Bảng giá đất huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định mới nhất

Bảng giá đất huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tây Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Tây Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 2.450 đến 7.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tây Sơn Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Tây Sơn Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp sông Kôn
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Bùi Thị Nhạn - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Đường 31/3 - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp UBND huyện Tây Sơn
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 3
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường dọc 3 - Đến giáp đường Đô Đốc Tuyết
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Long - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Tuyết - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ)
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Đến giáp đường Kiên Thành
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Kiên thành - Đến cuối đường Đống Đa
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ - Đến giáp Bến xe Tây Sơn (kể cả đường gom thuộc khu dân cư quốc lộ 19)
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Tây Sơn Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Đoạn từ giáp Bến xe Tây Sơn - Đến giáp Cầu Đồng Sim
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tây Sơn Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Tây Sơn Kiên Thành - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (từ Cầu Vôi - Đến Phú Lạc) (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Tây Sơn Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tây Sơn Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Quang Trung
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Tây Sơn Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ giáp Chợ Phú Phong - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Tây Sơn Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà hàng Hữu Tình
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Ngọc Hồi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tây Sơn Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà ông Nguyễn Mai(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Tây Sơn Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Đống Đa - Đến đường vào trường Trần Quang Diệu(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ trường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Nhạc(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Thiếp - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp cầu Kiên Mỹ
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ Cầu Kiên Mỹ - Đến giáp Cầu Văn Phong
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ Cầu Văn Phong - Đến giáp ranh giới xã Bình Thành
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Võ Lai
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Đống Đa
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Thiện Thuật - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Hai Bà Trưng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Tây Sơn Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Tây Sơn Phan Huy Ích - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến hẻm 239 Quang Trung (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Phan Thỉnh - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Phan Đình Phùng(Khu quy hoạch dân cư Lý Thới)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đầu Cầu Phú Phong - Đến ngã 3 Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Tây Sơn Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã 3 Bùi Thị Xuân - Đến Đến Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Tây Sơn Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Tây Sơn Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tây Sơn Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tây Sơn Trần Văn Kỷ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Trương Văn Hiến - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Võ Lai - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tây Sơn Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 3.300.000
Huyện Tây Sơn Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tây Sơn Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ giáp đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Tây Sơn Khu vực Chợ Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Các lô đất xung quanh Chợ -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tây Sơn Khu quy hoạch Khu đô thị mới phía Nam Quốc lộ 19, thị trấn Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Các tuyến đường nội bộ (chưa đặt tên) -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tây Sơn Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân
Từ nhà ông Nguyễn Lãnh - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tây Sơn Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân
Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tây Sơn Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân
Từ nhà ông Trần Khương - Đến nhà ông Huỳnh Cẩm Anh
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 2 (ĐD2)
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Từ đường Nguyễn Huệ (ĐD3) - Đến đường dọc 3
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 3 (ĐN3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 4 (ĐN4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 5 (ĐN5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 7 (ĐN7) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 1 (ĐD1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Từ đường Hùng Vương - Đến hết quán cà phê Xuân Hạnh
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Đô Đốc Bảo
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 4 (ĐD4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 5 (ĐD5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn
Các tuyến đường ngang trong khu dân cư (tính trọn đường) -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường từ nhà số 139 Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Ngô Thời Nhậm
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường từ nhà số 153 Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Ngô Thời Nhậm
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường từ nhà ông Bùi Ngọc Ửng - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường từ nhà ông Chiều - Đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Hẻm từ đường Ngô Thời Nhiệm - Đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường nội bộ (Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc đến Cầu Thuận Nghĩa) -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường nội bộ (Đoạn từ cuối đường Ngọc Hân đến trụ sở khối 1) -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường bê tông từ nhà ông Mười Thừa - Đến đường Kiên Thành
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Tây Sơn Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong
Lộ giới ≤2m -
Đất ở đô thị 270.000
Huyện Tây Sơn Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong
Lộ giới >2 m và ≤ 4m -
Đất ở đô thị 330.000
Huyện Tây Sơn Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong
Lộ giới > 4m -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 118 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà BS Thanh - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (rộng Đến 2m)
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 138 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ Miếu Cây Đề - Đến nhà bà Phan Thị Mai (từ 2m Đến <5m)
Đất ở đô thị 680.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 142 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trần Thông - Đến cuối hẻm (Đến 2m)
Đất ở đô thị 490.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Võ Văn Bá - Đến nhà ông Hứa Tự Chiến (từ 2m Đến <5m)
Đất ở đô thị 810.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Hứa Tự Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bông (Đến 2m)
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 256 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Nguyễn Định - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (Đến 2m)
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 288 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà Bắc Nam (cũ) - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật (>5m)
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trần Văn Thừa - Đến giáp hẻm Nguyễn Lữ (từ 2m Đến < 5m)
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ hẻm Nguyễn Lữ - Đến nhà ông Hồ Trọng Hiếu (từ 2m Đến <5m)
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trần Vũ Sanh - Đến nhà bà Trần Thị Hòa (từ 2m Đến <5m)
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thãi - Đến nhà ông Nguyễn Nhơn (từ 2m Đến <5m)
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 291 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà Trần Trọng Khải - Đến nhà Nguyễn Bửu Ngọ và Trần Chu (Đến 2m)
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 239 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà Nguyễn Chinh - Đến giáp đường Phan Đình Phùng (từ 2m Đến <5m)
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 4 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong
Từ Kho xăng - Đến cuối đường (> 5m)
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 35 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trương Quang Chánh - Đến giáp đường Nguyễn Thị Hồng Bông (từ 2m Đến <5m)
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong
Từ Chùa Linh Sơn - Đến nhà ông Tùng (>5m)
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trần Minh Châu - đến giáp đường N1 khu dân cư phía Bắc Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong
Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (số nhà 44)
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong
Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (nhà thi đấu đa năng)
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong
Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 124 Phan Đình Phùng - Thị trấn Phú Phong
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 8 (ĐN8) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - Đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ giáp An Nhơn - Đến Cầu Thủ Thiện Bình Nghi
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu Thủ Thiện Bình Nghi - Đến đường vào Trường THCS Bình Nghi
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Trường THCS Bình Nghi - Đến Km 38
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Km 38 - Đến Cầu Đồng Sim
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu Phú Phong - Đến Km 44
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Km 44 - Đến Nhà máy Rượu Bình Định
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Nhà máy Rượu Bình Định - Đến giáp Cầu Ba La
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu Ba La - Đến giáp Cầu 15
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu 15 - Đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang (Km 55)
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang - Đến giáp Cầu 16
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu 16 - Đến km 59
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ km 59 - Đến km 60
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ km 60 - Đến giáp An Khê
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Tỉnh lộ 637
Từ Quốc lộ 19 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Tấn (Hiệu buôn tạp hoá Hiệp)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Tỉnh lộ 637
Từ hết nhà ông Đặng Văn Tấn - Đến giáp huyện Vĩnh Thạnh
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ giáp ranh giới thị trấn Phú Phong - Đến ranh giới xã Bình Hoà
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ ranh giới xã Bình Hoà - Đến Cầu Bà Tại
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ Cầu Bà Tại - Đến Cầu Cống Đá
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ Cầu Cống Đá - Đến hết ranh giới xã Bình Hòa
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ ranh giới xã Bình Hòa - Đến cuối Cầu Mỹ An
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ giáp Cầu Mỹ An - Đến giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe
Từ ngã tư UBND xã Bình Thành - Đến suối Nhiên
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe
Từ Suối Nhiên - Đến ranh giới xã Tây Giang
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 250.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Từ Quán 50 - Đến ranh giới xã Bình Tân
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Từ ranh giới xã Bình Tân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Đến giáp cầu Hòa Mỹ
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Từ Cầu Hòa Mỹ - Đến Trường Tiểu học Bình Thuận
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Đường 636B
Đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến ranh giới xã Bình Hòathị trấn Phú Phong
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Tây Sơn Đường 636B
Đoạn từ mốc ranh giới giữa thị trấn Phú Phong Bình Hòa - Đến giáp ranh giới xã Tây Bình
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Tây Sơn Đường 636B
Đoạn từ mốc ranh giới giữa xã Bình Hòa -Tây Bình - Đến giáp đường Đi An Chánh
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
Từ Cầu An Thái - Đến giáp đường Đi An Chánh
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
Từ giáp đường đi An Chánh - Đến giáp đường Quốc lộ 19B
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
Từ đường Quốc lộ 19B (xã Tây Bình) - Đến ranh giới xã Tây An (Lỗ Hạ Đạt)
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
Từ ranh giới xã Tây An - Đến ranh giới xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây)
Đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây)
Đoạn từ ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong - Đến Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây)
Đoạn từ hết Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú - Đến nghĩa trang Gò Hoàng
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)
Đoạn từ Quang Trung - Đến ranh giới thị trấn Phú Phong và Tây Phú
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Phong Tây Phú - Đến KM số 2
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)
Đoạn từ KM số 2 - Đến khu du lịch Hầm Hô
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Tây Sơn Đường Tây Vinh- Cát Hiệp
Trọn đường -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim
Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Các khu dân cư mới xã Bình Nghi - Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ
-
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi)
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi)
-
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Tây Sơn Đường Quán Á
Từ Quốc lộ 19 xã Bình Tường - Đến cầu Truông
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Đường Quán Á
Từ cầu Truông - Đến giáp xã Vĩnh An
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Tây Sơn Đường bê tông từ Kiên Thành thị trấn Phú Phong đến giáp Quốc lộ 19B
Từ giáp đường Kiên Thành thị trấn Phú Phong (suối Bà Trung) - Đến giáp đường Quốc lộ 19B Đi Hà Nhe
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư sinh thái Bầu Bà Lặn
Đường mới phía Nam Bầu Bà Lặn -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường) -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường) -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát
Đường ĐS1 (trọn đường) -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát
Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát
Đường S3, S4, S5 từ đường Đô Đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tây Sơn Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông
Đoạn từ Nguyễn Thị Hồng Bông - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Võ Lai
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 100 Phan Đình Phùng
Đoạn từ Phan Định Phùng - đến đường Võ Xán
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp sông Kôn
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Bùi Thị Nhạn - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Đường 31/3 - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp UBND huyện Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 3
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường dọc 3 - Đến giáp đường Đô Đốc Tuyết
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Long - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Tuyết - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Đến giáp đường Kiên Thành
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Kiên thành - Đến cuối đường Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ - Đến giáp Bến xe Tây Sơn (kể cả đường gom thuộc khu dân cư quốc lộ 19)
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Tây Sơn Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Đoạn từ giáp Bến xe Tây Sơn - Đến giáp Cầu Đồng Sim
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Tây Sơn Kiên Thành - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (từ Cầu Vôi - Đến Phú Lạc) (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tây Sơn Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Huyện Tây Sơn Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Tây Sơn Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ giáp Chợ Phú Phong - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Huyện Tây Sơn Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà hàng Hữu Tình
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Ngọc Hồi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Tây Sơn Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà ông Nguyễn Mai(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Đống Đa - Đến đường vào trường Trần Quang Diệu(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tây Sơn Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ trường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Nhạc(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Thiếp - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp cầu Kiên Mỹ
Đất TM-DV đô thị 3.250.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ Cầu Kiên Mỹ - Đến giáp Cầu Văn Phong
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ Cầu Văn Phong - Đến giáp ranh giới xã Bình Thành
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Võ Lai
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Thiện Thuật - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Hai Bà Trưng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Tây Sơn Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.750.000
Huyện Tây Sơn Phan Huy Ích - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến hẻm 239 Quang Trung (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Phan Thỉnh - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Phan Đình Phùng(Khu quy hoạch dân cư Lý Thới)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đầu Cầu Phú Phong - Đến ngã 3 Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã 3 Bùi Thị Xuân - Đến Đến Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Tây Sơn Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000
Huyện Tây Sơn Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tây Sơn Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Tây Sơn Trần Văn Kỷ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Trương Văn Hiến - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Võ Lai - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tây Sơn Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.650.000
Huyện Tây Sơn Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Tây Sơn Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ giáp đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Huyện Tây Sơn Khu vực Chợ Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Các lô đất xung quanh Chợ -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Tây Sơn Khu quy hoạch Khu đô thị mới phía Nam Quốc lộ 19, thị trấn Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Các tuyến đường nội bộ (chưa đặt tên) -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Tây Sơn Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân
Từ nhà ông Nguyễn Lãnh - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Tây Sơn Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân
Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Tây Sơn Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân
Từ nhà ông Trần Khương - Đến nhà ông Huỳnh Cẩm Anh
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 2 (ĐD2)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Từ đường Nguyễn Huệ (ĐD3) - Đến đường dọc 3
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 3 (ĐN3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 4 (ĐN4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 5 (ĐN5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 7 (ĐN7) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 1 (ĐD1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Từ đường Hùng Vương - Đến hết quán cà phê Xuân Hạnh
Đất TM-DV đô thị 2.100.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Đô Đốc Bảo
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 4 (ĐD4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 5 (ĐD5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn
Các tuyến đường ngang trong khu dân cư (tính trọn đường) -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường từ nhà số 139 Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Ngô Thời Nhậm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường từ nhà số 153 Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Ngô Thời Nhậm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường từ nhà ông Bùi Ngọc Ửng - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường từ nhà ông Chiều - Đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Hẻm từ đường Ngô Thời Nhiệm - Đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường nội bộ (Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc đến Cầu Thuận Nghĩa) -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường nội bộ (Đoạn từ cuối đường Ngọc Hân đến trụ sở khối 1) -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường bê tông từ nhà ông Mười Thừa - Đến đường Kiên Thành
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Tây Sơn Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong
Lộ giới ≤2m -
Đất TM-DV đô thị 135.000
Huyện Tây Sơn Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong
Lộ giới >2 m và ≤ 4m -
Đất TM-DV đô thị 165.000
Huyện Tây Sơn Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong
Lộ giới > 4m -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 118 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà BS Thanh - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (rộng Đến 2m)
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 138 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ Miếu Cây Đề - Đến nhà bà Phan Thị Mai (từ 2m Đến <5m)
Đất TM-DV đô thị 340.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 142 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trần Thông - Đến cuối hẻm (Đến 2m)
Đất TM-DV đô thị 245.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Võ Văn Bá - Đến nhà ông Hứa Tự Chiến (từ 2m Đến <5m)
Đất TM-DV đô thị 405.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Hứa Tự Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bông (Đến 2m)
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 256 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Nguyễn Định - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (Đến 2m)
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 288 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà Bắc Nam (cũ) - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật (>5m)
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trần Văn Thừa - Đến giáp hẻm Nguyễn Lữ (từ 2m Đến < 5m)
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ hẻm Nguyễn Lữ - Đến nhà ông Hồ Trọng Hiếu (từ 2m Đến <5m)
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trần Vũ Sanh - Đến nhà bà Trần Thị Hòa (từ 2m Đến <5m)
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thãi - Đến nhà ông Nguyễn Nhơn (từ 2m Đến <5m)
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 291 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà Trần Trọng Khải - Đến nhà Nguyễn Bửu Ngọ và Trần Chu (Đến 2m)
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 239 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà Nguyễn Chinh - Đến giáp đường Phan Đình Phùng (từ 2m Đến <5m)
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 4 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong
Từ Kho xăng - Đến cuối đường (> 5m)
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 35 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trương Quang Chánh - Đến giáp đường Nguyễn Thị Hồng Bông (từ 2m Đến <5m)
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong
Từ Chùa Linh Sơn - Đến nhà ông Tùng (>5m)
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trần Minh Châu - đến giáp đường N1 khu dân cư phía Bắc Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong
Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (số nhà 44)
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong
Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (nhà thi đấu đa năng)
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong
Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 124 Phan Đình Phùng - Thị trấn Phú Phong
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 8 (ĐN8) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - Đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ giáp An Nhơn - Đến Cầu Thủ Thiện Bình Nghi
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu Thủ Thiện Bình Nghi - Đến đường vào Trường THCS Bình Nghi
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Trường THCS Bình Nghi - Đến Km 38
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Km 38 - Đến Cầu Đồng Sim
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu Phú Phong - Đến Km 44
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Km 44 - Đến Nhà máy Rượu Bình Định
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Nhà máy Rượu Bình Định - Đến giáp Cầu Ba La
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu Ba La - Đến giáp Cầu 15
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu 15 - Đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang (Km 55)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang - Đến giáp Cầu 16
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu 16 - Đến km 59
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ km 59 - Đến km 60
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ km 60 - Đến giáp An Khê
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Tây Sơn Tỉnh lộ 637
Từ Quốc lộ 19 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Tấn (Hiệu buôn tạp hoá Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Tỉnh lộ 637
Từ hết nhà ông Đặng Văn Tấn - Đến giáp huyện Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ giáp ranh giới thị trấn Phú Phong - Đến ranh giới xã Bình Hoà
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ ranh giới xã Bình Hoà - Đến Cầu Bà Tại
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ Cầu Bà Tại - Đến Cầu Cống Đá
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ Cầu Cống Đá - Đến hết ranh giới xã Bình Hòa
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ ranh giới xã Bình Hòa - Đến cuối Cầu Mỹ An
Đất TM-DV đô thị 850.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ giáp Cầu Mỹ An - Đến giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe
Từ ngã tư UBND xã Bình Thành - Đến suối Nhiên
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe
Từ Suối Nhiên - Đến ranh giới xã Tây Giang
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 125.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Từ Quán 50 - Đến ranh giới xã Bình Tân
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Từ ranh giới xã Bình Tân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Đến giáp cầu Hòa Mỹ
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Từ Cầu Hòa Mỹ - Đến Trường Tiểu học Bình Thuận
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Tây Sơn Đường 636B
Đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến ranh giới xã Bình Hòathị trấn Phú Phong
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Tây Sơn Đường 636B
Đoạn từ mốc ranh giới giữa thị trấn Phú Phong Bình Hòa - Đến giáp ranh giới xã Tây Bình
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Tây Sơn Đường 636B
Đoạn từ mốc ranh giới giữa xã Bình Hòa -Tây Bình - Đến giáp đường Đi An Chánh
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
Từ Cầu An Thái - Đến giáp đường Đi An Chánh
Đất TM-DV đô thị 350.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
Từ giáp đường đi An Chánh - Đến giáp đường Quốc lộ 19B
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
Từ đường Quốc lộ 19B (xã Tây Bình) - Đến ranh giới xã Tây An (Lỗ Hạ Đạt)
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
Từ ranh giới xã Tây An - Đến ranh giới xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây)
Đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây)
Đoạn từ ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong - Đến Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây)
Đoạn từ hết Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú - Đến nghĩa trang Gò Hoàng
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)
Đoạn từ Quang Trung - Đến ranh giới thị trấn Phú Phong và Tây Phú
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Phong Tây Phú - Đến KM số 2
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)
Đoạn từ KM số 2 - Đến khu du lịch Hầm Hô
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Tây Sơn Đường Tây Vinh- Cát Hiệp
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Tây Sơn Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim
Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tây Sơn Các khu dân cư mới xã Bình Nghi - Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ
-
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi)
-
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi)
-
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Tây Sơn Đường Quán Á
Từ Quốc lộ 19 xã Bình Tường - Đến cầu Truông
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Tây Sơn Đường Quán Á
Từ cầu Truông - Đến giáp xã Vĩnh An
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện Tây Sơn Đường bê tông từ Kiên Thành thị trấn Phú Phong đến giáp Quốc lộ 19B
Từ giáp đường Kiên Thành thị trấn Phú Phong (suối Bà Trung) - Đến giáp đường Quốc lộ 19B Đi Hà Nhe
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư sinh thái Bầu Bà Lặn
Đường mới phía Nam Bầu Bà Lặn -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường) -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường) -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát
Đường ĐS1 (trọn đường) -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát
Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát
Đường S3, S4, S5 từ đường Đô Đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tây Sơn Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông
Đoạn từ Nguyễn Thị Hồng Bông - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Võ Lai
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 100 Phan Đình Phùng
Đoạn từ Phan Định Phùng - đến đường Võ Xán
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tây Sơn Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Tây Sơn Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp sông Kôn
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Tây Sơn Bùi Thị Nhạn - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Tây Sơn Đường 31/3 - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp UBND huyện Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 3
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường dọc 3 - Đến giáp đường Đô Đốc Tuyết
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Long - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Tuyết - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Đến giáp đường Kiên Thành
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Kiên thành - Đến cuối đường Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Tây Sơn Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ - Đến giáp Bến xe Tây Sơn (kể cả đường gom thuộc khu dân cư quốc lộ 19)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Đoạn từ giáp Bến xe Tây Sơn - Đến giáp Cầu Đồng Sim
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Tây Sơn Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Tây Sơn Kiên Thành - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (từ Cầu Vôi - Đến Phú Lạc) (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000
Huyện Tây Sơn Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Tây Sơn Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Tây Sơn Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ giáp Chợ Phú Phong - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.520.000
Huyện Tây Sơn Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà hàng Hữu Tình
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Ngọc Hồi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Tây Sơn Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà ông Nguyễn Mai(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Tây Sơn Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Đống Đa - Đến đường vào trường Trần Quang Diệu(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ trường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Nhạc(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Thiếp - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp cầu Kiên Mỹ
Đất SX-KD đô thị 2.600.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ Cầu Kiên Mỹ - Đến giáp Cầu Văn Phong
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ Cầu Văn Phong - Đến giáp ranh giới xã Bình Thành
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Võ Lai
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Thiện Thuật - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.120.000
Huyện Tây Sơn Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Hai Bà Trưng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Tây Sơn Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.200.000
Huyện Tây Sơn Phan Huy Ích - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến hẻm 239 Quang Trung (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Phan Thỉnh - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Phan Đình Phùng(Khu quy hoạch dân cư Lý Thới)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đầu Cầu Phú Phong - Đến ngã 3 Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Tây Sơn Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã 3 Bùi Thị Xuân - Đến Đến Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 3.040.000
Huyện Tây Sơn Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Huyện Tây Sơn Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Tây Sơn Trần Văn Kỷ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tây Sơn Trương Văn Hiến - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Tây Sơn Võ Lai - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Huyện Tây Sơn Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Tây Sơn Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ giáp đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong
Đất SX-KD đô thị 1.520.000
Huyện Tây Sơn Khu vực Chợ Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Các lô đất xung quanh Chợ -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Tây Sơn Khu quy hoạch Khu đô thị mới phía Nam Quốc lộ 19, thị trấn Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Các tuyến đường nội bộ (chưa đặt tên) -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Tây Sơn Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân
Từ nhà ông Nguyễn Lãnh - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Tây Sơn Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân
Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Tây Sơn Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân
Từ nhà ông Trần Khương - Đến nhà ông Huỳnh Cẩm Anh
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 2 (ĐD2)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Từ đường Nguyễn Huệ (ĐD3) - Đến đường dọc 3
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 3 (ĐN3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 4 (ĐN4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 5 (ĐN5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 7 (ĐN7) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 1 (ĐD1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Từ đường Hùng Vương - Đến hết quán cà phê Xuân Hạnh
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Đô Đốc Bảo
Đất SX-KD đô thị 1.520.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 4 (ĐD4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Đường dọc 5 (ĐD5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn
Các tuyến đường ngang trong khu dân cư (tính trọn đường) -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường từ nhà số 139 Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Ngô Thời Nhậm
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường từ nhà số 153 Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Ngô Thời Nhậm
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường từ nhà ông Bùi Ngọc Ửng - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường từ nhà ông Chiều - Đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Hẻm từ đường Ngô Thời Nhiệm - Đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường nội bộ (Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc đến Cầu Thuận Nghĩa) -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường nội bộ (Đoạn từ cuối đường Ngọc Hân đến trụ sở khối 1) -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Tây Sơn Các đường bổ sung thêm
Đường bê tông từ nhà ông Mười Thừa - Đến đường Kiên Thành
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Tây Sơn Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong
Lộ giới ≤2m -
Đất SX-KD đô thị 108.000
Huyện Tây Sơn Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong
Lộ giới >2 m và ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 132.000
Huyện Tây Sơn Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong
Lộ giới > 4m -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 118 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà BS Thanh - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (rộng Đến 2m)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 138 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ Miếu Cây Đề - Đến nhà bà Phan Thị Mai (từ 2m Đến <5m)
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 142 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trần Thông - Đến cuối hẻm (Đến 2m)
Đất SX-KD đô thị 196.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Võ Văn Bá - Đến nhà ông Hứa Tự Chiến (từ 2m Đến <5m)
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Hứa Tự Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bông (Đến 2m)
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 256 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Nguyễn Định - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (Đến 2m)
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 288 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà Bắc Nam (cũ) - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật (>5m)
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trần Văn Thừa - Đến giáp hẻm Nguyễn Lữ (từ 2m Đến < 5m)
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ hẻm Nguyễn Lữ - Đến nhà ông Hồ Trọng Hiếu (từ 2m Đến <5m)
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trần Vũ Sanh - Đến nhà bà Trần Thị Hòa (từ 2m Đến <5m)
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thãi - Đến nhà ông Nguyễn Nhơn (từ 2m Đến <5m)
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 291 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà Trần Trọng Khải - Đến nhà Nguyễn Bửu Ngọ và Trần Chu (Đến 2m)
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 239 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà Nguyễn Chinh - Đến giáp đường Phan Đình Phùng (từ 2m Đến <5m)
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 4 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong
Từ Kho xăng - Đến cuối đường (> 5m)
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 35 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trương Quang Chánh - Đến giáp đường Nguyễn Thị Hồng Bông (từ 2m Đến <5m)
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong
Từ Chùa Linh Sơn - Đến nhà ông Tùng (>5m)
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong
Từ nhà ông Trần Minh Châu - đến giáp đường N1 khu dân cư phía Bắc Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong
Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (số nhà 44)
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong
Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (nhà thi đấu đa năng)
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong
Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 124 Phan Đình Phùng - Thị trấn Phú Phong
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tây Sơn Đường ngang 8 (ĐN8) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - Đường Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ giáp An Nhơn - Đến Cầu Thủ Thiện Bình Nghi
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu Thủ Thiện Bình Nghi - Đến đường vào Trường THCS Bình Nghi
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Trường THCS Bình Nghi - Đến Km 38
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Km 38 - Đến Cầu Đồng Sim
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu Phú Phong - Đến Km 44
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Km 44 - Đến Nhà máy Rượu Bình Định
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Nhà máy Rượu Bình Định - Đến giáp Cầu Ba La
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu Ba La - Đến giáp Cầu 15
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu 15 - Đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang (Km 55)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang - Đến giáp Cầu 16
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ Cầu 16 - Đến km 59
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ km 59 - Đến km 60
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19
Từ km 60 - Đến giáp An Khê
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Tây Sơn Tỉnh lộ 637
Từ Quốc lộ 19 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Tấn (Hiệu buôn tạp hoá Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Tỉnh lộ 637
Từ hết nhà ông Đặng Văn Tấn - Đến giáp huyện Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ giáp ranh giới thị trấn Phú Phong - Đến ranh giới xã Bình Hoà
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ ranh giới xã Bình Hoà - Đến Cầu Bà Tại
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ Cầu Bà Tại - Đến Cầu Cống Đá
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ Cầu Cống Đá - Đến hết ranh giới xã Bình Hòa
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ ranh giới xã Bình Hòa - Đến cuối Cầu Mỹ An
Đất SX-KD đô thị 680.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ giáp Cầu Mỹ An - Đến giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe
Từ ngã tư UBND xã Bình Thành - Đến suối Nhiên
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe
Từ Suối Nhiên - Đến ranh giới xã Tây Giang
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 100.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Từ Quán 50 - Đến ranh giới xã Bình Tân
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Từ ranh giới xã Bình Tân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Đến giáp cầu Hòa Mỹ
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Từ Cầu Hòa Mỹ - Đến Trường Tiểu học Bình Thuận
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Tây Sơn Đường 636B
Đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến ranh giới xã Bình Hòathị trấn Phú Phong
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Tây Sơn Đường 636B
Đoạn từ mốc ranh giới giữa thị trấn Phú Phong Bình Hòa - Đến giáp ranh giới xã Tây Bình
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Tây Sơn Đường 636B
Đoạn từ mốc ranh giới giữa xã Bình Hòa -Tây Bình - Đến giáp đường Đi An Chánh
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
Từ Cầu An Thái - Đến giáp đường Đi An Chánh
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
Từ giáp đường đi An Chánh - Đến giáp đường Quốc lộ 19B
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
Từ đường Quốc lộ 19B (xã Tây Bình) - Đến ranh giới xã Tây An (Lỗ Hạ Đạt)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
Từ ranh giới xã Tây An - Đến ranh giới xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây)
Đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây)
Đoạn từ ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong - Đến Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây)
Đoạn từ hết Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú - Đến nghĩa trang Gò Hoàng
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)
Đoạn từ Quang Trung - Đến ranh giới thị trấn Phú Phong và Tây Phú
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Phong Tây Phú - Đến KM số 2
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)
Đoạn từ KM số 2 - Đến khu du lịch Hầm Hô
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Tây Sơn Đường Tây Vinh- Cát Hiệp
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Tây Sơn Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim
Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Các khu dân cư mới xã Bình Nghi - Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi)
-
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi)
-
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Tây Sơn Đường Quán Á
Từ Quốc lộ 19 xã Bình Tường - Đến cầu Truông
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Tây Sơn Đường Quán Á
Từ cầu Truông - Đến giáp xã Vĩnh An
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Tây Sơn Đường bê tông từ Kiên Thành thị trấn Phú Phong đến giáp Quốc lộ 19B
Từ giáp đường Kiên Thành thị trấn Phú Phong (suối Bà Trung) - Đến giáp đường Quốc lộ 19B Đi Hà Nhe
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư sinh thái Bầu Bà Lặn
Đường mới phía Nam Bầu Bà Lặn -
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường) -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường) -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát
Đường ĐS1 (trọn đường) -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát
Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát
Đường S3, S4, S5 từ đường Đô Đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tây Sơn Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông
Đoạn từ Nguyễn Thị Hồng Bông - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Võ Lai
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Tây Sơn Hẻm 100 Phan Đình Phùng
Đoạn từ Phan Định Phùng - đến đường Võ Xán
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 225.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 205.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 185.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 160.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 160.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 145.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 135.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 125.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 115.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 105.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 112.500
Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 102.500
Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 92.500
Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 85.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 75.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 72.500
Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 67.500
Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 62.500
Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 57.500
Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 52.500
Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 82.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 74.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 68.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 64.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 64.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 58.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 50.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 46.000
Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân)
Vị trí nằm dọc theo đường bê tông chính -
Đất SX-KD 240.000
Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân)
Vị trí trong các đường giao thông nội bộ -
Đất SX-KD 200.000
Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân)
Khu vực sản xuất nước mắm -
Đất SX-KD 170.000
Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Hóc Bợm (xã Bình Nghi)
-
Đất SX-KD 200.000
Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Cầu nước Xanh (xã Bình Nghi)
-
Đất SX-KD 240.000
Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp Bình Nghi (xã Bình Nghi)
-
Đất SX-KD 240.000
Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp Tây Xuân (xã Tây Xuân)
-
Đất SX-KD 200.000
Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Gò Cầy (thôn Kiên Longxã Bình Thành)
-
Đất SX-KD 200.000
Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp Gò Đá (thôn Hòa SơnBình Tường)
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Gò Giữa (thôn Thượng GiangTây Giang)
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Bình Tân (thôn Mỹ ThạchBình Tân)
-
Đất SX-KD 140.000
Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp rẫy Ông Thơ (xã Tây An)
-
Đất SX-KD 140.000
Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp cầu 16 (xã Tây Thuận)
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp Trường Định (xã Bình Hòa)
-
Đất SX-KD 200.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng lúa 87.000 80.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng lúa 82.000 73.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng lúa 71.000 63.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng lúa 68.000 60.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng lúa 56.000 48.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng lúa 54.000 46.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng lúa 63.000 55.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng lúa 59.000 51.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng lúa 54.000 45.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng lúa 51.000 42.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng lúa 47.000 39.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng lúa 45.000 37.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 87.000 80.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 82.000 73.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 71.000 63.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 68.000 60.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 56.000 48.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 46.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 55.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 59.000 51.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 45.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 42.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 47.000 39.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 37.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 74.000 64.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 64.000 54.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000 48.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 42.000 32.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 39.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 38.000 29.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 34.000 25.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 32.000 23.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000 22.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 87.000 80.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 82.000 73.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 63.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 60.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 48.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 55.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 59.000 51.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 45.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 42.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 47.000 39.000
Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 37.000
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng sản xuất 10.400 9.400 8.600
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng sản xuất 9.400 8.600 7.800
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng sản xuất 8.500 7.700 7.000
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng sản xuất 7.700 7.000 6.400
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng sản xuất 7.600 7.000 6.400
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.600 5.000
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng sản xuất 5.100 4.600 4.200
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng sản xuất 4.200 4.000 3.500
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 7.280 6.580 6.020
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 6.580 6.020 5.460
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 5.950 5.390 4.900
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 5.390 4.900 4.480
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 5.320 4.900 4.480
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 4.200 3.920 3.500
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 3.570 3.220 2.940
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 2.940 2.800 2.450
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 7.280 6.580 6.020
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 6.580 6.020 5.460
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 5.950 5.390 4.900
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 5.390 4.900 4.480
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 5.320 4.900 4.480
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 4.200 3.920 3.500
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 3.570 3.220 2.940
Huyện Tây Sơn Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 2.940 2.800 2.450
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tây Sơn Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Tây Sơn Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp sông Kôn
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Bùi Thị Nhạn - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Đường 31/3 - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Quang Trung - Đến giáp UBND huyện Tây Sơn
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 3
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường dọc 3 - Đến giáp đường Đô Đốc Tuyết
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Long - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tây Sơn Đô Đốc Tuyết - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ)
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Đến giáp đường Kiên Thành
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Từ đường Kiên thành - Đến cuối đường Đống Đa
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tây Sơn Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ - Đến giáp Bến xe Tây Sơn (kể cả đường gom thuộc khu dân cư quốc lộ 19)
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Tây Sơn Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Đoạn từ giáp Bến xe Tây Sơn - Đến giáp Cầu Đồng Sim
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tây Sơn Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tây Sơn

4.8/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?