Bảng giá đất huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Định sáp nhập vào tỉnh Gia Lai. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định mới nhất
Bảng giá đất huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tây Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Tây Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.
Mức giá áp dụng: từ 2.450 đến 7.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp sông Kôn |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Nhạn - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường 31/3 - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp UBND huyện Tây Sơn |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 3 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường dọc 3 - Đến giáp đường Đô Đốc Tuyết |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Long - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Tuyết - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Đến giáp đường Kiên Thành |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Kiên thành - Đến cuối đường Đống Đa |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ - Đến giáp Bến xe Tây Sơn (kể cả đường gom thuộc khu dân cư quốc lộ 19) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Đoạn từ giáp Bến xe Tây Sơn - Đến giáp Cầu Đồng Sim |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Kiên Thành - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (từ Cầu Vôi - Đến Phú Lạc) (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ giáp Chợ Phú Phong - Đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà hàng Hữu Tình |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hồi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ(Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà ông Nguyễn Mai(Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Đống Đa - Đến đường vào trường Trần Quang Diệu(Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ trường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Nhạc(Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thiếp - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp cầu Kiên Mỹ |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ Cầu Kiên Mỹ - Đến giáp Cầu Văn Phong |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ Cầu Văn Phong - Đến giáp ranh giới xã Bình Thành |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Võ Lai |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Đống Đa |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thiện Thuật - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Hai Bà Trưng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Huy Ích - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến hẻm 239 Quang Trung (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Thỉnh - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Phan Đình Phùng(Khu quy hoạch dân cư Lý Thới) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đầu Cầu Phú Phong - Đến ngã 3 Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã 3 Bùi Thị Xuân - Đến Đến Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trần Văn Kỷ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trương Văn Hiến - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Lai - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến đường Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ giáp đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực Chợ Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Các lô đất xung quanh Chợ - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu quy hoạch Khu đô thị mới phía Nam Quốc lộ 19, thị trấn Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Các tuyến đường nội bộ (chưa đặt tên) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân Từ nhà ông Nguyễn Lãnh - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân Từ nhà ông Trần Khương - Đến nhà ông Huỳnh Cẩm Anh |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 2 (ĐD2) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Từ đường Nguyễn Huệ (ĐD3) - Đến đường dọc 3 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 3 (ĐN3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 4 (ĐN4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 5 (ĐN5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 7 (ĐN7) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 1 (ĐD1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Từ đường Hùng Vương - Đến hết quán cà phê Xuân Hạnh |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Từ đường Hùng Vương - Đến đường Đô Đốc Bảo |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 4 (ĐD4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 5 (ĐD5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn Các tuyến đường ngang trong khu dân cư (tính trọn đường) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường từ nhà số 139 Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Ngô Thời Nhậm |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường từ nhà số 153 Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Ngô Thời Nhậm |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường từ nhà ông Bùi Ngọc Ửng - Đến giáp đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường từ nhà ông Chiều - Đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Hẻm từ đường Ngô Thời Nhiệm - Đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường nội bộ (Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc đến Cầu Thuận Nghĩa) - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường nội bộ (Đoạn từ cuối đường Ngọc Hân đến trụ sở khối 1) - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường bê tông từ nhà ông Mười Thừa - Đến đường Kiên Thành |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong Lộ giới ≤2m - |
Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong Lộ giới >2 m và ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong Lộ giới > 4m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 118 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà BS Thanh - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (rộng Đến 2m) |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 138 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ Miếu Cây Đề - Đến nhà bà Phan Thị Mai (từ 2m Đến <5m) |
Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 142 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Thông - Đến cuối hẻm (Đến 2m) |
Đất ở đô thị | 490.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Võ Văn Bá - Đến nhà ông Hứa Tự Chiến (từ 2m Đến <5m) |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Hứa Tự Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bông (Đến 2m) |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 256 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Nguyễn Định - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (Đến 2m) |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 288 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà Bắc Nam (cũ) - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật (>5m) |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Văn Thừa - Đến giáp hẻm Nguyễn Lữ (từ 2m Đến < 5m) |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ hẻm Nguyễn Lữ - Đến nhà ông Hồ Trọng Hiếu (từ 2m Đến <5m) |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Vũ Sanh - Đến nhà bà Trần Thị Hòa (từ 2m Đến <5m) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà bà Nguyễn Thị Thãi - Đến nhà ông Nguyễn Nhơn (từ 2m Đến <5m) |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 291 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà Trần Trọng Khải - Đến nhà Nguyễn Bửu Ngọ và Trần Chu (Đến 2m) |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 239 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà Nguyễn Chinh - Đến giáp đường Phan Đình Phùng (từ 2m Đến <5m) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 4 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong Từ Kho xăng - Đến cuối đường (> 5m) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 35 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trương Quang Chánh - Đến giáp đường Nguyễn Thị Hồng Bông (từ 2m Đến <5m) |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong Từ Chùa Linh Sơn - Đến nhà ông Tùng (>5m) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Minh Châu - đến giáp đường N1 khu dân cư phía Bắc Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (số nhà 44) |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (nhà thi đấu đa năng) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường Mai Xuân Thưởng |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 124 Phan Đình Phùng - Thị trấn Phú Phong Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 8 (ĐN8) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - Đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ giáp An Nhơn - Đến Cầu Thủ Thiện Bình Nghi |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu Thủ Thiện Bình Nghi - Đến đường vào Trường THCS Bình Nghi |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Trường THCS Bình Nghi - Đến Km 38 |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Km 38 - Đến Cầu Đồng Sim |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu Phú Phong - Đến Km 44 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Km 44 - Đến Nhà máy Rượu Bình Định |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Nhà máy Rượu Bình Định - Đến giáp Cầu Ba La |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu Ba La - Đến giáp Cầu 15 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu 15 - Đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang (Km 55) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang - Đến giáp Cầu 16 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu 16 - Đến km 59 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ km 59 - Đến km 60 |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ km 60 - Đến giáp An Khê |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tỉnh lộ 637 Từ Quốc lộ 19 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Tấn (Hiệu buôn tạp hoá Hiệp) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tỉnh lộ 637 Từ hết nhà ông Đặng Văn Tấn - Đến giáp huyện Vĩnh Thạnh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ giáp ranh giới thị trấn Phú Phong - Đến ranh giới xã Bình Hoà |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ ranh giới xã Bình Hoà - Đến Cầu Bà Tại |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ Cầu Bà Tại - Đến Cầu Cống Đá |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ Cầu Cống Đá - Đến hết ranh giới xã Bình Hòa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ ranh giới xã Bình Hòa - Đến cuối Cầu Mỹ An |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ giáp Cầu Mỹ An - Đến giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Từ ngã tư UBND xã Bình Thành - Đến suối Nhiên |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Từ Suối Nhiên - Đến ranh giới xã Tây Giang |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ Quán 50 - Đến ranh giới xã Bình Tân |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ ranh giới xã Bình Tân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Đến giáp cầu Hòa Mỹ |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ Cầu Hòa Mỹ - Đến Trường Tiểu học Bình Thuận |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường 636B Đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến ranh giới xã Bình Hòathị trấn Phú Phong |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường 636B Đoạn từ mốc ranh giới giữa thị trấn Phú Phong Bình Hòa - Đến giáp ranh giới xã Tây Bình |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường 636B Đoạn từ mốc ranh giới giữa xã Bình Hòa -Tây Bình - Đến giáp đường Đi An Chánh |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ Cầu An Thái - Đến giáp đường Đi An Chánh |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ giáp đường đi An Chánh - Đến giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ đường Quốc lộ 19B (xã Tây Bình) - Đến ranh giới xã Tây An (Lỗ Hạ Đạt) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ ranh giới xã Tây An - Đến ranh giới xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn từ ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong - Đến Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn từ hết Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú - Đến nghĩa trang Gò Hoàng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) Đoạn từ Quang Trung - Đến ranh giới thị trấn Phú Phong và Tây Phú |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Phong Tây Phú - Đến KM số 2 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) Đoạn từ KM số 2 - Đến khu du lịch Hầm Hô |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Tây Vinh- Cát Hiệp Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các khu dân cư mới xã Bình Nghi - Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi) - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Quán Á Từ Quốc lộ 19 xã Bình Tường - Đến cầu Truông |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Quán Á Từ cầu Truông - Đến giáp xã Vĩnh An |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường bê tông từ Kiên Thành thị trấn Phú Phong đến giáp Quốc lộ 19B Từ giáp đường Kiên Thành thị trấn Phú Phong (suối Bà Trung) - Đến giáp đường Quốc lộ 19B Đi Hà Nhe |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư sinh thái Bầu Bà Lặn Đường mới phía Nam Bầu Bà Lặn - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật Đường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường) - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường ĐS1 (trọn đường) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường S3, S4, S5 từ đường Đô Đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông Đoạn từ Nguyễn Thị Hồng Bông - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Võ Lai |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 100 Phan Đình Phùng Đoạn từ Phan Định Phùng - đến đường Võ Xán |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp sông Kôn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Nhạn - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường 31/3 - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp UBND huyện Tây Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường dọc 3 - Đến giáp đường Đô Đốc Tuyết |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Long - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Tuyết - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Đến giáp đường Kiên Thành |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Kiên thành - Đến cuối đường Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ - Đến giáp Bến xe Tây Sơn (kể cả đường gom thuộc khu dân cư quốc lộ 19) |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Đoạn từ giáp Bến xe Tây Sơn - Đến giáp Cầu Đồng Sim |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Kiên Thành - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (từ Cầu Vôi - Đến Phú Lạc) (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ giáp Chợ Phú Phong - Đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà hàng Hữu Tình |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hồi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ(Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà ông Nguyễn Mai(Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Đống Đa - Đến đường vào trường Trần Quang Diệu(Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ trường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Nhạc(Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thiếp - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp cầu Kiên Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ Cầu Kiên Mỹ - Đến giáp Cầu Văn Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ Cầu Văn Phong - Đến giáp ranh giới xã Bình Thành |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Võ Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thiện Thuật - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Hai Bà Trưng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Huy Ích - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến hẻm 239 Quang Trung (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Thỉnh - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Phan Đình Phùng(Khu quy hoạch dân cư Lý Thới) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đầu Cầu Phú Phong - Đến ngã 3 Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã 3 Bùi Thị Xuân - Đến Đến Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trần Văn Kỷ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trương Văn Hiến - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Lai - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ giáp đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực Chợ Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Các lô đất xung quanh Chợ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu quy hoạch Khu đô thị mới phía Nam Quốc lộ 19, thị trấn Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Các tuyến đường nội bộ (chưa đặt tên) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân Từ nhà ông Nguyễn Lãnh - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân Từ nhà ông Trần Khương - Đến nhà ông Huỳnh Cẩm Anh |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 2 (ĐD2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Từ đường Nguyễn Huệ (ĐD3) - Đến đường dọc 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 3 (ĐN3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 4 (ĐN4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 5 (ĐN5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 7 (ĐN7) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 1 (ĐD1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Từ đường Hùng Vương - Đến hết quán cà phê Xuân Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Từ đường Hùng Vương - Đến đường Đô Đốc Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 4 (ĐD4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 5 (ĐD5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn Các tuyến đường ngang trong khu dân cư (tính trọn đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường từ nhà số 139 Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Ngô Thời Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường từ nhà số 153 Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Ngô Thời Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường từ nhà ông Bùi Ngọc Ửng - Đến giáp đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường từ nhà ông Chiều - Đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Hẻm từ đường Ngô Thời Nhiệm - Đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường nội bộ (Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc đến Cầu Thuận Nghĩa) - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường nội bộ (Đoạn từ cuối đường Ngọc Hân đến trụ sở khối 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường bê tông từ nhà ông Mười Thừa - Đến đường Kiên Thành |
Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong Lộ giới ≤2m - |
Đất TM-DV đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong Lộ giới >2 m và ≤ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong Lộ giới > 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 118 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà BS Thanh - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (rộng Đến 2m) |
Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 138 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ Miếu Cây Đề - Đến nhà bà Phan Thị Mai (từ 2m Đến <5m) |
Đất TM-DV đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 142 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Thông - Đến cuối hẻm (Đến 2m) |
Đất TM-DV đô thị | 245.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Võ Văn Bá - Đến nhà ông Hứa Tự Chiến (từ 2m Đến <5m) |
Đất TM-DV đô thị | 405.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Hứa Tự Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bông (Đến 2m) |
Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 256 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Nguyễn Định - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (Đến 2m) |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 288 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà Bắc Nam (cũ) - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật (>5m) |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Văn Thừa - Đến giáp hẻm Nguyễn Lữ (từ 2m Đến < 5m) |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ hẻm Nguyễn Lữ - Đến nhà ông Hồ Trọng Hiếu (từ 2m Đến <5m) |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Vũ Sanh - Đến nhà bà Trần Thị Hòa (từ 2m Đến <5m) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà bà Nguyễn Thị Thãi - Đến nhà ông Nguyễn Nhơn (từ 2m Đến <5m) |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 291 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà Trần Trọng Khải - Đến nhà Nguyễn Bửu Ngọ và Trần Chu (Đến 2m) |
Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 239 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà Nguyễn Chinh - Đến giáp đường Phan Đình Phùng (từ 2m Đến <5m) |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 4 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong Từ Kho xăng - Đến cuối đường (> 5m) |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 35 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trương Quang Chánh - Đến giáp đường Nguyễn Thị Hồng Bông (từ 2m Đến <5m) |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong Từ Chùa Linh Sơn - Đến nhà ông Tùng (>5m) |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Minh Châu - đến giáp đường N1 khu dân cư phía Bắc Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (số nhà 44) |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (nhà thi đấu đa năng) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường Mai Xuân Thưởng |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 124 Phan Đình Phùng - Thị trấn Phú Phong Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 8 (ĐN8) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - Đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ giáp An Nhơn - Đến Cầu Thủ Thiện Bình Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu Thủ Thiện Bình Nghi - Đến đường vào Trường THCS Bình Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Trường THCS Bình Nghi - Đến Km 38 |
Đất TM-DV đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Km 38 - Đến Cầu Đồng Sim |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu Phú Phong - Đến Km 44 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Km 44 - Đến Nhà máy Rượu Bình Định |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Nhà máy Rượu Bình Định - Đến giáp Cầu Ba La |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu Ba La - Đến giáp Cầu 15 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu 15 - Đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang (Km 55) |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang - Đến giáp Cầu 16 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu 16 - Đến km 59 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ km 59 - Đến km 60 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ km 60 - Đến giáp An Khê |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tỉnh lộ 637 Từ Quốc lộ 19 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Tấn (Hiệu buôn tạp hoá Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tỉnh lộ 637 Từ hết nhà ông Đặng Văn Tấn - Đến giáp huyện Vĩnh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ giáp ranh giới thị trấn Phú Phong - Đến ranh giới xã Bình Hoà |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ ranh giới xã Bình Hoà - Đến Cầu Bà Tại |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ Cầu Bà Tại - Đến Cầu Cống Đá |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ Cầu Cống Đá - Đến hết ranh giới xã Bình Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ ranh giới xã Bình Hòa - Đến cuối Cầu Mỹ An |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ giáp Cầu Mỹ An - Đến giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Từ ngã tư UBND xã Bình Thành - Đến suối Nhiên |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Từ Suối Nhiên - Đến ranh giới xã Tây Giang |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ Quán 50 - Đến ranh giới xã Bình Tân |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ ranh giới xã Bình Tân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Đến giáp cầu Hòa Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ Cầu Hòa Mỹ - Đến Trường Tiểu học Bình Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường 636B Đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến ranh giới xã Bình Hòathị trấn Phú Phong |
Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường 636B Đoạn từ mốc ranh giới giữa thị trấn Phú Phong Bình Hòa - Đến giáp ranh giới xã Tây Bình |
Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường 636B Đoạn từ mốc ranh giới giữa xã Bình Hòa -Tây Bình - Đến giáp đường Đi An Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ Cầu An Thái - Đến giáp đường Đi An Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ giáp đường đi An Chánh - Đến giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ đường Quốc lộ 19B (xã Tây Bình) - Đến ranh giới xã Tây An (Lỗ Hạ Đạt) |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ ranh giới xã Tây An - Đến ranh giới xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn từ ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong - Đến Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn từ hết Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú - Đến nghĩa trang Gò Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) Đoạn từ Quang Trung - Đến ranh giới thị trấn Phú Phong và Tây Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Phong Tây Phú - Đến KM số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) Đoạn từ KM số 2 - Đến khu du lịch Hầm Hô |
Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Tây Vinh- Cát Hiệp Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các khu dân cư mới xã Bình Nghi - Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi) - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi) - |
Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Quán Á Từ Quốc lộ 19 xã Bình Tường - Đến cầu Truông |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Quán Á Từ cầu Truông - Đến giáp xã Vĩnh An |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường bê tông từ Kiên Thành thị trấn Phú Phong đến giáp Quốc lộ 19B Từ giáp đường Kiên Thành thị trấn Phú Phong (suối Bà Trung) - Đến giáp đường Quốc lộ 19B Đi Hà Nhe |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư sinh thái Bầu Bà Lặn Đường mới phía Nam Bầu Bà Lặn - |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật Đường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường ĐS1 (trọn đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường S3, S4, S5 từ đường Đô Đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông Đoạn từ Nguyễn Thị Hồng Bông - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Võ Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 100 Phan Đình Phùng Đoạn từ Phan Định Phùng - đến đường Võ Xán |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp sông Kôn |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Nhạn - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường 31/3 - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp UBND huyện Tây Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường dọc 3 - Đến giáp đường Đô Đốc Tuyết |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Long - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Tuyết - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Đến giáp đường Kiên Thành |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Kiên thành - Đến cuối đường Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ - Đến giáp Bến xe Tây Sơn (kể cả đường gom thuộc khu dân cư quốc lộ 19) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Đoạn từ giáp Bến xe Tây Sơn - Đến giáp Cầu Đồng Sim |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Kiên Thành - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (từ Cầu Vôi - Đến Phú Lạc) (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ giáp Chợ Phú Phong - Đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà hàng Hữu Tình |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hồi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ(Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà ông Nguyễn Mai(Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Đống Đa - Đến đường vào trường Trần Quang Diệu(Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ trường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Nhạc(Khu dân cư Bắc Sông Kôn) |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thiếp - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp cầu Kiên Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ Cầu Kiên Mỹ - Đến giáp Cầu Văn Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ Cầu Văn Phong - Đến giáp ranh giới xã Bình Thành |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Võ Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thiện Thuật - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Hai Bà Trưng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Huy Ích - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến hẻm 239 Quang Trung (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Phan Thỉnh - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Phan Đình Phùng(Khu quy hoạch dân cư Lý Thới) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đầu Cầu Phú Phong - Đến ngã 3 Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã 3 Bùi Thị Xuân - Đến Đến Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 3.040.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trần Văn Kỷ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Trương Văn Hiến - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Lai - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ giáp đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực Chợ Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Các lô đất xung quanh Chợ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu quy hoạch Khu đô thị mới phía Nam Quốc lộ 19, thị trấn Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Các tuyến đường nội bộ (chưa đặt tên) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân Từ nhà ông Nguyễn Lãnh - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân Từ nhà ông Trần Khương - Đến nhà ông Huỳnh Cẩm Anh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 2 (ĐD2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Từ đường Nguyễn Huệ (ĐD3) - Đến đường dọc 3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 3 (ĐN3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 4 (ĐN4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 5 (ĐN5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 7 (ĐN7) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 1 (ĐD1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Từ đường Hùng Vương - Đến hết quán cà phê Xuân Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Từ đường Hùng Vương - Đến đường Đô Đốc Bảo |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 4 (ĐD4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 5 (ĐD5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn Các tuyến đường ngang trong khu dân cư (tính trọn đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường từ nhà số 139 Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Ngô Thời Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường từ nhà số 153 Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Ngô Thời Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường từ nhà ông Bùi Ngọc Ửng - Đến giáp đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường từ nhà ông Chiều - Đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Hẻm từ đường Ngô Thời Nhiệm - Đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường nội bộ (Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc đến Cầu Thuận Nghĩa) - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường nội bộ (Đoạn từ cuối đường Ngọc Hân đến trụ sở khối 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm Đường bê tông từ nhà ông Mười Thừa - Đến đường Kiên Thành |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong Lộ giới ≤2m - |
Đất SX-KD đô thị | 108.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong Lộ giới >2 m và ≤ 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong Lộ giới > 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 118 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà BS Thanh - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (rộng Đến 2m) |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 138 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ Miếu Cây Đề - Đến nhà bà Phan Thị Mai (từ 2m Đến <5m) |
Đất SX-KD đô thị | 272.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 142 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Thông - Đến cuối hẻm (Đến 2m) |
Đất SX-KD đô thị | 196.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Võ Văn Bá - Đến nhà ông Hứa Tự Chiến (từ 2m Đến <5m) |
Đất SX-KD đô thị | 324.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Hứa Tự Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bông (Đến 2m) |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 256 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Nguyễn Định - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (Đến 2m) |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 288 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà Bắc Nam (cũ) - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật (>5m) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Văn Thừa - Đến giáp hẻm Nguyễn Lữ (từ 2m Đến < 5m) |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ hẻm Nguyễn Lữ - Đến nhà ông Hồ Trọng Hiếu (từ 2m Đến <5m) |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Vũ Sanh - Đến nhà bà Trần Thị Hòa (từ 2m Đến <5m) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà bà Nguyễn Thị Thãi - Đến nhà ông Nguyễn Nhơn (từ 2m Đến <5m) |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 291 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà Trần Trọng Khải - Đến nhà Nguyễn Bửu Ngọ và Trần Chu (Đến 2m) |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 239 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà Nguyễn Chinh - Đến giáp đường Phan Đình Phùng (từ 2m Đến <5m) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 4 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong Từ Kho xăng - Đến cuối đường (> 5m) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 35 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trương Quang Chánh - Đến giáp đường Nguyễn Thị Hồng Bông (từ 2m Đến <5m) |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong Từ Chùa Linh Sơn - Đến nhà ông Tùng (>5m) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Minh Châu - đến giáp đường N1 khu dân cư phía Bắc Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (số nhà 44) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (nhà thi đấu đa năng) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 124 Phan Đình Phùng - Thị trấn Phú Phong Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 8 (ĐN8) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - Đường Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ giáp An Nhơn - Đến Cầu Thủ Thiện Bình Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu Thủ Thiện Bình Nghi - Đến đường vào Trường THCS Bình Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Trường THCS Bình Nghi - Đến Km 38 |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Km 38 - Đến Cầu Đồng Sim |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu Phú Phong - Đến Km 44 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Km 44 - Đến Nhà máy Rượu Bình Định |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Nhà máy Rượu Bình Định - Đến giáp Cầu Ba La |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu Ba La - Đến giáp Cầu 15 |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu 15 - Đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang (Km 55) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang - Đến giáp Cầu 16 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu 16 - Đến km 59 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ km 59 - Đến km 60 |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ km 60 - Đến giáp An Khê |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tỉnh lộ 637 Từ Quốc lộ 19 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Tấn (Hiệu buôn tạp hoá Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tỉnh lộ 637 Từ hết nhà ông Đặng Văn Tấn - Đến giáp huyện Vĩnh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ giáp ranh giới thị trấn Phú Phong - Đến ranh giới xã Bình Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ ranh giới xã Bình Hoà - Đến Cầu Bà Tại |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ Cầu Bà Tại - Đến Cầu Cống Đá |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ Cầu Cống Đá - Đến hết ranh giới xã Bình Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ ranh giới xã Bình Hòa - Đến cuối Cầu Mỹ An |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ giáp Cầu Mỹ An - Đến giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Từ ngã tư UBND xã Bình Thành - Đến suối Nhiên |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Từ Suối Nhiên - Đến ranh giới xã Tây Giang |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ Quán 50 - Đến ranh giới xã Bình Tân |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ ranh giới xã Bình Tân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Đến giáp cầu Hòa Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ Cầu Hòa Mỹ - Đến Trường Tiểu học Bình Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường 636B Đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến ranh giới xã Bình Hòathị trấn Phú Phong |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường 636B Đoạn từ mốc ranh giới giữa thị trấn Phú Phong Bình Hòa - Đến giáp ranh giới xã Tây Bình |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường 636B Đoạn từ mốc ranh giới giữa xã Bình Hòa -Tây Bình - Đến giáp đường Đi An Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ Cầu An Thái - Đến giáp đường Đi An Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ giáp đường đi An Chánh - Đến giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ đường Quốc lộ 19B (xã Tây Bình) - Đến ranh giới xã Tây An (Lỗ Hạ Đạt) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ ranh giới xã Tây An - Đến ranh giới xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn từ ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong - Đến Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn từ hết Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú - Đến nghĩa trang Gò Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) Đoạn từ Quang Trung - Đến ranh giới thị trấn Phú Phong và Tây Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Phong Tây Phú - Đến KM số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) Đoạn từ KM số 2 - Đến khu du lịch Hầm Hô |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Tây Vinh- Cát Hiệp Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Các khu dân cư mới xã Bình Nghi - Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi) - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi) - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Quán Á Từ Quốc lộ 19 xã Bình Tường - Đến cầu Truông |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường Quán Á Từ cầu Truông - Đến giáp xã Vĩnh An |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường bê tông từ Kiên Thành thị trấn Phú Phong đến giáp Quốc lộ 19B Từ giáp đường Kiên Thành thị trấn Phú Phong (suối Bà Trung) - Đến giáp đường Quốc lộ 19B Đi Hà Nhe |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư sinh thái Bầu Bà Lặn Đường mới phía Nam Bầu Bà Lặn - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật Đường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường ĐS1 (trọn đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường S3, S4, S5 từ đường Đô Đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông Đoạn từ Nguyễn Thị Hồng Bông - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Võ Lai |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hẻm 100 Phan Đình Phùng Đoạn từ Phan Định Phùng - đến đường Võ Xán |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 205.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 185.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.500 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.500 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 92.500 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.500 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 67.500 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 57.500 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.500 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 82.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 74.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) Vị trí nằm dọc theo đường bê tông chính - |
Đất SX-KD | 240.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) Vị trí trong các đường giao thông nội bộ - |
Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) Khu vực sản xuất nước mắm - |
Đất SX-KD | 170.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm Công nghiệp Hóc Bợm (xã Bình Nghi) - |
Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm Công nghiệp Cầu nước Xanh (xã Bình Nghi) - |
Đất SX-KD | 240.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm công nghiệp Bình Nghi (xã Bình Nghi) - |
Đất SX-KD | 240.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm công nghiệp Tây Xuân (xã Tây Xuân) - |
Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm Công nghiệp Gò Cầy (thôn Kiên Longxã Bình Thành) - |
Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm công nghiệp Gò Đá (thôn Hòa SơnBình Tường) - |
Đất SX-KD | 170.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm Công nghiệp Gò Giữa (thôn Thượng GiangTây Giang) - |
Đất SX-KD | 170.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm Công nghiệp Bình Tân (thôn Mỹ ThạchBình Tân) - |
Đất SX-KD | 140.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm Công nghiệp rẫy Ông Thơ (xã Tây An) - |
Đất SX-KD | 140.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm công nghiệp cầu 16 (xã Tây Thuận) - |
Đất SX-KD | 170.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Cụm công nghiệp Trường Định (xã Bình Hòa) - |
Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 87.000 | 80.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 82.000 | 73.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 71.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 68.000 | 60.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 56.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 46.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 63.000 | 55.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 59.000 | 51.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 47.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 37.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 87.000 | 80.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 82.000 | 73.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 71.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 60.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 46.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 55.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 51.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 47.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 37.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 74.000 | 64.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 23.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 22.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 87.000 | 80.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 82.000 | 73.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 60.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 55.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 51.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 37.000 | ||
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 10.400 | 9.400 | 8.600 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 9.400 | 8.600 | 7.800 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 8.500 | 7.700 | 7.000 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 7.700 | 7.000 | 6.400 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 7.600 | 7.000 | 6.400 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.600 | 5.000 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 5.100 | 4.600 | 4.200 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 4.200 | 4.000 | 3.500 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 7.280 | 6.580 | 6.020 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 6.580 | 6.020 | 5.460 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 5.950 | 5.390 | 4.900 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 5.390 | 4.900 | 4.480 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 5.320 | 4.900 | 4.480 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 4.200 | 3.920 | 3.500 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 3.570 | 3.220 | 2.940 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 2.940 | 2.800 | 2.450 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 7.280 | 6.580 | 6.020 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 6.580 | 6.020 | 5.460 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 5.950 | 5.390 | 4.900 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 5.390 | 4.900 | 4.480 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 5.320 | 4.900 | 4.480 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 4.200 | 3.920 | 3.500 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 3.570 | 3.220 | 2.940 | |
| Huyện Tây Sơn |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 2.940 | 2.800 | 2.450 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp sông Kôn |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Nhạn - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đường 31/3 - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp UBND huyện Tây Sơn |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 3 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường dọc 3 - Đến giáp đường Đô Đốc Tuyết |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Long - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Tuyết - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Đến giáp đường Kiên Thành |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Kiên thành - Đến cuối đường Đống Đa |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ - Đến giáp Bến xe Tây Sơn (kể cả đường gom thuộc khu dân cư quốc lộ 19) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Đoạn từ giáp Bến xe Tây Sơn - Đến giáp Cầu Đồng Sim |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Tây Sơn |
Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 |
