• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
      3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Tân Uyên năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Uyên

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Tân Uyên năm 2025

Khu vực: huyện Tân Uyên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 18 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.500.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3
Đất ở đô thị2.200.0001.400.0001.100.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuế
Đất ở đô thị2.300.0001.400.0001.100.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Thân Thuộc)
Đất ở đô thị2.200.0001.400.0001.100.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (Giáp xã Phúc Khoa)
Đất ở đô thị850.000520.000410.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Ngã tư điểm trường mầm non khu 21
Đất ở đô thị850.000520.000410.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
Đất ở đô thị850.000520.000410.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang - Tiếp giáp đường nội thị
Đất ở đô thị850.000520.000410.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Cầu qua suối đi Nà Ban
Đất ở đô thị700.000480.000310.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ từ Bưu điện - Tiếp giáp đường Bệnh viện mới
Đất ở đô thị760.000520.000330.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao - Cổng bệnh viện mới
Đất ở đô thị1.100.000600.000460.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Cổng nghĩa trang nhân dân
Đất ở đô thị700.000480.000310.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường
Đất ở đô thị360.000250.000200.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32)
Đất ở đô thị760.000470.000310.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)
Đất ở đô thị760.000470.000310.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên - Tiếp giáp khu dân cư khu 7
Đất ở đô thị580.000390.000270.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Đường đi tổ dân phố 4 cũ
Đất ở đô thị550.000370.000260.000
Huyện Tân Uyên Đường nội thị
Tiếp giáp Quốc lộ 32 (Đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
Đất ở đô thị850.000520.000410.000
Huyện Tân Uyên Đường nhánh nội thị
Tiếp giáp đường nội thị - Nhà văn hóa khu cơ quan
Đất ở đô thị540.000370.000260.000
Huyện Tân Uyên Đường nhánh nội thị
Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 - Cuối đường bê tông khu 17
Đất ở đô thị460.000370.000240.000
Huyện Tân Uyên Đường nhánh nội thị còn lại
Tiếp giáp đường nội thị - Cuối đường
Đất ở đô thị400.000280.000210.000
Huyện Tân Uyên Đường xung quanh Chợ
-
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tân Uyên Các tổ: 1, 3, 7
-
Đất ở đô thị410.000230.000180.000
Huyện Tân Uyên Các Bản và Tổ dân phố còn lại
-
Đất ở đô thị230.000200.000160.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
Chi cục thuế huyện đi bờ hồ - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 - Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
Công an huyện - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tân Uyên Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
-
Đất ở đô thị790.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.300.0001.100.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3
Đất TM-DV đô thị1.500.000980.000770.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuế
Đất TM-DV đô thị1.600.000980.000770.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc)
Đất TM-DV đô thị1.500.000980.000770.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa)
Đất TM-DV đô thị600.000360.000290.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Ngã tư điểm trường mầm non khu 21
Đất TM-DV đô thị600.000360.000290.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
Đất TM-DV đô thị600.000360.000290.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang - Tiếp giáp đường nội thị
Đất TM-DV đô thị600.000360.000290.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Cầu qua suối đi Nà Ban
Đất TM-DV đô thị490.000340.000220.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ từ Bưu điện - Tiếp giáp đường Bệnh viện mới
Đất TM-DV đô thị530.000360.000230.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao - Cổng bệnh viện mới
Đất TM-DV đô thị770.000420.000320.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Cổng nghĩa trang nhân dân
Đất TM-DV đô thị490.000340.000220.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị250.000180.000140.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32)
Đất TM-DV đô thị530.000330.000220.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26)
Đất TM-DV đô thị530.000330.000220.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên - Tiếp giáp khu dân cư khu 7
Đất TM-DV đô thị410.000270.000190.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Đường đi tổ dân phố 4 cũ
Đất TM-DV đô thị390.000260.000180.000
Huyện Tân Uyên Đường nội thị
Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
Đất TM-DV đô thị600.000360.000290.000
Huyện Tân Uyên Đường nhánh nội thị
Tiếp giáp đường nội thị - Nhà văn hóa khu cơ quan
Đất TM-DV đô thị380.000260.000180.000
Huyện Tân Uyên Đường nhánh nội thị
Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 - Cuối đường bê tông khu 17
Đất TM-DV đô thị320.000260.000170.000
Huyện Tân Uyên Đường nhánh nội thị còn lại
Tiếp giáp đường nội thị - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị280.000200.000150.000
Huyện Tân Uyên Đường xung quanh Chợ
-
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Tân Uyên Các tổ: 1, 3, 7
-
Đất TM-DV đô thị290.000160.000130.000
Huyện Tân Uyên Các Bản và Tổ dân phố còn lại
-
Đất TM-DV đô thị160.000140.000110.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
Chi cục thuế huyện đi bờ hồ - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện
Đất TM-DV đô thị700.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 - Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện
Đất TM-DV đô thị700.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện
Đất TM-DV đô thị700.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
Công an huyện - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện
Đất TM-DV đô thị700.000
Huyện Tân Uyên Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
-
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu
Đất SX-KD đô thị1.500.000900.000750.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3
Đất SX-KD đô thị1.100.000700.000550.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuế
Đất SX-KD đô thị1.200.000700.000550.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc)
Đất SX-KD đô thị1.100.000700.000550.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa)
Đất SX-KD đô thị430.000260.000210.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Ngã tư điểm trường mầm non khu 21
Đất SX-KD đô thị430.000260.000210.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
Đất SX-KD đô thị430.000260.000210.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang - Tiếp giáp đường nội thị
Đất SX-KD đô thị430.000260.000210.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Cầu qua suối đi Nà Ban
Đất SX-KD đô thị350.000240.000160.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ từ Bưu điện - Tiếp giáp đường Bệnh viện mới
Đất SX-KD đô thị380.000260.000170.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao - Cổng bệnh viện mới
Đất SX-KD đô thị550.000300.000230.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Cổng nghĩa trang nhân dân
Đất SX-KD đô thị350.000240.000160.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị180.000130.000100.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32)
Đất SX-KD đô thị380.000240.000160.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26)
Đất SX-KD đô thị380.000240.000160.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên - Tiếp giáp khu dân cư khu 7
Đất SX-KD đô thị290.000200.000140.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Đường đi tổ dân phố 4 cũ
Đất SX-KD đô thị280.000190.000130.000
Huyện Tân Uyên Đường nội thị
Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
Đất SX-KD đô thị430.000260.000210.000
Huyện Tân Uyên Đường nhánh nội thị
Tiếp giáp đường nội thị - Nhà văn hóa khu cơ quan
Đất SX-KD đô thị270.000190.000130.000
Huyện Tân Uyên Đường nhánh nội thị
Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 - Cuối đường bê tông khu 17
Đất SX-KD đô thị230.000190.000120.000
Huyện Tân Uyên Đường nhánh nội thị còn lại
Tiếp giáp đường nội thị - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị200.000140.000110.000
Huyện Tân Uyên Đường xung quanh Chợ
-
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Tân Uyên Các tổ: 1, 3, 7
-
Đất SX-KD đô thị210.000120.00090.000
Huyện Tân Uyên Các Bản và Tổ dân phố còn lại
-
Đất SX-KD đô thị120.000100.00080.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
Chi cục thuế huyện đi bờ hồ - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 - Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
Công an huyện - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tân Uyên Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
-
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên - Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc
Đất ở nông thôn860.000520.000410.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện - Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030
Đất ở nông thôn750.000470.000360.000
Huyện Tân Uyên Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư
-
Đất ở nông thôn540.000310.000260.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 1 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
-
Đất ở nông thôn500.000360.000250.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 1 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta
-
Đất ở nông thôn450.000300.000210.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 1 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần
-
Đất ở nông thôn190.000140.000110.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 1 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít
-
Đất ở nông thôn120.00090.00070.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 2 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
-
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 2 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta
-
Đất ở nông thôn270.000180.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 2 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần
-
Đất ở nông thôn140.00090.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 2 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít
-
Đất ở nông thôn100.00070.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 3 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
-
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 3 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta
-
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 3 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 3 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên - Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000290.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện - Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030
Đất TM-DV nông thôn530.000330.000250.000
Huyện Tân Uyên Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư
-
Đất TM-DV nông thôn380.000220.000180.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 1 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
-
Đất TM-DV nông thôn350.000250.000180.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 1 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta
-
Đất TM-DV nông thôn320.000210.000150.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 1 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần
-
Đất TM-DV nông thôn130.000100.00080.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 1 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít
-
Đất TM-DV nông thôn80.00060.00050.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 2 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
-
Đất TM-DV nông thôn210.000130.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 2 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta
-
Đất TM-DV nông thôn190.000130.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 2 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần
-
Đất TM-DV nông thôn100.00060.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 2 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít
-
Đất TM-DV nông thôn70.00050.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 3 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
-
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 3 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta
-
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 3 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần
-
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 3 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít
-
Đất TM-DV nông thôn40.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên - Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe Chợ xã Thân Thuộc
Đất SX-KD nông thôn430.000260.000210.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện - Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030
Đất SX-KD nông thôn380.000240.000180.000
Huyện Tân Uyên Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư
-
Đất SX-KD nông thôn270.000160.000130.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 1 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
-
Đất SX-KD nông thôn250.000180.000130.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 1 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta
-
Đất SX-KD nông thôn230.000150.000110.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 1 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần
-
Đất SX-KD nông thôn100.00070.00060.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 1 - Các xã: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mít
-
Đất SX-KD nông thôn60.00050.00040.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 2 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
-
Đất SX-KD nông thôn150.00090.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 2 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta
-
Đất SX-KD nông thôn140.00090.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 2 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần
-
Đất SX-KD nông thôn70.00050.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 2 - Các xã: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mít
-
Đất SX-KD nông thôn50.00040.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 3 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
-
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 3 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta
-
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 3 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần
-
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tân Uyên Khu vực 3 - Các xã: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mít
-
Đất SX-KD nông thôn30.000
Huyện Tân Uyên Thị trấn Tân Uyên
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa39.00035.00033.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa39.00035.00033.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa37.00034.00032.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa34.00032.00029.000
Huyện Tân Uyên Thị trấn Tân Uyên
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa37.00033.00028.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa37.00033.00028.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa35.00031.00026.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa31.00029.00024.000
Huyện Tân Uyên Thị trấn Tân Uyên
-
Đất trồng cây hàng năm35.00030.00027.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
-
Đất trồng cây hàng năm35.00030.00027.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần
-
Đất trồng cây hàng năm33.00029.00025.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít
-
Đất trồng cây hàng năm29.00025.00023.000
Huyện Tân Uyên Thị trấn Tân Uyên
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00028.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00028.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần
-
Đất trồng cây lâu năm35.00031.00026.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít
-
Đất trồng cây lâu năm31.00029.00024.000
Huyện Tân Uyên Thị trấn Tân Uyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản37.00033.00028.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản37.00033.00028.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00031.00026.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.00029.00024.000
Huyện Tân Uyên Thị trấn Tân Uyên
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản22.20019.80016.800
Huyện Tân Uyên Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản22.20019.80016.800
Huyện Tân Uyên Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản21.00018.60015.600
Huyện Tân Uyên Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản18.60017.40014.400
Huyện Tân Uyên Thị trấn Tân Uyên
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Tân Uyên Các xã: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Tà Mít
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Tân Uyên Thị trấn Tân Uyên
-
Đất rừng phòng hộ3.500
Huyện Tân Uyên Các xã: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Tà Mít
-
Đất rừng phòng hộ3.500
Huyện Tân Uyên Thị trấn Tân Uyên
-
Đất rừng đặc dụng3.500
Huyện Tân Uyên Các xã: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Tà Mít
-
Đất rừng đặc dụng3.500
Huyện Tân Uyên Thị trấn Tân Uyên
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác302722
Huyện Tân Uyên Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác302722
Huyện Tân Uyên Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác282520
Huyện Tân Uyên Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác252318
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.500.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3
Đất ở đô thị2.200.0001.400.0001.100.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuế
Đất ở đô thị2.300.0001.400.0001.100.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Thân Thuộc)
Đất ở đô thị2.200.0001.400.0001.100.000
Huyện Tân Uyên Quốc lộ 32
Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (Giáp xã Phúc Khoa)
Đất ở đô thị850.000520.000410.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Ngã tư điểm trường mầm non khu 21
Đất ở đô thị850.000520.000410.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
Đất ở đô thị850.000520.000410.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang - Tiếp giáp đường nội thị
Đất ở đô thị850.000520.000410.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Cầu qua suối đi Nà Ban
Đất ở đô thị700.000480.000310.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ từ Bưu điện - Tiếp giáp đường Bệnh viện mới
Đất ở đô thị760.000520.000330.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao - Cổng bệnh viện mới
Đất ở đô thị1.100.000600.000460.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Cổng nghĩa trang nhân dân
Đất ở đô thị700.000480.000310.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường
Đất ở đô thị360.000250.000200.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32)
Đất ở đô thị760.000470.000310.000
Huyện Tân Uyên Nhánh Quốc lộ 32
Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)
Đất ở đô thị760.000470.000310.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Uyên

4.8/5 - (932 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.