Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thạch Thành năm 2025

Khu vực: huyện Thạch Thành.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.500 đến 2.880.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên - Xã Thạch Định
-
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m - Xã Thạch Định
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên và ngõ hẻm nối trực tiếp với đường 516 có mặt cắt dưới 2 m - Xã Thạch Định
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Định
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường Thạch Long, Thạch Định - Xã Thạch Đồng
từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch - đến ngã ba trụ sở UBND xã + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường Thạch Long, Thạch Định - Xã Thạch Đồng
từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch - đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đất mặt đường trong thôn - Xã Thạch Đồng
từ Nhà thờ họ giáo Dương giao - đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương - Xã Thạch Đồng
từ Trạm y tế - đến Tỉnh lộ 523c
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương - Xã Thạch Đồng
Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An - đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã có chiều rộng từ 4 m trở lên - Xã Thạch Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Các ngõ, hẻm còn lại - Xã Thạch Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn28.00022.40016.80011.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Long
Đoạn từ ngã 3 QL 45 - đến hộ ông Vũ Văn Hai .
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Long
Từ hộ ông Vũ Văn Hai - đến giáp Tỉnh lộ 523C
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã - Xã Thạch Long
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã - Xã Thạch Long
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Long
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ đập Trạm y tế xã - đến đập Thành Trung
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ Trạm y tế xã - đến đỉnh dốc Zơ
Đất TM-DV nông thôn64.00051.20038.40025.600
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ đập Thành Trung - đến Quốn Giang
Đất TM-DV nông thôn56.00044.80033.60022.400
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ Trạm y tế xã - đến Bạn Sút
Đất TM-DV nông thôn56.00044.80033.60022.400
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ nhà ông Đạn - đến Lống Thụ
Đất TM-DV nông thôn56.00044.80033.60022.400
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung - đến nhà ông Hà thung Lim
Đất TM-DV nông thôn56.00044.80033.60022.400
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ sân bóng Thành Tân - đến đỉnh dốc Thung Lược
Đất TM-DV nông thôn56.00044.80033.60022.400
Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Yên
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên -
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Yên
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối với đường QL 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m - Xã Thành Minh
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường QL 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m - Xã Thành Minh
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ. - Xã Thành Minh
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Minh
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Minh
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Minh
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Công
Đường từ ngã tư Bông Bụt - đến cổng Trường THCS Thành Công
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Công
Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu - đến ngã ba cổng Nhà Diêu
Đất TM-DV nông thôn48.00038.40028.80019.200
Huyện Thạch Thành Đất giáp mặt đường - Xã Thành Công
đoạn từ giáp ranh xã Thành Trực - đến giáp ranh xã Thành Minh.
Đất TM-DV nông thôn34.00027.20020.40013.600
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Công
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên - Xã Thành Công
-
Đất TM-DV nông thôn48.00038.40028.80019.200
Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Công
-
Đất TM-DV nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Công
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Tân
Đường đoạn từ thôn Đồng Phú đi Dốc Đâm tiếp giáp với Lâm Trường. -
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Tân
Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. -
Đất TM-DV nông thôn48.00038.40028.80019.200
Huyện Thạch Thành Xã Thành Tân
Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành - đến giáp danh xã Thành Trực.
Đất TM-DV nông thôn48.00038.40028.80019.200
Huyện Thạch Thành Xã Thành Tân
Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi - đến đê Cảnh Yên Thành Kim.
Đất TM-DV nông thôn48.00038.40028.80019.200
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Tân
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường QL 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Tân
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Tân
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc trường hợp nêu trên - Xã Thành Tân
-
Đất TM-DV nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tân
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với QL 217b có chiều sâu vào đến 100 m - Xã Thành Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với QL 217b có chiều sâu vào đến 100 m - Xã Thành Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường vào thôn Ngọc Thành - Xã Thành Tâm
từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc Tâm -
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường vào máng tràn thôn Tân Liên - Xã Thành Tâm
từ giáp QL 217b - đến giáp danh thôn Minh Ba
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo - Xã Thành Tâm
từ giáp QL 217b - đến giáp danh xã Ngọc Trạo
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý - Xã Thành Tâm
từ giáp QL 217b trên - đến bãi Đồng Bèo
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường rộng trên 3m trở lên nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường rộng từ 2 đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn Từ Dốc Giang - đến giáp Đền Phố Cát xã Thành Vân (xã Thành Vân, cũ)
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn Từ đền Phố Cát - đến giáp đất Nhà văn hoá thôn Phố Cát
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ đất Nhà văn hoá thôn Phố Cát - đến giáp cây xăng Thành Vân
Đất SX-KD nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến giáp kho của thôn xóm Yên
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ kho của thôn xóm Yên - đến giáp danh xã Thành Thọ (xã Thành Vân, cũ)
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ giáp ranh xã Thành Vân - đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh xã Thành Thọ
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh - đến giáp danh xã Thành Kim (Thành Thọ)
Đất SX-KD nông thôn440.000352.000264.000176.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ giáp ranh xã Thành Thọ - đến ngã ba Dốc Trầu (xã Thành Kim, cũ)
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ ngã 3 Dốc Trầu - đến giáp cầu Nổ Soái (xã Thành Kim, cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.680.0001.344.0001.008.000672.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ cầu Nổ Soái - đến giáp đường rẽ vào UBND xã Thành Kim địa phận thị trấn Kim Tân
Đất SX-KD nông thôn2.240.0001.792.0001.344.000896.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thành Kim - đến giáp đất Chi cục Thuế Thạch Thành (Kim Tân)
Đất SX-KD nông thôn2.880.0002.304.0001.728.0001.152.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ Chi cục Thuế - đến giáp trụ sở UBND huyện (Kim Tân)
Đất SX-KD nông thôn2.040.0001.632.0001.224.000816.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ trụ sở UBND huyện - đến giáp xã Thành Hưng (Kim Tân)
Đất SX-KD nông thôn1.280.0001.024.000768.000512.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ giáp thị trấn Kim Tân - đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành, xã Thành Hưng
Đất SX-KD nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) - đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành
Đất SX-KD nông thôn440.000352.000264.000176.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành - đến giáp cầu Cổ Tế (Thành Hưng)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ cầu Cổ Tế - đến hết hộ ông Phạm Văn Huân xã Thạch Long
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45
Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân - đến Cống Bèo (Thạch Long)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp Hoà Bình - đến giáp xã Thạch Quảng
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp đất xã Thạch Lâm - đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng
Đất SX-KD nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng - đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng
Đất SX-KD nông thôn640.000512.000384.000256.000
Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Cầu Quảng Trung - đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng
Đất SX-KD nông thôn880.000704.000528.000352.000
Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng - đến hết đất nhà ông Huân xã Thạch Quảng .
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp nhà ông Huân - đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy.
Đất SX-KD nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn Từ cầu Vạn Bảo - đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm
Đất SX-KD nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn nhà ông Thái thôn Tân Lý - đến nhà ông Hảo thôn Tân Liên (Thành Tâm)
Đất SX-KD nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn Từ nhà ông Hảo thôn Tân Liên - đến Dốc Lụi (giáp thị trấn Vân Du)
Đất SX-KD nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ Dốc Lụi giáp danh xã Thành Tâm - đến hết nhà ông Ái khu phố 4 thị trấn Vân Du
Đất SX-KD nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ đường rẽ vào Long Vân cạnh nhà ông Ái - đến đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du
Đất SX-KD nông thôn880.000704.000528.000352.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du - đến giáp ranh xã Thành Vân
Đất SX-KD nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão xã Thành Vân (cũ)
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ đường rẽ thôn Yên Lão - đến cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ)
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ giáp ranh xã Thành Vân - đến ngã tư Đồng Phú xã Thành Tân .
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ nhà bà Thanh (ngã tư Đồng Phú) thôn Đồng Phú - đến giáp danh xã Thành Công (Thành Tân)
Đất SX-KD nông thôn440.000352.000264.000176.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn giáp xã Thành Tân - đến đến nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng xã Thành Công
Đất SX-KD nông thôn440.000352.000264.000176.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng - đến cầu Bông Bụt xã Thành Công
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ cầu Bông Bụt - đến hồ Đầm Lung xã Thành Công
Đất SX-KD nông thôn440.000352.000264.000176.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ hồ Đầm Lung - đến giáp xã Thành Minh (Thành Công)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ giáp xã Thành Công - đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc - đến giáp bảng tin Thôn Mặc, xã Thành Minh
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ bảng tin Thôn Mặc - đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang - đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải,, xã Thành Minh
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải - đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm - đến giáp ranh xã Thành Trực (Thành Minh)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ giáp ranh xã Thành Minh - đến ranh xã Thành Vinh (Thành Trực)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ giáp xã Thành Trực - đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy - đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I - đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan - đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng - đến giáp xã Thành Mỹ
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ giáp xã Thành Vinh - đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ đường vào Thôn Lệ Cẩm 1 - đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên - đến giáp khu chợ cũ xã Thành Mỹ
Đất SX-KD nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ khu chợ cũ xã Thành Mỹ - đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B
Đoạn từ cầu Thạch Quảng - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 523C
Đoạn từ ngã ba thôn 3 đi xã Vĩnh Long huyện Vĩnh Lộc (Thạch Long) -
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 523C
Đoạn từ ngã ba thôn 3 - đến giáp ranh xã Thạch Đồng (Thạch Long)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 523C
Đoạn từ giáp thôn 6 xã Thạch Long - đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình (Thạch Đồng)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 523C
Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Đồng - đến giáp ranh xã Cẩm Long thuôc huyện Cẩm Thủy
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ cầu cứng Kim Tân - đến nhà ông Tý thôn Thạch Toàn giáp ranh xã Thạch Tân thuộc xã Thạch Định
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định - đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ)
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ ngã ba Bà Lanh - đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ Cống Bầu Khuyên - đến cây xăng giáp xã Thạch Bình
Đất SX-KD nông thôn920.000736.000552.000368.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (Km3 +15)đến nhà ông Dinh thôn Yên Thanh (xã Thạch Bình) -
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ nhà ông Dinh (Km3 +640) thôn Yên Thanh - đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) .
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) - đến giáp ranh xã Thạch Sơn
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Bình - đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn, xã Thạch Sơn
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ đất nhà Ông Lâm thôn Minh Sơn - đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ cổng Trạm y tế - đến ngã 3 mương Vó ấm xã Thạch Sơn
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ ngã 3 mương Vó ấm - đến Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng (Thạch Sơn)
Đất SX-KD nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng - đến giáp ranh xã Thạch Cẩm.
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Sơn - đến hết đất hộ ôngViệt thôn Xuân Tiến, xã Thạch Cẩm
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến - đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 - đến ngã tư thôn Thạch Yến
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến - đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn - đến giáp ranh xã Thạch Quảng.
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516
Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ Hiệu sách thị trấn Kim Tân - đến hết đất nhà ông Xướng KP5 (Kim Tân)
Đất SX-KD nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ nhà ông Yên - đến giáp Trường TTGDTX (Kim Tân)
Đất SX-KD nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến giáp xã Thành Kim (Kim Tân)
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Kim Tân - đến giáp ngã ba Bà Chắt xã Thành Kim
Đất SX-KD nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ ngã ba Bà Chắt - đến giáp cầu Đồng Nga (giáp xã Thành Tiến).(Thành Kim)
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ cầu Đồng Nga - đến ngã ba đường rẽ vào thôn 4 xã Thành Tiến
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 4 - đến ngã ba rẽ vào thôn 5 xã Thành Tiến.
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 5 - đến giáp ranh xã Thành Long. (Thành Tiến)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến - đến ngã 3 Gốc Đa thuộc địa phận xã Thánh Long
Đất SX-KD nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ ngã 3 giáp ranh xã Thành Tiến - đến giáp đường rẽ vào Đơn vị T974 thuộc địa phận xã Thành Long
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 - đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng. (Thành Long)
Đất SX-KD nông thôn128.000102.40076.80051.200
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ Km 9+900 (ranh giới giữa nhà ông Hán và Nhà ông Cừ) - đến Km 10+400 (Đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ), thuộc địa phận xã Ngọc Trạo
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ Km 10+400 (đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ) - đến km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Thửa Đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 - đến Km 9+900.
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ Km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) - đến giáp ranh xã Hà Tiến huyện Hà Trung
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Thửa đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 (Hết nhà ông Tôn Đô Biên) - đến giáp ranh xã Thành An
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo - đến đến đường rẽ đi thôn Thạch cừ (trước Nhà mầm non) xã Thành An
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ - đến đường vào nhà Văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Dĩ Thắng - đến giáp ranh xã Thành Thọ ( Thành An)
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ giáp ranh xã Thành An - đến giáp chợ Hoa Sói xã Thành Thọ
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ chợ Hoa Sói - đến giáp Bưu điện văn hoá xã Thành Thọ
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ Bưu điện văn hoá - đến giáp Nhà văn hoá xã Thành Thọ
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ Nhà văn hoá xã - đến ngã ba vào Bệnh viện cũ xã Thành Thọ
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ ngã ba Bệnh viện cũ - đến giáp xã Thành Kim (Thành Thọ)
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ giáp ranh xã Thành Thọ - đến giáp Quốc lộ 45 địa phận xã Thành Kim
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ ngã ba Dốc trầu - đến Nhà nghỉ Kim Thành (Thành Kim)
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành - đến hết Chùa Cảnh Yên
Đất SX-KD nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên - đến giáp ranh Thành Trực;
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ cầu Đá Bàn - đến giáp Hộ Ông Khuyến xã Thành Trực
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ hộ ông Khuyến - đến giáp đập Đá Bạc xã Thành Trực
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ Đập Đá bạc - đến giáp hộ Bà Ngữ xã Thành Trực
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ hộ bà Ngữ - đến giáp hộ ông Hoàn xã Thành Trực
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ hộ ông Hoàn - đến giáp hộ ông Căn xã Thành Trực
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ hộ ông Căn - đến giáp hộ ông Phương xã Thành Trực
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ hộ ông Phương - đến giáp hộ Bà Dung xã Thành Trực
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B
Đoạn từ hộ bà Dung Thành Trực - đến giáp xã Thành Vinh
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522
Đoạn từ ngã ba thôn Đồng Ngư - đến giáp ranh xã Thành Thọ (Thành An)
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522
Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Thắng - đến thôn Đồng Ngư (Thành An)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Bùi Văn Điệp thôn Hòa Lễ - đến giáp ranh xã Thành Tâm (Thành An)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522
Đoạn từ giáp xã Thành An - đến giáp ranh xã Thành Long (Thành Thọ)
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522
Đoạn từ giáp ranh với xã Thành Thọ - đến Sân vận động thôn Thành Minh (Thành Long)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522
Đoạn từ Sân vận động thôn Thành Minh - đến ngã tư Trung tâm xã. (Thành Long)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522
Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã - đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 516B. (Thành Long)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522
Đoạn từ giáp ranh Quốc lộ 217B - đến nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm.
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522
Đoạn từ giáp ranh nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm - đến giáp ranh xã Thành An
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Hưng
Đường đoạn từ hộ ông Bang thôn Hợp Thành - đến sân vận động xã
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Hưng
Đoạn từ QL 45 - đến hộ ông Hào thôn Hợp Tiến
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Hưng
Đoạn từ giáp QL 45 - đến Cống Bể thôn Phú Thành
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Long
Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã - đến Tràn Bai Căn Thành Sơn
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Long
Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã - đến thôn Thành Minh
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Long
từ Tràn Bai Căn Thành Sơn - đến hết đội Ngọc Long
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Long
từ Nhà sứ Vân Lung - đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn.
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Long
Đường từ Trường THCS - đến giáp xã Thành Sơn
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Long
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2- 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Long
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Long
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Long
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Ngọc Trạo
Đoạn từ ngã ba Bia - đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo).
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường tiếp giáp vói đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm - Xã Ngọc Trạo
từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) - đến ngã ba Trường tiểu học Ngọc Trạo.
Đất SX-KD nông thôn104.00083.20062.40041.600
Huyện Thạch Thành Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm - Xã Ngọc Trạo
từ Trường tiểu học Ngọc Trạo - đến giáp ranh xã Thành Tâm.
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Đường đi ngọc An - Xã Ngọc Trạo
Đường đi ngọc An từ ngã ba cầu Bản - đến Trường trung học.
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An - Xã Ngọc Trạo
từ Trường trung học co sở - đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An.
Đất SX-KD nông thôn104.00083.20062.40041.600
Huyện Thạch Thành Xã Ngọc Trạo
Từ giáp Tỉnh lộ 523 đi Ngọc Long, Dọc Dành -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Ngọc Trạo
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Ngọc Trạo
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Ngọc Trạo
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Ngọc Trạo
-
Đất SX-KD nông thôn28.00022.40016.80011.200
Huyện Thạch Thành Xã Thành An
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Bùi Văn Lộc - đến nhà ông Bùi Văn Đinh
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành An
Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh - đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành An
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ - đến giáp ranh xã Ngọc Trạo
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành An
Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ -
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành An
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ - đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành An
đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành An
Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành An
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành An
-
Đất SX-KD nông thôn76.00060.80045.60030.400
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu tren. - Xã Thành An
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành An
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Tiến
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 3 - đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn 1.
Đất SX-KD nông thôn64.00051.20038.40025.600
Huyện Thạch Thành Xã Thành Tiến
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 4 - đến hội trường thôn 4.
Đất SX-KD nông thôn64.00051.20038.40025.600
Huyện Thạch Thành Xã Thành Tiến
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 5 - đến hội trường thôn 5.
Đất SX-KD nông thôn64.00051.20038.40025.600
Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thành Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Thọ
Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc . -
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Thọ
Đoạn từ Cống Thọ Trường đi hội trường thôn, đường liên thôn Đự, Cầu Rồng, Đồng Khanh. -
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Thọ
từ hộ ông Lựu thôn TRạc - đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp vói ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực
Đoạn từ ngã ba đá bàn - đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực
Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành - đến giáp đập Tràn
Đất SX-KD nông thôn64.00051.20038.40025.600
Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực
Từ đập Tràn - đến giáp Thành Công
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực
Đoạn từ Thành Trực đi cầu Thạch Tân -
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực
Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy - đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đất bám mặt đường - Xã Thành Trực
từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính - đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đất bám mặt đường - Xã Thành Trực
từ Trạm biến thế thôn Thủ Chính - đến giáp Thành Công
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Trực
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Trực
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Trực
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Trực
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Vinh
Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1 -
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Vinh
Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái -
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Vinh
Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh đi xã Thành Minh -
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Vinh
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Vinh
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên - Xã Thành Vinh
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Vinh
-
Đất SX-KD nông thôn64.00051.20038.40025.600
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Vinh
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Mỹ
Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ - đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3m trở lên - Xã Thành Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với các đườngTỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m - Xã Thành Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên - Xã Thành Mỹ
Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Mỹ
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thạch Lâm
từ nhà ông Đạm thôn Thống Nhất - đến nhà ông Thanh thôn Thống Nhất, dọc tuyến đường liên thôn.
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thạch Lâm
từ nhà ông nhà ông Thanh thôn Thống Nhất - đến nhà bà Doanh thôn Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Lâm
từ nhà bà Doanh thôn Thống Nhất - đến đến nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường gom dân sinh - Xã Thạch Lâm
từ đất nhà ông Đinh Văn Toàn - đến đất nhà ông Bùi Văn Mùa
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Dọc theo tuyến đường - Xã Thạch Lâm
từ đất nhà ông Bùi Quang ảnh thôn Biện - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Hòa khu vực Tái định cư. Đường vào thôn Đồi khu Bái Vô
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường vào thôn Nội Thành khu hội trường thôn, đường vào thôn Nghéo chưa qua sông Bưởi - Xã Thạch Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Thửa đất tiếp giáp vói ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thạch Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Quảng
Đường đoạn từ đường HCM - đến giáp xã Thạch Tượng
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Quảng
Đường đoạn từ đường HCM - đến trường Cấp III Thạch Thành 4
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Quảng
Đường đoạn từ đường HCM - đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng.
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Quảng
Đường từ trường cấp 3 đi cầu phao Thành Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Quảng
-
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Quảng
-
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh - Xã Thạch Quảng
-
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Quảng
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Quảng
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng
Đất tiếp giáp xã Thạch Quảng - đến nhà ông Ngọt thôn Tượng Liên dọc theo tuyến đường trục xã
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng
Đất tính từ nhà ông Ngọt thôn Tượng Liên dọc theo tuyến đường trục xã - đến nhà ông Tiển thôn Tượng Sơn
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng
Tuyến đường từ nhà ông Định thôn Tượng Phong đi thôn Lâm Thành xã Thạch Quảng -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng
Tuyến đường từ nhà ông Thao Thôn Tượng Liên đi Cẩm Quý Cẩm Thủy -
Đất SX-KD nông thôn36.00028.80021.60014.400
Huyện Thạch Thành Đất bám mặt đường - Xã Thạch Tượng
từ ngã ba Hồ Vốc Lậm đi thôn Tượng Phong -
Đất SX-KD nông thôn36.00028.80021.60014.400
Huyện Thạch Thành Đường đoạn đường bê tông - Xã Thạch Tượng
từ đất ông Chắc - đến đất hộ bà Bắm
Đất SX-KD nông thôn36.00028.80021.60014.400
Huyện Thạch Thành Đất mặt đường dọc theo tuyến đường thôn Tượng Liên đến Trường mầm non Tượng Sơn - Xã Thạch Tượng
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Thạch Thành Đất doc theo tuyến đường - Xã Thạch Tượng
từ hội trường thôn Tượng liên 1 đi làng Rong sau 40m -
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng
Đất từ Trường mầm non Tượng Sơn đi nhà ông Hiệp -
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Thạch Thành Đất bám mặt ngõ rộng từ 3m trở lên nối với trụcđưòng liên thôn liên xã chưa nêu trên - Xã Thạch Tượng
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Tượng
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm
Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến - đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Cẩm
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Cẩm
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thạch Cẩm
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Cẩm
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm
đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn - đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m.
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm
đoạn từ cổng Trạm y tế - đến ngã 3 mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm
đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn - đến giáp ranh xã Thạch Bình
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm
đoạn từ ngã 3 mương vó ấm - đến ngã 3 đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.
Đất SX-KD nông thôn112.00089.60067.20044.800
Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm
đoạn từ ngã 3 đường vào Hồ Hón Giáng - đến Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm
đoạn từ Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng - đến giáp ranh xã Thạch Cẩm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm
Đoạn từ ngã 3 gốc đa thôn Minh Sơn - đến ngã 3 đường vào đập đống cốc thôn Đồng Hương không thuộc các vị trí nêu trên.
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm
Đoạn từ ngã 3 hộ ông Tài thôn Minh Sơn - đến Hội trường thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên.
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm
Đoạn từ ngã 3 gốc đa thôn Minh Sơn - đến ngã 3 đường vào thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên.
Đất SX-KD nông thôn88.00070.40052.80035.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm
Đoạn từ ngã 3 hộ Ông Phương - đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên.
Đất SX-KD nông thôn88.00070.40052.80035.200
Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp mặt đường - Xã Thạch Cẩm
từ ngã 3 hộ Ông Ngần - đến ngã 3 hộ Ông Thứ không thuộc các vị trí nêu trên.
Đất SX-KD nông thôn88.00070.40052.80035.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm
Đoạn từ ngã 3 Hội trường thôn Liên Sơn - đến mương vó ấm không thuộc các vị trí nêu trên.
Đất SX-KD nông thôn88.00070.40052.80035.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm
Đoạn từ ngã 3 hộ Ông Hải - đến ngã 3 đường ngang xóm 2 Liên Sơn không thuộc các vị trí nêu trên.
Đất SX-KD nông thôn88.00070.40052.80035.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm
Đoạn từ ngã 3 hộ Ông Thìn - đến cổng nhà Ông Chung không thuộc các vị trí nêu trên.
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thạch Cẩm
-
Đất SX-KD nông thôn48.00038.40028.80019.200
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Cẩm
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) - đến cầu Bờ Đa
Đất SX-KD nông thôn128.000102.40076.80051.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 516 qua UBND xã - đến ngã ba thôn án Long
Đất SX-KD nông thôn96.00076.80057.60038.400
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn nhà ông Sáu thôn án Sơn - đến nhà bà Kết thôn án Sơn
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn án Long - đến Đình Tam Thánh
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn từ Cống đá thôn án Đình - đến đầu Đê án Long
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn ngã ba thôn án Long - đến Nhà văn hoá thôn án Kim
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn ngã ba thôn án Long - đến Nhà văn hoá thôn án Long
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn từ ngã ba thôn án Phượng - đến Cống Vòng
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn từ ngã ba thôn án Kim - đến giếng Đồng Lúng
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn giáp Cống tiêu thôn án Đình - đến ngã 5 thôn án Đình
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Gò La - đến Giếng Thép thôn Bằng Phú
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn từ ngã ba Đống xây - đến Nhà văn hoá thôn Gò La
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi - đến Gốc Đa thôn Bằng Lợi
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Bình
Đoạn từ ngã năm thôn án Đình - đến nhà ông Duyên thôn án Đình
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Bình
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Bình
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đoạn từ trụ sở khu 2 đi đồi than xã Thạch Đồng -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đoạn từ trụ sở khu 3 đi đồi than xã Thạch Đồng -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đoạn từ trụ sở khu 1 đi Đồi -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Tang Mang khu 1 -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đoạn từ đất bà Hoan Thìn khu 3 - đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đoạn từ ngã ba bà cẩm và ngã ba ông Tùng đi Thạch Bình -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đoạn ngã ba nhà Sơn Ban khu 2 đi nhà ông Thông khu 2 giáp xã Thạch Đồng. -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định - đến ngã 3 Bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m.
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đoạn ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
đoạn từ ngã 3 Bà Lanh (khu 1) - đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m.
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đoạn từ nhà ông Kim tuyến khu 3 - đến Nhà văn hoá khu 3
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đoạn từ nhà bà Thâu khu 1 - đến Nhà văn hoá khu 1
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu 1 - đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu 1 - đến Nhà văn hoá khu 2.
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đoạn từ ngã 3 Bà Lanh - đến chân cầu sang Thành Trực
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đất đoạn từ chân đồi Cây Sữa khu 3 - đến nhà văn hoá khu 3.
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đất đoạn từ hộ ông Tài khu 4 - đến chân Đê Mốc Láo
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu 4 giáp xã Thạch Bình - đến khu mặt lẻ giáp khu 2 và đi đồi cao khu 4.
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường 516 có chiều sâu đến 100 m không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu 3 - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
-
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m tở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
-
Đất SX-KD nông thôn34.00027.20020.40013.600
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Tân ( nay là xã Thạch Bình)
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đất giáp đê hữu - Xã Thạch Định
đoạn từ cầu Cứng Thạch Định giáp Thành Trực - đến hộ ông Tran Minh Tâm Thạch An.
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Hưng - Xã Thạch Định
-
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Tân và Thạch An - Xã Thạch Định
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên - Xã Thạch Định
-
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m - Xã Thạch Định
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên và ngõ hẻm nối trực tiếp với đường 516 có mặt cắt dưới 2 m - Xã Thạch Định
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Định
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường Thạch Long, Thạch Định - Xã Thạch Đồng
từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch - đến ngã ba trụ sở UBND xã + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường Thạch Long, Thạch Định - Xã Thạch Đồng
từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch - đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đất mặt đường trong thôn - Xã Thạch Đồng
từ Nhà thờ họ giáo Dương giao - đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng Thịnh
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương - Xã Thạch Đồng
từ Trạm y tế - đến Tỉnh lộ 523c
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương - Xã Thạch Đồng
Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An - đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã có chiều rộng từ 4 m trở lên - Xã Thạch Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Các ngõ, hẻm còn lại - Xã Thạch Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn28.00022.40016.80011.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Long
Đoạn từ ngã 3 QL 45 - đến hộ ông Vũ Văn Hai .
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Long
Từ hộ ông Vũ Văn Hai - đến giáp Tỉnh lộ 523C
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã - Xã Thạch Long
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã - Xã Thạch Long
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Long
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ đập Trạm y tế xã - đến đập Thành Trung
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ Trạm y tế xã - đến đỉnh dốc Zơ
Đất SX-KD nông thôn64.00051.20038.40025.600
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ đập Thành Trung - đến Quốn Giang
Đất SX-KD nông thôn56.00044.80033.60022.400
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ Trạm y tế xã - đến Bạn Sút
Đất SX-KD nông thôn56.00044.80033.60022.400
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ nhà ông Đạn - đến Lống Thụ
Đất SX-KD nông thôn56.00044.80033.60022.400
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung - đến nhà ông Hà thung Lim
Đất SX-KD nông thôn56.00044.80033.60022.400
Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên
Đoạn từ sân bóng Thành Tân - đến đỉnh dốc Thung Lược
Đất SX-KD nông thôn56.00044.80033.60022.400
Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Yên
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên -
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Yên
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối với đường QL 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m - Xã Thành Minh
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường QL 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m - Xã Thành Minh
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ. - Xã Thành Minh
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Minh
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Minh
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Minh
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Công
Đường từ ngã tư Bông Bụt - đến cổng Trường THCS Thành Công
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Công
Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu - đến ngã ba cổng Nhà Diêu
Đất SX-KD nông thôn48.00038.40028.80019.200
Huyện Thạch Thành Đất giáp mặt đường - Xã Thành Công
đoạn từ giáp ranh xã Thành Trực - đến giáp ranh xã Thành Minh.
Đất SX-KD nông thôn34.00027.20020.40013.600
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Công
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên - Xã Thành Công
-
Đất SX-KD nông thôn48.00038.40028.80019.200
Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Công
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Công
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Tân
Đường đoạn từ thôn Đồng Phú đi Dốc Đâm tiếp giáp với Lâm Trường. -
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Xã Thành Tân
Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. -
Đất SX-KD nông thôn48.00038.40028.80019.200
Huyện Thạch Thành Xã Thành Tân
Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành - đến giáp danh xã Thành Trực.
Đất SX-KD nông thôn48.00038.40028.80019.200
Huyện Thạch Thành Xã Thành Tân
Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi - đến đê Cảnh Yên Thành Kim.
Đất SX-KD nông thôn48.00038.40028.80019.200
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Tân
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường QL 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Tân
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Tân
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc trường hợp nêu trên - Xã Thành Tân
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tân
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với QL 217b có chiều sâu vào đến 100 m - Xã Thành Tâm
-
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với QL 217b có chiều sâu vào đến 100 m - Xã Thành Tâm
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường vào thôn Ngọc Thành - Xã Thành Tâm
từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc Tâm -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường vào máng tràn thôn Tân Liên - Xã Thành Tâm
từ giáp QL 217b - đến giáp danh thôn Minh Ba
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo - Xã Thành Tâm
từ giáp QL 217b - đến giáp danh xã Ngọc Trạo
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý - Xã Thành Tâm
từ giáp QL 217b trên - đến bãi Đồng Bèo
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường rộng trên 3m trở lên nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Tâm
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường rộng từ 2 đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Tâm
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tâm
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Thị trấn
-
Đất trồng cây hàng năm35.00030.00025.000
Huyện Thạch Thành Xã miền núi
-
Đất trồng cây hàng năm35.00030.00025.000
Huyện Thạch Thành Thị trấn
-
Đất trồng cây lâu năm17.00013.0009.000
Huyện Thạch Thành Xã miền núi
-
Đất trồng cây lâu năm17.00013.0009.000
Huyện Thạch Thành Thị trấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Huyện Thạch Thành Xã miền núi
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Huyện Thạch Thành Thị trấn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản30.000
Huyện Thạch Thành Xã miền núi
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản30.000
Huyện Thạch Thành Huyện Thạch Thành
Toàn huyện -
Đất làm muối61.000
Huyện Thạch Thành Thị trấn
-
Đất rừng sản xuất5.0003.2001.500
Huyện Thạch Thành Xã miền núi
-
Đất rừng sản xuất5.0003.2001.500
Huyện Thạch Thành Thị trấn
-
Đất rừng phòng hộ5.0003.2001.500
Huyện Thạch Thành Xã miền núi
-
Đất rừng phòng hộ5.0003.2001.500
Huyện Thạch Thành Thị trấn
-
Đất rừng đặc dụng5.0003.2001.500
Huyện Thạch Thành Xã miền núi
-
Đất rừng đặc dụng5.0003.2001.500
Huyện Thạch Thành Thị trấn
-
Đất nông nghiệp khác35.000
Huyện Thạch Thành Xã miền núi
-
Đất nông nghiệp khác35.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên - Xã Thạch Định
-
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m - Xã Thạch Định
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên và ngõ hẻm nối trực tiếp với đường 516 có mặt cắt dưới 2 m - Xã Thạch Định
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Định
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Đường Thạch Long, Thạch Định - Xã Thạch Đồng
từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch - đến ngã ba trụ sở UBND xã + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Thạch Thành Đường Thạch Long, Thạch Định - Xã Thạch Đồng
từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch - đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đất mặt đường trong thôn - Xã Thạch Đồng
từ Nhà thờ họ giáo Dương giao - đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Thạch Thành Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương - Xã Thạch Đồng
từ Trạm y tế - đến Tỉnh lộ 523c
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương - Xã Thạch Đồng
Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An - đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã có chiều rộng từ 4 m trở lên - Xã Thạch Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Thạch Thành Các ngõ, hẻm còn lại - Xã Thạch Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn28.00022.40016.80011.200
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Long
Đoạn từ ngã 3 QL 45 - đến hộ ông Vũ Văn Hai .
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Xã Thạch Long
Từ hộ ông Vũ Văn Hai - đến giáp Tỉnh lộ 523C
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã - Xã Thạch Long
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thạch Thành

4.9/5 - (1253 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?