Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La mới nhất
Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
Đất với đất nông nghiệp
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thuận Châu năm 2025
Khu vực: huyện Thuận Châu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 4.500.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 4.500.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.670.000 | 3.780.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.250.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đi phố 23-8 - Đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn - Đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 1.350.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng) | Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 790.000 | 530.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc - Thị trấn Thuận Châu Đường vào Đội đô thị - Đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tỉnh lộ 108 - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.700.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 - Đến cổng trường Đại học Tây Bắc (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Khau Tú (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất nhà ông Bế Hùng | Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cổng UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên - Đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân huyện) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 2: Từ hết đất nhà ông Lực - Đến hết đất nhà ông Lẻ (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê - Đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngố số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên - Đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lến UBND huyện) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 5: Từ hết đất nhà ông Hưng Lan - Đến giáp đất nhà Khách UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến hết đất nhà khách UBND huyện (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 880.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố 23-8 _ Thị trấn Thuận Châu Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 880.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cầu Suối Muội - Đến cổng Bệnh viện đa khoa Thuận Châu | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 - | Đất ở đô thị | 420.000 | 250.000 | 190.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) - Đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) - Đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11) | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 - Đến đường 21-11 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 - Đến hết đất nhà ông Toản | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố 7-5 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-12 _ Thị trấn Thuận Châu Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-13 _ Thị trấn Thuận Châu Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) - Đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-14 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường - Đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-15 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) - Đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-16 _ Thị trấn Thuận Châu Từ đầu ngố số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) - Đến cổng Trường nội trú | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-17 _ Thị trấn Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trong nội thị trấn, xe con, xe công nông đi vào được, trừ các lô đất giáp trục đường chính chưa được quy định ở các điểm ở trê - | Đất ở đô thị | 390.000 | 230.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư - Thị trấn Thuận Châu Khu dân cư còn lại trong nội Thị trấn chưa quy định ở trên - | Đất ở đô thị | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 327+400m (Đến khu đất chợ) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) - Đến Km 327+300m (Đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) - Đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1) | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.950.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) - Đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba bản Bai - Đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Tông Cọ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) - Đến cầu bản Hình (mới) xã Tông Cọ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.790.000 | 1.860.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) - Đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh) - Đến khu đất ao quốc phòng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ đất ao Quốc phòng - Đến hết đất quán ăn Hương Rừng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ giáp quán ăn hương rừng - Đến cầu trắng (cầu Suối Muội) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh chưa quy định tại các điểm trên - | Đất ở đô thị | 520.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện | Đất TM - DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh | Đất TM - DV đô thị | 11.900.000 | 7.140.000 | 5.355.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi) | Đất TM - DV đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.060.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m | Đất TM - DV đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.912.500 | 1.275.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân | Đất TM - DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 765.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm - | Đất TM - DV đô thị | 10.625.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất TM - DV đô thị | 8.500.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất TM - DV đô thị | 8.500.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) - | Đất TM - DV đô thị | 9.350.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông - | Đất TM - DV đô thị | 9.350.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) | Đất TM - DV đô thị | 12.750.000 | 7.650.000 | 5.737.500 | 3.825.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108) | Đất TM - DV đô thị | 12.750.000 | 7.650.000 | 5.737.500 | 3.825.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) | Đất TM - DV đô thị | 10.710.000 | 6.426.000 | 4.819.500 | 3.213.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề - | Đất TM - DV đô thị | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.672.000 | 2.448.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) | Đất TM - DV đô thị | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.343.000 | 892.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) | Đất TM - DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | Đất TM - DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.873.000 | 1.912.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đi phố 23-8 - Đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn - Đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) | Đất TM - DV đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.725.500 | 1.147.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng) | Đất TM - DV đô thị | 637.500 | 382.500 | 289.000 | 195.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) | Đất TM - DV đô thị | 1.487.500 | 892.500 | 671.500 | 450.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc - Thị trấn Thuận Châu Đường vào Đội đô thị - Đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất TM - DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 765.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tỉnh lộ 108 - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11) | Đất TM - DV đô thị | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.442.500 | 2.295.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 - Đến cổng trường Đại học Tây Bắc (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) | Đất TM - DV đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.677.500 | 1.785.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Khau Tú (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất nhà ông Bế Hùng | Đất TM - DV đô thị | 637.500 | 382.500 | 289.000 | 195.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cổng UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất TM - DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên - Đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân huyện) | Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 2: Từ hết đất nhà ông Lực - Đến hết đất nhà ông Lẻ (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê - Đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngố số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên - Đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lến UBND huyện) | Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 5: Từ hết đất nhà ông Hưng Lan - Đến giáp đất nhà Khách UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến hết đất nhà khách UBND huyện (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất TM - DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 748.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố 23-8 _ Thị trấn Thuận Châu Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) - | Đất TM - DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 748.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất TM - DV đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.677.500 | 1.785.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cầu Suối Muội - Đến cổng Bệnh viện đa khoa Thuận Châu | Đất TM - DV đô thị | 5.780.000 | 3.468.000 | 2.601.000 | 1.734.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 - | Đất TM - DV đô thị | 357.000 | 212.500 | 161.500 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) - Đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) | Đất TM - DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) - Đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11) | Đất TM - DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 - Đến đường 21-11 | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 - Đến hết đất nhà ông Toản | Đất TM - DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố 7-5 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp) | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-12 _ Thị trấn Thuận Châu Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-13 _ Thị trấn Thuận Châu Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) - Đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-14 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường - Đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động) | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-15 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) - Đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn) | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-16 _ Thị trấn Thuận Châu Từ đầu ngố số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) - Đến cổng Trường nội trú | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-17 _ Thị trấn Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trong nội thị trấn, xe con, xe công nông đi vào được, trừ các lô đất giáp trục đường chính chưa được quy định ở các điểm ở trê - | Đất TM - DV đô thị | 331.500 | 195.500 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư - Thị trấn Thuận Châu Khu dân cư còn lại trong nội Thị trấn chưa quy định ở trên - | Đất TM - DV đô thị | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 327+400m (Đến khu đất chợ) | Đất TM - DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) - Đến Km 327+300m (Đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) | Đất TM - DV đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 2.142.000 | 1.428.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) - Đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1) | Đất TM - DV đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 2.142.000 | 1.428.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) - | Đất TM - DV đô thị | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.343.000 | 892.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường - | Đất TM - DV đô thị | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.490.500 | 1.657.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) - Đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh) | Đất TM - DV đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.912.500 | 1.275.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba bản Bai - Đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Tông Cọ | Đất TM - DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) - Đến cầu bản Hình (mới) xã Tông Cọ | Đất TM - DV đô thị | 2.125.000 | 1.275.000 | 960.500 | 637.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) | Đất TM - DV đô thị | 5.270.000 | 3.162.000 | 2.371.500 | 1.581.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) - Đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh) | Đất TM - DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh) - Đến khu đất ao quốc phòng | Đất TM - DV đô thị | 2.125.000 | 1.275.000 | 960.500 | 637.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ đất ao Quốc phòng - Đến hết đất quán ăn Hương Rừng | Đất TM - DV đô thị | 2.125.000 | 1.275.000 | 960.500 | 637.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ giáp quán ăn hương rừng - Đến cầu trắng (cầu Suối Muội) | Đất TM - DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh - | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) - | Đất TM - DV đô thị | 1.785.000 | 1.071.000 | 807.500 | 535.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh chưa quy định tại các điểm trên - | Đất TM - DV đô thị | 442.000 | 263.500 | 195.500 | 136.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện | Đất SX - KD đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh | Đất SX - KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 4.410.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi) | Đất SX - KD đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.520.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m | Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.050.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân | Đất SX - KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm - | Đất SX - KD đô thị | 8.750.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) - | Đất SX - KD đô thị | 7.700.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông - | Đất SX - KD đô thị | 7.700.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) | Đất SX - KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.150.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108) | Đất SX - KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.150.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) | Đất SX - KD đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.969.000 | 2.646.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề - | Đất SX - KD đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 3.024.000 | 2.016.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) | Đất SX - KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.106.000 | 735.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) | Đất SX - KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | Đất SX - KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.366.000 | 1.575.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đi phố 23-8 - Đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn | Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn - Đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) | Đất SX - KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.421.000 | 945.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng) | Đất SX - KD đô thị | 525.000 | 315.000 | 238.000 | 161.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) | Đất SX - KD đô thị | 1.225.000 | 735.000 | 553.000 | 371.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc - Thị trấn Thuận Châu Đường vào Đội đô thị - Đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất SX - KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tỉnh lộ 108 - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11) | Đất SX - KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 1.890.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 - Đến cổng trường Đại học Tây Bắc (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) | Đất SX - KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Khau Tú (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất nhà ông Bế Hùng | Đất SX - KD đô thị | 525.000 | 315.000 | 238.000 | 161.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cổng UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất SX - KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên - Đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân huyện) | Đất SX - KD đô thị | 980.000 | 588.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 2: Từ hết đất nhà ông Lực - Đến hết đất nhà ông Lẻ (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất SX - KD đô thị | 980.000 | 588.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê - Đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất SX - KD đô thị | 980.000 | 588.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngố số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên - Đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lến UBND huyện) | Đất SX - KD đô thị | 980.000 | 588.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 5: Từ hết đất nhà ông Hưng Lan - Đến giáp đất nhà Khách UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất SX - KD đô thị | 980.000 | 588.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến hết đất nhà khách UBND huyện (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất SX - KD đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 616.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố 23-8 _ Thị trấn Thuận Châu Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) - | Đất SX - KD đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 616.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất SX - KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cầu Suối Muội - Đến cổng Bệnh viện đa khoa Thuận Châu | Đất SX - KD đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 2.142.000 | 1.428.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 - | Đất SX - KD đô thị | 294.000 | 175.000 | 133.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) - Đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) | Đất SX - KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) - Đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11) | Đất SX - KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 - Đến đường 21-11 | Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 - Đến hết đất nhà ông Toản | Đất SX - KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Phố 7-5 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp) | Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-12 _ Thị trấn Thuận Châu Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-13 _ Thị trấn Thuận Châu Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) - Đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-14 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường - Đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động) | Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-15 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) - Đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn) | Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-16 _ Thị trấn Thuận Châu Từ đầu ngố số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) - Đến cổng Trường nội trú | Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-17 _ Thị trấn Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trong nội thị trấn, xe con, xe công nông đi vào được, trừ các lô đất giáp trục đường chính chưa được quy định ở các điểm ở trê - | Đất SX - KD đô thị | 273.000 | 161.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư - Thị trấn Thuận Châu Khu dân cư còn lại trong nội Thị trấn chưa quy định ở trên - | Đất SX - KD đô thị | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 327+400m (Đến khu đất chợ) | Đất SX - KD đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) - Đến Km 327+300m (Đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) | Đất SX - KD đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.176.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) - Đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1) | Đất SX - KD đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.176.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) - | Đất SX - KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.106.000 | 735.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường - | Đất SX - KD đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.051.000 | 1.365.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) - Đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh) | Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.050.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba bản Bai - Đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Tông Cọ | Đất SX - KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) - Đến cầu bản Hình (mới) xã Tông Cọ | Đất SX - KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 791.000 | 525.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) | Đất SX - KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.953.000 | 1.302.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) - Đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh) | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh) - Đến khu đất ao quốc phòng | Đất SX - KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 791.000 | 525.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ đất ao Quốc phòng - Đến hết đất quán ăn Hương Rừng | Đất SX - KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 791.000 | 525.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ giáp quán ăn hương rừng - Đến cầu trắng (cầu Suối Muội) | Đất SX - KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh - | Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) - | Đất SX - KD đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 665.000 | 441.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh chưa quy định tại các điểm trên - | Đất SX - KD đô thị | 364.000 | 217.000 | 161.000 | 112.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6) Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến - Đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6) Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 200m, về phía Sơn La 200m - | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 560.000 | 380.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6) Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m - Đến ranh giới thành phố Sơn La | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6) Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6) Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6) Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) - Đến Cầu Vòm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6) Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6) Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến vị trí tiếp giáp Mục 1, cụm xã Chiềng Pha), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6) Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quốc lộ 6 400 m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quỳnh Nhai 300 m - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Chiềng Ngàm 200 m - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Đoạn đường từ cầu bản Hình - Đến hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Từ hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu - Đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Từ hết đất trang trại nhà ông Pó - Đến cách trung tâm ngã ba đi Chiềng Ngàm 400m | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Từ chân dốc Bó Mạ - Đến giáp ranh huyện Quỳnh Nhai cả hai bên (Trừ 300m cụm xã Noong Lay) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng La Từ nhà ông Bạn - Đến hết đất ông Hà | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng La Từ Trung tâm ngã ba đi bản Long Cạo - Đến hết đất nhà ông Cà Văn Họp | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Mô cổng, hướng đi Sơn La - Đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi Thị trấn Thuận Châu - Đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía Thị trấn Thuận Châu - Đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ) giáp khu đất Mục 2- Phần VI) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ giữa Ngã ba đường đi bản Mô Cổng hướng đi Điện Biên - Đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Mô cổng - Đến đường vào bản Kiến Xương | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ ngã ba vào bản Kiến Xương - Đến hết Trường trung học cơ sở | Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh - Đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lăng Từ giáp đường đôi về hướng Điện Biên qua UBND xã 300m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Khu vực các điểm giáp ranh Đất trục đường Quốc lộ 6 từ giáp ranh giới Thành phố Sơn La đến giáp ranh giới tỉnh Điện Biên chưa quy định tại các điểm trên - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Khu vực các điểm giáp ranh Đất các khu dân cư ven trục đường giao thông chưa nêu ở trên - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La - Đến bản Nà Cẩu (giáp xã Xuân Lao Mường Ảng) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Từ Ngã ba đường đi Nà Làng - Đến bản Phèn A-B | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Từ Ngã ba đường đi Bôm Kham - Đến bản Pá Chóng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Từ cầu treo bản Lào đi - Đến cầu cứng bản Nà La | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu - Đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào - Đến bản Pha Khuông | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ Từ Bản Nong Vai - Đến chợ trung tâm 3 xã | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ Từ bản Co Mạ - Đến bản Po Mậu | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã chưa được quy định ở các mục trên 0 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 4m trở lên 0 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng 2m đến dưới 4 m 0 - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 2m trở xuống 0 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6) Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến - Đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m | Đất TM - DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6) Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 200m, về phía Sơn La 200m - | Đất TM - DV nông thôn | 1.062.500 | 637.500 | 476.000 | 323.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6) Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m - Đến ranh giới thành phố Sơn La | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6) Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m - | Đất TM - DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6) Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) | Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6) Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) - Đến Cầu Vòm | Đất TM - DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6) Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m - | Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6) Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến vị trí tiếp giáp Mục 1, cụm xã Chiềng Pha), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m - | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6) Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m - | Đất TM - DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quốc lộ 6 400 m - | Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quỳnh Nhai 300 m - | Đất TM - DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 535.500 | 357.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Chiềng Ngàm 200 m - | Đất TM - DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 535.500 | 357.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Đoạn đường từ cầu bản Hình - Đến hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu | Đất TM - DV nông thôn | 1.062.500 | 637.500 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Từ hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu - Đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận | Đất TM - DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m - | Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Từ hết đất trang trại nhà ông Pó - Đến cách trung tâm ngã ba đi Chiềng Ngàm 400m | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Từ chân dốc Bó Mạ - Đến giáp ranh huyện Quỳnh Nhai cả hai bên (Trừ 300m cụm xã Noong Lay) | Đất TM - DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng La Từ nhà ông Bạn - Đến hết đất ông Hà | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng La Từ Trung tâm ngã ba đi bản Long Cạo - Đến hết đất nhà ông Cà Văn Họp | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Mô cổng, hướng đi Sơn La - Đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường | Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi Thị trấn Thuận Châu - Đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên | Đất TM - DV nông thôn | 2.975.000 | 1.785.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía Thị trấn Thuận Châu - Đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ) giáp khu đất Mục 2- Phần VI) | Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ giữa Ngã ba đường đi bản Mô Cổng hướng đi Điện Biên - Đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh | Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.606.500 | 1.071.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Mô cổng - Đến đường vào bản Kiến Xương | Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ ngã ba vào bản Kiến Xương - Đến hết Trường trung học cơ sở | Đất TM - DV nông thôn | 2.082.500 | 1.249.500 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh - Đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin) | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lăng Từ giáp đường đôi về hướng Điện Biên qua UBND xã 300m - | Đất TM - DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Khu vực các điểm giáp ranh Đất trục đường Quốc lộ 6 từ giáp ranh giới Thành phố Sơn La đến giáp ranh giới tỉnh Điện Biên chưa quy định tại các điểm trên - | Đất TM - DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Khu vực các điểm giáp ranh Đất các khu dân cư ven trục đường giao thông chưa nêu ở trên - | Đất TM - DV nông thôn | 204.000 | 161.500 | 119.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La - Đến bản Nà Cẩu (giáp xã Xuân Lao Mường Ảng) | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Từ Ngã ba đường đi Nà Làng - Đến bản Phèn A-B | Đất TM - DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Từ Ngã ba đường đi Bôm Kham - Đến bản Pá Chóng | Đất TM - DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng - | Đất TM - DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Từ cầu treo bản Lào đi - Đến cầu cứng bản Nà La | Đất TM - DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu - Đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108 | Đất TM - DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào - Đến bản Pha Khuông | Đất TM - DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ Từ Bản Nong Vai - Đến chợ trung tâm 3 xã | Đất TM - DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ Từ bản Co Mạ - Đến bản Po Mậu | Đất TM - DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã chưa được quy định ở các mục trên 0 - | Đất TM - DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 4m trở lên 0 - | Đất TM - DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng 2m đến dưới 4 m 0 - | Đất TM - DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| Huyện Thuận Châu |
Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 2m trở xuống 0 - | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 59.500 | |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6) Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến - Đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m | Đất SX - KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6) Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 200m, về phía Sơn La 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 875.000 | 525.000 | 392.000 | 266.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6) Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m - Đến ranh giới thành phố Sơn La | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6) Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m - | Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6) Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6) Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) - Đến Cầu Vòm | Đất SX - KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6) Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6) Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến vị trí tiếp giáp Mục 1, cụm xã Chiềng Pha), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m - | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6) Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m - | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quốc lộ 6 400 m - | Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quỳnh Nhai 300 m - | Đất SX - KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 441.000 | 294.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Chiềng Ngàm 200 m - | Đất SX - KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 441.000 | 294.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Đoạn đường từ cầu bản Hình - Đến hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu | Đất SX - KD nông thôn | 875.000 | 525.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Từ hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu - Đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận | Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Từ hết đất trang trại nhà ông Pó - Đến cách trung tâm ngã ba đi Chiềng Ngàm 400m | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông Cọ Từ chân dốc Bó Mạ - Đến giáp ranh huyện Quỳnh Nhai cả hai bên (Trừ 300m cụm xã Noong Lay) | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng La Từ nhà ông Bạn - Đến hết đất ông Hà | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Cụm dân cư xã Chiềng La Từ Trung tâm ngã ba đi bản Long Cạo - Đến hết đất nhà ông Cà Văn Họp | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Mô cổng, hướng đi Sơn La - Đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường | Đất SX - KD nông thôn | 2.940.000 | 1.764.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi Thị trấn Thuận Châu - Đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên | Đất SX - KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía Thị trấn Thuận Châu - Đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ) giáp khu đất Mục 2- Phần VI) | Đất SX - KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ giữa Ngã ba đường đi bản Mô Cổng hướng đi Điện Biên - Đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh | Đất SX - KD nông thôn | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 882.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Mô cổng - Đến đường vào bản Kiến Xương | Đất SX - KD nông thôn | 2.940.000 | 1.764.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ ngã ba vào bản Kiến Xương - Đến hết Trường trung học cơ sở | Đất SX - KD nông thôn | 1.715.000 | 1.029.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường) Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh - Đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin) | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Trung tâm xã Phổng Lăng Từ giáp đường đôi về hướng Điện Biên qua UBND xã 300m - | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Khu vực các điểm giáp ranh Đất trục đường Quốc lộ 6 từ giáp ranh giới Thành phố Sơn La đến giáp ranh giới tỉnh Điện Biên chưa quy định tại các điểm trên - | Đất SX - KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Thuận Châu |
Khu vực các điểm giáp ranh Đất các khu dân cư ven trục đường giao thông chưa nêu ở trên - | Đất SX - KD nông thôn | 168.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La - Đến bản Nà Cẩu (giáp xã Xuân Lao Mường Ảng) | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Từ Ngã ba đường đi Nà Làng - Đến bản Phèn A-B | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Từ Ngã ba đường đi Bôm Kham - Đến bản Pá Chóng | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng - | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Mường Bám Từ cầu treo bản Lào đi - Đến cầu cứng bản Nà La | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu - Đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108 | Đất SX - KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào - Đến bản Pha Khuông | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ Từ Bản Nong Vai - Đến chợ trung tâm 3 xã | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã Co Mạ Từ bản Co Mạ - Đến bản Po Mậu | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đất cụm xã, trung tâm xã chưa được quy định ở các mục trên 0 - | Đất SX - KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 4m trở lên 0 - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng 2m đến dưới 4 m 0 - | Đất SX - KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Các tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 2m trở xuống 0 - | Đất SX - KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 49.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Thị trấn Thuận Châu Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Thuận Châu Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 67.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bó Mười Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bó Mười Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bon Phặng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bon Phặng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Ly Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ly Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Pấc Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pấc Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Pha Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pha Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Liệp Tè Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Liệp Tè Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Muổi Nọi Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Muổi Nọi Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường Khiêng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Khiêng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Noong Lay Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Noong Lay Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lái Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lái Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lăng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lăng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Tông Cọ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tông Cọ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Tông Lạnh Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tông Lạnh Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Thôn Mòn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Thôn Mòn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bản Lầm Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bản Lầm Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Co Mạ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Co Mạ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Co Tòng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Co Tòng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Bôm Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bôm Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng La Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng La Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Ngàm Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ngàm Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã É Tòng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã É Tòng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Long Hẹ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Long Hẹ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường Bám Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bám Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường É Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường É Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Nậm Lầu Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Lầu Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Pá Lông Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Pá Lông Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Púng Tra Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Púng Tra Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lập Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lập Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Thị trấn Thuận Châu Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Thuận Châu Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bó Mười Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bó Mười Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bon Phặng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bon Phặng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Ly Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ly Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Pấc Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pấc Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Pha Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pha Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Liệp Tè Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Liệp Tè Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Muổi Nọi Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Muổi Nọi Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường Khiêng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Khiêng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Noong Lay Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Noong Lay Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lái Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lái Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lăng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lăng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Tông Cọ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tông Cọ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Tông Lạnh Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tông Lạnh Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Thôn Mòn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Thôn Mòn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bản Lầm Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bản Lầm Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Co Mạ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Co Mạ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Co Tòng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Co Tòng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Bôm Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bôm Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng La Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng La Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Ngàm Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ngàm Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã É Tòng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã É Tòng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Long Hẹ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Long Hẹ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường Bám Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bám Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường É Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường É Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Nậm Lầu Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Lầu Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Pá Lông Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Pá Lông Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Púng Tra Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Púng Tra Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lập Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lập Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Thị trấn Thuận Châu - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Thuận Châu - | Đất trồng cây hàng năm | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bó Mười - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bó Mười - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bon Phặng - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bon Phặng - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Ly - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ly - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Pấc - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pấc - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Pha - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pha - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Liệp Tè - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Liệp Tè - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Muổi Nọi - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Muổi Nọi - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường Khiêng - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Khiêng - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Noong Lay - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Noong Lay - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lái - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lái - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lăng - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lăng - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Tông Cọ - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tông Cọ - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Tông Lạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tông Lạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Thôn Mòn - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Thôn Mòn - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bản Lầm - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bản Lầm - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Co Mạ - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Co Mạ - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Co Tòng - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Co Tòng - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Bôm - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bôm - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng La - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng La - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Ngàm - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ngàm - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã É Tòng - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã É Tòng - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Long Hẹ - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Long Hẹ - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường Bám - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bám - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường É - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường É - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Nậm Lầu - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Lầu - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Pá Lông - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Pá Lông - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Púng Tra - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Púng Tra - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lập - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lập - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Thị trấn Thuận Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Thuận Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bó Mười - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bó Mười - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bon Phặng - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bon Phặng - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Ly - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ly - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Pấc - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pấc - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Pha - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pha - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Liệp Tè - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Liệp Tè - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Muổi Nọi - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Muổi Nọi - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường Khiêng - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Khiêng - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Noong Lay - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Noong Lay - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lái - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lái - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lăng - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lăng - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Tông Cọ - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tông Cọ - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Tông Lạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tông Lạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Thôn Mòn - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Thôn Mòn - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bản Lầm - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bản Lầm - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Co Mạ - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Co Mạ - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Co Tòng - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Co Tòng - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Bôm - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bôm - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng La - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng La - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Ngàm - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ngàm - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã É Tòng - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã É Tòng - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Long Hẹ - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Long Hẹ - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường Bám - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bám - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường É - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường É - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Nậm Lầu - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Lầu - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Pá Lông - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Pá Lông - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Púng Tra - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Púng Tra - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Thị trấn Thuận Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Thuận Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bó Mười - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bó Mười - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bon Phặng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bon Phặng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Ly - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ly - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Pấc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pấc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Pha - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pha - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Liệp Tè - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Liệp Tè - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Muổi Nọi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Muổi Nọi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường Khiêng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Khiêng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Noong Lay - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Noong Lay - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lái - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lái - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Tông Cọ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tông Cọ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Tông Lạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tông Lạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Thôn Mòn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Thôn Mòn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Bản Lầm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Bản Lầm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Co Mạ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Co Mạ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Co Tòng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Co Tòng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Bôm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Bôm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng La - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng La - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Chiềng Ngàm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ngàm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã É Tòng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã É Tòng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Long Hẹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Long Hẹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường Bám - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bám - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Mường É - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường É - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Nậm Lầu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Nậm Lầu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Pá Lông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Pá Lông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Púng Tra - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Púng Tra - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Xã Phổng Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phổng Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Huyện Thuận Châu - | Đất rừng sản sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc huyện Thuận Châu - | Đất rừng sản sản xuất | 13.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Huyện Thuận Châu - | Đất rừng phòng hộ | 7.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc huyện Thuận Châu - | Đất rừng phòng hộ | 10.500 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Huyện Thuận Châu - | Đất rừng đặc dụng | 7.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Khu dân cư thuộc huyện Thuận Châu - | Đất rừng đặc dụng | 10.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Thuận Châu |
Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 4.500.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 4.500.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.670.000 | 3.780.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Huyện Thuận Châu |
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 |
