• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Phụ

Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ năm 2025

Khu vực: huyện Quỳnh Phụ.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở đô thị, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 6.318.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đà Thônn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Đường gom -
Đất TM-DV nông thôn1.935.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đà Thônn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Khê
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
Từ giáp xã Quỳnh Hoàng - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Lâm
Đất TM-DV nông thôn749.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường khu di dân cư tái định cư - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất ở đô thị576.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn666.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn493.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Hồng - đến giáp xã Quỳnh Thọ
Đất TM-DV nông thôn2.080.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ giáp xã Quỳnh Thọ - đến giáp đường ĐH.76
Đất TM-DV nông thôn1.872.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ Trường Trung học cơ sở Quỳnh Minh - đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông
Đất TM-DV nông thôn2.080.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.456.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
-
Đất TM-DV nông thôn938.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.152.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn3.744.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp xã Quỳnh Bảo
Đất TM-DV nông thôn2.579.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp xã Quỳnh Bảo - đến giáp đường ĐT.455
Đất TM-DV nông thôn1.354.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi - đến cầu Quỳnh Mỹ (đường ĐT.455 cũ)
Đất TM-DV nông thôn3.384.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (ngã ba Quỳnh Mỹ) - đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà
Đất TM-DV nông thôn2.621.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp ngã tư Trạm Y tế - đến cầu Quỳnh Mỹ
Đất TM-DV nông thôn2.474.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn998.000611.000360.000
Huyện Quỳnh Phụ Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn2.232.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Các lô đất bám đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn4.680.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn611.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn2.208.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Đường quy hoạch số 08 -
Đất TM-DV nông thôn2.080.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Đường quy hoạch số 05 và số 09 -
Đất TM-DV nông thôn1.760.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn307.000307.000307.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ giáp xã Quỳnh Khê - đến giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Ngọc
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ trụ sở UBND xã Quỳnh Ngọc - đến cống ông Trẩm
Đất TM-DV nông thôn1.664.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ giáp cống ông Trẩm - đến giáp xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà
Đất TM-DV nông thôn2.160.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ chợ Cầu - đến giáp xã Quỳnh Lâm
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ giáp chợ Cầu đi thôn Tân Mỹ -
Đất TM-DV nông thôn1.082.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn832.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường gom ĐT.452A - Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
-
Đất TM-DV nông thôn1.187.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ - Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
-
Đất TM-DV nông thôn832.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn2.611.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9 -
Đất TM-DV nông thôn2.246.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đường quy hoạch số 2 và số 3 -
Đất TM-DV nông thôn1.290.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.766.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Ngọc
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp xã Quỳnh Bảo - đến ngã ba giao với đường ĐH.74
Đất TM-DV nông thôn2.520.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp ngã ba giao với đường ĐH.74 - đến trạm bơm số 1
Đất TM-DV nông thôn3.600.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp trạm bơm số 1 - đến giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà
Đất TM-DV nông thôn2.520.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Châu Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.248.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.80 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp đường ĐT.455 - đến ngã ba thôn Hải An
Đất TM-DV nông thôn2.880.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.80 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ ngã ba thôn Hải An - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Nguyên
Đất TM-DV nông thôn2.160.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Châu Sơn
Đất TM-DV nông thôn3.240.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn1.146.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Hải An - Xã Quỳnh Nguyên
Đường ĐH.80 -
Đất TM-DV nông thôn2.880.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Hải An - Xã Quỳnh Nguyên
Đường nội bộ giáp chợ Hới -
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Hải An - Xã Quỳnh Nguyên
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ giáp xã Quỳnh Minh - đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ
Đất TM-DV nông thôn1.830.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ - đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.664.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn - đến cầu Vược (giáp xã An Hiệp)
Đất TM-DV nông thôn1.498.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Thọ
Đất TM-DV nông thôn1.664.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Thọ - đến giáp đê sông Luộc
Đất TM-DV nông thôn1.331.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ giáp đường ĐH.75 - đến giáp xã Quỳnh Minh
Đất TM-DV nông thôn1.656.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn915.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư thôn An Hiệp (0510) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Đường ĐH.75 -
Đất TM-DV nông thôn1.590.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư thôn An Hiệp (0510) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn922.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Thọ
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ giáp xã Đô Lương, huyện Đông Hưng - đến giáp xã Quỳnh Xá
Đất TM-DV nông thôn2.880.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ giáp xã Đông Hải - đến giáp xã Quỳnh Xá
Đất TM-DV nông thôn2.848.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.83 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ giáp đường ĐT.369B - đến cầu giáp thôn Khang Ninh
Đất TM-DV nông thôn1.747.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.83 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ cầu giáp thôn Khang Ninh - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Trang
Đất TM-DV nông thôn1.574.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ giáp xã Đông Hải - đến giáp ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.165.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn915.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Đường ĐH.83 -
Đất TM-DV nông thôn1.664.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Đường hiện có (giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Trang) -
Đất TM-DV nông thôn1.498.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn832.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Trang
-
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp xã Quỳnh Trang - đến giáp xã An Vinh
Đất TM-DV nông thôn2.880.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp xã Quỳnh Trang - đến giáp xã Quỳnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn2.611.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.82 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp đường ĐT.369B - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Xá
Đất TM-DV nông thôn998.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh - đến giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Hùng, thôn Bình Minh (đoạn đường ĐT.396B cũ khu vực cầu Sa)
Đất TM-DV nông thôn1.728.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp ngã tư đường ĐT.396B - đến ngã ba thôn Đông Hồng (qua cửa Trạm Y tế xã)
Đất TM-DV nông thôn1.728.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn915.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Đường gom ĐT.468 -
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Xá
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Ấp
Từ cầu Và - đến cầu Láp
Đất SX-KD nông thôn1.966.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Ấp
Đoạn qua địa phận xã An Ấp -
Đất SX-KD nông thôn1.318.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ấp
-
Đất SX-KD nông thôn878.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Ấp
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Ấp
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Từ giáp xã An Thái - đến giáp xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn1.771.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72A - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Từ giáp đường ĐH.72 - đến trụ sở UBND xã An Cầu
Đất SX-KD nông thôn1.318.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Từ giáp xã An Thái - đến ngã ba đường rẽ vào trụ sở UBND xã An Cầu
Đất SX-KD nông thôn1.680.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Từ giáp trụ sở UBND xã - đến giáp đường ĐH.73 mới (thôn Trung Châu Tây)
Đất SX-KD nông thôn1.334.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Cầu
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Cầu
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu - Xã An Cầu
Đường ĐH.72 -
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu - Xã An Cầu
Đường nội bộ rộng 13 mét và đường nội bộ giáp hành lang sông Cô -
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu - Xã An Cầu
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Tư Cương - Xã An Cầu
Đường ĐH.73 mới -
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Tư Cương - Xã An Cầu
Các đoạn đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.404.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Đông - Xã An Cầu
-
Đất SX-KD nông thôn1.020.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây - Xã An Cầu
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn1.544.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây - Xã An Cầu
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn969.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) - Xã An Cầu
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn1.620.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) - Xã An Cầu
Đường quy hoạch số 7 -
Đất SX-KD nông thôn1.080.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) - Xã An Cầu
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu dân cư mới thôn Tư Cương (bám đường trục xã) - Xã An Cầu
-
Đất SX-KD nông thôn1.361.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Tư Cương (bám đường trục xã) - Xã An Cầu
-
Đất SX-KD nông thôn816.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Cầu
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp xã An Vũ - đến cây xăng Hoàng Trọng
Đất SX-KD nông thôn1.800.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp cây xăng Hoàng Trọng - đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ
Đất SX-KD nông thôn2.520.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ - đến giáp xã Đồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn1.800.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp đường ĐT.455 - đến cầu Hải (giáp xã An Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn1.517.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục
Từ giáp đường ĐT.455 (cạnh Trạm Y tế) - đến ngã tư rẽ vào hội trường thôn Việt Thắng
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn967.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Dục
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường từ giáp đường ĐT.455 đến hết khu dân cư tái định cư Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Xã An Dục
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Xã An Dục
-
Đất SX-KD nông thôn2.138.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Xã An Dục
-
Đất SX-KD nông thôn1.620.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Dục
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp xã An Khê - đến ngã ba rẽ vào thôn Đào Xá
Đất SX-KD nông thôn3.000.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp ngã ba rẽ vào thôn Đào Xá - đến trụ sở UBND xã An Đồng
Đất SX-KD nông thôn4.500.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp trụ sở UBND xã An Đồng - đến cầu Mụa
Đất SX-KD nông thôn3.600.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp cầu Mụa - đến ngã ba cạnh nhà ông Tuân (thôn Lễ Văn)
Đất SX-KD nông thôn2.700.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp ngã ba cạnh nhà ông Tuân (thôn Lễ Văn) - đến giáp xã An Thái
Đất SX-KD nông thôn2.100.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp đường ĐH.72 - đến chợ Mụa
Đất SX-KD nông thôn3.600.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Từ giáp chợ Mụa - đến giáp xã An Hiệp
Đất SX-KD nông thôn3.000.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Đoạn thuộc địa phận xã An Đồng -
Đất SX-KD nông thôn1.264.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn1.404.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn516.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Đường quy hoạch số 1 (đường đôi) -
Đất SX-KD nông thôn1.879.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Đường quy hoạch số 8 (đường đôi) -
Đất SX-KD nông thôn1.604.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.361.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã An Đồng
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn259.000259.000259.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp xã An Đồng - đến đình Vược
Đất SX-KD nông thôn2.527.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp đình Vược - đến trụ sở UBND xã An Hiệp
Đất SX-KD nông thôn1.800.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp trụ sở UBND xã An Hiệp - đến cầu Vược (giáp xã Quỳnh Thọ)
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp xã Quỳnh Minh - đến đập Me (giáp xã An Thái)
Đất SX-KD nông thôn983.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Đoạn thuộc địa phận xã An Hiệp -
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Từ giáp đường ĐH.75 (cạnh trụ sở UBND xã) - đến giáp xã An Thái
Đất SX-KD nông thôn1.771.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Đoạn từ Quán Mỹ, thôn Nguyên Xá 1 giáp xã An Thái -
Đất SX-KD nông thôn1.350.000405.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 3 - Xã An Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn1.264.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 5 - Xã An Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Hiệp
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ dốc đê sông Luộc - đến đền Lộng Khê
Đất SX-KD nông thôn3.600.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ giáp đền Lộng Khê - đến cầu Dồm
Đất SX-KD nông thôn4.500.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ giáp cầu Dồm - đến điểm cua vào di tích Bến Miễu
Đất SX-KD nông thôn3.300.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ giáp điểm cua vào di tích Bến Miễu - đến giáp xã An Đồng
Đất SX-KD nông thôn2.400.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ đền Lộng Khê (ĐH.72) - đến gốc cây Đề rẽ đến nhà ông Ang, thôn Lộng Khê 2
Đất SX-KD nông thôn2.211.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê
Từ giáp gốc cây đề - đến nhà bà Tốt, thôn Lộng Khê 3
Đất SX-KD nông thôn1.895.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nhánh cạnh trụ sở UBND xã An Khê (quy hoạch mới) - Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê
-
Đất SX-KD nông thôn1.895.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.053.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Khê
-
Đất SX-KD nông thôn516.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Khê
-
Đất SX-KD nông thôn259.000259.000259.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Lễ
Từ cầu Vật - đến cầu Đồng Bằng
Đất SX-KD nông thôn3.475.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Lễ
Từ cầu Đồng Bằng - đến giáp xã An Vũ
Đất SX-KD nông thôn3.900.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Lễ
Từ giáp xã An Quý - đến giáp xã An Vũ
Đất SX-KD nông thôn1.685.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường nối từ ĐH.73 đến Quốc lộ 10 (Cầu Vật) - Khu vực 1 - Xã An Lễ
-
Đất SX-KD nông thôn1.461.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Lễ
-
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Lễ
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc- Khu vực 1 - Xã An Lễ
Đường gom ĐT.455 -
Đất SX-KD nông thôn2.430.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc- Khu vực 1 - Xã An Lễ
Đường quy hoạch số 2 và số 6 (đường đôi) -
Đất SX-KD nông thôn1.879.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc- Khu vực 1 - Xã An Lễ
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.361.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Lễ
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ giáp xã An Thanh - đến chùa Kim Tôn
Đất SX-KD nông thôn1.369.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ giáp chùa Kim Tôn - đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê
Đất SX-KD nông thôn1.790.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê - đến cống Cầu Kho, thôn Tô Trang
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ giáp đường ĐH.72 - đến ngã tư Tô Xuyên
Đất SX-KD nông thôn1.580.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Từ ngã tư Tô Xuyên - đến cầu Hải
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn948.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đoạn thuộc địa phận xã An Ninh (từ giáp xứ đồng Hiền - đến giáp xứ đồng Mai Trang, xã An Quý)
Đất SX-KD nông thôn1.440.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp xã An Cầu - đến chùa Thanh Lang
Đất SX-KD nông thôn2.100.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp chùa Thanh Lang - đến giáp Nhà Văn hóa thôn Năm Thành
Đất SX-KD nông thôn2.908.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ Nhà Văn hóa thôn Năm Thành - đến ngã tư cây xăng Sông Vân
Đất SX-KD nông thôn3.300.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ ngã tư cây xăng Sông Vân - đến ngã ba đền Bà Nắm
Đất SX-KD nông thôn2.520.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm - đến giáp thị trấn An Bài
Đất SX-KD nông thôn2.760.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72B - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND - đến giáp đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân)
Đất SX-KD nông thôn2.520.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72B - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp xã An Quý - đến giáp ngã ba Vạn Phúc (đường ĐT.455 cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.500.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 (cũ) - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp đường ĐH.72B - đến giáp đường ĐH.72 (đền Bà Nắm)
Đất SX-KD nông thôn1.500.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đường ĐT.455 (cũ), đoạn từ giáp ngã ba Vạn Phúc - đến giáp xã An Vũ (cầu Vũ Hạ)
Đất SX-KD nông thôn1.404.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đường số 1 và Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn1.755.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đoạn từ sân vận động trung tâm xã - đến ngõ ông Phóng (điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1)
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đoạn từ giáp đường ĐH.72B qua thôn An Ninh -
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân) đến Bến Dằm (giáp đê Hữu Hoá) - Xã An Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường từ ngã tư giao với đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1 - Xã An Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Quý
Từ cầu Láp (giáp xã An Ấp) - đến giáp xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn1.966.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Quý
Từ giáp xã An Ninh - đến giáp xã An Vũ (cầu Vũ Quý)
Đất SX-KD nông thôn1.615.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72B (ĐT.455 cũ) - Khu vực 1 - Xã An Quý
Từ giáp ngã ba đường ĐT.455 (nhà ông Trung, thôn Lai Ổn) - đến giáp xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Quý
Từ giáp ĐT.455 (ngã ba cầu Láp) - đến giáp xã An Lễ
Đất SX-KD nông thôn1.685.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Quý
Đoạn từ giáp đường ĐT.455 (gần hộ ông Đỗ Đức Hướng, thôn Lai Ổn) - đến giáp xã An Cầu
Đất SX-KD nông thôn1.237.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 (đoạn nắn tuyến) - Xã An Quý
Từ giáp đường ĐT.455 - đến ngã ba giao với Đường ĐH.73
Đất SX-KD nông thôn1.755.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Quý
-
Đất SX-KD nông thôn1.158.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Quý
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lai Ổn - Khu vực 1 - Xã An Quý
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Quý
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp xã An Đồng - đến giáp xã An Cầu
Đất SX-KD nông thôn1.800.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp xã An Cầu - đến giáp đường ĐH.76
Đất SX-KD nông thôn1.318.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp đường ĐH.72 - đến giáp trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn1.580.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ trụ sở UBND xã - đến cầu Me
Đất SX-KD nông thôn2.282.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp cầu Me - đến ngã ba gốc đa Quán Giằng
Đất SX-KD nông thôn1.755.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ giáp ngã ba gốc đa Quán Giằng - đến giáp xã Quỳnh Minh (đập Me)
Đất SX-KD nông thôn1.369.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Thái
Đoạn thuộc địa phận xã An Thái -
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Từ ngã năm giáp đường ĐH.72 - đến cầu La (đường ĐH.72 cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Đoạn từ giáp bờ sông Cô thôn Hạ - đến đường ĐH.73 thôn Thái Thuần
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Đoạn dọc bờ sông Cô từ cầu Me thôn Hạ - đến giáp xã An Cầu
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Đoạn từ giáp xã An Hiệp - đến đường Du lịch A Sào
Đất SX-KD nông thôn1.080.000405.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn948.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã An Thái
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn- Khu vực 1 - Xã An Thái
-
Đất SX-KD nông thôn416.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Xã An Thái
-
Đất SX-KD nông thôn2.400.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường nối đường ĐH.76 với đường Du lịch A Sào - Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Xã An Thái
-
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ - Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Xã An Thái
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Thái
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Thanh
Từ giáp thị trấn An Bài - đến giáp xã An Mỹ
Đất SX-KD nông thôn1.706.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72C - Khu vực 1 - Xã An Thanh
Từ giáp đường ĐH.72 - đến trụ sở UBND xã An Thanh
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn772.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Từ giáp xã An Vũ - đến giáp xã Đồng Tiến (đập Neo)
Đất SX-KD nông thôn1.318.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường ĐH.73 -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư tái định cư Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.118.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Thượng - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường ĐH.73 -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Thượng - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Tràng (đường ĐH.73) - Khu vực 1 - Xã An Tràng
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện trụ sở UBND xã) - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn1.620.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện trụ sở UBND xã) - Khu vực 1 - Xã An Tràng
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.361.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Tràng
-
Đất SX-KD nông thôn842.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Tràng
-
Đất SX-KD nông thôn416.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Tràng
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ giáp xã Quỳnh Xá - đến giáp xã Đông Hải
Đất SX-KD nông thôn2.400.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.84 - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ giáp xã Đông Hải (Công ty CP JAPFA COMPEED) - đến trụ sở UBND xã An Vinh
Đất SX-KD nông thôn1.800.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ giáp xã Đông Hải (gần ngã tư Kênh) - đến giáp Trường Trung học cơ sở xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.404.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ Trường Trung học cơ sở xã An Vinh - đến giáp trụ sở UBND xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ)
Đất SX-KD nông thôn2.580.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Từ giáp ngã tư vào trụ sở UBND xã An Vinh - đến ngã ba thôn An Lạc 2 (ngõ ông Ngân)
Đất SX-KD nông thôn2.100.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Đoạn từ ngã ba ông Ngân thôn An Lạc 2 - đến cầu Ổ (sông Diêm Hộ)
Đất SX-KD nông thôn2.100.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa - Khu vực 1 - Xã An Vinh
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa - Khu vực 1 - Xã An Vinh
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Vinh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp xã An Lễ - đến cầu Môi (giáp thị trấn An Bài)
Đất SX-KD nông thôn4.107.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp xã An Quý (cầu Vũ Quý) - đến ngã ba thôn Đại Điền
Đất SX-KD nông thôn1.895.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền - đến giáp xã An Dục
Đất SX-KD nông thôn1.544.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp xã An Lễ - đến giáp xã An Tràng
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Từ giáp xã An Ninh (cầu Vũ Hạ) - đến ngã ba giao với đường ĐT.455 (đường ĐT.455 cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.404.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Vũ
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn913.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Vũ
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ - Xã An Vũ
-
Đất SX-KD nông thôn1.404.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã An Vũ
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp xã Đông Sơn, huyện Đông Hưng (ngã ba Đợi) - đến trụ sở UBND xã Đông Hải
Đất SX-KD nông thôn4.200.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hải - đến ngã tư Kênh
Đất SX-KD nông thôn3.300.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ ngã tư Kênh - đến cầu Vật
Đất SX-KD nông thôn2.880.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp xã An Vinh - đến giáp Quốc lộ 10
Đất SX-KD nông thôn2.400.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp Quốc lộ 10 (ngã ba Đợi) - đến giáp xã Quỳnh Trang
Đất SX-KD nông thôn2.203.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.84 - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp Quốc lộ 10 (cạnh Cty CP JAPFA COMPEED) - đến giáp xã An Vinh
Đất SX-KD nông thôn1.800.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B - đến giáp xã Quỳnh Trang (đường ĐT.396B cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.474.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp Quốc lộ 10 (ngã tư Kênh) - đến giáp xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.685.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn948.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
-
Đất SX-KD nông thôn1.404.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Đông Hải
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp xã An Dục - đến cây xăng Ngọc Diệp
Đất SX-KD nông thôn3.000.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp cây xăng Ngọc Diệp - đến Quỹ Tín dụng nhân dân
Đất SX-KD nông thôn2.400.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân - đến ngã tư thôn Quan Đình Bắc
Đất SX-KD nông thôn3.000.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ ngã tư thôn Quan Đình Bắc - đến Nhà Văn hóa thôn Quan Đình Nam
Đất SX-KD nông thôn2.400.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp Nhà Văn hóa thôn Quan Đình Nam - đến giáp xã Thụy Chính, huyện Thái Thụy
Đất SX-KD nông thôn1.800.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ giáp đường ĐT.455 thôn Quan Đình Nam đi huyện Thái Thụy -
Đất SX-KD nông thôn1.620.000405.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Từ giáp xã An Tràng - đến giáp đường ĐT.455
Đất SX-KD nông thôn1.474.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn878.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư thôn Đông Hòe (08 lô) - Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn544.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư thôn Bất Nạo (09 lô)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn544.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn1.069.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn816.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn675.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô)- Khu vực 1 - Xã Đồng Tiến
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn540.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Đồng Tiến
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ giáp xã Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Quỳnh Nguyên
Đất SX-KD nông thôn1.960.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cầu Trung Đoàn) - đến đình làng Ngọc Chi
Đất SX-KD nông thôn1.318.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ giáp Trường Mầm non xã Quỳnh Bảo - đến giáp ngã ba cạnh đình Nam Đài
Đất SX-KD nông thôn1.318.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ ngã ba cạnh đình Nam Đài - đến giáp xã Quỳnh Mỹ
Đất SX-KD nông thôn1.142.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.142.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Từ đình Nam Đài - đến ngã ba đi xã Quỳnh Nguyên (đoạn đường ĐH.74 cũ )
Đất SX-KD nông thôn948.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn842.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mái thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Đường ĐH.74 -
Đất SX-KD nông thôn1.615.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mái thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các đoạn đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn702.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi, xã Quỳnh Bảo (04 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Đường ĐH.74 -
Đất SX-KD nông thôn1.643.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi, xã Quỳnh Bảo (04 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các đoạn đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn972.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Bảo
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ giáp xã Quỳnh Sơn cũ - đến giáp xã Quỳnh Nguyên
Đất SX-KD nông thôn1.053.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ giáp xã Quỳnh Khê - đến giáp xã Quỳnh Châu cũ
Đất SX-KD nông thôn1.264.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ giáp xã Quỳnh Nguyên - đến giáp nhà ông Thiều, thôn Khả Lang
Đất SX-KD nông thôn2.100.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ nhà ông Thiều - đến ngã ba giáp Nhà Văn hóa thôn Khả Lang
Đất SX-KD nông thôn1.500.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ Nhà Văn hóa thôn Khả Lang - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ
Đất SX-KD nông thôn1.800.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ - đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân
Đất SX-KD nông thôn1.318.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du - đến nhà ông Thuấn
Đất SX-KD nông thôn702.000378.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Các đoạn đường thuộc xã Quỳnh Sơn cũ -
Đất SX-KD nông thôn791.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Châu cũ -
Đất SX-KD nông thôn702.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn416.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn816.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư trên đất trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư trên đất trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn816.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Châu Sơn
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ giáp xã Quỳnh Hồng - đến chân cầu Hiệp
Đất SX-KD nông thôn2.948.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ giáp xã Quỳnh Hồng - đến giáp xã Quỳnh Khê
Đất SX-KD nông thôn1.374.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.77 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ giáp đường ĐT.452A (cầu Dầu) - đến ngã ba thôn Bến Hiệp
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ giáp xã Quỳnh Hoàng - đến ngã ba giao với đường ĐH.77 (đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.680.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
Từ ngã ba giao với đường ĐH.77 - đến ngã ba giao với đường ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.500.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
-
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Giao
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp - Xã Quỳnh Giao
Đường ĐH.79 -
Đất SX-KD nông thôn2.700.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp - Xã Quỳnh Giao
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Giao
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp xã Quỳnh Hồng (đất nhà ông Vũ Ngọc Anh) - đến ngã tư giao với đường ĐT.396B
Đất SX-KD nông thôn4.500.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ ngã tư giao với đường ĐT.396B - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hải
Đất SX-KD nông thôn4.800.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Hải - đến nhà ông Khương, thôn An Phú
Đất SX-KD nông thôn4.500.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp nhà ông Khương, thôn An Phú - đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú
Đất SX-KD nông thôn3.900.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú - đến giáp đường ĐH.76
Đất SX-KD nông thôn3.300.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ đường ĐH.76 - đến giáp xã Quỳnh Hội
Đất SX-KD nông thôn2.700.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp địa phận xã Quỳnh Hưng - đến giáp địa phận xã Quỳnh Hồng
Đất SX-KD nông thôn3.000.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Quỳnh Minh
Đất SX-KD nông thôn1.404.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đoạn từ giáp xã Quỳnh Hội - đến giáp đường ĐT.455
Đất SX-KD nông thôn1.404.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (đường qua Hội Người mù) - đến cống Cổ Hái, thôn Lê Xá
Đất SX-KD nông thôn2.457.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp cống Cổ Hái, thôn Lê Xá - đến Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hải
Đất SX-KD nông thôn1.404.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Từ giáp Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hải - đến chợ Đó
Đất SX-KD nông thôn1.685.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.264.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn589.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường G1 -
Đất SX-KD nông thôn4.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường G2 -
Đất SX-KD nông thôn3.900.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường N3, N4, N5 -
Đất SX-KD nông thôn3.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường D2 -
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn2.400.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mỗi thôn Quảng Bá- Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải
Đường ĐT.396B -
Đất SX-KD nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mỗi thôn Quảng Bá- Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mỗi thôn Quảng Bá- Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải
Đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải)- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hải
-
Đất SX-KD nông thôn3.600.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi) - Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải
-
Đất SX-KD nông thôn2.160.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư đối diện Hội người mù (03 lô đất) - Khu vực 1- Xã Quỳnh Hải
-
Đất SX-KD nông thôn2.268.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hải
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn259.000259.000259.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
Từ giáp địa phận xã Quỳnh Hồng - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hoa
Đất SX-KD nông thôn1.369.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
-
Đất SX-KD nông thôn1.069.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
-
Đất SX-KD nông thôn416.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
Các lô đất tiếp giáp đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn544.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoa
-
Đất SX-KD nông thôn544.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hoa
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.77 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ cầu Dầu - đến ngã ba thôn Bến Hiệp
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.78 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Hoàng - đến dốc Nghi Phú
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.78 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ dốc đê An Lộng (giáp đường ĐH.79) - đến giáp Trường Mầm non khu A
Đất SX-KD nông thôn1.404.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.78 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ Trường Mầm non khu A - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hoàng
Đất SX-KD nông thôn1.755.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ giáp xã Quỳnh Giao - đến dốc đê An Lộng (giáp đường ĐH.78)
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ dốc đê An Lộng - đến giáp xã Quỳnh Lâm (đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Lâm)
Đất SX-KD nông thôn842.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
Từ giáp trường THCS xã Quỳnh Giao - đến ngã ba thôn Bến Hiệp
Đất SX-KD nông thôn1.500.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
-
Đất SX-KD nông thôn1.474.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hoàng
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trại Vàng - Xã Quỳnh Hoàng
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Trại Vàng - Xã Quỳnh Hoàng
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hoàng
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Từ giáp xã Quỳnh Hải - đến ngã ba rẽ vào Trường Mầm non xã Quỳnh Hội
Đất SX-KD nông thôn2.700.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Từ giáp ngã ba rẽ vào Trường Mầm non xã Quỳnh Hội - đến giáp xã An Ấp (cầu Và)
Đất SX-KD nông thôn1.800.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Đoạn từ giáp xã Quỳnh Hưng - đến giáp xã Quỳnh Hải
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
-
Đất SX-KD nông thôn983.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Đường ĐT.455 -
Đất SX-KD nông thôn2.160.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hội
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.485.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hội
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp xã Quỳnh Hải - đến giáp ngã ba đường ĐT.396B giao với đường ĐT.396B cũ
Đất SX-KD nông thôn4.200.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B giao với đường ĐT.396B cũ - đến giáp cây xăng La Vân
Đất SX-KD nông thôn3.600.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ cây xăng La Vân - đến giáp địa phận xã Quỳnh Giao
Đất SX-KD nông thôn3.000.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B (cũ) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã - đến giáp ngã ba đường ĐT.396B (đoạn đường Nguyễn Quang Cáp)
Đất SX-KD nông thôn4.200.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp chợ Quỳnh Côi - đến ngã ba cạnh nhà bà Giáp, thôn Tân Thái
Đất SX-KD nông thôn3.600.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp ngã ba cạnh nhà bà Giáp - đến ngã ba (cầu sang xã Quỳnh Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn2.220.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp ngã ba (cầu sang Quỳnh Mỹ) - đến hết địa phận xã Quỳnh Hồng
Đất SX-KD nông thôn1.931.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ cầu Trạm điện - đến giáp xã Quỳnh Hải (nhà ông Vũ Ngọc Anh)
Đất SX-KD nông thôn4.500.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp đường ĐT.396B - đến cống Trạm Y tế cũ
Đất SX-KD nông thôn2.700.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp cống Trạm Y tế cũ - đến cầu Sành giáp xã Quỳnh Minh
Đất SX-KD nông thôn2.100.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ cống La Vân - đến ngã tư Lang Trì
Đất SX-KD nông thôn3.300.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ ngã tư Lang Trì - đến giáp hội trường thôn La Vân 3
Đất SX-KD nông thôn2.700.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ hội trường thôn La Vân 3 - đến ngã tư sau đường vào đền La Vân
Đất SX-KD nông thôn1.800.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp ngã tư sau đường vào đền La Vân - đến giáp xã Quỳnh Hoa
Đất SX-KD nông thôn1.404.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ - đến ngã tư Cây Đa
Đất SX-KD nông thôn2.106.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường phía sau đường 19-5 thuộc địa phận xã Quỳnh Hồng -
Đất SX-KD nông thôn2.843.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn983.000589.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
-
Đất SX-KD nông thôn589.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Phố Nguyễn Công Trứ -
Đất SX-KD nông thôn6.318.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường quy hoạch D2 -
Đất SX-KD nông thôn4.388.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn3.510.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Lương Cụ Nam (Nguyễn Thiệu) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường gom ĐT.396B -
Đất SX-KD nông thôn2.835.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Lương Cụ Nam (Nguyễn Thiệu) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hồng
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn2.025.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hồng
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn259.000259.000259.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ giáp xã Quỳnh Xá - đến giáp xã Quỳnh Hải
Đất SX-KD nông thôn2.400.000516.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ giáp ĐT.369B - đến giáp xã Quỳnh Bảo (cầu Trung Đoàn)
Đất SX-KD nông thôn1.404.000516.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đoạn từ giáp đường ĐT.396 cũ - đến giáp xã Quỳnh Hội
Đất SX-KD nông thôn1.053.000516.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đoạn từ ngã ba giao với đường ĐT.396B - đến đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Hưng (ĐT.396B cũ)
Đất SX-KD nông thôn2.100.000516.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đoạn từ giáp đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Hưng - đến giáp thị trấn Quỳnh Côi (ĐT.396B cũ)
Đất SX-KD nông thôn2.843.000516.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn791.000516.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn516.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1)- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường gom ĐT. 396B -
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1)- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 4 (đường đôi) -
Đất SX-KD nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1)- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 7 -
Đất SX-KD nông thôn2.400.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1)- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 10 -
Đất SX-KD nông thôn2.700.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 1)- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường gom ĐT.396B -
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 3 (đường đôi) -
Đất SX-KD nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 1 -
Đất SX-KD nông thôn2.400.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường quy hoạch số 8 -
Đất SX-KD nông thôn2.700.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Hưng
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Quỳnh Phụ Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn259.000259.000259.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Từ giáp xã Quỳnh Ngọc - đến giáp xã Quỳnh Giao
Đất SX-KD nông thôn1.053.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Từ giáp đường ĐT.452A - đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn
Đất SX-KD nông thôn842.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Khê
Đất SX-KD nông thôn1.264.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Khê - đến giáp xã Quỳnh Hoàng (đường đi chợ Nan)
Đất SX-KD nông thôn772.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn562.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
-
Đất SX-KD nông thôn842.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
-
Đất SX-KD nông thôn416.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đà Thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Đường gom -
Đất SX-KD nông thôn1.633.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đà Thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn810.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Khê
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
Từ giáp xã Quỳnh Hoàng - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Lâm
Đất SX-KD nông thôn632.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường khu di dân cư tái định cư - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn486.000416.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn562.000416.000270.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn416.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Lâm
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Hồng - đến giáp xã Quỳnh Thọ
Đất SX-KD nông thôn1.755.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ giáp xã Quỳnh Thọ - đến giáp đường ĐH.76
Đất SX-KD nông thôn1.580.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ Trường Trung học cơ sở Quỳnh Minh - đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông
Đất SX-KD nông thôn1.755.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.229.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
-
Đất SX-KD nông thôn791.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
-
Đất SX-KD nông thôn972.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn3.159.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp xã Quỳnh Bảo
Đất SX-KD nông thôn2.176.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp xã Quỳnh Bảo - đến giáp đường ĐT.455
Đất SX-KD nông thôn1.142.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi - đến cầu Quỳnh Mỹ (đường ĐT.455 cũ)
Đất SX-KD nông thôn2.820.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (ngã ba Quỳnh Mỹ) - đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà
Đất SX-KD nông thôn2.211.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Từ giáp ngã tư Trạm Y tế - đến cầu Quỳnh Mỹ
Đất SX-KD nông thôn2.087.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn842.000516.000302.000
Huyện Quỳnh Phụ Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn1.860.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Các lô đất bám đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn3.900.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn516.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn1.863.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Đường quy hoạch số 08 -
Đất SX-KD nông thôn1.755.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư thôn Hùng Lộc - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Mỹ
Đường quy hoạch số 05 và số 09 -
Đất SX-KD nông thôn1.485.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn259.000259.000259.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ giáp xã Quỳnh Khê - đến giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Ngọc
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ trụ sở UBND xã Quỳnh Ngọc - đến cống ông Trẩm
Đất SX-KD nông thôn1.404.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ giáp cống ông Trẩm - đến giáp xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà
Đất SX-KD nông thôn1.800.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ chợ Cầu - đến giáp xã Quỳnh Lâm
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ giáp chợ Cầu đi thôn Tân Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn913.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn702.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đường gom ĐT.452A -
Đất SX-KD nông thôn1.002.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn702.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn2.203.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9 -
Đất SX-KD nông thôn1.895.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Đường quy hoạch số 2 và số 3 -
Đất SX-KD nông thôn1.089.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.490.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Ngọc
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp xã Quỳnh Bảo - đến ngã ba giao với đường ĐH.74
Đất SX-KD nông thôn2.100.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp ngã ba giao với đường ĐH.74 - đến trạm bơm số 1
Đất SX-KD nông thôn3.000.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp trạm bơm số 1 - đến giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà
Đất SX-KD nông thôn2.100.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Quỳnh Châu
Đất SX-KD nông thôn1.053.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.80 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp đường ĐT.455 - đến ngã ba thôn Hải An
Đất SX-KD nông thôn2.400.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.80 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ ngã ba thôn Hải An - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Nguyên
Đất SX-KD nông thôn1.800.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.81 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Châu Sơn
Đất SX-KD nông thôn2.700.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
-
Đất SX-KD nông thôn967.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Hải An - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Đường ĐH.80 -
Đất SX-KD nông thôn2.400.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Hải An - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Đường nội bộ giáp chợ Hới -
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Hải An - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Nguyên
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Nguyên
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ giáp xã Quỳnh Minh - đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ
Đất SX-KD nông thôn1.544.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ - đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.404.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn - đến cầu Vược (giáp xã An Hiệp)
Đất SX-KD nông thôn1.264.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Thọ
Đất SX-KD nông thôn1.404.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Thọ - đến giáp đê sông Luộc
Đất SX-KD nông thôn1.123.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Từ giáp đường ĐH.75 - đến giáp xã Quỳnh Minh
Đất SX-KD nông thôn1.380.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn772.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Đường ĐH.75 -
Đất SX-KD nông thôn1.341.000
Huyện Quỳnh Phụ Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Thọ
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn778.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Thọ
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ giáp xã Đô Lương, huyện Đông Hưng - đến giáp xã Quỳnh Xá
Đất SX-KD nông thôn2.400.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ giáp xã Đông Hải - đến giáp xã Quỳnh Xá
Đất SX-KD nông thôn2.403.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.83 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ giáp đường ĐT.369B - đến cầu giáp thôn Khang Ninh
Đất SX-KD nông thôn1.474.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.83 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ cầu giáp thôn Khang Ninh - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Trang
Đất SX-KD nông thôn1.328.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Từ giáp xã Đông Hải - đến giáp ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đất SX-KD nông thôn983.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn772.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Đường ĐH.83 -
Đất SX-KD nông thôn1.404.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Đường hiện có (giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Trang) -
Đất SX-KD nông thôn1.264.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn702.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn- Khu vực 1 - Xã Quỳnh Trang
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Trang
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.468 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp xã Quỳnh Trang - đến giáp xã An Vinh
Đất SX-KD nông thôn2.400.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp xã Quỳnh Trang - đến giáp xã Quỳnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn2.203.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.82 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp đường ĐT.369B - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Xá
Đất SX-KD nông thôn842.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh - đến giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Hùng, thôn Bình Minh (đoạn đường ĐT.396B cũ khu vực cầu Sa)
Đất SX-KD nông thôn1.440.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Từ giáp ngã tư đường ĐT.396B - đến ngã ba thôn Đông Hồng (qua cửa Trạm Y tế xã)
Đất SX-KD nông thôn1.440.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn772.000443.000273.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Đường gom ĐT.468 -
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Xá
-
Đất SX-KD nông thôn443.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Xá
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu công nghiệp Cầu Nghìn
-
Đất SX-KD1.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu công nghiệp Thaco - Thái Bình
-
Đất SX-KD1.010.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Quỳnh Côi - Thị trấn Quỳnh Côi
-
Đất SX-KD840.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Quý Ninh - Xã An Ninh
-
Đất SX-KD550.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Qúy Ninh - Xã An Quý
-
Đất SX-KD550.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Đông Hải - Xã Đông Hải
-
Đất SX-KD840.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Đập Neo - Xã Đồng Tiến
-
Đất SX-KD550.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Đô Lương - Xã Quỳnh Bảo
-
Đất SX-KD760.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Đô Lương - xã Quỳnh Trang
-
Đất SX-KD760.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Quỳnh Côi - Thị trấn Quỳnh Côi
-
Đất SX-KD840.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Quỳnh Côi - xã Quỳnh Mỹ
-
Đất SX-KD840.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Đập Neo - Xã Đồng Tiến
-
Đất SX-KD550.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Quý Ninh - Xã An Ninh
-
Đất SX-KD550.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Quý Ninh - xã An Quý
-
Đất SX-KD550.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Quỳnh Giao - Xã Quỳnh Gia
-
Đất SX-KD760.000
Huyện Quỳnh Phụ Cụm công nghiệp Đông Hải - Xã Đông Hải
-
Đất SX-KD840.000
Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ
Toàn huyện -
Đất trồng cây hàng năm50.000
Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ
Toàn huyện -
Đất trồng cây lâu năm54.000
Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ
Toàn huyện -
Đất nuôi trồng thủy sản50.000
Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ
Toàn huyện -
Đất làm muối29.000
Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ
Toàn huyện -
Đất nông nghiệp khác54.000
Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ
Toàn huyện (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, mặt nước chuyên dùng, đất bãi bồi ven sông, ven biển và đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nuôi trồ -
Đất nông nghiệp khác42.000
Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ
Toàn huyện (Đất chăn nuôi tập trung) -
Đất nông nghiệp khác54.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đà Thônn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Đường gom -
Đất TM-DV nông thôn1.935.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đà Thônn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Khê
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã Quỳnh Khê
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
Từ giáp xã Quỳnh Hoàng - đến trụ sở UBND xã Quỳnh Lâm
Đất TM-DV nông thôn749.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường khu di dân cư tái định cư - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất ở đô thị576.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn666.000493.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn493.000
Huyện Quỳnh Phụ Các thửa đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Quỳnh Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn230.000230.000230.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Hồng - đến giáp xã Quỳnh Thọ
Đất TM-DV nông thôn2.080.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75B - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ giáp xã Quỳnh Thọ - đến giáp đường ĐH.76
Đất TM-DV nông thôn1.872.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ Trường Trung học cơ sở Quỳnh Minh - đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông
Đất TM-DV nông thôn2.080.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.456.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
-
Đất TM-DV nông thôn938.000525.000324.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
-
Đất TM-DV nông thôn525.000
Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung - Khu vực 1 - Xã Quỳnh Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.152.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Phụ

4.8/5 - (974 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.