Bảng giá đất huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Kỳ năm 2025
Khu vực: huyện Tân Kỳ.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 55.000 đến 1.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Ven lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Ven lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Ven lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Thích - Nhà ông Sự | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Thích - Nhà ông Sự | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Thích - Nhà ông Sự | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đồng Săng Vì - Đồng Khe Lín | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đồng Săng Vì - Đồng Khe Lín | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đồng Săng Vì - Đồng Khe Lín | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Dượn - Nhà ông Loan | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Dượn - Nhà ông Loan | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Dượn - Nhà ông Loan | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Vinh - Khe Đờm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Vinh - Khe Đờm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Vinh - Khe Đờm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn Tân Lâm - Thái Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn Tân Lâm - Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn Tân Lâm - Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà Bà Thủy - Nhà ông Điệp | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà Bà Thủy - Nhà ông Điệp | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà Bà Thủy - Nhà ông Điệp | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Minh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Thái Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Toàn - Nhà Văn hóa xóm Thái Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Thái Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Toàn - Nhà Văn hóa xóm Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Thái Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Toàn - Nhà Văn hóa xóm Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Châu - Nhà ông Nam (giáp xã Hương Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Châu - Nhà ông Nam (giáp xã Hương Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Châu - Nhà ông Nam (giáp xã Hương Sơn) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đồng Bãi Ve - Nhà ông Diện | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đồng Bãi Ve - Nhà ông Diện | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đồng Bãi Ve - Nhà ông Diện | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng, Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đàn - Ven lòng hồ Khe Là | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng, Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đàn - Ven lòng hồ Khe Là | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng, Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đàn - Ven lòng hồ Khe Là | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn Nhà ông Đức - Nhà ông Chung | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn Nhà ông Đức - Nhà ông Chung | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn Nhà ông Đức - Nhà ông Chung | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Sân bóng Môn Sơn - Đi Bến đò Cồn Phối | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Sân bóng Môn Sơn - Đi Bến đò Cồn Phối | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Sân bóng Môn Sơn - Đi Bến đò Cồn Phối | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Dần - Nhà ông Tiệc | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Dần - Nhà ông Tiệc | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Dần - Nhà ông Tiệc | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn xóm Tân Lâm - xóm Cồn Phối, xóm Thái Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn xóm Tân Lâm - xóm Cồn Phối, xóm Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn xóm Tân Lâm - xóm Cồn Phối, xóm Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Giáp xóm Trung Sơn - Nhà bà Vân | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Giáp xóm Trung Sơn - Nhà bà Vân | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Giáp xóm Trung Sơn - Nhà bà Vân | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Ngân - Nhà ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Ngân - Nhà ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Ngân - Nhà ông Thắng | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Lâm - Nhà ông Tứ | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Lâm - Nhà ông Tứ | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Lâm - Nhà ông Tứ | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Công - Nhà ông Hà | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Công - Nhà ông Hà | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Công - Nhà ông Hà | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Chung - Nhà ông Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Chung - Nhà ông Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Chung - Nhà ông Hưng | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Thủy - Nhà ông Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Thủy - Nhà ông Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà ông Thủy - Nhà ông Tùng | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Khoái - Nhà ông Duy | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Khoái - Nhà ông Duy | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Khoái - Nhà ông Duy | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn Nhà bà Hường - Đất Lâm nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn Nhà bà Hường - Đất Lâm nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn Nhà bà Hường - Đất Lâm nghiệp | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Chín - Nhà ông Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Chín - Nhà ông Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Chín - Nhà ông Thiện | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn Nhà ông Hiền - Nhà ông Sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn Nhà ông Hiền - Nhà ông Sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn Nhà ông Hiền - Nhà ông Sỹ | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn Nhà ông Tâm - Nhà ông Long | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn Nhà ông Tâm - Nhà ông Long | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú Sơn Nhà ông Tâm - Nhà ông Long | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Thêm - Bến đò Thái Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Thêm - Bến đò Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Thêm - Bến đò Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Sáng - Nhà ông Chương | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Sáng - Nhà ông Chương | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Sáng - Nhà ông Chương | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Quỳnh - Nhà ông Liêm | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Quỳnh - Nhà ông Liêm | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Quỳnh - Nhà ông Liêm | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Nhật - Nhà Văn hóa xóm Hùng Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Nhật - Nhà Văn hóa xóm Hùng Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Nhật - Nhà Văn hóa xóm Hùng Thịnh | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Phú Hải - Nhà ông Châu Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Phú Hải - Nhà ông Châu Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú Sơn Nhà ông Phú Hải - Nhà ông Châu Thảo | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đại - Nhà ông Chín | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đại - Nhà ông Chín | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đại - Nhà ông Chín | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đức - Nhà ông Đường | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đức - Nhà ông Đường | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đức - Nhà ông Đường | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Kỷ - Nhà ông Đông | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Kỷ - Nhà ông Đông | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Kỷ - Nhà ông Đông | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Toàn - Đất Lâm nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Toàn - Đất Lâm nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Toàn - Đất Lâm nghiệp | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Thương - Nhà Văn hóa xóm Hùng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Thương - Nhà Văn hóa xóm Hùng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Thương - Nhà Văn hóa xóm Hùng Sơn | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Giáp - Nhà ông Hóa | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Giáp - Nhà ông Hóa | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Giáp - Nhà ông Hóa | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hợi - Nhà ông Luyện | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hợi - Nhà ông Luyện | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hợi - Nhà ông Luyện | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Khánh - Nhà ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Khánh - Nhà ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Khánh - Nhà ông Thành | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Tâm - Nhà ông Nam | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Tâm - Nhà ông Nam | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Tâm - Nhà ông Nam | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Đất NN ông Đính - Nhà ông Lan | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Đất NN ông Đính - Nhà ông Lan | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Đất NN ông Đính - Nhà ông Lan | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Lý - Nhà ông Hương | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Lý - Nhà ông Hương | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Lý - Nhà ông Hương | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Thơ - Nhà ông Ngoan | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Thơ - Nhà ông Ngoan | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Thơ - Nhà ông Ngoan | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Minh - Nhà ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Minh - Nhà ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Minh - Nhà ông Sơn | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hồng - Nhà ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hồng - Nhà ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hồng - Nhà ông Thành | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn, Bắc Sơn, Nam Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Trung - Nhà ông Phấn | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn, Bắc Sơn, Nam Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Trung - Nhà ông Phấn | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn, Bắc Sơn, Nam Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Trung - Nhà ông Phấn | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đính - Nhà ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đính - Nhà ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đính - Nhà ông Sơn | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Sỹ - Nhà ông Hoài | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Sỹ - Nhà ông Hoài | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Sỹ - Nhà ông Hoài | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Thành - Nhà ông Nhàn | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Thành - Nhà ông Nhàn | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Thành - Nhà ông Nhàn | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà bà Sửu - Nhà ông Quảng | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà bà Sửu - Nhà ông Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà bà Sửu - Nhà ông Quảng | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Phú - Nhà ông Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Phú - Nhà ông Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Phú - Nhà ông Giáp | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Nam Sơn, Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đức - Nhà ông Dục | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Nam Sơn, Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đức - Nhà ông Dục | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Nam Sơn, Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đức - Nhà ông Dục | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Vinh - Nhà ông Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Vinh - Nhà ông Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Vinh - Nhà ông Hạnh | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn Đường 534d - Khu Tái định cư | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn Đường 534d - Khu Tái định cư | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn Đường 534d - Khu Tái định cư | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Lý | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Lý | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Lý | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn, Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Sinh - Nhà ông Danh | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn, Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Sinh - Nhà ông Danh | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Bắc Sơn, Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Sinh - Nhà ông Danh | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hải - Nhà ông Lý | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hải - Nhà ông Lý | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hải - Nhà ông Lý | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Thọ | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hóa - Nhà bà Mơ | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hóa - Nhà bà Mơ | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hóa - Nhà bà Mơ | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà bà Tý - Nhà ông Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà bà Tý - Nhà ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà bà Tý - Nhà ông Hùng | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Mai - Nhà ông Cương | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Mai - Nhà ông Cương | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Mai - Nhà ông Cương | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà Văn hóa xóm Trung Sơn - Nhà ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà Văn hóa xóm Trung Sơn - Nhà ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà Văn hóa xóm Trung Sơn - Nhà ông Sơn | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Ngã tư (Hội trường xóm) - Nhà bà Nga | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Ngã tư (Hội trường xóm) - Nhà bà Nga | Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Ngã tư (Hội trường xóm) - Nhà bà Nga | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Thái Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Thủy - xóm 7 xã Bình Sơn, huyện Anh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Thái Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Thủy - xóm 7 xã Bình Sơn, huyện Anh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Thái Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Thủy - xóm 7 xã Bình Sơn, huyện Anh Sơn | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Hội trường xóm Tân Lâm - Nhà ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Hội trường xóm Tân Lâm - Nhà ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Hội trường xóm Tân Lâm - Nhà ông Thắng | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà bà Niên - Nhà bà Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà bà Niên - Nhà bà Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Nhà bà Niên - Nhà bà Xuân | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Điểu (ngã 3) - Nhà ông Dương | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Điểu (ngã 3) - Nhà ông Dương | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Điểu (ngã 3) - Nhà ông Dương | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Đương Tần - Nhà ông Huê | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Đương Tần - Nhà ông Huê | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Đương Tần - Nhà ông Huê | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Thiện (xóm Trung Sơn) - Nhà ông Mai | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Thiện (xóm Trung Sơn) - Nhà ông Mai | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Thiện (xóm Trung Sơn) - Nhà ông Mai | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Từ Hội trường xóm Bắc Sơn - Ngã tư Chợ Trung tâm xã (nhà ông Minh) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Từ Hội trường xóm Bắc Sơn - Ngã tư Chợ Trung tâm xã (nhà ông Minh) | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Từ Hội trường xóm Bắc Sơn - Ngã tư Chợ Trung tâm xã (nhà ông Minh) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Long (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Tân (xóm Hùng Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Long (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Tân (xóm Hùng Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Long (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Tân (xóm Hùng Sơn) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đối (Chợ khe sắn) - Nhà ông Thành Thủy (Đạp Khe Sắn) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đối (Chợ khe sắn) - Nhà ông Thành Thủy (Đạp Khe Sắn) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Đối (Chợ khe sắn) - Nhà ông Thành Thủy (Đạp Khe Sắn) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Thụy - Đến nhà bà Quy (Chợ Khe Sắn) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Thụy - Đến nhà bà Quy (Chợ Khe Sắn) | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Thụy - Đến nhà bà Quy (Chợ Khe Sắn) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Hợi (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Luyện (xóm Môn Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Hợi (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Luyện (xóm Môn Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Môn Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Hợi (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Luyện (xóm Môn Sơn) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn Hội trường xóm Bắc Sơn - Tràn Khe Môn (Nhà ông Giáp) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn Hội trường xóm Bắc Sơn - Tràn Khe Môn (Nhà ông Giáp) | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn Hội trường xóm Bắc Sơn - Tràn Khe Môn (Nhà ông Giáp) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hoàng - Hội trường xóm Bắc Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hoàng - Hội trường xóm Bắc Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Hoàng - Hội trường xóm Bắc Sơn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà Long (xóm Bắc Sơn) - Nhà ông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà Long (xóm Bắc Sơn) - Nhà ông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú Sơn Từ nhà Long (xóm Bắc Sơn) - Nhà ông Hoàng | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 12, thửa: 64; 81; 82; 83; 84; 85; ) (Tờ 20, thửa: 18) - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 12, thửa: 64; 81; 82; 83; 84; 85; ) (Tờ 20, thửa: 18) - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 12, thửa: 64; 81; 82; 83; 84; 85; ) (Tờ 20, thửa: 18) - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 21, thửa: 22; 23; 44, 48; 59; 60; 73; 77; 82; 100) - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 21, thửa: 22; 23; 44, 48; 59; 60; 73; 77; 82; 100) - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 21, thửa: 22; 23; 44, 48; 59; 60; 73; 77; 82; 100) - Xã Phú Sơn Từ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 32, thửa: 1; 7; 19) - Xã Nghĩa Hành - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 32, thửa: 1; 7; 19) - Xã Nghĩa Hành - | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 32, thửa: 1; 7; 19) - Xã Nghĩa Hành - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 39, thửa: 5; 15; 16; 34) - Xã Nghĩa Hành - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 39, thửa: 5; 15; 16; 34) - Xã Nghĩa Hành - | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 39, thửa: 5; 15; 16; 34) - Xã Nghĩa Hành - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 82; 107; 124; 15; 131) - Xã Nghĩa Hành - Trần Văn Hà | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 82; 107; 124; 15; 131) - Xã Nghĩa Hành - Trần Văn Hà | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 82; 107; 124; 15; 131) - Xã Nghĩa Hành - Trần Văn Hà | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 73; 115; 90; 67; 92) - Xã Nghĩa Hành Trần Thị Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 73; 115; 90; 67; 92) - Xã Nghĩa Hành Trần Thị Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 73; 115; 90; 67; 92) - Xã Nghĩa Hành Trần Thị Hòa - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 44, thửa: 39; 58; 60; 02; 50; 63; 92; 49; 114; 135; 136; 155; 32; 14; 90; Nguyễn Đình Đoan - Nguyễn Đức Linh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 44, thửa: 39; 58; 60; 02; 50; 63; 92; 49; 114; 135; 136; 155; 32; 14; 90; Nguyễn Đình Đoan - Nguyễn Đức Linh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 44, thửa: 39; 58; 60; 02; 50; 63; 92; 49; 114; 135; 136; 155; 32; 14; 90; Nguyễn Đình Đoan - Nguyễn Đức Linh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 38, thửa: 216; 234; 250; 311; 325; 357; 362; 378; 389; 381; 420; 360; 404 - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 38, thửa: 216; 234; 250; 311; 325; 357; 362; 378; 389; 381; 420; 360; 404 - | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 38, thửa: 216; 234; 250; 311; 325; 357; 362; 378; 389; 381; 420; 360; 404 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 288; 582; 482; 131; 88; 429; 560; 583; 596; 634 657) - Xã Nghĩ Đường Liên thôn vào - Phan Trọng Tạo | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 288; 582; 482; 131; 88; 429; 560; 583; 596; 634 657) - Xã Nghĩ Đường Liên thôn vào - Phan Trọng Tạo | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 288; 582; 482; 131; 88; 429; 560; 583; 596; 634 657) - Xã Nghĩ Đường Liên thôn vào - Phan Trọng Tạo | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 446; 383; 232; 233; 201; 197; 161; 132; 324; 353; 388; 404) - X Đường Liên thôn vào - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 446; 383; 232; 233; 201; 197; 161; 132; 324; 353; 388; 404) - X Đường Liên thôn vào - | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 446; 383; 232; 233; 201; 197; 161; 132; 324; 353; 388; 404) - X Đường Liên thôn vào - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành Đường Liên thôn vào - Phan Văn Bình | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành Đường Liên thôn vào - Phan Văn Bình | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành Đường Liên thôn vào - Phan Văn Bình | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành Đường Liên thôn vào - Trần Thị Soa | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành Đường Liên thôn vào - Trần Thị Soa | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành Đường Liên thôn vào - Trần Thị Soa | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành Đường Liên thôn vào - Nhà Phan Đăng Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành Đường Liên thôn vào - Nhà Phan Đăng Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hành Đường Liên thôn vào - Nhà Phan Đăng Thọ | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 42, thửa: 125; 73; 169; 189; 223; 141; 197; 181; 210; 166) - Xã Nghĩa Hàn Đoạn đường từ Bùi Đình Quế - Võ Văn Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 42, thửa: 125; 73; 169; 189; 223; 141; 197; 181; 210; 166) - Xã Nghĩa Hàn Đoạn đường từ Bùi Đình Quế - Võ Văn Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 42, thửa: 125; 73; 169; 189; 223; 141; 197; 181; 210; 166) - Xã Nghĩa Hàn Đoạn đường từ Bùi Đình Quế - Võ Văn Thắng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Lê Thị Lý - Đậu Đình Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Lê Thị Lý - Đậu Đình Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Lê Thị Lý - Đậu Đình Hoàng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Võ Văn Kỳ - Nguyễn Đức Đại | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Võ Văn Kỳ - Nguyễn Đức Đại | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Võ Văn Kỳ - Nguyễn Đức Đại | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 35, thửa: 515; 488; 447; 449; 492; 480; ; 437; ; 422; 408; 418; 458; 460; Giáp đường HCM - Dọc theo đường bê tông xóm 14 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 35, thửa: 515; 488; 447; 449; 492; 480; ; 437; ; 422; 408; 418; 458; 460; Giáp đường HCM - Dọc theo đường bê tông xóm 14 | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 35, thửa: 515; 488; 447; 449; 492; 480; ; 437; ; 422; 408; 418; 458; 460; Giáp đường HCM - Dọc theo đường bê tông xóm 14 | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 246; 250; 241; 269; 180; 188; 103; 35; 44; 45) - Xã Nghĩa Hành Từ nhà Phan Bá Hùng - Chu Văn Bảy | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 246; 250; 241; 269; 180; 188; 103; 35; 44; 45) - Xã Nghĩa Hành Từ nhà Phan Bá Hùng - Chu Văn Bảy | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 246; 250; 241; 269; 180; 188; 103; 35; 44; 45) - Xã Nghĩa Hành Từ nhà Phan Bá Hùng - Chu Văn Bảy | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xóm - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 17; 31; 32; 30; 44; 45; 50; 52; 55; 54) (Tờ 76, thửa: 37; 51; - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xóm - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 17; 31; 32; 30; 44; 45; 50; 52; 55; 54) (Tờ 76, thửa: 37; 51; - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xóm - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 17; 31; 32; 30; 44; 45; 50; 52; 55; 54) (Tờ 76, thửa: 37; 51; - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 01; 02; 07; 06; 05; 09; 12; 25; 37; 13; 24) - Xã Nghĩa Hành Đường 534D - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 01; 02; 07; 06; 05; 09; 12; 25; 37; 13; 24) - Xã Nghĩa Hành Đường 534D - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 01; 02; 07; 06; 05; 09; 12; 25; 37; 13; 24) - Xã Nghĩa Hành Đường 534D - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 12 (Tờ 26, thửa: 457; 437; 115; 172; 186; 332; 396) (Tờ 36, thửa: 110; 144; 248; - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 12 (Tờ 26, thửa: 457; 437; 115; 172; 186; 332; 396) (Tờ 36, thửa: 110; 144; 248; - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 12 (Tờ 26, thửa: 457; 437; 115; 172; 186; 332; 396) (Tờ 36, thửa: 110; 144; 248; - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 119; 101; 102; 57; 445; 322; ) (Tờ 78, thửa: 69; 44; 38; 36; 32 Đường 534D - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 119; 101; 102; 57; 445; 322; ) (Tờ 78, thửa: 69; 44; 38; 36; 32 Đường 534D - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 119; 101; 102; 57; 445; 322; ) (Tờ 78, thửa: 69; 44; 38; 36; 32 Đường 534D - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 137; 165; 341; 327; 353; 366; 391; 116; 142; 156; 202; 239; 385 Xóm 11 - xóm 12 | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 137; 165; 341; 327; 353; 366; 391; 116; 142; 156; 202; 239; 385 Xóm 11 - xóm 12 | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 137; 165; 341; 327; 353; 366; 391; 116; 142; 156; 202; 239; 385 Xóm 11 - xóm 12 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 620; 616; 585; 552; 469; 445; 415; 378; 363; 312; 356; 375; 319 - | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 620; 616; 585; 552; 469; 445; 415; 378; 363; 312; 356; 375; 319 - | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 620; 616; 585; 552; 469; 445; 415; 378; 363; 312; 356; 375; 319 - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 30, thửa: 470; 542; 702; 807; 1032; 838; 834; 635; 490; 450; 379; 413; 18 Từ đươờng bê tông - Trại lợn bà thành | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 30, thửa: 470; 542; 702; 807; 1032; 838; 834; 635; 490; 450; 379; 413; 18 Từ đươờng bê tông - Trại lợn bà thành | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 30, thửa: 470; 542; 702; 807; 1032; 838; 834; 635; 490; 450; 379; 413; 18 Từ đươờng bê tông - Trại lợn bà thành | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 14; 19; 70; 98; 113; 155; 54; 158; 180; 198; 108; 23; 83; 123; Ngô Văn Tình - Nguyễn Văn Bé | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 14; 19; 70; 98; 113; 155; 54; 158; 180; 198; 108; 23; 83; 123; Ngô Văn Tình - Nguyễn Văn Bé | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 14; 19; 70; 98; 113; 155; 54; 158; 180; 198; 108; 23; 83; 123; Ngô Văn Tình - Nguyễn Văn Bé | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 114) (Tờ 40, thửa: 34; 79; 26; 134; 65) - Xã Nghĩa Hành Đường Vào đập gia trai - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 114) (Tờ 40, thửa: 34; 79; 26; 134; 65) - Xã Nghĩa Hành Đường Vào đập gia trai - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 114) (Tờ 40, thửa: 34; 79; 26; 134; 65) - Xã Nghĩa Hành Đường Vào đập gia trai - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 06; 13; 34; 128; 125) - Xã Nghĩa Hành - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 06; 13; 34; 128; 125) - Xã Nghĩa Hành - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 06; 13; 34; 128; 125) - Xã Nghĩa Hành - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 53; 76; 50; 79) - Xã Nghĩa Hành - Phạm đình Trường | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 53; 76; 50; 79) - Xã Nghĩa Hành - Phạm đình Trường | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 53; 76; 50; 79) - Xã Nghĩa Hành - Phạm đình Trường | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 01; 02; 03; 04; 08; 22; 33; 55; 56; 35; 05; 27; 52; 81; 82; 84) Đoạn đường Từ ông nguyễn Thế Dũng - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 01; 02; 03; 04; 08; 22; 33; 55; 56; 35; 05; 27; 52; 81; 82; 84) Đoạn đường Từ ông nguyễn Thế Dũng - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 01; 02; 03; 04; 08; 22; 33; 55; 56; 35; 05; 27; 52; 81; 82; 84) Đoạn đường Từ ông nguyễn Thế Dũng - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 50, thửa: 14; 16; 17; 11; 10; 15; 18; 19; 09; 08; 06; 02; 01; 34; 3; 23; 2 Đoạn đương từ nhà ông Bùi Đăng Văn - Trần Thị Lệ | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 50, thửa: 14; 16; 17; 11; 10; 15; 18; 19; 09; 08; 06; 02; 01; 34; 3; 23; 2 Đoạn đương từ nhà ông Bùi Đăng Văn - Trần Thị Lệ | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 50, thửa: 14; 16; 17; 11; 10; 15; 18; 19; 09; 08; 06; 02; 01; 34; 3; 23; 2 Đoạn đương từ nhà ông Bùi Đăng Văn - Trần Thị Lệ | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 18; 17; 16; 13; 12; 15; 09; 03; 05; 06; 08; 04; 02; 10) - Xã Ngh Phạm Văn Thiện - Nguyễn Văn Hải | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 18; 17; 16; 13; 12; 15; 09; 03; 05; 06; 08; 04; 02; 10) - Xã Ngh Phạm Văn Thiện - Nguyễn Văn Hải | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 18; 17; 16; 13; 12; 15; 09; 03; 05; 06; 08; 04; 02; 10) - Xã Ngh Phạm Văn Thiện - Nguyễn Văn Hải | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 19; 20) - Xã Nghĩa Hành Đường 534 D - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 19; 20) - Xã Nghĩa Hành Đường 534 D - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 19; 20) - Xã Nghĩa Hành Đường 534 D - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 47, thửa: 23; 22; 21; 19; 07; 03; 02; 01; 10; 04; 12; 05; 18) - Xã Nghĩa H Phạm Viết Đồng - Nguyễn Viết Trình | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 47, thửa: 23; 22; 21; 19; 07; 03; 02; 01; 10; 04; 12; 05; 18) - Xã Nghĩa H Phạm Viết Đồng - Nguyễn Viết Trình | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 47, thửa: 23; 22; 21; 19; 07; 03; 02; 01; 10; 04; 12; 05; 18) - Xã Nghĩa H Phạm Viết Đồng - Nguyễn Viết Trình | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 23; 26) - Xã Nghĩa Hành - Trần Thị Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 23; 26) - Xã Nghĩa Hành - Trần Thị Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 23; 26) - Xã Nghĩa Hành - Trần Thị Xuân | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 18; 22; 25; 21; 19; 13; 17; 01; 03; 09; 10; 08; 06; 04) - Xã Ngh Nguyễn Văn Tuân - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 18; 22; 25; 21; 19; 13; 17; 01; 03; 09; 10; 08; 06; 04) - Xã Ngh Nguyễn Văn Tuân - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 18; 22; 25; 21; 19; 13; 17; 01; 03; 09; 10; 08; 06; 04) - Xã Ngh Nguyễn Văn Tuân - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 76; 515; 322; 390; 394; 383) - Xã Nghĩa Hành từ đương nhựa 534D - ra cấu Phú Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 76; 515; 322; 390; 394; 383) - Xã Nghĩa Hành từ đương nhựa 534D - ra cấu Phú Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 76; 515; 322; 390; 394; 383) - Xã Nghĩa Hành từ đương nhựa 534D - ra cấu Phú Sơn | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 04; 06) - Xã Nghĩa Hành - Xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 04; 06) - Xã Nghĩa Hành - Xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 04; 06) - Xã Nghĩa Hành - Xóm 2 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 54; 11; 142; 108) - Xã Nghĩa Hành Đường ra Đ.bãi cao - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 54; 11; 142; 108) - Xã Nghĩa Hành Đường ra Đ.bãi cao - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 54; 11; 142; 108) - Xã Nghĩa Hành Đường ra Đ.bãi cao - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 20; 69) - Xã Nghĩa Hành - Nguyễn Danh Tư | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 20; 69) - Xã Nghĩa Hành - Nguyễn Danh Tư | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 20; 69) - Xã Nghĩa Hành - Nguyễn Danh Tư | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 74; 59; 43; 48; 28; 29; 05; 04; 03; 01; 14; 46; 90; 63; 77; 87; Từ Nguyễn Danh Dần - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 74; 59; 43; 48; 28; 29; 05; 04; 03; 01; 14; 46; 90; 63; 77; 87; Từ Nguyễn Danh Dần - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 74; 59; 43; 48; 28; 29; 05; 04; 03; 01; 14; 46; 90; 63; 77; 87; Từ Nguyễn Danh Dần - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 65, thửa: 02; 14; 27; 28; 43; 49; 15; 41; 46; 52; 53; 54; 6; 42) - Xã Nghĩ Nguyễn Đăng Phiên - Nguyễn Thị Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 65, thửa: 02; 14; 27; 28; 43; 49; 15; 41; 46; 52; 53; 54; 6; 42) - Xã Nghĩ Nguyễn Đăng Phiên - Nguyễn Thị Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 65, thửa: 02; 14; 27; 28; 43; 49; 15; 41; 46; 52; 53; 54; 6; 42) - Xã Nghĩ Nguyễn Đăng Phiên - Nguyễn Thị Lâm | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 58, thửa: 12; 05; 13; 22; 10; 01; 15; 21; 26; 27) - Xã Nghĩa Hành Bùi Thị Ba - Trần Văn Ngụ | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 58, thửa: 12; 05; 13; 22; 10; 01; 15; 21; 26; 27) - Xã Nghĩa Hành Bùi Thị Ba - Trần Văn Ngụ | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 58, thửa: 12; 05; 13; 22; 10; 01; 15; 21; 26; 27) - Xã Nghĩa Hành Bùi Thị Ba - Trần Văn Ngụ | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 09; 05; 08) - Xã Nghĩa Hành - Nguyễn Văn Kinh | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 09; 05; 08) - Xã Nghĩa Hành - Nguyễn Văn Kinh | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 09; 05; 08) - Xã Nghĩa Hành - Nguyễn Văn Kinh | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 17; 22; 21; 26; 18; 20; 28; 04; 02; 30; 29; 07; 1; 14) - Xã Nghĩ Đoạn đường Bùi Đức Sỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 17; 22; 21; 26; 18; 20; 28; 04; 02; 30; 29; 07; 1; 14) - Xã Nghĩ Đoạn đường Bùi Đức Sỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 17; 22; 21; 26; 18; 20; 28; 04; 02; 30; 29; 07; 1; 14) - Xã Nghĩ Đoạn đường Bùi Đức Sỹ - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 03; 17) - Xã Nghĩa Hành - Trần Văn Hảo | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 03; 17) - Xã Nghĩa Hành - Trần Văn Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 03; 17) - Xã Nghĩa Hành - Trần Văn Hảo | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 01; 02; 06; 09; 13; 14; 04; 11; 18; 21; 22; 24; 25; 26; 28; 29; Đoạn đương từ nhà ông Phạm Thị Sửu - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 01; 02; 06; 09; 13; 14; 04; 11; 18; 21; 22; 24; 25; 26; 28; 29; Đoạn đương từ nhà ông Phạm Thị Sửu - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 01; 02; 06; 09; 13; 14; 04; 11; 18; 21; 22; 24; 25; 26; 28; 29; Đoạn đương từ nhà ông Phạm Thị Sửu - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 48, thửa: 11; 10; 09; 12; 20; 21; 15) - Xã Nghĩa Hành Xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 48, thửa: 11; 10; 09; 12; 20; 21; 15) - Xã Nghĩa Hành Xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 48, thửa: 11; 10; 09; 12; 20; 21; 15) - Xã Nghĩa Hành Xóm 1 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 14, thửa: 408; 468; 462; 501; 530; 582; 550; 560) - Xã Nghĩa Hành từ đương nhựa 534D - Đến Vũ Hải Phương | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 14, thửa: 408; 468; 462; 501; 530; 582; 550; 560) - Xã Nghĩa Hành từ đương nhựa 534D - Đến Vũ Hải Phương | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 14, thửa: 408; 468; 462; 501; 530; 582; 550; 560) - Xã Nghĩa Hành từ đương nhựa 534D - Đến Vũ Hải Phương | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hành Đặng Văn Tuệ | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hành Đặng Văn Tuệ | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hành Đặng Văn Tuệ | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hành Từ nhà ông - ông Nguyễn Sỹ Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hành Từ nhà ông - ông Nguyễn Sỹ Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hành Từ nhà ông - ông Nguyễn Sỹ Hòa | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Đượng nhựa 534D - Nhà van hóa xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Đượng nhựa 534D - Nhà van hóa xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Đượng nhựa 534D - Nhà van hóa xóm 3 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Nguyễn Thị Lam - Nguyễn Năn Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Nguyễn Thị Lam - Nguyễn Năn Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Nguyễn Thị Lam - Nguyễn Năn Hiền | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Hà Văn Kim - Trần Văn Khoan | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Hà Văn Kim - Trần Văn Khoan | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Hà Văn Kim - Trần Văn Khoan | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Bùi Thị Tưởn - Nguyễn Thị Tụy | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Bùi Thị Tưởn - Nguyễn Thị Tụy | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Bùi Thị Tưởn - Nguyễn Thị Tụy | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Hà Văn Hải - Nguyễn Đình Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Hà Văn Hải - Nguyễn Đình Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Hà Văn Hải - Nguyễn Đình Hùng | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Phạm Đình Thu - Hoàng Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Phạm Đình Thu - Hoàng Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hành Đoạn đường từ Phạm Đình Thu - Hoàng Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 16, thửa: 159; 195; 196; 222; 236; 296; 281; 297; 336; 337; 367) (Tờ 51, t khê Cồn Tròn - nhà bà lê Thị Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 16, thửa: 159; 195; 196; 222; 236; 296; 281; 297; 336; 337; 367) (Tờ 51, t khê Cồn Tròn - nhà bà lê Thị Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 16, thửa: 159; 195; 196; 222; 236; 296; 281; 297; 336; 337; 367) (Tờ 51, t khê Cồn Tròn - nhà bà lê Thị Xuân | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 129; 387; 386; 448; 482; 95; 26; 169; 177; 170; 153; 216; 238; 2 Từ Trân Văn Sơn - Nguyễn Công Thân | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 129; 387; 386; 448; 482; 95; 26; 169; 177; 170; 153; 216; 238; 2 Từ Trân Văn Sơn - Nguyễn Công Thân | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 129; 387; 386; 448; 482; 95; 26; 169; 177; 170; 153; 216; 238; 2 Từ Trân Văn Sơn - Nguyễn Công Thân | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 15, thửa: 27; 122; 14) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 15, thửa: 27; 122; 14) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 15, thửa: 27; 122; 14) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 23, thửa: 67; 52; 175; 157) - Xã Nghĩa Hành Nguyễn Trọng Thiêm - Nguyễn Trọng Tú | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 23, thửa: 67; 52; 175; 157) - Xã Nghĩa Hành Nguyễn Trọng Thiêm - Nguyễn Trọng Tú | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 23, thửa: 67; 52; 175; 157) - Xã Nghĩa Hành Nguyễn Trọng Thiêm - Nguyễn Trọng Tú | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 71, thửa: 09; 05; 10; 48; 22; 59; 77; 90; 72; 58; 40; 21; 07; 08; 82; 68; Đường 534D | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 71, thửa: 09; 05; 10; 48; 22; 59; 77; 90; 72; 58; 40; 21; 07; 08; 82; 68; Đường 534D | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 71, thửa: 09; 05; 10; 48; 22; 59; 77; 90; 72; 58; 40; 21; 07; 08; 82; 68; Đường 534D | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 59; 55; 06; 42; 45; 47) (Tờ 66, thửa: 01; 03; 08; 04; 09; 13; 1 | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 59; 55; 06; 42; 45; 47) (Tờ 66, thửa: 01; 03; 08; 04; 09; 13; 1 | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 59; 55; 06; 42; 45; 47) (Tờ 66, thửa: 01; 03; 08; 04; 09; 13; 1 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 18; 29; 58; 72; 73; 77) - Xã Nghĩa Hành Đường vao nguyễn Đức Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 18; 29; 58; 72; 73; 77) - Xã Nghĩa Hành Đường vao nguyễn Đức Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 18; 29; 58; 72; 73; 77) - Xã Nghĩa Hành Đường vao nguyễn Đức Hùng | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã (Tờ 24, thửa: 328; 329; 330; 370; 442; 413; 408) - Xã Nghĩa Hành Đường 534D | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã (Tờ 24, thửa: 328; 329; 330; 370; 442; 413; 408) - Xã Nghĩa Hành Đường 534D | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã (Tờ 24, thửa: 328; 329; 330; 370; 442; 413; 408) - Xã Nghĩa Hành Đường 534D | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 34, thửa: 05; 06; 69; 97; 08; 25; 63; 92; 120; 143; 247; 195; 127; 156; 19 từ xóm 4 - xóm 14 | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 34, thửa: 05; 06; 69; 97; 08; 25; 63; 92; 120; 143; 247; 195; 127; 156; 19 từ xóm 4 - xóm 14 | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 34, thửa: 05; 06; 69; 97; 08; 25; 63; 92; 120; 143; 247; 195; 127; 156; 19 từ xóm 4 - xóm 14 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 25, thửa: 480; 628; 31) - Xã Nghĩa Hành Xóm 5 - xom 12 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 25, thửa: 480; 628; 31) - Xã Nghĩa Hành Xóm 5 - xom 12 | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 25, thửa: 480; 628; 31) - Xã Nghĩa Hành Xóm 5 - xom 12 | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 435; 33) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 435; 33) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 435; 33) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 539; 553; 580; 626; 501; 391; 441; 517; 537) (Tờ 24, thửa: 550; Xóm 5 - Xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 539; 553; 580; 626; 501; 391; 441; 517; 537) (Tờ 24, thửa: 550; Xóm 5 - Xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 539; 553; 580; 626; 501; 391; 441; 517; 537) (Tờ 24, thửa: 550; Xóm 5 - Xóm 4 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 75; 27; 11; 10; 05; 03; 01; 14; 15; 25; 58; 69; 12; 06; 16; 63; | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 75; 27; 11; 10; 05; 03; 01; 14; 15; 25; 58; 69; 12; 06; 16; 63; | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 75; 27; 11; 10; 05; 03; 01; 14; 15; 25; 58; 69; 12; 06; 16; 63; | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 88; 96; 86; 82; 89; 83; 76; 77; 74; 78; 84; 85; 70; 08; 71; 79; Đường 534D | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 88; 96; 86; 82; 89; 83; 76; 77; 74; 78; 84; 85; 70; 08; 71; 79; Đường 534D | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 88; 96; 86; 82; 89; 83; 76; 77; 74; 78; 84; 85; 70; 08; 71; 79; Đường 534D | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 637; 758; 702; 843; 796) - Xã Nghĩa Hành Từ Đức Hào - Nghĩa địa xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 637; 758; 702; 843; 796) - Xã Nghĩa Hành Từ Đức Hào - Nghĩa địa xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 637; 758; 702; 843; 796) - Xã Nghĩa Hành Từ Đức Hào - Nghĩa địa xóm 5 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 76, thửa: 11, 27, 21, 29, 14) (Tờ 17, thửa: 805; 772; 773; 770; 07; 715; 6 | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 76, thửa: 11, 27, 21, 29, 14) (Tờ 17, thửa: 805; 772; 773; 770; 07; 715; 6 | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 76, thửa: 11, 27, 21, 29, 14) (Tờ 17, thửa: 805; 772; 773; 770; 07; 715; 6 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 1163) (Tờ 76, thửa: 9, 26, 34) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 1163) (Tờ 76, thửa: 9, 26, 34) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 1163) (Tờ 76, thửa: 9, 26, 34) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 56, thửa: 03; 08; 17; 16) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 56, thửa: 03; 08; 17; 16) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 56, thửa: 03; 08; 17; 16) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 26, thửa: 77; 15; 79; 111; 67; 33) - Xã Nghĩa Hành Xóm 6 - xóm 11,12 | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 26, thửa: 77; 15; 79; 111; 67; 33) - Xã Nghĩa Hành Xóm 6 - xóm 11,12 | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 26, thửa: 77; 15; 79; 111; 67; 33) - Xã Nghĩa Hành Xóm 6 - xóm 11,12 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 61, thửa: 01; 02; 03; 04; 09; 11; 15; 16; 20; 21; 07; 24) (Tờ 56, thửa: 07 Đường nhựa nguyên liêu mía - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 61, thửa: 01; 02; 03; 04; 09; 11; 15; 16; 20; 21; 07; 24) (Tờ 56, thửa: 07 Đường nhựa nguyên liêu mía - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 61, thửa: 01; 02; 03; 04; 09; 11; 15; 16; 20; 21; 07; 24) (Tờ 56, thửa: 07 Đường nhựa nguyên liêu mía - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 22; 31; 37; 40; 06; 14; 15) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 22; 31; 37; 40; 06; 14; 15) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 22; 31; 37; 40; 06; 14; 15) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 04; 03; 13; 10; 02; 01; 18; 23; 33; 38; 48; 49; 44; 41; 36; 32; Đường Nguyên liệu mía | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 04; 03; 13; 10; 02; 01; 18; 23; 33; 38; 48; 49; 44; 41; 36; 32; Đường Nguyên liệu mía | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 04; 03; 13; 10; 02; 01; 18; 23; 33; 38; 48; 49; 44; 41; 36; 32; Đường Nguyên liệu mía | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 09; 04; 05; 106; 2) - Xã Nghĩa Hành Từ đoạn đường bê tông - Nguyễn Thị Thìn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 09; 04; 05; 106; 2) - Xã Nghĩa Hành Từ đoạn đường bê tông - Nguyễn Thị Thìn | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 09; 04; 05; 106; 2) - Xã Nghĩa Hành Từ đoạn đường bê tông - Nguyễn Thị Thìn | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 112; 123; 38; 14; 39; 12; 08; 07; 06; 01; 84; 21; 22; 114; 03; 1 Đoạn đường nhựa nguyên liệu mía - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 112; 123; 38; 14; 39; 12; 08; 07; 06; 01; 84; 21; 22; 114; 03; 1 Đoạn đường nhựa nguyên liệu mía - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 112; 123; 38; 14; 39; 12; 08; 07; 06; 01; 84; 21; 22; 114; 03; 1 Đoạn đường nhựa nguyên liệu mía - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 411; 762; 1125; 1172; 1063; 1009) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 411; 762; 1125; 1172; 1063; 1009) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 411; 762; 1125; 1172; 1063; 1009) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 12, thửa: 27; 113; 306; 257) (Tờ 18, thửa: 363; 416; 248; 1163; 573; 317; | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 12, thửa: 27; 113; 306; 257) (Tờ 18, thửa: 363; 416; 248; 1163; 573; 317; | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 12, thửa: 27; 113; 306; 257) (Tờ 18, thửa: 363; 416; 248; 1163; 573; 317; | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xóm - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 383; 389) (Tờ 19, thửa: 40; 36; 335; 336; 556; 583; 483; 484; 4 Từ xóm 7 - Đên xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xóm - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 383; 389) (Tờ 19, thửa: 40; 36; 335; 336; 556; 583; 483; 484; 4 Từ xóm 7 - Đên xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xóm - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 383; 389) (Tờ 19, thửa: 40; 36; 335; 336; 556; 583; 483; 484; 4 Từ xóm 7 - Đên xóm 5 | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 55; 46; 73; 72; 90; 25; 08; 37; 52; 107; 106; 116; 04; 03) - Xã Đoạn đương từ Thái Khắc ba - Phan Văn Diện | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 55; 46; 73; 72; 90; 25; 08; 37; 52; 107; 106; 116; 04; 03) - Xã Đoạn đương từ Thái Khắc ba - Phan Văn Diện | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 55; 46; 73; 72; 90; 25; 08; 37; 52; 107; 106; 116; 04; 03) - Xã Đoạn đương từ Thái Khắc ba - Phan Văn Diện | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 02; 45; 57; 84; 47; 54; 41; 63; 75; 76; 112; 108; 110; 111) - Xã Hết đoạn đường bê tông - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 02; 45; 57; 84; 47; 54; 41; 63; 75; 76; 112; 108; 110; 111) - Xã Hết đoạn đường bê tông - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 02; 45; 57; 84; 47; 54; 41; 63; 75; 76; 112; 108; 110; 111) - Xã Hết đoạn đường bê tông - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 527; 630) (Tờ 63, thửa: 32; 18; 17; 16; 22; 23; 24; 13; 06; 04; | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 527; 630) (Tờ 63, thửa: 32; 18; 17; 16; 22; 23; 24; 13; 06; 04; | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 527; 630) (Tờ 63, thửa: 32; 18; 17; 16; 22; 23; 24; 13; 06; 04; | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 1117; 1135) (Tờ 64, thửa: 04; 03; 10; 21; 18; 29; 20; 26) - Xã N - xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 1117; 1135) (Tờ 64, thửa: 04; 03; 10; 21; 18; 29; 20; 26) - Xã N - xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 1117; 1135) (Tờ 64, thửa: 04; 03; 10; 21; 18; 29; 20; 26) - Xã N - xóm 6 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 180; 121; 179; 162; 127; 38; 371; 296; 246; 135; 128; 89; 416; 3 Đường Nguyên liệu mía - hết đường nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 180; 121; 179; 162; 127; 38; 371; 296; 246; 135; 128; 89; 416; 3 Đường Nguyên liệu mía - hết đường nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 180; 121; 179; 162; 127; 38; 371; 296; 246; 135; 128; 89; 416; 3 Đường Nguyên liệu mía - hết đường nhựa | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 70; 77; 112; 113; 99; 465; 482) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 70; 77; 112; 113; 99; 465; 482) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 70; 77; 112; 113; 99; 465; 482) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 744; 738; 380; 362) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 744; 738; 380; 362) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 744; 738; 380; 362) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 01; 02; 03; 05; 06; 07; 08; 10; 11; 12; 14; 15; 17; 25; 33; 48; Đường nhựa nguyên liêu | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 01; 02; 03; 05; 06; 07; 08; 10; 11; 12; 14; 15; 17; 25; 33; 48; Đường nhựa nguyên liêu | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 01; 02; 03; 05; 06; 07; 08; 10; 11; 12; 14; 15; 17; 25; 33; 48; Đường nhựa nguyên liêu | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 132; 154; 155; 21) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 132; 154; 155; 21) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 132; 154; 155; 21) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 126; 133; 134; 187; 150; 228; 238) - Xã Nghĩa Hành Xóm 9 - xóm 10 | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 126; 133; 134; 187; 150; 228; 238) - Xã Nghĩa Hành Xóm 9 - xóm 10 | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 126; 133; 134; 187; 150; 228; 238) - Xã Nghĩa Hành Xóm 9 - xóm 10 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 20, thửa: 57; 105; 71; 215; 155; 188; 643; 504; 526; 529) - Xã Nghĩa Hành giáp đường HCM - Nguyễn Văn Mùi | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 20, thửa: 57; 105; 71; 215; 155; 188; 643; 504; 526; 529) - Xã Nghĩa Hành giáp đường HCM - Nguyễn Văn Mùi | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 20, thửa: 57; 105; 71; 215; 155; 188; 643; 504; 526; 529) - Xã Nghĩa Hành giáp đường HCM - Nguyễn Văn Mùi | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 79; 49; 490; 329; 34.60; 70; 169; 187; 188; 198; 222; 230 267; | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 79; 49; 490; 329; 34.60; 70; 169; 187; 188; 198; 222; 230 267; | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 79; 49; 490; 329; 34.60; 70; 169; 187; 188; 198; 222; 230 267; | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 33; 59; 105; 118; 175; 135; 191; 204; 335; 433; 444; 456; 485; 4 - Trần Minh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 33; 59; 105; 118; 175; 135; 191; 204; 335; 433; 444; 456; 485; 4 - Trần Minh Hải | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 33; 59; 105; 118; 175; 135; 191; 204; 335; 433; 444; 456; 485; 4 - Trần Minh Hải | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 8 (Tờ 68, thửa: 38; 21) - Xã Nghĩa Hành Đường nhựa nguyên liêu mía | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 8 (Tờ 68, thửa: 38; 21) - Xã Nghĩa Hành Đường nhựa nguyên liêu mía | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường liên xã - Xóm 8 (Tờ 68, thửa: 38; 21) - Xã Nghĩa Hành Đường nhựa nguyên liêu mía | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 47; 54; 77; 189; 01; 203; 208; 139) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 47; 54; 77; 189; 01; 203; 208; 139) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 47; 54; 77; 189; 01; 203; 208; 139) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 184, 159) - Xã Nghĩa Hành Xóm 8 đương bê tông - xóm 13 | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 184, 159) - Xã Nghĩa Hành Xóm 8 đương bê tông - xóm 13 | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 184, 159) - Xã Nghĩa Hành Xóm 8 đương bê tông - xóm 13 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 422; 530; 627; 665; 377; 147) - Xã Nghĩa Hành Đường vào nhà Trịnh Hữu Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 422; 530; 627; 665; 377; 147) - Xã Nghĩa Hành Đường vào nhà Trịnh Hữu Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 422; 530; 627; 665; 377; 147) - Xã Nghĩa Hành Đường vào nhà Trịnh Hữu Nam - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 260; 263; 262; 261; 327; 537; 540; 494; 448; 356; 571; 580; 611; | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 260; 263; 262; 261; 327; 537; 540; 494; 448; 356; 571; 580; 611; | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 260; 263; 262; 261; 327; 537; 540; 494; 448; 356; 571; 580; 611; | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 536; 355; 303; 405; 356; 120; 297; 587; 608; 660; 671; 675; 684; Đường Bê tông - Nhà Nguyễn Huy Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 536; 355; 303; 405; 356; 120; 297; 587; 608; 660; 671; 675; 684; Đường Bê tông - Nhà Nguyễn Huy Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 536; 355; 303; 405; 356; 120; 297; 587; 608; 660; 671; 675; 684; Đường Bê tông - Nhà Nguyễn Huy Hùng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 561; 705; 722) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 561; 705; 722) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 561; 705; 722) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 728; 729; 703; 660; 290; 449; 114; 727; 676; 451) - Xã Nghĩa Hàn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 728; 729; 703; 660; 290; 449; 114; 727; 676; 451) - Xã Nghĩa Hàn | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 728; 729; 703; 660; 290; 449; 114; 727; 676; 451) - Xã Nghĩa Hàn | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 974; 924; 482; 200; 231) - Xã Nghĩa Hành giáp đường HCM - Trường tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 974; 924; 482; 200; 231) - Xã Nghĩa Hành giáp đường HCM - Trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 974; 924; 482; 200; 231) - Xã Nghĩa Hành giáp đường HCM - Trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 19, thửa: 1019; 1014; 1025) - Xã Nghĩa Hành Từ xóm 8 - Xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 19, thửa: 1019; 1014; 1025) - Xã Nghĩa Hành Từ xóm 8 - Xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 19, thửa: 1019; 1014; 1025) - Xã Nghĩa Hành Từ xóm 8 - Xóm 7 | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 69, thửa: 01; 02; 81; 87; 108; 101; 59; 80; 107; 111; 115; 123; 128; 129) Từ UBND cũ - hết đường đất | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 69, thửa: 01; 02; 81; 87; 108; 101; 59; 80; 107; 111; 115; 123; 128; 129) Từ UBND cũ - hết đường đất | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 69, thửa: 01; 02; 81; 87; 108; 101; 59; 80; 107; 111; 115; 123; 128; 129) Từ UBND cũ - hết đường đất | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 19; 18; 29; 08; 09; 10; 07; 05; 40; 31; 04; 01) (Tờ 69, thửa: 33 Từ nhà ông Phan Văn Kỳ - Đậu Văn Chất | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 19; 18; 29; 08; 09; 10; 07; 05; 40; 31; 04; 01) (Tờ 69, thửa: 33 Từ nhà ông Phan Văn Kỳ - Đậu Văn Chất | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 19; 18; 29; 08; 09; 10; 07; 05; 40; 31; 04; 01) (Tờ 69, thửa: 33 Từ nhà ông Phan Văn Kỳ - Đậu Văn Chất | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 23; 18; 19; 21; 16; 15; 14; 13; 3; 04; 27; 92; 138; 163) - Xã Nghĩ - Trường tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 23; 18; 19; 21; 16; 15; 14; 13; 3; 04; 27; 92; 138; 163) - Xã Nghĩ - Trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 23; 18; 19; 21; 16; 15; 14; 13; 3; 04; 27; 92; 138; 163) - Xã Nghĩ - Trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 55; 48; 47; 58; 59; 60; 61; 45; 35; 32; 28; 33; 24; 25; 26; ) - Xã Từ cây xăng Khánh Sửu | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 55; 48; 47; 58; 59; 60; 61; 45; 35; 32; 28; 33; 24; 25; 26; ) - Xã Từ cây xăng Khánh Sửu | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 55; 48; 47; 58; 59; 60; 61; 45; 35; 32; 28; 33; 24; 25; 26; ) - Xã Từ cây xăng Khánh Sửu | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 14) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 14) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 14) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 78, thửa: 71; 77; 78; 80; 81) - Xã Nghĩa Hành Từ trụ sở UBND - Cây Xăng thảo lợi | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 78, thửa: 71; 77; 78; 80; 81) - Xã Nghĩa Hành Từ trụ sở UBND - Cây Xăng thảo lợi | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 78, thửa: 71; 77; 78; 80; 81) - Xã Nghĩa Hành Từ trụ sở UBND - Cây Xăng thảo lợi | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 27, thửa: 689) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 27, thửa: 689) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 27, thửa: 689) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 417; 283; 293; 294; 297; 342; 359; 370; 386; 400; 424; 441; ) - Xã Từ cây xăng Thảo Lợi - Nhà Ông Hồ Công Trông | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 417; 283; 293; 294; 297; 342; 359; 370; 386; 400; 424; 441; ) - Xã Từ cây xăng Thảo Lợi - Nhà Ông Hồ Công Trông | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 417; 283; 293; 294; 297; 342; 359; 370; 386; 400; 424; 441; ) - Xã Từ cây xăng Thảo Lợi - Nhà Ông Hồ Công Trông | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa; 40; 44; 45; 51; 61; 62; 63; 64; 70; 72; 76; 77) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa; 40; 44; 45; 51; 61; 62; 63; 64; 70; 72; 76; 77) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa; 40; 44; 45; 51; 61; 62; 63; 64; 70; 72; 76; 77) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 28, thửa; 18; 106; 228; 238) - Xã Nghĩa Hành Từ Nguyên Thị Hảo - Trạm cân nhà may Đường | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 28, thửa; 18; 106; 228; 238) - Xã Nghĩa Hành Từ Nguyên Thị Hảo - Trạm cân nhà may Đường | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 28, thửa; 18; 106; 228; 238) - Xã Nghĩa Hành Từ Nguyên Thị Hảo - Trạm cân nhà may Đường | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 506; 588; 590; 591; 633) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 506; 588; 590; 591; 633) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 506; 588; 590; 591; 633) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 117; 111; 113; 85; 131; 188; 187; 77; 108; 119; 135; 136) (Tờ 74, th - Hết dọc tuyến đường HCM của xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 117; 111; 113; 85; 131; 188; 187; 77; 108; 119; 135; 136) (Tờ 74, th - Hết dọc tuyến đường HCM của xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 117; 111; 113; 85; 131; 188; 187; 77; 108; 119; 135; 136) (Tờ 74, th - Hết dọc tuyến đường HCM của xóm 8 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 176; 168; 159; 146; 145; 120; 101; 103; 104; 105; 118; ) - Xã Nghĩa Từ cây xăng Khánh Sửu | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 176; 168; 159; 146; 145; 120; 101; 103; 104; 105; 118; ) - Xã Nghĩa Từ cây xăng Khánh Sửu | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 176; 168; 159; 146; 145; 120; 101; 103; 104; 105; 118; ) - Xã Nghĩa Từ cây xăng Khánh Sửu | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 83; 82; 50; 51; 76; 75; 73; 72; 86; 87; 98; 96; 147; 157) - Xã Nghĩa Từ Ngô Thị Thủy - Nguyễn Thị Thu | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 83; 82; 50; 51; 76; 75; 73; 72; 86; 87; 98; 96; 147; 157) - Xã Nghĩa Từ Ngô Thị Thủy - Nguyễn Thị Thu | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 83; 82; 50; 51; 76; 75; 73; 72; 86; 87; 98; 96; 147; 157) - Xã Nghĩa Từ Ngô Thị Thủy - Nguyễn Thị Thu | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 981) - Xã Nghĩa Hành Đường vào xom 10 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 981) - Xã Nghĩa Hành Đường vào xom 10 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 981) - Xã Nghĩa Hành Đường vào xom 10 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 979; 978; 997; 1056; 1057; 1098; 996; 980) - Xã Nghĩa Hành Từ ông Trịnh Đăng Khương - Về lạt | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 979; 978; 997; 1056; 1057; 1098; 996; 980) - Xã Nghĩa Hành Từ ông Trịnh Đăng Khương - Về lạt | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 979; 978; 997; 1056; 1057; 1098; 996; 980) - Xã Nghĩa Hành Từ ông Trịnh Đăng Khương - Về lạt | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 21, thửa:01; 132; 231; 324; 413; 523; 434; 333; 326; 310; 311; 134; 94; 65; 29 Tư Bùi Khắc Phúc - Cầu Đông Du | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 21, thửa:01; 132; 231; 324; 413; 523; 434; 333; 326; 310; 311; 134; 94; 65; 29 Tư Bùi Khắc Phúc - Cầu Đông Du | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 21, thửa:01; 132; 231; 324; 413; 523; 434; 333; 326; 310; 311; 134; 94; 65; 29 Tư Bùi Khắc Phúc - Cầu Đông Du | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 13, thửa: 97; 98; 99; 100) (Tờ 20, thửa: 982) - Xã Nghĩa Hành Điểm đất xã Tân Hương - Nghĩa Đĩa 9 xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 13, thửa: 97; 98; 99; 100) (Tờ 20, thửa: 982) - Xã Nghĩa Hành Điểm đất xã Tân Hương - Nghĩa Đĩa 9 xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 13, thửa: 97; 98; 99; 100) (Tờ 20, thửa: 982) - Xã Nghĩa Hành Điểm đất xã Tân Hương - Nghĩa Đĩa 9 xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 110; 164; 166; 34) - Xã Nghĩa Hành - Phan Bá Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 110; 164; 166; 34) - Xã Nghĩa Hành - Phan Bá Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 110; 164; 166; 34) - Xã Nghĩa Hành - Phan Bá Hùng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 33; 41; 53; 69; 89; 91; 88; 92; 108; 112; 133; 136; 186; 187; 248; Từ nhà anh Nguyên Văn Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 33; 41; 53; 69; 89; 91; 88; 92; 108; 112; 133; 136; 186; 187; 248; Từ nhà anh Nguyên Văn Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 33; 41; 53; 69; 89; 91; 88; 92; 108; 112; 133; 136; 186; 187; 248; Từ nhà anh Nguyên Văn Tuấn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa: 02; 08; 12; 11; 13; 15; 15; 17; 23; 24; 25; 26; 34; 36) - Xã Nghĩa Từ Nguyễn Trọng Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa: 02; 08; 12; 11; 13; 15; 15; 17; 23; 24; 25; 26; 34; 36) - Xã Nghĩa Từ Nguyễn Trọng Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa: 02; 08; 12; 11; 13; 15; 15; 17; 23; 24; 25; 26; 34; 36) - Xã Nghĩa Từ Nguyễn Trọng Đồng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 102; 112; 52; 74) - Xã Nghĩa Hành | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 102; 112; 52; 74) - Xã Nghĩa Hành | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 102; 112; 52; 74) - Xã Nghĩa Hành | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Quyết Tâm, Bàu Khe (Tờ 58, thửa: 19, 24, 41, 55, 114, 124, 125, 128, 129, 130, 142, 176) (Tờ 59, Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Quyết Tâm, Bàu Khe (Tờ 58, thửa: 19, 24, 41, 55, 114, 124, 125, 128, 129, 130, 142, 176) (Tờ 59, Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Quyết Tâm, Bàu Khe (Tờ 58, thửa: 19, 24, 41, 55, 114, 124, 125, 128, 129, 130, 142, 176) (Tờ 59, Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 51, thửa: 153, 208, 209, 210, 223, 224, 230, 235, 236, 237, 238, 239, 24 Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Tân Mùng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 51, thửa: 153, 208, 209, 210, 223, 224, 230, 235, 236, 237, 238, 239, 24 Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Tân Mùng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 51, thửa: 153, 208, 209, 210, 223, 224, 230, 235, 236, 237, 238, 239, 24 Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Tân Mùng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 3, 10, 21, 23, 24, 32, 43, 53, 54, 70, 71, 72, 73, Khu dân cư xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 3, 10, 21, 23, 24, 32, 43, 53, 54, 70, 71, 72, 73, Khu dân cư xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 3, 10, 21, 23, 24, 32, 43, 53, 54, 70, 71, 72, 73, Khu dân cư xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 50, thửa: 239, 241, 261, 262, 278, 300, 301, 325, 356, 385, 386, 410, 43 Trạm Biến áp xóm Quyết Tâm đi xóm Tân Mùng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 50, thửa: 239, 241, 261, 262, 278, 300, 301, 325, 356, 385, 386, 410, 43 Trạm Biến áp xóm Quyết Tâm đi xóm Tân Mùng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 50, thửa: 239, 241, 261, 262, 278, 300, 301, 325, 356, 385, 386, 410, 43 Trạm Biến áp xóm Quyết Tâm đi xóm Tân Mùng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 99, 159, 177, 218, 260, 288, 352, 353, 375, 401, 43 Từ Đường huyện lộ 71 đi xóm Tân Mùng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 99, 159, 177, 218, 260, 288, 352, 353, 375, 401, 43 Từ Đường huyện lộ 71 đi xóm Tân Mùng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 99, 159, 177, 218, 260, 288, 352, 353, 375, 401, 43 Từ Đường huyện lộ 71 đi xóm Tân Mùng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 24, 48, 72, 83, 101, 105, 155, 175, 192, 234, 256, 276, 322 Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 24, 48, 72, 83, 101, 105, 155, 175, 192, 234, 256, 276, 322 Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 24, 48, 72, 83, 101, 105, 155, 175, 192, 234, 256, 276, 322 Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 529, 717, 752, 754, 785, 814, 815, 846, 847, 848, 849, 850, 879, 941, 942, Từ đập Bai - đến nhà ông Ân | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 529, 717, 752, 754, 785, 814, 815, 846, 847, 848, 849, 850, 879, 941, 942, Từ đập Bai - đến nhà ông Ân | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 529, 717, 752, 754, 785, 814, 815, 846, 847, 848, 849, 850, 879, 941, 942, Từ đập Bai - đến nhà ông Ân | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Kẻ Mui, Bàu Khe (Tờ 41, thửa: 756, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 850, 851, 852, 853, 893) ( Từ Bưu diện xã - đến nhà ông Thông xóm Bàu Khe | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Kẻ Mui, Bàu Khe (Tờ 41, thửa: 756, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 850, 851, 852, 853, 893) ( Từ Bưu diện xã - đến nhà ông Thông xóm Bàu Khe | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Kẻ Mui, Bàu Khe (Tờ 41, thửa: 756, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 850, 851, 852, 853, 893) ( Từ Bưu diện xã - đến nhà ông Thông xóm Bàu Khe | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
(Tờ 41, thửa: 634, 676, 677, 706, 713, 714, 715, 721, 723, 741, 780, 798, 892) (Tờ 52, thửa: 50, 51, Từ đường 71 xóm Đồi Chè - đến đập Bai, xóm Bàu Khe | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
(Tờ 41, thửa: 634, 676, 677, 706, 713, 714, 715, 721, 723, 741, 780, 798, 892) (Tờ 52, thửa: 50, 51, Từ đường 71 xóm Đồi Chè - đến đập Bai, xóm Bàu Khe | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
(Tờ 41, thửa: 634, 676, 677, 706, 713, 714, 715, 721, 723, 741, 780, 798, 892) (Tờ 52, thửa: 50, 51, Từ đường 71 xóm Đồi Chè - đến đập Bai, xóm Bàu Khe | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi Chè, Kẻ Mui (Tờ 41, thửa: 3, 7, 10, 13, 20, 38, 40, 42, 60, 61, 64, 80, 85, 86, 103, 104, 12 Khu dân cư xóm Đồi Chè, Kẻ Mui | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi Chè, Kẻ Mui (Tờ 41, thửa: 3, 7, 10, 13, 20, 38, 40, 42, 60, 61, 64, 80, 85, 86, 103, 104, 12 Khu dân cư xóm Đồi Chè, Kẻ Mui | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi Chè, Kẻ Mui (Tờ 41, thửa: 3, 7, 10, 13, 20, 38, 40, 42, 60, 61, 64, 80, 85, 86, 103, 104, 12 Khu dân cư xóm Đồi Chè, Kẻ Mui | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi chè, Kẻ Mui, Thọ Long (Tờ 41, thửa: 12, 22, 84, 118, 148, 175, 252, 359, 848, 849) (Tờ 31, t Từ Chợ trung tâm - đến Cống đập dê xóm Long Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi chè, Kẻ Mui, Thọ Long (Tờ 41, thửa: 12, 22, 84, 118, 148, 175, 252, 359, 848, 849) (Tờ 31, t Từ Chợ trung tâm - đến Cống đập dê xóm Long Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi chè, Kẻ Mui, Thọ Long (Tờ 41, thửa: 12, 22, 84, 118, 148, 175, 252, 359, 848, 849) (Tờ 31, t Từ Chợ trung tâm - đến Cống đập dê xóm Long Thọ | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 96, 276, 278, 281, 284, 288, 289, 290, 293, 296, 298, 302, 304, 310, 311 Khu dân cư xóm Xuân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 96, 276, 278, 281, 284, 288, 289, 290, 293, 296, 298, 302, 304, 310, 311 Khu dân cư xóm Xuân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 96, 276, 278, 281, 284, 288, 289, 290, 293, 296, 298, 302, 304, 310, 311 Khu dân cư xóm Xuân Tiến | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi Chè , Xuân Tiến (Tờ 29, thửa: 45, 49, 53, 54, 60, 67, 69, 83, 89, 92, 103, 109, 118, 119, 12 Khu dân cư xóm Đồi Chè, Xuân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi Chè , Xuân Tiến (Tờ 29, thửa: 45, 49, 53, 54, 60, 67, 69, 83, 89, 92, 103, 109, 118, 119, 12 Khu dân cư xóm Đồi Chè, Xuân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi Chè , Xuân Tiến (Tờ 29, thửa: 45, 49, 53, 54, 60, 67, 69, 83, 89, 92, 103, 109, 118, 119, 12 Khu dân cư xóm Đồi Chè, Xuân Tiến | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 321, 332, 339, 342, 343, 346, 347, 348, 349, 356, 358, 365, 383, 384, 38 Từ cầu Vình khe Vình - đến dốc Vình | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 321, 332, 339, 342, 343, 346, 347, 348, 349, 356, 358, 365, 383, 384, 38 Từ cầu Vình khe Vình - đến dốc Vình | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 321, 332, 339, 342, 343, 346, 347, 348, 349, 356, 358, 365, 383, 384, 38 Từ cầu Vình khe Vình - đến dốc Vình | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi Chè, Xuân Tiến (Tờ 41, thửa: 280, 305, 340, 341, 343, 344, 364, 365, 366, 368, 387, 419, 456 Từ nhà ông Mận xóm Đồi Chè - đến Cầu Khe Vinh, Xuân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi Chè, Xuân Tiến (Tờ 41, thửa: 280, 305, 340, 341, 343, 344, 364, 365, 366, 368, 387, 419, 456 Từ nhà ông Mận xóm Đồi Chè - đến Cầu Khe Vinh, Xuân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi Chè, Xuân Tiến (Tờ 41, thửa: 280, 305, 340, 341, 343, 344, 364, 365, 366, 368, 387, 419, 456 Từ nhà ông Mận xóm Đồi Chè - đến Cầu Khe Vinh, Xuân Tiến | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi Chè (Tờ 41, thửa: 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 597, 598, 599, 602, 603, Từ Đập Vả xóm Kẻ Mui - đến Nhà ông Tuyên xóm Đồi Chè | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi Chè (Tờ 41, thửa: 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 597, 598, 599, 602, 603, Từ Đập Vả xóm Kẻ Mui - đến Nhà ông Tuyên xóm Đồi Chè | Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Đồi Chè (Tờ 41, thửa: 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 597, 598, 599, 602, 603, Từ Đập Vả xóm Kẻ Mui - đến Nhà ông Tuyên xóm Đồi Chè | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Kẻ Mui (Tờ 53, thửa: 1, 2, 4) (Tờ 42, thửa: 384, 386, 391, 392, 395, 396, 397, 398, 399, 401402, Từ nhà ông Trọng - đến Đập Vả | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Kẻ Mui (Tờ 53, thửa: 1, 2, 4) (Tờ 42, thửa: 384, 386, 391, 392, 395, 396, 397, 398, 399, 401402, Từ nhà ông Trọng - đến Đập Vả | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Kẻ Mui (Tờ 53, thửa: 1, 2, 4) (Tờ 42, thửa: 384, 386, 391, 392, 395, 396, 397, 398, 399, 401402, Từ nhà ông Trọng - đến Đập Vả | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 57, 64, 88, 95, 97, 105, 106, 109, 110, 133, 138, 143, 147, 151, 162, 163, Trong khu dân cư xóm Bàu Sen | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 57, 64, 88, 95, 97, 105, 106, 109, 110, 133, 138, 143, 147, 151, 162, 163, Trong khu dân cư xóm Bàu Sen | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 57, 64, 88, 95, 97, 105, 106, 109, 110, 133, 138, 143, 147, 151, 162, 163, Trong khu dân cư xóm Bàu Sen | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Sen (Tờ 42, thửa: 388, 400, 419) (Tờ 53, thửa: 26, 31, 37, 42, 43, 49, 50, 65, 77, 98, 99, 1 Từ Nhà ông Kha - đến nhà ông Đông | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Sen (Tờ 42, thửa: 388, 400, 419) (Tờ 53, thửa: 26, 31, 37, 42, 43, 49, 50, 65, 77, 98, 99, 1 Từ Nhà ông Kha - đến nhà ông Đông | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Sen (Tờ 42, thửa: 388, 400, 419) (Tờ 53, thửa: 26, 31, 37, 42, 43, 49, 50, 65, 77, 98, 99, 1 Từ Nhà ông Kha - đến nhà ông Đông | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 6, 8, 10, 13, 14, 15, 18, 21, 24, 20, 22, 23, 28, 29) - Xã Giai Xuân Từ nhà Thầy Chương giáp xóm Tân Lý xã Tân Phú - đến Nhà ông Lý | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 6, 8, 10, 13, 14, 15, 18, 21, 24, 20, 22, 23, 28, 29) - Xã Giai Xuân Từ nhà Thầy Chương giáp xóm Tân Lý xã Tân Phú - đến Nhà ông Lý | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 6, 8, 10, 13, 14, 15, 18, 21, 24, 20, 22, 23, 28, 29) - Xã Giai Xuân Từ nhà Thầy Chương giáp xóm Tân Lý xã Tân Phú - đến Nhà ông Lý | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Kẻ Mui (Tờ 42, thửa: 2, 15, 31, 34, 52, 67, 68, 105, 136, 150, 153, 177, 179, 180, 204, 215, 218 Trong khu dân cư xóm Long Thọ, Kẻ Mui | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Kẻ Mui (Tờ 42, thửa: 2, 15, 31, 34, 52, 67, 68, 105, 136, 150, 153, 177, 179, 180, 204, 215, 218 Trong khu dân cư xóm Long Thọ, Kẻ Mui | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Kẻ Mui (Tờ 42, thửa: 2, 15, 31, 34, 52, 67, 68, 105, 136, 150, 153, 177, 179, 180, 204, 215, 218 Trong khu dân cư xóm Long Thọ, Kẻ Mui | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Long Thọ (Tờ 22, thửa: 159, 166, 169, 170, 174, 175, 178, 181, 187, 189, 191, 194, 195, 196, 198 Trong khu dân cư xóm Long Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Long Thọ (Tờ 22, thửa: 159, 166, 169, 170, 174, 175, 178, 181, 187, 189, 191, 194, 195, 196, 198 Trong khu dân cư xóm Long Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Long Thọ (Tờ 22, thửa: 159, 166, 169, 170, 174, 175, 178, 181, 187, 189, 191, 194, 195, 196, 198 Trong khu dân cư xóm Long Thọ | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 10, 11, 12, 13, 25, 38, 39, 40, 47, 48, 49, 66, 67, 68, 80, 81, 82, 91, 9 Trong khu dân cư xóm Vạn Long | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 10, 11, 12, 13, 25, 38, 39, 40, 47, 48, 49, 66, 67, 68, 80, 81, 82, 91, 9 Trong khu dân cư xóm Vạn Long | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 10, 11, 12, 13, 25, 38, 39, 40, 47, 48, 49, 66, 67, 68, 80, 81, 82, 91, 9 Trong khu dân cư xóm Vạn Long | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 23, 37, 58, 77, 78, 79, 89, 90) (Tờ 23, thửa: 766, 793) - Xã Giai Xuân Từ Trường tiểu học đi Khe Lồi | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 23, 37, 58, 77, 78, 79, 89, 90) (Tờ 23, thửa: 766, 793) - Xã Giai Xuân Từ Trường tiểu học đi Khe Lồi | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 23, 37, 58, 77, 78, 79, 89, 90) (Tờ 23, thửa: 766, 793) - Xã Giai Xuân Từ Trường tiểu học đi Khe Lồi | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Long Thọ, Kẻ Mui (Tờ 32, thửa: 203, 224, 237, 247, 282, 297, 298, 306, 311, 316, 317, 318, 321, Từ nhà ông Tùng xóm Long Thọ - đến nhà bà Mòng xóm Kẻ Mui | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Long Thọ, Kẻ Mui (Tờ 32, thửa: 203, 224, 237, 247, 282, 297, 298, 306, 311, 316, 317, 318, 321, Từ nhà ông Tùng xóm Long Thọ - đến nhà bà Mòng xóm Kẻ Mui | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Long Thọ, Kẻ Mui (Tờ 32, thửa: 203, 224, 237, 247, 282, 297, 298, 306, 311, 316, 317, 318, 321, Từ nhà ông Tùng xóm Long Thọ - đến nhà bà Mòng xóm Kẻ Mui | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Xuân (Tờ 33, thửa: 2, 3, 5, 8, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 2 Trong khu dân cư xóm Vạn Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Xuân (Tờ 33, thửa: 2, 3, 5, 8, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 2 Trong khu dân cư xóm Vạn Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Xuân (Tờ 33, thửa: 2, 3, 5, 8, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 2 Trong khu dân cư xóm Vạn Xuân - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Long, Long Thọ (Tờ 32, thửa: 96, 104, 105, 116, 117, 124, 125, 126, 127, 128, 135, 136, 137, Từ nhà ông Phi xóm Vạn Long đi chợ chiều Vạn Long - đến nhà ông Trung xóm Long Thọ (khu vực ngã tư Chợ) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Long, Long Thọ (Tờ 32, thửa: 96, 104, 105, 116, 117, 124, 125, 126, 127, 128, 135, 136, 137, Từ nhà ông Phi xóm Vạn Long đi chợ chiều Vạn Long - đến nhà ông Trung xóm Long Thọ (khu vực ngã tư Chợ) | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Long, Long Thọ (Tờ 32, thửa: 96, 104, 105, 116, 117, 124, 125, 126, 127, 128, 135, 136, 137, Từ nhà ông Phi xóm Vạn Long đi chợ chiều Vạn Long - đến nhà ông Trung xóm Long Thọ (khu vực ngã tư Chợ) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Xuân, Vạn Long (Tờ 32, thửa: 196, 197, 199, 208, 209, 211, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 229 Từ nhà bà Hường xóm Vạn Xuân - đến nhà ông Quang xóm Vạn Long | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Xuân, Vạn Long (Tờ 32, thửa: 196, 197, 199, 208, 209, 211, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 229 Từ nhà bà Hường xóm Vạn Xuân - đến nhà ông Quang xóm Vạn Long | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Xóm Vạn Xuân, Vạn Long (Tờ 32, thửa: 196, 197, 199, 208, 209, 211, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 229 Từ nhà bà Hường xóm Vạn Xuân - đến nhà ông Quang xóm Vạn Long | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 30, thửa: 128, 125, 117, 115, 109, 103, 102, 93, 92, 70) - Xã Tân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 30, thửa: 128, 125, 117, 115, 109, 103, 102, 93, 92, 70) - Xã Tân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 30, thửa: 128, 125, 117, 115, 109, 103, 102, 93, 92, 70) - Xã Tân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 11, thửa: 34, 22) (Tờ 30, thửa: 126, 116, 132) - Xã Tân Long | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 11, thửa: 34, 22) (Tờ 30, thửa: 126, 116, 132) - Xã Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 11, thửa: 34, 22) (Tờ 30, thửa: 126, 116, 132) - Xã Tân Long | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 79) - Xã Tân Long | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 79) - Xã Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 79) - Xã Tân Long | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 98, 100, 90, 121, 120, 119, ) - Xã Tân Long | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 98, 100, 90, 121, 120, 119, ) - Xã Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 98, 100, 90, 121, 120, 119, ) - Xã Tân Long | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 2, 19, 30, 49, 35, 135, 145, 156, 116) (Tờ 10, thửa: 50, 34) ( | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 2, 19, 30, 49, 35, 135, 145, 156, 116) (Tờ 10, thửa: 50, 34) ( | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 2, 19, 30, 49, 35, 135, 145, 156, 116) (Tờ 10, thửa: 50, 34) ( | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Minh (Tờ 4, thửa: 66) - Xã Tân Long | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Minh (Tờ 4, thửa: 66) - Xã Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Minh (Tờ 4, thửa: 66) - Xã Tân Long | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Mình (Tờ 5, thửa: 60, 52, 50, 43, 91, 3, 13, 16, 19, 20) (Tờ 27, thửa: 2, 3, 4, | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Mình (Tờ 5, thửa: 60, 52, 50, 43, 91, 3, 13, 16, 19, 20) (Tờ 27, thửa: 2, 3, 4, | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Mình (Tờ 5, thửa: 60, 52, 50, 43, 91, 3, 13, 16, 19, 20) (Tờ 27, thửa: 2, 3, 4, | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Minh (Tờ 5, thửa: 37) (Tờ 11, thửa: 16, 18, 72) - Xã Tân Long | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Minh (Tờ 5, thửa: 37) (Tờ 11, thửa: 16, 18, 72) - Xã Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xóm Tân Minh (Tờ 5, thửa: 37) (Tờ 11, thửa: 16, 18, 72) - Xã Tân Long | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường nguyên liệu - XómTân Long (Tờ 7, thửa: 85, 91, 106) (Tờ 32, thửa: 21, 23, 5, 9) (Tờ 33, thửa: | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường nguyên liệu - XómTân Long (Tờ 7, thửa: 85, 91, 106) (Tờ 32, thửa: 21, 23, 5, 9) (Tờ 33, thửa: | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường nguyên liệu - XómTân Long (Tờ 7, thửa: 85, 91, 106) (Tờ 32, thửa: 21, 23, 5, 9) (Tờ 33, thửa: | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Long (Tờ 7, thửa: 88, 95, 92, 109) (Tờ 14, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 273, 274, 9, | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Long (Tờ 7, thửa: 88, 95, 92, 109) (Tờ 14, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 273, 274, 9, | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Long (Tờ 7, thửa: 88, 95, 92, 109) (Tờ 14, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 273, 274, 9, | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 23, 25, 28, 34) - Xã Tân Long | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 23, 25, 28, 34) - Xã Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 23, 25, 28, 34) - Xã Tân Long | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Long - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 8, 10, 11, 6, 9, 21, 28, 24, 30, 29, 35, 36, | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Long - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 8, 10, 11, 6, 9, 21, 28, 24, 30, 29, 35, 36, | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Long - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 8, 10, 11, 6, 9, 21, 28, 24, 30, 29, 35, 36, | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 11, 18, 20, 27, 28, 31, 32, 39, 38, 52, 51, 61, 66, 95 | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 11, 18, 20, 27, 28, 31, 32, 39, 38, 52, 51, 61, 66, 95 | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 11, 18, 20, 27, 28, 31, 32, 39, 38, 52, 51, 61, 66, 95 | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 36, 25, 22, 12, 9, 4, 35, 10, 17, 21, 26, 37, 47, 103) | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 36, 25, 22, 12, 9, 4, 35, 10, 17, 21, 26, 37, 47, 103) | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 36, 25, 22, 12, 9, 4, 35, 10, 17, 21, 26, 37, 47, 103) | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 33, thửa: 122, 123, 128, 129) - Xã Tân Long | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 33, thửa: 122, 123, 128, 129) - Xã Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 33, thửa: 122, 123, 128, 129) - Xã Tân Long | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Lập (Tờ 32, thửa: 57, 52, 55, 51, 50, 63, 67, 64, ) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 7) - X | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Lập (Tờ 32, thửa: 57, 52, 55, 51, 50, 63, 67, 64, ) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 7) - X | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Lập (Tờ 32, thửa: 57, 52, 55, 51, 50, 63, 67, 64, ) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 7) - X | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 14, thửa: 63, 64, 65, 73, 76, 78, 88, 90, 91, 89, 102, 103, 104, 118, 11 | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 14, thửa: 63, 64, 65, 73, 76, 78, 88, 90, 91, 89, 102, 103, 104, 118, 11 | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 14, thửa: 63, 64, 65, 73, 76, 78, 88, 90, 91, 89, 102, 103, 104, 118, 11 | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 15) (Tờ 36, thửa: 23, 32, 36, 47) - Xã Tân Long | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 15) (Tờ 36, thửa: 23, 32, 36, 47) - Xã Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 15) (Tờ 36, thửa: 23, 32, 36, 47) - Xã Tân Long | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 14, 23, 24, 33, 34, 48, 49) (Tờ 36, thửa: 3, 4, 6, 9, 11, | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 14, 23, 24, 33, 34, 48, 49) (Tờ 36, thửa: 3, 4, 6, 9, 11, | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 14, 23, 24, 33, 34, 48, 49) (Tờ 36, thửa: 3, 4, 6, 9, 11, | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 80, 79, 78, 77, 76, 108, 107, 87, 88, 69, 70, 71, 72, 73, 74 | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 80, 79, 78, 77, 76, 108, 107, 87, 88, 69, 70, 71, 72, 73, 74 | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 80, 79, 78, 77, 76, 108, 107, 87, 88, 69, 70, 71, 72, 73, 74 | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 16, 25, 41, 49, 59, 81, 111, 26) - Xã Tân Long | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 16, 25, 41, 49, 59, 81, 111, 26) - Xã Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 16, 25, 41, 49, 59, 81, 111, 26) - Xã Tân Long | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 17, 18, 29, 30, 38, 39, 40, 44, 46, 47, 48, 53, 55, 54, 57 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 17, 18, 29, 30, 38, 39, 40, 44, 46, 47, 48, 53, 55, 54, 57 | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 17, 18, 29, 30, 38, 39, 40, 44, 46, 47, 48, 53, 55, 54, 57 | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 13, thửa: 21) (Tờ 18, thửa: 11, 31, 40, 49) (Tờ 31, thửa: 4, 5, 9, 10, | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 13, thửa: 21) (Tờ 18, thửa: 11, 31, 40, 49) (Tờ 31, thửa: 4, 5, 9, 10, | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 13, thửa: 21) (Tờ 18, thửa: 11, 31, 40, 49) (Tờ 31, thửa: 4, 5, 9, 10, | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 5, 7, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 37, 38, 39, 40, 41, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 5, 7, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 37, 38, 39, 40, 41, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 5, 7, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 37, 38, 39, 40, 41, 4 | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Tỉnh lộ 545 - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 2, 3, 9, 10, 13, 18, 20, 21, 30, 33, 35, 43, 44, 45, 52, 56, | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Tỉnh lộ 545 - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 2, 3, 9, 10, 13, 18, 20, 21, 30, 33, 35, 43, 44, 45, 52, 56, | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Tỉnh lộ 545 - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 2, 3, 9, 10, 13, 18, 20, 21, 30, 33, 35, 43, 44, 45, 52, 56, | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 37, thửa: 1, 4, 2, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, 12, 17, 21, 28, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 37, thửa: 1, 4, 2, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, 12, 17, 21, 28, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 37, thửa: 1, 4, 2, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, 12, 17, 21, 28, 2 | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Hồ (Tờ 36, thửa: 50, 65) (Tờ 37, thửa: 1, 4, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Hồ (Tờ 36, thửa: 50, 65) (Tờ 37, thửa: 1, 4, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Hồ (Tờ 36, thửa: 50, 65) (Tờ 37, thửa: 1, 4, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 18, thửa: 66, 74, 88) (Tờ 21, thửa: 124, 125) - Xã Tân Long | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 18, thửa: 66, 74, 88) (Tờ 21, thửa: 124, 125) - Xã Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Đường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 18, thửa: 66, 74, 88) (Tờ 21, thửa: 124, 125) - Xã Tân Long | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 38, thửa: 99, 103, 106, 111, 114, 115, 116) (Tờ 40, thửa: 30; 32, 12 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 38, thửa: 99, 103, 106, 111, 114, 115, 116) (Tờ 40, thửa: 30; 32, 12 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 38, thửa: 99, 103, 106, 111, 114, 115, 116) (Tờ 40, thửa: 30; 32, 12 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 42, 41, 44, 45, , 43, 39, 40, 2, 3) (Tờ 24, th | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 42, 41, 44, 45, , 43, 39, 40, 2, 3) (Tờ 24, th | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 42, 41, 44, 45, , 43, 39, 40, 2, 3) (Tờ 24, th | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 21, thửa: 47, 48) (Tờ 23, thửa: 6, 9, 10, 11, 12) - Xã Tân Long | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 21, thửa: 47, 48) (Tờ 23, thửa: 6, 9, 10, 11, 12) - Xã Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Quốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 21, thửa: 47, 48) (Tờ 23, thửa: 6, 9, 10, 11, 12) - Xã Tân Long | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 337, 288, 305, 289, 267, 250, ) - Xã Nghĩa Thái Vùng Đập Đỏ - Vùng Đập Đỏ | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 337, 288, 305, 289, 267, 250, ) - Xã Nghĩa Thái Vùng Đập Đỏ - Vùng Đập Đỏ | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 337, 288, 305, 289, 267, 250, ) - Xã Nghĩa Thái Vùng Đập Đỏ - Vùng Đập Đỏ | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái Ông Tấn - Ông Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái Ông Tấn - Ông Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái Ông Tấn - Ông Thanh | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 518, 519, 503, 586, 69, 420, 449, 533, 502, 430, 1038, 469, 486) Anh Tính - Dần Ba | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 518, 519, 503, 586, 69, 420, 449, 533, 502, 430, 1038, 469, 486) Anh Tính - Dần Ba | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 518, 519, 503, 586, 69, 420, 449, 533, 502, 430, 1038, 469, 486) Anh Tính - Dần Ba | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 813, 790, 759, 737, 738, 709, 674, 648, 601, 536, 664, 521, 504, Anh Tính - Dần Ba | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 813, 790, 759, 737, 738, 709, 674, 648, 601, 536, 664, 521, 504, Anh Tính - Dần Ba | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 813, 790, 759, 737, 738, 709, 674, 648, 601, 536, 664, 521, 504, Anh Tính - Dần Ba | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 618, 617, 651, 634, 607, 571, 633, 676, 677, 711, 742, 741, 773, Anh Tính - Dần Ba | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 618, 617, 651, 634, 607, 571, 633, 676, 677, 711, 742, 741, 773, Anh Tính - Dần Ba | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 618, 617, 651, 634, 607, 571, 633, 676, 677, 711, 742, 741, 773, Anh Tính - Dần Ba | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái Anh Thanh Hậu - Ông Việt | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái Anh Thanh Hậu - Ông Việt | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái Anh Thanh Hậu - Ông Việt | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 178, 208, 943, 972) - Xã Nghĩa Thái Vùng Đập - Vùng Đập | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 178, 208, 943, 972) - Xã Nghĩa Thái Vùng Đập - Vùng Đập | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 178, 208, 943, 972) - Xã Nghĩa Thái Vùng Đập - Vùng Đập | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 361, 340, 296, 234, 196, 183, 170, 161, 147, 134, 123, 112, 99, 6 - Hố Dâu | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 361, 340, 296, 234, 196, 183, 170, 161, 147, 134, 123, 112, 99, 6 - Hố Dâu | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 361, 340, 296, 234, 196, 183, 170, 161, 147, 134, 123, 112, 99, 6 - Hố Dâu | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 541, 520) - Xã Nghĩa Thái Anh Biên - Anh Lương | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 541, 520) - Xã Nghĩa Thái Anh Biên - Anh Lương | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 541, 520) - Xã Nghĩa Thái Anh Biên - Anh Lương | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 1009, 1035, 1034, 802, 778, 779, 780, 750, 734, 735, 751, 736, 79 Anh Biên - Anh Lương | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 1009, 1035, 1034, 802, 778, 779, 780, 750, 734, 735, 751, 736, 79 Anh Biên - Anh Lương | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 1009, 1035, 1034, 802, 778, 779, 780, 750, 734, 735, 751, 736, 79 Anh Biên - Anh Lương | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 960, 959, 988, 987, 1008, 806, 807, 808) - Xã Nghĩa Thái Anh Biên - Anh Lương | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 960, 959, 988, 987, 1008, 806, 807, 808) - Xã Nghĩa Thái Anh Biên - Anh Lương | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 960, 959, 988, 987, 1008, 806, 807, 808) - Xã Nghĩa Thái Anh Biên - Anh Lương | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái Cầu Khe Sung - Anh Klợi | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái Cầu Khe Sung - Anh Klợi | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái Cầu Khe Sung - Anh Klợi | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái Ông Tân - Ông Tấn | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái Ông Tân - Ông Tấn | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa Thái Ông Tân - Ông Tấn | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Cồn Ổ Gà - Trại Chăn Nuôi | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Cồn Ổ Gà - Trại Chăn Nuôi | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Cồn Ổ Gà - Trại Chăn Nuôi | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Tân Đồng - Trại Chăn Nuôi | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Tân Đồng - Trại Chăn Nuôi | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Tân Đồng - Trại Chăn Nuôi | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Ly - Tân Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Ly - Tân Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Ly - Tân Đồng | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 415, 351, 372, 373, 427, 444, 445, 450, 485, 600, 317, 287, 585, Trường Tiểu học - Anh Thân | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 415, 351, 372, 373, 427, 444, 445, 450, 485, 600, 317, 287, 585, Trường Tiểu học - Anh Thân | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 415, 351, 372, 373, 427, 444, 445, 450, 485, 600, 317, 287, 585, Trường Tiểu học - Anh Thân | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 414, 443, 467, 483, 532, 549, 614, 632, 659, 407, 433, 507, 537, Trường Tiểu học - Anh Thân | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 414, 443, 467, 483, 532, 549, 614, 632, 659, 407, 433, 507, 537, Trường Tiểu học - Anh Thân | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 414, 443, 467, 483, 532, 549, 614, 632, 659, 407, 433, 507, 537, Trường Tiểu học - Anh Thân | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Thảo - Bà Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Thảo - Bà Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Thảo - Bà Nghi | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 627, 643, 655, 668, 683, 703, 717, 730, 754, 767, 796, 200, 178, Anh Thanh - Bà Tình | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 627, 643, 655, 668, 683, 703, 717, 730, 754, 767, 796, 200, 178, Anh Thanh - Bà Tình | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 627, 643, 655, 668, 683, 703, 717, 730, 754, 767, 796, 200, 178, Anh Thanh - Bà Tình | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 556, 578, 612, 629, 645, 670, 704, 577, 594, 628, 644, 656, 669, Anh Thanh - Bà Tình | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 556, 578, 612, 629, 645, 670, 704, 577, 594, 628, 644, 656, 669, Anh Thanh - Bà Tình | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 556, 578, 612, 629, 645, 670, 704, 577, 594, 628, 644, 656, 669, Anh Thanh - Bà Tình | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Việt - ổ Gà | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Việt - ổ Gà | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Việt - ổ Gà | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Ông Nhuần - Anh Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Ông Nhuần - Anh Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Ông Nhuần - Anh Dũng | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Cồn Tai Trâu - Cồn Tai Trâu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Cồn Tai Trâu - Cồn Tai Trâu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Cồn Tai Trâu - Cồn Tai Trâu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Chuyên - Thọ Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Chuyên - Thọ Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Chuyên - Thọ Lâm | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 510, 492, 523, 491, 455, 422, 390, 389, 344, 311, 452, 303, 282, Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 510, 492, 523, 491, 455, 422, 390, 389, 344, 311, 452, 303, 282, Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 510, 492, 523, 491, 455, 422, 390, 389, 344, 311, 452, 303, 282, Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 554, 592, 540, 573, 574, 575, 541, 524, 493, 494, 475, 476, 459, Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 554, 592, 540, 573, 574, 575, 541, 524, 493, 494, 475, 476, 459, Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 554, 592, 540, 573, 574, 575, 541, 524, 493, 494, 475, 476, 459, Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 53, 73, 91, 188, 239, 277, 354, 418, 375, 393, 293, 376, 417, ) - Đồi Cồn Thờ - Đồi Cồn Thờ | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 53, 73, 91, 188, 239, 277, 354, 418, 375, 393, 293, 376, 417, ) - Đồi Cồn Thờ - Đồi Cồn Thờ | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 53, 73, 91, 188, 239, 277, 354, 418, 375, 393, 293, 376, 417, ) - Đồi Cồn Thờ - Đồi Cồn Thờ | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 1, 3, 6, 7, 10, 17, 20, 28, 9, 11, 21, 22, 30, 36, 41, 57, 51, 38 Đồi Cồn Dứa - Cồn Ba Kê | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 1, 3, 6, 7, 10, 17, 20, 28, 9, 11, 21, 22, 30, 36, 41, 57, 51, 38 Đồi Cồn Dứa - Cồn Ba Kê | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 1, 3, 6, 7, 10, 17, 20, 28, 9, 11, 21, 22, 30, 36, 41, 57, 51, 38 Đồi Cồn Dứa - Cồn Ba Kê | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 15, thửa: 748, 758, 775, 776, 800, 801, 802, 814, 839, 852, 876, 837, 813, Xóm Cồn - Xóm Cồn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 15, thửa: 748, 758, 775, 776, 800, 801, 802, 814, 839, 852, 876, 837, 813, Xóm Cồn - Xóm Cồn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 15, thửa: 748, 758, 775, 776, 800, 801, 802, 814, 839, 852, 876, 837, 813, Xóm Cồn - Xóm Cồn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 11, thửa: 282, 270, 258, 338, 318, 255, 310, 277, 276, 326, 266, 275, 274, Ông Thịnh - Đập Giang | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 11, thửa: 282, 270, 258, 338, 318, 255, 310, 277, 276, 326, 266, 275, 274, Ông Thịnh - Đập Giang | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 11, thửa: 282, 270, 258, 338, 318, 255, 310, 277, 276, 326, 266, 275, 274, Ông Thịnh - Đập Giang | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 132, 76, 33, 20, 34, 4, 10, 11, 37, 38, 49, 78, 108, 66, 119, 120, Lối Ông Sáu - Vệ Tuất | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 132, 76, 33, 20, 34, 4, 10, 11, 37, 38, 49, 78, 108, 66, 119, 120, Lối Ông Sáu - Vệ Tuất | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 132, 76, 33, 20, 34, 4, 10, 11, 37, 38, 49, 78, 108, 66, 119, 120, Lối Ông Sáu - Vệ Tuất | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 18, 46, 87, 19, 47, 63, 104, 561) - Xã Nghĩa Thái Lối Ông Sáu - Vệ Tuất | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 18, 46, 87, 19, 47, 63, 104, 561) - Xã Nghĩa Thái Lối Ông Sáu - Vệ Tuất | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 18, 46, 87, 19, 47, 63, 104, 561) - Xã Nghĩa Thái Lối Ông Sáu - Vệ Tuất | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 17, 43, 100, 139, 176, 230, 295, 339, 362, 376, 394, 415, 373, 361, Anh Quế - Anh Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 17, 43, 100, 139, 176, 230, 295, 339, 362, 376, 394, 415, 373, 361, Anh Quế - Anh Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 17, 43, 100, 139, 176, 230, 295, 339, 362, 376, 394, 415, 373, 361, Anh Quế - Anh Thanh | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 740, 749, 763, 786, 710, 800, 751, 775, 801, 812, 861, 738, 761, 81 Anh Đồng - Ông Linh | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 740, 749, 763, 786, 710, 800, 751, 775, 801, 812, 861, 738, 761, 81 Anh Đồng - Ông Linh | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 740, 749, 763, 786, 710, 800, 751, 775, 801, 812, 861, 738, 761, 81 Anh Đồng - Ông Linh | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 551, 566, 571, 574, 588, 594, 611, 630, 643, 667, 678, 692, 739, 74 Anh Đồng - Ông Linh | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 551, 566, 571, 574, 588, 594, 611, 630, 643, 667, 678, 692, 739, 74 Anh Đồng - Ông Linh | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 551, 566, 571, 574, 588, 594, 611, 630, 643, 667, 678, 692, 739, 74 Anh Đồng - Ông Linh | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 579, 585, 578, 616, 677, 599, 625, 664, 689, 706, 725, 732, 757, 78 Anh Bình - Anh Quế | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 579, 585, 578, 616, 677, 599, 625, 664, 689, 706, 725, 732, 757, 78 Anh Bình - Anh Quế | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 579, 585, 578, 616, 677, 599, 625, 664, 689, 706, 725, 732, 757, 78 Anh Bình - Anh Quế | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 591, 607, 600, 617, 626, 653, 665, 690, 715, 716, 735, 733, 758, 78 Anh Bình - Anh Quế | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 591, 607, 600, 617, 626, 653, 665, 690, 715, 716, 735, 733, 758, 78 Anh Bình - Anh Quế | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 591, 607, 600, 617, 626, 653, 665, 690, 715, 716, 735, 733, 758, 78 Anh Bình - Anh Quế | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Bà Chương - Anh Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Bà Chương - Anh Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Bà Chương - Anh Hùng | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Anh Tình - Ông Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Anh Tình - Ông Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Anh Tình - Ông Kiên | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Cô Pho - Ông Vệ | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Cô Pho - Ông Vệ | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Cô Pho - Ông Vệ | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Anh Trình - Nhà Văn hóa | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Anh Trình - Nhà Văn hóa | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Anh Trình - Nhà Văn hóa | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Ông Điều - Ông Tạo | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Ông Điều - Ông Tạo | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Ông Điều - Ông Tạo | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Ông Đệ - Ông Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Ông Đệ - Ông Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa Thái Ông Đệ - Ông Tuấn | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 13, 45, 44) - Xã Nghĩa Thái Ông Tặng - Bà Cúc | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 13, 45, 44) - Xã Nghĩa Thái Ông Tặng - Bà Cúc | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 13, 45, 44) - Xã Nghĩa Thái Ông Tặng - Bà Cúc | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 14, 79, 90, 120, 189, 347, 287, 239, 207, 134, 135, 136, 121, 122 Ông Tặng - Bà Cúc | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 14, 79, 90, 120, 189, 347, 287, 239, 207, 134, 135, 136, 121, 122 Ông Tặng - Bà Cúc | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 14, 79, 90, 120, 189, 347, 287, 239, 207, 134, 135, 136, 121, 122 Ông Tặng - Bà Cúc | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 96, 115, 141, 155, 214, 250, 319, 388, 528, 545, 564, 580, 39, 49 Anh Hùng - Chị Thân | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 96, 115, 141, 155, 214, 250, 319, 388, 528, 545, 564, 580, 39, 49 Anh Hùng - Chị Thân | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 96, 115, 141, 155, 214, 250, 319, 388, 528, 545, 564, 580, 39, 49 Anh Hùng - Chị Thân | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 109, 170, 218, 245, 255, 267, 275, 278, 287, 294, 297, 304, 308, Ông Niêm - Ông Công soa | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 109, 170, 218, 245, 255, 267, 275, 278, 287, 294, 297, 304, 308, Ông Niêm - Ông Công soa | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 109, 170, 218, 245, 255, 267, 275, 278, 287, 294, 297, 304, 308, Ông Niêm - Ông Công soa | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 107, 108, 127, 169, 217, 250, 258, 266, 269, 277, 283, 282, 286, Ông Niêm - Ông Công soa | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 107, 108, 127, 169, 217, 250, 258, 266, 269, 277, 283, 282, 286, Ông Niêm - Ông Công soa | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 107, 108, 127, 169, 217, 250, 258, 266, 269, 277, 283, 282, 286, Ông Niêm - Ông Công soa | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 456, 455, 444, 443, 442, 497, 465, 487, 892, 893) - Xã Nghĩa Thái Ông Thởn - Anh Hoạt | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 456, 455, 444, 443, 442, 497, 465, 487, 892, 893) - Xã Nghĩa Thái Ông Thởn - Anh Hoạt | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 456, 455, 444, 443, 442, 497, 465, 487, 892, 893) - Xã Nghĩa Thái Ông Thởn - Anh Hoạt | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 457, 458, 475, 466, 476, 488, 502, 503, 512, 501, 511, 526, 542, Ông Thởn - Anh Hoạt | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 457, 458, 475, 466, 476, 488, 502, 503, 512, 501, 511, 526, 542, Ông Thởn - Anh Hoạt | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 457, 458, 475, 466, 476, 488, 502, 503, 512, 501, 511, 526, 542, Ông Thởn - Anh Hoạt | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 190, 150, 339, 431, 483, 484, 485, 496, 521, 522, 523, 524, 529, Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 190, 150, 339, 431, 483, 484, 485, 496, 521, 522, 523, 524, 529, Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 190, 150, 339, 431, 483, 484, 485, 496, 521, 522, 523, 524, 529, Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 196, 197, 258, 275, ) - Xã Nghĩa Thái Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 196, 197, 258, 275, ) - Xã Nghĩa Thái Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 196, 197, 258, 275, ) - Xã Nghĩa Thái Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 882, 874, 814, 772, 748, 732, 733, 674) - Xã Nghĩa Thái Anh Linh - Ông Nhợi | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 882, 874, 814, 772, 748, 732, 733, 674) - Xã Nghĩa Thái Anh Linh - Ông Nhợi | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 882, 874, 814, 772, 748, 732, 733, 674) - Xã Nghĩa Thái Anh Linh - Ông Nhợi | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 757, 790, 829, 863, ) - Xã Nghĩa Thái Anh Linh - Ông Nhợi | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 757, 790, 829, 863, ) - Xã Nghĩa Thái Anh Linh - Ông Nhợi | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 757, 790, 829, 863, ) - Xã Nghĩa Thái Anh Linh - Ông Nhợi | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái Ông Tùng - Anh Lộc Chân | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái Ông Tùng - Anh Lộc Chân | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái Ông Tùng - Anh Lộc Chân | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái Ông Định - Vườn 39 | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái Ông Định - Vườn 39 | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái Ông Định - Vườn 39 | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái Ông Cường phượng - Ông Nhợi | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái Ông Cường phượng - Ông Nhợi | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái Ông Cường phượng - Ông Nhợi | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Chân - Anh Nhung | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Chân - Anh Nhung | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa Thái Bà Chân - Anh Nhung | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 2, thửa: 117, 147, 46, 155, 171, 172, 176, 178, 83, 143, 174, 177, 181, Ông Dân - Trị Kính | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 2, thửa: 117, 147, 46, 155, 171, 172, 176, 178, 83, 143, 174, 177, 181, Ông Dân - Trị Kính | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 2, thửa: 117, 147, 46, 155, 171, 172, 176, 178, 83, 143, 174, 177, 181, Ông Dân - Trị Kính | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 27, 24, 23, 22, 26, 21, 20, 15, 14, ) - Xã Nghĩa Thái Ông Dân - Trị Kính | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 27, 24, 23, 22, 26, 21, 20, 15, 14, ) - Xã Nghĩa Thái Ông Dân - Trị Kính | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 27, 24, 23, 22, 26, 21, 20, 15, 14, ) - Xã Nghĩa Thái Ông Dân - Trị Kính | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 28, 50, 55, 67, 66, 80, 84, 79, 87, 96, 115, 105, 139, 164, 189 Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 28, 50, 55, 67, 66, 80, 84, 79, 87, 96, 115, 105, 139, 164, 189 Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 28, 50, 55, 67, 66, 80, 84, 79, 87, 96, 115, 105, 139, 164, 189 Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 119, 92, 98, 83, 88, 104, 205) - Xã Nghĩa Thái Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 119, 92, 98, 83, 88, 104, 205) - Xã Nghĩa Thái Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 119, 92, 98, 83, 88, 104, 205) - Xã Nghĩa Thái Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 495, 491, 443, 379, 346, 328, 395, 460) - Xã Nghĩa Thái Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 495, 491, 443, 379, 346, 328, 395, 460) - Xã Nghĩa Thái Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 495, 491, 443, 379, 346, 328, 395, 460) - Xã Nghĩa Thái Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 380, 348, 338, 305, 283, 270, 242, 207, 197, 191, 167, 127, 90, Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Ven lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Ven lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú Sơn Ven lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú Sơn Nhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Thích - Nhà ông Sự | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Thích - Nhà ông Sự | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Nhà ông Thích - Nhà ông Sự | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đồng Săng Vì - Đồng Khe Lín | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đồng Săng Vì - Đồng Khe Lín | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tân Kỳ |
Khu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú Sơn Đồng Săng Vì - Đồng Khe Lín | Đất ở nông thôn | 120.000 |
