• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Thái Thụy năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thái Thụy

Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Thái Thụy năm 2025

Khu vực: huyện Thái Thụy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 210.000 đến 18.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền
Cống Ngoại Trình - Ngã tư Diêm Điền
Đất ở đô thị15.000.0003.500.0002.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)
Đất ở đô thị10.500.0002.500.0001.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền
Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - Ngã ba Thụy Hải
Đất ở đô thị9.500.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Cống Thủy Nông 1 - Đồn Biên phòng 64
Đất ở đô thị6.000.0001.440.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Từ nhà ông Thành (khu 2) - Nhà ông Hiền (khu 2)
Đất ở đô thị3.500.0001.440.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Từ nhà ông Thụy (khu 1) - Nhà bà Đào (khu 1)
Đất ở đô thị3.500.0001.440.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Nhà ông Bắc (khu 3) - Nhà ông Hòa (khu 3)
Đất ở đô thị3.500.0001.440.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Từ giáp đường Tạ Hiện - Nhà Văn hóa khu 8
Đất ở đô thị3.500.0001.440.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã tư chợ Gú
Đất ở đô thị18.000.0004.000.0002.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư chợ Gú - Tòa án huyện (cũ)
Đất ở đô thị14.000.0003.500.0002.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Giáp Tòa án huyện (cũ) - Cầu Cống Thóc
Đất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư Diêm Điền - Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ)
Đất ở đô thị9.000.0003.000.0002.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) - Đồn Biên phòng 64
Đất ở đô thị7.000.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Diêm Điền
Cống Ngoại (đường 3 tháng 2) - Cầu Diêm Điền
Đất ở đô thị10.500.0002.500.0001.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 (ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - Phố Nguyễn Hưởng Dung
Đất ở đô thị7.500.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Hưởng Dung - Phố Nguyễn Công Định
Đất ở đô thị6.000.0001.500.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Công Định - Giáp địa phận xã Thụy Hải (đê Pam)
Đất ở đô thị4.500.0001.500.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới - Thị trấn Diêm Điền
-
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Thái Thụy Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền
Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Quách Hữu Nghiêm
Đất ở đô thị11.500.0003.000.0001.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền
Phố Quách Hữu Nghiêm - Chùa Chiêu Phúc
Đất ở đô thị12.500.0003.000.0001.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền
Chùa Chiêu Phúc - Phố Quách Đình Bảo
Đất ở đô thị13.000.0003.000.0001.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền
Phố Quách Đình Bảo - Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba giáp đất nhà ông Sớ)
Đất ở đô thị12.500.0003.000.0001.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Cách mạng Tháng Tám - Thị trấn Diêm Điền
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phòng xổ số) - Phố Quách Đinh Bảo (Giáp Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy)
Đất ở đô thị13.000.0003.500.0002.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Lê Cương Xuyên - Thị trấn Diêm Điền
Đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất ở đô thị6.000.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Nguyễn Công Định - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao khu 8) - Trạm biên phòng khu 9 (đường Tạ Hiện)
Đất ở đô thị6.000.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Nguyễn Hưởng Dung - Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 - Đường Tạ Hiện (Công ty Chế biến hải sản Thái Bình)
Đất ở đô thị6.000.0002.500.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Phạm Thế Hiển - Thị trấn Diêm Điền
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - Giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân (Tổ dân phố Bao Trình)
Đất ở đô thị4.000.0001.500.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền
Phố Cách mạng Tháng Tám (ngã tư Bờ Hồ giáp Tòa án huyện) - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37)
Đất ở đô thị11.500.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) - Phố Bùi Quang Thận
Đất ở đô thị12.500.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Quách Hữu Nghiêm - Thị trấn Diêm Điền
Giáp đường 3 tháng 2 (ngã ba đường đôi) - Cảng Diêm Điền (khu 1)
Đất ở đô thị11.000.0003.500.0002.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Tạ Quốc Luật - Thị trấn Diêm Điền
Đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà bà Liên) - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị8.000.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Tân Sơn - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - Giáp xã Thụy Hải
Đất ở đô thị9.000.0003.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Thanh Xuân - Thị trấn Diêm Điền
Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất ở đô thị5.500.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Trần Bá Giản - Thị trấn Diêm Điền
Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy, khu 7 - Đường 3 tháng 2 (cống Thủy nông 1)
Đất ở đô thị4.500.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Trần Hưng Đạo - Thị trấn Diêm Điền
Công an huyện (cũ) - Cầu Gú
Đất ở đô thị10.500.0003.500.0002.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Uông Sỹ Đoan - Thị trấn Diêm Điền
Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba nút giao khu 4) - Bến đò sông Diêm Hộ (bến đò cũ)
Đất ở đô thị6.000.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Phố Vĩnh Trà - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Công Định (ngã ba nút giao khu 9) - Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất ở đô thị8.500.0003.000.0001.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền
Giáp xã Thụy Liên - Giáp Công ty Đỉnh Vàng
Đất ở đô thị4.500.0002.000.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền
Công ty Đỉnh Vàng - Giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại
Đất ở đô thị7.000.0002.000.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền
Ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - Cống Ngoại Trình
Đất ở đô thị9.000.0002.000.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền
Ngã ba Thụy Hải - Dốc Đông Ninh
Đất ở đô thị6.000.0001.800.000900.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền
Dốc Đông Ninh - Giáp xã An Tân
Đất ở đô thị3.000.0001.500.000900.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền
Cống Chéo - Đường mới thôn Bao Hàm
Đất ở đô thị8.000.0002.000.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền
Đường mới thôn Bao Hàm - Đường 3 tháng 2 (cống Ngoại Trình)
Đất ở đô thị12.000.0003.000.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Giáp phố Phạm Thế Hiển - Đường tỉnh ĐT.456
Đất ở đô thị3.000.0001.500.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình Bảo - Đường tỉnh ĐT.456
Đất ở đô thị13.000.0003.000.0001.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường mới thôn Bao Hàm, từ Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy - Đường tỉnh ĐT.456
Đất ở đô thị13.000.0003.000.0001.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường tỉnh ĐT.456 - Cầu sông Sinh
Đất ở đô thị9.000.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Quốc lộ QL.39 (cạnh Bến xe) - Ngõ ông Lương (Khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm)
Đất ở đô thị7.000.0002.000.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Quốc lộ QL.39 (Cống Ngoại 1) - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Đất ở đô thị4.500.0001.500.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường trước làng Mai Diêm, từ giáp Cống Ngoại 2 - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Đất ở đô thị3.000.0001.500.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường sau làng Mai Diêm, từ giáp đê 8 (cửa ông Minh) - Đền Mai Diêm
Đất ở đô thị2.500.0001.500.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường qua sân vận động Bao Trình, từ giáp ĐT.456 cũ - Ngã tư cạnh nhà ông Lê Xuân Quý (tổ dân phố thôn Bao Trình)
Đất ở đô thị3.500.0001.500.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 - Đường ĐH.94 (Trạm Y tế)
Đất ở đô thị5.700.0002.500.000900.000500.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - Khu dân cư phía bắc tổ dân phố Hổ Đội 4
Đất ở đô thị2.400.0001.700.000900.000500.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường ĐH.94 (gần dốc Đông Ninh) - Giáp sông Sinh
Đất ở đô thị3.000.0001.700.000900.000500.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường số 8 - Đường mới thôn Bao Hàm
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình -
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường nội bộ khu dân cư mới còn lại -
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền
Đường gom đường tỉnh ĐT.456 -
Đất ở đô thị11.500.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền
Đường 20,5 mét -
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền
Đường nội bộ -
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 -
Đất ở đô thị16.000.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Đường rộng 27 mét -
Đất ở đô thị13.000.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Đường rộng 20,5 mét -
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền
Đường Quốc lộ QL.39 -
Đất ở đô thị13.500.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền
Đường Quốc lộ QL.39 - Đường quy hoạch số 2
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền
Giáp trường Mầm Non - Đường quy hoạch số 2
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền
Đường quy hoạch số 1 -
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền
Cống Ngoại Trình - Ngã tư Diêm Điền
Đất TM-DV đô thị9.000.0002.100.0001.500.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)
Đất TM-DV đô thị6.300.0001.500.000900.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền
Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - Ngã ba Thụy Hải
Đất TM-DV đô thị5.700.0001.200.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Cống Thủy Nông 1 - Đồn Biên phòng 64
Đất TM-DV đô thị3.600.000864.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Từ nhà ông Thành (khu 2) - Nhà ông Hiền (khu 2)
Đất TM-DV đô thị2.100.000864.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Từ nhà ông Thụy (khu 1) - Nhà bà Đào (khu 1)
Đất TM-DV đô thị2.100.000864.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Nhà ông Bắc (khu 3) - Nhà ông Hòa (khu 3)
Đất TM-DV đô thị2.100.000864.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Từ giáp đường Tạ Hiện - Nhà Văn hóa khu 8
Đất TM-DV đô thị2.100.000864.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã tư chợ Gú
Đất TM-DV đô thị10.800.0002.400.0001.500.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư chợ Gú - Tòa án huyện (cũ)
Đất TM-DV đô thị8.400.0002.100.0001.500.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Giáp Tòa án huyện (cũ) - Cầu Cống Thóc
Đất TM-DV đô thị6.000.0001.800.0001.200.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư Diêm Điền - Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ)
Đất TM-DV đô thị5.400.0001.800.0001.200.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) - Đồn Biên phòng 64
Đất TM-DV đô thị4.200.0001.200.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Diêm Điền
Cống Ngoại (đường 3 tháng 2) - Cầu Diêm Điền
Đất TM-DV đô thị6.300.0001.500.000900.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 (ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - Phố Nguyễn Hưởng Dung
Đất TM-DV đô thị4.500.0001.200.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Hưởng Dung - Phố Nguyễn Công Định
Đất TM-DV đô thị3.600.000900.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Công Định - Giáp địa phận xã Thụy Hải (đê Pam)
Đất TM-DV đô thị2.700.000900.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới - Thị trấn Diêm Điền
-
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Thái Thụy Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền
Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Quách Hữu Nghiêm
Đất TM-DV đô thị6.900.0001.800.000900.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền
Phố Quách Hữu Nghiêm - Chùa Chiêu Phúc
Đất TM-DV đô thị7.500.0001.800.000900.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền
Chùa Chiêu Phúc - Phố Quách Đình Bảo
Đất TM-DV đô thị7.800.0001.800.000900.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền
Phố Quách Đình Bảo - Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba giáp đất nhà ông Sớ)
Đất TM-DV đô thị7.500.0001.800.000900.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Cách mạng Tháng Tám - Thị trấn Diêm Điền
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phòng xổ số) - Phố Quách Đinh Bảo (Giáp Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy)
Đất TM-DV đô thị7.800.0002.100.0001.500.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Lê Cương Xuyên - Thị trấn Diêm Điền
Đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.200.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Nguyễn Công Định - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao khu 8) - Trạm biên phòng khu 9 (đường Tạ Hiện)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.200.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Nguyễn Hưởng Dung - Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 - Đường Tạ Hiện (Công ty Chế biến hải sản Thái Bình)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.500.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Phạm Thế Hiển - Thị trấn Diêm Điền
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - Giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân (Tổ dân phố Bao Trình)
Đất TM-DV đô thị2.400.000900.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền
Phố Cách mạng Tháng Tám (ngã tư Bờ Hồ giáp Tòa án huyện) - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37)
Đất TM-DV đô thị6.900.0001.200.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) - Phố Bùi Quang Thận
Đất TM-DV đô thị7.500.0001.200.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Quách Hữu Nghiêm - Thị trấn Diêm Điền
Giáp đường 3 tháng 2 (ngã ba đường đôi) - Cảng Diêm Điền (khu 1)
Đất TM-DV đô thị6.600.0002.100.0001.500.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Tạ Quốc Luật - Thị trấn Diêm Điền
Đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà bà Liên) - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị4.800.0001.200.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Tân Sơn - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - Giáp xã Thụy Hải
Đất TM-DV đô thị5.400.0001.800.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Thanh Xuân - Thị trấn Diêm Điền
Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.200.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Trần Bá Giản - Thị trấn Diêm Điền
Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy, khu 7 - Đường 3 tháng 2 (cống Thủy nông 1)
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.200.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Trần Hưng Đạo - Thị trấn Diêm Điền
Công an huyện (cũ) - Cầu Gú
Đất TM-DV đô thị6.300.0002.100.0001.500.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Uông Sỹ Đoan - Thị trấn Diêm Điền
Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba nút giao khu 4) - Bến đò sông Diêm Hộ (bến đò cũ)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.200.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Phố Vĩnh Trà - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Công Định (ngã ba nút giao khu 9) - Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.800.000900.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền
Giáp xã Thụy Liên - Giáp Công ty Đỉnh Vàng
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.200.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền
Công ty Đỉnh Vàng - Giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại
Đất TM-DV đô thị4.200.0001.200.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền
Ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - Cống Ngoại Trình
Đất TM-DV đô thị5.400.0001.200.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền
Ngã ba Thụy Hải - Dốc Đông Ninh
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000540.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền
Dốc Đông Ninh - Giáp xã An Tân
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000540.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền
Cống Chéo - Đường mới thôn Bao Hàm
Đất TM-DV đô thị4.800.0001.200.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền
Đường mới thôn Bao Hàm - Đường 3 tháng 2 (cống Ngoại Trình)
Đất TM-DV đô thị7.200.0001.800.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Giáp phố Phạm Thế Hiển - Đường tỉnh ĐT.456
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình Bảo - Đường tỉnh ĐT.456
Đất TM-DV đô thị7.800.0001.800.000900.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường mới thôn Bao Hàm, từ Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy - Đường tỉnh ĐT.456
Đất TM-DV đô thị7.800.0001.800.000900.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường tỉnh ĐT.456 - Cầu sông Sinh
Đất TM-DV đô thị5.400.0001.200.000600.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Quốc lộ QL.39 (cạnh Bến xe) - Ngõ ông Lương (Khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm)
Đất TM-DV đô thị4.200.0001.200.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Quốc lộ QL.39 (Cống Ngoại 1) - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Đất TM-DV đô thị2.700.000900.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường trước làng Mai Diêm, từ giáp Cống Ngoại 2 - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường sau làng Mai Diêm, từ giáp đê 8 (cửa ông Minh) - Đền Mai Diêm
Đất TM-DV đô thị1.500.000900.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường qua sân vận động Bao Trình, từ giáp ĐT.456 cũ - Ngã tư cạnh nhà ông Lê Xuân Quý (tổ dân phố thôn Bao Trình)
Đất TM-DV đô thị2.100.000900.000540.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 - Đường ĐH.94 (Trạm Y tế)
Đất TM-DV đô thị3.420.0001.500.000540.000300.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - Khu dân cư phía bắc tổ dân phố Hổ Đội 4
Đất TM-DV đô thị1.440.0001.020.000540.000300.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường ĐH.94 (gần dốc Đông Ninh) - Giáp sông Sinh
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.020.000540.000300.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường số 8 - Đường mới thôn Bao Hàm
Đất TM-DV đô thị6.600.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình -
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường nội bộ khu dân cư mới còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền
Đường gom đường tỉnh ĐT.456 -
Đất TM-DV đô thị6.900.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền
Đường 20,5 mét -
Đất TM-DV đô thị6.600.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 -
Đất TM-DV đô thị9.600.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Đường rộng 27 mét -
Đất TM-DV đô thị7.800.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Đường rộng 20,5 mét -
Đất TM-DV đô thị6.600.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền
Đường Quốc lộ QL.39 -
Đất TM-DV đô thị8.100.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền
Đường Quốc lộ QL.39 - Đường quy hoạch số 2
Đất TM-DV đô thị5.400.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền
Giáp trường Mầm Non - Đường quy hoạch số 2
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền
Đường quy hoạch số 1 -
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền
Cống Ngoại Trình - Ngã tư Diêm Điền
Đất SX-KD đô thị7.500.0001.750.0001.250.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)
Đất SX-KD đô thị5.250.0001.250.000750.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền
Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - Ngã ba Thụy Hải
Đất SX-KD đô thị4.750.0001.000.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Cống Thủy Nông 1 - Đồn Biên phòng 64
Đất SX-KD đô thị3.000.000720.000450.000300.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Từ nhà ông Thành (khu 2) - Nhà ông Hiền (khu 2)
Đất SX-KD đô thị1.750.000720.000450.000300.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Từ nhà ông Thụy (khu 1) - Nhà bà Đào (khu 1)
Đất SX-KD đô thị1.750.000720.000450.000300.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Nhà ông Bắc (khu 3) - Nhà ông Hòa (khu 3)
Đất SX-KD đô thị1.750.000720.000450.000300.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Từ giáp đường Tạ Hiện - Nhà Văn hóa khu 8
Đất SX-KD đô thị1.750.000720.000450.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã tư chợ Gú
Đất SX-KD đô thị9.000.0002.000.0001.250.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư chợ Gú - Tòa án huyện (cũ)
Đất SX-KD đô thị7.000.0001.750.0001.250.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Giáp Tòa án huyện (cũ) - Cầu Cống Thóc
Đất SX-KD đô thị5.000.0001.500.0001.000.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư Diêm Điền - Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ)
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.500.0001.000.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) - Đồn Biên phòng 64
Đất SX-KD đô thị3.500.0001.000.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Diêm Điền
Cống Ngoại (đường 3 tháng 2) - Cầu Diêm Điền
Đất SX-KD đô thị5.250.0001.250.000750.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 (ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - Phố Nguyễn Hưởng Dung
Đất SX-KD đô thị3.750.0001.000.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Hưởng Dung - Phố Nguyễn Công Định
Đất SX-KD đô thị3.000.000750.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Công Định - Giáp địa phận xã Thụy Hải (đê Pam)
Đất SX-KD đô thị2.250.000750.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới - Thị trấn Diêm Điền
-
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Thái Thụy Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền
Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Quách Hữu Nghiêm
Đất SX-KD đô thị5.750.0001.500.000750.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền
Phố Quách Hữu Nghiêm - Chùa Chiêu Phúc
Đất SX-KD đô thị6.250.0001.500.000750.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền
Chùa Chiêu Phúc - Phố Quách Đình Bảo
Đất SX-KD đô thị6.500.0001.500.000750.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền
Phố Quách Đình Bảo - Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba giáp đất nhà ông Sớ)
Đất SX-KD đô thị6.250.0001.500.000750.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Cách mạng Tháng Tám - Thị trấn Diêm Điền
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phòng xổ số) - Phố Quách Đinh Bảo (Giáp Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy)
Đất SX-KD đô thị6.500.0001.750.0001.250.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Lê Cương Xuyên - Thị trấn Diêm Điền
Đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.000.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Nguyễn Công Định - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao khu 8) - Trạm biên phòng khu 9 (đường Tạ Hiện)
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.000.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Nguyễn Hưởng Dung - Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 - Đường Tạ Hiện (Công ty Chế biến hải sản Thái Bình)
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.250.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Phạm Thế Hiển - Thị trấn Diêm Điền
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - Giáp địa phận xã Thụy Hà
Đất SX-KD đô thị2.000.000750.000450.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền
Phố Cách mạng Tháng Tám (ngã tư Bờ Hồ giáp Tòa án huyện) - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37)
Đất SX-KD đô thị5.750.0001.000.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) - Phố Bùi Quang Thận
Đất SX-KD đô thị6.250.0001.000.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Quách Hữu Nghiêm - Thị trấn Diêm Điền
Giáp đường 3 tháng 2 (ngã ba đường đôi) - Cảng Diêm Điền (khu 1)
Đất SX-KD đô thị5.500.0001.750.0001.250.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Tạ Quốc Luật - Thị trấn Diêm Điền
Đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà bà Liên) - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị4.000.0001.000.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Tân Sơn - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - Giáp xã Thụy Hải
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.500.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Thanh Xuân - Thị trấn Diêm Điền
Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất SX-KD đô thị2.750.0001.000.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Trần Bá Giản - Thị trấn Diêm Điền
Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy, khu 7 - Đường 3 tháng 2 (cống Thủy nông 1)
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.000.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Trần Hưng Đạo - Thị trấn Diêm Điền
Công an huyện (cũ) - Cầu Gú
Đất SX-KD đô thị5.250.0001.750.0001.250.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Uông Sỹ Đoan - Thị trấn Diêm Điền
Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba nút giao khu 4) - Bến đò sông Diêm Hộ (bến đò cũ)
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.000.000500.000300.000
Huyện Thái Thụy Phố Vĩnh Trà - Thị trấn Diêm Điền
Phố Nguyễn Công Định (ngã ba nút giao khu 9) - Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất SX-KD đô thị4.250.0001.500.000750.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền
Giáp xã Thụy Liên - Giáp Công ty Đỉnh Vàng
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.000.000450.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền
Công ty Đỉnh Vàng - Giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại
Đất SX-KD đô thị3.500.0001.000.000450.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền
Ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - Cống Ngoại Trình
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.000.000450.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền
Ngã ba Thụy Hải - Dốc Đông Ninh
Đất SX-KD đô thị3.000.000900.000450.000250.000
Huyện Thái Thụy Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền
Dốc Đông Ninh - Giáp xã An Tân
Đất SX-KD đô thị1.500.000750.000450.000250.000
Huyện Thái Thụy Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền
Cống Chéo - Đường mới thôn Bao Hàm
Đất SX-KD đô thị4.000.0001.000.000450.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền
Đường mới thôn Bao Hàm - Đường 3 tháng 2 (cống Ngoại Trình)
Đất SX-KD đô thị6.000.0001.500.000450.000300.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Giáp phố Phạm Thế Hiển - Đường tỉnh ĐT.456
Đất SX-KD đô thị900.000450.000270.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình Bảo - Đường tỉnh ĐT.456
Đất SX-KD đô thị3.900.000900.000450.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường mới thôn Bao Hàm, từ Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy - Đường tỉnh ĐT.456
Đất SX-KD đô thị3.900.000900.000450.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường tỉnh ĐT.456 - Cầu sông Sinh
Đất SX-KD đô thị2.700.000600.000300.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Quốc lộ QL.39 (cạnh Bến xe) - Ngõ ông Lương (Khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm)
Đất SX-KD đô thị2.100.000600.000270.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Quốc lộ QL.39 (Cống Ngoại 1) - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Đất SX-KD đô thị1.350.000450.000270.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường trước làng Mai Diêm, từ giáp Cống Ngoại 2 - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Đất SX-KD đô thị900.000450.000270.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường sau làng Mai Diêm, từ giáp đê 8 (cửa ông Minh) - Đền Mai Diêm
Đất SX-KD đô thị750.000450.000270.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường qua sân vận động Bao Trình, từ giáp ĐT.456 cũ - Ngã tư cạnh nhà ông Lê Xuân Quý (tổ dân phố thôn Bao Trình)
Đất SX-KD đô thị1.050.000450.000270.000360.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 - Đường ĐH.94 (Trạm Y tế)
Đất SX-KD đô thị1.710.000750.000270.000300.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - Khu dân cư phía bắc tổ dân phố Hổ Đội 4
Đất SX-KD đô thị720.000510.000270.000300.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường ĐH.94 (gần dốc Đông Ninh) - Giáp sông Sinh
Đất SX-KD đô thị900.000510.000270.000300.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường số 8 - Đường mới thôn Bao Hàm
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
Đường nội bộ khu dân cư mới còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền
Đường gom đường tỉnh ĐT.456 -
Đất SX-KD đô thị3.450.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền
Đường 20,5 mét -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 -
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Đường rộng 27 mét -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Đường rộng 20,5 mét -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Huyện Thái Thụy Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền
Đường Quốc lộ QL.39 -
Đất SX-KD đô thị4.050.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền
Đường Quốc lộ QL.39 - Đường quy hoạch số 2
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền
Giáp trường Mầm Non - Đường quy hoạch số 2
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền
Đường quy hoạch số 1 -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh
Từ giáp xã Thụy Quỳnh - đến khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh
Từ giáp giáp khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh - đến phà Hồng Quỳnh
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Hồng Quỳnh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
Thuộc địa phận xã Mỹ Lộc -
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
Từ giáp xã Thái Xuyên - đến trụ sở UBND xã Mỹ Lộc (cầu Văn phòng)
Đất ở nông thôn3.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
Từ giáp trụ sở UBND xã đi xã Thái Đô - đến hết địa phận xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn3.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) - đến Trung tâm Điện lực: Từ giáp xã Thái Tân đến đường ĐT.466
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
Thuộc địa phận xã Mỹ Lộc -
Đất ở nông thôn1.900.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
-
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Mỹ Lộc
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái An
Từ giáp xã Thái Xuyên - đến giáp xã Thái Hòa
Đất ở nông thôn4.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái An
Từ ngã ba giáp chợ Bái - đến giáp xã Thái Xuyên
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái An
Từ giáp xã Thái Xuyên - đến giáp xã Thái Hòa (hướng đi Thái Đô)
Đất ở nông thôn5.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái An
Từ ngã ba giáp ĐH.87 - đến chợ Bái
Đất ở nông thôn3.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái An
Từ giáp chợ Bái - đến cầu Tam Kỳ
Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái An
-
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái An
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái An
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Đô
Từ giáp địa phận xã Mỹ Lộc, xã Thái Hòa - đến trụ sở UBND xã Thái Đô
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Đô
Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Đô - đến đồn Biên phòng 69
Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Đô
Từ ngã tư chợ Nam Duyên - đến đê số 7
Đất ở nông thôn2.800.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Đô
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Đô
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Đô
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Xã Thái Đô
Từ giáp ĐH.87 - đến giáp xã Hòa An
Đất ở nông thôn2.800.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Nam Duyên - Xã Thái Đô
-
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
-
Đất ở nông thôn1.200.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
Từ giáp xã Thái Sơn - đến giáp xã Thái Thủy
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) - đến giáp trụ sở UBND xã Thái Dương
Đất ở nông thôn4.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
Từ trụ sở UBND xã Thái Dương - đến giáp ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố
Đất ở nông thôn5.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố - đến cống Thái Hồng
Đất ở nông thôn6.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố - đến cống Nhỏ
Đất ở nông thôn5.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
Từ giáp cống Nhỏ - đến giáp xã Thái Phúc
Đất ở nông thôn4.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
-
Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Dương
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 (cũ) - Xã Thái Giang
từ giáp xã Đông Tân, huyện Đông Hưng - đến giáp Quốc lộ 39 mới
Đất ở nông thôn3.000.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 (cũ) - Xã Thái Giang
-
Đất ở nông thôn1.200.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 mới - Xã Thái Giang
Đoạn qua địa phận xã Thái Giang -
Đất ở nông thôn2.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.457 - Xã Thái Giang
từ giáp xã Đông Tân, huyện Đông Hưng - đến giáp xã Thái Sơn
Đất ở nông thôn2.000.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Xã Thái Giang
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Sơn
Đất ở nông thôn2.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Xã Thái Giang
-
Đất ở nông thôn900.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Xã Thái Giang
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Giang
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
Từ giáp xã Thái Sơn - đến giáp xã Thái Phúc (đoạn qua chợ Quài)
Đất ở nông thôn2.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
Từ cống Vinh (thôn Đông Hưng) - đến đường ĐT.458
Đất ở nông thôn2.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.97A - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
Từ giáp đường ĐH.91 - đến trụ sở UBND xã Thái Hà
Đất ở nông thôn1.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
Từ giáp xã Thái Sơn - đến cầu Trà Giang
Đất ở nông thôn2.000.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
-
Đất ở nông thôn900.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Hà
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
Từ giáp xã Thái An - đến giáp xã Thái Thượng
Đất ở nông thôn4.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đoạn đường 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
Từ nghĩa trang Thái Hòa đi chợ Cầu - đến giáp nhà ông Bình, thôn Vọng Hải
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đoạn đường 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
Từ nhà ông Bình, thôn Vọng Hải - đến giáp xã Thái Thượng
Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
Từ giáp xã Thái An - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn4.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
-
Đất ở nông thôn1.200.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Hòa
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Học
Đoạn qua xã Thái Học -
Đất ở nông thôn4.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Học
Từ giáp xã Thái Tân - đến giáp xã Thái Thịnh
Đất ở nông thôn2.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98 - Khu vực 1 - Xã Thái Học
Từ giáp xã Thái Tân - đến trụ sở UBND xã Thái Học
Đất ở nông thôn1.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Học
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Học
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Học
-
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng
Từ giáp xã Thái Dương - đến cống Thái Hồng
Đất ở nông thôn6.000.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng
Từ cống Thái Hồng giáp xã Thái Hưng -
Đất ở nông thôn5.000.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Hồng
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây - đến ngã tư Cầu Cau
Đất ở nông thôn5.500.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ ngã tư Cầu Cau - đến giáp xã Thái Tân
Đất ở nông thôn5.500.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ ngã tư Cầu Cau - đến hết địa phận xã Thái Hưng
Đất ở nông thôn5.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ ngã tư Cầu Cau - đến nhà thờ Thiên Lộc Đông
Đất ở nông thôn5.500.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ giáp nhà thờ Thiên Lộc Đông - đến ngã ba giáp đất nhà ông Định, thôn Văn Hàn Trung
Đất ở nông thôn3.500.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Định, thôn Văn Hàn Trung - đến hết địa phận xã Thái Hưng
Đất ở nông thôn3.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
-
Đất ở nông thôn1.100.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Hưng
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Xã Thái Hưng
Đường từ ĐT.459 - đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài
Đất ở nông thôn3.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây - Xã Thái Hưng
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93E - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến trụ sở UBND xã Thái Nguyên
Đất ở nông thôn2.100.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện
Từ cầu Tam Kỳ - đến ngã ba xã Thái Nguyên
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện
Từ trụ sở UBND xã - đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh
Đất ở nông thôn1.700.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện
Từ giáp ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh - đến giáp đê sông Diêm Hộ
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Nguyện
-
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Nguyện
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Từ giáp xã Thái Dương - đến cống Thái Hồng
Đất ở nông thôn6.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Giáp xã Thái Dương - đến giáp ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn4.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Từ ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Từ đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên - đến cầu Nha Xuyên
Đất ở nông thôn4.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Từ giáp cầu Nha Xuyên - đến cầu Trung tâm xã
Đất ở nông thôn3.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Từ cầu Trung tâm xã - đến cống Thái Phúc (đê sông Trà Lý)
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Thái Hà
Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
-
Đất ở nông thôn1.400.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Phúc
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
Các đoạn qua địa phận xã Thái Sơn -
Đất ở nông thôn1.200.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
Từ giáp xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Dương
Đất ở nông thôn2.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
từ xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Hà
Đất ở nông thôn2.000.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
Từ giáp xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Hà
Đất ở nông thôn2.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.97 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
Từ giáp đường ĐH.91 - đến trụ sở UBND xã Thái Sơn
Đất ở nông thôn1.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Sơn
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
Từ giáp xã Thái Xuyên - đến đất nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành
Đất ở nông thôn7.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
-
Đất ở nông thôn4.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
Từ giáp xã Thái Hưng - đến giáp xã Thái Học
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
Từ cống Thần Đầu - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98 - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Học
Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93F - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
Từ giáp Quốc lộ 37B (cây xăng bà Nụ) - đến trụ sở UBND xã Thái Tân
Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 1 - Xã Thái Tân
từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) vào Trung tâm điện lực: Đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân -
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
-
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thái Thành
Từ cầu Đồng Nhân - đến trụ sở UBND xã Thái Thành
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thành
-
Đất ở nông thôn700.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thành
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Thành
-
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ ngã tư chợ Tây - đến đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh
Đất ở nông thôn5.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ giáp ngã tư chợ Tây - đến nút giao Quốc lộ 37B (mới)
Đất ở nông thôn4.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh - đến giáp xã Thái Thọ
Đất ở nông thôn4.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ giáp nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh - đến giáp xã Thái Tân
Đất ở nông thôn4.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ giáp xã Thái Học - đến giáp Quốc lộ 37 cũ
Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93C - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ ngã tư chợ Tây - đến đất nhà bà Khuyên, thôn Đông Thịnh
Đất ở nông thôn6.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93C - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ giáp đất nhà bà Khuyên - đến trụ sở UBND xã Thái Thịnh
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93C - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Thịnh - đến giáp xã Thái Học
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Đoạn thuộc địa phận xã Thái Thịnh -
Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98A - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Đoạn thuộc địa phận xã Thái Thịnh -
Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
-
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Thịnh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh - Xã Thái Thịnh
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ
Từ cầu Trà Lý - đến ngã ba giao với đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực)
Đất ở nông thôn4.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ
Từ giáp ngã ba giao với đường ĐT.466 - đến giáp xã Thái Thịnh
Đất ở nông thôn4.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp cống Thần Đầu
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp xã Thái Thành
Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ
-
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Thọ
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa - Xã Thái Thọ
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98A - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần
Từ giáp xã Thái Thịnh - đến trụ sở UBND xã Thái Thuần
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần
-
Đất ở nông thôn700.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ cầu Bồi Dầu (giáp xã Thái Hòa) - đến cây xăng Thái Thượng (đoạn mới nắn tuyến)
Đất ở nông thôn5.500.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ cây xăng Thái Thượng - đến đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường
Đất ở nông thôn6.500.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ đất nhà ông Mòng - đến dốc đê cạnh nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường (đoạn mới nắn tuyến)
Đất ở nông thôn6.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ dốc đê cạnh nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường - đến cầu Diêm Điền
Đất ở nông thôn7.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ giáp xã Thái Hòa - đến cây xăng Thái Thượng
Đất ở nông thôn3.500.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ đất nhà ông Mòng - đến dốc đê cạnh nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường
Đất ở nông thôn3.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ giáp Quốc lộ 37B cũ (đoạn qua nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường) - đến nhà ông Ổn, thôn Đông Thọ (giáp Quốc lộ 37B cũ)
Đất ở nông thôn2.500.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.400.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Thọ 1 và Sơn Thọ 3 - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Thượng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường hai bên cầu Diêm Điền - Xã Thái Thượng
Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung - đến giáp sông Diêm Hộ
Đất ở nông thôn2.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Thượng
Đường gom đường ven biển -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Thượng
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Thượng
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy
Từ giáp xã Thái Dương - đến cầu Trà Linh
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy
Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (đi cống Trà Linh) - đến cống Trà Linh
Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thái Thủy
Đất ở nông thôn4.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy
-
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ ngã tư chợ Lục - đến nhà bà Hạt, thôn Lục Nam
Đất ở nông thôn8.000.000850.000500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ giáp nhà bà Hạt, thôn Lục Nam - đến giáp xã Thái An
Đất ở nông thôn6.000.000850.000500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ ngã tư chợ Lục - đến nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam
Đất ở nông thôn8.000.000850.000500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ giáp nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam - đến giáp xã Thái Tân
Đất ở nông thôn6.000.000850.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ ngã tư chợ Lục - đến cống Mèo
Đất ở nông thôn5.500.000850.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ giáp cống Mèo - đến giáp xã Thái An
Đất ở nông thôn4.000.000850.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ ngã tư chợ Lục - đến nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân
Đất ở nông thôn5.500.000850.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ giáp nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân - đến hết địa phận xã Thái Xuyên
Đất ở nông thôn4.000.000850.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ nghĩa trang Thái Xuyên - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn3.500.000850.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
-
Đất ở nông thôn1.700.000850.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường mới quy hoạch khu Đồng Phúng, Đồng Cửa thôn Kim Bàng - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
-
Đất ở nông thôn3.500.000850.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
-
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Xuyên
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ - Xã Thái Xuyên
Đường Quốc lộ 37B -
Đất ở nông thôn12.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ - Xã Thái Xuyên
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ - Xã Thái Xuyên
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Lục Bắc - Xã Thái Xuyên
-
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy An
Từ giáp xã Thụy Lương - đến giáp xã Thụy Tân
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A (đường vào trụ sở UBND xã Thụy An) - Khu vực 1 - Xã Thụy An
Từ giáp đường ĐT.461 - đến trụ sở UBND) xã
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 1 - Xã Thụy An
từ ngã ba cầu Hồ - đến giáp đường ĐH.92: Đoạn thuộc địa phận xã Thụy An
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy An
-
Đất ở nông thôn900.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy An
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy An
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
Từ giáp xã Thụy Dương - đến giáp xã Thụy Liên
Đất ở nông thôn8.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
Từ giáp xã Thụy Dương - đến cống Giành
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
Từ giáp cống Giành - đến giáp thôn An Ninh
Đất ở nông thôn3.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
Từ thôn An Ninh - đến giáp đường ĐT.457
Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
-
Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trà Hồi - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
-
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Bình
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường 93A - Xã Thụy Bình
Từ giáp đường ĐH.90 - đến cầu Hạ Tập
Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường 93A - Xã Thụy Bình
Từ cầu Hạ Tập - đến giáp xã Thụy Quỳnh
Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Trà Hồi - Xã Thụy Bình
Đường gom ĐT.456 -
Đất ở nông thôn10.000.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.455 (đường 216) - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính
Từ giáp xã Thụy Duyên - đến giáp cầu Đồng Tiến (xã Đồng Tiến, huyện Quỳnh Phụ)
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.86 (đường 02) - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính
Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Thụy Ninh
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính
-
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân
Từ giáp xã Thụy Phong - đến trụ sở UBND xã Thụy Dân
Đất ở nông thôn2.400.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân
từ giáp xã Thụy Phúc - đến giáp xã Thụy Duyên
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân
-
Đất ở nông thôn950.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Dân
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95 -Xã Thụy Dân
Từ giáp Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân - đến cầu An Dân
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95 -Xã Thụy Dân
Từ cầu An Dân - đán giáp xã Thụy Ninh
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng
Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Dũng -
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng
Từ giáp xã Thụy Hồng - đến giáp xã Thụy An
Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng
-
Đất ở nông thôn850.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Dũng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
Từ giáp xã Thụy Sơn - đến giáp xã Thụy Bình
Đất ở nông thôn6.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
Từ giáp đường ĐT.456 - đến hết địa phận xã Thụy Dương
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.89 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Trần Văn Đạo, thôn Thượng Phúc (xã Thụy Sơn)
Đất ở nông thôn4.300.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
-
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
Từ giáp xã Thụy Văn - đến giáp xã Thụy Việt
Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
Từ giáp đường ĐH.90 - đến giáp xã Thụy Phúc
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
-
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Dương
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên
Từ giáp xã Thụy Phong - đến giáp xã Thụy Chính
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95A - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên
Từ giáp đường ĐT.456 - đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Thụy Duyên
Đất ở nông thôn1.600.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên
từ giáp xã Thụy Dân - đến giáp đường ĐT.455
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên
-
Đất ở nông thôn1.100.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Duyên
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Xã Thụy Duyên
Từ giáp giáp xã Thụy Thanh đến giáp xã Thụy Phong -
Đất ở nông thôn8.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ - Xã Thụy Duyên
Đường ĐH.95A -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ - Xã Thụy Duyên
Đường nội bộ 9,5 mét -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ - Xã Thụy Duyên
Đường còn lại -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
từ cống Ngoại Trình - đến giáp trụ sở Điện lực Thái Thụy
Đất ở nông thôn15.000.000900.000550.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
Từ cống Ngoại Trình - đến ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại
Đất ở nông thôn9.000.000900.000550.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
Từ giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - đến Công ty Đỉnh Vàng
Đất ở nông thôn7.000.000900.000550.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
Từ giáp Công ty Đỉnh Vàng - đến giáp xã Thụy Liên
Đất ở nông thôn4.500.000900.000550.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
Từ giáp xã Thụy Liên - đến cống Ngoại Diêm Điền
Đất ở nông thôn8.000.000900.000550.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
Từ ngã ba giáp quán Cá Sấu - đến Công an huyện (đường ĐT.456 cũ)
Đất ở nông thôn9.000.000900.000550.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
từ giáp phố Phạm Thế Hiển (thị trấn Diêm Điền) - đến giáp đường ĐT.456
Đất ở nông thôn3.000.000900.000550.000
Huyện Thái Thụy Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
-
Đất ở nông thôn2.000.000900.000550.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
từ giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) - đến trụ sở Tòa án huyện mới
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Thái Thụy Đường số 8 - Khu dân cư Cánh đồng Miễu - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
-
Đất ở nông thôn13.000.000
Huyện Thái Thụy Đường mới thôn Bao Hàm - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
từ trụ sở Tòa án huyện - đến đường ĐT.456
Đất ở nông thôn13.000.000
Huyện Thái Thụy Đường nối đường số 8 và đường mới thôn Bao Hàm - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
-
Đất ở nông thôn11.000.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Khu vực 1 - Thụy Hà
-
Đất ở nông thôn10.000.000
Huyện Thái Thụy Các đường nội bộ còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
-
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Hà
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường Đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
Từ giáp ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Linh
Đất ở nông thôn6.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường Đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
Từ dốc Đông Linh - đến giáp xã Thụy An
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94B - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
Từ ngã ba Thụy Hải - đến giáp đê PAM
Đất ở nông thôn5.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
-
Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
Từ giáp ngã ba Cảng Cả - đến Nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải
Đất ở nông thôn5.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Hải
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hồng
Từ giáp xã Thụy Trình - đến giáp xã Thụy Dũng
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hồng
-
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hồng
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Hồng
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hưng
Từ giáp xã Thụy Việt - đến giáp xã Thụy Ninh
Đất ở nông thôn3.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hưng
-
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hưng
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Hưng
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
Từ giáp xã Thụy Hà - đến cầu Trà Linh
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 39 - đến cống Trà Linh
Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
Từ giáp xã Thụy Bình - đến tượng đài Liệt sỹ
Đất ở nông thôn8.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
Từ tượng đài Liệt sỹ - đến cầu Trình Trại (xã Thụy Hà)
Đất ở nông thôn8.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95D - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
Từ ngã ba Thụy Liên (giáp đường ĐT.456) - đến trụ sở UBND xã Thụy Liên
Đất ở nông thôn3.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
-
Đất ở nông thôn1.600.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.89 - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thụy Liên
Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
-
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Lệnh - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Liên
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương
Từ giáp thị trấn Diêm Điền - đến ngã ba Thụy Hải
Đất ở nông thôn9.500.000800.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương
Từ giáp ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Linh
Đất ở nông thôn6.000.000800.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương
Từ dốc Đông Linh - đến giáp xã Thụy An
Đất ở nông thôn3.000.000800.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94 - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương
Từ giáp cầu chợ Gú - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu, thôn Hổ Đội 1 (đoạn qua chợ Gú)
Đất ở nông thôn10.500.000800.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94 - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu, thôn Hổ Đội 1 - đến Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn8.500.000800.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94 - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương
Từ Trạm Y tế xã - đến dốc Đông Ninh
Đất ở nông thôn4.500.000800.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương
Từ đất nhà ông Thị, thôn Hổ Đội 1 - đến Trạm Y tế xã Thụy Lương (đoạn nối đường ĐT.461 và đường ĐH.94)
Đất ở nông thôn5.700.000800.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương
từ cống Diêm Điền (cống Thủy Nông 1) - đến khu dân cư Bắc thôn 4, xã Thụy Lương
Đất ở nông thôn2.400.000800.000450.000
Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương
-
Đất ở nông thôn2.000.000800.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Lương
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Lương
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh
Từ trụ sở UBND xã - đến cống ông Tầm, thôn Vân
Đất ở nông thôn3.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh
-
Đất ở nông thôn1.600.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.86 (đường 02) - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh
Từ đất nhà ông Hùng (Nguyệt), thôn Đoài - đến trụ sở UBND xã Thụy Ninh
Đất ở nông thôn5.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh
-
Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95 - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh
từ cống chào thôn Vân - đến giáp xã Thụy Dân
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh
-
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Ninh
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Ninh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Đông Mai - Xã Thụy Ninh
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong
Từ giáp xã Thụy Sơn - đến giáp xã Thụy Thanh
Đất ở nông thôn8.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.455 (đường 216) - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong
Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Chính, thôn Đông Hồ
Đất ở nông thôn7.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong
-
Đất ở nông thôn4.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95 - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong
Từ giáp đường ĐT.456 - đến giáp xã Thụy Dân
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95A - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong
Từ giáp đường ĐT.456 - đến giáp xã Thụy Duyên
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong
-
Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Phong
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Phong
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Đông Hồ - Xã Thụy Phong
Đường gom ĐT.456 -
Đất ở nông thôn8.500.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Đông Hồ - Xã Thụy Phong
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95B - Khu vực 1 - Xã Thụy Phúc
Từ giáp xã Thụy Sơn - đến trụ sở UBND xã Thụy Phúc
Đất ở nông thôn4.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Phúc
Từ giáp xã Thụy Dương - đến giáp xã Thụy Dân
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Phúc
-
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Phúc
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Phúc
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh
Từ giáp xã Thụy Trình - đến đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường
Đất ở nông thôn5.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh
Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường - đến giáp xã Hồng Quỳnh
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93A - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh
Từ giáp Quốc lộ 37 - đến trụ sở UBND xã Thụy Quỳnh
Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh
-
Đất ở nông thôn1.100.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Quỳnh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến) - Xã Thụy Quỳnh
Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Quỳnh (giáp xã Hồng Dũng) -
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93A - Xã Thụy Quỳnh
Từ giáp ngã ba ông Khinh - đến giáp xã Thụy Bình
Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A - Xã Thụy Quỳnh
Từ giáp xã Hồng Dũng đến Quốc lộ QL.37 -
Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A - Xã Thụy Quỳnh
Từ giáp Quốc lộ QL.37 đến hết khu dân cư thôn Tứ Cường -
Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A - Xã Thụy Quỳnh
Từ giáp khu dân cư thôn Tứ Cường đến giáp QL.37 mới -
Đất ở nông thôn1.200.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn
Từ giáp xã Thụy Phong - đến ngõ vào xóm 2, thôn Thượng Phúc (Nhà nghỉ Thảo Nguyên)
Đất ở nông thôn9.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn
Từ giáp ngõ vào xóm 2, thôn Thượng Phúc (Nhà nghỉ Thảo Nguyên) - đến giáp xã Thụy Dương
Đất ở nông thôn7.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95B (đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn
Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Hiệp, thôn Thượng Phúc
Đất ở nông thôn6.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95B (đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn
Từ giáp nhà ông Hiệp, thôn Thượng Phúc - đến giáp xã Thụy Phúc
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.89 - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn
Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Trần Văn Đạo, thôn Thượng Phúc
Đất ở nông thôn4.300.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn
-
Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn
-
Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Sơn
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân
Từ giáp xã Thụy An - đến giáp xã Thụy Dũng
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân
-
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Phương - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Tân
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Thanh
Từ giáp xã Thụy Phong - đến cầu Vô Hối
Đất ở nông thôn8.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Thanh
-
Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Thanh
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Thanh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Vô Hối Đông (khu Thổ) - Xã Thụy Thanh
Đường số 1, số 2 -
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Vô Hối Đông (khu Thổ) - Xã Thụy Thanh
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình
Từ cống Thóc - đến ngã ba Thụy Trình
Đất ở nông thôn8.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình
Từ giáp ngã ba Thụy Trình - đến đường vào giữa làng Ô Trình
Đất ở nông thôn6.500.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình
Từ đường vào giữa làng Ô Trình - đến giáp xã Thụy Quỳnh
Đất ở nông thôn5.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình
Từ giáp Quốc lộ 37 - đến giáp xã Thụy Hồng
Đất ở nông thôn4.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình
Từ Quốc lộ 37 - đến Trường Tiểu học xã Thụy Trình
Đất ở nông thôn3.700.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình
-
Đất ở nông thôn2.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Trình
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thụy Trình
-
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Thượng - Xã Thụy Trình
-
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường Đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường
Từ giáp xã Thụy Xuân - đến giáp xã Thụy Tân
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường
Từ giáp xã Thụy Xuân - đến trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 1 - Xã Thụy Trường
từ ngã ba cầu Hồ - đến giáp đường ĐH.92: Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Trường
Đất ở nông thôn4.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường
-
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Trường
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn
Từ giáp cống Giành - đến giáp xã Thụy Dương
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn
Từ giáp thôn An Ninh, xã Thụy Bình - đến cống Giành
Đất ở nông thôn3.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn
Từ cống Giành - đến giáp xã Thụy Việt
Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95C - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn
Từ giáp đường ĐT.456 (cũ) - đến trụ sở UBND xã Thụy Văn
Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn
-
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt
Từ ngã ba Cao Trai - đến ngã ba Hòa Đồng
Đất ở nông thôn2.300.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt
-
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt
-
Đất ở nông thôn950.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Cúc Tây - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt
-
Đất ở nông thôn950.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Việt
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân
Từ giáp xã Thụy Hải - đến giáp xã Thụy Trường (đoạn thuộc địa phận xã Thụy Xuân)
Đất ở nông thôn1.500.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân
Từ giáp ĐT.461 (ngã ba Lều Vịt) - đến ngã ba đường đi đê Pam (giáp nhà bà Phiện, đường giữa thôn Bình Xuân và thôn Vạn Xuân Nam)
Đất ở nông thôn4.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân
Từ ngã ba đường đi đê Pam - đến ngã ba đường đi Trạm Y tế
Đất ở nông thôn6.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân
Từ ngã ba đường đi Trạm Y tế xã - đến ngã ba đường đi cầu Hồ
Đất ở nông thôn8.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân
Từ ngã ba đường đi cầu Hồ - đến giáp xã Thụy Trường
Đất ở nông thôn5.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân
Từ đường ĐT.461 (ngã ba cầu Hồ) - đến Trường Trung học cơ sở xã Thụy Xuân
Đất ở nông thôn4.500.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân
Từ giáp Trường Trung học cơ sở xã Thụy Xuân - đến giáp đường ĐH.93
Đất ở nông thôn6.000.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân
-
Đất ở nông thôn2.500.000800.000500.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Xuân
-
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Bình An, thôn Bình Xuân - Xã Thụy Xuân
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã An Tân
Đường ĐT.461 (đường đê 8): Từ giáp thị trấn Diêm Điền - đến giáp đê sông Hóa
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A - Khu vực 1 -Xã An Tân
Từ giáp đường ĐT.461 - đến trụ sở UBND xã An Tân
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A - Khu vực 1 - Xã An Tân
Từ giáp trụ sở UBND xã An Tân - đến giáp xã Hồng Dũng
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường từ ngã ba cầu Hồ đến giáp đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã An Tân
Đường từ ngã ba cầu Hồ - đến giáp đường ĐH.92: Đoạn thuộc địa phận xã An Tân
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 -Xã An Tân
Các đoạn thuộc địa phận xã Thụy An cũ -
Đất ở nông thôn900.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Tân
Các đoạn thuộc địa phận xã Thụy Tân cũ -
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Tân
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mái thôn Tân Phương, thôn An Cố Nam - Khu vực 1 - Xã An Tân
Khu dân cư mái thôn Tân Phương, thôn An Cố Nam -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã An Tân
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 40 - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Từ giáp xã Sơn Hà - đến cầu Trà Linh
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 41 - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (đi cống Trà Linh) - đến cống Trà Linh
Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 (cũ) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Dương cũ -
Đất ở nông thôn1.200.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ): Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Hưng
Đất ở nông thôn4.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Từ ngã ba chợ Phố - đến cống Thái Hồng
Đất ở nông thôn6.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Từ cống Thái Hồng giáp xã Thái Hưng -
Đất ở nông thôn5.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) - đến giáp trụ sở UBND xã Dương Hồng Thủy
Đất ở nông thôn4.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Từ trụ sở UBND xã Dương Hồng Thủy - đến giáp ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố
Đất ở nông thôn5.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố - đến ngã ba giáp chợ Phố
Đất ở nông thôn6.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố - đến cống Nhỏ
Đất ở nông thôn5.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Từ giáp cống Nhỏ - đến giáp xã Thái Phúc
Đất ở nông thôn4.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Dương cũ -
Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hồng cũ -
Đất ở nông thôn1.000.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Thủy cũ -
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Dương và xã Thái Thủy cũ -
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hồng cũ -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Đồng Tỉnh, thôn Chiêm Thuận - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Khu dân cư mới thôn Đồng Tỉnh, thôn Chiêm Thuận -
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Minh Khai (xã Thái Thủy cũ) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Đường gom ĐT.459 -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Minh Khai (xã Thái Thủy cũ) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Thụy Sơn - đến giáp xã Thụy Bình
Đất ở nông thôn6.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Trần Văn Đạo, thôn Thượng Phúc (xã Thụy Sơn)
Đất ở nông thôn4.300.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
Đường ĐH.90 (đường 65C): Từ giáp xã Thụy Văn - đến giáp xã Thụy Việt
Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90A (đoạn đường ĐT.456 cũ) - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
Đường ĐH.90A (đoạn đường ĐT.456 cũ): Từ giáp đường ĐT.456 - đến giáp xã Thụy Bình
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95B - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
Đường ĐH.95B: Từ giáp xã Thụy Sơn - đến trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ
Đất ở nông thôn4.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.97 - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
Từ giáp đường ĐH.90 - đến đất nhà ông Hải, thôn Ry Phúc
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98 - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Ry Phúc - đến giáp xã Thụy Dân
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Đoài - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
Đường gom ĐT.456 -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Đoài - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Dương Phúc
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN
Từ giáp xã Thái Xuyên đán giáp xã Thái Thượng -
Đất ở nông thôn4.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39B (cũ) - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN
Từ nghĩa trang Hòa An - đến giáp nhà ông Bình, thôn Vọng Hải
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39B (cũ) - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN
Từ nhà ông Bình, thôn Vọng Hải - đến giáp xã Thái Thượng
Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN
Từ ngã ba giáp chợ Bái - đến giáp xã Thái Xuyên
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN
Từ giáp xã Thái Xuyên - đến ngõ cạnh nhà bà Dung (thôn Bắc Tân)
Đất ở nông thôn5.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN
Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (thôn Bắc Tân) - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn4.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN
Từ ngã ba giáp ĐH.87 - đến chợ Bái
Đất ở nông thôn3.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN
Từ giáp chợ Bái - đến cầu Tam Kỳ
Đất ở nông thôn2.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN
Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hòa cũ -
Đất ở nông thôn1.200.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN
Các đoạn thuộc địa phận xã Thái An cũ -
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ HÒA AN
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 cũ - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Từ giáp xã Thụy Quỳnh - đến khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh cũ
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 cũ - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Từ giáp khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh cũ - đến giáp đê 8
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 cũ - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Từ giáp Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến) - đến giáp phà Hồng Quỳnh
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Dũng -
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường đê 8 - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Dũng -
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Từ giáp xã Thụy Trình - đến nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng - đến cầu cạnh trụ sở UBND xã Thụy Dũng cũ
Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Từ giáp cầu cạnh trụ sở UBND xã Thụy Dũng cũ - đến giáp xã An Tân
Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Từ giáp cầu cạnh trụ sở UBND xã Thụy Dũng cũ - đến giáp xã Thụy Quỳnh
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Các đoạn thuộc địa phận xã Thụy Hồng cũ -
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Các đoạn thuộc địa phận xã Hồng Quỳnh và xã Thụy Dũng cũ -
Đất ở nông thôn850.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Phương Man - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Đường ĐH.94A -
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Phương Man - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Các thừa đất còn lại thuộc địa phận xã Thụy Hồng cũ -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Hồng Dũng
Các thửa đất còn lại thuộc địa phận xã Hồng Quỳnh và xã Thụy Dũng cũ -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ
Từ giáp xã Thái Giang - đến giáp xã Dương Hồng Thủy
Đất ở nông thôn2.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 (cũ - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ
Các đoạn qua địa phận xã Thái Sơn cũ -
Đất ở nông thôn1.200.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ
Đường ĐT.457: Đoạn từ xã Thái Giang - đến cầu Trà Giang
Đất ở nông thôn2.000.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ
Từ giáp xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Phúc (đoạn qua chợ Quài)
Đất ở nông thôn2.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn) - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ
Từ cống Vinh (thôn Đông Hưng) - đến đường ĐT.457
Đất ở nông thôn2.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.97 - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ
Đường ĐH.97: Từ giáp đường ĐH.91 - đến trụ sở UBND xã Sơn Hà
Đất ở nông thôn1.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.97A - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ
Đường ĐH.97A: Từ giáp đường ĐH.91 - đến trụ sở UBND xã Thái Hà cũ
Đất ở nông thôn1.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường từ ngã tư chợ Quài đến giáp xã Thái Phúc - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ
Đường từ ngã tư chợ Quài đến giáp xã Thái Phúc -
Đất ở nông thôn1.500.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ
Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Sơn cũ -
Đất ở nông thôn1.000.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ
Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hà cũ -
Đất ở nông thôn900.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới giáp đường ĐH.91 - Khu vực 1 - XÃ SƠN HÀ
Khu dân cư mới giáp đường ĐH.91 -
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - XÃ SƠN HÀ
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 -Xã Tân Học
Từ giáp xã Thái Xuyên - đến đất nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành
Đất ở nông thôn7.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 -Xã Tân Học
Từ giáp đất nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành - đến giáp xã Thái Thịnh
Đất ở nông thôn4.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 -Xã Tân Học
Từ giáp xã Thái Hưng - đến đất nhà ông Tình, thôn Phú Uyên
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 -Xã Tân Học
Từ giáp đất nhà ông Tình, thôn Phú Uyên - đến giáp xã Thái Thịnh
Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực - Khu vực 1 -Xã Tân Học
Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực): Từ cống Thần Đầu - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93F - Khu vực 1 -Xã Tân Học
Từ giáp Quốc lộ 37B (cây xăng bà Nụ) - đến trụ sở UBND xã Thái Tân cũ
Đất ở nông thôn2.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98 - Khu vực 1 -Xã Tân Học
Từ giáp Quốc lộ 39 cũ - đến đến cầu Cơ Giới
Đất ở nông thôn1.500.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) vào Trung tâm Điện lực (đến giáp xã Mỹ Lộc) - Khu vực 1 -Xã Tân Học
-
Đất ở nông thôn3.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 -Xã Tân Học
Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân cũ -
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 -Xã Tân Học
Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Học cũ -
Đất ở nông thôn1.000.000700.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 -Xã Tân Học
Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân cũ -
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 -Xã Tân Học
Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Học cũ -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Tân Học
Các thửa đất còn lại thuộc xã Thái Tân cũ -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Tân Học
Các thửa đất còn lại thuộc xã Thái Học cũ -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thuần Thành
Từ cầu Đồng Nhân - đến trụ sở UBND xã Thuần Thành
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98A - Khu vực 1 - Xã Thuần Thành
Từ giáp xã Thái Thịnh - đến trụ sở UBND xã Thái Thuần cũ
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thuần Thành
-
Đất ở nông thôn700.000600.000450.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thuần Thành
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thuần Thành
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 1 - Xã Thái Đô
Đoạn đường từ giáp đê số 7 - đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen
Đất ở nông thôn1.000.000750.000450.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc - Khu vực 1 - Xã An Tân
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn An Cố Trung - Khu vực 1 - Xã An Tân
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu dân cư mới thôn Đông Đoài - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Đông Đoài - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Thái Thụy Đường quy hoạch số 1 - Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Thái Thụy Đường quy hoạch số 4 - Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Thái Thụy Điểm dân cư xen kẹp số 2, thôn Tam Tri - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh
Từ giáp xã Thụy Quỳnh - đến khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh
Từ giáp giáp khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh - đến phà Hồng Quỳnh
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Hồng Quỳnh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
Thuộc địa phận xã Mỹ Lộc -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
Từ giáp xã Thái Xuyên - đến trụ sở UBND xã Mỹ Lộc (cầu Văn phòng)
Đất TM-DV nông thôn2.100.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
Từ giáp trụ sở UBND xã đi xã Thái Đô - đến hết địa phận xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn2.100.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) - đến Trung tâm Điện lực: Từ giáp xã Thái Tân đến đường ĐT.466
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
Thuộc địa phận xã Mỹ Lộc -
Đất TM-DV nông thôn1.140.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn600.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Mỹ Lộc
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái An
Từ giáp xã Thái Xuyên - đến giáp xã Thái Hòa
Đất TM-DV nông thôn2.700.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái An
Từ ngã ba giáp chợ Bái - đến giáp xã Thái Xuyên
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái An
Từ giáp xã Thái Xuyên - đến giáp xã Thái Hòa (hướng đi Thái Đô)
Đất TM-DV nông thôn3.000.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái An
Từ ngã ba giáp ĐH.87 - đến chợ Bái
Đất TM-DV nông thôn2.100.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái An
Từ giáp chợ Bái - đến cầu Tam Kỳ
Đất TM-DV nông thôn1.200.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái An
-
Đất TM-DV nông thôn600.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái An
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái An
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Độ
Từ giáp địa phận xã Mỹ Lộc, xã Thái Hòa - đến trụ sở UBND xã Thái Đô
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Độ
Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Đô - đến đồn Biên phòng 70
Đất TM-DV nông thôn1.200.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Độ
Từ ngã tư chợ Nam Duyên - đến đê số 8
Đất TM-DV nông thôn1.680.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Độ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn600.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Độ
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Độ
-
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Xã Thái Độ
Từ giáp ĐH.87 - đến giáp xã Hòa An
Đất TM-DV nông thôn1.680.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Nam Duyên - Xã Thái Độ
-
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
-
Đất TM-DV nông thôn720.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
Từ giáp xã Thái Sơn - đến giáp xã Thái Thủy
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) - đến giáp trụ sở UBND xã Thái Dương
Đất TM-DV nông thôn2.400.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
Từ trụ sở UBND xã Thái Dương - đến giáp ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố
Đất TM-DV nông thôn3.000.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố - đến cống Thái Hồng
Đất TM-DV nông thôn3.600.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố - đến cống Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn3.000.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
Từ giáp cống Nhỏ - đến giáp xã Thái Phúc
Đất TM-DV nông thôn2.700.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
-
Đất TM-DV nông thôn900.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Dương
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Dương
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 (cũ) - Xã Thái Giang
từ giáp xã Đông Tân, huyện Đông Hưng - đến giáp Quốc lộ 39 mới
Đất TM-DV nông thôn1.800.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 (cũ) - Xã Thái Giang
-
Đất TM-DV nông thôn720.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 mới - Xã Thái Giang
Đoạn qua địa phận xã Thái Giang -
Đất TM-DV nông thôn1.500.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.457 - Xã Thái Giang
từ giáp xã Đông Tân, huyện Đông Hưng - đến giáp xã Thái Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.200.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Xã Thái Giang
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.500.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Xã Thái Giang
-
Đất TM-DV nông thôn540.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Xã Thái Giang
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Giang
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
Từ giáp xã Thái Sơn - đến giáp xã Thái Phúc (đoạn qua chợ Quài)
Đất TM-DV nông thôn1.500.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
Từ cống Vinh (thôn Đông Hưng) - đến đường ĐT.458
Đất TM-DV nông thôn1.500.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.97A - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
Từ giáp đường ĐH.91 - đến trụ sở UBND xã Thái Hà
Đất TM-DV nông thôn900.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
Từ giáp xã Thái Sơn - đến cầu Trà Giang
Đất TM-DV nông thôn1.200.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
-
Đất TM-DV nông thôn540.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường - Khu vực 1 - Xã Thái Hà
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Hà
-
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
Từ giáp xã Thái An - đến giáp xã Thái Thượng
Đất TM-DV nông thôn2.700.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đoạn đường 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
Từ nghĩa trang Thái Hòa đi chợ Cầu - đến giáp nhà ông Bình, thôn Vọng Hải
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đoạn đường 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
Từ nhà ông Bình, thôn Vọng Hải - đến giáp xã Thái Thượng
Đất TM-DV nông thôn1.500.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
Từ giáp xã Thái An - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn2.400.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn720.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Học
Đoạn qua xã Thái Học -
Đất TM-DV nông thôn2.700.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Học
Từ giáp xã Thái Tân - đến giáp xã Thái Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.500.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98 - Khu vực 1 - Xã Thái Học
Từ giáp xã Thái Tân - đến trụ sở UBND xã Thái Học
Đất TM-DV nông thôn900.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Học
-
Đất TM-DV nông thôn600.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Học
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Học
-
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng
Từ giáp xã Thái Dương - đến cống Thái Hồng
Đất TM-DV nông thôn3.600.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng
Từ cống Thái Hồng giáp xã Thái Hưng -
Đất TM-DV nông thôn3.000.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn600.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây - đến ngã tư Cầu Cau
Đất TM-DV nông thôn3.300.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ ngã tư Cầu Cau - đến giáp xã Thái Tân
Đất TM-DV nông thôn3.300.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ ngã tư Cầu Cau - đến hết địa phận xã Thái Hưng
Đất TM-DV nông thôn3.000.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ ngã tư Cầu Cau - đến nhà thờ Thiên Lộc Đông
Đất TM-DV nông thôn3.300.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ giáp nhà thờ Thiên Lộc Đông - đến ngã ba giáp đất nhà ông Định, thôn Văn Hàn Trung
Đất TM-DV nông thôn2.100.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Định, thôn Văn Hàn Trung - đến hết địa phận xã Thái Hưng
Đất TM-DV nông thôn1.800.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn660.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Xã Thái Hưng
Đường từ ĐT.459 - đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài
Đất TM-DV nông thôn1.800.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây - Xã Thái Hưng
Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93E - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến trụ sở UBND xã Thái Nguyên
Đất TM-DV nông thôn1.260.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện
Từ cầu Tam Kỳ - đến ngã ba xã Thái Nguyên
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện
Từ trụ sở UBND xã - đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.020.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện
Từ giáp ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh - đến giáp đê sông Diêm Hộ
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Nguyện
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Nguyện
-
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Nguyện
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Từ giáp xã Thái Dương - đến cống Thái Hồng
Đất TM-DV nông thôn3.600.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Giáp xã Thái Dương - đến giáp ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn2.400.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Từ ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Từ đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên - đến cầu Nha Xuyên
Đất TM-DV nông thôn2.400.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Từ giáp cầu Nha Xuyên - đến cầu Trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn2.100.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Từ cầu Trung tâm xã - đến cống Thái Phúc (đê sông Trà Lý)
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Thái Hà
Đất TM-DV nông thôn1.200.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn840.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
Các đoạn qua địa phận xã Thái Sơn -
Đất TM-DV nông thôn720.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
Từ giáp xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Dương
Đất TM-DV nông thôn1.500.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
từ xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Hà
Đất TM-DV nông thôn1.200.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
Từ giáp xã Thái Giang - đến giáp xã Thái Hà
Đất TM-DV nông thôn1.500.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.97 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
Từ giáp đường ĐH.91 - đến trụ sở UBND xã Thái Sơn
Đất TM-DV nông thôn900.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn600.000420.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
Từ giáp xã Thái Xuyên - đến đất nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành
Đất TM-DV nông thôn4.200.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
-
Đất TM-DV nông thôn2.400.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
Từ giáp xã Thái Hưng - đến giáp xã Thái Học
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
Từ cống Thần Đầu - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98 - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Học
Đất TM-DV nông thôn900.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93F - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
Từ giáp Quốc lộ 37B (cây xăng bà Nụ) - đến trụ sở UBND xã Thái Tân
Đất TM-DV nông thôn1.500.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 1 - Xã Thái Tân
từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) vào Trung tâm điện lực: Đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
-
Đất TM-DV nông thôn600.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Tân
-
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thái Thành
Từ cầu Đồng Nhân - đến trụ sở UBND xã Thái Thành
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thành
-
Đất TM-DV nông thôn420.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thành
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Thành
-
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ ngã tư chợ Tây - đến đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh
Đất TM-DV nông thôn3.000.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ giáp ngã tư chợ Tây - đến nút giao Quốc lộ 37B (mới)
Đất TM-DV nông thôn2.700.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh - đến giáp xã Thái Thọ
Đất TM-DV nông thôn2.400.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ giáp nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh - đến giáp xã Thái Tân
Đất TM-DV nông thôn2.700.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ giáp xã Thái Học - đến giáp Quốc lộ 37 cũ
Đất TM-DV nông thôn1.500.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93C - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ ngã tư chợ Tây - đến đất nhà bà Khuyên, thôn Đông Thịnh
Đất TM-DV nông thôn3.600.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93C - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ giáp đất nhà bà Khuyên - đến trụ sở UBND xã Thái Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93C - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Thịnh - đến giáp xã Thái Học
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Đoạn thuộc địa phận xã Thái Thịnh -
Đất TM-DV nông thôn900.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98A - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
Đoạn thuộc địa phận xã Thái Thịnh -
Đất TM-DV nông thôn900.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn600.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Thịnh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh - Xã Thái Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ
Từ cầu Trà Lý - đến ngã ba giao với đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực)
Đất TM-DV nông thôn2.400.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ
Từ giáp ngã ba giao với đường ĐT.466 - đến giáp xã Thái Thịnh
Đất TM-DV nông thôn2.700.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp cống Thần Đầu
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp xã Thái Thành
Đất TM-DV nông thôn900.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn600.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Thọ
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa - Xã Thái Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98A - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần
Từ giáp xã Thái Thịnh - đến trụ sở UBND xã Thái Thuần
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần
-
Đất TM-DV nông thôn420.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Thuần
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ cầu Bồi Dầu (giáp xã Thái Hòa) - đến cây xăng Thái Thượng (đoạn mới nắn tuyến)
Đất TM-DV nông thôn3.300.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ cây xăng Thái Thượng - đến đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường
Đất TM-DV nông thôn3.900.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ đất nhà ông Mòng - đến dốc đê cạnh nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường (đoạn mới nắn tuyến)
Đất TM-DV nông thôn3.600.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ dốc đê cạnh nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường - đến cầu Diêm Điền
Đất TM-DV nông thôn4.200.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ giáp xã Thái Hòa - đến cây xăng Thái Thượng
Đất TM-DV nông thôn2.100.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ đất nhà ông Mòng - đến dốc đê cạnh nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường
Đất TM-DV nông thôn1.800.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Từ giáp Quốc lộ 37B cũ (đoạn qua nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường) - đến nhà ông Ổn, thôn Đông Thọ (giáp Quốc lộ 37B cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.500.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn840.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Thọ 1 và Sơn Thọ 3 - Khu vực 1 - Xã Thái Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Thượng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường hai bên cầu Diêm Điền - Xã Thái Thượng
Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung - đến giáp sông Diêm Hộ
Đất TM-DV nông thôn1.200.000480.000300.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Thượng
Đường gom đường ven biển -
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Thượng
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thái Thượng
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy
Từ giáp xã Thái Dương - đến cầu Trà Linh
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy
Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (đi cống Trà Linh) - đến cống Trà Linh
Đất TM-DV nông thôn1.200.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thái Thủy
Đất TM-DV nông thôn2.400.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn600.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thái Thủy
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ ngã tư chợ Lục - đến nhà bà Hạt, thôn Lục Nam
Đất TM-DV nông thôn4.800.000510.000300.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ giáp nhà bà Hạt, thôn Lục Nam - đến giáp xã Thái An
Đất TM-DV nông thôn3.600.000510.000300.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ ngã tư chợ Lục - đến nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam
Đất TM-DV nông thôn4.800.000510.000300.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ giáp nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam - đến giáp xã Thái Tân
Đất TM-DV nông thôn3.600.000510.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ ngã tư chợ Lục - đến cống Mèo
Đất TM-DV nông thôn3.300.000510.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ giáp cống Mèo - đến giáp xã Thái An
Đất TM-DV nông thôn2.400.000510.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ ngã tư chợ Lục - đến nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân
Đất TM-DV nông thôn3.300.000510.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ giáp nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân - đến hết địa phận xã Thái Xuyên
Đất TM-DV nông thôn2.400.000510.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
Từ nghĩa trang Thái Xuyên - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn2.100.000510.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
-
Đất TM-DV nông thôn1.020.000510.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường mới quy hoạch khu Đồng Phúng, Đồng Cửa thôn Kim Bàng - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
-
Đất TM-DV nông thôn2.100.000510.000300.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Xuyên
-
Đất TM-DV nông thôn510.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Xuyên
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ - Xã Thái Xuyên
Đường Quốc lộ 37B -
Đất TM-DV nông thôn7.200.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ - Xã Thái Xuyên
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn4.800.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ - Xã Thái Xuyên
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Lục Bắc - Xã Thái Xuyên
-
Đất TM-DV nông thôn4.200.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy An
Từ giáp xã Thụy Lương - đến giáp xã Thụy Tân
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A (đường vào trụ sở UBND xã Thụy An) - Khu vực 1 - Xã Thụy An
Từ giáp đường ĐT.461 - đến trụ sở UBND) xã
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 1 - Xã Thụy An
từ ngã ba cầu Hồ - đến giáp đường ĐH.92: Đoạn thuộc địa phận xã Thụy An
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy An
-
Đất TM-DV nông thôn540.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy An
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy An
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
Từ giáp xã Thụy Dương - đến giáp xã Thụy Liên
Đất TM-DV nông thôn4.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
Từ giáp xã Thụy Dương - đến cống Giành
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
Từ giáp cống Giành - đến giáp thôn An Ninh
Đất TM-DV nông thôn2.100.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
Từ thôn An Ninh - đến giáp đường ĐT.457
Đất TM-DV nông thôn1.500.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trà Hồi - Khu vực 1 - Xã Thụy Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.380.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Bình
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Đường 93A - Xã Thụy Bình
Từ giáp đường ĐH.90 - đến cầu Hạ Tập
Đất TM-DV nông thôn1.200.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường 93A - Xã Thụy Bình
Từ cầu Hạ Tập - đến giáp xã Thụy Quỳnh
Đất TM-DV nông thôn900.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Trà Hồi - Xã Thụy Bình
Đường gom ĐT.456 -
Đất TM-DV nông thôn6.000.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.455 (đường 216) - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính
Từ giáp xã Thụy Duyên - đến giáp cầu Đồng Tiến (xã Đồng Tiến, huyện Quỳnh Phụ)
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.86 (đường 02) - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính
Từ giáp đường ĐT.455 - đến giáp xã Thụy Ninh
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính
-
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thụy Chính
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân
Từ giáp xã Thụy Phong - đến trụ sở UBND xã Thụy Dân
Đất TM-DV nông thôn1.440.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân
từ giáp xã Thụy Phúc - đến giáp xã Thụy Duyên
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân
-
Đất TM-DV nông thôn570.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Dân
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Dân
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95 - Xã Thụy Dân
Từ giáp Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân - đến cầu An Dân
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95 - Xã Thụy Dân
Từ cầu An Dân - đán giáp xã Thụy Ninh
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng
Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Dũng -
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng
Từ giáp xã Thụy Hồng - đến giáp xã Thụy An
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng
-
Đất TM-DV nông thôn510.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Dũng
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Dũng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
Từ giáp xã Thụy Sơn - đến giáp xã Thụy Bình
Đất TM-DV nông thôn3.900.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
Từ giáp đường ĐT.456 - đến hết địa phận xã Thụy Dương
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.89 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Trần Văn Đạo, thôn Thượng Phúc (xã Thụy Sơn)
Đất TM-DV nông thôn2.580.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
Từ giáp xã Thụy Văn - đến giáp xã Thụy Việt
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
Từ giáp đường ĐH.90 - đến giáp xã Thụy Phúc
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Dương
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Dương
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên
Từ giáp xã Thụy Phong - đến giáp xã Thụy Chính
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95A - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên
Từ giáp đường ĐT.456 - đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Thụy Duyên
Đất TM-DV nông thôn960.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên
từ giáp xã Thụy Dân - đến giáp đường ĐT.455
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên
-
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Duyên
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Duyên
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Xã Thụy Duyên
Từ giáp giáp xã Thụy Thanh - đến giáp xã Thụy Phong
Đất TM-DV nông thôn4.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ - Xã Thụy Duyên
Đường ĐH.95A -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ - Xã Thụy Duyên
Đường nội bộ 9,5 mét -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ - Xã Thụy Duyên
Đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
từ cống Ngoại Trình - đến giáp trụ sở Điện lực Thái Thụy
Đất TM-DV nông thôn9.000.000540.000330.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
Từ cống Ngoại Trình - đến ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại
Đất TM-DV nông thôn5.400.000540.000330.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
Từ giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - đến Công ty Đỉnh Vàng
Đất TM-DV nông thôn4.200.000540.000330.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
Từ giáp Công ty Đỉnh Vàng - đến giáp xã Thụy Liên
Đất TM-DV nông thôn2.700.000540.000330.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
Từ giáp xã Thụy Liên - đến cống Ngoại Diêm Điền
Đất TM-DV nông thôn4.800.000540.000330.000
Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
Từ ngã ba giáp quán Cá Sấu - đến Công an huyện (đường ĐT.456 cũ)
Đất TM-DV nông thôn5.400.000540.000330.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
từ giáp phố Phạm Thế Hiển (thị trấn Diêm Điền) - đến giáp đường ĐT.456
Đất TM-DV nông thôn1.800.000540.000330.000
Huyện Thái Thụy Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000540.000330.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
từ giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) - đến trụ sở Tòa án huyện mới
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Thái Thụy Đường số 8 - Khu dân cư Cánh đồng Miễu - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
-
Đất TM-DV nông thôn7.800.000
Huyện Thái Thụy Đường mới thôn Bao Hàm - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
từ trụ sở Tòa án huyện - đến đường ĐT.456
Đất TM-DV nông thôn7.800.000
Huyện Thái Thụy Đường nối đường số 8 và đường mới thôn Bao Hàm - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
-
Đất TM-DV nông thôn6.600.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
-
Đất TM-DV nông thôn6.000.000
Huyện Thái Thụy Các đường nội bộ còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Hà
-
Đất TM-DV nông thôn4.800.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Hà
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường Đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
Từ giáp ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Linh
Đất TM-DV nông thôn3.600.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường Đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
Từ dốc Đông Linh - đến giáp xã Thụy An
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94B - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
Từ ngã ba Thụy Hải - đến giáp đê PAM
Đất TM-DV nông thôn3.000.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
Từ giáp ngã ba Cảng Cả - đến Nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải
Đất TM-DV nông thôn3.000.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài - Khu vực 1 - Xã Thụy Hải
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Hải
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hồng
Từ giáp xã Thụy Trình - đến giáp xã Thụy Dũng
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Hưng
Từ giáp xã Thụy Việt - đến giáp xã Thụy Ninh
Đất TM-DV nông thôn2.100.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn600.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
Từ giáp xã Thụy Hà - đến cầu Trà Linh
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 39 - đến cống Trà Linh
Đất TM-DV nông thôn1.200.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
Từ giáp xã Thụy Bình - đến tượng đài Liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn5.100.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
Từ tượng đài Liệt sỹ - đến cầu Trình Trại (xã Thụy Hà)
Đất TM-DV nông thôn4.800.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95D - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
Từ ngã ba Thụy Liên (giáp đường ĐT.456) - đến trụ sở UBND xã Thụy Liên
Đất TM-DV nông thôn2.100.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
-
Đất TM-DV nông thôn960.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường ĐH.89 - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thụy Liên
Đất TM-DV nông thôn1.500.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
-
Đất TM-DV nông thôn600.000450.000270.000
Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền
Cống Ngoại Trình - Ngã tư Diêm Điền
Đất ở đô thị15.000.0003.500.0002.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)
Đất ở đô thị10.500.0002.500.0001.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền
Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - Ngã ba Thụy Hải
Đất ở đô thị9.500.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Cống Thủy Nông 1 - Đồn Biên phòng 64
Đất ở đô thị6.000.0001.440.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Từ nhà ông Thành (khu 2) - Nhà ông Hiền (khu 2)
Đất ở đô thị3.500.0001.440.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Từ nhà ông Thụy (khu 1) - Nhà bà Đào (khu 1)
Đất ở đô thị3.500.0001.440.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Nhà ông Bắc (khu 3) - Nhà ông Hòa (khu 3)
Đất ở đô thị3.500.0001.440.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền
Từ giáp đường Tạ Hiện - Nhà Văn hóa khu 8
Đất ở đô thị3.500.0001.440.000900.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã tư chợ Gú
Đất ở đô thị18.000.0004.000.0002.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư chợ Gú - Tòa án huyện (cũ)
Đất ở đô thị14.000.0003.500.0002.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Giáp Tòa án huyện (cũ) - Cầu Cống Thóc
Đất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã tư Diêm Điền - Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ)
Đất ở đô thị9.000.0003.000.0002.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền
Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) - Đồn Biên phòng 64
Đất ở đô thị7.000.0002.000.0001.000.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Diêm Điền
Cống Ngoại (đường 3 tháng 2) - Cầu Diêm Điền
Đất ở đô thị10.500.0002.500.0001.500.000600.000
Huyện Thái Thụy Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền
Đường 3 tháng 2 (ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - Phố Nguyễn Hưởng Dung
Đất ở đô thị7.500.0002.000.0001.000.000600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thái Thụy

4.9/5 - (931 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.