Bảng giá đất huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thạch Hà năm 2025
Khu vực: huyện Thạch Hà.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 180.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà Từ hết đất Thạch Long - đến đường Lý Nhật Quang | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến Cầu Cày | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Thạch Hà Từ giáp dãy 1 đường Lý Tự Trọng - đến hết đất thị trấn Thạch Hà | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Sông Cày - Thị trấn Thạch Hà Từ cầu Cày - đến đường vào Trung tâm chính trị huyện Thạch Hà | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Sông Cày - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến đường vào NVH tổ dân phố 2 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Sông Cày - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến đường tránh Quốc Iộ 1A | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Thiếp - Thị trấn Thạch Hà Đường Nguyễn Thiếp - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Thạch Hà Từ đường Sông Cày - đến đường 19/8 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Thạch Hà Từ đường 19/8 - đến đường Lý Nhật Quang | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Thạch Hà Từ đường Lý Nhật Quang - đến đường Đồng Văn Năng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 19/8 - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 dường Lý Tự Trọng - đến hết đất Công an huyện | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 19/8 - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Thạch Hà | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Phan Huy Chú - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ giáp dãy 1 đường Lý Tự Trọng - đến giáp đất ở ông Nguyễn Văn Lĩnh (Tổ DP 8) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Phan Huy Chú - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến TDP 8 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trương Quốc Dụng - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đất ở ông Nguyễn Văn Lĩnh (Tổ DP 8) - đến đất Đài tưởng niệm huyện | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trương Quốc Dụng - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ giáp đường Phan Huy Chú - đến hết đất nhà ông Đỉnh tổ DP10 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trương Quốc Dụng - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đất nhà ông Đỉnh tổ DP10 - đến đất trường mầm non tổ DP 11 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mai Kính- Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mai Kính - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Hồ Phi Chấn - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp | Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Hồ Phi Chấn - Thị trấn Thạch Hà Đoạn nối từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Võ Tá Sắt - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Sông Cày | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Thái Cư - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đường Sông Cày - đến đất cầu tổ DP 1 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Huy Thuận - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đất nhà ông Cường (tổ DP 1) - đến tuyến 2 đường tránh Quốc Lộ 1A | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Khôi - Thị trấn Thạch Hà Đoạn nối từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến đất nhà ông Lịch | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Khôi - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết Kho Muối thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Phi Hổ - Thị trấn Thạch Hà Đường Nguyễn Phi Hổ - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Đồng Văn Năng - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến hết trường TT giáo dục thường xuyên huyện | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Các tuyến đường khác trong khu đô thị Bắc thị trấn (trừ đường Đồng Văn Năng và đường Lê Đại Hành) - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Thạch Hà Tổ dân phố 1 - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Thạch Hà Tổ dân phố 3;4;5;6;7;9 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Thạch Hà Tổ dân phố 2; 8; 10 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Thạch Hà Tổ dân phố 11 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh Quốc lộ 1A - Thị trấn Thạch Hà đoạn qua xã Thạch Thanh (cũ) - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Thị trấn Thạch Hà Từ hết đất Thị Trấn - đến hết giáp dãy 1 phía Tây Đường tránh Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Thanh (cũ) (giáp Thạch Tiến) | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Thị trấn Thạch Hà Riêng phía bám Kênh N1 - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường WB Thượng Thanh Vĩnh - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ giáp thị trấn Thạch Hà - đến giáp dãy 1 đường tránh QL1A (về phía đông) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường WB Thượng Thanh Vĩnh - Thị trấn Thạch Hà Đoạn tiếp giáp đường tránh QL1A (phía nam) - đến đường 92 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường WB Thượng Thanh Vĩnh - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Thanh | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường hết đất ông Vinh (xóm Hòa Hợp) - đến đường Thượng Ngọc | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ trạm bơm Trung tâm - đến hết đất ông Tiến (Phúc Lạc) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ đường Thượng Ngọc (phía Bắc) - đến hết đất ông Quế | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ hội quán xóm Hương Lộc - đến đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng-Thanh-Vĩnh) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ cầu Hồng Quang - đến chợ Mương (dãy 3 phía Bắc đường Thượng Ngọc) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường 92 từ chợ Mương xã Thạch Thanh - đến tiếp giáp xã Thạch Vĩnh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ đất ông Sơn (xóm Hòa Hợp) - đến tiếp giáp dãy 3 đường tránh Quốc lộ 1A về phía đông | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất ông Hán (xóm Sơn Vĩnh) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Bùi Thố - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường sông Cày - đến dãy 2 đường Trần Danh Lập | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trần Danh Lập - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường sông Cày - đến giáp đất ông Nguyễn Hữu Hoan TDP 3 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Danh Lập | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trần Mậu - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường sông Cày - đến hết đường Bùi Thố | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trần Trần Tĩnh - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến dãy 2 đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trương Quang Trạch - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến dãy 2 đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến dãy 2 đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Suyền - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường Nguyễn Thiếp - đến dãy 2 đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà Từ hết đất Thạch Long - đến đường Lý Nhật Quang | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến Cầu Cày | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Thạch Hà Từ giáp dãy 1 đường Lý Tự Trọng - đến hết đất thị trấn Thạch Hà | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Sông Cày - Thị trấn Thạch Hà Từ cầu Cày - đến đường vào Trung tâm chính trị huyện Thạch Hà | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Sông Cày - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến đường vào NVH tổ dân phố 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Sông Cày - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến đường tránh Quốc Iộ 1A | Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Thiếp - Thị trấn Thạch Hà Đường Nguyễn Thiếp - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Thạch Hà Từ đường Sông Cày - đến đường 19/8 | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Thạch Hà Từ đường 19/8 - đến đường Lý Nhật Quang | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Thạch Hà Từ đường Lý Nhật Quang - đến đường Đồng Văn Năng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 19/8 - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 dường Lý Tự Trọng - đến hết đất Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 19/8 - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Thạch Hà | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Phan Huy Chú - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ giáp dãy 1 đường Lý Tự Trọng - đến giáp đất ở ông Nguyễn Văn Lĩnh (Tổ DP 8) | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Phan Huy Chú - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến TDP 8 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trương Quốc Dụng - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đất ở ông Nguyễn Văn Lĩnh (Tổ DP 8) - đến đất Đài tưởng niệm huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trương Quốc Dụng - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ giáp đường Phan Huy Chú - đến hết đất nhà ông Đỉnh tổ DP10 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trương Quốc Dụng - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đất nhà ông Đỉnh tổ DP10 - đến đất trường mầm non tổ DP 11 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mai Kính- Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mai Kính - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến đường Lê Đại Hành | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Hồ Phi Chấn - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp | Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Hồ Phi Chấn - Thị trấn Thạch Hà Đoạn nối từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Võ Tá Sắt - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Sông Cày | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Thái Cư - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đường Sông Cày - đến đất cầu tổ DP 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Huy Thuận - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đất nhà ông Cường (tổ DP 1) - đến tuyến 2 đường tránh Quốc Lộ 1A | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Khôi - Thị trấn Thạch Hà Đoạn nối từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến đất nhà ông Lịch | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Khôi - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết Kho Muối thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Phi Hổ - Thị trấn Thạch Hà Đường Nguyễn Phi Hổ - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Đồng Văn Năng - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến hết trường TT giáo dục thường xuyên huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Các tuyến đường khác trong khu đô thị Bắc thị trấn (trừ đường Đồng Văn Năng và đường Lê Đại Hành) - | Đất TM-DV đô thị | 2.820.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Thạch Hà Tổ dân phố 1 - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Thạch Hà Tổ dân phố 3;4;5;6;7;9 - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Thạch Hà Tổ dân phố 2; 8; 10 - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Thạch Hà Tổ dân phố 11 - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh Quốc lộ 1A - Thị trấn Thạch Hà đoạn qua xã Thạch Thanh (cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Thị trấn Thạch Hà Từ hết đất Thị Trấn - đến hết giáp dãy 1 phía Tây Đường tránh Quốc lộ 1A | Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Thanh (cũ) (giáp Thạch Tiến) | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Thị trấn Thạch Hà Riêng phía bám Kênh N1 - | Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường WB Thượng Thanh Vĩnh - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ giáp thị trấn Thạch Hà - đến giáp dãy 1 đường tránh QL1A (về phía đông) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường WB Thượng Thanh Vĩnh - Thị trấn Thạch Hà Đoạn tiếp giáp đường tránh QL1A (phía nam) - đến đường 92 | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường WB Thượng Thanh Vĩnh - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường hết đất ông Vinh (xóm Hòa Hợp) - đến đường Thượng Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ trạm bơm Trung tâm - đến hết đất ông Tiến (Phúc Lạc) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ đường Thượng Ngọc (phía Bắc) - đến hết đất ông Quế | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ hội quán xóm Hương Lộc - đến đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng-Thanh-Vĩnh) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ cầu Hồng Quang - đến chợ Mương (dãy 3 phía Bắc đường Thượng Ngọc) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường 92 từ chợ Mương xã Thạch Thanh - đến tiếp giáp xã Thạch Vĩnh | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ đất ông Sơn (xóm Hòa Hợp) - đến tiếp giáp dãy 3 đường tránh Quốc lộ 1A về phía đông | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất ông Hán (xóm Sơn Vĩnh) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Bùi Thố - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường sông Cày - đến dãy 2 đường Trần Danh Lập | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trần Danh Lập - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường sông Cày - đến giáp đất ông Nguyễn Hữu Hoan TDP 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Danh Lập | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trần Mậu - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường sông Cày - đến hết đường Bùi Thố | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trần Trần Tĩnh - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến dãy 2 đường Lê Đại Hành | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trương Quang Trạch - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến dãy 2 đường Lê Đại Hành | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến dãy 2 đường Lê Đại Hành | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Suyền - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường Nguyễn Thiếp - đến dãy 2 đường Lê Đại Hành | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà Từ hết đất Thạch Long - đến đường Lý Nhật Quang | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến Cầu Cày | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Thạch Hà Từ giáp dãy 1 đường Lý Tự Trọng - đến hết đất thị trấn Thạch Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Sông Cày - Thị trấn Thạch Hà Từ cầu Cày - đến đường vào Trung tâm chính trị huyện Thạch Hà | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Sông Cày - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến đường vào NVH tổ dân phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Sông Cày - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến đường tránh Quốc Iộ 1A | Đất SX-KD đô thị | 2.150.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Thiếp - Thị trấn Thạch Hà Đường Nguyễn Thiếp - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Thạch Hà Từ đường Sông Cày - đến đường 19/8 | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Thạch Hà Từ đường 19/8 - đến đường Lý Nhật Quang | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Thạch Hà Từ đường Lý Nhật Quang - đến đường Đồng Văn Năng | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 19/8 - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 dường Lý Tự Trọng - đến hết đất Công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 19/8 - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Thạch Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Phan Huy Chú - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ giáp dãy 1 đường Lý Tự Trọng - đến giáp đất ở ông Nguyễn Văn Lĩnh (Tổ DP 8) | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Phan Huy Chú - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến TDP 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trương Quốc Dụng - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đất ở ông Nguyễn Văn Lĩnh (Tổ DP 8) - đến đất Đài tưởng niệm huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trương Quốc Dụng - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ giáp đường Phan Huy Chú - đến hết đất nhà ông Đỉnh tổ DP10 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trương Quốc Dụng - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đất nhà ông Đỉnh tổ DP10 - đến đất trường mầm non tổ DP 11 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mai Kính- Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mai Kính - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến đường Lê Đại Hành | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Hồ Phi Chấn - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Hồ Phi Chấn - Thị trấn Thạch Hà Đoạn nối từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành | Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Võ Tá Sắt - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Sông Cày | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Thái Cư - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đường Sông Cày - đến đất cầu tổ DP 1 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Huy Thuận - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đất nhà ông Cường (tổ DP 1) - đến tuyến 2 đường tránh Quốc Lộ 1A | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Khôi - Thị trấn Thạch Hà Đoạn nối từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến đất nhà ông Lịch | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Khôi - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết Kho Muối thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Phi Hổ - Thị trấn Thạch Hà Đường Nguyễn Phi Hổ - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Đồng Văn Năng - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến hết trường TT giáo dục thường xuyên huyện | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Các tuyến đường khác trong khu đô thị Bắc thị trấn (trừ đường Đồng Văn Năng và đường Lê Đại Hành) - | Đất SX-KD đô thị | 2.350.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Thạch Hà Tổ dân phố 1 - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Thạch Hà Tổ dân phố 3;4;5;6;7;9 - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Thạch Hà Tổ dân phố 2; 8; 10 - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Thạch Hà Tổ dân phố 11 - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh Quốc lộ 1A - Thị trấn Thạch Hà đoạn qua xã Thạch Thanh (cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Thị trấn Thạch Hà Từ hết đất Thị Trấn - đến hết giáp dãy 1 phía Tây Đường tránh Quốc lộ 1A | Đất SX-KD đô thị | 2.150.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Thanh (cũ) (giáp Thạch Tiến) | Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Thị trấn Thạch Hà Riêng phía bám Kênh N1 - | Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường WB Thượng Thanh Vĩnh - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ giáp thị trấn Thạch Hà - đến giáp dãy 1 đường tránh QL1A (về phía đông) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường WB Thượng Thanh Vĩnh - Thị trấn Thạch Hà Đoạn tiếp giáp đường tránh QL1A (phía nam) - đến đường 92 | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường WB Thượng Thanh Vĩnh - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường hết đất ông Vinh (xóm Hòa Hợp) - đến đường Thượng Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ trạm bơm Trung tâm - đến hết đất ông Tiến (Phúc Lạc) | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ đường Thượng Ngọc (phía Bắc) - đến hết đất ông Quế | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ hội quán xóm Hương Lộc - đến đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng-Thanh-Vĩnh) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ cầu Hồng Quang - đến chợ Mương (dãy 3 phía Bắc đường Thượng Ngọc) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường 92 từ chợ Mương xã Thạch Thanh - đến tiếp giáp xã Thạch Vĩnh | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Đường từ đất ông Sơn (xóm Hòa Hợp) - đến tiếp giáp dãy 3 đường tránh Quốc lộ 1A về phía đông | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất ông Hán (xóm Sơn Vĩnh) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD đô thị | 425.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD đô thị | 425.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Thạch Hà Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Bùi Thố - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường sông Cày - đến dãy 2 đường Trần Danh Lập | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trần Danh Lập - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường sông Cày - đến giáp đất ông Nguyễn Hữu Hoan TDP 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Danh Lập | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trần Mậu - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường sông Cày - đến hết đường Bùi Thố | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trần Trần Tĩnh - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến dãy 2 đường Lê Đại Hành | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trương Quang Trạch - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến dãy 2 đường Lê Đại Hành | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường Lý Tự Trọng - đến dãy 2 đường Lê Đại Hành | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Suyền - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 đường Nguyễn Thiếp - đến dãy 2 đường Lê Đại Hành | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh Quốc lộ 1A - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Từ giáp đất xã Thạch Đài - đến ngã tư đường mương nước | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh Quốc lộ 1A - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tiếp đó - đến hết đất Xã Thạch Tân (giáp Thạch Lâm) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 17 (đường mới) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Từ giáp thành phố Hà Tĩnh - đến Cầu Nủi | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 17 (đường mới) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tiếp đó - đến hết đất Xã Thạch Tân | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 17 (đường mới) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tỉnh lộ 17 (đoạn cũ) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mương Nước - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Từ giáp phường Hà Huy Tập - đến đường vào nhà thờ Văn Hội | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mương Nước - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tiếp đó - đến đường tránh | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mương Nước - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tiếp đó - đến đường Đài Hương | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mương Nước - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tiếp đó - đến giáp xã Thạch Xuân | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí bám đường Đồng Văn - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Nối từ Tỉnh lộ 17 - đến đường Mương nước | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Bình Minh - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Từ giáp dãy 2 đường Mương Nước - đến chùa Giai Lam | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Bình Minh - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tiếp đó - đến giáp dãy 1 đường Tỉnh lộ 17 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Bình Minh - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Đoạn từ nhà ông Loan - thôn Đông Tân - đến giáp dãy 1 đường Mương Nước | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Các vị trí bám đường IFAD giáp Thạch Đài đi - đến giáp Thạch Hương | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường vào Nhà thờ Văn Hội - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Từ giáp dãy 1 đường Mương Nước - đến ngã tư đường vào Nhà thờ Nhân Hòa | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Thắng Hòa, thôn Nhân Hòa, làng mới thôn Tân Tiến, các khu quy hoạch mới thôn Tân Tiến - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Thắng Hòa, thôn Nhân Hòa, làng mới thôn Tân Tiến, các khu quy hoạch mới thôn Tân Tiến - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Thắng Hòa, thôn Nhân Hòa, làng mới thôn Tân Tiến, các khu quy hoạch mới thôn Tân Tiến - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn 17, thôn 18, Trung Hòa, thôn Tân Tiến còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn 17, thôn 18, Trung Hòa, thôn Tân Tiến còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn 17, thôn 18, Trung Hòa, thôn Tân Tiến còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Thắng Hòa, thôn Nhân Hòa, làng mới thôn Tân Tiến, các khu quy hoạch mới thôn Tân Tiến - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Thắng Hòa, thôn Nhân Hòa, làng mới thôn Tân Tiến, các khu quy hoạch mới thôn Tân Tiến - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Thắng Hòa, thôn Nhân Hòa, làng mới thôn Tân Tiến, các khu quy hoạch mới thôn Tân Tiến - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn 17, thôn 18, Trung Hòa, thôn Tân Tiến còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn 17, thôn 18, Trung Hòa, thôn Tân Tiến còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn 17, thôn 18, Trung Hòa, thôn Tân Tiến còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh Quốc lộ 1A - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Đoạn đi qua xã Thạch Lâm - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh Lộ 17 - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Từ cầu Nủi - đến giáp dãy 1 đường tránh Quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh Lộ 17 - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Lâm | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Các vị trí bám đường Bình Minh - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 - đến giáp đất trụ sở UBND xã đến giáp dãy 1 đường tránh Quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Đường từ ngã tư đất ông Lập thôn Phái Đông - đến tiếp giáp dãy 1 đường tránh Quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 đường tránh Quốc lộ 1A - đến đất ông Lịch xóm Kỳ Nam | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 - đến đất ông Lịch Xuân thôn Kỳ Nam | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Tiếp đó - đến hết thôn Tiền Ngọa (cầu bà Thể) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 17 - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Từ kênh N165 - đến đường vào UBND Xã Tân Lâm Hương | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Đường vào UBND xã từ tiếp giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 - đến đường IFAD | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Đường 92 từ Cầu mới Thạch Xuân đi giáp dãy 1 đường IFAD - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Đường IFAD từ giáp Thạch Tân - đến kênh N1 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Đường nối từ đường Mương Nước đi qua Chùa Bụt - đến đường trục chính đi Xã Nam Hương | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Vùng Quy hoạch cầu Nũi, thôn Tân Tiến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh Quốc lộ 1A - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đoạn đi qua xã Thạch Đài - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Hàm Nghi - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) (đoạn qua xã Thạch Đài) - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 92 - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Từ giáp dãy 1 đường tránh 1A - đến cầu Miệu Chai | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 92 - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Từ cầu Miệu Chai - đến Cầu Ván (xóm 4 Tây Đài) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Từ giáp đất thành phố Hà Tĩnh - đến hết đất xã Thạch Đài | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường từ giáp Trường Tiểu học Thạch Lưu đi qua đất ông Mạo xóm 7 tây qua đường 92 - đến Cầu Vưng cũ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Đài | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường trục xã đoạn từ ngõ anh Cầm Nhâm, thôn Liên Hương - đến dãy 2 đường tránh Quốc lộ 1A (về phía Nam) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Tiếp đó (từ dãy 2 đường tránh Quốc lộ 1A về phía Đông) - đến đường Hàm Nghi (trừ từ dãy 1 đến hết dãy 3 đường Hàm Nghi) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường Đông Lộ đoạn từ hết dãy 3 đường Hàm Nghi - đến tiếp giáp phường Thạch Linh | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường từ giáp phường Thạch Linh qua trường Tiểu học - đến quán bà Sửu | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Tiếp đó - đến Cầu Vải thôn Liên Vinh | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường từ giáp đất ông Trương Quang Hải thôn Nam Thượng - đến đường IFAD | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Tiếp đó - đến giáp xã Thạch Xuân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường từ đất nhà thờ họ Trần - đến đường Hàm Nghi (thôn Bắc Thượng) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Từ đường tránh QL 1A - đến khu đô thị Hà Mỹ Hưng | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Bắc Thượng, Nam Thượng - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Bắc Thượng, Nam Thượng - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Bắc Thượng, Nam Thượng - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thôn Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn - Xã Thạch Đài Độ rộng đường ≥7 m - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thôn Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn - Xã Thạch Đài Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thôn Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn - Xã Thạch Đài Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xóm Bắc Thượng, Nam Thượng - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xóm Bắc Thượng, Nam Thượng - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xóm Bắc Thượng, Nam Thượng - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thôn Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥7 m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thôn Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thôn Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường nối đường tránh QL 1A qua nhà văn hoá thôn Liên Hương - đến đường Đài Hương | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Khu dân cư xứ Đồng Bủn, thôn Liên Hương - | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Khu Quy hoạch hạ tầng đấu giá thuộc các thôn Bắc Thượng - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đoạn đi qua xã Lưu Vĩnh Sơn (xã Thạch Lưu cũ) - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Liên Hương - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 3 - đến hết Trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Ngụ Đông - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 3 - đến hết đất bà Cảnh xóm Đông Tiến (đi qua 2 xã Thạch Vĩnh, xã Thạch Lưu) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Liên Hương - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Từ hết dãy 1 Tỉnh lộ 3 - đến Cầu Trạo | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đường từ Tỉnh lộ 3 vào làng công giáo: Từ dãy 2 Tỉnh lộ 3 - đến hết đất ông Hoàng Trung Am xóm Bảo Lộc | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đường từ UBND xã qua đất ông Lĩnh Địa chính - đến hết đất bà Cầu xóm Đông Tiến | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đường từ quán anh Toàn Long (giáp đường Liên Hương) - đến hết đất Trường Mầm non cũ | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đường từ đường Liên Hương qua cổng trạm Y tế - đến hết đất là Trọng xóm Bảo Lộc | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đường từ giáp dãy 2 Tỉnh lộ 3 đi vào trại Xuân Hà - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đường từ giáp trường tiểu học Thạch Lưu - đến hết đất ông Thường thôn Trung Nam | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Từ hết đất Thạch Lưu cũ - đến qua cây xăng Thạch Vĩnh 250m | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Tiếp đó - đến Cầu Làng Đò | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Tiếp đó - đến hết xã Lưu Vĩnh Sơn (xã Thạch Vĩnh cũ) | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh QL1A Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) đoạn qua xã Thạch Vĩnh - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 92 - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Đoạn từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 3 - đến cầu Máng | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Tiếp - đến giáp xã Thạch Thanh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Đường Tân Vĩnh từ giáp dãy 1 đường tránh Quốc lộ 1A - đến giáp dãy 1 đường 92 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Đường nối từ đường 92 (cạnh trường THCS) - đến hết đất ông Phan Cầu xóm Song Hoành | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Tiếp đó qua đất anh Nghệ - đến tiếp giáp Xã Thạch Tiến | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Đường từ tiếp giáp đất anh Bá xóm Vĩnh Cát - đến cầu Mới xóm Thiên Thai | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Đường nối từ đất anh Hán Từ xóm Vĩnh Cát - đến Trung tâm Sát hạch Hà An | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Đường vào K19 từ giáp dãy 1 Quốc lộ 15A - đến nhà ông Nguyễn Văn Cường - thôn Vĩnh Cát rẽ trái đến hết nhà ông Cao Xuân Nam - thôn Vĩnh Cát (giáp đường trục K19) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Tiếp đó qua Trường trung cấp nghề Hà Tĩnh - đến giáp dãy 1 đường Quốc lộ 15A | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Đoạn đi qua xã Lưu Vĩnh Sơn (xã Bắc Sơn cũ) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Đường liên xã từ giáp xã Ngọc Sơn - đến Trại Xuân Hà (giáp Xã Thạch Lưu ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Đường từ ngã tư cầu Văn Hóa - đến xã Thạch Xuân | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Từ Cầu Văn hóa - đến thôn Trung Sơn | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 8C - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Đoạn đi qua xã Lưu Vĩnh Sơn (xã Bắc Sơn cũ) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Đường gom Quy hoạch vùng Nhà Trao tuyến 1 - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Tuyến 2, 3 Quy hoạch vùng Nhà Trao - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Tuyến 1, Quy hoạch vùng Lối Vại - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Tuyến 2, 3 Quy hoạch vùng Lối Vại - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Tuyến 4, 5 Quy hoạch vùng Lối Vại - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 20 - Xã Thạch Sơn Từ tiếp giáp đất xã Thạch Long - đến ngã 4 Ủy ban nhân dân xã | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 20 - Xã Thạch Sơn Tiếp - đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Thạch Mỹ) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê: Đoạn qua xã Thạch Sơn - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường nối từ đường đi Hóa Chất (đoạn từ đất Bà Lân) - đến dãy 3 đường nối QL 1A đi Mỏ Sắt | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường từ Chợ Trẽn đi xí nghiệp Hóa Chất - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường trước UBND xã đi Đông Lạnh - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường Chợ Rú đi Đông Lạnh - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường từ UBND xã - đến hết đất hội quán xóm Hạ Hàn | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường nối từ Tỉnh lộ 20 đi - đến hết đất nhà thờ Sông Tiến | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Khu vực đường đê Hữu Nghèn - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường chợ Rú đi Quốc lộ 15B - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 1A - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Đoạn từ giáp xã Thạch Kênh - đến đất ông Nguyễn Khắc Hùng | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 1A - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Tiếp - đến hết đất Xã Phù Việt giáp xã Thạch Long | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Từ giáp dãy 1 đường Quốc lộ 1A - đến đường vào trụ sở mới UBND Xã Phù Việt | Đất ở nông thôn | 5.120.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Tiếp đó hết đất Xã Phù Việt - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Đường Cảng: từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Triều - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Quốc lộ 15B đi qua UBND xã qua Trường Tiểu học - đến dãy 3 Quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Đường 92 nối từ dãy 3 Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến - đến tiếp giáp đất xã Thạch Thanh | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Đường đối diện đường vào UBND xã - đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Đường Mai Kính đi từ HTX Môi trường (Trạm Y tế cũ) qua nhà thờ Mai Kính - đến hết đất nhà thờ họ Phan | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Phù Việt - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Tuyến đường gom Quốc lộ 1A - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Phù Việt - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Tuyến đường trục chính - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Phù Việt - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Các tuyến đường nhánh - | Đất ở nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Đường HIRDP nối từ đất ông Tam thôn Việt Yên - đến hết đất ông Thành thôn Hưng Giang | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2) - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Từ giáp Xã Phù Việt - đến hết đất xã Việt Xuyên | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Riêng đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Nghĩa - đến hết đất ông Trần Đình Cường | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Đường liên xã từ dãy 1 Quốc lộ 15B qua UBND xã - đến tiếp giáp xã Thạch Liên | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức xóm 2) - đến ngã 3 đường UBND xã đi Thạch Liên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát xóm chợ đi Nghĩa trang - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Đường từ tiếp giáp đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) - đến cầu Đồng Điềm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Từ giáp xã Thạch Thanh - đến hết đất Thạch Tiến | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đoạn đi qua Xã Thạch Tiến - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đường kênh C12 từ giáp đường Thượng Ngọc - đến giáp Cầu sông Vách Nam | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Tiếp đó - đến giáp dãy 1 Quốc lộ 15B | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Từ đất chùa Kim Liên - đến Trằm Mụ Sa (tiếp giáp đất xã Thạch Vĩnh) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đường từ dãy 1 đường Thượng Ngọc qua UBND xã - đến đất chùa Kim Liên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đường 23 (đường Đền Nen) từ dãy 2 đường Quốc lộ 15B - đến dãy 1 đường Thượng Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Tiếp đó - đến tiếp giáp đất xã Thạch Vĩnh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Tiếp đó - đến giáp Trường Trung cấp nghề Hà Tĩnh (hết đất Xã Thạch Tiến) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đường nhà Thùi: Từ giáp Thạch Thanh - đến hết đất ông Đăng Liêm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Tiếp đó - đến ngõ ông Nguyễn Văn Quang (đường 23) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đường Nam cầu Bầu Rằng - đến tiếp giáp xã Thạch Vĩnh | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú: đoạn từ dãy 2 đường Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Việt Tiến | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 1A - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Từ cầu Già - đến giáp đất Phù Việt (về phía Đông) | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Riêng đoạn từ đất ông Đặng Sỹ Thủy - đến giáp đất ông Lê Quang Nga | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp dãy 2 Quốc lộ 1A - đến hết đất anh Nhiệm Phượng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến cầu Kênh Cạn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi - đến kênh C12 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến nhà ông Đồng Ái (xóm 2) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1A đi Nam Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi qua gạch Tân Phú - đến ngã ba cầu Kênh Cạn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Đường từ ngõ ông Điền đi - đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Khu dân cư đồng Nhà Máy - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 1A - Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Từ cầu Già - đến giáp đất Phù Việt (về phía Tây) | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Riêng đoạn từ đất ông Lê Hữu Phượng - đến hết đất ông Nguyễn Viết Đinh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A - đến ngã tư xóm Khang | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Đường nối từ Quốc lộ 1A - đến cầu Hồng Quang: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến hết đất Hội quán xóm Ninh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến cầu Hồng Quang | Đất ở nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Đường từ hói cầu Già (ngã tư đất ông Châu xóm Đông Nguyên) đi Việt Xuyên - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A - đến cầu Tam Đa (xóm Lợi): Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến cổng chào xóm Phú | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến cầu Tam Đa | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Từ đất nhà nghỉ Cúc Thông - đến hết đất ông Kỷ thôn Phú | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Từ đất ông Hợi thôn Minh - đến đất ông Hoa thôn Nguyên. | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến < 5 m | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến < 5 m | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Đường đi Nhà máy gạch Tân Phú: đoạn từ dãy 2 đường Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Thạch Liên | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Từ cầu Thạch Đồng - đến hết đất xã Thạch Khê | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Riêng đoạn từ cổng chào thôn Tân Hương - đến hết đất nhà ông Lẫm | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B): Đoạn qua Thạch Khê - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Riêng đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Kênh N9 - Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Từ giáp dãy 1 ĐT 550 - đến hết xã Thạch Khê (giáp Thạch Lạc) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Từ giáp dãy 1 ĐT 550 - đến hết đất xã Thạch Khê (giáp Thạch Đỉnh) | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường từ giáp dãy 1 kênh N9 đi qua UBND xã qua đất bà Du - đến giáp dãy 1 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường từ khe Biền - đến hết đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường từ dãy 3 ĐT 550 (hồi ông Diệm) - đến khe Bắc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường từ cổng chào thôn Tân Hương - đến đường Quốc lộ 15B | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường từ xóm 3 đi xóm 2 (đường bê tông mới) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường từ giáp dãy 3 ĐT 550 - đến hết đất bà Thảo | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường ngang cửa trường Nguyễn Trung Thiên - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường kênh N9 đi Phúc Lộc - Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Từ cổng chào thôn Thanh Lam - đến giáp dãy 1 QL 15B | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường kênh N9 đi Phúc Lộc - Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến thôn Phúc Lộc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề - đến ĐT 550 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường đê ngăn mặn từ ĐT 550 đi Thạch Đỉnh (đoạn qua xã Thạch Khê) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường từ kênh N9 - đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A - đến nghĩa trang cồn Hát Chung | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường nội bộ trong khu Tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 820.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Khê (xã đồng bằng) Đường dãy 2 quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
ĐH 103- Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) ĐH 103: Từ cầu Đò Hà (đường mới) - đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
ĐH 103- Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến hết đất Tượng Sơn | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Đường từ giáp dãy 1 ĐH 103 đi xã Thạch Lạc (cầu Đò Bang) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Đường vào trung tâm UBND xã nối từ dãy 2 ĐH 103 đến giáp bờ sông - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Đường nối từ dãy 2 ĐH 103 - đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Đường nối từ dãy 2 ĐH 103 - đến đất nhà thờ xứ Hòa Thắng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Đường từ tiếp giáp đất anh Hội xóm Bắc Bình (dãy 2 ĐH 103) - đến hết đất ông Lý xóm Bắc Bình | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Đường từ tiếp giáp đất anh Cử thôn Hà Thanh qua trường Mầm Non, qua UBND xã nối đường 7.8.9 - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Đường trạm điện từ dãy 3 ĐH 103 - đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Đường 7. 8. 9 nối từ dãy 3 ĐH 103 - đến hết đất ông Phấn xóm Thượng Phú | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến giáp đất trường Tiểu học | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Đường Tỉnh lộ 27 cũ ,thôn Bắc Bình - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Đường từ dãy 2 ĐH 103 qua cổng làng thôn Phú Sơn, qua hội quán thôn Phú Sơn - đến dãy 2 đường Tượng Lạc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Đường từ đường 7. 8. 9 (đất ông Trần Văn Thế) qua ông Hoàng Trọng Toàn, qua hội quán thôn Thượng Phú - đến Thạch Thắng. | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tượng Sơn (xã đồng bằng) Đường từ đất ông Hoàng Thanh Vịnh (thôn Hà Thanh) - đến đất Nguyễn Văn Hùng (thôn Sâm Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
ĐH 103 - Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Tượng Sơn - đến ngõ ông Huy thôn Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
ĐH 103 - Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Thắng | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Đường từ giáp dãy 1 ĐH 103 đi - đến kênh N7. | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Tiếp đó - đến giáp đất xã Cẩm Bình | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Từ cầu Tây Sơn - đến ngã ba đường vành đai (thôn Nam Thắng) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Đường từ giáp Bưu điện văn hóa xã đi giáp đất xã Thạch Hội - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Đường từ giáp dãy 2 ĐH 103 đi qua nhà thờ họ Hòa Lạc - đến ngã 3 đất anh Kỳ thôn Hòa Lạc | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Đường từ cổng chào xóm Hòa Yên (dãy 2 ĐH 103) qua trường Thắng Tượng - đến đường vào UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Đường nối từ ngã ba đường trục xã - đến ngã tư nhà văn hoá thôn Cao Thắng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Đường từ ngã tư nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi xã Tượng Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Đường từ ngõ anh Định - đến giáp đất xã Tượng Sơn | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Đường từ ngã tư nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi nhà anh Sửu thôn Nam Thắng - | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Thắng ( Xã đồng bằng) Đường từ giáp ĐH 103 thôn Hoà Bình - đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua bến trại) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
ĐH 103- Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Thạch Thắng qua chợ Đạo đi ra biển 150m - | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
ĐH 103- Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Tiếp đó đi ra biển - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 19/5 - Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Từ Thạch Hải - đến giáp Cẩm Xuyên: Đoạn qua xã Thạch Văn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B): Đoạn qua Thạch Văn - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Chợ Đạo qua UBND xã - đến Khe Om | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Đường trục xã đoạn từ Khe Om - đến nhà anh Sơn xóm Liên Quý, xã Thạch Hội | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Đoạn đường Đông Châu đi ra biển - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nối từ ĐH 103 đi xã Thạch Hội- Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Đoạn nối từ nhà ông Lưu tổ Khánh Yên đi xã Thạch Hội - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Đường xóm Bắc Văn đi Đông Châu: đoạn từ sân thể thao - đến tiếp giáp đường 19/5 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nối ĐH 103 đi Thạch Hội- Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Đoạn từ ông Tứ xóm Bắc Văn đi Thạch Hội - | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường QL15B - đến ngã tư đường Khánh Yên. | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tuyến đường Đông Châu đi Đông Bạn - Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Đoạn từ khe Mã Quan đi giáp xã Thạch Hội - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 730.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Đường đấu nối QL15B đi qua nhà ông Nhạc - đến tiếp giáp bờ biển | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Văn (xã đồng bằng) Đoạn đấu nối QL15B - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) - Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Đoạn qua Thạch Trị - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 19/5 - Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Từ tiếp giáp xã Thạch Hải - đến giáp huyện Cẩm Xuyên: Đoạn qua xã Thạch Trị | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Đường trục xã từ giáp dãy 3 ĐH 103 đi qua trung tâm xã, qua Tỉnh lộ 19/5 - đến Hội quán thôn Đại Tiến đi ra bãi biển | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Đường từ sân vận động xã - đến hết đất ông Nghị xóm Bắc Dinh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Đường từ cổng chào Đông Hà - đến giáp đất xã Thạch Lạc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Đường Tái định cư nối từ đường Ven Biển qua khu tái định cư - đến nối đường Đông Hà đi xã Thạch Lạc | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Đường từ cổng chào Thuận Ngại (dãy 2 đường 19/5) đi Bắc Hải Nam Hải - đến giáp dãy 2 đường 19/5 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Đường nối từ dãy 2 kênh N9 qua đất ông Quý - đến hết đất nhà văn hóa xóm Bắc Dinh | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Đường nối từ đường trung tâm xã - đến qua Đền Ao đến hết đất anh Tân xóm Đồng Khánh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Đường nối từ Kênh N9 - đến đất anh Văn xóm Đồng Khánh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Đường nối từ dãy 2 đường trục chính thôn Đại Tiến - đến hết đất ông Ái Quyên thôn Toàn Thắng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Đường từ dãy 2 tỉnh lộ 19/5 đi xóm Bắc Hải cũ - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Trị (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) - Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Từ giáp tuyến 1 đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 26 cũ) - đến hết xã Thạch Lạc | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 19/5 - Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Từ Thạch Hải - đến giáp Cẩm Xuyên: Đoạn qua xã Thạch Lạc | Đất ở nông thôn | 2.150.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Từ đường 3/2 nối đường QL15B (trước trường THCS Thạch Lạc) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Đường trục xã từ cầu Đò Bang đi - đến Kênh N9, qua ngã tư chợ Chùa đến giáp dãy 1 đường Thạch Khê - Vũng Áng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Từ ngã ba chợ Chùa - đến vườn Bùi Hồng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến giáp dãy 1 đường Thạch Khê- Vũng Áng đến giáp dãy 1 đường 19/5 | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Đường từ kênh N9 (đường 26/3) - đến cuối xóm Vĩnh Thịnh (nhà Quang Phương) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Từ đường liên xã 15 (cống Đồng Ngà) - đến nhà văn hoá thôn Quyết Tiến | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Đường trục xã 2 (nhà Dương Anh) - đến nhà Hồ Giang Nam | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Đường từ Cống nhà Nang - đến góc vườn anh Hậu Hoàn xóm 9 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Đường từ Cống Nhà Nang - đến góc vườn anh Bùi Hồng xóm 3 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Đường từ Ngã tư (cống Cố Lan) - đến góc vườn ông Hường Lịnh bám đường nhựa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Đường từ Cống Đồng Ngà - đến Hồ Vực Dâu | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Lạc (xã đồng bằng) Từ vườn Bùi Hồng - đến nhà văn hóa thôn Thanh Quang | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 19/5 - Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Từ Thạch Hải - đến giáp Cẩm Xuyên: Đoạn qua xã Thạch Hội | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) - Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Đoạn qua Thạch Hội - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Đường ĐH 107 đoạn qua xã Thạch Hội (từ đầu xóm Liên Phố - đến ngã 5 xóm Liên Quý) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Đường từ tiếp giáp đất bà Đào (xóm Nam phố) - đến hết đất ông Lộc (xóm Bình Dương) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Đường từ tiếp giáp đất anh Mậu xóm Nam Thai qua trạm Y tế xã - đến Liên Mỹ sang tiếp giáp đất xã Thạch Thắng | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Đường từ ngã tư đất ông Châu (xóm Nam Phố) đi Cồn Ràm - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Đường từ tiếp giáp đất anh Dũng Huy xóm Nam Thai - đến hết đất anh Thắng xóm Bình Dương | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Đường từ tiếp giáp đất anh Quyền xóm Liên Yên - đến tiếp giáp đất xã Cẩm Yên | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Đường từ nhà anh Nga Thiện thôn Liên Quý đi qua Động Thánh - đến xã Yên Hòa | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Đường từ nhà anh Sơn Hương thôn Liên Quý đi xã Thạch Văn - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Đường từ xã Thạch Văn đi qua Hội Quán thôn Hội Tiến - đến xã Yên Hòa | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hội (xã đồng bằng) Đường từ ngã 5 thôn Liên Quý đi ra biển Hội Tiến - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
ĐT 550 (tỉnh lộ 26 cũ) - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Từ tiếp giáp xã Thạch Khê - đến hết bãi tắm A | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thạch Hải - Lê Khôi - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư - đến hết bãi tắm A | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thạch Hải - Lê Khôi - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Tiếp - đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thạch Hải - Lê Khôi - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Tiếp đó - đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 - đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 19/5 - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Từ đất ông Lý Đình - đến tiếp giáp đất xóm Bắc Lạc xã Thạch Lạc | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Đường từ đất ông Tuyết Nghĩa (trừ dãy 1 Tỉnh lộ 3) - đến hết đất Bãi tắm A (về phía Thạch Lạc) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Đường nối từ đường Thạch Hải - Lê Khôi đi mỏ đá (Đoạn qua thôn Nam Hải) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 1A - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Từ Cầu Sim - đến hết Cầu Nga | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 1A - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Long (giáp TT Thạch Hà) | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh Quốc lộ 1A- Xã Thạch Long (xã đồng bằng) đoạn qua xã Thạch Long - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 20 - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Từ hết dãy 1 đường QL 1A - đến đường Nối Mỏ Sắt Thạch Khê | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 20 - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Tiếp đó qua Chợ Trẽn - đến hết đất xã Thạch Long (giáp xã Thạch Sơn) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A - đến Tỉnh lộ 20 | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Long (giáp xã Thạch Sơn) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Đường Cầu Sim từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi giáp dãy 1 Tỉnh lộ 20 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở) - đến giáp xóm Đông Hà (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Đường trục xã Thạch Long đi từ Chợ Trẽn - đến Hóa Chất | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Khu Tái định cư Gia Ngãi 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Khu quy hoạch Nam Cầu Nga - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đi ngã Ba Giang - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Khu quy hoạch vùng Nụ Nàng - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Đường Trung tâm xã Thạch Bàn đoạn qua UBND xã bán kính 300m mỗi bên - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Đoạn từ cống số 1 đến ngã ba ông Đồng - đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Đoạn từ Trạm y tế xã - đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Đường từ giáp xã Thạch Đỉnh đi - đến Cống số 1 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Từ Cống số 1 - đến chợ Thạch Đỉnh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê: Đoạn từ tiếp giáp xã Hộ Độ tại cầu Cửa Sót - đến tỉnh lộ 3 (Tỉnh lộ 26 cũ) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường kênh N9 - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Tiếp giáp xã Thạch Khê - đến đường vào bãi đá xã Thạch Đỉnh | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường kênh N9 - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Tiếp đó - đến cầu Đập Họ (qua UBND xã Thạch Đỉnh) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Đường từ cầu Đập Họ đi bến đò Đỉnh Môn (trừ dãy 1 đường tránh Quốc lộ 1A Mỏ sắt Thạch Khê) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường WB - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Đường từ ngã ba trục xã - đến giáp đất xã Thạch Bàn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Đường từ Trường Tiểu học đi - đến đầu xóm 8 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Từ đền Voi Quỳ - đến nhà chị Ty Tú tổ 4 thôn Văn Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Các đường ven khu Tái Định cư Thạch Đỉnh II, khu QH xóm 10 Thạch Đỉnh cũ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 (tỉnh lộ 3 củ) - Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Từ đất nhà bà Hà - đến nhà ông Đồng | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Từ giáp Xã Thạch Tiến - đến qua ngã tư đường đi thôn Ngọc Sơn | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến qua ngã tư Trường THCS Thạch Ngọc 300m | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến giáp đất xã Ngọc Sơn | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Trùa - đến ngã tư vào Hội quán xóm Mộc Hải | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến cây xăng | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến giáp dãy 1 Tỉnh lộ 3 | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường từ xóm Mỹ Châu đến xóm Ngọc Sơn -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Từ Kênh N119 - đến hết đất hội quán xóm Ngọc Sơn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường từ xóm Mỹ Châu đến xóm Ngọc Sơn -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến hết đất xóm Ngọc Sơn | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường xóm Bắc Lâm đi xóm Minh Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường qua trường Trung cấp Nghề Hà Tĩnh (đoạn từ giáp đất Xã Thạch Tiến - đến hết đất xã Thạch Ngọc - chân đập 19/5) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường từ giếng Da - đến nhà VH thôn Đại Long | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường từ đất ông Chính - đến nghĩa trang Truồng Rọ | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ - đến K19 giáp đất xã Ngọc Sơn | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường từ sân bóng xã - đến hết nhà VH thôn Mộc Hải | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường từ nhà VH thôn Quý Hải - đến đất ông Ninh | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 17 - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Từ giáp đất Thạch Lâm - đến đường vào UBND xã Thạch Hương | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 17 - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Tiếp đó - đến kênh N1-5 (đến hết khu đất quy hoạch đấu giá đoạn thôn Tùng Sơn) | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 17 - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Tiếp đó - đến trạm bù | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 17 - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Tiếp - đến Xã Nam Hương | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường vào nhà thờ Kẻ Đông từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 - đến cầu Khê Mèn | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Tiếp đó - đến hết khu dân cư thôn Trung Long | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 đi hồ Bộc Nguyên - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 đi cầu Minh (Lộc Điền) - | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ Trường THCS - đến kênh N1 | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ cầu Tân Lộc - đến ngã tư đường WB Hưng Hòa | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ giáp dãy 2 Tỉnh lộ 17 qua UBND xã - đến kênh đến hết đất ông Điểm (Tân Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 vào cổng chào thôn Hồ Nậy - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 - đến ngã tư (đất anh Hệ) thôn Tân Lộc | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 - đến cầu bà Huê | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ tỉnh lộ 17 đi qua Hội quán thôn Tùng Lâm - đến hết đất anh Hiếu | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 8C- Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đoạn qua Xã Thạch Điền - | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 870.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường mương nước đoạn từ kênh N1 - đến ngầm 12 | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường trung tâm từ giáp Xã Thạch Điền - đến hết đất khu dân cư xóm 10 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Riêng đoạn từ đất ông Lê Đình Đức - đến hết đất ông Lê Minh Lục | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường từ kênh N1 - đến hết đất ông Đậu Viết Đức | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thắng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường từ đất ông Trần Văn Cương - đến hết đất ông Trần Nguyễn Hiếu | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Tiếp đó - đến ngã 3 miếu thôn Lâm Hưng | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường So đũa xóm 3, từ khu dân cư xóm 3 - đến ngã tư đường Động Ngang | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 8C- Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đoạn qua Xã Nam Hương - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 870.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường TL 17 dãy 1 (ĐT 553) vào UBND xã Thạch Hương cũ - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường từ giáp dãy 2 Tỉnh lộ TL 17 (ĐT 553) - đến hết đất ông Thắng (Lộc Điền) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Tiếp đó - đến hết đất ông Hoài (Lộc Điền) | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường từ kênh N1 - đến cầu Hương (Lâm Hưng) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Tiếp đó - đến QL 8C (Lâm Hưng) | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 92 - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đoạn ngã tư Cửa Ải trong vòng bán kính 150m - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 92 - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến nhà văn hoá thôn Lộc Nội | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 92 - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến đất xã Tân Lâm Hương (xã Thạch Hương cũ) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn 10) - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư Cựa Ải đi 150m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn 10) - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến cầu kênh thôn 10 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn 10) - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến Cựa Miệu Ông (thôn 10) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Từ Thạch Tân - đến ngã tư đường 92 | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến giáp kênh N1 Thạch Xuân | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến giáp đường 21 | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư Cựa Hàng (giáp dãy 1 đường 92) - đến hết đất trường Tiểu học | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường từ trường Tiểu học - đến kênh N1 (thôn Quyết Tiến) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Từ nhà văn hoá thôn Quyết Tiến và - đến đường mương nước | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 2 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường mới làm nối từ đường Bắc Nam (đất Cường Quế) - đến hết đất trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến xã Thạch Hương | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường từ thôn Đồng Tâm đi cống Khe Lác - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường từ ngã tư Cửa Hàng - đến Cầu Vải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường từ đường 92 - đến thôn Đại Đồng xã Thạch Đài lối 1 | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường từ đường 92 - đến thôn Đại Đồng xã Thạch Đài lối 2 | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 8C - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đoạn qua xã Thạch Xuân - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Bắc Nam - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường từ cổng chào thôn Đông Sơn đi hội quán thôn Lệ Sơn (cũ) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Bắc Nam - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) hội quán xóm Lệ Sơn - đến đầu kênh N1 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Bắc Nam - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó đi hội quán thôn Quý Sơn (cũ) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 15A - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Từ giáp đất huyện Can Lộc - đến đỉnh dốc Đồng Bụt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Từ giáp đất xã Thạch Vĩnh - đến đập Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Tiếp đó - đến giáp dãy 1 Quốc lộ 15A | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 8C - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Đoạn qua xã Ngọc Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Đường từ tiếp giáp đất xã Thạch Ngọc đi qua trung tâm UBND xã Ngọc Sơn qua thôn Khe Giao II - đến tiếp giáp dãy 1 Quốc lộ 15A | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Đường nối từ đường Thượng Ngọc (Khe Giao 2) - đến giáp xã Sơn Lộc (huyện Can Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Đường từ đất bà Bảy (thành) (giáp dãy 1 Tỉnh lộ 3) - đến ngã ba sân vận động xã | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Đường từ tiếp giáp đất ông Mạnh Minh - đến Đập Cầu Trắng Tỉnh lộ 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Đường liên xã từ dãy 1 Tỉnh lộ 3 đi xã Bắc Sơn - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Quy hoạch khu dân cư vùng 19/5 thôn Ngọc Hà - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh Quốc lộ 1A - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Từ giáp đất xã Thạch Đài - đến ngã tư đường mương nước | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh Quốc lộ 1A - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tiếp đó - đến hết đất Xã Thạch Tân (giáp Thạch Lâm) | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 17 (đường mới) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Từ giáp thành phố Hà Tĩnh - đến Cầu Nủi | Đất TM-DV nông thôn | 4.680.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 17 (đường mới) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tiếp đó - đến hết đất Xã Thạch Tân | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 17 (đường mới) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tỉnh lộ 17 (đoạn cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mương Nước - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Từ giáp phường Hà Huy Tập - đến đường vào nhà thờ Văn Hội | Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mương Nước - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tiếp đó - đến đường tránh | Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mương Nước - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tiếp đó - đến đường Đài Hương | Đất TM-DV nông thôn | 3.720.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Mương Nước - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tiếp đó - đến giáp xã Thạch Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các vị trí bám đường Đồng Văn - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Nối từ Tỉnh lộ 17 - đến đường Mương nước | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Bình Minh - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Từ giáp dãy 2 đường Mương Nước - đến chùa Giai Lam | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Bình Minh - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Tiếp đó - đến giáp dãy 1 đường Tỉnh lộ 17 | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Bình Minh - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Đoạn từ nhà ông Loan - thôn Đông Tân - đến giáp dãy 1 đường Mương Nước | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Các vị trí bám đường IFAD giáp Thạch Đài đi - đến giáp Thạch Hương | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường vào Nhà thờ Văn Hội - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Từ giáp dãy 1 đường Mương Nước - đến ngã tư đường vào Nhà thờ Nhân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Thắng Hòa, thôn Nhân Hòa, làng mới thôn Tân Tiến, các khu quy hoạch mới thôn Tân Tiến - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Thắng Hòa, thôn Nhân Hòa, làng mới thôn Tân Tiến, các khu quy hoạch mới thôn Tân Tiến - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Thắng Hòa, thôn Nhân Hòa, làng mới thôn Tân Tiến, các khu quy hoạch mới thôn Tân Tiến - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn 17, thôn 18, Trung Hòa, thôn Tân Tiến còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn 17, thôn 18, Trung Hòa, thôn Tân Tiến còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn 17, thôn 18, Trung Hòa, thôn Tân Tiến còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Thắng Hòa, thôn Nhân Hòa, làng mới thôn Tân Tiến, các khu quy hoạch mới thôn Tân Tiến - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Thắng Hòa, thôn Nhân Hòa, làng mới thôn Tân Tiến, các khu quy hoạch mới thôn Tân Tiến - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Thắng Hòa, thôn Nhân Hòa, làng mới thôn Tân Tiến, các khu quy hoạch mới thôn Tân Tiến - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn 17, thôn 18, Trung Hòa, thôn Tân Tiến còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn 17, thôn 18, Trung Hòa, thôn Tân Tiến còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn 17, thôn 18, Trung Hòa, thôn Tân Tiến còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thôn Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường tránh) - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Tân (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh Quốc lộ 1A - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Đoạn đi qua xã Thạch Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh Lộ 17 - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Từ cầu Nủi - đến giáp dãy 1 đường tránh Quốc lộ 1A | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh Lộ 17 - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Các vị trí bám đường Bình Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 - đến giáp đất trụ sở UBND xã đến giáp dãy 1 đường tránh Quốc lộ 1A | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Đường từ ngã tư đất ông Lập thôn Phái Đông - đến tiếp giáp dãy 1 đường tránh Quốc lộ 1A | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 đường tránh Quốc lộ 1A - đến đất ông Lịch xóm Kỳ Nam | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 - đến đất ông Lịch Xuân thôn Kỳ Nam | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Tiếp đó - đến hết thôn Tiền Ngọa (cầu bà Thể) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Lâm (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 17 - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Từ kênh N165 - đến đường vào UBND Xã Tân Lâm Hương | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Đường vào UBND xã từ tiếp giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 - đến đường IFAD | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Đường 92 từ Cầu mới Thạch Xuân đi giáp dãy 1 đường IFAD - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Đường IFAD từ giáp Thạch Tân - đến kênh N1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Đường nối từ đường Mương Nước đi qua Chùa Bụt - đến đường trục chính đi Xã Nam Hương | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Tân Lâm Hương (Xã Thạch Hương) Vùng Quy hoạch cầu Nũi, thôn Tân Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh Quốc lộ 1A - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đoạn đi qua xã Thạch Đài - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Hàm Nghi - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) (đoạn qua xã Thạch Đài) - | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 92 - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Từ giáp dãy 1 đường tránh 1A - đến cầu Miệu Chai | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 92 - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Từ cầu Miệu Chai - đến Cầu Ván (xóm 4 Tây Đài) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Từ giáp đất thành phố Hà Tĩnh - đến hết đất xã Thạch Đài | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường từ giáp Trường Tiểu học Thạch Lưu đi qua đất ông Mạo xóm 7 tây qua đường 92 - đến Cầu Vưng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Đài | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường trục xã đoạn từ ngõ anh Cầm Nhâm, thôn Liên Hương - đến dãy 2 đường tránh Quốc lộ 1A (về phía Nam) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Tiếp đó (từ dãy 2 đường tránh Quốc lộ 1A về phía Đông) - đến đường Hàm Nghi (trừ từ dãy 1 đến hết dãy 3 đường Hàm Nghi) | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường Đông Lộ đoạn từ hết dãy 3 đường Hàm Nghi - đến tiếp giáp phường Thạch Linh | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường từ giáp phường Thạch Linh qua trường Tiểu học - đến quán bà Sửu | Đất TM-DV nông thôn | 2.820.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Tiếp đó - đến Cầu Vải thôn Liên Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường từ giáp đất ông Trương Quang Hải thôn Nam Thượng - đến đường IFAD | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Tiếp đó - đến giáp xã Thạch Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường từ đất nhà thờ họ Trần - đến đường Hàm Nghi (thôn Bắc Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Từ đường tránh QL 1A - đến khu đô thị Hà Mỹ Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Bắc Thượng, Nam Thượng - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Bắc Thượng, Nam Thượng - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thôn Bắc Thượng, Nam Thượng - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thôn Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn - Xã Thạch Đài Độ rộng đường ≥7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thôn Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn - Xã Thạch Đài Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thôn Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn - Xã Thạch Đài Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xóm Bắc Thượng, Nam Thượng - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xóm Bắc Thượng, Nam Thượng - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xóm Bắc Thượng, Nam Thượng - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thôn Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thôn Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Thôn Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn - Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Đường nối đường tránh QL 1A qua nhà văn hoá thôn Liên Hương - đến đường Đài Hương | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Khu dân cư xứ Đồng Bủn, thôn Liên Hương - | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Đài (Xã đồng bằng) Khu Quy hoạch hạ tầng đấu giá thuộc các thôn Bắc Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đoạn đi qua xã Lưu Vĩnh Sơn (xã Thạch Lưu cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Liên Hương - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 3 - đến hết Trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Ngụ Đông - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 3 - đến hết đất bà Cảnh xóm Đông Tiến (đi qua 2 xã Thạch Vĩnh, xã Thạch Lưu) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Liên Hương - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Từ hết dãy 1 Tỉnh lộ 3 - đến Cầu Trạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đường từ Tỉnh lộ 3 vào làng công giáo: Từ dãy 2 Tỉnh lộ 3 - đến hết đất ông Hoàng Trung Am xóm Bảo Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đường từ UBND xã qua đất ông Lĩnh Địa chính - đến hết đất bà Cầu xóm Đông Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đường từ quán anh Toàn Long (giáp đường Liên Hương) - đến hết đất Trường Mầm non cũ | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đường từ đường Liên Hương qua cổng trạm Y tế - đến hết đất là Trọng xóm Bảo Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đường từ giáp dãy 2 Tỉnh lộ 3 đi vào trại Xuân Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Đường từ giáp trường tiểu học Thạch Lưu - đến hết đất ông Thường thôn Trung Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Lưu (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Từ hết đất Thạch Lưu cũ - đến qua cây xăng Thạch Vĩnh 250m | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Tiếp đó - đến Cầu Làng Đò | Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Tiếp đó - đến hết xã Lưu Vĩnh Sơn (xã Thạch Vĩnh cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường tránh QL1A Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) đoạn qua xã Thạch Vĩnh - | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 92 - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Đoạn từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 3 - đến cầu Máng | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Tiếp - đến giáp xã Thạch Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Đường Tân Vĩnh từ giáp dãy 1 đường tránh Quốc lộ 1A - đến giáp dãy 1 đường 92 | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Đường nối từ đường 92 (cạnh trường THCS) - đến hết đất ông Phan Cầu xóm Song Hoành | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Tiếp đó qua đất anh Nghệ - đến tiếp giáp Xã Thạch Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Đường từ tiếp giáp đất anh Bá xóm Vĩnh Cát - đến cầu Mới xóm Thiên Thai | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Đường nối từ đất anh Hán Từ xóm Vĩnh Cát - đến Trung tâm Sát hạch Hà An | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Đường vào K19 từ giáp dãy 1 Quốc lộ 15A - đến nhà ông Nguyễn Văn Cường - thôn Vĩnh Cát rẽ trái đến hết nhà ông Cao Xuân Nam - thôn Vĩnh Cát (giáp đường trục K19) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Tiếp đó qua Trường trung cấp nghề Hà Tĩnh - đến giáp dãy 1 đường Quốc lộ 15A | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Thạch Vĩnh (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường ĐT 550 - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Đoạn đi qua xã Lưu Vĩnh Sơn (xã Bắc Sơn cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Đường liên xã từ giáp xã Ngọc Sơn - đến Trại Xuân Hà (giáp Xã Thạch Lưu ) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Đường từ ngã tư cầu Văn Hóa - đến xã Thạch Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Từ Cầu Văn hóa - đến thôn Trung Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 8C - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Đoạn đi qua xã Lưu Vĩnh Sơn (xã Bắc Sơn cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Đường gom Quy hoạch vùng Nhà Trao tuyến 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Tuyến 2, 3 Quy hoạch vùng Nhà Trao - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Tuyến 1, Quy hoạch vùng Lối Vại - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Tuyến 2, 3 Quy hoạch vùng Lối Vại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn (Xã Bắc Sơn (cũ)) Tuyến 4, 5 Quy hoạch vùng Lối Vại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 20 - Xã Thạch Sơn Từ tiếp giáp đất xã Thạch Long - đến ngã 4 Ủy ban nhân dân xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Tỉnh lộ 20 - Xã Thạch Sơn Tiếp - đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Thạch Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê: Đoạn qua xã Thạch Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường nối từ đường đi Hóa Chất (đoạn từ đất Bà Lân) - đến dãy 3 đường nối QL 1A đi Mỏ Sắt | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường từ Chợ Trẽn đi xí nghiệp Hóa Chất - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường trước UBND xã đi Đông Lạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường Chợ Rú đi Đông Lạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường từ UBND xã - đến hết đất hội quán xóm Hạ Hàn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường nối từ Tỉnh lộ 20 đi - đến hết đất nhà thờ Sông Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Khu vực đường đê Hữu Nghèn - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Sơn Đường chợ Rú đi Quốc lộ 15B - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 1A - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Đoạn từ giáp xã Thạch Kênh - đến đất ông Nguyễn Khắc Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 1A - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Tiếp - đến hết đất Xã Phù Việt giáp xã Thạch Long | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Từ giáp dãy 1 đường Quốc lộ 1A - đến đường vào trụ sở mới UBND Xã Phù Việt | Đất TM-DV nông thôn | 3.072.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Tiếp đó hết đất Xã Phù Việt - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Đường Cảng: từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Triều - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Quốc lộ 15B đi qua UBND xã qua Trường Tiểu học - đến dãy 3 Quốc lộ 1A | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Đường 92 nối từ dãy 3 Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến - đến tiếp giáp đất xã Thạch Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Đường đối diện đường vào UBND xã - đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Đường Mai Kính đi từ HTX Môi trường (Trạm Y tế cũ) qua nhà thờ Mai Kính - đến hết đất nhà thờ họ Phan | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Phù Việt - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Tuyến đường gom Quốc lộ 1A - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Phù Việt - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Tuyến đường trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Phù Việt - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Các tuyến đường nhánh - | Đất TM-DV nông thôn | 403.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Phù Việt (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Đường HIRDP nối từ đất ông Tam thôn Việt Yên - đến hết đất ông Thành thôn Hưng Giang | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2) - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Từ giáp Xã Phù Việt - đến hết đất xã Việt Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Riêng đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Nghĩa - đến hết đất ông Trần Đình Cường | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Đường liên xã từ dãy 1 Quốc lộ 15B qua UBND xã - đến tiếp giáp xã Thạch Liên | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức xóm 2) - đến ngã 3 đường UBND xã đi Thạch Liên | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát xóm chợ đi Nghĩa trang - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Đường từ tiếp giáp đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) - đến cầu Đồng Điềm | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Việt Xuyên (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Thượng Ngọc - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Từ giáp xã Thạch Thanh - đến hết đất Thạch Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đoạn đi qua Xã Thạch Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đường kênh C12 từ giáp đường Thượng Ngọc - đến giáp Cầu sông Vách Nam | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Tiếp đó - đến giáp dãy 1 Quốc lộ 15B | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Từ đất chùa Kim Liên - đến Trằm Mụ Sa (tiếp giáp đất xã Thạch Vĩnh) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đường từ dãy 1 đường Thượng Ngọc qua UBND xã - đến đất chùa Kim Liên | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đường 23 (đường Đền Nen) từ dãy 2 đường Quốc lộ 15B - đến dãy 1 đường Thượng Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Tiếp đó - đến tiếp giáp đất xã Thạch Vĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Tiếp đó - đến giáp Trường Trung cấp nghề Hà Tĩnh (hết đất Xã Thạch Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đường nhà Thùi: Từ giáp Thạch Thanh - đến hết đất ông Đăng Liêm | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Tiếp đó - đến ngõ ông Nguyễn Văn Quang (đường 23) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đường Nam cầu Bầu Rằng - đến tiếp giáp xã Thạch Vĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú: đoạn từ dãy 2 đường Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Việt Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Việt Tiến (Xã Thạch Tiến (cũ)) Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 1A - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Từ cầu Già - đến giáp đất Phù Việt (về phía Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Riêng đoạn từ đất ông Đặng Sỹ Thủy - đến giáp đất ông Lê Quang Nga | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp dãy 2 Quốc lộ 1A - đến hết đất anh Nhiệm Phượng | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến cầu Kênh Cạn | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi - đến kênh C12 | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến nhà ông Đồng Ái (xóm 2) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1A đi Nam Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi qua gạch Tân Phú - đến ngã ba cầu Kênh Cạn | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Đường từ ngõ ông Điền đi - đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Kênh (xã đồng bằng) Khu dân cư đồng Nhà Máy - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Quốc lộ 1A - Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Từ cầu Già - đến giáp đất Phù Việt (về phía Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Riêng đoạn từ đất ông Lê Hữu Phượng - đến hết đất ông Nguyễn Viết Đinh | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A - đến ngã tư xóm Khang | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Đường nối từ Quốc lộ 1A - đến cầu Hồng Quang: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến hết đất Hội quán xóm Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến cầu Hồng Quang | Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Đường từ hói cầu Già (ngã tư đất ông Châu xóm Đông Nguyên) đi Việt Xuyên - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A - đến cầu Tam Đa (xóm Lợi): Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến cổng chào xóm Phú | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến cầu Tam Đa | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Từ đất nhà nghỉ Cúc Thông - đến hết đất ông Kỷ thôn Phú | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Từ đất ông Hợi thôn Minh - đến đất ông Hoa thôn Nguyên. | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến < 5 m | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Liên (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà Từ hết đất Thạch Long - đến đường Lý Nhật Quang | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến Cầu Cày | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Thạch Hà Từ giáp dãy 1 đường Lý Tự Trọng - đến hết đất thị trấn Thạch Hà | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Sông Cày - Thị trấn Thạch Hà Từ cầu Cày - đến đường vào Trung tâm chính trị huyện Thạch Hà | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Sông Cày - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến đường vào NVH tổ dân phố 2 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Sông Cày - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến đường tránh Quốc Iộ 1A | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Nguyễn Thiếp - Thị trấn Thạch Hà Đường Nguyễn Thiếp - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Thạch Hà Từ đường Sông Cày - đến đường 19/8 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Thạch Hà Từ đường 19/8 - đến đường Lý Nhật Quang | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Thạch Hà Từ đường Lý Nhật Quang - đến đường Đồng Văn Năng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 19/8 - Thị trấn Thạch Hà Từ dãy 2 dường Lý Tự Trọng - đến hết đất Công an huyện | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường 19/8 - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Thạch Hà | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Phan Huy Chú - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ giáp dãy 1 đường Lý Tự Trọng - đến giáp đất ở ông Nguyễn Văn Lĩnh (Tổ DP 8) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Phan Huy Chú - Thị trấn Thạch Hà Tiếp đó - đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến TDP 8 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thạch Hà |
Đường Trương Quốc Dụng - Thị trấn Thạch Hà Đoạn từ đất ở ông Nguyễn Văn Lĩnh (Tổ DP 8) - đến đất Đài tưởng niệm huyện | Đất ở đô thị | 2.500.000 |
