• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Sơn Dương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Sơn Dương

Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 2026

2. Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Sơn Dương năm 2025

Khu vực: huyện Sơn Dương.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Sơn Dương Đường loại I
-
Đất ở đô thị4.000.0002.200.0001.300.000600.000
Huyện Sơn Dương Đường loại II
-
Đất ở đô thị2.500.0001.200.000600.000350.000
Huyện Sơn Dương Đường loại III
-
Đất ở đô thị1.700.000800.000350.000230.000
Huyện Sơn Dương Đường loại I
-
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.760.0001.040.000480.000
Huyện Sơn Dương Đường loại II
-
Đất TM-DV đô thị2.000.000960.000480.000280.000
Huyện Sơn Dương Đường loại III
-
Đất TM-DV đô thị1.360.000640.000280.000184.000
Huyện Sơn Dương Đường loại I
-
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.320.000780.000360.000
Huyện Sơn Dương Đường loại II
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000720.000360.000210.000
Huyện Sơn Dương Đường loại III
-
Đất SX-KD đô thị1.020.000480.000210.000138.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m. -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) - đến cống đập Bạch Xa
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ cống đập Bạch Xa - đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc Ứng
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê - đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do - đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Thanh Phát cũ.
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ Vực Lửng - đến đường rẽ từ xã Tân Thanh đi UBND xã Thanh Phát cũ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Thanh Phát cũ - đến hồ Cây Thị xã Tân Thanh (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thanh (Tuân Lộ cũ).
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ hồ Cây Thị xã Tân Thanh (về phía UBND xã Tân Thanh) - đến giáp địa phận xã Sơn Nam
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) - đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam - đến UBND xã Sơn Nam
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ UBND xã Sơn Nam - đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ Đầu cầu Bâm - đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc)
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lõng Khu
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) - đến đầu Cầu Quất, xã Tú Thịnh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Từ cầu Quất - đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi Tân Trào
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) - đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ cổng đội Tân Thái - (Công ty chè Tân Trào) - đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bòng
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Từ Khu vực chợ Tân Trào - đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Tiền Phong - đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung Yên
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên - đến ngã 3 Cầu Tràn, thôn Lê, xã Minh Thanh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Từ ngã 3 Cầu Tràn thôn Lê, xã Minh Thanh - đến Cầu Trung Yên, xã Trung Yên
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Từ cầu Trung Yên - đến cầu Ngòi Môn (hết địa phận xã Trung Yên)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Đoạn từ đỉnh dốc nghĩa trang liệt sỹ (gốc Cây Gạo) - đến cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Từ tiếp giáp cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương - đến Km 34
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Từ Km 34 - đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Đoạn từ Km 36 - đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Đoạn từ Km 38 - đến đỉnh Đèo Khế
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ đường thôn Tân Hòa cũ (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa cũ, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) - đến Bến xe khách Sơn Dương
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đất liền cạnh đường từ Bến xe khách Sơn Dương - đến tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đoạn từ tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C - đến 200 m (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang).
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đoạn từ cách tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C từ 200m trở đi - đến cống thoát nước dốc áp Km 4.
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phai Cày (thôn Tân Hòa cũ) (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) - đến Cây xăng Tân Hòa
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đất liền cạnh đường từ Cây Xăng Tân Hòa - đến tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 2C với Quốc lộ 37
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đoạn từ tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 2C với Quốc lộ 37 200m (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang). -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ cách tâm ngã ba ông Việt 151m trở đi - đến cống thoát nước dốc áp Km 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ chân dốc áp Km 4 - đến cầu Đa Năng, xã Tú Thịnh
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ cầu Đa Năng - đến ngã ba rẽ đi Đông Thọ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ - đến ngã ba đi bến Bình Ca thuộc địa phận xã Thượng Ấm
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ ngã ba đi bến Bình Ca - đến cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ Cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm - đến hết địa phận xã Thượng Ấm (về phía thành phố Tuyên Quang)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa)
Từ ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến (1.500m). -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa)
Đoạn từ khu dân cư thôn Hồng Tiến - đến giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa)
Từ đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng - đến đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (tiếp giáp khu công nghiệp Long Bình An)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa)
Đoạn từ đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu công nghiệp Long Bình An) - đến đầu cầu An Hòa (hết địa phận huyện Sơn Dương)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ ngã ba Thượng Ấm rẽ đi Đông Thọ - đến hết địa phận xã Tú Thịnh giáp suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ - đến chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ qua đường rẽ đi xã Cấp Tiến - đến chân đèo thuộc thôn Khúc Nô (nay là thôn Đông Khê)
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ giáp chân đèo thuộc thôn Khúc Nô - đến đạp tràn thôn Khúc Nô (nay là thôn Đông Khê) tiếp giáp với đội trồng rừng đông Hữu
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ đập tràn thôn Khúc Nô - đến hết địa phận xã Đông Thọ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ tiếp giáp xã Đông Thọ - đến hết xã Đồng Quý
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ tiếp giáp địa phận xã Đồng Quý - đến đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú . - đến ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ đường rẽ đi xã Chi Thiết - đến Kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ Kè Dâu Đồng Dĩnh - đến hết địa phận xã Chi Thiết (về phía Kim Xuyên)
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ cổng UBND xã Sơn Nam - đến hết địa phận xã Sơn Nam (giáp xã Đại Phú đi về phía Kim Xuyên)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ địa phận xã Đại Phú (giáp với Sơn Nam) - đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía xã Hào Phú)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) - đến cổng UBND xã Hào Phú
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ cổng UBND xã Hào Phú - đến hết địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ giáp địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc) - đến cổng trường THPT Kim Xuyên
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ cổng trường THPT Kim Xuyên - đến ngã tư Bưu điện Kim Xuyên
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên - đến ngã tư đến cầu Kim Xuyên
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên - đến cầu Kim Xuyên
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã ba đường dẫn cầu Kim Xuyên - đến ngã ba rẽ đi Cầu Khổng, xã Hồng Lạc (Xã Hồng Lạc)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã ba cửa hàng Hoa Nội đi bến đò qua nhà ông Lộc - đến nhà ông Việt Kịt (Xã Hồng Lạc)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm Dương - đến ngã ba đường rẽ đi Lâm Trường (nhà ông Cao) (Xã Hồng Lạc)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ cầu Khổng xã Hồng Lạc - đến Cầu Vặc thôn Kho 9 (đi về phía Chi Thiết) xã Hồng Lạc
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Sơn Dương Đường Huyện Lộ
Từ trạm biến Áp thôn Ba Nhà - đến đầu cầu Thiện Kế (S. Nam)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Dương Đường Huyện Lộ
Từ ngã ba rẽ cầu Thiện Kế - đến trạm biến áp thôn Ba Nhà (xã Sơn Nam)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Dương Đường ở ven trục đường khu du lịch
Từ ngã ba Cầu Trắng qua UBND xã Tân Trào - đến thôn Tân Lập, xã Tân Trào
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Sơn Dương Đường ở ven trục đường khu du lịch
Từ ngã ba đường Tỉn Keo (thôn Lúng Búng) đi về huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên (900 m). -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Dương Đường ở ven trục đường khu du lịch
Từ đường rẽ đi khu di tích Hang Bòng - đến tiếp giáp khu vực chợ Tân Trào
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hồng lạc
-
Đất ở nông thôn250.000200.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hồng Lạc
-
Đất ở nông thôn150.000130.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hồng Lạc
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Thượng Ấm
-
Đất ở nông thôn150.000120.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Thượng Ấm
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Thượng Ấm
-
Đất ở nông thôn80.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Phúc Ứng
-
Đất ở nông thôn150.000120.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Phúc Ứng
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Phúc Ứng
-
Đất ở nông thôn80.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hào Phú
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hào Phú
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hào Phú
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Cấp Tiến
-
Đất ở nông thôn150.000120.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Cấp Tiến
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Cấp Tiến
-
Đất ở nông thôn80.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hợp Thành
-
Đất ở nông thôn140.000120.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hợp Thành
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hợp Thành
-
Đất ở nông thôn70.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tú Thịnh
-
Đất ở nông thôn140.000120.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Tú Thịnh
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Tú Thịnh
-
Đất ở nông thôn70.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Thiện Kế
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Thiện Kế
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Thiện Kế
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Sơn Nam
-
Đất ở nông thôn150.000120.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Sơn Nam
-
Đất ở nông thôn110.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Sơn Nam
-
Đất ở nông thôn80.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đại Phú
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đại Phú
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đại Phú
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Phú Lương
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Phú Lương
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Phú Lương
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tam Đa
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Tam Đa
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Tam Đa
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Văn Phú
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Văn Phú
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Văn Phú
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Chi Thiết
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Chi Thiết
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Chi Thiết
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Vân Sơn
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Vân Sơn
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Vân Sơn
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất ở nông thôn140.000120.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất ở nông thôn70.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đông Lợi
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đông Lợi
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đông Lợi
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hợp Hòa
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hợp Hòa
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hợp Hòa
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Minh Thanh
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Minh Thanh
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Minh Thanh
-
Đất ở nông thôn70.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tân Trào
-
Đất ở nông thôn140.000120.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Tân Trào
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Tân Trào
-
Đất ở nông thôn70.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Quyết Thắng
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Quyết Thắng
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Quyết Thắng
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đồng Qúy
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đồng Qúy
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đồng Qúy
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Trung Yên
-
Đất ở nông thôn140.000120.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Trung Yên
-
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Trung Yên
-
Đất ở nông thôn70.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Bình Yên
-
Đất ở nông thôn140.000120.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Bình Yên
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Bình Yên
-
Đất ở nông thôn70.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Ninh Lai
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Ninh Lai
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Ninh Lai
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đông Thọ
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đông Lợi
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Kháng Nhật
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Kháng Nhật
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Kháng Nhật
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Lương Thiện
-
Đất ở nông thôn140.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Lương Thiện
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Lương Thiện
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tân Thanh
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tân Thanh
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tân Thanh
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Trường Sinh
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Trường Sinh
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Trường Sinh
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m. -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) - đến cống đập Bạch Xa
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ cống đập Bạch Xa - đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc Ứng
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê - đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do - đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Thanh Phát cũ
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ Vực Lửng - đến đường rẽ từ xã Tân Thanh đi UBND xã Thanh Phát cũ
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Thanh Phát cũ - đến hồ Cây Thị xã Tân Thanh (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thanh (Tuân Lộ cũ)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ hồ Cây Thị xã Tân Thanh (về phía UBND xã Tân Thanh) - đến giáp địa phận xã Sơn Nam
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) - đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam - đến UBND xã Sơn Nam
Đất TM-DV nông thôn1.920.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ UBND xã Sơn Nam - đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc)
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ Đầu cầu Bâm - đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc)
Đất TM-DV nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lõng Khu
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) - đến đầu Cầu Quất, xã Tú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Từ cầu Quất - đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi Tân Trào
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) - đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ cổng đội Tân Thái - (Công ty chè Tân Trào) - đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bòng
Đất TM-DV nông thôn384.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Từ Khu vực chợ Tân Trào - đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Tiền Phong - đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung Yên
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên - đến ngã 3 Cầu Tràn, thôn Lê, xã Minh Thanh
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Từ ngã 3 Cầu Tràn thôn Lê, xã Minh Thanh - đến Cầu Trung Yên, xã Trung Yên
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Từ cầu Trung Yên - đến cầu Ngòi Môn (hết địa phận xã Trung Yên)
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Đoạn từ đỉnh dốc nghĩa trang liệt sỹ (gốc Cây Gạo) - đến cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Từ tiếp giáp cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương - đến Km 34
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Từ Km 34 - đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Đoạn từ Km 36 - đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Đoạn từ Km 38 - đến đỉnh Đèo Khế
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phai Cày (thôn Tân Hòa cũ) (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) - đến Cây xăng Tân Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.760.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đất liền cạnh đường từ Cây Xăng Tân Hòa - đến tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 2C với Quốc lộ 37
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đoạn từ tâm ngã ba ông Việt 150m (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang). -
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ cách tâm ngã ba ông Việt 151m trở đi - đến cống thoát nước dốc áp Km 4
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ chân dốc áp Km 4 - đến cầu Đa Năng, xã Tú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ cầu Đa Năng - đến ngã ba rẽ đi Đông Thọ
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ - đến ngã ba đi bến Bình Ca thuộc địa phận xã Thượng Ấm
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ ngã ba đi bến Bình Ca - đến cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ Cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm - đến hết địa phận xã Thượng Ấm (về phía thành phố Tuyên Quang)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa)
Từ ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến (1.500m). -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa)
Đoạn từ khu dân cư thôn Hồng Tiến - đến giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa)
Từ đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng - đến đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (tiếp giáp khu công nghiệp Long Bình An)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa)
Đoạn từ đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu công nghiệp Long Bình An) - đến đầu cầu An Hòa (hết địa phận huyện Sơn Dương)
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ ngã ba Thượng Ấm rẽ đi Đông Thọ - đến hết địa phận xã Tú Thịnh giáp suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ - đến chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ qua đường rẽ đi xã Cấp Tiến - đến chân đèo thuộc thôn Khúc Nô (nay là thôn Đông Khê)
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ giáp chân đèo thuộc thôn Khúc Nô - đến đạp tràn thôn Khúc Nô (nay là thôn Đông Khê) tiếp giáp với đội trồng rừng đông Hữu
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ đập tràn thôn Khúc Nô - đến hết địa phận xã Đông Thọ
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ tiếp giáp xã Đông Thọ - đến hết xã Đồng Quý
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ tiếp giáp địa phận xã Đồng Quý - đến đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú . - đến ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết
Đất TM-DV nông thôn64.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ đường rẽ đi xã Chi Thiết - đến Kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ Kè Dâu Đồng Dĩnh - đến hết địa phận xã Chi Thiết (về phía Kim Xuyên)
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ cổng UBND xã Sơn Nam - đến hết địa phận xã Sơn Nam (giáp xã Đại Phú đi về phía Kim Xuyên)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ địa phận xã Đại Phú (giáp với Sơn Nam) - đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía xã Hào Phú)
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) - đến cổng UBND xã Hào Phú
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ cổng UBND xã Hào Phú - đến hết địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ giáp địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc) - đến cổng trường THPT Kim Xuyên
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ cổng trường THPT Kim Xuyên - đến ngã tư Bưu điện Kim Xuyên
Đất TM-DV nông thôn672.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên - đến ngã tư đến cầu Kim Xuyên
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên - đến cầu Kim Xuyên
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã ba đường dẫn cầu Kim Xuyên - đến ngã ba rẽ đi Cầu Khổng, xã Hồng Lạc (Xã Hồng Lạc)
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã ba cửa hàng Hoa Nội đi bến đò qua nhà ông Lộc - đến nhà ông Việt Kịt (Xã Hồng Lạc)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm Dương - đến ngã ba đường rẽ đi Lâm Trường (nhà ông Cao) (Xã Hồng Lạc)
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ cầu Khổng xã Hồng Lạc - đến Cầu Vặc thôn Kho 9 (đi về phía Chi Thiết) xã Hồng Lạc
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Sơn Dương Đường Huyện Lộ
Từ trạm biến Áp thôn Ba Nhà - đến đầu cầu Thiện Kế (S. Nam)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Sơn Dương Đường Huyện Lộ
Từ ngã ba rẽ cầu Thiện Kế - đến trạm biến áp thôn Ba Nhà (xã Sơn Nam)
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Sơn Dương Đường ở ven trục đường khu du lịch
Từ ngã ba Cầu Trắng qua UBND xã Tân Trào - đến thôn Tân Lập, xã Tân Trào
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Dương Đường ở ven trục đường khu du lịch
Từ ngã ba đường Tỉn Keo (thôn Lúng Búng) đi về huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên (900 m). -
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Sơn Dương Đường ở ven trục đường khu du lịch
Từ đường rẽ đi khu di tích Hang Bòng - đến tiếp giáp khu vực chợ Tân Trào
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hồng lạc
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hồng Lạc
-
Đất TM-DV nông thôn120.000104.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hồng Lạc
-
Đất TM-DV nông thôn96.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Thượng Ấm
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Thượng Ấm
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Thượng Ấm
-
Đất TM-DV nông thôn64.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Phúc Ứng
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Phúc Ứng
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Phúc Ứng
-
Đất TM-DV nông thôn64.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hào Phú
-
Đất TM-DV nông thôn104.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hào Phú
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hào Phú
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Cấp Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Cấp Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Cấp Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn64.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hợp Thành
-
Đất TM-DV nông thôn112.00096.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hợp Thành
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hợp Thành
-
Đất TM-DV nông thôn56.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tú Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn112.00096.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Tú Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Tú Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn56.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Thiện Kế
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Thiện Kế
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Thiện Kế
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Sơn Nam
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Sơn Nam
-
Đất TM-DV nông thôn88.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Sơn Nam
-
Đất TM-DV nông thôn64.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đại Phú
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đại Phú
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đại Phú
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Phú Lương
-
Đất TM-DV nông thôn104.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Phú Lương
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Phú Lương
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tam Đa
-
Đất TM-DV nông thôn104.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Tam Đa
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Tam Đa
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Văn Phú
-
Đất TM-DV nông thôn104.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Văn Phú
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Văn Phú
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Chi Thiết
-
Đất TM-DV nông thôn104.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Chi Thiết
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Chi Thiết
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Vân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn104.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Vân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Vân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn112.00096.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn56.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đông Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn104.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đông Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đông Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hợp Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hợp Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hợp Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Minh Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Minh Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Minh Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn56.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tân Trào
-
Đất TM-DV nông thôn112.00096.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Tân Trào
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Tân Trào
-
Đất TM-DV nông thôn56.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Quyết Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn104.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Quyết Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Quyết Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đồng Qúy
-
Đất TM-DV nông thôn104.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đồng Qúy
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đồng Qúy
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Trung Yên
-
Đất TM-DV nông thôn112.00096.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Trung Yên
-
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Trung Yên
-
Đất TM-DV nông thôn56.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Bình Yên
-
Đất TM-DV nông thôn112.00096.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Bình Yên
-
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Bình Yên
-
Đất TM-DV nông thôn56.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Ninh Lai
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Ninh Lai
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Ninh Lai
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn104.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đông Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đông Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Kháng Nhật
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Kháng Nhật
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Kháng Nhật
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Lương Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn112.00080.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Lương Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Lương Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tân Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn104.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tân Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn76.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tân Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn48.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Trường Sinh
-
Đất TM-DV nông thôn104.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Trường Sinh
-
Đất TM-DV nông thôn76.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Trường Sinh
-
Đất TM-DV nông thôn48.00030.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m. -
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) - đến cống đập Bạch Xa
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ cống đập Bạch Xa - đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc Ứng
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê - đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do)
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do - đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Thanh Phát cũ.
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ Vực Lửng - đến đường rẽ từ xã Tân Thanh đi UBND xã Thanh Phát cũ.
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Thanh Phát cũ - đến hồ Cây Thị xã Tân Thanh (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thanh (Tuân Lộ cũ).
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ hồ Cây Thị xã Tân Thanh (về phía UBND xã Tân Thanh) - đến giáp địa phận xã Sơn Nam
Đất SX-KD nông thôn132.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) - đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam - đến UBND xã Sơn Nam
Đất SX-KD nông thôn1.440.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ UBND xã Sơn Nam - đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc)
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ Đầu cầu Bâm - đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc)
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lõng Khu
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) - đến đầu Cầu Quất, xã Tú Thịnh
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Từ cầu Quất - đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi Tân Trào
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) - đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào)
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ cổng đội Tân Thái - (Công ty chè Tân Trào) - đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bòng
Đất SX-KD nông thôn288.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Từ Khu vực chợ Tân Trào - đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Tiền Phong - đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung Yên
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên - đến ngã 3 Cầu Tràn, thôn Lê, xã Minh Thanh
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Từ ngã 3 Cầu Tràn thôn Lê, xã Minh Thanh - đến Cầu Trung Yên, xã Trung Yên
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)
Từ cầu Trung Yên - đến cầu Ngòi Môn (hết địa phận xã Trung Yên)
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Đoạn từ đỉnh dốc nghĩa trang liệt sỹ (gốc Cây Gạo) - đến cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Từ tiếp giáp cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương - đến Km 34
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Từ Km 34 - đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Đoạn từ Km 36 - đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)
Đoạn từ Km 38 - đến đỉnh Đèo Khế
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ đường thôn Tân Hòa cũ (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa cũ, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) - đến Bến xe khách Sơn Dương
Đất SX-KD nông thôn1.320.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đất liền cạnh đường từ Bến xe khách Sơn Dương - đến tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C
Đất SX-KD nông thôn780.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đoạn từ tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C - đến 200 m (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang).
Đất SX-KD nông thôn780.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đoạn từ cách tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C từ 200m trở đi - đến cống thoát nước dốc áp Km 4.
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phai Cày (thôn Tân Hòa cũ) (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) - đến Cây xăng Tân Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.320.0002.200.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đất liền cạnh đường từ Cây Xăng Tân Hòa - đến tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 2C với Quốc lộ 37
Đất SX-KD nông thôn780.0001.300.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Đoạn từ tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 2C với Quốc lộ 37 200m (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang). -
Đất SX-KD nông thôn780.0001.300.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ cách tâm ngã ba ông Việt 151m trở đi - đến cống thoát nước dốc áp Km 4
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ chân dốc áp Km 4 - đến cầu Đa Năng, xã Tú Thịnh.
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ cầu Đa Năng - đến ngã ba rẽ đi Đông Thọ.
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ - đến ngã ba đi bến Bình Ca thuộc địa phận xã Thượng Ấm.
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ ngã ba đi bến Bình Ca - đến cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm.
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh
Từ Cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm đến hết địa phận - xã Thượng Ấm (về phía thành phố Tuyên Quang)
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa)
Từ ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến (1.500m). -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa)
Đoạn từ khu dân cư thôn Hồng Tiến - đến giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa)
Từ đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng - đến đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (tiếp giáp khu công nghiệp Long Bình An)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa)
Đoạn từ đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu công nghiệp Long Bình An) - đến đầu cầu An Hòa (hết địa phận huyện Sơn Dương)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ ngã ba Thượng Ấm rẽ đi Đông Thọ - đến hết địa phận xã Tú Thịnh giáp suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ - đến chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ qua đường rẽ đi xã Cấp Tiến - đến chân đèo thuộc thôn Khúc Nô (nay là thôn Đông Khê)
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ giáp chân đèo thuộc thôn Khúc Nô - đến đạp tràn thôn Khúc Nô (nay là thôn Đông Khê) tiếp giáp với đội trồng rừng đông Hữu
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ đập tràn thôn Khúc Nô - đến hết địa phận xã Đông Thọ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ tiếp giáp xã Đông Thọ - đến hết xã Đồng Quý
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ tiếp giáp địa phận xã Đồng Quý - đến đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú . - đến ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ đường rẽ đi xã Chi Thiết - đến Kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)
Từ Kè Dâu Đồng Dĩnh - đến hết địa phận xã Chi Thiết (về phía Kim Xuyên)
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ cổng UBND xã Sơn Nam - đến hết địa phận xã Sơn Nam (giáp xã Đại Phú đi về phía Kim Xuyên)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ địa phận xã Đại Phú (giáp với Sơn Nam) - đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía xã Hào Phú)
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) - đến cổng UBND xã Hào Phú
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ cổng UBND xã Hào Phú - đến hết địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc)
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ giáp địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc) - đến cổng trường THPT Kim Xuyên
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ cổng trường THPT Kim Xuyên - đến ngã tư Bưu điện Kim Xuyên
Đất SX-KD nông thôn504.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên - đến ngã tư đến cầu Kim Xuyên
Đất SX-KD nông thôn660.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên - đến cầu Kim Xuyên
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã ba đường dẫn cầu Kim Xuyên - đến ngã ba rẽ đi Cầu Khổng, xã Hồng Lạc - Xã Hồng Lạc
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã ba cửa hàng Hoa Nội đi bến đò qua nhà ông Lộc - đến nhà ông Việt Kịt - Xã Hồng Lạc
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm Dương - đến ngã ba đường rẽ đi Lâm Trường (nhà ông Cao) - Xã Hồng Lạc
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
Từ cầu Khổng xã Hồng Lạc - đến Cầu Vặc thôn Kho 9 (đi về phía Chi Thiết) xã Hồng Lạc
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Dương Đường Huyện Lộ
Từ trạm biến Áp thôn Ba Nhà - đến đầu cầu Thiện Kế (S. Nam)
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Dương Đường Huyện Lộ
Từ ngã ba rẽ cầu Thiện Kế - đến trạm biến áp thôn Ba Nhà (xã Sơn Nam)
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Sơn Dương Đường ở ven trục đường khu du lịch
Từ ngã ba Cầu Trắng qua UBND xã Tân Trào - đến thôn Tân Lập, xã Tân Trào
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Sơn Dương Đường ở ven trục đường khu du lịch
Từ ngã ba đường Tỉn Keo (thôn Lúng Búng) đi về huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên (900 m) -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Sơn Dương Đường ở ven trục đường khu du lịch
Từ đường rẽ đi khu di tích Hang Bòng - đến tiếp giáp khu vực chợ Tân Trào
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hồng lạc
-
Đất SX-KD nông thôn150.000120.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hồng Lạc
-
Đất SX-KD nông thôn90.00078.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hồng Lạc
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Thượng Ấm
-
Đất SX-KD nông thôn90.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Thượng Ấm
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Thượng Ấm
-
Đất SX-KD nông thôn48.00036.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Phúc Ứng
-
Đất SX-KD nông thôn90.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Phúc Ứng
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Phúc Ứng
-
Đất SX-KD nông thôn48.00036.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hào Phú
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hào Phú
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hào Phú
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Cấp Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn90.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Cấp Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Cấp Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn48.00036.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hợp Thành
-
Đất SX-KD nông thôn84.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hợp Thành
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hợp Thành
-
Đất SX-KD nông thôn42.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tú Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn84.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Tú Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Tú Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn42.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Thiện Kế
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Thiện Kế
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Thiện Kế
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Sơn Nam
-
Đất SX-KD nông thôn90.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Sơn Nam
-
Đất SX-KD nông thôn66.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Sơn Nam
-
Đất SX-KD nông thôn48.00036.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đại Phú
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đại Phú
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đại Phú
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Phú Lương
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Phú Lương
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Phú Lương
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tam Đa
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Tam Đa
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Tam Đa
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Văn Phú
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Văn Phú
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Văn Phú
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Chi Thiết
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Chi Thiết
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Chi Thiết
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Vân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Vân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Vân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn84.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn42.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đông Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đông Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đông Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hợp Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hợp Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hợp Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Minh Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Minh Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Minh Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn42.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tân Trào
-
Đất SX-KD nông thôn84.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Tân Trào
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Tân Trào
-
Đất SX-KD nông thôn42.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Quyết Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Quyết Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Quyết Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đồng Qúy
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đồng Qúy
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đồng Qúy
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Trung Yên
-
Đất SX-KD nông thôn84.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Trung Yên
-
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Trung Yên
-
Đất SX-KD nông thôn42.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Bình Yên
-
Đất SX-KD nông thôn84.00072.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Bình Yên
-
Đất SX-KD nông thôn54.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Bình Yên
-
Đất SX-KD nông thôn42.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Ninh Lai
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Ninh Lai
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Ninh Lai
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đông Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đông Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Kháng Nhật
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Kháng Nhật
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Kháng Nhật
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Lương Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn84.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Lương Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Lương Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tân Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Tân Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Tân Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Trường Sinh
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Trường Sinh
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Trường Sinh
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực I
-
Đất trồng cây hàng năm45.00040.00035.00030.000
Huyện Sơn Dương Khu vực II
-
Đất trồng cây hàng năm43.00038.00033.00028.000
Huyện Sơn Dương Khu vực III
-
Đất trồng cây hàng năm41.00036.00031.00026.000
Huyện Sơn Dương Khu vực I
-
Đất trồng cây lâu năm36.00033.00030.00027.000
Huyện Sơn Dương Khu vực II
-
Đất trồng cây lâu năm35.00032.00029.00026.000
Huyện Sơn Dương Khu vực III
-
Đất trồng cây lâu năm34.00031.00028.00025.000
Huyện Sơn Dương Khu vực I
-
Đất rừng sản xuất16.00014.00013.00012.000
Huyện Sơn Dương Khu vực II
-
Đất rừng sản xuất14.00013.00012.00010.000
Huyện Sơn Dương Khu vực III
-
Đất rừng sản xuất13.00012.00010.0009.000
Huyện Sơn Dương Khu vực I
-
Đất rừng phòng hộ16.00014.00013.00012.000
Huyện Sơn Dương Khu vực II
-
Đất rừng phòng hộ14.00013.00012.00010.000
Huyện Sơn Dương Khu vực III
-
Đất rừng phòng hộ13.00012.00010.0009.000
Huyện Sơn Dương Khu vực I
-
Đất rừng đặc dụng16.00014.00013.00012.000
Huyện Sơn Dương Khu vực II
-
Đất rừng đặc dụng14.00013.00012.00010.000
Huyện Sơn Dương Khu vực III
-
Đất rừng đặc dụng13.00012.00010.0009.000
Huyện Sơn Dương Khu vực I
-
Đất nuôi trồng thủy sản34.00031.00028.00025.000
Huyện Sơn Dương Khu vực II
-
Đất nuôi trồng thủy sản32.00029.00026.00023.000
Huyện Sơn Dương Khu vực III
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00027.00024.00021.000
Huyện Sơn Dương Khu vực I
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản34.00031.00028.00025.000
Huyện Sơn Dương Khu vực II
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản32.00029.00026.00023.000
Huyện Sơn Dương Khu vực III
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản30.00027.00024.00021.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Sơn Dương Đường loại I
-
Đất ở đô thị4.000.0002.200.0001.300.000600.000
Huyện Sơn Dương Đường loại II
-
Đất ở đô thị2.500.0001.200.000600.000350.000
Huyện Sơn Dương Đường loại III
-
Đất ở đô thị1.700.000800.000350.000230.000
Huyện Sơn Dương Đường loại I
-
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.760.0001.040.000480.000
Huyện Sơn Dương Đường loại II
-
Đất TM-DV đô thị2.000.000960.000480.000280.000
Huyện Sơn Dương Đường loại III
-
Đất TM-DV đô thị1.360.000640.000280.000184.000
Huyện Sơn Dương Đường loại I
-
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.320.000780.000360.000
Huyện Sơn Dương Đường loại II
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000720.000360.000210.000
Huyện Sơn Dương Đường loại III
-
Đất SX-KD đô thị1.020.000480.000210.000138.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m. -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) - đến cống đập Bạch Xa
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Từ cống đập Bạch Xa - đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc Ứng
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê - đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)
Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do - đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Thanh Phát cũ.
Đất ở nông thôn120.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Sơn Dương

4.9/5 - (961 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.