• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
        1. Tại đô thị (các phường)
        2. Tại nông thôn (các xã)
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Trà Ôn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Trà Ôn

Bảng giá đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long 2026

2. Bảng giá đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Trà Ôn năm 2025

Khu vực: huyện Trà Ôn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 60 đến 7.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Trà ôn Đường Gia Long - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Võ Tánh
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Trà ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) - Thị trấn Trà Ôn
-
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Trà ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) - Thị trấn Trà Ôn
-
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Trà ôn Khu bờ kè cũ - Thị trấn Trà Ôn
Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Chi cục Thuế
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Trà ôn Đường Lê Lợi - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị4.800.000
Huyện Trà ôn Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị4.800.000
Huyện Trà ôn Đường Lê Văn Duyệt - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Trà ôn Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Trà ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Trà ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn
Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị - Đường 8 tháng 3
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Trà ôn Đường Trưng Trắc - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Trà ôn Đường Trưng Nhị - Thị trấn Trà Ôn
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường Đốc Phủ Yên
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Trà ôn Đường Võ Tánh - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Quốc lộ 54
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Trà ôn Đường Đồ Chiểu - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Trà ôn Đường Quang Trung - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Văn Duyệt - Đường Đồ Chiểu
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Trà ôn Đường Đốc Phủ Yên - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Quốc lộ 54
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Trà ôn Đường Đốc Phủ Chỉ - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Thị trấn Trà Ôn
Giáp Ranh Tam Bình - Cầu Trà Ôn
Đất ở đô thị900
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Thị trấn Trà Ôn
Cầu Trà Ôn - Hết Ranh thị trấn Trà Ôn
Đất ở đô thị2.000.0001.300.0001.000.000700
Huyện Trà ôn Đường Khu 10B - Thị trấn Trà Ôn
Bến phà - Đường tỉnh 904
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Thị trấn Trà Ôn
Đường Trưng Trắc - Đường 8/3
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 904 - Thị trấn Trà Ôn
Đường Khu 10 B - Hết Ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị1.020.000
Huyện Trà ôn Đường 8 tháng 3 - Thị trấn Trà Ôn
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà ôn Đường qua Cù Lao Tròn - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường dal cặp sân chợ
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Thị trấn Trà Ôn
Quốc lộ 54 - Hết Ranh thị trấn Trà Ôn
Đất ở đô thị900
Huyện Trà ôn Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Ôn
Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Trà ôn Đường vào trường Tiểu học A - Thị trấn Trà Ôn
Đường Thống Chế Điều Bát - Trường Tiểu học A
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Trà ôn Đường số 6B - Thị trấn Trà Ôn
Đường 30 tháng 4 - Giáp Sân vận động huyện
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Trà ôn Đường số 10 - Thị trấn Trà Ôn
Đường số 6B - Giáp Cổng Sân Vận động huyện
Đất ở đô thị900
Huyện Trà ôn Đường số 8- Thị trấn Trà Ôn
Giáp đường Trưng Nhị - Đường 30/4
Đất ở đô thị900
Huyện Trà ôn Các con hẻm còn lại của Thị trấn Trà Ôn
-
Đất ở đô thị860
Huyện Trà ôn Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Trà Ôn
-
Đất ở đô thị780
Huyện Trà ôn Đường Gia Long - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Võ Tánh
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Huyện Trà ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) - Thị trấn Trà Ôn
-
Đất TM-DV đô thị6.375.000
Huyện Trà ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) - Thị trấn Trà Ôn
-
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Huyện Trà ôn Khu bờ kè cũ - Thị trấn Trà Ôn
Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Chi cục Thuế
Đất TM-DV đô thị3.570.000
Huyện Trà ôn Đường Lê Lợi - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị4.080.000
Huyện Trà ôn Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Lê Văn Duyệt
Đất TM-DV đô thị4.080.000
Huyện Trà ôn Đường Lê Văn Duyệt - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Phan Thanh Giản
Đất TM-DV đô thị3.570.000
Huyện Trà ôn Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất TM-DV đô thị3.570.000
Huyện Trà ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị
Đất TM-DV đô thị2.210.000
Huyện Trà ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn
Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị - Đường 8 tháng 3
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Trà ôn Đường Trưng Trắc - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Huyện Trà ôn Đường Trưng Nhị - Thị trấn Trà Ôn
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường Đốc Phủ Yên
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Huyện Trà ôn Đường Võ Tánh - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Quốc lộ 54
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Huyện Trà ôn Đường Đồ Chiểu - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất TM-DV đô thị2.125.000
Huyện Trà ôn Đường Quang Trung - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Văn Duyệt - Đường Đồ Chiểu
Đất TM-DV đô thị2.125.000
Huyện Trà ôn Đường Đốc Phủ Yên - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Quốc lộ 54
Đất TM-DV đô thị1.105.000
Huyện Trà ôn Đường Đốc Phủ Chỉ - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất TM-DV đô thị2.125.000
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Thị trấn Trà Ôn
Giáp Ranh Tam Bình - Cầu Trà Ôn
Đất TM-DV đô thị765
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Thị trấn Trà Ôn
Cầu Trà Ôn - Hết Ranh thị trấn Trà Ôn
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.105.000850595
Huyện Trà ôn Đường Khu 10B - Thị trấn Trà Ôn
Bến phà - Đường tỉnh 904
Đất TM-DV đô thị935
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Thị trấn Trà Ôn
Đường Trưng Trắc - Đường 8/3
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 904 - Thị trấn Trà Ôn
Đường Khu 10 B - Hết Ranh giới Thị trấn
Đất TM-DV đô thị867
Huyện Trà ôn Đường 8 tháng 3 - Thị trấn Trà Ôn
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Trà ôn Đường qua Cù Lao Tròn - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường dal cặp sân chợ
Đất TM-DV đô thị3.570.000
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Thị trấn Trà Ôn
Quốc lộ 54 - Hết Ranh thị trấn Trà Ôn
Đất TM-DV đô thị765
Huyện Trà ôn Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Ôn
Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Trà ôn Đường vào trường Tiểu học A - Thị trấn Trà Ôn
Đường Thống Chế Điều Bát - Trường Tiểu học A
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Huyện Trà ôn Đường số 6B - Thị trấn Trà Ôn
Đường 30 tháng 4 - Giáp Sân vận động huyện
Đất TM-DV đô thị850
Huyện Trà ôn Đường số 10 - Thị trấn Trà Ôn
Đường số 6B - Giáp Cổng Sân Vận động huyện
Đất TM-DV đô thị765
Huyện Trà ôn Đường số 8- Thị trấn Trà Ôn
Giáp đường Trưng Nhị - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị765
Huyện Trà ôn Các con hẻm còn lại của Thị trấn Trà Ôn
-
Đất TM-DV đô thị731
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Trà Ôn
-
Đất TM-DV đô thị663
Huyện Trà ôn Đường Gia Long - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Võ Tánh
Đất SX-KD đô thị5.250.000
Huyện Trà ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) - Thị trấn Trà Ôn
-
Đất SX-KD đô thị5.625.000
Huyện Trà ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) - Thị trấn Trà Ôn
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Trà ôn Khu bờ kè cũ - Thị trấn Trà Ôn
Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Chi cục Thuế
Đất SX-KD đô thị3.150.000
Huyện Trà ôn Đường Lê Lợi - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Huyện Trà ôn Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Huyện Trà ôn Đường Lê Văn Duyệt - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Phan Thanh Giản
Đất SX-KD đô thị3.150.000
Huyện Trà ôn Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất SX-KD đô thị3.150.000
Huyện Trà ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Huyện Trà ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn
Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị - Đường 8 tháng 3
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Trà ôn Đường Trưng Trắc - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Trà ôn Đường Trưng Nhị - Thị trấn Trà Ôn
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường Đốc Phủ Yên
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Trà ôn Đường Võ Tánh - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Quốc lộ 54
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Trà ôn Đường Đồ Chiểu - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Huyện Trà ôn Đường Quang Trung - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Văn Duyệt - Đường Đồ Chiểu
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Huyện Trà ôn Đường Đốc Phủ Yên - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Quốc lộ 54
Đất SX-KD đô thị975
Huyện Trà ôn Đường Đốc Phủ Chỉ - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Thị trấn Trà Ôn
Giáp Ranh Tam Bình - Cầu Trà Ôn
Đất SX-KD đô thị675
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Thị trấn Trà Ôn
Cầu Trà Ôn - Hết Ranh thị trấn Trà Ôn
Đất SX-KD đô thị1.500.000975750525
Huyện Trà ôn Đường Khu 10B - Thị trấn Trà Ôn
Bến phà - Đường tỉnh 904
Đất SX-KD đô thị825
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Thị trấn Trà Ôn
Đường Trưng Trắc - Đường 8/3
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 904 - Thị trấn Trà Ôn
Đường Khu 10 B - Hết Ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị765
Huyện Trà ôn Đường 8 tháng 3 - Thị trấn Trà Ôn
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Đất SX-KD đô thị900
Huyện Trà ôn Đường qua Cù Lao Tròn - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường dal cặp sân chợ
Đất SX-KD đô thị3.150.000
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Thị trấn Trà Ôn
Quốc lộ 54 - Hết Ranh thị trấn Trà Ôn
Đất SX-KD đô thị675
Huyện Trà ôn Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Ôn
Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Trà ôn Đường vào trường Tiểu học A - Thị trấn Trà Ôn
Đường Thống Chế Điều Bát - Trường Tiểu học A
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Huyện Trà ôn Đường số 6B - Thị trấn Trà Ôn
Đường 30 tháng 4 - Giáp Sân vận động huyện
Đất SX-KD đô thị750
Huyện Trà ôn Đường số 10 - Thị trấn Trà Ôn
Đường số 6B - Giáp Cổng Sân Vận động huyện
Đất SX-KD đô thị675
Huyện Trà ôn Đường số 8- Thị trấn Trà Ôn
Giáp đường Trưng Nhị - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị675
Huyện Trà ôn Các con hẻm còn lại của Thị trấn Trà Ôn
-
Đất SX-KD đô thị645
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Trà Ôn
-
Đất SX-KD đô thị585
Huyện Trà ôn Đường huyện 75 - Xã Phú Thành
Ranh Xã Lục Sĩ Thành - Cầu Thuộc Nhàn
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Phú Thành
-
Đất ở nông thôn520338
Huyện Trà ôn Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang - Xã Phú Thành
Cầu Rạch Chùa - Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường Phú Lợi- Phú Xuân- Xã Phú Thành
Ngã 3 Cửu Long - Ngã 3 khu du lịch Cồn Công
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Phú Thành
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Phú Thành
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Trà ôn Đường huyện 75 - Xã Lục Sĩ Thành
Bến phà Lục Sĩ Thành - Cầu Cái Bần
Đất ở nông thôn400
Huyện Trà ôn Đường huyện 75 - Xã Lục Sĩ Thành
Cầu Cái Bần - Hết Ranh Xã Lục Sĩ Thành
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Đường Long Hưng - Kinh Đào - Xã Lục Sĩ Thành
bến phà Lục Sĩ Thành - hết đường nhựa ấp Kinh Đào
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường Tân An - Tân Thạnh- Xã Lục Sĩ Thành
Đường huyện 75 - chùa Vĩnh Khánh
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh- Xã Lục Sĩ Thành
Bến Phà - Đường Long Hưng- Kinh Đào
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Lục Sĩ Thành
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Lục Sĩ Thành
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Thiện Mỹ
Ranh thị trấn Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Đất ở nông thôn1.950.0001.268.000975683
Huyện Trà ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Xã Thiện Mỹ
Ranh thị trấn Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Thiện Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn840546420294
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Thiện Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Trà ôn Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76)- Xã Thiện Mỹ
Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Huyện Trà ôn Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ) - Xã Thiện Mỹ
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Đất ở nông thôn900585450315
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Xã Thiện Mỹ
Giáp Ranh Xã Tích Thiện - Cầu Bang Chang
Đất ở nông thôn380
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Xã Thiện Mỹ
Cầu Bang Chang - Giáp đường 8 tháng 3
Đất ở nông thôn650423325
Huyện Trà ôn Đường vào Sân Vận Động Huyện - Xã Thiện Mỹ
Đường Thống Chế Điều Bát - Sân Vận Động huyện
Đất ở nông thôn550358
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ
Giáp Ranh thị trấn - Rạch Voi
Đất ở nông thôn900585450315
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ
Rạch Voi - Cầu Rạch Cống
Đất ở nông thôn480312
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ
Cầu Rạch Cống - Đình Mỹ Hưng
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó - Xã Thiện Mỹ
Quốc lộ 54 - Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
Đất ở nông thôn400
Huyện Trà ôn Đường Cây Điệp - Đục Dông - Xã Thiện Mỹ
Quốc lộ 54 - Đường huyện 70
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng- Xã Thiện Mỹ
tỉnh lộ 907 - Chùa Nhất Tâm
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Thiện Mỹ
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thiện Mỹ
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Tân Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Tân Mỹ
-
Đất ở nông thôn1.040.000676
Huyện Trà ôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Tân Mỹ
Giáp Ranh Xã Trà Côn - Giáp Ranh Xã Vĩnh Xuân
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Đường Mỹ An - Mỹ Yên - Xã Tân Mỹ
Đường tỉnh 907 - Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường Mỹ An - Gia Kiết- Xã Tân Mỹ
Đường tỉnh 907 - Đường huyện 71
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Tân Mỹ
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Mỹ
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Tích Thiện
Cây Xăng Hải Vui - Vị trí 2 chợ Xã Tích Thiện
Đất ở nông thôn780507390
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Tích Thiện
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Xã Tích Thiện
Giáp Đường tỉnh 901 - Cầu Mương Điều
Đất ở nông thôn480312
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Xã Tích Thiện
Cầu Mương Điều - Hết Ranh Xã Tích Thiện
Đất ở nông thôn400
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Tích Thiện
-
Đất ở nông thôn2.145.0001.394.000
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc
Cầu Ông Chua - Đường tỉnh 901
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường Tích Phước - Mương Điều - Xã Tích Thiện
Đường huyện 70 - giáp ranh xã Vĩnh Xuân
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Tích Thiện - Xã Tích Thiện
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tích Thiện
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân
Cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân - Hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện
Đất ở nông thôn860559430301
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân
Cổng UBND Xã Vĩnh Xuân - Giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện
Đất ở nông thôn2.300.0001.495.0001.150.000805
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn840546420294
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Vĩnh Xuân
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh - Xã Vĩnh Xuân
Giáp Quốc lộ 54 - Giáp Ranh ấp Gò TRanh
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh - Xã Vĩnh Xuân
Giáp Ranh ấp Gò TRanh - Sông Ngã Tư Bưng Lớn
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long - Xã Vĩnh Xuân
Quốc lộ 54 - Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh
Đất ở nông thôn380
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân
-
Đất ở nông thôn2.145.0001.394.000
Huyện Trà ôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Vĩnh Xuân
Quốc lộ 54 - Giáp Ranh Xã Tân Mỹ
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Đường Tích Phước - Mương Điều - Xã Vĩnh Xuân
Quốc lộ 54 - Giáp Ranh Xã Tích Thiện
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường liên ấp Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Xuân
Giáp ranh xã Trà Côn - giáp ranh xã Thuận Thới
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường từ QL.54 – giáp ranh xã Trà Côn - Xã Vĩnh Xuân
QL.54 - Giáp ranh xã Trà Côn
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Vĩnh Xuân
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Xuân
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Thuận Thới
Đường huyện 72 - Đường Cống Đá - Ông Lãnh
Đất ở nông thôn1.080.000702540378
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Thuận Thới
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn840546420294
Huyện Trà ôn Đường huyện 72 - Xã Thuận Thới
Giáp Quốc lộ 54 - Hết Ranh Xã Thuận Thới
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Thuận Thới
-
Đất ở nông thôn1.040.000676
Huyện Trà ôn Đường Ông Lãnh – Vĩnh Thới - Xã Thuận Thới
Giáp ranh tỉnh Trà Vinh - Giáp xã Vĩnh Xuân
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Đường Cống Đá – Ông Lãnh - Xã Thuận Thới
QL.54 - Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Đường Cống Đá - Rạch Nghệ - Xã Thuận Thới
QL.54 - Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh)
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Thuận Thới
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thuận Thới
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Hựu Thành
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành
Hàng rào trường cấp 3 - kinh số 2
Đất ở nông thôn1.200.000780600420
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành
Cầu Trà Ngoa - Cầu Phước Minh - Giáp Ranh Xã Thạnh Phú (Trà Vinh)
Đất ở nông thôn1.200.000780600420
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn900585450315
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Hựu Thành
Vị trí 2 Chợ Hựu Thành - Hết khu tái định cư
Đất ở nông thôn1.200.000780600420
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Hựu Thành
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Trà ôn Đường huyện 72 - Xã Hựu Thành
Giáp Ranh Xã Thuận Thới - Giáp Đường tỉnh 901
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Khu tái định cư xã Hựu Thành
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Hựu Thành
-
Đất ở nông thôn3.380.0002.197.000
Huyện Trà ôn Đường vào Trường THCS Hựu Thành - Xã Hựu Thành
Đường tỉnh 906 - Giáp Trường THCS Hựu Thành
Đất ở nông thôn750488375
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình - Xã Hựu Thành
Đường tỉnh 901 - Cầu Ông Tín
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa - Xã Hựu Thành
Đường tỉnh 907 - đường huyện 72
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Hựu Thành
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hựu Thành
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Thới Hòa
Trung tâm Thể thao - Văn hóa Xã - Cầu Thới Hòa
Đất ở nông thôn780507390
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Thới Hòa
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Trà ôn Đường huyện 73 - Xã Thới Hòa
Đường tỉnh 901 - Rạch Tòng
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Thới Hòa
-
Đất ở nông thôn2.145.0001.394.000
Huyện Trà ôn Khu vực chợ Cầu Bò - Xã Thới Hòa
-
Đất ở nông thôn520338
Huyện Trà ôn Đường Tường Tín - Tường Hưng - Xã Thới Hòa
Đường tỉnh 901 - Giáp Ranh ấp Tường Hưng
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà - Xã Thới Hòa
Đường tỉnh 901 - Giáp Ranh huyện Vũng Liêm
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường liên ấp Tường Phước - Xã Thới Hòa
Cầu Rạch Bần - Giáp Ranh Xã Hòa Bình
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa)- Xã Thới Hòa
giáp ranh xã Hòa Bình - Đường huyện 73
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Thới Hòa
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thới Hòa
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Trà Côn
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình - Xã Trà Côn
Cầu Ông Tín - Cầu Đình
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Trà Côn
-
Đất ở nông thôn2.145.0001.394.000
Huyện Trà ôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Trà Côn
Đường tỉnh 907 (Vị trí 2 chợ Xã Trà Côn) - Giáp Ranh Xã Tân Mỹ
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Đường huyện còn lại - Xã Trà Côn
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Trà Côn
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trà Côn
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Trà ôn Đường huyện 74 - Xã Nhơn Bình
Cầu Rạch Rừng - Hết Ranh Xã Nhơn Bình
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Đường huyện 79 - Xã Nhơn Bình
đường huyện 74 - giáp ranh xã Trà Côn
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Đường Xuân Hiệp – Sa Rày - Xã Nhơn Bình
Giáp ranh xã Xuân Hiệp - Sông Sa Rày
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa - Xã Nhơn Bình
Đường huyện 74 - giáp Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường huyện còn lại - Xã Nhơn Bình
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Nhơn Bình
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Nhơn Bình
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Hòa Bình
Đường Vành Đai - Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng)
Đất ở nông thôn780507390
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Hòa Bình
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Trà ôn Đường Vành đai Hòa Bình - Xã Hòa Bình
Đường tỉnh 901 - Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi
Đất ở nông thôn900585450315
Huyện Trà ôn Đường huyện 74 - Xã Hòa Bình
Xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng ) - Cầu Rạch Rừng
Đất ở nông thôn360
Huyện Trà ôn Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa) - Xã Hòa Bình
giáp ranh xã Xuân Hiệp - giáp ranh xã Thới Hòa
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi - Xã Hòa Bình
Giáp đường Vành đai Hòa Bình - Cầu 8 Sâm
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn2.145.0001.394.000
Huyện Trà ôn Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi- Xã Hòa Bình
Đường tỉnh 901 - Đường huyện 77
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đường huyện còn lại - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Xuân Hiệp
Cổng Trường THCS Xuân Hiệp - Cổng trường Mẫu giáo (Xã Xuân Hiệp)
Đất ở nông thôn780507390
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Xuân Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Trà ôn Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình) - Xã Xuân Hiệp
Đường tỉnh 901 - hết ranh xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường Xuân Hiệp - Sa Rày - Xã Xuân Hiệp
Đường tỉnh 901 - Cầu Lý Nho
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Xuân Hiệp
-
Đất ở nông thôn1.040.000676
Huyện Trà ôn Đường huyện còn lại - Xã Xuân Hiệp
-
Đất ở nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường huyện 78 - Xã Xuân Hiệp
Đường tỉnh 901 - giáp ranh huyện Vũng Liêm
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Xuân Hiệp
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Trà ôn Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Xuân Hiệp
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Trà ôn Đường huyện 75 - Xã Phú Thành
Ranh Xã Lục Sĩ Thành - Cầu Thuộc Nhàn
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Phú Thành
-
Đất TM-DV nông thôn442287
Huyện Trà ôn Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang - Xã Phú Thành
Cầu Rạch Chùa - Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường Phú Lợi- Phú Xuân- Xã Phú Thành
Ngã 3 Cửu Long - Ngã 3 khu du lịch Cồn Công
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Phú Thành
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Phú Thành
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Trà ôn Đường huyện 75 - Xã Lục Sĩ Thành
Bến phà Lục Sĩ Thành - Cầu Cái Bần
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường huyện 75 - Xã Lục Sĩ Thành
Cầu Cái Bần - Hết Ranh Xã Lục Sĩ Thành
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Đường Long Hưng - Kinh Đào - Xã Lục Sĩ Thành
bến phà Lục Sĩ Thành - hết đường nhựa ấp Kinh Đào
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường Tân An - Tân Thạnh- Xã Lục Sĩ Thành
Đường huyện 75 - chùa Vĩnh Khánh
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh- Xã Lục Sĩ Thành
Bến Phà - Đường Long Hưng- Kinh Đào
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Lục Sĩ Thành
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Lục Sĩ Thành
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Thiện Mỹ
Ranh thị trấn Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Đất TM-DV nông thôn1.658.0001.078.000829581
Huyện Trà ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Xã Thiện Mỹ
Ranh thị trấn Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Thiện Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn714464357250
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Thiện Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Trà ôn Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76)- Xã Thiện Mỹ
Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Huyện Trà ôn Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ) - Xã Thiện Mỹ
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Đất TM-DV nông thôn765497383268
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Xã Thiện Mỹ
Giáp Ranh Xã Tích Thiện - Cầu Bang Chang
Đất TM-DV nông thôn323
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Xã Thiện Mỹ
Cầu Bang Chang - Giáp đường 8 tháng 3
Đất TM-DV nông thôn553360276
Huyện Trà ôn Đường vào Sân Vận Động Huyện - Xã Thiện Mỹ
Đường Thống Chế Điều Bát - Sân Vận Động huyện
Đất TM-DV nông thôn468304
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ
Giáp Ranh thị trấn - Rạch Voi
Đất TM-DV nông thôn765497383268
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ
Rạch Voi - Cầu Rạch Cống
Đất TM-DV nông thôn408265
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ
Cầu Rạch Cống - Đình Mỹ Hưng
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó - Xã Thiện Mỹ
Quốc lộ 54 - Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Trà ôn Đường Cây Điệp - Đục Dông - Xã Thiện Mỹ
Quốc lộ 54 - Đường huyện 70
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng- Xã Thiện Mỹ
tỉnh lộ 907 - Chùa Nhất Tâm
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Thiện Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thiện Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Tân Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Tân Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn884575
Huyện Trà ôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Tân Mỹ
Giáp Ranh Xã Trà Côn - Giáp Ranh Xã Vĩnh Xuân
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Đường Mỹ An - Mỹ Yên - Xã Tân Mỹ
Đường tỉnh 907 - Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường Mỹ An - Gia Kiết- Xã Tân Mỹ
Đường tỉnh 907 - Đường huyện 71
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Tân Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Tích Thiện
Cây Xăng Hải Vui - Vị trí 2 chợ Xã Tích Thiện
Đất TM-DV nông thôn663431332
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Tích Thiện
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Xã Tích Thiện
Giáp Đường tỉnh 901 - Cầu Mương Điều
Đất TM-DV nông thôn408265
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Xã Tích Thiện
Cầu Mương Điều - Hết Ranh Xã Tích Thiện
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Tích Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn1.823.0001.185.000
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc
Cầu Ông Chua - Đường tỉnh 901
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường Tích Phước - Mương Điều - Xã Tích Thiện
Đường huyện 70 - giáp ranh xã Vĩnh Xuân
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Tích Thiện - Xã Tích Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tích Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân
Cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân - Hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện
Đất TM-DV nông thôn731475366256
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân
Cổng UBND Xã Vĩnh Xuân - Giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện
Đất TM-DV nông thôn1.955.0001.271.000978684
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn714464357250
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Vĩnh Xuân
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh - Xã Vĩnh Xuân
Giáp Quốc lộ 54 - Giáp Ranh ấp Gò TRanh
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh - Xã Vĩnh Xuân
Giáp Ranh ấp Gò TRanh - Sông Ngã Tư Bưng Lớn
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long - Xã Vĩnh Xuân
Quốc lộ 54 - Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh
Đất TM-DV nông thôn323
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn1.823.0001.185.000
Huyện Trà ôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Vĩnh Xuân
Quốc lộ 54 - Giáp Ranh Xã Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Đường Tích Phước - Mương Điều - Xã Vĩnh Xuân
Quốc lộ 54 - Giáp Ranh Xã Tích Thiện
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường liên ấp Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Xuân
Giáp ranh xã Trà Côn - giáp ranh xã Thuận Thới
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường từ QL.54 – giáp ranh xã Trà Côn - Xã Vĩnh Xuân
QL.54 - Giáp ranh xã Trà Côn
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Vĩnh Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Thuận Thới
Đường huyện 72 - Đường Cống Đá - Ông Lãnh
Đất TM-DV nông thôn918597459321
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Thuận Thới
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn714464357250
Huyện Trà ôn Đường huyện 72 - Xã Thuận Thới
Giáp Quốc lộ 54 - Hết Ranh Xã Thuận Thới
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Thuận Thới
-
Đất TM-DV nông thôn884575
Huyện Trà ôn Đường Ông Lãnh – Vĩnh Thới - Xã Thuận Thới
Giáp ranh tỉnh Trà Vinh - Giáp xã Vĩnh Xuân
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Đường Cống Đá – Ông Lãnh - Xã Thuận Thới
QL.54 - Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Đường Cống Đá - Rạch Nghệ - Xã Thuận Thới
QL.54 - Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh)
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Thuận Thới
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thuận Thới
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Hựu Thành
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành
Hàng rào trường cấp 3 - kinh số 2
Đất TM-DV nông thôn1.020.000663510357
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành
Cầu Trà Ngoa - Cầu Phước Minh - Giáp Ranh Xã Thạnh Phú (Trà Vinh)
Đất TM-DV nông thôn1.020.000663510357
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn765497383268
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Hựu Thành
Vị trí 2 Chợ Hựu Thành - Hết khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn1.020.000663510357
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Hựu Thành
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Trà ôn Đường huyện 72 - Xã Hựu Thành
Giáp Ranh Xã Thuận Thới - Giáp Đường tỉnh 901
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Khu tái định cư xã Hựu Thành
-
Đất TM-DV nông thôn935
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Hựu Thành
-
Đất TM-DV nông thôn2.873.0001.867.000
Huyện Trà ôn Đường vào Trường THCS Hựu Thành - Xã Hựu Thành
Đường tỉnh 906 - Giáp Trường THCS Hựu Thành
Đất TM-DV nông thôn638415319
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình - Xã Hựu Thành
Đường tỉnh 901 - Cầu Ông Tín
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa - Xã Hựu Thành
Đường tỉnh 907 - đường huyện 72
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Hựu Thành
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hựu Thành
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Thới Hòa
Trung tâm Thể thao - Văn hóa Xã - Cầu Thới Hòa
Đất TM-DV nông thôn663431332
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Thới Hòa
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Trà ôn Đường huyện 73 - Xã Thới Hòa
Đường tỉnh 901 - Rạch Tòng
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Thới Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn1.823.0001.185.000
Huyện Trà ôn Khu vực chợ Cầu Bò - Xã Thới Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn442287
Huyện Trà ôn Đường Tường Tín - Tường Hưng - Xã Thới Hòa
Đường tỉnh 901 - Giáp Ranh ấp Tường Hưng
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà - Xã Thới Hòa
Đường tỉnh 901 - Giáp Ranh huyện Vũng Liêm
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường liên ấp Tường Phước - Xã Thới Hòa
Cầu Rạch Bần - Giáp Ranh Xã Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa)- Xã Thới Hòa
giáp ranh xã Hòa Bình - Đường huyện 73
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Thới Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thới Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Trà Côn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình - Xã Trà Côn
Cầu Ông Tín - Cầu Đình
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Trà Côn
-
Đất TM-DV nông thôn1.823.0001.185.000
Huyện Trà ôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Trà Côn
Đường tỉnh 907 (Vị trí 2 chợ Xã Trà Côn) - Giáp Ranh Xã Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Đường huyện còn lại - Xã Trà Côn
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Trà Côn
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trà Côn
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Trà ôn Đường huyện 74 - Xã Nhơn Bình
Cầu Rạch Rừng - Hết Ranh Xã Nhơn Bình
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Đường huyện 79 - Xã Nhơn Bình
đường huyện 74 - giáp ranh xã Trà Côn
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Đường Xuân Hiệp – Sa Rày - Xã Nhơn Bình
Giáp ranh xã Xuân Hiệp - Sông Sa Rày
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa - Xã Nhơn Bình
Đường huyện 74 - giáp Xuân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường huyện còn lại - Xã Nhơn Bình
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Nhơn Bình
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Nhơn Bình
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Hòa Bình
Đường Vành Đai - Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng)
Đất TM-DV nông thôn663431332
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Hòa Bình
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Trà ôn Đường Vành đai Hòa Bình - Xã Hòa Bình
Đường tỉnh 901 - Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi
Đất TM-DV nông thôn765497383268
Huyện Trà ôn Đường huyện 74 - Xã Hòa Bình
Xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng ) - Cầu Rạch Rừng
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Trà ôn Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa) - Xã Hòa Bình
giáp ranh xã Xuân Hiệp - giáp ranh xã Thới Hòa
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi - Xã Hòa Bình
Giáp đường Vành đai Hòa Bình - Cầu 8 Sâm
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.823.0001.185.000
Huyện Trà ôn Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi- Xã Hòa Bình
Đường tỉnh 901 - Đường huyện 77
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đường huyện còn lại - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Xuân Hiệp
Cổng Trường THCS Xuân Hiệp - Cổng trường Mẫu giáo (Xã Xuân Hiệp)
Đất TM-DV nông thôn663431332
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Xuân Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Trà ôn Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình) - Xã Xuân Hiệp
Đường tỉnh 901 - hết ranh xã Xuân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường Xuân Hiệp - Sa Rày - Xã Xuân Hiệp
Đường tỉnh 901 - Cầu Lý Nho
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Xuân Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn884575
Huyện Trà ôn Đường huyện còn lại - Xã Xuân Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn289
Huyện Trà ôn Đường huyện 78 - Xã Xuân Hiệp
Đường tỉnh 901 - giáp ranh huyện Vũng Liêm
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Xuân Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Trà ôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Xuân Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Trà ôn Đường huyện 75 - Xã Phú Thành
Ranh Xã Lục Sĩ Thành - Cầu Thuộc Nhàn
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Phú Thành
-
Đất SX-KD nông thôn390254
Huyện Trà ôn Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang - Xã Phú Thành
Cầu Rạch Chùa - Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường Phú Lợi- Phú Xuân- Xã Phú Thành
Ngã 3 Cửu Long - Ngã 3 khu du lịch Cồn Công
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Phú Thành
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Phú Thành
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Trà ôn Đường huyện 75 - Xã Lục Sĩ Thành
Bến phà Lục Sĩ Thành - Cầu Cái Bần
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Trà ôn Đường huyện 75 - Xã Lục Sĩ Thành
Cầu Cái Bần - Hết Ranh Xã Lục Sĩ Thành
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Đường Long Hưng - Kinh Đào - Xã Lục Sĩ Thành
bến phà Lục Sĩ Thành - hết đường nhựa ấp Kinh Đào
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường Tân An - Tân Thạnh- Xã Lục Sĩ Thành
Đường huyện 75 - chùa Vĩnh Khánh
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh- Xã Lục Sĩ Thành
Bến Phà - Đường Long Hưng- Kinh Đào
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Lục Sĩ Thành
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Lục Sĩ Thành
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Thiện Mỹ
Ranh thị trấn Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Đất SX-KD nông thôn1.463.000951731512
Huyện Trà ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Xã Thiện Mỹ
Ranh thị trấn Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Thiện Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn630410315221
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Thiện Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Trà ôn Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76)- Xã Thiện Mỹ
Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Huyện Trà ôn Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ) - Xã Thiện Mỹ
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Đất SX-KD nông thôn675439338236
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Xã Thiện Mỹ
Giáp Ranh Xã Tích Thiện - Cầu Bang Chang
Đất SX-KD nông thôn285
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Xã Thiện Mỹ
Cầu Bang Chang - Giáp đường 8 tháng 3
Đất SX-KD nông thôn488317244
Huyện Trà ôn Đường vào Sân Vận Động Huyện - Xã Thiện Mỹ
Đường Thống Chế Điều Bát - Sân Vận Động huyện
Đất SX-KD nông thôn413269
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ
Giáp Ranh thị trấn - Rạch Voi
Đất SX-KD nông thôn675439338236
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ
Rạch Voi - Cầu Rạch Cống
Đất SX-KD nông thôn360234
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ
Cầu Rạch Cống - Đình Mỹ Hưng
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó - Xã Thiện Mỹ
Quốc lộ 54 - Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Trà ôn Đường Cây Điệp - Đục Dông - Xã Thiện Mỹ
Quốc lộ 54 - Đường huyện 70
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng- Xã Thiện Mỹ
tỉnh lộ 907 - Chùa Nhất Tâm
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Thiện Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thiện Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Tân Mỹ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Tân Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn780507
Huyện Trà ôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Tân Mỹ
Giáp Ranh Xã Trà Côn - Giáp Ranh Xã Vĩnh Xuân
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Đường Mỹ An - Mỹ Yên - Xã Tân Mỹ
Đường tỉnh 907 - Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường Mỹ An - Gia Kiết- Xã Tân Mỹ
Đường tỉnh 907 - Đường huyện 71
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Tân Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Tích Thiện
Cây Xăng Hải Vui - Vị trí 2 chợ Xã Tích Thiện
Đất SX-KD nông thôn585380293
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Tích Thiện
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Xã Tích Thiện
Giáp Đường tỉnh 901 - Cầu Mương Điều
Đất SX-KD nông thôn360234
Huyện Trà ôn Đường huyện 70 - Xã Tích Thiện
Cầu Mương Điều - Hết Ranh Xã Tích Thiện
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Tích Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn1.609.0001.046.000
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc
Cầu Ông Chua - Đường tỉnh 901
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường Tích Phước - Mương Điều - Xã Tích Thiện
Đường huyện 70 - giáp ranh xã Vĩnh Xuân
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Tích Thiện - Xã Tích Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tích Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân
Cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân - Hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện
Đất SX-KD nông thôn645419323226
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân
Cổng UBND Xã Vĩnh Xuân - Giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện
Đất SX-KD nông thôn1.725.0001.121.000863604
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn630410315221
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Vĩnh Xuân
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh - Xã Vĩnh Xuân
Giáp Quốc lộ 54 - Giáp Ranh ấp Gò TRanh
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh - Xã Vĩnh Xuân
Giáp Ranh ấp Gò TRanh - Sông Ngã Tư Bưng Lớn
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long - Xã Vĩnh Xuân
Quốc lộ 54 - Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh
Đất SX-KD nông thôn285
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn1.609.0001.046.000
Huyện Trà ôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Vĩnh Xuân
Quốc lộ 54 - Giáp Ranh Xã Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Đường Tích Phước - Mương Điều - Xã Vĩnh Xuân
Quốc lộ 54 - Giáp Ranh Xã Tích Thiện
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường liên ấp Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Xuân
Giáp ranh xã Trà Côn - giáp ranh xã Thuận Thới
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường từ QL.54 – giáp ranh xã Trà Côn - Xã Vĩnh Xuân
QL.54 - Giáp ranh xã Trà Côn
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Vĩnh Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Thuận Thới
Đường huyện 72 - Đường Cống Đá - Ông Lãnh
Đất SX-KD nông thôn810527405284
Huyện Trà ôn Quốc lộ 54 - Xã Thuận Thới
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn630410315221
Huyện Trà ôn Đường huyện 72 - Xã Thuận Thới
Giáp Quốc lộ 54 - Hết Ranh Xã Thuận Thới
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Thuận Thới
-
Đất SX-KD nông thôn780507
Huyện Trà ôn Đường Ông Lãnh – Vĩnh Thới - Xã Thuận Thới
Giáp ranh tỉnh Trà Vinh - Giáp xã Vĩnh Xuân
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Đường Cống Đá – Ông Lãnh - Xã Thuận Thới
QL.54 - Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Đường Cống Đá - Rạch Nghệ - Xã Thuận Thới
QL.54 - Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh)
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Thuận Thới
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thuận Thới
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Hựu Thành
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành
Hàng rào trường cấp 3 - kinh số 2
Đất SX-KD nông thôn900585450315
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành
Cầu Trà Ngoa - Cầu Phước Minh - Giáp Ranh Xã Thạnh Phú (Trà Vinh)
Đất SX-KD nông thôn900585450315
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn675439338236
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Hựu Thành
Vị trí 2 Chợ Hựu Thành - Hết khu tái định cư
Đất SX-KD nông thôn900585450315
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Hựu Thành
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Trà ôn Đường huyện 72 - Xã Hựu Thành
Giáp Ranh Xã Thuận Thới - Giáp Đường tỉnh 901
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Khu tái định cư xã Hựu Thành
-
Đất SX-KD nông thôn825
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Hựu Thành
-
Đất SX-KD nông thôn2.535.0001.648.000
Huyện Trà ôn Đường vào Trường THCS Hựu Thành - Xã Hựu Thành
Đường tỉnh 906 - Giáp Trường THCS Hựu Thành
Đất SX-KD nông thôn563366281
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình - Xã Hựu Thành
Đường tỉnh 901 - Cầu Ông Tín
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa - Xã Hựu Thành
Đường tỉnh 907 - đường huyện 72
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Hựu Thành
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hựu Thành
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Thới Hòa
Trung tâm Thể thao - Văn hóa Xã - Cầu Thới Hòa
Đất SX-KD nông thôn585380293
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Thới Hòa
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Trà ôn Đường huyện 73 - Xã Thới Hòa
Đường tỉnh 901 - Rạch Tòng
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Thới Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn1.609.0001.046.000
Huyện Trà ôn Khu vực chợ Cầu Bò - Xã Thới Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn390254
Huyện Trà ôn Đường Tường Tín - Tường Hưng - Xã Thới Hòa
Đường tỉnh 901 - Giáp Ranh ấp Tường Hưng
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà - Xã Thới Hòa
Đường tỉnh 901 - Giáp Ranh huyện Vũng Liêm
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường liên ấp Tường Phước - Xã Thới Hòa
Cầu Rạch Bần - Giáp Ranh Xã Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa)- Xã Thới Hòa
giáp ranh xã Hòa Bình - Đường huyện 73
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Thới Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thới Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 907 - Xã Trà Côn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Trà ôn Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình - Xã Trà Côn
Cầu Ông Tín - Cầu Đình
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Trà Côn
-
Đất SX-KD nông thôn1.609.0001.046.000
Huyện Trà ôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Trà Côn
Đường tỉnh 907 (Vị trí 2 chợ Xã Trà Côn) - Giáp Ranh Xã Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Đường huyện còn lại - Xã Trà Côn
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Trà Côn
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trà Côn
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Trà ôn Đường huyện 74 - Xã Nhơn Bình
Cầu Rạch Rừng - Hết Ranh Xã Nhơn Bình
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Đường huyện 79 - Xã Nhơn Bình
đường huyện 74 - giáp ranh xã Trà Côn
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Đường Xuân Hiệp – Sa Rày - Xã Nhơn Bình
Giáp ranh xã Xuân Hiệp - Sông Sa Rày
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa - Xã Nhơn Bình
Đường huyện 74 - giáp Xuân Hiệp
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường huyện còn lại - Xã Nhơn Bình
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Nhơn Bình
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Nhơn Bình
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Hòa Bình
Đường Vành Đai - Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng)
Đất SX-KD nông thôn585380293
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Hòa Bình
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Trà ôn Đường Vành đai Hòa Bình - Xã Hòa Bình
Đường tỉnh 901 - Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi
Đất SX-KD nông thôn675439338236
Huyện Trà ôn Đường huyện 74 - Xã Hòa Bình
Xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng ) - Cầu Rạch Rừng
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Trà ôn Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa) - Xã Hòa Bình
giáp ranh xã Xuân Hiệp - giáp ranh xã Thới Hòa
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi - Xã Hòa Bình
Giáp đường Vành đai Hòa Bình - Cầu 8 Sâm
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn1.609.0001.046.000
Huyện Trà ôn Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi- Xã Hòa Bình
Đường tỉnh 901 - Đường huyện 77
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đường huyện còn lại - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Xuân Hiệp
Cổng Trường THCS Xuân Hiệp - Cổng trường Mẫu giáo (Xã Xuân Hiệp)
Đất SX-KD nông thôn585380293
Huyện Trà ôn Đường tỉnh 901 - Xã Xuân Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Trà ôn Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình) - Xã Xuân Hiệp
Đường tỉnh 901 - hết ranh xã Xuân Hiệp
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường Xuân Hiệp - Sa Rày - Xã Xuân Hiệp
Đường tỉnh 901 - Cầu Lý Nho
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Khu vực chợ xã Xuân Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn780507
Huyện Trà ôn Đường huyện còn lại - Xã Xuân Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn255
Huyện Trà ôn Đường huyện 78 - Xã Xuân Hiệp
Đường tỉnh 901 - giáp ranh huyện Vũng Liêm
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đường xã còn lại - Xã Xuân Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Trà ôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Xuân Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Trà ôn Thị trấn Trà Ôn
-
Đất trồng cây hàng năm230184
Huyện Trà ôn Xã Phú Thành
-
Đất trồng cây hàng năm118
Huyện Trà ôn Xã Phú Thành - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Trà ôn Xã Lục Sĩ Thành
-
Đất trồng cây hàng năm118
Huyện Trà ôn Xã Lục Sĩ Thành - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Trà ôn Xã Thiện Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Huyện Trà ôn Xã Thiện Mỹ - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Trà ôn Xã Thiện Mỹ - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Trà ôn Xã Tân Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Trà ôn Xã Tân Mỹ - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Trà ôn Xã Tân Mỹ - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Trà ôn Xã Tích Thiện
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Trà ôn Xã Tích Thiện - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Trà ôn Xã Tích Thiện - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Trà ôn Xã Vĩnh Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Huyện Trà ôn Xã Vĩnh Xuân - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Trà ôn Xã Vĩnh Xuân - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Trà ôn Xã Thuận Thới
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Huyện Trà ôn Xã Thuận Thới - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Trà ôn Xã Thuận Thới - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Trà ôn Xã Hựu Thành
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Trà ôn Xã Hựu Thành - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Trà ôn Xã Hựu Thành - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Trà ôn Xã Thới Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Trà ôn Xã Thới Hòa - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Trà ôn Xã Thới Hòa - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Trà ôn Xã Trà Côn
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Trà ôn Xã Trà Côn - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Trà ôn Xã Trà Côn - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Trà ôn Xã Nhơn Bình
-
Đất trồng cây hàng năm118
Huyện Trà ôn Xã Nhơn Bình - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Trà ôn Xã Nhơn Bình - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Trà ôn Xã Hòa Bình
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Trà ôn Xã Hòa Bình - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Trà ôn Xã Hòa Bình - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Trà ôn Xã Xuân Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Trà ôn Xã Xuân Hiệp - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Trà ôn Xã Xuân Hiệp - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Trà ôn Thị trấn Trà Ôn
-
Đất trồng cây lâu năm270216
Huyện Trà ôn Xã Phú Thành
-
Đất trồng cây lâu năm138
Huyện Trà ôn Xã Phú Thành - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Trà ôn Xã Lục Sĩ Thành
-
Đất trồng cây lâu năm138
Huyện Trà ôn Xã Lục Sĩ Thành - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Trà ôn Xã Thiện Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Huyện Trà ôn Xã Thiện Mỹ - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Trà ôn Xã Thiện Mỹ - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Trà ôn Xã Tân Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Trà ôn Xã Tân Mỹ - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Trà ôn Xã Tân Mỹ - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Trà ôn Xã Tích Thiện
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Trà ôn Xã Tích Thiện - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Trà ôn Xã Tích Thiện - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Trà ôn Xã Vĩnh Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Huyện Trà ôn Xã Vĩnh Xuân - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Trà ôn Xã Vĩnh Xuân - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Trà ôn Xã Thuận Thới
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Huyện Trà ôn Xã Thuận Thới - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Trà ôn Xã Thuận Thới - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Trà ôn Xã Hựu Thành
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Trà ôn Xã Hựu Thành - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Trà ôn Xã Hựu Thành - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Trà ôn Xã Thới Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Trà ôn Xã Thới Hòa - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Trà ôn Xã Thới Hòa - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Trà ôn Xã Trà Côn
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Trà ôn Xã Trà Côn - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Trà ôn Xã Trà Côn - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Trà ôn Xã Nhơn Bình
-
Đất trồng cây lâu năm138
Huyện Trà ôn Xã Nhơn Bình - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Trà ôn Xã Nhơn Bình - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Trà ôn Xã Hòa Bình
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Trà ôn Xã Hòa Bình - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Trà ôn Xã Hòa Bình - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Trà ôn Xã Xuân Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Trà ôn Xã Xuân Hiệp - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Trà ôn Xã Xuân Hiệp - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Trà ôn Thị trấn Trà Ôn
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216
Huyện Trà ôn Xã Phú Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản138
Huyện Trà ôn Xã Phú Thành - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Trà ôn Xã Lục Sĩ Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản138
Huyện Trà ôn Xã Lục Sĩ Thành - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Trà ôn Xã Thiện Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Huyện Trà ôn Xã Thiện Mỹ - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Trà ôn Xã Thiện Mỹ - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Trà ôn Xã Tân Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Trà ôn Xã Tân Mỹ - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Trà ôn Xã Tân Mỹ - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Trà ôn Xã Tích Thiện
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Trà ôn Xã Tích Thiện - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Trà ôn Xã Tích Thiện - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Trà ôn Xã Vĩnh Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Huyện Trà ôn Xã Vĩnh Xuân - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Trà ôn Xã Vĩnh Xuân - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Trà ôn Xã Thuận Thới
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Huyện Trà ôn Xã Thuận Thới - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Trà ôn Xã Thuận Thới - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Trà ôn Xã Hựu Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Trà ôn Xã Hựu Thành - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Trà ôn Xã Hựu Thành - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Trà ôn Xã Thới Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Trà ôn Xã Thới Hòa - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Trà ôn Xã Thới Hòa - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Trà ôn Xã Trà Côn
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Trà ôn Xã Trà Côn - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Trà ôn Xã Trà Côn - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Trà ôn Xã Nhơn Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản138
Huyện Trà ôn Xã Nhơn Bình - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Trà ôn Xã Nhơn Bình - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Trà ôn Xã Hòa Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Trà ôn Xã Hòa Bình - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Trà ôn Xã Hòa Bình - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Trà ôn Xã Xuân Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Trà ôn Xã Xuân Hiệp - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Trà ôn Xã Xuân Hiệp - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Trà ôn Đường Gia Long - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Võ Tánh
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Trà ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) - Thị trấn Trà Ôn
-
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Trà ôn Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) - Thị trấn Trà Ôn
-
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Trà ôn Khu bờ kè cũ - Thị trấn Trà Ôn
Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Chi cục Thuế
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Trà ôn Đường Lê Lợi - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị4.800.000
Huyện Trà ôn Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị4.800.000
Huyện Trà ôn Đường Lê Văn Duyệt - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Trà ôn Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Trà ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Trà ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn
Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị - Đường 8 tháng 3
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Trà ôn Đường Trưng Trắc - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Trà ôn Đường Trưng Nhị - Thị trấn Trà Ôn
Đường Thống Chế Điều Bát - Đường Đốc Phủ Yên
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Trà ôn Đường Võ Tánh - Thị trấn Trà Ôn
Đường Gia Long - Quốc lộ 54
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Trà ôn Đường Đồ Chiểu - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Trà ôn Đường Quang Trung - Thị trấn Trà Ôn
Đường Lê Văn Duyệt - Đường Đồ Chiểu
Đất ở đô thị2.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Trà Ôn

4.9/5 - (924 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.