• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất phi nông nghiệp
      2. Đất với đất nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Thuận Châu năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thuận Châu

Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Thuận Châu năm 2025

Khu vực: huyện Thuận Châu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 16.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện
Đất ở đô thị16.000.0009.600.0007.200.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh
Đất ở đô thị14.000.0008.400.0006.300.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi)
Đất ở đô thị12.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm -
Đất ở đô thị12.500.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) -
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông -
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng)
Đất ở đô thị15.000.0009.000.0006.750.0004.500.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108)
Đất ở đô thị15.000.0009.000.0006.750.0004.500.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m)
Đất ở đô thị12.600.0007.560.0005.670.0003.780.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề -
Đất ở đô thị9.600.0005.760.0004.320.0002.880.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng)
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi)
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) -
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.380.0002.250.000
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đi phố 23-8 - Đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn - Đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.030.0001.350.000
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng)
Đất ở đô thị750.000450.000340.000230.000
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch)
Đất ở đô thị1.750.0001.050.000790.000530.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc - Thị trấn Thuận Châu
Đường vào Đội đô thị - Đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Thuận Châu Đường Tỉnh lộ 108 - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11)
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0004.050.0002.700.000
Huyện Thuận Châu Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba Quốc lộ 6 - Đến cổng trường Đại học Tây Bắc (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Huyện Thuận Châu Phố Khau Tú (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất nhà ông Bế Hùng
Đất ở đô thị750.000450.000340.000230.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cổng UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên - Đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân huyện)
Đất ở đô thị1.400.000840.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 2: Từ hết đất nhà ông Lực - Đến hết đất nhà ông Lẻ (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)
Đất ở đô thị1.400.000840.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê - Đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)
Đất ở đô thị1.400.000840.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngố số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên - Đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lến UBND huyện)
Đất ở đô thị1.400.000840.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 5: Từ hết đất nhà ông Hưng Lan - Đến giáp đất nhà Khách UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)
Đất ở đô thị1.400.000840.000
Huyện Thuận Châu Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến hết đất nhà khách UBND huyện (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất ở đô thị1.950.0001.170.000880.000
Huyện Thuận Châu Phố 23-8 _ Thị trấn Thuận Châu
Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) -
Đất ở đô thị1.950.0001.170.000880.000
Huyện Thuận Châu Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Huyện Thuận Châu Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ cầu Suối Muội - Đến cổng Bệnh viện đa khoa Thuận Châu
Đất ở đô thị6.800.0004.080.0003.060.0002.040.000
Huyện Thuận Châu Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 -
Đất ở đô thị420.000250.000190.000
Huyện Thuận Châu Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) - Đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)
Đất ở đô thị600.000360.000270.000
Huyện Thuận Châu Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) - Đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11)
Đất ở đô thị600.000360.000270.000
Huyện Thuận Châu Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 - Đến đường 21-11
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000
Huyện Thuận Châu Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã tư đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 - Đến hết đất nhà ông Toản
Đất ở đô thị600.000360.000270.000
Huyện Thuận Châu Phố 7-5 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-12 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) -
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-13 _ Thị trấn Thuận Châu
Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) - Đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-14 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường - Đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động)
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-15 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) - Đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn)
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-16 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ đầu ngố số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) - Đến cổng Trường nội trú
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-17 _ Thị trấn Thuận Châu
Các tuyến đường còn lại trong nội thị trấn, xe con, xe công nông đi vào được, trừ các lô đất giáp trục đường chính chưa được quy định ở các điểm ở trê -
Đất ở đô thị390.000230.000180.000120.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư - Thị trấn Thuận Châu
Khu dân cư còn lại trong nội Thị trấn chưa quy định ở trên -
Đất ở đô thị420.000250.000190.000130.000
Huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 327+400m (Đến khu đất chợ)
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) - Đến Km 327+300m (Đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh)
Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) - Đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1)
Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) -
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000
Huyện Thuận Châu Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường -
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.930.0001.950.000
Huyện Thuận Châu Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) - Đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh)
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Thuận Châu Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ ngã ba bản Bai - Đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Tông Cọ
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Thuận Châu Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) - Đến cầu bản Hình (mới) xã Tông Cọ
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.130.000750.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh)
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.790.0001.860.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) - Đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh)
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh) - Đến khu đất ao quốc phòng
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.130.000750.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ đất ao Quốc phòng - Đến hết đất quán ăn Hương Rừng
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.130.000750.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ giáp quán ăn hương rừng - Đến cầu trắng (cầu Suối Muội)
Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh -
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) -
Đất ở đô thị2.100.0001.260.000950.000630.000
Huyện Thuận Châu Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh chưa quy định tại các điểm trên
-
Đất ở đô thị520.000310.000230.000160.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện
Đất TM - DV đô thị13.600.0008.160.0006.120.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh
Đất TM - DV đô thị11.900.0007.140.0005.355.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi)
Đất TM - DV đô thị10.200.0006.120.0004.590.0003.060.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m
Đất TM - DV đô thị4.250.0002.550.0001.912.5001.275.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân
Đất TM - DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500765.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm -
Đất TM - DV đô thị10.625.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -
Đất TM - DV đô thị8.500.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -
Đất TM - DV đô thị8.500.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) -
Đất TM - DV đô thị9.350.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông -
Đất TM - DV đô thị9.350.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng)
Đất TM - DV đô thị12.750.0007.650.0005.737.5003.825.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108)
Đất TM - DV đô thị12.750.0007.650.0005.737.5003.825.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m)
Đất TM - DV đô thị10.710.0006.426.0004.819.5003.213.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề -
Đất TM - DV đô thị8.160.0004.896.0003.672.0002.448.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng)
Đất TM - DV đô thị2.975.0001.785.0001.343.000892.500
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi)
Đất TM - DV đô thị1.530.000918.000
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) -
Đất TM - DV đô thị6.375.0003.825.0002.873.0001.912.500
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đi phố 23-8 - Đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn
Đất TM - DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn - Đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)
Đất TM - DV đô thị3.825.0002.295.0001.725.5001.147.500
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng)
Đất TM - DV đô thị637.500382.500289.000195.500
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch)
Đất TM - DV đô thị1.487.500892.500671.500450.500
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc - Thị trấn Thuận Châu
Đường vào Đội đô thị - Đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất TM - DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500765.000
Huyện Thuận Châu Đường Tỉnh lộ 108 - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11)
Đất TM - DV đô thị7.650.0004.590.0003.442.5002.295.000
Huyện Thuận Châu Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba Quốc lộ 6 - Đến cổng trường Đại học Tây Bắc (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)
Đất TM - DV đô thị5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000
Huyện Thuận Châu Phố Khau Tú (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất nhà ông Bế Hùng
Đất TM - DV đô thị637.500382.500289.000195.500
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cổng UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất TM - DV đô thị2.550.0001.530.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên - Đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân huyện)
Đất TM - DV đô thị1.190.000714.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 2: Từ hết đất nhà ông Lực - Đến hết đất nhà ông Lẻ (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)
Đất TM - DV đô thị1.190.000714.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê - Đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)
Đất TM - DV đô thị1.190.000714.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngố số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên - Đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lến UBND huyện)
Đất TM - DV đô thị1.190.000714.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 5: Từ hết đất nhà ông Hưng Lan - Đến giáp đất nhà Khách UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)
Đất TM - DV đô thị1.190.000714.000
Huyện Thuận Châu Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến hết đất nhà khách UBND huyện (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất TM - DV đô thị1.657.500994.500748.000
Huyện Thuận Châu Phố 23-8 _ Thị trấn Thuận Châu
Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) -
Đất TM - DV đô thị1.657.500994.500748.000
Huyện Thuận Châu Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất TM - DV đô thị5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000
Huyện Thuận Châu Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ cầu Suối Muội - Đến cổng Bệnh viện đa khoa Thuận Châu
Đất TM - DV đô thị5.780.0003.468.0002.601.0001.734.000
Huyện Thuận Châu Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 -
Đất TM - DV đô thị357.000212.500161.500
Huyện Thuận Châu Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) - Đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)
Đất TM - DV đô thị510.000306.000229.500
Huyện Thuận Châu Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) - Đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11)
Đất TM - DV đô thị510.000306.000229.500
Huyện Thuận Châu Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 - Đến đường 21-11
Đất TM - DV đô thị1.020.000612.000459.000
Huyện Thuận Châu Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã tư đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 - Đến hết đất nhà ông Toản
Đất TM - DV đô thị510.000306.000229.500
Huyện Thuận Châu Phố 7-5 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)
Đất TM - DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-12 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) -
Đất TM - DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-13 _ Thị trấn Thuận Châu
Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) - Đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất TM - DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-14 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường - Đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động)
Đất TM - DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-15 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) - Đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn)
Đất TM - DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-16 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ đầu ngố số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) - Đến cổng Trường nội trú
Đất TM - DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-17 _ Thị trấn Thuận Châu
Các tuyến đường còn lại trong nội thị trấn, xe con, xe công nông đi vào được, trừ các lô đất giáp trục đường chính chưa được quy định ở các điểm ở trê -
Đất TM - DV đô thị331.500195.500153.000102.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư - Thị trấn Thuận Châu
Khu dân cư còn lại trong nội Thị trấn chưa quy định ở trên -
Đất TM - DV đô thị357.000212.500161.500110.500
Huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 327+400m (Đến khu đất chợ)
Đất TM - DV đô thị6.800.0004.080.0003.060.0002.040.000
Huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) - Đến Km 327+300m (Đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh)
Đất TM - DV đô thị4.760.0002.856.0002.142.0001.428.000
Huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) - Đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1)
Đất TM - DV đô thị4.760.0002.856.0002.142.0001.428.000
Huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) -
Đất TM - DV đô thị2.975.0001.785.0001.343.000892.500
Huyện Thuận Châu Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường -
Đất TM - DV đô thị5.525.0003.315.0002.490.5001.657.500
Huyện Thuận Châu Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) - Đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh)
Đất TM - DV đô thị4.250.0002.550.0001.912.5001.275.000
Huyện Thuận Châu Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ ngã ba bản Bai - Đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Tông Cọ
Đất TM - DV đô thị850.000510.000382.500255.000
Huyện Thuận Châu Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) - Đến cầu bản Hình (mới) xã Tông Cọ
Đất TM - DV đô thị2.125.0001.275.000960.500637.500
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh)
Đất TM - DV đô thị5.270.0003.162.0002.371.5001.581.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) - Đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh)
Đất TM - DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh) - Đến khu đất ao quốc phòng
Đất TM - DV đô thị2.125.0001.275.000960.500637.500
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ đất ao Quốc phòng - Đến hết đất quán ăn Hương Rừng
Đất TM - DV đô thị2.125.0001.275.000960.500637.500
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ giáp quán ăn hương rừng - Đến cầu trắng (cầu Suối Muội)
Đất TM - DV đô thị1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Thuận Châu Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh -
Đất TM - DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) -
Đất TM - DV đô thị1.785.0001.071.000807.500535.500
Huyện Thuận Châu Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh chưa quy định tại các điểm trên
-
Đất TM - DV đô thị442.000263.500195.500136.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện
Đất SX - KD đô thị11.200.0006.720.0005.040.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh
Đất SX - KD đô thị9.800.0005.880.0004.410.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi)
Đất SX - KD đô thị8.400.0005.040.0003.780.0002.520.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m
Đất SX - KD đô thị3.500.0002.100.0001.575.0001.050.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân
Đất SX - KD đô thị2.100.0001.260.000945.000630.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm -
Đất SX - KD đô thị8.750.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -
Đất SX - KD đô thị7.000.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -
Đất SX - KD đô thị7.000.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) -
Đất SX - KD đô thị7.700.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông -
Đất SX - KD đô thị7.700.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng)
Đất SX - KD đô thị10.500.0006.300.0004.725.0003.150.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108)
Đất SX - KD đô thị10.500.0006.300.0004.725.0003.150.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m)
Đất SX - KD đô thị8.820.0005.292.0003.969.0002.646.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề -
Đất SX - KD đô thị6.720.0004.032.0003.024.0002.016.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng)
Đất SX - KD đô thị2.450.0001.470.0001.106.000735.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi)
Đất SX - KD đô thị1.260.000756.000
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) -
Đất SX - KD đô thị5.250.0003.150.0002.366.0001.575.000
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đi phố 23-8 - Đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn
Đất SX - KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn - Đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)
Đất SX - KD đô thị3.150.0001.890.0001.421.000945.000
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng)
Đất SX - KD đô thị525.000315.000238.000161.000
Huyện Thuận Châu Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch)
Đất SX - KD đô thị1.225.000735.000553.000371.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc - Thị trấn Thuận Châu
Đường vào Đội đô thị - Đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất SX - KD đô thị2.100.0001.260.000945.000630.000
Huyện Thuận Châu Đường Tỉnh lộ 108 - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11)
Đất SX - KD đô thị6.300.0003.780.0002.835.0001.890.000
Huyện Thuận Châu Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba Quốc lộ 6 - Đến cổng trường Đại học Tây Bắc (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)
Đất SX - KD đô thị4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000
Huyện Thuận Châu Phố Khau Tú (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất nhà ông Bế Hùng
Đất SX - KD đô thị525.000315.000238.000161.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cổng UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất SX - KD đô thị2.100.0001.260.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên - Đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân huyện)
Đất SX - KD đô thị980.000588.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 2: Từ hết đất nhà ông Lực - Đến hết đất nhà ông Lẻ (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)
Đất SX - KD đô thị980.000588.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê - Đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)
Đất SX - KD đô thị980.000588.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngố số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên - Đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lến UBND huyện)
Đất SX - KD đô thị980.000588.000
Huyện Thuận Châu Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 5: Từ hết đất nhà ông Hưng Lan - Đến giáp đất nhà Khách UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)
Đất SX - KD đô thị980.000588.000
Huyện Thuận Châu Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến hết đất nhà khách UBND huyện (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất SX - KD đô thị1.365.000819.000616.000
Huyện Thuận Châu Phố 23-8 _ Thị trấn Thuận Châu
Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) -
Đất SX - KD đô thị1.365.000819.000616.000
Huyện Thuận Châu Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất SX - KD đô thị4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000
Huyện Thuận Châu Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ cầu Suối Muội - Đến cổng Bệnh viện đa khoa Thuận Châu
Đất SX - KD đô thị4.760.0002.856.0002.142.0001.428.000
Huyện Thuận Châu Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 -
Đất SX - KD đô thị294.000175.000133.000
Huyện Thuận Châu Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) - Đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)
Đất SX - KD đô thị420.000252.000189.000
Huyện Thuận Châu Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) - Đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11)
Đất SX - KD đô thị420.000252.000189.000
Huyện Thuận Châu Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 - Đến đường 21-11
Đất SX - KD đô thị840.000504.000378.000
Huyện Thuận Châu Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã tư đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 - Đến hết đất nhà ông Toản
Đất SX - KD đô thị420.000252.000189.000
Huyện Thuận Châu Phố 7-5 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)
Đất SX - KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-12 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) -
Đất SX - KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-13 _ Thị trấn Thuận Châu
Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) - Đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
Đất SX - KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-14 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường - Đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động)
Đất SX - KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-15 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) - Đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn)
Đất SX - KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-16 _ Thị trấn Thuận Châu
Từ đầu ngố số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) - Đến cổng Trường nội trú
Đất SX - KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Thuận Châu Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-17 _ Thị trấn Thuận Châu
Các tuyến đường còn lại trong nội thị trấn, xe con, xe công nông đi vào được, trừ các lô đất giáp trục đường chính chưa được quy định ở các điểm ở trê -
Đất SX - KD đô thị273.000161.000126.00084.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư - Thị trấn Thuận Châu
Khu dân cư còn lại trong nội Thị trấn chưa quy định ở trên -
Đất SX - KD đô thị294.000175.000133.00091.000
Huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 327+400m (Đến khu đất chợ)
Đất SX - KD đô thị5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) - Đến Km 327+300m (Đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh)
Đất SX - KD đô thị3.920.0002.352.0001.764.0001.176.000
Huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) - Đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1)
Đất SX - KD đô thị3.920.0002.352.0001.764.0001.176.000
Huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) -
Đất SX - KD đô thị2.450.0001.470.0001.106.000735.000
Huyện Thuận Châu Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường -
Đất SX - KD đô thị4.550.0002.730.0002.051.0001.365.000
Huyện Thuận Châu Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) - Đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh)
Đất SX - KD đô thị3.500.0002.100.0001.575.0001.050.000
Huyện Thuận Châu Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ ngã ba bản Bai - Đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Tông Cọ
Đất SX - KD đô thị700.000420.000315.000210.000
Huyện Thuận Châu Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) - Đến cầu bản Hình (mới) xã Tông Cọ
Đất SX - KD đô thị1.750.0001.050.000791.000525.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh)
Đất SX - KD đô thị4.340.0002.604.0001.953.0001.302.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) - Đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh)
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh) - Đến khu đất ao quốc phòng
Đất SX - KD đô thị1.750.0001.050.000791.000525.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ đất ao Quốc phòng - Đến hết đất quán ăn Hương Rừng
Đất SX - KD đô thị1.750.0001.050.000791.000525.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Từ giáp quán ăn hương rừng - Đến cầu trắng (cầu Suối Muội)
Đất SX - KD đô thị1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh -
Đất SX - KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) -
Đất SX - KD đô thị1.470.000882.000665.000441.000
Huyện Thuận Châu Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh chưa quy định tại các điểm trên
-
Đất SX - KD đô thị364.000217.000161.000112.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)
Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến - Đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m
Đất ở nông thôn1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)
Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 200m, về phía Sơn La 200m -
Đất ở nông thôn1.250.000750.000560.000380.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)
Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m - Đến ranh giới thành phố Sơn La
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)
Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m -
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)
Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng)
Đất ở nông thôn800.000480.000360.000240.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)
Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) - Đến Cầu Vòm
Đất ở nông thôn1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Thuận Châu Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)
Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m -
Đất ở nông thôn800.000480.000360.000240.000
Huyện Thuận Châu Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)
Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến vị trí tiếp giáp Mục 1, cụm xã Chiềng Pha), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m -
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Thuận Châu Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)
Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m -
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quốc lộ 6 400 m
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quỳnh Nhai 300 m
-
Đất ở nông thôn1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Chiềng Ngàm 200 m
-
Đất ở nông thôn1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Đoạn đường từ cầu bản Hình - Đến hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu
Đất ở nông thôn1.250.000750.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Từ hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu - Đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận
Đất ở nông thôn1.000.000600.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m -
Đất ở nông thôn800.000480.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Từ hết đất trang trại nhà ông Pó - Đến cách trung tâm ngã ba đi Chiềng Ngàm 400m
Đất ở nông thôn600.000360.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Từ chân dốc Bó Mạ - Đến giáp ranh huyện Quỳnh Nhai cả hai bên (Trừ 300m cụm xã Noong Lay)
Đất ở nông thôn400.000240.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng La
Từ nhà ông Bạn - Đến hết đất ông Hà
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng La
Từ Trung tâm ngã ba đi bản Long Cạo - Đến hết đất nhà ông Cà Văn Họp
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Mô cổng, hướng đi Sơn La - Đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường
Đất ở nông thôn4.200.0002.520.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi Thị trấn Thuận Châu - Đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía Thị trấn Thuận Châu - Đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ) giáp khu đất Mục 2- Phần VI)
Đất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ giữa Ngã ba đường đi bản Mô Cổng hướng đi Điện Biên - Đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh
Đất ở nông thôn4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Mô cổng - Đến đường vào bản Kiến Xương
Đất ở nông thôn4.200.0002.520.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ ngã ba vào bản Kiến Xương - Đến hết Trường trung học cơ sở
Đất ở nông thôn2.450.0001.470.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh - Đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin)
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lăng
Từ giáp đường đôi về hướng Điện Biên qua UBND xã 300m -
Đất ở nông thôn1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Thuận Châu Khu vực các điểm giáp ranh
Đất trục đường Quốc lộ 6 từ giáp ranh giới Thành phố Sơn La đến giáp ranh giới tỉnh Điện Biên chưa quy định tại các điểm trên -
Đất ở nông thôn450.000270.000
Huyện Thuận Châu Khu vực các điểm giáp ranh
Đất các khu dân cư ven trục đường giao thông chưa nêu ở trên -
Đất ở nông thôn240.000190.000140.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La - Đến bản Nà Cẩu (giáp xã Xuân Lao Mường Ảng)
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Từ Ngã ba đường đi Nà Làng - Đến bản Phèn A-B
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Từ Ngã ba đường đi Bôm Kham - Đến bản Pá Chóng
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng -
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Từ cầu treo bản Lào đi - Đến cầu cứng bản Nà La
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ
Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu - Đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108
Đất ở nông thôn1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ
Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào - Đến bản Pha Khuông
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ
Từ Bản Nong Vai - Đến chợ trung tâm 3 xã
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ
Từ bản Co Mạ - Đến bản Po Mậu
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã chưa được quy định ở các mục trên
0 -
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 4m trở lên
0 -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng 2m đến dưới 4 m
0 -
Đất ở nông thôn180.000140.000110.00090.000
Huyện Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 2m trở xuống
0 -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Thuận Châu Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất ở nông thôn120.000100.00070.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)
Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến - Đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m
Đất TM - DV nông thôn1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)
Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 200m, về phía Sơn La 200m -
Đất TM - DV nông thôn1.062.500637.500476.000323.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)
Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m - Đến ranh giới thành phố Sơn La
Đất TM - DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)
Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m -
Đất TM - DV nông thôn850.000510.000382.500255.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)
Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng)
Đất TM - DV nông thôn680.000408.000306.000204.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)
Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) - Đến Cầu Vòm
Đất TM - DV nông thôn1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Thuận Châu Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)
Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m -
Đất TM - DV nông thôn680.000408.000306.000204.000
Huyện Thuận Châu Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)
Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến vị trí tiếp giáp Mục 1, cụm xã Chiềng Pha), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m -
Đất TM - DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Thuận Châu Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)
Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m -
Đất TM - DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quốc lộ 6 400 m
-
Đất TM - DV nông thôn1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quỳnh Nhai 300 m
-
Đất TM - DV nông thôn1.190.000714.000535.500357.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Chiềng Ngàm 200 m
-
Đất TM - DV nông thôn1.190.000714.000535.500357.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Đoạn đường từ cầu bản Hình - Đến hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu
Đất TM - DV nông thôn1.062.500637.500
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Từ hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu - Đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận
Đất TM - DV nông thôn850.000510.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m -
Đất TM - DV nông thôn680.000408.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Từ hết đất trang trại nhà ông Pó - Đến cách trung tâm ngã ba đi Chiềng Ngàm 400m
Đất TM - DV nông thôn510.000306.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Từ chân dốc Bó Mạ - Đến giáp ranh huyện Quỳnh Nhai cả hai bên (Trừ 300m cụm xã Noong Lay)
Đất TM - DV nông thôn340.000204.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng La
Từ nhà ông Bạn - Đến hết đất ông Hà
Đất TM - DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng La
Từ Trung tâm ngã ba đi bản Long Cạo - Đến hết đất nhà ông Cà Văn Họp
Đất TM - DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Mô cổng, hướng đi Sơn La - Đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường
Đất TM - DV nông thôn3.570.0002.142.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi Thị trấn Thuận Châu - Đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên
Đất TM - DV nông thôn2.975.0001.785.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía Thị trấn Thuận Châu - Đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ) giáp khu đất Mục 2- Phần VI)
Đất TM - DV nông thôn1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ giữa Ngã ba đường đi bản Mô Cổng hướng đi Điện Biên - Đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh
Đất TM - DV nông thôn3.570.0002.142.0001.606.5001.071.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Mô cổng - Đến đường vào bản Kiến Xương
Đất TM - DV nông thôn3.570.0002.142.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ ngã ba vào bản Kiến Xương - Đến hết Trường trung học cơ sở
Đất TM - DV nông thôn2.082.5001.249.500
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh - Đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin)
Đất TM - DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lăng
Từ giáp đường đôi về hướng Điện Biên qua UBND xã 300m -
Đất TM - DV nông thôn1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Thuận Châu Khu vực các điểm giáp ranh
Đất trục đường Quốc lộ 6 từ giáp ranh giới Thành phố Sơn La đến giáp ranh giới tỉnh Điện Biên chưa quy định tại các điểm trên -
Đất TM - DV nông thôn382.500229.500
Huyện Thuận Châu Khu vực các điểm giáp ranh
Đất các khu dân cư ven trục đường giao thông chưa nêu ở trên -
Đất TM - DV nông thôn204.000161.500119.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La - Đến bản Nà Cẩu (giáp xã Xuân Lao Mường Ảng)
Đất TM - DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Từ Ngã ba đường đi Nà Làng - Đến bản Phèn A-B
Đất TM - DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Từ Ngã ba đường đi Bôm Kham - Đến bản Pá Chóng
Đất TM - DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng -
Đất TM - DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Từ cầu treo bản Lào đi - Đến cầu cứng bản Nà La
Đất TM - DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ
Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu - Đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108
Đất TM - DV nông thôn1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ
Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào - Đến bản Pha Khuông
Đất TM - DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ
Từ Bản Nong Vai - Đến chợ trung tâm 3 xã
Đất TM - DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ
Từ bản Co Mạ - Đến bản Po Mậu
Đất TM - DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã chưa được quy định ở các mục trên
0 -
Đất TM - DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 4m trở lên
0 -
Đất TM - DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng 2m đến dưới 4 m
0 -
Đất TM - DV nông thôn153.000119.00093.50076.500
Huyện Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 2m trở xuống
0 -
Đất TM - DV nông thôn102.000
Huyện Thuận Châu Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00059.500
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)
Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến - Đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m
Đất SX - KD nông thôn1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)
Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 200m, về phía Sơn La 200m -
Đất SX - KD nông thôn875.000525.000392.000266.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)
Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m - Đến ranh giới thành phố Sơn La
Đất SX - KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)
Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m -
Đất SX - KD nông thôn700.000420.000315.000210.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)
Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng)
Đất SX - KD nông thôn560.000336.000252.000168.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)
Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) - Đến Cầu Vòm
Đất SX - KD nông thôn1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Thuận Châu Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)
Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m -
Đất SX - KD nông thôn560.000336.000252.000168.000
Huyện Thuận Châu Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)
Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến vị trí tiếp giáp Mục 1, cụm xã Chiềng Pha), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m -
Đất SX - KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Thuận Châu Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)
Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m -
Đất SX - KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quốc lộ 6 400 m
-
Đất SX - KD nông thôn1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quỳnh Nhai 300 m
-
Đất SX - KD nông thôn980.000588.000441.000294.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Chiềng Ngàm 200 m
-
Đất SX - KD nông thôn980.000588.000441.000294.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Đoạn đường từ cầu bản Hình - Đến hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu
Đất SX - KD nông thôn875.000525.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Từ hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu - Đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận
Đất SX - KD nông thôn700.000420.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m -
Đất SX - KD nông thôn560.000336.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Từ hết đất trang trại nhà ông Pó - Đến cách trung tâm ngã ba đi Chiềng Ngàm 400m
Đất SX - KD nông thôn420.000252.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ
Từ chân dốc Bó Mạ - Đến giáp ranh huyện Quỳnh Nhai cả hai bên (Trừ 300m cụm xã Noong Lay)
Đất SX - KD nông thôn280.000168.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng La
Từ nhà ông Bạn - Đến hết đất ông Hà
Đất SX - KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Thuận Châu Cụm dân cư xã Chiềng La
Từ Trung tâm ngã ba đi bản Long Cạo - Đến hết đất nhà ông Cà Văn Họp
Đất SX - KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Mô cổng, hướng đi Sơn La - Đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường
Đất SX - KD nông thôn2.940.0001.764.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi Thị trấn Thuận Châu - Đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên
Đất SX - KD nông thôn2.450.0001.470.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía Thị trấn Thuận Châu - Đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ) giáp khu đất Mục 2- Phần VI)
Đất SX - KD nông thôn1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ giữa Ngã ba đường đi bản Mô Cổng hướng đi Điện Biên - Đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh
Đất SX - KD nông thôn2.940.0001.764.0001.323.000882.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Mô cổng - Đến đường vào bản Kiến Xương
Đất SX - KD nông thôn2.940.0001.764.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ ngã ba vào bản Kiến Xương - Đến hết Trường trung học cơ sở
Đất SX - KD nông thôn1.715.0001.029.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)
Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh - Đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin)
Đất SX - KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Thuận Châu Trung tâm xã Phổng Lăng
Từ giáp đường đôi về hướng Điện Biên qua UBND xã 300m -
Đất SX - KD nông thôn840.000504.000378.000252.000
Huyện Thuận Châu Khu vực các điểm giáp ranh
Đất trục đường Quốc lộ 6 từ giáp ranh giới Thành phố Sơn La đến giáp ranh giới tỉnh Điện Biên chưa quy định tại các điểm trên -
Đất SX - KD nông thôn315.000189.000
Huyện Thuận Châu Khu vực các điểm giáp ranh
Đất các khu dân cư ven trục đường giao thông chưa nêu ở trên -
Đất SX - KD nông thôn168.000133.00098.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La - Đến bản Nà Cẩu (giáp xã Xuân Lao Mường Ảng)
Đất SX - KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Từ Ngã ba đường đi Nà Làng - Đến bản Phèn A-B
Đất SX - KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Từ Ngã ba đường đi Bôm Kham - Đến bản Pá Chóng
Đất SX - KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng -
Đất SX - KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám
Từ cầu treo bản Lào đi - Đến cầu cứng bản Nà La
Đất SX - KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ
Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu - Đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108
Đất SX - KD nông thôn1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ
Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào - Đến bản Pha Khuông
Đất SX - KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ
Từ Bản Nong Vai - Đến chợ trung tâm 3 xã
Đất SX - KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ
Từ bản Co Mạ - Đến bản Po Mậu
Đất SX - KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Thuận Châu Đất cụm xã, trung tâm xã chưa được quy định ở các mục trên
0 -
Đất SX - KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 4m trở lên
0 -
Đất SX - KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng 2m đến dưới 4 m
0 -
Đất SX - KD nông thôn126.00098.00077.00063.000
Huyện Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 2m trở xuống
0 -
Đất SX - KD nông thôn84.000
Huyện Thuận Châu Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00049.000
Huyện Thuận Châu Thị trấn Thuận Châu
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Thuận Châu
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Thuận Châu Xã Bó Mười
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bó Mười
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Bon Phặng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bon Phặng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Ly
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ly
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Pấc
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pấc
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Pha
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pha
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Liệp Tè
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Liệp Tè
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Muổi Nọi
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Muổi Nọi
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Mường Khiêng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Khiêng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Noong Lay
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Noong Lay
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lái
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lái
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lăng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lăng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Tông Cọ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Tông Cọ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Tông Lạnh
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Tông Lạnh
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Thôn Mòn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Thôn Mòn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Thuận Châu Xã Bản Lầm
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bản Lầm
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Xã Co Mạ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Co Mạ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Xã Co Tòng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Co Tòng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Bôm
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bôm
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng La
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng La
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Ngàm
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ngàm
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Xã É Tòng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã É Tòng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Xã Long Hẹ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Long Hẹ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Xã Mường Bám
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Bám
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Xã Mường É
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường É
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Xã Nậm Lầu
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Nậm Lầu
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Xã Pá Lông
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Pá Lông
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Xã Púng Tra
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Púng Tra
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lập
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lập
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Thuận Châu Thị trấn Thuận Châu
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Thuận Châu
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Thuận Châu Xã Bó Mười
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bó Mười
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Bon Phặng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bon Phặng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Ly
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ly
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Pấc
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pấc
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Pha
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pha
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Liệp Tè
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Liệp Tè
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Muổi Nọi
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Muổi Nọi
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Mường Khiêng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Khiêng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Noong Lay
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Noong Lay
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lái
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lái
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lăng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lăng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Tông Cọ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Tông Cọ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Tông Lạnh
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Tông Lạnh
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Thôn Mòn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Thôn Mòn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Thuận Châu Xã Bản Lầm
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bản Lầm
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Xã Co Mạ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Co Mạ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Xã Co Tòng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Co Tòng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Bôm
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bôm
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng La
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng La
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Ngàm
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ngàm
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Xã É Tòng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã É Tòng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Xã Long Hẹ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Long Hẹ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Xã Mường Bám
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Bám
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Xã Mường É
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường É
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Xã Nậm Lầu
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Nậm Lầu
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Xã Pá Lông
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Pá Lông
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Xã Púng Tra
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Púng Tra
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lập
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lập
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Thuận Châu Thị trấn Thuận Châu
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Thuận Châu
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Thuận Châu Xã Bó Mười
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bó Mười
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Bon Phặng
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bon Phặng
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Ly
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ly
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Pấc
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pấc
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Pha
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pha
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Liệp Tè
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Liệp Tè
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Muổi Nọi
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Muổi Nọi
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Mường Khiêng
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Khiêng
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Noong Lay
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Noong Lay
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lái
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lái
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lăng
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lăng
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Tông Cọ
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Tông Cọ
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Tông Lạnh
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Tông Lạnh
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Thôn Mòn
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Thôn Mòn
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Thuận Châu Xã Bản Lầm
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bản Lầm
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Xã Co Mạ
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Co Mạ
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Xã Co Tòng
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Co Tòng
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Bôm
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bôm
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng La
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng La
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Ngàm
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ngàm
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Xã É Tòng
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã É Tòng
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Xã Long Hẹ
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Long Hẹ
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Xã Mường Bám
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Bám
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Xã Mường É
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường É
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Xã Nậm Lầu
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Nậm Lầu
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Xã Pá Lông
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Pá Lông
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Xã Púng Tra
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Púng Tra
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lập
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lập
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Thuận Châu Thị trấn Thuận Châu
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Thuận Châu
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Thuận Châu Xã Bó Mười
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bó Mười
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Bon Phặng
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bon Phặng
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Ly
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ly
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Pấc
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pấc
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Pha
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pha
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Liệp Tè
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Liệp Tè
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Muổi Nọi
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Muổi Nọi
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Mường Khiêng
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Khiêng
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Noong Lay
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Noong Lay
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lái
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lái
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lăng
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lăng
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Tông Cọ
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Tông Cọ
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Tông Lạnh
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Tông Lạnh
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Thôn Mòn
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Thôn Mòn
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Thuận Châu Xã Bản Lầm
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bản Lầm
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Xã Co Mạ
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Co Mạ
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Xã Co Tòng
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Co Tòng
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Bôm
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bôm
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng La
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng La
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Ngàm
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ngàm
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Xã É Tòng
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã É Tòng
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Xã Long Hẹ
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Long Hẹ
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Xã Mường Bám
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Bám
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Xã Mường É
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường É
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Xã Nậm Lầu
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Nậm Lầu
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Xã Pá Lông
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Pá Lông
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Xã Púng Tra
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Púng Tra
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lập
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lập
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Thuận Châu Thị trấn Thuận Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Thuận Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Thuận Châu Xã Bó Mười
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bó Mười
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Bon Phặng
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bon Phặng
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Ly
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ly
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Pấc
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pấc
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Pha
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pha
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Liệp Tè
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Liệp Tè
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Muổi Nọi
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Muổi Nọi
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Mường Khiêng
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Khiêng
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Noong Lay
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Noong Lay
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lái
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lái
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Tông Cọ
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Tông Cọ
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Tông Lạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Tông Lạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Thôn Mòn
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Thôn Mòn
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Thuận Châu Xã Bản Lầm
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Bản Lầm
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Xã Co Mạ
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Co Mạ
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Xã Co Tòng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Co Tòng
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Bôm
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bôm
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng La
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng La
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Xã Chiềng Ngàm
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ngàm
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Xã É Tòng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã É Tòng
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Xã Long Hẹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Long Hẹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Xã Mường Bám
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Bám
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Xã Mường É
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Mường É
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Xã Nậm Lầu
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Nậm Lầu
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Xã Pá Lông
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Pá Lông
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Xã Púng Tra
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Púng Tra
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Xã Phổng Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc xã Phổng Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Thuận Châu Huyện Thuận Châu
-
Đất rừng sản sản xuất9.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc huyện Thuận Châu
-
Đất rừng sản sản xuất13.500
Huyện Thuận Châu Huyện Thuận Châu
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc huyện Thuận Châu
-
Đất rừng phòng hộ10.500
Huyện Thuận Châu Huyện Thuận Châu
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Huyện Thuận Châu Khu dân cư thuộc huyện Thuận Châu
-
Đất rừng đặc dụng10.500
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện
Đất ở đô thị16.000.0009.600.0007.200.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh
Đất ở đô thị14.000.0008.400.0006.300.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi)
Đất ở đô thị12.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu
Từ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm -
Đất ở đô thị12.500.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) -
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Thuận Châu Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu
Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông -
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Thuận Châu Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng)
Đất ở đô thị15.000.0009.000.0006.750.0004.500.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108)
Đất ở đô thị15.000.0009.000.0006.750.0004.500.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m)
Đất ở đô thị12.600.0007.560.0005.670.0003.780.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề -
Đất ở đô thị9.600.0005.760.0004.320.0002.880.000
Huyện Thuận Châu Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu
Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng)
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thuận Châu

4.9/5 - (949 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.