• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
      3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Tam Đường năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tam Đường

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

2. Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Tam Đường năm 2025

Khu vực: huyện Tam Đường.

Loại đất: Đất ở đô thị, Phố Nguyễn Thị Sáu, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.000 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
Đất ở đô thị2.100.000460.000310.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9
Đất ở đô thị2.200.000540.000300.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu
Đất ở đô thị1.600.000380.000230.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị760.000230.000150.000
Huyện Tam Đường Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu
Đất ở đô thị760.000230.000150.000
Huyện Tam Đường Đường Tác Tình
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước
Đất ở đô thị810.000230.000150.000
Huyện Tam Đường Đường Lương Định Của
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị780.000230.000150.000
Huyện Tam Đường Đường 21/9
Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
Đất ở đô thị2.500.000540.000310.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang
Đất ở đô thị1.100.000300.000230.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị1.800.000520.000240.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9
Đất ở đô thị2.400.000540.000260.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị2.400.000540.000260.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị2.300.000540.000260.000
Huyện Tam Đường Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị720.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Đình Thi
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị750.000
Huyện Tam Đường Phố Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi
Đất ở đô thị750.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương
Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình
Đất ở đô thị750.000
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh
Phố Nguyễn Đình Thi - Cuối đường
Phố Nguyễn Thị Sáu1.200.000
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh
Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Tam Đường Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Tam Đường Phố Chu Văn An
Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Tam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị990.000
Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu
Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi
Đất ở đô thị510.000
Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị1.100.000300.000180.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị1.300.000330.000180.000
Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu
Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương
Đất ở đô thị480.000
Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng
Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Tam Đường Phố Tô Vĩnh Diện
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Tam Đường Phố Võ Thị Sáu)
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân
Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị1.100.000400.000320.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học
Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Tam Đường Phố Lê Văn Tám
Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Tác Tình
Đất ở đô thị830.000240.000150.000
Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng
Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị2.000.000520.000310.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu
Đất ở đô thị530.000210.000150.000
Huyện Tam Đường Phố Tố Hữu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình
Đất ở đô thị530.000210.000150.000
Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Tam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất ở đô thị130.000
Huyện Tam Đường Khu D, đường số 8 khu Trung tâm hành chính giáo dục
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị1.000
Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị380.000300.000250.000
Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị250.000220.000200.000
Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị380.000300.000250.000
Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị250.000220.000200.000
Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị380.000300.000250.000
Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị250.000220.000200.000
Huyện Tam Đường Đường Phan Đình Giót
Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị300.000
Huyện Tam Đường Đường Bế Văn Đàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Tam Đường Phố La Văn Cầu
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị550.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Du
Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị700.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
Đất TM-DV đô thị1.500.000320.000220.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9
Đất TM-DV đô thị1.500.000380.000210.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu
Đất TM-DV đô thị1.100.000270.000160.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị530.000160.000110.000
Huyện Tam Đường Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu
Đất TM-DV đô thị530.000160.000110.000
Huyện Tam Đường Đường Tác Tình
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị570.000160.000110.000
Huyện Tam Đường Đường Lương Định Của
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị550.000160.000110.000
Huyện Tam Đường Đường 21/9
Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
Đất TM-DV đô thị1.800.000380.000220.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang
Đất TM-DV đô thị770.000210.000160.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị1.300.000360.000170.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9
Đất TM-DV đô thị1.700.000380.000180.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị1.700.000380.000180.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.600.000380.000180.000
Huyện Tam Đường Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Đình Thi
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị530.000
Huyện Tam Đường Phố Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi
Đất TM-DV đô thị530.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương
Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình
Đất TM-DV đô thị530.000
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh
Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Nguyễn Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh
Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị980.000
Huyện Tam Đường Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị980.000
Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Tam Đường Phố Chu Văn An
Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
Đất TM-DV đô thị770.000
Huyện Tam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị690.000
Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu
Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị770.000210.000130.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị910.000230.000130.000
Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu
Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương
Đất TM-DV đô thị340.000
Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng
Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị770.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị770.000
Huyện Tam Đường Phố Tô Vĩnh Diện
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Huyện Tam Đường Phố Võ Thị Sáu)
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân
Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị770.000280.000220.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học
Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Tam Đường Phố Lê Văn Tám
Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Tác Tình
Đất TM-DV đô thị580.000170.000110.000
Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng
Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị1.400.000360.000220.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu
Đất TM-DV đô thị370.000150.000110.000
Huyện Tam Đường Phố Tố Hữu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình
Đất TM-DV đô thị370.000150.000110.000
Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị910.000
Huyện Tam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Tam Đường Khu D, đường số 8 khu Trung tâm hành chính giáo dục
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị700.000
Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị265.000210.000175.000
Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị175.000155.000140.000
Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị265.000210.000175.000
Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị175.000155.000140.000
Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị265.000210.000175.000
Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị175.000155.000140.000
Huyện Tam Đường Đường Phan Đình Giót
Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Tam Đường Đường Bế Văn Đàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị105.000
Huyện Tam Đường Phố La Văn Cầu
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Du
Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị490.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị1.100.000230.000160.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9
Đất SX-KD đô thị1.100.000270.000150.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu
Đất SX-KD đô thị800.000190.000120.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị380.000120.00080.000
Huyện Tam Đường Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu
Đất SX-KD đô thị380.000120.00080.000
Huyện Tam Đường Đường Tác Tình
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị410.000120.00080.000
Huyện Tam Đường Đường Lương Định Của
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị390.000120.00080.000
Huyện Tam Đường Đường 21/9
Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
Đất SX-KD đô thị1.300.000270.000160.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang
Đất SX-KD đô thị550.000150.000120.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị900.000260.000120.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9
Đất SX-KD đô thị1.200.000270.000130.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.200.000270.000130.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.200.000270.000130.000
Huyện Tam Đường Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Đình Thi
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị380.000
Huyện Tam Đường Phố Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi
Đất SX-KD đô thị380.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương
Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình
Đất SX-KD đô thị380.000
Huyện Tam Đường Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh
Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Tam Đường Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Tam Đường Phố Chu Văn An
Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Tam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu
Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi
Đất SX-KD đô thị260.000
Huyện Tam Đường Đường Lê Quý Đôn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị550.000150.00090.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị650.000170.00090.000
Huyện Tam Đường Phố Xuân Diệu
Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng
Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Tam Đường Phố Tô Vĩnh Diện
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Tam Đường Phố Võ Thị Sáu)
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Viết Xuân
Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị550.000200.000160.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học
Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Thái Học
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Tam Đường Phố Lê Văn Tám
Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Chương
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Tác Tình
Đất SX-KD đô thị420.000120.00080.000
Huyện Tam Đường Phố Kim Đồng
Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị1.000.000260.000160.000
Huyện Tam Đường Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu
Đất SX-KD đô thị270.000110.00080.000
Huyện Tam Đường Phố Tố Hữu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình
Đất SX-KD đô thị270.000110.00080.000
Huyện Tam Đường Đường Thanh Niên
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Tam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất SX-KD đô thị70.000
Huyện Tam Đường Khu D, đường số 8 khu Trung tâm hành chính giáo dục
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị190.000150.000125.000
Huyện Tam Đường Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị125.000110.000100.000
Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị190.000150.000125.000
Huyện Tam Đường Phố Tôn Thất Tùng
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị125.000110.000100.000
Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị190.000150.000125.000
Huyện Tam Đường Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị125.000110.000100.000
Huyện Tam Đường Đường Phan Đình Giót
Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Tam Đường Đường Bế Văn Đàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị75.000
Huyện Tam Đường Phố La Văn Cầu
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị275.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Du
Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Tam Đường Quốc lộ 4D
Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xã Bình Lư -
Đất ở nông thôn340.000160.000130.000
Huyện Tam Đường Quốc lộ 32
Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản Bo -
Đất ở nông thôn280.00090.00060.000
Huyện Tam Đường Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư
Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu, đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang -
Đất ở nông thôn390.000120.000100.000
Huyện Tam Đường Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư
Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang, đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon -
Đất ở nông thôn310.000100.00090.000
Huyện Tam Đường Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm
Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng -
Đất ở nông thôn3.000.0002.000.0001.000.000
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài)
-
Đất ở nông thôn3.000.0001.000.000600.000
Huyện Tam Đường Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Hồ Thầu
-
Đất ở nông thôn210.00090.00060.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Sơn Bình
-
Đất ở nông thôn290.00090.00060.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Giang Ma
-
Đất ở nông thôn200.00080.00060.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Thèn Sìn
-
Đất ở nông thôn280.00080.00060.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Bình Lư
-
Đất ở nông thôn310.000170.000130.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Sùng Phài
-
Đất ở nông thôn220.000110.00080.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo
-
Đất ở nông thôn140.00090.00060.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Khun Há
-
Đất ở nông thôn120.00080.00060.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Hồ Thầu
-
Đất ở nông thôn100.00070.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Sơn Bình
-
Đất ở nông thôn100.00070.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Giang Ma
-
Đất ở nông thôn100.00060.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Thèn Sìn
-
Đất ở nông thôn100.00060.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Bình Lư
-
Đất ở nông thôn230.000140.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Sùng Phài
-
Đất ở nông thôn100.00070.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo
-
Đất ở nông thôn100.00070.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Khun Há
-
Đất ở nông thôn80.00060.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Hồ Thầu
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Sơn Bình
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Giang Ma
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Thèn Sìn
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Bình Lư
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Sùng Phài
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Khun Há
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Tam Đường Quốc lộ 4D
Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường - Đến hết địa phận xã Bình Lư
Đất TM-DV nông thôn240.000110.00090.000
Huyện Tam Đường Quốc lộ 32
Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo - Đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản Bo
Đất TM-DV nông thôn200.00060.00040.000
Huyện Tam Đường Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư
Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu - Đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang
Đất TM-DV nông thôn270.00080.00070.000
Huyện Tam Đường Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư
Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang - Đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon
Đất TM-DV nông thôn220.00070.00060.000
Huyện Tam Đường Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm
Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu - Đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng
Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.400.000700.000
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài)
-
Đất TM-DV nông thôn2.100.000700.000420.000
Huyện Tam Đường Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
-
Đất TM-DV nông thôn700.000490.000350.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Hồ Thầu
-
Đất TM-DV nông thôn150.00060.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Sơn Bình
-
Đất TM-DV nông thôn200.00060.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Giang Ma
-
Đất TM-DV nông thôn140.00060.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Thèn Sìn
-
Đất TM-DV nông thôn200.00060.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Bình Lư
-
Đất TM-DV nông thôn220.000120.00090.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Sùng Phài
-
Đất TM-DV nông thôn150.00080.00060.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo
-
Đất TM-DV nông thôn100.00060.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Khun Há
-
Đất TM-DV nông thôn80.00060.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Hồ Thầu
-
Đất TM-DV nông thôn70.00050.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Sơn Bình
-
Đất TM-DV nông thôn70.00050.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Giang Ma
-
Đất TM-DV nông thôn70.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Thèn Sìn
-
Đất TM-DV nông thôn70.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Bình Lư
-
Đất TM-DV nông thôn160.000100.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Sùng Phài
-
Đất TM-DV nông thôn70.00050.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo
-
Đất TM-DV nông thôn70.00050.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Khun Há
-
Đất TM-DV nông thôn60.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Hồ Thầu
-
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Sơn Bình
-
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Giang Ma
-
Đất TM-DV nông thôn40.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Thèn Sìn
-
Đất TM-DV nông thôn40.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Bình Lư
-
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Sùng Phài
-
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo
-
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Khun Há
-
Đất TM-DV nông thôn40.000
Huyện Tam Đường Quốc lộ 4D
Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường - Đến hết địa phận xã Bình Lư
Đất SX-KD nông thôn170.00080.00070.000
Huyện Tam Đường Quốc lộ 32
Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo - Đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản Bo
Đất SX-KD nông thôn140.00050.00030.000
Huyện Tam Đường Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư
Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu - Đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang
Đất SX-KD nông thôn200.00060.00050.000
Huyện Tam Đường Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư
Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang - Đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon
Đất SX-KD nông thôn160.00050.00050.000
Huyện Tam Đường Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm
Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu - Đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng
Đất SX-KD nông thôn1.500.0001.000.000500.000
Huyện Tam Đường Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài)
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000500.000300.000
Huyện Tam Đường Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tâm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
-
Đất SX-KD nông thôn500.000350.000250.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Hồ Thầu
-
Đất SX-KD nông thôn110.00050.00030.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Sơn Bình
-
Đất SX-KD nông thôn150.00050.00030.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Giang Ma
-
Đất SX-KD nông thôn100.00040.00030.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Thèn Sìn
-
Đất SX-KD nông thôn140.00040.00030.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Bình Lư
-
Đất SX-KD nông thôn160.00090.00070.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Sùng Phài
-
Đất SX-KD nông thôn110.00060.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo
-
Đất SX-KD nông thôn70.00050.00030.000
Huyện Tam Đường Khu vực 1 - Xã Khun Há
-
Đất SX-KD nông thôn60.00040.00030.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Hồ Thầu
-
Đất SX-KD nông thôn50.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Sơn Bình
-
Đất SX-KD nông thôn50.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Giang Ma
-
Đất SX-KD nông thôn50.00030.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Thèn Sìn
-
Đất SX-KD nông thôn50.00030.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Bình Lư
-
Đất SX-KD nông thôn120.00070.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Sùng Phài
-
Đất SX-KD nông thôn50.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo
-
Đất SX-KD nông thôn50.00040.000
Huyện Tam Đường Khu vực 2 - Xã Khun Há
-
Đất SX-KD nông thôn40.00030.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Hồ Thầu
-
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Sơn Bình
-
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Giang Ma
-
Đất SX-KD nông thôn30.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Thèn Sìn
-
Đất SX-KD nông thôn30.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Bình Lư
-
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Sùng Phài
-
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo
-
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tam Đường Khu vực 3 - Xã Khun Há
-
Đất SX-KD nông thôn30.000
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa39.00035.00033.000
Huyện Tam Đường Các xã Bình Lư, Sùng Phài
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa39.00035.00033.000
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa37.00034.00032.000
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa34.00032.00029.000
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa32.00029.00027.000
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa37.00033.00028.000
Huyện Tam Đường Các xã Bình Lư, Sùng Phài
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa37.00033.00028.000
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa35.00031.00026.000
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa31.00029.00024.000
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa29.00027.00022.000
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường
-
Đất trồng cây hàng năm35.00030.00027.000
Huyện Tam Đường Các xã Bình Lư, Sùng Phài
-
Đất trồng cây hàng năm35.00030.00027.000
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu
-
Đất trồng cây hàng năm33.00029.00025.000
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng
-
Đất trồng cây hàng năm30.00028.00023.000
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, , Nà Tăm
-
Đất trồng cây hàng năm28.00026.00021.000
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00028.000
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Sùng Phài
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00028.000
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu
-
Đất trồng cây lâu năm35.00031.00026.000
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng
-
Đất trồng cây lâu năm31.00029.00024.000
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm
-
Đất trồng cây lâu năm29.00027.00022.000
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường
-
Đất nuôi trồng thủy sản37.00033.00028.000
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Sùng Phài
-
Đất nuôi trồng thủy sản37.00033.00028.000
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00031.00026.000
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.00029.00024.000
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.00027.00022.000
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản22.20019.80016.800
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Sùng Phài
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản22.20019.80016.800
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản21.00018.60015.600
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản18.60017.40014.400
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.40016.20013.200
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Bản Bo, Sơn Bình, Sùng Phài, Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng, Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường
-
Đất rừng phòng hộ3.500
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Bản Bo, Sơn Bình, Sùng Phài, Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng, Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm
-
Đất rừng phòng hộ3.500
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường
-
Đất rừng đặc dụng3.500
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Bản Bo, Sơn Bình, Sùng Phài, Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng, Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm
-
Đất rừng đặc dụng3.500
Huyện Tam Đường Thị trấn Tam Đường
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác30.00027.00022.000
Huyện Tam Đường Các xã: Bình Lư, Sùng Phài
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác30.00027.00022.000
Huyện Tam Đường Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác28.00025.00020.000
Huyện Tam Đường Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác25.00023.00018.000
Huyện Tam Đường Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác23.00021.00016.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
Đất ở đô thị2.100.000460.000310.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9
Đất ở đô thị2.200.000540.000300.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu
Đất ở đô thị1.600.000380.000230.000
Huyện Tam Đường Đường Trần Phú
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị760.000230.000150.000
Huyện Tam Đường Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu
Đất ở đô thị760.000230.000150.000
Huyện Tam Đường Đường Tác Tình
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước
Đất ở đô thị810.000230.000150.000
Huyện Tam Đường Đường Lương Định Của
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị780.000230.000150.000
Huyện Tam Đường Đường 21/9
Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
Đất ở đô thị2.500.000540.000310.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang
Đất ở đô thị1.100.000300.000230.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị1.800.000520.000240.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9
Đất ở đô thị2.400.000540.000260.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị2.400.000540.000260.000
Huyện Tam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị2.300.000540.000260.000
Huyện Tam Đường Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị720.000
Huyện Tam Đường Phố Nguyễn Đình Thi
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị750.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tam Đường

4.9/5 - (997 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.