• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Phụ

Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ năm 2025

Khu vực: huyện Quỳnh Phụ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 27.040.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đào Đình Luyện (đường Đối ngoại) - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp đường Nguyễn Du (cống Khu 3A) - Đường Nguyễn Quang Cáp (cầu Trạm điện)
Đất ở đô thị20.800.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Mỹ Hà (đường ĐT.455) - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Mỹ Hà (đi Quỳnh Mỹ) - Hết địa phận thị trấn Quỳnh Côi
Đất ở đô thị12.640.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp xã Quỳnh Hưng - Xí nghiệp Thủy Nông
Đất ở đô thị14.300.0003.320.0002.810.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp Xí nghiệp Thủy Nông - Ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện
Đất ở đô thị17.270.0003.760.0002.580.0001.770.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã ba đường Đào Đình Luyện - Ngã tư Cầu Tây
Đất ở đô thị24.570.0003.980.0002.580.0001.770.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Trạm điện - Ngã tư Bạt
Đất ở đô thị16.640.0003.540.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Bạt - Ngân hàng Chính sách xã hội huyện
Đất ở đô thị20.180.0003.760.0002.580.0001.770.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - Phố Nguyễn Hồng Quân
Đất ở đô thị16.580.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Phố Nguyễn Hồng Quân - Giáp Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hồng
Đất ở đô thị13.650.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Thái Sơn - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Cầu Tây - Chợ Quỳnh Côi
Đất ở đô thị26.330.0003.760.0002.580.0001.770.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Cầu Tây - Ngã tư Bạt
Đất ở đô thị27.040.0003.760.0002.580.0001.770.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Cầu Tây - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Tây - Giáp xã Quỳnh Mỹ
Đất ở đô thị10.010.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đào Nguyên Phổ (đường bờ sông) - Thị trấn Quỳnh Côi
Phố Cầu Tây - Giáp xã Quỳnh Mỹ (trạm bơm Quỳnh Mỹ)
Đất ở đô thị7.800.0003.100.0002.110.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đào Trinh Nhất (cạnh Huyện đội) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất ở đô thị7.280.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đào Văn Hiển (đường 19-5) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đào Đình Luyện
Đất ở đô thị14.040.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đoàn Nguyễn Thục - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Bạt - Cống ông Nga (giáp xã Quỳnh Hồng)
Đất ở đô thị12.680.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (đường bờ 1 sông) - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Mỹ Hà - Phố Cầu Tây
Đất ở đô thị7.800.0003.100.0002.110.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Công Trứ (đường 19-5) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất ở đô thị15.600.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Hồng Quân - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện) - Phố Đoàn Nguyễn Thục (cống ông Nga)
Đất ở đô thị6.830.0003.100.0002.110.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Phạm Nhữ Dực - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đào Đình Luyện (cạnh cây xăng)
Đất ở đô thị9.750.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Nguyễn Thái Sơn (ĐT.452) - Ngã tư phố Nguyễn Công Trứ (ngã tư đường 19/5)
Đất ở đô thị13.650.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (đường nhánh 19/5) - Giáp sau trụ sở UBND thị trấn
Đất ở đô thị7.800.0003.100.0002.110.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp đường Nguyễn Du (đi vào Hội người mù) - Giáp xã Quỳnh Hải
Đất ở đô thị7.490.0003.100.0002.110.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã ba Quỳnh Mỹ (thuộc địa phận thị trấn Quỳnh Côi) đi UBND xã Quỳnh Mỹ - Hết địa phận thị trấn Quỳnh Côi
Đất ở đô thị5.720.0003.100.0002.110.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ (tổ 6) - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất ở đô thị9.360.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới rộng trên 5m - Thị trấn Quỳnh Côi
-
Đất ở đô thị7.650.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (khu Sinh Phần) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường số 1 -
Đất ở đô thị13.650.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (khu Sinh Phần) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị9.750.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường quy hoạch số 1 -
Đất ở đô thị12.680.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường quy hoạch số 2 -
Đất ở đô thị11.700.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11 -
Đất ở đô thị9.750.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường còn lại -
Đất ở đô thị8.780.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Giáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Giáp phố Vĩnh Trà (nhà ông Cử, tổ 7)
Đất ở đô thị13.260.0003.100.0001.880.0001.330.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Giáp phố Vĩnh Trà (nhà ông Cử, tổ 7) - Ngã ba giáp chùa An Bài
Đất ở đô thị9.750.0002.440.0001.640.0001.330.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Ngã ba giáp chùa An Bài - Khu dân cư thôn An Bài cũ
Đất ở đô thị7.800.0002.440.0001.640.0001.330.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Giáp khu dân cư thôn An Bài cũ - Cầu Đống Ba (giáp đường Phạm Bôi)
Đất ở đô thị5.850.0002.210.0001.640.0001.330.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Lý Xá - Thị trấn An Bài
Giáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Cầu Lý Xá (giáp xã An Thanh)
Đất ở đô thị3.120.0002.210.0001.640.0001.330.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Duy Hòa - Thị trấn An Bài
Giáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Cống Đồng Mái (giáp xã An Ninh)
Đất ở đô thị4.160.0002.210.0001.640.0001.330.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Phạm Bôi (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Ngã ba giao với đường Đỗ Nhân An
Đất ở đô thị12.480.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Phạm Bôi (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài
Ngã ba giao với đường Đỗ Nhân An - Quán Bà Đãi (đi xã An Thanh)
Đất ở đô thị7.800.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (ngã tư Môi) - Cống Gạch (giáp xã An Ninh)
Đất ở đô thị10.010.0002.440.0001.640.0001.330.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Cầu Môi - Giáp Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực
Đất ở đô thị15.600.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực - Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài
Đất ở đô thị18.530.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Giáp trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Phố Nguyễn Duy Hòa
Đất ở đô thị17.550.0003.320.0002.110.0001.330.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Phố Nguyễn Duy Hòa - Cầu Nghìn
Đất ở đô thị14.630.0003.320.0002.110.0001.330.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Giáp Cầu Nghìn - Giáp huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
Đất ở đô thị13.650.0003.320.0002.110.0001.330.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Bùi Tất Năng - Thị trấn An Bài
Giáp phố Đỗ Cung (đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) - Giáp đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, tổ 8)
Đất ở đô thị3.900.0001.770.0001.410.0001.110.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Cảnh - Thị trấn An Bài
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Giáp nhà ông Sinh (tổ 5)
Đất ở đô thị3.900.0001.770.0001.410.0001.110.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Cung - Thị trấn An Bài
Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, tổ 7) - Đường Lý Xá (đình Lý Xá)
Đất ở đô thị4.880.0002.210.0001.410.0001.110.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Diễn - Thị trấn An Bài
Phố Vĩnh Trà (đường ĐH.72, ông Đơ tổ 6) - Giáp nhà ông Lúng (tổ 7)
Đất ở đô thị4.230.0002.210.0001.410.0001.110.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Hoàn - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Giáp nhà ông Lũ (tổ 5)
Đất ở đô thị4.880.0002.210.0001.410.0001.110.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Toại (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Hết đường đôi
Đất ở đô thị11.700.0003.320.0002.110.0001.330.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Toại (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài
Giáp đường đôi - Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72)
Đất ở đô thị12.680.0002.440.0001.410.0001.110.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Mai Xá - Thị trấn An Bài
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72, cầu Phong Xá) - Đường Nguyễn Duy Hòa (đình Đông Linh 1)
Đất ở đô thị2.600.0001.770.0001.410.0001.110.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Duy Hợp - Thị trấn An Bài
Đường Nguyễn Duy Hòa (cống Bà Lầu) - Cống Ông Tải
Đất ở đô thị2.600.0001.770.0001.410.0001.110.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Quý Lương - Thị trấn An Bài
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Đường Nguyễn Duy Hòa (đình Đông Linh)
Đất ở đô thị2.860.0001.770.0001.410.0001.110.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Duy Tâng - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Phố Nguyễn Duy Hợp (cầu Bà)
Đất ở đô thị3.120.0001.990.0001.410.0001.110.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Vĩnh Trà (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (ngã tư Môi) - Đường Đỗ Nhân An (ngã tư giao với đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, tổ 7)
Đất ở đô thị15.600.0002.880.0001.880.0001.330.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài - Thị trấn An Bài
-
Đất ở đô thị12.350.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư tổ 4 - Thị trấn An Bài
-
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) -
Đất ở đô thị9.240.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 1: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
Đất ở đô thị7.056.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị6.048.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 2: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
Đất ở đô thị7.020.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị5.940.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 5 - đến đường quy hoạch số 6
Đất ở đô thị7.056.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8
Đất ở đô thị6.048.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
Đất ở đô thị7.056.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8
Đất ở đô thị6.048.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 5 -
Đất ở đô thị8.064.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 6 -
Đất ở đô thị7.056.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 7 -
Đất ở đô thị6.048.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 8 -
Đất ở đô thị6.048.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 9 -
Đất ở đô thị5.544.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 10 -
Đất ở đô thị5.544.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới rộng trên 5 mét còn lại - Thị trấn An Bài
-
Đất ở đô thị7.560.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (cạnh Sân vận động thị trấn) - Thị trấn An Bài
-
Đất ở đô thị7.200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường khác - Thị trấn An Bài
Phố Vĩnh Trà - Đường Phạm Bôi (sau Trường tiểu học An Bài)
Đất ở đô thị5.850.0001.950.0001.350.0001.050.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đào Đình Luyện (đường Đối ngoại) - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp đường Nguyễn Du (cống Khu 3A) - Đường Nguyễn Quang Cáp (cầu Trạm điện)
Đất TM-DV đô thị7.500.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Mỹ Hà (đường ĐT.455) - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Mỹ Hà (đi Quỳnh Mỹ) - Hết địa phận thị trấn Quỳnh Côi
Đất TM-DV đô thị4.050.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp xã Quỳnh Hưng - Xí nghiệp Thủy Nông
Đất TM-DV đô thị4.576.0001.125.000900.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp Xí nghiệp Thủy Nông - Ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện
Đất TM-DV đô thị6.225.0001.275.000826.000600.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã ba đường Đào Đình Luyện - Ngã tư Cầu Tây
Đất TM-DV đô thị7.875.0001.350.000826.000600.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Trạm điện - Ngã tư Bạt
Đất TM-DV đô thị6.000.0001.200.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Bạt - Ngân hàng Chính sách xã hội huyện
Đất TM-DV đô thị7.275.0001.275.000826.000600.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - Phố Nguyễn Hồng Quân
Đất TM-DV đô thị6.375.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Phố Nguyễn Hồng Quân - Giáp Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hồng
Đất TM-DV đô thị5.250.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Thái Sơn - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Cầu Tây - Chợ Quỳnh Côi
Đất TM-DV đô thị10.125.0001.275.000826.000600.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Cầu Tây - Ngã tư Bạt
Đất TM-DV đô thị9.750.0001.275.000826.000600.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Cầu Tây - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Tây - Giáp xã Quỳnh Mỹ
Đất TM-DV đô thị4.125.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đào Nguyên Phổ (đường bờ sông) - Thị trấn Quỳnh Côi
Phố Cầu Tây - Giáp xã Quỳnh Mỹ (trạm bơm Quỳnh Mỹ)
Đất TM-DV đô thị2.496.0001.050.000675.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đào Trinh Nhất (cạnh Huyện đội) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất TM-DV đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đào Văn Hiển (đường 19-5) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đào Đình Luyện
Đất TM-DV đô thị4.500.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đoàn Nguyễn Thục - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Bạt - Cống ông Nga (giáp xã Quỳnh Hồng)
Đất TM-DV đô thị4.875.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (đường bờ 1 sông) - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Mỹ Hà - Phố Cầu Tây
Đất TM-DV đô thị2.496.0001.050.000675.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Công Trứ (đường 19-5) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất TM-DV đô thị4.992.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Hồng Quân - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện) - Phố Đoàn Nguyễn Thục (cống ông Nga)
Đất TM-DV đô thị2.625.0001.050.000675.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Phạm Nhữ Dực - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đào Đình Luyện (cạnh cây xăng)
Đất TM-DV đô thị3.750.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Nguyễn Thái Sơn (ĐT.452) - Ngã tư phố Nguyễn Công Trứ (ngã tư đường 19/5)
Đất TM-DV đô thị5.250.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (đường nhánh 19/5) - Giáp sau trụ sở UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.050.000675.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp đường Nguyễn Du (đi vào Hội người mù) - Giáp xã Quỳnh Hải
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.050.000675.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã ba Quỳnh Mỹ (thuộc địa phận thị trấn Quỳnh Côi) đi UBND xã Quỳnh Mỹ - Hết địa phận thị trấn Quỳnh Côi
Đất TM-DV đô thị1.830.0001.050.000675.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ (tổ 6) - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất TM-DV đô thị3.375.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới rộng trên 5m - Thị trấn Quỳnh Côi
-
Đất TM-DV đô thị3.375.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (khu Sinh Phần) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị5.250.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (khu Sinh Phần) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.750.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường quy hoạch số 1 -
Đất TM-DV đô thị4.875.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường quy hoạch số 2 -
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11 -
Đất TM-DV đô thị3.750.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.375.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Giáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Giáp phố Vĩnh Trà (nhà ông Cử, tổ 7)
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.050.000602.000450.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Giáp phố Vĩnh Trà (nhà ông Cử, tổ 7) - Ngã ba giáp chùa An Bài
Đất TM-DV đô thị3.750.000825.000525.000450.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Ngã ba giáp chùa An Bài - Khu dân cư thôn An Bài cũ
Đất TM-DV đô thị3.000.000825.000525.000450.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Giáp khu dân cư thôn An Bài cũ - Cầu Đống Ba (giáp đường Phạm Bôi)
Đất TM-DV đô thị2.250.000750.000525.000450.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Lý Xá - Thị trấn An Bài
Giáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Cầu Lý Xá (giáp xã An Thanh)
Đất TM-DV đô thị1.200.000750.000525.000450.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Duy Hòa - Thị trấn An Bài
Giáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Cống Đồng Mái (giáp xã An Ninh)
Đất TM-DV đô thị1.331.000750.000525.000450.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Phạm Bôi (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Ngã ba giao với đường Đỗ Nhân An
Đất TM-DV đô thị4.500.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Phạm Bôi (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài
Ngã ba giao với đường Đỗ Nhân An - Quán Bà Đãi (đi xã An Thanh)
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (ngã tư Môi) - Cống Gạch (giáp xã An Ninh)
Đất TM-DV đô thị4.125.000825.000525.000450.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Cầu Môi - Giáp Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực
Đất TM-DV đô thị6.000.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực - Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài
Đất TM-DV đô thị7.125.0001.125.000750.000525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Giáp trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Phố Nguyễn Duy Hòa
Đất TM-DV đô thị6.750.0001.125.000675.000450.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Phố Nguyễn Duy Hòa - Cầu Nghìn
Đất TM-DV đô thị5.625.0001.125.000675.000450.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Giáp Cầu Nghìn - Giáp huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
Đất TM-DV đô thị5.250.0001.125.000675.000450.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Bùi Tất Năng - Thị trấn An Bài
Giáp phố Đỗ Cung (đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) - Giáp đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, tổ 8)
Đất TM-DV đô thị1.248.000600.000451.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Cảnh - Thị trấn An Bài
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Giáp nhà ông Sinh (tổ 5)
Đất TM-DV đô thị1.248.000600.000451.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Cung - Thị trấn An Bài
Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, tổ 7) - Đường Lý Xá (đình Lý Xá)
Đất TM-DV đô thị1.562.000750.000451.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Diễn - Thị trấn An Bài
Phố Vĩnh Trà (đường ĐH.72, ông Đơ tổ 6) - Giáp nhà ông Lúng (tổ 7)
Đất TM-DV đô thị1.354.000750.000451.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Hoàn - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Giáp nhà ông Lũ (tổ 5)
Đất TM-DV đô thị1.562.000750.000451.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Toại (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Hết đường đôi
Đất TM-DV đô thị4.500.0001.125.000675.000450.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Toại (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài
Giáp đường đôi - Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72)
Đất TM-DV đô thị4.875.000825.000451.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Mai Xá - Thị trấn An Bài
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72, cầu Phong Xá) - Đường Nguyễn Duy Hòa (đình Đông Linh 1)
Đất TM-DV đô thị832.000600.000451.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Duy Hợp - Thị trấn An Bài
Đường Nguyễn Duy Hòa (cống Bà Lầu) - Cống Ông Tải
Đất TM-DV đô thị832.000600.000451.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Quý Lương - Thị trấn An Bài
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Đường Nguyễn Duy Hòa (đình Đông Linh)
Đất TM-DV đô thị915.000600.000451.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Duy Tâng - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Phố Nguyễn Duy Hợp (cầu Bà)
Đất TM-DV đô thị998.000675.000451.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Vĩnh Trà (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (ngã tư Môi) - Đường Đỗ Nhân An (ngã tư giao với đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, tổ 7)
Đất TM-DV đô thị6.000.000975.000602.000450.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài - Thị trấn An Bài
-
Đất TM-DV đô thị3.952.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư tổ 4 - Thị trấn An Bài
-
Đất TM-DV đô thị3.525.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) -
Đất TM-DV đô thị4.125.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 1: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 2: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
Đất TM-DV đô thị3.375.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.375.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 5 - đến đường quy hoạch số 6
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 5 -
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 6 -
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 7 -
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 8 -
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 9 -
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 10 -
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới rộng trên 5 mét còn lại - Thị trấn An Bài
-
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (cạnh Sân vận động thị trấn) - Thị trấn An Bài
-
Đất TM-DV đô thị2.304.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường khác - Thị trấn An Bài
Phố Vĩnh Trà - Đường Phạm Bôi (sau Trường tiểu học An Bài)
Đất TM-DV đô thị2.250.000750.000450.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đào Đình Luyện (đường Đối ngoại) - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp đường Nguyễn Du (cống Khu 3A) - Đường Nguyễn Quang Cáp (cầu Trạm điện)
Đất SX-KD đô thị6.250.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Mỹ Hà (đường ĐT.455) - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Mỹ Hà (đi Quỳnh Mỹ) - Hết địa phận thị trấn Quỳnh Côi
Đất SX-KD đô thị3.413.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp xã Quỳnh Hưng - Xí nghiệp Thủy Nông
Đất SX-KD đô thị3.861.000938.000759.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp Xí nghiệp Thủy Nông - Ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện
Đất SX-KD đô thị5.188.0001.063.000697.000500.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã ba đường Đào Đình Luyện - Ngã tư Cầu Tây
Đất SX-KD đô thị6.634.0001.125.000697.000500.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Trạm điện - Ngã tư Bạt
Đất SX-KD đô thị5.000.0001.000.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Bạt - Ngân hàng Chính sách xã hội huyện
Đất SX-KD đô thị6.063.0001.063.000697.000500.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - Phố Nguyễn Hồng Quân
Đất SX-KD đô thị5.313.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Phố Nguyễn Hồng Quân - Giáp Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hồng
Đất SX-KD đô thị4.375.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Thái Sơn - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Cầu Tây - Chợ Quỳnh Côi
Đất SX-KD đô thị8.438.0001.063.000697.000500.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Cầu Tây - Ngã tư Bạt
Đất SX-KD đô thị8.125.0001.063.000697.000500.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Cầu Tây - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Tây - Giáp xã Quỳnh Mỹ
Đất SX-KD đô thị3.438.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đào Nguyên Phổ (đường bờ sông) - Thị trấn Quỳnh Côi
Phố Cầu Tây - Giáp xã Quỳnh Mỹ (trạm bơm Quỳnh Mỹ)
Đất SX-KD đô thị2.106.000875.000570.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đào Trinh Nhất (cạnh Huyện đội) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất SX-KD đô thị2.188.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đào Văn Hiển (đường 19-5) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đào Đình Luyện
Đất SX-KD đô thị3.791.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đoàn Nguyễn Thục - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Bạt - Cống ông Nga (giáp xã Quỳnh Hồng)
Đất SX-KD đô thị4.063.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (đường bờ 1 sông) - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Mỹ Hà - Phố Cầu Tây
Đất SX-KD đô thị2.106.000875.000570.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Công Trứ (đường 19-5) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất SX-KD đô thị4.212.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Hồng Quân - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện) - Phố Đoàn Nguyễn Thục (cống ông Nga)
Đất SX-KD đô thị2.188.000875.000570.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Phạm Nhữ Dực - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đào Đình Luyện (cạnh cây xăng)
Đất SX-KD đô thị3.125.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Nguyễn Thái Sơn (ĐT.452) - Ngã tư phố Nguyễn Công Trứ (ngã tư đường 19/5)
Đất SX-KD đô thị4.375.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (đường nhánh 19/5) - Giáp sau trụ sở UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị2.500.000875.000570.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp đường Nguyễn Du (đi vào Hội người mù) - Giáp xã Quỳnh Hải
Đất SX-KD đô thị2.250.000875.000570.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã ba Quỳnh Mỹ (thuộc địa phận thị trấn Quỳnh Côi) đi UBND xã Quỳnh Mỹ - Hết địa phận thị trấn Quỳnh Côi
Đất SX-KD đô thị1.544.000875.000570.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ (tổ 6) - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất SX-KD đô thị2.813.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới rộng trên 5m - Thị trấn Quỳnh Côi
-
Đất SX-KD đô thị2.813.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (khu Sinh Phần) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị4.375.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (khu Sinh Phần) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.125.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường quy hoạch số 1 -
Đất SX-KD đô thị4.063.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường quy hoạch số 2 -
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11 -
Đất SX-KD đô thị3.125.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.813.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Giáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Giáp phố Vĩnh Trà (nhà ông Cử, tổ 7)
Đất SX-KD đô thị4.250.000875.000508.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Giáp phố Vĩnh Trà (nhà ông Cử, tổ 7) - Ngã ba giáp chùa An Bài
Đất SX-KD đô thị3.125.000688.000443.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Ngã ba giáp chùa An Bài - Khu dân cư thôn An Bài cũ
Đất SX-KD đô thị2.500.000688.000443.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Giáp khu dân cư thôn An Bài cũ - Cầu Đống Ba (giáp đường Phạm Bôi)
Đất SX-KD đô thị1.875.000625.000443.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Lý Xá - Thị trấn An Bài
Giáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Cầu Lý Xá (giáp xã An Thanh)
Đất SX-KD đô thị1.000.000625.000443.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Duy Hòa - Thị trấn An Bài
Giáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Cống Đồng Mái (giáp xã An Ninh)
Đất SX-KD đô thị1.123.000625.000443.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Phạm Bôi (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Ngã ba giao với đường Đỗ Nhân An
Đất SX-KD đô thị3.750.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Phạm Bôi (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài
Ngã ba giao với đường Đỗ Nhân An - Quán Bà Đãi (đi xã An Thanh)
Đất SX-KD đô thị2.500.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (ngã tư Môi) - Cống Gạch (giáp xã An Ninh)
Đất SX-KD đô thị3.438.000688.000443.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Cầu Môi - Giáp Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực
Đất SX-KD đô thị5.000.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực - Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài
Đất SX-KD đô thị5.938.000938.000632.000438.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Giáp trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Phố Nguyễn Duy Hòa
Đất SX-KD đô thị5.625.000938.000570.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Phố Nguyễn Duy Hòa - Cầu Nghìn
Đất SX-KD đô thị4.688.000938.000570.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài
Giáp Cầu Nghìn - Giáp huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
Đất SX-KD đô thị4.375.000938.000570.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Bùi Tất Năng - Thị trấn An Bài
Giáp phố Đỗ Cung (đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) - Giáp đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, tổ 8)
Đất SX-KD đô thị1.053.000500.000381.000313.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Cảnh - Thị trấn An Bài
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Giáp nhà ông Sinh (tổ 5)
Đất SX-KD đô thị1.053.000500.000381.000313.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Cung - Thị trấn An Bài
Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, tổ 7) - Đường Lý Xá (đình Lý Xá)
Đất SX-KD đô thị1.318.000625.000381.000313.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Diễn - Thị trấn An Bài
Phố Vĩnh Trà (đường ĐH.72, ông Đơ tổ 6) - Giáp nhà ông Lúng (tổ 7)
Đất SX-KD đô thị1.142.000625.000381.000313.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Hoàn - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Giáp nhà ông Lũ (tổ 5)
Đất SX-KD đô thị1.318.000625.000381.000313.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Toại (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Hết đường đôi
Đất SX-KD đô thị3.750.000938.000570.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đỗ Toại (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài
Giáp đường đôi - Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72)
Đất SX-KD đô thị4.063.000688.000381.000313.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Mai Xá - Thị trấn An Bài
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72, cầu Phong Xá) - Đường Nguyễn Duy Hòa (đình Đông Linh 1)
Đất SX-KD đô thị702.000500.000381.000313.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Duy Hợp - Thị trấn An Bài
Đường Nguyễn Duy Hòa (cống Bà Lầu) - Cống Ông Tải
Đất SX-KD đô thị702.000500.000381.000313.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Quý Lương - Thị trấn An Bài
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Đường Nguyễn Duy Hòa (đình Đông Linh)
Đất SX-KD đô thị772.000500.000381.000313.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Duy Tâng - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Phố Nguyễn Duy Hợp (cầu Bà)
Đất SX-KD đô thị842.000563.000381.000313.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Vĩnh Trà (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài
Đường Trần Hưng Đạo (ngã tư Môi) - Đường Đỗ Nhân An (ngã tư giao với đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, tổ 7)
Đất SX-KD đô thị5.000.000813.000508.000375.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài - Thị trấn An Bài
-
Đất SX-KD đô thị3.335.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư tổ 4 - Thị trấn An Bài
-
Đất SX-KD đô thị2.970.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) -
Đất SX-KD đô thị3.438.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 1: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 2: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
Đất SX-KD đô thị2.813.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.813.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 5 - đến đường quy hoạch số 6
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 5 -
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 6 -
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 7 -
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 8 -
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 9 -
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài
Đường quy hoạch số 10 -
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới rộng trên 5 mét còn lại - Thị trấn An Bài
-
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (cạnh Sân vận động thị trấn) - Thị trấn An Bài
-
Đất SX-KD đô thị1.944.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường khác - Thị trấn An Bài
Phố Vĩnh Trà - Đường Phạm Bôi (sau Trường tiểu học An Bài)
Đất SX-KD đô thị1.875.000625.000375.000313.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Ấp
Từ cầu Và - đến cầu Láp
Đất ở nông thôn7.280.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Ấp
Đoạn qua địa phận xã An Ấp -
Đất ở nông thôn4.880.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ấp
-
Đất ở nông thôn3.250.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Ấp
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Ấp
-
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Từ giáp xã An Thái - đến giáp xã An Ninh
Đất ở nông thôn6.560.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72A - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Từ giáp đường ĐH.72 - đến trụ sở UBND xã An Cầu
Đất ở nông thôn4.880.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Từ giáp xã An Thái - đến ngã ba đường rẽ vào trụ sở UBND xã An Cầu
Đất ở nông thôn5.830.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Từ giáp trụ sở UBND xã - đến giáp đường ĐH.73 mới (thôn Trung Châu Tây)
Đất ở nông thôn4.940.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Cầu
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu - Xã An Cầu
Đường ĐH.72 -
Đất ở nông thôn7.280.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu - Xã An Cầu
Đường nội bộ rộng 13 mét và đường nội bộ giáp hành lang sông Cô -
Đất ở nông thôn6.240.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu - Xã An Cầu
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn5.200.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Tư Cương - Xã An Cầu
Đường ĐH.73 mới -
Đất ở nông thôn6.370.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Tư Cương - Xã An Cầu
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn5.200.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Đông - Xã An Cầu
-
Đất ở nông thôn3.540.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây - Xã An Cầu
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn5.720.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây - Xã An Cầu
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn3.590.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) - Xã An Cầu
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) - Xã An Cầu
Đường quy hoạch số 7 -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) - Xã An Cầu
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu dân cư mới thôn Tư Cương (bám đường trục xã) - Xã An Cầu
-
Đất ở nông thôn5.040.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Tư Cương (bám đường trục xã) - Xã An Cầu
-
Đất ở nông thôn3.024.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Cầu
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp xã An Vũ - đến cây xăng Hoàng Trọng
Đất ở nông thôn5.850.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp cây xăng Hoàng Trọng - đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ
Đất ở nông thôn8.190.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ - đến giáp xã Đồng Tiến
Đất ở nông thôn5.850.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp đường ĐT.455 - đến cầu Hải (giáp xã An Mỹ)
Đất ở nông thôn5.620.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp đường ĐT.455 (cạnh Trạm Y tế) - đến ngã tư rẽ vào hội trường thôn Việt Thắng
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.580.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Dục
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường từ giáp đường ĐT.455 đến hết khu dân cư tái định cư Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Xã An Dục
-
Đất ở nông thôn4.550.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Xã An Dục
-
Đất ở nông thôn7.920.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Xã An Dục
-
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Dục
-
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp xã An Khê - đến ngã ba rẽ vào thôn Đào Xá
Đất ở nông thôn9.100.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp ngã ba rẽ vào thôn Đào Xá - đến trụ sở UBND xã An Đồng
Đất ở nông thôn13.650.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp trụ sở UBND xã An Đồng - đến cầu Mụa
Đất ở nông thôn10.920.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp cầu Mụa - đến ngã ba cạnh nhà ông Tuân (thôn Lễ Văn)
Đất ở nông thôn8.190.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp ngã ba cạnh nhà ông Tuân (thôn Lễ Văn) - đến giáp xã An Thái
Đất ở nông thôn6.370.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp đường ĐH.72 - đến chợ Mụa
Đất ở nông thôn10.920.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp chợ Mụa - đến giáp xã An Hiệp
Đất ở nông thôn9.100.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Đoạn thuộc địa phận xã An Đồng -
Đất ở nông thôn4.680.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Đồng
-
Đất ở nông thôn5.200.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Đồng
-
Đất ở nông thôn1.910.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Đường quy hoạch số 1 (đường đôi) -
Đất ở nông thôn6.960.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Đường quy hoạch số 8 (đường đôi) -
Đất ở nông thôn5.940.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn5.040.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn960.000960.000960.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp xã An Đồng - đến đình Vược
Đất ở nông thôn9.360.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp đình Vược - đến trụ sở UBND xã An Hiệp
Đất ở nông thôn6.240.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp trụ sở UBND xã An Hiệp - đến cầu Vược (giáp xã Quỳnh Thọ)
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp xã Quỳnh Minh - đến đập Me (giáp xã An Thái)
Đất ở nông thôn3.640.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Đoạn thuộc địa phận xã An Hiệp -
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp đường ĐH.75 (cạnh trụ sở UBND xã) - đến giáp xã An Thái
Đất ở nông thôn6.560.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Đoạn từ Quán Mỹ, thôn Nguyên Xá 1 giáp xã An Thái -
Đất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 3 - Xã An Hiệp
-
Đất ở nông thôn4.680.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 5 - Xã An Hiệp
-
Đất ở nông thôn5.200.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Hiệp
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ dốc đê sông Luộc - đến đền Lộng Khê
Đất ở nông thôn12.480.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ giáp đền Lộng Khê - đến cầu Dồm
Đất ở nông thôn14.630.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ giáp cầu Dồm - đến điểm cua vào di tích Bến Miễu
Đất ở nông thôn10.730.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ giáp điểm cua vào di tích Bến Miễu - đến giáp xã An Đồng
Đất ở nông thôn8.320.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ đền Lộng Khê (ĐH.72) - đến gốc cây Đề rẽ đến nhà ông Ang, thôn Lộng Khê 2
Đất ở nông thôn8.190.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ giáp gốc cây đề - đến nhà bà Tốt, thôn Lộng Khê 3
Đất ở nông thôn7.020.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nhánh cạnh trụ sở UBND xã An Khê (quy hoạch mới) - Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê
-
Đất ở nông thôn7.020.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.900.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Khê
-
Đất ở nông thôn1.910.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Khê
-
Đất ở nông thôn960.000960.000960.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Lễ
Từ cầu Vật - đến cầu Đồng Bằng
Đất ở nông thôn12.870.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Lễ
Từ cầu Đồng Bằng - đến giáp xã An Vũ
Đất ở nông thôn14.370.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Lễ
Từ giáp xã An Quý - đến giáp xã An Vũ
Đất ở nông thôn6.240.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường nối từ ĐH.73 đến Quốc lộ 10 (Cầu Vật) - Khu vực 1 - Xã An Lễ
-
Đất ở nông thôn5.410.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Lễ
-
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Lễ
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc- Khu vực 1 - Xã An Lễ
Đường gom ĐT.455 -
Đất ở nông thôn9.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc- Khu vực 1 - Xã An Lễ
Đường quy hoạch số 2 và số 6 (đường đôi) -
Đất ở nông thôn6.960.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc- Khu vực 1 - Xã An Lễ
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn5.040.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Lễ
-
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ giáp xã An Thanh - đến chùa Kim Tôn
Đất ở nông thôn5.070.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ giáp chùa Kim Tôn - đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê
Đất ở nông thôn6.630.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê - đến cống Cầu Kho, thôn Tô Trang
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ giáp đường ĐH.72 - đến ngã tư Tô Xuyên
Đất ở nông thôn5.850.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ ngã tư Tô Xuyên - đến cầu Hải
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.510.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Mỹ
-
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đoạn thuộc địa phận xã An Ninh (từ giáp xứ đồng Hiền - đến giáp xứ đồng Mai Trang, xã An Quý)
Đất ở nông thôn5.310.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp xã An Cầu - đến chùa Thanh Lang
Đất ở nông thôn7.280.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp chùa Thanh Lang - đến giáp Nhà Văn hóa thôn Năm Thành
Đất ở nông thôn10.770.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ Nhà Văn hóa thôn Năm Thành - đến ngã tư cây xăng Sông Vân
Đất ở nông thôn10.730.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ ngã tư cây xăng Sông Vân - đến ngã ba đền Bà Nắm
Đất ở nông thôn8.740.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm - đến giáp thị trấn An Bài
Đất ở nông thôn9.570.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72B - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND - đến giáp đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân)
Đất ở nông thôn8.190.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72B - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp xã An Quý - đến giáp ngã ba Vạn Phúc (đường ĐT.455 cũ)
Đất ở nông thôn4.880.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 (cũ) - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp đường ĐH.72B - đến giáp đường ĐH.72 (đền Bà Nắm)
Đất ở nông thôn5.200.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đường ĐT.455 (cũ), đoạn từ giáp ngã ba Vạn Phúc - đến giáp xã An Vũ (cầu Vũ Hạ)
Đất ở nông thôn5.200.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đường số 1 và Đường số 2 -
Đất ở nông thôn6.500.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đoạn từ sân vận động trung tâm xã - đến ngõ ông Phóng (điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1)
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đoạn từ giáp đường ĐH.72B qua thôn An Ninh -
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Ninh
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân) đến Bến Dằm (giáp đê Hữu Hoá) - Xã An Ninh
-
Đất ở nông thôn6.240.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường từ ngã tư giao với đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1 - Xã An Ninh
-
Đất ở nông thôn3.120.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Ninh
-
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Quý
Từ cầu Láp (giáp xã An Ấp) - đến giáp xã An Ninh
Đất ở nông thôn7.280.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Quý
Từ giáp xã An Ninh - đến giáp xã An Vũ (cầu Vũ Quý)
Đất ở nông thôn5.980.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72B (ĐT.455 cũ) - Khu vực 1 - Xã An Quý
Từ giáp ngã ba đường ĐT.455 (nhà ông Trung, thôn Lai Ổn) - đến giáp xã An Ninh
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Quý
Từ giáp ĐT.455 (ngã ba cầu Láp) - đến giáp xã An Lễ
Đất ở nông thôn6.240.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Quý
Đoạn từ giáp đường ĐT.455 (gần hộ ông Đỗ Đức Hướng, thôn Lai Ổn) - đến giáp xã An Cầu
Đất ở nông thôn4.580.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 (đoạn nắn tuyến) - Xã An Quý
Từ giáp đường ĐT.455 - đến ngã ba giao với Đường ĐH.73
Đất ở nông thôn6.500.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Quý
-
Đất ở nông thôn4.290.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Quý
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lai Ổn - Khu vực 1 - Xã An Quý
-
Đất ở nông thôn4.680.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Quý
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp xã An Đồng - đến giáp xã An Cầu
Đất ở nông thôn6.630.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp xã An Cầu - đến giáp đường ĐH.76
Đất ở nông thôn4.880.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp đường ĐH.72 - đến giáp trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn5.850.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ trụ sở UBND xã - đến cầu Me
Đất ở nông thôn8.450.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp cầu Me - đến ngã ba gốc đa Quán Giằng
Đất ở nông thôn6.500.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp ngã ba gốc đa Quán Giằng - đến giáp xã Quỳnh Minh (đập Me)
Đất ở nông thôn5.070.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Thái
Đoạn thuộc địa phận xã An Thái -
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ ngã năm giáp đường ĐH.72 - đến cầu La (đường ĐH.72 cũ)
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Đoạn từ giáp bờ sông Cô thôn Hạ - đến đường ĐH.73 thôn Thái Thuần
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Đoạn dọc bờ sông Cô từ cầu Me thôn Hạ - đến giáp xã An Cầu
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Đoạn từ giáp xã An Hiệp - đến đường Du lịch A Sào
Đất ở nông thôn4.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.510.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
-
Đất ở nông thôn4.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn- Khu vực 1 - Xã An Thái
-
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Xã An Thái
-
Đất ở nông thôn6.760.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường nối đường ĐH.76 với đường Du lịch A Sào - Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Xã An Thái
-
Đất ở nông thôn5.920.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ - Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Xã An Thái
-
Đất ở nông thôn5.070.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Thái
-
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Thanh
Từ giáp thị trấn An Bài - đến giáp xã An Mỹ
Đất ở nông thôn6.320.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72C - Khu vực 1 - Xã An Thanh
Từ giáp đường ĐH.72 - đến trụ sở UBND xã An Thanh
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thanh
-
Đất ở nông thôn2.860.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Thanh
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Thanh
-
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Từ giáp xã An Vũ - đến giáp xã Đồng Tiến (đập Neo)
Đất ở nông thôn4.880.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường ĐH.73 -
Đất ở nông thôn5.400.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn4.140.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Thượng - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường ĐH.73 -
Đất ở nông thôn4.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Thượng - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn2.520.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Tràng (đường ĐH.73) - Khu vực 1 - Xã An Tràng
-
Đất ở nông thôn4.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện trụ sở UBND xã) - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện trụ sở UBND xã) - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn5.040.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Tràng
-
Đất ở nông thôn3.120.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Tràng
-
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Tràng
-
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ giáp xã Quỳnh Xá - đến giáp xã Đông Hải
Đất ở nông thôn7.800.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.84 - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ giáp xã Đông Hải (Công ty CP JAPFA COMPEED) - đến trụ sở UBND xã An Vinh
Đất ở nông thôn5.460.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ giáp xã Đông Hải (gần ngã tư Kênh) - đến giáp Trường Trung học cơ sở xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ)
Đất ở nông thôn5.200.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ Trường Trung học cơ sở xã An Vinh - đến giáp trụ sở UBND xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ)
Đất ở nông thôn8.390.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ giáp ngã tư vào trụ sở UBND xã An Vinh - đến ngã ba thôn An Lạc 2 (ngõ ông Ngân)
Đất ở nông thôn6.830.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Đoạn từ ngã ba ông Ngân thôn An Lạc 2 - đến cầu Ổ (sông Diêm Hộ)
Đất ở nông thôn6.830.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa - Khu vực 1 - Xã An Vinh
-
Đất ở nông thôn5.200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Vinh
-
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp xã An Lễ - đến cầu Môi (giáp thị trấn An Bài)
Đất ở nông thôn15.210.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp xã An Quý (cầu Vũ Quý) - đến ngã ba thôn Đại Điền
Đất ở nông thôn7.020.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền - đến giáp xã An Dục
Đất ở nông thôn5.720.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp xã An Lễ - đến giáp xã An Tràng
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp xã An Ninh (cầu Vũ Hạ) - đến ngã ba giao với đường ĐT.455 (đường ĐT.455 cũ)
Đất ở nông thôn5.200.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.380.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Vũ
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ - Xã An Vũ
-
Đất ở nông thôn5.200.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Vũ
-
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp xã Đông Sơn, huyện Đông Hưng (ngã ba Đợi) - đến trụ sở UBND xã Đông Hải
Đất ở nông thôn12.740.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hải - đến ngã tư Kênh
Đất ở nông thôn10.730.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ ngã tư Kênh - đến cầu Vật
Đất ở nông thôn9.360.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp xã An Vinh - đến giáp Quốc lộ 10
Đất ở nông thôn7.800.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp Quốc lộ 10 (ngã ba Đợi) - đến giáp xã Quỳnh Trang
Đất ở nông thôn8.160.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.84 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp Quốc lộ 10 (cạnh Cty CP JAPFA COMPEED) - đến giáp xã An Vinh
Đất ở nông thôn5.460.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B - đến giáp xã Quỳnh Trang (đường ĐT.396B cũ)
Đất ở nông thôn5.460.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp Quốc lộ 10 (ngã tư Kênh) - đến giáp xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ)
Đất ở nông thôn6.240.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.510.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
-
Đất ở nông thôn5.200.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Đông Hải
-
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp xã An Dục - đến cây xăng Ngọc Diệp
Đất ở nông thôn10.400.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp cây xăng Ngọc Diệp - đến Quỹ Tín dụng nhân dân
Đất ở nông thôn7.800.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân - đến ngã tư thôn Quan Đình Bắc
Đất ở nông thôn9.100.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ ngã tư thôn Quan Đình Bắc - đến Nhà Văn hóa thôn Quan Đình Nam
Đất ở nông thôn7.280.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp Nhà Văn hóa thôn Quan Đình Nam - đến giáp xã Thụy Chính, huyện Thái Thụy
Đất ở nông thôn5.850.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ giáp đường ĐT.455 thôn Quan Đình Nam đi huyện Thái Thụy -
Đất ở nông thôn6.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp xã An Tràng - đến giáp đường ĐT.455
Đất ở nông thôn5.460.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
-
Đất ở nông thôn3.250.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư thôn Đông Hòe (08 lô) - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
-
Đất ở nông thôn2.016.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư thôn Bất Nạo (09 lô)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
-
Đất ở nông thôn2.016.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn3.960.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn3.024.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Đồng Tiến
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ giáp xã Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Quỳnh Nguyên
Đất ở nông thôn7.260.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cầu Trung Đoàn) - đến đình làng Ngọc Chi
Đất ở nông thôn4.880.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ giáp Trường Mầm non xã Quỳnh Bảo - đến giáp ngã ba cạnh đình Nam Đài
Đất ở nông thôn4.880.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ ngã ba cạnh đình Nam Đài - đến giáp xã Quỳnh Mỹ
Đất ở nông thôn4.230.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn4.230.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ đình Nam Đài - đến ngã ba đi xã Quỳnh Nguyên (đoạn đường ĐH.74 cũ )
Đất ở nông thôn3.510.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.120.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mái thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Đường ĐH.74 -
Đất ở nông thôn5.980.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mái thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi, xã Quỳnh Bảo (04 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Đường ĐH.74 -
Đất ở nông thôn6.084.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi, xã Quỳnh Bảo (04 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ giáp xã Quỳnh Sơn cũ - đến giáp xã Quỳnh Nguyên
Đất ở nông thôn3.900.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ giáp xã Quỳnh Khê - đến giáp xã Quỳnh Châu cũ
Đất ở nông thôn4.680.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ giáp xã Quỳnh Nguyên - đến giáp nhà ông Thiều, thôn Khả Lang
Đất ở nông thôn6.830.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ nhà ông Thiều - đến ngã ba giáp Nhà Văn hóa thôn Khả Lang
Đất ở nông thôn4.880.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ Nhà Văn hóa thôn Khả Lang - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ
Đất ở nông thôn5.460.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ - đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân
Đất ở nông thôn4.880.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du - đến nhà ông Thuấn
Đất ở nông thôn2.600.0001.400.0001.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Các đoạn đường thuộc xã Quỳnh Sơn cũ -
Đất ở nông thôn2.930.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Châu cũ -
Đất ở nông thôn2.600.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
-
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
-
Đất ở nông thôn3.024.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư trên đất trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn5.040.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư trên đất trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn3.024.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Châu Sơn
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ giáp xã Quỳnh Hồng - đến chân cầu Hiệp
Đất ở nông thôn10.920.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ giáp xã Quỳnh Hồng - đến giáp xã Quỳnh Khê
Đất ở nông thôn5.090.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.77 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ giáp đường ĐT.452A (cầu Dầu) - đến ngã ba thôn Bến Hiệp
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ giáp xã Quỳnh Hoàng - đến ngã ba giao với đường ĐH.77 (đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đất ở nông thôn6.190.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ ngã ba giao với đường ĐH.77 - đến ngã ba giao với đường ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đất ở nông thôn5.530.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
-
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp - Xã Quỳnh Giao
Đường ĐH.79 -
Đất ở nông thôn8.190.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp - Xã Quỳnh Giao
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn4.160.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Giao
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp xã Quỳnh Hồng (đất nhà ông Vũ Ngọc Anh) - đến ngã tư giao với đường ĐT.396B
Đất ở nông thôn12.680.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ ngã tư giao với đường ĐT.396B - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hải
Đất ở nông thôn13.520.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Hải - đến nhà ông Khương, thôn An Phú
Đất ở nông thôn12.680.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp nhà ông Khương, thôn An Phú - đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú
Đất ở nông thôn10.990.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú - đến giáp đường ĐH.76
Đất ở nông thôn9.300.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ đường ĐH.76 - đến giáp xã Quỳnh Hội
Đất ở nông thôn7.610.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp địa phận xã Quỳnh Hưng - đến giáp địa phận xã Quỳnh Hồng
Đất ở nông thôn9.100.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Quỳnh Minh
Đất ở nông thôn5.200.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đoạn từ giáp xã Quỳnh Hội - đến giáp đường ĐT.455
Đất ở nông thôn5.200.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (đường qua Hội Người mù) - đến cống Cổ Hái, thôn Lê Xá
Đất ở nông thôn9.100.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp cống Cổ Hái, thôn Lê Xá - đến Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hải
Đất ở nông thôn5.200.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hải - đến chợ Đó
Đất ở nông thôn6.240.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn4.680.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn2.180.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường G1 -
Đất ở nông thôn16.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường G2 -
Đất ở nông thôn13.520.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường N3, N4, N5 -
Đất ở nông thôn12.480.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường D2 -
Đất ở nông thôn10.400.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn8.320.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mỗi thôn Quảng Bá- Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải
Đường ĐT.396B -
Đất ở nông thôn11.440.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mỗi thôn Quảng Bá- Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn7.280.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mỗi thôn Quảng Bá- Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải
Đường còn lại -
Đất ở nông thôn6.240.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải)- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
-
Đất ở nông thôn12.480.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi) - Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải
-
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư đối diện Hội người mù (03 lô đất) - Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải
-
Đất ở nông thôn8.400.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hải
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn960.000960.000960.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
Từ giáp địa phận xã Quỳnh Hồng - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hoa
Đất ở nông thôn5.070.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
-
Đất ở nông thôn3.960.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
-
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
Các lô đất tiếp giáp đường trục thôn -
Đất ở nông thôn2.016.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
-
Đất ở nông thôn2.016.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hoa
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.77 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ cầu Dầu - đến ngã ba thôn Bến Hiệp
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.78 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Hoàng - đến dốc Nghi Phú
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.78 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ dốc đê An Lộng (giáp đường ĐH.79) - đến giáp Trường Mầm non khu A
Đất ở nông thôn5.200.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.78 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ Trường Mầm non khu A - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hoàng
Đất ở nông thôn6.500.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ giáp xã Quỳnh Giao - đến dốc đê An Lộng (giáp đường ĐH.78)
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ dốc đê An Lộng - đến giáp xã Quỳnh Lâm (đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Lâm)
Đất ở nông thôn3.120.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ giáp trường THCS xã Quỳnh Giao - đến ngã ba thôn Bến Hiệp
Đất ở nông thôn5.530.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
-
Đất ở nông thôn5.460.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trại Vàng - Xã Quỳnh Hoàng
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn1.950.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trại Vàng - Xã Quỳnh Hoàng
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hoàng
-
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Từ giáp xã Quỳnh Hải - đến ngã ba rẽ vào Trường Mầm non xã Quỳnh Hội
Đất ở nông thôn8.780.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Từ giáp ngã ba rẽ vào Trường Mầm non xã Quỳnh Hội - đến giáp xã An Ấp (cầu Và)
Đất ở nông thôn5.850.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Đoạn từ giáp xã Quỳnh Hưng - đến giáp xã Quỳnh Hải
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
-
Đất ở nông thôn3.640.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Đường ĐT.455 -
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hội
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp xã Quỳnh Hải - đến giáp ngã ba đường ĐT.396B giao với đường ĐT.396B cũ
Đất ở nông thôn13.650.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B giao với đường ĐT.396B cũ - đến giáp cây xăng La Vân
Đất ở nông thôn10.140.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ cây xăng La Vân - đến giáp địa phận xã Quỳnh Giao
Đất ở nông thôn8.450.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B (cũ) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã - đến giáp ngã ba đường ĐT.396B (đoạn đường Nguyễn Quang Cáp)
Đất ở nông thôn11.830.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp chợ Quỳnh Côi - đến ngã ba cạnh nhà bà Giáp, thôn Tân Thái
Đất ở nông thôn10.140.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp ngã ba cạnh nhà bà Giáp - đến ngã ba (cầu sang xã Quỳnh Mỹ)
Đất ở nông thôn7.220.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp ngã ba (cầu sang Quỳnh Mỹ) - đến hết địa phận xã Quỳnh Hồng
Đất ở nông thôn7.150.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ cầu Trạm điện - đến giáp xã Quỳnh Hải (nhà ông Vũ Ngọc Anh)
Đất ở nông thôn12.680.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp đường ĐT.396B - đến cống Trạm Y tế cũ
Đất ở nông thôn8.780.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp cống Trạm Y tế cũ - đến cầu Sành giáp xã Quỳnh Minh
Đất ở nông thôn6.830.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ cống La Vân - đến ngã tư Lang Trì
Đất ở nông thôn9.300.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ ngã tư Lang Trì - đến giáp hội trường thôn La Vân 3
Đất ở nông thôn7.610.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ hội trường thôn La Vân 3 - đến ngã tư sau đường vào đền La Vân
Đất ở nông thôn5.070.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp ngã tư sau đường vào đền La Vân - đến giáp xã Quỳnh Hoa
Đất ở nông thôn5.200.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ - đến ngã tư Cây Đa
Đất ở nông thôn7.800.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường phía sau đường 19-5 thuộc địa phận xã Quỳnh Hồng -
Đất ở nông thôn10.530.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.640.0002.180.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
-
Đất ở nông thôn2.180.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Phố Nguyễn Công Trứ -
Đất ở nông thôn23.400.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường quy hoạch D2 -
Đất ở nông thôn16.250.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn13.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Lương Cụ Nam (Nguyễn Thiệu) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường gom ĐT.396B -
Đất ở đô thị10.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Lương Cụ Nam (Nguyễn Thiệu) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hồng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn960.000960.000960.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ giáp xã Quỳnh Xá - đến giáp xã Quỳnh Hải
Đất ở nông thôn7.800.0001.910.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ giáp ĐT.369B - đến giáp xã Quỳnh Bảo (cầu Trung Đoàn)
Đất ở nông thôn5.200.0001.910.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đoạn từ giáp đường ĐT.396 cũ - đến giáp xã Quỳnh Hội
Đất ở nông thôn3.900.0001.910.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đoạn từ ngã ba giao với đường ĐT.396B - đến đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Hưng (ĐT.396B cũ)
Đất ở nông thôn6.830.0001.910.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đoạn từ giáp đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Hưng - đến giáp thị trấn Quỳnh Côi (ĐT.396B cũ)
Đất ở nông thôn10.530.0001.910.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.930.0001.910.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
-
Đất ở nông thôn1.910.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường gom ĐT. 396B -
Đất ở nông thôn9.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 4 (đường đôi) -
Đất ở nông thôn10.560.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 7 -
Đất ở nông thôn7.680.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 10 -
Đất ở nông thôn8.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn6.720.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường gom ĐT.396B -
Đất ở nông thôn9.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 3 (đường đôi) -
Đất ở nông thôn10.560.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 1 -
Đất ở nông thôn7.680.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 8 -
Đất ở nông thôn8.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn6.720.000
Huyện Quỳnh Phụ Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hưng
-
Đất ở nông thôn960.000960.000960.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Từ giáp xã Quỳnh Ngọc - đến giáp xã Quỳnh Giao
Đất ở nông thôn3.900.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Từ giáp đường ĐT.452A - đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn
Đất ở nông thôn3.120.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Khê
Đất ở nông thôn4.680.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Khê - đến giáp xã Quỳnh Hoàng (đường đi chợ Nan)
Đất ở nông thôn2.860.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.080.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
-
Đất ở nông thôn3.120.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
-
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đà Thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Đường gom -
Đất ở nông thôn6.048.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đà Thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Khê
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
Từ giáp xã Quỳnh Hoàng - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Lâm
Đất ở nông thôn2.340.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường khu di dân cư tái định cư - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất ở đô thị1.800.0001.540.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất ở nông thôn2.080.0001.540.000950.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Lâm
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Hồng - đến giáp xã Quỳnh Thọ
Đất ở nông thôn6.500.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ giáp xã Quỳnh Thọ - đến giáp đường ĐH.76
Đất ở nông thôn5.850.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ Trường Trung học cơ sở Quỳnh Minh - đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông
Đất ở nông thôn6.500.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn4.550.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
-
Đất ở nông thôn2.930.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
-
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn11.700.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp xã Quỳnh Bảo
Đất ở nông thôn8.060.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp xã Quỳnh Bảo - đến giáp đường ĐT.455
Đất ở nông thôn4.230.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi - đến cầu Quỳnh Mỹ (đường ĐT.455 cũ)
Đất ở nông thôn10.390.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (ngã ba Quỳnh Mỹ) - đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn8.190.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp ngã tư Trạm Y tế - đến cầu Quỳnh Mỹ
Đất ở nông thôn7.730.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.120.0001.910.0001.120.000
Huyện Quỳnh Phụ Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
-
Đất ở nông thôn6.050.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Các lô đất bám đường trục xã -
Đất ở nông thôn13.520.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
-
Đất ở nông thôn1.910.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn6.900.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Đường quy hoạch số 08 -
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Đường quy hoạch số 05 và số 09 -
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Mỹ
-
Đất ở nông thôn960.000960.000960.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ giáp xã Quỳnh Khê - đến giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Ngọc
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ trụ sở UBND xã Quỳnh Ngọc - đến cống ông Trẩm
Đất ở nông thôn5.200.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ giáp cống ông Trẩm - đến giáp xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà
Đất ở nông thôn6.240.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ chợ Cầu - đến giáp xã Quỳnh Lâm
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ giáp chợ Cầu đi thôn Tân Mỹ -
Đất ở nông thôn3.380.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.600.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đường gom ĐT.452A -
Đất ở nông thôn3.710.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn8.160.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9 -
Đất ở nông thôn7.020.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đường quy hoạch số 2 và số 3 -
Đất ở nông thôn4.032.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn5.520.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Ngọc
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp xã Quỳnh Bảo - đến ngã ba giao với đường ĐH.74
Đất ở nông thôn6.830.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp ngã ba giao với đường ĐH.74 - đến trạm bơm số 1
Đất ở nông thôn9.750.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp trạm bơm số 1 - đến giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà
Đất ở nông thôn6.830.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Quỳnh Châu
Đất ở nông thôn3.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.80 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp đường ĐT.455 - đến ngã ba thôn Hải An
Đất ở nông thôn7.280.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.80 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ ngã ba thôn Hải An - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Nguyên
Đất ở nông thôn6.240.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Châu Sơn
Đất ở nông thôn8.190.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
-
Đất ở nông thôn3.580.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Hải An - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Đường ĐH.80 -
Đất ở nông thôn7.280.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Hải An - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Đường nội bộ giáp chợ Hới -
Đất ở nông thôn8.450.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Hải An - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ giáp xã Quỳnh Minh - đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ
Đất ở nông thôn5.720.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ - đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn
Đất ở nông thôn5.200.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn - đến cầu Vược (giáp xã An Hiệp)
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Thọ
Đất ở nông thôn5.200.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Thọ - đến giáp đê sông Luộc
Đất ở nông thôn4.160.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ giáp đường ĐH.75 - đến giáp xã Quỳnh Minh
Đất ở nông thôn4.490.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
-
Đất ở nông thôn2.860.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Đường ĐH.75 -
Đất ở nông thôn4.968.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn2.880.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Thọ
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ giáp xã Đô Lương, huyện Đông Hưng - đến giáp xã Quỳnh Xá
Đất ở nông thôn7.800.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ giáp xã Đông Hải - đến giáp xã Quỳnh Xá
Đất ở nông thôn8.900.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.83 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ giáp đường ĐT.369B - đến cầu giáp thôn Khang Ninh
Đất ở nông thôn5.460.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.83 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ cầu giáp thôn Khang Ninh - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Trang
Đất ở nông thôn4.920.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ giáp xã Đông Hải - đến giáp ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đất ở nông thôn3.640.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.860.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Đường ĐH.83 -
Đất ở nông thôn5.200.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Đường hiện có (giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Trang) -
Đất ở nông thôn4.680.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Trang
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp xã Quỳnh Trang - đến giáp xã An Vinh
Đất ở nông thôn7.800.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp xã Quỳnh Trang - đến giáp xã Quỳnh Hưng
Đất ở nông thôn8.160.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.82 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp đường ĐT.369B - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Xá
Đất ở nông thôn3.120.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh - đến giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Hùng, thôn Bình Minh (đoạn đường ĐT.396B cũ khu vực cầu Sa)
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp ngã tư đường ĐT.396B - đến ngã ba thôn Đông Hồng (qua cửa Trạm Y tế xã)
Đất ở nông thôn4.680.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.860.0001.640.0001.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Đường gom ĐT.468 -
Đất ở nông thôn4.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn4.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
-
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Xá
-
Đất ở nông thôn720.000720.000720.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Ấp
Từ cầu Và - đến cầu Láp
Đất TM-DV nông thôn2.330.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Ấp
Đoạn qua địa phận xã An Ấp -
Đất TM-DV nông thôn1.562.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ấp
-
Đất TM-DV nông thôn1.040.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Ấp
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Ấp
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Từ giáp xã An Thái - đến giáp xã An Ninh
Đất TM-DV nông thôn2.099.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72A - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Từ giáp đường ĐH.72 - đến trụ sở UBND xã An Cầu
Đất TM-DV nông thôn1.562.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Từ giáp xã An Thái - đến ngã ba đường rẽ vào trụ sở UBND xã An Cầu
Đất TM-DV nông thôn2.016.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Từ giáp trụ sở UBND xã - đến giáp đường ĐH.73 mới (thôn Trung Châu Tây)
Đất TM-DV nông thôn1.581.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Cầu
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu - Xã An Cầu
-
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ rộng 13 mét và đường nội bộ giáp hành lang sông Cô - Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu - Xã An Cầu
-
Đất TM-DV nông thôn2.160.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu - Xã An Cầu
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu dân cư mới thôn Tư Cương - Xã An Cầu
-
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Huyện Quỳnh Phụ Các đoạn đường còn lại - Khu dân cư mới thôn Tư Cương - Xã An Cầu
-
Đất TM-DV nông thôn1.664.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Đông - Xã An Cầu
-
Đất TM-DV nông thôn1.224.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây - Xã An Cầu
-
Đất TM-DV nông thôn1.830.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ - Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây - Xã An Cầu
-
Đất TM-DV nông thôn1.149.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn1.920.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Đường quy hoạch số 7 -
Đất TM-DV nông thôn1.280.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu dân cư mới thôn Tư Cương (bám đường trục xã) - Xã An Cầu
-
Đất TM-DV nông thôn1.613.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Tư Cương (bám đường trục xã) - Xã An Cầu
-
Đất TM-DV nông thôn968.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Cầu
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp xã An Vũ - đến cây xăng Hoàng Trọng
Đất TM-DV nông thôn2.160.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp cây xăng Hoàng Trọng - đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ
Đất TM-DV nông thôn3.024.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ - đến giáp xã Đồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn2.160.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp đường ĐT.455 - đến cầu Hải (giáp xã An Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn1.798.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp đường ĐT.455 (cạnh Trạm Y tế) - đến ngã tư rẽ vào hội trường thôn Việt Thắng
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.146.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Dục
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Dục
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường từ giáp đường ĐT.455 đến hết khu dân cư tái định cư Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Xã An Dục
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Xã An Dục
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn2.534.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Xã An Dục
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.920.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Dục
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp xã An Khê - đến ngã ba rẽ vào thôn Đào Xá
Đất TM-DV nông thôn3.600.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp ngã ba rẽ vào thôn Đào Xá - đến trụ sở UBND xã An Đồng
Đất TM-DV nông thôn5.400.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp trụ sở UBND xã An Đồng - đến cầu Mụa
Đất TM-DV nông thôn4.320.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp cầu Mụa - đến ngã ba cạnh nhà ông Tuân (thôn Lễ Văn)
Đất TM-DV nông thôn3.240.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp ngã ba cạnh nhà ông Tuân (thôn Lễ Văn) - đến giáp xã An Thái
Đất TM-DV nông thôn2.520.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp đường ĐH.72 - đến chợ Mụa
Đất TM-DV nông thôn4.320.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp chợ Mụa - đến giáp xã An Hiệp
Đất TM-DV nông thôn3.600.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Đoạn thuộc địa phận xã An Đồng -
Đất TM-DV nông thôn1.498.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn1.664.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn611.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Đường quy hoạch số 1 (đường đôi) -
Đất TM-DV nông thôn2.227.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Đường quy hoạch số 8 (đường đôi) -
Đất TM-DV nông thôn1.901.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.613.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn307.000307.000307.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp xã An Đồng - đến đình Vược
Đất TM-DV nông thôn2.995.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp đình Vược - đến trụ sở UBND xã An Hiệp
Đất TM-DV nông thôn2.160.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp trụ sở UBND xã An Hiệp - đến cầu Vược (giáp xã Quỳnh Thọ)
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Đường ĐH.76: Từ giáp xã Quỳnh Minh - đến đập Me (giáp xã An Thái)
Đất TM-DV nông thôn1.165.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Đường Du lịch A Sào: Đoạn thuộc địa phận xã An Hiệp -
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp đường ĐH.75 (cạnh trụ sở UBND xã) - đến giáp xã An Thái
Đất TM-DV nông thôn2.099.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Đoạn từ Quán Mỹ, thôn Nguyên Xá 1 giáp xã An Thái -
Đất ở đô thị1.600.000480.000320.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 3 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn1.498.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nguyên Xá 5 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ dốc đê sông Luộc - đến đền Lộng Khê
Đất TM-DV nông thôn4.320.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ giáp đền Lộng Khê - đến cầu Dồm
Đất TM-DV nông thôn5.400.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ giáp cầu Dồm - đến điểm cua vào di tích Bến Miễu
Đất TM-DV nông thôn3.960.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ giáp điểm cua vào di tích Bến Miễu - đến giáp xã An Đồng
Đất TM-DV nông thôn2.880.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ đền Lộng Khê (ĐH.72) - đến gốc cây Đề rẽ đến nhà ông Ang, thôn Lộng Khê 2
Đất TM-DV nông thôn2.621.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ giáp gốc cây đề - đến nhà bà Tốt, thôn Lộng Khê 3
Đất TM-DV nông thôn2.246.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê
Đường nhánh cạnh trụ sở UBND xã An Khê (quy hoạch mới) -
Đất TM-DV nông thôn2.246.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.248.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Khê
-
Đất TM-DV nông thôn611.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Khê
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn307.000307.000307.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Lễ
Từ cầu Vật - đến cầu Đồng Bằng
Đất TM-DV nông thôn4.118.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Lễ
Từ cầu Đồng Bằng - đến giáp xã An Vũ
Đất TM-DV nông thôn4.680.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Lễ
Từ giáp xã An Quý - đến giáp xã An Vũ
Đất TM-DV nông thôn1.997.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường nối từ ĐH.73 đến Quốc lộ 10 (Cầu Vật) - Khu vực 1 - Xã An Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn1.731.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc- Khu vực 1 - Xã An Lễ
Đường gom ĐT.455 -
Đất TM-DV nông thôn2.880.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc- Khu vực 1 - Xã An Lễ
Đường quy hoạch số 2 và số 6 (đường đôi) -
Đất TM-DV nông thôn2.227.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc- Khu vực 1 - Xã An Lễ
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.613.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ giáp xã An Thanh - đến chùa Kim Tôn
Đất TM-DV nông thôn1.622.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ giáp chùa Kim Tôn - đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê
Đất TM-DV nông thôn2.122.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê - đến cống Cầu Kho, thôn Tô Trang
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ giáp đường ĐH.72 - đến ngã tư Tô Xuyên
Đất TM-DV nông thôn1.872.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ ngã tư Tô Xuyên - đến cầu Hải
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.123.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Mỹ
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đoạn thuộc địa phận xã An Ninh (từ giáp xứ đồng Hiền - đến giáp xứ đồng Mai Trang, xã An Quý)
Đất TM-DV nông thôn1.728.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp xã An Cầu - đến chùa Thanh Lang
Đất TM-DV nông thôn2.520.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp chùa Thanh Lang - đến giáp Nhà Văn hóa thôn Năm Thành
Đất TM-DV nông thôn3.446.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ Nhà Văn hóa thôn Năm Thành - đến ngã tư cây xăng Sông Vân
Đất TM-DV nông thôn3.960.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ ngã tư cây xăng Sông Vân - đến ngã ba đền Bà Nắm
Đất TM-DV nông thôn3.024.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm - đến giáp thị trấn An Bài
Đất TM-DV nông thôn3.312.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72B - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND - đến giáp đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân)
Đất TM-DV nông thôn3.024.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72B - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp xã An Quý - đến giáp ngã ba Vạn Phúc (đường ĐT.455 cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.800.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 (cũ) - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp đường ĐH.72B - đến giáp đường ĐH.72 (đền Bà Nắm)
Đất TM-DV nông thôn1.800.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đường ĐT.455 (cũ), đoạn từ giáp ngã ba Vạn Phúc - đến giáp xã An Vũ (cầu Vũ Hạ)
Đất TM-DV nông thôn1.664.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đường số 1 và Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn2.080.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đoạn từ sân vận động trung tâm xã - đến ngõ ông Phóng (điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1)
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đoạn từ giáp đường ĐH.72B qua thôn An Ninh -
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân) đến bến Dằm (giáp đê Hữu Hóa) - Khu vực 1 - Xã An Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn2.160.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường từ ngã tư giao với đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn1.080.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Quý
Từ cầu Láp (giáp xã An Ấp) - đến giáp xã An Ninh
Đất TM-DV nông thôn2.330.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Quý
Từ giáp xã An Ninh - đến giáp xã An Vũ (cầu Vũ Quý)
Đất TM-DV nông thôn1.914.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72B (ĐT.455 cũ) - Khu vực 1 - Xã An Quý
Từ giáp ngã ba đường ĐT.455 (nhà ông Trung, thôn Lai Ổn) - đến giáp xã An Ninh
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Quý
Đường ĐH.73: Từ giáp ĐT.455 (ngã ba cầu Láp) - đến giáp xã An Lễ
Đất TM-DV nông thôn1.997.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Quý
Đoạn từ giáp đường ĐT.455 (gần hộ ông Đỗ Đức Hướng, thôn Lai Ổn) - đến giáp xã An Cầu
Đất TM-DV nông thôn1.466.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 (đoạn nắn tuyến) - Xã An Quý
Từ giáp đường ĐT.455 - đến ngã ba giao với Đường ĐH.73
Đất TM-DV nông thôn2.080.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Quý
-
Đất TM-DV nông thôn1.373.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Quý
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội hộ khu dân cư mới thôn Lai Ổn - Khu vực 1 - Xã An Quý
-
Đất TM-DV nông thôn2.160.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Quý
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp xã An Đồng - đến giáp xã An Cầu
Đất TM-DV nông thôn2.160.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp xã An Cầu - đến giáp đường ĐH.76
Đất TM-DV nông thôn1.562.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp đường ĐH.72 - đến giáp trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn1.872.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ trụ sở UBND xã - đến cầu Me
Đất TM-DV nông thôn2.704.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp cầu Me - đến ngã ba gốc đa Quán Giằng
Đất TM-DV nông thôn2.080.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp ngã ba gốc đa Quán Giằng - đến giáp xã Quỳnh Minh (đập Me)
Đất TM-DV nông thôn1.622.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Thái
Đoạn thuộc địa phận xã An Thái -
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ ngã năm giáp đường ĐH.72 - đến cầu La (đường ĐH.72 cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Đoạn từ giáp bờ sông Cô thôn Hạ - đến đường ĐH.73 thôn Thái Thuần
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Đoạn dọc bờ sông Cô từ cầu Me thôn Hạ - đến giáp xã An Cầu
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Đoạn từ giáp xã An Hiệp - đến đường Du lịch A Sào
Đất TM-DV nông thôn1.280.000480.000320.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.123.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Thái
-
Đất TM-DV nông thôn493.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Khu vực 1 - Xã An Thái
-
Đất TM-DV nông thôn2.880.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Khu vực 1 - Xã An Thái
-
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Khu vực 1 - Xã An Thái
-
Đất TM-DV nông thôn2.160.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Thái
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Thanh
Từ giáp thị trấn An Bài - đến giáp xã An Mỹ
Đất TM-DV nông thôn2.022.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72C - Khu vực 1 - Xã An Thanh
Từ giáp đường ĐH.72 - đến trụ sở UBND xã An Thanh
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thanh
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn915.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Thanh
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Thanh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Từ giáp xã An Vũ - đến giáp xã Đồng Tiến (đập Neo)
Đất TM-DV nông thôn1.562.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường ĐH.73 -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.325.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Thượng - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường ĐH.73 -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Thượng - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Tràng (đường ĐH.73) - Khu vực 1 - Xã An Tràng
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện trụ sở UBND xã) - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn1.920.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện trụ sở UBND xã) - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.613.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Tràng
-
Đất ở đô thị998.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Tràng
-
Đất ở đô thị493.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Tràng
-
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ giáp xã Quỳnh Xá - đến giáp xã Đông Hải
Đất TM-DV nông thôn2.880.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.84 - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Đường ĐH.84: Từ giáp xã Đông Hải (Công ty CP JAPFA COMPEED) - đến trụ sở UBND xã An Vinh
Đất TM-DV nông thôn2.160.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ giáp xã Đông Hải (gần ngã tư Kênh) - đến giáp Trường Trung học cơ sở xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.664.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ Trường Trung học cơ sở xã An Vinh - đến giáp trụ sở UBND xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ)
Đất TM-DV nông thôn3.096.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ giáp ngã tư vào trụ sở UBND xã An Vinh - đến ngã ba thôn An Lạc 2 (ngõ ông Ngân)
Đất TM-DV nông thôn2.520.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Đoạn từ ngã ba ông Ngân thôn An Lạc 2 - đến cầu Ổ (sông Diêm Hộ)
Đất TM-DV nông thôn2.520.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa - Khu vực 1 - Xã An Vinh
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Vinh
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Vinh
-
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp xã An Lễ - đến cầu Môi (giáp thị trấn An Bài)
Đất TM-DV nông thôn4.867.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp xã An Quý (cầu Vũ Quý) - đến ngã ba thôn Đại Điền
Đất TM-DV nông thôn2.246.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền - đến giáp xã An Dục
Đất TM-DV nông thôn1.830.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp xã An Lễ - đến giáp xã An Tràng
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp xã An Ninh (cầu Vũ Hạ) - đến ngã ba giao với đường ĐT.455 (đường ĐT.455 cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.664.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.082.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Vũ
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ - Khu vực 1 - Xã An Vũ
-
Đất TM-DV nông thôn1.664.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Vũ
-
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp xã Đông Sơn, huyện Đông Hưng (ngã ba Đợi) - đến trụ sở UBND xã Đông Hải
Đất TM-DV nông thôn5.040.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hải - đến ngã tư Kênh
Đất TM-DV nông thôn3.960.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ ngã tư Kênh - đến cầu Vật
Đất TM-DV nông thôn3.456.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp xã An Vinh - đến giáp Quốc lộ 10
Đất TM-DV nông thôn2.880.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp Quốc lộ 10 (ngã ba Đợi) - đến giáp xã Quỳnh Trang
Đất TM-DV nông thôn2.611.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.84 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp Quốc lộ 10 (cạnh Cty CP JAPFA COMPEED) - đến giáp xã An Vinh
Đất TM-DV nông thôn2.160.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B - đến giáp xã Quỳnh Trang (đường ĐT.396B cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.747.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp Quốc lộ 10 (ngã tư Kênh) - đến giáp xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.997.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.123.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ - Xã Đông Hải
-
Đất TM-DV nông thôn1.664.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Đông Hải
-
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp xã An Dục - đến cây xăng Ngọc Diệp
Đất TM-DV nông thôn3.600.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp cây xăng Ngọc Diệp - đến Quỹ Tín dụng nhân dân
Đất TM-DV nông thôn2.880.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân - đến ngã tư thôn Quan Đình Bắc
Đất TM-DV nông thôn3.600.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ ngã tư thôn Quan Đình Bắc - đến Nhà Văn hóa thôn Quan Đình Nam
Đất TM-DV nông thôn2.880.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp Nhà Văn hóa thôn Quan Đình Nam - đến giáp xã Thụy Chính, huyện Thái Thụy
Đất TM-DV nông thôn2.160.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ giáp đường ĐT.455 thôn Quan Đình Nam đi huyện Thái Thụy -
Đất TM-DV nông thôn1.920.000480.000320.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp xã An Tràng - đến giáp đường ĐT.455
Đất TM-DV nông thôn1.747.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.040.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư thôn Đông Hòe (08 lô) - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn645.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư thôn Bất Nạo (09 lô)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn645.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn1.267.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn968.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Đồng Tiến
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ giáp xã Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Quỳnh Nguyên
Đất TM-DV nông thôn2.323.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cầu Trung Đoàn) - đến đình làng Ngọc Chi
Đất TM-DV nông thôn1.562.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ giáp Trường Mầm non xã Quỳnh Bảo - đến giáp ngã ba cạnh đình Nam Đài
Đất TM-DV nông thôn1.562.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ ngã ba cạnh đình Nam Đài - đến giáp xã Quỳnh Mỹ
Đất TM-DV nông thôn1.354.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.354.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ đình Nam Đài - đến ngã ba đi xã Quỳnh Nguyên (đoạn nắn tuyến đường ĐH.74)
Đất TM-DV nông thôn1.123.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn998.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu dân cư mái thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
-
Đất TM-DV nông thôn1.914.000
Huyện Quỳnh Phụ Các đoạn đường còn lại - Khu dân cư mái thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
-
Đất TM-DV nông thôn832.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi, xã Quỳnh Bảo (04 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Đường ĐH.74 -
Đất TM-DV nông thôn1.947.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi, xã Quỳnh Bảo (04 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các đoạn đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.152.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ giáp xã Quỳnh Sơn cũ - đến giáp xã Quỳnh Nguyên
Đất TM-DV nông thôn1.248.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ giáp xã Quỳnh Khê - đến giáp xã Quỳnh Châu cũ
Đất TM-DV nông thôn1.498.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ giáp xã Quỳnh Nguyên - đến giáp nhà ông Thiều, thôn Khả Lang
Đất TM-DV nông thôn2.520.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ nhà ông Thiều - đến ngã ba giáp Nhà Văn hóa thôn Khả Lang
Đất TM-DV nông thôn1.800.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ Nhà Văn hóa thôn Khả Lang - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ
Đất TM-DV nông thôn2.160.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ - đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân
Đất TM-DV nông thôn1.562.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du - đến nhà ông Thuấn
Đất ở đô thị832.000448.000320.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Các đoạn đường thuộc xã Quỳnh Sơn cũ -
Đất TM-DV nông thôn938.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Châu cũ -
Đất TM-DV nông thôn832.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn493.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn968.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư trên đất trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn2.160.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư trên đất trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn968.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Châu Sơn
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ giáp xã Quỳnh Hồng - đến chân cầu Hiệp
Đất TM-DV nông thôn3.494.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ giáp xã Quỳnh Hồng - đến giáp xã Quỳnh Khê
Đất TM-DV nông thôn1.629.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.77 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ giáp đường ĐT.452A (cầu Dầu) - đến ngã ba thôn Bến Hiệp
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ giáp xã Quỳnh Hoàng - đến ngã ba giao với đường ĐH.77 (đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đất TM-DV nông thôn2.016.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ ngã ba giao với đường ĐH.77 - đến ngã ba giao với đường ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.800.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
-
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp - Xã Quỳnh Giao
-
Đất TM-DV nông thôn3.240.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ - Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp - Xã Quỳnh Giao
-
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Giao
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp xã Quỳnh Hồng (đất nhà ông Vũ Ngọc Anh) - đến ngã tư giao với đường ĐT.396B
Đất TM-DV nông thôn5.400.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ ngã tư giao với đường ĐT.396B - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hải
Đất TM-DV nông thôn5.760.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Hải - đến nhà ông Khương, thôn An Phú
Đất TM-DV nông thôn5.400.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp nhà ông Khương, thôn An Phú - đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú
Đất TM-DV nông thôn4.680.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú - đến giáp đường ĐH.76
Đất TM-DV nông thôn3.960.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ đường ĐH.76 - đến giáp xã Quỳnh Hội
Đất TM-DV nông thôn3.240.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp địa phận xã Quỳnh Hưng - đến giáp địa phận xã Quỳnh Hồng
Đất TM-DV nông thôn3.600.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Quỳnh Minh
Đất TM-DV nông thôn1.664.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đoạn từ giáp xã Quỳnh Hội - đến giáp đường ĐT.455
Đất TM-DV nông thôn1.664.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (đường qua Hội Người mù) - đến cống Cổ Hái, thôn Lê Xá
Đất TM-DV nông thôn2.912.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp cống Cổ Hái, thôn Lê Xá - đến Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hải
Đất TM-DV nông thôn1.664.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hải - đến chợ Đó
Đất TM-DV nông thôn1.997.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.498.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn698.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường G1 -
Đất TM-DV nông thôn5.760.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường G2 -
Đất TM-DV nông thôn4.680.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường N3, N4, N5 -
Đất TM-DV nông thôn4.320.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường D2 -
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn2.880.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Quảng Bá - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường ĐT.396B -
Đất TM-DV nông thôn3.960.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Quảng Bá - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Quảng Bá - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn2.160.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
-
Đất TM-DV nông thôn4.320.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
-
Đất ở đô thị2.560.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư đối diện Hội người mù (03 lô đất) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
-
Đất ở đô thị2.688.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hải
-
Đất TM-DV nông thôn307.000307.000307.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
Từ giáp địa phận xã Quỳnh Hồng - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hoa
Đất TM-DV nông thôn1.622.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
-
Đất TM-DV nông thôn1.267.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
-
Đất TM-DV nông thôn493.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
Các lô đất tiếp giáp đường trục thôn -
Đất ở đô thị645.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
-
Đất ở đô thị645.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hoa
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.77 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ Cầu Dầu - đến ngã ba thôn Bến Hiệp
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.78 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Hoàng - đến dốc Nghi Phú
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.78 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ dốc đê An Lộng (giáp đường ĐH.79) - đến giáp Trường Mầm non khu A
Đất TM-DV nông thôn1.664.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.78 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ Trường Mầm non khu A - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hoàng
Đất TM-DV nông thôn2.080.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ giáp xã Quỳnh Giao - đến dốc đê An Lộng (giáp đường ĐH.78)
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ dốc đê An Lộng - đến giáp xã Quỳnh Lâm (đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Lâm)
Đất TM-DV nông thôn998.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ giáp trường THCS xã Quỳnh Giao - đến ngã ba thôn Bến Hiệp
Đất TM-DV nông thôn1.800.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
-
Đất TM-DV nông thôn1.747.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trại Vàng - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trại Vàng - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hoàng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Từ giáp xã Quỳnh Hải - đến ngã ba rẽ vào Trường Mầm non xã Quỳnh Hội
Đất TM-DV nông thôn3.240.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Từ giáp ngã ba rẽ vào Trường Mầm non xã Quỳnh Hội - đến giáp xã An Ấp (cầu Và)
Đất TM-DV nông thôn2.160.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Đoạn từ giáp xã Quỳnh Hưng - đến giáp xã Quỳnh Hải
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
-
Đất TM-DV nông thôn1.165.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Đường ĐT.455 -
Đất TM-DV nông thôn2.560.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.760.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hội
-
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp xã Quỳnh Hải - đến giáp ngã ba đường ĐT.396B giao với đường ĐT.396B cũ
Đất TM-DV nông thôn5.040.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B giao với đường ĐT.396B cũ - đến giáp cây xăng La Vân
Đất TM-DV nông thôn4.320.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ cây xăng La Vân - đến giáp địa phận xã Quỳnh Giao
Đất TM-DV nông thôn3.600.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B (cũ) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã - đến giáp ngã ba đường ĐT.396B (đoạn đường Nguyễn Quang Cáp)
Đất TM-DV nông thôn5.040.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp chợ Quỳnh Côi - đến ngã ba cạnh nhà bà Giáp, thôn Tân Thái
Đất TM-DV nông thôn4.320.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp ngã ba cạnh nhà bà Giáp - đến ngã ba (cầu sang xã Quỳnh Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn2.664.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp ngã ba (cầu sang Quỳnh Mỹ) - đến hết địa phận xã Quỳnh Hồng
Đất TM-DV nông thôn2.288.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ cầu Trạm điện - đến giáp xã Quỳnh Hải (nhà ông Vũ Ngọc Anh)
Đất TM-DV nông thôn5.400.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp đường ĐT.396B - đến cống Trạm Y tế cũ
Đất TM-DV nông thôn3.240.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp cống Trạm Y tế cũ - đến cầu Sành giáp xã Quỳnh Minh
Đất TM-DV nông thôn2.520.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ cống La Vân - đến ngã tư Lang Trì
Đất TM-DV nông thôn3.960.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ ngã tư Lang Trì - đến giáp hội trường thôn La Vân 3
Đất TM-DV nông thôn3.240.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ hội trường thôn La Vân 3 - đến ngã tư sau đường vào đền La Vân
Đất TM-DV nông thôn2.160.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp ngã tư sau đường vào đền La Vân - đến giáp xã Quỳnh Hoa
Đất TM-DV nông thôn1.664.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ - đến ngã tư Cây Đa
Đất TM-DV nông thôn2.496.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường phía sau đường 19-5 thuộc địa phận xã Quỳnh Hồng -
Đất TM-DV nông thôn3.370.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.165.000698.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn698.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Phố Nguyễn Công Trứ -
Đất TM-DV nông thôn7.488.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường quy hoạch D2 -
Đất TM-DV nông thôn5.200.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn4.160.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Lương Cụ Nam (Nguyễn Thiệu) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường gom ĐT.396B -
Đất ở đô thị3.360.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Lương Cụ Nam (Nguyễn Thiệu) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hồng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn307.000307.000307.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ giáp xã Quỳnh Xá - đến giáp xã Quỳnh Hải
Đất TM-DV nông thôn2.880.000611.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ giáp ĐT.369B - đến giáp xã Quỳnh Bảo (cầu Trung Đoàn)
Đất TM-DV nông thôn1.664.000611.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đoạn từ giáp đường ĐT.396 cũ - đến giáp xã Quỳnh Hội
Đất TM-DV nông thôn1.248.000611.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đoạn từ ngã ba giao với đường ĐT.396B - đến đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Hưng (ĐT.396B cũ)
Đất TM-DV nông thôn2.520.000611.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đoạn từ giáp đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Hưng - đến giáp thị trấn Quỳnh Côi (ĐT.396B cũ)
Đất TM-DV nông thôn3.370.000611.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn938.000611.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn611.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường gom ĐT. 396B -
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 4 (đường đôi) -
Đất TM-DV nông thôn3.960.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 7 -
Đất TM-DV nông thôn2.880.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 10 -
Đất TM-DV nông thôn3.240.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường gom ĐT.396B -
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 3 (đường đôi) -
Đất TM-DV nông thôn3.960.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 1 -
Đất TM-DV nông thôn2.880.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 8 -
Đất TM-DV nông thôn3.240.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hưng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn307.000307.000307.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Từ giáp xã Quỳnh Ngọc - đến giáp xã Quỳnh Giao
Đất TM-DV nông thôn1.248.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Từ giáp đường ĐT.452A - đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn
Đất TM-DV nông thôn998.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Khê
Đất TM-DV nông thôn1.498.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Khê - đến giáp xã Quỳnh Hoàng (đường đi chợ Nan)
Đất TM-DV nông thôn915.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn666.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
-
Đất TM-DV nông thôn998.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
-
Đất TM-DV nông thôn493.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quỳnh Phụ Đường Đào Đình Luyện (đường Đối ngoại) - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp đường Nguyễn Du (cống Khu 3A) - Đường Nguyễn Quang Cáp (cầu Trạm điện)
Đất ở đô thị20.800.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Mỹ Hà (đường ĐT.455) - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Mỹ Hà (đi Quỳnh Mỹ) - Hết địa phận thị trấn Quỳnh Côi
Đất ở đô thị12.640.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp xã Quỳnh Hưng - Xí nghiệp Thủy Nông
Đất ở đô thị14.300.0003.320.0002.810.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp Xí nghiệp Thủy Nông - Ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện
Đất ở đô thị17.270.0003.760.0002.580.0001.770.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã ba đường Đào Đình Luyện - Ngã tư Cầu Tây
Đất ở đô thị24.570.0003.980.0002.580.0001.770.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Trạm điện - Ngã tư Bạt
Đất ở đô thị16.640.0003.540.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Bạt - Ngân hàng Chính sách xã hội huyện
Đất ở đô thị20.180.0003.760.0002.580.0001.770.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Giáp Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - Phố Nguyễn Hồng Quân
Đất ở đô thị16.580.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi
Phố Nguyễn Hồng Quân - Giáp Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hồng
Đất ở đô thị13.650.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Thái Sơn - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Cầu Tây - Chợ Quỳnh Côi
Đất ở đô thị26.330.0003.760.0002.580.0001.770.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quỳnh Côi
Ngã tư Cầu Tây - Ngã tư Bạt
Đất ở đô thị27.040.0003.760.0002.580.0001.770.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Cầu Tây - Thị trấn Quỳnh Côi
Cầu Tây - Giáp xã Quỳnh Mỹ
Đất ở đô thị10.010.0003.320.0002.340.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đào Nguyên Phổ (đường bờ sông) - Thị trấn Quỳnh Côi
Phố Cầu Tây - Giáp xã Quỳnh Mỹ (trạm bơm Quỳnh Mỹ)
Đất ở đô thị7.800.0003.100.0002.110.0001.550.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đào Trinh Nhất (cạnh Huyện đội) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất ở đô thị7.280.000
Huyện Quỳnh Phụ Phố Đào Văn Hiển (đường 19-5) - Thị trấn Quỳnh Côi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đào Đình Luyện
Đất ở đô thị14.040.0003.320.0002.340.0001.550.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Phụ

4.8/5 - (974 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.