Bảng giá đất huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Si Ma Cai năm 2025

Khu vực: huyện Si Ma Cai.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 6.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Si Ma Cai Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ hợp khối Tài chính - Đến ngã ba số nhà 164
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Si Ma Cai Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba số nhà 164 - Đến ngã tư Nhà máy nước
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Si Ma Cai Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường đoạn ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư rừng Cấm
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ nhà nghỉ Hồng Nhung - Đến ngã ba nhánh 9
Đất ở đô thị5.800.0002.900.0002.030.0001.160.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba nhánh 9 - Đến hết nhà ông Sùng Seo Lừ
Đất ở đô thị3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ giáp nhà ông Sùng Seo Lừ - Đến khe nước giáp nhà ông Giàng A Giả
Đất ở đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ nhà ông Giàng A Giả - Đến ngã ba đồn Biên phòng cũ
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến ngã ba trường nội trú
Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba trường nội trú - Đến Nghĩa trang
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ - Đến cổng chào mới
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba chợ - Đến hết số nhà 015
Đất ở đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 015 - Đến hết đất số nhà 059
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 059 - Đến hết số nhà 129
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 129 - Đến hết đất số nhà 137
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 137 - Đến khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai
Đất ở đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai - Đến ngã tư Kiểm lâm
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm - Đến ngã ba nhánh 1
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba Chi cục thống kê - Đến ngã ba hợp khối Tài chính
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba hợp khối Tài chính - Đến giáp đất số nhà 044
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ số nhà 044 - Đến ngã ba số nhà 164
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 2 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư UBND huyện - Đến ngã tư Huyện ủy
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Hùng - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư Toà án
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ nhà văn hóa TDP Phố Cũ - Đến ngã ba Chi cục thuế
Đất ở đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Si Ma Cai Đường Cư Hòa Vần - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư rừng Cấm - Đến ngã tư Kiểm lâm
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 6 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư Kiểm lâm - Đến nút giao Phố Giàng Chẩn Mìn (Ngã ba trung tâm bồi dưỡng chính trị)
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 7 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường nhánh 7 -
Đất ở đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Hùng - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã ba cây xăng
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 8B - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp nhà nghi Hồng Nhung - Đến hết cây xăng Tổ dân phố Phố Cũ
Đất ở đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
Huyện Si Ma Cai Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai
Đoạn từ ngã ba Phố Thầu - Đến hết số nhà 026
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Si Ma Cai Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai
Đoạn từ giáp đất số nhà 026 - Đến hết số nhà 040
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Si Ma Cai Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai
Đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 - Đến hết Phố Thầu
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Si Ma Cai Các đường ngõ thuộc Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai
Các ngõ thuộc đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 - Đến hết Phố Thầu
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ đất Trường mầm non số 1 Thị trấn Si Ma Cai - Đến hết nhà thi đấu
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp nhà thi đấu - Đến hết nhánh 10
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất thuộc khu tập kết K2 cũ -
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Si Ma Cai Phố Cũ - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường Từ Ngã ba số nhà 002 - Đến ngã ba sau trạm nước
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Si Ma Cai Đường Ngô Quyền - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến Trạm y tế
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Si Ma Cai Đường Giàng Lao Pà - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn - Đến hết trường Nội trú
Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
Huyện Si Ma Cai Các tuyến còn lại - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường các tuyến còn lại của các tổ dân phố thuộc Thị trấn Si Ma Cai - Đến các thôn thuộc xã Si Ma Cai
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu - Đến hết đất nhà ông Tư Chúc
Đất ở đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Si Ma Cai Phố Hoàng Thu Phố - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba phòng Giáo dục - Đến ngã ba khối văn hóa
Đất ở đô thị2.300.0001.150.000805.000460.000
Huyện Si Ma Cai Đường Cư Hòa Vần - Thị trấn Si Ma Cai
Đất 2 bên đường từ đầu ngã ba sau phòng Giáo dục - Đến ngã tư Chi cục Thống kê huyện
Đất ở đô thị2.300.0001.150.000805.000460.000
Huyện Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha - Thị trấn Si Ma Cai
Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Say Gió - Đến đầu đường nhánh N1, sau Chi cục Thống kê huyện
Đất ở đô thị2.300.0001.150.000805.000460.000
Huyện Si Ma Cai Đường C5 - Thị trấn Si Ma Cai
Ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng - Đến số nhà 005
Đất ở đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Si Ma Cai Đường D18 - Thị trấn Si Ma Cai
Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) - Đến trục chính phải
Đất ở đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cổng chào mới -
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Si Ma Cai Đường D23 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba đường từ ngã ba rẽ vào đường đi xã Quan Hồ Thẩn - Đến hết địa phận của Thị trấn Si Ma Cai
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh thuộc đường D1 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ nhà ông Đào Ngọc Hùng - Đến hát nhà ông Giàng Seo Páo
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Si Ma Cai Đường D1 kéo dài - Thị trấn Si Ma Cai
đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng - Đến hết hết địa phận nội thị Si Ma Cai
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Si Ma Cai Đường D5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh - Đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Si Ma Cai Ngõ thuộc đường nhánh 8B - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp - Đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Si Ma Cai Thị trấn Si Ma Cai
Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn -
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Si Ma Cai Đất hai bên đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - - Phố Mới - Thị trấn Si Ma Cai
Từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê - Đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm
Đất ở đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Si Ma Cai Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ hợp khối Tài chính - Đến ngã ba số nhà 164
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Si Ma Cai Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba số nhà 164 - Đến ngã tư Nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Si Ma Cai Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường đoạn ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư rừng Cấm
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ nhà nghỉ Hồng Nhung - Đến ngã ba nhánh 9
Đất TM-DV đô thị2.900.0001.450.0001.015.000580.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba nhánh 9 - Đến hết nhà ông Sùng Seo Lừ
Đất TM-DV đô thị1.900.000950.000665.000380.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ giáp nhà ông Sùng Seo Lừ - Đến khe nước giáp nhà ông Giàng A Giả
Đất TM-DV đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ nhà ông Giàng A Giả - Đến ngã ba đồn Biên phòng cũ
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến ngã ba trường nội trú
Đất TM-DV đô thị3.250.0001.625.0001.137.500650.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba trường nội trú - Đến Nghĩa trang
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ - Đến cổng chào mới
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba chợ - Đến hết số nhà 015
Đất TM-DV đô thị2.750.0001.375.000962.500550.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 015 - Đến hết đất số nhà 059
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 059 - Đến hết số nhà 129
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 129 - Đến hết đất số nhà 137
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 137 - Đến khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai
Đất TM-DV đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai - Đến ngã tư Kiểm lâm
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm - Đến ngã ba nhánh 1
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba Chi cục thống kê - Đến ngã ba hợp khối Tài chính
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba hợp khối Tài chính - Đến giáp đất số nhà 044
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ số nhà 044 - Đến ngã ba số nhà 164
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 2 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư UBND huyện - Đến ngã tư Huyện ủy
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Hùng - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư Toà án
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ nhà văn hóa TDP Phố Cũ - Đến ngã ba Chi cục thuế
Đất TM-DV đô thị1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Si Ma Cai Đường Cư Hòa Vần - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư rừng Cấm - Đến ngã tư Kiểm lâm
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 6 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư Kiểm lâm - Đến nút giao Phố Giàng Chẩn Mìn (Ngã ba trung tâm bồi dưỡng chính trị)
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 7 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường nhánh 7 -
Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000472.500270.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Hùng - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã ba cây xăng
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 8B - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp nhà nghi Hồng Nhung - Đến hết cây xăng Tổ dân phố Phố Cũ
Đất TM-DV đô thị2.750.0001.375.000962.500550.000
Huyện Si Ma Cai Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai
Đoạn từ ngã ba Phố Thầu - Đến hết số nhà 026
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Si Ma Cai Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai
Đoạn từ giáp đất số nhà 026 - Đến hết số nhà 040
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Si Ma Cai Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai
Đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 - Đến hết Phố Thầu
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Si Ma Cai Các đường ngõ thuộc Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai
Các ngõ thuộc đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 - Đến hết Phố Thầu
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ đất Trường mầm non số 1 Thị trấn Si Ma Cai - Đến hết nhà thi đấu
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp nhà thi đấu - Đến hết nhánh 10
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất thuộc khu tập kết K2 cũ -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Si Ma Cai Phố Cũ - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường Từ Ngã ba số nhà 002 - Đến ngã ba sau trạm nước
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Si Ma Cai Đường Ngô Quyền - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến Trạm y tế
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Si Ma Cai Đường Giàng Lao Pà - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn - Đến hết trường Nội trú
Đất TM-DV đô thị850.000425.000297.500170.000
Huyện Si Ma Cai Các tuyến còn lại - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường các tuyến còn lại của các tổ dân phố thuộc Thị trấn Si Ma Cai - Đến các thôn thuộc xã Si Ma Cai
Đất TM-DV đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu - Đến hết đất nhà ông Tư Chúc
Đất TM-DV đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Si Ma Cai Phố Hoàng Thu Phố - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba phòng Giáo dục - Đến ngã ba khối văn hóa
Đất TM-DV đô thị1.150.000575.000402.500230.000
Huyện Si Ma Cai Đường Cư Hòa Vần - Thị trấn Si Ma Cai
Đất 2 bên đường từ đầu ngã ba sau phòng Giáo dục - Đến ngã tư Chi cục Thống kê huyện
Đất TM-DV đô thị1.150.000575.000402.500230.000
Huyện Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha - Thị trấn Si Ma Cai
Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Say Gió - Đến đầu đường nhánh N1, sau Chi cục Thống kê huyện
Đất TM-DV đô thị1.150.000575.000402.500230.000
Huyện Si Ma Cai Đường C5 - Thị trấn Si Ma Cai
Ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng - Đến số nhà 005
Đất TM-DV đô thị1.300.000650.000455.000260.000
Huyện Si Ma Cai Đường D18 - Thị trấn Si Ma Cai
Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) - Đến trục chính phải
Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000472.500270.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cổng chào mới -
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Si Ma Cai Đường D23 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba đường từ ngã ba rẽ vào đường đi xã Quan Hồ Thẩn - Đến hết địa phận của Thị trấn Si Ma Cai
Đất TM-DV đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh thuộc đường D1 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ nhà ông Đào Ngọc Hùng - Đến hát nhà ông Giàng Seo Páo
Đất TM-DV đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Si Ma Cai Đường D1 kéo dài - Thị trấn Si Ma Cai
đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng - Đến hết hết địa phận nội thị Si Ma Cai
Đất TM-DV đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Si Ma Cai Đường D5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh - Đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng
Đất TM-DV đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Si Ma Cai Ngõ thuộc đường nhánh 8B - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp - Đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Si Ma Cai Thị trấn Si Ma Cai
Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn -
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50040.000
Huyện Si Ma Cai Đất hai bên đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - - Phố Mới - Thị trấn Si Ma Cai
Từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê - Đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm
Đất TM-DV đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Si Ma Cai Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ hợp khối Tài chính - Đến ngã ba số nhà 164
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Si Ma Cai Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba số nhà 164 - Đến ngã tư Nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Si Ma Cai Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường đoạn ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư rừng Cấm
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ nhà nghỉ Hồng Nhung - Đến ngã ba nhánh 9
Đất SX-KD đô thị2.320.0001.160.000812.000464.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba nhánh 9 - Đến hết nhà ông Sùng Seo Lừ
Đất SX-KD đô thị1.520.000760.000532.000304.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ giáp nhà ông Sùng Seo Lừ - Đến khe nước giáp nhà ông Giàng A Giả
Đất SX-KD đô thị1.120.000560.000392.000224.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ nhà ông Giàng A Giả - Đến ngã ba đồn Biên phòng cũ
Đất SX-KD đô thị1.680.000840.000588.000336.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến ngã ba trường nội trú
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba trường nội trú - Đến Nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ - Đến cổng chào mới
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba chợ - Đến hết số nhà 015
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 015 - Đến hết đất số nhà 059
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 059 - Đến hết số nhà 129
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 129 - Đến hết đất số nhà 137
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 137 - Đến khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai
Đất SX-KD đô thị560.000280.000196.000112.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai - Đến ngã tư Kiểm lâm
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm - Đến ngã ba nhánh 1
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba Chi cục thống kê - Đến ngã ba hợp khối Tài chính
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba hợp khối Tài chính - Đến giáp đất số nhà 044
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ số nhà 044 - Đến ngã ba số nhà 164
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 2 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư UBND huyện - Đến ngã tư Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Hùng - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư Toà án
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ nhà văn hóa TDP Phố Cũ - Đến ngã ba Chi cục thuế
Đất SX-KD đô thị840.000420.000294.000168.000
Huyện Si Ma Cai Đường Cư Hòa Vần - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư rừng Cấm - Đến ngã tư Kiểm lâm
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 6 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư Kiểm lâm - Đến nút giao Phố Giàng Chẩn Mìn (Ngã ba trung tâm bồi dưỡng chính trị)
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 7 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường nhánh 7 -
Đất SX-KD đô thị1.080.000540.000378.000216.000
Huyện Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Hùng - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã ba cây xăng
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 8B - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp nhà nghi Hồng Nhung - Đến hết cây xăng Tổ dân phố Phố Cũ
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Si Ma Cai Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai
Đoạn từ ngã ba Phố Thầu - Đến hết số nhà 026
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Si Ma Cai Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai
Đoạn từ giáp đất số nhà 026 - Đến hết số nhà 040
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Si Ma Cai Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai
Đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 - Đến hết Phố Thầu
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Si Ma Cai Các đường ngõ thuộc Phố Thầu - Thị trấn Si Ma Cai
Các ngõ thuộc đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 - Đến hết Phố Thầu
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ đất Trường mầm non số 1 Thị trấn Si Ma Cai - Đến hết nhà thi đấu
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp nhà thi đấu - Đến hết nhánh 10
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh 10 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất thuộc khu tập kết K2 cũ -
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Si Ma Cai Phố Cũ - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường Từ Ngã ba số nhà 002 - Đến ngã ba sau trạm nước
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Si Ma Cai Đường Ngô Quyền - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến Trạm y tế
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Si Ma Cai Đường Giàng Lao Pà - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn - Đến hết trường Nội trú
Đất SX-KD đô thị680.000340.000238.000136.000
Huyện Si Ma Cai Các tuyến còn lại - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường các tuyến còn lại của các tổ dân phố thuộc Thị trấn Si Ma Cai - Đến các thôn thuộc xã Si Ma Cai
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu - Đến hết đất nhà ông Tư Chúc
Đất SX-KD đô thị560.000280.000196.000112.000
Huyện Si Ma Cai Phố Hoàng Thu Phố - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba phòng Giáo dục - Đến ngã ba khối văn hóa
Đất SX-KD đô thị920.000460.000322.000184.000
Huyện Si Ma Cai Đường Cư Hòa Vần - Thị trấn Si Ma Cai
Đất 2 bên đường từ đầu ngã ba sau phòng Giáo dục - Đến ngã tư Chi cục Thống kê huyện
Đất SX-KD đô thị920.000460.000322.000184.000
Huyện Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha - Thị trấn Si Ma Cai
Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Say Gió - Đến đầu đường nhánh N1, sau Chi cục Thống kê huyện
Đất SX-KD đô thị920.000460.000322.000184.000
Huyện Si Ma Cai Đường C5 - Thị trấn Si Ma Cai
Ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng - Đến số nhà 005
Đất SX-KD đô thị1.040.000520.000364.000208.000
Huyện Si Ma Cai Đường D18 - Thị trấn Si Ma Cai
Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) - Đến trục chính phải
Đất SX-KD đô thị1.080.000540.000378.000216.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cổng chào mới -
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Si Ma Cai Đường D23 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba đường từ ngã ba rẽ vào đường đi xã Quan Hồ Thẩn - Đến hết địa phận của Thị trấn Si Ma Cai
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Si Ma Cai Đường nhánh thuộc đường D1 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ nhà ông Đào Ngọc Hùng - Đến hát nhà ông Giàng Seo Páo
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Si Ma Cai Đường D1 kéo dài - Thị trấn Si Ma Cai
đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng - Đến hết hết địa phận nội thị Si Ma Cai
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Si Ma Cai Đường D5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh - Đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Si Ma Cai Ngõ thuộc đường nhánh 8B - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp - Đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Si Ma Cai Thị trấn Si Ma Cai
Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn -
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00030.000
Huyện Si Ma Cai Đất hai bên đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - - Phố Mới - Thị trấn Si Ma Cai
Từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê - Đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm
Đất SX-KD đô thị560.000280.000196.000112.000
Huyện Si Ma Cai Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Bản Mế
cổng chào thôn Sín Chải - đến cổng chào thôn Na Pá
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Bản Mế
Đất ở hai bên đường từ Cầu Hóa Chư Phùng - đến cổng chào thôn Sín Chải
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Bản Mế
Đất ở hai bên đường từ cổng chào thôn Na Pá - đến cầu bờ sông giáp thôn Na Măng (Tả Gia Khâu - Mường Khương)
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Bản Mế
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn130.00065.00045.50026.000
Huyện Si Ma Cai Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu
Đất hai bên đường từ UBND xã mới - đến đường rẽ đi thôn Cốc Phà
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Si Ma Cai Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu
Đất hai bên đường từ đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng - đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Si Ma Cai Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu
Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học thôn Cán Chư Sử - đến đường đi xã Lùng Thẩn
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Si Ma Cai Đường sắp xếp dân cư - Xã Cán Cấu
Từ UBND xã - Đến trường tiểu học
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Si Ma Cai Đường sắp xếp dân cư - Xã Cán Cấu
Từ đường rẽ đi Cốc phà - Đến hết trường mầm non
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Cán Cấu
Đất ở hai bên đường TL-4D không thuộc. khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Lử Thẩn - Đến giáp địa phận xã Sán Chải
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Cán Cấu
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn130.00065.00045.50026.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Đội 1. 2. Nàn Vái) -
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
Đất từ đường rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Si Ma Cai - Đến cầu Hóa Chi Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng. Si Ma Cai. Bản Mế)
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
đất hai bên đường từ ngã ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán - đến UBND xã Nàn Sán
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
Đường từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) - Đến cầu La Hờ
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn130.00065.00045.50026.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng - Đến giáp UBND xã Nàn Sín
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng - Đến giáp thôn Phìn Chư III
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng - Đến hết thôn Phìn Chư
Đất ở nông thôn130.00065.00045.50026.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn130.00065.00045.50026.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sán Chải
Đất hai bên đường Từ cổng chào Si Ma Cai - đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sán Chải
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông QL-4D từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 qua UBND xã Sán Chải - Đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sán Chải
đất hai bên đường Từ nhà ông Ly Seo Dơ (khu trung tâm) - đến mốc Km số 259 QL-4D
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sán Chải
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn130.00065.00045.50026.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ suối Giặt - đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện)
Đất ở nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện) - đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc)
Đất ở nông thôn1.300.000650.000455.000260.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) - đến hết đất nhà ông Thào A Vần
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần - đến đường rẽ vào Trạm Y tế mới
Đất ở nông thôn1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ ngã tư chợ - đến Phòng khám đa khoa
Đất ở nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất Phòng khám đa khoa - đến hết trường trung học cơ sở
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ ngã tư chợ - đến hết trường mầm non số 2
Đất ở nông thôn1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường Đất hai bên đường từ quán bán phở của ông Nùng Văn Sinh - đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ nhà trình tường đất ông Thào A Páo - đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao Chải
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sín Chéng
Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Quan Hồ Thẩn - đến giáp địa phận xã Nàn Sín
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất trường THCS Sín Chéng - đến cột mốc địa giới hành chính 03 xã Sín Chéng, thào Chư Phìn, Bản Mế
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sín Chéng
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn130.00065.00045.50026.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông thôn Thào Chư Phìn từ UBND - Đến trạm xá
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn
Đất hai bên đường từ cổng khe UBND xã - Đến cống khe Bản Sỉn
Đất ở nông thôn130.00065.00045.50026.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn130.00065.00045.50026.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Seo Cán Hồ) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải - đến UBND xã Quan Hồ Thẩn không thuộc vị trí 1
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Màn Thẩn cũ (thôn Chu Liền Chải) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất 2 hai bên đường từ khu trung tâm xã Mản Thẩn cũ - đến ngã ba thôn Ngã Ba
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng - đến giáp địa phận xã Bản Mế
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Quan Thần Sán cũ (thôn Lao Chải) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ nhà ông Cư Seo Páo (thôn Lao Chải) - đến giáp ngã ba Sử Pà Phìn
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Các vị trí đất còn lại - Đến giáp ngã ba Sừ Pà Phìn
Đất ở nông thôn130.00065.00045.50026.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Lùng Sán) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Cán Cấu - đến giáp xã Lùng Thẩn
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn130.00065.00045.50026.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lử Thẩn cũ (thôn Sảng Chài) kéo dài về mỗi bên 100m; đất hai bên đường QL-4D đi từ xã - Đến xã Cán Cấu
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Đất hai bên đường QL-4D không thuộc vị trí 1 từ giáp xã Lùng Phình - huyện Bắc Hà - đến hết địa phận xã Lùng Thẩn
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn130.00065.00045.50026.000
Huyện Si Ma Cai Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Bản Mế
cổng chào thôn Sín Chải - đến cổng chào thôn Na Pá
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Bản Mế
Đất ở hai bên đường từ Cầu Hóa Chư Phùng - đến cổng chào thôn Sín Chải
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Bản Mế
Đất ở hai bên đường từ cổng chào thôn Na Pá - đến cầu bờ sông giáp thôn Na Măng (Tả Gia Khâu - Mường Khương)
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Bản Mế
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn52.00026.00020.00020.000
Huyện Si Ma Cai Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu
Đất hai bên đường từ UBND xã mới - đến đường rẽ đi thôn Cốc Phà
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Si Ma Cai Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu
Đất hai bên đường từ đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng - đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Si Ma Cai Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu
Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học thôn Cán Chư Sử - đến đường đi xã Lùng Thẩn
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Si Ma Cai Đường sắp xếp dân cư - Xã Cán Cấu
Từ UBND xã - Đến trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Si Ma Cai Đường sắp xếp dân cư - Xã Cán Cấu
Từ đường rẽ đi Cốc phà - Đến hết trường mầm non
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Cán Cấu
Đất ở hai bên đường TL-4D không thuộc. khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Lử Thẩn - Đến giáp địa phận xã Sán Chải
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Cán Cấu
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn52.00026.00020.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Đội 1. 2. Nàn Vái) -
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
Đất từ đường rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Si Ma Cai - Đến cầu Hóa Chi Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng. Si Ma Cai. Bản Mế)
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
đất hai bên đường từ ngã ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán - đến UBND xã Nàn Sán
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
Đường từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) - Đến cầu La Hờ
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn52.00026.00020.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng - Đến giáp UBND xã Nàn Sín
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng - Đến giáp thôn Phìn Chư III
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng - Đến hết thôn Phìn Chư
Đất TM-DV nông thôn52.00026.00020.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn52.00026.00020.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sán Chải
Đất hai bên đường Từ cổng chào Si Ma Cai - đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sán Chải
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông QL-4D từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 qua UBND xã Sán Chải - Đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sán Chải
đất hai bên đường Từ nhà ông Ly Seo Dơ (khu trung tâm) - đến mốc Km số 259 QL-4D
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sán Chải
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn52.00026.00020.00020.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ suối Giặt - đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện)
Đất TM-DV nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện) - đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc)
Đất TM-DV nông thôn520.000260.000182.000104.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) - đến hết đất nhà ông Thào A Vần
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần - đến đường rẽ vào Trạm Y tế mới
Đất TM-DV nông thôn440.000220.000154.00088.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ ngã tư chợ - đến Phòng khám đa khoa
Đất TM-DV nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất Phòng khám đa khoa - đến hết trường trung học cơ sở
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ ngã tư chợ - đến hết trường mầm non số 2
Đất TM-DV nông thôn440.000220.000154.00088.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường Đất hai bên đường từ quán bán phở của ông Nùng Văn Sinh - đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải)
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ nhà trình tường đất ông Thào A Páo - đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao Chải
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sín Chéng
Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Quan Hồ Thẩn - đến giáp địa phận xã Nàn Sín
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất trường THCS Sín Chéng - đến cột mốc địa giới hành chính 03 xã Sín Chéng, thào Chư Phìn, Bản Mế
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sín Chéng
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn52.00026.00020.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông thôn Thào Chư Phìn từ UBND - Đến trạm xá
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn
Đất hai bên đường từ cổng khe UBND xã - Đến cống khe Bản Sỉn
Đất TM-DV nông thôn52.00026.00020.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn52.00026.00020.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Seo Cán Hồ) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải - đến UBND xã Quan Hồ Thẩn không thuộc vị trí 1
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Màn Thẩn cũ (thôn Chu Liền Chải) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất 2 hai bên đường từ khu trung tâm xã Mản Thẩn cũ - đến ngã ba thôn Ngã Ba
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng - đến giáp địa phận xã Bản Mế
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Quan Thần Sán cũ (thôn Lao Chải) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ nhà ông Cư Seo Páo (thôn Lao Chải) - đến giáp ngã ba Sử Pà Phìn
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Các vị trí đất còn lại - Đến giáp ngã ba Sừ Pà Phìn
Đất TM-DV nông thôn52.00026.00020.00020.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Lùng Sán) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Cán Cấu - đến giáp xã Lùng Thẩn
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn52.00026.00020.00020.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lử Thẩn cũ (thôn Sảng Chài) kéo dài về mỗi bên 100m; đất hai bên đường QL-4D đi từ xã - Đến xã Cán Cấu
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Đất hai bên đường QL-4D không thuộc vị trí 1 từ giáp xã Lùng Phình - huyện Bắc Hà - đến hết địa phận xã Lùng Thẩn
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn52.00026.00020.00020.000
Huyện Si Ma Cai Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Bản Mế
cổng chào thôn Sín Chải - đến cổng chào thôn Na Pá
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Bản Mế
Đất ở hai bên đường từ Cầu Hóa Chư Phùng - đến cổng chào thôn Sín Chải
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Bản Mế
Đất ở hai bên đường từ cổng chào thôn Na Pá - đến cầu bờ sông giáp thôn Na Măng (Tả Gia Khâu - Mường Khương)
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Bản Mế
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn39.00019.50015.00015.000
Huyện Si Ma Cai Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu
Đất hai bên đường từ UBND xã mới - đến đường rẽ đi thôn Cốc Phà
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Si Ma Cai Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu
Đất hai bên đường từ đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng - đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Si Ma Cai Nhánh trục chính - Khu vực 1 - Xã Cán Cấu
Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học thôn Cán Chư Sử - đến đường đi xã Lùng Thẩn
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Si Ma Cai Đường sắp xếp dân cư - Xã Cán Cấu
Từ UBND xã - Đến trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Đường sắp xếp dân cư - Xã Cán Cấu
Từ đường rẽ đi Cốc phà - Đến hết trường mầm non
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Cán Cấu
Đất ở hai bên đường TL-4D không thuộc. khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Lử Thẩn - Đến giáp địa phận xã Sán Chải
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Cán Cấu
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn39.00019.50015.00015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Đội 1. 2. Nàn Vái) -
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
Đất từ đường rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Si Ma Cai - Đến cầu Hóa Chi Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng. Si Ma Cai. Bản Mế)
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
đất hai bên đường từ ngã ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán - đến UBND xã Nàn Sán
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
Đường từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) - Đến cầu La Hờ
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sán
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn39.00019.50015.00015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng - Đến giáp UBND xã Nàn Sín
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng - Đến giáp thôn Phìn Chư III
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng - Đến hết thôn Phìn Chư
Đất SX-KD nông thôn39.00019.50015.00015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Nàn Sín
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn39.00019.50015.00015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sán Chải
Đất hai bên đường Từ cổng chào Si Ma Cai - đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sán Chải
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông QL-4D từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 qua UBND xã Sán Chải - Đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sán Chải
đất hai bên đường Từ nhà ông Ly Seo Dơ (khu trung tâm) - đến mốc Km số 259 QL-4D
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sán Chải
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn39.00019.50015.00015.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ suối Giặt - đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện)
Đất SX-KD nông thôn270.000135.00094.50054.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện) - đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc)
Đất SX-KD nông thôn390.000195.000136.50078.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) - đến hết đất nhà ông Thào A Vần
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần - đến đường rẽ vào Trạm Y tế mới
Đất SX-KD nông thôn330.000165.000115.50066.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ ngã tư chợ - đến Phòng khám đa khoa
Đất SX-KD nông thôn270.000135.00094.50054.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất Phòng khám đa khoa - đến hết trường trung học cơ sở
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ ngã tư chợ - đến hết trường mầm non số 2
Đất SX-KD nông thôn330.000165.000115.50066.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường Đất hai bên đường từ quán bán phở của ông Nùng Văn Sinh - đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải)
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính - Khu vực 1 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ nhà trình tường đất ông Thào A Páo - đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao Chải
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sín Chéng
Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Quan Hồ Thẩn - đến giáp địa phận xã Nàn Sín
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sín Chéng
Đất hai bên đường từ hết đất trường THCS Sín Chéng - đến cột mốc địa giới hành chính 03 xã Sín Chéng, thào Chư Phìn, Bản Mế
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Sín Chéng
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn39.00019.50015.00015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông thôn Thào Chư Phìn từ UBND - Đến trạm xá
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn
Đất hai bên đường từ cổng khe UBND xã - Đến cống khe Bản Sỉn
Đất SX-KD nông thôn39.00019.50015.00015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Thào Chư Phìn
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn39.00019.50015.00015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Seo Cán Hồ) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải - đến UBND xã Quan Hồ Thẩn không thuộc vị trí 1
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Màn Thẩn cũ (thôn Chu Liền Chải) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất 2 hai bên đường từ khu trung tâm xã Mản Thẩn cũ - đến ngã ba thôn Ngã Ba
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng - đến giáp địa phận xã Bản Mế
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Quan Thần Sán cũ (thôn Lao Chải) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ nhà ông Cư Seo Páo (thôn Lao Chải) - đến giáp ngã ba Sử Pà Phìn
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Khu vực 2 - Xã Quan Hồ Thần
Các vị trí đất còn lại - Đến giáp ngã ba Sừ Pà Phìn
Đất SX-KD nông thôn39.00019.50015.00015.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Lùng Sán) kéo dài về mỗi bên 100m -
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Cán Cấu - đến giáp xã Lùng Thẩn
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn39.00019.50015.00015.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lử Thẩn cũ (thôn Sảng Chài) kéo dài về mỗi bên 100m; đất hai bên đường QL-4D đi từ xã - Đến xã Cán Cấu
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Đất hai bên đường QL-4D không thuộc vị trí 1 từ giáp xã Lùng Phình - huyện Bắc Hà - đến hết địa phận xã Lùng Thẩn
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thẩn
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn39.00019.50015.00015.000
Huyện Si Ma Cai Xã Si Ma Cai
-
Đất trồng lúa40.000
Huyện Si Ma Cai Xã Bản Mế
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Si Ma Cai Xã Cán Cấu
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Si Ma Cai Xã Nàn Sán
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Si Ma Cai Xã Nàn Sín
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Si Ma Cai Xã Sán Chải
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Si Ma Cai Xã Sín Chéng
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Si Ma Cai Xã Thào Chư Phìn
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Si Ma Cai Xã Quan Hồ Thần
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thần
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Si Ma Cai Xã Si Ma Cai
-
Đất trồng cây hàng năm30.000
Huyện Si Ma Cai Xã Bản Mế
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Si Ma Cai Xã Cán Cấu
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Si Ma Cai Xã Nàn Sán
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Si Ma Cai Xã Nàn Sín
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Si Ma Cai Xã Sán Chải
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Si Ma Cai Xã Sín Chéng
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Si Ma Cai Xã Thào Chư Phìn
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Si Ma Cai Xã Quan Hồ Thần
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thần
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Si Ma Cai Xã Si Ma Cai
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Si Ma Cai Xã Bản Mế
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Si Ma Cai Xã Cán Cấu
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Si Ma Cai Xã Nàn Sán
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Si Ma Cai Xã Nàn Sín
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Si Ma Cai Xã Sán Chải
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Si Ma Cai Xã Sín Chéng
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Si Ma Cai Xã Thào Chư Phìn
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Si Ma Cai Xã Quan Hồ Thần
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thần
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Si Ma Cai Xã Si Ma Cai
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Si Ma Cai Xã Bản Mế
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Si Ma Cai Xã Cán Cấu
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Si Ma Cai Xã Nàn Sán
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Si Ma Cai Xã Nàn Sín
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Si Ma Cai Xã Sán Chải
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Si Ma Cai Xã Sín Chéng
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Si Ma Cai Xã Thào Chư Phìn
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Si Ma Cai Xã Quan Hồ Thần
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thần
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Si Ma Cai Xã Si Ma Cai
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Si Ma Cai Xã Bản Mế
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Si Ma Cai Xã Cán Cấu
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Si Ma Cai Xã Nàn Sán
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Si Ma Cai Xã Nàn Sín
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Si Ma Cai Xã Sán Chải
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Si Ma Cai Xã Sín Chéng
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Si Ma Cai Xã Thào Chư Phìn
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Si Ma Cai Xã Quan Hồ Thần
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Si Ma Cai Xã Lùng Thần
-
Đất rừng sản xuất7.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Si Ma Cai Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ hợp khối Tài chính - Đến ngã ba số nhà 164
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Si Ma Cai Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ ngã ba số nhà 164 - Đến ngã tư Nhà máy nước
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Si Ma Cai Đường Tráng A Pao - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường đoạn ngã tư Nhà máy nước - Đến ngã tư rừng Cấm
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ nhà nghỉ Hồng Nhung - Đến ngã ba nhánh 9
Đất ở đô thị5.800.0002.900.0002.030.0001.160.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba nhánh 9 - Đến hết nhà ông Sùng Seo Lừ
Đất ở đô thị3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ giáp nhà ông Sùng Seo Lừ - Đến khe nước giáp nhà ông Giàng A Giả
Đất ở đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất từ nhà ông Giàng A Giả - Đến ngã ba đồn Biên phòng cũ
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - Đến ngã ba trường nội trú
Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba trường nội trú - Đến Nghĩa trang
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Si Ma Cai Đường trục chính trái - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ - Đến cổng chào mới
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ ngã ba chợ - Đến hết số nhà 015
Đất ở đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 015 - Đến hết đất số nhà 059
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 059 - Đến hết số nhà 129
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 129 - Đến hết đất số nhà 137
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Si Ma Cai Đường 19/5 - Thị trấn Si Ma Cai
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 137 - Đến khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai
Đất ở đô thị1.400.000700.000490.000280.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Si Ma Cai

4.8/5 - (967 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?