• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quế Phong năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quế Phong

Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quế Phong năm 2025

Khu vực: huyện Quế Phong.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 747.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 1,2,3,9,16, 21, 22) (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 7) (Tờ 6, thửa: 22
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 1,2,3,9,16, 21, 22) (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 7) (Tờ 6, thửa: 22
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa:
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa:
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa:
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu T
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu T
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu T
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4,
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4,
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4,
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 19, 20, 40, 41) (Tờ 11, thửa: 8) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 19, 20, 40, 41) (Tờ 11, thửa: 8) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 19, 20, 40, 41) (Tờ 11, thửa: 8) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 13, 16, 17, 18,30, 35,44) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 13, 16, 17, 18,30, 35,44) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 13, 16, 17, 18,30, 35,44) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 9, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 31, 37, 38, 47, 50, 52, 39) (Tờ 11, t
Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 9, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 31, 37, 38, 47, 50, 52, 39) (Tờ 11, t
Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết
Đất TM-DV nông thôn158.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 9, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 31, 37, 38, 47, 50, 52, 39) (Tờ 11, t
Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết
Đất ở nông thôn287.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 6, 8, 21, 27, 28, 42, 45, 46, 49, 53, 54, 55, 14) (Tờ 11, thửa:
Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 6, 8, 21, 27, 28, 42, 45, 46, 49, 53, 54, 55, 14) (Tờ 11, thửa:
Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 6, 8, 21, 27, 28, 42, 45, 46, 49, 53, 54, 55, 14) (Tờ 11, thửa:
Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 17, 25, 36, 80, 85, 88, 90, 96, 100, 105, 108, 89) - Xã Châu Thôn
Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình
Đất SX-KD nông thôn316.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 17, 25, 36, 80, 85, 88, 90, 96, 100, 105, 108, 89) - Xã Châu Thôn
Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình
Đất TM-DV nông thôn348.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 17, 25, 36, 80, 85, 88, 90, 96, 100, 105, 108, 89) - Xã Châu Thôn
Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình
Đất ở nông thôn632.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 1, 2, 5, 7, 10, 11, 14, 16, 19, 23, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 37, 3
Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình
Đất SX-KD nông thôn357.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 1, 2, 5, 7, 10, 11, 14, 16, 19, 23, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 37, 3
Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình
Đất TM-DV nông thôn392.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 1, 2, 5, 7, 10, 11, 14, 16, 19, 23, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 37, 3
Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình
Đất ở nông thôn713.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thuwae: 29, 31, 44, 45, 46, 47, 52, 3, 4) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thuwae: 29, 31, 44, 45, 46, 47, 52, 3, 4) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thuwae: 29, 31, 44, 45, 46, 47, 52, 3, 4) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 38, 50, 51, 4,9, 17, 35,) (Tờ 17, thửa: 5,9, 8, 17, 18)
Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 38, 50, 51, 4,9, 17, 35,) (Tờ 17, thửa: 5,9, 8, 17, 18)
Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh
Đất TM-DV nông thôn158.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 38, 50, 51, 4,9, 17, 35,) (Tờ 17, thửa: 5,9, 8, 17, 18)
Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh
Đất ở nông thôn287.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 15, 16, 28, 33, 34, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 48) (Tờ 17,
Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 15, 16, 28, 33, 34, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 48) (Tờ 17,
Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 15, 16, 28, 33, 34, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 48) (Tờ 17,
Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 1, 6, 11, 12, 16, 20,) (Tờ 26, thửa: 3,
Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 1, 6, 11, 12, 16, 20,) (Tờ 26, thửa: 3,
Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 1, 6, 11, 12, 16, 20,) (Tờ 26, thửa: 3,
Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 3, 5, 7, 8, 13, 14, 18, 21, 22, 23, 31,
Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 3, 5, 7, 8, 13, 14, 18, 21, 22, 23, 31,
Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 3, 5, 7, 8, 13, 14, 18, 21, 22, 23, 31,
Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 3, 23, 31,) (Tờ 23, thửa: 1,
Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 3, 23, 31,) (Tờ 23, thửa: 1,
Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 3, 23, 31,) (Tờ 23, thửa: 1,
Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 2,4,5,8,10,12,17,18,21,22,30
Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 2,4,5,8,10,12,17,18,21,22,30
Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 2,4,5,8,10,12,17,18,21,22,30
Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 9, 11, 14, 13, 16, 24, 29,30
Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 9, 11, 14, 13, 16, 24, 29,30
Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 9, 11, 14, 13, 16, 24, 29,30
Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19thửa: , thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã
Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19thửa: , thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã
Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19thửa: , thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã
Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện
Đất ở nông thôn103.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19, thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã Châu
Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19, thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã Châu
Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19, thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã Châu
Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện
Đất ở nông thôn126.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 14, thửa: 36, 37, 28, 30, 40, 41, 46, 47,
Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 14, thửa: 36, 37, 28, 30, 40, 41, 46, 47,
Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện
Đất TM-DV nông thôn158.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 14, thửa: 36, 37, 28, 30, 40, 41, 46, 47,
Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện
Đất ở nông thôn287.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 16, thửa: 2) (Tờ 15, thửa: 14, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 2
Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 16, thửa: 2) (Tờ 15, thửa: 14, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 2
Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 16, thửa: 2) (Tờ 15, thửa: 14, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 2
Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 14, thửa: 6, 7, 8, 10, 12, 11, 13, 14, 17, 18,16, 23, 22
Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 14, thửa: 6, 7, 8, 10, 12, 11, 13, 14, 17, 18,16, 23, 22
Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 14, thửa: 6, 7, 8, 10, 12, 11, 13, 14, 17, 18,16, 23, 22
Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 23, 33, 35, 36, 37, 42, 43, 45, 51, 52) (Tờ 8, thửa: 60
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 23, 33, 35, 36, 37, 42, 43, 45, 51, 52) (Tờ 8, thửa: 60
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 23, 33, 35, 36, 37, 42, 43, 45, 51, 52) (Tờ 8, thửa: 60
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 14, thửa: 1, 63) - Xã Châu Kim
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 14, thửa: 1, 63) - Xã Châu Kim
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 14, thửa: 1, 63) - Xã Châu Kim
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 6, 7) - Xã Châu Kim
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 6, 7) - Xã Châu Kim
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 6, 7) - Xã Châu Kim
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 14, thửa: 44) - Xã Châu Kim
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 14, thửa: 44) - Xã Châu Kim
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 14, thửa: 44) - Xã Châu Kim
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 19) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 19) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 19) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 42, 51, 46, 47, 43, 44, 36, 35, 30, 27, 24, 25) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 42, 51, 46, 47, 43, 44, 36, 35, 30, 27, 24, 25) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 42, 51, 46, 47, 43, 44, 36, 35, 30, 27, 24, 25) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất ở nông thôn103.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 27, thửa: 20) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất SX-KD nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 27, thửa: 20) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất TM-DV nông thôn190.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 27, thửa: 20) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 21, thửa: 62, 67, 69, 70, 73) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71, 70)
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 21, thửa: 62, 67, 69, 70, 73) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71, 70)
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 21, thửa: 62, 67, 69, 70, 73) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71, 70)
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 4, 5, 17) (Tờ 26, thửa: 4, 12, 21, 24, 28, 37, 41, 42) - Xã Ch
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 4, 5, 17) (Tờ 26, thửa: 4, 12, 21, 24, 28, 37, 41, 42) - Xã Ch
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 4, 5, 17) (Tờ 26, thửa: 4, 12, 21, 24, 28, 37, 41, 42) - Xã Ch
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất ở nông thôn103.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37, 40, 46, 45, 43, 44, 51, 50, 57, 61, 67) (Tờ 25
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất SX-KD nông thôn201.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37, 40, 46, 45, 43, 44, 51, 50, 57, 61, 67) (Tờ 25
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất TM-DV nông thôn221.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37, 40, 46, 45, 43, 44, 51, 50, 57, 61, 67) (Tờ 25
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất ở nông thôn402.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 23, 27, 31, 30, 2
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 23, 27, 31, 30, 2
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 23, 27, 31, 30, 2
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 5, thửa: 88, 89, 83, 84, 64, 66, 65, 69, 75, 81, 77, 76, 70) (Tờ 6, t
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 5, thửa: 88, 89, 83, 84, 64, 66, 65, 69, 75, 81, 77, 76, 70) (Tờ 6, t
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 5, thửa: 88, 89, 83, 84, 64, 66, 65, 69, 75, 81, 77, 76, 70) (Tờ 6, t
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 96, 108, 101, 95, 92, 91, 94, 100, 99, 97) (Tờ 8, thửa: 5, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 96, 108, 101, 95, 92, 91, 94, 100, 99, 97) (Tờ 8, thửa: 5, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 96, 108, 101, 95, 92, 91, 94, 100, 99, 97) (Tờ 8, thửa: 5, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 86, 98, 103, 104, 102, 105, 106, 93) (Tờ 8, thửa: 8, 63, 18,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 86, 98, 103, 104, 102, 105, 106, 93) (Tờ 8, thửa: 8, 63, 18,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 86, 98, 103, 104, 102, 105, 106, 93) (Tờ 8, thửa: 8, 63, 18,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 4, 3, 9, 8, 12) (Tờ 8, thửa: 16, 21, 19, 62) (Tờ 11, th
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 4, 3, 9, 8, 12) (Tờ 8, thửa: 16, 21, 19, 62) (Tờ 11, th
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 4, 3, 9, 8, 12) (Tờ 8, thửa: 16, 21, 19, 62) (Tờ 11, th
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 5, 11, 18, 22, 17, 21) (Tờ 8, thửa: 31, 48, 44, 47, 30,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 5, 11, 18, 22, 17, 21) (Tờ 8, thửa: 31, 48, 44, 47, 30,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 5, 11, 18, 22, 17, 21) (Tờ 8, thửa: 31, 48, 44, 47, 30,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 46, 54, 61, 63, 64, 43, 39, 36, 32, 38, 42, 72, 33, 34, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 46, 54, 61, 63, 64, 43, 39, 36, 32, 38, 42, 72, 33, 34, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 46, 54, 61, 63, 64, 43, 39, 36, 32, 38, 42, 72, 33, 34, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 47, 55, 65, 66, 75, 74, 73, 61, 78) (Tờ 13, thửa: 5, 6, 9
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 47, 55, 65, 66, 75, 74, 73, 61, 78) (Tờ 13, thửa: 5, 6, 9
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 47, 55, 65, 66, 75, 74, 73, 61, 78) (Tờ 13, thửa: 5, 6, 9
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 10, thửa: 2, 3, 4, 8) (Tờ 13, thửa: 47, 50, 37, 50, 80, 88, 8
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 10, thửa: 2, 3, 4, 8) (Tờ 13, thửa: 47, 50, 37, 50, 80, 88, 8
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 10, thửa: 2, 3, 4, 8) (Tờ 13, thửa: 47, 50, 37, 50, 80, 88, 8
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 12, thửa: 1, 2, 2003) (Tờ 13, thửa: 62, 48, 49, 78, 63, 64, 66, 65, 56,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 12, thửa: 1, 2, 2003) (Tờ 13, thửa: 62, 48, 49, 78, 63, 64, 66, 65, 56,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 12, thửa: 1, 2, 2003) (Tờ 13, thửa: 62, 48, 49, 78, 63, 64, 66, 65, 56,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 17, thửa: 78, 66, 88, 85, 75, 76, 30, 20, 19, 18, 15, 16, 22, 17, 42,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 17, thửa: 78, 66, 88, 85, 75, 76, 30, 20, 19, 18, 15, 16, 22, 17, 42,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 17, thửa: 78, 66, 88, 85, 75, 76, 30, 20, 19, 18, 15, 16, 22, 17, 42,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 12, thửa: 6, 7) (Tờ 17, thửa: 53, 70, 88, 49, 67, 62, 63, 32, 74, 61,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 12, thửa: 6, 7) (Tờ 17, thửa: 53, 70, 88, 49, 67, 62, 63, 32, 74, 61,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 12, thửa: 6, 7) (Tờ 17, thửa: 53, 70, 88, 49, 67, 62, 63, 32, 74, 61,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn103.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Châu Kim
Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Châu Kim
Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Châu Kim
Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 1, 2) (Tờ 25, thửa: 31, 26, 22, 10, 9, 7, 6, 5, 4
Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 1, 2) (Tờ 25, thửa: 31, 26, 22, 10, 9, 7, 6, 5, 4
Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 1, 2) (Tờ 25, thửa: 31, 26, 22, 10, 9, 7, 6, 5, 4
Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 1, 4, 6, 8) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 1, 4, 6, 8) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 1, 4, 6, 8) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 24, 26, 14) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất SX-KD nông thôn52.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 24, 26, 14) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 24, 26, 14) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất ở nông thôn103.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 5, 9, 15, 16, 30, 25, 21, 22, 23, 18, 27, 11) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất SX-KD nông thôn173.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 5, 9, 15, 16, 30, 25, 21, 22, 23, 18, 27, 11) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất TM-DV nông thôn190.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 5, 9, 15, 16, 30, 25, 21, 22, 23, 18, 27, 11) - Xã Châu Kim
Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 76, 72, 60, 64, 58, 59, 68, 78) (Tờ 22, thửa: 49, 56, 59, 60, 66,
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 76, 72, 60, 64, 58, 59, 68, 78) (Tờ 22, thửa: 49, 56, 59, 60, 66,
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 76, 72, 60, 64, 58, 59, 68, 78) (Tờ 22, thửa: 49, 56, 59, 60, 66,
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 70, 73, 65, 69, 62, 67, 63) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71,
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 70, 73, 65, 69, 62, 67, 63) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71,
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 70, 73, 65, 69, 62, 67, 63) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71,
Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 48, 64, 45, 52, 53, 71, 80, 84, 83) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37,
Giáp Bản Đô - Huôi Cọ
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 48, 64, 45, 52, 53, 71, 80, 84, 83) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37,
Giáp Bản Đô - Huôi Cọ
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 48, 64, 45, 52, 53, 71, 80, 84, 83) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37,
Giáp Bản Đô - Huôi Cọ
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 15, 25, 13, 23, 37, 46, 36, 35, 34, 33, 21, 44, 50, 51, 63, 73, 7
Giáp Bản Đô - Huôi Cọ
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 15, 25, 13, 23, 37, 46, 36, 35, 34, 33, 21, 44, 50, 51, 63, 73, 7
Giáp Bản Đô - Huôi Cọ
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 15, 25, 13, 23, 37, 46, 36, 35, 34, 33, 21, 44, 50, 51, 63, 73, 7
Giáp Bản Đô - Huôi Cọ
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 5, 6, 12, 11, 22, 20, 31, 30, 48, 42, 27, 16, 18, 19, 56, 55, 66,
Giáp Bản Đô - Huôi Cọ
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 5, 6, 12, 11, 22, 20, 31, 30, 48, 42, 27, 16, 18, 19, 56, 55, 66,
Giáp Bản Đô - Huôi Cọ
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 5, 6, 12, 11, 22, 20, 31, 30, 48, 42, 27, 16, 18, 19, 56, 55, 66,
Giáp Bản Đô - Huôi Cọ
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 71, 21, 22, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16
Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 71, 21, 22, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16
Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 71, 21, 22, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16
Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 51, 62, 70, 69, 68, 67, 72) (Tờ 20, thửa: 47, 55, 45,
Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 51, 62, 70, 69, 68, 67, 72) (Tờ 20, thửa: 47, 55, 45,
Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 51, 62, 70, 69, 68, 67, 72) (Tờ 20, thửa: 47, 55, 45,
Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 41, 75, 61, 36, 35, 59, 60, 57, 3
Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn259.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 41, 75, 61, 36, 35, 59, 60, 57, 3
Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn284.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 41, 75, 61, 36, 35, 59, 60, 57, 3
Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn
Đất ở nông thôn517.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 15, 14, 2, 23, 27, 34, 28, 40, 42, 39, 33, 9, 14,
Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 15, 14, 2, 23, 27, 34, 28, 40, 42, 39, 33, 9, 14,
Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 15, 14, 2, 23, 27, 34, 28, 40, 42, 39, 33, 9, 14,
Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 25, 22, 21, 20, 19, 12, 24, 18, 17, 16, 8, 6, 5,
Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 25, 22, 21, 20, 19, 12, 24, 18, 17, 16, 8, 6, 5,
Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 25, 22, 21, 20, 19, 12, 24, 18, 17, 16, 8, 6, 5,
Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 16, thửa: 9, 5, 1, 2, 3, 4, 69, 76, 84, 75, 98, 107, 99, 89, 95, 102)
Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 16, thửa: 9, 5, 1, 2, 3, 4, 69, 76, 84, 75, 98, 107, 99, 89, 95, 102)
Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 16, thửa: 9, 5, 1, 2, 3, 4, 69, 76, 84, 75, 98, 107, 99, 89, 95, 102)
Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 123, 112, 118, 60, 65, 51, 60, 71) (Tờ 16, thửa: (Tờ 16, thử
Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 123, 112, 118, 60, 65, 51, 60, 71) (Tờ 16, thửa: (Tờ 16, thử
Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 123, 112, 118, 60, 65, 51, 60, 71) (Tờ 16, thửa: (Tờ 16, thử
Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 64, 58, 85, 72, 73, 45, 50, 59, 64, 63, 66, 56, 47, 48, 43,
Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)
Đất SX-KD nông thôn374.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 64, 58, 85, 72, 73, 45, 50, 59, 64, 63, 66, 56, 47, 48, 43,
Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)
Đất TM-DV nông thôn411.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 64, 58, 85, 72, 73, 45, 50, 59, 64, 63, 66, 56, 47, 48, 43,
Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)
Đất ở nông thôn747.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Kim Khê - Xã Châu Kim
Cầu Đập tràn - Giáp nhà bà Phong
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Kim Khê - Xã Châu Kim
Cầu Đập tràn - Giáp nhà bà Phong
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường QL 16 - Bản Kim Khê - Xã Châu Kim
Cầu Đập tràn - Giáp nhà bà Phong
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 18, thửa: 15, 22, 12) (T
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 18, thửa: 15, 22, 12) (T
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 18, thửa: 15, 22, 12) (T
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 8, 21, 25) (Tờ
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 8, 21, 25) (Tờ
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 8, 21, 25) (Tờ
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, bản Hố Quái, Ná Cho, bản Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ
Địa phần giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mỏng (giáp nhà ông Vi Văn Hùng)
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, bản Hố Quái, Ná Cho, bản Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ
Địa phần giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mỏng (giáp nhà ông Vi Văn Hùng)
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, bản Hố Quái, Ná Cho, bản Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ
Địa phần giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mỏng (giáp nhà ông Vi Văn Hùng)
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường bản Cắm - Ná Khích - Ná Khích, Pà Lấu (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13,
-
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường bản Cắm - Ná Khích - Ná Khích, Pà Lấu (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13,
-
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường bản Cắm - Ná Khích - Ná Khích, Pà Lấu (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13,
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (3 bản Cắm) (Tờ 30, thửa: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) (Tờ 34, thửa:
Từ đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (3 bản Cắm) (Tờ 30, thửa: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) (Tờ 34, thửa:
Từ đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (3 bản Cắm) (Tờ 30, thửa: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) (Tờ 34, thửa:
Từ đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 21, 27, 33, 34, 42, 41, 53, 52, 64, 65, 55, 54, 47, 4
Từ đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 21, 27, 33, 34, 42, 41, 53, 52, 64, 65, 55, 54, 47, 4
Từ đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 21, 27, 33, 34, 42, 41, 53, 52, 64, 65, 55, 54, 47, 4
Từ đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 30, thửa: 2, 3) - Xã Cắm Muộn
Từ đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn69.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 30, thửa: 2, 3) - Xã Cắm Muộn
Từ đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 30, thửa: 2, 3) - Xã Cắm Muộn
Từ đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn138.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Pún Đến bản Đỏn Phạt - Bản Pún, bản Đỏn Phạt (Tờ 28, thửa: 37, 38, 30, 36, 47, 48, 5
Đầu bản Pún - Cuối bản Đỏn Phạt
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Pún Đến bản Đỏn Phạt - Bản Pún, bản Đỏn Phạt (Tờ 28, thửa: 37, 38, 30, 36, 47, 48, 5
Đầu bản Pún - Cuối bản Đỏn Phạt
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Pún Đến bản Đỏn Phạt - Bản Pún, bản Đỏn Phạt (Tờ 28, thửa: 37, 38, 30, 36, 47, 48, 5
Đầu bản Pún - Cuối bản Đỏn Phạt
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm (Tờ 28, thửa: 23, 19, 17, 16, 24, 25, 49, 67, 66, 72, 75, 74, 79,7
Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm (Tờ 28, thửa: 23, 19, 17, 16, 24, 25, 49, 67, 66, 72, 75, 74, 79,7
Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm (Tờ 28, thửa: 23, 19, 17, 16, 24, 25, 49, 67, 66, 72, 75, 74, 79,7
Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm - Bản Phả Pạt, Bản Pún (Tờ 22, thửa: 49, 38, 9, 8, 22, 36, 47, 62,
Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún
Đất SX-KD nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm - Bản Phả Pạt, Bản Pún (Tờ 22, thửa: 49, 38, 9, 8, 22, 36, 47, 62,
Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún
Đất TM-DV nông thôn101.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm - Bản Phả Pạt, Bản Pún (Tờ 22, thửa: 49, 38, 9, 8, 22, 36, 47, 62,
Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún
Đất ở nông thôn184.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 21, 22, 34, 42, 47,
Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 21, 22, 34, 42, 47,
Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 21, 22, 34, 42, 47,
Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 18, 19, 20, 6, 7, 8, 2
Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 18, 19, 20, 6, 7, 8, 2
Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 18, 19, 20, 6, 7, 8, 2
Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 9, thửa: 43, 39, 30, 22,
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 9, thửa: 43, 39, 30, 22,
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 9, thửa: 43, 39, 30, 22,
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 17, thửa: 27, 32, 40, 42
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 17, thửa: 27, 32, 40, 42
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 17, thửa: 27, 32, 40, 42
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 5, 6,
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 5, 6,
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quế Phong Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 5, 6,
Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 11,
Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 11,
Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 11,
Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 10,
Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng
Đất SX-KD nông thôn46.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 10,
Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng
Đất TM-DV nông thôn51.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 10,
Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng
Đất ở nông thôn92.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 6,
Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng
Đất SX-KD nông thôn86.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 6,
Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng
Đất TM-DV nông thôn95.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 6,
Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 1,
Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 1,
Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Quế Phong Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 1,
Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng
Đất ở nông thôn230.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 1,2,3,9,16, 21, 22) (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 7) (Tờ 6, thửa: 22
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 1,2,3,9,16, 21, 22) (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 7) (Tờ 6, thửa: 22
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa:
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa:
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa:
Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu T
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu T
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu T
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất SX-KD nông thôn58.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất TM-DV nông thôn63.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất ở nông thôn115.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4,
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4,
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4,
Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Quế Phong Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 19, 20, 40, 41) (Tờ 11, thửa: 8) - Xã Châu Thôn
Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết
Đất SX-KD nông thôn46.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quế Phong

4.8/5 - (909 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.