Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Bắc Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Bắc Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Yên năm 2025
Khu vực: huyện Tân Yên.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 260.000 đến 65.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Đồng Xi, thôn Chúc, xã Đại Hoá ((bám tuyến đường Lam Cốt đi Đại Hoá (Đoạn từ xã Lam Cốt - đến cổng Quang Lâm, xã Đại Hoá)) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư Cây Mít, thôn Thượng, xã Liên Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên Sơn ((bám tuyến đường tỉnh 298(Đoạn từ Giáp đất Cao Xá - đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1)) |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên Sơn ((bám tuyến đường QL 17(Đoạn Ngã Ba Đình Nẻo từ hộ ông Trang - đến hộ ông Thạch thôn Chung 1)) |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung, xã Liên Sơn (bám QL17) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Đồng Ngòi, thôn Đình Chùa, xã Liên Sơn (bám QL 17) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư Só Kiến, thôn Dương Sơn (Thôn Đỉnh), xã Liên Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Đồng Quản, thôn Sặt (thôn Chài), xã Liên Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Cổ Ngựa, thôn Chung, xã Liên Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Vân (LK1) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Vân (LK2) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư thôn Hội Trên, xã Ngọc Vân - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã Nam (LK-01; LK-02) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã Nam (LK-03; LK-04) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Kho bạc cũ, TDP Phố Mới, thị trấn Cao Thượng - |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư Chi cục Thuế cũ, thị trấn Cao Thượng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư Trụ sở UBND thị trấn Cao Thượng (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư Đồng Luyến, thôn Quất, xã Hợp Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Dân cư Vàng mới, thị trấn Cao Thượng - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Dốc Đỏ, Trấn Thành, Quang Tiến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư Trạm Bơm, Ba làng, Quế Nham - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Đồng Riệc, Đồng Mái, thôn Ba Làng, xã Quế Nham - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư Na Cau, thôn Hậu, xã Liên Chung - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư thôn Thúy Cầu - Hội Phú, Ngọc Vân (giai đoạn 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã khu dân cư thôn Đồng Lim, xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang (giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư Kép Thượng, xã Lam Cốt, huyện Tân Yên (Đợt 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng Các ô đất tiếp giáp đường trục chính QL17 - Mặt cắt 4 - 4, rộng 39m (Lòng đường cơ giới 2x9,0m, Lòng đường gom 9,0m, giải PCG là 2,0 m, GPC biên là 4, - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng Các ô đất làn 2 QL17, tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào đường QL17. Cách QL17 trong khoản - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng Các ô đất tiếp giáp mặt đường Mặt cắt 2-2 rộng 22,5 m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) Trục đường đầu tư công nằm giữa KDC. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng Các ô đất làn 2 Trục đường đầu tư công, tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5 và Mặt cắt 6-6, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng Các ô đất tiếp giáp mặt đường Mặt cắt 2-2 rộng 22,5 m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) Trục đường đầu tư công tiếp giáp với KĐT Đồng Chủ - Đồ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng Các ô đất làn 2 Trục đường đầu tư công (tiếp giáp với KĐT Đồng Chủ - Đồng Cầu), tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5 và Mặt cắt 6-6, rộng 19 m (Lòng đ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng Các ô đất thuộc trục đường phía Bắc tiếp giáp với đường BTXM hiện hữu, rộng 15m-19m. Các ô đất thuộc LK-02. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng Các ô còn lại trong khu dân cư Mặt cắt 5-5 rộng 19m; Mặt cắt 3-3 rộng 21,5m, kết nối giao thông kém đường cụt, tiếp giáp đất nông nghiệp. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn Các ô đất LK1, LK2 tiếp giáp đường trục chính QL17 - đường rộng 20 (Lòng đường 11m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn Các ô đất LK4 tiếp giáp đường trục chính QL17 (vỉa hè 15m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn Các ô đất LK4, LK6 tiếp giáp đường rộng 31m (vỉa hè 6m, lòng đường 20m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn Các ô đất LK3, LK4 đường 27m (vỉa hè 6m, lòng đường 15m), đường cụt - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn Các ô đất LK1, LK2, LK3, LK4, LK5, LK6 đường 20m (vỉa hè 6m, lòng đường 8m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Xã Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân, Hợp Đức - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 1.260.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Song Vân, Quang Tiến, Đại Hóa, Phúc Sơn, Quế Nham, Liên Chung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 1.130.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã An Dương, Lam Cốt, Phúc Hòa, Lan Giới, Tân Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 1.020.000 | 930.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân, Hợp Đức - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Song Vân, Quang Tiến, Đại Hóa, Phúc Sơn, Quế Nham, Liên Chung - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 900.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã An Dương, Lam Cốt, Phúc Hòa, Lan Giới, Tân Trung - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 810.000 | 770.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân, Hợp Đức - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 840.000 | 790.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Song Vân, Quang Tiến, Đại Hóa, Phúc Sơn, Quế Nham, Liên Chung - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 760.000 | 710.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã An Dương, Lam Cốt, Phúc Hòa, Lan Giới, Tân Trung - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 680.000 | 640.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân, Hợp Đức - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 630.000 | 580.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Song Vân, Quang Tiến, Đại Hóa, Phúc Sơn, Quế Nham, Liên Chung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 570.000 | 520.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã An Dương, Lam Cốt, Phúc Hòa, Lan Giới, Tân Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 510.000 | 470.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân, Hợp Đức - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 500.000 | 480.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Song Vân, Quang Tiến, Đại Hóa, Phúc Sơn, Quế Nham, Liên Chung - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 450.000 | 430.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã An Dương, Lam Cốt, Phúc Hòa, Lan Giới, Tân Trung - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 410.000 | 390.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân, Hợp Đức - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Song Vân, Quang Tiến, Đại Hóa, Phúc Sơn, Quế Nham, Liên Chung - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 380.000 | 360.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã An Dương, Lam Cốt, Phúc Hòa, Lan Giới, Tân Trung - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 340.000 | 320.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân, Hợp Đức - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 510.000 | 470.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Song Vân, Quang Tiến, Đại Hóa, Phúc Sơn, Quế Nham, Liên Chung - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 460.000 | 420.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã An Dương, Lam Cốt, Phúc Hòa, Lan Giới, Tân Trung - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 410.000 | 380.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân, Hợp Đức - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 400.000 | 380.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Song Vân, Quang Tiến, Đại Hóa, Phúc Sơn, Quế Nham, Liên Chung - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã An Dương, Lam Cốt, Phúc Hòa, Lan Giới, Tân Trung - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 330.000 | 310.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân, Hợp Đức - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 340.000 | 320.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã Song Vân, Quang Tiến, Đại Hóa, Phúc Sơn, Quế Nham, Liên Chung - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 310.000 | 290.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Xã An Dương, Lam Cốt, Phúc Hòa, Lan Giới, Tân Trung - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Các thị trấn thuộc huyện Tân Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các xã thuộc huyện Tân Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các thị trấn thuộc huyện Tân Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các xã thuộc huyện Tân Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các thị trấn thuộc huyện Tân Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các xã thuộc huyện Tân Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các thị trấn thuộc huyện Tân Yên - |
Đất rừng sản xuất | 17.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các xã thuộc huyện Tân Yên - |
Đất rừng sản xuất | 12.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các thị trấn thuộc huyện Tân Yên - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các xã thuộc huyện Tân Yên - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các thị trấn thuộc huyện Tân Yên - |
Đất rừng đặc dụng | 17.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các xã thuộc huyện Tân Yên - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các thị trấn thuộc huyện Tân Yên Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các xã thuộc huyện Tân Yên Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các thị trấn thuộc huyện Tân Yên - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000.000 | |||
| Huyện Tân Yên |
Các xã thuộc huyện Tân Yên - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Đồng Xi, thôn Chúc, xã Đại Hoá ((bám tuyến đường Lam Cốt đi Đại Hoá (Đoạn từ xã Lam Cốt - đến cổng Quang Lâm, xã Đại Hoá)) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư Cây Mít, thôn Thượng, xã Liên Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên Sơn ((bám tuyến đường tỉnh 298(Đoạn từ Giáp đất Cao Xá - đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1)) |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên Sơn ((bám tuyến đường QL 17(Đoạn Ngã Ba Đình Nẻo từ hộ ông Trang - đến hộ ông Thạch thôn Chung 1)) |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung, xã Liên Sơn (bám QL17) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Đồng Ngòi, thôn Đình Chùa, xã Liên Sơn (bám QL 17) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Cụm dân cư Só Kiến, thôn Dương Sơn (Thôn Đỉnh), xã Liên Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Đồng Quản, thôn Sặt (thôn Chài), xã Liên Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư Cổ Ngựa, thôn Chung, xã Liên Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Vân (LK1) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Yên |
Cụm dân cư các xã Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Vân (LK2) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
