• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
        1. Tại đô thị (các phường)
        2. Tại nông thôn (các xã)
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Tam Bình năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tam Bình

Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long 2026

2. Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Tam Bình năm 2025

Khu vực: huyện Tam Bình.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 60 đến 3.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía trên bờ: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía bờ sông: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện
Đất ở đô thị600
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía trên bờ: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía bờ sông: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Tam Bình Đường Đồng Khởi - Thị trấn Tam Bình
Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Bình
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Tam Bình Đường Thống Nhất - Thị trấn Tam Bình
Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt - giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20
Đất ở đô thị900
Huyện Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Tam Bình Hai dãy phố chợ - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Tam Bình Hai dãy phố cửa hàng bách hóa cũ - Thị trấn Tam Bình
-
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Tam Bình Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ Phú
Đất ở đô thị2.800.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Từ Bến đò II - Cầu Hàn
Đất ở đô thị600
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình
Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở đô thị800
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình
Đường Trần Văn Bảy - Cầu Hàn
Đất ở đô thị720
Huyện Tam Bình Đường nhựa Tổ 11-12-13 - Thị trấn Tam Bình
Đường Phan Văn Đáng - Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đất ở đô thị620
Huyện Tam Bình Đường nhựa ngang Trạm Y tế - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình
Đường Phan Văn Đáng - Hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyện
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Tam Bình Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 - Thị trấn Tam Bình
-
Đất ở đô thị2.640.000
Huyện Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Cầu 3/2
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức - Thị trấn Tam Bình
Đường Phan Văn Đáng - Cầu Võ Tuấn Đức
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Tam Bình Các đường còn lại của Khóm 1 - Thị trấn Tam Bình
-
Đất ở đô thị700
Huyện Tam Bình Các đường còn lại của Thị trấn Tam Bình
-
Đất ở đô thị600
Huyện Tam Bình Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình
-
Đất ở đô thị540
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía trên bờ: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện
Đất TM-DV đô thị850
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía bờ sông: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện
Đất TM-DV đô thị510
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía trên bờ: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ
Đất TM-DV đô thị2.125.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía bờ sông: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất TM-DV đô thị2.975.000
Huyện Tam Bình Đường Đồng Khởi - Thị trấn Tam Bình
Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Bình
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Tam Bình Đường Thống Nhất - Thị trấn Tam Bình
Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt - giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV đô thị765
Huyện Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV đô thị2.975.000
Huyện Tam Bình Hai dãy phố chợ - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Huyện Tam Bình Hai dãy phố cửa hàng bách hóa cũ - Thị trấn Tam Bình
-
Đất TM-DV đô thị1.615.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn Đáng
Đất TM-DV đô thị2.975.000
Huyện Tam Bình Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ Phú
Đất TM-DV đô thị2.380.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Từ Bến đò II - Cầu Hàn
Đất TM-DV đô thị510
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình
Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV đô thị680
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình
Đường Trần Văn Bảy - Cầu Hàn
Đất TM-DV đô thị612
Huyện Tam Bình Đường nhựa Tổ 11-12-13 - Thị trấn Tam Bình
Đường Phan Văn Đáng - Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đất TM-DV đô thị527
Huyện Tam Bình Đường nhựa ngang Trạm Y tế - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất TM-DV đô thị850
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình
Đường Phan Văn Đáng - Hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyện
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Tam Bình Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 - Thị trấn Tam Bình
-
Đất TM-DV đô thị2.244.000
Huyện Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Cầu 3/2
Đất TM-DV đô thị3.060.000
Huyện Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức - Thị trấn Tam Bình
Đường Phan Văn Đáng - Cầu Võ Tuấn Đức
Đất TM-DV đô thị2.295.000
Huyện Tam Bình Các đường còn lại của Khóm 1 - Thị trấn Tam Bình
-
Đất TM-DV đô thị595
Huyện Tam Bình Các đường còn lại của Thị trấn Tam Bình
-
Đất TM-DV đô thị510
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình
-
Đất TM-DV đô thị459
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía trên bờ: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện
Đất SX-KD đô thị750
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía bờ sông: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện
Đất SX-KD đô thị450
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía trên bờ: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía bờ sông: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Tam Bình Đường Đồng Khởi - Thị trấn Tam Bình
Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Bình
Đất SX-KD đô thị900
Huyện Tam Bình Đường Thống Nhất - Thị trấn Tam Bình
Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt - giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD đô thị675
Huyện Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Tam Bình Hai dãy phố chợ - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Tam Bình Hai dãy phố cửa hàng bách hóa cũ - Thị trấn Tam Bình
-
Đất SX-KD đô thị1.425.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn Đáng
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Huyện Tam Bình Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ Phú
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Từ Bến đò II - Cầu Hàn
Đất SX-KD đô thị450
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình
Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD đô thị600
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình
Đường Trần Văn Bảy - Cầu Hàn
Đất SX-KD đô thị540
Huyện Tam Bình Đường nhựa Tổ 11-12-13 - Thị trấn Tam Bình
Đường Phan Văn Đáng - Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đất SX-KD đô thị465
Huyện Tam Bình Đường nhựa ngang Trạm Y tế - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất SX-KD đô thị750
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình
Đường Phan Văn Đáng - Hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyện
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Tam Bình Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 - Thị trấn Tam Bình
-
Đất SX-KD đô thị1.980.000
Huyện Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Cầu 3/2
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Huyện Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức - Thị trấn Tam Bình
Đường Phan Văn Đáng - Cầu Võ Tuấn Đức
Đất SX-KD đô thị2.025.000
Huyện Tam Bình Các đường còn lại của Khóm 1 - Thị trấn Tam Bình
-
Đất SX-KD đô thị525
Huyện Tam Bình Các đường còn lại của Thị trấn Tam Bình
-
Đất SX-KD đô thị450
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình
-
Đất SX-KD đô thị405
Huyện Tam Bình Quốc lộ 54 - Xã Ngãi Tứ
Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ -
Đất ở nông thôn1.080.000702540378
Huyện Tam Bình Quốc lộ 54 - Xã Ngãi Tứ
Đường dẫn vào Cầu Trà Ôn -
Đất ở nông thôn1.080.000702540378
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Ngãi Tứ
Cầu Sóc Tro - Quốc Lộ 54
Đất ở nông thôn1.020.000663510357
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Ngãi Tứ
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Ngãi Tứ
Ranh xã Loan Mỹ - Quốc Lộ 54
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường huyện 26/3 (ĐH.45) - Xã Ngãi Tứ
Đường tỉnh 904 - Hết ranh xã Ngãi Tứ
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường huyện 48 - Xã Ngãi Tứ
Đoạn xã Ngãi Tứ -
Đất ở nông thôn360
Huyện Tam Bình Khu vực chợ xã Ngãi Tứ
-
Đất ở nông thôn520338
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Ngãi Tứ
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Ngãi Tứ
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Bình Ninh
Cầu Ba Phố - Cầu Ông Trư
Đất ở nông thôn700455350
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Bình Ninh
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Khu vực chợ Ba Phố - Xã Bình Ninh
-
Đất ở nông thôn1.040.000676
Huyện Tam Bình Đường An Thạnh - An Hòa - Xã Bình Ninh
Đường tỉnh 904 - Đường huyện 48
Đất ở nông thôn360
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Bình Ninh
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Bình Ninh
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Bình Ninh
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Loan Mỹ
Cầu Lò Vôi - Cầu Ba Phố
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Loan Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường huyện 46
Cầu Kinh Xáng - Đường huyện 48B
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường nhựa
Đường tỉnh 909 - Đường huyện 26/3 (ĐH.45)
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909
ấp Giữa xã Loan Mỹ - Đường tỉnh 909
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường Nội ô xã Loan Mỹ
cầu Kỳ Son - cầu ấp Bình Điền
Đất ở nông thôn360
Huyện Tam Bình Khu vực chợ xã Loan Mỹ
-
Đất ở nông thôn1.250.000813625438
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Tân Phú
Cầu Mù U - Hết ranh huyện Tam Bình
Đất ở nông thôn1.600.0001.040.000800560
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Tân Phú
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Tân Phú - Xã Tân Phú
-
Đất ở nông thôn300
Huyện Tam Bình Đường liên xã - Xã Tân Phú
Cầu Đầu Kinh - Cầu Phú Yên
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú - Xã Tân Phú
Cầu chợ Phú Thành - Kinh Phú Yên
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú - Xã Tân Phú
Cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thành Thị xã Bình Minh - Cầu Phú Yên xã Tân Phú
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Khu dân cư ấp Phú Nghĩa - Xã Tân Phú
-
Đất ở nông thôn1.300.000845
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Tân Phú
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Phú
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Long Phú
Cầu Cái Sơn - Hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú
Đất ở nông thôn1.000.000650500350
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Long Phú
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Long Phú
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường huyện 26/3 (ĐH.45) - Xã Long Phú
Cầu Kinh Xáng - Hết ranh xã Long Phú
Đất ở nông thôn360
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Long Phú - Xã Long Phú
-
Đất ở nông thôn400
Huyện Tam Bình Khu vực chợ xã Long Phú
-
Đất ở nông thôn2.580.0001.677.0001.290.000903
Huyện Tam Bình Đường ấp 6B - Xã Long Phú
Đường tỉnh 905 (Cầu lô 10) - Cầu số 3
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Long Phú
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Long Phú
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Mỹ Thạnh Trung
Cầu Cái Sơn Bé - Cầu Cái Sơn Lớn
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Mỹ Thạnh Trung
Cầu Cái Sơn Lớn - Cống Ông Sĩ
Đất ở nông thôn750488375
Huyện Tam Bình Đường Trần Đại Nghĩa - Xã Mỹ Thạnh Trung
Cống Ông Sĩ - Cầu Bằng Tăng lớn
Đất ở nông thôn900585450315
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Mỹ Thạnh Trung
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Thạnh Trung
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức - Xã Mỹ Thạnh Trung
Cầu Võ Tuấn Đức - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn1.100.000715550385
Huyện Tam Bình Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung - Xã Mỹ Thạnh Trung
Đường tỉnh 905 - UBND xã Mỹ Thạnh Trung
Đất ở nông thôn380
Huyện Tam Bình Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung - Xã Mỹ Thạnh Trung
UBND xã Mỹ Thạnh Trung - Đường Rạch Ranh - Nông trường
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Đường Trần Đại Nghĩa - Xã Tường Lộc
Cầu Bằng Tăng lớn - Cầu Ông Đốc
Đất ở nông thôn1.080.000702540378
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Tường Lộc
Đường Trần Đại Nghĩa - Cống Ấu
Đất ở nông thôn1.020.000663510357
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Tường Lộc
Cầu Ông Đốc - Cầu Lò Vôi
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường Trần Văn Bảy - Xã Tường Lộc
Cầu Mỹ Phú - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn1.000.000650500350
Huyện Tam Bình Lộ Nhơn Bình - Xã Tường Lộc
Sông Mang Thít - hết ranh xã Tường Lộc
Đất ở nông thôn360
Huyện Tam Bình Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) - Xã Tường Lộc
Cầu 3 tháng 2 - Cầu rạch Sấu
Đất ở nông thôn650423325
Huyện Tam Bình Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) - Xã Tường Lộc
Cầu rạch Sấu - Ngã ba Thầy Hạnh
Đất ở nông thôn400
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B - Xã Tường Lộc
thuộc xã Tường Lộc -
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường Tường Lễ - Xã Tường Lộc
Đường huyện 47 - Đường dal ấp Tường Lễ
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 5 - Xã Tường Lộc
Đường tỉnh 904 - đường Tam Bình - Chợ cũ
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 5 - Xã Tường Lộc
Đường tỉnh 904 - Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 1 - Xã Tường Lộc
Đường tỉnh 904 - Cầu Mỹ Phú 1
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Tường Lộc
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Tường Lộc
-
Đất ở đô thị320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tường Lộc
-
Đất ở đô thị280
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Lộc
Cầu Ba Kè - Đường huyện 43B
Đất ở nông thôn650423325
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Lộc
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc - Xã Hòa Lộc
Đường tỉnh 904 - Cầu Cai Quờn
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Hòa Lộc - Xã Hòa Lộc
-
Đất ở nông thôn1.020.000663510357
Huyện Tam Bình Khu vực chợ Ba Kè - Xã Hòa Lộc
-
Đất ở nông thôn1.040.000676
Huyện Tam Bình Khu vực chợ Hòa An - Xã Hòa Lộc
-
Đất ở nông thôn1.040.000676
Huyện Tam Bình Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An - Xã Hòa Lộc
Cổng chào ấp Hòa Thuận - Cổng chào ấp Hòa An Giáp ranh huyện Long Hồ
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm - Xã Hòa Lộc
Đường tỉnh 904 - Đập Cây Trôm
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường nhựa - Xã Hòa Lộc
Cổng chào ấp Cái Cui - Đến Cầu Cái Cui
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Hòa Lộc
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Hòa Lộc
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Lộc
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn360
Huyện Tam Bình Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm - Xã Hòa Hiệp
Đường huyện 42B - Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp 10 - Cái Cui - Xã Hòa Hiệp
Cầu Cái Cui - Bến đò qua Tường Lộc
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Chợ xã Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn520338
Huyện Tam Bình Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 - Xã Hòa Hiệp
Đường tỉnh 904 - Cầu ấp 9
Đất ở nông thôn360
Huyện Tam Bình Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9- Xã Hòa Hiệp
Cầu ấp 9 - Đường huyện 42B
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Quốc lộ 53 - Xã Hòa Thạnh
Đoạn thuộc xã Hòa Thạnh -
Đất ở nông thôn700455350
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Thạnh
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường huyện 42 - Xã Hòa Thạnh
Quốc lộ 53 - Cầu Ấp 9
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Chợ xã Hòa Thạnh
-
Đất ở nông thôn520338
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Hòa Thạnh
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Hòa Thạnh
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Thạnh
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) - Xã Mỹ Lộc
Cầu Phú Lộc - Hết khu dân cư Cái Ngang
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc
Đường huyện 40B - Cầu Cả Lá
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc - Xã Mỹ Lộc
Đường huyện 40B - Cầu Cai Quờn
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường Cái Bần - Cái Sơn - Xã Mỹ Lộc
Đường tỉnh 909 - Giáp ấp Cái Sơn
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Khu dân cư Cái Ngang - Xã Mỹ Lộc
-
Đất ở nông thôn3.500.0002.275.0001.750.0001.225.000
Huyện Tam Bình Khu vực chợ Cái Ngang - Xã Mỹ Lộc
-
Đất ở nông thôn3.380.0002.197.000
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Mỹ Lộc - Xã Mỹ Lộc
-
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường Cái Sơn - Lô 6 - Xã Mỹ Lộc
Đường Cái Bần - Cái Sơn - Giáp ranh xã Long Phú
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường rạch Ranh - Nông trường - Xã Mỹ Lộc
Đường tỉnh 909 (Cầu Rạch Ranh) - Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm - Xã Mỹ Lộc
Cầu Kênh Ngang - Cống Hai Nghiêm
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng - Xã Mỹ Lộc
Cống Xẻo Hàng - Giáp xã Mỹ Thạnh Trung
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng - Xã Mỹ Lộc
Cầu ấp 9 - Nhà Năm Bé
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm - Xã Mỹ Lộc
Cây xăng số 9 - Đập 3 Xôm
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc
Cầu Cái Ngang - Đường huyện 40B
Đất ở nông thôn3.500.0002.275.0001.750.0001.225.000
Huyện Tam Bình Đường huyện 40B - Xã Mỹ Lộc
Hết khu dân cư Cái Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung
Đất ở nông thôn420
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm - Xã Mỹ Lộc
Đập 3 Xôm - Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204)
Đất ở đô thị320
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Mỹ Lộc
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Mỹ Lộc
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Lộc
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Hậu Lộc
Cầu Cái Ngang - Cầu Cống Bản
Đất ở nông thôn720468360
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Hậu Lộc
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Hậu Lộc - Xã Hậu Lộc
-
Đất ở nông thôn360
Huyện Tam Bình Đường Danh Tấm - Xã Hậu Lộc
Đường huyện 43 - Đường ấp 5-6-Danh Tấm
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường ấp 5-6-Danh Tấm - Xã Hậu Lộc
Đường huyện 43 - Đường Danh Tấm
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Hậu Lộc
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Hậu Lộc
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hậu Lộc
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Tân Lộc
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường Tân Lộc – Hòa Phú (ĐH.49) - Xã Tân Lộc
Đường tỉnh 909 - Hết ranh Tam Bình
Đất ở nông thôn480312
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Tân Lộc - Xã Tân Lộc
-
Đất ở nông thôn480312
Huyện Tam Bình Đường liên ấp 8 - ấp Tân Lợi xã Tân Lộc
Đường tỉnh 909 - Đường ấp 5, ấp 6 xã Hậu Lộc
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Tân Lộc
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Lộc
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) - Xã Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Cầu Long Công
Đất ở nông thôn600390300
Huyện Tam Bình Đường Phú Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40) - Xã Phú Lộc
Đường huyện 40B - Hết ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn420
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Phú Lộc - Xã Phú Lộc
-
Đất ở nông thôn420
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Phú Lộc
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường ấp 5 - Long Công - Xã Phú Lộc
Nối Đường ấp 4 - Đường Ranh Làng giữa xã Phú Lộc – xã Song Phú
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Phú Lộc
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Phú Lộc
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Song Phú
Giáp ranh Long Hồ - ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)
Đất ở nông thôn1.600.0001.040.000800560
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Song Phú
ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) - Cầu Ba Càng
Đất ở nông thôn1.600.0001.040.000800560
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Song Phú
Cầu Ba Càng - Cầu Mù U
Đất ở nông thôn1.600.0001.040.000800560
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Song Phú
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) - Xã Song Phú
Quốc lộ 1A - Cống Ba Se
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Song Phú - Xã Song Phú
-
Đất ở nông thôn1.200.000780600420
Huyện Tam Bình Khu vực chợ xã Song Phú Mới
-
Đất ở nông thôn3.380.0002.197.000
Huyện Tam Bình Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên - Xã Song Phú
Đường tỉnh 905 - Đường Cái Sơn - Lô 6
Đất ở nông thôn360
Huyện Tam Bình Đường ấp Phú Ninh - Xã Song Phú
Đường Phú Trường Yên – Phú Hữu Yên - Chợ Song Phú
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ xã Song Phú (giai đoạn 2) - Xã Song Phú
-
Đất ở nông thôn780507390
Huyện Tam Bình Đường Phú Điền - Phú Ninh - Xã Song Phú
Cầu Thủ Cù - Kênh 6 giềng (nhà Ông Võ Văn hoàng)
Đất ở đô thị320
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Song Phú
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Song Phú
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Song Phú
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Thịnh
Giáp ranh Long Hồ - ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)
Đất ở nông thôn1.600.0001.040.000800560
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Thịnh
ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) - Cầu Ba Càng
Đất ở nông thôn1.600.0001.040.000800560
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Thịnh
Cầu Ba Càng - Hết ranh xã Phú Thịnh
Đất ở nông thôn1.600.0001.040.000800560
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 908 - Xã Phú Thịnh
Giáp Quốc lộ 1A - Cầu Pô Kê
Đất ở nông thôn720468360
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 908 - Xã Phú Thịnh
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (ấp Phú Hữu Đông) - Xã Phú Thịnh
-
Đất ở nông thôn500325
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (ấp Phú Thuận) - Xã Phú Thịnh
-
Đất ở nông thôn1.000.000650500350
Huyện Tam Bình Đường liên ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình - Xã Phú Thịnh
Giáp ranh huyện Long Hồ - trọn Đường
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường Phú Hưng - Phú Hữu Tây - Xã Phú Thịnh
Cầu Mù u - Hết ranh xã Phú Thịnh
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Phú Thịnh
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Phú Thịnh
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Phú Thịnh
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Tam Bình Quốc lộ 54 - Xã Ngãi Tứ
Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ -
Đất TM-DV nông thôn918597459321
Huyện Tam Bình Quốc lộ 54 - Xã Ngãi Tứ
Đường dẫn vào Cầu Trà Ôn -
Đất TM-DV nông thôn918597459321
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Ngãi Tứ
Cầu Sóc Tro - Quốc Lộ 54
Đất TM-DV nông thôn867564434303
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Ngãi Tứ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Ngãi Tứ
Ranh xã Loan Mỹ - Quốc Lộ 54
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường huyện 26/3 (ĐH.45) - Xã Ngãi Tứ
Đường tỉnh 904 - Hết ranh xã Ngãi Tứ
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường huyện 48 - Xã Ngãi Tứ
Đoạn xã Ngãi Tứ -
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Tam Bình Khu vực chợ xã Ngãi Tứ
-
Đất TM-DV nông thôn442287
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Ngãi Tứ
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Ngãi Tứ
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Bình Ninh
Cầu Ba Phố - Cầu Ông Trư
Đất TM-DV nông thôn595387298
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Bình Ninh
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Khu vực chợ Ba Phố - Xã Bình Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn884575
Huyện Tam Bình Đường An Thạnh - An Hòa - Xã Bình Ninh
Đường tỉnh 904 - Đường huyện 48
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Bình Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Bình Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Bình Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Loan Mỹ
Cầu Lò Vôi - Cầu Ba Phố
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Loan Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường huyện 46 - Xã Loan Mỹ
Cầu Kinh Xáng - Đường huyện 48B
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường nhựa - Xã Loan Mỹ
Đường tỉnh 909 - Đường huyện 26/3 (ĐH.45)
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909 - Xã Loan Mỹ
ấp Giữa xã Loan Mỹ - Đường tỉnh 909
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường Nội ô xã Loan Mỹ - Xã Loan Mỹ
cầu Kỳ Son - cầu ấp Bình Điền
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Tam Bình Khu vực chợ xã Loan Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn1.063.000691531372
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Loan Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Loan Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Loan Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Tân Phú
Cầu Mù U - Hết ranh huyện Tam Bình
Đất TM-DV nông thôn1.360.000884680476
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Tân Phú
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Tân Phú - Xã Tân Phú
-
Đất TM-DV nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường liên xã - Xã Tân Phú
Cầu Đầu Kinh - Cầu Phú Yên
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú - Xã Tân Phú
Cầu chợ Phú Thành - Kinh Phú Yên
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú - Xã Tân Phú
Cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thành Thị xã Bình Minh - Cầu Phú Yên xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Khu dân cư ấp Phú Nghĩa - Xã Tân Phú
-
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Tân Phú
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Phú
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Long Phú
Cầu Cái Sơn - Hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú
Đất TM-DV nông thôn850553425298
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Long Phú
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Long Phú
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường huyện 26/3 (ĐH.45) - Xã Long Phú
Cầu Kinh Xáng - Hết ranh xã Long Phú
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Long Phú - Xã Long Phú
-
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Tam Bình Khu vực chợ xã Long Phú
-
Đất TM-DV nông thôn2.193.0001.425.0001.097.000768
Huyện Tam Bình Đường ấp 6B - Xã Long Phú
Đường tỉnh 905 (Cầu lô 10) - Cầu số 3
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Long Phú
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Long Phú
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Mỹ Thạnh Trung
Cầu Cái Sơn Bé - Cầu Cái Sơn Lớn
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Mỹ Thạnh Trung
Cầu Cái Sơn Lớn - Cống Ông Sĩ
Đất TM-DV nông thôn638415319
Huyện Tam Bình Đường Trần Đại Nghĩa - Xã Mỹ Thạnh Trung
Cống Ông Sĩ - Cầu Bằng Tăng lớn
Đất TM-DV nông thôn765497383268
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Mỹ Thạnh Trung
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Thạnh Trung
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức - Xã Mỹ Thạnh Trung
Cầu Võ Tuấn Đức - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn935608468327
Huyện Tam Bình Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung - Xã Mỹ Thạnh Trung
Đường tỉnh 905 - UBND xã Mỹ Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn323
Huyện Tam Bình Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung - Xã Mỹ Thạnh Trung
UBND xã Mỹ Thạnh Trung - Đường Rạch Ranh - Nông trường
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Đường Trần Đại Nghĩa - Xã Tường Lộc
Cầu Bằng Tăng lớn - Cầu Ông Đốc
Đất TM-DV nông thôn918597459321
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Tường Lộc
Đường Trần Đại Nghĩa - Cống Ấu
Đất TM-DV nông thôn867564434303
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Tường Lộc
Cầu Ông Đốc - Cầu Lò Vôi
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường Trần Văn Bảy - Xã Tường Lộc
Cầu Mỹ Phú - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn850553425298
Huyện Tam Bình Lộ Nhơn Bình - Xã Tường Lộc
Sông Mang Thít - hết ranh xã Tường Lộc
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Tam Bình Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) - Xã Tường Lộc
Cầu 3 tháng 2 - Cầu rạch Sấu
Đất TM-DV nông thôn553360276
Huyện Tam Bình Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) - Xã Tường Lộc
Cầu rạch Sấu - Ngã ba Thầy Hạnh
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B - Xã Tường Lộc
thuộc xã Tường Lộc -
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường Tường Lễ - Xã Tường Lộc
Đường huyện 47 - Đường dal ấp Tường Lễ
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 5 - Xã Tường Lộc
Đường tỉnh 904 - đường Tam Bình - Chợ cũ
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 5 - Xã Tường Lộc
Đường tỉnh 904 - Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 1 - Xã Tường Lộc
Đường tỉnh 904 - Cầu Mỹ Phú 1
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Tường Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Tường Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tường Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Lộc
Cầu Ba Kè - Đường huyện 43B
Đất TM-DV nông thôn553360276
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Lộc
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc - Xã Hòa Lộc
Đường tỉnh 904 - Cầu Cai Quờn
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Hòa Lộc - Xã Hòa Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn867564434303
Huyện Tam Bình Khu vực chợ Ba Kè - Xã Hòa Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn884575
Huyện Tam Bình Khu vực chợ Hòa An - Xã Hòa Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn884575
Huyện Tam Bình Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An - Xã Hòa Lộc
Cổng chào ấp Hòa Thuận - Cổng chào ấp Hòa An Giáp ranh huyện Long Hồ
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm - Xã Hòa Lộc
Đường tỉnh 904 - Đập Cây Trôm
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường nhựa - Xã Hòa Lộc
Cổng chào ấp Cái Cui - Đến Cầu Cái Cui
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Hòa Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Hòa Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Tam Bình Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm - Xã Hòa Hiệp
Đường huyện 42B - Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp 10 - Cái Cui - Xã Hòa Hiệp
Cầu Cái Cui - Bến đò qua Tường Lộc
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Chợ xã Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn442287
Huyện Tam Bình Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 - Xã Hòa Hiệp
Đường tỉnh 904 - Cầu ấp 9
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Tam Bình Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9- Xã Hòa Hiệp
Cầu ấp 9 - Đường huyện 42B
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Quốc lộ 53 - Xã Hòa Thạnh
Đoạn thuộc xã Hòa Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn595387298
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Thạnh
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường huyện 42 - Xã Hòa Thạnh
Quốc lộ 53 - Cầu Ấp 9
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Chợ xã Hòa Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn442287
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Hòa Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Hòa Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) - Xã Mỹ Lộc
Cầu Phú Lộc - Hết khu dân cư Cái Ngang
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc
Đường huyện 40B - Cầu Cả Lá
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc - Xã Mỹ Lộc
Đường huyện 40B - Cầu Cai Quờn
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường Cái Bần - Cái Sơn - Xã Mỹ Lộc
Đường tỉnh 909 - Giáp ấp Cái Sơn
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Khu dân cư Cái Ngang - Xã Mỹ Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn2.975.0001.934.0001.488.0001.041.000
Huyện Tam Bình Khu vực chợ Cái Ngang - Xã Mỹ Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn2.873.0001.867.000
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Mỹ Lộc - Xã Mỹ Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường Cái Sơn - Lô 6 - Xã Mỹ Lộc
Đường Cái Bần - Cái Sơn - Giáp ranh xã Long Phú
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường rạch Ranh - Nông trường - Xã Mỹ Lộc
Đường tỉnh 909 (Cầu Rạch Ranh) - Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm - Xã Mỹ Lộc
Cầu Kênh Ngang - Cống Hai Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng - Xã Mỹ Lộc
Cống Xẻo Hàng - Giáp xã Mỹ Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng - Xã Mỹ Lộc
Cầu ấp 9 - Nhà Năm Bé
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm - Xã Mỹ Lộc
Cây xăng số 9 - Đập 3 Xôm
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc
Cầu Cái Ngang - Đường huyện 40B
Đất TM-DV nông thôn2.975.0001.934.0001.488.0001.041.000
Huyện Tam Bình Đường huyện 40B - Xã Mỹ Lộc
Hết khu dân cư Cái Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn357
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm - Xã Mỹ Lộc
Đập 3 Xôm - Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204)
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Mỹ Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Mỹ Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Hậu Lộc
Cầu Cái Ngang - Cầu Cống Bản
Đất TM-DV nông thôn612398306
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Hậu Lộc
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Hậu Lộc - Xã Hậu Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Tam Bình Đường Danh Tấm - Xã Hậu Lộc
Đường huyện 43 - Đường ấp 5-6-Danh Tấm
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường ấp 5-6-Danh Tấm - Xã Hậu Lộc
Đường huyện 43 - Đường Danh Tấm
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Hậu Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Hậu Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hậu Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Tân Lộc
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường Tân Lộc – Hòa Phú (ĐH.49) - Xã Tân Lộc
Đường tỉnh 909 - Hết ranh Tam Bình
Đất TM-DV nông thôn408265
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Tân Lộc - Xã Tân Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn408265
Huyện Tam Bình Đường liên ấp 8 - ấp Tân Lợi xã Tân Lộc
Đường tỉnh 909 - Đường ấp 5, ấp 6 xã Hậu Lộc
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Tân Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) - Xã Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Cầu Long Công
Đất TM-DV nông thôn510332255
Huyện Tam Bình Đường Phú Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40) - Xã Phú Lộc
Đường huyện 40B - Hết ranh xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn357
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Phú Lộc - Xã Phú Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn357
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Phú Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường ấp 5 - Long Công - Xã Phú Lộc
Nối Đường ấp 4 - Đường Ranh Làng giữa xã Phú Lộc – xã Song Phú
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Phú Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Phú Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Song Phú
Giáp ranh Long Hồ - ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)
Đất TM-DV nông thôn1.360.000884680476
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Song Phú
ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) - Cầu Ba Càng
Đất TM-DV nông thôn1.360.000884680476
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Song Phú
Cầu Ba Càng - Cầu Mù U
Đất TM-DV nông thôn1.360.000884680476
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Song Phú
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) - Xã Song Phú
Quốc lộ 1A - Cống Ba Se
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Song Phú - Xã Song Phú
-
Đất TM-DV nông thôn1.020.000663510357
Huyện Tam Bình Khu vực chợ xã Song Phú Mới
-
Đất TM-DV nông thôn2.873.0001.867.000
Huyện Tam Bình Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên - Xã Song Phú
Đường tỉnh 905 - Đường Cái Sơn - Lô 6
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Tam Bình Đường ấp Phú Ninh - Xã Song Phú
Đường Phú Trường Yên – Phú Hữu Yên - Chợ Song Phú
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ xã Song Phú (giai đoạn 2) - Xã Song Phú
-
Đất TM-DV nông thôn663431332
Huyện Tam Bình Đường Phú Điền - Phú Ninh - Xã Song Phú
Cầu Thủ Cù - Kênh 6 giềng (nhà Ông Võ Văn hoàng)
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Song Phú
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Song Phú
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Song Phú
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Thịnh
Giáp ranh Long Hồ - ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)
Đất TM-DV nông thôn1.360.000884680476
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Thịnh
ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) - Cầu Ba Càng
Đất TM-DV nông thôn1.360.000884680476
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Thịnh
Cầu Ba Càng - Hết ranh xã Phú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.360.000884680476
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 908 - Xã Phú Thịnh
Giáp Quốc lộ 1A - Cầu Pô Kê
Đất TM-DV nông thôn612398306
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 908 - Xã Phú Thịnh
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (ấp Phú Hữu Đông) - Xã Phú Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn425276
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (ấp Phú Thuận) - Xã Phú Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn850553425298
Huyện Tam Bình Đường liên ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình - Xã Phú Thịnh
Giáp ranh huyện Long Hồ - trọn Đường
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường Phú Hưng - Phú Hữu Tây - Xã Phú Thịnh
Cầu Mù u - Hết ranh xã Phú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Phú Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Phú Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Tam Bình Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Phú Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Tam Bình Quốc lộ 54 - Xã Ngãi Tứ
Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ -
Đất SX-KD nông thôn810527405284
Huyện Tam Bình Quốc lộ 54 - Xã Ngãi Tứ
Đường dẫn vào Cầu Trà Ôn -
Đất SX-KD nông thôn810527405284
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Ngãi Tứ
Cầu Sóc Tro - Quốc Lộ 54
Đất SX-KD nông thôn765497383268
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Ngãi Tứ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Ngãi Tứ
Ranh xã Loan Mỹ - Quốc Lộ 54
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường huyện 26/3 (ĐH.45) - Xã Ngãi Tứ
Đường tỉnh 904 - Hết ranh xã Ngãi Tứ
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường huyện 48 - Xã Ngãi Tứ
Đoạn xã Ngãi Tứ -
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Tam Bình Khu vực chợ xã Ngãi Tứ
-
Đất SX-KD nông thôn390254
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Ngãi Tứ
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Ngãi Tứ
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Bình Ninh
Cầu Ba Phố - Cầu Ông Trư
Đất SX-KD nông thôn525341263
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Bình Ninh
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Khu vực chợ Ba Phố - Xã Bình Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn780507
Huyện Tam Bình Đường An Thạnh - An Hòa - Xã Bình Ninh
Đường tỉnh 904 - Đường huyện 48
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Bình Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Bình Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Bình Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Loan Mỹ
Cầu Lò Vôi - Cầu Ba Phố
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Loan Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường huyện 46
Cầu Kinh Xáng - Đường huyện 48B
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường nhựa
Đường tỉnh 909 - Đường huyện 26/3 (ĐH.45)
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909
ấp Giữa xã Loan Mỹ - Đường tỉnh 909
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường Nội ô xã Loan Mỹ
cầu Kỳ Son - cầu ấp Bình Điền
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Tam Bình Khu vực chợ xã Loan Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn938610469329
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại- Xã Loan Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại- Xã Loan Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Loan Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Tân Phú
Cầu Mù U - Hết ranh huyện Tam Bình
Đất SX-KD nông thôn1.200.000780600420
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Tân Phú
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Tân Phú - Xã Tân Phú
-
Đất SX-KD nông thôn225
Huyện Tam Bình Đường liên xã - Xã Tân Phú
Cầu Đầu Kinh - Cầu Phú Yên
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú - Xã Tân Phú
Cầu chợ Phú Thành - Kinh Phú Yên
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú - Xã Tân Phú
Cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thành Thị xã Bình Minh - Cầu Phú Yên xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Khu dân cư ấp Phú Nghĩa - Xã Tân Phú
-
Đất SX-KD nông thôn975634
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Tân Phú
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Phú
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Long Phú
Cầu Cái Sơn - Hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú
Đất SX-KD nông thôn750488375263
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Long Phú
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Long Phú
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường huyện 26/3 (ĐH.45) - Xã Long Phú
Cầu Kinh Xáng - Hết ranh xã Long Phú
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Long Phú - Xã Long Phú
-
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Tam Bình Khu vực chợ xã Long Phú
-
Đất SX-KD nông thôn1.935.0001.258.000968677
Huyện Tam Bình Đường ấp 6B - Xã Long Phú
Đường tỉnh 905 (Cầu lô 10) - Cầu số 3
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Long Phú
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại- Xã Long Phú
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Mỹ Thạnh Trung
Cầu Cái Sơn Bé - Cầu Cái Sơn Lớn
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Mỹ Thạnh Trung
Cầu Cái Sơn Lớn - Cống Ông Sĩ
Đất SX-KD nông thôn563366281
Huyện Tam Bình Đường Trần Đại Nghĩa - Xã Mỹ Thạnh Trung
Cống Ông Sĩ - Cầu Bằng Tăng lớn
Đất SX-KD nông thôn675439338236
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Mỹ Thạnh Trung
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Thạnh Trung
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức - Xã Mỹ Thạnh Trung
Cầu Võ Tuấn Đức - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn825536413289
Huyện Tam Bình Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung - Xã Mỹ Thạnh Trung
Đường tỉnh 905 - UBND xã Mỹ Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn285
Huyện Tam Bình Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung - Xã Mỹ Thạnh Trung
UBND xã Mỹ Thạnh Trung - Đường Rạch Ranh - Nông trường
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Đường Trần Đại Nghĩa - Xã Tường Lộc
Cầu Bằng Tăng lớn - Cầu Ông Đốc
Đất SX-KD nông thôn810527405284
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Tường Lộc
Đường Trần Đại Nghĩa - Cống Ấu
Đất SX-KD nông thôn765497383268
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Tường Lộc
Cầu Ông Đốc - Cầu Lò Vôi
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường Trần Văn Bảy - Xã Tường Lộc
Cầu Mỹ Phú - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn750488375263
Huyện Tam Bình Lộ Nhơn Bình - Xã Tường Lộc
Sông Mang Thít - hết ranh xã Tường Lộc
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Tam Bình Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) - Xã Tường Lộc
Cầu 3 tháng 2 - Cầu rạch Sấu
Đất SX-KD nông thôn488317244
Huyện Tam Bình Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) - Xã Tường Lộc
Cầu rạch Sấu - Ngã ba Thầy Hạnh
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B - Xã Tường Lộc
thuộc xã Tường Lộc -
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường Tường Lễ - Xã Tường Lộc
Đường huyện 47 - Đường dal ấp Tường Lễ
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 5 - Xã Tường Lộc
Đường tỉnh 904 - đường Tam Bình - Chợ cũ
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 5 - Xã Tường Lộc
Đường tỉnh 904 - Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 1 - Xã Tường Lộc
Đường tỉnh 904 - Cầu Mỹ Phú 1
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Tường Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Tường Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tường Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Lộc
Cầu Ba Kè - Đường huyện 43B
Đất SX-KD nông thôn488317244
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Lộc
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc - Xã Hòa Lộc
Đường tỉnh 904 - Cầu Cai Quờn
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Hòa Lộc - Xã Hòa Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn765497383268
Huyện Tam Bình Khu vực chợ Ba Kè - Xã Hòa Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn780507
Huyện Tam Bình Khu vực chợ Hòa An - Xã Hòa Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn780507
Huyện Tam Bình Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An - Xã Hòa Lộc
Cổng chào ấp Hòa Thuận - Cổng chào ấp Hòa An Giáp ranh huyện Long Hồ
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm - Xã Hòa Lộc
Đường tỉnh 904 - Đập Cây Trôm
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường nhựa - Xã Hòa Lộc
Cổng chào ấp Cái Cui - Đến Cầu Cái Cui
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Hòa Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Hòa Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Tam Bình Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm - Xã Hòa Hiệp
Đường huyện 42B - Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp 10 - Cái Cui - Xã Hòa Hiệp
Cầu Cái Cui - Bến đò qua Tường Lộc
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Chợ xã Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn390254
Huyện Tam Bình Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 - Xã Hòa Hiệp
Đường tỉnh 904 - Cầu ấp 9
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Tam Bình Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9- Xã Hòa Hiệp
Cầu ấp 9 - Đường huyện 42B
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Quốc lộ 53 - Xã Hòa Thạnh
Đoạn thuộc xã Hòa Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn525341263
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Thạnh
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường huyện 42 - Xã Hòa Thạnh
Quốc lộ 53 - Cầu Ấp 9
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Chợ xã Hòa Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn390254
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Hòa Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Hòa Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) - Xã Mỹ Lộc
Cầu Phú Lộc - Hết khu dân cư Cái Ngang
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc
Đường huyện 40B - Cầu Cả Lá
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc - Xã Mỹ Lộc
Đường huyện 40B - Cầu Cai Quờn
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường Cái Bần - Cái Sơn - Xã Mỹ Lộc
Đường tỉnh 909 - Giáp ấp Cái Sơn
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Khu dân cư Cái Ngang - Xã Mỹ Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn2.625.0001.706.0001.313.000919
Huyện Tam Bình Khu vực chợ Cái Ngang - Xã Mỹ Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn2.535.0001.648.000
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Mỹ Lộc - Xã Mỹ Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường Cái Sơn - Lô 6 - Xã Mỹ Lộc
Đường Cái Bần - Cái Sơn - Giáp ranh xã Long Phú
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường rạch Ranh - Nông trường - Xã Mỹ Lộc
Đường tỉnh 909 (Cầu Rạch Ranh) - Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm - Xã Mỹ Lộc
Cầu Kênh Ngang - Cống Hai Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng - Xã Mỹ Lộc
Cống Xẻo Hàng - Giáp xã Mỹ Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng - Xã Mỹ Lộc
Cầu ấp 9 - Nhà Năm Bé
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm - Xã Mỹ Lộc
Cây xăng số 9 - Đập 3 Xôm
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc
Cầu Cái Ngang - Đường huyện 40B
Đất SX-KD nông thôn2.625.0001.706.0001.313.000919
Huyện Tam Bình Đường huyện 40B - Xã Mỹ Lộc
Hết khu dân cư Cái Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn315
Huyện Tam Bình Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm - Xã Mỹ Lộc
Đập 3 Xôm - Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204)
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Mỹ Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Mỹ Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại- Xã Mỹ Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Hậu Lộc
Cầu Cái Ngang - Cầu Cống Bản
Đất SX-KD nông thôn540351270
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Hậu Lộc
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Hậu Lộc - Xã Hậu Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Tam Bình Đường Danh Tấm - Xã Hậu Lộc
Đường huyện 43 - Đường ấp 5-6-Danh Tấm
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường ấp 5-6-Danh Tấm - Xã Hậu Lộc
Đường huyện 43 - Đường Danh Tấm
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Hậu Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Hậu Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hậu Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 909 - Xã Tân Lộc
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường Tân Lộc – Hòa Phú (ĐH.49) - Xã Tân Lộc
Đường tỉnh 909 - Hết ranh Tam Bình
Đất SX-KD nông thôn360234
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Tân Lộc - Xã Tân Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn360234
Huyện Tam Bình Đường liên ấp 8 - ấp Tân Lợi xã Tân Lộc
Đường tỉnh 909 - Đường ấp 5, ấp 6 xã Hậu Lộc
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Tân Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) - Xã Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Cầu Long Công
Đất SX-KD nông thôn450293225
Huyện Tam Bình Đường Phú Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40) - Xã Phú Lộc
Đường huyện 40B - Hết ranh xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn315
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Phú Lộc - Xã Phú Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn315
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Phú Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường ấp 5 - Long Công - Xã Phú Lộc
Nối Đường ấp 4 - Đường Ranh Làng giữa xã Phú Lộc – xã Song Phú
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Phú Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại- Xã Phú Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Song Phú
Giáp ranh Long Hồ - ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)
Đất SX-KD nông thôn1.200.000780600420
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Song Phú
ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) - Cầu Ba Càng
Đất SX-KD nông thôn1.200.000780600420
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Song Phú
Cầu Ba Càng - Cầu Mù U
Đất SX-KD nông thôn1.200.000780600420
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 905 - Xã Song Phú
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) - Xã Song Phú
Quốc lộ 1A - Cống Ba Se
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Song Phú - Xã Song Phú
-
Đất SX-KD nông thôn900585450315
Huyện Tam Bình Khu vực chợ xã Song Phú Mới
-
Đất SX-KD nông thôn2.535.0001.648.000
Huyện Tam Bình Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên - Xã Song Phú
Đường tỉnh 905 - Đường Cái Sơn - Lô 6
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Tam Bình Đường ấp Phú Ninh - Xã Song Phú
Đường Phú Trường Yên – Phú Hữu Yên - Chợ Song Phú
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ xã Song Phú (giai đoạn 2) - Xã Song Phú
-
Đất SX-KD nông thôn585380293
Huyện Tam Bình Đường Phú Điền - Phú Ninh - Xã Song Phú
Cầu Thủ Cù - Kênh 6 giềng (nhà Ông Võ Văn hoàng)
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Song Phú
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Song Phú
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Song Phú
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Thịnh
Giáp ranh Long Hồ - ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)
Đất SX-KD nông thôn1.200.000780600420
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Thịnh
ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) - Cầu Ba Càng
Đất SX-KD nông thôn1.200.000780600420
Huyện Tam Bình Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Thịnh
Cầu Ba Càng - Hết ranh xã Phú Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.200.000780600420
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 908 - Xã Phú Thịnh
Giáp Quốc lộ 1A - Cầu Pô Kê
Đất SX-KD nông thôn540351270
Huyện Tam Bình Đường tỉnh 908 - Xã Phú Thịnh
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (ấp Phú Hữu Đông) - Xã Phú Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn375244
Huyện Tam Bình Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (ấp Phú Thuận) - Xã Phú Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn750488375263
Huyện Tam Bình Đường liên ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình - Xã Phú Thịnh
Giáp ranh huyện Long Hồ - trọn Đường
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường Phú Hưng - Phú Hữu Tây - Xã Phú Thịnh
Cầu Mù u - Hết ranh xã Phú Thịnh
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đường huyện còn lại - Xã Phú Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Tam Bình Đường xã còn lại - Xã Phú Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Tam Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Phú Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Tam Bình Thị trấn Tam Bình
-
Đất trồng cây hàng năm184
Huyện Tam Bình Xã Ngãi Tứ
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Huyện Tam Bình Xã Ngãi Tứ - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Ngãi Tứ - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Bình Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Tam Bình Xã Bình Ninh - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Bình Ninh - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Loan Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Tam Bình Xã Loan Mỹ - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Loan Mỹ - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Tân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Huyện Tam Bình Xã Tân Phú - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Tân Phú - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Long Phú
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Tam Bình Xã Long Phú - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Long Phú - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Thạnh Trung
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Thạnh Trung - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Thạnh Trung - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Tường Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Tam Bình Xã Tường Lộc - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Tường Lộc - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Hòa Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Tam Bình Xã Hòa Lộc - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Hòa Lộc - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Hòa Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Tam Bình Xã Hòa Hiệp - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Hòa Hiệp - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Hòa Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Huyện Tam Bình Xã Hòa Thạnh - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Hòa Thạnh - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Lộc - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Lộc - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Hậu Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Tam Bình Xã Hậu Lộc - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Hậu Lộc - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Tân Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Tam Bình Xã Tân Lộc - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Tân Lộc - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Phú Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm118
Huyện Tam Bình Xã Phú Lộc - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Phú Lộc - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Song Phú
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Huyện Tam Bình Xã Song Phú - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Song Phú - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Xã Phú Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Huyện Tam Bình Xã Phú Thịnh - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Tam Bình Xã Phú Thịnh - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Tam Bình Thị trấn Tam Bình
-
Đất trồng cây lâu năm216
Huyện Tam Bình Xã Ngãi Tứ
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Huyện Tam Bình Xã Ngãi Tứ - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Ngãi Tứ - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Bình Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Tam Bình Xã Bình Ninh - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Bình Ninh - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Loan Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Tam Bình Xã Loan Mỹ - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Loan Mỹ - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Huyện Tam Bình Xã Tân Phú - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Tân Phú - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Long Phú
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Tam Bình Xã Long Phú - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Long Phú - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Thạnh Trung
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Thạnh Trung - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Thạnh Trung - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Tường Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Tam Bình Xã Tường Lộc - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Tường Lộc - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Hòa Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Tam Bình Xã Hòa Lộc - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Hòa Lộc - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Hòa Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Tam Bình Xã Hòa Hiệp - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Hòa Hiệp - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Hòa Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Huyện Tam Bình Xã Hòa Thạnh - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Hòa Thạnh - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Lộc - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Lộc - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Hậu Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Tam Bình Xã Hậu Lộc - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Hậu Lộc - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Tân Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Tam Bình Xã Tân Lộc - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Tân Lộc - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Phú Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm138
Huyện Tam Bình Xã Phú Lộc - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Phú Lộc - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Song Phú
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Huyện Tam Bình Xã Song Phú - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Song Phú - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Xã Phú Thịnh
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Huyện Tam Bình Xã Phú Thịnh - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Tam Bình Xã Phú Thịnh - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Tam Bình Thị trấn Tam Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản216
Huyện Tam Bình Xã Ngãi Tứ
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Huyện Tam Bình Xã Ngãi Tứ - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Ngãi Tứ - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Bình Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Tam Bình Xã Bình Ninh - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Bình Ninh - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Loan Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Tam Bình Xã Loan Mỹ - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Loan Mỹ - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Huyện Tam Bình Xã Tân Phú - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Tân Phú - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Long Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Tam Bình Xã Long Phú - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Long Phú - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Thạnh Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Thạnh Trung - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Thạnh Trung - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Tường Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Tam Bình Xã Tường Lộc - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Tường Lộc - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Hòa Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Tam Bình Xã Hòa Lộc - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Hòa Lộc - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Hòa Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Tam Bình Xã Hòa Hiệp - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Hòa Hiệp - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Hòa Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Huyện Tam Bình Xã Hòa Thạnh - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Hòa Thạnh - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Lộc - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Mỹ Lộc - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Hậu Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Tam Bình Xã Hậu Lộc - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Hậu Lộc - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Tân Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Tam Bình Xã Tân Lộc - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Tân Lộc - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Phú Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản138
Huyện Tam Bình Xã Phú Lộc - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Phú Lộc - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Song Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Huyện Tam Bình Xã Song Phú - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Song Phú - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Tam Bình Xã Phú Thịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Huyện Tam Bình Xã Phú Thịnh - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Tam Bình Xã Phú Thịnh - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía trên bờ: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía bờ sông: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện
Đất ở đô thị600
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía trên bờ: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Phía bờ sông: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Tam Bình Đường Đồng Khởi - Thị trấn Tam Bình
Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Bình
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Tam Bình Đường Thống Nhất - Thị trấn Tam Bình
Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt - giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20
Đất ở đô thị900
Huyện Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Tam Bình Hai dãy phố chợ - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Tam Bình Hai dãy phố cửa hàng bách hóa cũ - Thị trấn Tam Bình
-
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Tam Bình Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Tam Bình
Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ Phú
Đất ở đô thị2.800.000
Huyện Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình
Từ Bến đò II - Cầu Hàn
Đất ở đô thị600
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình
Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở đô thị800
Huyện Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình
Đường Trần Văn Bảy - Cầu Hàn
Đất ở đô thị720

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tam Bình

4.8/5 - (995 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.