Bảng giá đất huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La mới nhất
Bảng giá đất huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
Đất với đất nông nghiệp
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Sông Mã năm 2025
Khu vực: huyện Sông Mã.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ), Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ), Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 14.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - Đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 | Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 6.530.000 | 4.350.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường 19/5 - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 13.570.000 | 8.140.000 | 6.110.000 | 4.070.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Trung tâm y tế - Đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - Đến đường rẽ Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 11.330.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 3.960.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Sông Mã - | Đất ở đô thị | 14.070.000 | 8.440.000 | 6.330.000 | 4.220.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - Đến Cầu Treo | Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 6.530.000 | 4.350.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư - Đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9 | Đất ở đô thị | 9.280.000 | 5.570.000 | 4.180.000 | 2.780.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu cứng - Đến đường Cách mạng tháng 8 | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Tù ngã ba giáp đường 19/5 - Đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 14.070.000 | 8.440.000 | 6.330.000 | 4.220.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G | Đất ở đô thị | 8.530.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Sông Mã - | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 3.960.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến giáp đường Thanh niên | Đất ở đô thị | 9.470.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 2.840.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) | Đất ở đô thị | 8.670.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Đất ở đô thị | 6.730.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.020.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất nhà bà Hoa (công an huyện) - Đến hết đất M21 đường cách mạng Tháng tám | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.610.000 | 1.740.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Hai Bà Trưng - Thị trấn Sông Mã - | Đất ở đô thị | 10.470.000 | 6.280.000 | 4.710.000 | 3.140.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ Bến xe - Đến ngã ba bản Địa | Đất ở đô thị | 8.530.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba bản Địa - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) - Đến hết đất nhà ông Lợi | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.270.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Bến xe - Đến hết đất trụ sở Nhà máy nước | Đất ở đô thị | 7.670.000 | 4.600.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước - Đến cầu Nà Hin | Đất ở đô thị | 6.330.000 | 3.800.000 | 2.850.000 | 1.900.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu treo - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 10.470.000 | 6.280.000 | 4.710.000 | 3.140.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Bến xe | Đất ở đô thị | 9.530.000 | 5.720.000 | 4.290.000 | 2.860.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Sông Mã - | Đất ở đô thị | 6.880.000 | 4.130.000 | 3.100.000 | 2.060.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Sông Mã - | Đất ở đô thị | 5.990.000 | 3.590.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G - Đến hết đất Công an huyện | Đất ở đô thị | 7.670.000 | 4.600.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất Công an huyện - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Sông Mã Từ đất Trung tâm y tế huyện - Đến giáp địa phận xã Nà Nghịu (giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc, số nhà 52) | Đất ở đô thị | 9.470.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 2.840.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Nguyễn Du - Thị trấn Sông Mã từ UBND thị trấn đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà - đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên) | Đất ở đô thị | 8.530.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ nhà máy nước - Đến cầu cứng sông Mã | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ cầu cứng sông Mã - Đến cầu treo | Đất ở đô thị | 8.730.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ cầu treo - Đến đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 11.330.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng - Đến đường rẽ đi đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà bà Hiền Đương cũ) | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà ông Ngọc) - Đến hết bờ kè | Đất ở đô thị | 6.730.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Lý Tự Trọng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Đất ở đô thị | 8.530.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Hoàng Quốc Việt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | 1.140.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba nhà Văn hóa Tổ dân phố 12 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20) | Đất ở đô thị | 3.240.000 | 1.940.000 | 1.460.000 | 970.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ M21 (tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20 | Đất ở đô thị | 3.240.000 | 1.940.000 | 1.460.000 | 970.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Chu Văn An - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | 1.140.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cu Văn An (Đường lên trường PTTH) - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám - Đến hết nhà ông Lò Văn Chính | Đất ở đô thị | 3.730.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Đào Tấn - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên. (Tổ 6) | Đất ở đô thị | 3.730.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Bến Phà - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 2.910.000 | 1.750.000 | 1.310.000 | 870.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ - Đến hết đất kho Công ty thương nghiệp) (tổ 5) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.510.000 | 1.010.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Nguyễn Lương Bằng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Lý Thường Kiệt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Ngô Gia Tự - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Kim Đồng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện - Đến hết đất nhà ông Hùng (tổ 8) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) - Đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng (tổ 8) | Đất ở đô thị | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.010.000 | 670.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất nhà bà Trần Thị Dinh (số nhà 225) - Đến nhà ông Đặng Văn Biên - Sáng (số nhà 02, tổ 12) | Đất ở đô thị | 1.490.000 | 890.000 | 670.000 | 450.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách Mạng Tháng Tám (ông Lò Văn Chính số nhà 142) - Đến M21 đường Lò Văn Giá (ông An Hải Hậu số nhà 11) | Đất ở đô thị | 1.870.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Đường rẽ từ UBND thị trấn - Đến giáp đất bà Dương Văn Viên (số nhà 16) | Đất ở đô thị | 4.670.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.210.000 | 730.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 - Đến dưới 4 m | Đất ở đô thị | 970.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng dưới 2,5 m - | Đất ở đô thị | 730.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 16,5 m - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố Phạm Văn Đồng Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố Lý Nam Đế Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá - | Đất ở đô thị | 9.470.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 2.840.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - Đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 | Đất TM-DV đô thị | 12.325.000 | 7.395.000 | 5.550.500 | 3.697.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường 19/5 - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 11.534.500 | 6.919.000 | 5.193.500 | 3.459.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Trung tâm y tế - Đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 8.840.000 | 5.304.000 | 3.978.000 | 2.652.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - Đến đường rẽ Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 9.630.500 | 5.780.000 | 4.335.000 | 2.890.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 11.220.000 | 6.732.000 | 5.049.000 | 3.366.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Sông Mã - | Đất TM-DV đô thị | 11.959.500 | 7.174.000 | 5.380.500 | 3.587.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - Đến Cầu Treo | Đất TM-DV đô thị | 12.325.000 | 7.395.000 | 5.550.500 | 3.697.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư - Đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9 | Đất TM-DV đô thị | 7.888.000 | 4.734.500 | 3.553.000 | 2.363.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu cứng - Đến đường Cách mạng tháng 8 | Đất TM-DV đô thị | 9.520.000 | 5.712.000 | 4.284.000 | 2.856.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Tù ngã ba giáp đường 19/5 - Đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 11.959.500 | 7.174.000 | 5.380.500 | 3.587.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G | Đất TM-DV đô thị | 7.250.500 | 4.352.000 | 3.264.000 | 2.176.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Sông Mã - | Đất TM-DV đô thị | 11.220.000 | 6.732.000 | 5.049.000 | 3.366.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến giáp đường Thanh niên | Đất TM-DV đô thị | 8.049.500 | 4.828.000 | 3.621.000 | 2.414.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) | Đất TM-DV đô thị | 7.369.500 | 4.420.000 | 3.315.000 | 2.210.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Đất TM-DV đô thị | 5.720.500 | 3.434.000 | 2.575.500 | 1.717.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất nhà bà Hoa (công an huyện) - Đến hết đất M21 đường cách mạng Tháng tám | Đất TM-DV đô thị | 4.930.000 | 2.958.000 | 2.218.500 | 1.479.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Hai Bà Trưng - Thị trấn Sông Mã - | Đất TM-DV đô thị | 8.899.500 | 5.338.000 | 4.003.500 | 2.669.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ Bến xe - Đến ngã ba bản Địa | Đất TM-DV đô thị | 7.250.500 | 4.352.000 | 3.264.000 | 2.176.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba bản Địa - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) | Đất TM-DV đô thị | 4.675.000 | 2.805.000 | 2.108.000 | 1.402.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) - Đến hết đất nhà ông Lợi | Đất TM-DV đô thị | 3.587.000 | 2.150.500 | 1.615.000 | 1.079.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Bến xe - Đến hết đất trụ sở Nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 6.519.500 | 3.910.000 | 2.932.500 | 1.955.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước - Đến cầu Nà Hin | Đất TM-DV đô thị | 5.380.500 | 3.230.000 | 2.422.500 | 1.615.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu treo - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 8.899.500 | 5.338.000 | 4.003.500 | 2.669.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Bến xe | Đất TM-DV đô thị | 8.100.500 | 4.862.000 | 3.646.500 | 2.431.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Sông Mã - | Đất TM-DV đô thị | 5.848.000 | 3.510.500 | 2.635.000 | 1.751.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Sông Mã - | Đất TM-DV đô thị | 5.091.500 | 3.051.500 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G - Đến hết đất Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 6.519.500 | 3.910.000 | 2.932.500 | 1.955.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất Công an huyện - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.836.000 | 1.224.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Sông Mã Từ đất Trung tâm y tế huyện - Đến giáp địa phận xã Nà Nghịu (giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc, số nhà 52) | Đất TM-DV đô thị | 8.049.500 | 4.828.000 | 3.621.000 | 2.414.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Nguyễn Du - Thị trấn Sông Mã từ UBND thị trấn đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà - đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên | Đất TM-DV đô thị | 7.250.500 | 4.352.000 | 3.264.000 | 2.176.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ nhà máy nước - Đến cầu cứng sông Mã | Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ cầu cứng sông Mã - Đến cầu treo | Đất TM-DV đô thị | 7.420.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ cầu treo - Đến đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 9.630.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng - Đến đường rẽ đi đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà bà Hiền Đương cũ) | Đất TM-DV đô thị | 6.460.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà ông Ngọc) - Đến hết bờ kè | Đất TM-DV đô thị | 5.720.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Lý Tự Trọng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Đất TM-DV đô thị | 7.250.500 | 4.352.000 | 3.264.000 | 2.176.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Hoàng Quốc Việt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Đất TM-DV đô thị | 3.230.000 | 1.938.000 | 1.453.500 | 969.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba nhà Văn hóa Tổ dân phố 12 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20) | Đất TM-DV đô thị | 2.754.000 | 1.649.000 | 1.241.000 | 824.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ M21 (tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20 | Đất TM-DV đô thị | 2.754.000 | 1.649.000 | 1.241.000 | 824.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Chu Văn An - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo | Đất TM-DV đô thị | 3.230.000 | 1.938.000 | 1.453.500 | 969.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cu Văn An (Đường lên trường PTTH) - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám - Đến hết nhà ông Lò Văn Chính | Đất TM-DV đô thị | 3.170.500 | 1.904.000 | 1.428.000 | 952.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Đào Tấn - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên. (Tổ 6) | Đất TM-DV đô thị | 3.170.500 | 1.904.000 | 1.428.000 | 952.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Bến Phà - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 2.473.500 | 1.487.500 | 1.113.500 | 739.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ - Đến hết đất kho Công ty thương nghiệp) (tổ 5) | Đất TM-DV đô thị | 2.856.000 | 1.717.000 | 1.283.500 | 858.500 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Nguyễn Lương Bằng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Lý Thường Kiệt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Ngô Gia Tự - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Kim Đồng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện - Đến hết đất nhà ông Hùng (tổ 8) | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) - Đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng (tổ 8) | Đất TM-DV đô thị | 1.904.000 | 1.139.000 | 858.500 | 569.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất nhà bà Trần Thị Dinh (số nhà 225) - Đến nhà ông Đặng Văn Biên - Sáng (số nhà 02, tổ 12) | Đất TM-DV đô thị | 1.266.500 | 756.500 | 569.500 | 382.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách Mạng Tháng Tám (ông Lò Văn Chính số nhà 142) - Đến M21 đường Lò Văn Giá (ông An Hải Hậu số nhà 11) | Đất TM-DV đô thị | 1.589.500 | 952.000 | 714.000 | 476.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Đường rẽ từ UBND thị trấn - Đến giáp đất bà Dương Văn Viên (số nhà 16) | Đất TM-DV đô thị | 3.969.500 | 2.380.000 | 1.785.000 | 1.190.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.028.500 | 620.500 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 - Đến dưới 4 m | Đất TM-DV đô thị | 824.500 | 493.000 | 374.000 | 246.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng dưới 2,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 620.500 | 374.000 | 280.500 | 187.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 16,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố Phạm Văn Đồng Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố Lý Nam Đế Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá - | Đất TM-DV đô thị | 8.049.500 | 4.828.000 | 3.621.000 | 2.414.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - Đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 | Đất SX-KD đô thị | 10.150.000 | 6.090.000 | 4.571.000 | 3.045.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường 19/5 - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 9.499.000 | 5.698.000 | 4.277.000 | 2.849.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Trung tâm y tế - Đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 4.368.000 | 3.276.000 | 2.184.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - Đến đường rẽ Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 7.931.000 | 4.760.000 | 3.570.000 | 2.380.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 5.544.000 | 4.158.000 | 2.772.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Sông Mã - | Đất SX-KD đô thị | 9.849.000 | 5.908.000 | 4.431.000 | 2.954.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - Đến Cầu Treo | Đất SX-KD đô thị | 10.150.000 | 6.090.000 | 4.571.000 | 3.045.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư - Đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9 | Đất SX-KD đô thị | 6.496.000 | 3.899.000 | 2.926.000 | 1.946.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu cứng - Đến đường Cách mạng tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.528.000 | 2.352.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Tù ngã ba giáp đường 19/5 - Đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 9.849.000 | 5.908.000 | 4.431.000 | 2.954.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G | Đất SX-KD đô thị | 5.971.000 | 3.584.000 | 2.688.000 | 1.792.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Sông Mã - | Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 5.544.000 | 4.158.000 | 2.772.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến giáp đường Thanh niên | Đất SX-KD đô thị | 6.629.000 | 3.976.000 | 2.982.000 | 1.988.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) | Đất SX-KD đô thị | 6.069.000 | 3.640.000 | 2.730.000 | 1.820.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Đất SX-KD đô thị | 4.711.000 | 2.828.000 | 2.121.000 | 1.414.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất nhà bà Hoa (công an huyện) - Đến hết đất M21 đường cách mạng Tháng tám | Đất SX-KD đô thị | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.827.000 | 1.218.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Hai Bà Trưng - Thị trấn Sông Mã - | Đất SX-KD đô thị | 7.329.000 | 4.396.000 | 3.297.000 | 2.198.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ Bến xe - Đến ngã ba bản Địa | Đất SX-KD đô thị | 5.971.000 | 3.584.000 | 2.688.000 | 1.792.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba bản Địa - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.736.000 | 1.155.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) - Đến hết đất nhà ông Lợi | Đất SX-KD đô thị | 2.954.000 | 1.771.000 | 1.330.000 | 889.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Bến xe - Đến hết đất trụ sở Nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 5.369.000 | 3.220.000 | 2.415.000 | 1.610.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước - Đến cầu Nà Hin | Đất SX-KD đô thị | 4.431.000 | 2.660.000 | 1.995.000 | 1.330.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu treo - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 7.329.000 | 4.396.000 | 3.297.000 | 2.198.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Bến xe | Đất SX-KD đô thị | 6.671.000 | 4.004.000 | 3.003.000 | 2.002.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Sông Mã - | Đất SX-KD đô thị | 4.816.000 | 2.891.000 | 2.170.000 | 1.442.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Sông Mã - | Đất SX-KD đô thị | 4.193.000 | 2.513.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G - Đến hết đất Công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 5.369.000 | 3.220.000 | 2.415.000 | 1.610.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất Công an huyện - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.008.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Sông Mã Từ đất Trung tâm y tế huyện - Đến giáp địa phận xã Nà Nghịu (giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc, số nhà 52) | Đất SX-KD đô thị | 6.629.000 | 3.976.000 | 2.982.000 | 1.988.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Nguyễn Du - Thị trấn Sông Mã từ UBND thị trấn đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà - đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên | Đất SX-KD đô thị | 5.971.000 | 3.584.000 | 2.688.000 | 1.792.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ nhà máy nước - Đến cầu cứng sông Mã | Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ cầu cứng sông Mã - Đến cầu treo | Đất SX-KD đô thị | 6.111.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ cầu treo - Đến đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 7.931.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng - Đến đường rẽ đi đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà bà Hiền Đương cũ) | Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà ông Ngọc) - Đến hết bờ kè | Đất SX-KD đô thị | 4.711.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Lý Tự Trọng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Đất SX-KD đô thị | 5.971.000 | 3.584.000 | 2.688.000 | 1.792.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Hoàng Quốc Việt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.197.000 | 798.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba nhà Văn hóa Tổ dân phố 12 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20) | Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.358.000 | 1.022.000 | 679.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ M21 (tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20 | Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.358.000 | 1.022.000 | 679.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Chu Văn An - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo | Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.197.000 | 798.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cu Văn An (Đường lên trường PTTH) - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám - Đến hết nhà ông Lò Văn Chính | Đất SX-KD đô thị | 2.611.000 | 1.568.000 | 1.176.000 | 784.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Đào Tấn - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên. (Tổ 6) | Đất SX-KD đô thị | 2.611.000 | 1.568.000 | 1.176.000 | 784.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Bến Phà - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 2.037.000 | 1.225.000 | 917.000 | 609.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ - Đến hết đất kho Công ty thương nghiệp) (tổ 5) | Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.414.000 | 1.057.000 | 707.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Nguyễn Lương Bằng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Lý Thường Kiệt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Ngô Gia Tự - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 |
| Huyện Sông Mã |
Phố Kim Đồng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện - Đến hết đất nhà ông Hùng (tổ 8) | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) - Đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng (tổ 8) | Đất SX-KD đô thị | 1.568.000 | 938.000 | 707.000 | 469.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất nhà bà Trần Thị Dinh (số nhà 225) - Đến nhà ông Đặng Văn Biên - Sáng (số nhà 02, tổ 12) | Đất SX-KD đô thị | 1.043.000 | 623.000 | 469.000 | 315.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách Mạng Tháng Tám (ông Lò Văn Chính số nhà 142) - Đến M21 đường Lò Văn Giá (ông An Hải Hậu số nhà 11) | Đất SX-KD đô thị | 1.309.000 | 784.000 | 588.000 | 392.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Đường rẽ từ UBND thị trấn - Đến giáp đất bà Dương Văn Viên (số nhà 16) | Đất SX-KD đô thị | 3.269.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 847.000 | 511.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 - Đến dưới 4 m | Đất SX-KD đô thị | 679.000 | 406.000 | 308.000 | 203.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng dưới 2,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 511.000 | 308.000 | 231.000 | 154.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 16,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố Phạm Văn Đồng Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố Lý Nam Đế Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá - | Đất SX-KD đô thị | 6.629.000 | 3.976.000 | 2.982.000 | 1.988.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai Trung tâm xã: Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất bản Tiên Chung (Hướng đi Sông Mã) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Mường Sai - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ cửa hàng xăng dầu - Đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 470.000 | 320.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ đường đi trường Trung học phổ thông - Đến cống Huổi Nhương | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ cống Huổi Nhương - Đến đường vào UBND xã Chiềng Khương | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương - Đến hết bản Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ đầu bản Híp - Đến hết đất bản Tiên Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến hết đất Đơn vị C2 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến ngã ba đường vào bản Búa | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương - Đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Tân Lập, Khương Tiên và bản Hưng Hà - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Nam Tiến, Thống Nhất, bản Phụ - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ - Đến hết bản Là | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Tuyến đường từ ngã ba bản Búa - Đến cầu cứng bản Búa | Đất ở nông thôn | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Khương - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Từ hết đất đơn vị C2 - Đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (Bản Khương Tiên) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 150.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Từ cầu tràn bản Mo - Đến hết đất bản Huổi Mo (Khu Tái định cư) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Từ hết đất nhà ông Anh Ngát - Đến nghĩa địa bản Huổi Nhương | Đất ở nông thôn | 380.000 | 250.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) - Đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 160.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Cỏ - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi Sông Mã) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Cang Từ đầu cầu cứng (bản Nhạp) - Đến Quốc lộ 4G | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Cang Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn (địa phận xã Chiềng Cang, huyện Sông Mã) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong Từ đường rẽ vào bản Co Pạo - Đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong Từ hết đất trường Tiểu học Chiềng Khoong - Đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) - Đến hết đất bản Hoàng Mã | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Hạ - Mường Hung - Xã Chiềng Khoong - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong Từ mét 21 - Đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong Từ mét 21 - Đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (không thuộc các tuyến đường nêu trên) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khoong Từ hết đất nhà Ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) - Đến hết đất nhà ông Pản | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khoong Từ hết đất nhà Ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) - Đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Nà Nghịu Đoạn đường qua địa phận bản Quyết Tiến (từ đất nghĩa trang liệt sỹ hướng đi Sơn La - Đến hết địa phận bản Quyết Tiến) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện - Đến đường vào điểm trường Hương Nghịu | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu Từ đường vào điểm trường Hương Nghịu - Đến hết đất cây xăng Anh Trang | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu Từ hết đất cây xăng Anh Trang - Đến hết địa phận xã Nà Nghịu (hết đất nhà ông Ngọc) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu Từ ngã 3 bản Trại giống - Đến hết đất Chi cục Thuế | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu Từ hết đất Chi cục Thuế - Đến hết đất bản Hưng Mai | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu Địa phận bản Nang Cầu, xã Nà Nghịu - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 1.350.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu Từ ngã ba bản Trại Giống - Đến hết đất bản Trại Giống | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu Từ hết đất bản Trại Giống (Đi hướng Mường Lầm) - Đến đường lên trường mầm non Sao Mai | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu Từ đường lên trường mầm non Sao Mai - Đến hết đất bản Nà Nghịu I | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Nà Nghịu Từ đầu cầu cứng - Đến đường 8/3 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Sông Mã |
Từ đầu cầu treo đến giáp vị trí 1 đường 8/3 - Xã Nà Nghịu - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu Từ cầu Nà Hin - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp - Đến đường vào bản Co Phường | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu Các bản khác còn lại trên đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Nà Nghịu Từ hết địa phận bản Nà Nghịu I - Đến hết địa giới hành chính xã Nà Nghịu | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài - Đến hết nhà ông Phanh | Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu Từ đường vào trụ sở Trại Giống - Đến hết đất bể bơi và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất Đến sân bóng bản Nà Nghịu | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) - Đến hết đất nhà ông Anh (Hương) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Nà Nghịu - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu Từ Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Km 90+200 Quốc lộ 4G - đến Cầu treo cũ | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố Phạm Văn Đồng - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố Lý Nam Đế - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Xã Nà Nghịu - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Võ Nguyên Giáp - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Xã Nà Nghịu - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một Từ bản Pá Công - Đến cầu Nà Hạ | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một Các bản khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Hạ - Mường Hung - Xã Huổi Một - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Huổi Một - Nậm Mằn - Xã Huổi Một - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Huổi Một - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ Từ Nhà văn hóa bản Phiêng Xa - Đến cầu Nậm Khoa, bản Công | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ Cổng chợ Phiêng Đồn (bản Quảng Tiến) hướng đi thị trấn Sông Mã 100m, hướng đi xã Yên Hưng 100m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Sơ Từ bản Nà Sặng - Đến hết địa phận bản Nà Lốc | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Chiềng Sơ - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Yên Hưng Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) - Đến đầu cầu cứng suối Mừ | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Yên Hưng Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) - Xã Yên Hưng - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Yên Hưng Từ Quốc lộ 12 - Đến hết đất thao trường xã Yên Hưng | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ hết đất xã Yên Hưng - Đến cầu cứng qua suối Nậm Con | Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ cầu cứng qua suối Nậm Con - Đến hết đất bản Mường Tợ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ đất bản Mường Cang - Đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ cổng trụ sở UBND xã - Đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt - Đến giáp xã Chiềng En | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường khu vực - Xã Mường Lầm Từ ngã ba trụ sở UBND xã - Đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường khu vực - Xã Mường Lầm Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã - Đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Mường Lầm - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Lầm Từ ngã ba - Đến hết đất bản Lấu | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Lầm Từ đất bản Phèn giáp đất bản Lấu - Đến hết đất bản Sàng | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Bó Sinh Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Xã Bó Sinh Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống - Đến cầu cứng bản Phống 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nậm Ty Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nậm Ty Các bản khác còn lại trên tuyến đường - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Nậm Ty - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung Từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Sông Mã) - Đến hết đất nhà ông Dân và từ điểm Bưu điện văn hóa xã (Hướng đi Thuận Châu) Đến hết đất nhà ông Hưng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung Từ nhà ông Lường Văn Bắng - Đến nhà ông Lường Văn Việt (bản Phiêng Chiềng) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung Các bản khác còn lại trên tuyến đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Chiềng Phung - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung Từ đầu cầu treo - đến hết nhà ông Huy Phương | Đất ở nông thôn | 610.000 | 370.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung Đường Tỉnh lộ 115 (T115) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung Từ đầu cầu cứng (bản Cương Chính) - đến đường T115 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung Các bản khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ trường Tiểu học Mường Cai đi các hướng 200m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ cổng trường Tiểu học Mường Cai + 200m - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Vĩnh | Đất ở nông thôn | 260.000 | 210.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã mới đến hết đất nhà bà Lò Thị Định - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng - đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Sọi | Đất ở nông thôn | 270.000 | 230.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ ngã 3 nhà nhà ông Tiến Dịu đầu cầu treo cũ - đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan | Đất ở nông thôn | 260.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ ngã 3 đi bản Co Phường (đường vào UBND xã) - đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã - đến giáp đất nhà máy thủy điện Nậm Sọi | Đất ở nông thôn | 230.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Các bản khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Mằn Từ cổng trụ sở UBND xã Nậm Mằn về 2 phía 200m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Mằn Đường Huổi Một - Nậm Mằn - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Pú Pẩu Từ trụ sở UBND xã cũ - Đến trụ sở UBND xã mới | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Pú Pẩu Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng En Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En về 2 phía 1km - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng En Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Chiềng En - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Đứa Mòn Tuyến đường Mường Lầm đi Đứa Mòn - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Đứa Mòn Các bản khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 21 m - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 5 m - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 21 m - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Võ Nguyên Giáp - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 21 m - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 7,5 m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 6,5 m - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 5,5 m - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai Trung tâm xã: Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất bản Tiên Chung (Hướng đi Sông Mã) | Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) | Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Mường Sai - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 68.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ cửa hàng xăng dầu - Đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương | Đất TM-DV nông thôn | 892.500 | 535.500 | 399.500 | 272.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ đường đi trường Trung học phổ thông - Đến cống Huổi Nhương | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | 331.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ cống Huổi Nhương - Đến đường vào UBND xã Chiềng Khương | Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương - Đến hết bản Thống Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 969.000 | 578.000 | 433.500 | 289.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ đầu bản Híp - Đến hết đất bản Tiên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến hết đất Đơn vị C2 | Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến ngã ba đường vào bản Búa | Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương - Đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Tân Lập, Khương Tiên và bản Hưng Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 187.000 | 144.500 | 119.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Nam Tiến, Thống Nhất, bản Phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ - Đến hết bản Là | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Tuyến đường từ ngã ba bản Búa - Đến cầu cứng bản Búa | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 187.000 | 144.500 | 119.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Khương - | Đất TM-DV nông thôn | 119.000 | 93.500 | 85.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Từ hết đất đơn vị C2 - Đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (Bản Khương Tiên) | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 213.000 | 128.000 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Từ cầu tràn bản Mo - Đến hết đất bản Huổi Mo (Khu Tái định cư) | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 68.000 | 60.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Từ hết đất nhà ông Anh Ngát - Đến nghĩa địa bản Huổi Nhương | Đất TM-DV nông thôn | 323.000 | 213.000 | 85.000 | 60.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) - Đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp | Đất TM-DV nông thôn | 213.000 | 128.000 | 68.000 | 60.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn) - | Đất TM-DV nông thôn | 213.000 | 136.000 | 68.000 | 60.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Cỏ - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi Sông Mã) - | Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 348.500 | 229.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Cang Từ đầu cầu cứng (bản Nhạp) - Đến Quốc lộ 4G | Đất TM-DV nông thôn | 110.500 | 85.000 | 76.500 | |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Cang Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn (địa phận xã Chiềng Cang, huyện Sông Mã) - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong Từ đường rẽ vào bản Co Pạo - Đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong Từ hết đất trường Tiểu học Chiềng Khoong - Đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) - Đến hết đất bản Hoàng Mã | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Hạ - Mường Hung - Xã Chiềng Khoong - | Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong Từ mét 21 - Đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3) | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong Từ mét 21 - Đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5) | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | 280.500 | 212.500 | 144.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (không thuộc các tuyến đường nêu trên) - | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khoong Từ hết đất nhà Ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) - Đến hết đất nhà ông Pản | Đất TM-DV nông thôn | 213.000 | 128.000 | 85.000 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khoong Từ hết đất nhà Ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) - Đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na | Đất TM-DV nông thôn | 213.000 | 128.000 | 85.000 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Nà Nghịu Đoạn đường qua địa phận bản Quyết Tiến (từ đất nghĩa trang liệt sỹ hướng đi Sơn La - Đến hết địa phận bản Quyết Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 68.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện - Đến đường vào điểm trường Hương Nghịu | Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu Từ đường vào điểm trường Hương Nghịu - Đến hết đất cây xăng Anh Trang | Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu Từ hết đất cây xăng Anh Trang - Đến hết địa phận xã Nà Nghịu (hết đất nhà ông Ngọc) | Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.677.500 | 1.785.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu Từ ngã 3 bản Trại giống - Đến hết đất Chi cục Thuế | Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu Từ hết đất Chi cục Thuế - Đến hết đất bản Hưng Mai | Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu Địa phận bản Nang Cầu, xã Nà Nghịu - | Đất TM-DV nông thôn | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.725.500 | 1.147.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu Từ ngã ba bản Trại Giống - Đến hết đất bản Trại Giống | Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 765.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu Từ hết đất bản Trại Giống (Đi hướng Mường Lầm) - Đến đường lên trường mầm non Sao Mai | Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu Từ đường lên trường mầm non Sao Mai - Đến hết đất bản Nà Nghịu I | Đất TM-DV nông thôn | 4.675.000 | 2.805.000 | 2.108.000 | 1.402.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Nà Nghịu Từ đầu cầu cứng - Đến đường 8/3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Sông Mã |
Từ đầu cầu treo đến giáp vị trí 1 đường 8/3 - Xã Nà Nghịu - | Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.677.500 | 1.785.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu Từ cầu Nà Hin - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 960.500 | 637.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp - Đến đường vào bản Co Phường | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu Các bản khác còn lại trên đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Nà Nghịu Từ hết địa phận bản Nà Nghịu I - Đến hết địa giới hành chính xã Nà Nghịu | Đất TM-DV nông thôn | 110.500 | 85.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài - Đến hết nhà ông Phanh | Đất TM-DV nông thôn | 187.000 | 153.000 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu Từ đường vào trụ sở Trại Giống - Đến hết đất bể bơi và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất Đến sân bóng bản Nà Nghịu | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) - Đến hết đất nhà ông Anh (Hương) | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Nà Nghịu - | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu Từ Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Km 90+200 Quốc lộ 4G - đến Cầu treo cũ | Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố Phạm Văn Đồng - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố Lý Nam Đế - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Xã Nà Nghịu - | Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Võ Nguyên Giáp - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Xã Nà Nghịu - | Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một Từ bản Pá Công - Đến cầu Nà Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 68.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một Các bản khác còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Hạ - Mường Hung - Xã Huổi Một - | Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 161.500 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Huổi Một - Nậm Mằn - Xã Huổi Một - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Huổi Một - | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ Từ Nhà văn hóa bản Phiêng Xa - Đến cầu Nậm Khoa, bản Công | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ Cổng chợ Phiêng Đồn (bản Quảng Tiến) hướng đi thị trấn Sông Mã 100m, hướng đi xã Yên Hưng 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Sơ Từ bản Nà Sặng - Đến hết địa phận bản Nà Lốc | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Chiềng Sơ - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Yên Hưng Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) - Đến đầu cầu cứng suối Mừ | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Yên Hưng Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 - | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) - Xã Yên Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Yên Hưng Từ Quốc lộ 12 - Đến hết đất thao trường xã Yên Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 68.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ hết đất xã Yên Hưng - Đến cầu cứng qua suối Nậm Con | Đất TM-DV nông thôn | 76.500 | 59.500 | 51.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ cầu cứng qua suối Nậm Con - Đến hết đất bản Mường Tợ | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ đất bản Mường Cang - Đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ cổng trụ sở UBND xã - Đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 272.000 | 178.500 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt - Đến giáp xã Chiềng En | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường khu vực - Xã Mường Lầm Từ ngã ba trụ sở UBND xã - Đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường khu vực - Xã Mường Lầm Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã - Đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12 | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Mường Lầm - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Lầm Từ ngã ba - Đến hết đất bản Lấu | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Lầm Từ đất bản Phèn giáp đất bản Lấu - Đến hết đất bản Sàng | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 85.000 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Bó Sinh Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12 - | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | |
| Huyện Sông Mã |
Xã Bó Sinh Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống - Đến cầu cứng bản Phống 2 | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nậm Ty Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã - | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nậm Ty Các bản khác còn lại trên tuyến đường - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Nậm Ty - | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung - | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung Từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Sông Mã) - Đến hết đất nhà ông Dân và từ điểm Bưu điện văn hóa xã (Hướng đi Thuận Châu) Đến hết đất nhà ông Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung Từ nhà ông Lường Văn Bắng - Đến nhà ông Lường Văn Việt (bản Phiêng Chiềng) | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung Các bản khác còn lại trên tuyến đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 68.000 | 59.500 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Chiềng Phung - | Đất TM-DV nông thôn | 85.000 | 68.000 | 59.500 | |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung Từ đầu cầu treo - đến hết nhà ông Huy Phương | Đất TM-DV nông thôn | 518.500 | 314.500 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung Đường Tỉnh lộ 115 (T115) - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung Từ đầu cầu cứng (bản Cương Chính) - đến đường T115 | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung Các bản khác còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 119.000 | 93.500 | 85.000 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ trường Tiểu học Mường Cai đi các hướng 200m - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ cổng trường Tiểu học Mường Cai + 200m - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Vĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 221.000 | 178.500 | 136.000 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã mới đến hết đất nhà bà Lò Thị Định - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng - đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Sọi | Đất TM-DV nông thôn | 229.500 | 195.500 | 136.000 | 102.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ ngã 3 nhà nhà ông Tiến Dịu đầu cầu treo cũ - đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan | Đất TM-DV nông thôn | 221.000 | 187.000 | 136.000 | 102.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ ngã 3 đi bản Co Phường (đường vào UBND xã) - đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 85.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã - đến giáp đất nhà máy thủy điện Nậm Sọi | Đất TM-DV nông thôn | 195.500 | 153.000 | 110.500 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Các bản khác còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 76.500 | 68.000 | 59.500 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Mằn Từ cổng trụ sở UBND xã Nậm Mằn về 2 phía 200m - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Mằn Đường Huổi Một - Nậm Mằn - | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Pú Pẩu Từ trụ sở UBND xã cũ - Đến trụ sở UBND xã mới | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Pú Pẩu Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu - | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng En Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En về 2 phía 1km - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng En Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Chiềng En - | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Đứa Mòn Tuyến đường Mường Lầm đi Đứa Mòn - | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Đứa Mòn Các bản khác còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 68.000 | 59.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện - | Đất TM-DV nông thôn | 93.500 | 76.500 | 68.000 | 59.500 |
| Huyện Sông Mã |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 59.500 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 21 m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.210.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 21 m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Võ Nguyên Giáp - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 21 m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 7,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 6,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 5,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai Trung tâm xã: Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất bản Tiên Chung (Hướng đi Sông Mã) | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Mường Sai - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ cửa hàng xăng dầu - Đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương | Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 441.000 | 329.000 | 224.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ đường đi trường Trung học phổ thông - Đến cống Huổi Nhương | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 546.000 | 413.000 | 273.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ cống Huổi Nhương - Đến đường vào UBND xã Chiềng Khương | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương - Đến hết bản Thống Nhất | Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 476.000 | 357.000 | 238.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ đầu bản Híp - Đến hết đất bản Tiên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến hết đất Đơn vị C2 | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến ngã ba đường vào bản Búa | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương - Đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Tân Lập, Khương Tiên và bản Hưng Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 154.000 | 119.000 | 98.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Nam Tiến, Thống Nhất, bản Phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ - Đến hết bản Là | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Tuyến đường từ ngã ba bản Búa - Đến cầu cứng bản Búa | Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 154.000 | 119.000 | 98.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Khương - | Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 77.000 | 70.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Từ hết đất đơn vị C2 - Đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (Bản Khương Tiên) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 175.000 | 105.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Từ cầu tràn bản Mo - Đến hết đất bản Huổi Mo (Khu Tái định cư) | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 56.000 | 49.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Từ hết đất nhà ông Anh Ngát - Đến nghĩa địa bản Huổi Nhương | Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 175.000 | 70.000 | 49.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) - Đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 56.000 | 49.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn) - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 112.000 | 56.000 | 49.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Cỏ - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi Sông Mã) - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 287.000 | 189.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Cang Từ đầu cầu cứng (bản Nhạp) - Đến Quốc lộ 4G | Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 70.000 | 63.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Cang Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn (địa phận xã Chiềng Cang, huyện Sông Mã) - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong Từ đường rẽ vào bản Co Pạo - Đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong Từ hết đất trường Tiểu học Chiềng Khoong - Đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) - Đến hết đất bản Hoàng Mã | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Hạ - Mường Hung - Xã Chiềng Khoong - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong Từ mét 21 - Đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong Từ mét 21 - Đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 231.000 | 175.000 | 119.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (không thuộc các tuyến đường nêu trên) - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khoong Từ hết đất nhà Ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) - Đến hết đất nhà ông Pản | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 70.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khoong Từ hết đất nhà Ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) - Đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 70.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G - Xã Nà Nghịu Đoạn đường qua địa phận bản Quyết Tiến (từ đất nghĩa trang liệt sỹ hướng đi Sơn La - Đến hết địa phận bản Quyết Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện - Đến đường vào điểm trường Hương Nghịu | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu Từ đường vào điểm trường Hương Nghịu - Đến hết đất cây xăng Anh Trang | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu Từ hết đất cây xăng Anh Trang - Đến hết địa phận xã Nà Nghịu (hết đất nhà ông Ngọc) | Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu Từ ngã 3 bản Trại giống - Đến hết đất Chi cục Thuế | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu Từ hết đất Chi cục Thuế - Đến hết đất bản Hưng Mai | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu Địa phận bản Nang Cầu, xã Nà Nghịu - | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.421.000 | 945.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu Từ ngã ba bản Trại Giống - Đến hết đất bản Trại Giống | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu Từ hết đất bản Trại Giống (Đi hướng Mường Lầm) - Đến đường lên trường mầm non Sao Mai | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu Từ đường lên trường mầm non Sao Mai - Đến hết đất bản Nà Nghịu I | Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.736.000 | 1.155.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Nà Nghịu Từ đầu cầu cứng - Đến đường 8/3 | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Sông Mã |
Từ đầu cầu treo đến giáp vị trí 1 đường 8/3 - Xã Nà Nghịu - | Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu Từ cầu Nà Hin - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 791.000 | 525.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp - Đến đường vào bản Co Phường | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu Các bản khác còn lại trên đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Nà Nghịu Từ hết địa phận bản Nà Nghịu I - Đến hết địa giới hành chính xã Nà Nghịu | Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 70.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài - Đến hết nhà ông Phanh | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 126.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu Từ đường vào trụ sở Trại Giống - Đến hết đất bể bơi và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất Đến sân bóng bản Nà Nghịu | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) - Đến hết đất nhà ông Anh (Hương) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Nà Nghịu - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu Từ Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Km 90+200 Quốc lộ 4G - đến Cầu treo cũ | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố Phạm Văn Đồng - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố Lý Nam Đế - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Xã Nà Nghịu - | Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Võ Nguyên Giáp - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Xã Nà Nghịu - | Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một Từ bản Pá Công - Đến cầu Nà Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một Các bản khác còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Hạ - Mường Hung - Xã Huổi Một - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 133.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Huổi Một - Nậm Mằn - Xã Huổi Một - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Huổi Một - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ Từ Nhà văn hóa bản Phiêng Xa - Đến cầu Nậm Khoa, bản Công | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ Cổng chợ Phiêng Đồn (bản Quảng Tiến) hướng đi thị trấn Sông Mã 100m, hướng đi xã Yên Hưng 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Sơ Từ bản Nà Sặng - Đến hết địa phận bản Nà Lốc | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Chiềng Sơ - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Yên Hưng Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) - Đến đầu cầu cứng suối Mừ | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Yên Hưng Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) - Xã Yên Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Yên Hưng Từ Quốc lộ 12 - Đến hết đất thao trường xã Yên Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ hết đất xã Yên Hưng - Đến cầu cứng qua suối Nậm Con | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ cầu cứng qua suối Nậm Con - Đến hết đất bản Mường Tợ | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ đất bản Mường Cang - Đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ cổng trụ sở UBND xã - Đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 224.000 | 147.000 |
| Huyện Sông Mã |
Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt - Đến giáp xã Chiềng En | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường khu vực - Xã Mường Lầm Từ ngã ba trụ sở UBND xã - Đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường khu vực - Xã Mường Lầm Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã - Đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12 | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Mường Lầm - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Lầm Từ ngã ba - Đến hết đất bản Lấu | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Lầm Từ đất bản Phèn giáp đất bản Lấu - Đến hết đất bản Sàng | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 70.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Bó Sinh Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12 - | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Xã Bó Sinh Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống - Đến cầu cứng bản Phống 2 | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nậm Ty Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã - | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nậm Ty Các bản khác còn lại trên tuyến đường - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Nậm Ty - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung - | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung Từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Sông Mã) - Đến hết đất nhà ông Dân và từ điểm Bưu điện văn hóa xã (Hướng đi Thuận Châu) Đến hết đất nhà ông Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung Từ nhà ông Lường Văn Bắng - Đến nhà ông Lường Văn Việt (bản Phiêng Chiềng) | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung Các bản khác còn lại trên tuyến đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 56.000 | 49.000 |
| Huyện Sông Mã |
Các bản khác còn lại - Xã Chiềng Phung - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 56.000 | 49.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung Từ đầu cầu treo - đến hết nhà ông Huy Phương | Đất SX-KD nông thôn | 427.000 | 259.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung Đường Tỉnh lộ 115 (T115) - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung Từ đầu cầu cứng (bản Cương Chính) - đến đường T115 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung Các bản khác còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 77.000 | 70.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ trường Tiểu học Mường Cai đi các hướng 200m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ cổng trường Tiểu học Mường Cai + 200m - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Vĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 147.000 | 112.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã mới đến hết đất nhà bà Lò Thị Định - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng - đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Sọi | Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 161.000 | 112.000 | 84.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ ngã 3 nhà nhà ông Tiến Dịu đầu cầu treo cũ - đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan | Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 154.000 | 112.000 | 84.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ ngã 3 đi bản Co Phường (đường vào UBND xã) - đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã - đến giáp đất nhà máy thủy điện Nậm Sọi | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 126.000 | 91.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai Các bản khác còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 63.000 | 56.000 | 49.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Mằn Từ cổng trụ sở UBND xã Nậm Mằn về 2 phía 200m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Mằn Đường Huổi Một - Nậm Mằn - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Pú Pẩu Từ trụ sở UBND xã cũ - Đến trụ sở UBND xã mới | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Pú Pẩu Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu - | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng En Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En về 2 phía 1km - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng En Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Chiềng En - | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Đứa Mòn Tuyến đường Mường Lầm đi Đứa Mòn - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Sông Mã |
Xã Đứa Mòn Các bản khác còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 56.000 | 49.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện - | Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 63.000 | 56.000 | 49.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 49.000 | |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 21 m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 21 m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Đường Võ Nguyên Giáp - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 21 m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 7,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 6,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã Đường quy hoạch 5,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Cang - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cang - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 67.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khương - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 67.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Thị trấn Sông Mã - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Mã - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 67.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khoong - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 38.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoong - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 57.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nà Nghịu - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 38.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nà Nghịu - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 57.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 38.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Hung - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 57.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Lầm - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lầm - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Bó Sinh - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Bó Sinh - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng En - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng En - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Phung - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Phung - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Sơ - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơ - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Đứa Mòn - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Đứa Mòn - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Huổi Một - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Huổi Một - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Cai - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Sai - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Sai - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Yên Hưng - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Yên Hưng - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Mằn - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Mằn - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Ty - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Ty - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Pú Bẩu - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Pú Bẩu - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Cang - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cang - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 51.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khương - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 51.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Thị trấn Sông Mã - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Mã - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 51.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khoong - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 28.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoong - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 42.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nà Nghịu - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 28.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nà Nghịu - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 42.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 28.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Hung - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 42.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Lầm - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lầm - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Bó Sinh - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Bó Sinh - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng En - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng En - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Phung - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Phung - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Sơ - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơ - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Đứa Mòn - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Đứa Mòn - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Huổi Một - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Huổi Một - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Cai - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Sai - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Sai - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Yên Hưng - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Yên Hưng - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Mằn - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Mằn - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Ty - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Ty - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Pú Bẩu - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Pú Bẩu - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Cang - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cang - | Đất trồng cây hàng năm khác | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khương - | Đất trồng cây hàng năm khác | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Thị trấn Sông Mã - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Mã - | Đất trồng cây hàng năm khác | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khoong - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoong - | Đất trồng cây hàng năm khác | 40.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nà Nghịu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nà Nghịu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 40.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Hung - | Đất trồng cây hàng năm khác | 40.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Lầm - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lầm - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Bó Sinh - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Bó Sinh - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng En - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng En - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Phung - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Phung - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Sơ - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơ - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Đứa Mòn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Đứa Mòn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Huổi Một - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Huổi Một - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Cai - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Sai - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Sai - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Yên Hưng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Yên Hưng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Mằn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Mằn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Ty - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Ty - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Pú Bẩu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Pú Bẩu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Cang - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cang - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khương - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Thị trấn Sông Mã - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Mã - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khoong - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoong - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nà Nghịu - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nà Nghịu - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Hung - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Lầm - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lầm - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Bó Sinh - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Bó Sinh - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng En - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng En - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Phung - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Phung - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Sơ - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơ - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Đứa Mòn - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Đứa Mòn - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Huổi Một - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Huổi Một - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Cai - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Sai - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Sai - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Yên Hưng - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Yên Hưng - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Mằn - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Mằn - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Ty - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Ty - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Pú Bẩu - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Pú Bẩu - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Cang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Thị trấn Sông Mã - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Mã - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Khoong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nà Nghịu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nà Nghịu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Hung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Hung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Lầm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lầm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Bó Sinh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Bó Sinh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng En - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng En - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Phung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Phung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Chiềng Sơ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Đứa Mòn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Đứa Mòn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Huổi Một - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Huổi Một - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Cai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Cai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Mường Sai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Mường Sai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Yên Hưng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Yên Hưng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Mằn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Mằn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Nậm Ty - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Ty - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Xã Pú Bẩu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc xã Pú Bẩu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Huyện Sông Mã - | Đất rừng sản sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc huyện Sông Mã - | Đất rừng sản sản xuất | 13.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Huyện Sông Mã - | Đất rừng phòng hộ | 7.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc huyện Sông Mã - | Đất rừng phòng hộ | 10.500 | |||
| Huyện Sông Mã |
Huyện Sông Mã - | Đất rừng đặc dụng | 7.000 | |||
| Huyện Sông Mã |
Khu dân cư thuộc huyện Sông Mã - | Đất rừng đặc dụng | 10.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - Đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 | Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 6.530.000 | 4.350.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường 19/5 - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 13.570.000 | 8.140.000 | 6.110.000 | 4.070.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Trung tâm y tế - Đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - Đến đường rẽ Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 11.330.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 3.960.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Sông Mã - | Đất ở đô thị | 14.070.000 | 8.440.000 | 6.330.000 | 4.220.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - Đến Cầu Treo | Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 6.530.000 | 4.350.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư - Đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9 | Đất ở đô thị | 9.280.000 | 5.570.000 | 4.180.000 | 2.780.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu cứng - Đến đường Cách mạng tháng 8 | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Tù ngã ba giáp đường 19/5 - Đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 14.070.000 | 8.440.000 | 6.330.000 | 4.220.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G | Đất ở đô thị | 8.530.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Sông Mã - | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 3.960.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến giáp đường Thanh niên | Đất ở đô thị | 9.470.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 2.840.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) | Đất ở đô thị | 8.670.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Huyện Sông Mã |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Đất ở đô thị | 6.730.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.020.000 |
