Bảng giá đất huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tiên Yên năm 2025
Khu vực: huyện Tiên Yên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 9.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tiên Yên |
Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ Nhà ông Tiến Hòa - Đến giáp siêu thị mới | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra - Đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A | Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Nhà bà Nguyễn Thị Nhuận (Nhà ông Truyền cũ - Thửa 49-BĐ68) - Đến nhà Hạnh Vương ra cổng chợ phụ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Các khu vực còn lại (các lô không bám chợ, khu thương mại cầu Khe Tiên và khu vực còn lại khu cổng chợ phụ) - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến hết Kho bạc huyện Tiên Yên (bám Quốc lộ 18A) | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ ngã tư cầu Tiên Yên - Đến hết phố Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà ông Thụy (thửa 143 TBĐ 71) (SN 86) - Đến nhà Thái Ngân (thửa 155 TBĐ 71) (SN 108 Đông Tiến 1) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ giáp Kho bạc huyện Tiên Yên - Đến chân cầu Tiên Yên | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà Lan Định (thửa 28 TBĐ 70) - Đến giáp Miếu Gốc Đa phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Miếu Gốc Đa - Đến nhà 165 (nhà ông Mậu thửa 159 TBĐ 68) phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà Sơn Huyền (Chiến Nhật cũ thửa 195 TBĐ 68) phố Thống Nhất - Đến cầu Khe Tiên | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà 01 (thửa 55 TBĐ 70) Phố Hòa Bình - Đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (nhà ông Dậu) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Kho Bạc cũ - Đến nhà 88 Thống Nhất và nhà 01 Trung Dũng (thửa 55 TBĐ 70) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Độc Lập - Phố Quang Trung - Phố Hoà Bình - Đường ủy ban cũ - Thị trấn Tiên Yên - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Tiên Yên Từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng phố Quang Trung - Đến nhà thi đấu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Giáp nhà Lan Định (thửa 28 TBĐ 70) - ra Quốc lộ 18A | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) - Đến nhà số 186 phố Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ số nhà 90 Thống Nhất - Đến gầm cầu Khe Tiên | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Miếu Gốc Đa ra - Đến Quốc lộ 18A | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu quy hoạch sau Thuế, Toà án - Thị trấn Tiên Yên Khu quy hoạch sau Thuế, Toà án - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ gầm cầu Khe Tiên - Đến đường rẽ lên trạm 110 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Trung Dũng 1 - Cổng Doanh Trại - Đường Trung Dũng 2 phố Thống Nhất - Thị trấn Tiên Yên - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Đường vào Bệnh viện Đa khoa KV Tiên Yên - Đến đường Giếng Tây | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đường phố Đông Tiến 2 vào - Đến cổng Lâm Trường ra đường bờ sông ra đường phố Đông Tiến 2, Đến cổng Nghĩa trang Liệt sỹ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Công an thị trấn - Đến cổng nghĩa trang liệt sỹ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đến đường lên Nghĩa trang nhân dân (bám QL 18C cũ) | Đất ở đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ số nhà 90 - Đến 188C phố Hòa Bình (sau chi nhánh điện Tiên Yên) | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến nhà Sinh hoạt cộng đồng phố Long Tiên (bám QL 18A) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng phố Long Tiên - Đến hết địa phận thị trấn (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Yên Than | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) - Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực không bám đường các tuyến phố Thống Nhất, Quang Trung, Hòa Bình, Đông Tiến 1, Đông Tiến 2, Tam Thịnh, Long Tiên, Long Châu, Long Thành, Lý Thường Kiệt và ngoài các vị trí đã được xác định ở các đoạn khác - Thị trấn Tiên Yên - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng phố Thống Nhất (Sau Công ty vật tư cũ) - Thị trấn Tiên Yên - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đường Nghĩa trang nhân dân - Đến lối đi sang đò Khe Và (bám quốc lộ 18C cũ) | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường ven sông phố Đông Tiến - Thị trấn Tiên Yên Đường ven sông phố Đông Tiến - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực đường từ cây xăng B12 - Thị trấn Tiên Yên Từ nhà bà Phạm Thị Thanh (thửa 150 TBĐ 59 - Đến nhà bà Lại Thị Điệp (đường Trung tâm Y tế) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Đường từ nhà ông Lê Đình Thích (Thửa 90 TBĐ 71) (sau nhà ông Bình - Phố Đông Tiến) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Long - Phố Hòa Bình (thửa 111 TBĐ 69) và đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng Lâm Đến giáp nhà ông Ngô Duy Sá - Phố Hòa Bình | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Đoạn đường từ sau cửa hàng xi măng nhà Trung Liên (thửa 67 TBĐ 60) - Đến đất nhà ông Trịnh Quốc Huy - Phố Hòa Bình (thửa 166 TBĐ 59) | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên - Thị trấn Tiên Yên từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) - Đến giáp trường Tiểu học thị trấn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đò Khe Và - Đến giáp đường Quốc lộ 18C mới | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đường rẽ Trạm 111 - Đến hết địa phận thị trấn (Quốc lộ 18A cũ đi Yên Than, giáp thôn 5 xã Yên Than) | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) - Đến hết địa phận thị trấn (Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa, giáp thôn Thủy Cơ xã Tiên Lãng) | Đất ở đô thị | 570.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đầu cầu Khe Tiên - Đến nhà ông Hoàng Dư An (đường vào thao trường huấn luyện quân sự) và đường nối từ QL 4B Đến hết địa phận thị trấn (đi thôn Thanh Hải, xã Hải Lạng) | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu đồi Ngoại Thương - Thị trấn Tiên Yên Các vị trí bám đường gom quy hoạch - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu đồi Ngoại Thương - Thị trấn Tiên Yên Các khu vực còn lại - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa - Đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông (bám đường QL 18C mới) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ trạm bơm nước của XN nước - Đến hết địa phận thị trấn (bám QL 18C đi Bình Liêu giáp thôn Đồng Và xã Yên Than) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 - Thị trấn Tiên Yên Các lô bám Quốc lộ 18A - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 - Thị trấn Tiên Yên Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4 - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 - Thị trấn Tiên Yên Các lô A5, A6 - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Khu vực còn lại (vị trí có đường ngõ điểm rộng nhất dưới 1,5m) - | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ Nhà ông Tiến Hòa - Đến giáp siêu thị mới | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra - Đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Nhà bà Nguyễn Thị Nhuận (Nhà ông Truyền cũ - Thửa 49-BĐ68) - Đến nhà Hạnh Vương ra cổng chợ phụ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Các khu vực còn lại (các lô không bám chợ, khu thương mại cầu Khe Tiên và khu vực còn lại khu cổng chợ phụ) - | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến hết Kho bạc huyện Tiên Yên (bám Quốc lộ 18A) | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ ngã tư cầu Tiên Yên - Đến hết phố Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà ông Thụy (thửa 143 TBĐ 71) (SN 86) - Đến nhà Thái Ngân (thửa 155 TBĐ 71) (SN 108 Đông Tiến 1) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ giáp Kho bạc huyện Tiên Yên - Đến chân cầu Tiên Yên | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà Lan Định (thửa 28 TBĐ 70) - Đến giáp Miếu Gốc Đa phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Miếu Gốc Đa - Đến nhà 165 (nhà ông Mậu thửa 159 TBĐ 68) phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà Sơn Huyền (Chiến Nhật cũ thửa 195 TBĐ 68) phố Thống Nhất - Đến cầu Khe Tiên | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà 01 (thửa 55 TBĐ 70) Phố Hòa Bình - Đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (nhà ông Dậu) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Kho Bạc cũ - Đến nhà 88 Thống Nhất và nhà 01 Trung Dũng (thửa 55 TBĐ 70) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Độc Lập - Phố Quang Trung - Phố Hoà Bình - Đường ủy ban cũ - Thị trấn Tiên Yên - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Tiên Yên Từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng phố Quang Trung - Đến nhà thi đấu | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Giáp nhà Lan Định (thửa 28 TBĐ 70) - ra Quốc lộ 18A | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) - Đến nhà số 186 phố Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ số nhà 90 Thống Nhất - Đến gầm cầu Khe Tiên | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Miếu Gốc Đa ra - Đến Quốc lộ 18A | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu quy hoạch sau Thuế, Toà án - Thị trấn Tiên Yên Khu quy hoạch sau Thuế, Toà án - | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ gầm cầu Khe Tiên - Đến đường rẽ lên trạm 110 | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Trung Dũng 1 - Cổng Doanh Trại - Đường Trung Dũng 2 phố Thống Nhất - Thị trấn Tiên Yên - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Đường vào Bệnh viện Đa khoa KV Tiên Yên - Đến đường Giếng Tây | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đường phố Đông Tiến 2 vào - Đến cổng Lâm Trường ra đường bờ sông ra đường phố Đông Tiến 2, Đến cổng Nghĩa trang Liệt sỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Công an thị trấn - Đến cổng nghĩa trang liệt sỹ) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đến đường lên Nghĩa trang nhân dân (bám QL 18C cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.240.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ số nhà 90 - Đến 188C phố Hòa Bình (sau chi nhánh điện Tiên Yên) | Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến nhà Sinh hoạt cộng đồng phố Long Tiên (bám QL 18A) | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng phố Long Tiên - Đến hết địa phận thị trấn (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Yên Than | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) - Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực không bám đường các tuyến phố Thống Nhất, Quang Trung, Hòa Bình, Đông Tiến 1, Đông Tiến 2, Tam Thịnh, Long Tiên, Long Châu, Long Thành, Lý Thường Kiệt và ngoài các vị trí đã được xác định ở các đoạn khác - Thị trấn Tiên Yên - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng phố Thống Nhất (Sau Công ty vật tư cũ) - Thị trấn Tiên Yên - | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đường Nghĩa trang nhân dân - Đến lối đi sang đò Khe Và (bám quốc lộ 18C cũ) | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường ven sông phố Đông Tiến - Thị trấn Tiên Yên Đường ven sông phố Đông Tiến - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực đường từ cây xăng B12 - Thị trấn Tiên Yên Từ nhà bà Phạm Thị Thanh (thửa 150 TBĐ 59 - Đến nhà bà Lại Thị Điệp (đường Trung tâm Y tế) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Đường từ nhà ông Lê Đình Thích (Thửa 90 TBĐ 71) (sau nhà ông Bình - Phố Đông Tiến) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Long - Phố Hòa Bình (thửa 111 TBĐ 69) và đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng Lâm Đến giáp nhà ông Ngô Duy Sá - Phố Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Đoạn đường từ sau cửa hàng xi măng nhà Trung Liên (thửa 67 TBĐ 60) - Đến đất nhà ông Trịnh Quốc Huy - Phố Hòa Bình (thửa 166 TBĐ 59) | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên - Thị trấn Tiên Yên từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) - Đến giáp trường Tiểu học thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đò Khe Và - Đến giáp đường Quốc lộ 18C mới | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đường rẽ Trạm 111 - Đến hết địa phận thị trấn (Quốc lộ 18A cũ đi Yên Than, giáp thôn 5 xã Yên Than) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) - Đến hết địa phận thị trấn (Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa, giáp thôn Thủy Cơ xã Tiên Lãng) | Đất TM-DV đô thị | 456.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đầu cầu Khe Tiên - Đến nhà ông Hoàng Dư An (đường vào thao trường huấn luyện quân sự) và đường nối từ QL 4B Đến hết địa phận thị trấn (đi thôn Thanh Hải, xã Hải Lạng) | Đất TM-DV đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu đồi Ngoại Thương - Thị trấn Tiên Yên Các vị trí bám đường gom quy hoạch - | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu đồi Ngoại Thương - Thị trấn Tiên Yên Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa - Đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông (bám đường QL 18C mới) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ trạm bơm nước của XN nước - Đến hết địa phận thị trấn (bám QL 18C đi Bình Liêu giáp thôn Đồng Và xã Yên Than) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 - Thị trấn Tiên Yên Các lô bám Quốc lộ 18A - | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 - Thị trấn Tiên Yên Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4 - | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 - Thị trấn Tiên Yên Các lô A5, A6 - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Khu vực còn lại (vị trí có đường ngõ điểm rộng nhất dưới 1,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ Nhà ông Tiến Hòa - Đến giáp siêu thị mới | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra - Đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A | Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Nhà bà Nguyễn Thị Nhuận (Nhà ông Truyền cũ - Thửa 49-BĐ68) - Đến nhà Hạnh Vương ra cổng chợ phụ | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Các khu vực còn lại (các lô không bám chợ, khu thương mại cầu Khe Tiên và khu vực còn lại khu cổng chợ phụ) - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến hết Kho bạc huyện Tiên Yên (bám Quốc lộ 18A) | Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ ngã tư cầu Tiên Yên - Đến hết phố Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà ông Thụy (thửa 143 TBĐ 71) (SN 86) - Đến nhà Thái Ngân (thửa 155 TBĐ 71) (SN 108 Đông Tiến 1) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ giáp Kho bạc huyện Tiên Yên - Đến chân cầu Tiên Yên | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà Lan Định (thửa 28 TBĐ 70) - Đến giáp Miếu Gốc Đa phố Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Miếu Gốc Đa - Đến nhà 165 (nhà ông Mậu thửa 159 TBĐ 68) phố Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà Sơn Huyền (Chiến Nhật cũ thửa 195 TBĐ 68) phố Thống Nhất - Đến cầu Khe Tiên | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà 01 (thửa 55 TBĐ 70) Phố Hòa Bình - Đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (nhà ông Dậu) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Kho Bạc cũ - Đến nhà 88 Thống Nhất và nhà 01 Trung Dũng (thửa 55 TBĐ 70) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Độc Lập - Phố Quang Trung - Phố Hoà Bình - Đường ủy ban cũ - Thị trấn Tiên Yên - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Tiên Yên Từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng phố Quang Trung - Đến nhà thi đấu | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Giáp nhà Lan Định (thửa 28 TBĐ 70) - ra Quốc lộ 18A | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) - Đến nhà số 186 phố Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ số nhà 90 Thống Nhất - Đến gầm cầu Khe Tiên | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Miếu Gốc Đa ra - Đến Quốc lộ 18A | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu quy hoạch sau Thuế, Toà án - Thị trấn Tiên Yên Khu quy hoạch sau Thuế, Toà án - | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ gầm cầu Khe Tiên - Đến đường rẽ lên trạm 110 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Trung Dũng 1 - Cổng Doanh Trại - Đường Trung Dũng 2 phố Thống Nhất - Thị trấn Tiên Yên - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Đường vào Bệnh viện Đa khoa KV Tiên Yên - Đến đường Giếng Tây | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đường phố Đông Tiến 2 vào - Đến cổng Lâm Trường ra đường bờ sông ra đường phố Đông Tiến 2, Đến cổng Nghĩa trang Liệt sỹ | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Công an thị trấn - Đến cổng nghĩa trang liệt sỹ) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đến đường lên Nghĩa trang nhân dân (bám QL 18C cũ) | Đất SX-KD đô thị | 930.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ số nhà 90 - Đến 188C phố Hòa Bình (sau chi nhánh điện Tiên Yên) | Đất SX-KD đô thị | 870.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến nhà Sinh hoạt cộng đồng phố Long Tiên (bám QL 18A) | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng phố Long Tiên - Đến hết địa phận thị trấn (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Yên Than | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) - Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực không bám đường các tuyến phố Thống Nhất, Quang Trung, Hòa Bình, Đông Tiến 1, Đông Tiến 2, Tam Thịnh, Long Tiên, Long Châu, Long Thành, Lý Thường Kiệt và ngoài các vị trí đã được xác định ở các đoạn khác - Thị trấn Tiên Yên - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng phố Thống Nhất (Sau Công ty vật tư cũ) - Thị trấn Tiên Yên - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đường Nghĩa trang nhân dân - Đến lối đi sang đò Khe Và (bám quốc lộ 18C cũ) | Đất SX-KD đô thị | 570.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường ven sông phố Đông Tiến - Thị trấn Tiên Yên Đường ven sông phố Đông Tiến - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực đường từ cây xăng B12 - Thị trấn Tiên Yên Từ nhà bà Phạm Thị Thanh (thửa 150 TBĐ 59 - Đến nhà bà Lại Thị Điệp (đường Trung tâm Y tế) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Đường từ nhà ông Lê Đình Thích (Thửa 90 TBĐ 71) (sau nhà ông Bình - Phố Đông Tiến) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Long - Phố Hòa Bình (thửa 111 TBĐ 69) và đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng Lâm Đến giáp nhà ông Ngô Duy Sá - Phố Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Đoạn đường từ sau cửa hàng xi măng nhà Trung Liên (thửa 67 TBĐ 60) - Đến đất nhà ông Trịnh Quốc Huy - Phố Hòa Bình (thửa 166 TBĐ 59) | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên - Thị trấn Tiên Yên từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) - Đến giáp trường Tiểu học thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đò Khe Và - Đến giáp đường Quốc lộ 18C mới | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đường rẽ Trạm 111 - Đến hết địa phận thị trấn (Quốc lộ 18A cũ đi Yên Than, giáp thôn 5 xã Yên Than) | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) - Đến hết địa phận thị trấn (Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa, giáp thôn Thủy Cơ xã Tiên Lãng) | Đất SX-KD đô thị | 342.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ đầu cầu Khe Tiên - Đến nhà ông Hoàng Dư An (đường vào thao trường huấn luyện quân sự) và đường nối từ QL 4B Đến hết địa phận thị trấn (đi thôn Thanh Hải, xã Hải Lạng) | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu đồi Ngoại Thương - Thị trấn Tiên Yên Các vị trí bám đường gom quy hoạch - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu đồi Ngoại Thương - Thị trấn Tiên Yên Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa - Đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông (bám đường QL 18C mới) | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ trạm bơm nước của XN nước - Đến hết địa phận thị trấn (bám QL 18C đi Bình Liêu giáp thôn Đồng Và xã Yên Than) | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 - Thị trấn Tiên Yên Các lô bám Quốc lộ 18A - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 - Thị trấn Tiên Yên Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4 - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 - Thị trấn Tiên Yên Các lô A5, A6 - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Khu vực còn lại (vị trí có đường ngõ điểm rộng nhất dưới 1,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL 18A - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ cầu Tiên Yên - Đến Cầu Đầm Sơn | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ - Đến ngã ba Xóm Nương | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Bám Quốc lộ 18A - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ cầu Đầm Sơn - Đến chân dốc Nam | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL4B - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Khu Cảng Mũi chùa - Đến nhà ông Hán | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ quốc lộ 18A - vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm (bám đường) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ Trung tâm chính trị - Đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Các khu vực bám đường thôn Thác Bưởi I, Thác Bưởi II - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ ngã tư Cầu Ngầm - Đến Xí nghiệp Giấy bám trục đường thôn | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ QL 18A cũ - Đến nhà bà Đào | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Các lô bám mặt đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Các lô bên trong - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ trường tiểu học - Đến khu 2B | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ chân dốc Nam - Đến hết địa phận xã (bám QL 18A, giáp đoạn 6 xã Đông Ngũ) | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Hán - Đến giáp địa phận thị trấn (bám hai bên đường Quốc lộ 4B) | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực không bám đường thôn Thủy Cơ (thôn Mũi Chùa cũ) - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Đào Thắng - vào nhà ông Dũng bám hai bên đường bê tông xóm Nương) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực còn lại thôn Xóm Nương không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thôn Thác Bưởi 1; 2 không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ ngã ba thôn Đồng Mạ - Đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực thôn Đồng Mạ, Đồng Châu không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Đường nhánh Đồng Châu - Đến đò bà Hai Tương khu vực bám đường thôn | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Đường từ Chùa An Long - Đến Bến Nu Hàn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ cổng đoạn 2 cũ - Đến nhà ông Trần Huy Cường thôn Thác Bưởi 1 | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Đường vành đai bờ sông và các đường ngang đấu nối từ đường vành đai bờ sông với đường vào Xí nghiệp giấy - | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ cầu Hà Dong 1 - Đến cầu Hà Dong 2 (Hai bên bám đường QL18A) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ - Đến cầu tràn (bám đường) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn - Đến nhà ông Trần Cả (đi đội 4) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ nhà ông Cả - Đến nhà ông Thạo (đường thôn đi đội 4) | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ cầu Hà Dong 2 - đi về phía Tiên Yên hết địa phận xã (bám QL 18A) | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Lạng (Xã miền núi) đoạn từ tiếp giáp cầu Hà Dong 1 - Đến giáp cầu Ba Chẽ | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến nhà ông Lưu Cảu thôn Hà Dong Nam | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến cầu Ngầm (đường thôn Lâm Thành) | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL18A - Đến nhà ông Đoạt đường thôn đi cống Hà Dong | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến nhà bà Cảu (Đường thôn Trường Tiến) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến nhà ông Sự (đường thôn Hà Dong Bắc) | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Khu vực bám mặt đường từ đầu cầu Ba Chẽ - Đến hết địa phận xã (đi xã Nam Sơn, huyện Ba Chẽ) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ cống cạnh nhà ông Khoát - Đến đường rẽ Đông Thành (quốc lộ 18A) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ đường rẽ Đông Thành - Đến hết địa phận xã (Bám Quốc lộ 18A đi Móng Cái, giáp đoạn 1 xã Đông Hải) | Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ cầu Hà Giàn - Đến cổng nhà ông Khoát (Bám Quốc lộ 18A) | Đất ở nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A( lô 2 ) - Đến trường THSC Đông Ngũ (nhà bà Lê Thị Ngà, ông Mạc Sửu) bám trục đường bê tông | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A (nhà ông Đông) rẽ đường Đông Thành - Đến trường Tiểu học Đông Thành (nhà ông Lương Văn Diểng) hai bên bám trục đường bê tông | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Lãng - Đến cầu Hà Giàn bám trục đường Quốc lộ 18A | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ trường THCS Đông Ngũ (cạnh nhà bà Lê Thị Ngà, ông Sửu) - Đến bến Đông Nam (nhà ông Hậu, ông Đắc) hai bên bám trục đường bê tông | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A đường rẽ Đại Dực - Đến (nhà ông Chí, bà Phương thôn Đồng Đạm) đường liên xã Đông Ngũ-Đại Dực hai bên bám trục đường bê tông | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ ngã ba đường Đông Nam (thôn Đông Ngũ Hoa) - Đến dốc đường Đầm Dẻ (Nhà ông Đồng, ông Nam) hai bên bám trục đường bê tông | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ trường Tiểu học Đông Thành (giáp nhà ông Lương Văn Diểng) - Đến hết địa phận xã Đông Ngũ hai bên bám trục đường bê tông (Đi Phương Nam, xã Đông Hải) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Chí, bà Phương thôn Đồng Đạm - Đến hết địa phận thôn Bình Sơn xã Đông Ngũ (đường đi xã Đại Dực) hai bên bám trục đường bê tông | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám đường bê tông ngõ xóm, nội đồng - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Khu vực còn lại không bám đường bê tông ngõ xóm, nội đồng - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A (nhà bà Giang, ông Đạo, ông Hưng) thôn Hà Giàn - Đến (nhà ông Lương Văn Nhặt) thôn Đồng Đạm hai bên bám trục đường bê tông | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Đường từ ngã 3 thôn Đông Ngũ Hoa đi thôn Nà Sàn hai bên bám đường; đường đi Đầm Dẻ từ giáp nhà ông Nam, ông Đồng - Đến nhà ông Trùy, ông Pẩu hai bên bám đường bê tông | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A - vào đường bê tông thôn Quế Sơn (Đến nhà Văn hóa thôn), Đồng Mộc (Đến nhà ông Lềnh) hai bên bám đường bê tông | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ núi Dư (giáp đoạn 10 xã Đông Ngũ) - Đến đường rẽ thôn Khe Cạn (nhà ông Kim) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường rẽ thôn Khe Cạn - Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ đường rẽ thôn Khe Cạn - Đến cầu Hà Tràng Tây (Quốc lộ 18A đi Móng Cái) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường rẽ thôn Khe Cạn - Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ cầu Hà Tràng Tây - Đến hết địa phận xã (Quốc lộ 18A đi Móng Cái) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Làng Nhội - Đến cầu Hà Bội | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ cầu Hà Bội - Đến bến Hội Phố | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ QL18A - Đến nhà ông Vũ Oanh (đường thôn Làng Đài) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ QL18A nhà ông Chức (Lan) - Đến nhà ông Bàn Văn Tiên thôn Làng Đài | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Hà Tràng Đông - Đến nhà ông Từ Văn Chức | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Hà Tràng Tây - Đến nhà ông Lê Phúc | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám đường thôn - | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ nhà ông Nhiêu - Đến đoạn đường nhà ông Quý Luyến (thôn Hội Phố) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Khu vực còn lại không bám trục đường thôn - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào - Đến hết địa phận thôn Trung (2 bên đường) và trường THCS | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Khu vực bám trục đường liên thôn Thượng, thôn Hạ, thôn 4 - | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ nhà ông Sinh - Đến giáp nhà ông Nền (QL 18A) | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ trung tâm ngã ba - Đến nhà ông Ninh (Quốc lộ 4B Lạng Sơn) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A cũ - vào UBND xã đi hết địa phận xã (giáp thị trấn) | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ nhà bà Lệ - Đến cầu Đồng Và bám Quốc lộ 18C | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ nhà ông Ninh - Đến giáp Cầu Yên Than 2 | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ cầu Yên Than 2 (nhà ông Dân) - Đến cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc) - Đến giáp xã Điền Xá | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường liên thôn Tài Thán - Nà Lộc - Xã Yên Than (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Bám đường liên thôn Khe Và - Pạc Sủi - Xã Yên Than (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Bám đường bê tông thôn Na Phen - Xã Yên Than (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám trục đường bê tông thôn, tuyến đường bê tông mới có chiều rộng mặt đường 2,5 - 3m thôn Tân, thôn Tài Lùng, thôn Đồng Tâm, thôn Khe - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) Từ cống Khe Buống (nhà ông Hùng Làu) - Đến km 13 | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám Quốc lộ 4B - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) Từ ngã ba đường rẽ vào Bản Dò (thôn Hồng Phong) - Đến cầu Khe Soong | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) Các khu vực còn lại bám QL 18C - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) Từ QL 18C đi hết đường bê tông vào thôn Cao Lâm - đến nhà văn hóa thôn Phạc Thạ cũ, nhà ông Đinh Văn Chu (thôn Pò Luông) | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) Từ quốc lộ 18C - đi cầu treo thôn Đồng Đình | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực bám trục đường xã từ Miếu Phài Giác - Đến trường PTCS Khe Lục | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực bám đường thôn, đường liên thôn và khu vực từ trung tâm xã - đi xã Quảng An (huyện Đầm Hà) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Từ nhà văn hóa thôn Phài Giác - Đến Mắn Lèng Thìn | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Từ nhà Lỳ Văn Quyền lên bể nước sinh hoạt Phài Giác - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại thuộc xã Đại Dực trước khi sáp nhập - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Trung tâm - Xã Đại Dực (Xã miền núi) từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - đến trường Th&ThCS Đại Thành | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại thuộc xã Đại Thành trước khi sáp nhập - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Đường Trung tâm từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - Đến trường TH&THCS Đại Thành | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 4B vào - Đến bảng tin và khu vực còn lại thôn Bắc Lù | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu vực từ bảng tin - Đến đầu cầu treo bám chợ | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Bám đường liên xã - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu di dân Khe Lẹ - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL 18A - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ cầu Tiên Yên - Đến Cầu Đầm Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ - Đến ngã ba Xóm Nương | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Bám Quốc lộ 18A - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ cầu Đầm Sơn - Đến chân dốc Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL4B - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Khu Cảng Mũi chùa - Đến nhà ông Hán | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ quốc lộ 18A - vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm (bám đường) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ Trung tâm chính trị - Đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Các khu vực bám đường thôn Thác Bưởi I, Thác Bưởi II - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ ngã tư Cầu Ngầm - Đến Xí nghiệp Giấy bám trục đường thôn | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ QL 18A cũ - Đến nhà bà Đào | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Các lô bám mặt đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Các lô bên trong - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ trường tiểu học - Đến khu 2B | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ chân dốc Nam - Đến hết địa phận xã (bám QL 18A, giáp đoạn 6 xã Đông Ngũ) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Hán - Đến giáp địa phận thị trấn (bám hai bên đường Quốc lộ 4B) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực không bám đường thôn Thủy Cơ (thôn Mũi Chùa cũ) - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Đào Thắng - vào nhà ông Dũng bám hai bên đường bê tông xóm Nương) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực còn lại thôn Xóm Nương không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thôn Thác Bưởi 1; 2 không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ ngã ba thôn Đồng Mạ - Đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực thôn Đồng Mạ, Đồng Châu không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Đường nhánh Đồng Châu - Đến đò bà Hai Tương khu vực bám đường thôn | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Đường từ Chùa An Long - Đến Bến Nu Hàn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ cổng đoạn 2 cũ - Đến nhà ông Trần Huy Cường thôn Thác Bưởi 1 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Đường vành đai bờ sông và các đường ngang đấu nối từ đường vành đai bờ sông với đường vào Xí nghiệp giấy - | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ cầu Hà Dong 1 - Đến cầu Hà Dong 2 (Hai bên bám đường QL18A) | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ - Đến cầu tràn (bám đường) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn - Đến nhà ông Trần Cả (đi đội 4) | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ nhà ông Cả - Đến nhà ông Thạo (đường thôn đi đội 4) | Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ cầu Hà Dong 2 - đi về phía Tiên Yên hết địa phận xã (bám QL 18A) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Lạng (Xã miền núi) đoạn từ tiếp giáp cầu Hà Dong 1 - Đến giáp cầu Ba Chẽ | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến nhà ông Lưu Cảu thôn Hà Dong Nam | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến cầu Ngầm (đường thôn Lâm Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL18A - Đến nhà ông Đoạt đường thôn đi cống Hà Dong | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến nhà bà Cảu (Đường thôn Trường Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến nhà ông Sự (đường thôn Hà Dong Bắc) | Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Khu vực bám mặt đường từ đầu cầu Ba Chẽ - Đến hết địa phận xã (đi xã Nam Sơn, huyện Ba Chẽ) | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ cống cạnh nhà ông Khoát - Đến đường rẽ Đông Thành (quốc lộ 18A) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ đường rẽ Đông Thành - Đến hết địa phận xã (Bám Quốc lộ 18A đi Móng Cái, giáp đoạn 1 xã Đông Hải) | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ cầu Hà Giàn - Đến cổng nhà ông Khoát (Bám Quốc lộ 18A) | Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A( lô 2 ) - Đến trường THSC Đông Ngũ (nhà bà Lê Thị Ngà, ông Mạc Sửu) bám trục đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A (nhà ông Đông) rẽ đường Đông Thành - Đến trường Tiểu học Đông Thành (nhà ông Lương Văn Diểng) hai bên bám trục đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Lãng - Đến cầu Hà Giàn bám trục đường Quốc lộ 18A | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ trường THCS Đông Ngũ (cạnh nhà bà Lê Thị Ngà, ông Sửu) - Đến bến Đông Nam (nhà ông Hậu, ông Đắc) hai bên bám trục đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A đường rẽ Đại Dực - Đến (nhà ông Chí, bà Phương thôn Đồng Đạm) đường liên xã Đông Ngũ-Đại Dực hai bên bám trục đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ ngã ba đường Đông Nam (thôn Đông Ngũ Hoa) - Đến dốc đường Đầm Dẻ (Nhà ông Đồng, ông Nam) hai bên bám trục đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ trường Tiểu học Đông Thành (giáp nhà ông Lương Văn Diểng) - Đến hết địa phận xã Đông Ngũ hai bên bám trục đường bê tông (Đi Phương Nam, xã Đông Hải) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Chí, bà Phương thôn Đồng Đạm - Đến hết địa phận thôn Bình Sơn xã Đông Ngũ (đường đi xã Đại Dực) hai bên bám trục đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám đường bê tông ngõ xóm, nội đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Khu vực còn lại không bám đường bê tông ngõ xóm, nội đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A (nhà bà Giang, ông Đạo, ông Hưng) thôn Hà Giàn - Đến (nhà ông Lương Văn Nhặt) thôn Đồng Đạm hai bên bám trục đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Đường từ ngã 3 thôn Đông Ngũ Hoa đi thôn Nà Sàn hai bên bám đường; đường đi Đầm Dẻ từ giáp nhà ông Nam, ông Đồng - Đến nhà ông Trùy, ông Pẩu hai bên bám đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A - vào đường bê tông thôn Quế Sơn (Đến nhà Văn hóa thôn), Đồng Mộc (Đến nhà ông Lềnh) hai bên bám đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ núi Dư (giáp đoạn 10 xã Đông Ngũ) - Đến đường rẽ thôn Khe Cạn (nhà ông Kim) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường rẽ thôn Khe Cạn - Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ đường rẽ thôn Khe Cạn - Đến cầu Hà Tràng Tây (Quốc lộ 18A đi Móng Cái) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường rẽ thôn Khe Cạn - Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ cầu Hà Tràng Tây - Đến hết địa phận xã (Quốc lộ 18A đi Móng Cái) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Làng Nhội - Đến cầu Hà Bội | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ cầu Hà Bội - Đến bến Hội Phố | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ QL18A - Đến nhà ông Vũ Oanh (đường thôn Làng Đài) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ QL18A nhà ông Chức (Lan) - Đến nhà ông Bàn Văn Tiên thôn Làng Đài | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Hà Tràng Đông - Đến nhà ông Từ Văn Chức | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Hà Tràng Tây - Đến nhà ông Lê Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám đường thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ nhà ông Nhiêu - Đến đoạn đường nhà ông Quý Luyến (thôn Hội Phố) | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Khu vực còn lại không bám trục đường thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào - Đến hết địa phận thôn Trung (2 bên đường) và trường THCS | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Khu vực bám trục đường liên thôn Thượng, thôn Hạ, thôn 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ nhà ông Sinh - Đến giáp nhà ông Nền (QL 18A) | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ trung tâm ngã ba - Đến nhà ông Ninh (Quốc lộ 4B Lạng Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A cũ - vào UBND xã đi hết địa phận xã (giáp thị trấn) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ nhà bà Lệ - Đến cầu Đồng Và bám Quốc lộ 18C | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ nhà ông Ninh - Đến giáp Cầu Yên Than 2 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ cầu Yên Than 2 (nhà ông Dân) - Đến cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc) - Đến giáp xã Điền Xá | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường liên thôn Tài Thán - Nà Lộc - Xã Yên Than (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Bám đường liên thôn Khe Và - Pạc Sủi - Xã Yên Than (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Bám đường bê tông thôn Na Phen - Xã Yên Than (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám trục đường bê tông thôn, tuyến đường bê tông mới có chiều rộng mặt đường 2,5 - 3m thôn Tân, thôn Tài Lùng, thôn Đồng Tâm, thôn Khe - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) Từ cống Khe Buống (nhà ông Hùng Làu) - Đến km 13 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám Quốc lộ 4B - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) Từ ngã ba đường rẽ vào Bản Dò (thôn Hồng Phong) - Đến cầu Khe Soong | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) Các khu vực còn lại bám QL 18C - | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) Từ QL 18C đi hết đường bê tông vào thôn Cao Lâm - đến nhà văn hóa thôn Phạc Thạ cũ, nhà ông Đinh Văn Chu (thôn Pò Luông) | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) Từ quốc lộ 18C - đi cầu treo thôn Đồng Đình | Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực bám trục đường xã từ Miếu Phài Giác - Đến trường PTCS Khe Lục | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực bám đường thôn, đường liên thôn và khu vực từ trung tâm xã - đi xã Quảng An (huyện Đầm Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Từ nhà văn hóa thôn Phài Giác - Đến Mắn Lèng Thìn | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Từ nhà Lỳ Văn Quyền lên bể nước sinh hoạt Phài Giác - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại thuộc xã Đại Dực trước khi sáp nhập - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Trung tâm - Xã Đại Dực (Xã miền núi) từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - đến trường Th&ThCS Đại Thành | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại thuộc xã Đại Thành trước khi sáp nhập - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Đường Trung tâm từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - Đến trường TH&THCS Đại Thành | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 4B vào - Đến bảng tin và khu vực còn lại thôn Bắc Lù | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu vực từ bảng tin - Đến đầu cầu treo bám chợ | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Bám đường liên xã - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu di dân Khe Lẹ - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL 18A - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ cầu Tiên Yên - Đến Cầu Đầm Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ - Đến ngã ba Xóm Nương | Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Bám Quốc lộ 18A - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ cầu Đầm Sơn - Đến chân dốc Nam | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL4B - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Khu Cảng Mũi chùa - Đến nhà ông Hán | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ quốc lộ 18A - vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm (bám đường) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ Trung tâm chính trị - Đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Các khu vực bám đường thôn Thác Bưởi I, Thác Bưởi II - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ ngã tư Cầu Ngầm - Đến Xí nghiệp Giấy bám trục đường thôn | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ QL 18A cũ - Đến nhà bà Đào | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Các lô bám mặt đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Các lô bên trong - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ trường tiểu học - Đến khu 2B | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ chân dốc Nam - Đến hết địa phận xã (bám QL 18A, giáp đoạn 6 xã Đông Ngũ) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Hán - Đến giáp địa phận thị trấn (bám hai bên đường Quốc lộ 4B) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực không bám đường thôn Thủy Cơ (thôn Mũi Chùa cũ) - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Đào Thắng - vào nhà ông Dũng bám hai bên đường bê tông xóm Nương) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực còn lại thôn Xóm Nương không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thôn Thác Bưởi 1; 2 không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ ngã ba thôn Đồng Mạ - Đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực thôn Đồng Mạ, Đồng Châu không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Đường nhánh Đồng Châu - Đến đò bà Hai Tương khu vực bám đường thôn | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Đường từ Chùa An Long - Đến Bến Nu Hàn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Từ cổng đoạn 2 cũ - Đến nhà ông Trần Huy Cường thôn Thác Bưởi 1 | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Đường vành đai bờ sông và các đường ngang đấu nối từ đường vành đai bờ sông với đường vào Xí nghiệp giấy - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ cầu Hà Dong 1 - Đến cầu Hà Dong 2 (Hai bên bám đường QL18A) | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ - Đến cầu tràn (bám đường) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn - Đến nhà ông Trần Cả (đi đội 4) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ nhà ông Cả - Đến nhà ông Thạo (đường thôn đi đội 4) | Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ cầu Hà Dong 2 - đi về phía Tiên Yên hết địa phận xã (bám QL 18A) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Lạng (Xã miền núi) đoạn từ tiếp giáp cầu Hà Dong 1 - Đến giáp cầu Ba Chẽ | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến nhà ông Lưu Cảu thôn Hà Dong Nam | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến cầu Ngầm (đường thôn Lâm Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL18A - Đến nhà ông Đoạt đường thôn đi cống Hà Dong | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến nhà bà Cảu (Đường thôn Trường Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến nhà ông Sự (đường thôn Hà Dong Bắc) | Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Khu vực bám mặt đường từ đầu cầu Ba Chẽ - Đến hết địa phận xã (đi xã Nam Sơn, huyện Ba Chẽ) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ cống cạnh nhà ông Khoát - Đến đường rẽ Đông Thành (quốc lộ 18A) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ đường rẽ Đông Thành - Đến hết địa phận xã (Bám Quốc lộ 18A đi Móng Cái, giáp đoạn 1 xã Đông Hải) | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ cầu Hà Giàn - Đến cổng nhà ông Khoát (Bám Quốc lộ 18A) | Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A( lô 2 ) - Đến trường THSC Đông Ngũ (nhà bà Lê Thị Ngà, ông Mạc Sửu) bám trục đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A (nhà ông Đông) rẽ đường Đông Thành - Đến trường Tiểu học Đông Thành (nhà ông Lương Văn Diểng) hai bên bám trục đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Lãng - Đến cầu Hà Giàn bám trục đường Quốc lộ 18A | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ trường THCS Đông Ngũ (cạnh nhà bà Lê Thị Ngà, ông Sửu) - Đến bến Đông Nam (nhà ông Hậu, ông Đắc) hai bên bám trục đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A đường rẽ Đại Dực - Đến (nhà ông Chí, bà Phương thôn Đồng Đạm) đường liên xã Đông Ngũ-Đại Dực hai bên bám trục đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ ngã ba đường Đông Nam (thôn Đông Ngũ Hoa) - Đến dốc đường Đầm Dẻ (Nhà ông Đồng, ông Nam) hai bên bám trục đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ trường Tiểu học Đông Thành (giáp nhà ông Lương Văn Diểng) - Đến hết địa phận xã Đông Ngũ hai bên bám trục đường bê tông (Đi Phương Nam, xã Đông Hải) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Chí, bà Phương thôn Đồng Đạm - Đến hết địa phận thôn Bình Sơn xã Đông Ngũ (đường đi xã Đại Dực) hai bên bám trục đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám đường bê tông ngõ xóm, nội đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Khu vực còn lại không bám đường bê tông ngõ xóm, nội đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A (nhà bà Giang, ông Đạo, ông Hưng) thôn Hà Giàn - Đến (nhà ông Lương Văn Nhặt) thôn Đồng Đạm hai bên bám trục đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Đường từ ngã 3 thôn Đông Ngũ Hoa đi thôn Nà Sàn hai bên bám đường; đường đi Đầm Dẻ từ giáp nhà ông Nam, ông Đồng - Đến nhà ông Trùy, ông Pẩu hai bên bám đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) Từ QL18A - vào đường bê tông thôn Quế Sơn (Đến nhà Văn hóa thôn), Đồng Mộc (Đến nhà ông Lềnh) hai bên bám đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ núi Dư (giáp đoạn 10 xã Đông Ngũ) - Đến đường rẽ thôn Khe Cạn (nhà ông Kim) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường rẽ thôn Khe Cạn - Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ đường rẽ thôn Khe Cạn - Đến cầu Hà Tràng Tây (Quốc lộ 18A đi Móng Cái) | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường rẽ thôn Khe Cạn - Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ cầu Hà Tràng Tây - Đến hết địa phận xã (Quốc lộ 18A đi Móng Cái) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Làng Nhội - Đến cầu Hà Bội | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ cầu Hà Bội - Đến bến Hội Phố | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ QL18A - Đến nhà ông Vũ Oanh (đường thôn Làng Đài) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ QL18A nhà ông Chức (Lan) - Đến nhà ông Bàn Văn Tiên thôn Làng Đài | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Hà Tràng Đông - Đến nhà ông Từ Văn Chức | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Hà Tràng Tây - Đến nhà ông Lê Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám đường thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Từ nhà ông Nhiêu - Đến đoạn đường nhà ông Quý Luyến (thôn Hội Phố) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) Khu vực còn lại không bám trục đường thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào - Đến hết địa phận thôn Trung (2 bên đường) và trường THCS | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Khu vực bám trục đường liên thôn Thượng, thôn Hạ, thôn 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ nhà ông Sinh - Đến giáp nhà ông Nền (QL 18A) | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ trung tâm ngã ba - Đến nhà ông Ninh (Quốc lộ 4B Lạng Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A cũ - vào UBND xã đi hết địa phận xã (giáp thị trấn) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ nhà bà Lệ - Đến cầu Đồng Và bám Quốc lộ 18C | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ nhà ông Ninh - Đến giáp Cầu Yên Than 2 | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ cầu Yên Than 2 (nhà ông Dân) - Đến cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc) - Đến giáp xã Điền Xá | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường liên thôn Tài Thán - Nà Lộc - Xã Yên Than (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Bám đường liên thôn Khe Và - Pạc Sủi - Xã Yên Than (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Bám đường bê tông thôn Na Phen - Xã Yên Than (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám trục đường bê tông thôn, tuyến đường bê tông mới có chiều rộng mặt đường 2,5 - 3m thôn Tân, thôn Tài Lùng, thôn Đồng Tâm, thôn Khe - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) Từ cống Khe Buống (nhà ông Hùng Làu) - Đến km 13 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám Quốc lộ 4B - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) Từ ngã ba đường rẽ vào Bản Dò (thôn Hồng Phong) - Đến cầu Khe Soong | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) Các khu vực còn lại bám QL 18C - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) Từ QL 18C đi hết đường bê tông vào thôn Cao Lâm - đến nhà văn hóa thôn Phạc Thạ cũ, nhà ông Đinh Văn Chu (thôn Pò Luông) | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) Từ quốc lộ 18C - đi cầu treo thôn Đồng Đình | Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực bám trục đường xã từ Miếu Phài Giác - Đến trường PTCS Khe Lục | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực bám đường thôn, đường liên thôn và khu vực từ trung tâm xã - đi xã Quảng An (huyện Đầm Hà) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Từ nhà văn hóa thôn Phài Giác - Đến Mắn Lèng Thìn | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Từ nhà Lỳ Văn Quyền lên bể nước sinh hoạt Phài Giác - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại thuộc xã Đại Dực trước khi sáp nhập - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Trung tâm - Xã Đại Dực (Xã miền núi) từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - đến trường Th&ThCS Đại Thành | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại thuộc xã Đại Thành trước khi sáp nhập - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Đường Trung tâm từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - Đến trường TH&THCS Đại Thành | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 4B vào - Đến bảng tin và khu vực còn lại thôn Bắc Lù | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu vực từ bảng tin - Đến đầu cầu treo bám chợ | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Bám đường liên xã - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu di dân Khe Lẹ - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) - | Đất trồng lúa | 50.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (Các xã còn lại) - | Đất trồng lúa | 39.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) - | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (Các xã còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (Các xã còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) - | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) - | Đất rừng phòng hộ | 4.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng đặc dụng | 6.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) - | Đất rừng đặc dụng | 5.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng đặc dụng | 5.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) - | Đất rừng đặc dụng | 4.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (Các xã còn lại) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Vùng miền núi (Các xã còn lại) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tiên Yên |
Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ Nhà ông Tiến Hòa - Đến giáp siêu thị mới | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra - Đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A | Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Nhà bà Nguyễn Thị Nhuận (Nhà ông Truyền cũ - Thửa 49-BĐ68) - Đến nhà Hạnh Vương ra cổng chợ phụ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Các khu vực còn lại (các lô không bám chợ, khu thương mại cầu Khe Tiên và khu vực còn lại khu cổng chợ phụ) - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến hết Kho bạc huyện Tiên Yên (bám Quốc lộ 18A) | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ ngã tư cầu Tiên Yên - Đến hết phố Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà ông Thụy (thửa 143 TBĐ 71) (SN 86) - Đến nhà Thái Ngân (thửa 155 TBĐ 71) (SN 108 Đông Tiến 1) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ giáp Kho bạc huyện Tiên Yên - Đến chân cầu Tiên Yên | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà Lan Định (thửa 28 TBĐ 70) - Đến giáp Miếu Gốc Đa phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Miếu Gốc Đa - Đến nhà 165 (nhà ông Mậu thửa 159 TBĐ 68) phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà Sơn Huyền (Chiến Nhật cũ thửa 195 TBĐ 68) phố Thống Nhất - Đến cầu Khe Tiên | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ nhà 01 (thửa 55 TBĐ 70) Phố Hòa Bình - Đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (nhà ông Dậu) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Thị trấn Tiên Yên Từ Kho Bạc cũ - Đến nhà 88 Thống Nhất và nhà 01 Trung Dũng (thửa 55 TBĐ 70) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Độc Lập - Phố Quang Trung - Phố Hoà Bình - Đường ủy ban cũ - Thị trấn Tiên Yên - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tiên Yên |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Tiên Yên Từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng phố Quang Trung - Đến nhà thi đấu | Đất ở đô thị | 1.800.000 |
