Bảng giá đất huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La mới nhất
Bảng giá đất huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
Đất với đất nông nghiệp
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Sốp Cộp năm 2025
Khu vực: huyện Sốp Cộp.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) - Đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phương, hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh phía bên trái đường | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét 17,4 hết đất nhà ông Tòng Văn Thành - Đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng, hướng đi Nậm Lạnh (bên phải đường) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương - Đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp đi Nậm Lạnh hai bên đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cổng trường Tiểu học - Đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã 3 nhà ông Tòng Văn Thành hướng đi Dồm Cang - Đến mốc D19 (đến hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hai bên đường | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mốc D19 (hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hướng đi Dồm Cang - Đến mốc D7 (đến ngã tư đi UBND huyện) hai bên đường | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã tư D7 - Đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường. | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D7 đường 30 mét (hướng đi UBND huyện) - Đến D1 hai bên đường | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cầu tràn Nậm Lạnh - Đến cây xăng 326 hai bên đường | Đất ở đô thị | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tỉnh) hướng đi Sông Mã - Đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cầu Nậm Ca - Đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải - Đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ... Trung tâm y tế - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Năng (Từ mét 0 đến 170m) hướng đi Mường Và hai bên đường | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên - Đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - D84 hai bên đường | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D3 hướng đường đi Nà Phe - Đến D61 phía bên phải đường | Đất ở đô thị | 460.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng - Đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường | Đất ở đô thị | 490.000 | 290.000 | 220.000 | 150.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D3 ngã tư Kho Bạc - Đến D28 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường | Đất ở đô thị | 720.000 | 430.000 | 320.000 | 220.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D43 đi D48 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh - Đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường | Đất ở đô thị | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét 20 D16 đi D18 - Đến đất đội thuế số 2 hai bên đường | Đất ở đô thị | 380.000 | 230.000 | 170.000 | 110.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình - Đến D15), hai bên đường | Đất ở đô thị | 460.000 | 280.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn - Đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba nhà khách UBND huyện D26-D15-D1 - Đến hết thửa đất nhà ông Trần Văn Hoài hướng đi Nà Phe, hai bên đường | Đất ở đô thị | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã tư D7 (cây xăng) - Đến mốc D8 hướng đi Sông Mã hai bên đường | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện - Đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất Ngân hàng chính sách - Đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Tuyến D18 đi D77 theo quy hoạch đường 9,5 m (từ cây me - Đến đất ông nhà ông Lường Văn Bình) hai bên đường | Đất ở đô thị | 390.000 | 230.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra - Đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường | Đất ở đô thị | 460.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến - Đến nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường | Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ thửa nhà ông Lường Văn Sử - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường | Đất ở đô thị | 460.000 | 280.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi - Đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12 - 14, đường 7,5m | Đất ở đô thị | 360.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 21,5 D78 đường 7 m - Đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh | Đất ở đô thị | 830.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m - Đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 15,9 - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh | Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình - Đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh | Đất ở đô thị | 490.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát - Đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D18-D19-D78-D79 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải - Đến mét 50,5 Đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18) | Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D18-D19-D78-D79 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường - Đến mét 60 Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18) | Đất ở đô thị | 830.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D18-D19-D78-D79 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) - Đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến - Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16.5 m hai bên đường | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường từ D61 đường 15m từ mét 18 - Đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Hà Văn Dần - Đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5 m hướng đi Trường Nội trú, hai bên đường | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Trần Văn Vang - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 9,5 m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường | Đất ở đô thị | 660.000 | 400.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Quàng Văn Soạn - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 9,5m hướng đi khu dân cư hai bên đường | Đất ở đô thị | 660.000 | 400.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính - Đến D63 đường 9,5m hai bên đường | Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Vũ Văn Quân - Đến hết đất Nhà văn hóa bản Sốp Cộp đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường | Đất ở đô thị | 660.000 | 400.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp - Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D60 đường 15m hướng đi D38 (hai bên đường) - | Đất ở đô thị | 680.000 | 410.000 | 310.000 | 200.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D37-D38 (khu trường nội trú), đường 15 hai bên đường - | Đất ở đô thị | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ nhà (Hoài Hạnh) - Đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc D60-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh - Đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường quy hoạch 21m N12 - N14 từ đầu cầu Nặm Ca - Đến nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường quy hoạch 16,5 m từ cầu Bản Pe nối với Sân vận động mới hai bên đường - | Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường quy hoạch 16,5 m từ cầu Bản Pe nối với tỉnh lộ 105 hai bên đường - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp - Đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87 | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D8 - D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã phía hai bên đường - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D8 - D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã phía hai bên đường - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D8 - D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, hai bên đường - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D8-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D9-D21 đường 9,5m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ - Đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục D8-D20 vào hướng ra đường D9-D21) hai bên đường | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Tuyến D20 đi D81, D81' đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu - Đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mốc D8 - Đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.080.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 21 thửa số 164 - Đến hết cầu Nậm Ban phía bên phải đường | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mốc D21 - D31 đối diện chợ trung tâm huyện Sốp Cộp đường 21m - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 21 thửa 164 - Đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) - Đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất của bến xe - Đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường | Đất ở đô thị | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ nhà ông Tòng Văn Dũng - Đến hết đất nhà ông Cà Văn Phịnh (bản Nà Lốc) hai bên đường | Đất ở đô thị | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ nhà ông Lò Văn Thành - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Quang (bản Nà Lốc) hai bên đường | Đất ở đô thị | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ nhà ông Lường Văn Xuân - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh - Đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường | Đất ở đô thị | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Đường nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích ( bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường | Đất ở đô thị | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng - Đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường | Đất ở đô thị | 220.000 | 180.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung - Đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường | Đất ở đô thị | 220.000 | 180.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông - Đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường | Đất ở đô thị | 220.000 | 200.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu vực mốc D7-D8-D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ) Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu vực mốc D7-D8-D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ) Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ - Đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện Các trục đường có độ rộng từ 5m trở lên - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện Các trục đường có độ rộng từ 2,5 m - Đến nhỏ hơn 5m | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện Các trục đường có độ rộng nhỏ hơn 2,5 m - | Đất ở đô thị | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) - Đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phương, hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh phía bên trái đường | Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 654.500 | 433.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét 17,4 hết đất nhà ông Tòng Văn Thành - Đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng, hướng đi Nậm Lạnh (bên phải đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương - Đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp đi Nậm Lạnh hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cổng trường Tiểu học - Đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 595.000 | 357.000 | 272.000 | 178.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã 3 nhà ông Tòng Văn Thành hướng đi Dồm Cang - Đến mốc D19 (đến hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mốc D19 (hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hướng đi Dồm Cang - Đến mốc D7 (đến ngã tư đi UBND huyện) hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 1.530.000 | 1.360.000 | 1.190.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã tư D7 - Đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường. | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D7 đường 30 mét (hướng đi UBND huyện) - Đến D1 hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 348.500 | 229.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cầu tràn Nậm Lạnh - Đến cây xăng 326 hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 476.000 | 289.000 | 212.500 | 144.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tỉnh) hướng đi Sông Mã - Đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cầu Nậm Ca - Đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải - Đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ... Trung tâm y tế - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Năng (Từ mét 0 đến 170m) hướng đi Mường Và hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên - Đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - D84 hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D3 hướng đường đi Nà Phe - Đến D61 hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 391.000 | 238.000 | 178.500 | 119.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng - Đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường | Đất TM-DV đô thị | 416.500 | 246.500 | 187.000 | 127.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D3 ngã tư Kho Bạc - Đến D28 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 612.000 | 365.500 | 272.000 | 187.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D43 đi D48 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh - Đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét 20 D16 đi D18 - Đến đất đội thuế số 2 hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 323.000 | 195.500 | 144.500 | 93.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình - Đến D15), hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 391.000 | 238.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn - Đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba nhà khách UBND huyện D26-D15-D1 - Đến hết thửa đất nhà ông Trần Văn Hoài hướng đi Nà Phe, hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 433.500 | 263.500 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã tư D7 (cây xăng) - Đến mốc D8 hướng đi Sông Mã hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện - Đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất Ngân hàng chính sách - Đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Tuyến D18 đi D77 theo quy hoạch đường 9,5 m (từ cây me - Đến đất ông nhà ông Lường Văn Bình) hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 331.500 | 195.500 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra - Đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 391.000 | 238.000 | 178.500 | 119.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến - Đến nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 382.500 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ thửa nhà ông Lường Văn Sử - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường | Đất TM-DV đô thị | 391.000 | 238.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi - Đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12 - 14, đường 7,5m | Đất TM-DV đô thị | 306.000 | 229.500 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 816.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 21,5 D78 đường 7 m - Đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh | Đất TM-DV đô thị | 705.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m - Đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 612.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 15,9 - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh | Đất TM-DV đô thị | 561.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình - Đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh | Đất TM-DV đô thị | 416.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát - Đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 365.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D18-D19-D78-D79 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải - Đến mét 50,5 Đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18) | Đất TM-DV đô thị | 561.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D18-D19-D78-D79 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường - Đến mét 60 Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18) | Đất TM-DV đô thị | 705.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D18-D19-D78-D79 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) - Đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 654.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến - Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16.5 m hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường từ D61 đường 15m từ mét 18 - Đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 654.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Hà Văn Dần - Đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5 m hướng đi Trường Nội trú, hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 637.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Trần Văn Vang - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 9,5 m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 561.000 | 340.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Quàng Văn Soạn - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 9,5m hướng đi khu dân cư hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 561.000 | 340.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính - Đến D63 đường 9,5m hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 561.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Vũ Văn Quân - Đến hết đất Nhà văn hóa bản Sốp Cộp đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường | Đất TM-DV đô thị | 561.000 | 340.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp - Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m | Đất TM-DV đô thị | 637.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D60 đường 15m hướng đi D38 (hai bên đường) - | Đất TM-DV đô thị | 578.000 | 348.500 | 263.500 | 170.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D37-D38 (khu trường nội trú), đường 15 hai bên đường - | Đất TM-DV đô thị | 561.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ nhà (Hoài Hạnh) - Đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc D60-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 467.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh - Đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) | Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường quy hoạch 21m N12 - N14 từ đầu cầu Nặm Ca - Đến nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường quy hoạch 16,5 m từ cầu Bản Pe nối với Sân vận động mới hai bên đường - | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường quy hoạch 16,5 m từ cầu Bản Pe nối với tỉnh lộ 105 hai bên đường - | Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp - Đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87 | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D8 - D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã phía bên phải đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D8 - D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã phía bên phải đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D8 - D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, hai bên đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D8-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D9-D21 đường 9,5m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ - Đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục D8-D20 vào hướng ra đường D9-D21) hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Tuyến D20 đi D81, D81' đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu - Đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mốc D8 - Đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 918.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 21 thửa số 164 - Đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | 688.500 | 459.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mốc D21 - D31 đối diện chợ trung tâm huyện Sốp Cộp đường 21m - | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 21 thửa 164 - Đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) - Đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất của bến xe - Đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 187.000 | 153.000 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ nhà ông Tòng Văn Dũng - Đến hết đất nhà ông Cà Văn Phịnh (bản Nà Lốc) hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 187.000 | 153.000 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ nhà ông Lò Văn Thành - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Quang (bản Nà Lốc) hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 187.000 | 153.000 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ nhà ông Lường Văn Xuân - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ nhà ông Tòng Văn Đại (bản Ban) - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Chỉnh hướng đi Nà Nó hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 187.000 | 153.000 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Đường nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) - Đến đất nhà ông Vì Văn Điến (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 187.000 | 153.000 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng - Đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 187.000 | 153.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung - Đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 187.000 | 153.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông - Đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 187.000 | 170.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu vực mốc D7-D8-D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ) Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu vực mốc D7-D8-D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ) Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ - Đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện Các trục đường có độ rộng từ 5m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện Các trục đường có độ rộng từ 2,5 m - Đến nhỏ hơn 5m | Đất TM-DV đô thị | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện Các trục đường có độ rộng nhỏ hơn 2,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 102.000 | 85.000 | 68.000 | 59.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) - Đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phương, hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh phía bên trái đường | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 539.000 | 357.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét 17,4 hết đất nhà ông Tòng Văn Thành - Đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng, hướng đi Nậm Lạnh (bên phải đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương - Đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp đi Nậm Lạnh hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cổng trường Tiểu học - Đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 294.000 | 224.000 | 147.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã 3 nhà ông Tòng Văn Thành hướng đi Dồm Cang - Đến mốc D19 (đến hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mốc D19 (hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hướng đi Dồm Cang - Đến mốc D7 (đến ngã tư đi UBND huyện) hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 1.260.000 | 1.120.000 | 980.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã tư D7 - Đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường. | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D7 đường 30 mét (hướng đi UBND huyện) - Đến D1 hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 287.000 | 189.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cầu tràn Nậm Lạnh - Đến cây xăng 326 hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 238.000 | 175.000 | 119.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tỉnh) hướng đi Sông Mã - Đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cầu Nậm Ca - Đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải - Đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ... Trung tâm y tế - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Năng (Từ mét 0 đến 170m) hướng đi Mường Và hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên - Đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - D84 hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D3 hướng đường đi Nà Phe - Đến D61 hai đường | Đất SX-KD đô thị | 322.000 | 196.000 | 147.000 | 98.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng - Đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường | Đất SX-KD đô thị | 343.000 | 203.000 | 154.000 | 105.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D3 ngã tư Kho Bạc - Đến D28 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 301.000 | 224.000 | 154.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D43 đi D48 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh - Đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét 20 D16 đi D18 - Đến đất đội thuế số 2 hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 266.000 | 161.000 | 119.000 | 77.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình - Đến D15), hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 322.000 | 196.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn - Đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba nhà khách UBND huyện D26-D15-D1-D41 hướng đi Nà Phe, hai bên đường - | Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 217.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã tư D7 (cây xăng) - Đến mốc D8 hướng đi Sông Mã hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện - Đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất Ngân hàng chính sách - Đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Tuyến D18 đi D77 theo quy hoạch đường 9,5 m (từ cây me - Đến đất ông nhà ông Lường Văn Bình) hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 273.000 | 161.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra - Đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 322.000 | 196.000 | 147.000 | 98.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến - Đến nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ thửa nhà ông Lường Văn Sử - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường | Đất SX-KD đô thị | 322.000 | 196.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi - Đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12 - 14, đường 7,5m | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 189.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 21,5 D78 đường 7 m - Đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh | Đất SX-KD đô thị | 581.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m - Đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 15,9 - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh | Đất SX-KD đô thị | 462.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình - Đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh | Đất SX-KD đô thị | 343.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát - Đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 301.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D18-D19-D78-D79 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải - Đến mét 50,5 Đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18) | Đất SX-KD đô thị | 462.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D18-D19-D78-D79 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường - Đến mét 60 Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18) | Đất SX-KD đô thị | 581.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu tái định cư D18-D19-D78-D79 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) - Đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 539.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến - Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 21m hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường từ D61 đường 15m từ mét 18 - Đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 539.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Hà Văn Dần - Đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5 m hướng đi Trường Nội trú, hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 525.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Trần Văn Vang - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 9,5 m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 280.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Quàng Văn Soạn - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 9,5m hướng đi khu dân cư hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 280.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính - Đến D63 đường 9,5m hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 462.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Vũ Văn Quân - Đến hết đất Nhà văn hóa bản Sốp Cộp đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường | Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 280.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp - Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m | Đất SX-KD đô thị | 525.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D60 đường 15m hướng đi D38 (hai bên đường) - | Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 287.000 | 217.000 | 140.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D37-D38 (khu trường nội trú), đường 15 hai bên đường - | Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ nhà (Hoài Hạnh) - Đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc D60-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh - Đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường quy hoạch 21m N12 - N14 từ đầu cầu Nặm Ca - Đến nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường quy hoạch 16,5 m từ cầu Bản Pe nối với Sân vận động mới hai bên đường - | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường quy hoạch 16,5 m từ cầu Bản Pe nối với tỉnh lộ 105 hai bên đường - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp - Đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87 | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D8-D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, phía bên phải đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D8-D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, phía bên trái đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D8 - D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, hai bên đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D8-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ D9-D21 đường 9,5m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên trái đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ - Đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục D8-D20 vào hướng ra đường D9-D21) hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Tuyến D20 đi D81, D81' đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu - Đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mốc D8 - Đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 756.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mốc D8 - Đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mốc D21 - D31 đối diện chợ trung tâm huyện Sốp Cộp đường 21m - | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp) Từ mét 21 thửa 164 - Đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) - Đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất của bến xe - Đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 154.000 | 126.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ nhà ông Tòng Văn Dũng - Đến hết đất nhà ông Cà Văn Phịnh (bản Nà Lốc) hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 154.000 | 126.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ nhà ông Lò Văn Thành - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Quang (bản Nà Lốc) hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 154.000 | 126.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ nhà ông Lường Văn Xuân - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh - Đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 154.000 | 126.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Đường nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích ( bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 154.000 | 126.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng - Đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 154.000 | 126.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung - Đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 154.000 | 126.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông - Đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 154.000 | 140.000 | ||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu vực mốc D7-D8-D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ) Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường khu vực mốc D7-D8-D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ) Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ - Đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện Các trục đường có độ rộng từ 5m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện Các trục đường có độ rộng từ 2,5 m - Đến nhỏ hơn 5m | Đất SX-KD đô thị | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện Các trục đường có độ rộng nhỏ hơn 2,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 84.000 | 70.000 | 56.000 | 49.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp - Từ cổng qua đường đi Mường Và khu bản Nà Dìa Từ mét 0 - Đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn Đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường | Đất ở nông thôn | 310.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói, xã Mường Và - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 210.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) - Đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường | Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp Từ đường lên bãi rác - Đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường | Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) - Đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp - Đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường | Đất ở nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn Từ cây xăng xã Mường Lạn - Đến đầu cầu cứng hai bên đường | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn Từ đầu cầu cứng - Đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường | Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn Từ hết đất trụ sở UBND xã - Đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi Đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn (chủ tịch UBND xã) hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Púng Bánh Từ nhà ông Lò Văn Xuấn (bản Kéo Hin) - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Doản (bản Cọ) hai bên đường | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Púng Bánh Tuyến đường từ nhà ông Tòng Văn Doản (bản Cọ) - Đến hết ngã ba Huổi Hay, hai bên đường | Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang (theo trục đường 105) Từ hết đất xã Sốp Cộp - Đến đầu cầu cứng bản Nà Pháy hai bên đường | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang (theo trục đường 105) Từ ngã ba đường rẽ đi bản Nà Khá - Đến trường mầm non bản Dồm hai bên đường | Đất ở nông thôn | 190.000 | 150.000 | 110.000 | 100.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang (theo trục đường 105) Từ trường mầm non bản Dồm - Đến hết đất bản Cang hai bên đường | Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo (theo trục đường 105) Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân - Đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo (theo trục đường 105) Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến - Đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo (theo trục đường 105) Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) - Đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các xã, các bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp - Từ cổng qua đường đi Mường Và khu bản Nà Dìa Từ mét 0 - Đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn Đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 263.500 | 161.500 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói, xã Mường Và - | Đất TM-DV nông thôn | 221.000 | 178.500 | 136.000 | 110.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) - Đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 187.000 | 153.000 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp Từ đường lên bãi rác - Đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 187.000 | 153.000 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) - Đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp - Đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 161.500 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn Từ cây xăng xã Mường Lạn - Đến đầu cầu cứng hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn Từ đầu cầu cứng - Đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 187.000 | 153.000 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn Từ hết đất trụ sở UBND xã - Đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi Đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn (chủ tịch UBND xã) hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Púng Bánh Từ nhà ông Lò Văn Xuấn (bản Kéo Hin) - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Doản (bản Cọ) hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Púng Bánh Tuyến đường từ nhà ông Tòng Văn Doản (bản Cọ) - Đến hết ngã ba Huổi Hay, hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 144.500 | 119.000 | 85.000 | 76.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang (theo trục đường 105) Từ hết đất xã Sốp Cộp - Đến đầu cầu cứng bản Nà Pháy hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang (theo trục đường 105) Từ ngã ba đường rẽ đi bản Nà Khá - Đến trường mầm non bản Dồm hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 161.500 | 127.500 | 93.500 | 85.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang (theo trục đường 105) Từ trường mầm non bản Dồm - Đến hết đất bản Cang hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 144.500 | 119.000 | 85.000 | 76.500 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo (theo trục đường 105) Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân - Đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 110.500 | 85.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo (theo trục đường 105) Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến - Đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo (theo trục đường 105) Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) - Đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 110.500 | 85.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các xã, các bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 119.000 | 93.500 | 85.000 | 68.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 59.500 | |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp - Từ cổng qua đường đi Mường Và khu bản Nà Dìa Từ mét 0 - Đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn Đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 133.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói, xã Mường Và - | Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 147.000 | 112.000 | 91.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) - Đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 126.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp Từ đường lên bãi rác - Đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 126.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) - Đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp - Đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 133.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn Từ cây xăng xã Mường Lạn - Đến đầu cầu cứng hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn Từ đầu cầu cứng - Đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 126.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn Từ hết đất trụ sở UBND xã - Đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi Đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn (chủ tịch UBND xã) hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Púng Bánh Từ nhà ông Lò Văn Xuấn (bản Kéo Hin) - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Doản (bản Cọ) hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Púng Bánh Tuyến đường từ nhà ông Tòng Văn Doản (bản Cọ) - Đến hết ngã ba Huổi Hay, hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 98.000 | 70.000 | 63.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang (theo trục đường 105) Từ hết đất xã Sốp Cộp - Đến đầu cầu cứng bản Nà Pháy hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang (theo trục đường 105) Từ ngã ba đường rẽ đi bản Nà Khá - Đến trường mầm non bản Dồm hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 133.000 | 105.000 | 77.000 | 70.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang (theo trục đường 105) Từ trường mầm non bản Dồm - Đến hết đất bản Cang hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 98.000 | 70.000 | 63.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo (theo trục đường 105) Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân - Đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 70.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo (theo trục đường 105) Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến - Đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo (theo trục đường 105) Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) - Đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 70.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Các xã, các bản còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 77.000 | 70.000 | 56.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 49.000 | |
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Sốp Cộp Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Sốp Cộp Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Dồm Cang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lạn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lèo Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Và Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Nậm Lạnh Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Lạnh Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Púng Bánh Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Púng Bánh Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Sam Kha Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Sam Kha Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Sốp Cộp Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Sốp Cộp Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Dồm Cang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lạn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lèo Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Và Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Nậm Lạnh Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Lạnh Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Púng Bánh Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Púng Bánh Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Sam Kha Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Sam Kha Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Sốp Cộp - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Sốp Cộp - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Dồm Cang - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lạn - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lèo - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Và - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Nậm Lạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Lạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Púng Bánh - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Púng Bánh - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Sam Kha - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Sam Kha - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Sốp Cộp - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Sốp Cộp - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Dồm Cang - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lạn - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lèo - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Và - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Nậm Lạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Lạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Púng Bánh - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Púng Bánh - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Sam Kha - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Sam Kha - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Sốp Cộp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Sốp Cộp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Dồm Cang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Dồm Cang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lạn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lạn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Lèo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Lèo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Mường Và - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Mường Và - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Nậm Lạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Lạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Púng Bánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Púng Bánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Xã Sam Kha - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc xã Sam Kha - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Huyện Sốp Cộp - | Đất rừng sản sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc huyện Sốp Cộp - | Đất rừng sản sản xuất | 13.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Huyện Sốp Cộp - | Đất rừng phòng hộ | 7.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc huyện Sốp Cộp - | Đất rừng phòng hộ | 10.500 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Huyện Sốp Cộp - | Đất rừng đặc dụng | 7.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Khu dân cư thuộc huyện Sốp Cộp - | Đất rừng đặc dụng | 10.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) - Đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phương, hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh phía bên trái đường | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mét 17,4 hết đất nhà ông Tòng Văn Thành - Đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng, hướng đi Nậm Lạnh (bên phải đường) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương - Đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp đi Nậm Lạnh hai bên đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cổng trường Tiểu học - Đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã 3 nhà ông Tòng Văn Thành hướng đi Dồm Cang - Đến mốc D19 (đến hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hai bên đường | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ mốc D19 (hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hướng đi Dồm Cang - Đến mốc D7 (đến ngã tư đi UBND huyện) hai bên đường | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã tư D7 - Đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường. | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D7 đường 30 mét (hướng đi UBND huyện) - Đến D1 hai bên đường | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cầu tràn Nậm Lạnh - Đến cây xăng 326 hai bên đường | Đất ở đô thị | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tỉnh) hướng đi Sông Mã - Đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ cầu Nậm Ca - Đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải - Đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ ... Trung tâm y tế - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Năng (Từ mét 0 đến 170m) hướng đi Mường Và hai bên đường | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên - Đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - D84 hai bên đường | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Sốp Cộp |
Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Từ D3 hướng đường đi Nà Phe - Đến D61 phía bên phải đường | Đất ở đô thị | 460.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
