Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Quỳnh Nhai năm 2025

Khu vực: huyện Quỳnh Nhai.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 7.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)
Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) - đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến - đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19
Đất ở đô thị1.260.000760.000570.000380.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm - đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 th
Đất ở đô thị1.540.000920.000690.000460.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) - đến tiếp giáp đường số 01
Đất ở đô thị2.310.0001.390.0001.040.000690.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm - đến tuyến đường số 5)
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ đường số 5 - đến đường số 22)
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 - đến T29 (trừ T9,T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn
Đất ở đô thị1.080.000650.000490.000320.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn huyện Quỳnh Nhai -
Đất ở đô thị1.020.000610.000460.000310.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)
Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) - đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến - đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19
Đất TM-DV đô thị1.071.000646.000484.500323.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm - đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 th
Đất TM-DV đô thị1.309.000782.000586.500391.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) - đến tiếp giáp đường số 01
Đất TM-DV đô thị1.963.5001.181.500884.000586.500
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm - đến tuyến đường số 5)
Đất TM-DV đô thị6.120.0003.672.0002.754.0001.836.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ đường số 5 - đến đường số 22)
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 - đến T29 (trừ T9,T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn
Đất TM-DV đô thị918.000552.500416.500272.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn huyện Quỳnh Nhai -
Đất TM-DV đô thị867.000518.500391.000263.500
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)
Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) - đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến - đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19
Đất SX-KD đô thị882.000532.000399.000266.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm - đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 th
Đất SX-KD đô thị1.078.000644.000483.000322.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) - đến tiếp giáp đường số 01
Đất SX-KD đô thị1.617.000973.000728.000483.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm - đến tuyến đường số 5)
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.268.0001.512.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ đường số 5 - đến đường số 22)
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 - đến T29 (trừ T9,T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn
Đất SX-KD đô thị756.000455.000343.000224.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn huyện Quỳnh Nhai -
Đất SX-KD đô thị714.000427.000322.000217.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ)
Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp huyện Thuận Châu) - đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Chiềng Khoang
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ)
Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ Nhà ông Cà Văn Hao - đến ngã 3 vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) +500m đi về phía Quỳnh Nhai
Đất ở nông thôn700.000420.000320.000210.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ)
Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) - 500m - đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng
Đất ở nông thôn288.000230.000170.000140.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ)
Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng - đến Cổng chào huyện Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm)
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường 279
Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ xã Mường Giàng) - đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn
Đất ở nông thôn320.000190.000140.000100.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường 279
Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) - đến hết địa phận ranh giới huyện Quỳnh Nhai và huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường 279
Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) - đến hết nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường xã Mường Giàng (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn)
Đất ở nông thôn1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường 279
Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường, xã Mường Giàng - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (Ranh giới huyện Quỳnh Nhai với Tuần Giáo)
Đất ở nông thôn220.000180.000130.000110.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 107
Từ ngã ba bản Bon (xã Mường Chiên) - đến Ngã ba bản Huổi Kẹm (xã Chiềng Khay)
Đất ở nông thôn110.00090.00080.00070.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 107
Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn - đến hết đất trạm khuyến nông xã Chiềng Khay
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 107
Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp ranh huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)
Đất ở nông thôn130.000100.00090.00080.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 116
Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang) - đến bến phà Nậm Ét
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 116
Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét - đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 116
Từ ngã ba bản Muông xã Nậm Ét đi - đến hết địa phận xã Nậm Ét (giáp ranh giới xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu) trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường chính cấp huyện
ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng (trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Cà Nàng) -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường chính cấp huyện
Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) -
Đất ở nông thôn960.000580.000430.000290.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường chính cấp huyện
Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) - đến Cảng thủy sản
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường liên huyện Thuận Châu-Quỳnh Nhai - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.05: Từ ngã ba bản Phiêng Ban tiếp giáp đường 279 - đến địa phận xã Phỏng Lái huyện Thuận Châu
Đất ở nông thôn140.000110.000100.00080.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường vào xã Mường Giàng - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.04: Từ quốc lộ 279 - đến bản Kiếu Hát, xã Mường Giàng
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường liên huyện Quỳnh Nhai-Mường La - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường vào xã Chiềng Ơn - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.03: Từ Quốc lộ 279 - đến bản Bình Yên
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường vào xã Mường Sại - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 - đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường vào xã Nạm Ét - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.07: từ tỉnh lộ 116 - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai, giáp xã Liệp Tè huyện Thuận Châu
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Mường Giôn
Từ cây xăng Hải Vinh - đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến)
Đất ở nông thôn1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay - Tỉnh Lộ 107
Tỉnh lộ 107 (từ Trạm khuyến nông - đến ngã ba Huổi Kẹm
Đất ở nông thôn810.000490.000360.000240.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) - đến chân dốc Đông Hiêm
Đất ở nông thôn810.000490.000360.000240.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107(km12 + 500) - đến ngã ba trường trung học cơ sở dân tộc bán trú xã Chiềng Khay
Đất ở nông thôn486.000290.000220.000150.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét
ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông - đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét
Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét đến ngã ba nối trục đường ĐH:07 -
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Mường Sại
Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) - đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Pá Ma Pha Khinh
Đường vào trụ sở UBND xã (từ Đh.02 - đến hết khu vực trường cấp I + II)
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Mường Chiên
Đường Đh.02: Đoạn từ bãi đá Bản Bon - đến cổng nhà ông Đạt bản Hua Sát
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Cà Nàng
Đường ĐH.02: Đoạn từ trạm Y tế xã - đến cầu tràn xã Cà Nàng (Đường đi điểm TĐC Huổi Pha)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
Huyện Quỳnh Nhai Đất ở thuộc địa bàn các xã của huyện Quỳnh Nhai
-
Đất ở nông thôn110.00090.00080.00070.000
Huyện Quỳnh Nhai Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất ở nông thôn120.000100.00070.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ)
Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp huyện Thuận Châu) - đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Chiềng Khoang
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ)
Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ Nhà ông Cà Văn Hao - đến ngã 3 vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) +500m đi về phía Quỳnh Nhai
Đất TM-DV nông thôn595.000357.000272.000178.500
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ)
Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) - 500m - đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng
Đất TM-DV nông thôn244.800195.500144.500119.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ)
Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng - đến Cổng chào huyện Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm)
Đất TM-DV nông thôn1.530.000918.000688.500459.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường 279
Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ xã Mường Giàng) - đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn
Đất TM-DV nông thôn272.000161.500119.00085.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường 279
Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) - đến hết địa phận ranh giới huyện Quỳnh Nhai và huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường 279
Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) - đến hết nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường xã Mường Giàng (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn)
Đất TM-DV nông thôn1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường 279
Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường, xã Mường Giàng - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (Ranh giới huyện Quỳnh Nhai với Tuần Giáo)
Đất TM-DV nông thôn187.000153.000110.50093.500
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 107
Từ ngã ba bản Bon (xã Mường Chiên) - đến Ngã ba bản Huổi Kẹm (xã Chiềng Khay)
Đất TM-DV nông thôn93.50076.50068.00059.500
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 107
Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn - đến hết đất trạm khuyến nông xã Chiềng Khay
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 107
Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp ranh huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.50068.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 116
Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang) - đến bến phà Nậm Ét
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 116
Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét - đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 116
Từ ngã ba bản Muông xã Nậm Ét đi - đến hết địa phận xã Nậm Ét (giáp ranh giới xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu) trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường chính cấp huyện
ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng (trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Cà Nàng) -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường chính cấp huyện
Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) -
Đất TM-DV nông thôn816.000493.000365.500246.500
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường chính cấp huyện
Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) - đến Cảng thủy sản
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường liên huyện Thuận Châu-Quỳnh Nhai - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.05: Từ ngã ba bản Phiêng Ban tiếp giáp đường 279 - đến địa phận xã Phỏng Lái huyện Thuận Châu
Đất TM-DV nông thôn119.00093.50085.00068.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường vào xã Mường Giàng - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.04: Từ quốc lộ 279 - đến bản Kiếu Hát, xã Mường Giàng
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Quỳnh Nhai Đường liên huyện Quỳnh Nhai-Mường La - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường vào xã Chiềng Ơn - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.03: Từ Quốc lộ 279 - đến bản Bình Yên
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Quỳnh Nhai Đường vào xã Mường Sại - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 - đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Quỳnh Nhai Đường vào xã Nạm Ét - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.07: từ tỉnh lộ 116 - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai, giáp xã Liệp Tè huyện Thuận Châu
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Mường Giôn
Từ cây xăng Hải Vinh - đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến)
Đất TM-DV nông thôn1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay - Tỉnh Lộ 107
Tỉnh lộ 107 (từ Trạm khuyến nông - đến ngã ba Huổi Kẹm
Đất TM-DV nông thôn688.500416.500306.000204.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) - đến chân dốc Đông Hiêm
Đất TM-DV nông thôn688.500416.500306.000204.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107(km12 + 500) - đến ngã ba trường trung học cơ sở dân tộc bán trú xã Chiềng Khay
Đất TM-DV nông thôn413.100246.500187.000127.500
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét
ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông - đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét
Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét đến ngã ba nối trục đường ĐH:07 -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Mường Sại
Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) - đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Pá Ma Pha Khinh
Đường vào trụ sở UBND xã (từ Đh.02 - đến hết khu vực trường cấp I + II)
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Mường Chiên
Đường Đh.02: Đoạn từ bãi đá Bản Bon - đến cổng nhà ông Đạt bản Hua Sát
Đất TM-DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Cà Nàng
Đường ĐH.02: Đoạn từ trạm Y tế xã - đến cầu tràn xã Cà Nàng (Đường đi điểm TĐC Huổi Pha)
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
Huyện Quỳnh Nhai Đất ở thuộc địa bàn các xã của huyện Quỳnh Nhai
-
Đất TM-DV nông thôn93.50076.50068.00059.500
Huyện Quỳnh Nhai Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00059.500
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ)
Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp huyện Thuận Châu) - đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Chiềng Khoang
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ)
Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ Nhà ông Cà Văn Hao - đến ngã 3 vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) +500m đi về phía Quỳnh Nhai
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000224.000147.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ)
Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông xã Chiềng Khoang) - 500m - đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng
Đất SX-KD nông thôn201.600161.000119.00098.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ)
Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng - đến Cổng chào huyện Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm)
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000567.000378.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường 279
Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ xã Mường Giàng) - đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn
Đất SX-KD nông thôn224.000133.00098.00070.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường 279
Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) - đến hết địa phận ranh giới huyện Quỳnh Nhai và huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường 279
Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) - đến hết nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường xã Mường Giàng (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn)
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000378.000252.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường 279
Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường, xã Mường Giàng - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (Ranh giới huyện Quỳnh Nhai với Tuần Giáo)
Đất SX-KD nông thôn154.000126.00091.00077.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 107
Từ ngã ba bản Bon (xã Mường Chiên) - đến Ngã ba bản Huổi Kẹm (xã Chiềng Khay)
Đất SX-KD nông thôn77.00063.00056.00049.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 107
Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn - đến hết đất trạm khuyến nông xã Chiềng Khay
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 107
Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp ranh huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.00056.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 116
Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang) - đến bến phà Nậm Ét
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 116
Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét - đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường Tỉnh lộ 116
Từ ngã ba bản Muông xã Nậm Ét đi - đến hết địa phận xã Nậm Ét (giáp ranh giới xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu) trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường chính cấp huyện
ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng (trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Cà Nàng) -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường chính cấp huyện
Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) -
Đất SX-KD nông thôn672.000406.000301.000203.000
Huyện Quỳnh Nhai Trục đường chính cấp huyện
Đường vào xã Chiềng Bằng (ĐH.08: Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m) - đến Cảng thủy sản
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường liên huyện Thuận Châu-Quỳnh Nhai - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.05: Từ ngã ba bản Phiêng Ban tiếp giáp đường 279 - đến địa phận xã Phỏng Lái huyện Thuận Châu
Đất SX-KD nông thôn98.00077.00070.00056.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường vào xã Mường Giàng - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.04: Từ quốc lộ 279 - đến bản Kiếu Hát, xã Mường Giàng
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường liên huyện Quỳnh Nhai-Mường La - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường vào xã Chiềng Ơn - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.03: Từ Quốc lộ 279 - đến bản Bình Yên
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường vào xã Mường Sại - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 - đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường vào xã Nạm Ét - Trục đường chính cấp huyện
ĐH.07: từ tỉnh lộ 116 - đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai, giáp xã Liệp Tè huyện Thuận Châu
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Mường Giôn
Từ cây xăng Hải Vinh - đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến)
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000378.000252.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay - Tỉnh Lộ 107
Tỉnh lộ 107 (từ Trạm khuyến nông - đến ngã ba Huổi Kẹm
Đất SX-KD nông thôn567.000343.000252.000168.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) - đến chân dốc Đông Hiêm
Đất SX-KD nông thôn567.000343.000252.000168.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Chiềng Khay
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107(km12 + 500) - đến ngã ba trường trung học cơ sở dân tộc bán trú xã Chiềng Khay
Đất SX-KD nông thôn340.200203.000154.000105.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét
ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông - đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Nậm Ét
Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét đến ngã ba nối trục đường ĐH:07 -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Mường Sại
Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) - đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Pá Ma Pha Khinh
Đường vào trụ sở UBND xã (từ Đh.02 - đến hết khu vực trường cấp I + II)
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Mường Chiên
Đường Đh.02: Đoạn từ bãi đá Bản Bon - đến cổng nhà ông Đạt bản Hua Sát
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Quỳnh Nhai Các tuyến đường trung tâm xã Cà Nàng
Đường ĐH.02: Đoạn từ trạm Y tế xã - đến cầu tràn xã Cà Nàng (Đường đi điểm TĐC Huổi Pha)
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
Huyện Quỳnh Nhai Đất ở thuộc địa bàn các xã của huyện Quỳnh Nhai
-
Đất SX-KD nông thôn77.00063.00056.00049.000
Huyện Quỳnh Nhai Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00049.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Bằng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bằng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Khoang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Ơn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ơn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Chiên
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Chiên
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Giàng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Giàng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Giôn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Giôn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Sai
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Sai
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Pắc Ma Pha Khinh
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Pắc Ma Pha Khinh
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Cà Nàng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Cà Nàng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Khay
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khay
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Nặm Ét
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Nặm Ét
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Bằng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bằng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Khoang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Ơn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ơn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Chiên
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Chiên
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Giàng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Giàng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Giôn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Giôn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Sai
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Sai
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Pắc Ma Pha Khinh
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Pắc Ma Pha Khinh
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Cà Nàng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Cà Nàng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Khay
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khay
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Nặm Ét
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Nặm Ét
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Bằng
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bằng
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Khoang
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoang
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Ơn
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ơn
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Chiên
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Chiên
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Giàng
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Giàng
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Giôn
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Giôn
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Sai
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Sai
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Pắc Ma Pha Khinh
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Pắc Ma Pha Khinh
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Cà Nàng
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Cà Nàng
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Khay
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khay
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Nặm Ét
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Nặm Ét
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Bằng
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bằng
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Khoang
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoang
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Ơn
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ơn
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Chiên
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Chiên
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Giàng
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Giàng
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Giôn
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Giôn
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Sai
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Sai
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Pắc Ma Pha Khinh
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Pắc Ma Pha Khinh
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Cà Nàng
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Cà Nàng
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Khay
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khay
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Nặm Ét
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Nặm Ét
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Khoang
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoang
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Ơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Chiên
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Chiên
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Giàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Giàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Giôn
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Giôn
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Mường Sai
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Mường Sai
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Pắc Ma Pha Khinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Pắc Ma Pha Khinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Quỳnh Nhai Xã Cà Nàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Cà Nàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Chiềng Khay
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khay
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Quỳnh Nhai Xã Nặm Ét
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc xã Nặm Ét
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Quỳnh Nhai Huyện Quỳnh Nhai
-
Đất rừng sản sản xuất9.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc huyện Quỳnh Nhai
-
Đất rừng sản sản xuất13.500
Huyện Quỳnh Nhai Huyện Quỳnh Nhai
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc huyện Quỳnh Nhai
-
Đất rừng phòng hộ10.500
Huyện Quỳnh Nhai Huyện Quỳnh Nhai
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Huyện Quỳnh Nhai Khu dân cư thuộc huyện Quỳnh Nhai
-
Đất rừng đặc dụng10.500
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)
Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) - đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến - đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19
Đất ở đô thị1.260.000760.000570.000380.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm - đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 th
Đất ở đô thị1.540.000920.000690.000460.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) - đến tiếp giáp đường số 01
Đất ở đô thị2.310.0001.390.0001.040.000690.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm - đến tuyến đường số 5)
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ đường số 5 - đến đường số 22)
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 - đến T29 (trừ T9,T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn
Đất ở đô thị1.080.000650.000490.000320.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn huyện Quỳnh Nhai -
Đất ở đô thị1.020.000610.000460.000310.000
Huyện Quỳnh Nhai Đường trục chính Đường quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)
Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) - đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến - đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19
Đất TM-DV đô thị1.071.000646.000484.500323.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm - đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 th
Đất TM-DV đô thị1.309.000782.000586.500391.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) - đến tiếp giáp đường số 01
Đất TM-DV đô thị1.963.5001.181.500884.000586.500
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm - đến tuyến đường số 5)
Đất TM-DV đô thị6.120.0003.672.0002.754.0001.836.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ đường số 5 - đến đường số 22)
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Quỳnh Nhai Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)
Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 - đến T29 (trừ T9,T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn
Đất TM-DV đô thị918.000552.500416.500272.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Nhai

4.8/5 - (969 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?