• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Triệu Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Triệu Sơn

Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Triệu Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Triệu Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 26.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ bà Hằng
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông TrầnThắng, ông Ngữ - đến hộ ông Khang (Yên), ông Tú
Đất ở đô thị5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thập, ông Hà - đến hộ bà Ngọc (Vinh), ông Định
Đất ở đô thị5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Huấn, Cự - đến hộ ông Thuận, ông Khuyến
Đất ở đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Dũng, Hiệu - đến hộ ông Viên, ông Lương
Đất ở đô thị7.300.0005.840.0004.380.0002.920.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thắng (Thủy), ông An - đến hộ bà Vân (Trác)
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Hằng (Lương) - đến hộ ông Lân
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lâm, Luân - đến hộ ông Trình, ông Minh (Loan)
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Dương (Nhàn), ông Giang (Hường) - đến hộ ông Trịnh Giang, bà Hường
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Ngân hàng, bà Luyện - đến hộ ông Chính (Lý)
Đất ở đô thị8.500.0006.800.0005.100.0003.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ ông Lượng, ông Khánh - đến ông Ánh, ông Đào Hải
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông ĐàmThắng - đến hộ ông Đàm Lâm
Đất ở đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Duy Chung - đến ông Phương (Thúy)
Đất ở đô thị7.800.0006.240.0004.680.0003.120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ ông Thuấn, ông Chúc - đến ông Ngọc (Thanh), ông Chính (Lý)
Đất ở đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ bà Phiên, ông Yên - đến bà Thạo, ông Triệu
Đất ở đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Huy - đến hộ ông Dũng, chợ Sen
Đất ở đô thị5.800.0004.640.0003.480.0002.320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lý - đến hộ bà Kim
Đất ở đô thị6.300.0005.040.0003.780.0002.520.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Từ hộ ô.Trí,ông Sửu - đến hộ ô.Tính, Quốc Hùng
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tuyền, ông Tuấn - đến hộ ông Ngọc, ông Ngoan
Đất ở đô thị5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Từ hộ Bà Tân (Tới), ông Đình Tới - đến Cống xéo
Đất ở đô thị4.700.0003.760.0002.820.0001.880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Hoan, Khoan - đến hộ ông Nhạ, bà Hằng (Hùng)
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Bích, ông Lăng - đến Trạm BV thực vật, ông Hậu
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Cầu Nhơm - đến hộ bà Hương, ông Thực (Mơ)
Đất ở đô thị5.300.0004.240.0003.180.0002.120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Nguyệt (Tuấn), ông Toàn - đến Bệnh viện, bà Hằng (Hùng)
Đất ở đô thị6.300.0005.040.0003.780.0002.520.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Quang (Thao) - đến Hội trường UBND huyện
Đất ở đô thị7.300.0005.840.0004.380.0002.920.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Minh (Anh) - đến hộ ông Luân, bà Hội (Hồng)
Đất ở đô thị7.300.0005.840.0004.380.0002.920.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Hoa (Hưng) - đến Cống Nẫn
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Cống Nẫn - đến Công an huyện
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Công an huyện - đến Huyện đội, Bà Dũng (Thụy)
Đất ở đô thị8.700.0006.960.0005.220.0003.480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Chi cục Thuế - đến Chợ Giắt, ông Sanh
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Bình (Loan) - đến hộ ông Sánh
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Vinh, bà Thuận (Nhật) - đến hộ ông Trí, bà Loan (Kế)
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thiệu, ông Trung Thành - đến ông Thái, bà Vân (Vui)
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Học (Tuấn), ông Nhị - đến hộ ông Hân, ông Thế
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Xướng, ông Thành (Thanh) - đến Trường cấp 2, ông Tú
Đất ở đô thị8.200.0006.560.0004.920.0003.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đường bờ đê từ hộ ông Thạo - đến hộ ông Yên
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông Sỹ
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Hạnh (Tao) - đến hộ ông Oanh
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông Thông
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Doanh - đến hộ ông Chuyên
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Khánh - đến hộ ông Trấn
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Oanh, Hiệp - đến hộ ông Thi
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Các ngõ, ngách còn lại -
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Nung - đến hộ ông Thiết
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Vang - đến hộ ông Cần, Phú
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Chức - đến hộ ông Trúc
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Long - đến hộ ông Châu
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Lương - đến hộ ông Chí
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thanh - đến hộ ông Xô
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Miện - đến hộ ông Bởng
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Hưng (Ý) - đến hộ bà Thìn
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Võ - đến Nhà văn hóa
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lâm - đến hộ bà Phương (Quang)
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Mai - đến hộ bà Hằng
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Ninh - đến hộ bà Đủ
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông ái - đến hộ ông Dân
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) - đến hộ ông Thành
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Phú (Xuân) - đến hộ bà Thu (Quân)
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Kỷ - đến hộ ông Xuyến
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thi, Thắng - đến hộ ông Hương, Hùng
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Nhâm - đến hộ bà Mùa
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Luân - đến hộ ông Cử
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Triệu Sơn Khu quy hoạch mới (sân vận động củ), dãy 2,3,4 - Thị trấn Triệu Sơn
Khu quy hoạch mới (sân vận động củ), dãy 2,3,4 -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung - đến hộ ông Chấn
Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 27) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 27) -
Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 28) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 28) -
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 33) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 33) -
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 34) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 34) -
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của tờ BĐ35 - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của tờ BĐ35 -
Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Các ngõ, ngách còn lại -
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thêu - đến hộ ông Tiến
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Phương, Lý - đến hộ ông Tư, Chiến
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thuấn - đến NVH phố Tân Phong
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông ứng - đến hộ ông Sự
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Nhung - đến hộ bà Sợi, Thanh
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tráng - đến hộ bà Thủy (Minh)
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Minh Dân - Thị trấn Triệu Sơn
từ hộ ông Nam - đến hộ bà Đậm
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ ông Thịnh
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng - đến hộ ông Tho, ông Sơn
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng - đến hộ ông Bình (Hoa)
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Giang - đến hộ bà Loan
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Các ngõ, ngách còn lại -
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường lô 2 khu lương thực cũ - Thị trấn Triệu Sơn
Đường lô 2 khu lương thực cũ -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Giắt - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Sơn - đến hộ ông Phẩm
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) - Thị trấn Triệu Sơn
Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) - Thị trấn Triệu Sơn
Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Công an huyện - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Công an huyện -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường vào Trường dân lập - Thị trấn Triệu Sơn
Đường vào Trường dân lập -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thủy - đến hộ ông Tâm
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thứ - đến hộ ông Ngọc
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường phía Bắc chợ Giắt - Thị trấn Triệu Sơn
Đường phía Bắc chợ Giắt -
Đất ở đô thị3.800.0003.040.0002.280.0001.520.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lương - đến hộ ông Hiệp (Phương)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Trường Mầm non cũ - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Trường Mầm non cũ -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Trạm điện - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Trạm điện -
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) -
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) -
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Chính - đến hộ ông Hiệp (Lài)
Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường vào công Trường Thủy lợi cũ - Thị trấn Triệu Sơn
Đường vào công Trường Thủy lợi cũ -
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Triệu Sơn Đường lô 2 khu huyện đội - Thị trấn Triệu Sơn
Đường lô 2 khu huyện đội -
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng Sau bà Kha - Thị trấn Triệu Sơn
Mặt bằng Sau bà Kha -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Tân Phong -
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Khu dân cư mới (nam đường đồng Nẫn) - Thị trấn Triệu Sơn
Khu dân cư mới (nam đường đồng Nẫn) -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Bắc đồng Nẫn - Thị trấn Triệu Sơn
Đường Bắc đồng Nẫn -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường đi Minh Dân - Thị trấn Triệu Sơn
Đường đi Minh Dân -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên (tờ BĐ 38) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên (tờ BĐ 38) -
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Hay - đến hộ ông Thoan, ông Đông, ông Nam
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lực - đến hộ ông Hùng
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thà - đến hộ bà Phương
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông Liên
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Vũ Huy - đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên (tờ BĐ 39) - Thị trấn Triệu Sơn
-
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Các Ngõ, ngách còn lại -
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ bà Phượng
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thành - đến hộ ông Toàn (Nam)
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thống - đến hộ ông Dũng
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Viện - đến hộ ông Xuân Dũng
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh - đến hộ ông Long, ông Dự
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Phúc - đến hộ ông Dương
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Huyền - đến hộ ông Tôn
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Duy Sơn - đến hộ ông Thắng
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Các Ngõ, ngách còn lại -
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Thị Trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Quyết - đến hộ bà Tùng
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Thị Trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Phượng (Nguyệt) - đến hộ bà Chuyện
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ) - Tỉnh Lộ 515 C - Thị Trấn Triệu Sơn
-
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Bắc - đến hộ ông Nhạ
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Bắc - đến hộ ông Hiệp
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Cường - đến Cây xăng
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ Cây xăng - đến Nhà máy nước
Đất ở đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Tuyên - đến hộ ông Nhất
Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Đệ - đến hộ ông Công
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Hoan - đến xã Dân Lý
Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường nhựa trung tâm xã - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Bảo - đến hộ ông Sơn
Đất ở đô thị850.000680.000510.000340.000
Huyện Triệu Sơn Đường nhựa trung tâm xã - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Bảo - đến hộ ông Nam
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Triệu Sơn Đường nhựa trung tâm xã - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thành - đến giáp thị trấn
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Dừa liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Bình - đến hộ ông Nhàn
Đất ở đô thị850.000680.000510.000340.000
Huyện Triệu Sơn Đường Dừa liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Kỳ - đến hộ ông Quang
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường Dừa liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Phương - đến Bến xe
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Sức - đến Trạm y tế
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ bà Oanh
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Dũng - đến hộ ông Chinh
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đường thôn từ hộ ông Lực - đến hộ ông Lâm
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đường thôn từ hộ ông Đồng - đến hộ bà Điểm
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Khu dân cư mới giáp thị trấn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
từ hộ ông Phú - đến hộ bà Xuân
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Triệu Sơn Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
từ hộ ông Thành - đến Cây xăng
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
từ hộ ông Giang - đến nhà văn hóa thôn
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Khu lô 2 khu dân cư cũ của Trại giống - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Khu lô 2 ( Đầm Bối) MB cũ - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Triệu Sơn Khu lô 2 ( Đầm Bối) MB mới - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng khu vực Đồng Hàn (thôn Tân Tiến) - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất ở đô thị220.000176.000132.00088.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Minh Châu (cũ) (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ Cống Chéo - đến hộ ông Dũng
Đất ở đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Minh Châu (cũ) (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Du - đến xã An Nông
Đất ở đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Châu (cũ) (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Sơn - đến hộ ông Tú
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã Cầu Trằng đi Đồng Lợi - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Bằng - đến hộ ông Hải Dũng
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã Cầu Trằng đi Đồng Lợi - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn Bắc Nam từ hộ ông Thủy - đến xã Dân Lý
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường kênh N4 - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thuyết - đến hộ ông Giáp
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường kênh N4 - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Trọng - đến hộ ông Tấn
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Lam - đến hộ ông Hòa
Đất ở đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Quý - đến hộ ông Xô
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Hải Loan - đến hộ ông Chành
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thoảng - đến hộ bà Thoi
Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông De - đến hộ ông Bang
Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Chiến - đến hộ bà Tiến
Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đường lô 2 khu Trạm máy kéo cũ -
Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Nga - đến hộ ông Tới
Đất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Khơng - đến hộ ông Trí
Đất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Toàn - đến hộ ông Quang
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Sợi - đến hộ ông Dũng
Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Văn - đến hộ ông Bé
Đất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ Trường Mầm non - đến hộ bà Thặt
Đất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Đỉnh - đến hộ ông Giới
Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thuận - đến hộ ông Luận
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thưởng - đến hộ ông Thơn
Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
-
Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
-
Đất ở đô thị150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
-
Đất ở đô thị130.000104.00078.00052.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ hộ ông Định - đến Quỹ tín dụng
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ hộ ông Mai - đến hộ ông Toàn
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ giáp xã Thái Hòa từ hộ ông Phương - đến hộ ông Nở
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng dân cư thôn 8 - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
-
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7m MB thôn 8 - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
-
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ cây xăng Toàn Thơm - đến giáp huyện Nông Cống
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn qua xã Tân Ninh (cũ) -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ hô ông Tú - đến hộ ông Hùng
Đất ở đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ cống tây - đến giáp xã Đồng Lợi (đất NN)
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ ngã ba Nưa - đến cầu Tây
Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ cầu Tây - đến cầu Đình Trung
Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ cầu Đình Trung - đến kênh N8
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ kênh N8 - đến đền Nưa
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Khu tập thể Công nhân mỏ cũ - Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
-
Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Các vị trí còn lại của mỏ - Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
-
Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường lô 2 khu khiến thiết - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đường lô 2 khu khiến thiết -
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ ông Luyến - đến Cầu Kênh Nam
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ cầu kênh Nam - đến Cầu Ất
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ ông Tiến - đến hộ ông Dũng
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ ông Ngọc - đến cầu Giáp
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ ông Nhạn - đến hộ ông Bảy
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ bà Lài - đến cầu Đình Trung (bên trái)
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ Nghè - đến cầu Đình Trung (bên phải)
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Quốc lộ 47C - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đường liên xã đi Quốc lộ 47C từ đoạn hộ ông Nghị - đến hộ ông Dung
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đê sông Nhơm - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn tiếp theo từ cầu Đình Trung - đến hộ bà Tiến
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đê sông Nhơm - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn giáp cầu Đình Trung - đến hộ ông Nghị
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đường thôn từ hộ bà Thơm - đến Nhà văn hoá xóm 11
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đường thôn từ hộ ông Thanh - đến hộ ông Liên
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất ở đô thị150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất ở đô thị130.000104.00078.00052.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn 2,3,5 - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7m MB 2,3,5 - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thái Hòa - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ giáp xã Thái Hòa - đến Kênh N8
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thái Hòa - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ cầu Kênh N8 - đến hộ ông Nguyệt
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Nhà phố thương mại, liền kế - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường đôi rộng 14m -
Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Triệu Sơn Nhà phố thương mại, liền kế - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường rộng 10,5m -
Đất ở đô thị3.100.0002.480.0001.860.0001.240.000
Huyện Triệu Sơn Nhà phố thương mại, liền kế - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường rộng 7,5m -
Đất ở đô thị2.900.0002.320.0001.740.0001.160.000
Huyện Triệu Sơn Biệt thự - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường rộng 10,5m -
Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Triệu Sơn Biệt thự - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường rộng 7,5m -
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ bà Hằng
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông TrầnThắng, ông Ngữ - đến hộ ông Khang (Yên), ông Tú
Đất TM-DV đô thị3.420.0002.736.0002.052.0001.368.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thập, ông Hà - đến hộ bà Ngọc (Vinh), ông Định
Đất TM-DV đô thị3.420.0002.736.0002.052.0001.368.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Huấn, Cự - đến hộ ông Thuận, ông Khuyến
Đất TM-DV đô thị3.900.0003.120.0002.340.0001.560.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Dũng, Hiệu - đến hộ ông Viên, ông Lương
Đất TM-DV đô thị4.380.0003.504.0002.628.0001.752.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thắng (Thủy), ông An - đến hộ bà Vân (Trác)
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Hằng (Lương) - đến hộ ông Lân
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lâm, Luân - đến hộ ông Trình, ông Minh (Loan)
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Dương (Nhàn), ông Giang (Hường) - đến hộ ông Trịnh Giang, bà Hường
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Ngân hàng, bà Luyện - đến hộ ông Chính (Lý)
Đất TM-DV đô thị5.100.0004.080.0003.060.0002.040.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ ông Lượng, ông Khánh - đến ông Ánh, ông Đào Hải
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông ĐàmThắng - đến hộ ông Đàm Lâm
Đất TM-DV đô thị3.960.0003.168.0002.376.0001.584.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Duy Chung - đến ông Phương (Thúy)
Đất TM-DV đô thị4.680.0003.744.0002.808.0001.872.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ ông Thuấn, ông Chúc - đến ông Ngọc (Thanh), ông Chính (Lý)
Đất TM-DV đô thị3.960.0003.168.0002.376.0001.584.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ bà Phiên, ông Yên - đến bà Thạo, ông Triệu
Đất TM-DV đô thị3.960.0003.168.0002.376.0001.584.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Huy - đến hộ ông Dũng, chợ Sen
Đất TM-DV đô thị3.480.0002.784.0002.088.0001.392.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lý - đến hộ bà Kim
Đất TM-DV đô thị3.780.0003.024.0002.268.0001.512.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Từ hộ ô.Trí,ông Sửu - đến hộ ô.Tính, Quốc Hùng
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tuyền, ông Tuấn - đến hộ ông Ngọc, ông Ngoan
Đất TM-DV đô thị3.420.0002.736.0002.052.0001.368.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Từ hộ Bà Tân (Tới), ông Đình Tới - đến Cống xéo
Đất TM-DV đô thị2.820.0002.256.0001.692.0001.128.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Hoan, Khoan - đến hộ ông Nhạ, bà Hằng (Hùng)
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Bích, ông Lăng - đến Trạm BV thực vật, ông Hậu
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Cầu Nhơm - đến hộ bà Hương, ông Thực (Mơ)
Đất TM-DV đô thị3.180.0002.544.0001.908.0001.272.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Nguyệt (Tuấn), ông Toàn - đến Bệnh viện, bà Hằng (Hùng)
Đất TM-DV đô thị3.780.0003.024.0002.268.0001.512.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Quang (Thao) - đến Hội trường UBND huyện
Đất TM-DV đô thị4.380.0003.504.0002.628.0001.752.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Minh (Anh) - đến hộ ông Luân, bà Hội (Hồng)
Đất TM-DV đô thị4.380.0003.504.0002.628.0001.752.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Hoa (Hưng) - đến Cống Nẫn
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Cống Nẫn - đến Công an huyện
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Công an huyện - đến Huyện đội, Bà Dũng (Thụy)
Đất TM-DV đô thị5.220.0004.176.0003.132.0002.088.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Chi cục Thuế - đến Chợ Giắt, ông Sanh
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Bình (Loan) - đến hộ ông Sánh
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Vinh, bà Thuận (Nhật) - đến hộ ông Trí, bà Loan (Kế)
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thiệu, ông Trung Thành - đến ông Thái, bà Vân (Vui)
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Học (Tuấn), ông Nhị - đến hộ ông Hân, ông Thế
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Xướng, ông Thành (Thanh) - đến Trường cấp 2, ông Tú
Đất TM-DV đô thị4.920.0003.936.0002.952.0001.968.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đường bờ đê từ hộ ông Thạo - đến hộ ông Yên
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông Sỹ
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Hạnh (Tao) - đến hộ ông Oanh
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông Thông
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Doanh - đến hộ ông Chuyên
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Khánh - đến hộ ông Trấn
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Oanh, Hiệp - đến hộ ông Thi
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Các ngõ, ngách còn lại -
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Nung - đến hộ ông Thiết
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Vang - đến hộ ông Cần, Phú
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Chức - đến hộ ông Trúc
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Long - đến hộ ông Châu
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Lương - đến hộ ông Chí
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thanh - đến hộ ông Xô
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Miện - đến hộ ông Bởng
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Hưng (Ý) - đến hộ bà Thìn
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Võ - đến Nhà văn hóa
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lâm - đến hộ bà Phương (Quang)
Đất TM-DV đô thị1.320.0001.056.000792.000528.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Mai - đến hộ bà Hằng
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Ninh - đến hộ bà Đủ
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông ái - đến hộ ông Dân
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) - đến hộ ông Thành
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Phú (Xuân) - đến hộ bà Thu (Quân)
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Kỷ - đến hộ ông Xuyến
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thi, Thắng - đến hộ ông Hương, Hùng
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Nhâm - đến hộ bà Mùa
Đất TM-DV đô thị1.320.0001.056.000792.000528.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Luân - đến hộ ông Cử
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Triệu Sơn Khu quy hoạch mới (sân vận động củ), dãy 2,3,4 - Thị trấn Triệu Sơn
Khu quy hoạch mới (sân vận động củ), dãy 2,3,4 -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung - đến hộ ông Chấn
Đất TM-DV đô thị240.000192.000144.00096.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 27) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 27) -
Đất TM-DV đô thị240.000192.000144.00096.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 28) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 28) -
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 33) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 33) -
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 34) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 34) -
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của tờ BĐ35 - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của tờ BĐ35 -
Đất TM-DV đô thị240.000192.000144.00096.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Các ngõ, ngách còn lại -
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thêu - đến hộ ông Tiến
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Phương, Lý - đến hộ ông Tư, Chiến
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thuấn - đến NVH phố Tân Phong
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông ứng - đến hộ ông Sự
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Nhung - đến hộ bà Sợi, Thanh
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tráng - đến hộ bà Thủy (Minh)
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Minh Dân - Thị trấn Triệu Sơn
từ hộ ông Nam - đến hộ bà Đậm
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ ông Thịnh
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng - đến hộ ông Tho, ông Sơn
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng - đến hộ ông Bình (Hoa)
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Giang - đến hộ bà Loan
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Các ngõ, ngách còn lại -
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường lô 2 khu lương thực cũ - Thị trấn Triệu Sơn
Đường lô 2 khu lương thực cũ -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Giắt - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Sơn - đến hộ ông Phẩm
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) - Thị trấn Triệu Sơn
Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) - Thị trấn Triệu Sơn
Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Công an huyện - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Công an huyện -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường vào Trường dân lập - Thị trấn Triệu Sơn
Đường vào Trường dân lập -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thủy - đến hộ ông Tâm
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thứ - đến hộ ông Ngọc
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường phía Bắc chợ Giắt - Thị trấn Triệu Sơn
Đường phía Bắc chợ Giắt -
Đất TM-DV đô thị2.280.0001.824.0001.368.000912.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lương - đến hộ ông Hiệp (Phương)
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Trường Mầm non cũ - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Trường Mầm non cũ -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Trạm điện - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Trạm điện -
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) -
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) -
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Chính - đến hộ ông Hiệp (Lài)
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.536.0001.152.000768.000
Huyện Triệu Sơn Đường vào công Trường Thủy lợi cũ - Thị trấn Triệu Sơn
Đường vào công Trường Thủy lợi cũ -
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Triệu Sơn Đường lô 2 khu huyện đội - Thị trấn Triệu Sơn
Đường lô 2 khu huyện đội -
Đất TM-DV đô thị960.000768.000576.000384.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng Sau bà Kha - Thị trấn Triệu Sơn
Mặt bằng Sau bà Kha -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Tân Phong -
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Khu dân cư mới (nam đường đồng Nẫn) - Thị trấn Triệu Sơn
Khu dân cư mới (nam đường đồng Nẫn) -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường Bắc đồng Nẫn - Thị trấn Triệu Sơn
Đường Bắc đồng Nẫn -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Triệu Sơn Đường đi Minh Dân - Thị trấn Triệu Sơn
Đường đi Minh Dân -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên (tờ BĐ 38) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên (tờ BĐ 38) -
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Hay - đến hộ ông Thoan, ông Đông, ông Nam
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lực - đến hộ ông Hùng
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thà - đến hộ bà Phương
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông Liên
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Vũ Huy - đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên (tờ BĐ 39) - Thị trấn Triệu Sơn
-
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Các Ngõ, ngách còn lại -
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ bà Phượng
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thành - đến hộ ông Toàn (Nam)
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thống - đến hộ ông Dũng
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Viện - đến hộ ông Xuân Dũng
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh - đến hộ ông Long, ông Dự
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Phúc - đến hộ ông Dương
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Huyền - đến hộ ông Tôn
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Duy Sơn - đến hộ ông Thắng
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Các Ngõ, ngách còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Thị Trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Quyết - đến hộ bà Tùng
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Thị Trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Phượng (Nguyệt) - đến hộ bà Chuyện
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ) - Tỉnh Lộ 515 C - Thị Trấn Triệu Sơn
-
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Bắc - đến hộ ông Nhạ
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Bắc - đến hộ ông Hiệp
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Cường - đến Cây xăng
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ Cây xăng - đến Nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị2.520.0002.016.0001.512.0001.008.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Tuyên - đến hộ ông Nhất
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.536.0001.152.000768.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Đệ - đến hộ ông Công
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Hoan - đến xã Dân Lý
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.536.0001.152.000768.000
Huyện Triệu Sơn Đường nhựa trung tâm xã - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Bảo - đến hộ ông Sơn
Đất TM-DV đô thị510.000408.000306.000204.000
Huyện Triệu Sơn Đường nhựa trung tâm xã - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Bảo - đến hộ ông Nam
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Triệu Sơn Đường nhựa trung tâm xã - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thành - đến giáp thị trấn
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường Dừa liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Bình - đến hộ ông Nhàn
Đất TM-DV đô thị510.000408.000306.000204.000
Huyện Triệu Sơn Đường Dừa liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Kỳ - đến hộ ông Quang
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Triệu Sơn Đường Dừa liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Phương - đến Bến xe
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Sức - đến Trạm y tế
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ bà Oanh
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Dũng - đến hộ ông Chinh
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đường thôn từ hộ ông Lực - đến hộ ông Lâm
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đường thôn từ hộ ông Đồng - đến hộ bà Điểm
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Triệu Sơn Khu dân cư mới giáp thị trấn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
từ hộ ông Phú - đến hộ bà Xuân
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Triệu Sơn Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
từ hộ ông Thành - đến Cây xăng
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Triệu Sơn Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
từ hộ ông Giang - đến nhà văn hóa thôn
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Triệu Sơn Khu lô 2 khu dân cư cũ của Trại giống - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Triệu Sơn Khu lô 2 ( Đầm Bối) MB cũ - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Triệu Sơn Khu lô 2 ( Đầm Bối) MB mới - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng khu vực Đồng Hàn (thôn Tân Tiến) - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị240.000192.000144.00096.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị132.000105.60079.20052.800
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Minh Châu (cũ) (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ Cống Chéo - đến hộ ông Dũng
Đất TM-DV đô thị2.520.0002.016.0001.512.0001.008.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Minh Châu (cũ) (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Du - đến xã An Nông
Đất TM-DV đô thị2.160.0001.728.0001.296.000864.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Châu (cũ) (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Sơn - đến hộ ông Tú
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã Cầu Trằng đi Đồng Lợi - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Bằng - đến hộ ông Hải Dũng
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã Cầu Trằng đi Đồng Lợi - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn Bắc Nam từ hộ ông Thủy - đến xã Dân Lý
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường kênh N4 - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thuyết - đến hộ ông Giáp
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường kênh N4 - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Trọng - đến hộ ông Tấn
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Lam - đến hộ ông Hòa
Đất TM-DV đô thị270.000216.000162.000108.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Quý - đến hộ ông Xô
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Hải Loan - đến hộ ông Chành
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thoảng - đến hộ bà Thoi
Đất TM-DV đô thị240.000192.000144.00096.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông De - đến hộ ông Bang
Đất TM-DV đô thị240.000192.000144.00096.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Chiến - đến hộ bà Tiến
Đất TM-DV đô thị180.000144.000108.00072.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đường lô 2 khu Trạm máy kéo cũ -
Đất TM-DV đô thị180.000144.000108.00072.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Nga - đến hộ ông Tới
Đất TM-DV đô thị210.000168.000126.00084.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Khơng - đến hộ ông Trí
Đất TM-DV đô thị210.000168.000126.00084.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Toàn - đến hộ ông Quang
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Sợi - đến hộ ông Dũng
Đất TM-DV đô thị240.000192.000144.00096.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Văn - đến hộ ông Bé
Đất TM-DV đô thị210.000168.000126.00084.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ Trường Mầm non - đến hộ bà Thặt
Đất TM-DV đô thị210.000168.000126.00084.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Đỉnh - đến hộ ông Giới
Đất TM-DV đô thị180.000144.000108.00072.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thuận - đến hộ ông Luận
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thưởng - đến hộ ông Thơn
Đất TM-DV đô thị180.000144.000108.00072.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị120.00096.00072.00048.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị90.00072.00054.00036.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị78.00062.40046.80031.200
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ hộ ông Định - đến Quỹ tín dụng
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ hộ ông Mai - đến hộ ông Toàn
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ giáp xã Thái Hòa từ hộ ông Phương - đến hộ ông Nở
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng dân cư thôn 8 - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7m MB thôn 8 - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị1.320.0001.056.000792.000528.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ cây xăng Toàn Thơm - đến giáp huyện Nông Cống
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn qua xã Tân Ninh (cũ) -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ hô ông Tú - đến hộ ông Hùng
Đất TM-DV đô thị2.520.0002.016.0001.512.0001.008.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ cống tây - đến giáp xã Đồng Lợi (đất NN)
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ ngã ba Nưa - đến cầu Tây
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.536.0001.152.000768.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ cầu Tây - đến cầu Đình Trung
Đất TM-DV đô thị1.620.0001.296.000972.000648.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ cầu Đình Trung - đến kênh N8
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ kênh N8 - đến đền Nưa
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Triệu Sơn Khu tập thể Công nhân mỏ cũ - Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị180.000144.000108.00072.000
Huyện Triệu Sơn Các vị trí còn lại của mỏ - Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị180.000144.000108.00072.000
Huyện Triệu Sơn Đường lô 2 khu khiến thiết - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đường lô 2 khu khiến thiết -
Đất TM-DV đô thị1.320.0001.056.000792.000528.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ ông Luyến - đến Cầu Kênh Nam
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ cầu kênh Nam - đến Cầu Ất
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ ông Tiến - đến hộ ông Dũng
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ ông Ngọc - đến cầu Giáp
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ ông Nhạn - đến hộ ông Bảy
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ bà Lài - đến cầu Đình Trung (bên trái)
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ Nghè - đến cầu Đình Trung (bên phải)
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Quốc lộ 47C - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đường liên xã đi Quốc lộ 47C từ đoạn hộ ông Nghị - đến hộ ông Dung
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đê sông Nhơm - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn tiếp theo từ cầu Đình Trung - đến hộ bà Tiến
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đê sông Nhơm - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn giáp cầu Đình Trung - đến hộ ông Nghị
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đường thôn từ hộ bà Thơm - đến Nhà văn hoá xóm 11
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đường thôn từ hộ ông Thanh - đến hộ ông Liên
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất TM-DV đô thị120.00096.00072.00048.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất TM-DV đô thị90.00072.00054.00036.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất TM-DV đô thị78.00062.40046.80031.200
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn 2,3,5 - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7m MB 2,3,5 - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thái Hòa - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ giáp xã Thái Hòa - đến Kênh N8
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thái Hòa - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ cầu Kênh N8 - đến hộ ông Nguyệt
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Nhà phố thương mại, liền kế - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường đôi rộng 14m -
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.536.0001.152.000768.000
Huyện Triệu Sơn Nhà phố thương mại, liền kế - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường rộng 10,5m -
Đất TM-DV đô thị1.860.0001.488.0001.116.000744.000
Huyện Triệu Sơn Nhà phố thương mại, liền kế - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường rộng 7,5m -
Đất TM-DV đô thị1.740.0001.392.0001.044.000696.000
Huyện Triệu Sơn Biệt thự - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường rộng 10,5m -
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
Huyện Triệu Sơn Biệt thự - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường rộng 7,5m -
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ bà Hằng
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông TrầnThắng, ông Ngữ - đến hộ ông Khang (Yên), ông Tú
Đất SX-KD đô thị2.850.0002.280.0001.710.0001.140.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thập, ông Hà - đến hộ bà Ngọc (Vinh), ông Định
Đất SX-KD đô thị2.850.0002.280.0001.710.0001.140.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Huấn, Cự - đến hộ ông Thuận, ông Khuyến
Đất SX-KD đô thị3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Dũng, Hiệu - đến hộ ông Viên, ông Lương
Đất SX-KD đô thị3.650.0002.920.0002.190.0001.460.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thắng (Thủy), ông An - đến hộ bà Vân (Trác)
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Hằng (Lương) - đến hộ ông Lân
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lâm, Luân - đến hộ ông Trình, ông Minh (Loan)
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Dương (Nhàn), ông Giang (Hường) - đến hộ ông Trịnh Giang, bà Hường
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Ngân hàng, bà Luyện - đến hộ ông Chính (Lý)
Đất SX-KD đô thị4.250.0003.400.0002.550.0001.700.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ ông Lượng, ông Khánh - đến ông Ánh, ông Đào Hải
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông ĐàmThắng - đến hộ ông Đàm Lâm
Đất SX-KD đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Duy Chung - đến ông Phương (Thúy)
Đất SX-KD đô thị3.900.0003.120.0002.340.0001.560.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ ông Thuấn, ông Chúc - đến ông Ngọc (Thanh), ông Chính (Lý)
Đất SX-KD đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ bà Phiên, ông Yên - đến bà Thạo, ông Triệu
Đất SX-KD đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Huy - đến hộ ông Dũng, chợ Sen
Đất SX-KD đô thị2.900.0002.320.0001.740.0001.160.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lý - đến hộ bà Kim
Đất SX-KD đô thị3.150.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Từ hộ ô.Trí,ông Sửu - đến hộ ô.Tính, Quốc Hùng
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tuyền, ông Tuấn - đến hộ ông Ngọc, ông Ngoan
Đất SX-KD đô thị2.850.0002.280.0001.710.0001.140.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Từ hộ Bà Tân (Tới), ông Đình Tới - đến Cống xéo
Đất SX-KD đô thị2.350.0001.880.0001.410.000940.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Hoan, Khoan - đến hộ ông Nhạ, bà Hằng (Hùng)
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Bích, ông Lăng - đến Trạm BV thực vật, ông Hậu
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Cầu Nhơm - đến hộ bà Hương, ông Thực (Mơ)
Đất SX-KD đô thị2.650.0002.120.0001.590.0001.060.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Nguyệt (Tuấn), ông Toàn - đến Bệnh viện, bà Hằng (Hùng)
Đất SX-KD đô thị3.150.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Quang (Thao) - đến Hội trường UBND huyện
Đất SX-KD đô thị3.650.0002.920.0002.190.0001.460.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Minh (Anh) - đến hộ ông Luân, bà Hội (Hồng)
Đất SX-KD đô thị3.650.0002.920.0002.190.0001.460.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Hoa (Hưng) - đến Cống Nẫn
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Cống Nẫn - đến Công an huyện
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Công an huyện - đến Huyện đội, Bà Dũng (Thụy)
Đất SX-KD đô thị4.350.0003.480.0002.610.0001.740.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Chi cục Thuế - đến Chợ Giắt, ông Sanh
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Bình (Loan) - đến hộ ông Sánh
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Vinh, bà Thuận (Nhật) - đến hộ ông Trí, bà Loan (Kế)
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thiệu, ông Trung Thành - đến ông Thái, bà Vân (Vui)
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Học (Tuấn), ông Nhị - đến hộ ông Hân, ông Thế
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Xướng, ông Thành (Thanh) - đến Trường cấp 2, ông Tú
Đất SX-KD đô thị4.100.0003.280.0002.460.0001.640.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đường bờ đê từ hộ ông Thạo - đến hộ ông Yên
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông Sỹ
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Hạnh (Tao) - đến hộ ông Oanh
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông Thông
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Doanh - đến hộ ông Chuyên
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Khánh - đến hộ ông Trấn
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Oanh, Hiệp - đến hộ ông Thi
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Triệu Sơn Đường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn
Các ngõ, ngách còn lại -
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Nung - đến hộ ông Thiết
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Vang - đến hộ ông Cần, Phú
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Chức - đến hộ ông Trúc
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Long - đến hộ ông Châu
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Lương - đến hộ ông Chí
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thanh - đến hộ ông Xô
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Miện - đến hộ ông Bởng
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Hưng (Ý) - đến hộ bà Thìn
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Võ - đến Nhà văn hóa
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lâm - đến hộ bà Phương (Quang)
Đất SX-KD đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Mai - đến hộ bà Hằng
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Ninh - đến hộ bà Đủ
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông ái - đến hộ ông Dân
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) - đến hộ ông Thành
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Phú (Xuân) - đến hộ bà Thu (Quân)
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Kỷ - đến hộ ông Xuyến
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thi, Thắng - đến hộ ông Hương, Hùng
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Nhâm - đến hộ bà Mùa
Đất SX-KD đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Luân - đến hộ ông Cử
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Triệu Sơn Khu quy hoạch mới (sân vận động củ), dãy 2,3,4 - Thị trấn Triệu Sơn
Khu quy hoạch mới (sân vận động củ), dãy 2,3,4 -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung - đến hộ ông Chấn
Đất SX-KD đô thị200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 27) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 27) -
Đất SX-KD đô thị200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 28) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 28) -
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 33) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 33) -
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 34) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 34) -
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của tờ BĐ35 - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của tờ BĐ35 -
Đất SX-KD đô thị200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn
Các ngõ, ngách còn lại -
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thêu - đến hộ ông Tiến
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Phương, Lý - đến hộ ông Tư, Chiến
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thuấn - đến NVH phố Tân Phong
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông ứng - đến hộ ông Sự
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Nhung - đến hộ bà Sợi, Thanh
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tráng - đến hộ bà Thủy (Minh)
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Minh Dân - Thị trấn Triệu Sơn
từ hộ ông Nam - đến hộ bà Đậm
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ ông Thịnh
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng - đến hộ ông Tho, ông Sơn
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng - đến hộ ông Bình (Hoa)
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Giang - đến hộ bà Loan
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Các ngõ, ngách còn lại -
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường lô 2 khu lương thực cũ - Thị trấn Triệu Sơn
Đường lô 2 khu lương thực cũ -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Giắt - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Sơn - đến hộ ông Phẩm
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) - Thị trấn Triệu Sơn
Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) - Thị trấn Triệu Sơn
Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Công an huyện - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Công an huyện -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Đường vào Trường dân lập - Thị trấn Triệu Sơn
Đường vào Trường dân lập -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thủy - đến hộ ông Tâm
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thứ - đến hộ ông Ngọc
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường phía Bắc chợ Giắt - Thị trấn Triệu Sơn
Đường phía Bắc chợ Giắt -
Đất SX-KD đô thị1.900.0001.520.0001.140.000760.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lương - đến hộ ông Hiệp (Phương)
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Trường Mầm non cũ - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Trường Mầm non cũ -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Trạm điện - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Trạm điện -
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) -
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) -
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Triệu Sơn Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Chính - đến hộ ông Hiệp (Lài)
Đất SX-KD đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Triệu Sơn Đường vào công Trường Thủy lợi cũ - Thị trấn Triệu Sơn
Đường vào công Trường Thủy lợi cũ -
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Triệu Sơn Đường lô 2 khu huyện đội - Thị trấn Triệu Sơn
Đường lô 2 khu huyện đội -
Đất SX-KD đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng Sau bà Kha - Thị trấn Triệu Sơn
Mặt bằng Sau bà Kha -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Tân Phong -
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Khu dân cư mới (nam đường đồng Nẫn) - Thị trấn Triệu Sơn
Khu dân cư mới (nam đường đồng Nẫn) -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Bắc đồng Nẫn - Thị trấn Triệu Sơn
Đường Bắc đồng Nẫn -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường đi Minh Dân - Thị trấn Triệu Sơn
Đường đi Minh Dân -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên (tờ BĐ 38) - Thị trấn Triệu Sơn
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên (tờ BĐ 38) -
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Hay - đến hộ ông Thoan, ông Đông, ông Nam
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lực - đến hộ ông Hùng
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thà - đến hộ bà Phương
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông Liên
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Vũ Huy - đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên (tờ BĐ 39) - Thị trấn Triệu Sơn
-
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn
Các Ngõ, ngách còn lại -
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ bà Phượng
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thành - đến hộ ông Toàn (Nam)
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thống - đến hộ ông Dũng
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Viện - đến hộ ông Xuân Dũng
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh - đến hộ ông Long, ông Dự
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Phúc - đến hộ ông Dương
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Huyền - đến hộ ông Tôn
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ -
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Duy Sơn - đến hộ ông Thắng
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn
Các Ngõ, ngách còn lại -
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Thị Trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Quyết - đến hộ bà Tùng
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Thị Trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Phượng (Nguyệt) - đến hộ bà Chuyện
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ) - Tỉnh Lộ 515 C - Thị Trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Bắc - đến hộ ông Nhạ
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Bắc - đến hộ ông Hiệp
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Cường - đến Cây xăng
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ Cây xăng - đến Nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Tuyên - đến hộ ông Nhất
Đất SX-KD đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Đệ - đến hộ ông Công
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Hoan - đến xã Dân Lý
Đất SX-KD đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ)
Đoạn từ hộ ông Bảo - đến hộ ông Sơn
Đất SX-KD đô thị425.000340.000255.000170.000
Huyện Triệu Sơn Đường nhựa trung tâm xã - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Bảo - đến hộ ông Nam
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Triệu Sơn Đường nhựa trung tâm xã - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thành - đến giáp thị trấn
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Triệu Sơn Đường nhựa trung tâm xã - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Bình - đến hộ ông Nhàn
Đất SX-KD đô thị425.000340.000255.000170.000
Huyện Triệu Sơn Đường Dừa liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Kỳ - đến hộ ông Quang
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Triệu Sơn Đường Dừa liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Phương - đến Bến xe
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Dừa liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Sức - đến Trạm y tế
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ bà Oanh
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Dũng - đến hộ ông Chinh
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đường thôn từ hộ ông Lực - đến hộ ông Lâm
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đường thôn từ hộ ông Đồng - đến hộ bà Điểm
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
từ hộ ông Phú - đến hộ bà Xuân
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Triệu Sơn Khu dân cư mới giáp thị trấn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
từ hộ ông Thành - đến Cây xăng
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
từ hộ ông Giang - đến nhà văn hóa thôn
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Khu lô 2 khu dân cư cũ của Trại giống - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Khu lô 2 ( Đầm Bối) MB cũ - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Khu lô 2 ( Đầm Bối) MB mới - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng khu vực Đồng Hàn (thôn Tân Tiến) - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị110.00088.00066.00044.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Minh Châu (cũ) (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ Cống Chéo - đến hộ ông Dũng
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Minh Châu (cũ) (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Du - đến xã An Nông
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Châu (cũ) (nay là thị trấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Sơn - đến hộ ông Tú
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã Cầu Trằng đi Đồng Lợi - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Bằng - đến hộ ông Hải Dũng
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã Cầu Trằng đi Đồng Lợi - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn Bắc Nam từ hộ ông Thủy - đến xã Dân Lý
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường kênh N4 - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thuyết - đến hộ ông Giáp
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường kênh N4 - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Trọng - đến hộ ông Tấn
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Lam - đến hộ ông Hòa
Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Quý - đến hộ ông Xô
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Hải Loan - đến hộ ông Chành
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thoảng - đến hộ bà Thoi
Đất SX-KD đô thị200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông De - đến hộ ông Bang
Đất SX-KD đô thị200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Chiến - đến hộ bà Tiến
Đất SX-KD đô thị150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đường lô 2 khu Trạm máy kéo cũ -
Đất SX-KD đô thị150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Nga - đến hộ ông Tới
Đất SX-KD đô thị175.000140.000105.00070.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Khơng - đến hộ ông Trí
Đất SX-KD đô thị175.000140.000105.00070.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Toàn - đến hộ ông Quang
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Sợi - đến hộ ông Dũng
Đất SX-KD đô thị200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Văn - đến hộ ông Bé
Đất SX-KD đô thị175.000140.000105.00070.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ Trường Mầm non - đến hộ bà Thặt
Đất SX-KD đô thị175.000140.000105.00070.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Đỉnh - đến hộ ông Giới
Đất SX-KD đô thị150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thuận - đến hộ ông Luận
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
Đoạn từ hộ ông Thưởng - đến hộ ông Thơn
Đất SX-KD đô thị150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị100.00080.00060.00040.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị75.00060.00045.00030.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị65.00052.00039.00026.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ hộ ông Định - đến Quỹ tín dụng
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ hộ ông Mai - đến hộ ông Toàn
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ giáp xã Thái Hòa từ hộ ông Phương - đến hộ ông Nở
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng dân cư thôn 8 - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7m MB thôn 8 - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ cây xăng Toàn Thơm - đến giáp huyện Nông Cống
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn qua xã Tân Ninh (cũ) -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ hô ông Tú - đến hộ ông Hùng
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ cống tây - đến giáp xã Đồng Lợi (đất NN)
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ ngã ba Nưa - đến cầu Tây
Đất SX-KD đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ cầu Tây - đến cầu Đình Trung
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ cầu Đình Trung - đến kênh N8
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
Đoạn từ kênh N8 - đến đền Nưa
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Khu tập thể Công nhân mỏ cũ - Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Các vị trí còn lại của mỏ - Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường lô 2 khu khiến thiết - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đường lô 2 khu khiến thiết -
Đất SX-KD đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ ông Luyến - đến Cầu Kênh Nam
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ cầu kênh Nam - đến Cầu Ất
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ ông Tiến - đến hộ ông Dũng
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ ông Ngọc - đến cầu Giáp
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ ông Nhạn - đến hộ ông Bảy
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ hộ bà Lài - đến cầu Đình Trung (bên trái)
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ Nghè - đến cầu Đình Trung (bên phải)
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Quốc lộ 47C - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đường liên xã đi Quốc lộ 47C từ đoạn hộ ông Nghị - đến hộ ông Dung
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đê sông Nhơm - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn tiếp theo từ cầu Đình Trung - đến hộ bà Tiến
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đê sông Nhơm - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn giáp cầu Đình Trung - đến hộ ông Nghị
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đường thôn từ hộ bà Thơm - đến Nhà văn hoá xóm 11
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đường thôn từ hộ ông Thanh - đến hộ ông Liên
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất SX-KD đô thị100.00080.00060.00040.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất SX-KD đô thị75.00060.00045.00030.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất SX-KD đô thị65.00052.00039.00026.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn 2,3,5 - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7m MB 2,3,5 - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
-
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thái Hòa - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ giáp xã Thái Hòa - đến Kênh N8
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thái Hòa - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa)
Đoạn từ cầu Kênh N8 - đến hộ ông Nguyệt
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Nhà phố thương mại, liền kế - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường đôi rộng 14m -
Đất SX-KD đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Triệu Sơn Nhà phố thương mại, liền kế - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường rộng 10,5m -
Đất SX-KD đô thị1.550.0001.240.000930.000620.000
Huyện Triệu Sơn Nhà phố thương mại, liền kế - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị1.450.0001.160.000870.000580.000
Huyện Triệu Sơn Biệt thự - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường rộng 10,5m -
Đất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Triệu Sơn Biệt thự - KHU ĐÔ THỊ MỚI SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ XÃ THỌ DÂN
Các lô đất bám đường rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lý
Đoạn từ ông Hùng; ông Hiến - đến ông Bắc, ông Sáng
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lý
Đoạn từ 2 bên cầu thiều từ ông Hồng, ông Trọng - đến ông Hải (Châm), ông Toàn, ông Hùng
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Lê Hảo, bà Khanh - đến ông Chỉ, ông Mạnh
Đất ở nông thôn5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lý
Đoạn từ bà Xuân; bà Toàn - đến ông Sơn; ông Gia Quang
Đất ở nông thôn4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Quyền
Đoạn từ xã Dân Lý - đến xã Dân Lực
Đất ở nông thôn3.800.0003.040.0002.280.0001.520.000
Huyện Triệu Sơn Đoạn thôn Thiện Chính - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực
từ hộ bà Phượng - đến hộ ông Sinh
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đoạn thôn Thiện Chính - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực
từ hộ ông Phượng - đến hộ ông Tý
Đất ở nông thôn3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Triệu Sơn Đoạn thôn Thị Tứ - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực
từ hộ ông Trinh - đến hộ ông Rong (Ngã tư giao giữ Quốc lộ 47 và 47C)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực
Đoạn từ hộ ông Vi - đến xí nghiệp K2
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Khu dân cư Xuân Tiên - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực
-
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân Tiên - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực
-
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực
Đoạn từ ông Thịnh - đến hộ ông Chương
Đất ở nông thôn2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Thế
Đoạn từ xã Dân Lực - đến xã Thọ Dân
Đất ở nông thôn3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường gom hành lang Quốc lộ 47 - Xã Thọ Thế
đoạn từ xã Dân Lực - đến xã Thọ Dân
Đất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân
Đoạn từ xã Xuân Thọ - đến hộ ông Thiện; ông Tiến
Đất ở nông thôn2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân
Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Sơn
Đất ở nông thôn3.400.0002.720.0002.040.0001.360.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân
Đoạn từ hộ ông Tuyển - đến hộ ông Mạnh
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân
Đoạn từ hộ ông Hiến - đến hộ ông Đức
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân
Đoạn từ Bưu điện - đến xã Thọ Thế
Đất ở nông thôn4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Cường
Đoạn qua địa phận xã Thọ Cường -
Đất ở nông thôn2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Ngọc
Đoạn qua địa phận xã Thọ Ngọc -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Xuân Thọ
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực
Đoạn từ hộ bà Dung - đến hộ ông Nhàn
Đất ở nông thôn2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực
Đoạn từ hộ bà Thủy - đến hộ ông Chung
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực
Đoạn từ hộ ông Minh - đến Kho lương thực
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực
Đoạn từ Kho lương thực - đến hộ ông Tuân
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực
Đoạn từ hộ ông Định - đến Bưu điện
Đất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực
Đoạn từ Bưu điện - đến hộ ông Sơn
Đất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực
Đoạn từ hộ ông Huy - đến hộ ông Cành
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường lô 2 sau nhà xe Hải định - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực
Đoạn từ cầu Hào - đến hộ ông Năm (Giáp xã Thọ Phú)
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực
Đoạn từ ông Dũng - đến hộ ông Lãm
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Phú
Từ hộ ông Te - đến hộ ông Thuận
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Phú
Từ hộ ông Toàn - đến hộ bà Ngọt
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Phú
Từ hộ ông Hùng - đến Đội thuế
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Phú
Từ ông Tiệu - đến cây Xăng
Đất ở nông thôn2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực
Đoạn từ hộ ông Trấn - đến hộ ông Phương
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực
Đoạn từ hộ ông Lễ - đến hộ Cầu Sỹ
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực
Đoạn từ Cầu Sỹ - đến hộ ông Nam
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực
Đoạn từ hộ bà Phẩm - đến hộ ông Viêm
Đất ở nông thôn2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực
Đoạn từ hộ ông Toàn - đến hộ ông Vân
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực
Đoạn từ hộ ông Trung - đến hộ ông Cự
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực
Đoạn từ hộ ông Mười - đến hộ ông Lới
Đất ở nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực
Đoạn từ hộ bà Trắc - đến hộ ông Thú
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực
Đoạn từ hộ ông Chỉnh - đến hộ ông Mai
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực
Đoạn từ hộ ông Tản - đến hộ ông Thặng
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực
Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ ông Lưu
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực
Đoạn từ hộ ông Sơn - đến Trường Cấp 3 I
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ ông Ngân - đến hộ ông Đễ
Đất ở nông thôn3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ bà Kén - đến hộ bà Gái
Đất ở nông thôn2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã An Nông
Đoạn từ hộ ông Trường - đến hộ ông Nam
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã An Nông
Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông - đến đường đi xã Nông Trường
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Vân Sơn
Từ xã An Nông - đến hộ ông Thọ
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Vân Sơn
Từ hô bà Tuyết - đến hộ ông Thành
Đất ở nông thôn3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Vân Sơn
Từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Quân
Đất ở nông thôn3.100.0002.480.0001.860.0001.240.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Vân Sơn
Từ hộ ông Quân - đến hộ ông Phương
Đất ở nông thôn2.900.0002.320.0001.740.0001.160.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Vân Sơn
Từ hộ ông Hào - đến hộ ông Hiếu
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng thôn 10 - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Vân Sơn
Mặt bằng thôn 10 -
Đất ở nông thôn2.900.0002.320.0001.740.0001.160.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Nông Trường
Đoạn từ hộ ông Đại - đến hộ ông Duẩn
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường gom Mặt bằng hành lang Quốc lộ 47 C - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Nông Trường
đoạn từ hộ ông Trọng - đến hộ ông Giáp
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đoạn đường tại mặt bằng 2019Đường Quốc Lộ 47C - Xã Nông Trường
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Nông Trường
Đoạn từ hộ ông Trọng - đến hộ ông Giáp
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ ông Long Hường - đến hộ ông Thanh
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ ông Vinh Thắm - đến hộ ông Chiến Vê
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa
Đoạn tiếp theo từ hộ ông Thành - đến hộ ông Chiến Xoa
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa
Đoạn tiếp theo từ hộ ông Sáu - đến hộ bà Thuận
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa
Đoạn tiếp theo từ hộ ông Đoàn - đến hộ ông Lâm
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ ông Long (Xinh) - đến hộ ông Thanh (Chiểu)
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa
Đoạn tiếp theo từ hộ ông Vinh (Dục) - đến hộ ông Long (Lý)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ Chung - đến hộ Thành (Thiềng)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ ông Ca - đến Cầu Trắng
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ ông Hùng - đến giáp ông Thủy
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ ông Hợp - đến giáp xã Tân Ninh
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ô Thắng; ông Vi - đến Bà Đức; ô Long
Đất ở nông thôn4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ bà Chiên, ông Tịnh - đến ông Bách (Suốt), ông Tiến
Đất ở nông thôn4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Vinh, ông Tạ - đến ông Trường (Hiền), ông Dịnh (đất LUC)
Đất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Thành (Oanh) (đất LUC), bà Thinh (đất LUC) - đến ông Hùng (Thu), cây xăng
Đất ở nông thôn3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Hiền, ông Thông - đến bà Hằng, ông Chinh
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Khoa, ông Định - đến ông Tuấn, ông Điểm (đất LUC)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ ông Hiền - đến hộ ông Sáng
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ ông Tú - đến hộ ông Hạnh
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ ông Thụ; ông Quý - đến xã Hợp Thắng
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng dân cư thôn Đại Sơn - Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Sơn
Mặt bằng dân cư thôn Đại Sơn -
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thắng
Đoạn từ hộ ông Phúc - đến hộ ông Hùng
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thắng
Đoạn từ giáp xã Minh Sơn - đến hộ ông Lương
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thắng
Đoạn từ hộ ông Cương - đến hộ ông Tích
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thắng
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến giáp xã Hợp Thành
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ Cầu làng Đồng - đến Chợ Sim chiều
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ Chợ Sim chiều - đến Bưu điện
Đất ở nông thôn2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ Bưu điện - đến hộ ông Khôi
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Báo - đến Cầu sông C6
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ bà Chinh - đến hộ ông Bích
Đất ở nông thôn2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Đức - đến đường tầu cũ
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ đường tầu cũ - đến hộ ông Chí
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Nam - đến hộ ông Nhợ
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Hanh - đến cầu Bồng Sa
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Phương - đến hộ ông Quảng
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ bà Phố - đến hộ bà Ngoan
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng QH thôn Diễn Đông (dãy 1) - Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2) - Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Vịnh - đến hộ bà Chính
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông Tiến
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Hai - đến hộ ông Nên
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Thắng - đến hộ ông
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Tiến
Đoạn từ bà Hà - đến hộ ông Nam
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Phượng - đến hộ Lặng
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Cao - đến hộ ông Hưng
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Sỹ - đến xã Hợp Thành
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Tiến
Đoạn từ giáp xã Hợp Thành - đến giáp huyện Như Thanh
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ 514 - Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Tiến
Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ 514 -
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ hộ ông Nhung - đến hộ bà Xuyến
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ hộ ông Truyền - đến hộ ông Thanh
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ hộ ông Tý - đến hộ ông Thắng
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Bình
Đoạn từ hộ ông Hòa - đến hộ ông Sơn
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Bình
Đoạn từ hộ ông Ba - đến hộ ông Hưng
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Bình
Đoạn từ hộ ông Dũng - đến Bưu điện
Đất ở nông thôn2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Bình
Đoạn từ Bưu điện - đến hộ Bà Côi
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Bình
Đoạn từ hộ ông Tám - đến hộ ông Thông
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Tiến
Đoạn từ xã Thọ Sơn - đến xã Thọ Bình
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Thịnh - đến hộ ông Xuân
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Sáu - đến hộ bà Thiềng
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Sơn
Từ hộ ông Sơn - đến hộ ông Nho
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ bà Dân - đến hộ ông Sinh
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ bà Hiền - đến hộ ông Năm
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Việt - đến hộ ông Bình
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Thích - đến hộ bà Thanh
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Thông - đến hộ ông Thích
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Tuyến - đến hộ ông Hùng
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Triệu Thành
Đoạn từ hộ ông Niên - đến hộ ông Dũng
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đoạn ngã tư đường TL 506; QL 47C - Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Thái Hoà
Đoạn ngã tư đường TL 506; QL 47C -
Đất ở nông thôn4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Triệu Sơn Đoạn ngã tư đường TL 506; QL 47C - Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Thái Hoà
Đoạn từ hộ ông Chung - đến Kênh Nam
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đoạn ngã tư đường TL 506; QL 47C - Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Thái Hoà
Ngã tư đường 506 và đường tàu cũ -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Địa phận còn lại - Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Thái Hoà
Địa phận còn lại -
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Vân Sơn
Từ hộ ông Lộc, ông Nguyên - đến hộ bà Phượng
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Vân Sơn
Từ hộ bà Minh - đến hộ ông Tiệp
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Triệu Sơn Khu vực Cồn Mua - Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Vân Sơn
Khu vực Cồn Mua -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã An Nông
Đoạn qua xã An Nông -
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Hợp Thắng
Đoạn từ xã Hợp Thành - đến xã Vân Sơn
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Hợp Thắng
Đoạn từ hộ ông Năm - đến hộ ông Tài
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Hợp Thắng
Đoạn từ hộ ông Nam - đến hộ giáp Xuân Du
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Hợp Thắng
Đoạn từ hộ ông Trung - đến hộ ông Tá
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Hợp Tiến
Đoạn từ giáp xã Hợp Thành - đến cầu Đồng San, xóm 4
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Hợp Tiến
Đoạn Từ cầu Đống San xóm 4 - đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp Lý)
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Hợp Lý
Đoạn địa phận xã Hợp Lý -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Thọ Tiến
Đoạn từ xã Thọ Sơn - đến xã Hợp Lý
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Phú - đến xã Xuân Thắng
Đất ở nông thôn2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ xã Xuân Thắng - đến hộ ông Cường
Đất ở nông thôn3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Thọ Sơn
Từ hộ ông Vượng - đến xã Thọ Tiến
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Nông Trường
Địa phận xã Nông Trường -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Khuyến Nông
Địa phận xã Khuyến Nông -
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Đồng Lợi
Đoạn khu vực Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường Tỉnh lộ 517 -
Đất ở nông thôn3.800.0003.040.0002.280.0001.520.000
Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Đồng Lợi
Các vị trí còn lại của xã Đồng Lợi -
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi
Đoạn từ bà Phán - đến hộ bà Thơ
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi
Đoạn từ hộ bà Thắm - đến hộ ông Thắng
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi
Đoạn từ hộ ông Năng - đến hộ bà Ánh
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi
Đoạn từ hộ ông Huân - đến hộ ông Sơn
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi
Đoạn từ hộ ông Lĩnh - đến hộ ông Ngoan
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi
Đoạn hộ ông Tươi - đến hộ ông Cừ
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi
Đoạn từ hộ bà Lượng - đến hộ ông Vui
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Lợi
Đoạn từ hộ ông Cảnh - đến hộ ông Chính
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Thắng
Đoạn từ xã Đồng Lợi - đến xã Đồng Tiến
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ Ông Chức - đến ông Phụng
Đất ở nông thôn2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến
Đoạn mặt bằng dân cư Trúc Chuẩn 2 -
Đất ở nông thôn2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ hộ ông Quang - đến Cầu gốm
Đất ở nông thôn2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ Cầu gốm - đến ông Phòng, UBND xã
Đất ở nông thôn3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ UB, bà Ran, ông Vui - đến hộ bà bê, ông Nam
Đất ở nông thôn2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ bà Hiền,Ông Khiêm - đến hộ ông An, ông Bình
Đất ở nông thôn2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ hộ ông Dậu - đến hộ ông Thông
Đất ở nông thôn2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ hộ ông Thông, Diễn - đến Cầu sông B10
Đất ở nông thôn2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Triệu Sơn Đường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ Cầu sông B10 - đến hộ ông Cương
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Triệu Thành
Đoạn từ hộ ông Hồng - đến hộ ông Quý
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Triệu Thành
Đoạn từ hộ ông Tùng - đến hộ ông Kỳ
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Triệu Thành
Đoạn từ hộ ông Chương - đến hộ ông Hiệp
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Trác - đến hộ ông Khoa
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Vinh - đến hộ bà Vinh
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Dương - đến hộ ông Vinh
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh lộ 520 - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Trường - đến hộ ông Thơm
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Vực
Đoạn từ Cây xăng - đến hộ bà Lịch
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Xuân Lộc
Đoạn từ hộ bà Vân - đến hộ ông Thiện
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Xuân Lộc
Đoạn từ hộ ông Nhạc - đến hộ ông Hùng
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Xuân Lộc
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến Quốc Lộ 47C
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Xuân Lộc
Đoạn từ hộ ông Phiên - đến hộ ông Thuấn
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Xuân Thịnh
Đoạn từ hộ ông Bộ - đến hộ ông Anh
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Xuân Thịnh
Đoạn từ hộ ông Thành - đến cầu ông Cải
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Dân
Đoạn từ hộ ông Ba - đến hộ ông Điệp (Trường TS4)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Dân
Đoạn từ hộ ông Toàn - đến xã Thọ Tân
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Dân
Đoạn từ hộ bà Liên - đến hộ ông Thức (Cầu Han)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Dân
Đoạn từ hộ bà Hồng - đến hộ ông Vinh
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân
Đoạn từ hộ ông Điểm - đến hộ bà Kim
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân
Đoạn từ hộ bà Đào - đến hộ ông Quảng
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân
Đoạn từ hộ ông Viên - đến hộ bà Nguyệt
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân
Đoạn từ hộ ông Trường - đến hộ bà Thủy
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân
Đoạn từ hộ ông Thai - đến hộ ông Phường
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân
Đoạn từ hộ ông Hướng - đến hộ ông Bình
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân
Đoạn từ hộ ông Phú - đến hộ ông Định
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân
Đoạn từ hộ ông Tấn - đến hộ ông Vạn
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân
Đoạn từ hộ bà Định - đến hộ ông Nam
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân
Đoạn từ hộ ông Tiền - đến hộ ông Sơn
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân
Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ ông Quyết
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân
Đoạn từ hộ ông Sơn - đến hộ ông Quyết
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng thôn 3 - Tỉnh Lộ 515 C - Xã Thọ Tân
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Minh Sơn
Đoạn từ giáp thị trấn - đến hộ ông Đại
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ bà Tình - đến hộ ông Thành
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Tỉnh Lộ 515 C - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ bà Cảnh - đến xã Thọ Tân
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Hiền
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ bà Tiến
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ bà Tiến; ông Bình - đến hộ ông Định (Tâm); ông Tuấn
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ bà Lộc - đến hộ bà Xuyến
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ bà Lộc; nghĩa địa - đến Bà Xuyến; bà Hào
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Hạnh - đến hộ ông Nghĩa
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Kiệm - đến hộ ông Thanh
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Muôn - đến hộ ông Cổn
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Diện - đến hộ ông Tư
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Sáu - đến hộ bà Tâm
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Công - đến hộ ông Thắng
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Tiến - đến hộ ông Liền
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Triệu Sơn Đường đê Sông Hoàng - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Tương - đến hộ ông Chung
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý
Đoạn từ hộ ông Minh (Bích), ông Ước - đến hộ ông Minh, ông Chung
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý
Từ hộ ông Khánh - đến nhà ông Dung; ông Vân
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý
Từ ông Tám (Lan) - đến ông Phương (Nga)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý
Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) - đến hộ ông Ký, bà Tám
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Khu dân cư - Xã Dân Lý
từ ông Nguyên (Hương), ông Hùng (Thu) - đến ông Nguyên (Hương), ông Hiếu (Hồng)
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Triệu Sơn Đường Lô 2 Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý
từ hộ ông Phú - đến hộ bà Hằng
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Triệu Sơn Đường khu dân cư - Xã Dân Lý
Đoạn từ ông Học, bà Lan - đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn 12 (cũ)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường Cầu trắng đi Đồng Lợi - Xã Dân Lý
từ hộ bà Quế - đến hộ ông Giảng
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn - Xã Dân Lý
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Dân Lý
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Dân Lý
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Triệu Sơn Đường Đồng Nẫn - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ bà Nhiễu - đến hộ bà Lâm
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Đồng Nẫn - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ ông Hà - đến hộ ông Việt
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Sơn
Từ hộ ông Thạo - đến hộ ông Nhiệm
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường thôn - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ ông Nhã - đến hộ ông Thùy
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Hà
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ ông Ngọc - đến hộ ông Trung
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ ông Ngà - đến hộ ông Tiến Hồng
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ bà Xứng - đến hộ ông Triệu
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ ông Đài - đến hộ bà Liên
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ ông Tiếp - đến hộ bà Bình
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Mặt bằng quy hoạch - Xã Minh Sơn
Đoạn từ NVH phố Tân Sơn - đến hộ ông Hưng
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Triệu Sơn Khu mặt bằng quy hoạch đồng khoai - Xã Minh Sơn
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Khu vực Núi Rùa (theo dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng) - Xã Minh Sơn
Đoạn 28 hộ phía Bắc núi Rùa -
Đất ở nông thôn298.000238.400178.800119.200
Huyện Triệu Sơn Khu vực Núi Rùa (theo dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng) - Xã Minh Sơn
Đoạn 13 hộ phía Nam núi Rùa -
Đất ở nông thôn493.000394.400295.800197.200
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãKhu vực Núi Rùa (theo dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng) - Xã Minh Sơn
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thônKhu vực Núi Rùa (theo dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng) - Xã Minh Sơn
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênKhu vực Núi Rùa (theo dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng) - Xã Minh Sơn
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Triệu Sơn Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Tài Thi (t1) - đến cổng sau Bệnh viện huyện Triệu Sơn
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Xã Minh Sơn
Đoạn từ hộ ông Tức, ông Ngoan - đến hộ bà Tuyết
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Xã Minh Sơn
Đoạn Mặt bằng Quy hoạch thôn 8 -
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thắng
từ hộ ông Hùng - đến cống Tân Lương
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Hợp Thắng
đoạn từ hộ ông Hùng (thôn 7) - đến giáp Như Thanh
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Xã Hợp Thắng
Đường từ Tỉnh lộ 514 - đến UBND xã
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thắng
đoạn từ hộ ông Rô (thôn 2), - đến hộ ông Cừ (thôn 5)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thắng
đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) - đến hộ ông Tới (thôn 7)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Xuân Du - Xã Hợp Thắng
từ UBND xã - đến hộ ông Hùng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Hợp Thắng
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Hợp Thắng
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hợp Thắng
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ bà Nhâm - đến hộ ông Thống
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Thi - đến hộ ông Vịnh
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Hậu - đến hộ ông Trung
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ bà Khánh - đến hộ ông Hoạ
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Vũ - đến hộ ông Tới
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường vào Chợ Sim sáng - Xã Hợp Thành
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Kiếm - đến hộ ông Báo
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Trọng - đến Cầu khe Chùa
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Thành
Đoạn từ hộ ông Chữ - đến hộ ông Mạnh
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Hợp Thành
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Hợp Thành
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hợp Thành
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Hợp Thành
Đoạn từ Kênh C6 - đến giáp xã Hợp Thắng
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Lập - đến hộ ông Thịnh
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Tiến
Từ Đường Nghi Sơn - đến Nhà văn hóa thôn 4
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Hợp Tiến
Từ Nhà văn hóa - đến đường Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê, Như Thanh
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Hợp Tiến
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Hợp Tiến
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hợp Tiến
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Tiến - Xã Hợp Tiến
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng - Xã Hợp Tiến
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường đi hồ Nội Sơn - Xã Hợp Tiến
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường đi Cán Khê - Xã Hợp Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Hợp Tiến
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Hợp Tiến
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hợp Tiến
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thọ Tiến
từ hộ ông Chung - đến cầu Đồng Đang
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Tiến
Đoạn từ hộ ông Hồng - đến hộ ông Phương
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Tiến
Đoạn từ Bồng Cống - đến hộ ông Phú
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Tiến
Đoạn từ hộ ông Lâm - đến hộ ông Toàn
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã - Xã Thọ Tiến
Đoạn từ Trạm điện 2 - đến hộ ông Hồng
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Bình - Xã Thọ Tiến
Đường liên xã đi Thọ Bình -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Hợp Lý - Xã Thọ Tiến
Đoạn từ hộ ông Tú - đến xã Hợp Lý
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường xã đi Xuân Thọ - Xã Thọ Tiến
Đoạn từ hộ ông Hảo - đến xã Xuân Thọ
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Thọ Tiến
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Thọ Tiến
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thọ Tiến
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Bình Sơn - Xã Thọ Bình
Đoạn từ hộ ông Thược - đến hộ ông Đại
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Bình Sơn - Xã Thọ Bình
Đoạn từ hộ ông Lễ - đến hộ ông Dương
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Bình Sơn - Xã Thọ Bình
Đoạn từ hộ ông Kiên - đến hộ ông Tùng
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Tiến - Xã Thọ Bình
Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ ông Lộc
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Tiến - Xã Thọ Bình
Tuyến đường từ hộ ông Cường đi Tỉnh lộ 514 -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Thọ Bình
-
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Thọ Bình
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thọ Bình
-
Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Cường - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Lập - đến hộ ông Ngọc
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Cường - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Tiến - đến hộ ông Hậu
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Cường - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Bốn - đến hộ bà Loan
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Cường - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Dậu - đến hộ ông Ngọc
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Bình Sơn - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Giang - đến hộ bà Liễu
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Bình Sơn - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Hạnh - đến hộ ông Tao
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Bình Sơn - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ bà Thanh - đến hộ bà Phán
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Bình Sơn - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ ông Thơ - đến hộ ông Nhật
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Thọ Sơn
-
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Thọ Sơn
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thọ Sơn
-
Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Triệu Sơn Đường số 04 (đường quy hoạch Vành đai phía Nam khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng) - Xã Thọ Sơn
Đoạn từ hộ Hà Văn Mạnh - đến hộ Lê Kim Thuấn
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Thọ Bình đi khe Hạ - Xã Bình Sơn
Đoạn từ hộ ông Cường - đến hộ ông Huệ
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Thọ Bình đi khe Hạ - Xã Bình Sơn
Đoạn từ hộ ông Chung - đến hộ ông Chính
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường Thọ Bình đi khe Hạ - Xã Bình Sơn
Đoạn từ hộ ông Qúy - đến hộ ông Thành
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường TL 519 B - Xã Bình Sơn
Đoạn từ hộ ông Năm - đến hộ ông Thiên
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Thọ Sơn - Xã Bình Sơn
Đoạn từ hộ ông Luận - đến hộ ông Tâm
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn trong toàn xã - Xã Bình Sơn
-
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Bình Sơn
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Bình Sơn
-
Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Triệu Thành
Đoạn từ hộ ông Kỹ - đến hộ ông Trì
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Triệu Thành
Đoạn từ hộ bà Huê - đến hộ bà Kén
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Triệu Thành
Đoạn từ hộ ông Lương - đến hộ ông Lâm
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Triệu Thành
Đoạn từ hộ ông Quyền - đến hộ ông Lộc
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Triệu Thành
Đoạn từ hộ ông Lộc - đến hộ ông Dũng
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Triệu Thành
Đoạn từ hộ ông Thụ - đến hộ ông Quý
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Triệu Thành
Đoạn từ hộ ông Hội - đến hộ Bà Loan
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Triệu Thành
Đoạn từ hộ ông Minh - đến hộ ông Hảo
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Triệu Thành
Đoạn từ hộ ông Mạc - đến hộ bà Thống
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Triệu Thành
-
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã Triệu Thành
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Triệu Thành
-
Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Triệu Sơn MBQH năm 2018 tại Thôn 3, Thôn 4 - Xã Triệu Thành
-
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã (Đường tàu cũ) - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ ông Quý - đến hộ ông Tuyến
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã (Đường tàu cũ) - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ ông Sơn - đến Đường 506 (NSTX)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã (Đường tàu cũ) - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ Bà Thập - đến hộ ông (Chiến Chuyên)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã (Đường tàu cũ) - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ ông Chính - đến xã Khuyến Nông
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ ông Hựu - đến hộ ông Đông
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ ông Thủy - đến hộ ông Nam
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Triệu Sơn Đường liên xã đi Tân Ninh - Xã Thái Hòa
Đoạn từ hộ ông Huấn - đến xã Tân Ninh
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ bà Hằng
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông TrầnThắng, ông Ngữ - đến hộ ông Khang (Yên), ông Tú
Đất ở đô thị5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Thập, ông Hà - đến hộ bà Ngọc (Vinh), ông Định
Đất ở đô thị5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Huấn, Cự - đến hộ ông Thuận, ông Khuyến
Đất ở đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Dũng, Hiệu - đến hộ ông Viên, ông Lương
Đất ở đô thị7.300.0005.840.0004.380.0002.920.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Thắng (Thủy), ông An - đến hộ bà Vân (Trác)
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Hằng (Lương) - đến hộ ông Lân
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Lâm, Luân - đến hộ ông Trình, ông Minh (Loan)
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Dương (Nhàn), ông Giang (Hường) - đến hộ ông Trịnh Giang, bà Hường
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ Ngân hàng, bà Luyện - đến hộ ông Chính (Lý)
Đất ở đô thị8.500.0006.800.0005.100.0003.400.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ ông Lượng, ông Khánh - đến ông Ánh, ông Đào Hải
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông ĐàmThắng - đến hộ ông Đàm Lâm
Đất ở đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Duy Chung - đến ông Phương (Thúy)
Đất ở đô thị7.800.0006.240.0004.680.0003.120.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ ông Thuấn, ông Chúc - đến ông Ngọc (Thanh), ông Chính (Lý)
Đất ở đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn
Đoạn từ bà Phiên, ông Yên - đến bà Thạo, ông Triệu
Đất ở đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Triệu Sơn

4.8/5 - (1425 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.