Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quế Phong năm 2025
Khu vực: huyện Quế Phong.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 747.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 1,2,3,9,16, 21, 22) (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 7) (Tờ 6, thửa: 22 Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 1,2,3,9,16, 21, 22) (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 7) (Tờ 6, thửa: 22 Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa: Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa: Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa: Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu T Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu T Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu T Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu Thôn Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu Thôn Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu Thôn Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4, Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4, Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4, Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 19, 20, 40, 41) (Tờ 11, thửa: 8) - Xã Châu Thôn Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 19, 20, 40, 41) (Tờ 11, thửa: 8) - Xã Châu Thôn Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 19, 20, 40, 41) (Tờ 11, thửa: 8) - Xã Châu Thôn Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 13, 16, 17, 18,30, 35,44) - Xã Châu Thôn Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 13, 16, 17, 18,30, 35,44) - Xã Châu Thôn Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 13, 16, 17, 18,30, 35,44) - Xã Châu Thôn Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 9, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 31, 37, 38, 47, 50, 52, 39) (Tờ 11, t Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 9, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 31, 37, 38, 47, 50, 52, 39) (Tờ 11, t Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết | Đất TM-DV nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 9, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 31, 37, 38, 47, 50, 52, 39) (Tờ 11, t Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết | Đất ở nông thôn | 287.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 6, 8, 21, 27, 28, 42, 45, 46, 49, 53, 54, 55, 14) (Tờ 11, thửa: Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 6, 8, 21, 27, 28, 42, 45, 46, 49, 53, 54, 55, 14) (Tờ 11, thửa: Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 6, 8, 21, 27, 28, 42, 45, 46, 49, 53, 54, 55, 14) (Tờ 11, thửa: Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 17, 25, 36, 80, 85, 88, 90, 96, 100, 105, 108, 89) - Xã Châu Thôn Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình | Đất SX-KD nông thôn | 316.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 17, 25, 36, 80, 85, 88, 90, 96, 100, 105, 108, 89) - Xã Châu Thôn Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình | Đất TM-DV nông thôn | 348.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 17, 25, 36, 80, 85, 88, 90, 96, 100, 105, 108, 89) - Xã Châu Thôn Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình | Đất ở nông thôn | 632.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 1, 2, 5, 7, 10, 11, 14, 16, 19, 23, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 37, 3 Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình | Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 1, 2, 5, 7, 10, 11, 14, 16, 19, 23, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 37, 3 Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 1, 2, 5, 7, 10, 11, 14, 16, 19, 23, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 37, 3 Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình | Đất ở nông thôn | 713.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thuwae: 29, 31, 44, 45, 46, 47, 52, 3, 4) - Xã Châu Thôn Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thuwae: 29, 31, 44, 45, 46, 47, 52, 3, 4) - Xã Châu Thôn Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thuwae: 29, 31, 44, 45, 46, 47, 52, 3, 4) - Xã Châu Thôn Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 38, 50, 51, 4,9, 17, 35,) (Tờ 17, thửa: 5,9, 8, 17, 18) Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 38, 50, 51, 4,9, 17, 35,) (Tờ 17, thửa: 5,9, 8, 17, 18) Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 38, 50, 51, 4,9, 17, 35,) (Tờ 17, thửa: 5,9, 8, 17, 18) Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh | Đất ở nông thôn | 287.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 15, 16, 28, 33, 34, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 48) (Tờ 17, Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 15, 16, 28, 33, 34, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 48) (Tờ 17, Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 15, 16, 28, 33, 34, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 48) (Tờ 17, Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 1, 6, 11, 12, 16, 20,) (Tờ 26, thửa: 3, Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 1, 6, 11, 12, 16, 20,) (Tờ 26, thửa: 3, Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 1, 6, 11, 12, 16, 20,) (Tờ 26, thửa: 3, Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 3, 5, 7, 8, 13, 14, 18, 21, 22, 23, 31, Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 3, 5, 7, 8, 13, 14, 18, 21, 22, 23, 31, Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 3, 5, 7, 8, 13, 14, 18, 21, 22, 23, 31, Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 3, 23, 31,) (Tờ 23, thửa: 1, Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 3, 23, 31,) (Tờ 23, thửa: 1, Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 3, 23, 31,) (Tờ 23, thửa: 1, Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 2,4,5,8,10,12,17,18,21,22,30 Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 2,4,5,8,10,12,17,18,21,22,30 Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 2,4,5,8,10,12,17,18,21,22,30 Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 9, 11, 14, 13, 16, 24, 29,30 Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 9, 11, 14, 13, 16, 24, 29,30 Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 9, 11, 14, 13, 16, 24, 29,30 Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19thửa: , thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19thửa: , thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19thửa: , thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện | Đất ở nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19, thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã Châu Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19, thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã Châu Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19, thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã Châu Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện | Đất ở nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 14, thửa: 36, 37, 28, 30, 40, 41, 46, 47, Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 14, thửa: 36, 37, 28, 30, 40, 41, 46, 47, Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện | Đất TM-DV nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 14, thửa: 36, 37, 28, 30, 40, 41, 46, 47, Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện | Đất ở nông thôn | 287.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 16, thửa: 2) (Tờ 15, thửa: 14, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 2 Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 16, thửa: 2) (Tờ 15, thửa: 14, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 2 Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 16, thửa: 2) (Tờ 15, thửa: 14, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 2 Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 14, thửa: 6, 7, 8, 10, 12, 11, 13, 14, 17, 18,16, 23, 22 Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 14, thửa: 6, 7, 8, 10, 12, 11, 13, 14, 17, 18,16, 23, 22 Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 14, thửa: 6, 7, 8, 10, 12, 11, 13, 14, 17, 18,16, 23, 22 Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 23, 33, 35, 36, 37, 42, 43, 45, 51, 52) (Tờ 8, thửa: 60 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 23, 33, 35, 36, 37, 42, 43, 45, 51, 52) (Tờ 8, thửa: 60 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 23, 33, 35, 36, 37, 42, 43, 45, 51, 52) (Tờ 8, thửa: 60 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 14, thửa: 1, 63) - Xã Châu Kim Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 14, thửa: 1, 63) - Xã Châu Kim Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 14, thửa: 1, 63) - Xã Châu Kim Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 6, 7) - Xã Châu Kim Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 6, 7) - Xã Châu Kim Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 6, 7) - Xã Châu Kim Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 14, thửa: 44) - Xã Châu Kim Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 14, thửa: 44) - Xã Châu Kim Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 14, thửa: 44) - Xã Châu Kim Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 19) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 19) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 19) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 42, 51, 46, 47, 43, 44, 36, 35, 30, 27, 24, 25) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 42, 51, 46, 47, 43, 44, 36, 35, 30, 27, 24, 25) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 42, 51, 46, 47, 43, 44, 36, 35, 30, 27, 24, 25) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất ở nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 27, thửa: 20) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 27, thửa: 20) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 27, thửa: 20) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất ở nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 21, thửa: 62, 67, 69, 70, 73) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71, 70) Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 21, thửa: 62, 67, 69, 70, 73) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71, 70) Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 21, thửa: 62, 67, 69, 70, 73) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71, 70) Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 4, 5, 17) (Tờ 26, thửa: 4, 12, 21, 24, 28, 37, 41, 42) - Xã Ch Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 4, 5, 17) (Tờ 26, thửa: 4, 12, 21, 24, 28, 37, 41, 42) - Xã Ch Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 4, 5, 17) (Tờ 26, thửa: 4, 12, 21, 24, 28, 37, 41, 42) - Xã Ch Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất ở nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37, 40, 46, 45, 43, 44, 51, 50, 57, 61, 67) (Tờ 25 Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 201.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37, 40, 46, 45, 43, 44, 51, 50, 57, 61, 67) (Tờ 25 Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất TM-DV nông thôn | 221.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37, 40, 46, 45, 43, 44, 51, 50, 57, 61, 67) (Tờ 25 Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất ở nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 23, 27, 31, 30, 2 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 23, 27, 31, 30, 2 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 23, 27, 31, 30, 2 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 5, thửa: 88, 89, 83, 84, 64, 66, 65, 69, 75, 81, 77, 76, 70) (Tờ 6, t Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 5, thửa: 88, 89, 83, 84, 64, 66, 65, 69, 75, 81, 77, 76, 70) (Tờ 6, t Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 5, thửa: 88, 89, 83, 84, 64, 66, 65, 69, 75, 81, 77, 76, 70) (Tờ 6, t Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 96, 108, 101, 95, 92, 91, 94, 100, 99, 97) (Tờ 8, thửa: 5, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 96, 108, 101, 95, 92, 91, 94, 100, 99, 97) (Tờ 8, thửa: 5, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 96, 108, 101, 95, 92, 91, 94, 100, 99, 97) (Tờ 8, thửa: 5, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 86, 98, 103, 104, 102, 105, 106, 93) (Tờ 8, thửa: 8, 63, 18, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 86, 98, 103, 104, 102, 105, 106, 93) (Tờ 8, thửa: 8, 63, 18, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 86, 98, 103, 104, 102, 105, 106, 93) (Tờ 8, thửa: 8, 63, 18, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 4, 3, 9, 8, 12) (Tờ 8, thửa: 16, 21, 19, 62) (Tờ 11, th Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 4, 3, 9, 8, 12) (Tờ 8, thửa: 16, 21, 19, 62) (Tờ 11, th Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 4, 3, 9, 8, 12) (Tờ 8, thửa: 16, 21, 19, 62) (Tờ 11, th Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 5, 11, 18, 22, 17, 21) (Tờ 8, thửa: 31, 48, 44, 47, 30, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 5, 11, 18, 22, 17, 21) (Tờ 8, thửa: 31, 48, 44, 47, 30, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 5, 11, 18, 22, 17, 21) (Tờ 8, thửa: 31, 48, 44, 47, 30, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 46, 54, 61, 63, 64, 43, 39, 36, 32, 38, 42, 72, 33, 34, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 46, 54, 61, 63, 64, 43, 39, 36, 32, 38, 42, 72, 33, 34, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 46, 54, 61, 63, 64, 43, 39, 36, 32, 38, 42, 72, 33, 34, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 47, 55, 65, 66, 75, 74, 73, 61, 78) (Tờ 13, thửa: 5, 6, 9 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 47, 55, 65, 66, 75, 74, 73, 61, 78) (Tờ 13, thửa: 5, 6, 9 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 47, 55, 65, 66, 75, 74, 73, 61, 78) (Tờ 13, thửa: 5, 6, 9 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 10, thửa: 2, 3, 4, 8) (Tờ 13, thửa: 47, 50, 37, 50, 80, 88, 8 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 10, thửa: 2, 3, 4, 8) (Tờ 13, thửa: 47, 50, 37, 50, 80, 88, 8 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 10, thửa: 2, 3, 4, 8) (Tờ 13, thửa: 47, 50, 37, 50, 80, 88, 8 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 12, thửa: 1, 2, 2003) (Tờ 13, thửa: 62, 48, 49, 78, 63, 64, 66, 65, 56, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 12, thửa: 1, 2, 2003) (Tờ 13, thửa: 62, 48, 49, 78, 63, 64, 66, 65, 56, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 12, thửa: 1, 2, 2003) (Tờ 13, thửa: 62, 48, 49, 78, 63, 64, 66, 65, 56, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 17, thửa: 78, 66, 88, 85, 75, 76, 30, 20, 19, 18, 15, 16, 22, 17, 42, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 17, thửa: 78, 66, 88, 85, 75, 76, 30, 20, 19, 18, 15, 16, 22, 17, 42, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 17, thửa: 78, 66, 88, 85, 75, 76, 30, 20, 19, 18, 15, 16, 22, 17, 42, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 12, thửa: 6, 7) (Tờ 17, thửa: 53, 70, 88, 49, 67, 62, 63, 32, 74, 61, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 12, thửa: 6, 7) (Tờ 17, thửa: 53, 70, 88, 49, 67, 62, 63, 32, 74, 61, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 12, thửa: 6, 7) (Tờ 17, thửa: 53, 70, 88, 49, 67, 62, 63, 32, 74, 61, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Châu Kim Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Châu Kim Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Châu Kim Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 1, 2) (Tờ 25, thửa: 31, 26, 22, 10, 9, 7, 6, 5, 4 Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 1, 2) (Tờ 25, thửa: 31, 26, 22, 10, 9, 7, 6, 5, 4 Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 1, 2) (Tờ 25, thửa: 31, 26, 22, 10, 9, 7, 6, 5, 4 Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 1, 4, 6, 8) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 1, 4, 6, 8) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 1, 4, 6, 8) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 24, 26, 14) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 24, 26, 14) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 57.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 24, 26, 14) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất ở nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 5, 9, 15, 16, 30, 25, 21, 22, 23, 18, 27, 11) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 173.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 5, 9, 15, 16, 30, 25, 21, 22, 23, 18, 27, 11) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 5, 9, 15, 16, 30, 25, 21, 22, 23, 18, 27, 11) - Xã Châu Kim Giáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn | Đất ở nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 76, 72, 60, 64, 58, 59, 68, 78) (Tờ 22, thửa: 49, 56, 59, 60, 66, Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 76, 72, 60, 64, 58, 59, 68, 78) (Tờ 22, thửa: 49, 56, 59, 60, 66, Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 76, 72, 60, 64, 58, 59, 68, 78) (Tờ 22, thửa: 49, 56, 59, 60, 66, Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 70, 73, 65, 69, 62, 67, 63) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71, Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 70, 73, 65, 69, 62, 67, 63) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71, Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 70, 73, 65, 69, 62, 67, 63) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71, Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 48, 64, 45, 52, 53, 71, 80, 84, 83) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37, Giáp Bản Đô - Huôi Cọ | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 48, 64, 45, 52, 53, 71, 80, 84, 83) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37, Giáp Bản Đô - Huôi Cọ | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 48, 64, 45, 52, 53, 71, 80, 84, 83) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37, Giáp Bản Đô - Huôi Cọ | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 15, 25, 13, 23, 37, 46, 36, 35, 34, 33, 21, 44, 50, 51, 63, 73, 7 Giáp Bản Đô - Huôi Cọ | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 15, 25, 13, 23, 37, 46, 36, 35, 34, 33, 21, 44, 50, 51, 63, 73, 7 Giáp Bản Đô - Huôi Cọ | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 15, 25, 13, 23, 37, 46, 36, 35, 34, 33, 21, 44, 50, 51, 63, 73, 7 Giáp Bản Đô - Huôi Cọ | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 5, 6, 12, 11, 22, 20, 31, 30, 48, 42, 27, 16, 18, 19, 56, 55, 66, Giáp Bản Đô - Huôi Cọ | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 5, 6, 12, 11, 22, 20, 31, 30, 48, 42, 27, 16, 18, 19, 56, 55, 66, Giáp Bản Đô - Huôi Cọ | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 5, 6, 12, 11, 22, 20, 31, 30, 48, 42, 27, 16, 18, 19, 56, 55, 66, Giáp Bản Đô - Huôi Cọ | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 71, 21, 22, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 71, 21, 22, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 71, 21, 22, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 51, 62, 70, 69, 68, 67, 72) (Tờ 20, thửa: 47, 55, 45, Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 51, 62, 70, 69, 68, 67, 72) (Tờ 20, thửa: 47, 55, 45, Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 51, 62, 70, 69, 68, 67, 72) (Tờ 20, thửa: 47, 55, 45, Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 41, 75, 61, 36, 35, 59, 60, 57, 3 Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 41, 75, 61, 36, 35, 59, 60, 57, 3 Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 284.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 41, 75, 61, 36, 35, 59, 60, 57, 3 Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn | Đất ở nông thôn | 517.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 15, 14, 2, 23, 27, 34, 28, 40, 42, 39, 33, 9, 14, Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 15, 14, 2, 23, 27, 34, 28, 40, 42, 39, 33, 9, 14, Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 15, 14, 2, 23, 27, 34, 28, 40, 42, 39, 33, 9, 14, Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 25, 22, 21, 20, 19, 12, 24, 18, 17, 16, 8, 6, 5, Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 25, 22, 21, 20, 19, 12, 24, 18, 17, 16, 8, 6, 5, Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 25, 22, 21, 20, 19, 12, 24, 18, 17, 16, 8, 6, 5, Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 16, thửa: 9, 5, 1, 2, 3, 4, 69, 76, 84, 75, 98, 107, 99, 89, 95, 102) Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô) | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 16, thửa: 9, 5, 1, 2, 3, 4, 69, 76, 84, 75, 98, 107, 99, 89, 95, 102) Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô) | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 16, thửa: 9, 5, 1, 2, 3, 4, 69, 76, 84, 75, 98, 107, 99, 89, 95, 102) Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô) | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 123, 112, 118, 60, 65, 51, 60, 71) (Tờ 16, thửa: (Tờ 16, thử Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô) | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 123, 112, 118, 60, 65, 51, 60, 71) (Tờ 16, thửa: (Tờ 16, thử Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô) | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 123, 112, 118, 60, 65, 51, 60, 71) (Tờ 16, thửa: (Tờ 16, thử Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô) | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 64, 58, 85, 72, 73, 45, 50, 59, 64, 63, 66, 56, 47, 48, 43, Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô) | Đất SX-KD nông thôn | 374.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 64, 58, 85, 72, 73, 45, 50, 59, 64, 63, 66, 56, 47, 48, 43, Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô) | Đất TM-DV nông thôn | 411.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 64, 58, 85, 72, 73, 45, 50, 59, 64, 63, 66, 56, 47, 48, 43, Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô) | Đất ở nông thôn | 747.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Kim Khê - Xã Châu Kim Cầu Đập tràn - Giáp nhà bà Phong | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Kim Khê - Xã Châu Kim Cầu Đập tràn - Giáp nhà bà Phong | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL 16 - Bản Kim Khê - Xã Châu Kim Cầu Đập tràn - Giáp nhà bà Phong | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 18, thửa: 15, 22, 12) (T Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 18, thửa: 15, 22, 12) (T Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 18, thửa: 15, 22, 12) (T Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 8, 21, 25) (Tờ Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 8, 21, 25) (Tờ Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 8, 21, 25) (Tờ Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, bản Hố Quái, Ná Cho, bản Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ Địa phần giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mỏng (giáp nhà ông Vi Văn Hùng) | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, bản Hố Quái, Ná Cho, bản Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ Địa phần giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mỏng (giáp nhà ông Vi Văn Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, bản Hố Quái, Ná Cho, bản Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ Địa phần giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mỏng (giáp nhà ông Vi Văn Hùng) | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường bản Cắm - Ná Khích - Ná Khích, Pà Lấu (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, - | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường bản Cắm - Ná Khích - Ná Khích, Pà Lấu (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, - | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường bản Cắm - Ná Khích - Ná Khích, Pà Lấu (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (3 bản Cắm) (Tờ 30, thửa: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) (Tờ 34, thửa: Từ đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (3 bản Cắm) (Tờ 30, thửa: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) (Tờ 34, thửa: Từ đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (3 bản Cắm) (Tờ 30, thửa: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) (Tờ 34, thửa: Từ đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 21, 27, 33, 34, 42, 41, 53, 52, 64, 65, 55, 54, 47, 4 Từ đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 21, 27, 33, 34, 42, 41, 53, 52, 64, 65, 55, 54, 47, 4 Từ đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 21, 27, 33, 34, 42, 41, 53, 52, 64, 65, 55, 54, 47, 4 Từ đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 30, thửa: 2, 3) - Xã Cắm Muộn Từ đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 30, thửa: 2, 3) - Xã Cắm Muộn Từ đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 30, thửa: 2, 3) - Xã Cắm Muộn Từ đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Pún Đến bản Đỏn Phạt - Bản Pún, bản Đỏn Phạt (Tờ 28, thửa: 37, 38, 30, 36, 47, 48, 5 Đầu bản Pún - Cuối bản Đỏn Phạt | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Pún Đến bản Đỏn Phạt - Bản Pún, bản Đỏn Phạt (Tờ 28, thửa: 37, 38, 30, 36, 47, 48, 5 Đầu bản Pún - Cuối bản Đỏn Phạt | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Pún Đến bản Đỏn Phạt - Bản Pún, bản Đỏn Phạt (Tờ 28, thửa: 37, 38, 30, 36, 47, 48, 5 Đầu bản Pún - Cuối bản Đỏn Phạt | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm (Tờ 28, thửa: 23, 19, 17, 16, 24, 25, 49, 67, 66, 72, 75, 74, 79,7 Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm (Tờ 28, thửa: 23, 19, 17, 16, 24, 25, 49, 67, 66, 72, 75, 74, 79,7 Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm (Tờ 28, thửa: 23, 19, 17, 16, 24, 25, 49, 67, 66, 72, 75, 74, 79,7 Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm - Bản Phả Pạt, Bản Pún (Tờ 22, thửa: 49, 38, 9, 8, 22, 36, 47, 62, Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm - Bản Phả Pạt, Bản Pún (Tờ 22, thửa: 49, 38, 9, 8, 22, 36, 47, 62, Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún | Đất TM-DV nông thôn | 101.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm - Bản Phả Pạt, Bản Pún (Tờ 22, thửa: 49, 38, 9, 8, 22, 36, 47, 62, Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún | Đất ở nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 21, 22, 34, 42, 47, Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 21, 22, 34, 42, 47, Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 21, 22, 34, 42, 47, Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 18, 19, 20, 6, 7, 8, 2 Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 18, 19, 20, 6, 7, 8, 2 Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 18, 19, 20, 6, 7, 8, 2 Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 9, thửa: 43, 39, 30, 22, Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 9, thửa: 43, 39, 30, 22, Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 9, thửa: 43, 39, 30, 22, Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 17, thửa: 27, 32, 40, 42 Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 17, thửa: 27, 32, 40, 42 Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 17, thửa: 27, 32, 40, 42 Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 11, Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 11, Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 11, Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 10, Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 10, Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng | Đất TM-DV nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 10, Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 6, Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng | Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 6, Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng | Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 6, Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng | Đất ở nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 1, Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 1, Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 1, Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng | Đất ở nông thôn | 230.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 1,2,3,9,16, 21, 22) (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 7) (Tờ 6, thửa: 22 Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 1,2,3,9,16, 21, 22) (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 7) (Tờ 6, thửa: 22 Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa: Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa: Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa: Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu T Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu T Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu T Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu Thôn Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu Thôn Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu Thôn Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4, Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4, Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4, Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Quế Phong |
Đường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 19, 20, 40, 41) (Tờ 11, thửa: 8) - Xã Châu Thôn Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 |
