Bảng giá đất huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Si Ma Cai năm 2025
Khu vực: huyện Si Ma Cai.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 6.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ hợp khối Tài chính - Đến ngã ba số nhà 164 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba số nhà 164 - Đến ngã tư Nhà máy nước | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường đoạn ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư rừng Cấm | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ nhà nghỉ Hồng Nhung - Đến ngã ba nhánh 9 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba nhánh 9 - Đến hết nhà ông Sùng Seo Lừ | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ giáp nhà ông Sùng Seo Lừ - Đến khe nước giáp nhà ông Giàng A Giả | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ nhà ông Giàng A Giả - Đến ngã ba đồn Biên phòng cũ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến ngã ba trường nội trú | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba trường nội trú - Đến Nghĩa trang | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ - Đến cổng chào mới | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba chợ - Đến hết số nhà 015 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 015 - Đến hết đất số nhà 059 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 059 - Đến hết số nhà 129 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 129 - Đến hết đất số nhà 137 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 137 - Đến khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai - Đến ngã tư Kiểm lâm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm - Đến ngã ba nhánh 1 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba Chi cục thống kê - Đến ngã ba hợp khối Tài chính | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba hợp khối Tài chính - Đến giáp đất số nhà 044 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ số nhà 044 - Đến ngã ba số nhà 164 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 2 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư UBND huyện - Đến ngã tư Huyện ủy | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Hùng - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư Toà án | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ nhà văn hóa TDP Phố Cũ - Đến ngã ba Chi cục thuế | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Cư Hòa Vần - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư rừng Cấm - Đến ngã tư Kiểm lâm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 6 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư Kiểm lâm - Đến nút giao Phố Giàng Chẩn Mìn (Ngã ba trung tâm bồi dưỡng chính trị) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 7 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường nhánh 7 - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | 540.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Hùng - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã ba cây xăng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 8B - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp nhà nghi Hồng Nhung - Đến hết cây xăng Tổ dân phố Phố Cũ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai Đoạn từ ngã ba Phố Thầu - Đến hết số nhà 026 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai Đoạn từ giáp đất số nhà 026 - Đến hết số nhà 040 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai Đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 - Đến hết Phố Thầu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Các đường ngõ thuộc Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai Các ngõ thuộc đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 - Đến hết Phố Thầu | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ đất Trường mầm non số 1 Thị trấn Si Ma Cai - Đến hết nhà thi đấu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp nhà thi đấu - Đến hết nhánh 10 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai Đất thuộc khu tập kết K2 cũ - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Cũ - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường Từ Ngã ba số nhà 002 - Đến ngã ba sau trạm nước | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến Trạm y tế | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Giàng Lao Pà - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn - Đến hết trường Nội trú | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 595.000 | 340.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Các tuyến còn lại - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường các tuyến còn lại của các tổ dân phố thuộc Thị trấn Si Ma Cai - Đến các thôn thuộc xã Si Ma Cai | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu - Đến hết đất nhà ông Tư Chúc | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Hoàng Thu Phố - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba phòng Giáo dục - Đến ngã ba khối văn hóa | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Cư Hòa Vần - Thị trấn Si Ma Cai Đất 2 bên đường từ đầu ngã ba sau phòng Giáo dục - Đến ngã tư Chi cục Thống kê huyện | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha - Thị trấn Si Ma Cai Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Say Gió - Đến đầu đường nhánh N1, sau Chi cục Thống kê huyện | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường C5 - Thị trấn Si Ma Cai Ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng - Đến số nhà 005 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường D18 - Thị trấn Si Ma Cai Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) - Đến trục chính phải | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | 540.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cổng chào mới - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường D23 - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba đường từ ngã ba rẽ vào đường đi xã Quan Hồ Thẩn - Đến hết địa phận của Thị trấn Si Ma Cai | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh thuộc đường D1 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ nhà ông Đào Ngọc Hùng - Đến hát nhà ông Giàng Seo Páo | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường D1 kéo dài - Thị trấn Si Ma Cai đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng - Đến hết hết địa phận nội thị Si Ma Cai | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường D5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh - Đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Ngõ thuộc đường nhánh 8B - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp - Đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Thị trấn Si Ma Cai Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn - | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đất hai bên đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - - Phố Mới - Thị trấn Si Ma Cai Từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê - Đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ hợp khối Tài chính - Đến ngã ba số nhà 164 | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba số nhà 164 - Đến ngã tư Nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường đoạn ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư rừng Cấm | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ nhà nghỉ Hồng Nhung - Đến ngã ba nhánh 9 | Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba nhánh 9 - Đến hết nhà ông Sùng Seo Lừ | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 950.000 | 665.000 | 380.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ giáp nhà ông Sùng Seo Lừ - Đến khe nước giáp nhà ông Giàng A Giả | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ nhà ông Giàng A Giả - Đến ngã ba đồn Biên phòng cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến ngã ba trường nội trú | Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.137.500 | 650.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba trường nội trú - Đến Nghĩa trang | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ - Đến cổng chào mới | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba chợ - Đến hết số nhà 015 | Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.375.000 | 962.500 | 550.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 015 - Đến hết đất số nhà 059 | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 059 - Đến hết số nhà 129 | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 129 - Đến hết đất số nhà 137 | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 137 - Đến khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai - Đến ngã tư Kiểm lâm | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm - Đến ngã ba nhánh 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba Chi cục thống kê - Đến ngã ba hợp khối Tài chính | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba hợp khối Tài chính - Đến giáp đất số nhà 044 | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ số nhà 044 - Đến ngã ba số nhà 164 | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 2 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư UBND huyện - Đến ngã tư Huyện ủy | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Hùng - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư Toà án | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ nhà văn hóa TDP Phố Cũ - Đến ngã ba Chi cục thuế | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Cư Hòa Vần - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư rừng Cấm - Đến ngã tư Kiểm lâm | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 6 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư Kiểm lâm - Đến nút giao Phố Giàng Chẩn Mìn (Ngã ba trung tâm bồi dưỡng chính trị) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 7 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường nhánh 7 - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 472.500 | 270.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Hùng - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã ba cây xăng | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 8B - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp nhà nghi Hồng Nhung - Đến hết cây xăng Tổ dân phố Phố Cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.375.000 | 962.500 | 550.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai Đoạn từ ngã ba Phố Thầu - Đến hết số nhà 026 | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai Đoạn từ giáp đất số nhà 026 - Đến hết số nhà 040 | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai Đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 - Đến hết Phố Thầu | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Các đường ngõ thuộc Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai Các ngõ thuộc đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 - Đến hết Phố Thầu | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ đất Trường mầm non số 1 Thị trấn Si Ma Cai - Đến hết nhà thi đấu | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp nhà thi đấu - Đến hết nhánh 10 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai Đất thuộc khu tập kết K2 cũ - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Cũ - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường Từ Ngã ba số nhà 002 - Đến ngã ba sau trạm nước | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến Trạm y tế | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Giàng Lao Pà - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn - Đến hết trường Nội trú | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 297.500 | 170.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Các tuyến còn lại - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường các tuyến còn lại của các tổ dân phố thuộc Thị trấn Si Ma Cai - Đến các thôn thuộc xã Si Ma Cai | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu - Đến hết đất nhà ông Tư Chúc | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Hoàng Thu Phố - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba phòng Giáo dục - Đến ngã ba khối văn hóa | Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 575.000 | 402.500 | 230.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Cư Hòa Vần - Thị trấn Si Ma Cai Đất 2 bên đường từ đầu ngã ba sau phòng Giáo dục - Đến ngã tư Chi cục Thống kê huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 575.000 | 402.500 | 230.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha - Thị trấn Si Ma Cai Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Say Gió - Đến đầu đường nhánh N1, sau Chi cục Thống kê huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 575.000 | 402.500 | 230.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường C5 - Thị trấn Si Ma Cai Ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng - Đến số nhà 005 | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 455.000 | 260.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường D18 - Thị trấn Si Ma Cai Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) - Đến trục chính phải | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 472.500 | 270.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cổng chào mới - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường D23 - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba đường từ ngã ba rẽ vào đường đi xã Quan Hồ Thẩn - Đến hết địa phận của Thị trấn Si Ma Cai | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh thuộc đường D1 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ nhà ông Đào Ngọc Hùng - Đến hát nhà ông Giàng Seo Páo | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường D1 kéo dài - Thị trấn Si Ma Cai đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng - Đến hết hết địa phận nội thị Si Ma Cai | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường D5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh - Đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Ngõ thuộc đường nhánh 8B - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp - Đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Thị trấn Si Ma Cai Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 40.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đất hai bên đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - - Phố Mới - Thị trấn Si Ma Cai Từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê - Đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ hợp khối Tài chính - Đến ngã ba số nhà 164 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba số nhà 164 - Đến ngã tư Nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường đoạn ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư rừng Cấm | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ nhà nghỉ Hồng Nhung - Đến ngã ba nhánh 9 | Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba nhánh 9 - Đến hết nhà ông Sùng Seo Lừ | Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 760.000 | 532.000 | 304.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ giáp nhà ông Sùng Seo Lừ - Đến khe nước giáp nhà ông Giàng A Giả | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 392.000 | 224.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ nhà ông Giàng A Giả - Đến ngã ba đồn Biên phòng cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 588.000 | 336.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến ngã ba trường nội trú | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba trường nội trú - Đến Nghĩa trang | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ - Đến cổng chào mới | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba chợ - Đến hết số nhà 015 | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 015 - Đến hết đất số nhà 059 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 059 - Đến hết số nhà 129 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 129 - Đến hết đất số nhà 137 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 137 - Đến khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai - Đến ngã tư Kiểm lâm | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm - Đến ngã ba nhánh 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba Chi cục thống kê - Đến ngã ba hợp khối Tài chính | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba hợp khối Tài chính - Đến giáp đất số nhà 044 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ số nhà 044 - Đến ngã ba số nhà 164 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 2 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư UBND huyện - Đến ngã tư Huyện ủy | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Hùng - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư Toà án | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ nhà văn hóa TDP Phố Cũ - Đến ngã ba Chi cục thuế | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 294.000 | 168.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Cư Hòa Vần - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư rừng Cấm - Đến ngã tư Kiểm lâm | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 6 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư Kiểm lâm - Đến nút giao Phố Giàng Chẩn Mìn (Ngã ba trung tâm bồi dưỡng chính trị) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 7 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường nhánh 7 - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 378.000 | 216.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Giàng Chẩn Hùng - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã ba cây xăng | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 8B - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp nhà nghi Hồng Nhung - Đến hết cây xăng Tổ dân phố Phố Cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai Đoạn từ ngã ba Phố Thầu - Đến hết số nhà 026 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai Đoạn từ giáp đất số nhà 026 - Đến hết số nhà 040 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai Đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 - Đến hết Phố Thầu | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Các đường ngõ thuộc Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai Các ngõ thuộc đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 - Đến hết Phố Thầu | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ đất Trường mầm non số 1 Thị trấn Si Ma Cai - Đến hết nhà thi đấu | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp nhà thi đấu - Đến hết nhánh 10 | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai Đất thuộc khu tập kết K2 cũ - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Cũ - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường Từ Ngã ba số nhà 002 - Đến ngã ba sau trạm nước | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến Trạm y tế | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Giàng Lao Pà - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn - Đến hết trường Nội trú | Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 340.000 | 238.000 | 136.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Các tuyến còn lại - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường các tuyến còn lại của các tổ dân phố thuộc Thị trấn Si Ma Cai - Đến các thôn thuộc xã Si Ma Cai | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu - Đến hết đất nhà ông Tư Chúc | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Phố Hoàng Thu Phố - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba phòng Giáo dục - Đến ngã ba khối văn hóa | Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 460.000 | 322.000 | 184.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Cư Hòa Vần - Thị trấn Si Ma Cai Đất 2 bên đường từ đầu ngã ba sau phòng Giáo dục - Đến ngã tư Chi cục Thống kê huyện | Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 460.000 | 322.000 | 184.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha - Thị trấn Si Ma Cai Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Say Gió - Đến đầu đường nhánh N1, sau Chi cục Thống kê huyện | Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 460.000 | 322.000 | 184.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường C5 - Thị trấn Si Ma Cai Ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng - Đến số nhà 005 | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 364.000 | 208.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường D18 - Thị trấn Si Ma Cai Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) - Đến trục chính phải | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 378.000 | 216.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cổng chào mới - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường D23 - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba đường từ ngã ba rẽ vào đường đi xã Quan Hồ Thẩn - Đến hết địa phận của Thị trấn Si Ma Cai | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường nhánh thuộc đường D1 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ nhà ông Đào Ngọc Hùng - Đến hát nhà ông Giàng Seo Páo | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường D1 kéo dài - Thị trấn Si Ma Cai đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng - Đến hết hết địa phận nội thị Si Ma Cai | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường D5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh - Đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Ngõ thuộc đường nhánh 8B - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp - Đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Thị trấn Si Ma Cai Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đất hai bên đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - - Phố Mới - Thị trấn Si Ma Cai Từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê - Đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Bản Mế cổng chào thôn Sín Chải - đến cổng chào thôn Na Pá | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Bản Mế Đất ở hai bên đường từ Cầu Hóa Chư Phùng - đến cổng chào thôn Sín Chải | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Bản Mế Đất ở hai bên đường từ cổng chào thôn Na Pá - đến cầu bờ sông giáp thôn Na Măng (Tả Gia Khâu - Mường Khương) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Bản Mế Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 45.500 | 26.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu Đất hai bên đường từ UBND xã mới - đến đường rẽ đi thôn Cốc Phà | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu Đất hai bên đường từ đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng - đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học thôn Cán Chư Sử - đến đường đi xã Lùng Thẩn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường sắp xếp dân cư - Xã Cán Cấu Từ UBND xã - Đến trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường sắp xếp dân cư - Xã Cán Cấu Từ đường rẽ đi Cốc phà - Đến hết trường mầm non | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Cán Cấu Đất ở hai bên đường TL-4D không thuộc. khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Lử Thẩn - Đến giáp địa phận xã Sán Chải | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Cán Cấu Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 45.500 | 26.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Đội 1. 2. Nàn Vái) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán Đất từ đường rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Si Ma Cai - Đến cầu Hóa Chi Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng. Si Ma Cai. Bản Mế) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán đất hai bên đường từ ngã ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán - đến UBND xã Nàn Sán | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán Đường từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) - Đến cầu La Hờ | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 45.500 | 26.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng - Đến giáp UBND xã Nàn Sín | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng - Đến giáp thôn Phìn Chư III | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng - Đến hết thôn Phìn Chư | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 45.500 | 26.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 45.500 | 26.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sán Chải Đất hai bên đường Từ cổng chào Si Ma Cai - đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sán Chải Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông QL-4D từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 qua UBND xã Sán Chải - Đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sán Chải đất hai bên đường Từ nhà ông Ly Seo Dơ (khu trung tâm) - đến mốc Km số 259 QL-4D | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sán Chải Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 45.500 | 26.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ suối Giặt - đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện) - đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 455.000 | 260.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) - đến hết đất nhà ông Thào A Vần | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần - đến đường rẽ vào Trạm Y tế mới | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ ngã tư chợ - đến Phòng khám đa khoa | Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất Phòng khám đa khoa - đến hết trường trung học cơ sở | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ ngã tư chợ - đến hết trường mầm non số 2 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường Đất hai bên đường từ quán bán phở của ông Nùng Văn Sinh - đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ nhà trình tường đất ông Thào A Páo - đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao Chải | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sín Chéng Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Quan Hồ Thẩn - đến giáp địa phận xã Nàn Sín | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất trường THCS Sín Chéng - đến cột mốc địa giới hành chính 03 xã Sín Chéng, thào Chư Phìn, Bản Mế | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sín Chéng Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 45.500 | 26.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông thôn Thào Chư Phìn từ UBND - Đến trạm xá | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn Đất hai bên đường từ cổng khe UBND xã - Đến cống khe Bản Sỉn | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 45.500 | 26.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 45.500 | 26.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Seo Cán Hồ) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải - đến UBND xã Quan Hồ Thẩn không thuộc vị trí 1 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Màn Thẩn cũ (thôn Chu Liền Chải) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất 2 hai bên đường từ khu trung tâm xã Mản Thẩn cũ - đến ngã ba thôn Ngã Ba | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng - đến giáp địa phận xã Bản Mế | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Quan Thần Sán cũ (thôn Lao Chải) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ nhà ông Cư Seo Páo (thôn Lao Chải) - đến giáp ngã ba Sử Pà Phìn | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Các vị trí đất còn lại - Đến giáp ngã ba Sừ Pà Phìn | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 45.500 | 26.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Lùng Sán) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Cán Cấu - đến giáp xã Lùng Thẩn | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 45.500 | 26.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lử Thẩn cũ (thôn Sảng Chài) kéo dài về mỗi bên 100m; đất hai bên đường QL-4D đi từ xã - Đến xã Cán Cấu | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Đất hai bên đường QL-4D không thuộc vị trí 1 từ giáp xã Lùng Phình - huyện Bắc Hà - đến hết địa phận xã Lùng Thẩn | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 45.500 | 26.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Bản Mế cổng chào thôn Sín Chải - đến cổng chào thôn Na Pá | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Bản Mế Đất ở hai bên đường từ Cầu Hóa Chư Phùng - đến cổng chào thôn Sín Chải | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Bản Mế Đất ở hai bên đường từ cổng chào thôn Na Pá - đến cầu bờ sông giáp thôn Na Măng (Tả Gia Khâu - Mường Khương) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Bản Mế Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 26.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu Đất hai bên đường từ UBND xã mới - đến đường rẽ đi thôn Cốc Phà | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu Đất hai bên đường từ đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng - đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học thôn Cán Chư Sử - đến đường đi xã Lùng Thẩn | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường sắp xếp dân cư - Xã Cán Cấu Từ UBND xã - Đến trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường sắp xếp dân cư - Xã Cán Cấu Từ đường rẽ đi Cốc phà - Đến hết trường mầm non | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Cán Cấu Đất ở hai bên đường TL-4D không thuộc. khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Lử Thẩn - Đến giáp địa phận xã Sán Chải | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Cán Cấu Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 26.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Đội 1. 2. Nàn Vái) - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán Đất từ đường rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Si Ma Cai - Đến cầu Hóa Chi Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng. Si Ma Cai. Bản Mế) | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán đất hai bên đường từ ngã ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán - đến UBND xã Nàn Sán | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán Đường từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) - Đến cầu La Hờ | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 26.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng - Đến giáp UBND xã Nàn Sín | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng - Đến giáp thôn Phìn Chư III | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng - Đến hết thôn Phìn Chư | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 26.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 26.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sán Chải Đất hai bên đường Từ cổng chào Si Ma Cai - đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sán Chải Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông QL-4D từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 qua UBND xã Sán Chải - Đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sán Chải đất hai bên đường Từ nhà ông Ly Seo Dơ (khu trung tâm) - đến mốc Km số 259 QL-4D | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sán Chải Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 26.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ suối Giặt - đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện) - đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 182.000 | 104.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) - đến hết đất nhà ông Thào A Vần | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần - đến đường rẽ vào Trạm Y tế mới | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ ngã tư chợ - đến Phòng khám đa khoa | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất Phòng khám đa khoa - đến hết trường trung học cơ sở | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ ngã tư chợ - đến hết trường mầm non số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường Đất hai bên đường từ quán bán phở của ông Nùng Văn Sinh - đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ nhà trình tường đất ông Thào A Páo - đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao Chải | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sín Chéng Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Quan Hồ Thẩn - đến giáp địa phận xã Nàn Sín | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất trường THCS Sín Chéng - đến cột mốc địa giới hành chính 03 xã Sín Chéng, thào Chư Phìn, Bản Mế | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sín Chéng Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 26.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông thôn Thào Chư Phìn từ UBND - Đến trạm xá | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn Đất hai bên đường từ cổng khe UBND xã - Đến cống khe Bản Sỉn | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 26.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 26.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Seo Cán Hồ) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải - đến UBND xã Quan Hồ Thẩn không thuộc vị trí 1 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Màn Thẩn cũ (thôn Chu Liền Chải) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất 2 hai bên đường từ khu trung tâm xã Mản Thẩn cũ - đến ngã ba thôn Ngã Ba | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng - đến giáp địa phận xã Bản Mế | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Quan Thần Sán cũ (thôn Lao Chải) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ nhà ông Cư Seo Páo (thôn Lao Chải) - đến giáp ngã ba Sử Pà Phìn | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Các vị trí đất còn lại - Đến giáp ngã ba Sừ Pà Phìn | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 26.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Lùng Sán) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Cán Cấu - đến giáp xã Lùng Thẩn | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 26.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lử Thẩn cũ (thôn Sảng Chài) kéo dài về mỗi bên 100m; đất hai bên đường QL-4D đi từ xã - Đến xã Cán Cấu | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Đất hai bên đường QL-4D không thuộc vị trí 1 từ giáp xã Lùng Phình - huyện Bắc Hà - đến hết địa phận xã Lùng Thẩn | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 26.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Bản Mế cổng chào thôn Sín Chải - đến cổng chào thôn Na Pá | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Bản Mế Đất ở hai bên đường từ Cầu Hóa Chư Phùng - đến cổng chào thôn Sín Chải | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Bản Mế Đất ở hai bên đường từ cổng chào thôn Na Pá - đến cầu bờ sông giáp thôn Na Măng (Tả Gia Khâu - Mường Khương) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Bản Mế Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 19.500 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu Đất hai bên đường từ UBND xã mới - đến đường rẽ đi thôn Cốc Phà | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu Đất hai bên đường từ đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng - đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học thôn Cán Chư Sử - đến đường đi xã Lùng Thẩn | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường sắp xếp dân cư - Xã Cán Cấu Từ UBND xã - Đến trường tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường sắp xếp dân cư - Xã Cán Cấu Từ đường rẽ đi Cốc phà - Đến hết trường mầm non | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Cán Cấu Đất ở hai bên đường TL-4D không thuộc. khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Lử Thẩn - Đến giáp địa phận xã Sán Chải | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Cán Cấu Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 19.500 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Đội 1. 2. Nàn Vái) - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán Đất từ đường rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Si Ma Cai - Đến cầu Hóa Chi Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng. Si Ma Cai. Bản Mế) | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán đất hai bên đường từ ngã ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán - đến UBND xã Nàn Sán | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán Đường từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) - Đến cầu La Hờ | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sán Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 19.500 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng - Đến giáp UBND xã Nàn Sín | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng - Đến giáp thôn Phìn Chư III | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng - Đến hết thôn Phìn Chư | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 19.500 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Nàn Sín Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 19.500 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sán Chải Đất hai bên đường Từ cổng chào Si Ma Cai - đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sán Chải Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông QL-4D từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 qua UBND xã Sán Chải - Đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sán Chải đất hai bên đường Từ nhà ông Ly Seo Dơ (khu trung tâm) - đến mốc Km số 259 QL-4D | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sán Chải Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 19.500 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ suối Giặt - đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 94.500 | 54.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện) - đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 136.500 | 78.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) - đến hết đất nhà ông Thào A Vần | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần - đến đường rẽ vào Trạm Y tế mới | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 115.500 | 66.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ ngã tư chợ - đến Phòng khám đa khoa | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 94.500 | 54.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất Phòng khám đa khoa - đến hết trường trung học cơ sở | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ ngã tư chợ - đến hết trường mầm non số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 115.500 | 66.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường Đất hai bên đường từ quán bán phở của ông Nùng Văn Sinh - đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ nhà trình tường đất ông Thào A Páo - đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao Chải | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sín Chéng Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Quan Hồ Thẩn - đến giáp địa phận xã Nàn Sín | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sín Chéng Đất hai bên đường từ hết đất trường THCS Sín Chéng - đến cột mốc địa giới hành chính 03 xã Sín Chéng, thào Chư Phìn, Bản Mế | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Sín Chéng Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 19.500 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông thôn Thào Chư Phìn từ UBND - Đến trạm xá | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn Đất hai bên đường từ cổng khe UBND xã - Đến cống khe Bản Sỉn | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 19.500 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 19.500 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Seo Cán Hồ) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải - đến UBND xã Quan Hồ Thẩn không thuộc vị trí 1 | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Màn Thẩn cũ (thôn Chu Liền Chải) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất 2 hai bên đường từ khu trung tâm xã Mản Thẩn cũ - đến ngã ba thôn Ngã Ba | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng - đến giáp địa phận xã Bản Mế | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Quan Thần Sán cũ (thôn Lao Chải) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ nhà ông Cư Seo Páo (thôn Lao Chải) - đến giáp ngã ba Sử Pà Phìn | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần Các vị trí đất còn lại - Đến giáp ngã ba Sừ Pà Phìn | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 19.500 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Lùng Sán) kéo dài về mỗi bên 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Cán Cấu - đến giáp xã Lùng Thẩn | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 19.500 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lử Thẩn cũ (thôn Sảng Chài) kéo dài về mỗi bên 100m; đất hai bên đường QL-4D đi từ xã - Đến xã Cán Cấu | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Đất hai bên đường QL-4D không thuộc vị trí 1 từ giáp xã Lùng Phình - huyện Bắc Hà - đến hết địa phận xã Lùng Thẩn | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thẩn Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 19.500 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Si Ma Cai - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Bản Mế - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Cán Cấu - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Nàn Sán - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Nàn Sín - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Sán Chải - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Sín Chéng - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Thào Chư Phìn - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Quan Hồ Thần - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thần - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Si Ma Cai - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Bản Mế - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Cán Cấu - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Nàn Sán - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Nàn Sín - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Sán Chải - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Sín Chéng - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Thào Chư Phìn - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Quan Hồ Thần - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thần - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Si Ma Cai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Bản Mế - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Cán Cấu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Nàn Sán - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Nàn Sín - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Sán Chải - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Sín Chéng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Thào Chư Phìn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Quan Hồ Thần - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thần - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Si Ma Cai - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Bản Mế - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Cán Cấu - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Nàn Sán - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Nàn Sín - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Sán Chải - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Sín Chéng - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Thào Chư Phìn - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Quan Hồ Thần - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thần - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Si Ma Cai - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Bản Mế - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Cán Cấu - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Nàn Sán - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Nàn Sín - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Sán Chải - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Sín Chéng - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Thào Chư Phìn - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Quan Hồ Thần - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Si Ma Cai |
Xã Lùng Thần - | Đất rừng sản xuất | 7.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ hợp khối Tài chính - Đến ngã ba số nhà 164 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ ngã ba số nhà 164 - Đến ngã tư Nhà máy nước | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường đoạn ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư rừng Cấm | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ nhà nghỉ Hồng Nhung - Đến ngã ba nhánh 9 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba nhánh 9 - Đến hết nhà ông Sùng Seo Lừ | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ giáp nhà ông Sùng Seo Lừ - Đến khe nước giáp nhà ông Giàng A Giả | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất từ nhà ông Giàng A Giả - Đến ngã ba đồn Biên phòng cũ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến ngã ba trường nội trú | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba trường nội trú - Đến Nghĩa trang | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ - Đến cổng chào mới | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ ngã ba chợ - Đến hết số nhà 015 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 015 - Đến hết đất số nhà 059 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 059 - Đến hết số nhà 129 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 129 - Đến hết đất số nhà 137 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Si Ma Cai |
Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 137 - Đến khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
