• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
      3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Than Uyên năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Than Uyên

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

2. Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Than Uyên năm 2025

Khu vực: huyện Than Uyên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7 đến 4.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
Đất ở đô thị4.200.0001.500.000800.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
Đất ở đô thị3.000.0001.300.000600.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402)
Đất ở đô thị2.700.0001.200.000500.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227
Đất ở đô thị2.300.0001.000.000440.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên
Đất ở đô thị2.100.000930.000400.000
Huyện Than Uyên Phố Lương Định Của
Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC)
Đất ở đô thị1.300.000550.000290.000
Huyện Than Uyên Đường Thanh Niên
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
Đất ở đô thị680.000330.000170.000
Huyện Than Uyên Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
Đất ở đô thị760.000320.000160.000
Huyện Than Uyên Phố Lý Tự Trọng
Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
Đất ở đô thị760.000320.000160.000
Huyện Than Uyên Đường 15/10
UBND thị trấn Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192
Đất ở đô thị760.000320.000160.000
Huyện Than Uyên Ngõ 534 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 542 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)
Đất ở đô thị1.000.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 413 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 695 Điện Biên Phủ
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị430.000220.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ Đi Sen Đông
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
Đất ở đô thị430.000220.000140.000
Huyện Than Uyên Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
Đất ở đô thị1.800.000800.000390.000
Huyện Than Uyên Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
Đất ở đô thị880.000400.000200.000
Huyện Than Uyên Ngõ 821 Điện Biên Phủ
Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005)
Đất ở đô thị880.000400.000200.000
Huyện Than Uyên Đường Tôn Thất Tùng
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046)
Đất ở đô thị1.100.000470.000260.000
Huyện Than Uyên Phố Hoàng Liên
Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089
Đất ở đô thị880.000400.000200.000
Huyện Than Uyên Phố Chu Văn An
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059)
Đất ở đô thị1.100.000470.000260.000
Huyện Than Uyên Phố Phạm Ngọc Thạch
Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
Đất ở đô thị760.000320.000160.000
Huyện Than Uyên Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất ở đô thị980.000480.000200.000
Huyện Than Uyên Đường sau Sân vận động
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
Đất ở đô thị750.000320.000160.000
Huyện Than Uyên Ngõ 193 Đường 15/10
Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Đường Tôn Thất Tùng
Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 552 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Phố Trần Huy Liệu
Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Phố Lương Định Của
Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
Đất ở đô thị390.000210.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
Đất ở đô thị430.000220.000140.000
Huyện Than Uyên Phố Trần Huy Liệu
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)
Đất ở đô thị430.000220.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026
Đất ở đô thị430.000220.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 82 Lương Định Của
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005
Đất ở đô thị430.000220.000140.000
Huyện Than Uyên Phố Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)
Đất ở đô thị430.000220.000140.000
Huyện Than Uyên Đường Thanh Niên
Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than Uyên
Đất ở đô thị440.000220.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019
Đất ở đô thị430.000220.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất ở đô thị430.000220.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023
Đất ở đô thị430.000220.000140.000
Huyện Than Uyên Đường Tôn Thất Tùng
Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Đất ở đô thị610.000250.000160.000
Huyện Than Uyên Ngõ 192 đường 15/10
Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)
Đất ở đô thị750.000320.000160.000
Huyện Than Uyên Ngõ 9 đường 15/10
Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
Đất ở đô thị660.000330.000170.000
Huyện Than Uyên Ngõ 66 đường 15/10
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031
Đất ở đô thị430.000220.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 32 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)
Đất ở đô thị780.000320.000160.000
Huyện Than Uyên Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131
Đất ở đô thị380.000220.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 123 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 135 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Đất ở đô thị400.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 2 phố Hoàng Liên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 28 phố Hoàng Liên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 12 Lương Định Của
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017
Đất ở đô thị400.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Đường Nguyễn Chí Thanh
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị400.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Ngõ 665 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 819 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới đất đường huyện Ủy (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 14 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 476 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
Đất ở đô thị400.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Ngõ 18 đường Thanh Niên
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới đất HTX Xuân Thủy (Số nhà 015)
Đất ở đô thị400.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Ngõ 181 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 119 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 483 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 86 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028
Đất ở đô thị400.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Ngõ 164 đường Thanh Niên
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
Cổng Huyện đội (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015
Đất ở đô thị400.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 44 phố Hoàng Liên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004
Đất ở đô thị340.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Ngõ 22 phố Hoàng Liên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Đất ở đô thị340.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Ngõ 36 Lý Tự Trọng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009
Đất ở đô thị340.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Ngõ 146 đường 15/10
Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 110 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông Thế
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 83 Trần Huy Liệu
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Phố Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022
Đất ở đô thị680.000540.000250.000
Huyện Than Uyên Ngõ 400 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
Đất ở đô thị400.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Ngõ 529 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
Đất ở đô thị400.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Ngõ 73 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
Đất ở đô thị400.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Ngõ 159 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 122 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 122 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003
Đất ở đô thị400.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007
Đất ở đô thị270.000190.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 54 đường 15 /10
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất ở đô thị780.000320.000160.000
Huyện Than Uyên Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006
Đất ở đô thị340.000180.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất ở đô thị200.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
Đất TM-DV đô thị2.900.0001.100.000560.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
Đất TM-DV đô thị2.100.000910.000420.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402)
Đất TM-DV đô thị1.900.000840.000350.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227
Đất TM-DV đô thị1.600.000700.000310.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên
Đất TM-DV đô thị1.500.000650.000280.000
Huyện Than Uyên Phố Lương Định Của
Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC)
Đất TM-DV đô thị910.000390.000200.000
Huyện Than Uyên Đường Thanh Niên
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị480.000230.000120.000
Huyện Than Uyên Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
Đất TM-DV đô thị530.000220.000110.000
Huyện Than Uyên Phố Lý Tự Trọng
Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
Đất TM-DV đô thị530.000220.000110.000
Huyện Than Uyên Đường 15/10
UBND thị trấn Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192
Đất TM-DV đô thị530.000220.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 534 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013
Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ 542 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029
Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)
Đất TM-DV đô thị700.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ 413 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045
Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016
Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ 695 Điện Biên Phủ
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ Đi Sen Đông
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
Đất TM-DV đô thị1.300.000560.000270.000
Huyện Than Uyên Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
Đất TM-DV đô thị620.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 821 Điện Biên Phủ
Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005)
Đất TM-DV đô thị620.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Đường Tôn Thất Tùng
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046)
Đất TM-DV đô thị770.000330.000180.000
Huyện Than Uyên Phố Hoàng Liên
Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089
Đất TM-DV đô thị620.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Phố Chu Văn An
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059)
Đất TM-DV đô thị770.000330.000180.000
Huyện Than Uyên Phố Phạm Ngọc Thạch
Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
Đất TM-DV đô thị530.000220.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất TM-DV đô thị690.000340.000140.000
Huyện Than Uyên Đường sau Sân vận động
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
Đất TM-DV đô thị530.000220.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 193 Đường 15/10
Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)
Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Đường Tôn Thất Tùng
Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135
Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ 552 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010
Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Phố Trần Huy Liệu
Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Phố Lương Định Của
Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)
Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
Đất TM-DV đô thị270.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Phố Trần Huy Liệu
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)
Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026
Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ 82 Lương Định Của
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005
Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Phố Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)
Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Đường Thanh Niên
Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than Uyên
Đất TM-DV đô thị310.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019
Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023
Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Đường Tôn Thất Tùng
Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị430.000180.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 192 đường 15/10
Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)
Đất TM-DV đô thị530.000220.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 9 đường 15/10
Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
Đất TM-DV đô thị460.000230.000120.000
Huyện Than Uyên Ngõ 66 đường 15/10
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031
Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ 32 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)
Đất TM-DV đô thị550.000220.000110.000
Huyện Than Uyên Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092
Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131
Đất TM-DV đô thị270.000150.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ 123 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 135 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 2 phố Hoàng Liên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 28 phố Hoàng Liên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 12 Lương Định Của
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017
Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Đường Nguyễn Chí Thanh
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 665 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 819 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới đất đường huyện Ủy (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 14 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 476 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 18 đường Thanh Niên
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới đất HTX Xuân Thủy (Số nhà 015)
Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 181 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 119 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 483 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 86 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028
Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 164 đường Thanh Niên
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
Cổng Huyện đội (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015
Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 44 phố Hoàng Liên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004
Đất TM-DV đô thị240.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 22 phố Hoàng Liên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Đất TM-DV đô thị240.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 36 Lý Tự Trọng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009
Đất TM-DV đô thị240.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 146 đường 15/10
Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 110 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông Thế
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 83 Trần Huy Liệu
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Phố Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022
Đất TM-DV đô thị480.000380.000180.000
Huyện Than Uyên Ngõ 400 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 529 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 73 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 159 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 122 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 122 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003
Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007
Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 54 đường 15 /10
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất TM-DV đô thị550.000220.000110.000
Huyện Than Uyên Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006
Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009
Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
Đất SX-KD đô thị2.100.000750.000400.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
Đất SX-KD đô thị1.500.000650.000300.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402)
Đất SX-KD đô thị1.400.000600.000250.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227
Đất SX-KD đô thị1.200.000500.000220.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên
Đất SX-KD đô thị1.100.000470.000200.000
Huyện Than Uyên Phố Lương Định Của
Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC)
Đất SX-KD đô thị650.000280.000150.000
Huyện Than Uyên Đường Thanh Niên
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị340.000170.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
Đất SX-KD đô thị380.000160.00080.000
Huyện Than Uyên Phố Lý Tự Trọng
Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
Đất SX-KD đô thị380.000160.00080.000
Huyện Than Uyên Đường 15/10
UBND thị trấn Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192
Đất SX-KD đô thị380.000160.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 534 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013
Đất SX-KD đô thị330.000140.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 542 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029
Đất SX-KD đô thị330.000140.00070.000
Huyện Than Uyên Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)
Đất SX-KD đô thị500.000140.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 413 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045
Đất SX-KD đô thị330.000140.00070.000
Huyện Than Uyên Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016
Đất SX-KD đô thị330.000140.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 695 Điện Biên Phủ
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị220.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ Đi Sen Đông
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
Đất SX-KD đô thị220.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
Đất SX-KD đô thị900.000400.000200.000
Huyện Than Uyên Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
Đất SX-KD đô thị440.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Ngõ 821 Điện Biên Phủ
Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005)
Đất SX-KD đô thị440.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Đường Tôn Thất Tùng
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046)
Đất SX-KD đô thị550.000240.000130.000
Huyện Than Uyên Phố Hoàng Liên
Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089
Đất SX-KD đô thị440.000200.000100.000
Huyện Than Uyên Phố Chu Văn An
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059)
Đất SX-KD đô thị550.000240.000130.000
Huyện Than Uyên Phố Phạm Ngọc Thạch
Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
Đất SX-KD đô thị380.000160.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất SX-KD đô thị490.000240.000100.000
Huyện Than Uyên Đường sau Sân vận động
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
Đất SX-KD đô thị380.000160.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 193 Đường 15/10
Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)
Đất SX-KD đô thị330.000140.00070.000
Huyện Than Uyên Đường Tôn Thất Tùng
Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135
Đất SX-KD đô thị330.000140.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 552 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010
Đất SX-KD đô thị330.000140.00070.000
Huyện Than Uyên Phố Trần Huy Liệu
Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
Đất SX-KD đô thị330.000140.00070.000
Huyện Than Uyên Phố Lương Định Của
Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)
Đất SX-KD đô thị330.000140.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
Đất SX-KD đô thị200.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
Đất SX-KD đô thị220.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Phố Trần Huy Liệu
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)
Đất SX-KD đô thị220.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026
Đất SX-KD đô thị220.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 82 Lương Định Của
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005
Đất SX-KD đô thị220.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Phố Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)
Đất SX-KD đô thị220.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Đường Thanh Niên
Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than Uyên
Đất SX-KD đô thị220.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019
Đất SX-KD đô thị220.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất SX-KD đô thị220.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023
Đất SX-KD đô thị220.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Đường Tôn Thất Tùng
Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị310.000130.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 192 đường 15/10
Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)
Đất SX-KD đô thị380.000160.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 9 đường 15/10
Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
Đất SX-KD đô thị330.000170.00090.000
Huyện Than Uyên Ngõ 66 đường 15/10
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031
Đất SX-KD đô thị220.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 32 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)
Đất SX-KD đô thị390.000160.00080.000
Huyện Than Uyên Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092
Đất SX-KD đô thị330.000140.00070.000
Huyện Than Uyên Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131
Đất SX-KD đô thị190.000110.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 123 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 135 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Đất SX-KD đô thị200.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 2 phố Hoàng Liên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 28 phố Hoàng Liên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 12 Lương Định Của
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017
Đất SX-KD đô thị200.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Đường Nguyễn Chí Thanh
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD đô thị200.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 665 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 819 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới đất đường huyện Ủy (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 14 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 476 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
Đất SX-KD đô thị200.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 18 đường Thanh Niên
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới đất HTX Xuân Thủy (Số nhà 015)
Đất SX-KD đô thị200.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 181 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 119 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 483 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 86 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028
Đất SX-KD đô thị200.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 164 đường Thanh Niên
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
Cổng Huyện đội (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015
Đất SX-KD đô thị200.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 44 phố Hoàng Liên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004
Đất SX-KD đô thị170.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 22 phố Hoàng Liên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Đất SX-KD đô thị170.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 36 Lý Tự Trọng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009
Đất SX-KD đô thị170.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 146 đường 15/10
Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 110 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông Thế
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 83 Trần Huy Liệu
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Phố Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022
Đất SX-KD đô thị340.000270.000130.000
Huyện Than Uyên Ngõ 400 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
Đất SX-KD đô thị200.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 529 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
Đất SX-KD đô thị200.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 73 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
Đất SX-KD đô thị200.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 159 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 122 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 122 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003
Đất SX-KD đô thị200.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007
Đất SX-KD đô thị140.000100.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 54 đường 15/10
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015
Đất SX-KD đô thị390.000160.00080.000
Huyện Than Uyên Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006
Đất SX-KD đô thị170.00090.00070.000
Huyện Than Uyên Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009
Đất SX-KD đô thị330.000140.00070.000
Huyện Than Uyên Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất SX-KD đô thị100.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG CANG
Đoạn từ tiếp giáp cầu Mường Cang - Đến Cây xăng nhà bà Chứ
Đất ở nông thôn1.300.000580.000250.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG CANG
Đoạn từ tiếp giáp Cây xăng nhà bà Chứ - Đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất ở nông thôn910.000410.000180.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG CANG
Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ - Đến hết địa phận xã
Đất ở nông thôn480.000290.000130.000
Huyện Than Uyên Đường nhánh - XÃ MƯỜNG CANG
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Đến hết ranh giới đất nhà bà Mòn
Đất ở nông thôn480.000290.000130.000
Huyện Than Uyên Đường nhánh - XÃ MƯỜNG CANG
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Đến hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC
Đất ở nông thôn480.000290.000130.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG THAN
Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên - Đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
Đất ở nông thôn730.000430.000250.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG THAN
Đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường - Đến hết địa phận xã
Đất ở nông thôn460.000290.000130.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ PHÚC THAN
Đoạn từ điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát - Đến tiếp giáp cầu Che Bó
Đất ở nông thôn730.000430.000250.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 279 - XÃ PHÚC THAN
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn - Đến hết ranh giới Trạm kiểm lâm
Đất ở nông thôn730.000430.000250.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ PHÚC THAN
Đoạn từ cầu Mường Than - Đến tiếp giáp đường rẽ vào bản Nà Phát
Đất ở nông thôn460.000290.000130.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ PHÚC THAN
Đoạn từ cầu Che Bó - Đến hết địa phận xã
Đất ở nông thôn460.000290.000130.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn từ địa phận trường cấp 2 - Đến giáp cầu sắt
Đất ở nông thôn590.000360.000230.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn từ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 - Đến giáp địa phận xã Mường Cang
Đất ở nông thôn310.000150.000110.000
Huyện Than Uyên QL 279 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim - Đến cầu Mường Kim
Đất ở nông thôn590.000360.000230.000
Huyện Than Uyên QL 279 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn từ cầu Mường Kim - Đến đường rẽ vào nhà máy thủy điện
Đất ở nông thôn310.000150.000110.000
Huyện Than Uyên QL 279 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn tiếp giáp cầu sắt - Đến hết địa phận trường THPT Mường Kim
Đất ở nông thôn310.000150.000110.000
Huyện Than Uyên Khu vực 1 - Mường Cang, Mường Than, Phúc Than
-
Đất ở nông thôn590.000380.000230.000
Huyện Than Uyên Khu vực 1 - Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia
-
Đất ở nông thôn460.000310.000210.000
Huyện Than Uyên Khu vực 1 - Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất ở nông thôn190.000160.000110.000
Huyện Than Uyên Khu vực 2 - Mường Cang, Mường Than, Phúc Than
-
Đất ở nông thôn380.000230.000
Huyện Than Uyên Khu vực 2 - Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia
-
Đất ở nông thôn240.000120.000
Huyện Than Uyên Khu vực 2 - Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất ở nông thôn130.00080.000
Huyện Than Uyên Khu vực 3 - Mường Cang, Mường Than, Phúc Than
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Than Uyên Khu vực 3 - Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Than Uyên Khu vực 3 - Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG CANG
Đoạn từ tiếp giáp cầu Mường Cang - Đến Cây xăng nhà bà Chứ
Đất TM-DV nông thôn910.000410.000180.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG CANG
Đoạn từ tiếp giáp Cây xăng nhà bà Chứ - Đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất TM-DV nông thôn640.000290.000130.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG CANG
Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ - Đến hết địa phận xã
Đất TM-DV nông thôn340.000200.00090.000
Huyện Than Uyên Đường nhánh - XÃ MƯỜNG CANG
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Đến hết ranh giới đất nhà bà Mòn
Đất TM-DV nông thôn340.000200.00090.000
Huyện Than Uyên Đường nhánh - XÃ MƯỜNG CANG
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Đến hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC
Đất TM-DV nông thôn340.000200.00090.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG THAN
Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên - Đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
Đất TM-DV nông thôn510.000300.000180.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG THAN
Đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường - Đến hết địa phận xã
Đất TM-DV nông thôn320.000200.00090.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ PHÚC THAN
Đoạn từ điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát - Đến tiếp giáp cầu Che Bó
Đất TM-DV nông thôn510.000300.000180.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 279 - XÃ PHÚC THAN
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn - Đến hết ranh giới Trạm kiểm lâm
Đất TM-DV nông thôn510.000300.000180.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ PHÚC THAN
Đoạn từ cầu Mường Than - Đến tiếp giáp đường rẽ vào bản Nà Phát
Đất TM-DV nông thôn320.000200.00090.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ PHÚC THAN
Đoạn từ cầu Che Bó - Đến hết địa phận xã
Đất TM-DV nông thôn320.000200.00090.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn từ địa phận trường cấp 2 - Đến giáp cầu sắt
Đất TM-DV nông thôn410.000250.000160.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn từ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 - Đến giáp địa phận xã Mường Cang
Đất TM-DV nông thôn220.000110.00080.000
Huyện Than Uyên QL 279 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim - Đến cầu Mường Kim
Đất TM-DV nông thôn410.000250.000160.000
Huyện Than Uyên QL 279 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn từ cầu Mường Kim - Đến đường rẽ vào nhà máy thủy điện
Đất TM-DV nông thôn220.000110.00080.000
Huyện Than Uyên QL 279 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn tiếp giáp cầu sắt - Đến hết địa phận trường THPT Mường Kim
Đất TM-DV nông thôn220.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Khu vực 1 - Mường Cang, Mường Than, Phúc Than
-
Đất TM-DV nông thôn410.000270.000160.000
Huyện Than Uyên Khu vực 1 - Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia
-
Đất TM-DV nông thôn320.000220.000150.000
Huyện Than Uyên Khu vực 1 - Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất TM-DV nông thôn130.000110.00080.000
Huyện Than Uyên Khu vực 2 - Mường Cang, Mường Than, Phúc Than
-
Đất TM-DV nông thôn270.000160.000
Huyện Than Uyên Khu vực 2 - Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia
-
Đất TM-DV nông thôn170.00080.000
Huyện Than Uyên Khu vực 2 - Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất TM-DV nông thôn90.00060.000
Huyện Than Uyên Khu vực 3 - Mường Cang, Mường Than, Phúc Than
-
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Than Uyên Khu vực 3 - Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia
-
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Than Uyên Khu vực 3 - Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG CANG
Đoạn từ tiếp giáp cầu Mường Cang - Đến Cây xăng nhà bà Chứ
Đất SX-KD nông thôn650.000290.000130.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG CANG
Đoạn từ tiếp giáp Cây xăng nhà bà Chứ - Đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất SX-KD nông thôn460.000210.00090.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG CANG
Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ - Đến hết địa phận xã
Đất SX-KD nông thôn240.000150.00070.000
Huyện Than Uyên Đường nhánh - XÃ MƯỜNG CANG
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Đến hết ranh giới đất nhà bà Mòn
Đất SX-KD nông thôn240.000150.00070.000
Huyện Than Uyên Đường nhánh - XÃ MƯỜNG CANG
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Đến hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC
Đất SX-KD nông thôn240.000150.00070.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG THAN
Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên - Đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
Đất SX-KD nông thôn370.000220.000130.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG THAN
Đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường - Đến hết địa phận xã
Đất SX-KD nông thôn230.000150.00070.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ PHÚC THAN
Đoạn từ điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát - Đến tiếp giáp cầu Che Bó
Đất SX-KD nông thôn370.000220.000130.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 279 - XÃ PHÚC THAN
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn - Đến hết ranh giới Trạm kiểm lâm
Đất SX-KD nông thôn370.000220.000130.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ PHÚC THAN
Đoạn từ cầu Mường Than - Đến tiếp giáp đường rẽ vào bản Nà Phát
Đất SX-KD nông thôn230.000150.00070.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ PHÚC THAN
Đoạn từ cầu Che Bó - Đến hết địa phận xã
Đất SX-KD nông thôn230.000150.00070.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn từ địa phận trường cấp 2 - Đến giáp cầu sắt
Đất SX-KD nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Than Uyên Quốc lộ 32 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn từ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 - Đến giáp địa phận xã Mường Cang
Đất SX-KD nông thôn160.00080.00060.000
Huyện Than Uyên QL 279 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim - Đến cầu Mường Kim
Đất SX-KD nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Than Uyên QL 279 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn từ cầu Mường Kim - Đến đường rẽ vào nhà máy thủy điện
Đất SX-KD nông thôn160.00080.00060.000
Huyện Than Uyên QL 279 - XÃ MƯỜNG KIM
Đoạn tiếp giáp cầu sắt - Đến hết địa phận trường THPT Mường Kim
Đất SX-KD nông thôn160.00080.00060.000
Huyện Than Uyên Khu vực 1 - Mường Cang, Mường Than, Phúc Than
-
Đất SX-KD nông thôn300.000190.000120.000
Huyện Than Uyên Khu vực 1 - Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia
-
Đất SX-KD nông thôn230.000160.000110.000
Huyện Than Uyên Khu vực 1 - Tà Hửa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.000
Huyện Than Uyên Khu vực 2 - Mường Cang, Mường Than, Phúc Than
-
Đất SX-KD nông thôn190.000120.000
Huyện Than Uyên Khu vực 2 - Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia
-
Đất SX-KD nông thôn120.00060.000
Huyện Than Uyên Khu vực 2 - Tà Hửa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất SX-KD nông thôn70.00040.000
Huyện Than Uyên Khu vực 3 - Mường Cang, Mường Than, Phúc Than
-
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Than Uyên Khu vực 3 - Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia
-
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Than Uyên Khu vực 3 - Tà Hửa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Than Uyên Thị trấn Than Uyên
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa403635
Huyện Than Uyên Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa403635
Huyện Than Uyên Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa383533
Huyện Than Uyên Thị trấn Than Uyên
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa373328
Huyện Than Uyên Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa373328
Huyện Than Uyên Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa353126
Huyện Than Uyên Thị trấn Than Uyên
-
Đất trồng cây hàng năm363227
Huyện Than Uyên Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà
-
Đất trồng cây hàng năm363227
Huyện Than Uyên Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất trồng cây hàng năm332925
Huyện Than Uyên Thị trấn Than Uyên
-
Đất trồng cây lâu năm373328
Huyện Than Uyên Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà
-
Đất trồng cây lâu năm373328
Huyện Than Uyên Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất trồng cây lâu năm353126
Huyện Than Uyên Thị trấn Than Uyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản373328
Huyện Than Uyên Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà
-
Đất nuôi trồng thủy sản373328
Huyện Than Uyên Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất nuôi trồng thủy sản353126
Huyện Than Uyên Thị trấn Than Uyên
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản22,2019,8016,80
Huyện Than Uyên Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản22,2019,8016,80
Huyện Than Uyên Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản2118,6015,60
Huyện Than Uyên Thị trấn Than Uyên
-
Đất rừng sản xuất7
Huyện Than Uyên Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà, Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất rừng sản xuất7
Huyện Than Uyên Thị trấn Than Uyên
-
Đất rừng phòng hộ3,50
Huyện Than Uyên Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà, Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất rừng phòng hộ3,50
Huyện Than Uyên Thị trấn Than Uyên
-
Đất rừng đặc dụng3,50
Huyện Than Uyên Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà, Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
-
Đất rừng đặc dụng3,50
Huyện Than Uyên Thị trấn Than Uyên
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác332925
Huyện Than Uyên Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác332925
Huyện Than Uyên Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác302722
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
Đất ở đô thị4.200.0001.500.000800.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
Đất ở đô thị3.000.0001.300.000600.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402)
Đất ở đô thị2.700.0001.200.000500.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227
Đất ở đô thị2.300.0001.000.000440.000
Huyện Than Uyên Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên
Đất ở đô thị2.100.000930.000400.000
Huyện Than Uyên Phố Lương Định Của
Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC)
Đất ở đô thị1.300.000550.000290.000
Huyện Than Uyên Đường Thanh Niên
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
Đất ở đô thị680.000330.000170.000
Huyện Than Uyên Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
Đất ở đô thị760.000320.000160.000
Huyện Than Uyên Phố Lý Tự Trọng
Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
Đất ở đô thị760.000320.000160.000
Huyện Than Uyên Đường 15/10
UBND thị trấn Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192
Đất ở đô thị760.000320.000160.000
Huyện Than Uyên Ngõ 534 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 542 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)
Đất ở đô thị1.000.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Ngõ 413 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045
Đất ở đô thị660.000280.000140.000
Huyện Than Uyên Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016
Đất ở đô thị660.000280.000140.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Than Uyên

4.8/5 - (1103 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.