Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thống Nhất năm 2025
Khu vực: huyện Thống Nhất.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.050.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam) | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu Giây | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 - | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 1.440.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam) | Đất TM - DV đô thị | 5.180.000 | 1.540.000 | 1.050.000 | 770.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu Giây | Đất TM - DV đô thị | 5.320.000 | 1.610.000 | 1.090.000 | 770.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất TM - DV đô thị | 5.180.000 | 1.540.000 | 1.050.000 | 770.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất TM - DV đô thị | 5.180.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 770.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | Đất TM - DV đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.260.000 | 840.000 | 490.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 - | Đất TM - DV đô thị | 5.180.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 770.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | 1.400.000 | 950.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 740.000 | 460.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất TM - DV đô thị | 2.660.000 | 1.260.000 | 740.000 | 460.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.230.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam) | Đất SX - KD đô thị | 4.440.000 | 1.320.000 | 900.000 | 660.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu Giây | Đất SX - KD đô thị | 4.560.000 | 1.380.000 | 930.000 | 660.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất SX - KD đô thị | 4.440.000 | 1.320.000 | 900.000 | 660.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất SX - KD đô thị | 4.440.000 | 1.260.000 | 900.000 | 660.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 - | Đất SX - KD đô thị | 4.440.000 | 1.260.000 | 900.000 | 660.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây | Đất SX - KD đô thị | 1.920.000 | 1.200.000 | 810.000 | 360.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 630.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 1.080.000 | 630.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến giáp UBND xã Hưng Lộc | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đầu ranh UBND xã Hưng Lộc - đến đường Đại Phát Đạt | Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 2.000.000 | 1.450.000 | 900.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Đại Phát Đạt - đến hết ranh khu dân cư Xóm Hố | Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 2.000.000 | 1.450.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn tiếp theo - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 2.000.000 | 1.450.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - khu phía Bắc | Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ranh thành phố Long Khánh | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - đến đường Chu Văn An, huyện Định Quán | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Chu Văn An, huyện Định Quán - đến giáp UBND xã Gia Tân 2 | Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu UBND xã Gia Tân 2 - đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh huyện Định Quán | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - đến ranh giới xã Lộ 25 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.450.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn từ ranh xã Lộ 25 - đến ranh huyện Long Thành | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.450.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m - | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 850.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh - đến ranh Trường THCS Bình Lộc | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn qua ấp Xuân Thiện, từ đầu Trường THCS Bình Lộc - đến cây xăng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 550.000 | 300.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 20 | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường phía Đông Quốc lộ 20 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn còn lại - đến giáp ranh huyện Định Quán | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa Phượng | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn còn lại từ ranh xã Gia Tân 2 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba Đồng Húc | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn còn lại, từ ngã ba Đồng Húc - đến giáp ranh huyện Định Quán | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ray xe lửa | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa Đoạn từ đường ray xe lửa - đến giáp ranh xã Lộ 25 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa Đoạn còn lại, từ ranh xã Lộ 25 - đến Đường tỉnh 769 | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 900.000 | 750.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 63 về bên trái (xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất) và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 24 về bên phải (xã Bàu | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến Km2+500 | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Km2+500 - đến Cây xăng Hoàng Minh Việt | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 850.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ đầu Cây xăng Hoàng Minh Việt - đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.200.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn tiếp theo - đến suối | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn còn lại, từ suối - đến Đường tỉnh 762 | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối Ông Ngà | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn tiếp theo - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn còn lại, từ đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - đến hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Xuân Thiện | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 850.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến Trung tâm Văn hóa xã Lộ 25 | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.300.000 | 850.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn còn lại - đến ranh huyện Trảng Bom | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.000.000 | 750.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.000.000 | 850.000 | 650.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc - đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến cầu số 5 | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ cầu số 5 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến hết Giáo xứ Xuân Đức | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Phân Trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - đến ranh suối | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.100.000 | 750.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây - đến đường cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu Giây | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào hết mét thứ 500 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến ngã tư đường vào suối Gia Rung | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn còn lại, từ ngã tư (Cụm công nghiệp Hưng Lộc) - đến hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, xã Hưng Lộc | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn tiếp theo - đến đường sắt | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.150.000 | 950.000 | 500.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ đường sắt - đến đường Hưng Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 850.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1, giáp ranh xã Phú Cường Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3), từ ranh giới xã Phú Cường đến hồ Trị An | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Mùng 4 tết Từ Quốc lộ 20 - đến đường song hành phía Tây Quốc lộ 20 (xã Gia Tân 1) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Thánh Tâm Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Suối Cạn Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đống Đa - Gia Kiệm Từ Quốc lộ 20 - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu (xã Quang Trung) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Vườn Xoài | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 850.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Vườn Xoài - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Thống Nhất - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến giáp UBND xã Hưng Lộc | Đất TM - DV nông thôn | 4.060.000 | 1.260.000 | 910.000 | 630.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đầu ranh UBND xã Hưng Lộc - đến đường Đại Phát Đạt | Đất TM - DV nông thôn | 4.480.000 | 1.400.000 | 1.020.000 | 630.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Đại Phát Đạt - đến hết ranh khu dân cư Xóm Hố | Đất TM - DV nông thôn | 4.690.000 | 1.400.000 | 1.020.000 | 700.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn tiếp theo - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | Đất TM - DV nông thôn | 4.480.000 | 1.400.000 | 1.020.000 | 700.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - khu phía Bắc | Đất TM - DV nông thôn | 5.180.000 | 1.540.000 | 1.050.000 | 770.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ranh thành phố Long Khánh | Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.120.000 | 770.000 | 560.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc | Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 1.190.000 | 910.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 4.900.000 | 1.470.000 | 840.000 | 700.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - đến đường Chu Văn An, huyện Định Quán | Đất TM - DV nông thôn | 5.600.000 | 1.610.000 | 1.090.000 | 840.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Chu Văn An, huyện Định Quán - đến giáp UBND xã Gia Tân 2 | Đất TM - DV nông thôn | 5.180.000 | 1.540.000 | 840.000 | 770.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu UBND xã Gia Tân 2 - đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 | Đất TM - DV nông thôn | 3.920.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh huyện Định Quán | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 490.000 | 320.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - đến ranh giới xã Lộ 25 | Đất TM - DV nông thôn | 2.450.000 | 1.020.000 | 770.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn từ ranh xã Lộ 25 - đến ranh huyện Long Thành | Đất TM - DV nông thôn | 2.660.000 | 1.020.000 | 770.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m - | Đất TM - DV nông thôn | 3.080.000 | 1.120.000 | 810.000 | 460.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 600.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh - đến ranh Trường THCS Bình Lộc | Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 420.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn qua ấp Xuân Thiện, từ đầu Trường THCS Bình Lộc - đến cây xăng | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 560.000 | 390.000 | 210.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 20 | Đất TM - DV nông thôn | 1.610.000 | 840.000 | 490.000 | 320.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường phía Đông Quốc lộ 20 | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 630.000 | 460.000 | 320.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn còn lại - đến giáp ranh huyện Định Quán | Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa Phượng | Đất TM - DV nông thôn | 2.030.000 | 1.020.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | 700.000 | 560.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn còn lại từ ranh xã Gia Tân 2 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba Đồng Húc | Đất TM - DV nông thôn | 2.030.000 | 1.020.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn còn lại, từ ngã ba Đồng Húc - đến giáp ranh huyện Định Quán | Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m - | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ray xe lửa | Đất TM - DV nông thôn | 1.610.000 | 810.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa Đoạn từ đường ray xe lửa - đến giáp ranh xã Lộ 25 | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa Đoạn còn lại, từ ranh xã Lộ 25 - đến Đường tỉnh 769 | Đất TM - DV nông thôn | 1.330.000 | 630.000 | 530.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.030.000 | 910.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | 630.000 | 460.000 | 280.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.330.000 | 630.000 | 490.000 | 320.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 63 về bên trái (xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất) và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 24 về bên phải (xã Bàu | Đất TM - DV nông thôn | 950.000 | 420.000 | 350.000 | 320.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến Km2+500 | Đất TM - DV nông thôn | 1.890.000 | 840.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Km2+500 - đến Cây xăng Hoàng Minh Việt | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 600.000 | 460.000 | 320.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ đầu Cây xăng Hoàng Minh Việt - đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 630.000 | 490.000 | 320.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.890.000 | 840.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn tiếp theo - đến suối | Đất TM - DV nông thôn | 1.330.000 | 600.000 | 420.000 | 320.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn còn lại, từ suối - đến Đường tỉnh 762 | Đất TM - DV nông thôn | 950.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối Ông Ngà | Đất TM - DV nông thôn | 2.030.000 | 840.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn tiếp theo - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | 630.000 | 460.000 | 280.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn còn lại, từ đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - đến hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Xuân Thiện | Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 700.000 | 600.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500 | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | 630.000 | 460.000 | 320.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến Trung tâm Văn hóa xã Lộ 25 | Đất TM - DV nông thôn | 2.660.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom | Đất TM - DV nông thôn | 1.890.000 | 910.000 | 600.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn còn lại - đến ranh huyện Trảng Bom | Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | 700.000 | 530.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | 700.000 | 600.000 | 460.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất TM - DV nông thôn | 1.330.000 | 630.000 | 490.000 | 320.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | 700.000 | 560.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc - đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 910.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến cầu số 5 | Đất TM - DV nông thôn | 1.330.000 | 630.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ cầu số 5 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | Đất TM - DV nông thôn | 2.450.000 | 1.190.000 | 700.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến hết Giáo xứ Xuân Đức | Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Phân Trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - đến ranh suối | Đất TM - DV nông thôn | 1.610.000 | 770.000 | 530.000 | 320.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây - đến đường cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu Giây | Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 910.000 | 530.000 | 320.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào hết mét thứ 500 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến ngã tư đường vào suối Gia Rung | Đất TM - DV nông thôn | 770.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) | Đất TM - DV nông thôn | 1.610.000 | 810.000 | 530.000 | 350.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn còn lại, từ ngã tư (Cụm công nghiệp Hưng Lộc) - đến hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, xã Hưng Lộc | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 250.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn tiếp theo - đến đường sắt | Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 810.000 | 670.000 | 350.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ đường sắt - đến đường Hưng Nghĩa | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 600.000 | 460.000 | 320.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1, giáp ranh xã Phú Cường Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3), từ ranh giới xã Phú Cường đến hồ Trị An | Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 250.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Mùng 4 tết Từ Quốc lộ 20 - đến đường song hành phía Tây Quốc lộ 20 (xã Gia Tân 1) | Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | 700.000 | 560.000 | 385.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Thánh Tâm Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1) | Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | 700.000 | 560.000 | 385.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Suối Cạn Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1) | Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | 700.000 | 560.000 | 385.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đống Đa - Gia Kiệm Từ Quốc lộ 20 - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu (xã Quang Trung) | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 910.000 | 700.000 | 385.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Vườn Xoài | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 595.000 | 455.000 | 315.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Vườn Xoài - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 630.000 | 455.000 | 315.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Thống Nhất - | Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.785.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến giáp UBND xã Hưng Lộc | Đất SX - KD nông thôn | 3.480.000 | 1.080.000 | 780.000 | 540.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đầu ranh UBND xã Hưng Lộc - đến đường Đại Phát Đạt | Đất SX - KD nông thôn | 3.840.000 | 1.200.000 | 870.000 | 540.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Đại Phát Đạt - đến hết ranh khu dân cư Xóm Hố | Đất SX - KD nông thôn | 4.020.000 | 1.200.000 | 870.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn tiếp theo - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | Đất SX - KD nông thôn | 3.840.000 | 1.200.000 | 870.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - khu phía Bắc | Đất SX - KD nông thôn | 4.440.000 | 1.320.000 | 900.000 | 660.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ranh thành phố Long Khánh | Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 960.000 | 660.000 | 480.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc | Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.020.000 | 780.000 | 510.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | Đất SX - KD nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - đến đường Chu Văn An, huyện Định Quán | Đất SX - KD nông thôn | 4.800.000 | 1.380.000 | 930.000 | 720.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Chu Văn An, huyện Định Quán - đến giáp UBND xã Gia Tân 2 | Đất SX - KD nông thôn | 4.440.000 | 1.320.000 | 720.000 | 660.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu UBND xã Gia Tân 2 - đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 | Đất SX - KD nông thôn | 3.360.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh huyện Định Quán | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 420.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - đến ranh giới xã Lộ 25 | Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 870.000 | 660.000 | 360.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn từ ranh xã Lộ 25 - đến ranh huyện Long Thành | Đất SX - KD nông thôn | 2.280.000 | 870.000 | 660.000 | 360.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m - | Đất SX - KD nông thôn | 2.640.000 | 960.000 | 690.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 510.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh - đến ranh Trường THCS Bình Lộc | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 360.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn qua ấp Xuân Thiện, từ đầu Trường THCS Bình Lộc - đến cây xăng | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 330.000 | 180.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 20 | Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 720.000 | 420.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường phía Đông Quốc lộ 20 | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 540.000 | 390.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn còn lại - đến giáp ranh huyện Định Quán | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa Phượng | Đất SX - KD nông thôn | 1.740.000 | 870.000 | 510.000 | 360.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 600.000 | 480.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn còn lại từ ranh xã Gia Tân 2 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba Đồng Húc | Đất SX - KD nông thôn | 1.740.000 | 870.000 | 510.000 | 360.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn còn lại, từ ngã ba Đồng Húc - đến giáp ranh huyện Định Quán | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m - | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 510.000 | 360.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ray xe lửa | Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 510.000 | 360.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa Đoạn từ đường ray xe lửa - đến giáp ranh xã Lộ 25 | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa Đoạn còn lại, từ ranh xã Lộ 25 - đến Đường tỉnh 769 | Đất SX - KD nông thôn | 1.140.000 | 540.000 | 450.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.740.000 | 780.000 | 510.000 | 360.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 540.000 | 390.000 | 240.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.140.000 | 540.000 | 420.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 63 về bên trái (xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất) và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 24 về bên phải (xã Bàu | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến Km2+500 | Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 720.000 | 510.000 | 360.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Km2+500 - đến Cây xăng Hoàng Minh Việt | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 510.000 | 390.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ đầu Cây xăng Hoàng Minh Việt - đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 540.000 | 420.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 720.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn tiếp theo - đến suối | Đất SX - KD nông thôn | 1.140.000 | 510.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn còn lại, từ suối - đến Đường tỉnh 762 | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối Ông Ngà | Đất SX - KD nông thôn | 1.740.000 | 720.000 | 510.000 | 360.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn tiếp theo - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 540.000 | 390.000 | 240.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn còn lại, từ đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - đến hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Xuân Thiện | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 510.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500 | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 510.000 | 360.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 540.000 | 390.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến Trung tâm Văn hóa xã Lộ 25 | Đất SX - KD nông thôn | 2.280.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom | Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 780.000 | 510.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn còn lại - đến ranh huyện Trảng Bom | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 600.000 | 450.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 600.000 | 510.000 | 390.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất SX - KD nông thôn | 1.140.000 | 540.000 | 420.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 600.000 | 480.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc - đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến cầu số 5 | Đất SX - KD nông thôn | 1.140.000 | 540.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ cầu số 5 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.020.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến hết Giáo xứ Xuân Đức | Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Phân Trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - đến ranh suối | Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 660.000 | 450.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây - đến đường cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu Giây | Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 450.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào hết mét thứ 500 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến ngã tư đường vào suối Gia Rung | Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) | Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn còn lại, từ ngã tư (Cụm công nghiệp Hưng Lộc) - đến hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, xã Hưng Lộc | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 210.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn tiếp theo - đến đường sắt | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 690.000 | 570.000 | 300.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ đường sắt - đến đường Hưng Nghĩa | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 510.000 | 390.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1, giáp ranh xã Phú Cường Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3), từ ranh giới xã Phú Cường đến hồ Trị An | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Mùng 4 tết Từ Quốc lộ 20 - đến đường song hành phía Tây Quốc lộ 20 (xã Gia Tân 1) | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 600.000 | 480.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Thánh Tâm Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1) | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 600.000 | 480.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Suối Cạn Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1) | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 600.000 | 480.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đống Đa - Gia Kiệm Từ Quốc lộ 20 - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu (xã Quang Trung) | Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 780.000 | 600.000 | 330.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Vườn Xoài | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 510.000 | 390.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Vườn Xoài - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 540.000 | 390.000 | 270.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Thống Nhất - | Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.530.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Thị trấn Dầu Giây - | Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25 Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25 Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25 Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25 Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại - Xã Lộ 25 - | Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện - | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 125.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất trồng cây hàng năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất trồng cây hàng năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất trồng cây hàng năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất trồng cây hàng năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất trồng cây hàng năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất trồng cây hàng năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất trồng cây hàng năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất trồng cây hàng năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất trồng cây hàng năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 185.000 | 165.000 | 130.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Thị trấn Dầu Giây - | Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25 Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25 Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25 Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25 Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại - Xã Lộ 25 - | Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện - | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 125.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 185.000 | 165.000 | 130.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Thị trấn Dầu Giây - | Đất rừng sản xuất | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25 Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25 Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25 Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25 Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại - Xã Lộ 25 - | Đất rừng sản xuất | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện - | Đất rừng sản xuất | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung - | Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 115.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Thị trấn Dầu Giây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25 Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25 Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25 Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25 Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại - Xã Lộ 25 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện - | Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 115.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Thị trấn Dầu Giây - | Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25 Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25 Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25 Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25 Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại - Xã Lộ 25 - | Đất rừng phòng hộ | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện - | Đất rừng phòng hộ | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung - | Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 115.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Thị trấn Dầu Giây - | Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25 Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25 Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25 Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25 Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại - Xã Lộ 25 - | Đất rừng đặc dụng | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện - | Đất rừng đặc dụng | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung - | Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 115.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Thị trấn Dầu Giây - | Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25 Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25 Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25 Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25 Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25 Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25 Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại - Xã Lộ 25 - | Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện - | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 125.000 | 100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận | Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng | Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành | Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 | Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện | Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán | Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom | Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom | Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán | Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 | Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung - | Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 185.000 | 165.000 | 130.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.050.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam) | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu Giây | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 20 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường tỉnh 769 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 - | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 1.440.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam) | Đất TM - DV đô thị | 5.180.000 | 1.540.000 | 1.050.000 | 770.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu Giây | Đất TM - DV đô thị | 5.320.000 | 1.610.000 | 1.090.000 | 770.000 |
| Huyện Thống Nhất |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | Đất TM - DV đô thị | 5.180.000 | 1.540.000 | 1.050.000 | 770.000 |
