• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Tân Kỳ năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Kỳ

Bảng giá đất huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Tân Kỳ năm 2025

Khu vực: huyện Tân Kỳ.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 55.000 đến 1.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Ven lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Ven lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Ven lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thích - Nhà ông Sự
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thích - Nhà ông Sự
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thích - Nhà ông Sự
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đồng Săng Vì - Đồng Khe Lín
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đồng Săng Vì - Đồng Khe Lín
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đồng Săng Vì - Đồng Khe Lín
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Dượn - Nhà ông Loan
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Dượn - Nhà ông Loan
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Dượn - Nhà ông Loan
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Vinh - Khe Đờm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Vinh - Khe Đờm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Vinh - Khe Đờm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Tân Lâm - Thái Sơn
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Tân Lâm - Thái Sơn
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Tân Lâm - Thái Sơn
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà Bà Thủy - Nhà ông Điệp
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà Bà Thủy - Nhà ông Điệp
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà Bà Thủy - Nhà ông Điệp
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Minh
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Minh
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Minh
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Thái Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Toàn - Nhà Văn hóa xóm Thái Sơn
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Thái Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Toàn - Nhà Văn hóa xóm Thái Sơn
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Thái Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Toàn - Nhà Văn hóa xóm Thái Sơn
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Châu - Nhà ông Nam (giáp xã Hương Sơn)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Châu - Nhà ông Nam (giáp xã Hương Sơn)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Châu - Nhà ông Nam (giáp xã Hương Sơn)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đồng Bãi Ve - Nhà ông Diện
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đồng Bãi Ve - Nhà ông Diện
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đồng Bãi Ve - Nhà ông Diện
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng, Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đàn - Ven lòng hồ Khe Là
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng, Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đàn - Ven lòng hồ Khe Là
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng, Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đàn - Ven lòng hồ Khe Là
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đức - Nhà ông Chung
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đức - Nhà ông Chung
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đức - Nhà ông Chung
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Sân bóng Môn Sơn - Đi Bến đò Cồn Phối
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Sân bóng Môn Sơn - Đi Bến đò Cồn Phối
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Sân bóng Môn Sơn - Đi Bến đò Cồn Phối
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Dần - Nhà ông Tiệc
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Dần - Nhà ông Tiệc
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Dần - Nhà ông Tiệc
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
xóm Tân Lâm - xóm Cồn Phối, xóm Thái Sơn
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
xóm Tân Lâm - xóm Cồn Phối, xóm Thái Sơn
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
xóm Tân Lâm - xóm Cồn Phối, xóm Thái Sơn
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Giáp xóm Trung Sơn - Nhà bà Vân
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Giáp xóm Trung Sơn - Nhà bà Vân
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Giáp xóm Trung Sơn - Nhà bà Vân
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Ngân - Nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Ngân - Nhà ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Ngân - Nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Lâm - Nhà ông Tứ
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Lâm - Nhà ông Tứ
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Lâm - Nhà ông Tứ
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Công - Nhà ông Hà
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Công - Nhà ông Hà
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Công - Nhà ông Hà
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Chung - Nhà ông Hưng
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Chung - Nhà ông Hưng
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Chung - Nhà ông Hưng
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thủy - Nhà ông Tùng
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thủy - Nhà ông Tùng
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thủy - Nhà ông Tùng
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Khoái - Nhà ông Duy
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Khoái - Nhà ông Duy
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Khoái - Nhà ông Duy
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà bà Hường - Đất Lâm nghiệp
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà bà Hường - Đất Lâm nghiệp
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà bà Hường - Đất Lâm nghiệp
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Chín - Nhà ông Thiện
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Chín - Nhà ông Thiện
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Chín - Nhà ông Thiện
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hiền - Nhà ông Sỹ
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hiền - Nhà ông Sỹ
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hiền - Nhà ông Sỹ
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn
Nhà ông Tâm - Nhà ông Long
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn
Nhà ông Tâm - Nhà ông Long
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn
Nhà ông Tâm - Nhà ông Long
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thêm - Bến đò Thái Sơn
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thêm - Bến đò Thái Sơn
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thêm - Bến đò Thái Sơn
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Sáng - Nhà ông Chương
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Sáng - Nhà ông Chương
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Sáng - Nhà ông Chương
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Quỳnh - Nhà ông Liêm
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Quỳnh - Nhà ông Liêm
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Quỳnh - Nhà ông Liêm
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Nhật - Nhà Văn hóa xóm Hùng Thịnh
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Nhật - Nhà Văn hóa xóm Hùng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Nhật - Nhà Văn hóa xóm Hùng Thịnh
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Phú Hải - Nhà ông Châu Thảo
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Phú Hải - Nhà ông Châu Thảo
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn
Nhà ông Phú Hải - Nhà ông Châu Thảo
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đại - Nhà ông Chín
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đại - Nhà ông Chín
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đại - Nhà ông Chín
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đức - Nhà ông Đường
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đức - Nhà ông Đường
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đức - Nhà ông Đường
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Kỷ - Nhà ông Đông
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Kỷ - Nhà ông Đông
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Kỷ - Nhà ông Đông
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Toàn - Đất Lâm nghiệp
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Toàn - Đất Lâm nghiệp
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Toàn - Đất Lâm nghiệp
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thương - Nhà Văn hóa xóm Hùng Sơn
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thương - Nhà Văn hóa xóm Hùng Sơn
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thương - Nhà Văn hóa xóm Hùng Sơn
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Giáp - Nhà ông Hóa
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Giáp - Nhà ông Hóa
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Giáp - Nhà ông Hóa
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hợi - Nhà ông Luyện
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hợi - Nhà ông Luyện
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hợi - Nhà ông Luyện
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Khánh - Nhà ông Thành
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Khánh - Nhà ông Thành
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Khánh - Nhà ông Thành
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Tâm - Nhà ông Nam
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Tâm - Nhà ông Nam
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Tâm - Nhà ông Nam
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Đất NN ông Đính - Nhà ông Lan
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Đất NN ông Đính - Nhà ông Lan
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Đất NN ông Đính - Nhà ông Lan
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Lý - Nhà ông Hương
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Lý - Nhà ông Hương
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Lý - Nhà ông Hương
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thơ - Nhà ông Ngoan
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thơ - Nhà ông Ngoan
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thơ - Nhà ông Ngoan
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Minh - Nhà ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Minh - Nhà ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Minh - Nhà ông Sơn
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hồng - Nhà ông Thành
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hồng - Nhà ông Thành
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hồng - Nhà ông Thành
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn, Bắc Sơn, Nam Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Trung - Nhà ông Phấn
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn, Bắc Sơn, Nam Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Trung - Nhà ông Phấn
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn, Bắc Sơn, Nam Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Trung - Nhà ông Phấn
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đính - Nhà ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đính - Nhà ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đính - Nhà ông Sơn
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Sỹ - Nhà ông Hoài
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Sỹ - Nhà ông Hoài
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Sỹ - Nhà ông Hoài
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thành - Nhà ông Nhàn
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thành - Nhà ông Nhàn
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thành - Nhà ông Nhàn
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà bà Sửu - Nhà ông Quảng
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà bà Sửu - Nhà ông Quảng
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà bà Sửu - Nhà ông Quảng
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Phú - Nhà ông Giáp
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Phú - Nhà ông Giáp
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Phú - Nhà ông Giáp
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Nam Sơn, Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đức - Nhà ông Dục
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Nam Sơn, Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đức - Nhà ông Dục
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Nam Sơn, Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đức - Nhà ông Dục
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Vinh - Nhà ông Hạnh
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Vinh - Nhà ông Hạnh
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Vinh - Nhà ông Hạnh
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Đường 534d - Khu Tái định cư
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Đường 534d - Khu Tái định cư
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Đường 534d - Khu Tái định cư
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Lý
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Lý
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Lý
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn, Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Sinh - Nhà ông Danh
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn, Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Sinh - Nhà ông Danh
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Bắc Sơn, Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Sinh - Nhà ông Danh
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hải - Nhà ông Lý
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hải - Nhà ông Lý
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hải - Nhà ông Lý
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Thọ
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Thọ
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Thọ
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hóa - Nhà bà Mơ
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hóa - Nhà bà Mơ
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hóa - Nhà bà Mơ
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà bà Tý - Nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà bà Tý - Nhà ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà bà Tý - Nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Mai - Nhà ông Cương
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Mai - Nhà ông Cương
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Mai - Nhà ông Cương
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà Văn hóa xóm Trung Sơn - Nhà ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà Văn hóa xóm Trung Sơn - Nhà ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà Văn hóa xóm Trung Sơn - Nhà ông Sơn
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Ngã tư (Hội trường xóm) - Nhà bà Nga
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Ngã tư (Hội trường xóm) - Nhà bà Nga
Đất TM-DV nông thôn69.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Ngã tư (Hội trường xóm) - Nhà bà Nga
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Thái Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thủy - xóm 7 xã Bình Sơn, huyện Anh Sơn
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Thái Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thủy - xóm 7 xã Bình Sơn, huyện Anh Sơn
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Thái Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thủy - xóm 7 xã Bình Sơn, huyện Anh Sơn
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Hội trường xóm Tân Lâm - Nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Hội trường xóm Tân Lâm - Nhà ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Hội trường xóm Tân Lâm - Nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà bà Niên - Nhà bà Xuân
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà bà Niên - Nhà bà Xuân
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Nhà bà Niên - Nhà bà Xuân
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Điểu (ngã 3) - Nhà ông Dương
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Điểu (ngã 3) - Nhà ông Dương
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Điểu (ngã 3) - Nhà ông Dương
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Đương Tần - Nhà ông Huê
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Đương Tần - Nhà ông Huê
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Đương Tần - Nhà ông Huê
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Thiện (xóm Trung Sơn) - Nhà ông Mai
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Thiện (xóm Trung Sơn) - Nhà ông Mai
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Thiện (xóm Trung Sơn) - Nhà ông Mai
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Từ Hội trường xóm Bắc Sơn - Ngã tư Chợ Trung tâm xã (nhà ông Minh)
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Từ Hội trường xóm Bắc Sơn - Ngã tư Chợ Trung tâm xã (nhà ông Minh)
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Từ Hội trường xóm Bắc Sơn - Ngã tư Chợ Trung tâm xã (nhà ông Minh)
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Long (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Tân (xóm Hùng Sơn)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Long (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Tân (xóm Hùng Sơn)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Long (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Tân (xóm Hùng Sơn)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đối (Chợ khe sắn) - Nhà ông Thành Thủy (Đạp Khe Sắn)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đối (Chợ khe sắn) - Nhà ông Thành Thủy (Đạp Khe Sắn)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Đối (Chợ khe sắn) - Nhà ông Thành Thủy (Đạp Khe Sắn)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Thụy - Đến nhà bà Quy (Chợ Khe Sắn)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Thụy - Đến nhà bà Quy (Chợ Khe Sắn)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Thụy - Đến nhà bà Quy (Chợ Khe Sắn)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Hợi (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Luyện (xóm Môn Sơn)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Hợi (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Luyện (xóm Môn Sơn)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Hợi (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Luyện (xóm Môn Sơn)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Hội trường xóm Bắc Sơn - Tràn Khe Môn (Nhà ông Giáp)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Hội trường xóm Bắc Sơn - Tràn Khe Môn (Nhà ông Giáp)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Hội trường xóm Bắc Sơn - Tràn Khe Môn (Nhà ông Giáp)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hoàng - Hội trường xóm Bắc Sơn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hoàng - Hội trường xóm Bắc Sơn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Hoàng - Hội trường xóm Bắc Sơn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà Long (xóm Bắc Sơn) - Nhà ông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà Long (xóm Bắc Sơn) - Nhà ông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn
Từ nhà Long (xóm Bắc Sơn) - Nhà ông Hoàng
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 12, thửa: 64; 81; 82; 83; 84; 85; ) (Tờ 20, thửa: 18) - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 12, thửa: 64; 81; 82; 83; 84; 85; ) (Tờ 20, thửa: 18) - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 12, thửa: 64; 81; 82; 83; 84; 85; ) (Tờ 20, thửa: 18) - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 21, thửa: 22; 23; 44, 48; 59; 60; 73; 77; 82; 100) - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 21, thửa: 22; 23; 44, 48; 59; 60; 73; 77; 82; 100) - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 21, thửa: 22; 23; 44, 48; 59; 60; 73; 77; 82; 100) - Xã Phú Sơn
Từ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 32, thửa: 1; 7; 19) - Xã Nghĩa Hành
-
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 32, thửa: 1; 7; 19) - Xã Nghĩa Hành
-
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 32, thửa: 1; 7; 19) - Xã Nghĩa Hành
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 39, thửa: 5; 15; 16; 34) - Xã Nghĩa Hành
-
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 39, thửa: 5; 15; 16; 34) - Xã Nghĩa Hành
-
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 39, thửa: 5; 15; 16; 34) - Xã Nghĩa Hành
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 82; 107; 124; 15; 131) - Xã Nghĩa Hành
- Trần Văn Hà
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 82; 107; 124; 15; 131) - Xã Nghĩa Hành
- Trần Văn Hà
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 82; 107; 124; 15; 131) - Xã Nghĩa Hành
- Trần Văn Hà
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 73; 115; 90; 67; 92) - Xã Nghĩa Hành
Trần Thị Hòa -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 73; 115; 90; 67; 92) - Xã Nghĩa Hành
Trần Thị Hòa -
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 73; 115; 90; 67; 92) - Xã Nghĩa Hành
Trần Thị Hòa -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 44, thửa: 39; 58; 60; 02; 50; 63; 92; 49; 114; 135; 136; 155; 32; 14; 90;
Nguyễn Đình Đoan - Nguyễn Đức Linh
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 44, thửa: 39; 58; 60; 02; 50; 63; 92; 49; 114; 135; 136; 155; 32; 14; 90;
Nguyễn Đình Đoan - Nguyễn Đức Linh
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 44, thửa: 39; 58; 60; 02; 50; 63; 92; 49; 114; 135; 136; 155; 32; 14; 90;
Nguyễn Đình Đoan - Nguyễn Đức Linh
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 38, thửa: 216; 234; 250; 311; 325; 357; 362; 378; 389; 381; 420; 360; 404
-
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 38, thửa: 216; 234; 250; 311; 325; 357; 362; 378; 389; 381; 420; 360; 404
-
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 38, thửa: 216; 234; 250; 311; 325; 357; 362; 378; 389; 381; 420; 360; 404
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 288; 582; 482; 131; 88; 429; 560; 583; 596; 634 657) - Xã Nghĩ
Đường Liên thôn vào - Phan Trọng Tạo
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 288; 582; 482; 131; 88; 429; 560; 583; 596; 634 657) - Xã Nghĩ
Đường Liên thôn vào - Phan Trọng Tạo
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 288; 582; 482; 131; 88; 429; 560; 583; 596; 634 657) - Xã Nghĩ
Đường Liên thôn vào - Phan Trọng Tạo
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 446; 383; 232; 233; 201; 197; 161; 132; 324; 353; 388; 404) - X
Đường Liên thôn vào -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 446; 383; 232; 233; 201; 197; 161; 132; 324; 353; 388; 404) - X
Đường Liên thôn vào -
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 446; 383; 232; 233; 201; 197; 161; 132; 324; 353; 388; 404) - X
Đường Liên thôn vào -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành
Đường Liên thôn vào - Phan Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành
Đường Liên thôn vào - Phan Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành
Đường Liên thôn vào - Phan Văn Bình
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành
Đường Liên thôn vào - Trần Thị Soa
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành
Đường Liên thôn vào - Trần Thị Soa
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành
Đường Liên thôn vào - Trần Thị Soa
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành
Đường Liên thôn vào - Nhà Phan Đăng Thọ
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành
Đường Liên thôn vào - Nhà Phan Đăng Thọ
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành
Đường Liên thôn vào - Nhà Phan Đăng Thọ
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 42, thửa: 125; 73; 169; 189; 223; 141; 197; 181; 210; 166) - Xã Nghĩa Hàn
Đoạn đường từ Bùi Đình Quế - Võ Văn Thắng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 42, thửa: 125; 73; 169; 189; 223; 141; 197; 181; 210; 166) - Xã Nghĩa Hàn
Đoạn đường từ Bùi Đình Quế - Võ Văn Thắng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 42, thửa: 125; 73; 169; 189; 223; 141; 197; 181; 210; 166) - Xã Nghĩa Hàn
Đoạn đường từ Bùi Đình Quế - Võ Văn Thắng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Lê Thị Lý - Đậu Đình Hoàng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Lê Thị Lý - Đậu Đình Hoàng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Lê Thị Lý - Đậu Đình Hoàng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Võ Văn Kỳ - Nguyễn Đức Đại
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Võ Văn Kỳ - Nguyễn Đức Đại
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Võ Văn Kỳ - Nguyễn Đức Đại
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 35, thửa: 515; 488; 447; 449; 492; 480; ; 437; ; 422; 408; 418; 458; 460;
Giáp đường HCM - Dọc theo đường bê tông xóm 14
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 35, thửa: 515; 488; 447; 449; 492; 480; ; 437; ; 422; 408; 418; 458; 460;
Giáp đường HCM - Dọc theo đường bê tông xóm 14
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 35, thửa: 515; 488; 447; 449; 492; 480; ; 437; ; 422; 408; 418; 458; 460;
Giáp đường HCM - Dọc theo đường bê tông xóm 14
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 246; 250; 241; 269; 180; 188; 103; 35; 44; 45) - Xã Nghĩa Hành
Từ nhà Phan Bá Hùng - Chu Văn Bảy
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 246; 250; 241; 269; 180; 188; 103; 35; 44; 45) - Xã Nghĩa Hành
Từ nhà Phan Bá Hùng - Chu Văn Bảy
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 246; 250; 241; 269; 180; 188; 103; 35; 44; 45) - Xã Nghĩa Hành
Từ nhà Phan Bá Hùng - Chu Văn Bảy
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xóm - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 17; 31; 32; 30; 44; 45; 50; 52; 55; 54) (Tờ 76, thửa: 37; 51;
-
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xóm - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 17; 31; 32; 30; 44; 45; 50; 52; 55; 54) (Tờ 76, thửa: 37; 51;
-
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xóm - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 17; 31; 32; 30; 44; 45; 50; 52; 55; 54) (Tờ 76, thửa: 37; 51;
-
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 01; 02; 07; 06; 05; 09; 12; 25; 37; 13; 24) - Xã Nghĩa Hành
Đường 534D -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 01; 02; 07; 06; 05; 09; 12; 25; 37; 13; 24) - Xã Nghĩa Hành
Đường 534D -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 01; 02; 07; 06; 05; 09; 12; 25; 37; 13; 24) - Xã Nghĩa Hành
Đường 534D -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 12 (Tờ 26, thửa: 457; 437; 115; 172; 186; 332; 396) (Tờ 36, thửa: 110; 144; 248;
-
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 12 (Tờ 26, thửa: 457; 437; 115; 172; 186; 332; 396) (Tờ 36, thửa: 110; 144; 248;
-
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 12 (Tờ 26, thửa: 457; 437; 115; 172; 186; 332; 396) (Tờ 36, thửa: 110; 144; 248;
-
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 119; 101; 102; 57; 445; 322; ) (Tờ 78, thửa: 69; 44; 38; 36; 32
Đường 534D -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 119; 101; 102; 57; 445; 322; ) (Tờ 78, thửa: 69; 44; 38; 36; 32
Đường 534D -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 119; 101; 102; 57; 445; 322; ) (Tờ 78, thửa: 69; 44; 38; 36; 32
Đường 534D -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 137; 165; 341; 327; 353; 366; 391; 116; 142; 156; 202; 239; 385
Xóm 11 - xóm 12
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 137; 165; 341; 327; 353; 366; 391; 116; 142; 156; 202; 239; 385
Xóm 11 - xóm 12
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 137; 165; 341; 327; 353; 366; 391; 116; 142; 156; 202; 239; 385
Xóm 11 - xóm 12
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 620; 616; 585; 552; 469; 445; 415; 378; 363; 312; 356; 375; 319
-
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 620; 616; 585; 552; 469; 445; 415; 378; 363; 312; 356; 375; 319
-
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 620; 616; 585; 552; 469; 445; 415; 378; 363; 312; 356; 375; 319
-
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 30, thửa: 470; 542; 702; 807; 1032; 838; 834; 635; 490; 450; 379; 413; 18
Từ đươờng bê tông - Trại lợn bà thành
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 30, thửa: 470; 542; 702; 807; 1032; 838; 834; 635; 490; 450; 379; 413; 18
Từ đươờng bê tông - Trại lợn bà thành
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 30, thửa: 470; 542; 702; 807; 1032; 838; 834; 635; 490; 450; 379; 413; 18
Từ đươờng bê tông - Trại lợn bà thành
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 14; 19; 70; 98; 113; 155; 54; 158; 180; 198; 108; 23; 83; 123;
Ngô Văn Tình - Nguyễn Văn Bé
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 14; 19; 70; 98; 113; 155; 54; 158; 180; 198; 108; 23; 83; 123;
Ngô Văn Tình - Nguyễn Văn Bé
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 14; 19; 70; 98; 113; 155; 54; 158; 180; 198; 108; 23; 83; 123;
Ngô Văn Tình - Nguyễn Văn Bé
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 114) (Tờ 40, thửa: 34; 79; 26; 134; 65) - Xã Nghĩa Hành
Đường Vào đập gia trai -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 114) (Tờ 40, thửa: 34; 79; 26; 134; 65) - Xã Nghĩa Hành
Đường Vào đập gia trai -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 114) (Tờ 40, thửa: 34; 79; 26; 134; 65) - Xã Nghĩa Hành
Đường Vào đập gia trai -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 06; 13; 34; 128; 125) - Xã Nghĩa Hành
-
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 06; 13; 34; 128; 125) - Xã Nghĩa Hành
-
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 06; 13; 34; 128; 125) - Xã Nghĩa Hành
-
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 53; 76; 50; 79) - Xã Nghĩa Hành
- Phạm đình Trường
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 53; 76; 50; 79) - Xã Nghĩa Hành
- Phạm đình Trường
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 53; 76; 50; 79) - Xã Nghĩa Hành
- Phạm đình Trường
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 01; 02; 03; 04; 08; 22; 33; 55; 56; 35; 05; 27; 52; 81; 82; 84)
Đoạn đường Từ ông nguyễn Thế Dũng -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 01; 02; 03; 04; 08; 22; 33; 55; 56; 35; 05; 27; 52; 81; 82; 84)
Đoạn đường Từ ông nguyễn Thế Dũng -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 01; 02; 03; 04; 08; 22; 33; 55; 56; 35; 05; 27; 52; 81; 82; 84)
Đoạn đường Từ ông nguyễn Thế Dũng -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 50, thửa: 14; 16; 17; 11; 10; 15; 18; 19; 09; 08; 06; 02; 01; 34; 3; 23; 2
Đoạn đương từ nhà ông Bùi Đăng Văn - Trần Thị Lệ
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 50, thửa: 14; 16; 17; 11; 10; 15; 18; 19; 09; 08; 06; 02; 01; 34; 3; 23; 2
Đoạn đương từ nhà ông Bùi Đăng Văn - Trần Thị Lệ
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 50, thửa: 14; 16; 17; 11; 10; 15; 18; 19; 09; 08; 06; 02; 01; 34; 3; 23; 2
Đoạn đương từ nhà ông Bùi Đăng Văn - Trần Thị Lệ
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 18; 17; 16; 13; 12; 15; 09; 03; 05; 06; 08; 04; 02; 10) - Xã Ngh
Phạm Văn Thiện - Nguyễn Văn Hải
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 18; 17; 16; 13; 12; 15; 09; 03; 05; 06; 08; 04; 02; 10) - Xã Ngh
Phạm Văn Thiện - Nguyễn Văn Hải
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 18; 17; 16; 13; 12; 15; 09; 03; 05; 06; 08; 04; 02; 10) - Xã Ngh
Phạm Văn Thiện - Nguyễn Văn Hải
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 19; 20) - Xã Nghĩa Hành
Đường 534 D -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 19; 20) - Xã Nghĩa Hành
Đường 534 D -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 19; 20) - Xã Nghĩa Hành
Đường 534 D -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 47, thửa: 23; 22; 21; 19; 07; 03; 02; 01; 10; 04; 12; 05; 18) - Xã Nghĩa H
Phạm Viết Đồng - Nguyễn Viết Trình
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 47, thửa: 23; 22; 21; 19; 07; 03; 02; 01; 10; 04; 12; 05; 18) - Xã Nghĩa H
Phạm Viết Đồng - Nguyễn Viết Trình
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 47, thửa: 23; 22; 21; 19; 07; 03; 02; 01; 10; 04; 12; 05; 18) - Xã Nghĩa H
Phạm Viết Đồng - Nguyễn Viết Trình
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 23; 26) - Xã Nghĩa Hành
- Trần Thị Xuân
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 23; 26) - Xã Nghĩa Hành
- Trần Thị Xuân
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 23; 26) - Xã Nghĩa Hành
- Trần Thị Xuân
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 18; 22; 25; 21; 19; 13; 17; 01; 03; 09; 10; 08; 06; 04) - Xã Ngh
Nguyễn Văn Tuân -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 18; 22; 25; 21; 19; 13; 17; 01; 03; 09; 10; 08; 06; 04) - Xã Ngh
Nguyễn Văn Tuân -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 18; 22; 25; 21; 19; 13; 17; 01; 03; 09; 10; 08; 06; 04) - Xã Ngh
Nguyễn Văn Tuân -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 76; 515; 322; 390; 394; 383) - Xã Nghĩa Hành
từ đương nhựa 534D - ra cấu Phú Sơn
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 76; 515; 322; 390; 394; 383) - Xã Nghĩa Hành
từ đương nhựa 534D - ra cấu Phú Sơn
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 76; 515; 322; 390; 394; 383) - Xã Nghĩa Hành
từ đương nhựa 534D - ra cấu Phú Sơn
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 04; 06) - Xã Nghĩa Hành
- Xóm 2
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 04; 06) - Xã Nghĩa Hành
- Xóm 2
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 04; 06) - Xã Nghĩa Hành
- Xóm 2
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 54; 11; 142; 108) - Xã Nghĩa Hành
Đường ra Đ.bãi cao -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 54; 11; 142; 108) - Xã Nghĩa Hành
Đường ra Đ.bãi cao -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 54; 11; 142; 108) - Xã Nghĩa Hành
Đường ra Đ.bãi cao -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 20; 69) - Xã Nghĩa Hành
- Nguyễn Danh Tư
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 20; 69) - Xã Nghĩa Hành
- Nguyễn Danh Tư
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 20; 69) - Xã Nghĩa Hành
- Nguyễn Danh Tư
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 74; 59; 43; 48; 28; 29; 05; 04; 03; 01; 14; 46; 90; 63; 77; 87;
Từ Nguyễn Danh Dần -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 74; 59; 43; 48; 28; 29; 05; 04; 03; 01; 14; 46; 90; 63; 77; 87;
Từ Nguyễn Danh Dần -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 74; 59; 43; 48; 28; 29; 05; 04; 03; 01; 14; 46; 90; 63; 77; 87;
Từ Nguyễn Danh Dần -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 65, thửa: 02; 14; 27; 28; 43; 49; 15; 41; 46; 52; 53; 54; 6; 42) - Xã Nghĩ
Nguyễn Đăng Phiên - Nguyễn Thị Lâm
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 65, thửa: 02; 14; 27; 28; 43; 49; 15; 41; 46; 52; 53; 54; 6; 42) - Xã Nghĩ
Nguyễn Đăng Phiên - Nguyễn Thị Lâm
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 65, thửa: 02; 14; 27; 28; 43; 49; 15; 41; 46; 52; 53; 54; 6; 42) - Xã Nghĩ
Nguyễn Đăng Phiên - Nguyễn Thị Lâm
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 58, thửa: 12; 05; 13; 22; 10; 01; 15; 21; 26; 27) - Xã Nghĩa Hành
Bùi Thị Ba - Trần Văn Ngụ
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 58, thửa: 12; 05; 13; 22; 10; 01; 15; 21; 26; 27) - Xã Nghĩa Hành
Bùi Thị Ba - Trần Văn Ngụ
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 58, thửa: 12; 05; 13; 22; 10; 01; 15; 21; 26; 27) - Xã Nghĩa Hành
Bùi Thị Ba - Trần Văn Ngụ
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 09; 05; 08) - Xã Nghĩa Hành
- Nguyễn Văn Kinh
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 09; 05; 08) - Xã Nghĩa Hành
- Nguyễn Văn Kinh
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 09; 05; 08) - Xã Nghĩa Hành
- Nguyễn Văn Kinh
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 17; 22; 21; 26; 18; 20; 28; 04; 02; 30; 29; 07; 1; 14) - Xã Nghĩ
Đoạn đường Bùi Đức Sỹ -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 17; 22; 21; 26; 18; 20; 28; 04; 02; 30; 29; 07; 1; 14) - Xã Nghĩ
Đoạn đường Bùi Đức Sỹ -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 17; 22; 21; 26; 18; 20; 28; 04; 02; 30; 29; 07; 1; 14) - Xã Nghĩ
Đoạn đường Bùi Đức Sỹ -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 03; 17) - Xã Nghĩa Hành
- Trần Văn Hảo
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 03; 17) - Xã Nghĩa Hành
- Trần Văn Hảo
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 03; 17) - Xã Nghĩa Hành
- Trần Văn Hảo
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 01; 02; 06; 09; 13; 14; 04; 11; 18; 21; 22; 24; 25; 26; 28; 29;
Đoạn đương từ nhà ông Phạm Thị Sửu -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 01; 02; 06; 09; 13; 14; 04; 11; 18; 21; 22; 24; 25; 26; 28; 29;
Đoạn đương từ nhà ông Phạm Thị Sửu -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 01; 02; 06; 09; 13; 14; 04; 11; 18; 21; 22; 24; 25; 26; 28; 29;
Đoạn đương từ nhà ông Phạm Thị Sửu -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 48, thửa: 11; 10; 09; 12; 20; 21; 15) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 1
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 48, thửa: 11; 10; 09; 12; 20; 21; 15) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 1
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 48, thửa: 11; 10; 09; 12; 20; 21; 15) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 1
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 14, thửa: 408; 468; 462; 501; 530; 582; 550; 560) - Xã Nghĩa Hành
từ đương nhựa 534D - Đến Vũ Hải Phương
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 14, thửa: 408; 468; 462; 501; 530; 582; 550; 560) - Xã Nghĩa Hành
từ đương nhựa 534D - Đến Vũ Hải Phương
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 14, thửa: 408; 468; 462; 501; 530; 582; 550; 560) - Xã Nghĩa Hành
từ đương nhựa 534D - Đến Vũ Hải Phương
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hành
Đặng Văn Tuệ
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hành
Đặng Văn Tuệ
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hành
Đặng Văn Tuệ
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hành
Từ nhà ông - ông Nguyễn Sỹ Hòa
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hành
Từ nhà ông - ông Nguyễn Sỹ Hòa
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hành
Từ nhà ông - ông Nguyễn Sỹ Hòa
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Đượng nhựa 534D - Nhà van hóa xóm 3
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Đượng nhựa 534D - Nhà van hóa xóm 3
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Đượng nhựa 534D - Nhà van hóa xóm 3
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Nguyễn Thị Lam - Nguyễn Năn Hiền
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Nguyễn Thị Lam - Nguyễn Năn Hiền
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Nguyễn Thị Lam - Nguyễn Năn Hiền
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Hà Văn Kim - Trần Văn Khoan
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Hà Văn Kim - Trần Văn Khoan
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Hà Văn Kim - Trần Văn Khoan
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Bùi Thị Tưởn - Nguyễn Thị Tụy
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Bùi Thị Tưởn - Nguyễn Thị Tụy
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Bùi Thị Tưởn - Nguyễn Thị Tụy
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Hà Văn Hải - Nguyễn Đình Hùng
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Hà Văn Hải - Nguyễn Đình Hùng
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Hà Văn Hải - Nguyễn Đình Hùng
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Phạm Đình Thu - Hoàng Văn Lợi
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Phạm Đình Thu - Hoàng Văn Lợi
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành
Đoạn đường từ Phạm Đình Thu - Hoàng Văn Lợi
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 16, thửa: 159; 195; 196; 222; 236; 296; 281; 297; 336; 337; 367) (Tờ 51, t
khê Cồn Tròn - nhà bà lê Thị Xuân
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 16, thửa: 159; 195; 196; 222; 236; 296; 281; 297; 336; 337; 367) (Tờ 51, t
khê Cồn Tròn - nhà bà lê Thị Xuân
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 16, thửa: 159; 195; 196; 222; 236; 296; 281; 297; 336; 337; 367) (Tờ 51, t
khê Cồn Tròn - nhà bà lê Thị Xuân
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 129; 387; 386; 448; 482; 95; 26; 169; 177; 170; 153; 216; 238; 2
Từ Trân Văn Sơn - Nguyễn Công Thân
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 129; 387; 386; 448; 482; 95; 26; 169; 177; 170; 153; 216; 238; 2
Từ Trân Văn Sơn - Nguyễn Công Thân
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 129; 387; 386; 448; 482; 95; 26; 169; 177; 170; 153; 216; 238; 2
Từ Trân Văn Sơn - Nguyễn Công Thân
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 15, thửa: 27; 122; 14) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 15, thửa: 27; 122; 14) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 15, thửa: 27; 122; 14) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 23, thửa: 67; 52; 175; 157) - Xã Nghĩa Hành
Nguyễn Trọng Thiêm - Nguyễn Trọng Tú
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 23, thửa: 67; 52; 175; 157) - Xã Nghĩa Hành
Nguyễn Trọng Thiêm - Nguyễn Trọng Tú
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 23, thửa: 67; 52; 175; 157) - Xã Nghĩa Hành
Nguyễn Trọng Thiêm - Nguyễn Trọng Tú
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 71, thửa: 09; 05; 10; 48; 22; 59; 77; 90; 72; 58; 40; 21; 07; 08; 82; 68;
Đường 534D
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 71, thửa: 09; 05; 10; 48; 22; 59; 77; 90; 72; 58; 40; 21; 07; 08; 82; 68;
Đường 534D
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 71, thửa: 09; 05; 10; 48; 22; 59; 77; 90; 72; 58; 40; 21; 07; 08; 82; 68;
Đường 534D
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 59; 55; 06; 42; 45; 47) (Tờ 66, thửa: 01; 03; 08; 04; 09; 13; 1
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 59; 55; 06; 42; 45; 47) (Tờ 66, thửa: 01; 03; 08; 04; 09; 13; 1
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 59; 55; 06; 42; 45; 47) (Tờ 66, thửa: 01; 03; 08; 04; 09; 13; 1
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 18; 29; 58; 72; 73; 77) - Xã Nghĩa Hành
Đường vao nguyễn Đức Hùng
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 18; 29; 58; 72; 73; 77) - Xã Nghĩa Hành
Đường vao nguyễn Đức Hùng
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 18; 29; 58; 72; 73; 77) - Xã Nghĩa Hành
Đường vao nguyễn Đức Hùng
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã (Tờ 24, thửa: 328; 329; 330; 370; 442; 413; 408) - Xã Nghĩa Hành
Đường 534D
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã (Tờ 24, thửa: 328; 329; 330; 370; 442; 413; 408) - Xã Nghĩa Hành
Đường 534D
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã (Tờ 24, thửa: 328; 329; 330; 370; 442; 413; 408) - Xã Nghĩa Hành
Đường 534D
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 34, thửa: 05; 06; 69; 97; 08; 25; 63; 92; 120; 143; 247; 195; 127; 156; 19
từ xóm 4 - xóm 14
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 34, thửa: 05; 06; 69; 97; 08; 25; 63; 92; 120; 143; 247; 195; 127; 156; 19
từ xóm 4 - xóm 14
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 34, thửa: 05; 06; 69; 97; 08; 25; 63; 92; 120; 143; 247; 195; 127; 156; 19
từ xóm 4 - xóm 14
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 25, thửa: 480; 628; 31) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 5 - xom 12
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 25, thửa: 480; 628; 31) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 5 - xom 12
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 25, thửa: 480; 628; 31) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 5 - xom 12
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 435; 33) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 435; 33) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 435; 33) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 539; 553; 580; 626; 501; 391; 441; 517; 537) (Tờ 24, thửa: 550;
Xóm 5 - Xóm 4
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 539; 553; 580; 626; 501; 391; 441; 517; 537) (Tờ 24, thửa: 550;
Xóm 5 - Xóm 4
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 539; 553; 580; 626; 501; 391; 441; 517; 537) (Tờ 24, thửa: 550;
Xóm 5 - Xóm 4
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 75; 27; 11; 10; 05; 03; 01; 14; 15; 25; 58; 69; 12; 06; 16; 63;
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 75; 27; 11; 10; 05; 03; 01; 14; 15; 25; 58; 69; 12; 06; 16; 63;
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 75; 27; 11; 10; 05; 03; 01; 14; 15; 25; 58; 69; 12; 06; 16; 63;
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 88; 96; 86; 82; 89; 83; 76; 77; 74; 78; 84; 85; 70; 08; 71; 79;
Đường 534D
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 88; 96; 86; 82; 89; 83; 76; 77; 74; 78; 84; 85; 70; 08; 71; 79;
Đường 534D
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 88; 96; 86; 82; 89; 83; 76; 77; 74; 78; 84; 85; 70; 08; 71; 79;
Đường 534D
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 637; 758; 702; 843; 796) - Xã Nghĩa Hành
Từ Đức Hào - Nghĩa địa xóm 5
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 637; 758; 702; 843; 796) - Xã Nghĩa Hành
Từ Đức Hào - Nghĩa địa xóm 5
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 637; 758; 702; 843; 796) - Xã Nghĩa Hành
Từ Đức Hào - Nghĩa địa xóm 5
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 76, thửa: 11, 27, 21, 29, 14) (Tờ 17, thửa: 805; 772; 773; 770; 07; 715; 6
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 76, thửa: 11, 27, 21, 29, 14) (Tờ 17, thửa: 805; 772; 773; 770; 07; 715; 6
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 76, thửa: 11, 27, 21, 29, 14) (Tờ 17, thửa: 805; 772; 773; 770; 07; 715; 6
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 1163) (Tờ 76, thửa: 9, 26, 34) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 1163) (Tờ 76, thửa: 9, 26, 34) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 1163) (Tờ 76, thửa: 9, 26, 34) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 56, thửa: 03; 08; 17; 16) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 56, thửa: 03; 08; 17; 16) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 56, thửa: 03; 08; 17; 16) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 26, thửa: 77; 15; 79; 111; 67; 33) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 6 - xóm 11,12
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 26, thửa: 77; 15; 79; 111; 67; 33) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 6 - xóm 11,12
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 26, thửa: 77; 15; 79; 111; 67; 33) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 6 - xóm 11,12
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 61, thửa: 01; 02; 03; 04; 09; 11; 15; 16; 20; 21; 07; 24) (Tờ 56, thửa: 07
Đường nhựa nguyên liêu mía -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 61, thửa: 01; 02; 03; 04; 09; 11; 15; 16; 20; 21; 07; 24) (Tờ 56, thửa: 07
Đường nhựa nguyên liêu mía -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 61, thửa: 01; 02; 03; 04; 09; 11; 15; 16; 20; 21; 07; 24) (Tờ 56, thửa: 07
Đường nhựa nguyên liêu mía -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 22; 31; 37; 40; 06; 14; 15) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 22; 31; 37; 40; 06; 14; 15) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 22; 31; 37; 40; 06; 14; 15) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 04; 03; 13; 10; 02; 01; 18; 23; 33; 38; 48; 49; 44; 41; 36; 32;
Đường Nguyên liệu mía
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 04; 03; 13; 10; 02; 01; 18; 23; 33; 38; 48; 49; 44; 41; 36; 32;
Đường Nguyên liệu mía
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 04; 03; 13; 10; 02; 01; 18; 23; 33; 38; 48; 49; 44; 41; 36; 32;
Đường Nguyên liệu mía
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 09; 04; 05; 106; 2) - Xã Nghĩa Hành
Từ đoạn đường bê tông - Nguyễn Thị Thìn
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 09; 04; 05; 106; 2) - Xã Nghĩa Hành
Từ đoạn đường bê tông - Nguyễn Thị Thìn
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 09; 04; 05; 106; 2) - Xã Nghĩa Hành
Từ đoạn đường bê tông - Nguyễn Thị Thìn
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 112; 123; 38; 14; 39; 12; 08; 07; 06; 01; 84; 21; 22; 114; 03; 1
Đoạn đường nhựa nguyên liệu mía -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 112; 123; 38; 14; 39; 12; 08; 07; 06; 01; 84; 21; 22; 114; 03; 1
Đoạn đường nhựa nguyên liệu mía -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 112; 123; 38; 14; 39; 12; 08; 07; 06; 01; 84; 21; 22; 114; 03; 1
Đoạn đường nhựa nguyên liệu mía -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 411; 762; 1125; 1172; 1063; 1009) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 411; 762; 1125; 1172; 1063; 1009) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 411; 762; 1125; 1172; 1063; 1009) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 12, thửa: 27; 113; 306; 257) (Tờ 18, thửa: 363; 416; 248; 1163; 573; 317;
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 12, thửa: 27; 113; 306; 257) (Tờ 18, thửa: 363; 416; 248; 1163; 573; 317;
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 12, thửa: 27; 113; 306; 257) (Tờ 18, thửa: 363; 416; 248; 1163; 573; 317;
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xóm - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 383; 389) (Tờ 19, thửa: 40; 36; 335; 336; 556; 583; 483; 484; 4
Từ xóm 7 - Đên xóm 5
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xóm - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 383; 389) (Tờ 19, thửa: 40; 36; 335; 336; 556; 583; 483; 484; 4
Từ xóm 7 - Đên xóm 5
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xóm - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 383; 389) (Tờ 19, thửa: 40; 36; 335; 336; 556; 583; 483; 484; 4
Từ xóm 7 - Đên xóm 5
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 55; 46; 73; 72; 90; 25; 08; 37; 52; 107; 106; 116; 04; 03) - Xã
Đoạn đương từ Thái Khắc ba - Phan Văn Diện
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 55; 46; 73; 72; 90; 25; 08; 37; 52; 107; 106; 116; 04; 03) - Xã
Đoạn đương từ Thái Khắc ba - Phan Văn Diện
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 55; 46; 73; 72; 90; 25; 08; 37; 52; 107; 106; 116; 04; 03) - Xã
Đoạn đương từ Thái Khắc ba - Phan Văn Diện
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 02; 45; 57; 84; 47; 54; 41; 63; 75; 76; 112; 108; 110; 111) - Xã
Hết đoạn đường bê tông -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 02; 45; 57; 84; 47; 54; 41; 63; 75; 76; 112; 108; 110; 111) - Xã
Hết đoạn đường bê tông -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 02; 45; 57; 84; 47; 54; 41; 63; 75; 76; 112; 108; 110; 111) - Xã
Hết đoạn đường bê tông -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 527; 630) (Tờ 63, thửa: 32; 18; 17; 16; 22; 23; 24; 13; 06; 04;
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 527; 630) (Tờ 63, thửa: 32; 18; 17; 16; 22; 23; 24; 13; 06; 04;
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 527; 630) (Tờ 63, thửa: 32; 18; 17; 16; 22; 23; 24; 13; 06; 04;
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 1117; 1135) (Tờ 64, thửa: 04; 03; 10; 21; 18; 29; 20; 26) - Xã N
- xóm 6
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 1117; 1135) (Tờ 64, thửa: 04; 03; 10; 21; 18; 29; 20; 26) - Xã N
- xóm 6
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 1117; 1135) (Tờ 64, thửa: 04; 03; 10; 21; 18; 29; 20; 26) - Xã N
- xóm 6
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 180; 121; 179; 162; 127; 38; 371; 296; 246; 135; 128; 89; 416; 3
Đường Nguyên liệu mía - hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 180; 121; 179; 162; 127; 38; 371; 296; 246; 135; 128; 89; 416; 3
Đường Nguyên liệu mía - hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 180; 121; 179; 162; 127; 38; 371; 296; 246; 135; 128; 89; 416; 3
Đường Nguyên liệu mía - hết đường nhựa
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 70; 77; 112; 113; 99; 465; 482) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 70; 77; 112; 113; 99; 465; 482) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 70; 77; 112; 113; 99; 465; 482) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 744; 738; 380; 362) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 744; 738; 380; 362) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 744; 738; 380; 362) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 01; 02; 03; 05; 06; 07; 08; 10; 11; 12; 14; 15; 17; 25; 33; 48;
Đường nhựa nguyên liêu
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 01; 02; 03; 05; 06; 07; 08; 10; 11; 12; 14; 15; 17; 25; 33; 48;
Đường nhựa nguyên liêu
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 01; 02; 03; 05; 06; 07; 08; 10; 11; 12; 14; 15; 17; 25; 33; 48;
Đường nhựa nguyên liêu
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 132; 154; 155; 21) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 132; 154; 155; 21) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 132; 154; 155; 21) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 126; 133; 134; 187; 150; 228; 238) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 9 - xóm 10
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 126; 133; 134; 187; 150; 228; 238) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 9 - xóm 10
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 126; 133; 134; 187; 150; 228; 238) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 9 - xóm 10
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 20, thửa: 57; 105; 71; 215; 155; 188; 643; 504; 526; 529) - Xã Nghĩa Hành
giáp đường HCM - Nguyễn Văn Mùi
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 20, thửa: 57; 105; 71; 215; 155; 188; 643; 504; 526; 529) - Xã Nghĩa Hành
giáp đường HCM - Nguyễn Văn Mùi
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 20, thửa: 57; 105; 71; 215; 155; 188; 643; 504; 526; 529) - Xã Nghĩa Hành
giáp đường HCM - Nguyễn Văn Mùi
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 79; 49; 490; 329; 34.60; 70; 169; 187; 188; 198; 222; 230 267;
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 79; 49; 490; 329; 34.60; 70; 169; 187; 188; 198; 222; 230 267;
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 79; 49; 490; 329; 34.60; 70; 169; 187; 188; 198; 222; 230 267;
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 33; 59; 105; 118; 175; 135; 191; 204; 335; 433; 444; 456; 485; 4
- Trần Minh Hải
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 33; 59; 105; 118; 175; 135; 191; 204; 335; 433; 444; 456; 485; 4
- Trần Minh Hải
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 33; 59; 105; 118; 175; 135; 191; 204; 335; 433; 444; 456; 485; 4
- Trần Minh Hải
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 8 (Tờ 68, thửa: 38; 21) - Xã Nghĩa Hành
Đường nhựa nguyên liêu mía
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 8 (Tờ 68, thửa: 38; 21) - Xã Nghĩa Hành
Đường nhựa nguyên liêu mía
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường liên xã - Xóm 8 (Tờ 68, thửa: 38; 21) - Xã Nghĩa Hành
Đường nhựa nguyên liêu mía
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 47; 54; 77; 189; 01; 203; 208; 139) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 47; 54; 77; 189; 01; 203; 208; 139) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 47; 54; 77; 189; 01; 203; 208; 139) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 184, 159) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 8 đương bê tông - xóm 13
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 184, 159) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 8 đương bê tông - xóm 13
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 184, 159) - Xã Nghĩa Hành
Xóm 8 đương bê tông - xóm 13
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 422; 530; 627; 665; 377; 147) - Xã Nghĩa Hành
Đường vào nhà Trịnh Hữu Nam -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 422; 530; 627; 665; 377; 147) - Xã Nghĩa Hành
Đường vào nhà Trịnh Hữu Nam -
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 422; 530; 627; 665; 377; 147) - Xã Nghĩa Hành
Đường vào nhà Trịnh Hữu Nam -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 260; 263; 262; 261; 327; 537; 540; 494; 448; 356; 571; 580; 611;
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 260; 263; 262; 261; 327; 537; 540; 494; 448; 356; 571; 580; 611;
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 260; 263; 262; 261; 327; 537; 540; 494; 448; 356; 571; 580; 611;
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 536; 355; 303; 405; 356; 120; 297; 587; 608; 660; 671; 675; 684;
Đường Bê tông - Nhà Nguyễn Huy Hùng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 536; 355; 303; 405; 356; 120; 297; 587; 608; 660; 671; 675; 684;
Đường Bê tông - Nhà Nguyễn Huy Hùng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 536; 355; 303; 405; 356; 120; 297; 587; 608; 660; 671; 675; 684;
Đường Bê tông - Nhà Nguyễn Huy Hùng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 561; 705; 722) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 561; 705; 722) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 561; 705; 722) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 728; 729; 703; 660; 290; 449; 114; 727; 676; 451) - Xã Nghĩa Hàn
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 728; 729; 703; 660; 290; 449; 114; 727; 676; 451) - Xã Nghĩa Hàn
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 728; 729; 703; 660; 290; 449; 114; 727; 676; 451) - Xã Nghĩa Hàn
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 974; 924; 482; 200; 231) - Xã Nghĩa Hành
giáp đường HCM - Trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 974; 924; 482; 200; 231) - Xã Nghĩa Hành
giáp đường HCM - Trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 974; 924; 482; 200; 231) - Xã Nghĩa Hành
giáp đường HCM - Trường tiểu học
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 19, thửa: 1019; 1014; 1025) - Xã Nghĩa Hành
Từ xóm 8 - Xóm 7
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 19, thửa: 1019; 1014; 1025) - Xã Nghĩa Hành
Từ xóm 8 - Xóm 7
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 19, thửa: 1019; 1014; 1025) - Xã Nghĩa Hành
Từ xóm 8 - Xóm 7
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 69, thửa: 01; 02; 81; 87; 108; 101; 59; 80; 107; 111; 115; 123; 128; 129)
Từ UBND cũ - hết đường đất
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 69, thửa: 01; 02; 81; 87; 108; 101; 59; 80; 107; 111; 115; 123; 128; 129)
Từ UBND cũ - hết đường đất
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 69, thửa: 01; 02; 81; 87; 108; 101; 59; 80; 107; 111; 115; 123; 128; 129)
Từ UBND cũ - hết đường đất
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 19; 18; 29; 08; 09; 10; 07; 05; 40; 31; 04; 01) (Tờ 69, thửa: 33
Từ nhà ông Phan Văn Kỳ - Đậu Văn Chất
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 19; 18; 29; 08; 09; 10; 07; 05; 40; 31; 04; 01) (Tờ 69, thửa: 33
Từ nhà ông Phan Văn Kỳ - Đậu Văn Chất
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 19; 18; 29; 08; 09; 10; 07; 05; 40; 31; 04; 01) (Tờ 69, thửa: 33
Từ nhà ông Phan Văn Kỳ - Đậu Văn Chất
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 23; 18; 19; 21; 16; 15; 14; 13; 3; 04; 27; 92; 138; 163) - Xã Nghĩ
- Trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 23; 18; 19; 21; 16; 15; 14; 13; 3; 04; 27; 92; 138; 163) - Xã Nghĩ
- Trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 23; 18; 19; 21; 16; 15; 14; 13; 3; 04; 27; 92; 138; 163) - Xã Nghĩ
- Trường tiểu học
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 55; 48; 47; 58; 59; 60; 61; 45; 35; 32; 28; 33; 24; 25; 26; ) - Xã
Từ cây xăng Khánh Sửu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 55; 48; 47; 58; 59; 60; 61; 45; 35; 32; 28; 33; 24; 25; 26; ) - Xã
Từ cây xăng Khánh Sửu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 55; 48; 47; 58; 59; 60; 61; 45; 35; 32; 28; 33; 24; 25; 26; ) - Xã
Từ cây xăng Khánh Sửu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 14) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 14) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 14) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 78, thửa: 71; 77; 78; 80; 81) - Xã Nghĩa Hành
Từ trụ sở UBND - Cây Xăng thảo lợi
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 78, thửa: 71; 77; 78; 80; 81) - Xã Nghĩa Hành
Từ trụ sở UBND - Cây Xăng thảo lợi
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 78, thửa: 71; 77; 78; 80; 81) - Xã Nghĩa Hành
Từ trụ sở UBND - Cây Xăng thảo lợi
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 27, thửa: 689) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 27, thửa: 689) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 27, thửa: 689) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 417; 283; 293; 294; 297; 342; 359; 370; 386; 400; 424; 441; ) - Xã
Từ cây xăng Thảo Lợi - Nhà Ông Hồ Công Trông
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 417; 283; 293; 294; 297; 342; 359; 370; 386; 400; 424; 441; ) - Xã
Từ cây xăng Thảo Lợi - Nhà Ông Hồ Công Trông
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 417; 283; 293; 294; 297; 342; 359; 370; 386; 400; 424; 441; ) - Xã
Từ cây xăng Thảo Lợi - Nhà Ông Hồ Công Trông
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa; 40; 44; 45; 51; 61; 62; 63; 64; 70; 72; 76; 77) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa; 40; 44; 45; 51; 61; 62; 63; 64; 70; 72; 76; 77) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa; 40; 44; 45; 51; 61; 62; 63; 64; 70; 72; 76; 77) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 28, thửa; 18; 106; 228; 238) - Xã Nghĩa Hành
Từ Nguyên Thị Hảo - Trạm cân nhà may Đường
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 28, thửa; 18; 106; 228; 238) - Xã Nghĩa Hành
Từ Nguyên Thị Hảo - Trạm cân nhà may Đường
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 28, thửa; 18; 106; 228; 238) - Xã Nghĩa Hành
Từ Nguyên Thị Hảo - Trạm cân nhà may Đường
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 506; 588; 590; 591; 633) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 506; 588; 590; 591; 633) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 506; 588; 590; 591; 633) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 117; 111; 113; 85; 131; 188; 187; 77; 108; 119; 135; 136) (Tờ 74, th
- Hết dọc tuyến đường HCM của xóm 8
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 117; 111; 113; 85; 131; 188; 187; 77; 108; 119; 135; 136) (Tờ 74, th
- Hết dọc tuyến đường HCM của xóm 8
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 117; 111; 113; 85; 131; 188; 187; 77; 108; 119; 135; 136) (Tờ 74, th
- Hết dọc tuyến đường HCM của xóm 8
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 176; 168; 159; 146; 145; 120; 101; 103; 104; 105; 118; ) - Xã Nghĩa
Từ cây xăng Khánh Sửu
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 176; 168; 159; 146; 145; 120; 101; 103; 104; 105; 118; ) - Xã Nghĩa
Từ cây xăng Khánh Sửu
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 176; 168; 159; 146; 145; 120; 101; 103; 104; 105; 118; ) - Xã Nghĩa
Từ cây xăng Khánh Sửu
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 83; 82; 50; 51; 76; 75; 73; 72; 86; 87; 98; 96; 147; 157) - Xã Nghĩa
Từ Ngô Thị Thủy - Nguyễn Thị Thu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 83; 82; 50; 51; 76; 75; 73; 72; 86; 87; 98; 96; 147; 157) - Xã Nghĩa
Từ Ngô Thị Thủy - Nguyễn Thị Thu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 83; 82; 50; 51; 76; 75; 73; 72; 86; 87; 98; 96; 147; 157) - Xã Nghĩa
Từ Ngô Thị Thủy - Nguyễn Thị Thu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 981) - Xã Nghĩa Hành
Đường vào xom 10
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 981) - Xã Nghĩa Hành
Đường vào xom 10
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 981) - Xã Nghĩa Hành
Đường vào xom 10
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 979; 978; 997; 1056; 1057; 1098; 996; 980) - Xã Nghĩa Hành
Từ ông Trịnh Đăng Khương - Về lạt
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 979; 978; 997; 1056; 1057; 1098; 996; 980) - Xã Nghĩa Hành
Từ ông Trịnh Đăng Khương - Về lạt
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 979; 978; 997; 1056; 1057; 1098; 996; 980) - Xã Nghĩa Hành
Từ ông Trịnh Đăng Khương - Về lạt
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 21, thửa:01; 132; 231; 324; 413; 523; 434; 333; 326; 310; 311; 134; 94; 65; 29
Tư Bùi Khắc Phúc - Cầu Đông Du
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 21, thửa:01; 132; 231; 324; 413; 523; 434; 333; 326; 310; 311; 134; 94; 65; 29
Tư Bùi Khắc Phúc - Cầu Đông Du
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 21, thửa:01; 132; 231; 324; 413; 523; 434; 333; 326; 310; 311; 134; 94; 65; 29
Tư Bùi Khắc Phúc - Cầu Đông Du
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 13, thửa: 97; 98; 99; 100) (Tờ 20, thửa: 982) - Xã Nghĩa Hành
Điểm đất xã Tân Hương - Nghĩa Đĩa 9 xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 13, thửa: 97; 98; 99; 100) (Tờ 20, thửa: 982) - Xã Nghĩa Hành
Điểm đất xã Tân Hương - Nghĩa Đĩa 9 xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 13, thửa: 97; 98; 99; 100) (Tờ 20, thửa: 982) - Xã Nghĩa Hành
Điểm đất xã Tân Hương - Nghĩa Đĩa 9 xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 110; 164; 166; 34) - Xã Nghĩa Hành
- Phan Bá Hùng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 110; 164; 166; 34) - Xã Nghĩa Hành
- Phan Bá Hùng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 110; 164; 166; 34) - Xã Nghĩa Hành
- Phan Bá Hùng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 33; 41; 53; 69; 89; 91; 88; 92; 108; 112; 133; 136; 186; 187; 248;
Từ nhà anh Nguyên Văn Tuấn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 33; 41; 53; 69; 89; 91; 88; 92; 108; 112; 133; 136; 186; 187; 248;
Từ nhà anh Nguyên Văn Tuấn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 33; 41; 53; 69; 89; 91; 88; 92; 108; 112; 133; 136; 186; 187; 248;
Từ nhà anh Nguyên Văn Tuấn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa: 02; 08; 12; 11; 13; 15; 15; 17; 23; 24; 25; 26; 34; 36) - Xã Nghĩa
Từ Nguyễn Trọng Đồng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa: 02; 08; 12; 11; 13; 15; 15; 17; 23; 24; 25; 26; 34; 36) - Xã Nghĩa
Từ Nguyễn Trọng Đồng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa: 02; 08; 12; 11; 13; 15; 15; 17; 23; 24; 25; 26; 34; 36) - Xã Nghĩa
Từ Nguyễn Trọng Đồng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 102; 112; 52; 74) - Xã Nghĩa Hành
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 102; 112; 52; 74) - Xã Nghĩa Hành
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Tân Kỳ Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 102; 112; 52; 74) - Xã Nghĩa Hành
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Quyết Tâm, Bàu Khe (Tờ 58, thửa: 19, 24, 41, 55, 114, 124, 125, 128, 129, 130, 142, 176) (Tờ 59,
Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Quyết Tâm, Bàu Khe (Tờ 58, thửa: 19, 24, 41, 55, 114, 124, 125, 128, 129, 130, 142, 176) (Tờ 59,
Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Quyết Tâm, Bàu Khe (Tờ 58, thửa: 19, 24, 41, 55, 114, 124, 125, 128, 129, 130, 142, 176) (Tờ 59,
Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 51, thửa: 153, 208, 209, 210, 223, 224, 230, 235, 236, 237, 238, 239, 24
Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Tân Mùng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 51, thửa: 153, 208, 209, 210, 223, 224, 230, 235, 236, 237, 238, 239, 24
Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Tân Mùng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 51, thửa: 153, 208, 209, 210, 223, 224, 230, 235, 236, 237, 238, 239, 24
Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Tân Mùng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 3, 10, 21, 23, 24, 32, 43, 53, 54, 70, 71, 72, 73,
Khu dân cư xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 3, 10, 21, 23, 24, 32, 43, 53, 54, 70, 71, 72, 73,
Khu dân cư xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 3, 10, 21, 23, 24, 32, 43, 53, 54, 70, 71, 72, 73,
Khu dân cư xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 50, thửa: 239, 241, 261, 262, 278, 300, 301, 325, 356, 385, 386, 410, 43
Trạm Biến áp xóm Quyết Tâm đi xóm Tân Mùng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 50, thửa: 239, 241, 261, 262, 278, 300, 301, 325, 356, 385, 386, 410, 43
Trạm Biến áp xóm Quyết Tâm đi xóm Tân Mùng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 50, thửa: 239, 241, 261, 262, 278, 300, 301, 325, 356, 385, 386, 410, 43
Trạm Biến áp xóm Quyết Tâm đi xóm Tân Mùng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 99, 159, 177, 218, 260, 288, 352, 353, 375, 401, 43
Từ Đường huyện lộ 71 đi xóm Tân Mùng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 99, 159, 177, 218, 260, 288, 352, 353, 375, 401, 43
Từ Đường huyện lộ 71 đi xóm Tân Mùng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 99, 159, 177, 218, 260, 288, 352, 353, 375, 401, 43
Từ Đường huyện lộ 71 đi xóm Tân Mùng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 24, 48, 72, 83, 101, 105, 155, 175, 192, 234, 256, 276, 322
Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 24, 48, 72, 83, 101, 105, 155, 175, 192, 234, 256, 276, 322
Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 24, 48, 72, 83, 101, 105, 155, 175, 192, 234, 256, 276, 322
Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 529, 717, 752, 754, 785, 814, 815, 846, 847, 848, 849, 850, 879, 941, 942,
Từ đập Bai - đến nhà ông Ân
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 529, 717, 752, 754, 785, 814, 815, 846, 847, 848, 849, 850, 879, 941, 942,
Từ đập Bai - đến nhà ông Ân
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 529, 717, 752, 754, 785, 814, 815, 846, 847, 848, 849, 850, 879, 941, 942,
Từ đập Bai - đến nhà ông Ân
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Kẻ Mui, Bàu Khe (Tờ 41, thửa: 756, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 850, 851, 852, 853, 893) (
Từ Bưu diện xã - đến nhà ông Thông xóm Bàu Khe
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Kẻ Mui, Bàu Khe (Tờ 41, thửa: 756, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 850, 851, 852, 853, 893) (
Từ Bưu diện xã - đến nhà ông Thông xóm Bàu Khe
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Kẻ Mui, Bàu Khe (Tờ 41, thửa: 756, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 850, 851, 852, 853, 893) (
Từ Bưu diện xã - đến nhà ông Thông xóm Bàu Khe
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tân Kỳ (Tờ 41, thửa: 634, 676, 677, 706, 713, 714, 715, 721, 723, 741, 780, 798, 892) (Tờ 52, thửa: 50, 51,
Từ đường 71 xóm Đồi Chè - đến đập Bai, xóm Bàu Khe
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tân Kỳ (Tờ 41, thửa: 634, 676, 677, 706, 713, 714, 715, 721, 723, 741, 780, 798, 892) (Tờ 52, thửa: 50, 51,
Từ đường 71 xóm Đồi Chè - đến đập Bai, xóm Bàu Khe
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tân Kỳ (Tờ 41, thửa: 634, 676, 677, 706, 713, 714, 715, 721, 723, 741, 780, 798, 892) (Tờ 52, thửa: 50, 51,
Từ đường 71 xóm Đồi Chè - đến đập Bai, xóm Bàu Khe
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi Chè, Kẻ Mui (Tờ 41, thửa: 3, 7, 10, 13, 20, 38, 40, 42, 60, 61, 64, 80, 85, 86, 103, 104, 12
Khu dân cư xóm Đồi Chè, Kẻ Mui
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi Chè, Kẻ Mui (Tờ 41, thửa: 3, 7, 10, 13, 20, 38, 40, 42, 60, 61, 64, 80, 85, 86, 103, 104, 12
Khu dân cư xóm Đồi Chè, Kẻ Mui
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi Chè, Kẻ Mui (Tờ 41, thửa: 3, 7, 10, 13, 20, 38, 40, 42, 60, 61, 64, 80, 85, 86, 103, 104, 12
Khu dân cư xóm Đồi Chè, Kẻ Mui
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi chè, Kẻ Mui, Thọ Long (Tờ 41, thửa: 12, 22, 84, 118, 148, 175, 252, 359, 848, 849) (Tờ 31, t
Từ Chợ trung tâm - đến Cống đập dê xóm Long Thọ
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi chè, Kẻ Mui, Thọ Long (Tờ 41, thửa: 12, 22, 84, 118, 148, 175, 252, 359, 848, 849) (Tờ 31, t
Từ Chợ trung tâm - đến Cống đập dê xóm Long Thọ
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi chè, Kẻ Mui, Thọ Long (Tờ 41, thửa: 12, 22, 84, 118, 148, 175, 252, 359, 848, 849) (Tờ 31, t
Từ Chợ trung tâm - đến Cống đập dê xóm Long Thọ
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 96, 276, 278, 281, 284, 288, 289, 290, 293, 296, 298, 302, 304, 310, 311
Khu dân cư xóm Xuân Tiến
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 96, 276, 278, 281, 284, 288, 289, 290, 293, 296, 298, 302, 304, 310, 311
Khu dân cư xóm Xuân Tiến
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 96, 276, 278, 281, 284, 288, 289, 290, 293, 296, 298, 302, 304, 310, 311
Khu dân cư xóm Xuân Tiến
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi Chè , Xuân Tiến (Tờ 29, thửa: 45, 49, 53, 54, 60, 67, 69, 83, 89, 92, 103, 109, 118, 119, 12
Khu dân cư xóm Đồi Chè, Xuân Tiến
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi Chè , Xuân Tiến (Tờ 29, thửa: 45, 49, 53, 54, 60, 67, 69, 83, 89, 92, 103, 109, 118, 119, 12
Khu dân cư xóm Đồi Chè, Xuân Tiến
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi Chè , Xuân Tiến (Tờ 29, thửa: 45, 49, 53, 54, 60, 67, 69, 83, 89, 92, 103, 109, 118, 119, 12
Khu dân cư xóm Đồi Chè, Xuân Tiến
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 321, 332, 339, 342, 343, 346, 347, 348, 349, 356, 358, 365, 383, 384, 38
Từ cầu Vình khe Vình - đến dốc Vình
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 321, 332, 339, 342, 343, 346, 347, 348, 349, 356, 358, 365, 383, 384, 38
Từ cầu Vình khe Vình - đến dốc Vình
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 321, 332, 339, 342, 343, 346, 347, 348, 349, 356, 358, 365, 383, 384, 38
Từ cầu Vình khe Vình - đến dốc Vình
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi Chè, Xuân Tiến (Tờ 41, thửa: 280, 305, 340, 341, 343, 344, 364, 365, 366, 368, 387, 419, 456
Từ nhà ông Mận xóm Đồi Chè - đến Cầu Khe Vinh, Xuân Tiến
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi Chè, Xuân Tiến (Tờ 41, thửa: 280, 305, 340, 341, 343, 344, 364, 365, 366, 368, 387, 419, 456
Từ nhà ông Mận xóm Đồi Chè - đến Cầu Khe Vinh, Xuân Tiến
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi Chè, Xuân Tiến (Tờ 41, thửa: 280, 305, 340, 341, 343, 344, 364, 365, 366, 368, 387, 419, 456
Từ nhà ông Mận xóm Đồi Chè - đến Cầu Khe Vinh, Xuân Tiến
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi Chè (Tờ 41, thửa: 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 597, 598, 599, 602, 603,
Từ Đập Vả xóm Kẻ Mui - đến Nhà ông Tuyên xóm Đồi Chè
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi Chè (Tờ 41, thửa: 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 597, 598, 599, 602, 603,
Từ Đập Vả xóm Kẻ Mui - đến Nhà ông Tuyên xóm Đồi Chè
Đất TM-DV nông thôn127.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Đồi Chè (Tờ 41, thửa: 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 597, 598, 599, 602, 603,
Từ Đập Vả xóm Kẻ Mui - đến Nhà ông Tuyên xóm Đồi Chè
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Kẻ Mui (Tờ 53, thửa: 1, 2, 4) (Tờ 42, thửa: 384, 386, 391, 392, 395, 396, 397, 398, 399, 401402,
Từ nhà ông Trọng - đến Đập Vả
Đất SX-KD nông thôn95.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Kẻ Mui (Tờ 53, thửa: 1, 2, 4) (Tờ 42, thửa: 384, 386, 391, 392, 395, 396, 397, 398, 399, 401402,
Từ nhà ông Trọng - đến Đập Vả
Đất TM-DV nông thôn105.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Kẻ Mui (Tờ 53, thửa: 1, 2, 4) (Tờ 42, thửa: 384, 386, 391, 392, 395, 396, 397, 398, 399, 401402,
Từ nhà ông Trọng - đến Đập Vả
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 57, 64, 88, 95, 97, 105, 106, 109, 110, 133, 138, 143, 147, 151, 162, 163,
Trong khu dân cư xóm Bàu Sen
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 57, 64, 88, 95, 97, 105, 106, 109, 110, 133, 138, 143, 147, 151, 162, 163,
Trong khu dân cư xóm Bàu Sen
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 57, 64, 88, 95, 97, 105, 106, 109, 110, 133, 138, 143, 147, 151, 162, 163,
Trong khu dân cư xóm Bàu Sen
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Sen (Tờ 42, thửa: 388, 400, 419) (Tờ 53, thửa: 26, 31, 37, 42, 43, 49, 50, 65, 77, 98, 99, 1
Từ Nhà ông Kha - đến nhà ông Đông
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Sen (Tờ 42, thửa: 388, 400, 419) (Tờ 53, thửa: 26, 31, 37, 42, 43, 49, 50, 65, 77, 98, 99, 1
Từ Nhà ông Kha - đến nhà ông Đông
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Sen (Tờ 42, thửa: 388, 400, 419) (Tờ 53, thửa: 26, 31, 37, 42, 43, 49, 50, 65, 77, 98, 99, 1
Từ Nhà ông Kha - đến nhà ông Đông
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 6, 8, 10, 13, 14, 15, 18, 21, 24, 20, 22, 23, 28, 29) - Xã Giai Xuân
Từ nhà Thầy Chương giáp xóm Tân Lý xã Tân Phú - đến Nhà ông Lý
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 6, 8, 10, 13, 14, 15, 18, 21, 24, 20, 22, 23, 28, 29) - Xã Giai Xuân
Từ nhà Thầy Chương giáp xóm Tân Lý xã Tân Phú - đến Nhà ông Lý
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 6, 8, 10, 13, 14, 15, 18, 21, 24, 20, 22, 23, 28, 29) - Xã Giai Xuân
Từ nhà Thầy Chương giáp xóm Tân Lý xã Tân Phú - đến Nhà ông Lý
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Kẻ Mui (Tờ 42, thửa: 2, 15, 31, 34, 52, 67, 68, 105, 136, 150, 153, 177, 179, 180, 204, 215, 218
Trong khu dân cư xóm Long Thọ, Kẻ Mui
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Kẻ Mui (Tờ 42, thửa: 2, 15, 31, 34, 52, 67, 68, 105, 136, 150, 153, 177, 179, 180, 204, 215, 218
Trong khu dân cư xóm Long Thọ, Kẻ Mui
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Kẻ Mui (Tờ 42, thửa: 2, 15, 31, 34, 52, 67, 68, 105, 136, 150, 153, 177, 179, 180, 204, 215, 218
Trong khu dân cư xóm Long Thọ, Kẻ Mui
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Long Thọ (Tờ 22, thửa: 159, 166, 169, 170, 174, 175, 178, 181, 187, 189, 191, 194, 195, 196, 198
Trong khu dân cư xóm Long Thọ
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Long Thọ (Tờ 22, thửa: 159, 166, 169, 170, 174, 175, 178, 181, 187, 189, 191, 194, 195, 196, 198
Trong khu dân cư xóm Long Thọ
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Long Thọ (Tờ 22, thửa: 159, 166, 169, 170, 174, 175, 178, 181, 187, 189, 191, 194, 195, 196, 198
Trong khu dân cư xóm Long Thọ
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 10, 11, 12, 13, 25, 38, 39, 40, 47, 48, 49, 66, 67, 68, 80, 81, 82, 91, 9
Trong khu dân cư xóm Vạn Long
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 10, 11, 12, 13, 25, 38, 39, 40, 47, 48, 49, 66, 67, 68, 80, 81, 82, 91, 9
Trong khu dân cư xóm Vạn Long
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 10, 11, 12, 13, 25, 38, 39, 40, 47, 48, 49, 66, 67, 68, 80, 81, 82, 91, 9
Trong khu dân cư xóm Vạn Long
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 23, 37, 58, 77, 78, 79, 89, 90) (Tờ 23, thửa: 766, 793) - Xã Giai Xuân
Từ Trường tiểu học đi Khe Lồi
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 23, 37, 58, 77, 78, 79, 89, 90) (Tờ 23, thửa: 766, 793) - Xã Giai Xuân
Từ Trường tiểu học đi Khe Lồi
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 23, 37, 58, 77, 78, 79, 89, 90) (Tờ 23, thửa: 766, 793) - Xã Giai Xuân
Từ Trường tiểu học đi Khe Lồi
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Long Thọ, Kẻ Mui (Tờ 32, thửa: 203, 224, 237, 247, 282, 297, 298, 306, 311, 316, 317, 318, 321,
Từ nhà ông Tùng xóm Long Thọ - đến nhà bà Mòng xóm Kẻ Mui
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Long Thọ, Kẻ Mui (Tờ 32, thửa: 203, 224, 237, 247, 282, 297, 298, 306, 311, 316, 317, 318, 321,
Từ nhà ông Tùng xóm Long Thọ - đến nhà bà Mòng xóm Kẻ Mui
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Long Thọ, Kẻ Mui (Tờ 32, thửa: 203, 224, 237, 247, 282, 297, 298, 306, 311, 316, 317, 318, 321,
Từ nhà ông Tùng xóm Long Thọ - đến nhà bà Mòng xóm Kẻ Mui
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Xuân (Tờ 33, thửa: 2, 3, 5, 8, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 2
Trong khu dân cư xóm Vạn Xuân -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Xuân (Tờ 33, thửa: 2, 3, 5, 8, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 2
Trong khu dân cư xóm Vạn Xuân -
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Xuân (Tờ 33, thửa: 2, 3, 5, 8, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 2
Trong khu dân cư xóm Vạn Xuân -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Long, Long Thọ (Tờ 32, thửa: 96, 104, 105, 116, 117, 124, 125, 126, 127, 128, 135, 136, 137,
Từ nhà ông Phi xóm Vạn Long đi chợ chiều Vạn Long - đến nhà ông Trung xóm Long Thọ (khu vực ngã tư Chợ)
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Long, Long Thọ (Tờ 32, thửa: 96, 104, 105, 116, 117, 124, 125, 126, 127, 128, 135, 136, 137,
Từ nhà ông Phi xóm Vạn Long đi chợ chiều Vạn Long - đến nhà ông Trung xóm Long Thọ (khu vực ngã tư Chợ)
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Long, Long Thọ (Tờ 32, thửa: 96, 104, 105, 116, 117, 124, 125, 126, 127, 128, 135, 136, 137,
Từ nhà ông Phi xóm Vạn Long đi chợ chiều Vạn Long - đến nhà ông Trung xóm Long Thọ (khu vực ngã tư Chợ)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Xuân, Vạn Long (Tờ 32, thửa: 196, 197, 199, 208, 209, 211, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 229
Từ nhà bà Hường xóm Vạn Xuân - đến nhà ông Quang xóm Vạn Long
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Xuân, Vạn Long (Tờ 32, thửa: 196, 197, 199, 208, 209, 211, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 229
Từ nhà bà Hường xóm Vạn Xuân - đến nhà ông Quang xóm Vạn Long
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Xóm Vạn Xuân, Vạn Long (Tờ 32, thửa: 196, 197, 199, 208, 209, 211, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 229
Từ nhà bà Hường xóm Vạn Xuân - đến nhà ông Quang xóm Vạn Long
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 30, thửa: 128, 125, 117, 115, 109, 103, 102, 93, 92, 70) - Xã Tân
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 30, thửa: 128, 125, 117, 115, 109, 103, 102, 93, 92, 70) - Xã Tân
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 30, thửa: 128, 125, 117, 115, 109, 103, 102, 93, 92, 70) - Xã Tân
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 11, thửa: 34, 22) (Tờ 30, thửa: 126, 116, 132) - Xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn95.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 11, thửa: 34, 22) (Tờ 30, thửa: 126, 116, 132) - Xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn105.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 11, thửa: 34, 22) (Tờ 30, thửa: 126, 116, 132) - Xã Tân Long
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 79) - Xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 79) - Xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 79) - Xã Tân Long
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 98, 100, 90, 121, 120, 119, ) - Xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn95.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 98, 100, 90, 121, 120, 119, ) - Xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn105.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 98, 100, 90, 121, 120, 119, ) - Xã Tân Long
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 2, 19, 30, 49, 35, 135, 145, 156, 116) (Tờ 10, thửa: 50, 34) (
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 2, 19, 30, 49, 35, 135, 145, 156, 116) (Tờ 10, thửa: 50, 34) (
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 2, 19, 30, 49, 35, 135, 145, 156, 116) (Tờ 10, thửa: 50, 34) (
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Minh (Tờ 4, thửa: 66) - Xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn95.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Minh (Tờ 4, thửa: 66) - Xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn105.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Minh (Tờ 4, thửa: 66) - Xã Tân Long
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Mình (Tờ 5, thửa: 60, 52, 50, 43, 91, 3, 13, 16, 19, 20) (Tờ 27, thửa: 2, 3, 4,
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Mình (Tờ 5, thửa: 60, 52, 50, 43, 91, 3, 13, 16, 19, 20) (Tờ 27, thửa: 2, 3, 4,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Mình (Tờ 5, thửa: 60, 52, 50, 43, 91, 3, 13, 16, 19, 20) (Tờ 27, thửa: 2, 3, 4,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Minh (Tờ 5, thửa: 37) (Tờ 11, thửa: 16, 18, 72) - Xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn95.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Minh (Tờ 5, thửa: 37) (Tờ 11, thửa: 16, 18, 72) - Xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn105.000
Huyện Tân Kỳ Đường huyện lộ - Xóm Tân Minh (Tờ 5, thửa: 37) (Tờ 11, thửa: 16, 18, 72) - Xã Tân Long
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Tân Kỳ Đường nguyên liệu - XómTân Long (Tờ 7, thửa: 85, 91, 106) (Tờ 32, thửa: 21, 23, 5, 9) (Tờ 33, thửa:
Đất SX-KD nông thôn95.000
Huyện Tân Kỳ Đường nguyên liệu - XómTân Long (Tờ 7, thửa: 85, 91, 106) (Tờ 32, thửa: 21, 23, 5, 9) (Tờ 33, thửa:
Đất TM-DV nông thôn105.000
Huyện Tân Kỳ Đường nguyên liệu - XómTân Long (Tờ 7, thửa: 85, 91, 106) (Tờ 32, thửa: 21, 23, 5, 9) (Tờ 33, thửa:
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Long (Tờ 7, thửa: 88, 95, 92, 109) (Tờ 14, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 273, 274, 9,
Đất SX-KD nông thôn95.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Long (Tờ 7, thửa: 88, 95, 92, 109) (Tờ 14, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 273, 274, 9,
Đất TM-DV nông thôn105.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Long (Tờ 7, thửa: 88, 95, 92, 109) (Tờ 14, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 273, 274, 9,
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 23, 25, 28, 34) - Xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 23, 25, 28, 34) - Xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 23, 25, 28, 34) - Xã Tân Long
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Long - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 8, 10, 11, 6, 9, 21, 28, 24, 30, 29, 35, 36,
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Long - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 8, 10, 11, 6, 9, 21, 28, 24, 30, 29, 35, 36,
Đất TM-DV nông thôn264.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Long - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 8, 10, 11, 6, 9, 21, 28, 24, 30, 29, 35, 36,
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tân Kỳ Đường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 11, 18, 20, 27, 28, 31, 32, 39, 38, 52, 51, 61, 66, 95
Đất SX-KD nông thôn95.000
Huyện Tân Kỳ Đường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 11, 18, 20, 27, 28, 31, 32, 39, 38, 52, 51, 61, 66, 95
Đất TM-DV nông thôn105.000
Huyện Tân Kỳ Đường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 11, 18, 20, 27, 28, 31, 32, 39, 38, 52, 51, 61, 66, 95
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Tân Kỳ Đường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 36, 25, 22, 12, 9, 4, 35, 10, 17, 21, 26, 37, 47, 103)
Đất SX-KD nông thôn95.000
Huyện Tân Kỳ Đường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 36, 25, 22, 12, 9, 4, 35, 10, 17, 21, 26, 37, 47, 103)
Đất TM-DV nông thôn105.000
Huyện Tân Kỳ Đường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 36, 25, 22, 12, 9, 4, 35, 10, 17, 21, 26, 37, 47, 103)
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 33, thửa: 122, 123, 128, 129) - Xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn95.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 33, thửa: 122, 123, 128, 129) - Xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn105.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 33, thửa: 122, 123, 128, 129) - Xã Tân Long
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Lập (Tờ 32, thửa: 57, 52, 55, 51, 50, 63, 67, 64, ) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 7) - X
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Lập (Tờ 32, thửa: 57, 52, 55, 51, 50, 63, 67, 64, ) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 7) - X
Đất TM-DV nông thôn264.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Lập (Tờ 32, thửa: 57, 52, 55, 51, 50, 63, 67, 64, ) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 7) - X
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 14, thửa: 63, 64, 65, 73, 76, 78, 88, 90, 91, 89, 102, 103, 104, 118, 11
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 14, thửa: 63, 64, 65, 73, 76, 78, 88, 90, 91, 89, 102, 103, 104, 118, 11
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 14, thửa: 63, 64, 65, 73, 76, 78, 88, 90, 91, 89, 102, 103, 104, 118, 11
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 15) (Tờ 36, thửa: 23, 32, 36, 47) - Xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 15) (Tờ 36, thửa: 23, 32, 36, 47) - Xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 15) (Tờ 36, thửa: 23, 32, 36, 47) - Xã Tân Long
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 14, 23, 24, 33, 34, 48, 49) (Tờ 36, thửa: 3, 4, 6, 9, 11,
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 14, 23, 24, 33, 34, 48, 49) (Tờ 36, thửa: 3, 4, 6, 9, 11,
Đất TM-DV nông thôn264.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 14, 23, 24, 33, 34, 48, 49) (Tờ 36, thửa: 3, 4, 6, 9, 11,
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 80, 79, 78, 77, 76, 108, 107, 87, 88, 69, 70, 71, 72, 73, 74
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 80, 79, 78, 77, 76, 108, 107, 87, 88, 69, 70, 71, 72, 73, 74
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 80, 79, 78, 77, 76, 108, 107, 87, 88, 69, 70, 71, 72, 73, 74
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 16, 25, 41, 49, 59, 81, 111, 26) - Xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 16, 25, 41, 49, 59, 81, 111, 26) - Xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 16, 25, 41, 49, 59, 81, 111, 26) - Xã Tân Long
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 17, 18, 29, 30, 38, 39, 40, 44, 46, 47, 48, 53, 55, 54, 57
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 17, 18, 29, 30, 38, 39, 40, 44, 46, 47, 48, 53, 55, 54, 57
Đất TM-DV nông thôn264.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 17, 18, 29, 30, 38, 39, 40, 44, 46, 47, 48, 53, 55, 54, 57
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 13, thửa: 21) (Tờ 18, thửa: 11, 31, 40, 49) (Tờ 31, thửa: 4, 5, 9, 10,
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 13, thửa: 21) (Tờ 18, thửa: 11, 31, 40, 49) (Tờ 31, thửa: 4, 5, 9, 10,
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 13, thửa: 21) (Tờ 18, thửa: 11, 31, 40, 49) (Tờ 31, thửa: 4, 5, 9, 10,
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 5, 7, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 37, 38, 39, 40, 41, 4
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 5, 7, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 37, 38, 39, 40, 41, 4
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 5, 7, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 37, 38, 39, 40, 41, 4
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Tỉnh lộ 545 - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 2, 3, 9, 10, 13, 18, 20, 21, 30, 33, 35, 43, 44, 45, 52, 56,
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Tân Kỳ Tỉnh lộ 545 - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 2, 3, 9, 10, 13, 18, 20, 21, 30, 33, 35, 43, 44, 45, 52, 56,
Đất TM-DV nông thôn264.000
Huyện Tân Kỳ Tỉnh lộ 545 - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 2, 3, 9, 10, 13, 18, 20, 21, 30, 33, 35, 43, 44, 45, 52, 56,
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 37, thửa: 1, 4, 2, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, 12, 17, 21, 28, 2
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 37, thửa: 1, 4, 2, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, 12, 17, 21, 28, 2
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 37, thửa: 1, 4, 2, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, 12, 17, 21, 28, 2
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Hồ (Tờ 36, thửa: 50, 65) (Tờ 37, thửa: 1, 4, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20,
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Hồ (Tờ 36, thửa: 50, 65) (Tờ 37, thửa: 1, 4, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20,
Đất TM-DV nông thôn264.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Hồ (Tờ 36, thửa: 50, 65) (Tờ 37, thửa: 1, 4, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20,
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 18, thửa: 66, 74, 88) (Tờ 21, thửa: 124, 125) - Xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 18, thửa: 66, 74, 88) (Tờ 21, thửa: 124, 125) - Xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 18, thửa: 66, 74, 88) (Tờ 21, thửa: 124, 125) - Xã Tân Long
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 38, thửa: 99, 103, 106, 111, 114, 115, 116) (Tờ 40, thửa: 30; 32, 12
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 38, thửa: 99, 103, 106, 111, 114, 115, 116) (Tờ 40, thửa: 30; 32, 12
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 38, thửa: 99, 103, 106, 111, 114, 115, 116) (Tờ 40, thửa: 30; 32, 12
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 42, 41, 44, 45, , 43, 39, 40, 2, 3) (Tờ 24, th
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 42, 41, 44, 45, , 43, 39, 40, 2, 3) (Tờ 24, th
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 42, 41, 44, 45, , 43, 39, 40, 2, 3) (Tờ 24, th
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 21, thửa: 47, 48) (Tờ 23, thửa: 6, 9, 10, 11, 12) - Xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 21, thửa: 47, 48) (Tờ 23, thửa: 6, 9, 10, 11, 12) - Xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn264.000
Huyện Tân Kỳ Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 21, thửa: 47, 48) (Tờ 23, thửa: 6, 9, 10, 11, 12) - Xã Tân Long
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 337, 288, 305, 289, 267, 250, ) - Xã Nghĩa Thái
Vùng Đập Đỏ - Vùng Đập Đỏ
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 337, 288, 305, 289, 267, 250, ) - Xã Nghĩa Thái
Vùng Đập Đỏ - Vùng Đập Đỏ
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 337, 288, 305, 289, 267, 250, ) - Xã Nghĩa Thái
Vùng Đập Đỏ - Vùng Đập Đỏ
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái
Ông Tấn - Ông Thanh
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái
Ông Tấn - Ông Thanh
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái
Ông Tấn - Ông Thanh
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 518, 519, 503, 586, 69, 420, 449, 533, 502, 430, 1038, 469, 486)
Anh Tính - Dần Ba
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 518, 519, 503, 586, 69, 420, 449, 533, 502, 430, 1038, 469, 486)
Anh Tính - Dần Ba
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 518, 519, 503, 586, 69, 420, 449, 533, 502, 430, 1038, 469, 486)
Anh Tính - Dần Ba
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 813, 790, 759, 737, 738, 709, 674, 648, 601, 536, 664, 521, 504,
Anh Tính - Dần Ba
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 813, 790, 759, 737, 738, 709, 674, 648, 601, 536, 664, 521, 504,
Anh Tính - Dần Ba
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 813, 790, 759, 737, 738, 709, 674, 648, 601, 536, 664, 521, 504,
Anh Tính - Dần Ba
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 618, 617, 651, 634, 607, 571, 633, 676, 677, 711, 742, 741, 773,
Anh Tính - Dần Ba
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 618, 617, 651, 634, 607, 571, 633, 676, 677, 711, 742, 741, 773,
Anh Tính - Dần Ba
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 618, 617, 651, 634, 607, 571, 633, 676, 677, 711, 742, 741, 773,
Anh Tính - Dần Ba
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái
Anh Thanh Hậu - Ông Việt
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái
Anh Thanh Hậu - Ông Việt
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái
Anh Thanh Hậu - Ông Việt
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 178, 208, 943, 972) - Xã Nghĩa Thái
Vùng Đập - Vùng Đập
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 178, 208, 943, 972) - Xã Nghĩa Thái
Vùng Đập - Vùng Đập
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 178, 208, 943, 972) - Xã Nghĩa Thái
Vùng Đập - Vùng Đập
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 361, 340, 296, 234, 196, 183, 170, 161, 147, 134, 123, 112, 99, 6
- Hố Dâu
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 361, 340, 296, 234, 196, 183, 170, 161, 147, 134, 123, 112, 99, 6
- Hố Dâu
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 361, 340, 296, 234, 196, 183, 170, 161, 147, 134, 123, 112, 99, 6
- Hố Dâu
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 541, 520) - Xã Nghĩa Thái
Anh Biên - Anh Lương
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 541, 520) - Xã Nghĩa Thái
Anh Biên - Anh Lương
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 541, 520) - Xã Nghĩa Thái
Anh Biên - Anh Lương
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 1009, 1035, 1034, 802, 778, 779, 780, 750, 734, 735, 751, 736, 79
Anh Biên - Anh Lương
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 1009, 1035, 1034, 802, 778, 779, 780, 750, 734, 735, 751, 736, 79
Anh Biên - Anh Lương
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 1009, 1035, 1034, 802, 778, 779, 780, 750, 734, 735, 751, 736, 79
Anh Biên - Anh Lương
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 960, 959, 988, 987, 1008, 806, 807, 808) - Xã Nghĩa Thái
Anh Biên - Anh Lương
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 960, 959, 988, 987, 1008, 806, 807, 808) - Xã Nghĩa Thái
Anh Biên - Anh Lương
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 960, 959, 988, 987, 1008, 806, 807, 808) - Xã Nghĩa Thái
Anh Biên - Anh Lương
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái
Cầu Khe Sung - Anh Klợi
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái
Cầu Khe Sung - Anh Klợi
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái
Cầu Khe Sung - Anh Klợi
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái
Ông Tân - Ông Tấn
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái
Ông Tân - Ông Tấn
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái
Ông Tân - Ông Tấn
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Cồn Ổ Gà - Trại Chăn Nuôi
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Cồn Ổ Gà - Trại Chăn Nuôi
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Cồn Ổ Gà - Trại Chăn Nuôi
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Tân Đồng - Trại Chăn Nuôi
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Tân Đồng - Trại Chăn Nuôi
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Tân Đồng - Trại Chăn Nuôi
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Ly - Tân Đồng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Ly - Tân Đồng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Ly - Tân Đồng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 415, 351, 372, 373, 427, 444, 445, 450, 485, 600, 317, 287, 585,
Trường Tiểu học - Anh Thân
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 415, 351, 372, 373, 427, 444, 445, 450, 485, 600, 317, 287, 585,
Trường Tiểu học - Anh Thân
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 415, 351, 372, 373, 427, 444, 445, 450, 485, 600, 317, 287, 585,
Trường Tiểu học - Anh Thân
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 414, 443, 467, 483, 532, 549, 614, 632, 659, 407, 433, 507, 537,
Trường Tiểu học - Anh Thân
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 414, 443, 467, 483, 532, 549, 614, 632, 659, 407, 433, 507, 537,
Trường Tiểu học - Anh Thân
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 414, 443, 467, 483, 532, 549, 614, 632, 659, 407, 433, 507, 537,
Trường Tiểu học - Anh Thân
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Thảo - Bà Nghi
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Thảo - Bà Nghi
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Thảo - Bà Nghi
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 627, 643, 655, 668, 683, 703, 717, 730, 754, 767, 796, 200, 178,
Anh Thanh - Bà Tình
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 627, 643, 655, 668, 683, 703, 717, 730, 754, 767, 796, 200, 178,
Anh Thanh - Bà Tình
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 627, 643, 655, 668, 683, 703, 717, 730, 754, 767, 796, 200, 178,
Anh Thanh - Bà Tình
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 556, 578, 612, 629, 645, 670, 704, 577, 594, 628, 644, 656, 669,
Anh Thanh - Bà Tình
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 556, 578, 612, 629, 645, 670, 704, 577, 594, 628, 644, 656, 669,
Anh Thanh - Bà Tình
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 556, 578, 612, 629, 645, 670, 704, 577, 594, 628, 644, 656, 669,
Anh Thanh - Bà Tình
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Việt - ổ Gà
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Việt - ổ Gà
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Việt - ổ Gà
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Ông Nhuần - Anh Dũng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Ông Nhuần - Anh Dũng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Ông Nhuần - Anh Dũng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Cồn Tai Trâu - Cồn Tai Trâu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Cồn Tai Trâu - Cồn Tai Trâu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Cồn Tai Trâu - Cồn Tai Trâu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Chuyên - Thọ Lâm
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Chuyên - Thọ Lâm
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Chuyên - Thọ Lâm
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 510, 492, 523, 491, 455, 422, 390, 389, 344, 311, 452, 303, 282,
Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 510, 492, 523, 491, 455, 422, 390, 389, 344, 311, 452, 303, 282,
Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 510, 492, 523, 491, 455, 422, 390, 389, 344, 311, 452, 303, 282,
Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 554, 592, 540, 573, 574, 575, 541, 524, 493, 494, 475, 476, 459,
Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 554, 592, 540, 573, 574, 575, 541, 524, 493, 494, 475, 476, 459,
Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 554, 592, 540, 573, 574, 575, 541, 524, 493, 494, 475, 476, 459,
Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 53, 73, 91, 188, 239, 277, 354, 418, 375, 393, 293, 376, 417, ) -
Đồi Cồn Thờ - Đồi Cồn Thờ
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 53, 73, 91, 188, 239, 277, 354, 418, 375, 393, 293, 376, 417, ) -
Đồi Cồn Thờ - Đồi Cồn Thờ
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 53, 73, 91, 188, 239, 277, 354, 418, 375, 393, 293, 376, 417, ) -
Đồi Cồn Thờ - Đồi Cồn Thờ
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 1, 3, 6, 7, 10, 17, 20, 28, 9, 11, 21, 22, 30, 36, 41, 57, 51, 38
Đồi Cồn Dứa - Cồn Ba Kê
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 1, 3, 6, 7, 10, 17, 20, 28, 9, 11, 21, 22, 30, 36, 41, 57, 51, 38
Đồi Cồn Dứa - Cồn Ba Kê
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 1, 3, 6, 7, 10, 17, 20, 28, 9, 11, 21, 22, 30, 36, 41, 57, 51, 38
Đồi Cồn Dứa - Cồn Ba Kê
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 15, thửa: 748, 758, 775, 776, 800, 801, 802, 814, 839, 852, 876, 837, 813,
Xóm Cồn - Xóm Cồn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 15, thửa: 748, 758, 775, 776, 800, 801, 802, 814, 839, 852, 876, 837, 813,
Xóm Cồn - Xóm Cồn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 15, thửa: 748, 758, 775, 776, 800, 801, 802, 814, 839, 852, 876, 837, 813,
Xóm Cồn - Xóm Cồn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 11, thửa: 282, 270, 258, 338, 318, 255, 310, 277, 276, 326, 266, 275, 274,
Ông Thịnh - Đập Giang
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 11, thửa: 282, 270, 258, 338, 318, 255, 310, 277, 276, 326, 266, 275, 274,
Ông Thịnh - Đập Giang
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 11, thửa: 282, 270, 258, 338, 318, 255, 310, 277, 276, 326, 266, 275, 274,
Ông Thịnh - Đập Giang
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 132, 76, 33, 20, 34, 4, 10, 11, 37, 38, 49, 78, 108, 66, 119, 120,
Lối Ông Sáu - Vệ Tuất
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 132, 76, 33, 20, 34, 4, 10, 11, 37, 38, 49, 78, 108, 66, 119, 120,
Lối Ông Sáu - Vệ Tuất
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 132, 76, 33, 20, 34, 4, 10, 11, 37, 38, 49, 78, 108, 66, 119, 120,
Lối Ông Sáu - Vệ Tuất
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 18, 46, 87, 19, 47, 63, 104, 561) - Xã Nghĩa Thái
Lối Ông Sáu - Vệ Tuất
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 18, 46, 87, 19, 47, 63, 104, 561) - Xã Nghĩa Thái
Lối Ông Sáu - Vệ Tuất
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 18, 46, 87, 19, 47, 63, 104, 561) - Xã Nghĩa Thái
Lối Ông Sáu - Vệ Tuất
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 17, 43, 100, 139, 176, 230, 295, 339, 362, 376, 394, 415, 373, 361,
Anh Quế - Anh Thanh
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 17, 43, 100, 139, 176, 230, 295, 339, 362, 376, 394, 415, 373, 361,
Anh Quế - Anh Thanh
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 17, 43, 100, 139, 176, 230, 295, 339, 362, 376, 394, 415, 373, 361,
Anh Quế - Anh Thanh
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 740, 749, 763, 786, 710, 800, 751, 775, 801, 812, 861, 738, 761, 81
Anh Đồng - Ông Linh
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 740, 749, 763, 786, 710, 800, 751, 775, 801, 812, 861, 738, 761, 81
Anh Đồng - Ông Linh
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 740, 749, 763, 786, 710, 800, 751, 775, 801, 812, 861, 738, 761, 81
Anh Đồng - Ông Linh
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 551, 566, 571, 574, 588, 594, 611, 630, 643, 667, 678, 692, 739, 74
Anh Đồng - Ông Linh
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 551, 566, 571, 574, 588, 594, 611, 630, 643, 667, 678, 692, 739, 74
Anh Đồng - Ông Linh
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 551, 566, 571, 574, 588, 594, 611, 630, 643, 667, 678, 692, 739, 74
Anh Đồng - Ông Linh
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 579, 585, 578, 616, 677, 599, 625, 664, 689, 706, 725, 732, 757, 78
Anh Bình - Anh Quế
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 579, 585, 578, 616, 677, 599, 625, 664, 689, 706, 725, 732, 757, 78
Anh Bình - Anh Quế
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 579, 585, 578, 616, 677, 599, 625, 664, 689, 706, 725, 732, 757, 78
Anh Bình - Anh Quế
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 591, 607, 600, 617, 626, 653, 665, 690, 715, 716, 735, 733, 758, 78
Anh Bình - Anh Quế
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 591, 607, 600, 617, 626, 653, 665, 690, 715, 716, 735, 733, 758, 78
Anh Bình - Anh Quế
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 591, 607, 600, 617, 626, 653, 665, 690, 715, 716, 735, 733, 758, 78
Anh Bình - Anh Quế
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Bà Chương - Anh Hùng
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Bà Chương - Anh Hùng
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Bà Chương - Anh Hùng
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Anh Tình - Ông Kiên
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Anh Tình - Ông Kiên
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Anh Tình - Ông Kiên
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Cô Pho - Ông Vệ
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Cô Pho - Ông Vệ
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Cô Pho - Ông Vệ
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Anh Trình - Nhà Văn hóa
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Anh Trình - Nhà Văn hóa
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Anh Trình - Nhà Văn hóa
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Ông Điều - Ông Tạo
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Ông Điều - Ông Tạo
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Ông Điều - Ông Tạo
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Ông Đệ - Ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Ông Đệ - Ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái
Ông Đệ - Ông Tuấn
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 13, 45, 44) - Xã Nghĩa Thái
Ông Tặng - Bà Cúc
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 13, 45, 44) - Xã Nghĩa Thái
Ông Tặng - Bà Cúc
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 13, 45, 44) - Xã Nghĩa Thái
Ông Tặng - Bà Cúc
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 14, 79, 90, 120, 189, 347, 287, 239, 207, 134, 135, 136, 121, 122
Ông Tặng - Bà Cúc
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 14, 79, 90, 120, 189, 347, 287, 239, 207, 134, 135, 136, 121, 122
Ông Tặng - Bà Cúc
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 14, 79, 90, 120, 189, 347, 287, 239, 207, 134, 135, 136, 121, 122
Ông Tặng - Bà Cúc
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 96, 115, 141, 155, 214, 250, 319, 388, 528, 545, 564, 580, 39, 49
Anh Hùng - Chị Thân
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 96, 115, 141, 155, 214, 250, 319, 388, 528, 545, 564, 580, 39, 49
Anh Hùng - Chị Thân
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 96, 115, 141, 155, 214, 250, 319, 388, 528, 545, 564, 580, 39, 49
Anh Hùng - Chị Thân
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 109, 170, 218, 245, 255, 267, 275, 278, 287, 294, 297, 304, 308,
Ông Niêm - Ông Công soa
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 109, 170, 218, 245, 255, 267, 275, 278, 287, 294, 297, 304, 308,
Ông Niêm - Ông Công soa
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 109, 170, 218, 245, 255, 267, 275, 278, 287, 294, 297, 304, 308,
Ông Niêm - Ông Công soa
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 107, 108, 127, 169, 217, 250, 258, 266, 269, 277, 283, 282, 286,
Ông Niêm - Ông Công soa
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 107, 108, 127, 169, 217, 250, 258, 266, 269, 277, 283, 282, 286,
Ông Niêm - Ông Công soa
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 107, 108, 127, 169, 217, 250, 258, 266, 269, 277, 283, 282, 286,
Ông Niêm - Ông Công soa
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 456, 455, 444, 443, 442, 497, 465, 487, 892, 893) - Xã Nghĩa Thái
Ông Thởn - Anh Hoạt
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 456, 455, 444, 443, 442, 497, 465, 487, 892, 893) - Xã Nghĩa Thái
Ông Thởn - Anh Hoạt
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 456, 455, 444, 443, 442, 497, 465, 487, 892, 893) - Xã Nghĩa Thái
Ông Thởn - Anh Hoạt
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 457, 458, 475, 466, 476, 488, 502, 503, 512, 501, 511, 526, 542,
Ông Thởn - Anh Hoạt
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 457, 458, 475, 466, 476, 488, 502, 503, 512, 501, 511, 526, 542,
Ông Thởn - Anh Hoạt
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 457, 458, 475, 466, 476, 488, 502, 503, 512, 501, 511, 526, 542,
Ông Thởn - Anh Hoạt
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 190, 150, 339, 431, 483, 484, 485, 496, 521, 522, 523, 524, 529,
Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 190, 150, 339, 431, 483, 484, 485, 496, 521, 522, 523, 524, 529,
Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 190, 150, 339, 431, 483, 484, 485, 496, 521, 522, 523, 524, 529,
Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 196, 197, 258, 275, ) - Xã Nghĩa Thái
Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 196, 197, 258, 275, ) - Xã Nghĩa Thái
Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 196, 197, 258, 275, ) - Xã Nghĩa Thái
Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 882, 874, 814, 772, 748, 732, 733, 674) - Xã Nghĩa Thái
Anh Linh - Ông Nhợi
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 882, 874, 814, 772, 748, 732, 733, 674) - Xã Nghĩa Thái
Anh Linh - Ông Nhợi
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 882, 874, 814, 772, 748, 732, 733, 674) - Xã Nghĩa Thái
Anh Linh - Ông Nhợi
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 757, 790, 829, 863, ) - Xã Nghĩa Thái
Anh Linh - Ông Nhợi
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 757, 790, 829, 863, ) - Xã Nghĩa Thái
Anh Linh - Ông Nhợi
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 757, 790, 829, 863, ) - Xã Nghĩa Thái
Anh Linh - Ông Nhợi
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái
Ông Tùng - Anh Lộc Chân
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái
Ông Tùng - Anh Lộc Chân
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái
Ông Tùng - Anh Lộc Chân
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái
Ông Định - Vườn 39
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái
Ông Định - Vườn 39
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái
Ông Định - Vườn 39
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái
Ông Cường phượng - Ông Nhợi
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái
Ông Cường phượng - Ông Nhợi
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái
Ông Cường phượng - Ông Nhợi
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Chân - Anh Nhung
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Chân - Anh Nhung
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái
Bà Chân - Anh Nhung
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 2, thửa: 117, 147, 46, 155, 171, 172, 176, 178, 83, 143, 174, 177, 181,
Ông Dân - Trị Kính
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 2, thửa: 117, 147, 46, 155, 171, 172, 176, 178, 83, 143, 174, 177, 181,
Ông Dân - Trị Kính
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 2, thửa: 117, 147, 46, 155, 171, 172, 176, 178, 83, 143, 174, 177, 181,
Ông Dân - Trị Kính
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 27, 24, 23, 22, 26, 21, 20, 15, 14, ) - Xã Nghĩa Thái
Ông Dân - Trị Kính
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 27, 24, 23, 22, 26, 21, 20, 15, 14, ) - Xã Nghĩa Thái
Ông Dân - Trị Kính
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 27, 24, 23, 22, 26, 21, 20, 15, 14, ) - Xã Nghĩa Thái
Ông Dân - Trị Kính
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tân Kỳ Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 28, 50, 55, 67, 66, 80, 84, 79, 87, 96, 115, 105, 139, 164, 189
Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tân Kỳ Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 28, 50, 55, 67, 66, 80, 84, 79, 87, 96, 115, 105, 139, 164, 189
Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tân Kỳ Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 28, 50, 55, 67, 66, 80, 84, 79, 87, 96, 115, 105, 139, 164, 189
Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Kỳ Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 119, 92, 98, 83, 88, 104, 205) - Xã Nghĩa Thái
Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tân Kỳ Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 119, 92, 98, 83, 88, 104, 205) - Xã Nghĩa Thái
Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tân Kỳ Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 119, 92, 98, 83, 88, 104, 205) - Xã Nghĩa Thái
Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tân Kỳ Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 495, 491, 443, 379, 346, 328, 395, 460) - Xã Nghĩa Thái
Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tân Kỳ Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 495, 491, 443, 379, 346, 328, 395, 460) - Xã Nghĩa Thái
Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tân Kỳ Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 495, 491, 443, 379, 346, 328, 395, 460) - Xã Nghĩa Thái
Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tân Kỳ Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 380, 348, 338, 305, 283, 270, 242, 207, 197, 191, 167, 127, 90,
Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc
Đất SX-KD nông thôn200.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Ven lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Ven lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn
Ven lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn
Nhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thích - Nhà ông Sự
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thích - Nhà ông Sự
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Nhà ông Thích - Nhà ông Sự
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đồng Săng Vì - Đồng Khe Lín
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đồng Săng Vì - Đồng Khe Lín
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tân Kỳ Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn
Đồng Săng Vì - Đồng Khe Lín
Đất ở nông thôn120.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Kỳ

4.8/5 - (993 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.