Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thạch Thành năm 2025
Khu vực: huyện Thạch Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 11.200 đến 7.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường vào cổng chợ Thành Kim - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường vào bệnh viện huyện - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ nhà Ô.Tuấn đi Đồi lau - đến giáp xã Thành Kim (cũ) | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Phàn - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Hậu Dung - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp hạt Kiểm lâm - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô.Thủy - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp cửa hàng T. Nghiệp - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Kiên Lương - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp Bưu điện huyện vào khu phố 4 - | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ Trạm thực vật - đến nhà may Tiên Sơn | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía đường | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía mương N1 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ Đài truyền hình - đến giáp Trường tiểu học thị trấn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ nhà bà Hạnh KP2 - đến nhà ông Ba KP2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên - đến nhà ông Giao khu phố 2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thống - đến nhà ông Trường KP2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Khôi KP2 - đến nhà ông Bình KP2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Chi - đến nhà ông Trương KP2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Tước KP2 - đến nhà ông Yên KP2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lanh - đến nhà bà Hậu KP1 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp Đài truyền hình - đến nhà ông Lược KP4 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Lan KP4 - đến nhà ông Truỳ KP4 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Việt KP6 - đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường từ nhà ông Biên - đến giáp nhà ông Nghê KP5 | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thành Ngân - đến nhà ông Thành Tuyết KP6 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lưu KP6 - đến nhà ông Chính KP6 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Giang KP6 - đến lô 41 | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường nhánh dọc kênh N6 - Thị trấn Kim Tân Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân - đến nhà Yến Ba KP4 | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Ư KP4 - đến giáp nhà ông Thuấn KP4 | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thân KP2 - đến giáp xã Thành Kim | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Trang KP6 - đến trạm bom Kim Hung | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hoàn KP4 - đến giáp đất nhà ông Quang KP 4 | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Điểm KP3 - đến nhà ông Tâm KP3 | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Chiến KP2 - đến nhà ông Tình KP2 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Nghĩa KP3 - đến nhà ông Trường tới KP3 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hân KP3 - đến nhà ông Thành Thủy khu phố 3 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Đức KP3 - đến nhà ông Long khu phố 3 | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Niệm KP1 - đến nhà ông Tiến Vui KP1 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Văn hoá KP1 - đến nhà ông Trung KP1 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong KP5 - Thị trấn Kim Tân - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ vào nhà ông Tự KP5 - Thị trấn Kim Tân - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu - đến nhà ông Hạnh | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hùng Phượng KP3 - đến nhà ông Ba KP3 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường giáp nhà Bà Thảo - đến giáp xã Thành Kim | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với QL 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường dọc kênh N5 - Thị trấn Kim Tân từ Bưu Điện huyện - đến Bệnh viện huyện Thạch Thành | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Duyên KP1 - đến nhà ông Khang KP1 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ lô số 13 - đến lô số 40 (khu đất đấu giá đồng sâu xa) | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường - Thị trấn Kim Tân Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường quy hoạch - Thị trấn Kim Tân từ lô số 25 - đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa KP6 | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường nhánh quy hoạch Lô 2 - Thị trấn Kim Tân từ giáp đất nhà ông Minh KP5 - đến giáp đất nhà ông Cường KP5 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua Trạm y tế - đến công tiêu (giáp ông Tư) thôn 11iên Sơn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 - đến Bệnh viện cũ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim - đến ngã ba nhà ông Tuyên Thôn 5 Tân Sơn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn 5 Tân Sơn - đến giáp đất ông Hà thôn 6 Tân Sơn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn - đến giáp đất ông Huy thôn 5 Tân Sơn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh - đến ngã ba giáp đất Bà Hải | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá - đến ngã ba bà Chắt thôn 2 Liên Sơn | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoàn từ Ngã ba ông Xá - đến giáp đất ông Hành thôn 11iên Sơn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Từ trụ sở UBND xã qua Nhà văn hoá thôn 6 Tân Sơn - đến ngã ba nhà Thanh Đan | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử - đến Ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ trái - đến chân đê Đồi Cà | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ phải - đến chân đê Đồi Cà | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp ranh khu 1 thị trấn Kim Tân qua ngã ba Đồng Kéo - đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn 2 Tân Sơn | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua NVH thôn 2 Tân Sơn - đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông Hoành | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp đất thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Dũng) qua ngã ba giáp đất ông Thắng - đến công tiêu Hón Bầu thôn 2 Tân Sơn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua NVH thôn 3 Tân Sơn (cũ) - đến giáp đất ông Kim | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Nhà máy nước thị trấn Kim Tân - đến NVH thôn Phú Sơn | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Lam) - đến ngã ba đường rẽ Bái Khoai | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba Bái Khoai - đến đầu đê thôn 2 Liên Sơn giáp đất ông Thuỳ | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45. đường Phạm Văn Hinh, tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) - | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45, đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo - đến cầu đội 6 giáp nhà ông Lan khu phố 1 | Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 2; 3 cạnh nhà ông Thứ khu phố 3 - đến ngõ II khu phố 2.3 cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường từ nhà ông Thứ khu phố 3 - đến ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 3 cạnh nhà ông Thứ khu phố 3 - đến đường 30/4 cạnh nhà ông Đệ khu phố 3 | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường từ nhà ông Đệ khu phố 3 - đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân khu phố 3 | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 3 cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 - đến ngã 3 đường 20/11 cạnh nhà ông Hùng khu phố 3 | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Ngã 3 đường 20/11 cạnh nhà ông Hùng khu phố 3 - đến cuối đường giáp nhà ông Tuệ khu phố Long Vân | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Thể khu phố Long Vân - đến cuối đường giáp nhà ông Tuệ khu phố Long Vân | Đất ở đô thị | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 2 (cạnh nhà ông Chức) - đến cuối đường giáp đất ông Nên khu phố 2 | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 2 cạnh nhà ông Sương - đến cuối đường giáp đất ông Cảnh khu phố 2 | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo - đến cuối đường giáp đất bà Quỳnh khu phố 1 | Đất ở đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 116.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Tám công an thị trấn - đến đất nhà ông Thư (bí thư khu Phố cát) | Đất ở đô thị | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 92.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 1 cạnh nhà bà Thuận - đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố 1 | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngã 3 khu phố 1 cạnh nhà bà Dung - đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái khu phố1 | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Tâm khu phố 2 - đến cuối đường giáp đất nhà ông Hường khu phố 2 | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà truyền thanh thị trấn cạnh nhà ông Tuyến khu phố 1 - đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố 4 | Đất ở đô thị | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà bà Quỳnh khu phố 1 - đến ngã 4 giáp đất nhà ông Phái khu phố 1 | Đất ở đô thị | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ trạm y tế thị trấn - đến ngã 3 khu phố Lọng Ngọc cạnh nhà ông Khay | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Từ nhà bà Huệ khu phố Long Vân đấn nhà ông Công khu phố Long Vân - | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Khay Lọng Ngọc - đến đất nhà ông Bá (trực đảng) | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân - Thị trấn Vân Du từ đường Quốc lộ 217B vào sâu - đến 100 m | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân - Thị trấn Vân Du từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên 100m trở lên - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm rộng từ 4 m trở lên có chiều sâu đến 60 m nối với các tuyến đường hoa phượng đỏ. Đường 20 tháng 11. Đường 30 tháng 4 được giới hạn từ đường đến điểm nối với ngõ, hẻm vào sâu không quá 80 m mà chưa được nêu trên - Thị trấn Vân Du - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Vân Du - | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến Trường mầm non Thành Vân | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) ngõ hẻm nối trực tiếp với đoạn từ giáp thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão có chiều sâu từ đường vào đến 100 m | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với QL 217b không thuộc diện nêu trên có chiều sâu từ đường vào đến 100 m - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp mặt ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến Trường mầm non Thành Vân | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp mặt ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) ngõ hẻm nối trực tiếp với đoạn từ giáp thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão có chiều sâu từ đường vào đến 100 m | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 217b không thuộc diện nêu trên có chiều sâu từ đường vào đến 100 mXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt dưới 2 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 mXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Phố Cát - đến hết thôn Phố Cát không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã ba Trường Mẫm non Thành Vân đi vào làng Phố Cát 2 - đến giáp ranh thị trấn Vân Du không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ ngã ba vào thôn Tuyên Quang - đến hết thôn Tuyên Quang | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) từ Quốc lộ 45 - đến giáp ranh thôn 8 với thôn Tuyên Quang | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào thôn Yên Lão, cách QL 217b trên 50 mét đến chân đập thôn Yên Lão - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào thôn Sơn Để, cách QL 217b trên 50 mét qua Nhà văn hóa thôn Sơn Để đến giáp ranh thôn Phố Cát - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, từ QL 45 đi qua giáp ranh 3 thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Xóm Sắn, xóm Yên và xóm Đầm - đến giáp ranh xã Thành Thọ | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào thôn 7 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ ngã 3 tiếp giáp với đường Quốc lộ 45 - đến giáp ranh với xã thành thọ không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ tiếp giáp ranh giữa thôn 8 với thôn Tiên Quang - đến hết thôn 8 không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ Nhà văn hoá trạm Thành Vân (đường đi không đanh) - đến tiếp giáp với xã Thành Tân không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đường vào đội Lý Thông đoạn ngã 3 tiếp giáp với đường quốc lộ 45 - đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã 3 nhà Văn Hoá thôn 1, đi vào trạm Phố cát xã Thành Vân - đến giáp ranh với trạm phố cát không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường vào cổng chợ Thành Kim - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường vào bệnh viện huyện - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ nhà Ô.Tuấn đi Đồi lau - đến giáp xã Thành Kim (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Phàn - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Hậu Dung - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp hạt Kiểm lâm - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô.Thủy - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp cửa hàng T. Nghiệp - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Kiên Lương - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp Bưu điện huyện vào khu phố 4 - | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ Trạm thực vật - đến nhà may Tiên Sơn | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía đường | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía mương N1 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ Đài truyền hình - đến giáp Trường tiểu học thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ nhà bà Hạnh KP2 - đến nhà ông Ba KP2 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên - đến nhà ông Giao khu phố 2 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thống - đến nhà ông Trường KP2 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Khôi KP2 - đến nhà ông Bình KP2 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Chi - đến nhà ông Trương KP2 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Tước KP2 - đến nhà ông Yên KP2 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lanh - đến nhà bà Hậu KP1 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp Đài truyền hình - đến nhà ông Lược KP4 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Lan KP4 - đến nhà ông Truỳ KP4 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Việt KP6 - đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường từ nhà ông Biên - đến giáp nhà ông Nghê KP5 | Đất TM-DV đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thành Ngân - đến nhà ông Thành Tuyết KP6 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lưu KP6 - đến nhà ông Chính KP6 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Giang KP6 - đến lô 41 | Đất TM-DV đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường nhánh dọc kênh N6 - Thị trấn Kim Tân Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân - đến nhà Yến Ba KP4 | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Ư KP4 - đến giáp nhà ông Thuấn KP4 | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thân KP2 - đến giáp xã Thành Kim | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Trang KP6 - đến trạm bom Kim Hung | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hoàn KP4 - đến giáp đất nhà ông Quang KP 4 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Điểm KP3 - đến nhà ông Tâm KP3 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Chiến KP2 - đến nhà ông Tình KP2 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Nghĩa KP3 - đến nhà ông Trường tới KP3 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hân KP3 - đến nhà ông Thành Thủy khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Đức KP3 - đến nhà ông Long khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Niệm KP1 - đến nhà ông Tiến Vui KP1 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Văn hoá KP1 - đến nhà ông Trung KP1 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong KP5 - Thị trấn Kim Tân - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ vào nhà ông Tự KP5 - Thị trấn Kim Tân - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu - đến nhà ông Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hùng Phượng KP3 - đến nhà ông Ba KP3 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường giáp nhà Bà Thảo - đến giáp xã Thành Kim | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với QL 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường dọc kênh N5 - Thị trấn Kim Tân từ Bưu Điện huyện - đến Bệnh viện huyện Thạch Thành | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Duyên KP1 - đến nhà ông Khang KP1 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ lô số 13 - đến lô số 40 (khu đất đấu giá đồng sâu xa) | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường - Thị trấn Kim Tân Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường quy hoạch - Thị trấn Kim Tân từ lô số 25 - đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa KP6 | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường nhánh quy hoạch Lô 2 - Thị trấn Kim Tân từ giáp đất nhà ông Minh KP5 - đến giáp đất nhà ông Cường KP5 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua Trạm y tế - đến công tiêu (giáp ông Tư) thôn 11iên Sơn | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 - đến Bệnh viện cũ | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim - đến ngã ba nhà ông Tuyên Thôn 5 Tân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn 5 Tân Sơn - đến giáp đất ông Hà thôn 6 Tân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn - đến giáp đất ông Huy thôn 5 Tân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh - đến ngã ba giáp đất Bà Hải | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá - đến ngã ba bà Chắt thôn 2 Liên Sơn | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoàn từ Ngã ba ông Xá - đến giáp đất ông Hành thôn 11iên Sơn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Từ trụ sở UBND xã qua Nhà văn hoá thôn 6 Tân Sơn - đến ngã ba nhà Thanh Đan | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử - đến Ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ trái - đến chân đê Đồi Cà | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ phải - đến chân đê Đồi Cà | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp ranh khu 1 thị trấn Kim Tân qua ngã ba Đồng Kéo - đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn 2 Tân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua NVH thôn 2 Tân Sơn - đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông Hoành | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp đất thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Dũng) qua ngã ba giáp đất ông Thắng - đến công tiêu Hón Bầu thôn 2 Tân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua NVH thôn 3 Tân Sơn (cũ) - đến giáp đất ông Kim | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Nhà máy nước thị trấn Kim Tân - đến NVH thôn Phú Sơn | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Lam) - đến ngã ba đường rẽ Bái Khoai | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba Bái Khoai - đến đầu đê thôn 2 Liên Sơn giáp đất ông Thuỳ | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45. đường Phạm Văn Hinh, tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45, đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo - đến cầu đội 6 giáp nhà ông Lan khu phố 1 | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 2; 3 cạnh nhà ông Thứ khu phố 3 - đến ngõ II khu phố 2.3 cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường từ nhà ông Thứ khu phố 3 - đến ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 3 cạnh nhà ông Thứ khu phố 3 - đến đường 30/4 cạnh nhà ông Đệ khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường từ nhà ông Đệ khu phố 3 - đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 3 cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 - đến ngã 3 đường 20/11 cạnh nhà ông Hùng khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Ngã 3 đường 20/11 cạnh nhà ông Hùng khu phố 3 - đến cuối đường giáp nhà ông Tuệ khu phố Long Vân | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Thể khu phố Long Vân - đến cuối đường giáp nhà ông Tuệ khu phố Long Vân | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 2 (cạnh nhà ông Chức) - đến cuối đường giáp đất ông Nên khu phố 2 | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 2 cạnh nhà ông Sương - đến cuối đường giáp đất ông Cảnh khu phố 2 | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo - đến cuối đường giáp đất bà Quỳnh khu phố 1 | Đất TM-DV đô thị | 145.000 | 116.000 | 87.000 | 58.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Tám công an thị trấn - đến đất nhà ông Thư (bí thư khu Phố cát) | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 46.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 1 cạnh nhà bà Thuận - đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố 1 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngã 3 khu phố 1 cạnh nhà bà Dung - đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái khu phố1 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Tâm khu phố 2 - đến cuối đường giáp đất nhà ông Hường khu phố 2 | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà truyền thanh thị trấn cạnh nhà ông Tuyến khu phố 1 - đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố 4 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà bà Quỳnh khu phố 1 - đến ngã 4 giáp đất nhà ông Phái khu phố 1 | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ trạm y tế thị trấn - đến ngã 3 khu phố Lọng Ngọc cạnh nhà ông Khay | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Từ nhà bà Huệ khu phố Long Vân đấn nhà ông Công khu phố Long Vân - | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Khay Lọng Ngọc - đến đất nhà ông Bá (trực đảng) | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân - Thị trấn Vân Du từ đường Quốc lộ 217B - đến 100 m | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân - Thị trấn Vân Du từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên 100m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm rộng từ 4 m trở lên có chiều sâu đến 60 m nối với các tuyến đường hoa phượng đỏ. Đường 20 tháng 11. Đường 30 tháng 4 được giới hạn từ đường đến điểm nối với ngõ, hẻm vào sâu không quá 80 m mà chưa được nêu trên - Thị trấn Vân Du - | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Vân Du - | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến Trường mầm non Thành Vân | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) ngõ hẻm nối trực tiếp với đoạn từ giáp thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão có chiều sâu từ đường vào đến 100 m | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với QL 217b không thuộc diện nêu trên có chiều sâu từ đường vào đến 100 m - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp mặt ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến Trường mầm non Thành Vân | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp mặt ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) ngõ hẻm nối trực tiếp với đoạn từ giáp thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão có chiều sâu từ đường vào đến 100 m | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 217b không thuộc diện nêu trên có chiều sâu từ đường vào đến 100 mXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt dưới 2 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 mXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Phố Cát - đến hết thôn Phố Cát không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã ba Trường Mẫm non Thành Vân đi vào làng Phố Cát 2 - đến giáp ranh thị trấn Vân Du không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ ngã ba vào thôn Tuyên Quang - đến hết thôn Tuyên Quang | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) từ Quốc lộ 45 - đến giáp ranh thôn 8 với thôn Tuyên Quang | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào thôn Yên Lão, cách QL 217b trên 50 mét đến chân đập thôn Yên Lão - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào thôn Sơn Để, cách QL 217b trên 50 mét qua Nhà văn hóa thôn Sơn Để đến giáp ranh thôn Phố Cát - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, từ QL 45 đi qua giáp ranh 3 thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Xóm Sắn, xóm Yên và xóm Đầm - đến giáp ranh xã Thành Thọ | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào thôn 7 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ ngã 3 tiếp giáp với đường Quốc lộ 45 - đến giáp ranh với xã thành thọ không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ tiếp giáp ranh giữa thôn 8 với thôn Tiên Quang - đến hết thôn 8 không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ Nhà văn hoá trạm Thành Vân (đường đi không đanh) - đến tiếp giáp với xã Thành Tân không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đường vào đội Lý Thông đoạn ngã 3 tiếp giáp với đường quốc lộ 45 - đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã 3 nhà Văn Hoá thôn 1, đi vào trạm Phố cát xã Thành Vân - đến giáp ranh với trạm phố cát không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất TM-DV đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường vào cổng chợ Thành Kim - đến kênh N5 | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường vào bệnh viện huyện - đến kênh N5 | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ nhà Ô.Tuấn đi Đồi lau - đến giáp xã Thành Kim (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Phàn - đến kênh N5 | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Hậu Dung - đến kênh N5 | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc - đến kênh N5 | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp hạt Kiểm lâm - đến kênh N5 | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô.Thủy - đến kênh N5 | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp cửa hàng T. Nghiệp - đến kênh N5 | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Kiên Lương - đến kênh N5 | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp Bưu điện huyện vào khu phố 4 - | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ Trạm thực vật - đến nhà may Tiên Sơn | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía đường | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía mương N1 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ Đài truyền hình - đến giáp Trường tiểu học thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ nhà bà Hạnh KP2 - đến nhà ông Ba KP2 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên - đến nhà ông Giao khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thống - đến nhà ông Trường KP2 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Khôi KP2 - đến nhà ông Bình KP2 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Chi - đến nhà ông Trương KP2 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Tước KP2 - đến nhà ông Yên KP2 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lanh - đến nhà bà Hậu KP1 | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp Đài truyền hình - đến nhà ông Lược KP4 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Lan KP4 - đến nhà ông Truỳ KP4 | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Việt KP6 - đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường từ nhà ông Biên - đến giáp nhà ông Nghê KP5 | Đất SX-KD đô thị | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thành Ngân - đến nhà ông Thành Tuyết KP6 | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lưu KP6 - đến nhà ông Chính KP6 | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Giang KP6 - đến lô 41 | Đất SX-KD đô thị | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường nhánh dọc kênh N6 - Thị trấn Kim Tân Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân - đến nhà Yến Ba KP4 | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Ư KP4 - đến giáp nhà ông Thuấn KP4 | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thân KP2 - đến giáp xã Thành Kim | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Trang KP6 - đến trạm bom Kim Hung | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hoàn KP4 - đến giáp đất nhà ông Quang KP 4 | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Điểm KP3 - đến nhà ông Tâm KP3 | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Chiến KP2 - đến nhà ông Tình KP2 | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Nghĩa KP3 - đến nhà ông Trường tới KP3 | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hân KP3 - đến nhà ông Thành Thủy khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Đức KP3 - đến nhà ông Long khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Niệm KP1 - đến nhà ông Tiến Vui KP1 | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Văn hoá KP1 - đến nhà ông Trung KP1 | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong KP5 - Thị trấn Kim Tân - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ vào nhà ông Tự KP5 - Thị trấn Kim Tân - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu - đến nhà ông Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hùng Phượng KP3 - đến nhà ông Ba KP3 | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường giáp nhà Bà Thảo - đến giáp xã Thành Kim | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với QL 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường dọc kênh N5 - Thị trấn Kim Tân từ Bưu Điện huyện - đến Bệnh viện huyện Thạch Thành | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Duyên KP1 - đến nhà ông Khang KP1 | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ lô số 13 - đến lô số 40 (khu đất đấu giá đồng sâu xa) | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường - Thị trấn Kim Tân Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường quy hoạch - Thị trấn Kim Tân từ lô số 25 - đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa KP6 | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường nhánh quy hoạch Lô 2 - Thị trấn Kim Tân từ giáp đất nhà ông Minh KP5 - đến giáp đất nhà ông Cường KP5 | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất SX-KD đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua Trạm y tế - đến công tiêu (giáp ông Tư) thôn 11iên Sơn | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 - đến Bệnh viện cũ | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim - đến ngã ba nhà ông Tuyên Thôn 5 Tân Sơn | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn 5 Tân Sơn - đến giáp đất ông Hà thôn 6 Tân Sơn | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn - đến giáp đất ông Huy thôn 5 Tân Sơn | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh - đến ngã ba giáp đất Bà Hải | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá - đến ngã ba bà Chắt thôn 2 Liên Sơn | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoàn từ Ngã ba ông Xá - đến giáp đất ông Hành thôn 11iên Sơn | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Từ trụ sở UBND xã qua Nhà văn hoá thôn 6 Tân Sơn - đến ngã ba nhà Thanh Đan | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử - đến Ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ trái - đến chân đê Đồi Cà | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ phải - đến chân đê Đồi Cà | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp ranh khu 1 thị trấn Kim Tân qua ngã ba Đồng Kéo - đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn 2 Tân Sơn | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua NVH thôn 2 Tân Sơn - đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông Hoành | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp đất thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Dũng) qua ngã ba giáp đất ông Thắng - đến công tiêu Hón Bầu thôn 2 Tân Sơn | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua NVH thôn 3 Tân Sơn (cũ) - đến giáp đất ông Kim | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Nhà máy nước thị trấn Kim Tân - đến NVH thôn Phú Sơn | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Lam) - đến ngã ba đường rẽ Bái Khoai | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba Bái Khoai - đến đầu đê thôn 2 Liên Sơn giáp đất ông Thuỳ | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45. đường Phạm Văn Hinh, tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45, đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo - đến cầu đội 6 giáp nhà ông Lan khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 162.000 | 129.600 | 97.200 | 64.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 2; 3 cạnh nhà ông Thứ khu phố 3 - đến ngõ II khu phố 2.3 cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường từ nhà ông Thứ khu phố 3 - đến ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 3 cạnh nhà ông Thứ khu phố 3 - đến đường 30/4 cạnh nhà ông Đệ khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường từ nhà ông Đệ khu phố 3 - đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 3 cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 - đến ngã 3 đường 20/11 cạnh nhà ông Hùng khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Ngã 3 đường 20/11 cạnh nhà ông Hùng khu phố 3 - đến cuối đường giáp nhà ông Tuệ khu phố Long Vân | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Thể khu phố Long Vân - đến cuối đường giáp nhà ông Tuệ khu phố Long Vân | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 2 (cạnh nhà ông Chức) - đến cuối đường giáp đất ông Nên khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 2 cạnh nhà ông Sương - đến cuối đường giáp đất ông Cảnh khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo - đến cuối đường giáp đất bà Quỳnh khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 131.000 | 104.800 | 78.600 | 52.400 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Tám công an thị trấn - đến đất nhà ông Thư (bí thư khu Phố cát) | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 41.600 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 1 cạnh nhà bà Thuận - đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đường Ngã 3 khu phố 1 cạnh nhà bà Dung - đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái khu phố1 | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Tâm khu phố 2 - đến cuối đường giáp đất nhà ông Hường khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà truyền thanh thị trấn cạnh nhà ông Tuyến khu phố 1 - đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà bà Quỳnh khu phố 1 - đến ngã 4 giáp đất nhà ông Phái khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ trạm y tế thị trấn - đến ngã 3 khu phố Lọng Ngọc cạnh nhà ông Khay | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Từ nhà bà Huệ khu phố Long Vân đấn nhà ông Công khu phố Long Vân - | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Khay Lọng Ngọc - đến đất nhà ông Bá (trực đảng) | Đất SX-KD đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân - Thị trấn Vân Du từ đường Quốc lộ 217B - đến 100 m | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân - Thị trấn Vân Du từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên 100m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm rộng từ 4 m trở lên có chiều sâu đến 60 m nối với các tuyến đường hoa phượng đỏ. Đường 20 tháng 11. Đường 30 tháng 4 được giới hạn từ đường đến điểm nối với ngõ, hẻm vào sâu không quá 80 m mà chưa được nêu trên - Thị trấn Vân Du - | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Vân Du - | Đất SX-KD đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến Trường mầm non Thành Vân | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) ngõ hẻm nối trực tiếp với đoạn từ giáp thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão có chiều sâu từ đường vào đến 100 m | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với QL 217b không thuộc diện nêu trên có chiều sâu từ đường vào đến 100 m - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp mặt ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến Trường mầm non Thành Vân | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp mặt ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) ngõ hẻm nối trực tiếp với đoạn từ giáp thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão có chiều sâu từ đường vào đến 100 m | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 217b không thuộc diện nêu trên có chiều sâu từ đường vào đến 100 mXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẻm có mặt cắt dưới 2 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 mXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Phố Cát - đến hết thôn Phố Cát không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã ba Trường Mẫm non Thành Vân đi vào làng Phố Cát 2 - đến giáp ranh thị trấn Vân Du không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ ngã ba vào thôn Tuyên Quang - đến hết thôn Tuyên Quang | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) từ Quốc lộ 45 - đến giáp ranh thôn 8 với thôn Tuyên Quang | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào thôn Yên Lão, cách QL 217b trên 50 mét đến chân đập thôn Yên Lão - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào thôn Sơn Để, cách QL 217b trên 50 mét qua Nhà văn hóa thôn Sơn Để đến giáp ranh thôn Phố Cát - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, từ QL 45 đi qua giáp ranh 3 thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Xóm Sắn, xóm Yên và xóm Đầm - đến giáp ranh xã Thành Thọ | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào thôn 7 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ ngã 3 tiếp giáp với đường Quốc lộ 45 - đến giáp ranh với xã thành thọ không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất SX-KD đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ tiếp giáp ranh giữa thôn 8 với thôn Tiên Quang - đến hết thôn 8 không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất SX-KD đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ Nhà văn hoá trạm Thành Vân (đường đi không đanh) - đến tiếp giáp với xã Thành Tân không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất SX-KD đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đường vào đội Lý Thông đoạn ngã 3 tiếp giáp với đường quốc lộ 45 - đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất SX-KD đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã 3 nhà Văn Hoá thôn 1, đi vào trạm Phố cát xã Thành Vân - đến giáp ranh với trạm phố cát không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất SX-KD đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất SX-KD đô thị | 41.000 | 32.800 | 24.600 | 16.400 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất SX-KD đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn Từ Dốc Giang - đến giáp Đền Phố Cát xã Thành Vân (xã Thành Vân, cũ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn Từ đền Phố Cát - đến giáp đất Nhà văn hoá thôn Phố Cát | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ đất Nhà văn hoá thôn Phố Cát - đến giáp cây xăng Thành Vân | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến giáp kho của thôn xóm Yên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ kho của thôn xóm Yên - đến giáp danh xã Thành Thọ (xã Thành Vân, cũ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp ranh xã Thành Vân - đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh xã Thành Thọ | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh - đến giáp danh xã Thành Kim (Thành Thọ) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp ranh xã Thành Thọ - đến ngã ba Dốc Trầu (xã Thành Kim, cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ ngã 3 Dốc Trầu - đến giáp cầu Nổ Soái (xã Thành Kim, cũ) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ cầu Nổ Soái - đến giáp đường rẽ vào UBND xã Thành Kim địa phận thị trấn Kim Tân | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thành Kim - đến giáp đất Chi cục Thuế Thạch Thành (Kim Tân) | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ Chi cục Thuế - đến giáp trụ sở UBND huyện (Kim Tân) | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ trụ sở UBND huyện - đến giáp xã Thành Hưng (Kim Tân) | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp thị trấn Kim Tân - đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành, xã Thành Hưng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) - đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành - đến giáp cầu Cổ Tế (Thành Hưng) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ cầu Cổ Tế - đến hết hộ ông Phạm Văn Huân xã Thạch Long | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân - đến Cống Bèo (Thạch Long) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp Hoà Bình - đến giáp xã Thạch Quảng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp đất xã Thạch Lâm - đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng - đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Quảng Trung - đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng - đến hết đất nhà ông Huân xã Thạch Quảng . | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp nhà ông Huân - đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy. | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn Từ cầu Vạn Bảo - đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn nhà ông Thái thôn Tân Lý - đến nhà ông Hảo thôn Tân Liên (Thành Tâm) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn Từ nhà ông Hảo thôn Tân Liên - đến Dốc Lụi (giáp thị trấn Vân Du) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ Dốc Lụi giáp danh xã Thành Tâm - đến hết nhà ông Ái khu phố 4 thị trấn Vân Du | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Long Vân cạnh nhà ông Ái - đến đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du - đến giáp ranh xã Thành Vân | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão xã Thành Vân (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ thôn Yên Lão - đến cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Vân - đến ngã tư Đồng Phú xã Thành Tân . | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà bà Thanh (ngã tư Đồng Phú) thôn Đồng Phú - đến giáp danh xã Thành Công (Thành Tân) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn giáp xã Thành Tân - đến đến nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng xã Thành Công | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng - đến cầu Bông Bụt xã Thành Công | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ cầu Bông Bụt - đến hồ Đầm Lung xã Thành Công | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ hồ Đầm Lung - đến giáp xã Thành Minh (Thành Công) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Công - đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc - đến giáp bảng tin Thôn Mặc, xã Thành Minh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ bảng tin Thôn Mặc - đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang - đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải,, xã Thành Minh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải - đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm - đến giáp ranh xã Thành Trực (Thành Minh) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Minh - đến ranh xã Thành Vinh (Thành Trực) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Trực - đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy - đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I - đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan - đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng - đến giáp xã Thành Mỹ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Vinh - đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường vào Thôn Lệ Cẩm 1 - đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên - đến giáp khu chợ cũ xã Thành Mỹ | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ khu chợ cũ xã Thành Mỹ - đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ cầu Thạch Quảng - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 523C Đoạn từ ngã ba thôn 3 đi xã Vĩnh Long huyện Vĩnh Lộc (Thạch Long) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 523C Đoạn từ ngã ba thôn 3 - đến giáp ranh xã Thạch Đồng (Thạch Long) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 523C Đoạn từ giáp thôn 6 xã Thạch Long - đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình (Thạch Đồng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 523C Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Đồng - đến giáp ranh xã Cẩm Long thuôc huyện Cẩm Thủy | Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 68.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ cầu cứng Kim Tân - đến nhà ông Tý thôn Thạch Toàn giáp ranh xã Thạch Tân thuộc xã Thạch Định | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định - đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã ba Bà Lanh - đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ Cống Bầu Khuyên - đến cây xăng giáp xã Thạch Bình | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (Km3 +15)đến nhà ông Dinh thôn Yên Thanh (xã Thạch Bình) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ nhà ông Dinh (Km3 +640) thôn Yên Thanh - đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) - đến giáp ranh xã Thạch Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Bình - đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn, xã Thạch Sơn | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất nhà Ông Lâm thôn Minh Sơn - đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ cổng Trạm y tế - đến ngã 3 mương Vó ấm xã Thạch Sơn | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã 3 mương Vó ấm - đến Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng (Thạch Sơn) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng - đến giáp ranh xã Thạch Cẩm. | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Sơn - đến hết đất hộ ôngViệt thôn Xuân Tiến, xã Thạch Cẩm | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến - đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 - đến ngã tư thôn Thạch Yến | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến - đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn - đến giáp ranh xã Thạch Quảng. | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Hiệu sách thị trấn Kim Tân - đến hết đất nhà ông Xướng KP5 (Kim Tân) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ nhà ông Yên - đến giáp Trường TTGDTX (Kim Tân) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến giáp xã Thành Kim (Kim Tân) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Kim Tân - đến giáp ngã ba Bà Chắt xã Thành Kim | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Bà Chắt - đến giáp cầu Đồng Nga (giáp xã Thành Tiến).(Thành Kim) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ cầu Đồng Nga - đến ngã ba đường rẽ vào thôn 4 xã Thành Tiến | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 4 - đến ngã ba rẽ vào thôn 5 xã Thành Tiến. | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 5 - đến giáp ranh xã Thành Long. (Thành Tiến) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến - đến ngã 3 Gốc Đa thuộc địa phận xã Thánh Long | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã 3 giáp ranh xã Thành Tiến - đến giáp đường rẽ vào Đơn vị T974 thuộc địa phận xã Thành Long | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 - đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng. (Thành Long) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 9+900 (ranh giới giữa nhà ông Hán và Nhà ông Cừ) - đến Km 10+400 (Đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ), thuộc địa phận xã Ngọc Trạo | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+400 (đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ) - đến km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Thửa Đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 - đến Km 9+900. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) - đến giáp ranh xã Hà Tiến huyện Hà Trung | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Thửa đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 (Hết nhà ông Tôn Đô Biên) - đến giáp ranh xã Thành An | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo - đến đến đường rẽ đi thôn Thạch cừ (trước Nhà mầm non) xã Thành An | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ - đến đường vào nhà Văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Dĩ Thắng - đến giáp ranh xã Thành Thọ ( Thành An) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành An - đến giáp chợ Hoa Sói xã Thành Thọ | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ chợ Hoa Sói - đến giáp Bưu điện văn hoá xã Thành Thọ | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Bưu điện văn hoá - đến giáp Nhà văn hoá xã Thành Thọ | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Nhà văn hoá xã - đến ngã ba vào Bệnh viện cũ xã Thành Thọ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Bệnh viện cũ - đến giáp xã Thành Kim (Thành Thọ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Thọ - đến giáp Quốc lộ 45 địa phận xã Thành Kim | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Dốc trầu - đến Nhà nghỉ Kim Thành (Thành Kim) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành - đến hết Chùa Cảnh Yên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên - đến giáp ranh Thành Trực; | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ cầu Đá Bàn - đến giáp Hộ Ông Khuyến xã Thành Trực | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Khuyến - đến giáp đập Đá Bạc xã Thành Trực | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Đập Đá bạc - đến giáp hộ Bà Ngữ xã Thành Trực | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ bà Ngữ - đến giáp hộ ông Hoàn xã Thành Trực | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Hoàn - đến giáp hộ ông Căn xã Thành Trực | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Căn - đến giáp hộ ông Phương xã Thành Trực | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Phương - đến giáp hộ Bà Dung xã Thành Trực | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ bà Dung Thành Trực - đến giáp xã Thành Vinh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã ba thôn Đồng Ngư - đến giáp ranh xã Thành Thọ (Thành An) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Thắng - đến thôn Đồng Ngư (Thành An) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã 3 nhà ông Bùi Văn Điệp thôn Hòa Lễ - đến giáp ranh xã Thành Tâm (Thành An) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp xã Thành An - đến giáp ranh xã Thành Long (Thành Thọ) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp ranh với xã Thành Thọ - đến Sân vận động thôn Thành Minh (Thành Long) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ Sân vận động thôn Thành Minh - đến ngã tư Trung tâm xã. (Thành Long) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã - đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 516B. (Thành Long) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp ranh Quốc lộ 217B - đến nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm. | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp ranh nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm - đến giáp ranh xã Thành An | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Hưng Đường đoạn từ hộ ông Bang thôn Hợp Thành - đến sân vận động xã | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Hưng Đoạn từ QL 45 - đến hộ ông Hào thôn Hợp Tiến | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Hưng Đoạn từ giáp QL 45 - đến Cống Bể thôn Phú Thành | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Hưng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Hưng - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Hưng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Hưng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Long Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã - đến Tràn Bai Căn Thành Sơn | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Long Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã - đến thôn Thành Minh | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Long từ Tràn Bai Căn Thành Sơn - đến hết đội Ngọc Long | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Long từ Nhà sứ Vân Lung - đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn. | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Long Đường từ Trường THCS - đến giáp xã Thành Sơn | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Long - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2- 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Long - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Long - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Long - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Ngọc Trạo Đoạn từ ngã ba Bia - đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo). | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường tiếp giáp vói đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm - Xã Ngọc Trạo từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) - đến ngã ba Trường tiểu học Ngọc Trạo. | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm - Xã Ngọc Trạo từ Trường tiểu học Ngọc Trạo - đến giáp ranh xã Thành Tâm. | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường đi ngọc An - Xã Ngọc Trạo Đường đi ngọc An từ ngã ba cầu Bản - đến Trường trung học. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An - Xã Ngọc Trạo từ Trường trung học co sở - đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An. | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Ngọc Trạo Từ giáp Tỉnh lộ 523 đi Ngọc Long, Dọc Dành - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Ngọc Trạo - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Ngọc Trạo - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Ngọc Trạo - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Ngọc Trạo - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 28.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An Đoạn từ ngã 3 nhà ông Bùi Văn Lộc - đến nhà ông Bùi Văn Đinh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh - đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ - đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ - đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành An - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành An - | Đất ở nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 76.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu tren. - Xã Thành An - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành An - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Tiến Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 3 - đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn 1. | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Tiến Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 4 - đến hội trường thôn 4. | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Tiến Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 5 - đến hội trường thôn 5. | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thành Tiến - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tiến - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Thọ Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc . - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Thọ Đoạn từ Cống Thọ Trường đi hội trường thôn, đường liên thôn Đự, Cầu Rồng, Đồng Khanh. - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Thọ - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Thọ từ hộ ông Lựu thôn TRạc - đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Thọ - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp vói ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Thọ - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Thọ - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Trực Đoạn từ ngã ba đá bàn - đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Trực Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành - đến giáp đập Tràn | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Trực Từ đập Tràn - đến giáp Thành Công | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Trực Đoạn từ Thành Trực đi cầu Thạch Tân - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Trực Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy - đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất bám mặt đường - Xã Thành Trực từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính - đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất bám mặt đường - Xã Thành Trực từ Trạm biến thế thôn Thủ Chính - đến giáp Thành Công | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Trực - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Trực - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Trực - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Trực - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vinh Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Vinh Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vinh Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh đi xã Thành Minh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vinh Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ. - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Vinh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên - Xã Thành Vinh - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Vinh - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Vinh - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Mỹ Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ - đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3m trở lên - Xã Thành Mỹ - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với các đườngTỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m - Xã Thành Mỹ - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên - Xã Thành Mỹ Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Mỹ Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thạch Lâm từ nhà ông Đạm thôn Thống Nhất - đến nhà ông Thanh thôn Thống Nhất, dọc tuyến đường liên thôn. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thạch Lâm từ nhà ông nhà ông Thanh thôn Thống Nhất - đến nhà bà Doanh thôn Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Lâm từ nhà bà Doanh thôn Thống Nhất - đến đến nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường gom dân sinh - Xã Thạch Lâm từ đất nhà ông Đinh Văn Toàn - đến đất nhà ông Bùi Văn Mùa | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Dọc theo tuyến đường - Xã Thạch Lâm từ đất nhà ông Bùi Quang ảnh thôn Biện - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Hòa khu vực Tái định cư. Đường vào thôn Đồi khu Bái Vô | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào thôn Nội Thành khu hội trường thôn, đường vào thôn Nghéo chưa qua sông Bưởi - Xã Thạch Lâm - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Lâm - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Lâm - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thửa đất tiếp giáp vói ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thạch Lâm - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Lâm - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Quảng Đường đoạn từ đường HCM - đến giáp xã Thạch Tượng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Quảng Đường đoạn từ đường HCM - đến trường Cấp III Thạch Thành 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Quảng Đường đoạn từ đường HCM - đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng. | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Quảng Đường từ trường cấp 3 đi cầu phao Thành Mỹ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Quảng - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Quảng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh - Xã Thạch Quảng - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Quảng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Quảng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tượng Đất tiếp giáp xã Thạch Quảng - đến nhà ông Ngọt thôn Tượng Liên dọc theo tuyến đường trục xã | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tượng Đất tính từ nhà ông Ngọt thôn Tượng Liên dọc theo tuyến đường trục xã - đến nhà ông Tiển thôn Tượng Sơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tượng Tuyến đường từ nhà ông Định thôn Tượng Phong đi thôn Lâm Thành xã Thạch Quảng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tượng Tuyến đường từ nhà ông Thao Thôn Tượng Liên đi Cẩm Quý Cẩm Thủy - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất bám mặt đường - Xã Thạch Tượng từ ngã ba Hồ Vốc Lậm đi thôn Tượng Phong - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường đoạn đường bê tông - Xã Thạch Tượng từ đất ông Chắc - đến đất hộ bà Bắm | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất mặt đường dọc theo tuyến đường thôn Tượng Liên đến Trường mầm non Tượng Sơn - Xã Thạch Tượng - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất doc theo tuyến đường - Xã Thạch Tượng từ hội trường thôn Tượng liên 1 đi làng Rong sau 40m - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tượng Đất từ Trường mầm non Tượng Sơn đi nhà ông Hiệp - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất bám mặt ngõ rộng từ 3m trở lên nối với trụcđưòng liên thôn liên xã chưa nêu trên - Xã Thạch Tượng - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Tượng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến - đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Cẩm - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thạch Cẩm - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Cẩm - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn - đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ cổng Trạm y tế - đến ngã 3 mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn - đến giáp ranh xã Thạch Bình | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ ngã 3 mương vó ấm - đến ngã 3 đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ ngã 3 đường vào Hồ Hón Giáng - đến Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng - đến giáp ranh xã Thạch Cẩm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 gốc đa thôn Minh Sơn - đến ngã 3 đường vào đập đống cốc thôn Đồng Hương không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ ông Tài thôn Minh Sơn - đến Hội trường thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 gốc đa thôn Minh Sơn - đến ngã 3 đường vào thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ Ông Phương - đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp mặt đường - Xã Thạch Cẩm từ ngã 3 hộ Ông Ngần - đến ngã 3 hộ Ông Thứ không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 Hội trường thôn Liên Sơn - đến mương vó ấm không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ Ông Hải - đến ngã 3 đường ngang xóm 2 Liên Sơn không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ Ông Thìn - đến cổng nhà Ông Chung không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thạch Cẩm - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Cẩm - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) - đến cầu Bờ Đa | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ giáp tỉnh lộ 516 qua UBND xã - đến ngã ba thôn án Long | Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn nhà ông Sáu thôn án Sơn - đến nhà bà Kết thôn án Sơn | Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 68.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ Nhà văn hoá thôn án Long - đến Đình Tam Thánh | Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 68.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ Cống đá thôn án Đình - đến đầu Đê án Long | Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 68.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn ngã ba thôn án Long - đến Nhà văn hoá thôn án Kim | Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 68.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn ngã ba thôn án Long - đến Nhà văn hoá thôn án Long | Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 68.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ ngã ba thôn án Phượng - đến Cống Vòng | Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 68.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ ngã ba thôn án Kim - đến giếng Đồng Lúng | Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 68.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn giáp Cống tiêu thôn án Đình - đến ngã 5 thôn án Đình | Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 68.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Gò La - đến Giếng Thép thôn Bằng Phú | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ ngã ba Đống xây - đến Nhà văn hoá thôn Gò La | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi - đến Gốc Đa thôn Bằng Lợi | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ ngã năm thôn án Đình - đến nhà ông Duyên thôn án Đình | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Bình - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Bình - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ trụ sở khu 2 đi đồi than xã Thạch Đồng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ trụ sở khu 3 đi đồi than xã Thạch Đồng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ trụ sở khu 1 đi Đồi - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Tang Mang khu 1 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ đất bà Hoan Thìn khu 3 - đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ ngã ba bà cẩm và ngã ba ông Tùng đi Thạch Bình - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn ngã ba nhà Sơn Ban khu 2 đi nhà ông Thông khu 2 giáp xã Thạch Đồng. - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định - đến ngã 3 Bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đoạn ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) đoạn từ ngã 3 Bà Lanh (khu 1) - đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ nhà ông Kim tuyến khu 3 - đến Nhà văn hoá khu 3 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ nhà bà Thâu khu 1 - đến Nhà văn hoá khu 1 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu 1 - đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu 1 - đến Nhà văn hoá khu 2. | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ ngã 3 Bà Lanh - đến chân cầu sang Thành Trực | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đất đoạn từ chân đồi Cây Sữa khu 3 - đến nhà văn hoá khu 3. | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đất đoạn từ hộ ông Tài khu 4 - đến chân Đê Mốc Láo | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu 4 giáp xã Thạch Bình - đến khu mặt lẻ giáp khu 2 và đi đồi cao khu 4. | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường 516 có chiều sâu đến 100 m không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu 3 - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m tở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) - | Đất ở nông thôn | 85.000 | 68.000 | 51.000 | 34.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất giáp đê hữu - Xã Thạch Định đoạn từ cầu Cứng Thạch Định giáp Thành Trực - đến hộ ông Tran Minh Tâm Thạch An. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Hưng - Xã Thạch Định - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Tân và Thạch An - Xã Thạch Định - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên - Xã Thạch Định - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m - Xã Thạch Định - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên và ngõ hẻm nối trực tiếp với đường 516 có mặt cắt dưới 2 m - Xã Thạch Định - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Định - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Thạch Long, Thạch Định - Xã Thạch Đồng từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch - đến ngã ba trụ sở UBND xã + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Thạch Long, Thạch Định - Xã Thạch Đồng từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch - đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất mặt đường trong thôn - Xã Thạch Đồng từ Nhà thờ họ giáo Dương giao - đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng Thịnh | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương - Xã Thạch Đồng từ Trạm y tế - đến Tỉnh lộ 523c | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương - Xã Thạch Đồng Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An - đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã có chiều rộng từ 4 m trở lên - Xã Thạch Đồng - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Đồng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Các ngõ, hẻm còn lại - Xã Thạch Đồng - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 28.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Long Đoạn từ ngã 3 QL 45 - đến hộ ông Vũ Văn Hai . | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Long Từ hộ ông Vũ Văn Hai - đến giáp Tỉnh lộ 523C | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã - Xã Thạch Long - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã - Xã Thạch Long - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Long - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Yên Đoạn từ đập Trạm y tế xã - đến đập Thành Trung | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Yên Đoạn từ Trạm y tế xã - đến đỉnh dốc Zơ | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Yên Đoạn từ đập Thành Trung - đến Quốn Giang | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Yên Đoạn từ Trạm y tế xã - đến Bạn Sút | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Yên Đoạn từ nhà ông Đạn - đến Lống Thụ | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Yên Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung - đến nhà ông Hà thung Lim | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Yên Đoạn từ sân bóng Thành Tân - đến đỉnh dốc Thung Lược | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Yên Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Yên Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối với đường QL 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m - Xã Thành Minh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường QL 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m - Xã Thành Minh - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ. - Xã Thành Minh - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Minh - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Minh - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Minh - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Công Đường từ ngã tư Bông Bụt - đến cổng Trường THCS Thành Công | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Công Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu - đến ngã ba cổng Nhà Diêu | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất giáp mặt đường - Xã Thành Công đoạn từ giáp ranh xã Thành Trực - đến giáp ranh xã Thành Minh. | Đất ở nông thôn | 85.000 | 68.000 | 51.000 | 34.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Công - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên - Xã Thành Công - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Công - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Công - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Tân Đường đoạn từ thôn Đồng Phú đi Dốc Đâm tiếp giáp với Lâm Trường. - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Tân Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Tân Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành - đến giáp danh xã Thành Trực. | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Tân Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi - đến đê Cảnh Yên Thành Kim. | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Tân - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường QL 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Tân - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Tân - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc trường hợp nêu trên - Xã Thành Tân - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tân - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với QL 217b có chiều sâu vào đến 100 m - Xã Thành Tâm - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm rộng từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với QL 217b có chiều sâu vào đến 100 m - Xã Thành Tâm - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào thôn Ngọc Thành - Xã Thành Tâm từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc Tâm - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào máng tràn thôn Tân Liên - Xã Thành Tâm từ giáp QL 217b - đến giáp danh thôn Minh Ba | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo - Xã Thành Tâm từ giáp QL 217b - đến giáp danh xã Ngọc Trạo | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý - Xã Thành Tâm từ giáp QL 217b trên - đến bãi Đồng Bèo | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường rộng trên 3m trở lên nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Tâm - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường rộng từ 2 đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Tâm - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tâm - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn Từ Dốc Giang - đến giáp Đền Phố Cát xã Thành Vân (xã Thành Vân, cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn Từ đền Phố Cát - đến giáp đất Nhà văn hoá thôn Phố Cát | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ đất Nhà văn hoá thôn Phố Cát - đến giáp cây xăng Thành Vân | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến giáp kho của thôn xóm Yên | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ kho của thôn xóm Yên - đến giáp danh xã Thành Thọ (xã Thành Vân, cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp ranh xã Thành Vân - đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh xã Thành Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh - đến giáp danh xã Thành Kim (Thành Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp ranh xã Thành Thọ - đến ngã ba Dốc Trầu (xã Thành Kim, cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ ngã 3 Dốc Trầu - đến giáp cầu Nổ Soái (xã Thành Kim, cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ cầu Nổ Soái - đến giáp đường rẽ vào UBND xã Thành Kim địa phận thị trấn Kim Tân | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.344.000 | 896.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thành Kim - đến giáp đất Chi cục Thuế Thạch Thành (Kim Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.152.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ Chi cục Thuế - đến giáp trụ sở UBND huyện (Kim Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.224.000 | 816.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ trụ sở UBND huyện - đến giáp xã Thành Hưng (Kim Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 1.024.000 | 768.000 | 512.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp thị trấn Kim Tân - đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành, xã Thành Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) - đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành - đến giáp cầu Cổ Tế (Thành Hưng) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ cầu Cổ Tế - đến hết hộ ông Phạm Văn Huân xã Thạch Long | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân - đến Cống Bèo (Thạch Long) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp Hoà Bình - đến giáp xã Thạch Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp đất xã Thạch Lâm - đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng - đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 256.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Quảng Trung - đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | 352.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng - đến hết đất nhà ông Huân xã Thạch Quảng . | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp nhà ông Huân - đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy. | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn Từ cầu Vạn Bảo - đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn nhà ông Thái thôn Tân Lý - đến nhà ông Hảo thôn Tân Liên (Thành Tâm) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn Từ nhà ông Hảo thôn Tân Liên - đến Dốc Lụi (giáp thị trấn Vân Du) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ Dốc Lụi giáp danh xã Thành Tâm - đến hết nhà ông Ái khu phố 4 thị trấn Vân Du | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Long Vân cạnh nhà ông Ái - đến đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | 352.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du - đến giáp ranh xã Thành Vân | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão xã Thành Vân (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ thôn Yên Lão - đến cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Vân - đến ngã tư Đồng Phú xã Thành Tân . | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà bà Thanh (ngã tư Đồng Phú) thôn Đồng Phú - đến giáp danh xã Thành Công (Thành Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn giáp xã Thành Tân - đến đến nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng xã Thành Công | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng - đến cầu Bông Bụt xã Thành Công | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ cầu Bông Bụt - đến hồ Đầm Lung xã Thành Công | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ hồ Đầm Lung - đến giáp xã Thành Minh (Thành Công) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Công - đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc - đến giáp bảng tin Thôn Mặc, xã Thành Minh | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ bảng tin Thôn Mặc - đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang - đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải,, xã Thành Minh | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải - đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm - đến giáp ranh xã Thành Trực (Thành Minh) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Minh - đến ranh xã Thành Vinh (Thành Trực) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Trực - đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy - đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I - đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan - đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng - đến giáp xã Thành Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Vinh - đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường vào Thôn Lệ Cẩm 1 - đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên - đến giáp khu chợ cũ xã Thành Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ khu chợ cũ xã Thành Mỹ - đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Quốc Lộ 217B Đoạn từ cầu Thạch Quảng - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 523C Đoạn từ ngã ba thôn 3 đi xã Vĩnh Long huyện Vĩnh Lộc (Thạch Long) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 523C Đoạn từ ngã ba thôn 3 - đến giáp ranh xã Thạch Đồng (Thạch Long) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 523C Đoạn từ giáp thôn 6 xã Thạch Long - đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình (Thạch Đồng) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 523C Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Đồng - đến giáp ranh xã Cẩm Long thuôc huyện Cẩm Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ cầu cứng Kim Tân - đến nhà ông Tý thôn Thạch Toàn giáp ranh xã Thạch Tân thuộc xã Thạch Định | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định - đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã ba Bà Lanh - đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ Cống Bầu Khuyên - đến cây xăng giáp xã Thạch Bình | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 368.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (Km3 +15)đến nhà ông Dinh thôn Yên Thanh (xã Thạch Bình) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ nhà ông Dinh (Km3 +640) thôn Yên Thanh - đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) - đến giáp ranh xã Thạch Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Bình - đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn, xã Thạch Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất nhà Ông Lâm thôn Minh Sơn - đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ cổng Trạm y tế - đến ngã 3 mương Vó ấm xã Thạch Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã 3 mương Vó ấm - đến Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng (Thạch Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng - đến giáp ranh xã Thạch Cẩm. | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Sơn - đến hết đất hộ ôngViệt thôn Xuân Tiến, xã Thạch Cẩm | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến - đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 - đến ngã tư thôn Thạch Yến | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến - đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn - đến giáp ranh xã Thạch Quảng. | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Hiệu sách thị trấn Kim Tân - đến hết đất nhà ông Xướng KP5 (Kim Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ nhà ông Yên - đến giáp Trường TTGDTX (Kim Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến giáp xã Thành Kim (Kim Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Kim Tân - đến giáp ngã ba Bà Chắt xã Thành Kim | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Bà Chắt - đến giáp cầu Đồng Nga (giáp xã Thành Tiến).(Thành Kim) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ cầu Đồng Nga - đến ngã ba đường rẽ vào thôn 4 xã Thành Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 4 - đến ngã ba rẽ vào thôn 5 xã Thành Tiến. | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 5 - đến giáp ranh xã Thành Long. (Thành Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến - đến ngã 3 Gốc Đa thuộc địa phận xã Thánh Long | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã 3 giáp ranh xã Thành Tiến - đến giáp đường rẽ vào Đơn vị T974 thuộc địa phận xã Thành Long | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 - đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng. (Thành Long) | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 102.400 | 76.800 | 51.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 9+900 (ranh giới giữa nhà ông Hán và Nhà ông Cừ) - đến Km 10+400 (Đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ), thuộc địa phận xã Ngọc Trạo | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+400 (đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ) - đến km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Thửa Đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 - đến Km 9+900. | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) - đến giáp ranh xã Hà Tiến huyện Hà Trung | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Thửa đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 (Hết nhà ông Tôn Đô Biên) - đến giáp ranh xã Thành An | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo - đến đến đường rẽ đi thôn Thạch cừ (trước Nhà mầm non) xã Thành An | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ - đến đường vào nhà Văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Dĩ Thắng - đến giáp ranh xã Thành Thọ ( Thành An) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành An - đến giáp chợ Hoa Sói xã Thành Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ chợ Hoa Sói - đến giáp Bưu điện văn hoá xã Thành Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Bưu điện văn hoá - đến giáp Nhà văn hoá xã Thành Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Nhà văn hoá xã - đến ngã ba vào Bệnh viện cũ xã Thành Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Bệnh viện cũ - đến giáp xã Thành Kim (Thành Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Thọ - đến giáp Quốc lộ 45 địa phận xã Thành Kim | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Dốc trầu - đến Nhà nghỉ Kim Thành (Thành Kim) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành - đến hết Chùa Cảnh Yên | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên - đến giáp ranh Thành Trực; | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ cầu Đá Bàn - đến giáp Hộ Ông Khuyến xã Thành Trực | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Khuyến - đến giáp đập Đá Bạc xã Thành Trực | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Đập Đá bạc - đến giáp hộ Bà Ngữ xã Thành Trực | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ bà Ngữ - đến giáp hộ ông Hoàn xã Thành Trực | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Hoàn - đến giáp hộ ông Căn xã Thành Trực | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Căn - đến giáp hộ ông Phương xã Thành Trực | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Phương - đến giáp hộ Bà Dung xã Thành Trực | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ bà Dung Thành Trực - đến giáp xã Thành Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã ba thôn Đồng Ngư - đến giáp ranh xã Thành Thọ (Thành An) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Thắng - đến thôn Đồng Ngư (Thành An) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã 3 nhà ông Bùi Văn Điệp thôn Hòa Lễ - đến giáp ranh xã Thành Tâm (Thành An) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp xã Thành An - đến giáp ranh xã Thành Long (Thành Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp ranh với xã Thành Thọ - đến Sân vận động thôn Thành Minh (Thành Long) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ Sân vận động thôn Thành Minh - đến ngã tư Trung tâm xã. (Thành Long) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã - đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 516B. (Thành Long) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp ranh Quốc lộ 217B - đến nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm. | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp ranh nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm - đến giáp ranh xã Thành An | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Hưng Đường đoạn từ hộ ông Bang thôn Hợp Thành - đến sân vận động xã | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Hưng Đoạn từ QL 45 - đến hộ ông Hào thôn Hợp Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Hưng Đoạn từ giáp QL 45 - đến Cống Bể thôn Phú Thành | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Long Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã - đến Tràn Bai Căn Thành Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Long Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã - đến thôn Thành Minh | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Long từ Tràn Bai Căn Thành Sơn - đến hết đội Ngọc Long | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Long từ Nhà sứ Vân Lung - đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn. | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Long Đường từ Trường THCS - đến giáp xã Thành Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Long - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2- 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Long - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Long - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Long - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Ngọc Trạo Đoạn từ ngã ba Bia - đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo). | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường tiếp giáp vói đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm - Xã Ngọc Trạo từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) - đến ngã ba Trường tiểu học Ngọc Trạo. | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 41.600 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm - Xã Ngọc Trạo từ Trường tiểu học Ngọc Trạo - đến giáp ranh xã Thành Tâm. | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường đi ngọc An - Xã Ngọc Trạo Đường đi ngọc An từ ngã ba cầu Bản - đến Trường trung học. | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An - Xã Ngọc Trạo từ Trường trung học co sở - đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An. | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 41.600 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Ngọc Trạo Từ giáp Tỉnh lộ 523 đi Ngọc Long, Dọc Dành - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Ngọc Trạo - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Ngọc Trạo - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Ngọc Trạo - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Ngọc Trạo - | Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | 22.400 | 16.800 | 11.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An Đoạn từ ngã 3 nhà ông Bùi Văn Lộc - đến nhà ông Bùi Văn Đinh | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh - đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ - đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ - đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành An Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành An - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành An - | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 60.800 | 45.600 | 30.400 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu tren. - Xã Thành An - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành An - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Tiến Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 3 - đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn 1. | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Tiến Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 4 - đến hội trường thôn 4. | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Tiến Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 5 - đến hội trường thôn 5. | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thành Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Thọ Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc . - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Thọ Đoạn từ Cống Thọ Trường đi hội trường thôn, đường liên thôn Đự, Cầu Rồng, Đồng Khanh. - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Thọ từ hộ ông Lựu thôn TRạc - đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp vói ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Trực Đoạn từ ngã ba đá bàn - đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Trực Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành - đến giáp đập Tràn | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Trực Từ đập Tràn - đến giáp Thành Công | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Trực Đoạn từ Thành Trực đi cầu Thạch Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Trực Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy - đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất bám mặt đường - Xã Thành Trực từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính - đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất bám mặt đường - Xã Thành Trực từ Trạm biến thế thôn Thủ Chính - đến giáp Thành Công | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Trực - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Trực - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Trực - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Trực - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vinh Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thành Vinh Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vinh Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh đi xã Thành Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Vinh Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ. - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên - Xã Thành Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thành Mỹ Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ - đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3m trở lên - Xã Thành Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với các đườngTỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m - Xã Thành Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên - Xã Thành Mỹ Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Mỹ Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thạch Lâm từ nhà ông Đạm thôn Thống Nhất - đến nhà ông Thanh thôn Thống Nhất, dọc tuyến đường liên thôn. | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường liên thôn - Xã Thạch Lâm từ nhà ông nhà ông Thanh thôn Thống Nhất - đến nhà bà Doanh thôn Thống Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Lâm từ nhà bà Doanh thôn Thống Nhất - đến đến nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường gom dân sinh - Xã Thạch Lâm từ đất nhà ông Đinh Văn Toàn - đến đất nhà ông Bùi Văn Mùa | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Dọc theo tuyến đường - Xã Thạch Lâm từ đất nhà ông Bùi Quang ảnh thôn Biện - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Hòa khu vực Tái định cư. Đường vào thôn Đồi khu Bái Vô | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường vào thôn Nội Thành khu hội trường thôn, đường vào thôn Nghéo chưa qua sông Bưởi - Xã Thạch Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thửa đất tiếp giáp vói ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thạch Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Quảng Đường đoạn từ đường HCM - đến giáp xã Thạch Tượng | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Quảng Đường đoạn từ đường HCM - đến trường Cấp III Thạch Thành 4 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Quảng Đường đoạn từ đường HCM - đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng. | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Quảng Đường từ trường cấp 3 đi cầu phao Thành Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Quảng - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Quảng - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh - Xã Thạch Quảng - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Quảng - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Quảng - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tượng Đất tiếp giáp xã Thạch Quảng - đến nhà ông Ngọt thôn Tượng Liên dọc theo tuyến đường trục xã | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tượng Đất tính từ nhà ông Ngọt thôn Tượng Liên dọc theo tuyến đường trục xã - đến nhà ông Tiển thôn Tượng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tượng Tuyến đường từ nhà ông Định thôn Tượng Phong đi thôn Lâm Thành xã Thạch Quảng - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tượng Tuyến đường từ nhà ông Thao Thôn Tượng Liên đi Cẩm Quý Cẩm Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 28.800 | 21.600 | 14.400 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất bám mặt đường - Xã Thạch Tượng từ ngã ba Hồ Vốc Lậm đi thôn Tượng Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 28.800 | 21.600 | 14.400 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường đoạn đường bê tông - Xã Thạch Tượng từ đất ông Chắc - đến đất hộ bà Bắm | Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 28.800 | 21.600 | 14.400 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất mặt đường dọc theo tuyến đường thôn Tượng Liên đến Trường mầm non Tượng Sơn - Xã Thạch Tượng - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất doc theo tuyến đường - Xã Thạch Tượng từ hội trường thôn Tượng liên 1 đi làng Rong sau 40m - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tượng Đất từ Trường mầm non Tượng Sơn đi nhà ông Hiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất bám mặt ngõ rộng từ 3m trở lên nối với trụcđưòng liên thôn liên xã chưa nêu trên - Xã Thạch Tượng - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Tượng - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến - đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thạch Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn - đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m. | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ cổng Trạm y tế - đến ngã 3 mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn - đến giáp ranh xã Thạch Bình | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ ngã 3 mương vó ấm - đến ngã 3 đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 44.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ ngã 3 đường vào Hồ Hón Giáng - đến Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng - đến giáp ranh xã Thạch Cẩm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 gốc đa thôn Minh Sơn - đến ngã 3 đường vào đập đống cốc thôn Đồng Hương không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ ông Tài thôn Minh Sơn - đến Hội trường thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 gốc đa thôn Minh Sơn - đến ngã 3 đường vào thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 35.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ Ông Phương - đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 35.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp mặt đường - Xã Thạch Cẩm từ ngã 3 hộ Ông Ngần - đến ngã 3 hộ Ông Thứ không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 35.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 Hội trường thôn Liên Sơn - đến mương vó ấm không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 35.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ Ông Hải - đến ngã 3 đường ngang xóm 2 Liên Sơn không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 35.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ Ông Thìn - đến cổng nhà Ông Chung không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thạch Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) - đến cầu Bờ Đa | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 102.400 | 76.800 | 51.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ giáp tỉnh lộ 516 qua UBND xã - đến ngã ba thôn án Long | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 38.400 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn nhà ông Sáu thôn án Sơn - đến nhà bà Kết thôn án Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ Nhà văn hoá thôn án Long - đến Đình Tam Thánh | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ Cống đá thôn án Đình - đến đầu Đê án Long | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn ngã ba thôn án Long - đến Nhà văn hoá thôn án Kim | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn ngã ba thôn án Long - đến Nhà văn hoá thôn án Long | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ ngã ba thôn án Phượng - đến Cống Vòng | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ ngã ba thôn án Kim - đến giếng Đồng Lúng | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn giáp Cống tiêu thôn án Đình - đến ngã 5 thôn án Đình | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Gò La - đến Giếng Thép thôn Bằng Phú | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ ngã ba Đống xây - đến Nhà văn hoá thôn Gò La | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi - đến Gốc Đa thôn Bằng Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Bình Đoạn từ ngã năm thôn án Đình - đến nhà ông Duyên thôn án Đình | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ trụ sở khu 2 đi đồi than xã Thạch Đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ trụ sở khu 3 đi đồi than xã Thạch Đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ trụ sở khu 1 đi Đồi - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Tang Mang khu 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ đất bà Hoan Thìn khu 3 - đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ ngã ba bà cẩm và ngã ba ông Tùng đi Thạch Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn ngã ba nhà Sơn Ban khu 2 đi nhà ông Thông khu 2 giáp xã Thạch Đồng. - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định - đến ngã 3 Bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đoạn ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) đoạn từ ngã 3 Bà Lanh (khu 1) - đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ nhà ông Kim tuyến khu 3 - đến Nhà văn hoá khu 3 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ nhà bà Thâu khu 1 - đến Nhà văn hoá khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu 1 - đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2 | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu 1 - đến Nhà văn hoá khu 2. | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ ngã 3 Bà Lanh - đến chân cầu sang Thành Trực | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đất đoạn từ chân đồi Cây Sữa khu 3 - đến nhà văn hoá khu 3. | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đất đoạn từ hộ ông Tài khu 4 - đến chân Đê Mốc Láo | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu 4 giáp xã Thạch Bình - đến khu mặt lẻ giáp khu 2 và đi đồi cao khu 4. | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường 516 có chiều sâu đến 100 m không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu 3 - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m tở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) - | Đất TM-DV nông thôn | 34.000 | 27.200 | 20.400 | 13.600 |
| Huyện Thạch Thành |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình) - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đất giáp đê hữu - Xã Thạch Định đoạn từ cầu Cứng Thạch Định giáp Thành Trực - đến hộ ông Tran Minh Tâm Thạch An. | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Hưng - Xã Thạch Định - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Tân và Thạch An - Xã Thạch Định - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường vào cổng chợ Thành Kim - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Đường vào bệnh viện huyện - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ nhà Ô.Tuấn đi Đồi lau - đến giáp xã Thành Kim (cũ) | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Phàn - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Hậu Dung - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp hạt Kiểm lâm - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô.Thủy - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp cửa hàng T. Nghiệp - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Kiên Lương - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp Bưu điện huyện vào khu phố 4 - | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ Trạm thực vật - đến nhà may Tiên Sơn | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía đường | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía mương N1 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thạch Thành |
Thị trấn Kim Tân Từ Đài truyền hình - đến giáp Trường tiểu học thị trấn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
