• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Tiền Hải năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tiền Hải

Bảng giá đất huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Tiền Hải năm 2025

Khu vực: huyện Tiền Hải.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tiền Hải Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng đài - Sân vận động 14-10
Đất ở đô thị15.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải
Giáp sân vận động 14-10 - Ngã tư Trái Diêm
Đất ở đô thị10.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Bùi Viện - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng dài - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị9.200.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Chợ huyện - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Cầu Chợ huyện
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải
Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m -
Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Hoàng Văn Thái - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã Năm Tượng đài - Cầu Tây An
Đất ở đô thị9.200.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường khu kho giống cũ - Thị trấn Tiền Hải
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 14-10
Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường khu Quảng Trường - Thị trấn Tiền Hải
Đường 14-10 - Phố Phan Ái
Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư Trái Diêm - Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Viện
Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Quang Bích
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng đài - Cầu Thống Nhất II (Tây Lương)
Đất ở đô thị9.200.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường phía đông Trạm Y tế thị trấn Tiền Hải - Thị trấn Tiền Hải
Phố Trần Đức Thịnh - Phố Chu Đình Ngạn
Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải tuyến III - Thị trấn Tiền Hải
Gồm các trục đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m -
Đất ở đô thị3.700.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Tạ Xuân Thu - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Giáp chợ Tây Giang
Đất ở đô thị12.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Vũ Trọng - Thị trấn Tiền Hải
Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Hùng Thắng
Đất ở đô thị5.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Bùi Sính - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Phố Trần Xuân Sắc
Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Chu Đình Ngạn - Thị trấn Tiền Hải
Phố Tiểu Hoàng - Phố Trần Xuân Sắc
Đất ở đô thị6.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải
Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Nguyễn Trung Khuyến
Đất ở đô thị6.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải
Phố Nguyễn Trung Khuyến - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị4.500.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu - Giáp bến xe ô tô
Đất ở đô thị20.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải
Bến xe ô tô - Cầu Thống Nhất I
Đất ở đô thị15.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Lương Văn Sảng - Thị trấn Tiền Hải
Phố Vũ Nhu - Phố Phan Ái
Đất ở đô thị4.500.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Ngô Quang Đoan - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Đường Vũ Trọng
Đất ở đô thị4.800.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Đường 14-10
Đất ở đô thị6.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải
Đường 14-10 - Phố Phan Ái
Đất ở đô thị6.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Phan Ái - Thị trấn Tiền Hải
Phố Tiểu Hoàng - Đường 14-10
Đất ở đô thị6.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Tiểu Hoàng - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng đài - Ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu
Đất ở đô thị22.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Trần Đức Thịnh - Thị trấn Tiền Hải
Phố Tiểu Hoàng - Nút giao phố Trần Xuân Sắc
Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Trần Xuân Sắc - Thị trấn Tiền Hải
Đường Hoàng Văn Thái - Nút giao phố Chu Đình Ngạn
Đất ở đô thị6.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Phố Vũ Nhu - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Giáp địa phận xã Tây Giang
Đất ở đô thị4.500.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường QL.37B - Thị trấn Tiền Hải
Giáp xã An Ninh - Giáp xã Tây Lương
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.000.000500.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư Trái Diêm - Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Đất ở đô thị10.000.0002.100.0001.000.000500.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - Cầu Long Hầu
Đất ở đô thị8.000.0002.100.0001.000.000500.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Thị trấn Tiền Hải
Cầu Tây An - Đường QL.37B
Đất ở đô thị3.500.0001.500.000700.000500.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Thị trấn Tiền Hải
Đường QL.37B - Cầu xã Vũ Lăng
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000700.000500.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích -Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba sau trường Trung học cơ sở -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Tiền Hải Đường Vũ Trọng - Thị trấn Tiền Hải
Đường Hoàng Văn Thái -
Đất ở đô thị4.500.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng -
Đất ở đô thị3.200.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - Giáp xã Tây Ninh
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba cạnh cây xăng Minh Hoàng Lê
Đất ở đô thị2.500.0001.500.000700.000500.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Cống 4 cửa (ngã ba)
Đất ở đô thị1.500.0001.000.000700.000500.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - Cống 4 cửa (ngã ba)
Đất ở đô thị2.000.0001.500.000700.000500.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Cống 4 cửa (ngã ba) - Cống giáp khu dân cư Bắc Đồng Đầm
Đất ở đô thị1.500.0001.000.000700.000500.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu công nghiệp Tiền Hải
Đất ở đô thị4.000.0001.500.000700.000500.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Giáp Khu công nghiệp Tiền Hải - Đường vào Công ty Pha lê Việt Tiệp
Đất ở đô thị3.000.0001.500.000700.000500.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Đường Vũ Trọng (ngã tư giao với phố Nguyễn Quang Đoan) - Đường ĐH.38
Đất ở đô thị2.500.0001.000.000700.000500.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 - Thị trấn Tiền Hải
Nhà văn hóa thôn Tiền Phong cũ -
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000500.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m -
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Tiền Hải Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải
Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m -
Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Bắc Đồng Đầm - Thị trấn Tiền Hải
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải -
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Bắc Đồng Đầm - Thị trấn Tiền Hải
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Giang Long - Thị trấn Tiền Hải
Đường D1 -
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Giang Long - Thị trấn Tiền Hải
Đường D2 -
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m - Thị trấn Tiền Hải
-
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Đồng Muỗm - Thị trấn Tiền Hải
Đường số 7 và số 9 -
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Tiền Hải Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng đài - Sân vận động 14-10
Đất TM-DV đô thị9.000.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải
Giáp sân vận động 14-10 - Ngã tư Trái Diêm
Đất TM-DV đô thị6.000.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường Bùi Viện - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng dài - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị5.520.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường Chợ huyện - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Cầu Chợ huyện
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải
Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường Hoàng Văn Thái - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã Năm Tượng đài - Cầu Tây An
Đất TM-DV đô thị5.520.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường khu kho giống cũ - Thị trấn Tiền Hải
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 14-10
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường khu Quảng Trường - Thị trấn Tiền Hải
Đường 14-10 - Phố Phan Ái
Đất TM-DV đô thị4.200.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư Trái Diêm - Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Viện
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Quang Bích
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng đài - Cầu Thống Nhất II (Tây Lương)
Đất TM-DV đô thị5.520.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường phía đông Trạm Y tế thị trấn Tiền Hải - Thị trấn Tiền Hải
Phố Trần Đức Thịnh - Phố Chu Đình Ngạn
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải tuyến III - Thị trấn Tiền Hải
Gồm các trục đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m -
Đất TM-DV đô thị2.220.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường Tạ Xuân Thu - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Giáp chợ Tây Giang
Đất TM-DV đô thị7.200.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường Vũ Trọng - Thị trấn Tiền Hải
Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Hùng Thắng
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Bùi Sính - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Phố Trần Xuân Sắc
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Chu Đình Ngạn - Thị trấn Tiền Hải
Phố Tiểu Hoàng - Phố Trần Xuân Sắc
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải
Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Nguyễn Trung Khuyến
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải
Phố Nguyễn Trung Khuyến - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu - Giáp bến xe ô tô
Đất TM-DV đô thị12.000.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải
Bến xe ô tô - Cầu Thống Nhất I
Đất TM-DV đô thị9.000.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Lương Văn Sảng - Thị trấn Tiền Hải
Phố Vũ Nhu - Phố Phan Ái
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Ngô Quang Đoan - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Đường Vũ Trọng
Đất TM-DV đô thị2.880.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Đường 14-10
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải
Đường 14-10 - Phố Phan Ái
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Phan Ái - Thị trấn Tiền Hải
Phố Tiểu Hoàng - Đường 14-10
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Tiểu Hoàng - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng đài - Ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu
Đất TM-DV đô thị13.200.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Trần Đức Thịnh - Thị trấn Tiền Hải
Phố Tiểu Hoàng - Nút giao phố Trần Xuân Sắc
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Trần Xuân Sắc - Thị trấn Tiền Hải
Đường Hoàng Văn Thái - Nút giao phố Chu Đình Ngạn
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Phố Vũ Nhu - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Giáp địa phận xã Tây Giang
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường QL.37B - Thị trấn Tiền Hải
Giáp xã An Ninh - Giáp xã Tây Lương
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000600.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư Trái Diêm - Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Đất TM-DV đô thị6.000.0001.260.000600.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - Cầu Long Hầu
Đất TM-DV đô thị4.800.0001.260.000600.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Thị trấn Tiền Hải
Cầu Tây An - Đường QL.37B
Đất TM-DV đô thị2.100.000900.000420.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Thị trấn Tiền Hải
Đường QL.37B - Cầu xã Vũ Lăng
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000420.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích -Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba sau trường Trung học cơ sở -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Tiền Hải Đường Vũ Trọng - Thị trấn Tiền Hải
Đường Hoàng Văn Thái -
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng -
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - Giáp xã Tây Ninh
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba cạnh cây xăng Minh Hoàng Lê
Đất TM-DV đô thị1.500.000900.000420.000300.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Cống 4 cửa (ngã ba)
Đất TM-DV đô thị900.000600.000420.000300.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - Cống 4 cửa (ngã ba)
Đất TM-DV đô thị1.200.000900.000420.000300.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Cống 4 cửa (ngã ba) - Cống giáp khu dân cư Bắc Đồng Đầm
Đất TM-DV đô thị900.000600.000420.000300.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu công nghiệp Tiền Hải
Đất TM-DV đô thị2.400.000900.000420.000300.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Giáp Khu công nghiệp Tiền Hải - Đường vào Công ty Pha lê Việt Tiệp
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000420.000300.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Đường Vũ Trọng (ngã tư giao với phố Nguyễn Quang Đoan) - Đường ĐH.38
Đất TM-DV đô thị1.500.000600.000420.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 - Thị trấn Tiền Hải
Nhà văn hóa thôn Tiền Phong cũ -
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000300.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m -
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Huyện Tiền Hải Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải
Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.260.000600.000360.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Bắc Đồng Đầm - Thị trấn Tiền Hải
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải -
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Bắc Đồng Đầm - Thị trấn Tiền Hải
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Giang Long - Thị trấn Tiền Hải
Đường D1 -
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Giang Long - Thị trấn Tiền Hải
Đường D2 -
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m - Thị trấn Tiền Hải
-
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Đồng Muỗm - Thị trấn Tiền Hải
Đường số 7 và số 9 -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Tiền Hải Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng đài - Sân vận động 14-10
Đất SX-KD đô thị7.500.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải
Giáp sân vận động 14-10 - Ngã tư Trái Diêm
Đất SX-KD đô thị5.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường Bùi Viện - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng dài - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị4.600.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường Chợ huyện - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Cầu Chợ huyện
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải
Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường Hoàng Văn Thái - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã Năm Tượng đài - Cầu Tây An
Đất SX-KD đô thị4.600.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường khu kho giống cũ - Thị trấn Tiền Hải
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 14-10
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường khu Quảng Trường - Thị trấn Tiền Hải
Đường 14-10 - Phố Phan Ái
Đất SX-KD đô thị3.500.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư Trái Diêm - Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Viện
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Quang Bích
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng đài - Cầu Thống Nhất II (Tây Lương)
Đất SX-KD đô thị4.600.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường phía đông Trạm Y tế thị trấn Tiền Hải - Thị trấn Tiền Hải
Phố Trần Đức Thịnh - Phố Chu Đình Ngạn
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải tuyến III - Thị trấn Tiền Hải
Gồm các trục đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m -
Đất SX-KD đô thị1.850.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường Tạ Xuân Thu - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Giáp chợ Tây Giang
Đất SX-KD đô thị6.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường Vũ Trọng - Thị trấn Tiền Hải
Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Hùng Thắng
Đất SX-KD đô thị2.500.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Bùi Sính - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Phố Trần Xuân Sắc
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Chu Đình Ngạn - Thị trấn Tiền Hải
Phố Tiểu Hoàng - Phố Trần Xuân Sắc
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải
Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Nguyễn Trung Khuyến
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải
Phố Nguyễn Trung Khuyến - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu - Giáp bến xe ô tô
Đất SX-KD đô thị10.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải
Bến xe ô tô - Cầu Thống Nhất I
Đất SX-KD đô thị7.500.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Lương Văn Sảng - Thị trấn Tiền Hải
Phố Vũ Nhu - Phố Phan Ái
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Ngô Quang Đoan - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Đường Vũ Trọng
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Đường 14-10
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải
Đường 14-10 - Phố Phan Ái
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Phan Ái - Thị trấn Tiền Hải
Phố Tiểu Hoàng - Đường 14-10
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Tiểu Hoàng - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng đài - Ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu
Đất SX-KD đô thị11.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Trần Đức Thịnh - Thị trấn Tiền Hải
Phố Tiểu Hoàng - Nút giao phố Trần Xuân Sắc
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Trần Xuân Sắc - Thị trấn Tiền Hải
Đường Hoàng Văn Thái - Nút giao phố Chu Đình Ngạn
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Phố Vũ Nhu - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Giáp địa phận xã Tây Giang
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m - Thị trấn Tiền Hải
-
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Huyện Tiền Hải Đường QL.37B - Thị trấn Tiền Hải
Giáp xã An Ninh - Giáp xã Tây Lương
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000500.000250.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư Trái Diêm - Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Đất SX-KD đô thị5.000.0001.050.000500.000250.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - Cầu Long Hầu
Đất SX-KD đô thị4.000.0001.050.000500.000250.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Thị trấn Tiền Hải
Cầu Tây An - Đường QL.37B
Đất SX-KD đô thị1.750.000750.000350.000250.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Thị trấn Tiền Hải
Đường QL.37B - Cầu xã Vũ Lăng
Đất SX-KD đô thị1.000.000600.000350.000250.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích -Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba sau trường Trung học cơ sở -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Tiền Hải Đường Vũ Trọng - Thị trấn Tiền Hải
Đường Hoàng Văn Thái -
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng -
Đất SX-KD đô thị1.600.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - Giáp xã Tây Ninh
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba cạnh cây xăng Minh Hoàng Lê
Đất SX-KD đô thị1.250.000750.000350.000250.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Cống 4 cửa (ngã ba)
Đất SX-KD đô thị750.000500.000350.000250.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - Cống 4 cửa (ngã ba)
Đất SX-KD đô thị1.000.000750.000350.000250.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Cống 4 cửa (ngã ba) - Cống giáp khu dân cư Bắc Đồng Đầm
Đất SX-KD đô thị750.000500.000350.000250.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu công nghiệp Tiền Hải
Đất SX-KD đô thị2.000.000750.000350.000250.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Giáp Khu công nghiệp Tiền Hải - Đường vào Công ty Pha lê Việt Tiệp
Đất SX-KD đô thị1.500.000750.000350.000250.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Đường Vũ Trọng (ngã tư giao với phố Nguyễn Quang Đoan) - Đường ĐH.38
Đất SX-KD đô thị1.250.000500.000350.000250.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 - Thị trấn Tiền Hải
Nhà văn hóa thôn Tiền Phong cũ -
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000250.000
Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m -
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Huyện Tiền Hải Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải
Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.050.000500.000300.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Bắc Đồng Đầm - Thị trấn Tiền Hải
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải -
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Bắc Đồng Đầm - Thị trấn Tiền Hải
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Giang Long - Thị trấn Tiền Hải
Đường D1 -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Giang Long - Thị trấn Tiền Hải
Đường D2 -
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Đồng Muỗm - Thị trấn Tiền Hải
Đường số 7 và số 9 -
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Tiền Hải Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp địa phận huyện Kiến Xương - đến đường ĐT.458 (ngã ba Đông Hướng)
Đất ở nông thôn6.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp đường ĐT.458 (ngã ba Đông Hướng) - đến giáp xã Tây An
Đất ở nông thôn5.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ): Từ giáp Quốc lộ 37B (ngã ba Đông Hướng) - đến cầu Thống Nhất I
Đất ở nông thôn7.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.37 (đường 8B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đường ĐH.37 (đường 8B cũ): Từ giáp đường ĐT.458 - đến cầu Cổ Rồng
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ cầu Chợ huyện (giáp thị trấn Tiền Hải) - đến đường ĐH.37 (đường 8B cũ)
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Ninh
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã và khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã An Ninh
-
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã An Ninh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ cầu Bắc Trạch - đến ngã ba (đường vào trụ sở UBND xã Bắc Hải)
Đất ở nông thôn1.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ ngã ba (đường vào trụ sở UBND xã Bắc Hải) - đến giáp xã Nam Hà
Đất ở nông thôn1.400.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ giáp đường ĐH.35 - đến Trường Tiểu học xã Bắc Hải
Đất ở nông thôn1.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ giáp Trường Tiểu học xã Bắc Hải - đến cầu Nhà Văn hóa thôn Hưng Nhân
Đất ở nông thôn1.400.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ cầu Nhà Văn hóa thôn Hưng Nhân - đến giáp xã Bình Định, huyện Kiến Xương
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Bắc Hải
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Từ cầu Long Hầu - đến Công ty nước khoáng Vital
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Từ giáp Công ty nước khoáng Vital - đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm)
Đất ở nông thôn6.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) đến giáp cổng chào xã Đông Minh -
Đất ở nông thôn5.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.36 (đường 8A cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Từ giáp đường ĐT.465 - đến giáp xã Đông Phong
Đất ở nông thôn2.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
-
Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Đức Cơ - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Đức Cơ - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Cơ
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp xã Đông Trà, xã Đông Long - đến đò Phú Dâu
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34A - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp đường ĐH.34 - đến giáp xã Đông Trà
Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Hải
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp xã Đông Long - đến giáp xã Đông Minh
Đất ở nông thôn2.800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - đến giáp xã Đông Long
Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.31 (đường 221C cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp xã Đông Trung - đến ngã ba đường ĐT.464
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ cầu Long Hầu - đến Công ty nước khoáng Vital
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ giáp Công ty nước khoáng Vital - đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm)
Đất ở nông thôn6.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) - đến giáp cổng chào xã Đông Minh
Đất ở nông thôn5.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.36 (đường 8A cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ giáp đường ĐT.465 - đến trụ sở UBND xã Đông Lâm
Đất ở nông thôn2.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) đến đê 5 (giáp xã Nam Cường) -
Đất ở nông thôn1.100.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư thôn mới Thanh Đông (xóm 11) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư thôn mới Thanh Đông (xóm 11) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (xóm 12) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (xóm 12) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (xóm 13) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (xóm 13) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Tâm
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường tỉnh ĐT.462 (đoạn nắn tuyến) - Xã Đông Lâm
Từ giáp xã Tây Giang - đến giáp xã Tây Tiến
Đất ở nông thôn5.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (phía Tây cây xăng Văn Phẩm) - Xã Đông Lâm
Đường gom -
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (phía Tây cây xăng Văn Phẩm) - Xã Đông Lâm
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Long
Từ giáp đường ĐH.34 (ngã ba Đông Xuyên) - đến giáp xã Đông Hoàng
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Long
Từ ngã ba Đông Xuyên - đến giáp xã Đông Trà, xã Đông Hải
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.32 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Long
Từ ngã ba Đông Long - đến giáp đê số 6
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Long
Từ giáp xã Đông Hoàng đến đê số 6 -
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Long
-
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Long
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Đông Long
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Long
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ cổng chào giáp xã Đông Cơ - đến ngã tư Đông Minh
Đất ở nông thôn7.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ ngã tư Đông Minh - đến đường vào trụ sở UBND xã Đông Minh
Đất ở nông thôn5.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ đường vào trụ sở UBND xã Đông Minh - đến đường vào thôn Minh Châu (nhà ông Hoát xóm 5)
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ đường vào thôn Minh Châu (nhà ông Hoát xóm 5) - đến cống Đông Minh
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp cống Đông Minh - đến Tiểu đoàn 5
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp Tiểu đoàn 5 đến nhà nghỉ Công Đoàn -
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465A - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ ngã tư Đông Minh - đến cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Ngải Châu
Đất ở nông thôn5.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465A - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Ngải Châu đến ngã ba đi nhà nghỉ Công an -
Đất ở nông thôn3.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465A - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ ngã ba đi nhà nghỉ Công an - đến nhà nghỉ Công an
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ cống Đông Minh - đến cống ông Điện (giáp xã Đông Hoàng)
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường thương mại (đường Đồng Châu kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ ngã tư Đông Minh - đến Nhà Văn hóa thôn Minh Châu
Đất ở nông thôn5.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường thương mại (đường Đồng Châu kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ Nhà Văn hóa thôn Minh Châu - đến giáp đê biển
Đất ở nông thôn3.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường đê số 6 - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Đường đê số 6 -
Đất ở nông thôn1.100.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ đường ĐT.456A - đến cổng làng thôn Ngải Châu
Đất ở nông thôn1.100.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp cổng làng thôn Ngải Châu - đến đền Cửa Lân
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp nhà nghỉ Công đoàn - đến giáp địa phận xã Đông Hoàng
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Đường song song với đường ĐT.464 - Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ - Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Minh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.36 (đường 8A cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp xã Đông Cơ - đến giáp xã Đông Trung
Đất ở nông thôn2.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Minh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
Từ giáp xã Tây Lương - đến trụ sở UBND xã Đông Quý
Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Quý - đến cầu Cây Xanh
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
Từ cầu Cây Xanh - đến giáp xã Đông Xuyên
Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường xuống bến phà Trà Lý cũ - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
-
Đất ở nông thôn1.900.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Quý
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận - Xã Đông Quý
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận - Xã Đông Quý
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
Từ giáp xã Đông Xuyên - đến đò Phú Dâu
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
Từ giáp đường ĐH.34 - đến trụ sở UBND xã Đông Trà
Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Trà - đến giáp xã Đông Quý, xã Đông Xuyên
Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
Từ giáp xã Đông Xuyên - đến giáp đê sông Trà Lý
Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thành Long - Xã Đông Trà
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải - Xã Đông Trà
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Trà
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.31 (đường 221C cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Từ cầu Phong Lạc - đến giáp xã Đông Hoàng
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.36 (đường 8A cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Từ đường ĐH.31 - đến giáp xã Đông Phong
Đất ở nông thôn2.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Từ đường ĐH.31 đến cầu Máng Nổi (sau Trường Tiểu học xã Đông Trung) -
Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Đường song song với đường ĐH.31 -
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Trung
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
Từ giáp xã Đông Quý - đến giáp xã Đông Hoàng
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
Từ ngã ba Đông Xuyên - đến giáp xã Đông Trà
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
Từ giáp đường ĐT.464 - đến giáp xã Đông Trà
Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường chợ Đông Xuyên - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
Từ ngã ba đường ĐT.464 - đến cổng Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp
Đất ở nông thôn3.200.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
-
Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Xuyên
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên - Xã Đông Xuyên
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ cầu Tám Tấn - đến điểm đấu nối đường ĐT.462 mới
Đất ở nông thôn2.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ điểm đấu nối đường ĐT.462 mới - đến ngã tư đường ĐH.35
Đất ở nông thôn3.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ ngã tư đường ĐH.35 - đến giáp xã Nam Trung
Đất ở nông thôn4.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ ngã ba giao đường 221A cũ - đến cầu mới
Đất ở nông thôn3.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (đường Đ7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ giáp xã Nam Hà - đến ngã tư đường ĐT.462 (đường 221A)
Đất ở nông thôn1.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Chính
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (đường Đ7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Cường
Từ giáp xã Nam Thắng - đến Trường Tiểu học xã Nam Cường
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (đường Đ7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Cường
Từ giáp Trường Tiểu học xã Nam Cường đến đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ) -
Đất ở nông thôn3.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Cường
Từ giáp xã Nam Thắng - đến giáp xã Đông Lâm
Đất ở nông thôn1.300.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Cường
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Cường
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Cường
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Nam Cường
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
Từ giáp cầu Đông Quách - đến nhà Hoàn Hương, xóm 4, thôn Hướng Tân
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
Từ giáp nhà Hoàn Hương, xóm 4, thôn Hướng Tân - đến đường Hồng Hà
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
Từ đường Hồng Hà - đến giáp xã Nam Hải
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (đường Đ7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
Từ giáp xã Bắc Hải - đến giáp xã Nam Chính
Đất ở nông thôn1.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường Hồng - Hà - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
Từ giáp đường ĐH.30 - đến giáp xã Nam Hồng
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Hà
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
Từ giáp xã Nam Hà - đến giáp xã Nam Hồng
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30A - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
Từ giáp đường ĐH.30 - đến trụ sở UBND xã Nam Hải (ngoài khu chợ Nam Hải)
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30A - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
Từ ngã tư cạnh nhà ông Trụ - đến giáp ngã ba cạnh nhà ông Lân, thôn Nội Lang Bắc (đoạn qua chợ)
Đất ở nông thôn3.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30A - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Hải - đến đường ra bến đò
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30A - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
Từ giáp đường ra bến đò - đến cầu Đò Mèn
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Hải
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hồng
Từ giáp xã Nam Hải - đến ngã ba đường ra bến đò Bồng He
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hồng
Từ giáp ngã ba đường ra bến đò Bồng He - đến giáp xã Nam Trung
Đất ở nông thôn6.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường Hồng - Hà - Khu vực 1 - Xã Nam Hồng
Từ giáp đường ĐH.30 - đến giáp xã Nam Hà
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Hồng
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Hồng
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Hồng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ giáp xã Nam Thanh - đến giáp quán nhà Hưng Nội, thôn Lộc Trung
Đất ở nông thôn4.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ quán nhà Hưng Nội, thôn Lộc Trung - đến cầu Nam Hưng
Đất ở nông thôn6.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ cầu Nam Hưng - đến giáp xã Nam Phú
Đất ở nông thôn4.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ giáp xã Nam Thịnh - đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung - đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung - đến giáp đê sông Hồng
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ giáp xã Nam Thịnh - đến giáp đường ĐT.462
Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Hưng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Phú
Từ giáp xã Nam Hưng - đến ngã tư đi Cồn Vành
Đất ở nông thôn4.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.39 - Khu vực 1 - Xã Nam Phú
Từ đường ĐT.462 (đường 221A) đến trụ sở UBND xã Nam Phú -
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Phú
-
Đất ở nông thôn1.100.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Phú
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Phú
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ cầu Tám Tấn - đến điểm đấu nối đường ĐT.462 mới
Đất ở nông thôn2.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ điểm đấu nối đường ĐT.462 mới - đến ngã tư đường ĐH.35
Đất ở nông thôn3.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (đường Đ7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ ngã tư đường ĐH.35 - đến giáp xã Nam Cường
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ giáp xã Nam Thịnh - đến giáp xã Nam Cường
Đất ở nông thôn1.300.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ nhà ông Nghĩa, thôn Rưỡng Trực Nam - đến nhà ông Thuật, thôn Rưỡng Trực Nam
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ ngã ba (xã Nam Cường, xã Nam Thắng, xã Nam Thịnh) - đến ngã ba cạnh nhà ông Điệu, thôn Tân Hưng 1, xã Nam Thắng
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ ngã ba cạnh nhà ông Điệu, thôn Tân Hưng 1, xã Nam Thắng - đến giáp xã Nam Thanh
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn900.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Thắng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Nam Thắng
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới cửa ông Phong, thôn Nam Đồng Nam - Xã Nam Thắng
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ cầu Nam Thanh - đến giáp Phòng Giao dịch Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở nông thôn6.100.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ Phòng Giao dịch Ngân hàng Nông nghiệp - đến cống Tải Rong
Đất ở nông thôn5.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ giáp cống Tài Rong - đến giáp xã Nam Hưng
Đất ở nông thôn4.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ cầu Nam Thanh - đến trụ sở UBND xã Nam Thanh
Đất ở nông thôn5.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Thanh - đến giáp xã Nam Thắng
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ đường ĐT.462 - đến giáp xã Nam Thắng
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ cầu Đức Bà - đến ngã ba đường giáp chùa Thanh Châu
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Thanh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi - Xã Nam Thanh
Đường giáp sông Thủ Chính -
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi - Xã Nam Thanh
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Từ giáp xã Nam Cường - đến giáp xã Nam Hưng
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33A - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Từ giáp đê số 5 - đến Trường Tiểu học xã Nam Thịnh
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33A - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Từ giáp Trường Tiểu học xã Nam Thịnh - đến trụ sở UBND xã Nam Thịnh
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Thịnh - đến Đài quan sát (Đài 5)
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Từ giáp Đài quan sát (Đài 5) - đến giáp xã Nam Hưng
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục chính - khu dân cư bến cá Cửa Lân - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ - khu dân cư bến cá Cửa Lân - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Từ ngã ba giáp nhà ông Điệu, thôn Tân Hưng 1, xã Nam Thắng - đến giáp xã Nam Thanh
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Thịnh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp xã Nam Chính - đến giáp đất nhà ông Chỉ (kho lương thực cũ)
Đất ở nông thôn6.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ đất nhà ông Chỉ (kho lương thực cũ) đến đường vào phòng khám Hùng Răng -
Đất ở nông thôn8.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp đường vào phòng khám Hùng Răng - đến đất nhà ông Hiến (bến xe cũ)
Đất ở nông thôn9.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp đất nhà ông Hiến (bến xe cũ) - đến giáp cầu Nam Thanh
Đất ở nông thôn12.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp đường ĐH.30 - đến giáp sông Biên Hòa
Đất ở nông thôn7.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp sông Biên Hòa - đến giáp xã Nam Thanh
Đất ở nông thôn5.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp đường ĐT.462 - đến nhà thờ Đông Phú
Đất ở nông thôn12.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp nhà thờ Đông Phú - đến trụ sở UBND xã Nam Trung
Đất ở nông thôn9.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Trung - đến Trường Trung học phổ thông Nam Tiền Hải
Đất ở nông thôn8.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp Trường Trung học phổ thông Nam Tiền Hải - đến giáp xã Nam Hồng
Đất ở nông thôn6.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Trung
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.37 (đường 8B cũ) - Khu vực 1 - Xã Phương Công
Từ cầu Cổ Rồng - đến Trường Trung học cơ sở xã Phương Công
Đất ở nông thôn4.300.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.37 (đường 8B cũ) - Khu vực 1 - Xã Phương Công
Từ giáp Trường Trung học cơ sở xã Phương Công - đến giáp xã Vân Trường
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Phương Công
Từ giáp đường ĐH.37 - đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Phương Công
Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch - đến giáp xã Tây Giang
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Phương Công
Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng - đến giáp xã Tây Giang (phổ Nứa)
Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phương Công
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phương Công
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Phương Công
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Tây An
Quốc lộ 37B: Từ giáp xã An Ninh - đến giáp xã Tây Lương
Đất ở nông thôn3.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây An
Từ giáp thị trấn Tiền Hải - đến cầu giáp trụ sở UBND xã Tây An
Đất ở nông thôn3.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây An
Từ cầu giáp trụ sở UBND xã Tây An - đến giáp cầu xã Vũ Lăng
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây An
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây An
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây An
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã ba cầu Bệnh viện -
Đất ở nông thôn10.000.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ giáp ngã ba cầu Bệnh viện - đến cầu Các Giả
Đất ở nông thôn7.700.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ cầu Các Giả - đến ngã ba đi xã Tây Phong
Đất ở nông thôn2.500.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ giáp ngã ba đi xã Tây Phong - đến giáp xã Tây Tiến
Đất ở nông thôn1.500.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường 14/10 (Đường ĐT.465) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ giáp thị trấn Tiền Hải - đến ngã tư Trái Diêm
Đất ở nông thôn10.000.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ ngã tư Trái Diêm - đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải
Đất ở nông thôn10.000.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải - đến cầu Long Hầu
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Tiền Hải Đường Tạ Xuân Thu (nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ giáp thị trấn Tiền Hải (chợ Tây Giang) - đến trụ sở UBND xã Tây Giang
Đất ở nông thôn11.000.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường Tạ Xuân Thu (nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Giang - đến ngã ba cầu Bệnh viện (giáp đường Ngô Duy Phớn)
Đất ở nông thôn10.000.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ ngã ba đi xã Tây Phong - đến giáp xã Tây Phong
Đất ở nông thôn3.000.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ giáp xã Phương Công - đến giáp xã Tây Phong
Đất ở nông thôn1.500.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ Ao Phe (thôn Nam) - đến giáp nhà ông Quỳ (thôn Đông)
Đất ở nông thôn2.000.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ nhà ông Quân (thôn Bắc) - đến ngã tư cầu Chùa (thôn Bắc)
Đất ở nông thôn4.000.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Ngã tư cầu Chùa (thôn Bắc) - đến đập Cổ Rồng II (thôn Đoài)
Đất ở nông thôn2.000.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.200.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Tiền Hải Đại lộ Hùng Vương (theo bản vẽ quy hoạch) - Khu dân cư thôn Đông - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Tiền Hải Đường rộng 17,5 m - Khu dân cư thôn Đông - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư thôn Đông - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1 - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2 - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Tiền Hải Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Tiền Hải Đường trục khu tập thể Bệnh viện Tây Tiền Hải - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất ở nông thôn2.200.000700.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây Giang
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến) - Xã Tây Giang
Từ giáp đường Ngô Duy Phớn - đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Đất ở nông thôn11.000.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến) - Xã Tây Giang
Từ giáp đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - đến giáp xã Đông Lâm
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Tiền Hải Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - Xã Tây Giang
Từ giáp đường ĐT.465 - đến giáp đường ĐT.462
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư thôn Đông- Xã Tây Giang
Đường rộng 16,5 mét -
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Trái Diêm 3 - Xã Tây Giang
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải -
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Trái Diêm 3 - Xã Tây Giang
Đường 18,5 mét -
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Trái Diêm 3 - Xã Tây Giang
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Tiền Hải Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
Từ giáp xã Tây An - đến ngã ba Quốc lộ 37B (đường ĐT.458 cũ)
Đất ở nông thôn3.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 37B (đường ĐT.458 cũ) - đến cầu Trà Lý
Đất ở nông thôn5.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
Từ cầu Thống Nhất II đến ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã Tây Lương -
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
Từ giáp ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã Tây Lương - đến ngã ba Quốc lộ 37B
Đất ở nông thôn3.600.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường xuống bến Trà Lý - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất ở nông thôn2.300.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ cụm dân cư mới xóm 7 thôn Nghĩa - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Lương Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây Lương
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.31 (đường 221C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
Từ cầu Miếu Ba Cô xã Tây Ninh - đến cầu Phong Lạc
Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
Từ giáp xã Tây Sơn - đến đường ĐH.31
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây Ninh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Đại Hữu - Xã Tây Ninh
Đường gom đường huyện -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Đại Hữu - Xã Tây Ninh
Đường 13,5 mét -
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Đại Hữu - Xã Tây Ninh
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
Từ giáp xã Tây Giang - đến đường huyện (đường đi Cổ Rồng)
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
Từ đường huyện (đường đi Cổ Rồng) - đến đại lý xăng dầu Hạnh Sơn
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
Từ giáp đại lý xăng dầu Hạnh Sơn - đến cầu ông Rư
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
Từ cầu ông Rư - đến cầu Đông Quách
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
Từ đường ĐH.30 - đến giáp xã Tây Giang (đường đi Cổ Rồng)
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây Phong
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích (đường ĐT.458) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp đường Nguyễn Công Trứ - đến giáp cầu Thống Nhất II (xã Tây Lương)
Đất ở nông thôn9.200.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ đường Nguyễn Công Trứ (ngã tư Trái Diêm) - đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải
Đất ở nông thôn10.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải - đến cầu Long Hầu
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp đường Nguyễn Công Trứ - đến chợ Tiểu Hoàng
Đất ở nông thôn3.200.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp chợ Tiểu Hoàng - đến giáp xã Tây Ninh
Đất ở nông thôn3.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ ngã tư Trái Diêm - đến ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - đến đường Bùi Viện
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ đường Bùi Viện - đến phố Nguyễn Quang Bích
Đất ở nông thôn3.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp đường Nguyễn Công Trứ - đến đường đi chợ Tiểu Hoàng (cống 4 cửa)
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - đến cống 4 cửa
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp cổng 4 cửa - đến cống chợ Tiểu Hoàng
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Đường đi Công ty Pha lê Việt Tiệp - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - đến hết địa phận khu công nghiệp Tiền Hải (đường số 4 khu công nghiệp)
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Tiền Hải Đường đi Công ty Pha lê Việt Tiệp - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp khu công nghiệp Tiền Hải - đến đường vào Công ty Pha lê Việt Tiệp
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Tiền Hải Đường gom - Khu dân cư mới Bắc Đồng Đầm - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
-
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới Bắc Đồng Đầm - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây Sơn
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Tiến
Từ giáp xã Tây Giang - đến cầu Ngô Duy Tân
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Tiến
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân - đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (xóm 2)
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Tiến
Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (xóm 2) - đến cầu Tám Tấn
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Tiến
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Tiến
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây Tiến
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.37 (đường 8B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
Từ giáp xã Phương Công - đến trụ sở UBND xã Vân Trường
Đất ở nông thôn3.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
Từ giáp trụ sở UBND xã Vân Trường - đến giáp xã Bắc Hải
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
-
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Rạng Đông - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Vân Trường
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lăng
Từ cầu Vũ Lăng - đến trụ sở UBND xã Vũ Lăng
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lăng
-
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Lăng
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lê Lợi - Khu vực 1 - Xã Vũ Lăng
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Vũ Lăng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Lê Lợi - Xã Vũ Lăng
Đường trục 13,5 mét, từ giáp ĐH.38 - đến đường quy hoạch số 10
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Lê Lợi - Xã Vũ Lăng
Đường trục 13,5 mét, từ giáp đường quy hoạch số 10 - đến Ủy ban nhân dân xã Vũ Lăng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Đường quy hoạch số 1 và số 5 - Khu dân cư mới tại khu đất giáp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
-
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới tại khu đất giáp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu dân cư mới giáp thổ ông Lượng, thôn An Nhân Hưng - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tiền Hải Các thửa đất còn lại - Khu dân cư mới giáp thổ ông Lượng, thôn An Nhân Hưng - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Vũ Xá - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện Châu - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây - Khu vực 1 - Xã Phương Công
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới thôn Lương Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Lương Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 11 - Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
-
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ - Khu vực 1 - Xã Tây Tiến
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp địa phận huyện Kiến Xương - đến đường ĐT.458 (ngã ba Đông Hướng)
Đất TM-DV nông thôn3.960.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp đường ĐT.458 (ngã ba Đông Hướng) - đến giáp xã Tây An
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ): Từ giáp Quốc lộ 37B (ngã ba Đông Hướng) - đến cầu Thống Nhất I
Đất TM-DV nông thôn4.500.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.37 (đường 8B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đường ĐH.37 (đường 8B cũ): Từ giáp đường ĐT.458 - đến cầu Cổ Rồng
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ cầu Chợ huyện (giáp thị trấn Tiền Hải) - đến đường ĐH.37 (đường 8B cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã và khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã An Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn1.560.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã An Ninh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ cầu Bắc Trạch - đến ngã ba (đường vào trụ sở UBND xã Bắc Hải)
Đất TM-DV nông thôn960.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ ngã ba (đường vào trụ sở UBND xã Bắc Hải) - đến giáp xã Nam Hà
Đất TM-DV nông thôn840.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ giáp đường ĐH.35 - đến Trường Tiểu học xã Bắc Hải
Đất TM-DV nông thôn960.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ giáp Trường Tiểu học xã Bắc Hải - đến cầu Nhà Văn hóa thôn Hưng Nhân
Đất TM-DV nông thôn840.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ cầu Nhà Văn hóa thôn Hưng Nhân - đến giáp xã Bình Định, huyện Kiến Xương
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Bắc Hải
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Từ cầu Long Hầu - đến Công ty nước khoáng Vital
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Từ giáp Công ty nước khoáng Vital - đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm)
Đất TM-DV nông thôn3.600.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) đến giáp cổng chào xã Đông Minh -
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.36 (đường 8A cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Từ giáp đường ĐT.465 - đến giáp xã Đông Phong
Đất TM-DV nông thôn1.560.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
-
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Đức Cơ - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Đức Cơ - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Cơ
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp xã Đông Trà, xã Đông Long - đến đò Phú Dâu
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34A - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp đường ĐH.34 - đến giáp xã Đông Trà
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Hải
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp xã Đông Long - đến giáp xã Đông Minh
Đất TM-DV nông thôn1.680.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - đến giáp xã Đông Long
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.31 (đường 221C cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp xã Đông Trung - đến ngã ba đường ĐT.464
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ cầu Long Hầu - đến Công ty nước khoáng Vital
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ giáp Công ty nước khoáng Vital - đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm)
Đất TM-DV nông thôn3.600.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) - đến giáp cổng chào xã Đông Minh
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.36 (đường 8A cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ giáp đường ĐT.465 - đến trụ sở UBND xã Đông Lâm
Đất TM-DV nông thôn1.560.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) đến đê 5 (giáp xã Nam Cường) -
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư thôn mới Thanh Đông (xóm 11) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư thôn mới Thanh Đông (xóm 11) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (xóm 12) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất TM-DV nông thôn2.700.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (xóm 12) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (xóm 13) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (xóm 13) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Tâm
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường tỉnh ĐT.462 (đoạn nắn tuyến - Xã Đông Lâm
Từ giáp xã Tây Giang - đến giáp xã Tây Tiến
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (phía Tây cây xăng Văn Phẩm) - Xã Đông Lâm
Đường gom -
Đất TM-DV nông thôn2.700.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (phía Tây cây xăng Văn Phẩm) - Xã Đông Lâm
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Long
Từ giáp đường ĐH.34 (ngã ba Đông Xuyên) - đến giáp xã Đông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Long
Từ ngã ba Đông Xuyên - đến giáp xã Đông Trà, xã Đông Hải
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.32 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Long
Từ ngã ba Đông Long - đến giáp đê số 6
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Long
Từ giáp xã Đông Hoàng đến đê số 6 -
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Long
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Long
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Đông Long
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Long
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ cổng chào giáp xã Đông Cơ - đến ngã tư Đông Minh
Đất TM-DV nông thôn4.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ ngã tư Đông Minh - đến đường vào trụ sở UBND xã Đông Minh
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ đường vào trụ sở UBND xã Đông Minh - đến đường vào thôn Minh Châu (nhà ông Hoát xóm 5)
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ đường vào thôn Minh Châu (nhà ông Hoát xóm 5) - đến cống Đông Minh
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp cống Đông Minh - đến Tiểu đoàn 5
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp Tiểu đoàn 5 đến nhà nghỉ Công Đoàn -
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465A - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ ngã tư Đông Minh - đến cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Ngải Châu
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465A - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Ngải Châu đến ngã ba đi nhà nghỉ Công an -
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465A - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ ngã ba đi nhà nghỉ Công an - đến nhà nghỉ Công an
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ cống Đông Minh - đến cống ông Điện (giáp xã Đông Hoàng)
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường thương mại (đường Đồng Châu kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ ngã tư Đông Minh - đến Nhà Văn hóa thôn Minh Châu
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường thương mại (đường Đồng Châu kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ Nhà Văn hóa thôn Minh Châu - đến giáp đê biển
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường đê số 6 - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Đường đê số 6 -
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ đường ĐT.456A - đến cổng làng thôn Ngải Châu
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp cổng làng thôn Ngải Châu - đến đền Cửa Lân
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp nhà nghỉ Công đoàn - đến giáp địa phận xã Đông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Đường song song với đường ĐT.464 - Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ - Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Minh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.36 (đường 8A cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp xã Đông Cơ - đến giáp xã Đông Trung
Đất TM-DV nông thôn1.560.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Minh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
Từ giáp xã Tây Lương - đến trụ sở UBND xã Đông Quý
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Quý - đến cầu Cây Xanh
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
Từ cầu Cây Xanh - đến giáp xã Đông Xuyên
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường xuống bến phà Trà Lý cũ - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
-
Đất TM-DV nông thôn1.140.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Quý
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận - Xã Đông Quý
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận - Xã Đông Quý
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
Từ giáp xã Đông Xuyên - đến đò Phú Dâu
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
Từ giáp đường ĐH.34 - đến trụ sở UBND xã Đông Trà
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Trà - đến giáp xã Đông Quý, xã Đông Xuyên
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
Từ giáp xã Đông Xuyên - đến giáp đê sông Trà Lý
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thành Long - Xã Đông Trà
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải - Xã Đông Trà
-
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Trà
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.31 (đường 221C cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Từ cầu Phong Lạc - đến giáp xã Đông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.36 (đường 8A cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Từ đường ĐH.31 - đến giáp xã Đông Phong
Đất TM-DV nông thôn1.560.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Từ đường ĐH.31 đến cầu Máng Nổi (sau Trường Tiểu học xã Đông Trung) -
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Đường song song với đường ĐH.31 -
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Trung
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
Từ giáp xã Đông Quý - đến giáp xã Đông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
Từ ngã ba Đông Xuyên - đến giáp xã Đông Trà
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
Từ giáp đường ĐT.464 - đến giáp xã Đông Trà
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường chợ Đông Xuyên - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
Từ ngã ba đường ĐT.464 - đến cổng Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp
Đất TM-DV nông thôn1.920.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
-
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Xuyên
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên - Xã Đông Xuyên
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ cầu Tám Tấn - đến điểm đấu nối đường ĐT.462 mới
Đất TM-DV nông thôn1.560.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ điểm đấu nối đường ĐT.462 mới - đến ngã tư đường ĐH.35
Đất TM-DV nông thôn2.160.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ ngã tư đường ĐH.35 - đến giáp xã Nam Trung
Đất TM-DV nông thôn2.760.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ ngã ba giao đường 221A cũ - đến cầu mới
Đất TM-DV nông thôn2.160.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (đường Đ7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ giáp xã Nam Hà - đến ngã tư đường ĐT.462 (đường 221A)
Đất TM-DV nông thôn960.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Chính
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (đường Đ7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Cường
Từ giáp xã Nam Thắng - đến Trường Tiểu học xã Nam Cường
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (đường Đ7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Cường
Từ giáp Trường Tiểu học xã Nam Cường đến đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ) -
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Cường
Từ giáp xã Nam Thắng - đến giáp xã Đông Lâm
Đất TM-DV nông thôn780.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Cường
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Cường
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Cường
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Nam Cường
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
Từ giáp cầu Đông Quách - đến nhà Hoàn Hương, xóm 4, thôn Hướng Tân
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
Từ giáp nhà Hoàn Hương, xóm 4, thôn Hướng Tân - đến đường Hồng Hà
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
Từ đường Hồng Hà - đến giáp xã Nam Hải
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (đường Đ7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
Từ giáp xã Bắc Hải - đến giáp xã Nam Chính
Đất TM-DV nông thôn960.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường Hồng - Hà - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
Từ giáp đường ĐH.30 - đến giáp xã Nam Hồng
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Hà
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Hà
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
Từ giáp xã Nam Hà - đến giáp xã Nam Hồng
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30A - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
Từ giáp đường ĐH.30 - đến trụ sở UBND xã Nam Hải (ngoài khu chợ Nam Hải)
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30A - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
Từ ngã tư cạnh nhà ông Trụ - đến giáp ngã ba cạnh nhà ông Lân, thôn Nội Lang Bắc (đoạn qua chợ)
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30A - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Hải - đến đường ra bến đò
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30A - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
Từ giáp đường ra bến đò - đến cầu Đò Mèn
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Hải
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Hải
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hồng
Từ giáp xã Nam Hải - đến ngã ba đường ra bến đò Bồng He
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hồng
Từ giáp ngã ba đường ra bến đò Bồng He - đến giáp xã Nam Trung
Đất TM-DV nông thôn3.600.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường Hồng - Hà - Khu vực 1 - Xã Nam Hồng
Từ giáp đường ĐH.30 - đến giáp xã Nam Hà
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Hồng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ giáp xã Nam Thanh - đến giáp quán nhà Hưng Nội, thôn Lộc Trung
Đất TM-DV nông thôn2.700.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ quán nhà Hưng Nội, thôn Lộc Trung - đến cầu Nam Hưng
Đất TM-DV nông thôn3.600.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ cầu Nam Hưng - đến giáp xã Nam Phú
Đất TM-DV nông thôn2.700.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ giáp xã Nam Thịnh - đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung - đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung - đến giáp đê sông Hồng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
Từ giáp xã Nam Thịnh - đến giáp đường ĐT.462
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - Khu vực 1 - Xã Nam Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Hưng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Phú
Từ giáp xã Nam Hưng - đến ngã tư đi Cồn Vành
Đất TM-DV nông thôn2.700.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.39 - Khu vực 1 - Xã Nam Phú
Từ đường ĐT.462 (đường 221A) đến trụ sở UBND xã Nam Phú -
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Phú
-
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Phú
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Phú
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ cầu Tám Tấn - đến điểm đấu nối đường ĐT.462 mới
Đất TM-DV nông thôn1.560.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ điểm đấu nối đường ĐT.462 mới - đến ngã tư đường ĐH.35
Đất TM-DV nông thôn2.160.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (đường Đ7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ ngã tư đường ĐH.35 - đến giáp xã Nam Cường
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ giáp xã Nam Thịnh - đến giáp xã Nam Cường
Đất TM-DV nông thôn780.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ nhà ông Nghĩa, thôn Rưỡng Trực Nam - đến nhà ông Thuật, thôn Rưỡng Trực Nam
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ ngã ba (xã Nam Cường, xã Nam Thắng, xã Nam Thịnh) - đến ngã ba cạnh nhà ông Điệu, thôn Tân Hưng 1, xã Nam Thắng
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Từ ngã ba cạnh nhà ông Điệu, thôn Tân Hưng 1, xã Nam Thắng - đến giáp xã Nam Thanh
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn540.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Thắng
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Thắng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Nam Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới cửa ông Phong, thôn Nam Đồng Nam - Xã Nam Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ cầu Nam Thanh - đến giáp Phòng Giao dịch Ngân hàng Nông nghiệp
Đất TM-DV nông thôn3.660.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ Phòng Giao dịch Ngân hàng Nông nghiệp - đến cống Tải Rong
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ giáp cống Tài Rong - đến giáp xã Nam Hưng
Đất TM-DV nông thôn2.700.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ cầu Nam Thanh - đến trụ sở UBND xã Nam Thanh
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Thanh - đến giáp xã Nam Thắng
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ đường ĐT.462 - đến giáp xã Nam Thắng
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
Từ cầu Đức Bà - đến ngã ba đường giáp chùa Thanh Châu
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Thanh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi - Xã Nam Thanh
Đường giáp sông Thủ Chính -
Đất TM-DV nông thôn2.700.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi - Xã Nam Thanh
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Từ giáp xã Nam Cường - đến giáp xã Nam Hưng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33A - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Từ giáp đê số 5 - đến Trường Tiểu học xã Nam Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33A - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Từ giáp Trường Tiểu học xã Nam Thịnh - đến trụ sở UBND xã Nam Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Thịnh - đến Đài quan sát (Đài 5)
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Từ giáp Đài quan sát (Đài 5) - đến giáp xã Nam Hưng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục chính - khu dân cư bến cá Cửa Lân - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ - khu dân cư bến cá Cửa Lân - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Từ ngã ba giáp nhà ông Điệu, thôn Tân Hưng 1, xã Nam Thắng - đến giáp xã Nam Thanh
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Thịnh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp xã Nam Chính - đến giáp đất nhà ông Chỉ (kho lương thực cũ)
Đất TM-DV nông thôn3.600.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ đất nhà ông Chỉ (kho lương thực cũ) đến đường vào phòng khám Hùng Răng -
Đất TM-DV nông thôn4.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp đường vào phòng khám Hùng Răng - đến đất nhà ông Hiến (bến xe cũ)
Đất TM-DV nông thôn5.400.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp đất nhà ông Hiến (bến xe cũ) - đến giáp cầu Nam Thanh
Đất TM-DV nông thôn7.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp đường ĐH.30 - đến giáp sông Biên Hòa
Đất TM-DV nông thôn4.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp sông Biên Hòa - đến giáp xã Nam Thanh
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp đường ĐT.462 - đến nhà thờ Đông Phú
Đất TM-DV nông thôn7.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp nhà thờ Đông Phú - đến trụ sở UBND xã Nam Trung
Đất TM-DV nông thôn5.400.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Trung - đến Trường Trung học phổ thông Nam Tiền Hải
Đất TM-DV nông thôn4.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
Từ giáp Trường Trung học phổ thông Nam Tiền Hải - đến giáp xã Nam Hồng
Đất TM-DV nông thôn3.600.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Nam Trung
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.37 (đường 8B cũ) - Khu vực 1 - Xã Phương Công
Từ cầu Cổ Rồng - đến Trường Trung học cơ sở xã Phương Công
Đất TM-DV nông thôn2.580.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.37 (đường 8B cũ) - Khu vực 1 - Xã Phương Công
Từ giáp Trường Trung học cơ sở xã Phương Công - đến giáp xã Vân Trường
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Phương Công
Từ giáp đường ĐH.37 - đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Phương Công
Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch - đến giáp xã Tây Giang
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Phương Công
Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng - đến giáp xã Tây Giang (phổ Nứa)
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phương Công
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phương Công
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Phương Công
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Tây An
Quốc lộ 37B: Từ giáp xã An Ninh - đến giáp xã Tây Lương
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây An
Từ giáp thị trấn Tiền Hải - đến cầu giáp trụ sở UBND xã Tây An
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây An
Từ cầu giáp trụ sở UBND xã Tây An - đến giáp cầu xã Vũ Lăng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây An
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây An
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây An
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã ba cầu Bệnh viện -
Đất TM-DV nông thôn6.000.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ giáp ngã ba cầu Bệnh viện - đến cầu Các Giả
Đất TM-DV nông thôn4.620.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ cầu Các Giả - đến ngã ba đi xã Tây Phong
Đất TM-DV nông thôn1.500.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ giáp ngã ba đi xã Tây Phong - đến giáp xã Tây Tiến
Đất TM-DV nông thôn900.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường 14/10 (Đường ĐT.465) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ giáp thị trấn Tiền Hải - đến ngã tư Trái Diêm
Đất TM-DV nông thôn6.000.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ ngã tư Trái Diêm - đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải
Đất TM-DV nông thôn6.000.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải - đến cầu Long Hầu
Đất TM-DV nông thôn4.800.000
Huyện Tiền Hải Đường Tạ Xuân Thu (nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ giáp thị trấn Tiền Hải (chợ Tây Giang) - đến trụ sở UBND xã Tây Giang
Đất TM-DV nông thôn6.600.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường Tạ Xuân Thu (nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Giang - đến ngã ba cầu Bệnh viện (giáp đường Ngô Duy Phớn)
Đất TM-DV nông thôn6.000.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ ngã ba đi xã Tây Phong - đến giáp xã Tây Phong
Đất TM-DV nông thôn1.800.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ giáp xã Phương Công - đến giáp xã Tây Phong
Đất TM-DV nông thôn900.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ Ao Phe (thôn Nam) - đến giáp nhà ông Quỳ (thôn Đông)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Từ nhà ông Quân (thôn Bắc) - đến ngã tư cầu Chùa (thôn Bắc)
Đất TM-DV nông thôn2.400.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Ngã tư cầu Chùa (thôn Bắc) - đến đập Cổ Rồng II (thôn Đoài)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn720.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Tiền Hải Đại lộ Hùng Vương (theo bản vẽ quy hoạch) - Khu dân cư thôn Đông - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất TM-DV nông thôn4.200.000
Huyện Tiền Hải Đường rộng 17,5 m - Khu dân cư thôn Đông - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư thôn Đông - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1 - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2 - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Tiền Hải Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Tiền Hải Đường trục khu tập thể Bệnh viện Tây Tiền Hải - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất TM-DV nông thôn1.320.000420.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc - Khu vực 1 - Xã Tây Giang
-
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây Giang
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến) - Xã Tây Giang
Từ giáp đường Ngô Duy Phớn đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải -
Đất TM-DV nông thôn6.600.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến) - Xã Tây Giang
Từ giáp đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Đông Lâm -
Đất TM-DV nông thôn4.200.000
Huyện Tiền Hải Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - Xã Tây Giang
Từ giáp đường ĐT.465 - đến giáp đường ĐT.462
Đất TM-DV nông thôn4.800.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư thôn Đông - Xã Tây Giang
Đường rộng 16,5 mét -
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Trái Diêm 3 - Xã Tây Giang
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải -
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Trái Diêm 3 - Xã Tây Giang
Đường 18,5 mét -
Đất TM-DV nông thôn3.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư Trái Diêm 3 - Xã Tây Giang
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn2.700.000
Huyện Tiền Hải Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
Từ giáp xã Tây An - đến ngã ba Quốc lộ 37B (đường ĐT.458 cũ)
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 37B (đường ĐT.458 cũ) - đến cầu Trà Lý
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
Từ cầu Thống Nhất II đến ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã Tây Lương -
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
Từ giáp ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã Tây Lương - đến ngã ba Quốc lộ 37B
Đất TM-DV nông thôn2.160.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường xuống bến Trà Lý - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất TM-DV nông thôn1.380.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ cụm dân cư mới xóm 7 thôn Nghĩa - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Lương Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây Lương
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.31 (đường 221C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
Từ cầu Miếu Ba Cô xã Tây Ninh - đến cầu Phong Lạc
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
Từ giáp xã Tây Sơn - đến đường ĐH.31
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây Ninh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Đại Hữu - Xã Tây Ninh
Đường gom đường huyện -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Đại Hữu - Xã Tây Ninh
Đường 13,5 mét -
Đất TM-DV nông thôn1.020.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Đại Hữu - Xã Tây Ninh
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
Từ giáp xã Tây Giang - đến đường huyện (đường đi Cổ Rồng)
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
Từ đường huyện (đường đi Cổ Rồng) - đến đại lý xăng dầu Hạnh Sơn
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
Từ giáp đại lý xăng dầu Hạnh Sơn - đến cầu ông Rư
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
Từ cầu ông Rư - đến cầu Đông Quách
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
Từ đường ĐH.30 - đến giáp xã Tây Giang (đường đi Cổ Rồng)
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây Phong
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích (đường ĐT.458) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp đường Nguyễn Công Trứ - đến giáp cầu Thống Nhất II (xã Tây Lương)
Đất TM-DV nông thôn5.520.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ đường Nguyễn Công Trứ (ngã tư Trái Diêm) - đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải
Đất TM-DV nông thôn6.000.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải - đến cầu Long Hầu
Đất TM-DV nông thôn4.800.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp đường Nguyễn Công Trứ - đến chợ Tiểu Hoàng
Đất TM-DV nông thôn1.920.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp chợ Tiểu Hoàng - đến giáp xã Tây Ninh
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ ngã tư Trái Diêm - đến ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - đến đường Bùi Viện
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ đường Bùi Viện - đến phố Nguyễn Quang Bích
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp đường Nguyễn Công Trứ - đến đường đi chợ Tiểu Hoàng (cống 4 cửa)
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - đến cống 4 cửa
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp cổng 4 cửa - đến cống chợ Tiểu Hoàng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Đường đi Công ty Pha lê Việt Tiệp - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - đến hết địa phận khu công nghiệp Tiền Hải (đường số 4 khu công nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Tiền Hải Đường đi Công ty Pha lê Việt Tiệp - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp khu công nghiệp Tiền Hải - đến đường vào Công ty Pha lê Việt Tiệp
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Tiền Hải Đường gom - Khu dân cư mới Bắc Đồng Đầm - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn2.700.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới Bắc Đồng Đầm - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây Sơn
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Tiến
Từ giáp xã Tây Giang - đến cầu Ngô Duy Tân
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Tiến
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân - đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (xóm 2)
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Tiến
Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (xóm 2) - đến cầu Tám Tấn
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Tây Tiến
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.37 (đường 8B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
Từ giáp xã Phương Công - đến trụ sở UBND xã Vân Trường
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
Từ giáp trụ sở UBND xã Vân Trường - đến giáp xã Bắc Hải
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
-
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Rạng Đông - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Vân Trường
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lăng
Từ cầu Vũ Lăng - đến trụ sở UBND xã Vũ Lăng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lăng
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Lăng
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lê Lợi - Khu vực 1 - Xã Vũ Lăng
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Vũ Lăng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Lê Lợi - Xã Vũ Lăng
Đường trục 13,5 mét, từ giáp ĐH.38 - đến đường quy hoạch số 10
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Lê Lợi - Xã Vũ Lăng
Đường trục 13,5 mét, từ giáp đường quy hoạch số 10 - đến Ủy ban nhân dân xã Vũ Lăng
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Lê Lợi - Xã Vũ Lăng
Đường trục 13,5 mét, từ giáp ĐH.38 - đến đường quy hoạch số 10
Đất TM-DV nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Lê Lợi - Xã Vũ Lăng
Đường trục 13,5 mét, từ giáp đường quy hoạch số 10 - đến Ủy ban nhân dân xã Vũ Lăng
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Đường quy hoạch số 1 và số 5 - Khu dân cư mới tại khu đất giáp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
-
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới tại khu đất giáp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu dân cư mới giáp thổ ông Lượng, thôn An Nhân Hưng - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Các thửa đất còn lại - Khu dân cư mới giáp thổ ông Lượng, thôn An Nhân Hưng - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
-
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Vũ Xá - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện Châu - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc - Khu vực 1 - Xã Nam Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập - Khu vực 1 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây - Khu vực 1 - Xã Phương Công
-
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Tiền Hải Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới thôn Lương Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Lương Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Lương
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 11 - Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn1.020.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc - Khu vực 1 - Xã Tây Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch - Khu vực 1 - Xã Tây Phong
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ - Khu vực 1 - Xã Tây Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình - Khu vực 1 - Xã Vân Trường
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp địa phận huyện Kiến Xương - đến đường ĐT.458 (ngã ba Đông Hướng)
Đất SX-KD nông thôn3.300.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ giáp đường ĐT.458 (ngã ba Đông Hướng) - đến giáp xã Tây An
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ): Từ giáp Quốc lộ 37B (ngã ba Đông Hướng) - đến cầu Thống Nhất I
Đất SX-KD nông thôn3.750.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.37 (đường 8B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Đường ĐH.37 (đường 8B cũ): Từ giáp đường ĐT.458 - đến cầu Cổ Rồng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Từ cầu Chợ huyện (giáp thị trấn Tiền Hải) - đến đường ĐH.37 (đường 8B cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã và khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã An Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã An Ninh
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Cụm công nghiệp An Ninh - Xã An Ninh
-
Đất SX-KD790.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ cầu Bắc Trạch - đến ngã ba (đường vào trụ sở UBND xã Bắc Hải)
Đất SX-KD nông thôn800.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ ngã ba (đường vào trụ sở UBND xã Bắc Hải) - đến giáp xã Nam Hà
Đất SX-KD nông thôn700.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ giáp đường ĐH.35 - đến Trường Tiểu học xã Bắc Hải
Đất SX-KD nông thôn800.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ giáp Trường Tiểu học xã Bắc Hải - đến cầu Nhà Văn hóa thôn Hưng Nhân
Đất SX-KD nông thôn700.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
Từ cầu Nhà Văn hóa thôn Hưng Nhân - đến giáp xã Bình Định, huyện Kiến Xương
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Bắc Hải
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Từ cầu Long Hầu - đến Công ty nước khoáng Vital
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Từ giáp Công ty nước khoáng Vital - đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm)
Đất SX-KD nông thôn3.000.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) đến giáp cổng chào xã Đông Minh -
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.36 (đường 8A cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Từ giáp đường ĐT.465 - đến giáp xã Đông Phong
Đất SX-KD nông thôn1.300.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
-
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Đức Cơ - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Đức Cơ - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Cơ
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp xã Đông Trà, xã Đông Long - đến đò Phú Dâu
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34A - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
Từ giáp đường ĐH.34 - đến giáp xã Đông Trà
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
-
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hải
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Hải
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp xã Đông Long - đến giáp xã Đông Minh
Đất SX-KD nông thôn1.400.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - đến giáp xã Đông Long
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.31 (đường 221C cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp xã Đông Trung - đến ngã ba đường ĐT.464
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
-
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ cầu Long Hầu - đến Công ty nước khoáng Vital
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ giáp Công ty nước khoáng Vital - đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm)
Đất SX-KD nông thôn3.000.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) - đến giáp cổng chào xã Đông Minh
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.36 (đường 8A cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ giáp đường ĐT.465 - đến trụ sở UBND xã Đông Lâm
Đất SX-KD nông thôn1.300.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Từ đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) đến đê 5 (giáp xã Nam Cường) -
Đất SX-KD nông thôn550.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư thôn mới Thanh Đông (xóm 11) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư thôn mới Thanh Đông (xóm 11) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (xóm 12) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (xóm 12) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (xóm 13) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (xóm 13) - Khu vực 1 - Xã Đông Tâm
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Tâm
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường tỉnh ĐT.462 (đoạn nắn tuyến) - Xã Đông Lâm
Từ giáp xã Tây Giang - đến giáp xã Tây Tiến
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (phía Tây cây xăng Văn Phẩm) - Xã Đông Lâm
Đường gom -
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (phía Tây cây xăng Văn Phẩm) - Xã Đông Lâm
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Long
Từ giáp đường ĐH.34 (ngã ba Đông Xuyên) - đến giáp xã Đông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Long
Từ ngã ba Đông Xuyên - đến giáp xã Đông Trà, xã Đông Hải
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.32 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Long
Từ ngã ba Đông Long - đến giáp đê số 6
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Long
Từ giáp xã Đông Hoàng đến đê số 6 -
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Long
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Long
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Đông Long
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Long
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ cổng chào giáp xã Đông Cơ - đến ngã tư Đông Minh
Đất SX-KD nông thôn3.500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ ngã tư Đông Minh - đến đường vào trụ sở UBND xã Đông Minh
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ đường vào trụ sở UBND xã Đông Minh - đến đường vào thôn Minh Châu (nhà ông Hoát xóm 5)
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ đường vào thôn Minh Châu (nhà ông Hoát xóm 5) - đến cống Đông Minh
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp cống Đông Minh - đến Tiểu đoàn 5
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp Tiểu đoàn 5 đến nhà nghỉ Công Đoàn -
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465A - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ ngã tư Đông Minh - đến cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Ngải Châu
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465A - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Ngải Châu đến ngã ba đi nhà nghỉ Công an -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.465A - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ ngã ba đi nhà nghỉ Công an - đến nhà nghỉ Công an
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ cống Đông Minh - đến cống ông Điện (giáp xã Đông Hoàng)
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường thương mại (đường Đồng Châu kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ ngã tư Đông Minh - đến Nhà Văn hóa thôn Minh Châu
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường thương mại (đường Đồng Châu kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ Nhà Văn hóa thôn Minh Châu - đến giáp đê biển
Đất SX-KD nông thôn1.750.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường đê số 6 - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Đường đê số 6 -
Đất SX-KD nông thôn550.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ đường ĐT.456A - đến cổng làng thôn Ngải Châu
Đất SX-KD nông thôn550.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp cổng làng thôn Ngải Châu - đến đền Cửa Lân
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp nhà nghỉ Công đoàn - đến giáp địa phận xã Đông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Đường song song với đường ĐT.464 - Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ - Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Minh
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.36 (đường 8A cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
Từ giáp xã Đông Cơ - đến giáp xã Đông Trung
Đất SX-KD nông thôn1.300.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Minh
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
Từ giáp xã Tây Lương - đến trụ sở UBND xã Đông Quý
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Quý - đến cầu Cây Xanh
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
Từ cầu Cây Xanh - đến giáp xã Đông Xuyên
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường xuống bến phà Trà Lý cũ - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
-
Đất SX-KD nông thôn950.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
-
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Quý
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Quý
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận - Xã Đông Quý
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận - Xã Đông Quý
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
Từ giáp xã Đông Xuyên - đến đò Phú Dâu
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
Từ giáp đường ĐH.34 - đến trụ sở UBND xã Đông Trà
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Trà - đến giáp xã Đông Quý, xã Đông Xuyên
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
Từ giáp xã Đông Xuyên - đến giáp đê sông Trà Lý
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
-
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Trà
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Thành Long - Xã Đông Trà
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải - Xã Đông Trà
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Trà
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.31 (đường 221C cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Từ cầu Phong Lạc - đến giáp xã Đông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.36 (đường 8A cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Từ đường ĐH.31 - đến giáp xã Đông Phong
Đất SX-KD nông thôn1.300.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Từ đường ĐH.31 đến cầu Máng Nổi (sau Trường Tiểu học xã Đông Trung) -
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Đường song song với đường ĐH.31 -
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Tiền Hải Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Đông Trung
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Trung
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
Từ giáp xã Đông Quý - đến giáp xã Đông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
Từ ngã ba Đông Xuyên - đến giáp xã Đông Trà
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
Từ giáp đường ĐT.464 - đến giáp xã Đông Trà
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường chợ Đông Xuyên - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
Từ ngã ba đường ĐT.464 - đến cổng Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp
Đất SX-KD nông thôn1.600.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
-
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Xuyên
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tiền Hải Khu vực 2 - Xã Đông Xuyên
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Tiền Hải Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên - Xã Đông Xuyên
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ cầu Tám Tấn - đến điểm đấu nối đường ĐT.462 mới
Đất SX-KD nông thôn1.300.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ điểm đấu nối đường ĐT.462 mới - đến ngã tư đường ĐH.35
Đất SX-KD nông thôn1.800.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đường 221A cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ ngã tư đường ĐH.35 - đến giáp xã Nam Trung
Đất SX-KD nông thôn2.300.000300.000225.000
Huyện Tiền Hải Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Nam Chính
Từ ngã ba giao đường 221A cũ - đến cầu mới
Đất SX-KD nông thôn1.800.000300.000225.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Tiền Hải Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng đài - Sân vận động 14-10
Đất ở đô thị15.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải
Giáp sân vận động 14-10 - Ngã tư Trái Diêm
Đất ở đô thị10.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Bùi Viện - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng dài - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị9.200.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Chợ huyện - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Cầu Chợ huyện
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải
Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m -
Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Hoàng Văn Thái - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã Năm Tượng đài - Cầu Tây An
Đất ở đô thị9.200.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường khu kho giống cũ - Thị trấn Tiền Hải
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 14-10
Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường khu Quảng Trường - Thị trấn Tiền Hải
Đường 14-10 - Phố Phan Ái
Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Ngã tư Trái Diêm - Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Viện
Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải
Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Quang Bích
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích - Thị trấn Tiền Hải
Giáp ngã năm Tượng đài - Cầu Thống Nhất II (Tây Lương)
Đất ở đô thị9.200.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường phía đông Trạm Y tế thị trấn Tiền Hải - Thị trấn Tiền Hải
Phố Trần Đức Thịnh - Phố Chu Đình Ngạn
Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải tuyến III - Thị trấn Tiền Hải
Gồm các trục đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m -
Đất ở đô thị3.700.0002.100.0001.000.000600.000
Huyện Tiền Hải Đường Tạ Xuân Thu - Thị trấn Tiền Hải
Phố Hùng Thắng - Giáp chợ Tây Giang
Đất ở đô thị12.000.0002.100.0001.000.000600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tiền Hải

4.8/5 - (911 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.