• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Thống Nhất năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thống Nhất

Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Thống Nhất năm 2025

Khu vực: huyện Thống Nhất.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất ở đô thị6.500.0002.050.0001.500.000900.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam)
Đất ở đô thị7.400.0002.200.0001.500.0001.100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu Giây
Đất ở đô thị7.600.0002.300.0001.550.0001.100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất ở đô thị7.400.0002.200.0001.500.0001.100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất ở đô thị7.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân
Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.500.0001.000.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất ở đô thị5.000.0001.800.0001.200.000700.000
Huyện Thống Nhất Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1
-
Đất ở đô thị7.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây
Đất ở đô thị3.200.0002.000.0001.350.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất ở đô thị4.000.0001.800.0001.050.000650.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất ở đô thị3.800.0001.800.0001.050.000650.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất TM - DV đô thị4.550.0001.440.0001.050.000630.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam)
Đất TM - DV đô thị5.180.0001.540.0001.050.000770.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu Giây
Đất TM - DV đô thị5.320.0001.610.0001.090.000770.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất TM - DV đô thị5.180.0001.540.0001.050.000770.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất TM - DV đô thị5.180.0001.470.0001.050.000770.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân
Đất TM - DV đô thị4.900.0001.470.0001.050.000700.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất TM - DV đô thị3.500.0001.260.000840.000490.000
Huyện Thống Nhất Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1
-
Đất TM - DV đô thị5.180.0001.470.0001.050.000770.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây
Đất TM - DV đô thị2.240.0001.400.000950.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất TM - DV đô thị2.800.0001.260.000740.000460.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất TM - DV đô thị2.660.0001.260.000740.000460.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất SX - KD đô thị3.900.0001.230.000900.000540.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam)
Đất SX - KD đô thị4.440.0001.320.000900.000660.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu Giây
Đất SX - KD đô thị4.560.0001.380.000930.000660.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất SX - KD đô thị4.440.0001.320.000900.000660.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất SX - KD đô thị4.440.0001.260.000900.000660.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân
Đất SX - KD đô thị4.200.0001.260.000900.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất SX - KD đô thị3.000.0001.080.000720.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1
-
Đất SX - KD đô thị4.440.0001.260.000900.000660.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây
Đất SX - KD đô thị1.920.0001.200.000810.000360.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất SX - KD đô thị2.400.0001.080.000630.000390.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất SX - KD đô thị2.280.0001.080.000630.000390.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến giáp UBND xã Hưng Lộc
Đất ở nông thôn5.800.0001.800.0001.300.000900.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đầu ranh UBND xã Hưng Lộc - đến đường Đại Phát Đạt
Đất ở nông thôn6.400.0002.000.0001.450.000900.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt - đến hết ranh khu dân cư Xóm Hố
Đất ở nông thôn6.700.0002.000.0001.450.0001.000.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn tiếp theo - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất ở nông thôn6.400.0002.000.0001.450.0001.000.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - khu phía Bắc
Đất ở nông thôn7.400.0002.200.0001.500.0001.100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất ở nông thôn5.300.0001.600.0001.100.000800.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc
Đất ở nông thôn6.000.0001.700.0001.300.000850.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn
Đất ở nông thôn7.000.0002.100.0001.200.0001.000.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - đến đường Chu Văn An, huyện Định Quán
Đất ở nông thôn8.000.0002.300.0001.550.0001.200.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Chu Văn An, huyện Định Quán - đến giáp UBND xã Gia Tân 2
Đất ở nông thôn7.400.0002.200.0001.200.0001.100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ đầu UBND xã Gia Tân 2 - đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2
Đất ở nông thôn5.600.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất ở nông thôn3.000.000900.000700.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - đến ranh giới xã Lộ 25
Đất ở nông thôn3.500.0001.450.0001.100.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn từ ranh xã Lộ 25 - đến ranh huyện Long Thành
Đất ở nông thôn3.800.0001.450.0001.100.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m -
Đất ở nông thôn4.400.0001.600.0001.150.000650.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu
Đất ở nông thôn2.200.000850.000650.000500.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn tiếp theo - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đất ở nông thôn1.600.000700.000550.000400.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Gia Kiệm
Đất ở nông thôn1.400.000700.000550.000400.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ)
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh - đến ranh Trường THCS Bình Lộc
Đất ở nông thôn1.300.000600.000500.000300.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ)
Đoạn qua ấp Xuân Thiện, từ đầu Trường THCS Bình Lộc - đến cây xăng
Đất ở nông thôn2.000.000800.000550.000300.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ)
Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 20
Đất ở nông thôn2.300.0001.200.000700.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường phía Đông Quốc lộ 20
Đất ở nông thôn2.000.000900.000650.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn còn lại - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất ở nông thôn1.500.000700.000550.000400.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa Phượng
Đất ở nông thôn2.900.0001.450.000850.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Gia Tân 2
Đất ở nông thôn2.100.0001.000.000800.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn còn lại từ ranh xã Gia Tân 2 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất ở nông thôn1.500.000800.000600.000400.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An, huyện Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba Đồng Húc
Đất ở nông thôn2.900.0001.450.000850.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An, huyện Định Quán
Đoạn còn lại, từ ngã ba Đồng Húc - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất ở nông thôn2.100.0001.000.000600.000400.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m -
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000850.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ray xe lửa
Đất ở nông thôn2.300.0001.150.000850.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ đường ray xe lửa - đến giáp ranh xã Lộ 25
Đất ở nông thôn1.600.000800.000600.000400.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa
Đoạn còn lại, từ ranh xã Lộ 25 - đến Đường tỉnh 769
Đất ở nông thôn1.900.000900.000750.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -
Đất ở nông thôn2.900.0001.300.000850.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất ở nông thôn2.100.000900.000650.000400.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -
Đất ở nông thôn1.900.000900.000700.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 63 về bên trái (xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất) và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 24 về bên phải (xã Bàu
Đất ở nông thôn1.350.000600.000500.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến Km2+500
Đất ở nông thôn2.700.0001.200.000850.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Km2+500 - đến Cây xăng Hoàng Minh Việt
Đất ở nông thôn1.800.000850.000650.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ đầu Cây xăng Hoàng Minh Việt - đến đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đất ở nông thôn2.000.000900.000700.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -
Đất ở nông thôn2.700.0001.200.000650.000500.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn tiếp theo - đến suối
Đất ở nông thôn1.900.000850.000600.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn còn lại, từ suối - đến Đường tỉnh 762
Đất ở nông thôn1.350.000700.000550.000400.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối Ông Ngà
Đất ở nông thôn2.900.0001.200.000850.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn tiếp theo - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất ở nông thôn2.100.000900.000650.000400.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn còn lại, từ đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - đến hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Xuân Thiện
Đất ở nông thôn2.500.0001.000.000850.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500
Đất ở nông thôn3.000.0001.200.000850.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất ở nông thôn2.100.000900.000650.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến Trung tâm Văn hóa xã Lộ 25
Đất ở nông thôn3.800.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom
Đất ở nông thôn2.700.0001.300.000850.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.000.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn còn lại - đến ranh huyện Trảng Bom
Đất ở nông thôn2.100.0001.000.000750.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 -
Đất ở nông thôn2.100.0001.000.000850.000650.000
Huyện Thống Nhất Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất ở nông thôn1.900.000900.000700.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc
Đất ở nông thôn2.100.0001.000.000800.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc - đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.300.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến cầu số 5
Đất ở nông thôn1.900.000900.000700.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ cầu số 5 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất ở nông thôn1.400.000700.000550.000400.000
Huyện Thống Nhất Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất ở nông thôn3.500.0001.700.0001.000.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến hết Giáo xứ Xuân Đức
Đất ở nông thôn3.200.0001.600.0001.000.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường Phân Trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc
Từ đường Sông Nhạn - đến ranh suối
Đất ở nông thôn2.300.0001.100.000750.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc
Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây - đến đường cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu Giây
Đất ở nông thôn2.600.0001.300.000750.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào hết mét thứ 500 -
Đất ở nông thôn1.500.000700.000500.000400.000
Huyện Thống Nhất Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến ngã tư đường vào suối Gia Rung
Đất ở nông thôn1.100.000650.000500.000400.000
Huyện Thống Nhất Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc)
Đất ở nông thôn2.300.0001.150.000750.000500.000
Huyện Thống Nhất Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm
Đoạn còn lại, từ ngã tư (Cụm công nghiệp Hưng Lộc) - đến hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, xã Hưng Lộc
Đất ở nông thôn1.600.000800.000600.000350.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 -
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.000.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn tiếp theo - đến đường sắt
Đất ở nông thôn2.200.0001.150.000950.000500.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn còn lại, từ đường sắt - đến đường Hưng Nghĩa
Đất ở nông thôn1.600.000850.000650.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1, giáp ranh xã Phú Cường
Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3), từ ranh giới xã Phú Cường đến hồ Trị An
Đất ở nông thôn700.000350.000300.000250.000
Huyện Thống Nhất Đường Mùng 4 tết
Từ Quốc lộ 20 - đến đường song hành phía Tây Quốc lộ 20 (xã Gia Tân 1)
Đất ở nông thôn2.100.0001.000.000800.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường Thánh Tâm
Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1)
Đất ở nông thôn2.100.0001.000.000800.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường Suối Cạn
Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1)
Đất ở nông thôn2.100.0001.000.000800.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường Đống Đa - Gia Kiệm
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu (xã Quang Trung)
Đất ở nông thôn2.400.0001.300.0001.000.000550.000
Huyện Thống Nhất Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Vườn Xoài
Đất ở nông thôn1.800.000850.000650.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Vườn Xoài - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất ở nông thôn2.000.000900.000650.000450.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Thống Nhất
-
Đất ở nông thôn5.200.0002.550.0001.800.0001.300.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến giáp UBND xã Hưng Lộc
Đất TM - DV nông thôn4.060.0001.260.000910.000630.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đầu ranh UBND xã Hưng Lộc - đến đường Đại Phát Đạt
Đất TM - DV nông thôn4.480.0001.400.0001.020.000630.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt - đến hết ranh khu dân cư Xóm Hố
Đất TM - DV nông thôn4.690.0001.400.0001.020.000700.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn tiếp theo - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất TM - DV nông thôn4.480.0001.400.0001.020.000700.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - khu phía Bắc
Đất TM - DV nông thôn5.180.0001.540.0001.050.000770.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn3.710.0001.120.000770.000560.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc
Đất TM - DV nông thôn4.200.0001.190.000910.000600.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn
Đất TM - DV nông thôn4.900.0001.470.000840.000700.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - đến đường Chu Văn An, huyện Định Quán
Đất TM - DV nông thôn5.600.0001.610.0001.090.000840.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Chu Văn An, huyện Định Quán - đến giáp UBND xã Gia Tân 2
Đất TM - DV nông thôn5.180.0001.540.000840.000770.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ đầu UBND xã Gia Tân 2 - đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2
Đất TM - DV nông thôn3.920.0001.120.000840.000560.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất TM - DV nông thôn2.100.000630.000490.000320.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - đến ranh giới xã Lộ 25
Đất TM - DV nông thôn2.450.0001.020.000770.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn từ ranh xã Lộ 25 - đến ranh huyện Long Thành
Đất TM - DV nông thôn2.660.0001.020.000770.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m -
Đất TM - DV nông thôn3.080.0001.120.000810.000460.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu
Đất TM - DV nông thôn1.540.000600.000460.000350.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn tiếp theo - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đất TM - DV nông thôn1.120.000490.000390.000280.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Gia Kiệm
Đất TM - DV nông thôn980.000490.000390.000280.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ)
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh - đến ranh Trường THCS Bình Lộc
Đất TM - DV nông thôn910.000420.000350.000210.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ)
Đoạn qua ấp Xuân Thiện, từ đầu Trường THCS Bình Lộc - đến cây xăng
Đất TM - DV nông thôn1.400.000560.000390.000210.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ)
Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 20
Đất TM - DV nông thôn1.610.000840.000490.000320.000
Huyện Thống Nhất Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường phía Đông Quốc lộ 20
Đất TM - DV nông thôn1.400.000630.000460.000320.000
Huyện Thống Nhất Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn còn lại - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất TM - DV nông thôn1.050.000490.000390.000280.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa Phượng
Đất TM - DV nông thôn2.030.0001.020.000600.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Gia Tân 2
Đất TM - DV nông thôn1.470.000700.000560.000390.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn còn lại từ ranh xã Gia Tân 2 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất TM - DV nông thôn1.050.000560.000420.000280.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An, huyện Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba Đồng Húc
Đất TM - DV nông thôn2.030.0001.020.000600.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An, huyện Định Quán
Đoạn còn lại, từ ngã ba Đồng Húc - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất TM - DV nông thôn1.470.000700.000420.000280.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m -
Đất TM - DV nông thôn2.100.0001.050.000600.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ray xe lửa
Đất TM - DV nông thôn1.610.000810.000600.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ đường ray xe lửa - đến giáp ranh xã Lộ 25
Đất TM - DV nông thôn1.120.000560.000420.000280.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa
Đoạn còn lại, từ ranh xã Lộ 25 - đến Đường tỉnh 769
Đất TM - DV nông thôn1.330.000630.000530.000390.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -
Đất TM - DV nông thôn2.030.000910.000600.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất TM - DV nông thôn1.470.000630.000460.000280.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -
Đất TM - DV nông thôn1.330.000630.000490.000320.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 63 về bên trái (xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất) và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 24 về bên phải (xã Bàu
Đất TM - DV nông thôn950.000420.000350.000320.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến Km2+500
Đất TM - DV nông thôn1.890.000840.000600.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Km2+500 - đến Cây xăng Hoàng Minh Việt
Đất TM - DV nông thôn1.260.000600.000460.000320.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ đầu Cây xăng Hoàng Minh Việt - đến đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đất TM - DV nông thôn1.400.000630.000490.000320.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -
Đất TM - DV nông thôn1.890.000840.000460.000350.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn tiếp theo - đến suối
Đất TM - DV nông thôn1.330.000600.000420.000320.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn còn lại, từ suối - đến Đường tỉnh 762
Đất TM - DV nông thôn950.000490.000390.000280.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối Ông Ngà
Đất TM - DV nông thôn2.030.000840.000600.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn tiếp theo - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất TM - DV nông thôn1.470.000630.000460.000280.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn còn lại, từ đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - đến hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Xuân Thiện
Đất TM - DV nông thôn1.750.000700.000600.000390.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500
Đất TM - DV nông thôn2.100.000840.000600.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất TM - DV nông thôn1.470.000630.000460.000320.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến Trung tâm Văn hóa xã Lộ 25
Đất TM - DV nông thôn2.660.0001.120.000840.000560.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom
Đất TM - DV nông thôn1.890.000910.000600.000390.000
Huyện Thống Nhất Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền
Đất TM - DV nông thôn2.100.0001.050.000700.000390.000
Huyện Thống Nhất Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn còn lại - đến ranh huyện Trảng Bom
Đất TM - DV nông thôn1.470.000700.000530.000390.000
Huyện Thống Nhất Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 -
Đất TM - DV nông thôn1.470.000700.000600.000460.000
Huyện Thống Nhất Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất TM - DV nông thôn1.330.000630.000490.000320.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc
Đất TM - DV nông thôn1.470.000700.000560.000390.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc - đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV nông thôn2.100.0001.050.000910.000390.000
Huyện Thống Nhất Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến cầu số 5
Đất TM - DV nông thôn1.330.000630.000490.000390.000
Huyện Thống Nhất Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ cầu số 5 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV nông thôn980.000490.000390.000280.000
Huyện Thống Nhất Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất TM - DV nông thôn2.450.0001.190.000700.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến hết Giáo xứ Xuân Đức
Đất TM - DV nông thôn2.240.0001.120.000700.000420.000
Huyện Thống Nhất Đường Phân Trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc
Từ đường Sông Nhạn - đến ranh suối
Đất TM - DV nông thôn1.610.000770.000530.000320.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc
Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây - đến đường cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu Giây
Đất TM - DV nông thôn1.820.000910.000530.000320.000
Huyện Thống Nhất Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào hết mét thứ 500 -
Đất TM - DV nông thôn1.050.000490.000350.000280.000
Huyện Thống Nhất Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến ngã tư đường vào suối Gia Rung
Đất TM - DV nông thôn770.000460.000350.000280.000
Huyện Thống Nhất Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc)
Đất TM - DV nông thôn1.610.000810.000530.000350.000
Huyện Thống Nhất Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm
Đoạn còn lại, từ ngã tư (Cụm công nghiệp Hưng Lộc) - đến hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, xã Hưng Lộc
Đất TM - DV nông thôn1.120.000560.000420.000250.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 -
Đất TM - DV nông thôn2.100.0001.050.000700.000390.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn tiếp theo - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn1.540.000810.000670.000350.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn còn lại, từ đường sắt - đến đường Hưng Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn1.120.000600.000460.000320.000
Huyện Thống Nhất Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1, giáp ranh xã Phú Cường
Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3), từ ranh giới xã Phú Cường đến hồ Trị An
Đất TM - DV nông thôn490.000250.000210.000180.000
Huyện Thống Nhất Đường Mùng 4 tết
Từ Quốc lộ 20 - đến đường song hành phía Tây Quốc lộ 20 (xã Gia Tân 1)
Đất TM - DV nông thôn1.470.000700.000560.000385.000
Huyện Thống Nhất Đường Thánh Tâm
Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1)
Đất TM - DV nông thôn1.470.000700.000560.000385.000
Huyện Thống Nhất Đường Suối Cạn
Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1)
Đất TM - DV nông thôn1.470.000700.000560.000385.000
Huyện Thống Nhất Đường Đống Đa - Gia Kiệm
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu (xã Quang Trung)
Đất TM - DV nông thôn1.680.000910.000700.000385.000
Huyện Thống Nhất Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Vườn Xoài
Đất TM - DV nông thôn1.260.000595.000455.000315.000
Huyện Thống Nhất Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Vườn Xoài - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất TM - DV nông thôn1.400.000630.000455.000315.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Thống Nhất
-
Đất TM - DV nông thôn3.640.0001.785.0001.260.000910.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến giáp UBND xã Hưng Lộc
Đất SX - KD nông thôn3.480.0001.080.000780.000540.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đầu ranh UBND xã Hưng Lộc - đến đường Đại Phát Đạt
Đất SX - KD nông thôn3.840.0001.200.000870.000540.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt - đến hết ranh khu dân cư Xóm Hố
Đất SX - KD nông thôn4.020.0001.200.000870.000600.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn tiếp theo - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất SX - KD nông thôn3.840.0001.200.000870.000600.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - khu phía Bắc
Đất SX - KD nông thôn4.440.0001.320.000900.000660.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn3.180.000960.000660.000480.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc
Đất SX - KD nông thôn3.600.0001.020.000780.000510.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn
Đất SX - KD nông thôn4.200.0001.260.000720.000600.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - đến đường Chu Văn An, huyện Định Quán
Đất SX - KD nông thôn4.800.0001.380.000930.000720.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Chu Văn An, huyện Định Quán - đến giáp UBND xã Gia Tân 2
Đất SX - KD nông thôn4.440.0001.320.000720.000660.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn từ đầu UBND xã Gia Tân 2 - đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2
Đất SX - KD nông thôn3.360.000960.000720.000480.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất SX - KD nông thôn1.800.000540.000420.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - đến ranh giới xã Lộ 25
Đất SX - KD nông thôn2.100.000870.000660.000360.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn từ ranh xã Lộ 25 - đến ranh huyện Long Thành
Đất SX - KD nông thôn2.280.000870.000660.000360.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m -
Đất SX - KD nông thôn2.640.000960.000690.000390.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu
Đất SX - KD nông thôn1.320.000510.000390.000300.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn tiếp theo - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đất SX - KD nông thôn960.000420.000330.000240.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Gia Kiệm
Đất SX - KD nông thôn840.000420.000330.000240.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ)
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh - đến ranh Trường THCS Bình Lộc
Đất SX - KD nông thôn780.000360.000300.000180.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ)
Đoạn qua ấp Xuân Thiện, từ đầu Trường THCS Bình Lộc - đến cây xăng
Đất SX - KD nông thôn1.200.000480.000330.000180.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ)
Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 20
Đất SX - KD nông thôn1.380.000720.000420.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường phía Đông Quốc lộ 20
Đất SX - KD nông thôn1.200.000540.000390.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn còn lại - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất SX - KD nông thôn900.000420.000330.000240.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa Phượng
Đất SX - KD nông thôn1.740.000870.000510.000360.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Gia Tân 2
Đất SX - KD nông thôn1.260.000600.000480.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn còn lại từ ranh xã Gia Tân 2 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất SX - KD nông thôn900.000480.000360.000240.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An, huyện Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba Đồng Húc
Đất SX - KD nông thôn1.740.000870.000510.000360.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An, huyện Định Quán
Đoạn còn lại, từ ngã ba Đồng Húc - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất SX - KD nông thôn1.260.000600.000360.000240.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m -
Đất SX - KD nông thôn1.800.000900.000510.000360.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ray xe lửa
Đất SX - KD nông thôn1.380.000690.000510.000360.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ đường ray xe lửa - đến giáp ranh xã Lộ 25
Đất SX - KD nông thôn960.000480.000360.000240.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa
Đoạn còn lại, từ ranh xã Lộ 25 - đến Đường tỉnh 769
Đất SX - KD nông thôn1.140.000540.000450.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -
Đất SX - KD nông thôn1.740.000780.000510.000360.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất SX - KD nông thôn1.260.000540.000390.000240.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -
Đất SX - KD nông thôn1.140.000540.000420.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 63 về bên trái (xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất) và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 24 về bên phải (xã Bàu
Đất SX - KD nông thôn810.000360.000300.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến Km2+500
Đất SX - KD nông thôn1.620.000720.000510.000360.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Km2+500 - đến Cây xăng Hoàng Minh Việt
Đất SX - KD nông thôn1.080.000510.000390.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ đầu Cây xăng Hoàng Minh Việt - đến đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đất SX - KD nông thôn1.200.000540.000420.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -
Đất SX - KD nông thôn1.620.000720.000390.000300.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn tiếp theo - đến suối
Đất SX - KD nông thôn1.140.000510.000360.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn còn lại, từ suối - đến Đường tỉnh 762
Đất SX - KD nông thôn810.000420.000330.000240.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối Ông Ngà
Đất SX - KD nông thôn1.740.000720.000510.000360.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn tiếp theo - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất SX - KD nông thôn1.260.000540.000390.000240.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn còn lại, từ đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - đến hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Xuân Thiện
Đất SX - KD nông thôn1.500.000600.000510.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500
Đất SX - KD nông thôn1.800.000720.000510.000360.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất SX - KD nông thôn1.260.000540.000390.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến Trung tâm Văn hóa xã Lộ 25
Đất SX - KD nông thôn2.280.000960.000720.000480.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom
Đất SX - KD nông thôn1.620.000780.000510.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền
Đất SX - KD nông thôn1.800.000900.000600.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn còn lại - đến ranh huyện Trảng Bom
Đất SX - KD nông thôn1.260.000600.000450.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 -
Đất SX - KD nông thôn1.260.000600.000510.000390.000
Huyện Thống Nhất Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất SX - KD nông thôn1.140.000540.000420.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc
Đất SX - KD nông thôn1.260.000600.000480.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc - đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ
Đất SX - KD nông thôn1.800.000900.000780.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến cầu số 5
Đất SX - KD nông thôn1.140.000540.000420.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ cầu số 5 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất SX - KD nông thôn840.000420.000330.000240.000
Huyện Thống Nhất Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất SX - KD nông thôn2.100.0001.020.000600.000360.000
Huyện Thống Nhất Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến hết Giáo xứ Xuân Đức
Đất SX - KD nông thôn1.920.000960.000600.000360.000
Huyện Thống Nhất Đường Phân Trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc
Từ đường Sông Nhạn - đến ranh suối
Đất SX - KD nông thôn1.380.000660.000450.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc
Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây - đến đường cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu Giây
Đất SX - KD nông thôn1.560.000780.000450.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào hết mét thứ 500 -
Đất SX - KD nông thôn900.000420.000300.000240.000
Huyện Thống Nhất Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến ngã tư đường vào suối Gia Rung
Đất SX - KD nông thôn660.000390.000300.000240.000
Huyện Thống Nhất Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc)
Đất SX - KD nông thôn1.380.000690.000450.000300.000
Huyện Thống Nhất Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm
Đoạn còn lại, từ ngã tư (Cụm công nghiệp Hưng Lộc) - đến hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, xã Hưng Lộc
Đất SX - KD nông thôn960.000480.000360.000210.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 -
Đất SX - KD nông thôn1.800.000900.000600.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn tiếp theo - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn1.320.000690.000570.000300.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn còn lại, từ đường sắt - đến đường Hưng Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn960.000510.000390.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1, giáp ranh xã Phú Cường
Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3), từ ranh giới xã Phú Cường đến hồ Trị An
Đất SX - KD nông thôn420.000210.000180.000150.000
Huyện Thống Nhất Đường Mùng 4 tết
Từ Quốc lộ 20 - đến đường song hành phía Tây Quốc lộ 20 (xã Gia Tân 1)
Đất SX - KD nông thôn1.260.000600.000480.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường Thánh Tâm
Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1)
Đất SX - KD nông thôn1.260.000600.000480.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường Suối Cạn
Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1)
Đất SX - KD nông thôn1.260.000600.000480.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường Đống Đa - Gia Kiệm
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu (xã Quang Trung)
Đất SX - KD nông thôn1.440.000780.000600.000330.000
Huyện Thống Nhất Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Vườn Xoài
Đất SX - KD nông thôn1.080.000510.000390.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Vườn Xoài - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất SX - KD nông thôn1.200.000540.000390.000270.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Thống Nhất
-
Đất SX - KD nông thôn3.120.0001.530.0001.080.000780.000
Huyện Thống Nhất Thị trấn Dầu Giây
-
Đất trồng cây hàng năm250.000220.000200.000180.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây hàng năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây hàng năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất trồng cây hàng năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất trồng cây hàng năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất trồng cây hàng năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất trồng cây hàng năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất trồng cây hàng năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất trồng cây hàng năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất trồng cây hàng năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất trồng cây hàng năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất trồng cây hàng năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất trồng cây hàng năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây hàng năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại - Xã Lộ 25
-
Đất trồng cây hàng năm140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây hàng năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây hàng năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất trồng cây hàng năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất trồng cây hàng năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất trồng cây hàng năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất trồng cây hàng năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất trồng cây hàng năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất trồng cây hàng năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất trồng cây hàng năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất trồng cây hàng năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất trồng cây hàng năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất trồng cây hàng năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây hàng năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
-
Đất trồng cây hàng năm160.000140.000125.000100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây hàng năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây hàng năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất trồng cây hàng năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất trồng cây hàng năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất trồng cây hàng năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất trồng cây hàng năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất trồng cây hàng năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất trồng cây hàng năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất trồng cây hàng năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất trồng cây hàng năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất trồng cây hàng năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất trồng cây hàng năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây hàng năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
-
Đất trồng cây hàng năm210.000185.000165.000130.000
Huyện Thống Nhất Thị trấn Dầu Giây
-
Đất trồng cây lâu năm250.000220.000200.000180.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây lâu năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây lâu năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất trồng cây lâu năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất trồng cây lâu năm160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất trồng cây lâu năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất trồng cây lâu năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất trồng cây lâu năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất trồng cây lâu năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất trồng cây lâu năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất trồng cây lâu năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất trồng cây lâu năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất trồng cây lâu năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây lâu năm150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại - Xã Lộ 25
-
Đất trồng cây lâu năm140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây lâu năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây lâu năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất trồng cây lâu năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất trồng cây lâu năm170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất trồng cây lâu năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất trồng cây lâu năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất trồng cây lâu năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất trồng cây lâu năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất trồng cây lâu năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất trồng cây lâu năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất trồng cây lâu năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất trồng cây lâu năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây lâu năm165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
-
Đất trồng cây lâu năm160.000140.000125.000100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây lâu năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây lâu năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất trồng cây lâu năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất trồng cây lâu năm220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất trồng cây lâu năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất trồng cây lâu năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất trồng cây lâu năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất trồng cây lâu năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất trồng cây lâu năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất trồng cây lâu năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất trồng cây lâu năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất trồng cây lâu năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây lâu năm215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
-
Đất trồng cây lâu năm210.000185.000165.000130.000
Huyện Thống Nhất Thị trấn Dầu Giây
-
Đất rừng sản xuất230.000210.000190.000170.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại - Xã Lộ 25
-
Đất rừng sản xuất135.000125.000110.00090.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng sản xuất150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng sản xuất140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
-
Đất rừng sản xuất135.000125.000110.00090.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng sản xuất200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng sản xuất200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng sản xuất200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng sản xuất200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất rừng sản xuất190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất rừng sản xuất190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất rừng sản xuất190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất rừng sản xuất190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất rừng sản xuất190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng sản xuất190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất rừng sản xuất190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất rừng sản xuất190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng sản xuất190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
-
Đất rừng sản xuất180.000160.000140.000115.000
Huyện Thống Nhất Thị trấn Dầu Giây
-
Đất nuôi trồng thủy sản230.000210.000190.000170.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại - Xã Lộ 25
-
Đất nuôi trồng thủy sản135.000125.000110.00090.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
-
Đất nuôi trồng thủy sản135.000125.000110.00090.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nuôi trồng thủy sản200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nuôi trồng thủy sản200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất nuôi trồng thủy sản190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất nuôi trồng thủy sản190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất nuôi trồng thủy sản190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất nuôi trồng thủy sản190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất nuôi trồng thủy sản190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất nuôi trồng thủy sản190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất nuôi trồng thủy sản190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất nuôi trồng thủy sản190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản180.000160.000140.000115.000
Huyện Thống Nhất Thị trấn Dầu Giây
-
Đất rừng phòng hộ230.000210.000190.000170.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại - Xã Lộ 25
-
Đất rừng phòng hộ135.000125.000110.00090.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
-
Đất rừng phòng hộ135.000125.000110.00090.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng phòng hộ200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng phòng hộ200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng phòng hộ200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất rừng phòng hộ190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất rừng phòng hộ190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất rừng phòng hộ190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất rừng phòng hộ190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất rừng phòng hộ190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng phòng hộ190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất rừng phòng hộ190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất rừng phòng hộ190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
-
Đất rừng phòng hộ180.000160.000140.000115.000
Huyện Thống Nhất Thị trấn Dầu Giây
-
Đất rừng đặc dụng230.000210.000190.000170.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại - Xã Lộ 25
-
Đất rừng đặc dụng135.000125.000110.00090.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng đặc dụng150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng đặc dụng140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
-
Đất rừng đặc dụng135.000125.000110.00090.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng đặc dụng200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng đặc dụng200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng đặc dụng200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng đặc dụng200.000180.000160.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất rừng đặc dụng190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất rừng đặc dụng190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất rừng đặc dụng190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất rừng đặc dụng190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất rừng đặc dụng190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng đặc dụng190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất rừng đặc dụng190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất rừng đặc dụng190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng đặc dụng190.000170.000150.000125.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
-
Đất rừng đặc dụng180.000160.000140.000115.000
Huyện Thống Nhất Thị trấn Dầu Giây
-
Đất nông nghiệp khác250.000220.000200.000180.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Xã Lộ 25
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nông nghiệp khác160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nông nghiệp khác160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nông nghiệp khác160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Xã Lộ 25
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất nông nghiệp khác160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Xã Lộ 25
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Xã Lộ 25
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Lộ 25
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất nông nghiệp khác160.000150.000140.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất nông nghiệp khác150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Xã Lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất nông nghiệp khác150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất nông nghiệp khác150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất nông nghiệp khác150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất nông nghiệp khác150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất nông nghiệp khác150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Xã Lộ 25
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất nông nghiệp khác150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Xã Lộ 25
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất nông nghiệp khác150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Xã Lộ 25
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nông nghiệp khác150.000140.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại - Xã Lộ 25
-
Đất nông nghiệp khác140.000130.000120.000100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nông nghiệp khác170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nông nghiệp khác170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nông nghiệp khác170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất nông nghiệp khác170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất nông nghiệp khác170.000150.000135.000120.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất nông nghiệp khác165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất nông nghiệp khác165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất nông nghiệp khác165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất nông nghiệp khác165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất nông nghiệp khác165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất nông nghiệp khác165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất nông nghiệp khác165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất nông nghiệp khác165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nông nghiệp khác165.000145.000130.000110.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
-
Đất nông nghiệp khác160.000140.000125.000100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nông nghiệp khác220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nông nghiệp khác220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nông nghiệp khác220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất nông nghiệp khác220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất nông nghiệp khác220.000200.000180.000160.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường ấp Ngô Quyền đến ranh giới huyện Trảng Bom (đường Ngô Quyền - Sông Thao) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Sông Thao, huyện Trảng Bom
Đất nông nghiệp khác215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ngã 4 trụ sở UBND xã Xuân Thiện
Đất nông nghiệp khác215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới xã Suối Nho, huyện Định quán
Đất nông nghiệp khác215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất nông nghiệp khác215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất nông nghiệp khác215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất nông nghiệp khác215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 21 - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất nông nghiệp khác215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An - Định Quán - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Quốc lộ 20 - Ranh giới huyện Định Quán
Đất nông nghiệp khác215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nông nghiệp khác215.000190.000170.000140.000
Huyện Thống Nhất Các đường còn lại Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
-
Đất nông nghiệp khác210.000185.000165.000130.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất ở đô thị6.500.0002.050.0001.500.000900.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam)
Đất ở đô thị7.400.0002.200.0001.500.0001.100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu Giây
Đất ở đô thị7.600.0002.300.0001.550.0001.100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất ở đô thị7.400.0002.200.0001.500.0001.100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất ở đô thị7.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân
Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.500.0001.000.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất ở đô thị5.000.0001.800.0001.200.000700.000
Huyện Thống Nhất Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1
-
Đất ở đô thị7.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây
Đất ở đô thị3.200.0002.000.0001.350.000600.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất ở đô thị4.000.0001.800.0001.050.000650.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân)
Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất ở đô thị3.800.0001.800.0001.050.000650.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất TM - DV đô thị4.550.0001.440.0001.050.000630.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam)
Đất TM - DV đô thị5.180.0001.540.0001.050.000770.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu Giây
Đất TM - DV đô thị5.320.0001.610.0001.090.000770.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây
Đất TM - DV đô thị5.180.0001.540.0001.050.000770.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thống Nhất

4.9/5 - (933 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.