Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thái Thụy năm 2025
Khu vực: huyện Thái Thụy.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 210.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại Trình - Ngã tư Diêm Điền | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - Ngã ba Thụy Hải | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Cống Thủy Nông 1 - Đồn Biên phòng 64 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thành (khu 2) - Nhà ông Hiền (khu 2) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thụy (khu 1) - Nhà bà Đào (khu 1) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Nhà ông Bắc (khu 3) - Nhà ông Hòa (khu 3) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ giáp đường Tạ Hiện - Nhà Văn hóa khu 8 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã tư chợ Gú | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư chợ Gú - Tòa án huyện (cũ) | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Giáp Tòa án huyện (cũ) - Cầu Cống Thóc | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền - Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) - Đồn Biên phòng 64 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại (đường 3 tháng 2) - Cầu Diêm Điền | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - Phố Nguyễn Hưởng Dung | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung - Phố Nguyễn Công Định | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Công Định - Giáp địa phận xã Thụy Hải (đê Pam) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới - Thị trấn Diêm Điền - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Quách Hữu Nghiêm | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Phố Quách Hữu Nghiêm - Chùa Chiêu Phúc | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Chùa Chiêu Phúc - Phố Quách Đình Bảo | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Phố Quách Đình Bảo - Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba giáp đất nhà ông Sớ) | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Cách mạng Tháng Tám - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phòng xổ số) - Phố Quách Đinh Bảo (Giáp Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Lê Cương Xuyên - Thị trấn Diêm Điền Đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Nguyễn Công Định - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao khu 8) - Trạm biên phòng khu 9 (đường Tạ Hiện) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Nguyễn Hưởng Dung - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - Đường Tạ Hiện (Công ty Chế biến hải sản Thái Bình) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Phạm Thế Hiển - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - Giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân (Tổ dân phố Bao Trình) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền Phố Cách mạng Tháng Tám (ngã tư Bờ Hồ giáp Tòa án huyện) - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) - Phố Bùi Quang Thận | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Quách Hữu Nghiêm - Thị trấn Diêm Điền Giáp đường 3 tháng 2 (ngã ba đường đôi) - Cảng Diêm Điền (khu 1) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Tạ Quốc Luật - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà bà Liên) - Đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Tân Sơn - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - Giáp xã Thụy Hải | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Thanh Xuân - Thị trấn Diêm Điền Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Trần Bá Giản - Thị trấn Diêm Điền Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy, khu 7 - Đường 3 tháng 2 (cống Thủy nông 1) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Trần Hưng Đạo - Thị trấn Diêm Điền Công an huyện (cũ) - Cầu Gú | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Uông Sỹ Đoan - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba nút giao khu 4) - Bến đò sông Diêm Hộ (bến đò cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Vĩnh Trà - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Công Định (ngã ba nút giao khu 9) - Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Giáp xã Thụy Liên - Giáp Công ty Đỉnh Vàng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Công ty Đỉnh Vàng - Giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - Cống Ngoại Trình | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba Thụy Hải - Dốc Đông Ninh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền Dốc Đông Ninh - Giáp xã An Tân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền Cống Chéo - Đường mới thôn Bao Hàm | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền Đường mới thôn Bao Hàm - Đường 3 tháng 2 (cống Ngoại Trình) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Giáp phố Phạm Thế Hiển - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình Bảo - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường mới thôn Bao Hàm, từ Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường tỉnh ĐT.456 - Cầu sông Sinh | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Quốc lộ QL.39 (cạnh Bến xe) - Ngõ ông Lương (Khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Quốc lộ QL.39 (Cống Ngoại 1) - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường trước làng Mai Diêm, từ giáp Cống Ngoại 2 - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường sau làng Mai Diêm, từ giáp đê 8 (cửa ông Minh) - Đền Mai Diêm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường qua sân vận động Bao Trình, từ giáp ĐT.456 cũ - Ngã tư cạnh nhà ông Lê Xuân Quý (tổ dân phố thôn Bao Trình) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - Đường ĐH.94 (Trạm Y tế) | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 2.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - Khu dân cư phía bắc tổ dân phố Hổ Đội 4 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường ĐH.94 (gần dốc Đông Ninh) - Giáp sông Sinh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường số 8 - Đường mới thôn Bao Hàm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ khu dân cư mới còn lại - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường gom đường tỉnh ĐT.456 - | Đất ở đô thị | 11.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường 20,5 mét - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường rộng 27 mét - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường rộng 20,5 mét - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Đường Quốc lộ QL.39 - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Đường Quốc lộ QL.39 - Đường quy hoạch số 2 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Giáp trường Mầm Non - Đường quy hoạch số 2 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Đường quy hoạch số 1 - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại Trình - Ngã tư Diêm Điền | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 1.500.000 | 900.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - Ngã ba Thụy Hải | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Cống Thủy Nông 1 - Đồn Biên phòng 64 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 864.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thành (khu 2) - Nhà ông Hiền (khu 2) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 864.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thụy (khu 1) - Nhà bà Đào (khu 1) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 864.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Nhà ông Bắc (khu 3) - Nhà ông Hòa (khu 3) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 864.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ giáp đường Tạ Hiện - Nhà Văn hóa khu 8 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 864.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã tư chợ Gú | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư chợ Gú - Tòa án huyện (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Giáp Tòa án huyện (cũ) - Cầu Cống Thóc | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền - Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) - Đồn Biên phòng 64 | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại (đường 3 tháng 2) - Cầu Diêm Điền | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 1.500.000 | 900.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - Phố Nguyễn Hưởng Dung | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung - Phố Nguyễn Công Định | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 900.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Công Định - Giáp địa phận xã Thụy Hải (đê Pam) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 900.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới - Thị trấn Diêm Điền - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Quách Hữu Nghiêm | Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Phố Quách Hữu Nghiêm - Chùa Chiêu Phúc | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Chùa Chiêu Phúc - Phố Quách Đình Bảo | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Phố Quách Đình Bảo - Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba giáp đất nhà ông Sớ) | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Cách mạng Tháng Tám - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phòng xổ số) - Phố Quách Đinh Bảo (Giáp Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy) | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Lê Cương Xuyên - Thị trấn Diêm Điền Đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Nguyễn Công Định - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao khu 8) - Trạm biên phòng khu 9 (đường Tạ Hiện) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Nguyễn Hưởng Dung - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - Đường Tạ Hiện (Công ty Chế biến hải sản Thái Bình) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.500.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Phạm Thế Hiển - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - Giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân (Tổ dân phố Bao Trình) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền Phố Cách mạng Tháng Tám (ngã tư Bờ Hồ giáp Tòa án huyện) - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) | Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) - Phố Bùi Quang Thận | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Quách Hữu Nghiêm - Thị trấn Diêm Điền Giáp đường 3 tháng 2 (ngã ba đường đôi) - Cảng Diêm Điền (khu 1) | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Tạ Quốc Luật - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà bà Liên) - Đường Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Tân Sơn - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - Giáp xã Thụy Hải | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.800.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Thanh Xuân - Thị trấn Diêm Điền Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Trần Bá Giản - Thị trấn Diêm Điền Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy, khu 7 - Đường 3 tháng 2 (cống Thủy nông 1) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Trần Hưng Đạo - Thị trấn Diêm Điền Công an huyện (cũ) - Cầu Gú | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Uông Sỹ Đoan - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba nút giao khu 4) - Bến đò sông Diêm Hộ (bến đò cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Vĩnh Trà - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Công Định (ngã ba nút giao khu 9) - Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Giáp xã Thụy Liên - Giáp Công ty Đỉnh Vàng | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Công ty Đỉnh Vàng - Giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - Cống Ngoại Trình | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba Thụy Hải - Dốc Đông Ninh | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền Dốc Đông Ninh - Giáp xã An Tân | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền Cống Chéo - Đường mới thôn Bao Hàm | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền Đường mới thôn Bao Hàm - Đường 3 tháng 2 (cống Ngoại Trình) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Giáp phố Phạm Thế Hiển - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình Bảo - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường mới thôn Bao Hàm, từ Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường tỉnh ĐT.456 - Cầu sông Sinh | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Quốc lộ QL.39 (cạnh Bến xe) - Ngõ ông Lương (Khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm) | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Quốc lộ QL.39 (Cống Ngoại 1) - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường trước làng Mai Diêm, từ giáp Cống Ngoại 2 - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường sau làng Mai Diêm, từ giáp đê 8 (cửa ông Minh) - Đền Mai Diêm | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường qua sân vận động Bao Trình, từ giáp ĐT.456 cũ - Ngã tư cạnh nhà ông Lê Xuân Quý (tổ dân phố thôn Bao Trình) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - Đường ĐH.94 (Trạm Y tế) | Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.500.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - Khu dân cư phía bắc tổ dân phố Hổ Đội 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.020.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường ĐH.94 (gần dốc Đông Ninh) - Giáp sông Sinh | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.020.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường số 8 - Đường mới thôn Bao Hàm | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ khu dân cư mới còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường gom đường tỉnh ĐT.456 - | Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường 20,5 mét - | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường rộng 27 mét - | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường rộng 20,5 mét - | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Đường Quốc lộ QL.39 - | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Đường Quốc lộ QL.39 - Đường quy hoạch số 2 | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Giáp trường Mầm Non - Đường quy hoạch số 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Đường quy hoạch số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại Trình - Ngã tư Diêm Điền | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.250.000 | 750.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - Ngã ba Thụy Hải | Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Cống Thủy Nông 1 - Đồn Biên phòng 64 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 720.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thành (khu 2) - Nhà ông Hiền (khu 2) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 720.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thụy (khu 1) - Nhà bà Đào (khu 1) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 720.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Nhà ông Bắc (khu 3) - Nhà ông Hòa (khu 3) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 720.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ giáp đường Tạ Hiện - Nhà Văn hóa khu 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 720.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã tư chợ Gú | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư chợ Gú - Tòa án huyện (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Giáp Tòa án huyện (cũ) - Cầu Cống Thóc | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền - Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) - Đồn Biên phòng 64 | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại (đường 3 tháng 2) - Cầu Diêm Điền | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.250.000 | 750.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - Phố Nguyễn Hưởng Dung | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung - Phố Nguyễn Công Định | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Công Định - Giáp địa phận xã Thụy Hải (đê Pam) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới - Thị trấn Diêm Điền - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Quách Hữu Nghiêm | Đất SX-KD đô thị | 5.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Phố Quách Hữu Nghiêm - Chùa Chiêu Phúc | Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Chùa Chiêu Phúc - Phố Quách Đình Bảo | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Phố Quách Đình Bảo - Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba giáp đất nhà ông Sớ) | Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Cách mạng Tháng Tám - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phòng xổ số) - Phố Quách Đinh Bảo (Giáp Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy) | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Lê Cương Xuyên - Thị trấn Diêm Điền Đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Nguyễn Công Định - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao khu 8) - Trạm biên phòng khu 9 (đường Tạ Hiện) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Nguyễn Hưởng Dung - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - Đường Tạ Hiện (Công ty Chế biến hải sản Thái Bình) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.250.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Phạm Thế Hiển - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - Giáp địa phận xã Thụy Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền Phố Cách mạng Tháng Tám (ngã tư Bờ Hồ giáp Tòa án huyện) - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) | Đất SX-KD đô thị | 5.750.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) - Phố Bùi Quang Thận | Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Quách Hữu Nghiêm - Thị trấn Diêm Điền Giáp đường 3 tháng 2 (ngã ba đường đôi) - Cảng Diêm Điền (khu 1) | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Tạ Quốc Luật - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà bà Liên) - Đường Phạm Ngũ Lão | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Tân Sơn - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - Giáp xã Thụy Hải | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Thanh Xuân - Thị trấn Diêm Điền Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Trần Bá Giản - Thị trấn Diêm Điền Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy, khu 7 - Đường 3 tháng 2 (cống Thủy nông 1) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Trần Hưng Đạo - Thị trấn Diêm Điền Công an huyện (cũ) - Cầu Gú | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Uông Sỹ Đoan - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba nút giao khu 4) - Bến đò sông Diêm Hộ (bến đò cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Phố Vĩnh Trà - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Công Định (ngã ba nút giao khu 9) - Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Giáp xã Thụy Liên - Giáp Công ty Đỉnh Vàng | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.000.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Công ty Đỉnh Vàng - Giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.000.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - Cống Ngoại Trình | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.000.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba Thụy Hải - Dốc Đông Ninh | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền Dốc Đông Ninh - Giáp xã An Tân | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 250.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền Cống Chéo - Đường mới thôn Bao Hàm | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.000.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền Đường mới thôn Bao Hàm - Đường 3 tháng 2 (cống Ngoại Trình) | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Giáp phố Phạm Thế Hiển - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình Bảo - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 900.000 | 450.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường mới thôn Bao Hàm, từ Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 900.000 | 450.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường tỉnh ĐT.456 - Cầu sông Sinh | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 600.000 | 300.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Quốc lộ QL.39 (cạnh Bến xe) - Ngõ ông Lương (Khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 600.000 | 270.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Quốc lộ QL.39 (Cống Ngoại 1) - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 450.000 | 270.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường trước làng Mai Diêm, từ giáp Cống Ngoại 2 - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường sau làng Mai Diêm, từ giáp đê 8 (cửa ông Minh) - Đền Mai Diêm | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường qua sân vận động Bao Trình, từ giáp ĐT.456 cũ - Ngã tư cạnh nhà ông Lê Xuân Quý (tổ dân phố thôn Bao Trình) | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 450.000 | 270.000 | 360.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - Đường ĐH.94 (Trạm Y tế) | Đất SX-KD đô thị | 1.710.000 | 750.000 | 270.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - Khu dân cư phía bắc tổ dân phố Hổ Đội 4 | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 510.000 | 270.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường ĐH.94 (gần dốc Đông Ninh) - Giáp sông Sinh | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 510.000 | 270.000 | 300.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường số 8 - Đường mới thôn Bao Hàm | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ khu dân cư mới còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường gom đường tỉnh ĐT.456 - | Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường 20,5 mét - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường rộng 27 mét - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường rộng 20,5 mét - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Đường Quốc lộ QL.39 - | Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Đường Quốc lộ QL.39 - Đường quy hoạch số 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Giáp trường Mầm Non - Đường quy hoạch số 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Đường quy hoạch số 1 - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh Từ giáp xã Thụy Quỳnh - đến khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh Từ giáp giáp khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh - đến phà Hồng Quỳnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Hồng Quỳnh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc Thuộc địa phận xã Mỹ Lộc - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc Từ giáp xã Thái Xuyên - đến trụ sở UBND xã Mỹ Lộc (cầu Văn phòng) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc Từ giáp trụ sở UBND xã đi xã Thái Đô - đến hết địa phận xã Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) - đến Trung tâm Điện lực: Từ giáp xã Thái Tân đến đường ĐT.466 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc Thuộc địa phận xã Mỹ Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Mỹ Lộc Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ giáp xã Thái Xuyên - đến giáp xã Thái Hòa | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ ngã ba giáp chợ Bái - đến giáp xã Thái Xuyên | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ giáp xã Thái Xuyên - đến giáp xã Thái Hòa (hướng đi Thái Đô) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ ngã ba giáp ĐH.87 - đến chợ Bái | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ giáp chợ Bái - đến cầu Tam Kỳ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái An - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái An - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái An Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Đô Từ giáp địa phận xã Mỹ Lộc, xã Thái Hòa - đến trụ sở UBND xã Thái Đô | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Đô Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Đô - đến đồn Biên phòng 69 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Đô Từ ngã tư chợ Nam Duyên - đến đê số 7 | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Đô Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Đô - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Đô - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Xã Thái Đô Từ giáp ĐH.87 - đến giáp xã Hòa An | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Nam Duyên - Xã Thái Đô - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ giáp xã Thái Sơn - đến giáp xã Thái Thủy | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) - đến giáp trụ sở UBND xã Thái Dương | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ trụ sở UBND xã Thái Dương - đến giáp ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố - đến cống Thái Hồng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố - đến cống Nhỏ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ giáp cống Nhỏ - đến giáp xã Thái Phúc | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Dương - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Dương - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Dương Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 (cũ) - Xã Thái Giang từ giáp xã Đông Tân, huyện Đông Hưng - đến giáp Quốc lộ 39 mới | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 (cũ) - Xã Thái Giang - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 mới - Xã Thái Giang Đoạn qua địa phận xã Thái Giang - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.457 - Xã Thái Giang từ giáp xã Đông Tân, huyện Đông Hưng - đến giáp xã Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Xã Thái Giang Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Xã Thái Giang - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Xã Thái Giang - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Giang Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hà Từ giáp xã Thái Sơn - đến giáp xã Thái Phúc (đoạn qua chợ Quài) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hà Từ cống Vinh (thôn Đông Hưng) - đến đường ĐT.458 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.97A - Khu vực 1 - Xã Thái Hà Từ giáp đường ĐH.91 - đến trụ sở UBND xã Thái Hà | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - Xã Thái Hà Từ giáp xã Thái Sơn - đến cầu Trà Giang | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hà - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hà - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường - Khu vực 1 - Xã Thái Hà - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Hà - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa Từ giáp xã Thái An - đến giáp xã Thái Thượng | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn đường 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa Từ nghĩa trang Thái Hòa đi chợ Cầu - đến giáp nhà ông Bình, thôn Vọng Hải | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn đường 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa Từ nhà ông Bình, thôn Vọng Hải - đến giáp xã Thái Thượng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa Từ giáp xã Thái An - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Hòa - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Học Đoạn qua xã Thái Học - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Học Từ giáp xã Thái Tân - đến giáp xã Thái Thịnh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.98 - Khu vực 1 - Xã Thái Học Từ giáp xã Thái Tân - đến trụ sở UBND xã Thái Học | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Học - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Học - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Học - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng Từ giáp xã Thái Dương - đến cống Thái Hồng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng Từ cống Thái Hồng giáp xã Thái Hưng - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Hồng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây - đến ngã tư Cầu Cau | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ ngã tư Cầu Cau - đến giáp xã Thái Tân | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ ngã tư Cầu Cau - đến hết địa phận xã Thái Hưng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ ngã tư Cầu Cau - đến nhà thờ Thiên Lộc Đông | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ giáp nhà thờ Thiên Lộc Đông - đến ngã ba giáp đất nhà ông Định, thôn Văn Hàn Trung | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ ngã ba giáp đất nhà ông Định, thôn Văn Hàn Trung - đến hết địa phận xã Thái Hưng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Hưng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Xã Thái Hưng Đường từ ĐT.459 - đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây - Xã Thái Hưng - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93E - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện Từ giáp Quốc lộ 37B - đến trụ sở UBND xã Thái Nguyên | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện Từ cầu Tam Kỳ - đến ngã ba xã Thái Nguyên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện Từ trụ sở UBND xã - đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện Từ giáp ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh - đến giáp đê sông Diêm Hộ | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Nguyện - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Nguyện - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Từ giáp xã Thái Dương - đến cống Thái Hồng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Giáp xã Thái Dương - đến giáp ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Từ ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Từ đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên - đến cầu Nha Xuyên | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Từ giáp cầu Nha Xuyên - đến cầu Trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Từ cầu Trung tâm xã - đến cống Thái Phúc (đê sông Trà Lý) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Thái Hà | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Phúc - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn Các đoạn qua địa phận xã Thái Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn Từ giáp xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Dương | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn từ xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Hà | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn Từ giáp xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Hà | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.97 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn Từ giáp đường ĐH.91 - đến trụ sở UBND xã Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Sơn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Tân Từ giáp xã Thái Xuyên - đến đất nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thái Tân - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 - Khu vực 1 - Xã Thái Tân Từ giáp xã Thái Hưng - đến giáp xã Thái Học | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) - Khu vực 1 - Xã Thái Tân Từ cống Thần Đầu - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.98 - Khu vực 1 - Xã Thái Tân Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Học | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93F - Khu vực 1 - Xã Thái Tân Từ giáp Quốc lộ 37B (cây xăng bà Nụ) - đến trụ sở UBND xã Thái Tân | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 1 - Xã Thái Tân từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) vào Trung tâm điện lực: Đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Tân - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Tân - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Tân - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thái Thành Từ cầu Đồng Nhân - đến trụ sở UBND xã Thái Thành | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thành - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thành - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Thành - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ ngã tư chợ Tây - đến đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ giáp ngã tư chợ Tây - đến nút giao Quốc lộ 37B (mới) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh - đến giáp xã Thái Thọ | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ giáp nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh - đến giáp xã Thái Tân | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ giáp xã Thái Học - đến giáp Quốc lộ 37 cũ | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93C - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ ngã tư chợ Tây - đến đất nhà bà Khuyên, thôn Đông Thịnh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93C - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ giáp đất nhà bà Khuyên - đến trụ sở UBND xã Thái Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93C - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Thịnh - đến giáp xã Thái Học | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Đoạn thuộc địa phận xã Thái Thịnh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.98A - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Đoạn thuộc địa phận xã Thái Thịnh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Thịnh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh - Xã Thái Thịnh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ Từ cầu Trà Lý - đến ngã ba giao với đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ Từ giáp ngã ba giao với đường ĐT.466 - đến giáp xã Thái Thịnh | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp cống Thần Đầu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp xã Thái Thành | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Thọ Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa - Xã Thái Thọ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.98A - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần Từ giáp xã Thái Thịnh - đến trụ sở UBND xã Thái Thuần | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ cầu Bồi Dầu (giáp xã Thái Hòa) - đến cây xăng Thái Thượng (đoạn mới nắn tuyến) | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ cây xăng Thái Thượng - đến đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ đất nhà ông Mòng - đến dốc đê cạnh nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường (đoạn mới nắn tuyến) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ dốc đê cạnh nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường - đến cầu Diêm Điền | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ giáp xã Thái Hòa - đến cây xăng Thái Thượng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ đất nhà ông Mòng - đến dốc đê cạnh nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ giáp Quốc lộ 37B cũ (đoạn qua nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường) - đến nhà ông Ổn, thôn Đông Thọ (giáp Quốc lộ 37B cũ) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Thọ 1 và Sơn Thọ 3 - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Thượng Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường hai bên cầu Diêm Điền - Xã Thái Thượng Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung - đến giáp sông Diêm Hộ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Thượng Đường gom đường ven biển - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Thượng Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Thượng Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy Từ giáp xã Thái Dương - đến cầu Trà Linh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (đi cống Trà Linh) - đến cống Trà Linh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy Từ giáp Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thái Thủy | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ ngã tư chợ Lục - đến nhà bà Hạt, thôn Lục Nam | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ giáp nhà bà Hạt, thôn Lục Nam - đến giáp xã Thái An | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ ngã tư chợ Lục - đến nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ giáp nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam - đến giáp xã Thái Tân | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ ngã tư chợ Lục - đến cống Mèo | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ giáp cống Mèo - đến giáp xã Thái An | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ ngã tư chợ Lục - đến nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ giáp nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân - đến hết địa phận xã Thái Xuyên | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ nghĩa trang Thái Xuyên - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường mới quy hoạch khu Đồng Phúng, Đồng Cửa thôn Kim Bàng - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Xuyên Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ - Xã Thái Xuyên Đường Quốc lộ 37B - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ - Xã Thái Xuyên Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ - Xã Thái Xuyên Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Lục Bắc - Xã Thái Xuyên - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy An Từ giáp xã Thụy Lương - đến giáp xã Thụy Tân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94A (đường vào trụ sở UBND xã Thụy An) - Khu vực 1 - Xã Thụy An Từ giáp đường ĐT.461 - đến trụ sở UBND) xã | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 1 - Xã Thụy An từ ngã ba cầu Hồ - đến giáp đường ĐH.92: Đoạn thuộc địa phận xã Thụy An | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy An - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy An - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy An Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình Từ giáp xã Thụy Dương - đến giáp xã Thụy Liên | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình Từ giáp xã Thụy Dương - đến cống Giành | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình Từ giáp cống Giành - đến giáp thôn An Ninh | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình Từ thôn An Ninh - đến giáp đường ĐT.457 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trà Hồi - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Bình Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường 93A - Xã Thụy Bình Từ giáp đường ĐH.90 - đến cầu Hạ Tập | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường 93A - Xã Thụy Bình Từ cầu Hạ Tập - đến giáp xã Thụy Quỳnh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Trà Hồi - Xã Thụy Bình Đường gom ĐT.456 - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.455 (đường 216) - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính Từ giáp xã Thụy Duyên - đến giáp cầu Đồng Tiến (xã Đồng Tiến, huyện Quỳnh Phụ) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.86 (đường 02) - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Thụy Ninh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân Từ giáp xã Thụy Phong - đến trụ sở UBND xã Thụy Dân | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân từ giáp xã Thụy Phúc - đến giáp xã Thụy Duyên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân - | Đất ở nông thôn | 950.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Dân Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95 -Xã Thụy Dân Từ giáp Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân - đến cầu An Dân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95 -Xã Thụy Dân Từ cầu An Dân - đán giáp xã Thụy Ninh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Dũng - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng Từ giáp xã Thụy Hồng - đến giáp xã Thụy An | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Dũng Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương Từ giáp xã Thụy Sơn - đến giáp xã Thụy Bình | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương Từ giáp đường ĐT.456 - đến hết địa phận xã Thụy Dương | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.89 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Trần Văn Đạo, thôn Thượng Phúc (xã Thụy Sơn) | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương Từ giáp xã Thụy Văn - đến giáp xã Thụy Việt | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương Từ giáp đường ĐH.90 - đến giáp xã Thụy Phúc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Dương Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên Từ giáp xã Thụy Phong - đến giáp xã Thụy Chính | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95A - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên Từ giáp đường ĐT.456 - đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Thụy Duyên | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên từ giáp xã Thụy Dân - đến giáp đường ĐT.455 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Duyên Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Xã Thụy Duyên Từ giáp giáp xã Thụy Thanh đến giáp xã Thụy Phong - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ - Xã Thụy Duyên Đường ĐH.95A - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ - Xã Thụy Duyên Đường nội bộ 9,5 mét - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ - Xã Thụy Duyên Đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà từ cống Ngoại Trình - đến giáp trụ sở Điện lực Thái Thụy | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 900.000 | 550.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà Từ cống Ngoại Trình - đến ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 900.000 | 550.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà Từ giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - đến Công ty Đỉnh Vàng | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 900.000 | 550.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà Từ giáp Công ty Đỉnh Vàng - đến giáp xã Thụy Liên | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 900.000 | 550.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà Từ giáp xã Thụy Liên - đến cống Ngoại Diêm Điền | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 900.000 | 550.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà Từ ngã ba giáp quán Cá Sấu - đến Công an huyện (đường ĐT.456 cũ) | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 900.000 | 550.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà từ giáp phố Phạm Thế Hiển (thị trấn Diêm Điền) - đến giáp đường ĐT.456 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 550.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 550.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà từ giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) - đến trụ sở Tòa án huyện mới | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường số 8 - Khu dân cư Cánh đồng Miễu - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường mới thôn Bao Hàm - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà từ trụ sở Tòa án huyện - đến đường ĐT.456 | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nối đường số 8 và đường mới thôn Bao Hàm - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Khu vực 1 - Thụy Hà - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Các đường nội bộ còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Hà Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 (đường Đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải Từ giáp ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Linh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 (đường Đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải Từ dốc Đông Linh - đến giáp xã Thụy An | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94B - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải Từ ngã ba Thụy Hải - đến giáp đê PAM | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải Từ giáp ngã ba Cảng Cả - đến Nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Hải Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hồng Từ giáp xã Thụy Trình - đến giáp xã Thụy Dũng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hồng - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hồng - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Hồng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 (đường 65C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hưng Từ giáp xã Thụy Việt - đến giáp xã Thụy Ninh | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hưng - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hưng - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Hưng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên Từ giáp xã Thụy Hà - đến cầu Trà Linh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên Từ giáp ngã ba Quốc lộ 39 - đến cống Trà Linh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên Từ giáp xã Thụy Bình - đến tượng đài Liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên Từ tượng đài Liệt sỹ - đến cầu Trình Trại (xã Thụy Hà) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95D - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên Từ ngã ba Thụy Liên (giáp đường ĐT.456) - đến trụ sở UBND xã Thụy Liên | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.89 - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên Từ giáp Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thụy Liên | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Lệnh - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Liên - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương Từ giáp thị trấn Diêm Điền - đến ngã ba Thụy Hải | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 800.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương Từ giáp ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Linh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 800.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương Từ dốc Đông Linh - đến giáp xã Thụy An | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 800.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94 - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương Từ giáp cầu chợ Gú - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu, thôn Hổ Đội 1 (đoạn qua chợ Gú) | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 800.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94 - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu, thôn Hổ Đội 1 - đến Trạm Y tế xã | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 800.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94 - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương Từ Trạm Y tế xã - đến dốc Đông Ninh | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 800.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương Từ đất nhà ông Thị, thôn Hổ Đội 1 - đến Trạm Y tế xã Thụy Lương (đoạn nối đường ĐT.461 và đường ĐH.94) | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 800.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương từ cống Diêm Điền (cống Thủy Nông 1) - đến khu dân cư Bắc thôn 4, xã Thụy Lương | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 800.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Lương Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh Từ trụ sở UBND xã - đến cống ông Tầm, thôn Vân | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.86 (đường 02) - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh Từ đất nhà ông Hùng (Nguyệt), thôn Đoài - đến trụ sở UBND xã Thụy Ninh | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95 - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh từ cống chào thôn Vân - đến giáp xã Thụy Dân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Ninh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Đông Mai - Xã Thụy Ninh - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong Từ giáp xã Thụy Sơn - đến giáp xã Thụy Thanh | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.455 (đường 216) - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Chính, thôn Đông Hồ | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95 - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong Từ giáp đường ĐT.456 - đến giáp xã Thụy Dân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95A - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong Từ giáp đường ĐT.456 - đến giáp xã Thụy Duyên | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Phong Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Đông Hồ - Xã Thụy Phong Đường gom ĐT.456 - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Đông Hồ - Xã Thụy Phong Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95B - Khu vực 1 - Xã Thụy Phúc Từ giáp xã Thụy Sơn - đến trụ sở UBND xã Thụy Phúc | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Phúc Từ giáp xã Thụy Dương - đến giáp xã Thụy Dân | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Phúc - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Phúc - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Phúc Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp xã Thụy Trình - đến đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường - đến giáp xã Hồng Quỳnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93A - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp Quốc lộ 37 - đến trụ sở UBND xã Thụy Quỳnh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Quỳnh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến) - Xã Thụy Quỳnh Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Quỳnh (giáp xã Hồng Dũng) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93A - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp ngã ba ông Khinh - đến giáp xã Thụy Bình | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94A - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp xã Hồng Dũng đến Quốc lộ QL.37 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94A - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp Quốc lộ QL.37 đến hết khu dân cư thôn Tứ Cường - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94A - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp khu dân cư thôn Tứ Cường đến giáp QL.37 mới - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp xã Thụy Phong - đến ngõ vào xóm 2, thôn Thượng Phúc (Nhà nghỉ Thảo Nguyên) | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp ngõ vào xóm 2, thôn Thượng Phúc (Nhà nghỉ Thảo Nguyên) - đến giáp xã Thụy Dương | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95B (đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Hiệp, thôn Thượng Phúc | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95B (đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp nhà ông Hiệp, thôn Thượng Phúc - đến giáp xã Thụy Phúc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.89 - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Trần Văn Đạo, thôn Thượng Phúc | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Sơn Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân Từ giáp xã Thụy An - đến giáp xã Thụy Dũng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Phương - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Tân Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Thanh Từ giáp xã Thụy Phong - đến cầu Vô Hối | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Thanh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Thanh - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Thanh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Vô Hối Đông (khu Thổ) - Xã Thụy Thanh Đường số 1, số 2 - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Vô Hối Đông (khu Thổ) - Xã Thụy Thanh Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ cống Thóc - đến ngã ba Thụy Trình | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ giáp ngã ba Thụy Trình - đến đường vào giữa làng Ô Trình | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ đường vào giữa làng Ô Trình - đến giáp xã Thụy Quỳnh | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ giáp Quốc lộ 37 - đến giáp xã Thụy Hồng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ Quốc lộ 37 - đến Trường Tiểu học xã Thụy Trình | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Trình Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thụy Trình - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Thượng - Xã Thụy Trình - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 (đường Đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường Từ giáp xã Thụy Xuân - đến giáp xã Thụy Tân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường Từ giáp xã Thụy Xuân - đến trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 1 - Xã Thụy Trường từ ngã ba cầu Hồ - đến giáp đường ĐH.92: Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Trường | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Trường Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Từ giáp cống Giành - đến giáp xã Thụy Dương | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Từ giáp thôn An Ninh, xã Thụy Bình - đến cống Giành | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Từ cống Giành - đến giáp xã Thụy Việt | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95C - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Từ giáp đường ĐT.456 (cũ) - đến trụ sở UBND xã Thụy Văn | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 (đường 65C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt Từ ngã ba Cao Trai - đến ngã ba Hòa Đồng | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt - | Đất ở nông thôn | 950.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Cúc Tây - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Việt Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ giáp xã Thụy Hải - đến giáp xã Thụy Trường (đoạn thuộc địa phận xã Thụy Xuân) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ giáp ĐT.461 (ngã ba Lều Vịt) - đến ngã ba đường đi đê Pam (giáp nhà bà Phiện, đường giữa thôn Bình Xuân và thôn Vạn Xuân Nam) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ ngã ba đường đi đê Pam - đến ngã ba đường đi Trạm Y tế | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ ngã ba đường đi Trạm Y tế xã - đến ngã ba đường đi cầu Hồ | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ ngã ba đường đi cầu Hồ - đến giáp xã Thụy Trường | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ đường ĐT.461 (ngã ba cầu Hồ) - đến Trường Trung học cơ sở xã Thụy Xuân | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ giáp Trường Trung học cơ sở xã Thụy Xuân - đến giáp đường ĐH.93 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Xuân - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Bình An, thôn Bình Xuân - Xã Thụy Xuân - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã An Tân Đường ĐT.461 (đường đê 8): Từ giáp thị trấn Diêm Điền - đến giáp đê sông Hóa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94A - Khu vực 1 -Xã An Tân Từ giáp đường ĐT.461 - đến trụ sở UBND xã An Tân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94A - Khu vực 1 - Xã An Tân Từ giáp trụ sở UBND xã An Tân - đến giáp xã Hồng Dũng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường từ ngã ba cầu Hồ đến giáp đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã An Tân Đường từ ngã ba cầu Hồ - đến giáp đường ĐH.92: Đoạn thuộc địa phận xã An Tân | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 -Xã An Tân Các đoạn thuộc địa phận xã Thụy An cũ - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Tân Các đoạn thuộc địa phận xã Thụy Tân cũ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Tân Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mái thôn Tân Phương, thôn An Cố Nam - Khu vực 1 - Xã An Tân Khu dân cư mái thôn Tân Phương, thôn An Cố Nam - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã An Tân Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 40 - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Từ giáp xã Sơn Hà - đến cầu Trà Linh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 41 - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (đi cống Trà Linh) - đến cống Trà Linh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 (cũ) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Dương cũ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ): Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Hưng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Từ ngã ba chợ Phố - đến cống Thái Hồng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Từ cống Thái Hồng giáp xã Thái Hưng - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) - đến giáp trụ sở UBND xã Dương Hồng Thủy | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Từ trụ sở UBND xã Dương Hồng Thủy - đến giáp ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố - đến ngã ba giáp chợ Phố | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố - đến cống Nhỏ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Từ giáp cống Nhỏ - đến giáp xã Thái Phúc | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Dương cũ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hồng cũ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Thủy cũ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Dương và xã Thái Thủy cũ - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hồng cũ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Đồng Tỉnh, thôn Chiêm Thuận - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Khu dân cư mới thôn Đồng Tỉnh, thôn Chiêm Thuận - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (xã Thái Thủy cũ) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Đường gom ĐT.459 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (xã Thái Thủy cũ) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Thụy Sơn - đến giáp xã Thụy Bình | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Trần Văn Đạo, thôn Thượng Phúc (xã Thụy Sơn) | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc Đường ĐH.90 (đường 65C): Từ giáp xã Thụy Văn - đến giáp xã Thụy Việt | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90A (đoạn đường ĐT.456 cũ) - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc Đường ĐH.90A (đoạn đường ĐT.456 cũ): Từ giáp đường ĐT.456 - đến giáp xã Thụy Bình | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95B - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc Đường ĐH.95B: Từ giáp xã Thụy Sơn - đến trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.97 - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc Từ giáp đường ĐH.90 - đến đất nhà ông Hải, thôn Ry Phúc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.98 - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Ry Phúc - đến giáp xã Thụy Dân | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Đoài - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc Đường gom ĐT.456 - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Đoài - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Dương Phúc Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN Từ giáp xã Thái Xuyên đán giáp xã Thái Thượng - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39B (cũ) - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN Từ nghĩa trang Hòa An - đến giáp nhà ông Bình, thôn Vọng Hải | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39B (cũ) - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN Từ nhà ông Bình, thôn Vọng Hải - đến giáp xã Thái Thượng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN Từ ngã ba giáp chợ Bái - đến giáp xã Thái Xuyên | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN Từ giáp xã Thái Xuyên - đến ngõ cạnh nhà bà Dung (thôn Bắc Tân) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (thôn Bắc Tân) - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN Từ ngã ba giáp ĐH.87 - đến chợ Bái | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN Từ giáp chợ Bái - đến cầu Tam Kỳ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hòa cũ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN Các đoạn thuộc địa phận xã Thái An cũ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 cũ - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Từ giáp xã Thụy Quỳnh - đến khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh cũ | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 cũ - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Từ giáp khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh cũ - đến giáp đê 8 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 cũ - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Từ giáp Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến) - đến giáp phà Hồng Quỳnh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Dũng - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 (đường đê 8 - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Dũng - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Từ giáp xã Thụy Trình - đến nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng - đến cầu cạnh trụ sở UBND xã Thụy Dũng cũ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94A - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Từ giáp cầu cạnh trụ sở UBND xã Thụy Dũng cũ - đến giáp xã An Tân | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94A - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Từ giáp cầu cạnh trụ sở UBND xã Thụy Dũng cũ - đến giáp xã Thụy Quỳnh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Các đoạn thuộc địa phận xã Thụy Hồng cũ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Các đoạn thuộc địa phận xã Hồng Quỳnh và xã Thụy Dũng cũ - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Phương Man - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Đường ĐH.94A - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Phương Man - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Các thừa đất còn lại thuộc địa phận xã Thụy Hồng cũ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng Các thửa đất còn lại thuộc địa phận xã Hồng Quỳnh và xã Thụy Dũng cũ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ Từ giáp xã Thái Giang - đến giáp xã Dương Hồng Thủy | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 (cũ - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ Các đoạn qua địa phận xã Thái Sơn cũ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ Đường ĐT.457: Đoạn từ xã Thái Giang - đến cầu Trà Giang | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ Từ giáp xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Phúc (đoạn qua chợ Quài) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ Từ cống Vinh (thôn Đông Hưng) - đến đường ĐT.457 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.97 - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ Đường ĐH.97: Từ giáp đường ĐH.91 - đến trụ sở UBND xã Sơn Hà | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.97A - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ Đường ĐH.97A: Từ giáp đường ĐH.91 - đến trụ sở UBND xã Thái Hà cũ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường từ ngã tư chợ Quài đến giáp xã Thái Phúc - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ Đường từ ngã tư chợ Quài đến giáp xã Thái Phúc - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Sơn cũ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hà cũ - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới giáp đường ĐH.91 - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ Khu dân cư mới giáp đường ĐH.91 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - XÃ SƠN HÀ Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 -Xã Tân Học Từ giáp xã Thái Xuyên - đến đất nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 -Xã Tân Học Từ giáp đất nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành - đến giáp xã Thái Thịnh | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 -Xã Tân Học Từ giáp xã Thái Hưng - đến đất nhà ông Tình, thôn Phú Uyên | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 -Xã Tân Học Từ giáp đất nhà ông Tình, thôn Phú Uyên - đến giáp xã Thái Thịnh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực - Khu vực 1 -Xã Tân Học Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực): Từ cống Thần Đầu - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93F - Khu vực 1 -Xã Tân Học Từ giáp Quốc lộ 37B (cây xăng bà Nụ) - đến trụ sở UBND xã Thái Tân cũ | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.98 - Khu vực 1 -Xã Tân Học Từ giáp Quốc lộ 39 cũ - đến đến cầu Cơ Giới | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) vào Trung tâm Điện lực (đến giáp xã Mỹ Lộc) - Khu vực 1 -Xã Tân Học - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 -Xã Tân Học Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân cũ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 -Xã Tân Học Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Học cũ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 -Xã Tân Học Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân cũ - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 -Xã Tân Học Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Học cũ - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Tân Học Các thửa đất còn lại thuộc xã Thái Tân cũ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Tân Học Các thửa đất còn lại thuộc xã Thái Học cũ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thuần Thành Từ cầu Đồng Nhân - đến trụ sở UBND xã Thuần Thành | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.98A - Khu vực 1 - Xã Thuần Thành Từ giáp xã Thái Thịnh - đến trụ sở UBND xã Thái Thuần cũ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thuần Thành - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thuần Thành - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thuần Thành Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 1 - Xã Thái Đô Đoạn đường từ giáp đê số 7 - đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc - Khu vực 1 - Xã An Tân - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn An Cố Trung - Khu vực 1 - Xã An Tân - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu dân cư mới thôn Đông Đoài - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Đông Đoài - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường quy hoạch số 1 - Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường quy hoạch số 4 - Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Điểm dân cư xen kẹp số 2, thôn Tam Tri - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh Từ giáp xã Thụy Quỳnh - đến khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh Từ giáp giáp khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh - đến phà Hồng Quỳnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Hồng Quỳnh Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc Thuộc địa phận xã Mỹ Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc Từ giáp xã Thái Xuyên - đến trụ sở UBND xã Mỹ Lộc (cầu Văn phòng) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc Từ giáp trụ sở UBND xã đi xã Thái Đô - đến hết địa phận xã Mỹ Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) - đến Trung tâm Điện lực: Từ giáp xã Thái Tân đến đường ĐT.466 | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc Thuộc địa phận xã Mỹ Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Mỹ Lộc Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ giáp xã Thái Xuyên - đến giáp xã Thái Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ ngã ba giáp chợ Bái - đến giáp xã Thái Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ giáp xã Thái Xuyên - đến giáp xã Thái Hòa (hướng đi Thái Đô) | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ ngã ba giáp ĐH.87 - đến chợ Bái | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ giáp chợ Bái - đến cầu Tam Kỳ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái An - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái An - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái An Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Độ Từ giáp địa phận xã Mỹ Lộc, xã Thái Hòa - đến trụ sở UBND xã Thái Đô | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Độ Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Đô - đến đồn Biên phòng 70 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Độ Từ ngã tư chợ Nam Duyên - đến đê số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Độ Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Độ - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Độ - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Xã Thái Độ Từ giáp ĐH.87 - đến giáp xã Hòa An | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Nam Duyên - Xã Thái Độ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ giáp xã Thái Sơn - đến giáp xã Thái Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) - đến giáp trụ sở UBND xã Thái Dương | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ trụ sở UBND xã Thái Dương - đến giáp ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố - đến cống Thái Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố - đến cống Nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ giáp cống Nhỏ - đến giáp xã Thái Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Dương Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 (cũ) - Xã Thái Giang từ giáp xã Đông Tân, huyện Đông Hưng - đến giáp Quốc lộ 39 mới | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 (cũ) - Xã Thái Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 mới - Xã Thái Giang Đoạn qua địa phận xã Thái Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.457 - Xã Thái Giang từ giáp xã Đông Tân, huyện Đông Hưng - đến giáp xã Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Xã Thái Giang Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Xã Thái Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Xã Thái Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Giang Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hà Từ giáp xã Thái Sơn - đến giáp xã Thái Phúc (đoạn qua chợ Quài) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hà Từ cống Vinh (thôn Đông Hưng) - đến đường ĐT.458 | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.97A - Khu vực 1 - Xã Thái Hà Từ giáp đường ĐH.91 - đến trụ sở UBND xã Thái Hà | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - Xã Thái Hà Từ giáp xã Thái Sơn - đến cầu Trà Giang | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường - Khu vực 1 - Xã Thái Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa Từ giáp xã Thái An - đến giáp xã Thái Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn đường 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa Từ nghĩa trang Thái Hòa đi chợ Cầu - đến giáp nhà ông Bình, thôn Vọng Hải | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn đường 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa Từ nhà ông Bình, thôn Vọng Hải - đến giáp xã Thái Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa Từ giáp xã Thái An - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Học Đoạn qua xã Thái Học - | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Học Từ giáp xã Thái Tân - đến giáp xã Thái Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.98 - Khu vực 1 - Xã Thái Học Từ giáp xã Thái Tân - đến trụ sở UBND xã Thái Học | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Học - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Học - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Học - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng Từ giáp xã Thái Dương - đến cống Thái Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng Từ cống Thái Hồng giáp xã Thái Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây - đến ngã tư Cầu Cau | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ ngã tư Cầu Cau - đến giáp xã Thái Tân | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ ngã tư Cầu Cau - đến hết địa phận xã Thái Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ ngã tư Cầu Cau - đến nhà thờ Thiên Lộc Đông | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ giáp nhà thờ Thiên Lộc Đông - đến ngã ba giáp đất nhà ông Định, thôn Văn Hàn Trung | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ ngã ba giáp đất nhà ông Định, thôn Văn Hàn Trung - đến hết địa phận xã Thái Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Xã Thái Hưng Đường từ ĐT.459 - đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây - Xã Thái Hưng Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93E - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện Từ giáp Quốc lộ 37B - đến trụ sở UBND xã Thái Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện Từ cầu Tam Kỳ - đến ngã ba xã Thái Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện Từ trụ sở UBND xã - đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện Từ giáp ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh - đến giáp đê sông Diêm Hộ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Nguyện - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Nguyện - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Từ giáp xã Thái Dương - đến cống Thái Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Giáp xã Thái Dương - đến giáp ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Từ ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Từ đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên - đến cầu Nha Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Từ giáp cầu Nha Xuyên - đến cầu Trung tâm xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Từ cầu Trung tâm xã - đến cống Thái Phúc (đê sông Trà Lý) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Thái Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn Các đoạn qua địa phận xã Thái Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn Từ giáp xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Dương | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn từ xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn Từ giáp xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.97 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn Từ giáp đường ĐH.91 - đến trụ sở UBND xã Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Tân Từ giáp xã Thái Xuyên - đến đất nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thái Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 - Khu vực 1 - Xã Thái Tân Từ giáp xã Thái Hưng - đến giáp xã Thái Học | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) - Khu vực 1 - Xã Thái Tân Từ cống Thần Đầu - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.98 - Khu vực 1 - Xã Thái Tân Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Học | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93F - Khu vực 1 - Xã Thái Tân Từ giáp Quốc lộ 37B (cây xăng bà Nụ) - đến trụ sở UBND xã Thái Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 1 - Xã Thái Tân từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) vào Trung tâm điện lực: Đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thái Thành Từ cầu Đồng Nhân - đến trụ sở UBND xã Thái Thành | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ ngã tư chợ Tây - đến đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ giáp ngã tư chợ Tây - đến nút giao Quốc lộ 37B (mới) | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh - đến giáp xã Thái Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ giáp nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh - đến giáp xã Thái Tân | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ giáp xã Thái Học - đến giáp Quốc lộ 37 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93C - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ ngã tư chợ Tây - đến đất nhà bà Khuyên, thôn Đông Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93C - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ giáp đất nhà bà Khuyên - đến trụ sở UBND xã Thái Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93C - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Thịnh - đến giáp xã Thái Học | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Đoạn thuộc địa phận xã Thái Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.98A - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh Đoạn thuộc địa phận xã Thái Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Thịnh Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh - Xã Thái Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ Từ cầu Trà Lý - đến ngã ba giao với đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ Từ giáp ngã ba giao với đường ĐT.466 - đến giáp xã Thái Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp cống Thần Đầu | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp xã Thái Thành | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Thọ Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa - Xã Thái Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.98A - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần Từ giáp xã Thái Thịnh - đến trụ sở UBND xã Thái Thuần | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ cầu Bồi Dầu (giáp xã Thái Hòa) - đến cây xăng Thái Thượng (đoạn mới nắn tuyến) | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ cây xăng Thái Thượng - đến đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ đất nhà ông Mòng - đến dốc đê cạnh nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường (đoạn mới nắn tuyến) | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ dốc đê cạnh nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường - đến cầu Diêm Điền | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ giáp xã Thái Hòa - đến cây xăng Thái Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ đất nhà ông Mòng - đến dốc đê cạnh nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Từ giáp Quốc lộ 37B cũ (đoạn qua nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường) - đến nhà ông Ổn, thôn Đông Thọ (giáp Quốc lộ 37B cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Thọ 1 và Sơn Thọ 3 - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Thượng Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường hai bên cầu Diêm Điền - Xã Thái Thượng Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung - đến giáp sông Diêm Hộ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Thượng Đường gom đường ven biển - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Thượng Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Thượng Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy Từ giáp xã Thái Dương - đến cầu Trà Linh | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (đi cống Trà Linh) - đến cống Trà Linh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy Từ giáp Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thái Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ ngã tư chợ Lục - đến nhà bà Hạt, thôn Lục Nam | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 510.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ giáp nhà bà Hạt, thôn Lục Nam - đến giáp xã Thái An | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 510.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ ngã tư chợ Lục - đến nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 510.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ giáp nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam - đến giáp xã Thái Tân | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 510.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ ngã tư chợ Lục - đến cống Mèo | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 510.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ giáp cống Mèo - đến giáp xã Thái An | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 510.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ ngã tư chợ Lục - đến nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 510.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ giáp nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân - đến hết địa phận xã Thái Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 510.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên Từ nghĩa trang Thái Xuyên - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 510.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường mới quy hoạch khu Đồng Phúng, Đồng Cửa thôn Kim Bàng - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 510.000 | 300.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thái Xuyên Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ - Xã Thái Xuyên Đường Quốc lộ 37B - | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ - Xã Thái Xuyên Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ - Xã Thái Xuyên Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Lục Bắc - Xã Thái Xuyên - | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy An Từ giáp xã Thụy Lương - đến giáp xã Thụy Tân | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94A (đường vào trụ sở UBND xã Thụy An) - Khu vực 1 - Xã Thụy An Từ giáp đường ĐT.461 - đến trụ sở UBND) xã | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 1 - Xã Thụy An từ ngã ba cầu Hồ - đến giáp đường ĐH.92: Đoạn thuộc địa phận xã Thụy An | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy An - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy An - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy An Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình Từ giáp xã Thụy Dương - đến giáp xã Thụy Liên | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình Từ giáp xã Thụy Dương - đến cống Giành | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình Từ giáp cống Giành - đến giáp thôn An Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình Từ thôn An Ninh - đến giáp đường ĐT.457 | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trà Hồi - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Bình Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường 93A - Xã Thụy Bình Từ giáp đường ĐH.90 - đến cầu Hạ Tập | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường 93A - Xã Thụy Bình Từ cầu Hạ Tập - đến giáp xã Thụy Quỳnh | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Trà Hồi - Xã Thụy Bình Đường gom ĐT.456 - | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.455 (đường 216) - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính Từ giáp xã Thụy Duyên - đến giáp cầu Đồng Tiến (xã Đồng Tiến, huyện Quỳnh Phụ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.86 (đường 02) - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Thụy Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân Từ giáp xã Thụy Phong - đến trụ sở UBND xã Thụy Dân | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân từ giáp xã Thụy Phúc - đến giáp xã Thụy Duyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân - | Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Dân Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95 - Xã Thụy Dân Từ giáp Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân - đến cầu An Dân | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95 - Xã Thụy Dân Từ cầu An Dân - đán giáp xã Thụy Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Dũng - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng Từ giáp xã Thụy Hồng - đến giáp xã Thụy An | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Dũng Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương Từ giáp xã Thụy Sơn - đến giáp xã Thụy Bình | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương Từ giáp đường ĐT.456 - đến hết địa phận xã Thụy Dương | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.89 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Trần Văn Đạo, thôn Thượng Phúc (xã Thụy Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 2.580.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương Từ giáp xã Thụy Văn - đến giáp xã Thụy Việt | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương Từ giáp đường ĐH.90 - đến giáp xã Thụy Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Dương Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên Từ giáp xã Thụy Phong - đến giáp xã Thụy Chính | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95A - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên Từ giáp đường ĐT.456 - đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Thụy Duyên | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên từ giáp xã Thụy Dân - đến giáp đường ĐT.455 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Duyên Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Xã Thụy Duyên Từ giáp giáp xã Thụy Thanh - đến giáp xã Thụy Phong | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ - Xã Thụy Duyên Đường ĐH.95A - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ - Xã Thụy Duyên Đường nội bộ 9,5 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ - Xã Thụy Duyên Đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà từ cống Ngoại Trình - đến giáp trụ sở Điện lực Thái Thụy | Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 540.000 | 330.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà Từ cống Ngoại Trình - đến ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 540.000 | 330.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà Từ giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - đến Công ty Đỉnh Vàng | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 540.000 | 330.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà Từ giáp Công ty Đỉnh Vàng - đến giáp xã Thụy Liên | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 540.000 | 330.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà Từ giáp xã Thụy Liên - đến cống Ngoại Diêm Điền | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 540.000 | 330.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà Từ ngã ba giáp quán Cá Sấu - đến Công an huyện (đường ĐT.456 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 540.000 | 330.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà từ giáp phố Phạm Thế Hiển (thị trấn Diêm Điền) - đến giáp đường ĐT.456 | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 330.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 540.000 | 330.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà từ giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) - đến trụ sở Tòa án huyện mới | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường số 8 - Khu dân cư Cánh đồng Miễu - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường mới thôn Bao Hàm - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà từ trụ sở Tòa án huyện - đến đường ĐT.456 | Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nối đường số 8 và đường mới thôn Bao Hàm - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Các đường nội bộ còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Hà Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 (đường Đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải Từ giáp ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Linh | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.461 (đường Đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải Từ dốc Đông Linh - đến giáp xã Thụy An | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.94B - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải Từ ngã ba Thụy Hải - đến giáp đê PAM | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải Từ giáp ngã ba Cảng Cả - đến Nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Hải Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hồng Từ giáp xã Thụy Trình - đến giáp xã Thụy Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.90 (đường 65C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hưng Từ giáp xã Thụy Việt - đến giáp xã Thụy Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thái Thụy |
Khu vực 2 - Xã Thụy Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên Từ giáp xã Thụy Hà - đến cầu Trà Linh | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên Từ giáp ngã ba Quốc lộ 39 - đến cống Trà Linh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên Từ giáp xã Thụy Bình - đến tượng đài Liệt sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên Từ tượng đài Liệt sỹ - đến cầu Trình Trại (xã Thụy Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.95D - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên Từ ngã ba Thụy Liên (giáp đường ĐT.456) - đến trụ sở UBND xã Thụy Liên | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường ĐH.89 - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên Từ giáp Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thụy Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Thái Thụy |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại Trình - Ngã tư Diêm Điền | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - Ngã ba Thụy Hải | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Cống Thủy Nông 1 - Đồn Biên phòng 64 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thành (khu 2) - Nhà ông Hiền (khu 2) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thụy (khu 1) - Nhà bà Đào (khu 1) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Nhà ông Bắc (khu 3) - Nhà ông Hòa (khu 3) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ giáp đường Tạ Hiện - Nhà Văn hóa khu 8 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã tư chợ Gú | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư chợ Gú - Tòa án huyện (cũ) | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Giáp Tòa án huyện (cũ) - Cầu Cống Thóc | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền - Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) - Đồn Biên phòng 64 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại (đường 3 tháng 2) - Cầu Diêm Điền | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Huyện Thái Thụy |
Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - Phố Nguyễn Hưởng Dung | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
