Bảng giá đất huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên 2026

2. Bảng giá đất huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở

Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tủa Chùa năm 2025

Khu vực: huyện Tủa Chùa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 3.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 1
Từ giáp đất suối - phía đường vào Bản Cáp - đến hết đất trường THPT
Đất ở đô thị 3.500.000 1.500.000 800.000 550.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 1
bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Xuân May- thửa 65 tờ bản đồ 8 - đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20
Đất ở đô thị 3.500.000 1.500.000 800.000 550.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 1
Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 - đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn
Đất ở đô thị 3.000.000 1.300.000 800.000 550.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 1
bao gồm cả phía đối diện từ hết đất trường THPT Tủa Chùa- thửa 8 tờ bản đồ 20 - đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp
Đất ở đô thị 3.000.000 1.300.000 800.000 550.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 3 - Đường số 1
Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 - đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 3 - Đường số 1
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) - đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 4 - Đường số 1
Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02 - đến hết đất ranh giới của Thị trấn với xã Mường Báng, Sính Phình bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính)
Đất ở đô thị 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 5 - Đường số 1
Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ thị trấn -
Đất ở đô thị 800.000 600.000 500.000 350.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 2
Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 - đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.500.000 800.000 550.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 2
Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 600.000 360.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 3 - Đường số 3
Từ đất nhà ông Hưng Liên- thửa 4 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn-thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân- thửa 128 tờ bản đồ 9.
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 3 - Đường số 3
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du - đến hết đất nhà ông Cường Tương- thửa 128 tờ bản đồ 9
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 4
Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh - đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 4
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 - đến hết đất nhà ông Uyên- thửa 34 tờ bản đồ 9 bao gồm cả phía đối diện
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 4
Từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng Huyện đội, UBND huyện - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp bao gồm cả phía đối diện
Đất ở đô thị 1.600.000 700.000 300.000 250.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 5
Từ đất Ban quản lý dự án- thửa 65 tờ bản đồ 14, - đến hết đất Trung tâm dân số KHHGĐ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15 bao gồm cả phía đối diện
Đất ở đô thị 2.500.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 6
Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15 bao gồm cả phía đối diện
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 7
Từ đất nhà ông Trung - Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 - đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14 bao gồm cả phía đối diện
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000 300.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 8
Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 - đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 bao gồm cả phía đối diện
Đất ở đô thị 800.000 500.000 350.000 150.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 9
Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03
Đất ở đô thị 700.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 9
từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06 bao gồm cả phía đối diện
Đất ở đô thị 700.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 10
Từ đất nhà bà Mai Thám- thửa 173 tờ bản đồ 15 - đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 650.000 350.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 10
từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21 bao gồm cả phía đối diện
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 650.000 350.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 11
Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21
Đất ở đô thị 1.300.000 850.000 500.000 350.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 11
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21
Đất ở đô thị 1.300.000 850.000 500.000 350.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 12
Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 - đến đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp bao gồm cả phía đối diện
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 13
Từ đất nhà Xuyến Tuyên- thửa 205 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Anh- thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường- thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân-
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 650.000 350.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 13
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường- thửa 198 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà bà Phương Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 650.000 350.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 14
Từ hết đất phía sau nhà ông Sơn- thửa 7 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất nhà ông Kiên- thửa 26 tờ bản đồ 22 gồm cả phí - đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 ( đằng sau đất nhà ông Khiêm)
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 450.000 250.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 15
Từ đất nhà ông Hải Xoay- thửa 88 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Tuấn Ngân- thửa 100 tờ bản đồ 04
Đất ở đô thị 700.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 15
bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng- thửa 86 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Biển Liên-thửa 79 tờ bản đồ 04
Đất ở đô thị 700.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
Các đoạn đường bao xe công nông vào được (đường nhà nước đầu tư) -
Đất ở đô thị 600.000 350.000 250.000 200.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
Các đoạn đường còn lại của thị trấn -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng
Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng- phía Mường Báng cũ (nay thuộc địa phận thị trấn) - đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- th
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 750.000 550.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng
Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên- thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) - đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện).
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 300.000 220.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng
Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa 487 tờ BĐ 109 đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện). - đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện).
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000 400.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng
Đoạn 4: Từ hết đất trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 - đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong-thửa 223 tờ BĐ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Bán
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 300.000 220.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng
Đoạn 1: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 - đền hết đất nhà ông Lò Văn Phởi - thửa 559 tờ bản đồ 120 cạnh ngã ba (bao gồm cả phía đối diện)
Đất ở đô thị 800.000 400.000 150.000 170.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng
Đoạn 2: Từ nhà ông Phong Liên - thửa 396 tờ BĐ 120 - đến hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện)
Đất ở đô thị 600.000 350.000 150.000 170.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng
Đoạn 3: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) - đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
Đất ở đô thị 400.000 250.000 100.000 170.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực -
Đất ở đô thị 300.000 150.000 100.000 65.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
Các thôn bản còn lại vừa sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (trước thuộc xã Mường Báng) -
Đất ở đô thị 250.000 130.000 90.000 55.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 1
Từ giáp đất suối - phía đường vào Bản Cáp - đến hết đất trường THPT
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.200.000 640.000 440.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 1
bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Xuân May- thửa 65 tờ bản đồ 8 - đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.200.000 640.000 440.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 1
Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 - đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.040.000 640.000 440.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 1
bao gồm cả phía đối diện từ hết đất trường THPT Tủa Chùa- thửa 8 tờ bản đồ 20 - đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.040.000 640.000 440.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 3 - Đường số 1
Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 - đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 560.000 320.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 3 - Đường số 1
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) - đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 560.000 320.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 4 - Đường số 1
Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02 - đến hết đất ranh giới của Thị trấn Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính).
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 640.000 400.000 240.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 5 - Đường số 1
Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 640.000 480.000 400.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 2
Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 - đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.200.000 640.000 440.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 2
Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 480.000 288.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 3 - Đường số 3
Từ đất nhà ông Hưng Liên- thửa 4 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn-thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân- thửa 128 tờ bản đồ 9.
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 800.000 560.000 320.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 3 - Đường số 3
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du - đến hết đất nhà ông Cường Tương- thửa 128 tờ bản đồ 9
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 800.000 560.000 320.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 4
Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh - đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 4
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 - đến hết đất nhà ông Uyên- thửa 34 tờ bản đồ 9 bao gồm cả phía đối diện
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 4
Từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng Huyện đội, UBND huyện - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp bao gồm cả phía đối diện
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 560.000 240.000 200.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 5
Từ đất Ban quản lý dự án- thửa 65 tờ bản đồ 14, - đến hết đất Trung tâm dân số KHHGĐ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15 bao gồm cả phía đối diện
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 6
Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15 bao gồm cả phía đối diện
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 560.000 320.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 7
Từ đất nhà ông Trung - Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 - đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14 bao gồm cả phía đối diện
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 400.000 240.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 8
Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 - đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 bao gồm cả phía đối diện
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 280.000 120.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 9
Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03
Đất TM-DV đô thị 560.000 360.000 320.000 240.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 9
từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06 bao gồm cả phía đối diện
Đất TM-DV đô thị 560.000 360.000 320.000 240.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 10
Từ đất nhà bà Mai Thám- thửa 173 tờ bản đồ 15 - đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 520.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 10
từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21 bao gồm cả phía đối diện
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 520.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 11
Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 680.000 400.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 11
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 680.000 400.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 12
Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 - đến đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp bao gồm cả phía đối diện
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 560.000 320.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 13
Từ đất nhà Xuyến Tuyên- thửa 205 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Anh- thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường- thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 520.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 13
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường- thửa 198 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà bà Phương Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 520.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 14
Từ hết đất phía sau nhà ông Sơn- thửa 7 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất nhà ông Kiên- thửa 26 tờ bản đồ 22 gồm cả phí - đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 ( đằng sau đất nhà ông Khiêm)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 520.000 360.000 200.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 15
Từ đất nhà ông Hải Xoay- thửa 88 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Tuấn Ngân- thửa 100 tờ bản đồ 04
Đất TM-DV đô thị 560.000 360.000 320.000 240.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 15
bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng- thửa 86 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Biển Liên-thửa 79 tờ bản đồ 04
Đất TM-DV đô thị 560.000 360.000 320.000 240.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
Các đoạn đường bao xe công nông vào được (đường nhà nước đầu tư) -
Đất TM-DV đô thị 480.000 280.000 200.000 160.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
Các đoạn đường còn lại của thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 160.000 120.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng
Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng- phía Mường Báng cũ (nay thuộc địa phận thị trấn) - đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- th
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 440.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng
Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên- thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) - đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện).
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 240.000 176.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng
Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa 487 tờ BĐ 109 đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện). - đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện).
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 560.000 320.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng
Đoạn 4: Từ hết đất trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 - đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong-thửa 223 tờ BĐ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Bán
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 240.000 176.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng
Đoạn 1: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 - đền hết đất nhà ông Lò Văn Phởi - thửa 559 tờ bản đồ 120 cạnh ngã ba (bao gồm cả phía đối diện)
Đất TM-DV đô thị 640.000 320.000 120.000 136.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng
Đoạn 2: Từ nhà ông Phong Liên - thửa 396 tờ BĐ 120 - đến hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện)
Đất TM-DV đô thị 480.000 280.000 120.000 136.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng
Đoạn 3: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) - đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
Đất TM-DV đô thị 320.000 200.000 80.000 136.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực -
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 80.000 52.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
Các thôn bản còn lại vừa sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (trước thuộc xã Mường Báng) -
Đất TM-DV đô thị 200.000 104.000 72.000 44.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 1
Từ giáp đất suối - phía đường vào Bản Cáp - đến hết đất trường THPT
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.050.000 560.000 385.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 1
bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Xuân May- thửa 65 tờ bản đồ 8 - đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.050.000 560.000 385.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 1
Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 - đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 910.000 560.000 385.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 1
bao gồm cả phía đối diện từ hết đất trường THPT Tủa Chùa- thửa 8 tờ bản đồ 20 - đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 910.000 560.000 385.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 3 - Đường số 1
Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 - đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 700.000 490.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 3 - Đường số 1
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) - đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 700.000 490.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 4 - Đường số 1
Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02 - đến hết đất ranh giới của Thị trấn Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính).
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 560.000 350.000 210.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 5 - Đường số 1
Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 560.000 420.000 350.000 245.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 2
Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 - đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.050.000 560.000 385.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 2
Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 420.000 252.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 3 - Đường số 3
Từ đất nhà ông Hưng Liên- thửa 4 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn-thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân- thửa 128 tờ bản đồ 9.
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 490.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 3 - Đường số 3
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du - đến hết đất nhà ông Cường Tương- thửa 128 tờ bản đồ 9
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 490.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 4
Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh - đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 4
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 - đến hết đất nhà ông Uyên- thửa 34 tờ bản đồ 9 bao gồm cả phía đối diện
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 4
Từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng Huyện đội, UBND huyện - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp bao gồm cả phía đối diện
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 490.000 210.000 175.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 5
Từ đất Ban quản lý dự án- thửa 65 tờ bản đồ 14, - đến hết đất Trung tâm dân số KHHGĐ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15 bao gồm cả phía đối diện
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 840.000 560.000 420.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 6
Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15 bao gồm cả phía đối diện
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 700.000 490.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 7
Từ đất nhà ông Trung - Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 - đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14 bao gồm cả phía đối diện
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 350.000 210.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 8
Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 - đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 bao gồm cả phía đối diện
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 245.000 105.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 9
Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03
Đất SX-KD đô thị 490.000 315.000 280.000 210.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 9
từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06 bao gồm cả phía đối diện
Đất SX-KD đô thị 490.000 315.000 280.000 210.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 10
Từ đất nhà bà Mai Thám- thửa 173 tờ bản đồ 15 - đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 455.000 245.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 10
từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21 bao gồm cả phía đối diện
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 455.000 245.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 11
Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21
Đất SX-KD đô thị 910.000 595.000 350.000 245.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 11
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21
Đất SX-KD đô thị 910.000 595.000 350.000 245.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 12
Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 - đến đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp bao gồm cả phía đối diện
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 700.000 490.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 13
Từ đất nhà Xuyến Tuyên- thửa 205 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Anh- thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường- thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 455.000 245.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 13
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường- thửa 198 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà bà Phương Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 455.000 245.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 14
Từ hết đất phía sau nhà ông Sơn- thửa 7 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất nhà ông Kiên- thửa 26 tờ bản đồ 22 gồm cả phí - đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 ( đằng sau đất nhà ông Khiêm)
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 315.000 175.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 15
Từ đất nhà ông Hải Xoay- thửa 88 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Tuấn Ngân- thửa 100 tờ bản đồ 04
Đất SX-KD đô thị 490.000 315.000 280.000 210.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 15
bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng- thửa 86 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Biển Liên-thửa 79 tờ bản đồ 04
Đất SX-KD đô thị 490.000 315.000 280.000 210.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
Các đoạn đường bao xe công nông vào được (đường nhà nước đầu tư) -
Đất SX-KD đô thị 420.000 245.000 175.000 140.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
Các đoạn đường còn lại của thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng
Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng- phía Mường Báng cũ (nay thuộc địa phận thị trấn) - đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- th
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 875.000 525.000 385.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng
Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên- thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) - đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện).
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 210.000 154.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng
Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa 487 tờ BĐ 109 đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện). - đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện).
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 840.000 490.000 280.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng
Đoạn 4: Từ hết đất trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 - đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong-thửa 223 tờ BĐ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Bán
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 210.000 154.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng
Đoạn 1: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 - đền hết đất nhà ông Lò Văn Phởi - thửa 559 tờ bản đồ 120 cạnh ngã ba (bao gồm cả phía đối diện)
Đất SX-KD đô thị 560.000 280.000 105.000 119.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng
Đoạn 2: Từ nhà ông Phong Liên - thửa 396 tờ BĐ 120 - đến hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện)
Đất SX-KD đô thị 420.000 245.000 105.000 119.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng
Đoạn 3: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) - đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
Đất SX-KD đô thị 280.000 175.000 70.000 119.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực -
Đất SX-KD đô thị 210.000 105.000 70.000 45.500
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
Các thôn bản còn lại vừa sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (trước thuộc xã Mường Báng) -
Đất SX-KD đô thị 175.000 91.000 63.000 38.500
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Xã Mường Báng
từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 - đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108
Đất ở nông thôn 2.501.000 1.251.000 751.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 6 - Xã Mường Báng
Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 - thửa 4 tờ BĐ 146 - đến đỉnh dốc trám- biển chè Tuyết Shan cổ thụ Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 200.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Xã Mường Báng
Từ hết đất nhà bà Thảo giáp đường vào cung giao thông cũ (phần đất thuộc địa phận xã Mường Báng) thửa 9 tờ bản đồ 137 - đến đất của điểm trường đội 10 thửa 194 tờ bản đồ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Ngh
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Tủa Chùa Xã Mường Báng
Các thôn bản vùng cao xã Mường Báng -
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 60.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè
Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi Tả Huổi Tráng và hướng đi xã Mường Đun (bán kính 400m tính từ ngã ba đường) -
Đất ở nông thôn 250.000 130.000 90.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè
Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi ra Tỉnh lộ 140 - đến đường vào hang động xã Xá Nhè
Đất ở nông thôn 250.000 130.000 90.000
Huyện Tủa Chùa Xã Xá Nhè
Các thôn, bản còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 60.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng
Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng - đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam (bán kính 1000m so với trung tâm xã),
Đất ở nông thôn 250.000 130.000 90.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng
từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III - đến nhà ông Nguyễn Quang Túc (bán kính 500m)
Đất ở nông thôn 250.000 130.000 90.000
Huyện Tủa Chùa Xã Tả Sìn Thàng
Các thôn, bản còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 60.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun
Từ ngã ba Bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi xã Tủa Thàng (bán kính 500m)
Đất ở nông thôn 150.000 90.000 70.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun
Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi Bản Hột (qua UBND xã cũ) (bánh kính 650m)
Đất ở nông thôn 150.000 90.000 70.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun
Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đường đi ra xã Xá Nhè (bán kính 700m)
Đất ở nông thôn 150.000 90.000 70.000
Huyện Tủa Chùa Xã Mường Đun
Các thôn, bản còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 90.000 80.000
Huyện Tủa Chùa Xã Sính Phình
Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000 70.000
Huyện Tủa Chùa Xã Sính Phình
Các thôn, bản còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 60.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tủa Thàng
bán kính 450 m so với trụ sở xã -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000 70.000
Huyện Tủa Chùa Xã Tủa Thàng
Từ Ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà Ông Điêu Chính Thạn) bán kính 650m tính từ ngã ba Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só, đườ -
Đất ở nông thôn 130.000 80.000 60.000
Huyện Tủa Chùa Xã Tủa Thàng
Các thôn, bản còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 60.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Phìn
Khu vực trung tâm xã: Ngã tư xã Tả Phìn (trước nhà ông Sùng A Chu) bán kính 600m tính từ ngã tư: Đường đi lên xã Huổi Só, đường đi lên Tả Sìn Thàng, đ -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000 70.000
Huyện Tủa Chùa Xã Tả Phìn
Các thôn, bản còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 60.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Sín Chải
bán kính 200 m so với trụ sở xã -
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 80.000
Huyện Tủa Chùa Xã Sín Chải
Các thôn, bản còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 60.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Lao Xả Phình
bán kính 150 m so với trụ sở xã -
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 80.000
Huyện Tủa Chùa Xã Lao Xả Phình
Các thôn, bản còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 60.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Huổi Só
bán kính 150 m so với trụ sở xã -
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 80.000
Huyện Tủa Chùa Xã Huổi Só
Các thôn, bản còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 60.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Trung Thu
bán kính 150 m so với trụ sở xã -
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 80.000
Huyện Tủa Chùa Xã Trung Thu
Các thôn, bản còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 60.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Xã Mường Báng
từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 - đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108
Đất TM-DV nông thôn 2.001.000 1.001.000 601.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 6 - Xã Mường Báng
Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 - thửa 4 tờ BĐ 146 - đến đỉnh dốc trám- biển chè Tuyết Shan cổ thụ Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 160.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Xã Mường Báng
Từ hết đất nhà bà Thảo giáp đường vào cung giao thông cũ (phần đất thuộc địa phận xã Mường Báng) thửa 9 tờ bản đồ 137 - đến đất của điểm trường đội 10 thửa 194 tờ bản đồ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Ngh
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000
Huyện Tủa Chùa Xã Mường Báng
Các thôn bản vùng cao xã Mường Báng -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 48.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè
Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi Tả Huổi Tráng và hướng đi xã Mường Đun (bán kính 400m tính từ ngã ba đường) -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 104.000 72.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè
Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi ra Tỉnh lộ 140 - đến đường vào hang động xã Xá Nhè
Đất TM-DV nông thôn 200.000 104.000 72.000
Huyện Tủa Chùa Xã Xá Nhè
Các thôn, bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 48.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng
Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng - đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam (bán kính 1000m so với trung tâm xã),
Đất TM-DV nông thôn 200.000 104.000 72.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng
từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III - đến nhà ông Nguyễn Quang Túc (bán kính 500m)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 104.000 72.000
Huyện Tủa Chùa Xã Tả Sìn Thàng
Các thôn, bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 48.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun
Từ ngã ba Bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi xã Tủa Thàng (bán kính 500m)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 72.000 56.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun
Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi Bản Hột (qua UBND xã cũ) (bánh kính 650m)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 72.000 56.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun
Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đường đi ra xã Xá Nhè (bán kính 700m)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 72.000 56.000
Huyện Tủa Chùa Xã Mường Đun
Các thôn, bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 64.000
Huyện Tủa Chùa Xã Sính Phình
Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 72.000 56.000
Huyện Tủa Chùa Xã Sính Phình
Các thôn, bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 48.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tủa Thàng
bán kính 450 m so với trụ sở xã -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 72.000 56.000
Huyện Tủa Chùa Xã Tủa Thàng
Từ Ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà Ông Điêu Chính Thạn) bán kính 650m tính từ ngã ba Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só, đườ -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 64.000 48.000
Huyện Tủa Chùa Xã Tủa Thàng
Các thôn, bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 48.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Phìn
Khu vực trung tâm xã: Ngã tư xã Tả Phìn (trước nhà ông Sùng A Chu) bán kính 600m tính từ ngã tư: Đường đi lên xã Huổi Só, đường đi lên Tả Sìn Thàng, đ -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 72.000 56.000
Huyện Tủa Chùa Xã Tả Phìn
Các thôn, bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 48.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Sín Chải
bán kính 200 m so với trụ sở xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 72.000 64.000
Huyện Tủa Chùa Xã Sín Chải
Các thôn, bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 48.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Lao Xả Phình
bán kính 150 m so với trụ sở xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 72.000 64.000
Huyện Tủa Chùa Xã Lao Xả Phình
Các thôn, bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 48.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Huổi Só
bán kính 150 m so với trụ sở xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 72.000 64.000
Huyện Tủa Chùa Xã Huổi Só
Các thôn, bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 48.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Trung Thu
bán kính 150 m so với trụ sở xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 72.000 64.000
Huyện Tủa Chùa Xã Trung Thu
Các thôn, bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 48.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Xã Mường Báng
từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 - đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108
Đất SX-KD nông thôn 1.751.000 876.000 526.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 6 - Xã Mường Báng
Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 - thửa 4 tờ BĐ 146 - đến đỉnh dốc trám- biển chè Tuyết Shan cổ thụ Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 280.000 140.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Xã Mường Báng
Từ hết đất nhà bà Thảo giáp đường vào cung giao thông cũ (phần đất thuộc địa phận xã Mường Báng) thửa 9 tờ bản đồ 137 - đến đất của điểm trường đội 10 thửa 194 tờ bản đồ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Ngh
Đất SX-KD nông thôn 700.000 350.000 210.000
Huyện Tủa Chùa Xã Mường Báng
Các thôn bản vùng cao xã Mường Báng -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 56.000 42.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè
Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi Tả Huổi Tráng và hướng đi xã Mường Đun (bán kính 400m tính từ ngã ba đường) -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 91.000 63.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè
Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi ra Tỉnh lộ 140 - đến đường vào hang động xã Xá Nhè
Đất SX-KD nông thôn 175.000 91.000 63.000
Huyện Tủa Chùa Xã Xá Nhè
Các thôn, bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 56.000 42.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng
Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng - đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam (bán kính 1000m so với trung tâm xã),
Đất SX-KD nông thôn 175.000 91.000 63.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng
từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III - đến nhà ông Nguyễn Quang Túc (bán kính 500m)
Đất SX-KD nông thôn 175.000 91.000 63.000
Huyện Tủa Chùa Xã Tả Sìn Thàng
Các thôn, bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 56.000 42.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun
Từ ngã ba Bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi xã Tủa Thàng (bán kính 500m)
Đất SX-KD nông thôn 105.000 63.000 49.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun
Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi Bản Hột (qua UBND xã cũ) (bánh kính 650m)
Đất SX-KD nông thôn 105.000 63.000 49.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun
Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đường đi ra xã Xá Nhè (bán kính 700m)
Đất SX-KD nông thôn 105.000 63.000 49.000
Huyện Tủa Chùa Xã Mường Đun
Các thôn, bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 63.000 56.000
Huyện Tủa Chùa Xã Sính Phình
Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 63.000 49.000
Huyện Tủa Chùa Xã Sính Phình
Các thôn, bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 56.000 42.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tủa Thàng
bán kính 450 m so với trụ sở xã -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 63.000 49.000
Huyện Tủa Chùa Xã Tủa Thàng
Từ Ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà Ông Điêu Chính Thạn) bán kính 650m tính từ ngã ba Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só, đườ -
Đất SX-KD nông thôn 91.000 56.000 42.000
Huyện Tủa Chùa Xã Tủa Thàng
Các thôn, bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 56.000 42.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Phìn
Khu vực trung tâm xã: Ngã tư xã Tả Phìn (trước nhà ông Sùng A Chu) bán kính 600m tính từ ngã tư: Đường đi lên xã Huổi Só, đường đi lên Tả Sìn Thàng, đ -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 63.000 49.000
Huyện Tủa Chùa Xã Tả Phìn
Các thôn, bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 56.000 42.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Sín Chải
bán kính 200 m so với trụ sở xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 63.000 56.000
Huyện Tủa Chùa Xã Sín Chải
Các thôn, bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 56.000 42.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Lao Xả Phình
bán kính 150 m so với trụ sở xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 63.000 56.000
Huyện Tủa Chùa Xã Lao Xả Phình
Các thôn, bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 56.000 42.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Huổi Só
bán kính 150 m so với trụ sở xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 63.000 56.000
Huyện Tủa Chùa Xã Huổi Só
Các thôn, bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 56.000 42.000
Huyện Tủa Chùa Khu vực trung tâm xã - Xã Trung Thu
bán kính 150 m so với trụ sở xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 63.000 56.000
Huyện Tủa Chùa Xã Trung Thu
Các thôn, bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 56.000 42.000
Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 46.000 42.000 39.000
Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 39.000 35.000 33.000
Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 26.000 23.000 20.000
Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 39.000 35.000 33.000
Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 33.000 29.000 26.000
Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 26.000 23.000 20.000
Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 33.000 29.000 26.000
Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 26.000 23.000 21.000
Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 21.000 18.000 16.000
Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 23.000 20.000 17.000
Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 21.000 18.000 16.000
Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 20.000 16.000 13.000
Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa
-
Đất trồng cây lâu năm 39.000 35.000 33.000
Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình
-
Đất trồng cây lâu năm 33.000 29.000 26.000
Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só
-
Đất trồng cây lâu năm 26.000 23.000 20.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
-
Đất rừng sản xuất 8.000 7.000 7.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000 5.000
Huyện Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 7.000 5.000
Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 35.000 33.000
Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 36.000 33.000 26.000
Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 26.000 23.000
Huyện Tủa Chùa Thị trấn Tủa Chùa
-
Đất nông nghiệp khác 26.400 23.200 20.800
Huyện Tủa Chùa Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình
-
Đất nông nghiệp khác 20.800 18.400 16.800
Huyện Tủa Chùa Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só
-
Đất nông nghiệp khác 16.800 14.400 12.800
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 1
Từ giáp đất suối - phía đường vào Bản Cáp - đến hết đất trường THPT
Đất ở đô thị 3.500.000 1.500.000 800.000 550.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 1
bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Xuân May- thửa 65 tờ bản đồ 8 - đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20
Đất ở đô thị 3.500.000 1.500.000 800.000 550.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 1
Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 - đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn
Đất ở đô thị 3.000.000 1.300.000 800.000 550.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 1
bao gồm cả phía đối diện từ hết đất trường THPT Tủa Chùa- thửa 8 tờ bản đồ 20 - đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp
Đất ở đô thị 3.000.000 1.300.000 800.000 550.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 3 - Đường số 1
Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 - đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 3 - Đường số 1
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) - đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 4 - Đường số 1
Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02 - đến hết đất ranh giới của Thị trấn với xã Mường Báng, Sính Phình bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính)
Đất ở đô thị 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 5 - Đường số 1
Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ thị trấn -
Đất ở đô thị 800.000 600.000 500.000 350.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 2
Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 - đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.500.000 800.000 550.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 2
Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 600.000 360.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 3 - Đường số 3
Từ đất nhà ông Hưng Liên- thửa 4 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn-thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân- thửa 128 tờ bản đồ 9.
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tủa Chùa Đường số 3 - Đường số 3
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du - đến hết đất nhà ông Cường Tương- thửa 128 tờ bản đồ 9
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 4
Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh - đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 1 - Đường số 4
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 - đến hết đất nhà ông Uyên- thửa 34 tờ bản đồ 9 bao gồm cả phía đối diện
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tủa Chùa Đoạn 2 - Đường số 4
Từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng Huyện đội, UBND huyện - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp bao gồm cả phía đối diện
Đất ở đô thị 1.600.000 700.000 300.000 250.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tủa Chùa

4.9/5 - (993 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?