• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất phi nông nghiệp
      2. Đất với đất nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Sông Mã năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Sông Mã

Bảng giá đất huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Sông Mã năm 2025

Khu vực: huyện Sông Mã.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ), Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ), Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 14.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - Đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
Đất ở đô thị14.500.0008.700.0006.530.0004.350.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư giao với đường 19/5 - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị13.570.0008.140.0006.110.0004.070.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba Trung tâm y tế - Đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị10.400.0006.240.0004.680.0003.120.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - Đến đường rẽ Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị11.330.0006.800.0005.100.0003.400.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở đô thị13.200.0007.920.0005.940.0003.960.000
Huyện Sông Mã Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Sông Mã
-
Đất ở đô thị14.070.0008.440.0006.330.0004.220.000
Huyện Sông Mã Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - Đến Cầu Treo
Đất ở đô thị14.500.0008.700.0006.530.0004.350.000
Huyện Sông Mã Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư - Đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9
Đất ở đô thị9.280.0005.570.0004.180.0002.780.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Sông Mã
Từ đầu cầu cứng - Đến đường Cách mạng tháng 8
Đất ở đô thị11.200.0006.720.0005.040.0003.360.000
Huyện Sông Mã Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã
Tù ngã ba giáp đường 19/5 - Đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị14.070.0008.440.0006.330.0004.220.000
Huyện Sông Mã Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G
Đất ở đô thị8.530.0005.120.0003.840.0002.560.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Sông Mã
-
Đất ở đô thị13.200.0007.920.0005.940.0003.960.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến giáp đường Thanh niên
Đất ở đô thị9.470.0005.680.0004.260.0002.840.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
Đất ở đô thị8.670.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)
Đất ở đô thị6.730.0004.040.0003.030.0002.020.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Từ hết đất nhà bà Hoa (công an huyện) - Đến hết đất M21 đường cách mạng Tháng tám
Đất ở đô thị5.800.0003.480.0002.610.0001.740.000
Huyện Sông Mã Phố Hai Bà Trưng - Thị trấn Sông Mã
-
Đất ở đô thị10.470.0006.280.0004.710.0003.140.000
Huyện Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã
Từ Bến xe - Đến ngã ba bản Địa
Đất ở đô thị8.530.0005.120.0003.840.0002.560.000
Huyện Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba bản Địa - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.480.0001.650.000
Huyện Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) - Đến hết đất nhà ông Lợi
Đất ở đô thị4.220.0002.530.0001.900.0001.270.000
Huyện Sông Mã Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba Bến xe - Đến hết đất trụ sở Nhà máy nước
Đất ở đô thị7.670.0004.600.0003.450.0002.300.000
Huyện Sông Mã Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã
Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước - Đến cầu Nà Hin
Đất ở đô thị6.330.0003.800.0002.850.0001.900.000
Huyện Sông Mã Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã
Từ đầu cầu treo - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị10.470.0006.280.0004.710.0003.140.000
Huyện Sông Mã Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Bến xe
Đất ở đô thị9.530.0005.720.0004.290.0002.860.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Sông Mã
-
Đất ở đô thị6.880.0004.130.0003.100.0002.060.000
Huyện Sông Mã Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Sông Mã
-
Đất ở đô thị5.990.0003.590.0002.700.0001.800.000
Huyện Sông Mã Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G - Đến hết đất Công an huyện
Đất ở đô thị7.670.0004.600.0003.450.0002.300.000
Huyện Sông Mã Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã
Từ hết đất Công an huyện - Đến hết đường
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Sông Mã
Từ đất Trung tâm y tế huyện - Đến giáp địa phận xã Nà Nghịu (giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc, số nhà 52)
Đất ở đô thị9.470.0005.680.0004.260.0002.840.000
Huyện Sông Mã Phố Nguyễn Du - Thị trấn Sông Mã
từ UBND thị trấn đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà - đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)
Đất ở đô thị8.530.0005.120.0003.840.0002.560.000
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ nhà máy nước - Đến cầu cứng sông Mã
Đất ở đô thị6.800.000
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ cầu cứng sông Mã - Đến cầu treo
Đất ở đô thị8.730.000
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ cầu treo - Đến đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị11.330.000
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng - Đến đường rẽ đi đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà bà Hiền Đương cũ)
Đất ở đô thị7.600.000
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà ông Ngọc) - Đến hết bờ kè
Đất ở đô thị6.730.000
Huyện Sông Mã Đường Lý Tự Trọng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Đất ở đô thị8.530.0005.120.0003.840.0002.560.000
Huyện Sông Mã Phố Hoàng Quốc Việt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Đất ở đô thị3.800.0002.280.0001.710.0001.140.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba nhà Văn hóa Tổ dân phố 12 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)
Đất ở đô thị3.240.0001.940.0001.460.000970.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 (tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20
Đất ở đô thị3.240.0001.940.0001.460.000970.000
Huyện Sông Mã Đường Chu Văn An - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo
Đất ở đô thị3.800.0002.280.0001.710.0001.140.000
Huyện Sông Mã Đường Cu Văn An (Đường lên trường PTTH) - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám - Đến hết nhà ông Lò Văn Chính
Đất ở đô thị3.730.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Sông Mã Phố Đào Tấn - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên. (Tổ 6)
Đất ở đô thị3.730.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Sông Mã Phố Bến Phà - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên
Đất ở đô thị2.910.0001.750.0001.310.000870.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ - Đến hết đất kho Công ty thương nghiệp) (tổ 5)
Đất ở đô thị3.360.0002.020.0001.510.0001.010.000
Huyện Sông Mã Phố Nguyễn Lương Bằng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) - Đến đường Thanh niên (tổ 7)
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Sông Mã Phố Lý Thường Kiệt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) - Đến đường Thanh niên (tổ 7)
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Sông Mã Phố Ngô Gia Tự - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) - Đến đường Thanh niên (tổ 7)
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Sông Mã Phố Kim Đồng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện - Đến hết đất nhà ông Hùng (tổ 8)
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) - Đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng (tổ 8)
Đất ở đô thị2.240.0001.340.0001.010.000670.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ hết đất nhà bà Trần Thị Dinh (số nhà 225) - Đến nhà ông Đặng Văn Biên - Sáng (số nhà 02, tổ 12)
Đất ở đô thị1.490.000890.000670.000450.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ đường Cách Mạng Tháng Tám (ông Lò Văn Chính số nhà 142) - Đến M21 đường Lò Văn Giá (ông An Hải Hậu số nhà 11)
Đất ở đô thị1.870.0001.120.000840.000560.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Đường rẽ từ UBND thị trấn - Đến giáp đất bà Dương Văn Viên (số nhà 16)
Đất ở đô thị4.670.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên -
Đất ở đô thị1.210.000730.000540.000360.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 - Đến dưới 4 m
Đất ở đô thị970.000580.000440.000290.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Các đoạn đường khác có chiều rộng dưới 2,5 m -
Đất ở đô thị730.000440.000330.000220.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 16,5 m -
Đất ở đô thị2.800.000
Huyện Sông Mã Phố Phạm Văn Đồng Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Sông Mã Phố Lý Nam Đế Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Sông Mã Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Sông Mã Thị trấn Sông Mã
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá -
Đất ở đô thị9.470.0005.680.0004.260.0002.840.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - Đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
Đất TM-DV đô thị12.325.0007.395.0005.550.5003.697.500
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư giao với đường 19/5 - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị11.534.5006.919.0005.193.5003.459.500
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba Trung tâm y tế - Đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị8.840.0005.304.0003.978.0002.652.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - Đến đường rẽ Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị9.630.5005.780.0004.335.0002.890.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất TM-DV đô thị11.220.0006.732.0005.049.0003.366.000
Huyện Sông Mã Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Sông Mã
-
Đất TM-DV đô thị11.959.5007.174.0005.380.5003.587.000
Huyện Sông Mã Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - Đến Cầu Treo
Đất TM-DV đô thị12.325.0007.395.0005.550.5003.697.500
Huyện Sông Mã Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư - Đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9
Đất TM-DV đô thị7.888.0004.734.5003.553.0002.363.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Sông Mã
Từ đầu cầu cứng - Đến đường Cách mạng tháng 8
Đất TM-DV đô thị9.520.0005.712.0004.284.0002.856.000
Huyện Sông Mã Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã
Tù ngã ba giáp đường 19/5 - Đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị11.959.5007.174.0005.380.5003.587.000
Huyện Sông Mã Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G
Đất TM-DV đô thị7.250.5004.352.0003.264.0002.176.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Sông Mã
-
Đất TM-DV đô thị11.220.0006.732.0005.049.0003.366.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến giáp đường Thanh niên
Đất TM-DV đô thị8.049.5004.828.0003.621.0002.414.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
Đất TM-DV đô thị7.369.5004.420.0003.315.0002.210.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)
Đất TM-DV đô thị5.720.5003.434.0002.575.5001.717.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Từ hết đất nhà bà Hoa (công an huyện) - Đến hết đất M21 đường cách mạng Tháng tám
Đất TM-DV đô thị4.930.0002.958.0002.218.5001.479.000
Huyện Sông Mã Phố Hai Bà Trưng - Thị trấn Sông Mã
-
Đất TM-DV đô thị8.899.5005.338.0004.003.5002.669.000
Huyện Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã
Từ Bến xe - Đến ngã ba bản Địa
Đất TM-DV đô thị7.250.5004.352.0003.264.0002.176.000
Huyện Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba bản Địa - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)
Đất TM-DV đô thị4.675.0002.805.0002.108.0001.402.500
Huyện Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) - Đến hết đất nhà ông Lợi
Đất TM-DV đô thị3.587.0002.150.5001.615.0001.079.500
Huyện Sông Mã Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba Bến xe - Đến hết đất trụ sở Nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị6.519.5003.910.0002.932.5001.955.000
Huyện Sông Mã Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã
Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước - Đến cầu Nà Hin
Đất TM-DV đô thị5.380.5003.230.0002.422.5001.615.000
Huyện Sông Mã Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã
Từ đầu cầu treo - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị8.899.5005.338.0004.003.5002.669.000
Huyện Sông Mã Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Bến xe
Đất TM-DV đô thị8.100.5004.862.0003.646.5002.431.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Sông Mã
-
Đất TM-DV đô thị5.848.0003.510.5002.635.0001.751.000
Huyện Sông Mã Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Sông Mã
-
Đất TM-DV đô thị5.091.5003.051.5002.295.0001.530.000
Huyện Sông Mã Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G - Đến hết đất Công an huyện
Đất TM-DV đô thị6.519.5003.910.0002.932.5001.955.000
Huyện Sông Mã Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã
Từ hết đất Công an huyện - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị4.080.0002.448.0001.836.0001.224.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Sông Mã
Từ đất Trung tâm y tế huyện - Đến giáp địa phận xã Nà Nghịu (giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc, số nhà 52)
Đất TM-DV đô thị8.049.5004.828.0003.621.0002.414.000
Huyện Sông Mã Phố Nguyễn Du - Thị trấn Sông Mã
từ UBND thị trấn đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà - đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên
Đất TM-DV đô thị7.250.5004.352.0003.264.0002.176.000
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ nhà máy nước - Đến cầu cứng sông Mã
Đất TM-DV đô thị5.780.000
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ cầu cứng sông Mã - Đến cầu treo
Đất TM-DV đô thị7.420.500
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ cầu treo - Đến đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị9.630.500
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng - Đến đường rẽ đi đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà bà Hiền Đương cũ)
Đất TM-DV đô thị6.460.000
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà ông Ngọc) - Đến hết bờ kè
Đất TM-DV đô thị5.720.500
Huyện Sông Mã Đường Lý Tự Trọng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Đất TM-DV đô thị7.250.5004.352.0003.264.0002.176.000
Huyện Sông Mã Phố Hoàng Quốc Việt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Đất TM-DV đô thị3.230.0001.938.0001.453.500969.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba nhà Văn hóa Tổ dân phố 12 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)
Đất TM-DV đô thị2.754.0001.649.0001.241.000824.500
Huyện Sông Mã Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 (tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20
Đất TM-DV đô thị2.754.0001.649.0001.241.000824.500
Huyện Sông Mã Đường Chu Văn An - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo
Đất TM-DV đô thị3.230.0001.938.0001.453.500969.000
Huyện Sông Mã Đường Cu Văn An (Đường lên trường PTTH) - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám - Đến hết nhà ông Lò Văn Chính
Đất TM-DV đô thị3.170.5001.904.0001.428.000952.000
Huyện Sông Mã Phố Đào Tấn - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên. (Tổ 6)
Đất TM-DV đô thị3.170.5001.904.0001.428.000952.000
Huyện Sông Mã Phố Bến Phà - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị2.473.5001.487.5001.113.500739.500
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ - Đến hết đất kho Công ty thương nghiệp) (tổ 5)
Đất TM-DV đô thị2.856.0001.717.0001.283.500858.500
Huyện Sông Mã Phố Nguyễn Lương Bằng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) - Đến đường Thanh niên (tổ 7)
Đất TM-DV đô thị2.380.0001.428.0001.071.000714.000
Huyện Sông Mã Phố Lý Thường Kiệt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) - Đến đường Thanh niên (tổ 7)
Đất TM-DV đô thị2.380.0001.428.0001.071.000714.000
Huyện Sông Mã Phố Ngô Gia Tự - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) - Đến đường Thanh niên (tổ 7)
Đất TM-DV đô thị2.380.0001.428.0001.071.000714.000
Huyện Sông Mã Phố Kim Đồng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện - Đến hết đất nhà ông Hùng (tổ 8)
Đất TM-DV đô thị2.380.0001.428.0001.071.000714.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) - Đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng (tổ 8)
Đất TM-DV đô thị1.904.0001.139.000858.500569.500
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ hết đất nhà bà Trần Thị Dinh (số nhà 225) - Đến nhà ông Đặng Văn Biên - Sáng (số nhà 02, tổ 12)
Đất TM-DV đô thị1.266.500756.500569.500382.500
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ đường Cách Mạng Tháng Tám (ông Lò Văn Chính số nhà 142) - Đến M21 đường Lò Văn Giá (ông An Hải Hậu số nhà 11)
Đất TM-DV đô thị1.589.500952.000714.000476.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Đường rẽ từ UBND thị trấn - Đến giáp đất bà Dương Văn Viên (số nhà 16)
Đất TM-DV đô thị3.969.5002.380.0001.785.0001.190.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị1.028.500620.500459.000306.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 - Đến dưới 4 m
Đất TM-DV đô thị824.500493.000374.000246.500
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Các đoạn đường khác có chiều rộng dưới 2,5 m -
Đất TM-DV đô thị620.500374.000280.500187.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 16,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.380.000
Huyện Sông Mã Phố Phạm Văn Đồng Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.040.000
Huyện Sông Mã Phố Lý Nam Đế Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.040.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.040.000
Huyện Sông Mã Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.040.000
Huyện Sông Mã Thị trấn Sông Mã
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá -
Đất TM-DV đô thị8.049.5004.828.0003.621.0002.414.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - Đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
Đất SX-KD đô thị10.150.0006.090.0004.571.0003.045.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư giao với đường 19/5 - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị9.499.0005.698.0004.277.0002.849.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba Trung tâm y tế - Đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị7.280.0004.368.0003.276.0002.184.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - Đến đường rẽ Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị7.931.0004.760.0003.570.0002.380.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất SX-KD đô thị9.240.0005.544.0004.158.0002.772.000
Huyện Sông Mã Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Sông Mã
-
Đất SX-KD đô thị9.849.0005.908.0004.431.0002.954.000
Huyện Sông Mã Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - Đến Cầu Treo
Đất SX-KD đô thị10.150.0006.090.0004.571.0003.045.000
Huyện Sông Mã Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư - Đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9
Đất SX-KD đô thị6.496.0003.899.0002.926.0001.946.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Sông Mã
Từ đầu cầu cứng - Đến đường Cách mạng tháng 8
Đất SX-KD đô thị7.840.0004.704.0003.528.0002.352.000
Huyện Sông Mã Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã
Tù ngã ba giáp đường 19/5 - Đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị9.849.0005.908.0004.431.0002.954.000
Huyện Sông Mã Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G
Đất SX-KD đô thị5.971.0003.584.0002.688.0001.792.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Sông Mã
-
Đất SX-KD đô thị9.240.0005.544.0004.158.0002.772.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến giáp đường Thanh niên
Đất SX-KD đô thị6.629.0003.976.0002.982.0001.988.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
Đất SX-KD đô thị6.069.0003.640.0002.730.0001.820.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)
Đất SX-KD đô thị4.711.0002.828.0002.121.0001.414.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Từ hết đất nhà bà Hoa (công an huyện) - Đến hết đất M21 đường cách mạng Tháng tám
Đất SX-KD đô thị4.060.0002.436.0001.827.0001.218.000
Huyện Sông Mã Phố Hai Bà Trưng - Thị trấn Sông Mã
-
Đất SX-KD đô thị7.329.0004.396.0003.297.0002.198.000
Huyện Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã
Từ Bến xe - Đến ngã ba bản Địa
Đất SX-KD đô thị5.971.0003.584.0002.688.0001.792.000
Huyện Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba bản Địa - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.736.0001.155.000
Huyện Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) - Đến hết đất nhà ông Lợi
Đất SX-KD đô thị2.954.0001.771.0001.330.000889.000
Huyện Sông Mã Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba Bến xe - Đến hết đất trụ sở Nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị5.369.0003.220.0002.415.0001.610.000
Huyện Sông Mã Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã
Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước - Đến cầu Nà Hin
Đất SX-KD đô thị4.431.0002.660.0001.995.0001.330.000
Huyện Sông Mã Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã
Từ đầu cầu treo - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị7.329.0004.396.0003.297.0002.198.000
Huyện Sông Mã Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Bến xe
Đất SX-KD đô thị6.671.0004.004.0003.003.0002.002.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Sông Mã
-
Đất SX-KD đô thị4.816.0002.891.0002.170.0001.442.000
Huyện Sông Mã Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Sông Mã
-
Đất SX-KD đô thị4.193.0002.513.0001.890.0001.260.000
Huyện Sông Mã Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G - Đến hết đất Công an huyện
Đất SX-KD đô thị5.369.0003.220.0002.415.0001.610.000
Huyện Sông Mã Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã
Từ hết đất Công an huyện - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.512.0001.008.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Sông Mã
Từ đất Trung tâm y tế huyện - Đến giáp địa phận xã Nà Nghịu (giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc, số nhà 52)
Đất SX-KD đô thị6.629.0003.976.0002.982.0001.988.000
Huyện Sông Mã Phố Nguyễn Du - Thị trấn Sông Mã
từ UBND thị trấn đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà - đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên
Đất SX-KD đô thị5.971.0003.584.0002.688.0001.792.000
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ nhà máy nước - Đến cầu cứng sông Mã
Đất SX-KD đô thị4.760.000
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ cầu cứng sông Mã - Đến cầu treo
Đất SX-KD đô thị6.111.000
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ cầu treo - Đến đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị7.931.000
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng - Đến đường rẽ đi đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà bà Hiền Đương cũ)
Đất SX-KD đô thị5.320.000
Huyện Sông Mã Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã
Từ đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà ông Ngọc) - Đến hết bờ kè
Đất SX-KD đô thị4.711.000
Huyện Sông Mã Đường Lý Tự Trọng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Đất SX-KD đô thị5.971.0003.584.0002.688.0001.792.000
Huyện Sông Mã Phố Hoàng Quốc Việt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Đất SX-KD đô thị2.660.0001.596.0001.197.000798.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba nhà Văn hóa Tổ dân phố 12 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)
Đất SX-KD đô thị2.268.0001.358.0001.022.000679.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 (tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20
Đất SX-KD đô thị2.268.0001.358.0001.022.000679.000
Huyện Sông Mã Đường Chu Văn An - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo
Đất SX-KD đô thị2.660.0001.596.0001.197.000798.000
Huyện Sông Mã Đường Cu Văn An (Đường lên trường PTTH) - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám - Đến hết nhà ông Lò Văn Chính
Đất SX-KD đô thị2.611.0001.568.0001.176.000784.000
Huyện Sông Mã Phố Đào Tấn - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên. (Tổ 6)
Đất SX-KD đô thị2.611.0001.568.0001.176.000784.000
Huyện Sông Mã Phố Bến Phà - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị2.037.0001.225.000917.000609.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ - Đến hết đất kho Công ty thương nghiệp) (tổ 5)
Đất SX-KD đô thị2.352.0001.414.0001.057.000707.000
Huyện Sông Mã Phố Nguyễn Lương Bằng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) - Đến đường Thanh niên (tổ 7)
Đất SX-KD đô thị1.960.0001.176.000882.000588.000
Huyện Sông Mã Phố Lý Thường Kiệt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) - Đến đường Thanh niên (tổ 7)
Đất SX-KD đô thị1.960.0001.176.000882.000588.000
Huyện Sông Mã Phố Ngô Gia Tự - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) - Đến đường Thanh niên (tổ 7)
Đất SX-KD đô thị1.960.0001.176.000882.000588.000
Huyện Sông Mã Phố Kim Đồng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện - Đến hết đất nhà ông Hùng (tổ 8)
Đất SX-KD đô thị1.960.0001.176.000882.000588.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) - Đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng (tổ 8)
Đất SX-KD đô thị1.568.000938.000707.000469.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ hết đất nhà bà Trần Thị Dinh (số nhà 225) - Đến nhà ông Đặng Văn Biên - Sáng (số nhà 02, tổ 12)
Đất SX-KD đô thị1.043.000623.000469.000315.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ đường Cách Mạng Tháng Tám (ông Lò Văn Chính số nhà 142) - Đến M21 đường Lò Văn Giá (ông An Hải Hậu số nhà 11)
Đất SX-KD đô thị1.309.000784.000588.000392.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Đường rẽ từ UBND thị trấn - Đến giáp đất bà Dương Văn Viên (số nhà 16)
Đất SX-KD đô thị3.269.0001.960.0001.470.000980.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị847.000511.000378.000252.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 - Đến dưới 4 m
Đất SX-KD đô thị679.000406.000308.000203.000
Huyện Sông Mã Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã
Các đoạn đường khác có chiều rộng dưới 2,5 m -
Đất SX-KD đô thị511.000308.000231.000154.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 16,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.960.000
Huyện Sông Mã Phố Phạm Văn Đồng Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Huyện Sông Mã Phố Lý Nam Đế Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Huyện Sông Mã Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Huyện Sông Mã Thị trấn Sông Mã
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá -
Đất SX-KD đô thị6.629.0003.976.0002.982.0001.988.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai
Trung tâm xã: Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất bản Tiên Chung (Hướng đi Sông Mã)
Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai
Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La)
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000110.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Mường Sai
-
Đất ở nông thôn120.000100.00080.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ cửa hàng xăng dầu - Đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương
Đất ở nông thôn1.050.000630.000470.000320.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ đường đi trường Trung học phổ thông - Đến cống Huổi Nhương
Đất ở nông thôn1.300.000780.000590.000390.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ cống Huổi Nhương - Đến đường vào UBND xã Chiềng Khương
Đất ở nông thôn1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương - Đến hết bản Thống Nhất
Đất ở nông thôn1.140.000680.000510.000340.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ đầu bản Híp - Đến hết đất bản Tiên Sơn
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G -
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000110.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến hết đất Đơn vị C2
Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến ngã ba đường vào bản Búa
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000110.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương - Đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Tân Lập, Khương Tiên và bản Hưng Hà -
Đất ở nông thôn280.000220.000170.000140.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Nam Tiến, Thống Nhất, bản Phụ -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ - Đến hết bản Là
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Tuyến đường từ ngã ba bản Búa - Đến cầu cứng bản Búa
Đất ở nông thôn280.000220.000170.000140.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Khương
-
Đất ở nông thôn140.000110.000100.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Từ hết đất đơn vị C2 - Đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (Bản Khương Tiên)
Đất ở nông thôn400.000250.000150.00080.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Từ cầu tràn bản Mo - Đến hết đất bản Huổi Mo (Khu Tái định cư)
Đất ở nông thôn180.000140.00080.00070.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Từ hết đất nhà ông Anh Ngát - Đến nghĩa địa bản Huổi Nhương
Đất ở nông thôn380.000250.000100.00070.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) - Đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp
Đất ở nông thôn250.000150.00080.00070.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn) -
Đất ở nông thôn250.000160.00080.00070.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Cỏ - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang
Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m -
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang
Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi Sông Mã) -
Đất ở nông thôn900.000540.000410.000270.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G -
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000110.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Cang
Từ đầu cầu cứng (bản Nhạp) - Đến Quốc lộ 4G
Đất ở nông thôn130.000100.00090.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Cang
Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn (địa phận xã Chiềng Cang, huyện Sông Mã) -
Đất ở nông thôn800.000480.000360.000240.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong
Từ đường rẽ vào bản Co Pạo - Đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong
Từ hết đất trường Tiểu học Chiềng Khoong - Đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng)
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong
Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) - Đến hết đất bản Hoàng Mã
Đất ở nông thôn800.000480.000360.000240.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G -
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Hạ - Mường Hung - Xã Chiềng Khoong
-
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000110.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong
Từ mét 21 - Đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong
Từ mét 21 - Đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5)
Đất ở nông thôn550.000330.000250.000170.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (không thuộc các tuyến đường nêu trên)
-
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khoong
Từ hết đất nhà Ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) - Đến hết đất nhà ông Pản
Đất ở nông thôn250.000150.000100.00080.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khoong
Từ hết đất nhà Ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) - Đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na
Đất ở nông thôn250.000150.000100.00080.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Nà Nghịu
Đoạn đường qua địa phận bản Quyết Tiến (từ đất nghĩa trang liệt sỹ hướng đi Sơn La - Đến hết địa phận bản Quyết Tiến)
Đất ở nông thôn120.000100.00080.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện - Đến đường vào điểm trường Hương Nghịu
Đất ở nông thôn4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu
Từ đường vào điểm trường Hương Nghịu - Đến hết đất cây xăng Anh Trang
Đất ở nông thôn6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất cây xăng Anh Trang - Đến hết địa phận xã Nà Nghịu (hết đất nhà ông Ngọc)
Đất ở nông thôn7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Huyện Sông Mã Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu
Từ ngã 3 bản Trại giống - Đến hết đất Chi cục Thuế
Đất ở nông thôn6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Sông Mã Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất Chi cục Thuế - Đến hết đất bản Hưng Mai
Đất ở nông thôn6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Sông Mã Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu
Địa phận bản Nang Cầu, xã Nà Nghịu -
Đất ở nông thôn4.500.0002.700.0002.030.0001.350.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu
Từ ngã ba bản Trại Giống - Đến hết đất bản Trại Giống
Đất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất bản Trại Giống (Đi hướng Mường Lầm) - Đến đường lên trường mầm non Sao Mai
Đất ở nông thôn6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu
Từ đường lên trường mầm non Sao Mai - Đến hết đất bản Nà Nghịu I
Đất ở nông thôn5.500.0003.300.0002.480.0001.650.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Nà Nghịu
Từ đầu cầu cứng - Đến đường 8/3
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Sông Mã Từ đầu cầu treo đến giáp vị trí 1 đường 8/3 - Xã Nà Nghịu
-
Đất ở nông thôn7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu
Từ cầu Nà Hin - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.130.000750.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp - Đến đường vào bản Co Phường
Đất ở nông thôn800.000480.000360.000240.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu
Các bản khác còn lại trên đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Nà Nghịu
Từ hết địa phận bản Nà Nghịu I - Đến hết địa giới hành chính xã Nà Nghịu
Đất ở nông thôn130.000100.00090.00080.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu
Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài - Đến hết nhà ông Phanh
Đất ở nông thôn220.000180.000130.000110.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu
Từ đường vào trụ sở Trại Giống - Đến hết đất bể bơi và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất Đến sân bóng bản Nà Nghịu
Đất ở nông thôn800.000480.000360.000240.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) - Đến hết đất nhà ông Anh (Hương)
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Nà Nghịu
-
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Sông Mã Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
Từ Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Km 90+200 Quốc lộ 4G - đến Cầu treo cũ
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Sông Mã Phố Phạm Văn Đồng - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Sông Mã Phố Lý Nam Đế - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Sông Mã Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Sông Mã Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Xã Nà Nghịu
-
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Sông Mã Đường Võ Nguyên Giáp - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Xã Nà Nghịu
-
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một
Từ bản Pá Công - Đến cầu Nà Hạ
Đất ở nông thôn120.000100.00080.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một
Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn -
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một
Các bản khác còn lại -
Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Hạ - Mường Hung - Xã Huổi Một
-
Đất ở nông thôn240.000190.000140.000120.000
Huyện Sông Mã Đường Huổi Một - Nậm Mằn - Xã Huổi Một
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Huổi Một
-
Đất ở nông thôn180.000140.000110.00090.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ
Từ Nhà văn hóa bản Phiêng Xa - Đến cầu Nậm Khoa, bản Công
Đất ở nông thôn150.000120.00090.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ
Cổng chợ Phiêng Đồn (bản Quảng Tiến) hướng đi thị trấn Sông Mã 100m, hướng đi xã Yên Hưng 100m -
Đất ở nông thôn800.000480.000360.000240.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 -
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Sơ
Từ bản Nà Sặng - Đến hết địa phận bản Nà Lốc
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Chiềng Sơ
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Yên Hưng
Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) - Đến đầu cầu cứng suối Mừ
Đất ở nông thôn150.000120.00090.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Yên Hưng
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 -
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) - Xã Yên Hưng
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
Huyện Sông Mã Xã Yên Hưng
Từ Quốc lộ 12 - Đến hết đất thao trường xã Yên Hưng
Đất ở nông thôn120.000100.00080.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ hết đất xã Yên Hưng - Đến cầu cứng qua suối Nậm Con
Đất ở nông thôn90.00070.00060.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ cầu cứng qua suối Nậm Con - Đến hết đất bản Mường Tợ
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ đất bản Mường Cang - Đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ cổng trụ sở UBND xã - Đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt
Đất ở nông thôn700.000420.000320.000210.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt - Đến giáp xã Chiềng En
Đất ở nông thôn800.000480.000360.000240.000
Huyện Sông Mã Đường khu vực - Xã Mường Lầm
Từ ngã ba trụ sở UBND xã - Đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Sông Mã Đường khu vực - Xã Mường Lầm
Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã - Đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Mường Lầm
-
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Lầm
Từ ngã ba - Đến hết đất bản Lấu
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Lầm
Từ đất bản Phèn giáp đất bản Lấu - Đến hết đất bản Sàng
Đất ở nông thôn180.000140.000100.00080.000
Huyện Sông Mã Xã Bó Sinh
Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12 -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.000
Huyện Sông Mã Xã Bó Sinh
Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống - Đến cầu cứng bản Phống 2
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nậm Ty
Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nậm Ty
Các bản khác còn lại trên tuyến đường -
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Nậm Ty
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung
Từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Sông Mã) - Đến hết đất nhà ông Dân và từ điểm Bưu điện văn hóa xã (Hướng đi Thuận Châu) Đến hết đất nhà ông Hưng
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung
Từ nhà ông Lường Văn Bắng - Đến nhà ông Lường Văn Việt (bản Phiêng Chiềng)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung
Các bản khác còn lại trên tuyến đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) -
Đất ở nông thôn120.000100.00080.00070.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Chiềng Phung
-
Đất ở nông thôn100.00080.00070.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
Từ đầu cầu treo - đến hết nhà ông Huy Phương
Đất ở nông thôn610.000370.000270.000180.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
Đường Tỉnh lộ 115 (T115) -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
Từ đầu cầu cứng (bản Cương Chính) - đến đường T115
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
Các bản khác còn lại -
Đất ở nông thôn140.000110.000100.00080.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ trường Tiểu học Mường Cai đi các hướng 200m -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ cổng trường Tiểu học Mường Cai + 200m - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Vĩnh
Đất ở nông thôn260.000210.000160.000130.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã mới đến hết đất nhà bà Lò Thị Định -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng - đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Sọi
Đất ở nông thôn270.000230.000160.000120.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ ngã 3 nhà nhà ông Tiến Dịu đầu cầu treo cũ - đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan
Đất ở nông thôn260.000220.000160.000120.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ ngã 3 đi bản Co Phường (đường vào UBND xã) - đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã - đến giáp đất nhà máy thủy điện Nậm Sọi
Đất ở nông thôn230.000180.000130.00080.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Các bản khác còn lại -
Đất ở nông thôn120.00090.00080.00070.000
Huyện Sông Mã Xã Nậm Mằn
Từ cổng trụ sở UBND xã Nậm Mằn về 2 phía 200m -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000130.000
Huyện Sông Mã Xã Nậm Mằn
Đường Huổi Một - Nậm Mằn -
Đất ở nông thôn180.000140.000110.00090.000
Huyện Sông Mã Xã Pú Pẩu
Từ trụ sở UBND xã cũ - Đến trụ sở UBND xã mới
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
Huyện Sông Mã Xã Pú Pẩu
Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng En
Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En về 2 phía 1km -
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng En
Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Chiềng En -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
Huyện Sông Mã Xã Đứa Mòn
Tuyến đường Mường Lầm đi Đứa Mòn -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Sông Mã Xã Đứa Mòn
Các bản khác còn lại -
Đất ở nông thôn120.000100.00080.00070.000
Huyện Sông Mã Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện
-
Đất ở nông thôn110.00090.00080.00070.000
Huyện Sông Mã Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất ở nông thôn120.000100.00070.000
Huyện Sông Mã Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 21 m -
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 5 m -
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Sông Mã Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 21 m -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Sông Mã Đường Võ Nguyên Giáp - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 21 m -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 6,5 m -
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai
Trung tâm xã: Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất bản Tiên Chung (Hướng đi Sông Mã)
Đất TM-DV nông thôn357.000212.500161.500110.500
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai
Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La)
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.00093.500
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Mường Sai
-
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00068.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ cửa hàng xăng dầu - Đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương
Đất TM-DV nông thôn892.500535.500399.500272.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ đường đi trường Trung học phổ thông - Đến cống Huổi Nhương
Đất TM-DV nông thôn1.105.000663.000501.500331.500
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ cống Huổi Nhương - Đến đường vào UBND xã Chiềng Khương
Đất TM-DV nông thôn1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương - Đến hết bản Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn969.000578.000433.500289.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ đầu bản Híp - Đến hết đất bản Tiên Sơn
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G -
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.00093.500
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến hết đất Đơn vị C2
Đất TM-DV nông thôn382.500229.500170.000119.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến ngã ba đường vào bản Búa
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.00093.500
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương - Đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Tân Lập, Khương Tiên và bản Hưng Hà -
Đất TM-DV nông thôn238.000187.000144.500119.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Nam Tiến, Thống Nhất, bản Phụ -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ - Đến hết bản Là
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Tuyến đường từ ngã ba bản Búa - Đến cầu cứng bản Búa
Đất TM-DV nông thôn238.000187.000144.500119.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Khương
-
Đất TM-DV nông thôn119.00093.50085.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Từ hết đất đơn vị C2 - Đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (Bản Khương Tiên)
Đất TM-DV nông thôn340.000213.000128.00068.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Từ cầu tràn bản Mo - Đến hết đất bản Huổi Mo (Khu Tái định cư)
Đất TM-DV nông thôn153.000119.00068.00060.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Từ hết đất nhà ông Anh Ngát - Đến nghĩa địa bản Huổi Nhương
Đất TM-DV nông thôn323.000213.00085.00060.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) - Đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp
Đất TM-DV nông thôn213.000128.00068.00060.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn) -
Đất TM-DV nông thôn213.000136.00068.00060.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Cỏ - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang
Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m -
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang
Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi Sông Mã) -
Đất TM-DV nông thôn765.000459.000348.500229.500
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G -
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.00093.500
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Cang
Từ đầu cầu cứng (bản Nhạp) - Đến Quốc lộ 4G
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.500
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Cang
Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn (địa phận xã Chiềng Cang, huyện Sông Mã) -
Đất TM-DV nông thôn680.000408.000306.000204.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong
Từ đường rẽ vào bản Co Pạo - Đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong
Từ hết đất trường Tiểu học Chiềng Khoong - Đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng)
Đất TM-DV nông thôn850.000510.000382.500255.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong
Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) - Đến hết đất bản Hoàng Mã
Đất TM-DV nông thôn680.000408.000306.000204.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G -
Đất TM-DV nông thôn850.000510.000382.500255.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Hạ - Mường Hung - Xã Chiềng Khoong
-
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.00093.500
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong
Từ mét 21 - Đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3)
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong
Từ mét 21 - Đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5)
Đất TM-DV nông thôn467.500280.500212.500144.500
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (không thuộc các tuyến đường nêu trên)
-
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khoong
Từ hết đất nhà Ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) - Đến hết đất nhà ông Pản
Đất TM-DV nông thôn213.000128.00085.00068.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khoong
Từ hết đất nhà Ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) - Đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na
Đất TM-DV nông thôn213.000128.00085.00068.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Nà Nghịu
Đoạn đường qua địa phận bản Quyết Tiến (từ đất nghĩa trang liệt sỹ hướng đi Sơn La - Đến hết địa phận bản Quyết Tiến)
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00068.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện - Đến đường vào điểm trường Hương Nghịu
Đất TM-DV nông thôn3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu
Từ đường vào điểm trường Hương Nghịu - Đến hết đất cây xăng Anh Trang
Đất TM-DV nông thôn5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất cây xăng Anh Trang - Đến hết địa phận xã Nà Nghịu (hết đất nhà ông Ngọc)
Đất TM-DV nông thôn5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000
Huyện Sông Mã Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu
Từ ngã 3 bản Trại giống - Đến hết đất Chi cục Thuế
Đất TM-DV nông thôn5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
Huyện Sông Mã Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất Chi cục Thuế - Đến hết đất bản Hưng Mai
Đất TM-DV nông thôn5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
Huyện Sông Mã Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu
Địa phận bản Nang Cầu, xã Nà Nghịu -
Đất TM-DV nông thôn3.825.0002.295.0001.725.5001.147.500
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu
Từ ngã ba bản Trại Giống - Đến hết đất bản Trại Giống
Đất TM-DV nông thôn2.550.0001.530.0001.147.500765.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất bản Trại Giống (Đi hướng Mường Lầm) - Đến đường lên trường mầm non Sao Mai
Đất TM-DV nông thôn5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu
Từ đường lên trường mầm non Sao Mai - Đến hết đất bản Nà Nghịu I
Đất TM-DV nông thôn4.675.0002.805.0002.108.0001.402.500
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Nà Nghịu
Từ đầu cầu cứng - Đến đường 8/3
Đất TM-DV nông thôn1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Sông Mã Từ đầu cầu treo đến giáp vị trí 1 đường 8/3 - Xã Nà Nghịu
-
Đất TM-DV nông thôn5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu
Từ cầu Nà Hin - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
Đất TM-DV nông thôn2.125.0001.275.000960.500637.500
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp - Đến đường vào bản Co Phường
Đất TM-DV nông thôn680.000408.000306.000204.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu
Các bản khác còn lại trên đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Nà Nghịu
Từ hết địa phận bản Nà Nghịu I - Đến hết địa giới hành chính xã Nà Nghịu
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.50068.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu
Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài - Đến hết nhà ông Phanh
Đất TM-DV nông thôn187.000153.000110.50093.500
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu
Từ đường vào trụ sở Trại Giống - Đến hết đất bể bơi và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất Đến sân bóng bản Nà Nghịu
Đất TM-DV nông thôn680.000408.000306.000204.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) - Đến hết đất nhà ông Anh (Hương)
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Nà Nghịu
-
Đất TM-DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Sông Mã Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
Từ Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Km 90+200 Quốc lộ 4G - đến Cầu treo cũ
Đất TM-DV nông thôn5.100.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất TM-DV nông thôn2.380.000
Huyện Sông Mã Phố Phạm Văn Đồng - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất TM-DV nông thôn2.040.000
Huyện Sông Mã Phố Lý Nam Đế - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất TM-DV nông thôn2.040.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất TM-DV nông thôn2.040.000
Huyện Sông Mã Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất TM-DV nông thôn2.040.000
Huyện Sông Mã Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Xã Nà Nghịu
-
Đất TM-DV nông thôn5.950.000
Huyện Sông Mã Đường Võ Nguyên Giáp - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Xã Nà Nghịu
-
Đất TM-DV nông thôn5.950.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một
Từ bản Pá Công - Đến cầu Nà Hạ
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00068.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một
Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn -
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một
Các bản khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn382.500229.500170.000119.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Hạ - Mường Hung - Xã Huổi Một
-
Đất TM-DV nông thôn204.000161.500119.000102.000
Huyện Sông Mã Đường Huổi Một - Nậm Mằn - Xã Huổi Một
-
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Huổi Một
-
Đất TM-DV nông thôn153.000119.00093.50076.500
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ
Từ Nhà văn hóa bản Phiêng Xa - Đến cầu Nậm Khoa, bản Công
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.500
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ
Cổng chợ Phiêng Đồn (bản Quảng Tiến) hướng đi thị trấn Sông Mã 100m, hướng đi xã Yên Hưng 100m -
Đất TM-DV nông thôn680.000408.000306.000204.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 -
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Sơ
Từ bản Nà Sặng - Đến hết địa phận bản Nà Lốc
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Chiềng Sơ
-
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Yên Hưng
Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) - Đến đầu cầu cứng suối Mừ
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.500
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Yên Hưng
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 -
Đất TM-DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) - Xã Yên Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
Huyện Sông Mã Xã Yên Hưng
Từ Quốc lộ 12 - Đến hết đất thao trường xã Yên Hưng
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00068.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ hết đất xã Yên Hưng - Đến cầu cứng qua suối Nậm Con
Đất TM-DV nông thôn76.50059.50051.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ cầu cứng qua suối Nậm Con - Đến hết đất bản Mường Tợ
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ đất bản Mường Cang - Đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ cổng trụ sở UBND xã - Đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt
Đất TM-DV nông thôn595.000357.000272.000178.500
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt - Đến giáp xã Chiềng En
Đất TM-DV nông thôn680.000408.000306.000204.000
Huyện Sông Mã Đường khu vực - Xã Mường Lầm
Từ ngã ba trụ sở UBND xã - Đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã
Đất TM-DV nông thôn340.000
Huyện Sông Mã Đường khu vực - Xã Mường Lầm
Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã - Đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12
Đất TM-DV nông thôn850.000510.000382.500255.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Mường Lầm
-
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Lầm
Từ ngã ba - Đến hết đất bản Lấu
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Lầm
Từ đất bản Phèn giáp đất bản Lấu - Đến hết đất bản Sàng
Đất TM-DV nông thôn153.000119.00085.00068.000
Huyện Sông Mã Xã Bó Sinh
Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12 -
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.500
Huyện Sông Mã Xã Bó Sinh
Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống - Đến cầu cứng bản Phống 2
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nậm Ty
Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nậm Ty
Các bản khác còn lại trên tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Nậm Ty
-
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung
-
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.500
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung
Từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Sông Mã) - Đến hết đất nhà ông Dân và từ điểm Bưu điện văn hóa xã (Hướng đi Thuận Châu) Đến hết đất nhà ông Hưng
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung
Từ nhà ông Lường Văn Bắng - Đến nhà ông Lường Văn Việt (bản Phiêng Chiềng)
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung
Các bản khác còn lại trên tuyến đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) -
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00068.00059.500
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Chiềng Phung
-
Đất TM-DV nông thôn85.00068.00059.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
Từ đầu cầu treo - đến hết nhà ông Huy Phương
Đất TM-DV nông thôn518.500314.500229.500153.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
Đường Tỉnh lộ 115 (T115) -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
Từ đầu cầu cứng (bản Cương Chính) - đến đường T115
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
Các bản khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn119.00093.50085.00068.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ trường Tiểu học Mường Cai đi các hướng 200m -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ cổng trường Tiểu học Mường Cai + 200m - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn221.000178.500136.000110.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã mới đến hết đất nhà bà Lò Thị Định -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng - đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Sọi
Đất TM-DV nông thôn229.500195.500136.000102.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ ngã 3 nhà nhà ông Tiến Dịu đầu cầu treo cũ - đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan
Đất TM-DV nông thôn221.000187.000136.000102.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ ngã 3 đi bản Co Phường (đường vào UBND xã) - đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.50085.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã - đến giáp đất nhà máy thủy điện Nậm Sọi
Đất TM-DV nông thôn195.500153.000110.50068.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Các bản khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn102.00076.50068.00059.500
Huyện Sông Mã Xã Nậm Mằn
Từ cổng trụ sở UBND xã Nậm Mằn về 2 phía 200m -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500110.500
Huyện Sông Mã Xã Nậm Mằn
Đường Huổi Một - Nậm Mằn -
Đất TM-DV nông thôn153.000119.00093.50076.500
Huyện Sông Mã Xã Pú Pẩu
Từ trụ sở UBND xã cũ - Đến trụ sở UBND xã mới
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
Huyện Sông Mã Xã Pú Pẩu
Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu -
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng En
Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En về 2 phía 1km -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng En
Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Chiềng En -
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
Huyện Sông Mã Xã Đứa Mòn
Tuyến đường Mường Lầm đi Đứa Mòn -
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Sông Mã Xã Đứa Mòn
Các bản khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00068.00059.500
Huyện Sông Mã Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện
-
Đất TM-DV nông thôn93.50076.50068.00059.500
Huyện Sông Mã Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00059.500
Huyện Sông Mã Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 21 m -
Đất TM-DV nông thôn5.100.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn2.210.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 5 m -
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Sông Mã Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 21 m -
Đất TM-DV nông thôn5.950.000
Huyện Sông Mã Đường Võ Nguyên Giáp - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 21 m -
Đất TM-DV nông thôn5.950.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn3.400.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất TM-DV nông thôn2.550.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất TM-DV nông thôn2.125.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 6,5 m -
Đất TM-DV nông thôn1.955.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV nông thôn1.785.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai
Trung tâm xã: Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất bản Tiên Chung (Hướng đi Sông Mã)
Đất SX-KD nông thôn294.000175.000133.00091.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai
Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La)
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.00077.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Mường Sai
-
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00056.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ cửa hàng xăng dầu - Đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương
Đất SX-KD nông thôn735.000441.000329.000224.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ đường đi trường Trung học phổ thông - Đến cống Huổi Nhương
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000413.000273.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ cống Huổi Nhương - Đến đường vào UBND xã Chiềng Khương
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương - Đến hết bản Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn798.000476.000357.000238.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Từ đầu bản Híp - Đến hết đất bản Tiên Sơn
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G -
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.00077.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến hết đất Đơn vị C2
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000140.00098.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến ngã ba đường vào bản Búa
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.00077.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương - Đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Tân Lập, Khương Tiên và bản Hưng Hà -
Đất SX-KD nông thôn196.000154.000119.00098.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Nam Tiến, Thống Nhất, bản Phụ -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ - Đến hết bản Là
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương
Tuyến đường từ ngã ba bản Búa - Đến cầu cứng bản Búa
Đất SX-KD nông thôn196.000154.000119.00098.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Khương
-
Đất SX-KD nông thôn98.00077.00070.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Từ hết đất đơn vị C2 - Đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (Bản Khương Tiên)
Đất SX-KD nông thôn280.000175.000105.00056.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Từ cầu tràn bản Mo - Đến hết đất bản Huổi Mo (Khu Tái định cư)
Đất SX-KD nông thôn126.00098.00056.00049.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Từ hết đất nhà ông Anh Ngát - Đến nghĩa địa bản Huổi Nhương
Đất SX-KD nông thôn266.000175.00070.00049.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) - Đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00056.00049.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn) -
Đất SX-KD nông thôn175.000112.00056.00049.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Cỏ - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang
Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m -
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang
Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi Sông Mã) -
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000287.000189.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Cang
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G -
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.00077.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Cang
Từ đầu cầu cứng (bản Nhạp) - Đến Quốc lộ 4G
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Chiềng Cang
Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn (địa phận xã Chiềng Cang, huyện Sông Mã) -
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000252.000168.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong
Từ đường rẽ vào bản Co Pạo - Đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong
Từ hết đất trường Tiểu học Chiềng Khoong - Đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng)
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000315.000210.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong
Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) - Đến hết đất bản Hoàng Mã
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000252.000168.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khoong
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G -
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000315.000210.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Hạ - Mường Hung - Xã Chiềng Khoong
-
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.00077.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong
Từ mét 21 - Đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3)
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong
Từ mét 21 - Đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5)
Đất SX-KD nông thôn385.000231.000175.000119.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (không thuộc các tuyến đường nêu trên)
-
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khoong
Từ hết đất nhà Ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) - Đến hết đất nhà ông Pản
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00070.00056.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khoong
Từ hết đất nhà Ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) - Đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00070.00056.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G - Xã Nà Nghịu
Đoạn đường qua địa phận bản Quyết Tiến (từ đất nghĩa trang liệt sỹ hướng đi Sơn La - Đến hết địa phận bản Quyết Tiến)
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00056.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện - Đến đường vào điểm trường Hương Nghịu
Đất SX-KD nông thôn2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu
Từ đường vào điểm trường Hương Nghịu - Đến hết đất cây xăng Anh Trang
Đất SX-KD nông thôn4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Hồng Phong - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất cây xăng Anh Trang - Đến hết địa phận xã Nà Nghịu (hết đất nhà ông Ngọc)
Đất SX-KD nông thôn4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000
Huyện Sông Mã Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu
Từ ngã 3 bản Trại giống - Đến hết đất Chi cục Thuế
Đất SX-KD nông thôn4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Sông Mã Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất Chi cục Thuế - Đến hết đất bản Hưng Mai
Đất SX-KD nông thôn4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Sông Mã Đường 8/3 - Xã Nà Nghịu
Địa phận bản Nang Cầu, xã Nà Nghịu -
Đất SX-KD nông thôn3.150.0001.890.0001.421.000945.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu
Từ ngã ba bản Trại Giống - Đến hết đất bản Trại Giống
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.260.000945.000630.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất bản Trại Giống (Đi hướng Mường Lầm) - Đến đường lên trường mầm non Sao Mai
Đất SX-KD nông thôn4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Công Chất - Xã Nà Nghịu
Từ đường lên trường mầm non Sao Mai - Đến hết đất bản Nà Nghịu I
Đất SX-KD nông thôn3.850.0002.310.0001.736.0001.155.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Nà Nghịu
Từ đầu cầu cứng - Đến đường 8/3
Đất SX-KD nông thôn1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Sông Mã Từ đầu cầu treo đến giáp vị trí 1 đường 8/3 - Xã Nà Nghịu
-
Đất SX-KD nông thôn4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu
Từ cầu Nà Hin - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
Đất SX-KD nông thôn1.750.0001.050.000791.000525.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp - Đến đường vào bản Co Phường
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000252.000168.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nà Nghịu
Các bản khác còn lại trên đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Nà Nghịu
Từ hết địa phận bản Nà Nghịu I - Đến hết địa giới hành chính xã Nà Nghịu
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.00056.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu
Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài - Đến hết nhà ông Phanh
Đất SX-KD nông thôn154.000126.00091.00077.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu
Từ đường vào trụ sở Trại Giống - Đến hết đất bể bơi và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất Đến sân bóng bản Nà Nghịu
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000252.000168.000
Huyện Sông Mã Các tuyến đường khu vực - Xã Nà Nghịu
Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) - Đến hết đất nhà ông Anh (Hương)
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Nà Nghịu
-
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Sông Mã Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
Từ Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Km 90+200 Quốc lộ 4G - đến Cầu treo cũ
Đất SX-KD nông thôn4.200.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất SX-KD nông thôn1.960.000
Huyện Sông Mã Phố Phạm Văn Đồng - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất SX-KD nông thôn1.680.000
Huyện Sông Mã Phố Lý Nam Đế - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất SX-KD nông thôn1.680.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất SX-KD nông thôn1.680.000
Huyện Sông Mã Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã - Xã Nà Nghịu
-
Đất SX-KD nông thôn1.680.000
Huyện Sông Mã Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Xã Nà Nghịu
-
Đất SX-KD nông thôn4.900.000
Huyện Sông Mã Đường Võ Nguyên Giáp - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Xã Nà Nghịu
-
Đất SX-KD nông thôn4.900.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một
Từ bản Pá Công - Đến cầu Nà Hạ
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00056.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một
Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn -
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Sông Mã Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Xã Huổi Một
Các bản khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000140.00098.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Hạ - Mường Hung - Xã Huổi Một
-
Đất SX-KD nông thôn168.000133.00098.00084.000
Huyện Sông Mã Đường Huổi Một - Nậm Mằn - Xã Huổi Một
-
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Huổi Một
-
Đất SX-KD nông thôn126.00098.00077.00063.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ
Từ Nhà văn hóa bản Phiêng Xa - Đến cầu Nậm Khoa, bản Công
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ
Cổng chợ Phiêng Đồn (bản Quảng Tiến) hướng đi thị trấn Sông Mã 100m, hướng đi xã Yên Hưng 100m -
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000252.000168.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Chiềng Sơ
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 -
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Sơ
Từ bản Nà Sặng - Đến hết địa phận bản Nà Lốc
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Chiềng Sơ
-
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Yên Hưng
Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) - Đến đầu cầu cứng suối Mừ
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Xã Yên Hưng
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 -
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) - Xã Yên Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
Huyện Sông Mã Xã Yên Hưng
Từ Quốc lộ 12 - Đến hết đất thao trường xã Yên Hưng
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00056.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ hết đất xã Yên Hưng - Đến cầu cứng qua suối Nậm Con
Đất SX-KD nông thôn63.00049.00042.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ cầu cứng qua suối Nậm Con - Đến hết đất bản Mường Tợ
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ đất bản Mường Cang - Đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ cổng trụ sở UBND xã - Đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000224.000147.000
Huyện Sông Mã Quốc lộ 12 - Xã Mường Lầm
Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt - Đến giáp xã Chiềng En
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000252.000168.000
Huyện Sông Mã Đường khu vực - Xã Mường Lầm
Từ ngã ba trụ sở UBND xã - Đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã
Đất SX-KD nông thôn280.000
Huyện Sông Mã Đường khu vực - Xã Mường Lầm
Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã - Đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000315.000210.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Mường Lầm
-
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Lầm
Từ ngã ba - Đến hết đất bản Lấu
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Lầm
Từ đất bản Phèn giáp đất bản Lấu - Đến hết đất bản Sàng
Đất SX-KD nông thôn126.00098.00070.00056.000
Huyện Sông Mã Xã Bó Sinh
Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12 -
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.000
Huyện Sông Mã Xã Bó Sinh
Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống - Đến cầu cứng bản Phống 2
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nậm Ty
Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Nậm Ty
Các bản khác còn lại trên tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Nậm Ty
-
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung
-
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung
Từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Sông Mã) - Đến hết đất nhà ông Dân và từ điểm Bưu điện văn hóa xã (Hướng đi Thuận Châu) Đến hết đất nhà ông Hưng
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung
Từ nhà ông Lường Văn Bắng - Đến nhà ông Lường Văn Việt (bản Phiêng Chiềng)
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
Huyện Sông Mã Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Xã Chiềng Phung
Các bản khác còn lại trên tuyến đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) -
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00056.00049.000
Huyện Sông Mã Các bản khác còn lại - Xã Chiềng Phung
-
Đất SX-KD nông thôn70.00056.00049.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
Từ đầu cầu treo - đến hết nhà ông Huy Phương
Đất SX-KD nông thôn427.000259.000189.000126.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
Đường Tỉnh lộ 115 (T115) -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
Từ đầu cầu cứng (bản Cương Chính) - đến đường T115
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
Các bản khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn98.00077.00070.00056.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ trường Tiểu học Mường Cai đi các hướng 200m -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ cổng trường Tiểu học Mường Cai + 200m - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn182.000147.000112.00091.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã mới đến hết đất nhà bà Lò Thị Định -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng - đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Sọi
Đất SX-KD nông thôn189.000161.000112.00084.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ ngã 3 nhà nhà ông Tiến Dịu đầu cầu treo cũ - đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan
Đất SX-KD nông thôn182.000154.000112.00084.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ ngã 3 đi bản Co Phường (đường vào UBND xã) - đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã - đến giáp đất nhà máy thủy điện Nậm Sọi
Đất SX-KD nông thôn161.000126.00091.00056.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
Các bản khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn84.00063.00056.00049.000
Huyện Sông Mã Xã Nậm Mằn
Từ cổng trụ sở UBND xã Nậm Mằn về 2 phía 200m -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.00091.000
Huyện Sông Mã Xã Nậm Mằn
Đường Huổi Một - Nậm Mằn -
Đất SX-KD nông thôn126.00098.00077.00063.000
Huyện Sông Mã Xã Pú Pẩu
Từ trụ sở UBND xã cũ - Đến trụ sở UBND xã mới
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
Huyện Sông Mã Xã Pú Pẩu
Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu -
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng En
Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En về 2 phía 1km -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng En
Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Chiềng En -
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
Huyện Sông Mã Xã Đứa Mòn
Tuyến đường Mường Lầm đi Đứa Mòn -
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Sông Mã Xã Đứa Mòn
Các bản khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00056.00049.000
Huyện Sông Mã Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện
-
Đất SX-KD nông thôn77.00063.00056.00049.000
Huyện Sông Mã Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00049.000
Huyện Sông Mã Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 21 m -
Đất SX-KD nông thôn4.200.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn1.820.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 5 m -
Đất SX-KD nông thôn1.540.000
Huyện Sông Mã Đường Hùng Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 21 m -
Đất SX-KD nông thôn4.900.000
Huyện Sông Mã Đường Võ Nguyên Giáp - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 21 m -
Đất SX-KD nông thôn4.900.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn2.800.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 6,5 m -
Đất SX-KD nông thôn1.610.000
Huyện Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất SX-KD nông thôn1.470.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Cang
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)45.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cang
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)67.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)45.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khương
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)67.500
Huyện Sông Mã Thị trấn Sông Mã
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)45.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Mã
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)67.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khoong
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)38.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoong
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)57.000
Huyện Sông Mã Xã Nà Nghịu
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)38.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nà Nghịu
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)57.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)38.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Hung
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)57.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Lầm
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Lầm
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Sông Mã Xã Bó Sinh
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Bó Sinh
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng En
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng En
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Phung
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Phung
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Sơ
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơ
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Sông Mã Xã Đứa Mòn
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Đứa Mòn
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Sông Mã Xã Huổi Một
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Huổi Một
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Cai
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Sai
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Sai
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Sông Mã Xã Yên Hưng
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Yên Hưng
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Sông Mã Xã Nậm Mằn
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nậm Mằn
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Sông Mã Xã Nậm Ty
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nậm Ty
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Sông Mã Xã Pú Bẩu
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Pú Bẩu
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Cang
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cang
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)51.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khương
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)51.000
Huyện Sông Mã Thị trấn Sông Mã
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Mã
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)51.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khoong
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)28.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoong
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)42.000
Huyện Sông Mã Xã Nà Nghịu
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)28.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nà Nghịu
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)42.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)28.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Hung
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)42.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Lầm
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Lầm
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Sông Mã Xã Bó Sinh
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Bó Sinh
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng En
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng En
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Phung
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Phung
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Sơ
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơ
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Sông Mã Xã Đứa Mòn
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Đứa Mòn
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Sông Mã Xã Huổi Một
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Huổi Một
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Cai
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Sai
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Sai
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Sông Mã Xã Yên Hưng
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Yên Hưng
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Sông Mã Xã Nậm Mằn
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nậm Mằn
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Sông Mã Xã Nậm Ty
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nậm Ty
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Sông Mã Xã Pú Bẩu
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Pú Bẩu
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Cang
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cang
-
Đất trồng cây hàng năm khác49.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khương
-
Đất trồng cây hàng năm khác49.500
Huyện Sông Mã Thị trấn Sông Mã
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Mã
-
Đất trồng cây hàng năm khác49.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khoong
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoong
-
Đất trồng cây hàng năm khác40.500
Huyện Sông Mã Xã Nà Nghịu
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nà Nghịu
-
Đất trồng cây hàng năm khác40.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Hung
-
Đất trồng cây hàng năm khác40.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Lầm
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Lầm
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Xã Bó Sinh
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Bó Sinh
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng En
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng En
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Phung
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Phung
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Sơ
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơ
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Xã Đứa Mòn
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Đứa Mòn
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Xã Huổi Một
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Huổi Một
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Cai
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Sai
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Sai
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Xã Yên Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Yên Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Xã Nậm Mằn
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nậm Mằn
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Xã Nậm Ty
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nậm Ty
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Xã Pú Bẩu
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Pú Bẩu
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Cang
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cang
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khương
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Sông Mã Thị trấn Sông Mã
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Mã
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khoong
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoong
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Sông Mã Xã Nà Nghịu
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nà Nghịu
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Hung
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Lầm
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Lầm
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Sông Mã Xã Bó Sinh
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Bó Sinh
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng En
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng En
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Phung
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Phung
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Sơ
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơ
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Sông Mã Xã Đứa Mòn
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Đứa Mòn
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Sông Mã Xã Huổi Một
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Huổi Một
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Cai
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Sai
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Sai
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Sông Mã Xã Yên Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Yên Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Sông Mã Xã Nậm Mằn
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nậm Mằn
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Sông Mã Xã Nậm Ty
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nậm Ty
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Sông Mã Xã Pú Bẩu
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Pú Bẩu
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Cang
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cang
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khương
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khương
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Sông Mã Thị trấn Sông Mã
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Mã
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Khoong
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoong
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Sông Mã Xã Nà Nghịu
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nà Nghịu
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Hung
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Hung
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Sông Mã Xã Mường Lầm
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Lầm
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Sông Mã Xã Bó Sinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Bó Sinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng En
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng En
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Phung
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Phung
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Sông Mã Xã Chiềng Sơ
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơ
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Sông Mã Xã Đứa Mòn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Đứa Mòn
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Sông Mã Xã Huổi Một
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Huổi Một
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Cai
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Cai
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Sông Mã Xã Mường Sai
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Mường Sai
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Sông Mã Xã Yên Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Yên Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Sông Mã Xã Nậm Mằn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nậm Mằn
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Sông Mã Xã Nậm Ty
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Nậm Ty
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Sông Mã Xã Pú Bẩu
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc xã Pú Bẩu
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Sông Mã Huyện Sông Mã
-
Đất rừng sản sản xuất9.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc huyện Sông Mã
-
Đất rừng sản sản xuất13.500
Huyện Sông Mã Huyện Sông Mã
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc huyện Sông Mã
-
Đất rừng phòng hộ10.500
Huyện Sông Mã Huyện Sông Mã
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Huyện Sông Mã Khu dân cư thuộc huyện Sông Mã
-
Đất rừng đặc dụng10.500
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - Đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
Đất ở đô thị14.500.0008.700.0006.530.0004.350.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư giao với đường 19/5 - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị13.570.0008.140.0006.110.0004.070.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba Trung tâm y tế - Đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị10.400.0006.240.0004.680.0003.120.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - Đến đường rẽ Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị11.330.0006.800.0005.100.0003.400.000
Huyện Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở đô thị13.200.0007.920.0005.940.0003.960.000
Huyện Sông Mã Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Sông Mã
-
Đất ở đô thị14.070.0008.440.0006.330.0004.220.000
Huyện Sông Mã Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - Đến Cầu Treo
Đất ở đô thị14.500.0008.700.0006.530.0004.350.000
Huyện Sông Mã Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã tư - Đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9
Đất ở đô thị9.280.0005.570.0004.180.0002.780.000
Huyện Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Sông Mã
Từ đầu cầu cứng - Đến đường Cách mạng tháng 8
Đất ở đô thị11.200.0006.720.0005.040.0003.360.000
Huyện Sông Mã Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã
Tù ngã ba giáp đường 19/5 - Đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị14.070.0008.440.0006.330.0004.220.000
Huyện Sông Mã Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã
Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G
Đất ở đô thị8.530.0005.120.0003.840.0002.560.000
Huyện Sông Mã Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Sông Mã
-
Đất ở đô thị13.200.0007.920.0005.940.0003.960.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến giáp đường Thanh niên
Đất ở đô thị9.470.0005.680.0004.260.0002.840.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
Đất ở đô thị8.670.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã
Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)
Đất ở đô thị6.730.0004.040.0003.030.0002.020.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Sông Mã

4.9/5 - (975 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.