Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Bắc Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tân Yên năm 2025

Khu vực: huyện Tân Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 50.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập - đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình (xã Cao Thượng cũ)
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 8.000.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện - đến đường rẽ Phúc Hòa
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 11.600.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ Bưu điện Tân Yên - đến đường rẽ vào Trường Mầm non
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 12.600.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức - đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường vào tổ dân phố Hợp Tiến - đến trung tâm hành chính công huyện
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ Cống Muối - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Mới
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng
Từ nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Mới - đến giáp đất khu dân cư Đồng Chủ Đồng Cầu
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng
-
Đất ở đô thị 27.000.000 16.200.000 9.800.000
Huyện Tân Yên Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa - Thị trấn Cao Thượng
Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng (Hết khu Đồng Cửa Đầu) -
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân - đến hết Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - đến hết khu dân cư OM7
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới) -
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.200.000
Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Đoạn Quảng trường tiếp giáp Quốc lộ 17 - đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện.
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1 -
Đất ở đô thị 40.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17) (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 17.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2), -
Đất ở đô thị 35.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3- 3) -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Phùng Trạm (làn 1) -
Đất ở đô thị 24.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Phùng Trạm (làn 2) -
Đất ở đô thị 22.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6) -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1 -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7) -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4 -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 23.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1) -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m (Đoạn tiếp xúc với C1) -
Đất ở đô thị 30.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 17.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2) -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 17.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 1 (Bám Quốc lộ 17) -
Đất ở đô thị 30.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 (Bám đường Cao Thượng Phúc Hoà) -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng (Xã Cao Thượng cũ)
-
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 1-1 (đường tỉnh lộ 298) rộng 33 m (lòng đường rộng 15 m, vỉa hè hai bên rộng 2x9m=18m) Các ô đất dãy LK 1, LK 3, LK 8 -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 36 m (lòng đường rộng 2x9=18m, dải phân cách rộng 6m, vỉa hè rộng 2x6m=12m), Các ô đất nằm trong dãy LK 3, LK 4, LK5, -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 3-3, rộng 22,5 m (lòng đường rộng 10,5m, hè đường rộng 2x6m=12m), Các ô đất LK 5, LK7, LK 10, LK 11 -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
MC 4-4 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m), Làn 2 MC1-1 và làn 2 MC2-2 (đoạn các ô đất thuộc LK 8) -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 MC 1-1: Các ô đất dãy LK 1, LK 3, LK 4 -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 MC 2-2 (Đoạn LK08): Các ô đất dãy LK 8 -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 3 MC1-1 và làn 2 MC2-2 (đoạn có các ô đất thuộc LK7, LK6, LK5) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 3 MC1-1: Các ô đất dãy Lk 2, LK 3 -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 MC2-2 (Đoạn các ô đất thuộc LK7, LK6, LK5): Các ô đất dãy LK 5, LK 6, LK 7, LK 9, LK 11 -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Các đoạn còn lại LK9, LK10, LK11 -
Đất ở đô thị 9.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Đất ở biệt thự: Các ô đất dãy BT01, BT 02 -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng
Độ rộng lòng đường 20,5m (N6-01, N6-35, N5-01, N5-34) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng
Độ rộng lòng đường 20m (các lô tiếp giáp đường nội bộ 20m) -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng
Độ rộng lòng đường 17m (các lô tiếp giáp đường nội bộ 17m) -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng
Độ rộng lòng đường 15,5m (Các lô tiếp giáp đường nội bộ 15,5m +đối diện Kênh nước và 01 bên đường QH 15,5m) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) - Thị trấn Cao Thượng
Đường Hoàng Quốc Việt (Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự đi đường tỉnh 295) -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) - Thị trấn Cao Thượng
Làn 1 bám đường tỉnh 295 -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiền Cao Xá - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 3-3 rộng 42,2 m, Các ô đất dãy LK 1 -
Đất ở đô thị 30.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiền Cao Xá - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 24 m, Các ô đất dãy LK 3, LK4, LK5 -
Đất ở đô thị 25.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiền Cao Xá - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 1-1 rộng 20 m, Các ô đất dãy LK 1, LK2, LK3, LK4, LK5 -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ dốc Bùng - đến hết cống Cụt (gần cây xăng)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ hết cống Cụt - đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn - đến ngã tư Thị trấn
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 12.600.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ TT Nhã Nam - đến đường rẽ đi tổ dân phố Nam Cường
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Nam Cường - đến hết khu đô thị Tiến Phan
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Từ Khu đô thị Tiến Phan - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Từ ngã ba đi Tiến Phan - đến hết đất TT Nhã Nam.
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS -
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 12.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ trường THCS hết đất trường Tiểu học -
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ hết đất trường Tiểu học - đến hết Cầu Trắng
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ hết cầu Trắng - đến giáp đất Quang Tiến
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn - đến hết đồi phủ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường Cả Trọng (từ cổng làng Đoàn Kết - đến giáp đường tỉnh lộ 294)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường tránh (Từ Quốc lộ 17 Phố Bùng - đến tổ dân phố Nam Cường)
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường rẽ vào khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND - đến chùa Tứ Giáp
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Làn 1 -
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 11.600.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Làn 2 -
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 8.000.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam) - Thị trấn Nhã Nam
Làn 1 -
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam) - Thị trấn Nhã Nam
Làn 2 -
Đất ở đô thị 12.500.000 7.500.000 4.500.000
Huyện Tân Yên Đường liên xã từ thị trấn Nhã Nam đi xã An Thượng (Đường Yên Viễn)
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Nhã Nam (đối với các thôn thuộc xã Nhã Nam cũ)
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô thuộc mặt tiếp giáp làn 1 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) thuộc LK01 lòng đường rộng 9m vỉa hè và hành lang ATGT phía KĐT rộng 22,2m. -
Đất ở đô thị 23.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô thuộc mặt tiếp giáp làn 2 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) mặt cắt 2-2; mặt cắt 3A-3A thuộc LK01, LK02, LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa h -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 2 - 2 trục chính KĐT nối đường QL17 vào khu đô thị thuộc LK02, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08 rộng 18m (lòng đường rộng 8m, -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô thuộc làn 3 đường Hoàng Hoa Thám tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m. -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô thuộc làn 4 đường Hoàng Hoa Thám (các ô còn lại) tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m. -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK-01- Làn 1 (từ lô 01 - đến lô 39 và lô 55)
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 01- Làn 2 (từ lô 40 - đến lô 54)
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK2, LK8, -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 - đến lô 35)
Đất ở đô thị 22.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK4 (Từ lô 01 - đến lô 31)
Đất ở đô thị 22.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK4 (Từ lô 32 - đến lô 37)
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK5 (Từ lô 01 - đến lô 29)
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK5 (Từ lô 30 - đến lô 15)
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 6 (từ lô 01 - đến lô 20)
Đất ở đô thị 22.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 7 (từ lô 01 - đến lô 19 và lô 39, 44)
Đất ở đô thị 22.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 7 (từ lô 20 - đến lô 38)
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 7 (từ lô 40 - đến lô 43)
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 9 (từ lô 01 - đến lô 15)
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 9 (từ lô 16 - đến lô 24)
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy BT01, BT 02, BT 03 -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Đồng cửa, tổ dân phố Bùng - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất bám lòng đường 12 m -
Đất ở đô thị 17.000.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Đồng cửa, tổ dân phố Bùng - Thị trấn Nhã Nam
các ô đất bám lòng đường 7,5 m -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Chuôm Nho 1, thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 01 - đến lô 3 và từ lô 17 đến lô 23)
Đất ở đô thị 19.000.000 11.400.000 6.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Chuôm Nho 1, thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 4 - đến lô 16 )
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Chuôm Nho 1, thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 - đến lô 12)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Quế Nham
Đoạn từ giáp đất Bắc Giang - đến hết cầu Điếm Tổng
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Quế Nham
Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng - đến đường vào Trại thương binh
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Quế Nham
Đoạn từ Trại thương binh - đến hết đất xã Quế Nham
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Việt Lập
Đoạn từ Cầu Quận - đến Trạm y tế mới
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Việt Lập
Đoạn từ Trạm y tế - đến cống bờ Ngo
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Việt Lập
Đoạn từ cống bờ Ngo - đến đến giáp đất thị trấn Cao Thượng
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Các đoạn còn lại của xã Cao Xá
-
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Liên Sơn
Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng - đến hết thôn Chiềng
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Liên Sơn
Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang - đến hộ ông Thạch thôn Chung 1
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Liên Sơn
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Tân Trung
Đoạn từ thôn Đồng Điều 8 - đến giáp đất Yên Thế
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung
Đoạn từ giáp đất Yên Thế - đến hết khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, Giữa
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Ngoài - đến hết Nghĩa trang xã Tân Trung
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung
Đoạn từ hết Nghĩa Trang xã Tân Trung - đến đường rẽ vào Đình Hả
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung
Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả - đến tiếp giáp với thị trấn Nhã Nam
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Quang Tiến
Đoạn từ Cầu Trấn (nhà ông Minh) - đến quán xe máy nhà ông Quảng Thuật (đường rẽ đi xã Lan Giới)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Quang Tiến
Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Đại Hóa
Đoạn qua xã Đại Hóa -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ nhà ông Đại Hòa - đến cầu Lữ Vân và đoạn từ cầu Lữ Vân đến hết cây xăng.
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Phúc Sơn
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Đoạn từ Cầu Bến Tuần - đến UBND xã Hợp Đức
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Đoạn từ đường rẽ UBND xã - đến Kênh Nổi
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Từ Kênh nổi - đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp Đức
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn - đến hết cầu Cút xã Hợp Đức
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Đoạn từ nhà ông Nông thôn Quất - đến giáp thị trấn Cao Thượng
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 1 -
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 2 -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 3 -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá
Đoạn từ TT Cao Thượng - đến đường rẽ làng Nguộn A
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá
Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn A - đến đường rẽ thôn Na Gu
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá
Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu - đến tiếp giáp xã Ngọc Châu
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu
Đoạn từ giáp đất Cao Xá - đến hết thôn Khánh Ninh bám đường 295
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu
Đoạn từ Cầu Xi - đến đường rẽ vào trường THCS
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Thiện
Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Thiện
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Song Vân
Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ - đến hết khu đấu giá thôn Tân Tiến
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Song Vân
Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân
Đoạn từ cầu Thông Thốc - đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân
Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân - đến cổng làng thôn Đồng Bông
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Việt Ngọc
Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc - đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Việt Ngọc
Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc -
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý
Đoạn từ giáp xã Minh Đức Việt Yên - đến tiếp giáp đường 398B
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý
Đoạn từ giáp đường tỉnh 398B - đến cây xăng mới mở khu chợ
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý
Đoạn từ cây xăng mới - đến hết Cầu Đồng
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá
Đoạn từ Ngã tư Cao Xá - đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng (bên trái)
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000 9.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng - đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái)
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ - đến hết khu đất thị trấn Cao Thượng (bên trái)
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá
Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Liên Sơn
Đoạn từ giáp đất Cao Xá - đến hết hộ bà Chúc thôn Chung
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Liên Sơn
Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 - đến ngã 3 đình Nẻo
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc
Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò - đến giáp Cống sông
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc
Đoạn từ giáp Cống sông - đến Dốc Núi Đồn
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc
Đoạn từ Cầu Cửu khúc - đến địa phận Phố Mới
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc
Đoạn từ địa phận Phố mới - đến hết đất Việt Ngọc
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Lam cốt
Đoạn từ cây xăng đình tế đi hướng Phúc Sơn - đến hết nhà ông Sơn
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Lam cốt
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân - đến hết nhà ông Chín
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng - đến đường rẽ vào Chùa Am Vân
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn
Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Song Vân
Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân - đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song Vân
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Song Vân
Các đoạn còn lại của xã Song Vân -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Ngọc Vân
Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai - đến đường rẽ vào thôn Đồng Gai
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Ngọc Vân
Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai - đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh)
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.200.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Ngọc Vân
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân -
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Phúc Sơn
Từ cầu treo Lữ Vân - đến hết đất hộ ông Oánh
Đất ở đô thị 5.200.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Phúc Sơn
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn -
Đất ở đô thị 4.400.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Lam Cốt
Đoạn từ cầu Chản - đến xã Song Vân
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Lam Cốt
Đoạn từ cầu Chản - đến Phúc Sơn
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Lam Cốt
Đoạn bờ bên kênh chính còn lại -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Song Vân
Đoạn từ Cống ngầm Song Vân - đến UBND xã Song Vân
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Song Vân
Các đoạn còn lại của xã Song Vân -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính -Xã Ngọc Thiện
Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp - đến đường rẽ Trạm Y Tế
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính -Xã Ngọc Thiện
Đoạn từ đường rẽ Trạm y tế - đến Cầu Mỗ
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.400.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính -Xã Ngọc Thiện
Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ cầu Vồng Bỉ - đến hết trụ sở UBND xã
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ UBND - đến hết đất thôn Đồng Phương
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng - Phúc Hòa (Xã Phúc Hoà) nay là Tỉnh lộ 294C
Đoạn từ giáp thị trấn Cao Thượng - đến hết khu dân cư mới giáp đất ông Thưởng thôn Quất Du 2
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng - Phúc Hòa (Xã Phúc Hoà) nay là Tỉnh lộ 294C
Đoạn từ đường rẽ Trạm Y tế xã - đến ngã ba Phúc Đình
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng - Phúc Hòa (Xã Phúc Hoà) nay là Tỉnh lộ 294C
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Cao xá
Từ ngã ba UBND xã Cao Xá - đến cổng trường Tiểu học I
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Cao xá
Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã An Dương
Các đoạn thuộc địa phận xã An Dương -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Lam Cốt
Đoạn từ cây xăng Vân Chung - đến hết UBND xã Lam Cốt
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Lam Cốt
Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Ngọc Châu
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Việt Lập
Từ đường QL 17 - đến Cầu Lăng
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Việt Lập
Các đoạn còn lại của xã Việt Lập -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.400.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung
Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu - đến ngã ba Bến Cảng
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung
Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung
Đoạn từ trạm y tế xã đi - đến giáp xã Hợp Đức
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung
Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ) -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Đường WB3 (xã Việt Lập)
Đoạn từ đường QL 17 - đến ngã ba Nghè Mẩy
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
Các đoạn thuộc xã Việt Lập -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung) -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới) - Xã Lan Giới
Đoạn từ trạm điện - đến ngã ba Non Đỏ
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới) - Xã Lan Giới
Đoạn từ ngã ba Non Đỏ - đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Đoạn qua xã Ngọc Thiện
-
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Ngọc Lý
Đoạn qua thôn An Lập giao với đường TL 398 -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Ngọc Lý
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Việt Lập
Đoạn qua thôn Đồng Sen -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Việt Lập
Đoạn qua thôn Nguyễn -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Việt Lập
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Liên Chung
Đoạn qua thôn Lãnh Tranh 1, 2 -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Liên Chung
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Vân
Đoạn qua thôn Hợp Tiến (giao với TL 295 - đến hết đất Hợp Tiến)
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.100.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Vân
Đoạn qua thôn Đồng Trống - đến thôn Ính
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Vân
Đoạn núi Ính - đến Tân Lập
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Vân
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Song Vân
Đoạn từ thôn Hoàng Vân - đến hết đất thôn Kỳ Sơn
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Châu
Đoạn từ thôn Bằng Cục - đến hết thôn Tân Minh
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Châu
Đoạn từ thôn Tân Minh - đến hết thôn Bình An
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lam Cốt
Đoạn qua thôn Đồng Vàng -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lam Cốt
Đoạn qua thôn Vân Chung -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lam Cốt
Đoạn qua thôn Tân An (nhà văn hóa cũ) -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lam Cốt
Đoạn qua thôn Bài Giữa -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Quang Tiến
Đoạn thôn Sậu (giao với đường TL 294) -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Quang Tiến
Đoạn qua thôn Sậu -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Quang Tiến
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lan Giới
Đoạn qua thôn Chính Thễ -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lan Giới
Đoạn qua thôn Bãi Trại, Đá Ong -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lan Giới
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã Liên Sơn
Đoạn từ QL17 - đến hết xã Liên Sơn.
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã Đại hoá
Đoạn qua xã Đại Hoá -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã An Dương
Đoạn từ thôn Chợ - đến thôn Giữa
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã An Dương
Từ thôn Giữa - đến hết thôn Đụn 2
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã Quang Tiến
Đoạn qua xã Quang Tiến -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã Phúc Sơn
Đoạn qua xã Phúc Sơn -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Đường liên xã (Đại Hóa - Lan Giới)
Đoạn thôn Phú Thành đi thôn Phố Thễ -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường từ CCN Đồng Đình, TT Cao Thượng đi TL 298 (trụ sở điện lực Tân Yên)
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang - Xã Quế Nham
Đoạn qua thôn Núi, xã Quế Nham -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang - Xã Quế Nham
Các đoạn còn lại của xã Quế Nham -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Xã Việt Lập (đoạn qua xã Việt Lập)
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Đường từ QL17 đi thôn Phú Khê
Đoạn từ QL17 - đến đường rẽ vào Trung tâm văn thoá thôn Tiền Đình
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Đường từ QL17 đi thôn Phú Khê
Các đoạn còn lại của xã Quế Nham -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường nối QL.17 đi TL298 (đoạn khu dân cư Văn Miếu)
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Đường từ TL295 đến Sân bóng làng Nham, xã Ngọc Thiện
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ ĐiếmCanh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.
Đoạn từ điếm canh thôn Tân Lập - đến hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ ĐiếmCanh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.
Đoạn từ khu đấu giá QSD đất ở thôn Ba Mô, thôn Tân Lập - đến ngã tư Làng Đồng
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ ĐiếmCanh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.
Đoạn từ ngã tư Làng Đồng - đến cổng UBND xã
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ ĐiếmCanh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm Dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Song Vân -
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành, xã Quang Tiến -
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Ông Dục, thôn Trấn Thành, xã Quang Tiến -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Liên Chung -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Bờ Hôi, thôn Sấu, xã Liên Chung -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Trung tâm xã Liên Chung -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Hạ, xã An Dương -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Đồng Ván, thôn Gạc, xã An Dương -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Chợ, Tân Lập, Giữa, xã An Dương -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Chợ Cũ thôn Chản, xã Lam Cốt -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Vân Trung, xã Lam Cốt (Giai đoạn 1) -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Vân Trung, xã Lam Cốt (Giai đoạn 2) -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Kép Thượng, xã Lam Cốt -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Cổng trường THCS thôn Tân Thể, xã Việt Ngọc -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư từ đường Tỉnh lộ 297 đi thôn Phú Thọ, xã Việt Ngọc -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư từ đường Tỉnh Lộ 295 đi Tỉnh lộ 297, xã Việt Ngọc -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thuộc đường Đồng Xứng đi Lương Phong, xã Việt Ngọc -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Ngùi (khu 1), xã Việt Ngọc -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Cầu Trại, xã Việt Ngọc -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư cửa trường Biên Phòng, thôn Kim Tràng, xã Việt Lập (dãy LK 1 và LK2) -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Việt Lập ((Bám đường QL 17 (Đoạn từ kênh 556 Văn Miếu - đến tiếp giáp đất Cao Thượng)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Việt Lập -
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Châu (GĐ 1) -
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.100.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Châu (GĐ 2) -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Cầu Xi, xã Ngọc Châu -
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.100.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Dộc, thôn Lý Cốt, xã Phúc Sơn (Bám đường TL 297B) -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Cửa, thôn Yên Lý, xã Phúc Sơn -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Văn Chỉ, TDP Bùi, thị trấn Cao Thượng -
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Thượng, xã Cao Xá -
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư đấu giá thôn Ngọc Yên Ngoài, xã Cao Xá -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Bông, thôn Trại, xã Cao Xá -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Chính Thễ, xã Lan Giới -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Giếng, thôn Ngòi Lan, xã Lan Giới -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư phía sau UBND xã, thôn Chính Thễ, xã Lan Giới -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm Dân cư Đồng Cửa Đình, thôn Bình Minh, xã Lan Giới -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Quất Du 1, xã Phúc Hòa -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Lân Thịnh (cạnh cây xăng) -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Ngọc Lý -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồi Rồng, Ngọc Lý -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Nau Mưa, thôn Cầu Đồng 9, xã Ngọc Lý -
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện trường cấp 1, 2 Lương Văn Nắm), xã Tân Trung -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện nhà văn hoá), xã Tân Trung -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Xi, thôn Chúc, xã Đại Hoá ((bám tuyến đường Lam Cốt đi Đại Hoá (Đoạn từ xã Lam Cốt - đến cổng Quang Lâm, xã Đại Hoá))
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Cây Mít, thôn Thượng, xã Liên Sơn -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên Sơn ((bám tuyến đường tỉnh 298(Đoạn từ Giáp đất Cao Xá - đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1))
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên Sơn ((bám tuyến đường QL 17(Đoạn Ngã Ba Đình Nẻo từ hộ ông Trang - đến hộ ông Thạch thôn Chung 1))
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung, xã Liên Sơn (bám QL17) -
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Ngòi, thôn Đình Chùa, xã Liên Sơn (bám QL 17) -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Só Kiến, thôn Dương Sơn (Thôn Đỉnh), xã Liên Sơn -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Quản, thôn Sặt (thôn Chài), xã Liên Sơn -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Cổ Ngựa, thôn Chung, xã Liên Sơn -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Vân (LK1) -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Vân (LK2) -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Hội Trên, xã Ngọc Vân -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã Nam (LK-01; LK-02) -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã Nam (LK-03; LK-04) -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Kho bạc cũ, TDP Phố Mới, thị trấn Cao Thượng -
Đất ở đô thị 50.000.000 30.000.000 18.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Chi cục Thuế cũ, thị trấn Cao Thượng -
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Trụ sở UBND thị trấn Cao Thượng (cũ) -
Đất ở đô thị 50.000.000 30.000.000 18.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Luyến, thôn Quất, xã Hợp Đức -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Dân cư Vàng mới, thị trấn Cao Thượng -
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Dốc Đỏ, Trấn Thành, Quang Tiến -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Trạm Bơm, Ba làng, Quế Nham -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Riệc, Đồng Mái, thôn Ba Làng, xã Quế Nham -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Na Cau, thôn Hậu, xã Liên Chung -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.400.000 2.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Thúy Cầu - Hội Phú, Ngọc Vân (giai đoạn 1) -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
khu dân cư thôn Đồng Lim, xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang (giai đoạn 2) -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Kép Thượng, xã Lam Cốt, huyện Tân Yên (Đợt 2) -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp đường trục chính QL17 - Mặt cắt 4 - 4, rộng 39m (Lòng đường cơ giới 2x9,0m, Lòng đường gom 9,0m, giải PCG là 2,0 m, GPC biên là 4, -
Đất ở đô thị 19.500.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất làn 2 QL17, tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào đường QL17. Cách QL17 trong khoản -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp mặt đường Mặt cắt 2-2 rộng 22,5 m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) Trục đường đầu tư công nằm giữa KDC. -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất làn 2 Trục đường đầu tư công, tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5 và Mặt cắt 6-6, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào -
Đất ở đô thị 9.300.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp mặt đường Mặt cắt 2-2 rộng 22,5 m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) Trục đường đầu tư công tiếp giáp với KĐT Đồng Chủ - Đồ -
Đất ở đô thị 10.700.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất làn 2 Trục đường đầu tư công (tiếp giáp với KĐT Đồng Chủ - Đồng Cầu), tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5 và Mặt cắt 6-6, rộng 19 m (Lòng đ -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất thuộc trục đường phía Bắc tiếp giáp với đường BTXM hiện hữu, rộng 15m-19m. Các ô đất thuộc LK-02. -
Đất ở đô thị 8.200.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô còn lại trong khu dân cư Mặt cắt 5-5 rộng 19m; Mặt cắt 3-3 rộng 21,5m, kết nối giao thông kém đường cụt, tiếp giáp đất nông nghiệp. -
Đất ở đô thị 7.700.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn
Các ô đất LK1, LK2 tiếp giáp đường trục chính QL17 - đường rộng 20 (Lòng đường 11m) -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn
Các ô đất LK4 tiếp giáp đường trục chính QL17 (vỉa hè 15m) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn
Các ô đất LK4, LK6 tiếp giáp đường rộng 31m (vỉa hè 6m, lòng đường 20m) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn
Các ô đất LK3, LK4 đường 27m (vỉa hè 6m, lòng đường 15m), đường cụt -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn
Các ô đất LK1, LK2, LK3, LK4, LK5, LK6 đường 20m (vỉa hè 6m, lòng đường 8m) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập - đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình (xã Cao Thượng cũ)
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện - đến đường rẽ Phúc Hòa
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.700.000 5.300.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 6.800.000 4.100.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ Bưu điện Tân Yên - đến đường rẽ vào Trường Mầm non
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 9.500.000 5.700.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 8.100.000 4.900.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức - đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường vào tổ dân phố Hợp Tiến - đến trung tâm hành chính công huyện
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ Cống Muối - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Mới
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 6.800.000 4.100.000
Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng
Từ nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Mới - đến giáp đất khu dân cư Đồng Chủ Đồng Cầu
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng
-
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 7.300.000 4.500.000
Huyện Tân Yên Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa - Thị trấn Cao Thượng
Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng (Hết khu Đồng Cửa Đầu) -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân - đến hết Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 6.800.000 4.100.000
Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - đến hết khu dân cư OM7
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới) -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 4.600.000 2.800.000
Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Đoạn Quảng trường tiếp giáp Quốc lộ 17 - đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện.
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 6.800.000 4.100.000
Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1 -
Đất TM-DV đô thị 18.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17) (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2), -
Đất TM-DV đô thị 15.800.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3- 3) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Phùng Trạm (làn 1) -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Phùng Trạm (làn 2) -
Đất TM-DV đô thị 9.900.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1 -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4 -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2) -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1) -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m (Đoạn tiếp xúc với C1) -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2) -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 1 (Bám Quốc lộ 17) -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 (Bám đường Cao Thượng Phúc Hoà) -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng (Xã Cao Thượng cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 1-1 (đường tỉnh lộ 298) rộng 33 m (lòng đường rộng 15 m, vỉa hè hai bên rộng 2x9m=18m) Các ô đất dãy LK 1, LK 3, LK 8 -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 36 m (lòng đường rộng 2x9=18m, dải phân cách rộng 6m, vỉa hè rộng 2x6m=12m), Các ô đất nằm trong dãy LK 3, LK 4, LK5, -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 3-3, rộng 22,5 m (lòng đường rộng 10,5m, hè đường rộng 2x6m=12m), Các ô đất LK 5, LK7, LK 10, LK 11 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
MC 4-4 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m), Làn 2 MC1-1 và làn 2 MC2-2 (đoạn các ô đất thuộc LK 8) -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 MC 1-1: Các ô đất dãy LK 1, LK 3, LK 4 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 MC 2-2 (Đoạn LK08): Các ô đất dãy LK 8 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 3 MC1-1 và làn 2 MC2-2 (đoạn có các ô đất thuộc LK7, LK6, LK5) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 3 MC1-1: Các ô đất dãy Lk 2, LK 3 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 MC2-2 (Đoạn các ô đất thuộc LK7, LK6, LK5): Các ô đất dãy LK 5, LK 6, LK 7, LK 9, LK 11 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Các đoạn còn lại LK9, LK10, LK11 -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Đất ở biệt thự: Các ô đất dãy BT01, BT 02 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng
Độ rộng lòng đường 20,5m (N6-01, N6-35, N5-01, N5-34) -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng
Độ rộng lòng đường 20m (các lô tiếp giáp đường nội bộ 20m) -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng
Độ rộng lòng đường 17m (các lô tiếp giáp đường nội bộ 17m) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng
Độ rộng lòng đường 15,5m (Các lô tiếp giáp đường nội bộ 15,5m +đối diện Kênh nước và 01 bên đường QH 15,5m) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) - Thị trấn Cao Thượng
Đường Hoàng Quốc Việt (Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự đi đường tỉnh 295) -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) - Thị trấn Cao Thượng
Làn 1 bám đường tỉnh 295 -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiền Cao Xá - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 3-3 rộng 42,2 m, Các ô đất dãy LK 1 -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiền Cao Xá - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 24 m, Các ô đất dãy LK 3, LK4, LK5 -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiền Cao Xá - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 1-1 rộng 20 m, Các ô đất dãy LK 1, LK2, LK3, LK4, LK5 -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ dốc Bùng - đến hết cống Cụt (gần cây xăng)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ hết cống Cụt - đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 6.800.000 4.100.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn - đến ngã tư Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 9.500.000 5.700.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ TT Nhã Nam - đến đường rẽ đi tổ dân phố Nam Cường
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 6.800.000 4.100.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Nam Cường - đến hết khu đô thị Tiến Phan
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Từ Khu đô thị Tiến Phan - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Từ ngã ba đi Tiến Phan - đến hết đất TT Nhã Nam.
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS -
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 9.500.000 5.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ trường THCS hết đất trường Tiểu học -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 8.100.000 4.900.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ hết đất trường Tiểu học - đến hết Cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ hết cầu Trắng - đến giáp đất Quang Tiến
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn - đến hết đồi phủ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường Cả Trọng (từ cổng làng Đoàn Kết - đến giáp đường tỉnh lộ 294)
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường tránh (Từ Quốc lộ 17 Phố Bùng - đến tổ dân phố Nam Cường)
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường rẽ vào khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND - đến chùa Tứ Giáp
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.400.000 2.700.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Làn 1 -
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.700.000 5.300.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Làn 2 -
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam) - Thị trấn Nhã Nam
Làn 1 -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.400.000 2.700.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam) - Thị trấn Nhã Nam
Làn 2 -
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 3.400.000 2.100.000
Huyện Tân Yên Đường liên xã từ thị trấn Nhã Nam đi xã An Thượng (Đường Yên Viễn)
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Nhã Nam (đối với các thôn thuộc xã Nhã Nam cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô thuộc mặt tiếp giáp làn 1 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) thuộc LK01 lòng đường rộng 9m vỉa hè và hành lang ATGT phía KĐT rộng 22,2m. -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô thuộc mặt tiếp giáp làn 2 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) mặt cắt 2-2; mặt cắt 3A-3A thuộc LK01, LK02, LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa h -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 2 - 2 trục chính KĐT nối đường QL17 vào khu đô thị thuộc LK02, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08 rộng 18m (lòng đường rộng 8m, -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô thuộc làn 3 đường Hoàng Hoa Thám tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m. -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô thuộc làn 4 đường Hoàng Hoa Thám (các ô còn lại) tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m. -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK-01- Làn 1 (từ lô 01 - đến lô 39 và lô 55)
Đất TM-DV đô thị 9.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 01- Làn 2 (từ lô 40 - đến lô 54)
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK2, LK8, -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 - đến lô 35)
Đất TM-DV đô thị 9.900.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK4 (Từ lô 01 - đến lô 31)
Đất TM-DV đô thị 9.900.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK4 (Từ lô 32 - đến lô 37)
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK5 (Từ lô 01 - đến lô 29)
Đất TM-DV đô thị 8.100.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK5 (Từ lô 30 - đến lô 15)
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 6 (từ lô 01 - đến lô 20)
Đất TM-DV đô thị 9.900.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 7 (từ lô 01 - đến lô 19 và lô 39, 44)
Đất TM-DV đô thị 9.900.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 7 (từ lô 20 - đến lô 38)
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 7 (từ lô 40 - đến lô 43)
Đất TM-DV đô thị 8.100.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 9 (từ lô 01 - đến lô 15)
Đất TM-DV đô thị 8.100.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 9 (từ lô 16 - đến lô 24)
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy BT01, BT 02, BT 03 -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Đồng cửa, tổ dân phố Bùng - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất bám lòng đường 12 m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Đồng cửa, tổ dân phố Bùng - Thị trấn Nhã Nam
các ô đất bám lòng đường 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Chuôm Nho 1, thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 01 - đến lô 3 và từ lô 17 đến lô 23)
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 5.200.000 3.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Chuôm Nho 1, thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 4 - đến lô 16 )
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Chuôm Nho 1, thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 - đến lô 12)
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Quế Nham
Đoạn từ giáp đất Bắc Giang - đến hết cầu Điếm Tổng
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Quế Nham
Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng - đến đường vào Trại thương binh
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Quế Nham
Đoạn từ Trại thương binh - đến hết đất xã Quế Nham
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Việt Lập
Đoạn từ Cầu Quận - đến Trạm y tế mới
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Việt Lập
Đoạn từ Trạm y tế - đến cống bờ Ngo
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Việt Lập
Đoạn từ cống bờ Ngo - đến đến giáp đất thị trấn Cao Thượng
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000 3.000.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Các đoạn còn lại của xã Cao Xá
-
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Liên Sơn
Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng - đến hết thôn Chiềng
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Liên Sơn
Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang - đến hộ ông Thạch thôn Chung 1
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.400.000 2.700.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Liên Sơn
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Tân Trung
Đoạn từ thôn Đồng Điều 8 - đến giáp đất Yên Thế
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung
Đoạn từ giáp đất Yên Thế - đến hết khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, Giữa
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Ngoài - đến hết Nghĩa trang xã Tân Trung
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung
Đoạn từ hết Nghĩa Trang xã Tân Trung - đến đường rẽ vào Đình Hả
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung
Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả - đến tiếp giáp với thị trấn Nhã Nam
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Quang Tiến
Đoạn từ Cầu Trấn (nhà ông Minh) - đến quán xe máy nhà ông Quảng Thuật (đường rẽ đi xã Lan Giới)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Quang Tiến
Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Đại Hóa
Đoạn qua xã Đại Hóa -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ nhà ông Đại Hòa - đến cầu Lữ Vân và đoạn từ cầu Lữ Vân đến hết cây xăng.
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Phúc Sơn
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Đoạn từ Cầu Bến Tuần - đến UBND xã Hợp Đức
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Đoạn từ đường rẽ UBND xã - đến Kênh Nổi
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Từ Kênh nổi - đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp Đức
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn - đến hết cầu Cút xã Hợp Đức
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Đoạn từ nhà ông Nông thôn Quất - đến giáp thị trấn Cao Thượng
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 1 -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000 3.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 2 -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 3 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá
Đoạn từ TT Cao Thượng - đến đường rẽ làng Nguộn A
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá
Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn A - đến đường rẽ thôn Na Gu
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá
Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu - đến tiếp giáp xã Ngọc Châu
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu
Đoạn từ giáp đất Cao Xá - đến hết thôn Khánh Ninh bám đường 295
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu
Đoạn từ Cầu Xi - đến đường rẽ vào trường THCS
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Thiện
Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Thiện
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Song Vân
Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ - đến hết khu đấu giá thôn Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Song Vân
Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân
Đoạn từ cầu Thông Thốc - đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân
Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân - đến cổng làng thôn Đồng Bông
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 4.600.000 2.800.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Việt Ngọc
Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc - đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Việt Ngọc
Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý
Đoạn từ giáp xã Minh Đức Việt Yên - đến tiếp giáp đường 398B
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý
Đoạn từ giáp đường tỉnh 398B - đến cây xăng mới mở khu chợ
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý
Đoạn từ cây xăng mới - đến hết Cầu Đồng
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá
Đoạn từ Ngã tư Cao Xá - đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng (bên trái)
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 6.800.000 4.100.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng - đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái)
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000 3.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ - đến hết khu đất thị trấn Cao Thượng (bên trái)
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá
Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Liên Sơn
Đoạn từ giáp đất Cao Xá - đến hết hộ bà Chúc thôn Chung
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Liên Sơn
Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 - đến ngã 3 đình Nẻo
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc
Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò - đến giáp Cống sông
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc
Đoạn từ giáp Cống sông - đến Dốc Núi Đồn
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc
Đoạn từ Cầu Cửu khúc - đến địa phận Phố Mới
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc
Đoạn từ địa phận Phố mới - đến hết đất Việt Ngọc
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Lam cốt
Đoạn từ cây xăng đình tế đi hướng Phúc Sơn - đến hết nhà ông Sơn
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Lam cốt
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân - đến hết nhà ông Chín
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng - đến đường rẽ vào Chùa Am Vân
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn
Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Song Vân
Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân - đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song Vân
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.400.000 2.700.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Song Vân
Các đoạn còn lại của xã Song Vân -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Ngọc Vân
Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai - đến đường rẽ vào thôn Đồng Gai
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Ngọc Vân
Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai - đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh)
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 4.600.000 2.800.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Ngọc Vân
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Phúc Sơn
Từ cầu treo Lữ Vân - đến hết đất hộ ông Oánh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Phúc Sơn
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Lam Cốt
Đoạn từ cầu Chản - đến xã Song Vân
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Lam Cốt
Đoạn từ cầu Chản - đến Phúc Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Lam Cốt
Đoạn bờ bên kênh chính còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Song Vân
Đoạn từ Cống ngầm Song Vân - đến UBND xã Song Vân
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.400.000 2.700.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Song Vân
Các đoạn còn lại của xã Song Vân -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính -Xã Ngọc Thiện
Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp - đến đường rẽ Trạm Y Tế
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính -Xã Ngọc Thiện
Đoạn từ đường rẽ Trạm y tế - đến Cầu Mỗ
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính -Xã Ngọc Thiện
Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ cầu Vồng Bỉ - đến hết trụ sở UBND xã
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ UBND - đến hết đất thôn Đồng Phương
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng - Phúc Hòa (Xã Phúc Hoà) nay là Tỉnh lộ 294C
Đoạn từ giáp thị trấn Cao Thượng - đến hết khu dân cư mới giáp đất ông Thưởng thôn Quất Du 2
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng - Phúc Hòa (Xã Phúc Hoà) nay là Tỉnh lộ 294C
Đoạn từ đường rẽ Trạm Y tế xã - đến ngã ba Phúc Đình
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng - Phúc Hòa (Xã Phúc Hoà) nay là Tỉnh lộ 294C
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Cao xá
Từ ngã ba UBND xã Cao Xá - đến cổng trường Tiểu học I
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Cao xá
Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã An Dương
Các đoạn thuộc địa phận xã An Dương -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Lam Cốt
Đoạn từ cây xăng Vân Chung - đến hết UBND xã Lam Cốt
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Lam Cốt
Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Ngọc Châu
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Việt Lập
Từ đường QL 17 - đến Cầu Lăng
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Việt Lập
Các đoạn còn lại của xã Việt Lập -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung
Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu - đến ngã ba Bến Cảng
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung
Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung
Đoạn từ trạm y tế xã đi - đến giáp xã Hợp Đức
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung
Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ) -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Đường WB3 (xã Việt Lập)
Đoạn từ đường QL 17 - đến ngã ba Nghè Mẩy
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
Các đoạn thuộc xã Việt Lập -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung) -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới) - Xã Lan Giới
Đoạn từ trạm điện - đến ngã ba Non Đỏ
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới) - Xã Lan Giới
Đoạn từ ngã ba Non Đỏ - đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Tân Yên Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức
-
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Đoạn qua xã Ngọc Thiện
-
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Ngọc Lý
Đoạn qua thôn An Lập giao với đường TL 398 -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Ngọc Lý
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Việt Lập
Đoạn qua thôn Đồng Sen -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Việt Lập
Đoạn qua thôn Nguyễn -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Việt Lập
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Liên Chung
Đoạn qua thôn Lãnh Tranh 1, 2 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Liên Chung
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Vân
Đoạn qua thôn Hợp Tiến (giao với TL 295 - đến hết đất Hợp Tiến)
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Vân
Đoạn qua thôn Đồng Trống - đến thôn Ính
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Vân
Đoạn núi Ính - đến Tân Lập
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Vân
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Song Vân
Đoạn từ thôn Hoàng Vân - đến hết đất thôn Kỳ Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Châu
Đoạn từ thôn Bằng Cục - đến hết thôn Tân Minh
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Châu
Đoạn từ thôn Tân Minh - đến hết thôn Bình An
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lam Cốt
Đoạn qua thôn Đồng Vàng -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lam Cốt
Đoạn qua thôn Vân Chung -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lam Cốt
Đoạn qua thôn Tân An (nhà văn hóa cũ) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lam Cốt
Đoạn qua thôn Bài Giữa -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Quang Tiến
Đoạn thôn Sậu (giao với đường TL 294) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Quang Tiến
Đoạn qua thôn Sậu -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Quang Tiến
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lan Giới
Đoạn qua thôn Chính Thễ -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lan Giới
Đoạn qua thôn Bãi Trại, Đá Ong -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lan Giới
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã Liên Sơn
Đoạn từ QL17 - đến hết xã Liên Sơn.
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã Đại hoá
Đoạn qua xã Đại Hoá -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã An Dương
Đoạn từ thôn Chợ - đến thôn Giữa
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã An Dương
Từ thôn Giữa - đến hết thôn Đụn 2
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã Quang Tiến
Đoạn qua xã Quang Tiến -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã Phúc Sơn
Đoạn qua xã Phúc Sơn -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Đường liên xã (Đại Hóa - Lan Giới)
Đoạn thôn Phú Thành đi thôn Phố Thễ -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Tân Yên Đường từ CCN Đồng Đình, TT Cao Thượng đi TL 298 (trụ sở điện lực Tân Yên)
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang - Xã Quế Nham
Đoạn qua thôn Núi, xã Quế Nham -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang - Xã Quế Nham
Các đoạn còn lại của xã Quế Nham -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Tân Yên Xã Việt Lập (đoạn qua xã Việt Lập)
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Đường từ QL17 đi thôn Phú Khê
Đoạn từ QL17 - đến đường rẽ vào Trung tâm văn thoá thôn Tiền Đình
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Đường từ QL17 đi thôn Phú Khê
Các đoạn còn lại của xã Quế Nham -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Tân Yên Đường nối QL.17 đi TL298 (đoạn khu dân cư Văn Miếu)
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Đường từ TL295 đến Sân bóng làng Nham, xã Ngọc Thiện
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ ĐiếmCanh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.
Đoạn từ điếm canh thôn Tân Lập - đến hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Tân Yên Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ ĐiếmCanh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.
Đoạn từ khu đấu giá QSD đất ở thôn Ba Mô, thôn Tân Lập - đến ngã tư Làng Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ ĐiếmCanh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.
Đoạn từ ngã tư Làng Đồng - đến cổng UBND xã
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ ĐiếmCanh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm Dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Song Vân -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.400.000 2.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành, xã Quang Tiến -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Ông Dục, thôn Trấn Thành, xã Quang Tiến -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Liên Chung -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Bờ Hôi, thôn Sấu, xã Liên Chung -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Trung tâm xã Liên Chung -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Hạ, xã An Dương -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Đồng Ván, thôn Gạc, xã An Dương -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Chợ, Tân Lập, Giữa, xã An Dương -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Chợ Cũ thôn Chản, xã Lam Cốt -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Vân Trung, xã Lam Cốt (Giai đoạn 1) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Vân Trung, xã Lam Cốt (Giai đoạn 2) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Kép Thượng, xã Lam Cốt -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Cổng trường THCS thôn Tân Thể, xã Việt Ngọc -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư từ đường Tỉnh lộ 297 đi thôn Phú Thọ, xã Việt Ngọc -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư từ đường Tỉnh Lộ 295 đi Tỉnh lộ 297, xã Việt Ngọc -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thuộc đường Đồng Xứng đi Lương Phong, xã Việt Ngọc -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Ngùi (khu 1), xã Việt Ngọc -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Cầu Trại, xã Việt Ngọc -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư cửa trường Biên Phòng, thôn Kim Tràng, xã Việt Lập (dãy LK 1 và LK2) -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Việt Lập ((Bám đường QL 17 (Đoạn từ kênh 556 Văn Miếu - đến tiếp giáp đất Cao Thượng)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Việt Lập -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Châu (GĐ 1) -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Châu (GĐ 2) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Cầu Xi, xã Ngọc Châu -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Dộc, thôn Lý Cốt, xã Phúc Sơn (Bám đường TL 297B) -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Cửa, thôn Yên Lý, xã Phúc Sơn -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Văn Chỉ, TDP Bùi, thị trấn Cao Thượng -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000 3.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Thượng, xã Cao Xá -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư đấu giá thôn Ngọc Yên Ngoài, xã Cao Xá -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Bông, thôn Trại, xã Cao Xá -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Chính Thễ, xã Lan Giới -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Giếng, thôn Ngòi Lan, xã Lan Giới -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư phía sau UBND xã, thôn Chính Thễ, xã Lan Giới -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm Dân cư Đồng Cửa Đình, thôn Bình Minh, xã Lan Giới -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Quất Du 1, xã Phúc Hòa -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Lân Thịnh (cạnh cây xăng) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Ngọc Lý -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồi Rồng, Ngọc Lý -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Nau Mưa, thôn Cầu Đồng 9, xã Ngọc Lý -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 4.600.000 2.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện trường cấp 1, 2 Lương Văn Nắm), xã Tân Trung -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện nhà văn hoá), xã Tân Trung -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Xi, thôn Chúc, xã Đại Hoá ((bám tuyến đường Lam Cốt đi Đại Hoá (Đoạn từ xã Lam Cốt - đến cổng Quang Lâm, xã Đại Hoá))
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Cây Mít, thôn Thượng, xã Liên Sơn -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên Sơn ((bám tuyến đường tỉnh 298(Đoạn từ Giáp đất Cao Xá - đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1))
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.400.000 2.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Ngã Ba Đình Nẻo, xã Liên Sơn ((bám tuyến đường QL 17(Đoạn Ngã Ba Đình Nẻo từ hộ ông Trang - đến hộ ông Thạch thôn Chung 1))
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000 3.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Nghĩa Trang, thôn Chung, xã Liên Sơn (bám QL17) -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.400.000 2.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Ngòi, thôn Đình Chùa, xã Liên Sơn (bám QL 17) -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Só Kiến, thôn Dương Sơn (Thôn Đỉnh), xã Liên Sơn -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Quản, thôn Sặt (thôn Chài), xã Liên Sơn -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Cổ Ngựa, thôn Chung, xã Liên Sơn -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Vân (LK1) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Vân (LK2) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Hội Trên, xã Ngọc Vân -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã Nam (LK-01; LK-02) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã Nam (LK-03; LK-04) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Kho bạc cũ, TDP Phố Mới, thị trấn Cao Thượng -
Đất TM-DV đô thị 22.500.000 13.500.000 8.100.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Chi cục Thuế cũ, thị trấn Cao Thượng -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 8.100.000 4.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Trụ sở UBND thị trấn Cao Thượng (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 22.500.000 13.500.000 8.100.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Luyến, thôn Quất, xã Hợp Đức -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Dân cư Vàng mới, thị trấn Cao Thượng -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 6.800.000 4.100.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Dốc Đỏ, Trấn Thành, Quang Tiến -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Trạm Bơm, Ba làng, Quế Nham -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Riệc, Đồng Mái, thôn Ba Làng, xã Quế Nham -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Na Cau, thôn Hậu, xã Liên Chung -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Thúy Cầu - Hội Phú, Ngọc Vân (giai đoạn 1) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
khu dân cư thôn Đồng Lim, xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang (giai đoạn 2) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Kép Thượng, xã Lam Cốt, huyện Tân Yên (Đợt 2) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp đường trục chính QL17 - Mặt cắt 4 - 4, rộng 39m (Lòng đường cơ giới 2x9,0m, Lòng đường gom 9,0m, giải PCG là 2,0 m, GPC biên là 4, -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất làn 2 QL17, tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào đường QL17. Cách QL17 trong khoản -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp mặt đường Mặt cắt 2-2 rộng 22,5 m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) Trục đường đầu tư công nằm giữa KDC. -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất làn 2 Trục đường đầu tư công, tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5 và Mặt cắt 6-6, rộng 19 m (Lòng đường 7m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) nối vào -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp mặt đường Mặt cắt 2-2 rộng 22,5 m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên 6mx2=12m) Trục đường đầu tư công tiếp giáp với KĐT Đồng Chủ - Đồ -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất làn 2 Trục đường đầu tư công (tiếp giáp với KĐT Đồng Chủ - Đồng Cầu), tiếp giáp với trục đường Mặt cắt 5-5 và Mặt cắt 6-6, rộng 19 m (Lòng đ -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô đất thuộc trục đường phía Bắc tiếp giáp với đường BTXM hiện hữu, rộng 15m-19m. Các ô đất thuộc LK-02. -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Cao Thượng
Các ô còn lại trong khu dân cư Mặt cắt 5-5 rộng 19m; Mặt cắt 3-3 rộng 21,5m, kết nối giao thông kém đường cụt, tiếp giáp đất nông nghiệp. -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn
Các ô đất LK1, LK2 tiếp giáp đường trục chính QL17 - đường rộng 20 (Lòng đường 11m) -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn
Các ô đất LK4 tiếp giáp đường trục chính QL17 (vỉa hè 15m) -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn
Các ô đất LK4, LK6 tiếp giáp đường rộng 31m (vỉa hè 6m, lòng đường 20m) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn
Các ô đất LK3, LK4 đường 27m (vỉa hè 6m, lòng đường 15m), đường cụt -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Tân Sơn, xã Liên Sơn
Các ô đất LK1, LK2, LK3, LK4, LK5, LK6 đường 20m (vỉa hè 6m, lòng đường 8m) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập - đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình (xã Cao Thượng cũ)
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.700.000 2.800.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện - đến đường rẽ Phúc Hòa
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 6.800.000 4.100.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ Bưu điện Tân Yên - đến đường rẽ vào Trường Mầm non
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 7.400.000 4.500.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 3.800.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức - đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường vào tổ dân phố Hợp Tiến - đến trung tâm hành chính công huyện
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ Cống Muối - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Mới
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng
Từ nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Mới - đến giáp đất khu dân cư Đồng Chủ Đồng Cầu
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng
-
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 5.700.000 3.500.000
Huyện Tân Yên Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa - Thị trấn Cao Thượng
Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng (Hết khu Đồng Cửa Đầu) -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân - đến hết Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - đến hết khu dân cư OM7
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Đoạn Quảng trường tiếp giáp Quốc lộ 17 - đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện.
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1 -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17) (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2), -
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3- 3) -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Phùng Trạm (làn 1) -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Phùng Trạm (làn 2) -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6) -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7) -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4 -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3) -
Đất SX-KD đô thị 8.100.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2) -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Tân Yên Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m (Đoạn tiếp xúc với C1) -
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2) -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Tân Yên Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 1 (Bám Quốc lộ 17) -
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 (Bám đường Cao Thượng Phúc Hoà) -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Tân Yên Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng (Xã Cao Thượng cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 1-1 (đường tỉnh lộ 298) rộng 33 m (lòng đường rộng 15 m, vỉa hè hai bên rộng 2x9m=18m) Các ô đất dãy LK 1, LK 3, LK 8 -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 36 m (lòng đường rộng 2x9=18m, dải phân cách rộng 6m, vỉa hè rộng 2x6m=12m), Các ô đất nằm trong dãy LK 3, LK 4, LK5, -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 3-3, rộng 22,5 m (lòng đường rộng 10,5m, hè đường rộng 2x6m=12m), Các ô đất LK 5, LK7, LK 10, LK 11 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
MC 4-4 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m), Làn 2 MC1-1 và làn 2 MC2-2 (đoạn các ô đất thuộc LK 8) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 MC 1-1: Các ô đất dãy LK 1, LK 3, LK 4 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 MC 2-2 (Đoạn LK08): Các ô đất dãy LK 8 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 3 MC1-1 và làn 2 MC2-2 (đoạn có các ô đất thuộc LK7, LK6, LK5) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 3 MC1-1: Các ô đất dãy Lk 2, LK 3 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Làn 2 MC2-2 (Đoạn các ô đất thuộc LK7, LK6, LK5): Các ô đất dãy LK 5, LK 6, LK 7, LK 9, LK 11 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Các đoạn còn lại LK9, LK10, LK11 -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng
Đất ở biệt thự: Các ô đất dãy BT01, BT 02 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng
Độ rộng lòng đường 20,5m (N6-01, N6-35, N5-01, N5-34) -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng
Độ rộng lòng đường 20m (các lô tiếp giáp đường nội bộ 20m) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng
Độ rộng lòng đường 17m (các lô tiếp giáp đường nội bộ 17m) -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng
Độ rộng lòng đường 15,5m (Các lô tiếp giáp đường nội bộ 15,5m +đối diện Kênh nước và 01 bên đường QH 15,5m) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) - Thị trấn Cao Thượng
Đường Hoàng Quốc Việt (Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự đi đường tỉnh 295) -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) - Thị trấn Cao Thượng
Làn 1 bám đường tỉnh 295 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiền Cao Xá - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 3-3 rộng 42,2 m, Các ô đất dãy LK 1 -
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiền Cao Xá - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 24 m, Các ô đất dãy LK 3, LK4, LK5 -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiền Cao Xá - Thị trấn Cao Thượng
Các ô đất tiếp giáp MC 1-1 rộng 20 m, Các ô đất dãy LK 1, LK2, LK3, LK4, LK5 -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ dốc Bùng - đến hết cống Cụt (gần cây xăng)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ hết cống Cụt - đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn - đến ngã tư Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 7.400.000 4.500.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ TT Nhã Nam - đến đường rẽ đi tổ dân phố Nam Cường
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Nam Cường - đến hết khu đô thị Tiến Phan
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam
Từ Khu đô thị Tiến Phan - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Từ ngã ba đi Tiến Phan - đến hết đất TT Nhã Nam.
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS -
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 7.400.000 4.500.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ trường THCS hết đất trường Tiểu học -
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 3.800.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ hết đất trường Tiểu học - đến hết Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam
Đoạn từ hết cầu Trắng - đến giáp đất Quang Tiến
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn - đến hết đồi phủ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường Cả Trọng (từ cổng làng Đoàn Kết - đến giáp đường tỉnh lộ 294)
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường tránh (Từ Quốc lộ 17 Phố Bùng - đến tổ dân phố Nam Cường)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Đường nội thị - Thị trấn Nhã Nam
Đường rẽ vào khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND - đến chùa Tứ Giáp
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.100.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Làn 1 -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 6.800.000 4.100.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Làn 2 -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.700.000 2.800.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam) - Thị trấn Nhã Nam
Làn 1 -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.100.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam) - Thị trấn Nhã Nam
Làn 2 -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Đường liên xã từ thị trấn Nhã Nam đi xã An Thượng (Đường Yên Viễn)
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Nhã Nam (đối với các thôn thuộc xã Nhã Nam cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô thuộc mặt tiếp giáp làn 1 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) thuộc LK01 lòng đường rộng 9m vỉa hè và hành lang ATGT phía KĐT rộng 22,2m. -
Đất SX-KD đô thị 8.100.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô thuộc mặt tiếp giáp làn 2 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) mặt cắt 2-2; mặt cắt 3A-3A thuộc LK01, LK02, LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa h -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 2 - 2 trục chính KĐT nối đường QL17 vào khu đô thị thuộc LK02, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08 rộng 18m (lòng đường rộng 8m, -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô thuộc làn 3 đường Hoàng Hoa Thám tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m. -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam
Các ô thuộc làn 4 đường Hoàng Hoa Thám (các ô còn lại) tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m. -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK-01- Làn 1 (từ lô 01 - đến lô 39 và lô 55)
Đất SX-KD đô thị 7.400.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 01- Làn 2 (từ lô 40 - đến lô 54)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK2, LK8, -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 - đến lô 35)
Đất SX-KD đô thị 7.700.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK4 (Từ lô 01 - đến lô 31)
Đất SX-KD đô thị 7.700.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK4 (Từ lô 32 - đến lô 37)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK5 (Từ lô 01 - đến lô 29)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK5 (Từ lô 30 - đến lô 15)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 6 (từ lô 01 - đến lô 20)
Đất SX-KD đô thị 7.700.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 7 (từ lô 01 - đến lô 19 và lô 39, 44)
Đất SX-KD đô thị 7.700.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 7 (từ lô 20 - đến lô 38)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 7 (từ lô 40 - đến lô 43)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 9 (từ lô 01 - đến lô 15)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK 9 (từ lô 16 - đến lô 24)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Tân Yên Khu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy BT01, BT 02, BT 03 -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Đồng cửa, tổ dân phố Bùng - Thị trấn Nhã Nam
Các ô đất bám lòng đường 12 m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Tân Yên Khu dân cư Đồng cửa, tổ dân phố Bùng - Thị trấn Nhã Nam
các ô đất bám lòng đường 7,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Chuôm Nho 1, thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 01 - đến lô 3 và từ lô 17 đến lô 23)
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Chuôm Nho 1, thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 4 - đến lô 16 )
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Chuôm Nho 1, thị trấn Nhã Nam
Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 - đến lô 12)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Quế Nham
Đoạn từ giáp đất Bắc Giang - đến hết cầu Điếm Tổng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Quế Nham
Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng - đến đường vào Trại thương binh
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Quế Nham
Đoạn từ Trại thương binh - đến hết đất xã Quế Nham
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Việt Lập
Đoạn từ Cầu Quận - đến Trạm y tế mới
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Việt Lập
Đoạn từ Trạm y tế - đến cống bờ Ngo
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Việt Lập
Đoạn từ cống bờ Ngo - đến đến giáp đất thị trấn Cao Thượng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Các đoạn còn lại của xã Cao Xá
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Liên Sơn
Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng - đến hết thôn Chiềng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Liên Sơn
Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang - đến hộ ông Thạch thôn Chung 1
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.100.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Liên Sơn
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Quốc lộ 17 - Xã Tân Trung
Đoạn từ thôn Đồng Điều 8 - đến giáp đất Yên Thế
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung
Đoạn từ giáp đất Yên Thế - đến hết khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, Giữa
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Ngoài - đến hết Nghĩa trang xã Tân Trung
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung
Đoạn từ hết Nghĩa Trang xã Tân Trung - đến đường rẽ vào Đình Hả
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung
Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả - đến tiếp giáp với thị trấn Nhã Nam
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Quang Tiến
Đoạn từ Cầu Trấn (nhà ông Minh) - đến quán xe máy nhà ông Quảng Thuật (đường rẽ đi xã Lan Giới)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Quang Tiến
Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Đại Hóa
Đoạn qua xã Đại Hóa -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ nhà ông Đại Hòa - đến cầu Lữ Vân và đoạn từ cầu Lữ Vân đến hết cây xăng.
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 287 (294) - Xã Phúc Sơn
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Đoạn từ Cầu Bến Tuần - đến UBND xã Hợp Đức
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Đoạn từ đường rẽ UBND xã - đến Kênh Nổi
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Từ Kênh nổi - đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp Đức
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn - đến hết cầu Cút xã Hợp Đức
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức
Đoạn từ nhà ông Nông thôn Quất - đến giáp thị trấn Cao Thượng
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 1 -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 2 -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 3 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá
Đoạn từ TT Cao Thượng - đến đường rẽ làng Nguộn A
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá
Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn A - đến đường rẽ thôn Na Gu
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá
Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu - đến tiếp giáp xã Ngọc Châu
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu
Đoạn từ giáp đất Cao Xá - đến hết thôn Khánh Ninh bám đường 295
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu
Đoạn từ Cầu Xi - đến đường rẽ vào trường THCS
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Thiện
Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Thiện
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Song Vân
Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ - đến hết khu đấu giá thôn Tân Tiến
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Song Vân
Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân
Đoạn từ cầu Thông Thốc - đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân
Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân - đến cổng làng thôn Đồng Bông
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Việt Ngọc
Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc - đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 295 -Xã Việt Ngọc
Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý
Đoạn từ giáp xã Minh Đức Việt Yên - đến tiếp giáp đường 398B
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý
Đoạn từ giáp đường tỉnh 398B - đến cây xăng mới mở khu chợ
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý
Đoạn từ cây xăng mới - đến hết Cầu Đồng
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá
Đoạn từ Ngã tư Cao Xá - đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng (bên trái)
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng - đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ - đến hết khu đất thị trấn Cao Thượng (bên trái)
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá
Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Liên Sơn
Đoạn từ giáp đất Cao Xá - đến hết hộ bà Chúc thôn Chung
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Liên Sơn
Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 - đến ngã 3 đình Nẻo
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc
Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò - đến giáp Cống sông
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc
Đoạn từ giáp Cống sông - đến Dốc Núi Đồn
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc
Đoạn từ Cầu Cửu khúc - đến địa phận Phố Mới
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc
Đoạn từ địa phận Phố mới - đến hết đất Việt Ngọc
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Lam cốt
Đoạn từ cây xăng đình tế đi hướng Phúc Sơn - đến hết nhà ông Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Lam cốt
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân - đến hết nhà ông Chín
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng - đến đường rẽ vào Chùa Am Vân
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn
Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Song Vân
Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân - đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song Vân
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.100.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Song Vân
Các đoạn còn lại của xã Song Vân -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Ngọc Vân
Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai - đến đường rẽ vào thôn Đồng Gai
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Ngọc Vân
Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai - đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Đường Song Vân đi Hương Mai - Xã Ngọc Vân
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Phúc Sơn
Từ cầu treo Lữ Vân - đến hết đất hộ ông Oánh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.200.000 700.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Phúc Sơn
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Lam Cốt
Đoạn từ cầu Chản - đến xã Song Vân
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Lam Cốt
Đoạn từ cầu Chản - đến Phúc Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Lam Cốt
Đoạn bờ bên kênh chính còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Song Vân
Đoạn từ Cống ngầm Song Vân - đến UBND xã Song Vân
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.100.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính - Xã Song Vân
Các đoạn còn lại của xã Song Vân -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính -Xã Ngọc Thiện
Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp - đến đường rẽ Trạm Y Tế
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính -Xã Ngọc Thiện
Đoạn từ đường rẽ Trạm y tế - đến Cầu Mỗ
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Đường Kênh chính -Xã Ngọc Thiện
Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ cầu Vồng Bỉ - đến hết trụ sở UBND xã
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ UBND - đến hết đất thôn Đồng Phương
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng - Phúc Hòa (Xã Phúc Hoà) nay là Tỉnh lộ 294C
Đoạn từ giáp thị trấn Cao Thượng - đến hết khu dân cư mới giáp đất ông Thưởng thôn Quất Du 2
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng - Phúc Hòa (Xã Phúc Hoà) nay là Tỉnh lộ 294C
Đoạn từ đường rẽ Trạm Y tế xã - đến ngã ba Phúc Đình
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng - Phúc Hòa (Xã Phúc Hoà) nay là Tỉnh lộ 294C
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Cao xá
Từ ngã ba UBND xã Cao Xá - đến cổng trường Tiểu học I
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Cao xá
Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã An Dương
Các đoạn thuộc địa phận xã An Dương -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Lam Cốt
Đoạn từ cây xăng Vân Chung - đến hết UBND xã Lam Cốt
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Lam Cốt
Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Ngọc Châu
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Việt Lập
Từ đường QL 17 - đến Cầu Lăng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Việt Lập
Các đoạn còn lại của xã Việt Lập -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung
Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu - đến ngã ba Bến Cảng
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung
Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung
Đoạn từ trạm y tế xã đi - đến giáp xã Hợp Đức
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung
Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Đường WB3 (xã Việt Lập)
Đoạn từ đường QL 17 - đến ngã ba Nghè Mẩy
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
Các đoạn thuộc xã Việt Lập -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới) - Xã Lan Giới
Đoạn từ trạm điện - đến ngã ba Non Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới) - Xã Lan Giới
Đoạn từ ngã ba Non Đỏ - đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Tân Yên Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Đoạn qua xã Ngọc Thiện
-
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Ngọc Lý
Đoạn qua thôn An Lập giao với đường TL 398 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Ngọc Lý
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Việt Lập
Đoạn qua thôn Đồng Sen -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Việt Lập
Đoạn qua thôn Nguyễn -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Việt Lập
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Liên Chung
Đoạn qua thôn Lãnh Tranh 1, 2 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 398B - Xã Liên Chung
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Vân
Đoạn qua thôn Hợp Tiến (giao với TL 295 - đến hết đất Hợp Tiến)
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Vân
Đoạn qua thôn Đồng Trống - đến thôn Ính
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Vân
Đoạn núi Ính - đến Tân Lập
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Vân
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Song Vân
Đoạn từ thôn Hoàng Vân - đến hết đất thôn Kỳ Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Châu
Đoạn từ thôn Bằng Cục - đến hết thôn Tân Minh
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Ngọc Châu
Đoạn từ thôn Tân Minh - đến hết thôn Bình An
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lam Cốt
Đoạn qua thôn Đồng Vàng -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lam Cốt
Đoạn qua thôn Vân Chung -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lam Cốt
Đoạn qua thôn Tân An (nhà văn hóa cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lam Cốt
Đoạn qua thôn Bài Giữa -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Quang Tiến
Đoạn thôn Sậu (giao với đường TL 294) -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Quang Tiến
Đoạn qua thôn Sậu -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Quang Tiến
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lan Giới
Đoạn qua thôn Chính Thễ -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lan Giới
Đoạn qua thôn Bãi Trại, Đá Ong -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B - Xã Lan Giới
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã Liên Sơn
Đoạn từ QL17 - đến hết xã Liên Sơn.
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã Đại hoá
Đoạn qua xã Đại Hoá -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã An Dương
Đoạn từ thôn Chợ - đến thôn Giữa
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã An Dương
Từ thôn Giữa - đến hết thôn Đụn 2
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã Quang Tiến
Đoạn qua xã Quang Tiến -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Đường Liên Xã - Xã Phúc Sơn
Đoạn qua xã Phúc Sơn -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Đường liên xã (Đại Hóa - Lan Giới)
Đoạn thôn Phú Thành đi thôn Phố Thễ -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Tân Yên Đường từ CCN Đồng Đình, TT Cao Thượng đi TL 298 (trụ sở điện lực Tân Yên)
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang - Xã Quế Nham
Đoạn qua thôn Núi, xã Quế Nham -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Tân Yên Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang - Xã Quế Nham
Các đoạn còn lại của xã Quế Nham -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Tân Yên Xã Việt Lập (đoạn qua xã Việt Lập)
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Tân Yên Đường từ QL17 đi thôn Phú Khê
Đoạn từ QL17 - đến đường rẽ vào Trung tâm văn thoá thôn Tiền Đình
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Đường từ QL17 đi thôn Phú Khê
Các đoạn còn lại của xã Quế Nham -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Tân Yên Đường nối QL.17 đi TL298 (đoạn khu dân cư Văn Miếu)
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Đường từ TL295 đến Sân bóng làng Nham, xã Ngọc Thiện
-
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ ĐiếmCanh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.
Đoạn từ điếm canh thôn Tân Lập - đến hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Tân Yên Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ ĐiếmCanh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.
Đoạn từ khu đấu giá QSD đất ở thôn Ba Mô, thôn Tân Lập - đến ngã tư Làng Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Tân Yên Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ ĐiếmCanh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.
Đoạn từ ngã tư Làng Đồng - đến cổng UBND xã
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ ĐiếmCanh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện.
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm Dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Song Vân -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.100.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đối diện Ông Dục, thôn Trấn Thành, xã Quang Tiến -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Ông Dục, thôn Trấn Thành, xã Quang Tiến -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Lãn Tranh 1,2 xã Liên Chung -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Bờ Hôi, thôn Sấu, xã Liên Chung -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Trung tâm xã Liên Chung -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Hạ, xã An Dương -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Đồng Ván, thôn Gạc, xã An Dương -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Chợ, Tân Lập, Giữa, xã An Dương -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Chợ Cũ thôn Chản, xã Lam Cốt -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Vân Trung, xã Lam Cốt (Giai đoạn 1) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Vân Trung, xã Lam Cốt (Giai đoạn 2) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Kép Thượng, xã Lam Cốt -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Cổng trường THCS thôn Tân Thể, xã Việt Ngọc -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư từ đường Tỉnh lộ 297 đi thôn Phú Thọ, xã Việt Ngọc -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư từ đường Tỉnh Lộ 295 đi Tỉnh lộ 297, xã Việt Ngọc -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thuộc đường Đồng Xứng đi Lương Phong, xã Việt Ngọc -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Ngùi (khu 1), xã Việt Ngọc -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Cầu Trại, xã Việt Ngọc -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư cửa trường Biên Phòng, thôn Kim Tràng, xã Việt Lập (dãy LK 1 và LK2) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Việt Lập ((Bám đường QL 17 (Đoạn từ kênh 556 Văn Miếu - đến tiếp giáp đất Cao Thượng)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Việt Lập -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.000.000 1.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Châu (GĐ 1) -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Châu (GĐ 2) -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Cầu Xi, xã Ngọc Châu -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Dộc, thôn Lý Cốt, xã Phúc Sơn (Bám đường TL 297B) -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồng Cửa, thôn Yên Lý, xã Phúc Sơn -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Văn Chỉ, TDP Bùi, thị trấn Cao Thượng -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Thượng, xã Cao Xá -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư đấu giá thôn Ngọc Yên Ngoài, xã Cao Xá -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Bông, thôn Trại, xã Cao Xá -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Chính Thễ, xã Lan Giới -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Giếng, thôn Ngòi Lan, xã Lan Giới -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư phía sau UBND xã, thôn Chính Thễ, xã Lan Giới -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm Dân cư Đồng Cửa Đình, thôn Bình Minh, xã Lan Giới -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Quất Du 1, xã Phúc Hòa -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Lân Thịnh (cạnh cây xăng) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Ngọc Lý -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư Đồi Rồng, Ngọc Lý -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Cụm dân cư Đồng Nau Mưa, thôn Cầu Đồng 9, xã Ngọc Lý -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện trường cấp 1, 2 Lương Văn Nắm), xã Tân Trung -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Tân Yên Cụm dân cư các xã
Khu dân cư thôn Quyên (đối diện nhà văn hoá), xã Tân Trung -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập - đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình (xã Cao Thượng cũ)
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 8.000.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện - đến đường rẽ Phúc Hòa
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 11.600.000
Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ Bưu điện Tân Yên - đến đường rẽ vào Trường Mầm non
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 12.600.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức - đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường vào tổ dân phố Hợp Tiến - đến trung tâm hành chính công huyện
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ Cống Muối - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Mới
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng
Từ nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Mới - đến giáp đất khu dân cư Đồng Chủ Đồng Cầu
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Tân Yên Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng
-
Đất ở đô thị 27.000.000 16.200.000 9.800.000
Huyện Tân Yên Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa - Thị trấn Cao Thượng
Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng (Hết khu Đồng Cửa Đầu) -
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân - đến hết Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - đến hết khu dân cư OM7
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Yên

4.8/5 - (949 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?