Bảng giá đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
Bảng giá đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Trà Ôn năm 2025
Khu vực: huyện Trà Ôn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 60 đến 7.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Trà ôn |
Đường Gia Long - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Võ Tánh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) - Thị trấn Trà Ôn - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) - Thị trấn Trà Ôn - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu bờ kè cũ - Thị trấn Trà Ôn Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Chi cục Thuế | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Lê Văn Duyệt | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Lê Văn Duyệt - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Phan Thanh Giản | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị - Đường 8 tháng 3 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Trưng Trắc - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Trưng Nhị - Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Đường Đốc Phủ Yên | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Võ Tánh - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Quốc lộ 54 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Đồ Chiểu - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Quang Trung - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Văn Duyệt - Đường Đồ Chiểu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Đốc Phủ Yên - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Quốc lộ 54 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Đốc Phủ Chỉ - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Thị trấn Trà Ôn Giáp Ranh Tam Bình - Cầu Trà Ôn | Đất ở đô thị | 900 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Thị trấn Trà Ôn Cầu Trà Ôn - Hết Ranh thị trấn Trà Ôn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700 |
| Huyện Trà ôn |
Đường Khu 10B - Thị trấn Trà Ôn Bến phà - Đường tỉnh 904 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Thị trấn Trà Ôn Đường Trưng Trắc - Đường 8/3 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 904 - Thị trấn Trà Ôn Đường Khu 10 B - Hết Ranh giới Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường 8 tháng 3 - Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường qua Cù Lao Tròn - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường dal cặp sân chợ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Thị trấn Trà Ôn Quốc lộ 54 - Hết Ranh thị trấn Trà Ôn | Đất ở đô thị | 900 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường vào trường Tiểu học A - Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Trường Tiểu học A | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường số 6B - Thị trấn Trà Ôn Đường 30 tháng 4 - Giáp Sân vận động huyện | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường số 10 - Thị trấn Trà Ôn Đường số 6B - Giáp Cổng Sân Vận động huyện | Đất ở đô thị | 900 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường số 8- Thị trấn Trà Ôn Giáp đường Trưng Nhị - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 900 | |||
| Huyện Trà ôn |
Các con hẻm còn lại của Thị trấn Trà Ôn - | Đất ở đô thị | 860 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Trà Ôn - | Đất ở đô thị | 780 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Gia Long - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Võ Tánh | Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) - Thị trấn Trà Ôn - | Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) - Thị trấn Trà Ôn - | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu bờ kè cũ - Thị trấn Trà Ôn Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Chi cục Thuế | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Lê Văn Duyệt | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Lê Văn Duyệt - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Phan Thanh Giản | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị | Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị - Đường 8 tháng 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Trưng Trắc - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Trưng Nhị - Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Đường Đốc Phủ Yên | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Võ Tánh - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Quốc lộ 54 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Đồ Chiểu - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Quang Trung - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Văn Duyệt - Đường Đồ Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Đốc Phủ Yên - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Quốc lộ 54 | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Đốc Phủ Chỉ - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Thị trấn Trà Ôn Giáp Ranh Tam Bình - Cầu Trà Ôn | Đất TM-DV đô thị | 765 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Thị trấn Trà Ôn Cầu Trà Ôn - Hết Ranh thị trấn Trà Ôn | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.105.000 | 850 | 595 |
| Huyện Trà ôn |
Đường Khu 10B - Thị trấn Trà Ôn Bến phà - Đường tỉnh 904 | Đất TM-DV đô thị | 935 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Thị trấn Trà Ôn Đường Trưng Trắc - Đường 8/3 | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 904 - Thị trấn Trà Ôn Đường Khu 10 B - Hết Ranh giới Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 867 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường 8 tháng 3 - Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70 | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường qua Cù Lao Tròn - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường dal cặp sân chợ | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Thị trấn Trà Ôn Quốc lộ 54 - Hết Ranh thị trấn Trà Ôn | Đất TM-DV đô thị | 765 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54 | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường vào trường Tiểu học A - Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Trường Tiểu học A | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường số 6B - Thị trấn Trà Ôn Đường 30 tháng 4 - Giáp Sân vận động huyện | Đất TM-DV đô thị | 850 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường số 10 - Thị trấn Trà Ôn Đường số 6B - Giáp Cổng Sân Vận động huyện | Đất TM-DV đô thị | 765 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường số 8- Thị trấn Trà Ôn Giáp đường Trưng Nhị - Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 765 | |||
| Huyện Trà ôn |
Các con hẻm còn lại của Thị trấn Trà Ôn - | Đất TM-DV đô thị | 731 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Trà Ôn - | Đất TM-DV đô thị | 663 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Gia Long - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Võ Tánh | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) - Thị trấn Trà Ôn - | Đất SX-KD đô thị | 5.625.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) - Thị trấn Trà Ôn - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu bờ kè cũ - Thị trấn Trà Ôn Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Chi cục Thuế | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Lê Văn Duyệt | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Lê Văn Duyệt - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Phan Thanh Giản | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị - Đường 8 tháng 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Trưng Trắc - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Trưng Nhị - Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Đường Đốc Phủ Yên | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Võ Tánh - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Quốc lộ 54 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Đồ Chiểu - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất SX-KD đô thị | 1.875.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Quang Trung - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Văn Duyệt - Đường Đồ Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 1.875.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Đốc Phủ Yên - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Quốc lộ 54 | Đất SX-KD đô thị | 975 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Đốc Phủ Chỉ - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất SX-KD đô thị | 1.875.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Thị trấn Trà Ôn Giáp Ranh Tam Bình - Cầu Trà Ôn | Đất SX-KD đô thị | 675 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Thị trấn Trà Ôn Cầu Trà Ôn - Hết Ranh thị trấn Trà Ôn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 975 | 750 | 525 |
| Huyện Trà ôn |
Đường Khu 10B - Thị trấn Trà Ôn Bến phà - Đường tỉnh 904 | Đất SX-KD đô thị | 825 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Thị trấn Trà Ôn Đường Trưng Trắc - Đường 8/3 | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 904 - Thị trấn Trà Ôn Đường Khu 10 B - Hết Ranh giới Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 765 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường 8 tháng 3 - Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70 | Đất SX-KD đô thị | 900 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường qua Cù Lao Tròn - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường dal cặp sân chợ | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Thị trấn Trà Ôn Quốc lộ 54 - Hết Ranh thị trấn Trà Ôn | Đất SX-KD đô thị | 675 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường vào trường Tiểu học A - Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Trường Tiểu học A | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường số 6B - Thị trấn Trà Ôn Đường 30 tháng 4 - Giáp Sân vận động huyện | Đất SX-KD đô thị | 750 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường số 10 - Thị trấn Trà Ôn Đường số 6B - Giáp Cổng Sân Vận động huyện | Đất SX-KD đô thị | 675 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường số 8- Thị trấn Trà Ôn Giáp đường Trưng Nhị - Đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 675 | |||
| Huyện Trà ôn |
Các con hẻm còn lại của Thị trấn Trà Ôn - | Đất SX-KD đô thị | 645 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Trà Ôn - | Đất SX-KD đô thị | 585 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 75 - Xã Phú Thành Ranh Xã Lục Sĩ Thành - Cầu Thuộc Nhàn | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Phú Thành - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang - Xã Phú Thành Cầu Rạch Chùa - Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Phú Lợi- Phú Xuân- Xã Phú Thành Ngã 3 Cửu Long - Ngã 3 khu du lịch Cồn Công | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Phú Thành - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Phú Thành - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 75 - Xã Lục Sĩ Thành Bến phà Lục Sĩ Thành - Cầu Cái Bần | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 75 - Xã Lục Sĩ Thành Cầu Cái Bần - Hết Ranh Xã Lục Sĩ Thành | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Long Hưng - Kinh Đào - Xã Lục Sĩ Thành bến phà Lục Sĩ Thành - hết đường nhựa ấp Kinh Đào | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Tân An - Tân Thạnh- Xã Lục Sĩ Thành Đường huyện 75 - chùa Vĩnh Khánh | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh- Xã Lục Sĩ Thành Bến Phà - Đường Long Hưng- Kinh Đào | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Lục Sĩ Thành - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Lục Sĩ Thành - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Thiện Mỹ Ranh thị trấn Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.268.000 | 975 | 683 |
| Huyện Trà ôn |
Đường Thống Chế Điều Bát - Xã Thiện Mỹ Ranh thị trấn Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | 650 | 455 |
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Thiện Mỹ Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 840 | 546 | 420 | 294 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Thiện Mỹ Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76)- Xã Thiện Mỹ Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | 650 | 455 |
| Huyện Trà ôn |
Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ) - Xã Thiện Mỹ Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70 | Đất ở nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Xã Thiện Mỹ Giáp Ranh Xã Tích Thiện - Cầu Bang Chang | Đất ở nông thôn | 380 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Xã Thiện Mỹ Cầu Bang Chang - Giáp đường 8 tháng 3 | Đất ở nông thôn | 650 | 423 | 325 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường vào Sân Vận Động Huyện - Xã Thiện Mỹ Đường Thống Chế Điều Bát - Sân Vận Động huyện | Đất ở nông thôn | 550 | 358 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ Giáp Ranh thị trấn - Rạch Voi | Đất ở nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ Rạch Voi - Cầu Rạch Cống | Đất ở nông thôn | 480 | 312 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ Cầu Rạch Cống - Đình Mỹ Hưng | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó - Xã Thiện Mỹ Quốc lộ 54 - Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Cây Điệp - Đục Dông - Xã Thiện Mỹ Quốc lộ 54 - Đường huyện 70 | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng- Xã Thiện Mỹ tỉnh lộ 907 - Chùa Nhất Tâm | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Thiện Mỹ - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thiện Mỹ - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Tân Mỹ Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Tân Mỹ - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Tân Mỹ Giáp Ranh Xã Trà Côn - Giáp Ranh Xã Vĩnh Xuân | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ An - Mỹ Yên - Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 907 - Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ An - Gia Kiết- Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 907 - Đường huyện 71 | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Tân Mỹ - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Mỹ - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Tích Thiện Cây Xăng Hải Vui - Vị trí 2 chợ Xã Tích Thiện | Đất ở nông thôn | 780 | 507 | 390 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Tích Thiện Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Xã Tích Thiện Giáp Đường tỉnh 901 - Cầu Mương Điều | Đất ở nông thôn | 480 | 312 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Xã Tích Thiện Cầu Mương Điều - Hết Ranh Xã Tích Thiện | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Tích Thiện - | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | 1.394.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc Cầu Ông Chua - Đường tỉnh 901 | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Tích Phước - Mương Điều - Xã Tích Thiện Đường huyện 70 - giáp ranh xã Vĩnh Xuân | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Tích Thiện - Xã Tích Thiện - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tích Thiện - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân Cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân - Hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện | Đất ở nông thôn | 860 | 559 | 430 | 301 |
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân Cổng UBND Xã Vĩnh Xuân - Giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.495.000 | 1.150.000 | 805 |
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 840 | 546 | 420 | 294 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Vĩnh Xuân Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh - Xã Vĩnh Xuân Giáp Quốc lộ 54 - Giáp Ranh ấp Gò TRanh | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh - Xã Vĩnh Xuân Giáp Ranh ấp Gò TRanh - Sông Ngã Tư Bưng Lớn | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long - Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54 - Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh | Đất ở nông thôn | 380 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân - | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | 1.394.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54 - Giáp Ranh Xã Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Tích Phước - Mương Điều - Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54 - Giáp Ranh Xã Tích Thiện | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường liên ấp Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Xuân Giáp ranh xã Trà Côn - giáp ranh xã Thuận Thới | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường từ QL.54 – giáp ranh xã Trà Côn - Xã Vĩnh Xuân QL.54 - Giáp ranh xã Trà Côn | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Vĩnh Xuân - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Xuân - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Thuận Thới Đường huyện 72 - Đường Cống Đá - Ông Lãnh | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 702 | 540 | 378 |
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Thuận Thới Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 840 | 546 | 420 | 294 |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 72 - Xã Thuận Thới Giáp Quốc lộ 54 - Hết Ranh Xã Thuận Thới | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Thuận Thới - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Ông Lãnh – Vĩnh Thới - Xã Thuận Thới Giáp ranh tỉnh Trà Vinh - Giáp xã Vĩnh Xuân | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Cống Đá – Ông Lãnh - Xã Thuận Thới QL.54 - Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Cống Đá - Rạch Nghệ - Xã Thuận Thới QL.54 - Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh) | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Thuận Thới - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thuận Thới - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Hựu Thành Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành Hàng rào trường cấp 3 - kinh số 2 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780 | 600 | 420 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành Cầu Trà Ngoa - Cầu Phước Minh - Giáp Ranh Xã Thạnh Phú (Trà Vinh) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780 | 600 | 420 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Hựu Thành Vị trí 2 Chợ Hựu Thành - Hết khu tái định cư | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780 | 600 | 420 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Hựu Thành Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 72 - Xã Hựu Thành Giáp Ranh Xã Thuận Thới - Giáp Đường tỉnh 901 | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu tái định cư xã Hựu Thành - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Hựu Thành - | Đất ở nông thôn | 3.380.000 | 2.197.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường vào Trường THCS Hựu Thành - Xã Hựu Thành Đường tỉnh 906 - Giáp Trường THCS Hựu Thành | Đất ở nông thôn | 750 | 488 | 375 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình - Xã Hựu Thành Đường tỉnh 901 - Cầu Ông Tín | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa - Xã Hựu Thành Đường tỉnh 907 - đường huyện 72 | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Hựu Thành - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hựu Thành - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Thới Hòa Trung tâm Thể thao - Văn hóa Xã - Cầu Thới Hòa | Đất ở nông thôn | 780 | 507 | 390 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Thới Hòa Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 73 - Xã Thới Hòa Đường tỉnh 901 - Rạch Tòng | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Thới Hòa - | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | 1.394.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ Cầu Bò - Xã Thới Hòa - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Tường Tín - Tường Hưng - Xã Thới Hòa Đường tỉnh 901 - Giáp Ranh ấp Tường Hưng | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà - Xã Thới Hòa Đường tỉnh 901 - Giáp Ranh huyện Vũng Liêm | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường liên ấp Tường Phước - Xã Thới Hòa Cầu Rạch Bần - Giáp Ranh Xã Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa)- Xã Thới Hòa giáp ranh xã Hòa Bình - Đường huyện 73 | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Thới Hòa - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thới Hòa - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Trà Côn Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình - Xã Trà Côn Cầu Ông Tín - Cầu Đình | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Trà Côn - | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | 1.394.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Trà Côn Đường tỉnh 907 (Vị trí 2 chợ Xã Trà Côn) - Giáp Ranh Xã Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện còn lại - Xã Trà Côn - | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Trà Côn - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trà Côn - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 74 - Xã Nhơn Bình Cầu Rạch Rừng - Hết Ranh Xã Nhơn Bình | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 79 - Xã Nhơn Bình đường huyện 74 - giáp ranh xã Trà Côn | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Xuân Hiệp – Sa Rày - Xã Nhơn Bình Giáp ranh xã Xuân Hiệp - Sông Sa Rày | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa - Xã Nhơn Bình Đường huyện 74 - giáp Xuân Hiệp | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện còn lại - Xã Nhơn Bình - | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Nhơn Bình - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Nhơn Bình - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Hòa Bình Đường Vành Đai - Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng) | Đất ở nông thôn | 780 | 507 | 390 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Hòa Bình Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường Vành đai Hòa Bình - Xã Hòa Bình Đường tỉnh 901 - Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi | Đất ở nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 74 - Xã Hòa Bình Xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng ) - Cầu Rạch Rừng | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa) - Xã Hòa Bình giáp ranh xã Xuân Hiệp - giáp ranh xã Thới Hòa | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi - Xã Hòa Bình Giáp đường Vành đai Hòa Bình - Cầu 8 Sâm | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | 1.394.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi- Xã Hòa Bình Đường tỉnh 901 - Đường huyện 77 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện còn lại - Xã Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Xuân Hiệp Cổng Trường THCS Xuân Hiệp - Cổng trường Mẫu giáo (Xã Xuân Hiệp) | Đất ở nông thôn | 780 | 507 | 390 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Xuân Hiệp Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình) - Xã Xuân Hiệp Đường tỉnh 901 - hết ranh xã Xuân Hiệp | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Xuân Hiệp - Sa Rày - Xã Xuân Hiệp Đường tỉnh 901 - Cầu Lý Nho | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Xuân Hiệp - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện còn lại - Xã Xuân Hiệp - | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 78 - Xã Xuân Hiệp Đường tỉnh 901 - giáp ranh huyện Vũng Liêm | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Xuân Hiệp - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Xuân Hiệp - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 75 - Xã Phú Thành Ranh Xã Lục Sĩ Thành - Cầu Thuộc Nhàn | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Phú Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 442 | 287 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang - Xã Phú Thành Cầu Rạch Chùa - Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Phú Lợi- Phú Xuân- Xã Phú Thành Ngã 3 Cửu Long - Ngã 3 khu du lịch Cồn Công | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Phú Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Phú Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 75 - Xã Lục Sĩ Thành Bến phà Lục Sĩ Thành - Cầu Cái Bần | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 75 - Xã Lục Sĩ Thành Cầu Cái Bần - Hết Ranh Xã Lục Sĩ Thành | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Long Hưng - Kinh Đào - Xã Lục Sĩ Thành bến phà Lục Sĩ Thành - hết đường nhựa ấp Kinh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Tân An - Tân Thạnh- Xã Lục Sĩ Thành Đường huyện 75 - chùa Vĩnh Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh- Xã Lục Sĩ Thành Bến Phà - Đường Long Hưng- Kinh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Lục Sĩ Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Lục Sĩ Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Thiện Mỹ Ranh thị trấn Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.658.000 | 1.078.000 | 829 | 581 |
| Huyện Trà ôn |
Đường Thống Chế Điều Bát - Xã Thiện Mỹ Ranh thị trấn Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 718 | 553 | 387 |
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Thiện Mỹ Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 714 | 464 | 357 | 250 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Thiện Mỹ Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76)- Xã Thiện Mỹ Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54 | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 718 | 553 | 387 |
| Huyện Trà ôn |
Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ) - Xã Thiện Mỹ Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70 | Đất TM-DV nông thôn | 765 | 497 | 383 | 268 |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Xã Thiện Mỹ Giáp Ranh Xã Tích Thiện - Cầu Bang Chang | Đất TM-DV nông thôn | 323 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Xã Thiện Mỹ Cầu Bang Chang - Giáp đường 8 tháng 3 | Đất TM-DV nông thôn | 553 | 360 | 276 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường vào Sân Vận Động Huyện - Xã Thiện Mỹ Đường Thống Chế Điều Bát - Sân Vận Động huyện | Đất TM-DV nông thôn | 468 | 304 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ Giáp Ranh thị trấn - Rạch Voi | Đất TM-DV nông thôn | 765 | 497 | 383 | 268 |
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ Rạch Voi - Cầu Rạch Cống | Đất TM-DV nông thôn | 408 | 265 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ Cầu Rạch Cống - Đình Mỹ Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó - Xã Thiện Mỹ Quốc lộ 54 - Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Cây Điệp - Đục Dông - Xã Thiện Mỹ Quốc lộ 54 - Đường huyện 70 | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng- Xã Thiện Mỹ tỉnh lộ 907 - Chùa Nhất Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Thiện Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thiện Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Tân Mỹ Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Tân Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 884 | 575 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Tân Mỹ Giáp Ranh Xã Trà Côn - Giáp Ranh Xã Vĩnh Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ An - Mỹ Yên - Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 907 - Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ An - Gia Kiết- Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 907 - Đường huyện 71 | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Tân Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Tích Thiện Cây Xăng Hải Vui - Vị trí 2 chợ Xã Tích Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 663 | 431 | 332 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Tích Thiện Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Xã Tích Thiện Giáp Đường tỉnh 901 - Cầu Mương Điều | Đất TM-DV nông thôn | 408 | 265 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Xã Tích Thiện Cầu Mương Điều - Hết Ranh Xã Tích Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Tích Thiện - | Đất TM-DV nông thôn | 1.823.000 | 1.185.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc Cầu Ông Chua - Đường tỉnh 901 | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Tích Phước - Mương Điều - Xã Tích Thiện Đường huyện 70 - giáp ranh xã Vĩnh Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Tích Thiện - Xã Tích Thiện - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tích Thiện - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân Cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân - Hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện | Đất TM-DV nông thôn | 731 | 475 | 366 | 256 |
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân Cổng UBND Xã Vĩnh Xuân - Giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện | Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.271.000 | 978 | 684 |
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 714 | 464 | 357 | 250 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Vĩnh Xuân Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh - Xã Vĩnh Xuân Giáp Quốc lộ 54 - Giáp Ranh ấp Gò TRanh | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh - Xã Vĩnh Xuân Giáp Ranh ấp Gò TRanh - Sông Ngã Tư Bưng Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long - Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54 - Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh | Đất TM-DV nông thôn | 323 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.823.000 | 1.185.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54 - Giáp Ranh Xã Tân Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Tích Phước - Mương Điều - Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54 - Giáp Ranh Xã Tích Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường liên ấp Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Xuân Giáp ranh xã Trà Côn - giáp ranh xã Thuận Thới | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường từ QL.54 – giáp ranh xã Trà Côn - Xã Vĩnh Xuân QL.54 - Giáp ranh xã Trà Côn | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Vĩnh Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Thuận Thới Đường huyện 72 - Đường Cống Đá - Ông Lãnh | Đất TM-DV nông thôn | 918 | 597 | 459 | 321 |
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Thuận Thới Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 714 | 464 | 357 | 250 |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 72 - Xã Thuận Thới Giáp Quốc lộ 54 - Hết Ranh Xã Thuận Thới | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Thuận Thới - | Đất TM-DV nông thôn | 884 | 575 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Ông Lãnh – Vĩnh Thới - Xã Thuận Thới Giáp ranh tỉnh Trà Vinh - Giáp xã Vĩnh Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Cống Đá – Ông Lãnh - Xã Thuận Thới QL.54 - Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Cống Đá - Rạch Nghệ - Xã Thuận Thới QL.54 - Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh) | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Thuận Thới - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thuận Thới - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Hựu Thành Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành Hàng rào trường cấp 3 - kinh số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 663 | 510 | 357 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành Cầu Trà Ngoa - Cầu Phước Minh - Giáp Ranh Xã Thạnh Phú (Trà Vinh) | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 663 | 510 | 357 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 765 | 497 | 383 | 268 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Hựu Thành Vị trí 2 Chợ Hựu Thành - Hết khu tái định cư | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 663 | 510 | 357 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Hựu Thành Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 72 - Xã Hựu Thành Giáp Ranh Xã Thuận Thới - Giáp Đường tỉnh 901 | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu tái định cư xã Hựu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 935 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Hựu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 2.873.000 | 1.867.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường vào Trường THCS Hựu Thành - Xã Hựu Thành Đường tỉnh 906 - Giáp Trường THCS Hựu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 638 | 415 | 319 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình - Xã Hựu Thành Đường tỉnh 901 - Cầu Ông Tín | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa - Xã Hựu Thành Đường tỉnh 907 - đường huyện 72 | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Hựu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hựu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Thới Hòa Trung tâm Thể thao - Văn hóa Xã - Cầu Thới Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 663 | 431 | 332 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Thới Hòa Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 73 - Xã Thới Hòa Đường tỉnh 901 - Rạch Tòng | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Thới Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.823.000 | 1.185.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ Cầu Bò - Xã Thới Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 442 | 287 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Tường Tín - Tường Hưng - Xã Thới Hòa Đường tỉnh 901 - Giáp Ranh ấp Tường Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà - Xã Thới Hòa Đường tỉnh 901 - Giáp Ranh huyện Vũng Liêm | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường liên ấp Tường Phước - Xã Thới Hòa Cầu Rạch Bần - Giáp Ranh Xã Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa)- Xã Thới Hòa giáp ranh xã Hòa Bình - Đường huyện 73 | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Thới Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thới Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Trà Côn Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình - Xã Trà Côn Cầu Ông Tín - Cầu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Trà Côn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.823.000 | 1.185.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Trà Côn Đường tỉnh 907 (Vị trí 2 chợ Xã Trà Côn) - Giáp Ranh Xã Tân Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện còn lại - Xã Trà Côn - | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Trà Côn - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trà Côn - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 74 - Xã Nhơn Bình Cầu Rạch Rừng - Hết Ranh Xã Nhơn Bình | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 79 - Xã Nhơn Bình đường huyện 74 - giáp ranh xã Trà Côn | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Xuân Hiệp – Sa Rày - Xã Nhơn Bình Giáp ranh xã Xuân Hiệp - Sông Sa Rày | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa - Xã Nhơn Bình Đường huyện 74 - giáp Xuân Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện còn lại - Xã Nhơn Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Nhơn Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Nhơn Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Hòa Bình Đường Vành Đai - Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng) | Đất TM-DV nông thôn | 663 | 431 | 332 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Hòa Bình Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường Vành đai Hòa Bình - Xã Hòa Bình Đường tỉnh 901 - Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 765 | 497 | 383 | 268 |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 74 - Xã Hòa Bình Xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng ) - Cầu Rạch Rừng | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa) - Xã Hòa Bình giáp ranh xã Xuân Hiệp - giáp ranh xã Thới Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi - Xã Hòa Bình Giáp đường Vành đai Hòa Bình - Cầu 8 Sâm | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Hòa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.823.000 | 1.185.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi- Xã Hòa Bình Đường tỉnh 901 - Đường huyện 77 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện còn lại - Xã Hòa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Hòa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Xuân Hiệp Cổng Trường THCS Xuân Hiệp - Cổng trường Mẫu giáo (Xã Xuân Hiệp) | Đất TM-DV nông thôn | 663 | 431 | 332 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Xuân Hiệp Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình) - Xã Xuân Hiệp Đường tỉnh 901 - hết ranh xã Xuân Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Xuân Hiệp - Sa Rày - Xã Xuân Hiệp Đường tỉnh 901 - Cầu Lý Nho | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Xuân Hiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 884 | 575 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện còn lại - Xã Xuân Hiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 78 - Xã Xuân Hiệp Đường tỉnh 901 - giáp ranh huyện Vũng Liêm | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Xuân Hiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Xuân Hiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 75 - Xã Phú Thành Ranh Xã Lục Sĩ Thành - Cầu Thuộc Nhàn | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Phú Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 390 | 254 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang - Xã Phú Thành Cầu Rạch Chùa - Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Phú Lợi- Phú Xuân- Xã Phú Thành Ngã 3 Cửu Long - Ngã 3 khu du lịch Cồn Công | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Phú Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Phú Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 75 - Xã Lục Sĩ Thành Bến phà Lục Sĩ Thành - Cầu Cái Bần | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 75 - Xã Lục Sĩ Thành Cầu Cái Bần - Hết Ranh Xã Lục Sĩ Thành | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Long Hưng - Kinh Đào - Xã Lục Sĩ Thành bến phà Lục Sĩ Thành - hết đường nhựa ấp Kinh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Tân An - Tân Thạnh- Xã Lục Sĩ Thành Đường huyện 75 - chùa Vĩnh Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh- Xã Lục Sĩ Thành Bến Phà - Đường Long Hưng- Kinh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Lục Sĩ Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Lục Sĩ Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Thiện Mỹ Ranh thị trấn Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.463.000 | 951 | 731 | 512 |
| Huyện Trà ôn |
Đường Thống Chế Điều Bát - Xã Thiện Mỹ Ranh thị trấn Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ | Đất SX-KD nông thôn | 975 | 634 | 488 | 341 |
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Thiện Mỹ Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 630 | 410 | 315 | 221 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Thiện Mỹ Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76)- Xã Thiện Mỹ Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54 | Đất SX-KD nông thôn | 975 | 634 | 488 | 341 |
| Huyện Trà ôn |
Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ) - Xã Thiện Mỹ Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70 | Đất SX-KD nông thôn | 675 | 439 | 338 | 236 |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Xã Thiện Mỹ Giáp Ranh Xã Tích Thiện - Cầu Bang Chang | Đất SX-KD nông thôn | 285 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Xã Thiện Mỹ Cầu Bang Chang - Giáp đường 8 tháng 3 | Đất SX-KD nông thôn | 488 | 317 | 244 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường vào Sân Vận Động Huyện - Xã Thiện Mỹ Đường Thống Chế Điều Bát - Sân Vận Động huyện | Đất SX-KD nông thôn | 413 | 269 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ Giáp Ranh thị trấn - Rạch Voi | Đất SX-KD nông thôn | 675 | 439 | 338 | 236 |
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ Rạch Voi - Cầu Rạch Cống | Đất SX-KD nông thôn | 360 | 234 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng - Xã Thiện Mỹ Cầu Rạch Cống - Đình Mỹ Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó - Xã Thiện Mỹ Quốc lộ 54 - Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Cây Điệp - Đục Dông - Xã Thiện Mỹ Quốc lộ 54 - Đường huyện 70 | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng- Xã Thiện Mỹ tỉnh lộ 907 - Chùa Nhất Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Thiện Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thiện Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Tân Mỹ Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Tân Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 780 | 507 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Tân Mỹ Giáp Ranh Xã Trà Côn - Giáp Ranh Xã Vĩnh Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ An - Mỹ Yên - Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 907 - Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Mỹ An - Gia Kiết- Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 907 - Đường huyện 71 | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Tân Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Tích Thiện Cây Xăng Hải Vui - Vị trí 2 chợ Xã Tích Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 585 | 380 | 293 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Tích Thiện Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Xã Tích Thiện Giáp Đường tỉnh 901 - Cầu Mương Điều | Đất SX-KD nông thôn | 360 | 234 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 70 - Xã Tích Thiện Cầu Mương Điều - Hết Ranh Xã Tích Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Tích Thiện - | Đất SX-KD nông thôn | 1.609.000 | 1.046.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc Cầu Ông Chua - Đường tỉnh 901 | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Tích Phước - Mương Điều - Xã Tích Thiện Đường huyện 70 - giáp ranh xã Vĩnh Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Tích Thiện - Xã Tích Thiện - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tích Thiện - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân Cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân - Hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện | Đất SX-KD nông thôn | 645 | 419 | 323 | 226 |
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân Cổng UBND Xã Vĩnh Xuân - Giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện | Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.121.000 | 863 | 604 |
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Vĩnh Xuân Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 630 | 410 | 315 | 221 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Vĩnh Xuân Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh - Xã Vĩnh Xuân Giáp Quốc lộ 54 - Giáp Ranh ấp Gò TRanh | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh - Xã Vĩnh Xuân Giáp Ranh ấp Gò TRanh - Sông Ngã Tư Bưng Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long - Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54 - Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh | Đất SX-KD nông thôn | 285 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 1.609.000 | 1.046.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54 - Giáp Ranh Xã Tân Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Tích Phước - Mương Điều - Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54 - Giáp Ranh Xã Tích Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường liên ấp Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Xuân Giáp ranh xã Trà Côn - giáp ranh xã Thuận Thới | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường từ QL.54 – giáp ranh xã Trà Côn - Xã Vĩnh Xuân QL.54 - Giáp ranh xã Trà Côn | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Vĩnh Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Thuận Thới Đường huyện 72 - Đường Cống Đá - Ông Lãnh | Đất SX-KD nông thôn | 810 | 527 | 405 | 284 |
| Huyện Trà ôn |
Quốc lộ 54 - Xã Thuận Thới Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 630 | 410 | 315 | 221 |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 72 - Xã Thuận Thới Giáp Quốc lộ 54 - Hết Ranh Xã Thuận Thới | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Thuận Thới - | Đất SX-KD nông thôn | 780 | 507 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Ông Lãnh – Vĩnh Thới - Xã Thuận Thới Giáp ranh tỉnh Trà Vinh - Giáp xã Vĩnh Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Cống Đá – Ông Lãnh - Xã Thuận Thới QL.54 - Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Cống Đá - Rạch Nghệ - Xã Thuận Thới QL.54 - Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh) | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Thuận Thới - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thuận Thới - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Hựu Thành Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành Hàng rào trường cấp 3 - kinh số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành Cầu Trà Ngoa - Cầu Phước Minh - Giáp Ranh Xã Thạnh Phú (Trà Vinh) | Đất SX-KD nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 906 - Xã Hựu Thành Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 675 | 439 | 338 | 236 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Hựu Thành Vị trí 2 Chợ Hựu Thành - Hết khu tái định cư | Đất SX-KD nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Hựu Thành Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 72 - Xã Hựu Thành Giáp Ranh Xã Thuận Thới - Giáp Đường tỉnh 901 | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu tái định cư xã Hựu Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 825 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Hựu Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 2.535.000 | 1.648.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường vào Trường THCS Hựu Thành - Xã Hựu Thành Đường tỉnh 906 - Giáp Trường THCS Hựu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 563 | 366 | 281 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình - Xã Hựu Thành Đường tỉnh 901 - Cầu Ông Tín | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa - Xã Hựu Thành Đường tỉnh 907 - đường huyện 72 | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Hựu Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hựu Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Thới Hòa Trung tâm Thể thao - Văn hóa Xã - Cầu Thới Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 585 | 380 | 293 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Thới Hòa Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 73 - Xã Thới Hòa Đường tỉnh 901 - Rạch Tòng | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Thới Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.609.000 | 1.046.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ Cầu Bò - Xã Thới Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 390 | 254 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Tường Tín - Tường Hưng - Xã Thới Hòa Đường tỉnh 901 - Giáp Ranh ấp Tường Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà - Xã Thới Hòa Đường tỉnh 901 - Giáp Ranh huyện Vũng Liêm | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường liên ấp Tường Phước - Xã Thới Hòa Cầu Rạch Bần - Giáp Ranh Xã Hòa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa)- Xã Thới Hòa giáp ranh xã Hòa Bình - Đường huyện 73 | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Thới Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thới Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 907 - Xã Trà Côn Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình - Xã Trà Côn Cầu Ông Tín - Cầu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Trà Côn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.609.000 | 1.046.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) - Xã Trà Côn Đường tỉnh 907 (Vị trí 2 chợ Xã Trà Côn) - Giáp Ranh Xã Tân Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện còn lại - Xã Trà Côn - | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Trà Côn - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trà Côn - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 74 - Xã Nhơn Bình Cầu Rạch Rừng - Hết Ranh Xã Nhơn Bình | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 79 - Xã Nhơn Bình đường huyện 74 - giáp ranh xã Trà Côn | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Xuân Hiệp – Sa Rày - Xã Nhơn Bình Giáp ranh xã Xuân Hiệp - Sông Sa Rày | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa - Xã Nhơn Bình Đường huyện 74 - giáp Xuân Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện còn lại - Xã Nhơn Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Nhơn Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Nhơn Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Hòa Bình Đường Vành Đai - Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng) | Đất SX-KD nông thôn | 585 | 380 | 293 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Hòa Bình Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường Vành đai Hòa Bình - Xã Hòa Bình Đường tỉnh 901 - Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 675 | 439 | 338 | 236 |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 74 - Xã Hòa Bình Xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng ) - Cầu Rạch Rừng | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa) - Xã Hòa Bình giáp ranh xã Xuân Hiệp - giáp ranh xã Thới Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi - Xã Hòa Bình Giáp đường Vành đai Hòa Bình - Cầu 8 Sâm | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Hòa Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.609.000 | 1.046.000 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi- Xã Hòa Bình Đường tỉnh 901 - Đường huyện 77 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện còn lại - Xã Hòa Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Hòa Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Xuân Hiệp Cổng Trường THCS Xuân Hiệp - Cổng trường Mẫu giáo (Xã Xuân Hiệp) | Đất SX-KD nông thôn | 585 | 380 | 293 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường tỉnh 901 - Xã Xuân Hiệp Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình) - Xã Xuân Hiệp Đường tỉnh 901 - hết ranh xã Xuân Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Xuân Hiệp - Sa Rày - Xã Xuân Hiệp Đường tỉnh 901 - Cầu Lý Nho | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu vực chợ xã Xuân Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 780 | 507 | ||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện còn lại - Xã Xuân Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường huyện 78 - Xã Xuân Hiệp Đường tỉnh 901 - giáp ranh huyện Vũng Liêm | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường xã còn lại - Xã Xuân Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Xuân Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Trà ôn |
Thị trấn Trà Ôn - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Phú Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 118 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Phú Thành - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Lục Sĩ Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 118 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Lục Sĩ Thành - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thiện Mỹ - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | 147 | 118 |
| Huyện Trà ôn |
Xã Thiện Mỹ - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thiện Mỹ - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tân Mỹ - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tân Mỹ - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tân Mỹ - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tích Thiện - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tích Thiện - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tích Thiện - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Vĩnh Xuân - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | 147 | 118 |
| Huyện Trà ôn |
Xã Vĩnh Xuân - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Vĩnh Xuân - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thuận Thới - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | 147 | 118 |
| Huyện Trà ôn |
Xã Thuận Thới - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thuận Thới - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hựu Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hựu Thành - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hựu Thành - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thới Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thới Hòa - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thới Hòa - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Trà Côn - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Trà Côn - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Trà Côn - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Nhơn Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 118 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Nhơn Bình - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Nhơn Bình - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hòa Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hòa Bình - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hòa Bình - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Xuân Hiệp - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Xuân Hiệp - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Xuân Hiệp - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Trà ôn |
Thị trấn Trà Ôn - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Phú Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 138 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Phú Thành - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Lục Sĩ Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 138 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Lục Sĩ Thành - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thiện Mỹ - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Trà ôn |
Xã Thiện Mỹ - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thiện Mỹ - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tân Mỹ - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tân Mỹ - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tân Mỹ - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tích Thiện - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tích Thiện - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tích Thiện - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Vĩnh Xuân - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Trà ôn |
Xã Vĩnh Xuân - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Vĩnh Xuân - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thuận Thới - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Trà ôn |
Xã Thuận Thới - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thuận Thới - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hựu Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hựu Thành - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hựu Thành - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thới Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thới Hòa - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thới Hòa - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Trà Côn - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Trà Côn - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Trà Côn - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Nhơn Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 138 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Nhơn Bình - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Nhơn Bình - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hòa Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hòa Bình - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hòa Bình - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Xuân Hiệp - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Xuân Hiệp - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Xuân Hiệp - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Thị trấn Trà Ôn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Phú Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 138 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Phú Thành - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Lục Sĩ Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 138 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Lục Sĩ Thành - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thiện Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Trà ôn |
Xã Thiện Mỹ - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thiện Mỹ - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tân Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tân Mỹ - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tân Mỹ - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tích Thiện - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tích Thiện - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Tích Thiện - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Vĩnh Xuân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Trà ôn |
Xã Vĩnh Xuân - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Vĩnh Xuân - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thuận Thới - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Trà ôn |
Xã Thuận Thới - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thuận Thới - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hựu Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hựu Thành - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hựu Thành - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thới Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thới Hòa - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Thới Hòa - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Trà Côn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Trà Côn - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Trà Côn - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Nhơn Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 138 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Nhơn Bình - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Nhơn Bình - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hòa Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hòa Bình - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Hòa Bình - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Xuân Hiệp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Trà ôn |
Xã Xuân Hiệp - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Trà ôn |
Xã Xuân Hiệp - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Trà ôn |
Đường Gia Long - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Võ Tánh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) - Thị trấn Trà Ôn - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) - Thị trấn Trà Ôn - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Khu bờ kè cũ - Thị trấn Trà Ôn Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Chi cục Thuế | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Lê Văn Duyệt | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Lê Văn Duyệt - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Phan Thanh Giản | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Thống Chế Điều Bát - Thị trấn Trà Ôn Đường Trưng Trắc -Đường Trưng Nhị - Đường 8 tháng 3 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Trưng Trắc - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Trưng Nhị - Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát - Đường Đốc Phủ Yên | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Võ Tánh - Thị trấn Trà Ôn Đường Gia Long - Quốc lộ 54 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Đồ Chiểu - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Trà ôn |
Đường Quang Trung - Thị trấn Trà Ôn Đường Lê Văn Duyệt - Đường Đồ Chiểu | Đất ở đô thị | 2.500.000 |
