờ 16, thửa: 4, 5, 7, 10, 11) (
Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 16) (Tờ 26, thửa: 29) - Quế Sơn (TL544B)
Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 16) (Tờ 26, thửa: 29) - Quế Sơn (TL544B)
Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp
Đất TM-DV nông thôn158.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 16) (Tờ 26, thửa: 29) - Quế Sơn (TL544B)
Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp
Đất ở nông thôn287.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 26, thửa: 19, 24, 32, 33, 35, 36, 31, 38) (Tờ 27, thửa
Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 26, thửa: 19, 24, 32, 33, 35, 36, 31, 38) (Tờ 27, thửa
Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 26, thửa: 19, 24, 32, 33, 35, 36, 31, 38) (Tờ 27, thửa
Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 42,29,30,34,35,36,37,38,54,43,49,44,46,52,57
Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 42,29,30,34,35,36,37,38,54,43,49,44,46,52,57
Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 42,29,30,34,35,36,37,38,54,43,49,44,46,52,57
Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 8, 9, 12, 13, 15, 17, 20, 21, 18, 22,19, 23,
Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường
Đất SX-KD nông thôn201.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 8, 9, 12, 13, 15, 17, 20, 21, 18, 22,19, 23,
Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường
Đất TM-DV nông thôn221.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 8, 9, 12, 13, 15, 17, 20, 21, 18, 22,19, 23,
Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường
Đất ở nông thôn402.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 10) (Tờ 24, thửa: 27,22,12,8,11,1,10, 3, 4, 6, 12, 13,
Nhà ông Đại - Nhà bà Lan
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 10) (Tờ 24, thửa: 27,22,12,8,11,1,10, 3, 4, 6, 12, 13,
Nhà ông Đại - Nhà bà Lan
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 10) (Tờ 24, thửa: 27,22,12,8,11,1,10, 3, 4, 6, 12, 13,
Nhà ông Đại - Nhà bà Lan
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 44, 20, 10, 11, 41, 35, 36, 42, 29, 30,31, 32, 22,17,
Nhà ông Đại - Nhà bà Lan
Đất SX-KD nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 44, 20, 10, 11, 41, 35, 36, 42, 29, 30,31, 32, 22,17,
Nhà ông Đại - Nhà bà Lan
Đất TM-DV nông thôn190.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 44, 20, 10, 11, 41, 35, 36, 42, 29, 30,31, 32, 22,17,
Nhà ông Đại - Nhà bà Lan
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 37, 38, 23, 28, 29, 24, 22, 39) - Quế Sơn (TL544B)
Nhà ông Đại - Nhà bà Lan
Đất SX-KD nông thôn201.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 37, 38, 23, 28, 29, 24, 22, 39) - Quế Sơn (TL544B)
Nhà ông Đại - Nhà bà Lan
Đất TM-DV nông thôn221.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 37, 38, 23, 28, 29, 24, 22, 39) - Quế Sơn (TL544B)
Nhà ông Đại - Nhà bà Lan
Đất ở nông thôn402.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)
Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)
Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)
Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 22, thửa: 25, 32) - Quế Sơn (TL544B)
Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 22, thửa: 25, 32) - Quế Sơn (TL544B)
Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 22, thửa: 25, 32) - Quế Sơn (TL544B)
Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11, 16, 17,25, 31) (Tờ 11, thửa: 11, 8, 10, 9) (Tờ 12,
Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11, 16, 17,25, 31) (Tờ 11, thửa: 11, 8, 10, 9) (Tờ 12,
Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11, 16, 17,25, 31) (Tờ 11, thửa: 11, 8, 10, 9) (Tờ 12,
Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)
Nhà ông Triển - Nhà Nam Huệ
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)
Nhà ông Triển - Nhà Nam Huệ
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)
Nhà ông Triển - Nhà Nam Huệ
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)
Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai
Đất SX-KD nông thôn288.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)
Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai
Đất TM-DV nông thôn316.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)
Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai
Đất ở nông thôn575.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc - Quế Sơn (TL544B)
Nhà anh Lý - Nhà anh Phong
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc - Quế Sơn (TL544B)
Nhà anh Lý - Nhà anh Phong
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc - Quế Sơn (TL544B)
Nhà anh Lý - Nhà anh Phong
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 32, thửa: 11,10,6,38,39,1935,20,59,66,72,7673,78,82,77) (Tờ
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 32, thửa: 11,10,6,38,39,1935,20,59,66,72,7673,78,82,77) (Tờ
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 32, thửa: 11,10,6,38,39,1935,20,59,66,72,7673,78,82,77) (Tờ
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 36) (Tờ 23, thửa: 12,1618,13,31,) (Tờ 33, thửa: 1
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 36) (Tờ 23, thửa: 12,1618,13,31,) (Tờ 33, thửa: 1
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 36) (Tờ 23, thửa: 12,1618,13,31,) (Tờ 33, thửa: 1
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 22) (Tờ 23, thửa: 11, 7, 8, 14, 2, 10, 3, 6,4) -
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn201.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 22) (Tờ 23, thửa: 11, 7, 8, 14, 2, 10, 3, 6,4) -
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn221.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 22) (Tờ 23, thửa: 11, 7, 8, 14, 2, 10, 3, 6,4) -
Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn402.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn
Nhà ông Minh - Sân vận động
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn
Nhà ông Minh - Sân vận động
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn
Nhà ông Minh - Sân vận động
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 120, 121, 103) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Sơn - Nhà ông Trung
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 120, 121, 103) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Sơn - Nhà ông Trung
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 120, 121, 103) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Sơn - Nhà ông Trung
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 104, 110,116, 117, 111, 112, 113,) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Sơn - Nhà ông Trung
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 104, 110,116, 117, 111, 112, 113,) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Sơn - Nhà ông Trung
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 104, 110,116, 117, 111, 112, 113,) - Xã Quế Sơn
Nhà ông Sơn - Nhà ông Trung
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn
Nhà ông Dân - Nhà ông Thân
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn
Nhà ông Dân - Nhà ông Thân
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn
Nhà ông Dân - Nhà ông Thân
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 68, 69, 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 86, 87, 89) - Xã Quế
Nhà ông Thực - Nhà anh Loan
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 68, 69, 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 86, 87, 89) - Xã Quế
Nhà ông Thực - Nhà anh Loan
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 68, 69, 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 86, 87, 89) - Xã Quế
Nhà ông Thực - Nhà anh Loan
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn
Nhà anh Thanh - Nhà chị Biết
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn
Nhà anh Thanh - Nhà chị Biết
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn
Nhà anh Thanh - Nhà chị Biết
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn
Nhà anh Hợi - Nhà anh Lý
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn
Nhà anh Hợi - Nhà anh Lý
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế Sơn
Nhà anh Hợi - Nhà anh Lý
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 10, 14, 24, 26, 29, 32, 37, 42, 48, 49, 56, 57, 65, 66, 7
Nhà ông Việt - Nhà ông Tường
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 10, 14, 24, 26, 29, 32, 37, 42, 48, 49, 56, 57, 65, 66, 7
Nhà ông Việt - Nhà ông Tường
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 10, 14, 24, 26, 29, 32, 37, 42, 48, 49, 56, 57, 65, 66, 7
Nhà ông Việt - Nhà ông Tường
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3 (Tờ 21, thửa: 40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104,
Nhà ông Vân - Nhà ông Kỳ
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3 (Tờ 21, thửa: 40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104,
Nhà ông Vân - Nhà ông Kỳ
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3 (Tờ 21, thửa: 40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104,
Nhà ông Vân - Nhà ông Kỳ
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3
Nhà ông Phòng - Nhà ông Thực
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3
Nhà ông Phòng - Nhà ông Thực
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3
Nhà ông Phòng - Nhà ông Thực
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Tỉn Pú, Cỏ Hưởng, bản Cu (Tờ 8, thửa: 2, 4, 6, 7, 11, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 24,
Nhà ông Đức bản Tỉn Pú - Nhà ông Hiền bản Cu
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Tỉn Pú, Cỏ Hưởng, bản Cu (Tờ 8, thửa: 2, 4, 6, 7, 11, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 24,
Nhà ông Đức bản Tỉn Pú - Nhà ông Hiền bản Cu
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Tỉn Pú, Cỏ Hưởng, bản Cu (Tờ 8, thửa: 2, 4, 6, 7, 11, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 24,
Nhà ông Đức bản Tỉn Pú - Nhà ông Hiền bản Cu
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Quyn - Bản Nậm Xái (Tờ 28, thửa: 3, 8, 9, 10, 14, 13, 29, 26, 23, 22, 16, 21, 20, 18,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Quyn - Bản Nậm Xái (Tờ 28, thửa: 3, 8, 9, 10, 14, 13, 29, 26, 23, 22, 16, 21, 20, 18,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Quyn - Bản Nậm Xái (Tờ 28, thửa: 3, 8, 9, 10, 14, 13, 29, 26, 23, 22, 16, 21, 20, 18,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Quyn (Tờ 27, thửa: 17, 18, 19, 20) (Tờ 36, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 14, 16, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Quyn (Tờ 27, thửa: 17, 18, 19, 20) (Tờ 36, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 14, 16, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Quyn (Tờ 27, thửa: 17, 18, 19, 20) (Tờ 36, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 14, 16, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 13, thửa: 13, 19, 46, 47, 63, 48, 49, 94, 1
Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 13, thửa: 13, 19, 46, 47, 63, 48, 49, 94, 1
Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 13, thửa: 13, 19, 46, 47, 63, 48, 49, 94, 1
Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 27, thửa: 6, 7, 13) - Xã Quang Phong
Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 27, thửa: 6, 7, 13) - Xã Quang Phong
Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 27, thửa: 6, 7, 13) - Xã Quang Phong
Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 20, thửa: 12, 3, 9, 6) (Tờ 27, thửa: 11, 3,
Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 20, thửa: 12, 3, 9, 6) (Tờ 27, thửa: 11, 3,
Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 20, thửa: 12, 3, 9, 6) (Tờ 27, thửa: 11, 3,
Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Páo 1 - Páo 2 (Tờ 19, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10) (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 8, 22, 14
Từ đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Páo 1 - Páo 2 (Tờ 19, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10) (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 8, 22, 14
Từ đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Páo 1 - Páo 2 (Tờ 19, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10) (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 8, 22, 14
Từ đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18) - Xã Qua
Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18) - Xã Qua
Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18) - Xã Qua
Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 15, 17, 19, 28,
Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 15, 17, 19, 28,
Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 15, 17, 19, 28,
Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 2, 5, 49, 48, 39, 30, 31, 32, 33,
Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 2, 5, 49, 48, 39, 30, 31, 32, 33,
Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 2, 5, 49, 48, 39, 30, 31, 32, 33,
Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 12) - Xã Quang Phong
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 12) - Xã Quang Phong
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 12) - Xã Quang Phong
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15) -
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15) -
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15) -
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 42, thửa: 2, 3, 5, 8, 7, 9, 6, 10, 15
Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 42, thửa: 2, 3, 5, 8, 7, 9, 6, 10, 15
Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 42, thửa: 2, 3, 5, 8, 7, 9, 6, 10, 15
Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài
Đất ở nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 34, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 4, 17,
Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài
Đất SX-KD nông thôn184.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 34, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 4, 17,
Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài
Đất TM-DV nông thôn202.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 34, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 4, 17,
Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài
Đất ở nông thôn368.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 91, 93, 94, 95, 82, 83, 84,
Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 91, 93, 94, 95, 82, 83, 84,
Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 91, 93, 94, 95, 82, 83, 84,
Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 73, 75, 87, 86, 98, 113, 11
Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 73, 75, 87, 86, 98, 113, 11
Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 73, 75, 87, 86, 98, 113, 11
Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 33, 25 , 34, 44, 45, 46, 36
Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 33, 25 , 34, 44, 45, 46, 36
Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 33, 25 , 34, 44, 45, 46, 36
Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang
Đất ở nông thôn276.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 24, thửa: 59, 61, 62, 58, 57, 56,
Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 24, thửa: 59, 61, 62, 58, 57, 56,
Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn
Đất TM-DV nông thôn38.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 24, thửa: 59, 61, 62, 58, 57, 56,
Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn
Đất ở nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 1, 2, 11, 16, 22, 17, 9
Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 1, 2, 11, 16, 22, 17, 9
Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 1, 2, 11, 16, 22, 17, 9
Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 14, 26, 25, 12, 24, 27,
Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 14, 26, 25, 12, 24, 27,
Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 14, 26, 25, 12, 24, 27,
Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Tỉn Cắng - Xã Quang Phong
Nhà ông Huân - Nhà ông Quan
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Tỉn Cắng - Xã Quang Phong
Nhà ông Huân - Nhà ông Quan
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên bản Tỉn Cắng - Xã Quang Phong
Nhà ông Huân - Nhà ông Quan
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 56,57,67,29) (Tờ 31, thửa: 1, 2, 5, 7, 27, 32
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 56,57,67,29) (Tờ 31, thửa: 1, 2, 5, 7, 27, 32
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 56,57,67,29) (Tờ 31, thửa: 1, 2, 5, 7, 27, 32
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 54, 55, 59) - Xã Quang Phong
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 54, 55, 59) - Xã Quang Phong
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 54, 55, 59) - Xã Quang Phong
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 29, 31, 37, 36, 42, 40, 41, 48, 51, 49, 62, 6
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 29, 31, 37, 36, 42, 40, 41, 48, 51, 49, 62, 6
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn101.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 29, 31, 37, 36, 42, 40, 41, 48, 51, 49, 62, 6
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn184.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 29, thửa: 27, 28, 41, 39, 55, 34, 35, 21,
Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 29, thửa: 27, 28, 41, 39, 55, 34, 35, 21,
Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 29, thửa: 27, 28, 41, 39, 55, 34, 35, 21,
Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 8,12,13,15,16) (Tờ 29, thửa: 5,
Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 8,12,13,15,16) (Tờ 29, thửa: 5,
Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 8,12,13,15,16) (Tờ 29, thửa: 5,
Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 1,3,7,14,20) (Tờ 30, thửa: 1, 3
Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 1,3,7,14,20) (Tờ 30, thửa: 1, 3
Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn101.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 1,3,7,14,20) (Tờ 30, thửa: 1, 3
Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn184.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 1, 6, 11, 24, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 40, 44
-
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 1, 6, 11, 24, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 40, 44
-
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 1, 6, 11, 24, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 40, 44
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 14,15,18, 48) (Tờ 4, thửa: 12, 15) - Nậm Nhó
-
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 14,15,18, 48) (Tờ 4, thửa: 12, 15) - Nậm Nhó
-
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 14,15,18, 48) (Tờ 4, thửa: 12, 15) - Nậm Nhó
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong - Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 1, 6, 7, 42, 44, 47, 49, 51) (Tờ 10, thửa: 1, 3,
Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong - Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 1, 6, 7, 42, 44, 47, 49, 51) (Tờ 10, thửa: 1, 3,
Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong - Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 1, 6, 7, 42, 44, 47, 49, 51) (Tờ 10, thửa: 1, 3,
Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 13, 17, 18, 19, 24, 29, 30, 32, 33, 34, 37) (Tờ 1
Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất SX-KD nông thôn43.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 13, 17, 18, 19, 24, 29, 30, 32, 33, 34, 37) (Tờ 1
Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất TM-DV nông thôn47.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 13, 17, 18, 19, 24, 29, 30, 32, 33, 34, 37) (Tờ 1
Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất ở nông thôn85.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thửa: 5, 6, 7, 18, 23, 24, 25, 26) (Tờ 14, thửa: 5) (Tờ
Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thửa: 5, 6, 7, 18, 23, 24, 25, 26) (Tờ 14, thửa: 5) (Tờ
Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thửa: 5, 6, 7, 18, 23, 24, 25, 26) (Tờ 14, thửa: 5) (Tờ
Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thừa: 2, ,3, 15, 16) (Tờ 13, thửa: 9, 37, 108, 118, 108
Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thừa: 2, ,3, 15, 16) (Tờ 13, thửa: 9, 37, 108, 118, 108
Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thừa: 2, ,3, 15, 16) (Tờ 13, thửa: 9, 37, 108, 118, 108
Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 8, 57) (Tờ 19, thửa: 70,72,73, 79, 80, 81
(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 8, 57) (Tờ 19, thửa: 70,72,73, 79, 80, 81
(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 8, 57) (Tờ 19, thửa: 70,72,73, 79, 80, 81
(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 24, 30, 32) (Tờ 9, thửa: 2, 4, 30, 81, 90, 93, 94)
(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất SX-KD nông thôn43.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 24, 30, 32) (Tờ 9, thửa: 2, 4, 30, 81, 90, 93, 94)
(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất TM-DV nông thôn47.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 24, 30, 32) (Tờ 9, thửa: 2, 4, 30, 81, 90, 93, 94)
(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất ở nông thôn85.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 2, 20) (Tờ 9, thửa: 25, 50, 88, 96) (Tờ 10, thửa:
(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 2, 20) (Tờ 9, thửa: 25, 50, 88, 96) (Tờ 10, thửa:
(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 2, 20) (Tờ 9, thửa: 25, 50, 88, 96) (Tờ 10, thửa:
(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 3, 6, 13, 16, 20, 18, 32)
-
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 3, 6, 13, 16, 20, 18, 32)
-
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 3, 6, 13, 16, 20, 18, 32)
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 33, 28, 10, 35, 30, 31, 2
-
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 33, 28, 10, 35, 30, 31, 2
-
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 33, 28, 10, 35, 30, 31, 2
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 4, 3, 2,48, 47, 26, 17, 36, 23, 22, 41,) (Tờ
-
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 4, 3, 2,48, 47, 26, 17, 36, 23, 22, 41,) (Tờ
-
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 4, 3, 2,48, 47, 26, 17, 36, 23, 22, 41,) (Tờ
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 12, 13, 41, 9, 5, 7, 30, 20) (Tờ 4, thửa: 1,
-
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 12, 13, 41, 9, 5, 7, 30, 20) (Tờ 4, thửa: 1,
-
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 12, 13, 41, 9, 5, 7, 30, 20) (Tờ 4, thửa: 1,
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 4, 2, 6, 51, 49, 46, 35,
đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 4, 2, 6, 51, 49, 46, 35,
đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 4, 2, 6, 51, 49, 46, 35,
đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 11, 15, 7) (Tờ 13, thửa:
đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 11, 15, 7) (Tờ 13, thửa:
đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 11, 15, 7) (Tờ 13, thửa:
đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 20, 9, 11, 10) (Tờ 16, th
đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 20, 9, 11, 10) (Tờ 16, th
đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 20, 9, 11, 10) (Tờ 16, th
đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (TỜ 16, thửa: 13, 21, 20, 12, 4, 1,) (
đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (TỜ 16, thửa: 13, 21, 20, 12, 4, 1,) (
đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (TỜ 16, thửa: 13, 21, 20, 12, 4, 1,) (
đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 11, 12, 1, 3, 2, 4) (Tờ 19, thửa: 6, 16, 22, 7) (T
nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 11, 12, 1, 3, 2, 4) (Tờ 19, thửa: 6, 16, 22, 7) (T
nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 11, 12, 1, 3, 2, 4) (Tờ 19, thửa: 6, 16, 22, 7) (T
nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 38, 15, 14, 13, 16, 17, 56, 22) (Tờ 19, thửa: 16,
nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 38, 15, 14, 13, 16, 17, 56, 22) (Tờ 19, thửa: 16,
nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 38, 15, 14, 13, 16, 17, 56, 22) (Tờ 19, thửa: 16,
nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 3, 23, 17, 24, 21, 5, 6, 19, 13) (Tờ 6, thửa: 42,
nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 3, 23, 17, 24, 21, 5, 6, 19, 13) (Tờ 6, thửa: 42,
nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 3, 23, 17, 24, 21, 5, 6, 19, 13) (Tờ 6, thửa: 42,
nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 4,9, 54, 11, 21, 46, 48, 53, 55, 18, 36, 3745, 47,
nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 4,9, 54, 11, 21, 46, 48, 53, 55, 18, 36, 3745, 47,
nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 4,9, 54, 11, 21, 46, 48, 53, 55, 18, 36, 3745, 47,
nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 42, thửa: 42, 33, 34, 20, 17, 16) (Tờ 34, thử
Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 42, thửa: 42, 33, 34, 20, 17, 16) (Tờ 34, thử
Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 42, thửa: 42, 33, 34, 20, 17, 16) (Tờ 34, thử
Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 39, thửa: 71, 72, 9, 7, 28, 14, 10, 1) (Tờ 42,
Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 39, thửa: 71, 72, 9, 7, 28, 14, 10, 1) (Tờ 42,
Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 39, thửa: 71, 72, 9, 7, 28, 14, 10, 1) (Tờ 42,
Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 389, thửa: 38, 39, 37, 23, 2, 13, 27) (Tờ 36,
Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 389, thửa: 38, 39, 37, 23, 2, 13, 27) (Tờ 36,
Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 389, thửa: 38, 39, 37, 23, 2, 13, 27) (Tờ 36,
Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 38, thửa: 64, 29, 30, 28, 26, 15, 16, 17, 10,
Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 38, thửa: 64, 29, 30, 28, 26, 15, 16, 17, 10,
Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 38, thửa: 64, 29, 30, 28, 26, 15, 16, 17, 10,
Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 9, 36, 37, 38, 56
Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 9, 36, 37, 38, 56
Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 9, 36, 37, 38, 56
Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 10, 9, 15, 21, 35, 40, 53, 52) (
Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 10, 9, 15, 21, 35, 40, 53, 52) (
Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 10, 9, 15, 21, 35, 40, 53, 52) (
Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng
Đất ở nông thôn103.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 20, 22, 14, 32, 42, 43, 39)
Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 20, 22, 14, 32, 42, 43, 39)
Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 20, 22, 14, 32, 42, 43, 39)
Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng
Đất ở nông thôn126.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 12, 18, 19, 33, 17, 23, 31, 29,
Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 12, 18, 19, 33, 17, 23, 31, 29,
Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 12, 18, 19, 33, 17, 23, 31, 29,
Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 6) (Tờ 53, thửa: 10, 25, 28, 44, 62, 81, 82) (Tờ 52, thử
Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 6) (Tờ 53, thửa: 10, 25, 28, 44, 62, 81, 82) (Tờ 52, thử
Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 6) (Tờ 53, thửa: 10, 25, 28, 44, 62, 81, 82) (Tờ 52, thử
Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 60, thửa: 17, 18) (Tờ 57, thửa: 26, 25, 31, 33, 35, 36, 37, 40, 41
Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 60, thửa: 17, 18) (Tờ 57, thửa: 26, 25, 31, 33, 35, 36, 37, 40, 41
Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 60, thửa: 17, 18) (Tờ 57, thửa: 26, 25, 31, 33, 35, 36, 37, 40, 41
Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng
Đất ở nông thôn103.000
Huyện Quế Phong Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, 4) (Tờ 60, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14,
Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, 4) (Tờ 60, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14,
Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, 4) (Tờ 60, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14,
Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng
Đất ở nông thôn126.000
Huyện Quế Phong Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 4) (Tờ 58, thửa: 2, 5, 7, 9) (Tờ 2, 8, 2009) (Tờ 55, thử
Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 4) (Tờ 58, thửa: 2, 5, 7, 9) (Tờ 2, 8, 2009) (Tờ 55, thử
Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Bản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 4) (Tờ 58, thửa: 2, 5, 7, 9) (Tờ 2, 8, 2009) (Tờ 55, thử
Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 6) (Tờ Trích đo BDĐC số 01/2016, thửa:
Sân vận động - Đến ao bản Dốn
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Quế Phong Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 6) (Tờ Trích đo BDĐC số 01/2016, thửa:
Sân vận động - Đến ao bản Dốn
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Quế Phong Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 6) (Tờ Trích đo BDĐC số 01/2016, thửa:
Sân vận động - Đến ao bản Dốn
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Quế Phong Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 5, 4, 1, 2, 3) (Tờ Trích đo BDĐC số 01
Sân vận động - Đến ao bản Dốn
Đất SX-KD nông thôn1.725.000
Huyện Quế Phong Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 5, 4, 1, 2, 3) (Tờ Trích đo BDĐC số 01
Sân vận động - Đến ao bản Dốn
Đất TM-DV nông thôn1.898.000
Huyện Quế Phong Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 5, 4, 1, 2, 3) (Tờ Trích đo BDĐC số 01
Sân vận động - Đến ao bản Dốn
Đất ở nông thôn3.450.000
Huyện Quế Phong Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 34/2017, thửa: 12, 4, 13) (Tờ Trích đo BDĐC số 02/2016
Sân vận động - Đến ao bản Dốn
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Quế Phong Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 34/2017, thửa: 12, 4, 13) (Tờ Trích đo BDĐC số 02/2016
Sân vận động - Đến ao bản Dốn
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Quế Phong Đường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 34/2017, thửa: 12, 4, 13) (Tờ Trích đo BDĐC số 02/2016
Sân vận động - Đến ao bản Dốn
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 7, thửa: 29, 30, 31.1, 31.2, 32, 32.1) - Xã Mường Nọc
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 7, thửa: 29, 30, 31.1, 31.2, 32, 32.1) - Xã Mường Nọc
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 7, thửa: 29, 30, 31.1, 31.2, 32, 32.1) - Xã Mường Nọc
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 24, 25, 28, 31, 32, 27, 30, 33, 35, 36, 39, 38, 37, 26) - Xã
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 24, 25, 28, 31, 32, 27, 30, 33, 35, 36, 39, 38, 37, 26) - Xã
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 24, 25, 28, 31, 32, 27, 30, 33, 35, 36, 39, 38, 37, 26) - Xã
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 35, 36, 52, 39) - Xã Mường Nọc
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất SX-KD nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 35, 36, 52, 39) - Xã Mường Nọc
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất TM-DV nông thôn190.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 35, 36, 52, 39) - Xã Mường Nọc
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 49, 59) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 49, 59) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 49, 59) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 39, 40, 37, 38) (Tờ 15, thửa: 63, 62, 67, 68, 59, 60, 51, 52
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 39, 40, 37, 38) (Tờ 15, thửa: 63, 62, 67, 68, 59, 60, 51, 52
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất TM-DV nông thôn380.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 39, 40, 37, 38) (Tờ 15, thửa: 63, 62, 67, 68, 59, 60, 51, 52
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 125, 126, 123, 124) - Xã Mường Nọc
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 125, 126, 123, 124) - Xã Mường Nọc
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 125, 126, 123, 124) - Xã Mường Nọc
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 81, 82, 83, 84, 85) - Xã Mường Nọc
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 81, 82, 83, 84, 85) - Xã Mường Nọc
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn158.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 81, 82, 83, 84, 85) - Xã Mường Nọc
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất ở nông thôn287.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 74, 75, 76) (Tờ 18, thửa: 119, 120, 127, 128, 104, 105) - Xã
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 74, 75, 76) (Tờ 18, thửa: 119, 120, 127, 128, 104, 105) - Xã
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 74, 75, 76) (Tờ 18, thửa: 119, 120, 127, 128, 104, 105) - Xã
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 86, 87, 88, 84, 78, 79, 80) (Tờ 18, thửa: 117, 118, 115, 116
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 86, 87, 88, 84, 78, 79, 80) (Tờ 18, thửa: 117, 118, 115, 116
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất TM-DV nông thôn158.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 86, 87, 88, 84, 78, 79, 80) (Tờ 18, thửa: 117, 118, 115, 116
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất ở nông thôn287.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa - Xã Mường Nọc
Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám
Đất SX-KD nông thôn1.725.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa - Xã Mường Nọc
Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám
Đất TM-DV nông thôn1.898.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa - Xã Mường Nọc
Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám
Đất ở nông thôn3.450.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 144, 145, 194, 182, 183, 130, 189, 190, 191) - Xã Mường
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 144, 145, 194, 182, 183, 130, 189, 190, 191) - Xã Mường
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 144, 145, 194, 182, 183, 130, 189, 190, 191) - Xã Mường
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 162, 134, 137, 138, 133, 184, 185, 158, 159, 187, 188) -
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 162, 134, 137, 138, 133, 184, 185, 158, 159, 187, 188) -
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất TM-DV nông thôn380.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 162, 134, 137, 138, 133, 184, 185, 158, 159, 187, 188) -
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 177, 178, 157, 158, 159, 142, 143, 175, 176) (Tờ 24,
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất SX-KD nông thôn489.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 177, 178, 157, 158, 159, 142, 143, 175, 176) (Tờ 24,
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất TM-DV nông thôn537.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 177, 178, 157, 158, 159, 142, 143, 175, 176) (Tờ 24,
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất ở nông thôn977.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 51, 155, 156, 151, 148, 145, 163, 196, 197, 162, 146,
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất SX-KD nông thôn748.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 51, 155, 156, 151, 148, 145, 163, 196, 197, 162, 146,
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất TM-DV nông thôn822.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 51, 155, 156, 151, 148, 145, 163, 196, 197, 162, 146,
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất ở nông thôn1.495.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 199,205,206) (Tờ 25, thửa: 33, 34, 35, 36, 37, 31, 32) -
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn41.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 199,205,206) (Tờ 25, thửa: 33, 34, 35, 36, 37, 31, 32) -
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 199,205,206) (Tờ 25, thửa: 33, 34, 35, 36, 37, 31, 32) -
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất ở nông thôn81.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 216, 217, 218) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 216, 217, 218) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 216, 217, 218) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 221, 230, 231, 188, 192) (Tờ 23, thửa: 192, 193, 166, 172
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 221, 230, 231, 188, 192) (Tờ 23, thửa: 192, 193, 166, 172
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn380.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 221, 230, 231, 188, 192) (Tờ 23, thửa: 192, 193, 166, 172
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 203, 204) - Xã Mường Nọc
Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng
Đất SX-KD nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 203, 204) - Xã Mường Nọc
Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng
Đất TM-DV nông thôn506.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 203, 204) - Xã Mường Nọc
Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng
Đất ở nông thôn920.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 201, 202, 177, 178, 179, 210, 211) (Tờ 23, thửa: 12, 1
Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng
Đất SX-KD nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 201, 202, 177, 178, 179, 210, 211) (Tờ 23, thửa: 12, 1
Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng
Đất TM-DV nông thôn759.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 201, 202, 177, 178, 179, 210, 211) (Tờ 23, thửa: 12, 1
Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng
Đất ở nông thôn1.380.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 2, thửa: 168, 169, 166, 95) - Xã Mường Nọc
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 2, thửa: 168, 169, 166, 95) - Xã Mường Nọc
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 2, thửa: 168, 169, 166, 95) - Xã Mường Nọc
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 22, thửa: 183, 185, 171) - Xã Mường Nọc
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 22, thửa: 183, 185, 171) - Xã Mường Nọc
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất TM-DV nông thôn380.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 22, thửa: 183, 185, 171) - Xã Mường Nọc
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 79, 81, 82, 83) - Xã Mường Nọc
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 79, 81, 82, 83) - Xã Mường Nọc
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 79, 81, 82, 83) - Xã Mường Nọc
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 75, 76, 77, 78, 87, 88, 89) (Tờ 22, thửa: 194, 195, 1
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 75, 76, 77, 78, 87, 88, 89) (Tờ 22, thửa: 194, 195, 1
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quế Phong Đường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 75, 76, 77, 78, 87, 88, 89) (Tờ 22, thửa: 194, 195, 1
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 50, thửa: 1, 10
-
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 50, thửa: 1, 10
-
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 50, thửa: 1, 10
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 53, thửa: 88, 9
Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 53, thửa: 88, 9
Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 53, thửa: 88, 9
Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 49, thửa: 3, 4,
Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 49, thửa: 3, 4,
Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 49, thửa: 3, 4,
Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Cắng (Tờ 5, thửa: 1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,18,19,22,24,25,26,27,31
Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Cắng (Tờ 5, thửa: 1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,18,19,22,24,25,26,27,31
Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Cắng (Tờ 5, thửa: 1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,18,19,22,24,25,26,27,31
Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Mướng Mừn (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
Từ nhà Vi Thị Hà - Hết nhà Lương Thị Tuyết
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Mướng Mừn (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
Từ nhà Vi Thị Hà - Hết nhà Lương Thị Tuyết
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Mướng Mừn (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
Từ nhà Vi Thị Hà - Hết nhà Lương Thị Tuyết
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 6, thửa: 105, 100, 92, 91, 90, 84, 87, 80, 79, 85, 78, 67) (Tờ 11, thử
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 6, thửa: 105, 100, 92, 91, 90, 84, 87, 80, 79, 85, 78, 67) (Tờ 11, thử
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 6, thửa: 105, 100, 92, 91, 90, 84, 87, 80, 79, 85, 78, 67) (Tờ 11, thử
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 14, 19, 18, 6, 11, 4) (Tờ 10, thửa: 13, 8, 7, 4, 15) - Xã Mư
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 14, 19, 18, 6, 11, 4) (Tờ 10, thửa: 13, 8, 7, 4, 15) - Xã Mư
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 14, 19, 18, 6, 11, 4) (Tờ 10, thửa: 13, 8, 7, 4, 15) - Xã Mư
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 12, 11, 9, 5, 2, 1, 6, 14) (Tờ 11, thửa: 20, 22, 17) - Xã Mư
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất SX-KD nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 12, 11, 9, 5, 2, 1, 6, 14) (Tờ 11, thửa: 20, 22, 17) - Xã Mư
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất TM-DV nông thôn190.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 12, 11, 9, 5, 2, 1, 6, 14) (Tờ 11, thửa: 20, 22, 17) - Xã Mư
Từ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường Nội vùng - Bản Pà Cá (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15) (Tờ 13, thửa: 7
Từ nhà Lữ Văn Đức - Hết nhà Vi Văn Dần
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Nội vùng - Bản Pà Cá (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15) (Tờ 13, thửa: 7
Từ nhà Lữ Văn Đức - Hết nhà Vi Văn Dần
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Nội vùng - Bản Pà Cá (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15) (Tờ 13, thửa: 7
Từ nhà Lữ Văn Đức - Hết nhà Vi Văn Dần
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Nội vùng - Xã Ná Pú (Tờ 13, thửa: 51, 56, 57, 61, 62, 63, 66, 67, 72, 74, 75, 77, 78, 81, 82,
Từ nhà Sầm Khắc Tuyến - Hết nhà Vi Văn Bàn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Nội vùng - Xã Ná Pú (Tờ 13, thửa: 51, 56, 57, 61, 62, 63, 66, 67, 72, 74, 75, 77, 78, 81, 82,
Từ nhà Sầm Khắc Tuyến - Hết nhà Vi Văn Bàn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Nội vùng - Xã Ná Pú (Tờ 13, thửa: 51, 56, 57, 61, 62, 63, 66, 67, 72, 74, 75, 77, 78, 81, 82,
Từ nhà Sầm Khắc Tuyến - Hết nhà Vi Văn Bàn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Nội vùng - Bản Lông Không (Tờ 13, thửa: 16, 19, 22, 25, 26, 27, 30, 31, 33, 34, 35, 41, 42, 49
Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Nội vùng - Bản Lông Không (Tờ 13, thửa: 16, 19, 22, 25, 26, 27, 30, 31, 33, 34, 35, 41, 42, 49
Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Nội vùng - Bản Lông Không (Tờ 13, thửa: 16, 19, 22, 25, 26, 27, 30, 31, 33, 34, 35, 41, 42, 49
Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Nội vùng - Bản Lông Không - (TỜ 13, thửa: 97, 83, 98) - Xã Mường Nọc
Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường Nội vùng - Bản Lông Không - (TỜ 13, thửa: 97, 83, 98) - Xã Mường Nọc
Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường Nội vùng - Bản Lông Không - (TỜ 13, thửa: 97, 83, 98) - Xã Mường Nọc
Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 29,27,26,23) (Tờ 15, thửa: 31, 4, 1) (Tờ 14, thửa: 3) - Xã M
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 29,27,26,23) (Tờ 15, thửa: 31, 4, 1) (Tờ 14, thửa: 3) - Xã M
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 29,27,26,23) (Tờ 15, thửa: 31, 4, 1) (Tờ 14, thửa: 3) - Xã M
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 18, 22, 29, 25, 15) (Tờ 15, thửa: 7, 2, 8, 5,
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 18, 22, 29, 25, 15) (Tờ 15, thửa: 7, 2, 8, 5,
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 18, 22, 29, 25, 15) (Tờ 15, thửa: 7, 2, 8, 5,
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 24, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 20, 21, 23, 26, 30, 32,
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 24, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 20, 21, 23, 26, 30, 32,
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất TM-DV nông thôn380.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 24, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 20, 21, 23, 26, 30, 32,
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 18, thửa: 12, 27) (Tờ 15, thửa: 18,39,9,24) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất SX-KD nông thôn403.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 18, thửa: 12, 27) (Tờ 15, thửa: 18,39,9,24) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất TM-DV nông thôn443.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 18, thửa: 12, 27) (Tờ 15, thửa: 18,39,9,24) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên
Đất ở nông thôn805.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 14, thửa: 33, 34) (Tờ 17, thửa: 55, 50, 43, 39,30,42) (Tờ 18, thửa:
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 14, thửa: 33, 34) (Tờ 17, thửa: 55, 50, 43, 39,30,42) (Tờ 18, thửa:
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 14, thửa: 33, 34) (Tờ 17, thửa: 55, 50, 43, 39,30,42) (Tờ 18, thửa:
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 57, 54, 46, 45, 44, 40, 38, 37, 48, 49, 56, 58,59, 34,41,
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 57, 54, 46, 45, 44, 40, 38, 37, 48, 49, 56, 58,59, 34,41,
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn158.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 57, 54, 46, 45, 44, 40, 38, 37, 48, 49, 56, 58,59, 34,41,
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất ở nông thôn288.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 26) - Xã Mường Nọc
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 26) - Xã Mường Nọc
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn380.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 26) - Xã Mường Nọc
Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 20, thửa: 1, 2, 4, 5,3,8,10, 14) (Tờ 18, thửa: 64, 65, 66,56,58,63,70,
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 20, thửa: 1, 2, 4, 5,3,8,10, 14) (Tờ 18, thửa: 64, 65, 66,56,58,63,70,
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 20, thửa: 1, 2, 4, 5,3,8,10, 14) (Tờ 18, thửa: 64, 65, 66,56,58,63,70,
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 73, thửa: 73) (Tờ 18, thửa: 48, 47, 55, 59, 60, 68, 71, 74,76, 82, 81,
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 73, thửa: 73) (Tờ 18, thửa: 48, 47, 55, 59, 60, 68, 71, 74,76, 82, 81,
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 73, thửa: 73) (Tờ 18, thửa: 48, 47, 55, 59, 60, 68, 71, 74,76, 82, 81,
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 65, 66, 67, 69, 68, 70, 71,62, 101, 100, 99, 98, 95, 93, 85,
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 65, 66, 67, 69, 68, 70, 71,62, 101, 100, 99, 98, 95, 93, 85,
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất TM-DV nông thôn158.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 65, 66, 67, 69, 68, 70, 71,62, 101, 100, 99, 98, 95, 93, 85,
Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung
Đất ở nông thôn287.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 47, thửa: 12, 14, 6, 8) - Xã Mường Nọc
Từ cầu Nậm Tám - Giáp xã Châu Kim
Đất SX-KD nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 47, thửa: 12, 14, 6, 8) - Xã Mường Nọc
Từ cầu Nậm Tám - Giáp xã Châu Kim
Đất TM-DV nông thôn506.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 47, thửa: 12, 14, 6, 8) - Xã Mường Nọc
Từ cầu Nậm Tám - Giáp xã Châu Kim
Đất ở nông thôn920.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 21, thửa: 32, 39, 38, 43, 42, 50, 15, 14) (Tờ 20, thửa: 29, 30, 2
Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 21, thửa: 32, 39, 38, 43, 42, 50, 15, 14) (Tờ 20, thửa: 29, 30, 2
Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám
Đất TM-DV nông thôn380.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 21, thửa: 32, 39, 38, 43, 42, 50, 15, 14) (Tờ 20, thửa: 29, 30, 2
Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 42, 38, 32, 31, 37, 36) - Xã Mường Nọc
Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám
Đất SX-KD nông thôn633.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 42, 38, 32, 31, 37, 36) - Xã Mường Nọc
Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám
Đất TM-DV nông thôn696.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 42, 38, 32, 31, 37, 36) - Xã Mường Nọc
Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám
Đất ở nông thôn1.265.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 52, 46, 47, 48, 43, 44, 39,50,51,40, 41, 33, 35, 28, 57
Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 52, 46, 47, 48, 43, 44, 39,50,51,40, 41, 33, 35, 28, 57
Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quế Phong Đường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 52, 46, 47, 48, 43, 44, 39,50,51,40, 41, 33, 35, 28, 57
Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 20, 28, 35, 31, 32, 37,39, 38, 41, 42, 43, 44, 45, 46) -
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 20, 28, 35, 31, 32, 37,39, 38, 41, 42, 43, 44, 45, 46) -
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 20, 28, 35, 31, 32, 37,39, 38, 41, 42, 43, 44, 45, 46) -
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 5, 40, 24) (Tờ 27, thửa: 3, 7) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 5, 40, 24) (Tờ 27, thửa: 3, 7) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 5, 40, 24) (Tờ 27, thửa: 3, 7) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 106, 107, 113, 122, 121, 120, 89, 98, 100, 123, 124, 127
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 106, 107, 113, 122, 121, 120, 89, 98, 100, 123, 124, 127
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 106, 107, 113, 122, 121, 120, 89, 98, 100, 123, 124, 127
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 45, 55,56,77, 88, 99,105, 123,124, 83, 84, 85, 86, 104,
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 45, 55,56,77, 88, 99,105, 123,124, 83, 84, 85, 86, 104,
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất TM-DV nông thôn380.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 45, 55,56,77, 88, 99,105, 123,124, 83, 84, 85, 86, 104,
Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 34, 35, 42,52) (Tờ 24, thửa: 1, 7, 2, 30) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất SX-KD nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 34, 35, 42,52) (Tờ 24, thửa: 1, 7, 2, 30) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất TM-DV nông thôn190.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 34, 35, 42,52) (Tờ 24, thửa: 1, 7, 2, 30) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 24, thửa: 20, 28, 29, 3, 4, 5, 6) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất SX-KD nông thôn489.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 24, thửa: 20, 28, 29, 3, 4, 5, 6) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất TM-DV nông thôn538.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 24, thửa: 20, 28, 29, 3, 4, 5, 6) - Xã Mường Nọc
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất ở nông thôn978.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 46, 47, 57, 58, 64, 69, 70, 71, 78, 109, 117, 126, 92, 9
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất SX-KD nông thôn489.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 46, 47, 57, 58, 64, 69, 70, 71, 78, 109, 117, 126, 92, 9
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất TM-DV nông thôn538.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 46, 47, 57, 58, 64, 69, 70, 71, 78, 109, 117, 126, 92, 9
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất ở nông thôn978.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 14, 21, 25, 26, 27, 33, 41, 50, 61, 62, 75, 24, 30, 31,
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất SX-KD nông thôn748.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 14, 21, 25, 26, 27, 33, 41, 50, 61, 62, 75, 24, 30, 31,
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất TM-DV nông thôn822.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 14, 21, 25, 26, 27, 33, 41, 50, 61, 62, 75, 24, 30, 31,
Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung
Đất ở nông thôn1.495.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 142, 141, 145, 146, 153, 147, 154, 148, 156, 155, 43, 150
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 142, 141, 145, 146, 153, 147, 154, 148, 156, 155, 43, 150
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 142, 141, 145, 146, 153, 147, 154, 148, 156, 155, 43, 150
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 115,116, 106, 135, 134, 136,105) (Tờ 26, thửa: 8) - Xã Mư
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 115,116, 106, 135, 134, 136,105) (Tờ 26, thửa: 8) - Xã Mư
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 115,116, 106, 135, 134, 136,105) (Tờ 26, thửa: 8) - Xã Mư
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 97, 104, 129, 128, 127, 117, 118, 89, 98, 92, 99, 119, 92
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 97, 104, 129, 128, 127, 117, 118, 89, 98, 92, 99, 119, 92
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn190.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 97, 104, 129, 128, 127, 117, 118, 89, 98, 92, 99, 119, 92
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 70, 60, 64, 73, 86, 87,88, 94, 101, 71, 72,109, 84, 85, 1
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 70, 60, 64, 73, 86, 87,88, 94, 101, 71, 72,109, 84, 85, 1
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn380.000
Huyện Quế Phong Đường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 70, 60, 64, 73, 86, 87,88, 94, 101, 71, 72,109, 84, 85, 1
Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 61, 76, 77) (Tờ 23, thửa: 15, 22, 23, 28, 29) - Xã Mư
Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng
Đất SX-KD nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 61, 76, 77) (Tờ 23, thửa: 15, 22, 23, 28, 29) - Xã Mư
Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng
Đất TM-DV nông thôn506.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 61, 76, 77) (Tờ 23, thửa: 15, 22, 23, 28, 29) - Xã Mư
Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng
Đất ở nông thôn920.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 30, 31, 44, 45, 54, 62, 74,16, 24, 25, 32, 37, 38, 46
Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng
Đất SX-KD nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 30, 31, 44, 45, 54, 62, 74,16, 24, 25, 32, 37, 38, 46
Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng
Đất TM-DV nông thôn759.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 30, 31, 44, 45, 54, 62, 74,16, 24, 25, 32, 37, 38, 46
Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng
Đất ở nông thôn1.380.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 5, 6, 17, 18, 19, 36) (Tờ 21, thửa: 12, 18, 22, 13) (Tờ
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 5, 6, 17, 18, 19, 36) (Tờ 21, thửa: 12, 18, 22, 13) (Tờ
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 5, 6, 17, 18, 19, 36) (Tờ 21, thửa: 12, 18, 22, 13) (Tờ
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 74) (Tờ 21, thửa: 6, 10, 17) (Tờ 22, thửa: 1
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 74) (Tờ 21, thửa: 6, 10, 17) (Tờ 22, thửa: 1
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 74) (Tờ 21, thửa: 6, 10, 17) (Tờ 22, thửa: 1
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 55, 56, 67, 68, 57, 59, 66) (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4, 7) (T
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 55, 56, 67, 68, 57, 59, 66) (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4, 7) (T
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 55, 56, 67, 68, 57, 59, 66) (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4, 7) (T
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 21, thửa: 1) (Tờ 22, thửa: 6, 26, 35, 36, 42,48,52, 39, 50, 51, 56
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 21, thửa: 1) (Tờ 22, thửa: 6, 26, 35, 36, 42,48,52, 39, 50, 51, 56
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất TM-DV nông thôn380.000
Huyện Quế Phong Đường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 21, thửa: 1) (Tờ 22, thửa: 6, 26, 35, 36, 42,48,52, 39, 50, 51, 56
Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 27, 28, 36, 39, 3, 8, 1, 2, 10, 9) -
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 27, 28, 36, 39, 3, 8, 1, 2, 10, 9) -
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 27, 28, 36, 39, 3, 8, 1, 2, 10, 9) -
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 15, 12, 16, 21, 22, 25, 29, 37, 38, 3
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 15, 12, 16, 21, 22, 25, 29, 37, 38, 3
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 15, 12, 16, 21, 22, 25, 29, 37, 38, 3
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 31,14, 24, 33, 34, 43, 44, 53, 54, 62
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 31,14, 24, 33, 34, 43, 44, 53, 54, 62
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quế Phong Đường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 31,14, 24, 33, 34, 43, 44, 53, 54, 62
Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 49, thửa: 10, 48, 41, 43, 44,
Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 49, thửa: 10, 48, 41, 43, 44,
Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 49, thửa: 10, 48, 41, 43, 44,
Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 51, thửa: 19) (Tờ 53, thửa: 1
Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 51, thửa: 19) (Tờ 53, thửa: 1
Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 51, thửa: 19) (Tờ 53, thửa: 1
Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 58, thửa: 93, 80, 57, 51, 43,
Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 58, thửa: 93, 80, 57, 51, 43,
Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 58, thửa: 93, 80, 57, 51, 43,
Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 67, thửa: 2, 3, 5
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 67, thửa: 2, 3, 5
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 67, thửa: 2, 3, 5
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 62, thửa: 4, 5, 2
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 62, thửa: 4, 5, 2
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 62, thửa: 4, 5, 2
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 63, thửa: 25) (Tờ
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 63, thửa: 25) (Tờ
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 63, thửa: 25) (Tờ
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 57, thửa: 7, 4, 2
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất SX-KD nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 57, thửa: 7, 4, 2
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất TM-DV nông thôn114.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 57, thửa: 7, 4, 2
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất ở nông thôn207.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 68, thửa: 22, 23,
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất SX-KD nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 68, thửa: 22, 23,
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất TM-DV nông thôn114.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 68, thửa: 22, 23,
Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt
Đất ở nông thôn207.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ70, thửa: 124, 116, 135, 132,
Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ70, thửa: 124, 116, 135, 132,
Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ70, thửa: 124, 116, 135, 132,
Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 108, 112, 113, 114,
Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 108, 112, 113, 114,
Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 108, 112, 113, 114,
Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ
Đất ở nông thôn103.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 68, 78) - Xã Hạnh D
Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 68, 78) - Xã Hạnh D
Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 68, 78) - Xã Hạnh D
Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 62, 61, 46, 20, 19,
Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 62, 61, 46, 20, 19,
Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 62, 61, 46, 20, 19,
Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 73, thửa: 4, 2, 6, 5, 19, 7, 29, 9) (Tờ 72, th
Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 73, thửa: 4, 2, 6, 5, 19, 7, 29, 9) (Tờ 72, th
Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 73, thửa: 4, 2, 6, 5, 19, 7, 29, 9) (Tờ 72, th
Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 28) (Tờ 73, thửa: 12, 11, 10) (Tờ 72
Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 28) (Tờ 73, thửa: 12, 11, 10) (Tờ 72
Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 28) (Tờ 73, thửa: 12, 11, 10) (Tờ 72
Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 72, thửa: 37) (Tờ 71, thửa: 42, 56) - Xã Hạnh
Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch
Đất SX-KD nông thôn104.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 72, thửa: 37) (Tờ 71, thửa: 42, 56) - Xã Hạnh
Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch
Đất TM-DV nông thôn114.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 72, thửa: 37) (Tờ 71, thửa: 42, 56) - Xã Hạnh
Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch
Đất ở nông thôn207.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 21, 18, 13) (Tờ 73, thửa: 8) (Tờ 72,
Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 21, 18, 13) (Tờ 73, thửa: 8) (Tờ 72,
Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 21, 18, 13) (Tờ 73, thửa: 8) (Tờ 72,
Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 65, thửa: 10,25,38,50,67,15,62,68,71,72,73,52,69,47,48,49,60,61,65,66,
Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 65, thửa: 10,25,38,50,67,15,62,68,71,72,73,52,69,47,48,49,60,61,65,66,
Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 65, thửa: 10,25,38,50,67,15,62,68,71,72,73,52,69,47,48,49,60,61,65,66,
Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 8,13,18,19,20,21) (Tờ 65, thửa: 1,2,4,5,6,12,13,14,24,28,29,
Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 8,13,18,19,20,21) (Tờ 65, thửa: 1,2,4,5,6,12,13,14,24,28,29,
Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 8,13,18,19,20,21) (Tờ 65, thửa: 1,2,4,5,6,12,13,14,24,28,29,
Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 2) (Tờ 65, thửa: 3,7,8,16,18,19,23,32,33,34) - Xã Châu Thôn
Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 2) (Tờ 65, thửa: 3,7,8,16,18,19,23,32,33,34) - Xã Châu Thôn
Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 2) (Tờ 65, thửa: 3,7,8,16,18,19,23,32,33,34) - Xã Châu Thôn
Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 62, thửa: 12,19,21) (Tờ 45, thửa: 554) (Tờ 64, thửa: 32,35,38,40,4
Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 62, thửa: 12,19,21) (Tờ 45, thửa: 554) (Tờ 64, thửa: 32,35,38,40,4
Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 62, thửa: 12,19,21) (Tờ 45, thửa: 554) (Tờ 64, thửa: 32,35,38,40,4
Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 64, thửa: 25) - Xã Châu Thôn
Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 64, thửa: 25) - Xã Châu Thôn
Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 64, thửa: 25) - Xã Châu Thôn
Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 61, thửa: 2,5,7,8,9) (Tờ 62, thửa: 1, 2, 4, 7, 14, 15, 16, 17, 20,
Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 61, thửa: 2,5,7,8,9) (Tờ 62, thửa: 1, 2, 4, 7, 14, 15, 16, 17, 20,
Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 61, thửa: 2,5,7,8,9) (Tờ 62, thửa: 1, 2, 4, 7, 14, 15, 16, 17, 20,
Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 13,14,22,23,33,39,50,51) (Tờ 59, thửa: 2,3,5,6,7,8,9,10,11,1
Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 13,14,22,23,33,39,50,51) (Tờ 59, thửa: 2,3,5,6,7,8,9,10,11,1
Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 13,14,22,23,33,39,50,51) (Tờ 59, thửa: 2,3,5,6,7,8,9,10,11,1
Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 10,24,21,11,22,20,29,45,38) (Tờ 58, thửa: 11,14,22,23,25,31,
Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 10,24,21,11,22,20,29,45,38) (Tờ 58, thửa: 11,14,22,23,25,31,
Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 10,24,21,11,22,20,29,45,38) (Tờ 58, thửa: 11,14,22,23,25,31,
Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 1,2,6,9,20,29,19,25,35) (Tờ 58, thửa: 1,4,5,7,10,15,16,17,18
Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 1,2,6,9,20,29,19,25,35) (Tờ 58, thửa: 1,4,5,7,10,15,16,17,18
Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 1,2,6,9,20,29,19,25,35) (Tờ 58, thửa: 1,4,5,7,10,15,16,17,18
Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 54, thửa: 1) (Tờ 55, thửa: 1, 2, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 38,
Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 54, thửa: 1) (Tờ 55, thửa: 1, 2, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 38,
Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 54, thửa: 1) (Tờ 55, thửa: 1, 2, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 38,
Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 23) (Tờ 54, thửa: 2, 6, 2008) (Tờ 55, thửa: 6,7,11,12,9,13
Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 23) (Tờ 54, thửa: 2, 6, 2008) (Tờ 55, thửa: 6,7,11,12,9,13
Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 23) (Tờ 54, thửa: 2, 6, 2008) (Tờ 55, thửa: 6,7,11,12,9,13
Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 1,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,15,16,17,18,19,20,24,25,26,27,
Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 1,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,15,16,17,18,19,20,24,25,26,27,
Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 1,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,15,16,17,18,19,20,24,25,26,27,
Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 17, thửa: 25) (Tờ 21, thửa: 48, 24, 25
Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 17, thửa: 25) (Tờ 21, thửa: 48, 24, 25
Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 17, thửa: 25) (Tờ 21, thửa: 48, 24, 25
Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 24, thửa: 6,17,18,22,24,26,28,32) (Tờ
Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 24, thửa: 6,17,18,22,24,26,28,32) (Tờ
Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 24, thửa: 6,17,18,22,24,26,28,32) (Tờ
Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 6, thửa: 21, 30, 39) (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6,10, 12) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 6, thửa: 21, 30, 39) (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6,10, 12) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 6, thửa: 21, 30, 39) (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6,10, 12) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 1,2,3,9,16, 21, 22) (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 7) (Tờ 6, thửa: 22
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất SX-KD nông thôn58.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ
Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ
Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ
Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9
Cuối bản Ná Ca - Hết bản San
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29,
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất SX-KD nông thôn87.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29,
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29,
Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca
Đất ở nông thôn173.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quế Phong

4.8/5 - (909 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.