• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Tràng Định năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tràng Định

Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Tràng Định năm 2025

Khu vực: huyện Tràng Định.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 9.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tràng Định Đường 10 tháng 10
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000
Huyện Tràng Định Đường Thanh Niên
Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Huyện Tràng Định Phố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên B
Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa Đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
Đất ở đô thị9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000
Huyện Tràng Định Phố Cẩu Pung
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Huyện Tràng Định Phố Cốc Lùng
Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung
Đất ở đô thị9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000
Huyện Tràng Định Đường 21 tháng 8
Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu cầu Pác Luồng
Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Huyện Tràng Định Đường Hoàng Văn Thụ
Cầu Đoỏng Móc ranh giới giữa xã Đại Đồng và thị trấn Thất Khê (Km số 50 + 103) - Ranh giới giữa thị trấn Thất Khê với xã Chi Lăng (Km 51 +750)
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Huyện Tràng Định Đường Nà Nghiều
Đường Hoàng Văn Thụ - Mốc địa phận thị trấn Thất Khê
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Huyện Tràng Định Phố Bông Lau
Đường Hoàng Văn Thụ - phố Cẩu Pung
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Huyện Tràng Định Phố Phai Dài
Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Huyện Tràng Định Phố Hoà Bình
Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Tràng Định Đường 10 tháng 10
Trụ sở Chi cục thuế khu vực III huyện Tràng Định - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Tràng Định Phố Vàng Cai
Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Tràng Định Phố Xá Cái
Phố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Tràng Định Đường vào Nà Cạn
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Tràng Định Phố Cẩu Pung
Ngõ cụt đoạn góc chợ A -
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Tràng Định Đường Nà Chào
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Tràng Định Đường Nà SLảng
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Tràng Định Ngõ 13 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Trụ sở UBND huyện -
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Tràng Định Ngõ 15 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Trụ sở Huyện uỷ -
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Tràng Định Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Tràng Định Phố Bắc Khê
Đường chính trong phố Bắc Khê -
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Tràng Định Phố Ngô Thỳ Sỹ
Đường chính trong phố Ngô Thỳ Sỹ -
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Tràng Định Đường Pác Giàng
Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 1 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 2 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 3 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 4 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 5 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 6 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 7 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 8, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 9, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 10, đường Hoàng Văn Thụ
đầu ngõ - Phố Phai Dài
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 11 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 12 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 14 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 16 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 18 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
Huyện Tràng Định Đường nội thị khu 2 thị trấn Thất Khê
Bảo hiểm xã hội và Điện lực huyện Tràng định - Cổng phụ Trung tâm y tế huyện Tràng Định
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 1 phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
Huyện Tràng Định Ngõ 2 Phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
Huyện Tràng Định Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại
-
Đất ở đô thị650.000390.000350.000350.000
Huyện Tràng Định Đường 10 tháng 10
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị7.760.0004.656.0003.104.0001.552.000
Huyện Tràng Định Đường Thanh Niên
Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Huyện Tràng Định Phố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên B
Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa Đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
Đất TM-DV đô thị7.760.0004.656.0003.104.0001.552.000
Huyện Tràng Định Phố Cẩu Pung
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Huyện Tràng Định Phố Cốc Lùng
Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung
Đất TM-DV đô thị7.760.0004.656.0003.104.0001.552.000
Huyện Tràng Định Đường 21 tháng 8
Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu cầu Pác Luồng
Đất TM-DV đô thị6.240.0003.744.0002.496.0001.248.000
Huyện Tràng Định Đường Hoàng Văn Thụ
Cầu Đoỏng Móc ranh giới giữa xã Đại Đồng và thị trấn Thất Khê (Km số 50 + 103) - Ranh giới giữa thị trấn Thất Khê với xã Chi Lăng (Km 51 +750)
Đất TM-DV đô thị5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
Huyện Tràng Định Đường Nà Nghiều
Đường Hoàng Văn Thụ - Mốc địa phận thị trấn Thất Khê
Đất TM-DV đô thị5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
Huyện Tràng Định Phố Bông Lau
Đường Hoàng Văn Thụ - phố Cẩu Pung
Đất TM-DV đô thị5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
Huyện Tràng Định Phố Phai Dài
Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài
Đất TM-DV đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Huyện Tràng Định Phố Hoà Bình
Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Tràng Định Đường 10 tháng 10
Trụ sở Chi cục thuế khu vực III huyện Tràng Định - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Huyện Tràng Định Phố Vàng Cai
Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Huyện Tràng Định Phố Xá Cái
Phố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Huyện Tràng Định Đường vào Nà Cạn
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Huyện Tràng Định Phố Cẩu Pung
Ngõ cụt đoạn góc chợ A -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Tràng Định Đường Nà Chào
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Tràng Định Đường Nà SLảng
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Tràng Định Ngõ 13 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Trụ sở UBND huyện -
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Tràng Định Ngõ 15 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Trụ sở Huyện uỷ -
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Tràng Định Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Tràng Định Phố Bắc Khê
Đường chính trong phố Bắc Khê -
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Tràng Định Phố Ngô Thỳ Sỹ
Đường chính trong phố Ngô Thỳ Sỹ -
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Tràng Định Đường Pác Giàng
Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 1 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 2 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 3 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 4 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 5 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 6 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 7 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 8, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 9, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 10, đường Hoàng Văn Thụ
đầu ngõ - Phố Phai Dài
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 11 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 12 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 14 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 16 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 18 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
Huyện Tràng Định Đường nội thị khu 2 thị trấn Thất Khê
Bảo hiểm xã hội và Điện lực huyện Tràng định - Cổng phụ Trung tâm y tế huyện Tràng Định
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 1 phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 2 Phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
Huyện Tràng Định Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại
-
Đất TM-DV đô thị520.000312.000280.000280.000
Huyện Tràng Định Đường 10 tháng 10
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị6.790.0004.074.0002.716.0001.358.000
Huyện Tràng Định Đường Thanh Niên
Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng
Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Huyện Tràng Định Phố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên B
Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa Đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
Đất SX-KD đô thị6.790.0004.074.0002.716.0001.358.000
Huyện Tràng Định Phố Cẩu Pung
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8
Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Huyện Tràng Định Phố Cốc Lùng
Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung
Đất SX-KD đô thị6.790.0004.074.0002.716.0001.358.000
Huyện Tràng Định Đường 21 tháng 8
Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu cầu Pác Luồng
Đất SX-KD đô thị5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
Huyện Tràng Định Đường Hoàng Văn Thụ
Cầu Đoỏng Móc ranh giới giữa xã Đại Đồng và thị trấn Thất Khê (Km số 50 + 103) - Ranh giới giữa thị trấn Thất Khê với xã Chi Lăng (Km 51 +750)
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Huyện Tràng Định Đường Nà Nghiều
Đường Hoàng Văn Thụ - Mốc địa phận thị trấn Thất Khê
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Huyện Tràng Định Phố Bông Lau
Đường Hoàng Văn Thụ - phố Cẩu Pung
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Huyện Tràng Định Phố Phai Dài
Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Huyện Tràng Định Phố Hoà Bình
Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Huyện Tràng Định Đường 10 tháng 10
Trụ sở Chi cục thuế khu vực III huyện Tràng Định - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Huyện Tràng Định Phố Vàng Cai
Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Huyện Tràng Định Phố Xá Cái
Phố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Huyện Tràng Định Đường vào Nà Cạn
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Huyện Tràng Định Phố Cẩu Pung
Ngõ cụt đoạn góc chợ A -
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Tràng Định Đường Nà Chào
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Tràng Định Đường Nà SLảng
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 13 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Trụ sở UBND huyện -
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 15 đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Trụ sở Huyện uỷ -
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Tràng Định Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Tràng Định Phố Bắc Khê
Đường chính trong phố Bắc Khê -
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Tràng Định Phố Ngô Thỳ Sỹ
Đường chính trong phố Ngô Thỳ Sỹ -
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Tràng Định Đường Pác Giàng
Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 1 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 2 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 3 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 4 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 5 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 6 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 7 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 8, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 9, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 10, đường Hoàng Văn Thụ
đầu ngõ - Phố Phai Dài
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 11 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 12 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 14 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 16 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 18 đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
Huyện Tràng Định Đường nội thị khu 2 thị trấn Thất Khê
Bảo hiểm xã hội và Điện lực huyện Tràng định - Cổng phụ Trung tâm y tế huyện Tràng Định
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 1 phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
Huyện Tràng Định Ngõ 2 Phố Cẩu Pung
Đầu ngõ - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
Huyện Tràng Định Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại
-
Đất SX-KD đô thị455.000273.000182.000245.000
Huyện Tràng Định Đường Nà Nghiều - Xã Đại Đồng
Cột mốc địa giới thị trấn Thất Khê - Giao ngã ba giao với Quốc lộ 3B
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Tràng Định Phố Phai Dài - Xã Đại Đồng
Cầu Phai Dài - Ngã ba, Quốc lộ 3B
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng
Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng
Ngã ba, Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)
Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2) - Xã Đại Đồng
Cầu Suổi Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn (ĐH 09)
Đất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3) - Xã Đại Đồng
Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn - Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01)
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Tràng Định Đường Bình Lâm - Đội cấn - Xã Đại Đồng
Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Đại Đồng - Xã Đại Đồng
Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Tràng Định Đường thôn Nà Phái - Xã Đại Đồng
Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Tràng Định Đường liên xã thôn Nà Phục - Xã Đại Đồng
Cầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm- Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)
Đất ở nông thôn400.000240.000120.000
Huyện Tràng Định Phố Phai Dài - Xã Chi Lăng
Cầu Phai Dài - Ngã ba Quốc lộ 3B
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4) - Xã Chi Lăng
Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê - Hết đường đôi
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2) - Xã Chi Lăng
Ngã ba Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)
Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5) - Xã Chi Lăng
Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê (đường đôi) - Cầu Xe Lán (Km số 52 + 779)
Đất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Chi Lăng - Xã Chi Lăng
Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâu Linh, xã Chi Lăng
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 6) - Xã Chi Lăng
Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114)
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 7) - Xã Chi Lăng
Cầu Bông Lau - hết địa phận xã Chi Lăng (Km 57)
Đất ở nông thôn400.000240.000120.000
Huyện Tràng Định Đường ngõ mương Nà Cáy - Xã Chi Lăng
Quốc lộ 3B - Hết đường BTXM
Đất ở nông thôn400.000240.000120.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 3) - Xã Đề Thám
Đầu cầu Pác Luồng - Ngã tư, Tỉnh lộ 226
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 4) - Xã Đề Thám
Giao ngã tư tỉnh lộ 226 - Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao
Đất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 5) - Xã Đề Thám
Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao - Hát Mỹ
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 6) - Xã Đề Thám
Hát Mỹ - Cống Nà Lầu
Đất ở nông thôn650.000390.000260.000
Huyện Tràng Định Đường tỉnh lộ 226 (Đoạn 1) - Xã Đề Thám
Giao ngã tư quốc lộ 3B - Đường vào xã Hùng Sơn
Đất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
Huyện Tràng Định Đường tỉnh lộ 226 (Đoạn 2) - Xã Đề Thám
Đường vào xã Hùng Sơn - Hết địa phận thôn Nà Pài xã Đề Thám
Đất ở nông thôn650.000390.000260.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề Thám
Tỉnh lộ 226 thuộc thôn Lĩnh Đeng - Trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Tràng Định Đường vào thôn Pác Luồng - Xã Đề Thám
Ngã tư tỉnh lộ 226 (ĐT226) - Hết đường BTXM
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề Thám
Tỉnh lộ 226 (thuộc thôn Kéo Lày) - Trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn400.000240.000120.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B - Xã Đề Thám
Cống Nà Lầu - Hết địa phận xã Đề Thám giáp xã Kim Đồng
Đất ở nông thôn400.000240.000120.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 8) - Xã Kháng Chiến
Đường Bản Trại - Trung Thành - Đường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến
Đất ở nông thôn650.000390.000260.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 9) - Xã Kháng Chiến
Đường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến - Đết địa phận xã Kháng Chiến giáp xã Hùng Việt
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Kháng Chiến
Đoạn ngã ba QL 4A - Cầu Hung Trà
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03) - Xã Kháng Chiến
Ngã ba QL 4A - Hết địa phận xã Kháng Chiến
Đất ở nông thôn250.000140.000120.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Kháng Chiến
Đoạn ngã ba QL 4A - Hết địa phận thôn Kéo Bấc
Đất ở nông thôn250.000140.000120.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Nà Nưa - Xã Quốc Khánh
-
Đất ở nông thôn650.000390.000260.000
Huyện Tràng Định Đường 228 phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Bình Nghi - Xã Đào Viên:
-
Đất ở nông thôn650.000390.000260.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Long Thịnh - Xã Quốc Khánh
-
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 7) - Xã Quốc Khánh
Giáp địa phận xã Chi Phương (thôn Phai Sào) - Đường rẽ vào thôn Pò Háng
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 8) - Xã Quốc Khánh
đường rẽ vào thôn Pò Háng - Trụ sở UBND xã Quốc Khánh
Đất ở nông thôn550.000330.000220.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 9) - Xã Quốc Khánh
Trụ sở UBND xã Quốc Khánh - Đồn biên phòng Pò Mã
Đất ở nông thôn450.000270.000180.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 10) - Xã Quốc Khánh
Đồn biên phòng Pò Mã - Cầu chân đèo Khau Đang
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Tràng Định Đường Tỉnh lộ 228 (ĐT228) - Xã Đào Viên
Trạm kiểm soát biên phòng Bình Nghi - Cầu thôn Nà Coóc, xã Đào Viên
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Bình Độ - Xã Quốc Việt
-
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Tràng Định Đường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Quốc Việt
Trụ sở UBND xã Quốc Việt - Hết nhà hàng Hoài Thu thuộc thôn Nà Pò
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Tràng Định Đường rẽ vào chợ Bình Độ - Xã Quốc Việt
Ngã ba đường 229 (ĐT229) - Đầu đường vào chợ Bình Độ.
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Quốc Việt
Đoạn giáp địa phận xã Kháng Chiến - Ngã ba Bản Pẻn (thôn Trùng Khánh, huyện Văn Lãng)
Đất ở nông thôn250.000140.000120.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Áng Mò, Đường nội bộ Khu tái định cư Áng Mò - Xã Tân Tiến
-
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B - Xã Tân Tiến
Cầu Pác Cù - Cầu Pác Slỳ
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Đông Pinh - Xã Trung Thành
-
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Trung Thành
Cầu Hung Trà - Ngã ba đường tỉnh lộ 229 xã Trung Thành
Đất ở nông thôn200.000120.000120.000
Huyện Tràng Định Đường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Trung Thành
Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Đường rẽ vào trang trại bò thôn Pác Pàu
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Thả Cạo - Xã Chí Minh
-
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Tràng Định Đường xã Chí Minh: Đoạn 1 - Xã Chí Minh
Quốc lộ 4A thôn Lũng Phầy - Trụ sở UBND xã Chí Minh
Đất ở nông thôn350.000210.000120.000
Huyện Tràng Định Đường xã Chí Minh: Đoạn 2 - Xã Chí Minh
Trụ Sở UBND xã Chí Minh - Chợ Thả Cạo xã Chí Minh
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 10) - Xã Chí Minh
Đoạn giáp địa phận xã Tri Phương - Hết địa phận thôn Lũng Phầy, xã Chí Minh giáp xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hùng Sơn
Đoạn giáp địa phận xã Đề Thám (thôn Lĩnh Đeng) - Cầu Nà Hoi
Đất ở nông thôn400.000240.000120.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 2 - Xã Hùng Sơn
Cầu Nà Hoi - Trụ sở mới UBND xã Hùng Sơn
Đất ở nông thôn350.000210.000120.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03): - Xã Hùng Sơn
Đoạn giáp ranh xã Kháng Chiến - Hết đường BTXM thôn Thả Tò
Đất ở nông thôn250.000140.000120.000
Huyện Tràng Định Đường Nà Nghiều - Xã Đại Đồng
Cột mốc địa giới thị trấn Thất Khê - Giao ngã ba giao với Quốc lộ 3B
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Tràng Định Phố Phai Dài - Xã Đại Đồng
Cầu Phai Dài - Ngã ba, Quốc lộ 3B
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng
Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng
Ngã ba, Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2) - Xã Đại Đồng
Cầu Suổi Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn (ĐH 09)
Đất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.000208.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3) - Xã Đại Đồng
Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn - Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01)
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Tràng Định Đường Bình Lâm - Đội cấn - Xã Đại Đồng
Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Đại Đồng - Xã Đại Đồng
Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Tràng Định Đường thôn Nà Phái - Xã Đại Đồng
Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Tràng Định Đường liên xã thôn Nà Phục - Xã Đại Đồng
Cầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm- Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Tràng Định Phố Phai Dài - Xã Chi Lăng
Cầu Phai Dài - Ngã ba Quốc lộ 3B
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4) - Xã Chi Lăng
Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê - Hết đường đôi
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2) - Xã Chi Lăng
Ngã ba Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5) - Xã Chi Lăng
Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê (đường đôi) - Cầu Xe Lán (Km số 52 + 779)
Đất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.000208.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Chi Lăng - Xã Chi Lăng
Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâu Linh, xã Chi Lăng
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 6) - Xã Chi Lăng
Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114)
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 7) - Xã Chi Lăng
Cầu Bông Lau - Hết địa phận xã Chi Lăng (Km 57)
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Tràng Định Đường ngõ mương Nà Cáy - Xã Chi Lăng
Quốc lộ 3B - Hết đường BTXM
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 3) - Xã Đề Thám
Đầu cầu Pác Luồng - Ngã tư, Tỉnh lộ 226
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 4) - Xã Đề Thám
Giao ngã tư tỉnh lộ 226 - Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao
Đất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.000208.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 5) - Xã Đề Thám
Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao - Hát Mỹ
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 6) - Xã Đề Thám
Hát Mỹ - Cống Nà Lầu
Đất TM-DV nông thôn520.000312.000208.000
Huyện Tràng Định Đường tỉnh lộ 226 (Đoạn 1) - Xã Đề Thám
Giao ngã tư quốc lộ 3B - Đường vào xã Hùng Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.000208.000
Huyện Tràng Định Đường tỉnh lộ 226 (Đoạn 2) - Xã Đề Thám
Đường vào xã Hùng Sơn - Hết địa phận thôn Nà Pài xã Đề Thám
Đất TM-DV nông thôn520.000312.000208.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề Thám
Tỉnh lộ 226 thuộc thôn Lĩnh Đeng - Trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Tràng Định Đường vào thôn Pác Luồng - Xã Đề Thám
Ngã tư tỉnh lộ 226 (ĐT226) - Hết đường BTXM
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề Thám
Tỉnh lộ 226 (thuộc thôn Kéo Lày) - Trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B - Xã Đề Thám
Cống Nà Lầu - Hết địa phận xã Đề Thám giáp xã Kim Đồng
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 8) - Xã Kháng Chiến
Đường Bản Trại - Trung Thành - Đường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến
Đất TM-DV nông thôn520.000312.000208.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 9) - Xã Kháng Chiến
Đường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến - Đết địa phận xã Kháng Chiến giáp xã Hùng Việt
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Kháng Chiến
Đoạn ngã ba QL 4A - Cầu Hung Trà
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03) - Xã Kháng Chiến
Ngã ba QL 4A - Hết địa phận xã Kháng Chiến
Đất TM-DV nông thôn200.000112.00096.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Kháng Chiến
Đoạn ngã ba QL 4A - Hết địa phận thôn Kéo Bấc
Đất TM-DV nông thôn200.000112.00096.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Nà Nưa - Xã Quốc Khánh
-
Đất TM-DV nông thôn520.000312.000208.000
Huyện Tràng Định Đường 228 phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Bình Nghi - Xã Đào Viên:
-
Đất TM-DV nông thôn520.000312.000208.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Long Thịnh - Xã Quốc Khánh
-
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 7) - Xã Quốc Khánh
Giáp địa phận xã Chi Phương (thôn Phai Sào) - Đường rẽ vào thôn Pò Háng
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 8) - Xã Quốc Khánh
đường rẽ vào thôn Pò Háng - Trụ sở UBND xã Quốc Khánh
Đất TM-DV nông thôn440.000264.000176.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 9) - Xã Quốc Khánh
Trụ sở UBND xã Quốc Khánh - Đồn biên phòng Pò Mã
Đất TM-DV nông thôn360.000216.000144.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 10) - Xã Quốc Khánh
Đồn biên phòng Pò Mã - Cầu chân đèo Khau Đang
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Tràng Định Đường Tỉnh lộ 228 (ĐT228) - Xã Đào Viên
Trạm kiểm soát biên phòng Bình Nghi - Cầu thôn Nà Coóc, xã Đào Viên
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Bình Độ - Xã Quốc Việt
-
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Tràng Định Đường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Quốc Việt
Trụ sở UBND xã Quốc Việt - Hết nhà hàng Hoài Thu thuộc thôn Nà Pò
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Tràng Định Đường rẽ vào chợ Bình Độ - Xã Quốc Việt
Ngã ba đường 229 (ĐT229) - Đầu đường vào chợ Bình Độ.
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Quốc Việt
Đoạn giáp địa phận xã Kháng Chiến - Ngã ba Bản Pẻn (thôn Trùng Khánh, huyện Văn Lãng)
Đất TM-DV nông thôn200.000112.00096.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Áng Mò, Đường nội bộ Khu tái định cư Áng Mò - Xã Tân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B - Xã Tân Tiến
Cầu Pác Cù - Cầu Pác Slỳ
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Đông Pinh - Xã Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Trung Thành
Cầu Hung Trà - Ngã ba đường tỉnh lộ 229 xã Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn160.00096.00096.000
Huyện Tràng Định Đường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Trung Thành
Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Đường rẽ vào trang trại bò thôn Pác Pàu
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Thả Cạo - Xã Chí Minh
-
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Tràng Định Đường xã Chí Minh: Đoạn 1 - Xã Chí Minh
Quốc lộ 4A thôn Lũng Phầy - Trụ sở UBND xã Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn280.000168.00096.000
Huyện Tràng Định Đường xã Chí Minh: Đoạn 2 - Xã Chí Minh
Trụ Sở UBND xã Chí Minh - Chợ Thả Cạo xã Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 10) - Xã Chí Minh
Đoạn giáp địa phận xã Tri Phương - Hết địa phận thôn Lũng Phầy, xã Chí Minh giáp xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hùng Sơn
Đoạn giáp địa phận xã Đề Thám (thôn Lĩnh Đeng) - Cầu Nà Hoi
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 2 - Xã Hùng Sơn
Cầu Nà Hoi - Trụ sở mới UBND xã Hùng Sơn
Đất TM-DV nông thôn280.000168.00096.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03): - Xã Hùng Sơn
Đoạn giáp ranh xã Kháng Chiến - Hết đường BTXM thôn Thả Tò
Đất TM-DV nông thôn200.000112.00096.000
Huyện Tràng Định Đường Nà Nghiều - Xã Đại Đồng
Cột mốc địa giới thị trấn Thất Khê - Giao ngã ba giao với Quốc lộ 3B
Đất SX-KD nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Tràng Định Phố Phai Dài - Xã Đại Đồng
Cầu Phai Dài - Ngã ba, Quốc lộ 3B
Đất SX-KD nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng
Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn
Đất SX-KD nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng
Ngã ba, Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2) - Xã Đại Đồng
Cầu Suổi Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn (ĐH 09)
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000364.000182.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3) - Xã Đại Đồng
Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn - Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01)
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Tràng Định Đường Bình Lâm - Đội cấn - Xã Đại Đồng
Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Đại Đồng - Xã Đại Đồng
Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Tràng Định Đường thôn Nà Phái - Xã Đại Đồng
Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Tràng Định Đường liên xã thôn Nà Phục - Xã Đại Đồng
Cầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm- Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)
Đất SX-KD nông thôn280.000168.00084.000
Huyện Tràng Định Phố Phai Dài - Xã Chi Lăng
Cầu Phai Dài - Ngã ba Quốc lộ 3B
Đất SX-KD nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4) - Xã Chi Lăng
Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê - Hết đường đôi
Đất SX-KD nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2) - Xã Chi Lăng
Ngã ba Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5) - Xã Chi Lăng
Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê (đường đôi) - Cầu Xe Lán (Km số 52 + 779)
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000364.000182.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Chi Lăng - Xã Chi Lăng
Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâu Linh, xã Chi Lăng
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 6) - Xã Chi Lăng
Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114)
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 7) - Xã Chi Lăng
Cầu Bông Lau - hết địa phận xã Chi Lăng (Km 57)
Đất SX-KD nông thôn280.000168.00084.000
Huyện Tràng Định Đường ngõ mương Nà Cáy - Xã Chi Lăng
Quốc lộ 3B - Hết đường BTXM
Đất SX-KD nông thôn280.000168.00084.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 3) - Xã Đề Thám
Đầu cầu Pác Luồng - Ngã tư, Tỉnh lộ 226
Đất SX-KD nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 4) - Xã Đề Thám
Giao ngã tư tỉnh lộ 226 - Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000364.000182.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 5) - Xã Đề Thám
Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao - Hát Mỹ
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 6) - Xã Đề Thám
Hát Mỹ - Cống Nà Lầu
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000182.000
Huyện Tràng Định Đường tỉnh lộ 226 (Đoạn 1) - Xã Đề Thám
Giao ngã tư quốc lộ 3B - Đường vào xã Hùng Sơn
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000364.000182.000
Huyện Tràng Định Đường tỉnh lộ 226 (Đoạn 2) - Xã Đề Thám
Đường vào xã Hùng Sơn - Hết địa phận thôn Nà Pài xã Đề Thám
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000182.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề Thám
Tỉnh lộ 226 thuộc thôn Lĩnh Đeng - Trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Tràng Định Đường vào thôn Pác Luồng - Xã Đề Thám
Ngã tư tỉnh lộ 226 (ĐT226) - Hết đường BTXM
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề Thám
Tỉnh lộ 226 (thuộc thôn Kéo Lày) - Trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn280.000168.00084.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B - Xã Đề Thám
Cống Nà Lầu - Hết địa phận xã Đề Thám giáp xã Kim Đồng
Đất SX-KD nông thôn280.000168.00084.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 8) - Xã Kháng Chiến
Đường Bản Trại - Trung Thành - Đường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000182.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 9) - Xã Kháng Chiến
Đường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến - Đết địa phận xã Kháng Chiến giáp xã Hùng Việt
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Kháng Chiến
Đoạn ngã ba QL 4A - Cầu Hung Trà
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03) - Xã Kháng Chiến
Ngã ba QL 4A - Hết địa phận xã Kháng Chiến
Đất SX-KD nông thôn175.00098.00084.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Kháng Chiến
Đoạn ngã ba QL 4A - Hết địa phận thôn Kéo Bấc
Đất SX-KD nông thôn175.00098.00084.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Nà Nưa - Xã Quốc Khánh
-
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000182.000
Huyện Tràng Định Đường 228 phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Bình Nghi - Xã Đào Viên
-
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000182.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Long Thịnh - Xã Quốc Khánh
-
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 7) - Xã Quốc Khánh
Giáp địa phận xã Chi Phương (thôn Phai Sào) - Đường rẽ vào thôn Pò Háng
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 8) - Xã Quốc Khánh
đường rẽ vào thôn Pò Háng - Trụ sở UBND xã Quốc Khánh
Đất SX-KD nông thôn385.000231.000154.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 9) - Xã Quốc Khánh
Trụ sở UBND xã Quốc Khánh - Đồn biên phòng Pò Mã
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000126.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 10) - Xã Quốc Khánh
Đồn biên phòng Pò Mã - Cầu chân đèo Khau Đang
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Tràng Định Đường Tỉnh lộ 228 (ĐT228) - Xã Đào Viên
Trạm kiểm soát biên phòng Bình Nghi - Cầu thôn Nà Coóc, xã Đào Viên
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Bình Độ - Xã Quốc Việt
-
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Tràng Định Đường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Quốc Việt
Trụ sở UBND xã Quốc Việt - Hết nhà hàng Hoài Thu thuộc thôn Nà Pò
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Tràng Định Đường rẽ vào chợ Bình Độ - Xã Quốc Việt
Ngã ba đường 229 (ĐT229) - Đầu đường vào chợ Bình Độ.
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Quốc Việt
Đoạn giáp địa phận xã Kháng Chiến - Ngã ba Bản Pẻn (thôn Trùng Khánh, huyện Văn Lãng)
Đất SX-KD nông thôn175.00098.00084.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Áng Mò, Đường nội bộ Khu tái định cư Áng Mò - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 3B - Xã Tân Tiến
Cầu Pác Cù - Cầu Pác Slỳ
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Đông Pinh - Xã Trung Thành
-
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Trung Thành
Cầu Hung Trà - Ngã ba đường tỉnh lộ 229 xã Trung Thành
Đất SX-KD nông thôn140.00084.00084.000
Huyện Tràng Định Đường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Trung Thành
Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Đường rẽ vào trang trại bò thôn Pác Pàu
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Tràng Định Đoạn đường chính trong chợ Thả Cạo - Xã Chí Minh
-
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Tràng Định Đường xã Chí Minh: Đoạn 1 - Xã Chí Minh
Quốc lộ 4A thôn Lũng Phầy - Trụ sở UBND xã Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00084.000
Huyện Tràng Định Đường xã Chí Minh: Đoạn 2 - Xã Chí Minh
Trụ Sở UBND xã Chí Minh - Chợ Thả Cạo xã Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Tràng Định Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 10) - Xã Chí Minh
Đoạn giáp địa phận xã Tri Phương - Hết địa phận thôn Lũng Phầy, xã Chí Minh giáp xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hùng Sơn
Đoạn giáp địa phận xã Đề Thám (thôn Lĩnh Đeng) - Cầu Nà Hoi
Đất SX-KD nông thôn280.000168.00084.000
Huyện Tràng Định Đường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 2 - Xã Hùng Sơn
Cầu Nà Hoi - Trụ sở mới UBND xã Hùng Sơn
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00084.000
Huyện Tràng Định Đường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03): - Xã Hùng Sơn
Đoạn giáp ranh xã Kháng Chiến - Hết đường BTXM thôn Thả Tò
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00084.000
Huyện Tràng Định Thị trấn Thất Khê
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Tràng Định Xã Đại Đồng
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Tràng Định Xã Chi Lăng
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Tràng Định Xã Đề Thám
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Sơn
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Tràng Định Xã Tri Phương
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Khánh
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Việt
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Tràng Định Xã Cao Minh
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Tràng Định Xã Đội Cấn
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Tràng Định Xã Kháng Chiến
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Tràng Định Xã Kim Đồng
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Việt
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Minh
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Tràng Định Xã Đào Viên
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Tiến
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Tràng Định Xã Chí Minh
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Tràng Định Xã Đoàn Kết
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Tràng Định Xã Vĩnh Tiến
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Tràng Định Xã Trung Thành
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Yên
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Tràng Định Xã Khánh Long
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Tràng Định Thị trấn Thất Khê
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Tràng Định Xã Đại Đồng
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Tràng Định Xã Chi Lăng
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Tràng Định Xã Đề Thám
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Tri Phương
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Việt
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Cao Minh
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Đội Cấn
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Kháng Chiến
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Kim Đồng
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Việt
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Minh
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Đào Viên
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Chí Minh
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Đoàn Kết
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Vĩnh Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Trung Thành
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Yên
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Khánh Long
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Thị trấn Thất Khê
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Tràng Định Xã Đại Đồng
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Tràng Định Xã Chi Lăng
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Tràng Định Xã Đề Thám
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Tri Phương
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Khánh
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Việt
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Cao Minh
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Đội Cấn
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Kháng Chiến
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Kim Đồng
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Việt
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Minh
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Đào Viên
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Chí Minh
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Đoàn Kết
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Vĩnh Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Trung Thành
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Yên
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Khánh Long
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Tràng Định Thị trấn Thất Khê
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Tràng Định Xã Đại Đồng
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Tràng Định Xã Chi Lăng
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Tràng Định Xã Đề Thám
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Sơn
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Tràng Định Xã Tri Phương
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Khánh
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Việt
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Tràng Định Xã Cao Minh
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Tràng Định Xã Đội Cấn
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Tràng Định Xã Kháng Chiến
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Tràng Định Xã Kim Đồng
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Việt
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Minh
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Tràng Định Xã Đào Viên
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Tiến
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Tràng Định Xã Chí Minh
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Tràng Định Xã Đoàn Kết
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Tràng Định Xã Vĩnh Tiến
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Tràng Định Xã Trung Thành
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Yên
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Tràng Định Xã Khánh Long
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Tràng Định Thị trấn Thất Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Tràng Định Xã Đại Đồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Tràng Định Xã Chi Lăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Tràng Định Xã Đề Thám
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Tri Phương
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Việt
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Cao Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Đội Cấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Kháng Chiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Kim Đồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Việt
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Đào Viên
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Chí Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Đoàn Kết
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Vĩnh Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Trung Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Khánh Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Thị trấn Thất Khê
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Tràng Định Xã Đại Đồng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Tràng Định Xã Chi Lăng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Tràng Định Xã Đề Thám
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Tri Phương
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Khánh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Việt
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Cao Minh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Đội Cấn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Kháng Chiến
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Tràng Định Xã Kim Đồng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Việt
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Minh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Đào Viên
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Tiến
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Chí Minh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Đoàn Kết
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Vĩnh Tiến
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Trung Thành
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Yên
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Xã Khánh Long
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Tràng Định Thị trấn Thất Khê
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Tràng Định Xã Đại Đồng
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Tràng Định Xã Chi Lăng
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Tràng Định Xã Đề Thám
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Sơn
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Tri Phương
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Khánh
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Quốc Việt
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Cao Minh
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Đội Cấn
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Kháng Chiến
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Tràng Định Xã Kim Đồng
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Hùng Việt
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Minh
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Đào Viên
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Tiến
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Chí Minh
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Đoàn Kết
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Vĩnh Tiến
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Trung Thành
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Tân Yên
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Tràng Định Xã Khánh Long
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Tràng Định Đường 10 tháng 10
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000
Huyện Tràng Định Đường Thanh Niên
Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Huyện Tràng Định Phố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên B
Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa Đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
Đất ở đô thị9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000
Huyện Tràng Định Phố Cẩu Pung
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Huyện Tràng Định Phố Cốc Lùng
Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung
Đất ở đô thị9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000
Huyện Tràng Định Đường 21 tháng 8
Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu cầu Pác Luồng
Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Huyện Tràng Định Đường Hoàng Văn Thụ
Cầu Đoỏng Móc ranh giới giữa xã Đại Đồng và thị trấn Thất Khê (Km số 50 + 103) - Ranh giới giữa thị trấn Thất Khê với xã Chi Lăng (Km 51 +750)
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Huyện Tràng Định Đường Nà Nghiều
Đường Hoàng Văn Thụ - Mốc địa phận thị trấn Thất Khê
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Huyện Tràng Định Phố Bông Lau
Đường Hoàng Văn Thụ - phố Cẩu Pung
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Huyện Tràng Định Phố Phai Dài
Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Huyện Tràng Định Phố Hoà Bình
Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Tràng Định Đường 10 tháng 10
Trụ sở Chi cục thuế khu vực III huyện Tràng Định - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Tràng Định Phố Vàng Cai
Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Tràng Định Phố Xá Cái
Phố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Tràng Định Đường vào Nà Cạn
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tràng Định

4.8/5 - (914 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.