Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ năm 2025
Khu vực: huyện Quỳnh Phụ.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở đô thị, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 6.318.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Đà Thônn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê Đường gom - | Đất TM-DV nông thôn | 1.935.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Đà Thônn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Khê Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 230.000 | 230.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm Từ giáp xã Quỳnh Hoàng - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 749.000 | 493.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường khu di dân cư tái định cư - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm - | Đất ở đô thị | 576.000 | 493.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 666.000 | 493.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 230.000 | 230.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Hồng - đến giáp xã Quỳnh Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh Từ giáp xã Quỳnh Thọ - đến giáp đường ĐH.76 | Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh Từ Trường Trung học cơ sở Quỳnh Minh - đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 938.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Minh Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 230.000 | 230.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 3.744.000 | 611.000 | 360.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp xã Quỳnh Bảo | Đất TM-DV nông thôn | 2.579.000 | 611.000 | 360.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Từ giáp xã Quỳnh Bảo - đến giáp đường ĐT.455 | Đất TM-DV nông thôn | 1.354.000 | 611.000 | 360.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi - đến cầu Quỳnh Mỹ (đường ĐT.455 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 3.384.000 | 611.000 | 360.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (ngã ba Quỳnh Mỹ) - đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà | Đất TM-DV nông thôn | 2.621.000 | 611.000 | 360.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Từ giáp ngã tư Trạm Y tế - đến cầu Quỳnh Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 2.474.000 | 611.000 | 360.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 998.000 | 611.000 | 360.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Các lô đất bám đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 4.680.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 611.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 2.208.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Đường quy hoạch số 08 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Đường quy hoạch số 05 và số 09 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 307.000 | 307.000 | 307.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Từ giáp xã Quỳnh Khê - đến giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Từ trụ sở UBND xã Quỳnh Ngọc - đến cống ông Trẩm | Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Từ giáp cống ông Trẩm - đến giáp xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Từ chợ Cầu - đến giáp xã Quỳnh Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Từ giáp chợ Cầu đi thôn Tân Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.082.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc - | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường gom ĐT.452A - Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.187.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ - Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc - | Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 2.611.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.246.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Đường quy hoạch số 2 và số 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.290.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.766.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Ngọc Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 230.000 | 230.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ giáp xã Quỳnh Bảo - đến ngã ba giao với đường ĐH.74 | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ giáp ngã ba giao với đường ĐH.74 - đến trạm bơm số 1 | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ giáp trạm bơm số 1 - đến giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Châu Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.80 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ giáp đường ĐT.455 - đến ngã ba thôn Hải An | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.80 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ ngã ba thôn Hải An - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Châu Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.146.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Hải An - Xã Quỳnh Nguyên Đường ĐH.80 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Hải An - Xã Quỳnh Nguyên Đường nội bộ giáp chợ Hới - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Hải An - Xã Quỳnh Nguyên Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 230.000 | 230.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Từ giáp xã Quỳnh Minh - đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 1.830.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ - đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn - đến cầu Vược (giáp xã An Hiệp) | Đất TM-DV nông thôn | 1.498.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Thọ - đến giáp đê sông Luộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.331.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Từ giáp đường ĐH.75 - đến giáp xã Quỳnh Minh | Đất TM-DV nông thôn | 1.656.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 915.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư thôn An Hiệp (0510) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Đường ĐH.75 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.590.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư thôn An Hiệp (0510) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 922.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Thọ Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 230.000 | 230.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Từ giáp xã Đô Lương, huyện Đông Hưng - đến giáp xã Quỳnh Xá | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Từ giáp xã Đông Hải - đến giáp xã Quỳnh Xá | Đất TM-DV nông thôn | 2.848.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.83 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Từ giáp đường ĐT.369B - đến cầu giáp thôn Khang Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 1.747.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.83 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Từ cầu giáp thôn Khang Ninh - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Trang | Đất TM-DV nông thôn | 1.574.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Từ giáp xã Đông Hải - đến giáp ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.165.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 915.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Đường ĐH.83 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Đường hiện có (giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Trang) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.498.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang - | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Trang - | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 230.000 | 230.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Từ giáp xã Quỳnh Trang - đến giáp xã An Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Từ giáp xã Quỳnh Trang - đến giáp xã Quỳnh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 2.611.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.82 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Từ giáp đường ĐT.369B - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Xá | Đất TM-DV nông thôn | 998.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh - đến giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Hùng, thôn Bình Minh (đoạn đường ĐT.396B cũ khu vực cầu Sa) | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Từ giáp ngã tư đường ĐT.396B - đến ngã ba thôn Đông Hồng (qua cửa Trạm Y tế xã) | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 915.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Đường gom ĐT.468 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Xá Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 230.000 | 230.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Ấp Từ cầu Và - đến cầu Láp | Đất SX-KD nông thôn | 1.966.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Ấp Đoạn qua địa phận xã An Ấp - | Đất SX-KD nông thôn | 1.318.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ấp - | Đất SX-KD nông thôn | 878.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Ấp - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Ấp - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Cầu Từ giáp xã An Thái - đến giáp xã An Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 1.771.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72A - Khu vực 1 - Xã An Cầu Từ giáp đường ĐH.72 - đến trụ sở UBND xã An Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.318.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Cầu Từ giáp xã An Thái - đến ngã ba đường rẽ vào trụ sở UBND xã An Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Cầu Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Cầu Từ giáp trụ sở UBND xã - đến giáp đường ĐH.73 mới (thôn Trung Châu Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 1.334.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Cầu Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Cầu - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu - Xã An Cầu Đường ĐH.72 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu - Xã An Cầu Đường nội bộ rộng 13 mét và đường nội bộ giáp hành lang sông Cô - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu - Xã An Cầu Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Tư Cương - Xã An Cầu Đường ĐH.73 mới - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Tư Cương - Xã An Cầu Các đoạn đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Đông - Xã An Cầu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây - Xã An Cầu Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 1.544.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây - Xã An Cầu Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 969.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) - Xã An Cầu Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) - Xã An Cầu Đường quy hoạch số 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) - Xã An Cầu Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu dân cư mới thôn Tư Cương (bám đường trục xã) - Xã An Cầu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.361.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Tư Cương (bám đường trục xã) - Xã An Cầu - | Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã An Cầu Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục Từ giáp xã An Vũ - đến cây xăng Hoàng Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục Từ giáp cây xăng Hoàng Trọng - đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ - đến giáp xã Đồng Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục Từ giáp đường ĐT.455 - đến cầu Hải (giáp xã An Mỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.517.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục Từ giáp đường ĐT.455 (cạnh Trạm Y tế) - đến ngã tư rẽ vào hội trường thôn Việt Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 967.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Dục - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường từ giáp đường ĐT.455 đến hết khu dân cư tái định cư Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Xã An Dục - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Xã An Dục - | Đất SX-KD nông thôn | 2.138.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Xã An Dục - | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã An Dục - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp xã An Khê - đến ngã ba rẽ vào thôn Đào Xá | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp ngã ba rẽ vào thôn Đào Xá - đến trụ sở UBND xã An Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp trụ sở UBND xã An Đồng - đến cầu Mụa | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp cầu Mụa - đến ngã ba cạnh nhà ông Tuân (thôn Lễ Văn) | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp ngã ba cạnh nhà ông Tuân (thôn Lễ Văn) - đến giáp xã An Thái | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp đường ĐH.72 - đến chợ Mụa | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp chợ Mụa - đến giáp xã An Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Đồng Đoạn thuộc địa phận xã An Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng Đường quy hoạch số 1 (đường đôi) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.879.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng Đường quy hoạch số 8 (đường đôi) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.604.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng Đường quy hoạch nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.361.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 259.000 | 259.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Từ giáp xã An Đồng - đến đình Vược | Đất SX-KD nông thôn | 2.527.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Từ giáp đình Vược - đến trụ sở UBND xã An Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Từ giáp trụ sở UBND xã An Hiệp - đến cầu Vược (giáp xã Quỳnh Thọ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Từ giáp xã Quỳnh Minh - đến đập Me (giáp xã An Thái) | Đất SX-KD nông thôn | 983.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Đoạn thuộc địa phận xã An Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Từ giáp đường ĐH.75 (cạnh trụ sở UBND xã) - đến giáp xã An Thái | Đất SX-KD nông thôn | 1.771.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Đoạn từ Quán Mỹ, thôn Nguyên Xá 1 giáp xã An Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 3 - Xã An Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 5 - Xã An Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã An Hiệp Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê Từ dốc đê sông Luộc - đến đền Lộng Khê | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê Từ giáp đền Lộng Khê - đến cầu Dồm | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê Từ giáp cầu Dồm - đến điểm cua vào di tích Bến Miễu | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê Từ giáp điểm cua vào di tích Bến Miễu - đến giáp xã An Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê Từ đền Lộng Khê (ĐH.72) - đến gốc cây Đề rẽ đến nhà ông Ang, thôn Lộng Khê 2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.211.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê Từ giáp gốc cây đề - đến nhà bà Tốt, thôn Lộng Khê 3 | Đất SX-KD nông thôn | 1.895.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nhánh cạnh trụ sở UBND xã An Khê (quy hoạch mới) - Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 1.895.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 259.000 | 259.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Lễ Từ cầu Vật - đến cầu Đồng Bằng | Đất SX-KD nông thôn | 3.475.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Lễ Từ cầu Đồng Bằng - đến giáp xã An Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Lễ Từ giáp xã An Quý - đến giáp xã An Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.685.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đoạn đường nối từ ĐH.73 đến Quốc lộ 10 (Cầu Vật) - Khu vực 1 - Xã An Lễ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.461.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Lễ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Lễ - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc- Khu vực 1 - Xã An Lễ Đường gom ĐT.455 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.430.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc- Khu vực 1 - Xã An Lễ Đường quy hoạch số 2 và số 6 (đường đôi) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.879.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc- Khu vực 1 - Xã An Lễ Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.361.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Lễ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ Từ giáp xã An Thanh - đến chùa Kim Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 1.369.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ Từ giáp chùa Kim Tôn - đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê | Đất SX-KD nông thôn | 1.790.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê - đến cống Cầu Kho, thôn Tô Trang | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ Từ giáp đường ĐH.72 - đến ngã tư Tô Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.580.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ Từ ngã tư Tô Xuyên - đến cầu Hải | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 948.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Ninh Đoạn thuộc địa phận xã An Ninh (từ giáp xứ đồng Hiền - đến giáp xứ đồng Mai Trang, xã An Quý) | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ giáp xã An Cầu - đến chùa Thanh Lang | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ giáp chùa Thanh Lang - đến giáp Nhà Văn hóa thôn Năm Thành | Đất SX-KD nông thôn | 2.908.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ Nhà Văn hóa thôn Năm Thành - đến ngã tư cây xăng Sông Vân | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ ngã tư cây xăng Sông Vân - đến ngã ba đền Bà Nắm | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm - đến giáp thị trấn An Bài | Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72B - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND - đến giáp đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân) | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72B - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ giáp xã An Quý - đến giáp ngã ba Vạn Phúc (đường ĐT.455 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 (cũ) - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ giáp đường ĐH.72B - đến giáp đường ĐH.72 (đền Bà Nắm) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh Đường ĐT.455 (cũ), đoạn từ giáp ngã ba Vạn Phúc - đến giáp xã An Vũ (cầu Vũ Hạ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh Đường số 1 và Đường số 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.755.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh Đoạn từ sân vận động trung tâm xã - đến ngõ ông Phóng (điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1) | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh Đoạn từ giáp đường ĐH.72B qua thôn An Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân) đến Bến Dằm (giáp đê Hữu Hoá) - Xã An Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đoạn đường từ ngã tư giao với đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1 - Xã An Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Quý Từ cầu Láp (giáp xã An Ấp) - đến giáp xã An Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 1.966.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Quý Từ giáp xã An Ninh - đến giáp xã An Vũ (cầu Vũ Quý) | Đất SX-KD nông thôn | 1.615.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72B (ĐT.455 cũ) - Khu vực 1 - Xã An Quý Từ giáp ngã ba đường ĐT.455 (nhà ông Trung, thôn Lai Ổn) - đến giáp xã An Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Quý Từ giáp ĐT.455 (ngã ba cầu Láp) - đến giáp xã An Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 1.685.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Quý Đoạn từ giáp đường ĐT.455 (gần hộ ông Đỗ Đức Hướng, thôn Lai Ổn) - đến giáp xã An Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.237.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.73 (đoạn nắn tuyến) - Xã An Quý Từ giáp đường ĐT.455 - đến ngã ba giao với Đường ĐH.73 | Đất SX-KD nông thôn | 1.755.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Quý - | Đất SX-KD nông thôn | 1.158.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Quý - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lai Ổn - Khu vực 1 - Xã An Quý - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã An Quý Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Thái Từ giáp xã An Đồng - đến giáp xã An Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Thái Từ giáp xã An Cầu - đến giáp đường ĐH.76 | Đất SX-KD nông thôn | 1.318.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái Từ giáp đường ĐH.72 - đến giáp trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.580.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái Từ trụ sở UBND xã - đến cầu Me | Đất SX-KD nông thôn | 2.282.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái Từ giáp cầu Me - đến ngã ba gốc đa Quán Giằng | Đất SX-KD nông thôn | 1.755.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái Từ giáp ngã ba gốc đa Quán Giằng - đến giáp xã Quỳnh Minh (đập Me) | Đất SX-KD nông thôn | 1.369.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Thái Đoạn thuộc địa phận xã An Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái Từ ngã năm giáp đường ĐH.72 - đến cầu La (đường ĐH.72 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái Đoạn từ giáp bờ sông Cô thôn Hạ - đến đường ĐH.73 thôn Thái Thuần | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái Đoạn dọc bờ sông Cô từ cầu Me thôn Hạ - đến giáp xã An Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái Đoạn từ giáp xã An Hiệp - đến đường Du lịch A Sào | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 948.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư mới Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã An Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn- Khu vực 1 - Xã An Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 - Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Xã An Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đoạn đường nối đường ĐH.76 với đường Du lịch A Sào - Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Xã An Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ - Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Xã An Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Thanh Từ giáp thị trấn An Bài - đến giáp xã An Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.706.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.72C - Khu vực 1 - Xã An Thanh Từ giáp đường ĐH.72 - đến trụ sở UBND xã An Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 772.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Tràng Từ giáp xã An Vũ - đến giáp xã Đồng Tiến (đập Neo) | Đất SX-KD nông thôn | 1.318.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư tái định cư Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Khu vực 1 - Xã An Tràng Đường ĐH.73 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư tái định cư Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Khu vực 1 - Xã An Tràng Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.118.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Thượng - Khu vực 1 - Xã An Tràng Đường ĐH.73 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Thượng - Khu vực 1 - Xã An Tràng Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Tràng (đường ĐH.73) - Khu vực 1 - Xã An Tràng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện trụ sở UBND xã) - Khu vực 1 - Xã An Tràng Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện trụ sở UBND xã) - Khu vực 1 - Xã An Tràng Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.361.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Tràng - | Đất SX-KD nông thôn | 842.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Tràng - | Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Tràng - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã An Vinh Từ giáp xã Quỳnh Xá - đến giáp xã Đông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.84 - Khu vực 1 - Xã An Vinh Từ giáp xã Đông Hải (Công ty CP JAPFA COMPEED) - đến trụ sở UBND xã An Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh Từ giáp xã Đông Hải (gần ngã tư Kênh) - đến giáp Trường Trung học cơ sở xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh Từ Trường Trung học cơ sở xã An Vinh - đến giáp trụ sở UBND xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh Từ giáp ngã tư vào trụ sở UBND xã An Vinh - đến ngã ba thôn An Lạc 2 (ngõ ông Ngân) | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh Đoạn từ ngã ba ông Ngân thôn An Lạc 2 - đến cầu Ổ (sông Diêm Hộ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa - Khu vực 1 - Xã An Vinh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa - Khu vực 1 - Xã An Vinh Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa - Khu vực 1 - Xã An Vinh Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Vinh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Vũ Từ giáp xã An Lễ - đến cầu Môi (giáp thị trấn An Bài) | Đất SX-KD nông thôn | 4.107.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Vũ Từ giáp xã An Quý (cầu Vũ Quý) - đến ngã ba thôn Đại Điền | Đất SX-KD nông thôn | 1.895.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Vũ Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền - đến giáp xã An Dục | Đất SX-KD nông thôn | 1.544.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Vũ Từ giáp xã An Lễ - đến giáp xã An Tràng | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vũ Từ giáp xã An Ninh (cầu Vũ Hạ) - đến ngã ba giao với đường ĐT.455 (đường ĐT.455 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vũ Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 913.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Vũ - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ - Xã An Vũ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Vũ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải Từ giáp xã Đông Sơn, huyện Đông Hưng (ngã ba Đợi) - đến trụ sở UBND xã Đông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hải - đến ngã tư Kênh | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải Từ ngã tư Kênh - đến cầu Vật | Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải Từ giáp xã An Vinh - đến giáp Quốc lộ 10 | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Hải Từ giáp Quốc lộ 10 (ngã ba Đợi) - đến giáp xã Quỳnh Trang | Đất SX-KD nông thôn | 2.203.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.84 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải Từ giáp Quốc lộ 10 (cạnh Cty CP JAPFA COMPEED) - đến giáp xã An Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B - đến giáp xã Quỳnh Trang (đường ĐT.396B cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.474.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải Từ giáp Quốc lộ 10 (ngã tư Kênh) - đến giáp xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.685.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 948.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ - Khu vực 1 - Xã Đông Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Đông Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến Từ giáp xã An Dục - đến cây xăng Ngọc Diệp | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến Từ giáp cây xăng Ngọc Diệp - đến Quỹ Tín dụng nhân dân | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến Từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân - đến ngã tư thôn Quan Đình Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến Từ ngã tư thôn Quan Đình Bắc - đến Nhà Văn hóa thôn Quan Đình Nam | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến Từ giáp Nhà Văn hóa thôn Quan Đình Nam - đến giáp xã Thụy Chính, huyện Thái Thụy | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến Đoạn từ giáp đường ĐT.455 thôn Quan Đình Nam đi huyện Thái Thụy - | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến Từ giáp xã An Tràng - đến giáp đường ĐT.455 | Đất SX-KD nông thôn | 1.474.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 878.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư thôn Đông Hòe (08 lô) - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư thôn Bất Nạo (09 lô)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 1.069.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Đồng Tiến Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo Từ giáp xã Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Quỳnh Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cầu Trung Đoàn) - đến đình làng Ngọc Chi | Đất SX-KD nông thôn | 1.318.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo Từ giáp Trường Mầm non xã Quỳnh Bảo - đến giáp ngã ba cạnh đình Nam Đài | Đất SX-KD nông thôn | 1.318.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo Từ ngã ba cạnh đình Nam Đài - đến giáp xã Quỳnh Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.142.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.142.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo Từ đình Nam Đài - đến ngã ba đi xã Quỳnh Nguyên (đoạn đường ĐH.74 cũ ) | Đất SX-KD nông thôn | 948.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 842.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mái thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo Đường ĐH.74 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.615.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mái thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo Các đoạn đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi, xã Quỳnh Bảo (04 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo Đường ĐH.74 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.643.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi, xã Quỳnh Bảo (04 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo Các đoạn đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn Từ giáp xã Quỳnh Sơn cũ - đến giáp xã Quỳnh Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn Từ giáp xã Quỳnh Khê - đến giáp xã Quỳnh Châu cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn Từ giáp xã Quỳnh Nguyên - đến giáp nhà ông Thiều, thôn Khả Lang | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn Từ nhà ông Thiều - đến ngã ba giáp Nhà Văn hóa thôn Khả Lang | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn Từ Nhà Văn hóa thôn Khả Lang - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ - đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân | Đất SX-KD nông thôn | 1.318.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du - đến nhà ông Thuấn | Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn Các đoạn đường thuộc xã Quỳnh Sơn cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 791.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Châu cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư trên đất trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư trên đất trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Châu Sơn Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao Từ giáp xã Quỳnh Hồng - đến chân cầu Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 2.948.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao Từ giáp xã Quỳnh Hồng - đến giáp xã Quỳnh Khê | Đất SX-KD nông thôn | 1.374.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.77 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao Từ giáp đường ĐT.452A (cầu Dầu) - đến ngã ba thôn Bến Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao Từ giáp xã Quỳnh Hoàng - đến ngã ba giao với đường ĐH.77 (đoạn đường ĐT.396B cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao Từ ngã ba giao với đường ĐH.77 - đến ngã ba giao với đường ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao - | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp - Xã Quỳnh Giao Đường ĐH.79 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp - Xã Quỳnh Giao Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Giao Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Từ giáp xã Quỳnh Hồng (đất nhà ông Vũ Ngọc Anh) - đến ngã tư giao với đường ĐT.396B | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Từ ngã tư giao với đường ĐT.396B - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Hải - đến nhà ông Khương, thôn An Phú | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Từ giáp nhà ông Khương, thôn An Phú - đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú - đến giáp đường ĐH.76 | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Từ đường ĐH.76 - đến giáp xã Quỳnh Hội | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Từ giáp địa phận xã Quỳnh Hưng - đến giáp địa phận xã Quỳnh Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Quỳnh Minh | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Đoạn từ giáp xã Quỳnh Hội - đến giáp đường ĐT.455 | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (đường qua Hội Người mù) - đến cống Cổ Hái, thôn Lê Xá | Đất SX-KD nông thôn | 2.457.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Từ giáp cống Cổ Hái, thôn Lê Xá - đến Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Từ giáp Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hải - đến chợ Đó | Đất SX-KD nông thôn | 1.685.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 589.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Đường G1 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Đường G2 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Đường N3, N4, N5 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Đường D2 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mỗi thôn Quảng Bá- Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải Đường ĐT.396B - | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mỗi thôn Quảng Bá- Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mỗi thôn Quảng Bá- Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải Đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải)- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi) - Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư đối diện Hội người mù (03 lô đất) - Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 2.268.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hải Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 259.000 | 259.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa Từ giáp địa phận xã Quỳnh Hồng - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 1.369.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.069.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa - | Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa Các lô đất tiếp giáp đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa - | Đất SX-KD nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hoa Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.77 - Xã Quỳnh Hoàng Từ cầu Dầu - đến ngã ba thôn Bến Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.78 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Hoàng - đến dốc Nghi Phú | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.78 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng Từ dốc đê An Lộng (giáp đường ĐH.79) - đến giáp Trường Mầm non khu A | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.78 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng Từ Trường Mầm non khu A - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.755.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng Từ giáp xã Quỳnh Giao - đến dốc đê An Lộng (giáp đường ĐH.78) | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng Từ dốc đê An Lộng - đến giáp xã Quỳnh Lâm (đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Lâm) | Đất SX-KD nông thôn | 842.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng Từ giáp trường THCS xã Quỳnh Giao - đến ngã ba thôn Bến Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.474.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Trại Vàng - Xã Quỳnh Hoàng Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Trại Vàng - Xã Quỳnh Hoàng Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hoàng - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội Từ giáp xã Quỳnh Hải - đến ngã ba rẽ vào Trường Mầm non xã Quỳnh Hội | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội Từ giáp ngã ba rẽ vào Trường Mầm non xã Quỳnh Hội - đến giáp xã An Ấp (cầu Và) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội Đoạn từ giáp xã Quỳnh Hưng - đến giáp xã Quỳnh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 983.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội Đường ĐT.455 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.485.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hội Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ giáp xã Quỳnh Hải - đến giáp ngã ba đường ĐT.396B giao với đường ĐT.396B cũ | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B giao với đường ĐT.396B cũ - đến giáp cây xăng La Vân | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ cây xăng La Vân - đến giáp địa phận xã Quỳnh Giao | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.396B (cũ) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã - đến giáp ngã ba đường ĐT.396B (đoạn đường Nguyễn Quang Cáp) | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ giáp chợ Quỳnh Côi - đến ngã ba cạnh nhà bà Giáp, thôn Tân Thái | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ giáp ngã ba cạnh nhà bà Giáp - đến ngã ba (cầu sang xã Quỳnh Mỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.220.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ giáp ngã ba (cầu sang Quỳnh Mỹ) - đến hết địa phận xã Quỳnh Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.931.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ cầu Trạm điện - đến giáp xã Quỳnh Hải (nhà ông Vũ Ngọc Anh) | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ giáp đường ĐT.396B - đến cống Trạm Y tế cũ | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ giáp cống Trạm Y tế cũ - đến cầu Sành giáp xã Quỳnh Minh | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ cống La Vân - đến ngã tư Lang Trì | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ ngã tư Lang Trì - đến giáp hội trường thôn La Vân 3 | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ hội trường thôn La Vân 3 - đến ngã tư sau đường vào đền La Vân | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ giáp ngã tư sau đường vào đền La Vân - đến giáp xã Quỳnh Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ - đến ngã tư Cây Đa | Đất SX-KD nông thôn | 2.106.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Đường phía sau đường 19-5 thuộc địa phận xã Quỳnh Hồng - | Đất SX-KD nông thôn | 2.843.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 983.000 | 589.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng - | Đất SX-KD nông thôn | 589.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Phố Nguyễn Công Trứ - | Đất SX-KD nông thôn | 6.318.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Đường quy hoạch D2 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.388.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 3.510.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư thôn Lương Cụ Nam (Nguyễn Thiệu) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Đường gom ĐT.396B - | Đất SX-KD nông thôn | 2.835.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư thôn Lương Cụ Nam (Nguyễn Thiệu) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hồng Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 259.000 | 259.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Từ giáp xã Quỳnh Xá - đến giáp xã Quỳnh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 516.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Từ giáp ĐT.369B - đến giáp xã Quỳnh Bảo (cầu Trung Đoàn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 516.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Đoạn từ giáp đường ĐT.396 cũ - đến giáp xã Quỳnh Hội | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 516.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Đoạn từ ngã ba giao với đường ĐT.396B - đến đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Hưng (ĐT.396B cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 516.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Đoạn từ giáp đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Hưng - đến giáp thị trấn Quỳnh Côi (ĐT.396B cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.843.000 | 516.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 791.000 | 516.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1)- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Đường gom ĐT. 396B - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1)- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Đường quy hoạch số 4 (đường đôi) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1)- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Đường quy hoạch số 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1)- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Đường quy hoạch số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1)- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Đường gom ĐT.396B - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Đường quy hoạch số 3 (đường đôi) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Đường quy hoạch số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Đường quy hoạch số 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 259.000 | 259.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê Từ giáp xã Quỳnh Ngọc - đến giáp xã Quỳnh Giao | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.74A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê Từ giáp đường ĐT.452A - đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 842.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.74A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Khê | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Khê - đến giáp xã Quỳnh Hoàng (đường đi chợ Nan) | Đất SX-KD nông thôn | 772.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 562.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 842.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê Đường gom - | Đất SX-KD nông thôn | 1.633.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Khê Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm Từ giáp xã Quỳnh Hoàng - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường khu di dân cư tái định cư - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 486.000 | 416.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 562.000 | 416.000 | 270.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Lâm Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Hồng - đến giáp xã Quỳnh Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 1.755.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh Từ giáp xã Quỳnh Thọ - đến giáp đường ĐH.76 | Đất SX-KD nông thôn | 1.580.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh Từ Trường Trung học cơ sở Quỳnh Minh - đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông | Đất SX-KD nông thôn | 1.755.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.229.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 791.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Minh Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 3.159.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp xã Quỳnh Bảo | Đất SX-KD nông thôn | 2.176.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Từ giáp xã Quỳnh Bảo - đến giáp đường ĐT.455 | Đất SX-KD nông thôn | 1.142.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi - đến cầu Quỳnh Mỹ (đường ĐT.455 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.820.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (ngã ba Quỳnh Mỹ) - đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà | Đất SX-KD nông thôn | 2.211.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Từ giáp ngã tư Trạm Y tế - đến cầu Quỳnh Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 2.087.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 842.000 | 516.000 | 302.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Các lô đất bám đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 1.863.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Đường quy hoạch số 08 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.755.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ Đường quy hoạch số 05 và số 09 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.485.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 259.000 | 259.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Từ giáp xã Quỳnh Khê - đến giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Từ trụ sở UBND xã Quỳnh Ngọc - đến cống ông Trẩm | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Từ giáp cống ông Trẩm - đến giáp xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Từ chợ Cầu - đến giáp xã Quỳnh Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Từ giáp chợ Cầu đi thôn Tân Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 913.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Đường gom ĐT.452A - | Đất SX-KD nông thôn | 1.002.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 2.203.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.895.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Đường quy hoạch số 2 và số 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.089.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.490.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Ngọc Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ giáp xã Quỳnh Bảo - đến ngã ba giao với đường ĐH.74 | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ giáp ngã ba giao với đường ĐH.74 - đến trạm bơm số 1 | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ giáp trạm bơm số 1 - đến giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Quỳnh Châu | Đất SX-KD nông thôn | 1.053.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.80 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ giáp đường ĐT.455 - đến ngã ba thôn Hải An | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.80 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ ngã ba thôn Hải An - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Châu Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên - | Đất SX-KD nông thôn | 967.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Hải An - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Đường ĐH.80 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Hải An - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Đường nội bộ giáp chợ Hới - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Hải An - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Nguyên Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Từ giáp xã Quỳnh Minh - đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 1.544.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ - đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn - đến cầu Vược (giáp xã An Hiệp) | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Thọ - đến giáp đê sông Luộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.123.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Từ giáp đường ĐH.75 - đến giáp xã Quỳnh Minh | Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 772.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Đường ĐH.75 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.341.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 778.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Thọ Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Từ giáp xã Đô Lương, huyện Đông Hưng - đến giáp xã Quỳnh Xá | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Từ giáp xã Đông Hải - đến giáp xã Quỳnh Xá | Đất SX-KD nông thôn | 2.403.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.83 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Từ giáp đường ĐT.369B - đến cầu giáp thôn Khang Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 1.474.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.83 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Từ cầu giáp thôn Khang Ninh - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Trang | Đất SX-KD nông thôn | 1.328.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Từ giáp xã Đông Hải - đến giáp ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 983.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 772.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Đường ĐH.83 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Đường hiện có (giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Trang) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.264.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Trang Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Từ giáp xã Quỳnh Trang - đến giáp xã An Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Từ giáp xã Quỳnh Trang - đến giáp xã Quỳnh Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.203.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.82 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Từ giáp đường ĐT.369B - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Xá | Đất SX-KD nông thôn | 842.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh - đến giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Hùng, thôn Bình Minh (đoạn đường ĐT.396B cũ khu vực cầu Sa) | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Từ giáp ngã tư đường ĐT.396B - đến ngã ba thôn Đông Hồng (qua cửa Trạm Y tế xã) | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 772.000 | 443.000 | 273.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Đường gom ĐT.468 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá - | Đất SX-KD nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Xá - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu công nghiệp Cầu Nghìn - | Đất SX-KD | 1.010.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu công nghiệp Thaco - Thái Bình - | Đất SX-KD | 1.010.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Quỳnh Côi - Thị trấn Quỳnh Côi - | Đất SX-KD | 840.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Quý Ninh - Xã An Ninh - | Đất SX-KD | 550.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Qúy Ninh - Xã An Quý - | Đất SX-KD | 550.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Đông Hải - Xã Đông Hải - | Đất SX-KD | 840.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Đập Neo - Xã Đồng Tiến - | Đất SX-KD | 550.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Đô Lương - Xã Quỳnh Bảo - | Đất SX-KD | 760.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Đô Lương - xã Quỳnh Trang - | Đất SX-KD | 760.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Quỳnh Côi - Thị trấn Quỳnh Côi - | Đất SX-KD | 840.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Quỳnh Côi - xã Quỳnh Mỹ - | Đất SX-KD | 840.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Đập Neo - Xã Đồng Tiến - | Đất SX-KD | 550.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Quý Ninh - Xã An Ninh - | Đất SX-KD | 550.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Quý Ninh - xã An Quý - | Đất SX-KD | 550.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Quỳnh Giao - Xã Quỳnh Gia - | Đất SX-KD | 760.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Cụm công nghiệp Đông Hải - Xã Đông Hải - | Đất SX-KD | 840.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Huyện Quỳnh Phụ Toàn huyện - | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Huyện Quỳnh Phụ Toàn huyện - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Huyện Quỳnh Phụ Toàn huyện - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Huyện Quỳnh Phụ Toàn huyện - | Đất làm muối | 29.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Huyện Quỳnh Phụ Toàn huyện - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Huyện Quỳnh Phụ Toàn huyện (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, mặt nước chuyên dùng, đất bãi bồi ven sông, ven biển và đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nuôi trồ - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Huyện Quỳnh Phụ Toàn huyện (Đất chăn nuôi tập trung) - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Đà Thônn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê Đường gom - | Đất TM-DV nông thôn | 1.935.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu dân cư mới thôn Đà Thônn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Khu vực 2 - Xã Quỳnh Khê Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 230.000 | 230.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm Từ giáp xã Quỳnh Hoàng - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 749.000 | 493.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường khu di dân cư tái định cư - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm - | Đất ở đô thị | 576.000 | 493.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 666.000 | 493.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 230.000 | 230.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Hồng - đến giáp xã Quỳnh Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.75B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh Từ giáp xã Quỳnh Thọ - đến giáp đường ĐH.76 | Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh Từ Trường Trung học cơ sở Quỳnh Minh - đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 938.000 | 525.000 | 324.000 | |
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | |||
| Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 |
