Bảng giá đất huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định mới nhất

Bảng giá đất huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tuy Phước năm 2025

Khu vực: huyện Tuy Phước.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 2.450 đến 11.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tuy Phước Biên Cương - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) - Đến hết đường Biên Cương
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Các lô đất đường số 2 và số 5 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) - Đến Cầu Ván
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cầu Ván - Đến giáp Cống bi bà Đụn
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cống bi bà Đụn - Đến giáp hết Trường mầm non
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp Trường mầm non - Đến giáp ngã tư thị trấn Tuy Phước
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Tuy Phước Đô Đốc Lộc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 3 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Tuy Phước Đô Đốc Lộc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 4 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tuy Phước Lê Công Miễn - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ngã tư đi Phước Nghĩa - Đến Tràn Bà Bu (hết thị trấn Tuy Phước)
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 1 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến giáp Cống Nhà thờ Công Chánh
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cống Nhà thờ Công Chánh - Đến giáp Cầu Bồ Đề
Đất ở đô thị 4.600.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cầu Bồ Đề - Đến hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước - Đến hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi)
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cầu Trường Úc - Đến ranh giới thị trấn Tuy Phước (phía Nam)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đến Đập Cây Dừa
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Thanh Niên - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp đường ĐT 640 - Đến hết đường
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Trần Phú (thuộc Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ranh giới thị trấn Diêu Trì - Đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Tuy Phước Trần Thị Kỷ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp Quốc lộ 19 nhà ông Thiền - Đến nhà ông Phan Phi Thân (ĐT 640)
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Tuy Phước Võ Trứ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp đường ĐT 640 (Cổng làng Công Chánh) - Đến giáp Quốc lộ 19
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Tuy Phước Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 6 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tuy Phước Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ngã tư thị trấn Tuy Phước - Đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Tuy Phước Các khu dân cư còn lại của thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và khu phố Phong Thạnh -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc - Đến giáp đường ĐT 640
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đoạn từ đường ĐT 640 - Đến giáp nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đoạn từ nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 - Đến giáp đường Lê Công Miễn
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS3 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS4 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN1 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 18m, đấu nối với đường Trần Quang Diệu -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN2 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 18m, đấu nối với đường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN3 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 10m, đấu nối với đường Đô Đốc Lộc -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN4 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN5 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Đường D1 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Tuy Phước Đường D2 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Đường D3 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 20m, phía Bắc khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Đến giáp mương thủy lợi
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m, phía Nam khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Đến giáp mương thủy lợi
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS3 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m, nằm giữa khu dân cư A và B thuộc khu quy hoạch -
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS4 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m, phía Đông khu dân cư B thuộc khu quy hoạch, chạy dọc theo kênh mương thủy lợi -
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường từ ĐS1 đến ĐS6 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS7, ĐS10 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS9 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới <10m -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường vào khu quy hoạch Tây Trường Úc - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
-
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS1 - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS2, ĐS4, ĐS5 - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS3 - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 6m -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Đường D1, D2, D3, D4 - Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Đường D5 - Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 6m -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C- "Tỉnh lộ 638 cũ") - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ ngã ba Quốc lộ 1A - Đến giáp đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ)
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C- "Tỉnh lộ 638 cũ") - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ) - Đến giáp ranh xã Phước An
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C- "Tỉnh lộ 638 cũ") - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ Quốc lộ 1A - Đến Trụ sở Công ty Viễn Thông
Đất ở đô thị 4.700.000
Huyện Tuy Phước Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường ĐT 640 - Đến nhà ông Lê Văn Bình (xóm Bắc Hạ)
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ ngã ba đi Phước Thành - Đến giáp đường lên Ga (Nguyễn Đình Thụ)
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Đình Thụ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ Quốc lộ 1A - Đến Ga Diêu Trì
Đất ở đô thị 7.100.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Đình Thụ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ Quốc lộ 1A - Đến đường Trần Cao Vân
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ Cầu Luật Lễ - Đến Nhà máy gạo ông Hữu (khu phố Luật Lễ)
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ công viên thị trấn Diêu Trì - Đến giáp đường lên ga (Nguyễn Đình Thụ) và các nhà còn lại quay mặt vào công viên.
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Diêu - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Cao Vân
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Diêu - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Tuy Phước Tăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến kênh tiếp nước sông Hà Thanh
Đất ở đô thị 4.100.000
Huyện Tuy Phước Tăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn từ Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh - Đến giáp Cầu Luật Lễ
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Trần Cao Vân - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường Nguyễn Diêu (nhà bà Xứng) - Đến nhà ông Nguyễn Trà
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Tuy Phước Trần Cao Vân - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ nhà ông Nguyễn Trà - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Tuy Phước Trần Bá - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến Nhà máy Xi măng Diêu Trì
Đất ở đô thị 3.900.000
Huyện Tuy Phước Trần Bá - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến nhà ông Lê Công Chừ
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Tuy Phước Trần Bá - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn còn lại (đến nhà ông Lê Công Chừ) -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Cầu Diêu Trì - Đến đường lên Ga
Đất ở đô thị 11.300.000
Huyện Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường lên Ga - Đến giáp chắn đường Sắt
Đất ở đô thị 9.800.000
Huyện Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ chắn đường Sắt - Đến hết ranh giới thị trấn Diêu trì
Đất ở đô thị 7.200.000
Huyện Tuy Phước Các khu vực còn lại - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Gồm khu phố Luật Lễ và Diêu Trì -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Tuy Phước Các khu vực còn lại - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Gồm khu phố Vân Hội 1 và khu phố Vân Hội 2 -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Đường số 1 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường lên Ga Diêu Trì (gần ga) - Đến giáp đường số 5, 4 song song đường sắt
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Tuy Phước Đường số 2 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường lên Ga - Đến giáp đường số 4 và số 1
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Tuy Phước Đường số 3, 4 và số 10A - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đối diện Chợ Diêu Trì mới (xung quanh Chợ Diêu Trì) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Tuy Phước Đường số 5 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 1 - Đến giáp đường số 8
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Tuy Phước Đường số 6 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 4 - Đến giáp đường số 5
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Tuy Phước Đường số 7 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 4 - Đến giáp đường số 8, số 5
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Tuy Phước Đường số 8 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 5 - Đến giáp đường số 10B và số 7
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Tuy Phước Đường số 9 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 7 - Đến giáp đường số 10B
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Tuy Phước Đường số 10B - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 4, số 12 - Đến giáp đường số 8 và số 11
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Tuy Phước Đường số 10C - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 8 - Đến giáp đường số 5
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Tuy Phước Đường số 11 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường số 10B
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Tuy Phước Đường số 12 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường số 10A
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Tuy Phước Đường số 13 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường số 10A
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Tuy Phước Đường gom song song đối diện QL1A - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường Trần Bá - Đến giáp đường tỉnh lộ 640
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Tuy Phước Đường số 1, lộ giới 15m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường Trần Bá - Đến giáp đường tỉnh lộ 640
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tuy Phước Đường số 2, lộ giới 12m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường Trần Bá - Đến giáp đường tỉnh lộ 640
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Tuy Phước Đường số 3, lộ giới 15m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường gom - Đến đường số 2 cách tỉnh lộ 640 là 100m (đường ngang)
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tuy Phước Đường số 4 , lộ giới 12m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường gom - Đến đường số 1 (đường ngang)
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tuy Phước Đường số 5 , lộ giới 22m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường gom - Đến đường số 2 (đường ngang)
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tuy Phước Đường số 6 , lộ giới 12m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường gom - Đến đường số 2 (đường ngang)
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Tuy Phước Đường số 7, lộ giới 10m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Song song với đường Trần Bá -
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Tuy Phước Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Trọn đường (Đường song song với phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ) -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Đường số 9 - Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Trọn đường (Đường song song với phía Nam đường Tăng Bạt Hổ) -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS3 - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS5 nối dài - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Lộ giới 8m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS1 - lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS2 - lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS3 - lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS4 - lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS5 - lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS6 (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS2 (đoạn từ lô số 9 đến lô 16) -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS2 - Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
đoạn từ giáp ĐS1 - đến giáp ĐS4
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Đoạn còn lại đường ĐS2 -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS3 - Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
đoạn từ giáp ĐS1 đến giáp ĐS4 -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Đoạn còn lại đường ĐS3 -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Tuyến đường ĐS4, ĐS5, ĐS6 -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc)
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến đường rẽ Trường tiểu học Phú Mỹ 1
Đất ở đô thị 4.100.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc)
Từ đường rẽ Trường TH Phú Mỹ 1 - Đến giáp đường vào Chợ Cầu Gành
Đất ở đô thị 5.300.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc)
Từ giáp đường vào Chợ Cầu Gành - Đến hết ranh giới xã Phước Lộc
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến hết nhà ông Trịnh Đình Dư
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ hết nhà ông Trịnh Đình Dư - Đến Cầu Bà Di 2
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ cầu Bà Di 2 - Đến trụ đèn đỏ
Đất ở đô thị 5.300.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ trụ đèn đỏ - Đến giáp ranh giới An Nhơn (ngã tư)
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã ba Cầu Bà Di (đoạn vào Tháp Bánh Ít)
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Tuy Phước Xã Phước Lộc
Đoạn từ cầu Đò - đến giáp Quốc lộ 19 mới
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ)
Từ ranh giới thị trấn Diêu Trì - Đến giáp đường bê tông Đi xã Phước An
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ)
Từ giáp đường bê tông đi lên xã Phước An - Đến Cầu Quảng Trác
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ)
Từ Cầu Quảng Trác - Đến giáp đường vào kho đạn CK52
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ)
Từ giáp đường vào kho đạn CK52 - Đến giáp ranh giới huyện Vân Canh
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 639 (thuộc huyện Tuy Phước)
Từ giáp ranh xã Nhơn Hội, TP Quy Nhơn - Đến giáp ranh huyện Phù Cát
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến hết Hạt bảo dưỡng đường bộ
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ Hạt bảo dưỡng đường bộ - Đến hết Trạm y tế Phước Thuận
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ Trạm y tế Phước Thuận - Đến Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn - Đến hết ngã ba đường Đi Vinh Quang
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ ngã ba đường đi Vinh Quang - Đến hết Cầu Đội Thông
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Hoà
Từ Cầu Đội Thông - Đến Mương Bạn Đình (trước UBND xã)
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Hoà
Từ Mương Bạn Đình - Đến giáp ranh giới Phước Thắng
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Thắng
Từ giáp ranh giới xã Phước Hòa - Đến giáp ranh giới xã Cát Chánh
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa
Từ giáp Cổng văn hóa thôn Tân Giản - Đến hết nhà ông Giao
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa
Từ nhà bà Phô - Đến giáp Nhà thờ Vĩnh Thạnh
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa
Từ Nhà thờ Vĩnh Thạnh - Đến hết nhà ông Mười Xô
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa
Từ nhà ông Mười Xô - Đến hết giáp Phước Quang
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 30 m -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 24 m -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 14 m -
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 12 m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 6 m -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang
Từ Mương thủy lợi Phước Quang - Đến hết Trường tiểu học số 2 Phước Quang
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang
Từ Trường Tiểu học số 2 Phước Quang - Đến hết Trạm y tế Phước Quang
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang
Từ Trạm y tế xã Phước Quang - Đến giáp ranh giới xã Phước Hưng
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang
Đường lộ giới 14 m -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang
Đường lộ giới 15 m -
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang
Đường lộ giới 16 m -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang
Đường lộ giới 18 m -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng
Từ giáp ranh giới xã Phước Quang-Phước Hưng - Đến Cầu Quảng Nghiệp
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng
Từ Cầu Quảng Nghiệp - Đến đường bê tông xi măng Đi Biểu Chánh
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng
Từ đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh - Đến giáp phường Bình Định
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tuy Phước Đường 631 (xã Phước Thắng)
Đường Cầu chữ Y (Nhơn Hạnh) - Đi Phước Thắng
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Đường đi Hóc Công xã Phước Thành
Từ ranh giới phường Trần Quang Diệu Hóc Công (đường dọc theo núi) -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước Thành
Đoạn từ giáp Quốc lộ 19C đến hết khu QH dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 (lộ giới 14 m) -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 - Xã Phước Thành
Đường lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 - Xã Phước Thành
Đường lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành
ĐS4 - lộ giới 8m -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành
ĐS6 - lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành
ĐS9 - lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Xã Phước Lộc
Đoạn từ Cầu Bà Di 1 - Đến giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào)
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Đường Bình Sơn Cũ - Xã Phước An
Đoạn trong chùa Mỹ Điền - Đến công ty TNHH Yến Tùng
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Đoạn từ nhà Sính - Đến UBND xã
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Đoạn từ cầu Quán Cẩm - Đến nghĩa trang liệt sĩ xã
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Đoạn đường từ Quán Cẩm - đến Ngõ Nhàn
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Tuyến đường từ kho K6 (tính từ đường sắt) - đến giáp Công ty TNHH TM Hoàng Giang
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Đoạn từ QL19C - đến nhà Sính (chắn đường sắt)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T1 - Xã Phước Thuận
Từ Ngã ba cây Soài - Giao Quốc lộ 19 mới
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T2 - Xã Phước Thuận
Từ điểm giao quốc lộ 19 - Đến trước nhà thờ Lòng sông giáp đê Đông thôn Quảng Vân
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T3 - Xã Phước Thuận
Tuyến đê đông dọc theo sông Hà Thanh (tuyến đê trước nhà thờ Lòng Sông - Đến đầu cầu trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T2)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T3 - Xã Phước Thuận
Tuyến đê dưới cầu Hà Thanh 7 - Đến giáp quốc lộ 19 mới
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T4 - Xã Phước Thuận
Các vị trí còn lại thuộc tuyến đê đông từ ĐT 640 (thôn Phổ Trạch giáp Phước Nghĩa - Đến thôn Lộc Hạ giáp Phước Sơn)
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T5 - Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Thuận
Tuyến đường từ cầu chùa Phổ Bảo (giáp T4, đê đông Phổ Trạch) - Đến giáp tuyến T1
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T6 - Xã Phước Thuận
Từ ngã ba cây Soài - Đến giáp đê Đông thôn Nhân Ân
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T7 - Xã Phước Thuận
Từ ngã ba dốc cây Me (giáp ĐT 640) - Giáp đê Đông thôn Lộc Hạ
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T8 - Xã Phước Thuận
Tuyến đường từ Cầu Hà Thanh 7 - Đến Cầu Hà Thanh 8 (Quốc lộ 19 mới)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Khu di dãn dân thôn Quảng Vân - Xã Phước Thuận
Đường nội bộ rộng 3m, lộ giới 8m) -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận
Đường lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận
Đường lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch đô thị Bắc sông Hà Thanh thôn Phổ Trạch - Xã Phước Thuận
-
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T9 - Xã Phước Thuận
Tuyến đê đông dọc sông Hà Thanh từ đầu cầu Trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T3) - đến cổng Lạch Gió
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận
Đường lộ giới 6m -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường liên xã - Xã Phước Hưng
Từ ngã ba ông Kẹ - Đến ngã ba Đi xã Nhơn Hạnh và có lô đất nằm trong khu Quy hoạch đất ở dân cư Khu trung tâm xã
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐH 42 - Xã Phước Nghĩa
Từ cống chui QL19 - Đến cầu Sông Tranh, đường rộng 16m (theo quy hoạch là đường ĐS7)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐH 42 - Xã Phước Nghĩa
Khu tái định cư quốc lộ 19, thôn Huỳnh Mai (đường rộng 16m) -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Xã Phước Nghĩa
Từ chợ Phước Nghĩa - Đến giáp nhà ông San (đường quy hoạch rộng 14m)
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 - Xã Phước Nghĩa
Từ cây xăng Tấn Thành - Đến hết khu dân cư quy hoạch (đường quy hoạch rộng 16m)
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS3, ĐS4, ĐS5 - Xã Phước Nghĩa
Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 12m) -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS6 - Xã Phước Nghĩa
Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 14m) -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS8, ĐS9 - Xã Phước Nghĩa
Các tuyến đường dọc song song đường ĐH42 (đường rộng 14m) -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Các lô đất quay mặt vào chợ và các Khu quy hoạch dân cư - Chợ Gò Bồi cũ
Các lô đất quay vào chợ Gò Bồi cũ -
Đất ở đô thị 3.300.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS1-14m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS5 -14m -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS7 -12m -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS2 -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS4 Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS6 Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS9 Lộ giới 5m -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 3 -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 5 -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 6 -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 7 -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới
Các lô quay mặt xung quanh Chợ (đường số 5 và số 6) -
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Tuy Phước Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới
Các đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới
Đường số 4 Cụm kinh tế kỹ thuật Kỳ Sơn (trước UBND xã) -
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 7 -
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 25 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 25A -
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 25B -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 27 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 28 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 8 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 10 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 12 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 14 -
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch chợ Phước Nghĩa
Các lô đất xung quanh Chợ -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới Phước Hiệp
Các đường nội bộ Khu QHDC trước nhà thờ Lục Lễ, Phước Hiệp -
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐH42 - Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp
Từ cầu Sông Tranh - đến giáp cầu Tuân Lễ
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp
Đường từ tháp Bánh Ít - đến hết ranh giới xã Phước Hiệp (đèo Xuân Mỹ)
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp
Đoạn từ chợ Tình Giang - đến thất Cao Đài
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp
Đoạn từ giáp ĐH42 - đến giáp khu quy hoạch dân cư thôn Lục Lễ
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp
ĐS11, lộ giới 8m -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp
ĐS4, lộ giới 6m -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp
ĐS8, lộ giới 7m -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp
ĐS12, lộ giới 8m -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Điểm tái định cư (nút giao đường Quốc lộ 1A và ĐT636B) phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng
-
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Tuy Phước Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng
Từ đường ĐT636B - Vào khu tái định cư (nằm giữa khu quy hoạch dân cư A và B)
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng
Đường trong khu tái định cư song song với đường ĐT636B -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Đoạn từ nút giao ĐT 636 - Đến giáp phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc
Đường ĐS2 (nằm giữa khu dân cư A và B, lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc
Lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc
Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.250.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS4 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc
Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Tuy Phước Đường DH1 và DH2 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc
Lộ giới 7m -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường Quốc lộ 19 mới
Đoạn từ trụ đèn đỏ phía bờ nam cầu Gành - đến đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tuy Phước Biên Cương - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) - Đến hết đường Biên Cương
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Các lô đất đường số 2 và số 5 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) - Đến Cầu Ván
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cầu Ván - Đến giáp Cống bi bà Đụn
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cống bi bà Đụn - Đến giáp hết Trường mầm non
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp Trường mầm non - Đến giáp ngã tư thị trấn Tuy Phước
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Đô Đốc Lộc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 3 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Huyện Tuy Phước Đô Đốc Lộc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 4 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Tuy Phước Lê Công Miễn - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ngã tư đi Phước Nghĩa - Đến Tràn Bà Bu (hết thị trấn Tuy Phước)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 1 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến giáp Cống Nhà thờ Công Chánh
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cống Nhà thờ Công Chánh - Đến giáp Cầu Bồ Đề
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cầu Bồ Đề - Đến hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước - Đến hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi)
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cầu Trường Úc - Đến ranh giới thị trấn Tuy Phước (phía Nam)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đến Đập Cây Dừa
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Thanh Niên - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp đường ĐT 640 - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tuy Phước Trần Phú (thuộc Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ranh giới thị trấn Diêu Trì - Đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước
Đất TM-DV đô thị 2.100.000
Huyện Tuy Phước Trần Thị Kỷ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp Quốc lộ 19 nhà ông Thiền - Đến nhà ông Phan Phi Thân (ĐT 640)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Tuy Phước Võ Trứ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp đường ĐT 640 (Cổng làng Công Chánh) - Đến giáp Quốc lộ 19
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Tuy Phước Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 6 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Tuy Phước Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ngã tư thị trấn Tuy Phước - Đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Các khu dân cư còn lại của thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và khu phố Phong Thạnh -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc - Đến giáp đường ĐT 640
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đoạn từ đường ĐT 640 - Đến giáp nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đoạn từ nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 - Đến giáp đường Lê Công Miễn
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS3 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS4 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN1 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 18m, đấu nối với đường Trần Quang Diệu -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN2 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 18m, đấu nối với đường Bùi Thị Xuân -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN3 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 10m, đấu nối với đường Đô Đốc Lộc -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN4 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN5 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tuy Phước Đường D1 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Tuy Phước Đường D2 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tuy Phước Đường D3 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 20m, phía Bắc khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Đến giáp mương thủy lợi
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m, phía Nam khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Đến giáp mương thủy lợi
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS3 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m, nằm giữa khu dân cư A và B thuộc khu quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS4 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m, phía Đông khu dân cư B thuộc khu quy hoạch, chạy dọc theo kênh mương thủy lợi -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường từ ĐS1 đến ĐS6 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS7, ĐS10 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS9 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới <10m -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường vào khu quy hoạch Tây Trường Úc - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
-
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS1 - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS2, ĐS4, ĐS5 - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS3 - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 6m -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Đường D1, D2, D3, D4 - Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Đường D5 - Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 6m -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C- "Tỉnh lộ 638 cũ") - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ ngã ba Quốc lộ 1A - Đến giáp đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.750.000
Huyện Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C- "Tỉnh lộ 638 cũ") - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ) - Đến giáp ranh xã Phước An
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C- "Tỉnh lộ 638 cũ") - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ Quốc lộ 1A - Đến Trụ sở Công ty Viễn Thông
Đất TM-DV đô thị 2.350.000
Huyện Tuy Phước Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường ĐT 640 - Đến nhà ông Lê Văn Bình (xóm Bắc Hạ)
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Tuy Phước Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ ngã ba đi Phước Thành - Đến giáp đường lên Ga (Nguyễn Đình Thụ)
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Đình Thụ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ Quốc lộ 1A - Đến Ga Diêu Trì
Đất TM-DV đô thị 3.550.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Đình Thụ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ Quốc lộ 1A - Đến đường Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ Cầu Luật Lễ - Đến Nhà máy gạo ông Hữu (khu phố Luật Lễ)
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ công viên thị trấn Diêu Trì - Đến giáp đường lên ga (Nguyễn Đình Thụ) và các nhà còn lại quay mặt vào công viên.
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Diêu - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Diêu - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Huyện Tuy Phước Tăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến kênh tiếp nước sông Hà Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.050.000
Huyện Tuy Phước Tăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn từ Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh - Đến giáp Cầu Luật Lễ
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Trần Cao Vân - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường Nguyễn Diêu (nhà bà Xứng) - Đến nhà ông Nguyễn Trà
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Trần Cao Vân - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ nhà ông Nguyễn Trà - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Trần Bá - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến Nhà máy Xi măng Diêu Trì
Đất TM-DV đô thị 1.950.000
Huyện Tuy Phước Trần Bá - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến nhà ông Lê Công Chừ
Đất TM-DV đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Trần Bá - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn còn lại (đến nhà ông Lê Công Chừ) -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Cầu Diêu Trì - Đến đường lên Ga
Đất TM-DV đô thị 5.650.000
Huyện Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường lên Ga - Đến giáp chắn đường Sắt
Đất TM-DV đô thị 4.900.000
Huyện Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ chắn đường Sắt - Đến hết ranh giới thị trấn Diêu trì
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Tuy Phước Các khu vực còn lại - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Gồm khu phố Luật Lễ và Diêu Trì -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Tuy Phước Các khu vực còn lại - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Gồm khu phố Vân Hội 1 và khu phố Vân Hội 2 -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Tuy Phước Đường số 1 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường lên Ga Diêu Trì (gần ga) - Đến giáp đường số 5, 4 song song đường sắt
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Tuy Phước Đường số 2 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường lên Ga - Đến giáp đường số 4 và số 1
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Huyện Tuy Phước Đường số 3, 4 và số 10A - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đối diện Chợ Diêu Trì mới (xung quanh Chợ Diêu Trì) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Đường số 5 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 1 - Đến giáp đường số 8
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Tuy Phước Đường số 6 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 4 - Đến giáp đường số 5
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Huyện Tuy Phước Đường số 7 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 4 - Đến giáp đường số 8, số 5
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Huyện Tuy Phước Đường số 8 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 5 - Đến giáp đường số 10B và số 7
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Tuy Phước Đường số 9 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 7 - Đến giáp đường số 10B
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Huyện Tuy Phước Đường số 10B - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 4, số 12 - Đến giáp đường số 8 và số 11
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Đường số 10C - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 8 - Đến giáp đường số 5
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Tuy Phước Đường số 11 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường số 10B
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Đường số 12 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường số 10A
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Đường số 13 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường số 10A
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Đường gom song song đối diện QL1A - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường Trần Bá - Đến giáp đường tỉnh lộ 640
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Đường số 1, lộ giới 15m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường Trần Bá - Đến giáp đường tỉnh lộ 640
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Tuy Phước Đường số 2, lộ giới 12m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường Trần Bá - Đến giáp đường tỉnh lộ 640
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Tuy Phước Đường số 3, lộ giới 15m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường gom - Đến đường số 2 cách tỉnh lộ 640 là 100m (đường ngang)
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Tuy Phước Đường số 4 , lộ giới 12m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường gom - Đến đường số 1 (đường ngang)
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Tuy Phước Đường số 5 , lộ giới 22m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường gom - Đến đường số 2 (đường ngang)
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Tuy Phước Đường số 6 , lộ giới 12m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường gom - Đến đường số 2 (đường ngang)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Đường số 7, lộ giới 10m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Song song với đường Trần Bá -
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Tuy Phước Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Trọn đường (Đường song song với phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ) -
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Đường số 9 - Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Trọn đường (Đường song song với phía Nam đường Tăng Bạt Hổ) -
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS3 - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS5 nối dài - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Lộ giới 8m -
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS1 - lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS2 - lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS3 - lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS4 - lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS5 - lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS6 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS2 (đoạn từ lô số 9 đến lô 16) -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS2 - Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
đoạn từ giáp ĐS1 - đến giáp ĐS4
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Đoạn còn lại đường ĐS2 -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS3 - Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
đoạn từ giáp ĐS1 đến giáp ĐS4 -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Đoạn còn lại đường ĐS3 -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Tuyến đường ĐS4, ĐS5, ĐS6 -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc)
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến đường rẽ Trường tiểu học Phú Mỹ 1
Đất TM-DV đô thị 2.050.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc)
Từ đường rẽ Trường TH Phú Mỹ 1 - Đến giáp đường vào Chợ Cầu Gành
Đất TM-DV đô thị 2.650.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc)
Từ giáp đường vào Chợ Cầu Gành - Đến hết ranh giới xã Phước Lộc
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến hết nhà ông Trịnh Đình Dư
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ hết nhà ông Trịnh Đình Dư - Đến Cầu Bà Di 2
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ cầu Bà Di 2 - Đến trụ đèn đỏ
Đất TM-DV đô thị 2.650.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ trụ đèn đỏ - Đến giáp ranh giới An Nhơn (ngã tư)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã ba Cầu Bà Di (đoạn vào Tháp Bánh Ít)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Xã Phước Lộc
Đoạn từ cầu Đò - đến giáp Quốc lộ 19 mới
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ)
Từ ranh giới thị trấn Diêu Trì - Đến giáp đường bê tông Đi xã Phước An
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ)
Từ giáp đường bê tông đi lên xã Phước An - Đến Cầu Quảng Trác
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ)
Từ Cầu Quảng Trác - Đến giáp đường vào kho đạn CK52
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ)
Từ giáp đường vào kho đạn CK52 - Đến giáp ranh giới huyện Vân Canh
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 639 (thuộc huyện Tuy Phước)
Từ giáp ranh xã Nhơn Hội, TP Quy Nhơn - Đến giáp ranh huyện Phù Cát
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến hết Hạt bảo dưỡng đường bộ
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ Hạt bảo dưỡng đường bộ - Đến hết Trạm y tế Phước Thuận
Đất TM-DV đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ Trạm y tế Phước Thuận - Đến Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn - Đến hết ngã ba đường Đi Vinh Quang
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ ngã ba đường đi Vinh Quang - Đến hết Cầu Đội Thông
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Hoà
Từ Cầu Đội Thông - Đến Mương Bạn Đình (trước UBND xã)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Hoà
Từ Mương Bạn Đình - Đến giáp ranh giới Phước Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Thắng
Từ giáp ranh giới xã Phước Hòa - Đến giáp ranh giới xã Cát Chánh
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa
Từ giáp Cổng văn hóa thôn Tân Giản - Đến hết nhà ông Giao
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa
Từ nhà bà Phô - Đến giáp Nhà thờ Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa
Từ Nhà thờ Vĩnh Thạnh - Đến hết nhà ông Mười Xô
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa
Từ nhà ông Mười Xô - Đến hết giáp Phước Quang
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 30 m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 24 m -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 14 m -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 12 m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 6 m -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang
Từ Mương thủy lợi Phước Quang - Đến hết Trường tiểu học số 2 Phước Quang
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang
Từ Trường Tiểu học số 2 Phước Quang - Đến hết Trạm y tế Phước Quang
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang
Từ Trạm y tế xã Phước Quang - Đến giáp ranh giới xã Phước Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang
Đường lộ giới 14 m -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang
Đường lộ giới 15 m -
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang
Đường lộ giới 16 m -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang
Đường lộ giới 18 m -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng
Từ giáp ranh giới xã Phước Quang-Phước Hưng - Đến Cầu Quảng Nghiệp
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng
Từ Cầu Quảng Nghiệp - Đến đường bê tông xi măng Đi Biểu Chánh
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng
Từ đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh - Đến giáp phường Bình Định
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Đường 631 (xã Phước Thắng)
Đường Cầu chữ Y (Nhơn Hạnh) - Đi Phước Thắng
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Tuy Phước Đường đi Hóc Công xã Phước Thành
Từ ranh giới phường Trần Quang Diệu Hóc Công (đường dọc theo núi) -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước Thành
Đoạn từ giáp Quốc lộ 19C đến hết khu QH dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 (lộ giới 14 m) -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 - Xã Phước Thành
Đường lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 - Xã Phước Thành
Đường lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành
ĐS4 - lộ giới 8m -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành
ĐS6 - lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành
ĐS9 - lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Xã Phước Lộc
Đoạn từ Cầu Bà Di 1 - Đến giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào)
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Đường Bình Sơn Cũ - Xã Phước An
Đoạn trong chùa Mỹ Điền - Đến công ty TNHH Yến Tùng
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Đoạn từ nhà Sính - Đến UBND xã
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Đoạn từ cầu Quán Cẩm - Đến nghĩa trang liệt sĩ xã
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Đoạn đường từ Quán Cẩm - đến Ngõ Nhàn
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Tuyến đường từ kho K6 (tính từ đường sắt) - đến giáp Công ty TNHH TM Hoàng Giang
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Đoạn từ QL19C - đến nhà Sính (chắn đường sắt)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T1 - Xã Phước Thuận
Từ Ngã ba cây Soài - Giao Quốc lộ 19 mới
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T2 - Xã Phước Thuận
Từ điểm giao quốc lộ 19 - Đến trước nhà thờ Lòng sông giáp đê Đông thôn Quảng Vân
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T3 - Xã Phước Thuận
Tuyến đê đông dọc theo sông Hà Thanh (tuyến đê trước nhà thờ Lòng Sông - Đến đầu cầu trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T2)
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T3 - Xã Phước Thuận
Tuyến đê dưới cầu Hà Thanh 7 - Đến giáp quốc lộ 19 mới
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T4 - Xã Phước Thuận
Các vị trí còn lại thuộc tuyến đê đông từ ĐT 640 (thôn Phổ Trạch giáp Phước Nghĩa - Đến thôn Lộc Hạ giáp Phước Sơn)
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T5 - Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Thuận
Tuyến đường từ cầu chùa Phổ Bảo (giáp T4, đê đông Phổ Trạch) - Đến giáp tuyến T1
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T6 - Xã Phước Thuận
Từ ngã ba cây Soài - Đến giáp đê Đông thôn Nhân Ân
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T7 - Xã Phước Thuận
Từ ngã ba dốc cây Me (giáp ĐT 640) - Giáp đê Đông thôn Lộc Hạ
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T8 - Xã Phước Thuận
Tuyến đường từ Cầu Hà Thanh 7 - Đến Cầu Hà Thanh 8 (Quốc lộ 19 mới)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Khu di dãn dân thôn Quảng Vân - Xã Phước Thuận
Đường nội bộ rộng 3m, lộ giới 8m) -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận
Đường lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận
Đường lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch đô thị Bắc sông Hà Thanh thôn Phổ Trạch - Xã Phước Thuận
-
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T9 - Xã Phước Thuận
Tuyến đê đông dọc sông Hà Thanh từ đầu cầu Trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T3) - đến cổng Lạch Gió
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận
Đường lộ giới 6m -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường liên xã - Xã Phước Hưng
Từ ngã ba ông Kẹ - Đến ngã ba Đi xã Nhơn Hạnh và có lô đất nằm trong khu Quy hoạch đất ở dân cư Khu trung tâm xã
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐH 42 - Xã Phước Nghĩa
Từ cống chui QL19 - Đến cầu Sông Tranh, đường rộng 16m (theo quy hoạch là đường ĐS7)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐH 42 - Xã Phước Nghĩa
Khu tái định cư quốc lộ 19, thôn Huỳnh Mai (đường rộng 16m) -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Xã Phước Nghĩa
Từ chợ Phước Nghĩa - Đến giáp nhà ông San (đường quy hoạch rộng 14m)
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 - Xã Phước Nghĩa
Từ cây xăng Tấn Thành - Đến hết khu dân cư quy hoạch (đường quy hoạch rộng 16m)
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS3, ĐS4, ĐS5 - Xã Phước Nghĩa
Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 12m) -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS6 - Xã Phước Nghĩa
Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 14m) -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS8, ĐS9 - Xã Phước Nghĩa
Các tuyến đường dọc song song đường ĐH42 (đường rộng 14m) -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Các lô đất quay mặt vào chợ và các Khu quy hoạch dân cư - Chợ Gò Bồi cũ
Các lô đất quay vào chợ Gò Bồi cũ -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS1-14m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS5 -14m -
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS7 -12m -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS2 -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS4 Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS6 Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS9 Lộ giới 5m -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 3 -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 5 -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 6 -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 7 -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Tuy Phước Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới
Các lô quay mặt xung quanh Chợ (đường số 5 và số 6) -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới
Các đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới
Đường số 4 Cụm kinh tế kỹ thuật Kỳ Sơn (trước UBND xã) -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 7 -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 25 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 25A -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 25B -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 27 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 28 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 8 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 10 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 12 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 14 -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch chợ Phước Nghĩa
Các lô đất xung quanh Chợ -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới Phước Hiệp
Các đường nội bộ Khu QHDC trước nhà thờ Lục Lễ, Phước Hiệp -
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐH42 - Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp
Từ cầu Sông Tranh - đến giáp cầu Tuân Lễ
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp
Đường từ tháp Bánh Ít - đến hết ranh giới xã Phước Hiệp (đèo Xuân Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Tuy Phước Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp
Đoạn từ chợ Tình Giang - đến thất Cao Đài
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Tuy Phước Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp
Đoạn từ giáp ĐH42 - đến giáp khu quy hoạch dân cư thôn Lục Lễ
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp
ĐS11, lộ giới 8m -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp
ĐS4, lộ giới 6m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp
ĐS8, lộ giới 7m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp
ĐS12, lộ giới 8m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Tuy Phước Điểm tái định cư (nút giao đường Quốc lộ 1A và ĐT636B) phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Tuy Phước Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng
Từ đường ĐT636B - Vào khu tái định cư (nằm giữa khu quy hoạch dân cư A và B)
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Tuy Phước Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng
Đường trong khu tái định cư song song với đường ĐT636B -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Tuy Phước Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Đoạn từ nút giao ĐT 636 - Đến giáp phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc
Đường ĐS2 (nằm giữa khu dân cư A và B, lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc
Lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc
Lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.125.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS4 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc
Lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Tuy Phước Đường DH1 và DH2 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc
Lộ giới 7m -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường Quốc lộ 19 mới
Đoạn từ trụ đèn đỏ phía bờ nam cầu Gành - đến đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Biên Cương - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) - Đến hết đường Biên Cương
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Tuy Phước Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Các lô đất đường số 2 và số 5 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) - Đến Cầu Ván
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cầu Ván - Đến giáp Cống bi bà Đụn
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cống bi bà Đụn - Đến giáp hết Trường mầm non
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp Trường mầm non - Đến giáp ngã tư thị trấn Tuy Phước
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Đô Đốc Lộc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 3 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất SX-KD đô thị 1.480.000
Huyện Tuy Phước Đô Đốc Lộc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 4 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Lê Công Miễn - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ngã tư đi Phước Nghĩa - Đến Tràn Bà Bu (hết thị trấn Tuy Phước)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 1 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến giáp Cống Nhà thờ Công Chánh
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cống Nhà thờ Công Chánh - Đến giáp Cầu Bồ Đề
Đất SX-KD đô thị 1.840.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cầu Bồ Đề - Đến hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước - Đến hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cầu Trường Úc - Đến ranh giới thị trấn Tuy Phước (phía Nam)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đến Đập Cây Dừa
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Tuy Phước Thanh Niên - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp đường ĐT 640 - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Trần Phú (thuộc Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ranh giới thị trấn Diêu Trì - Đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Huyện Tuy Phước Trần Thị Kỷ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp Quốc lộ 19 nhà ông Thiền - Đến nhà ông Phan Phi Thân (ĐT 640)
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Tuy Phước Võ Trứ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp đường ĐT 640 (Cổng làng Công Chánh) - Đến giáp Quốc lộ 19
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Tuy Phước Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 6 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ngã tư thị trấn Tuy Phước - Đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Các khu dân cư còn lại của thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và khu phố Phong Thạnh -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.360.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc - Đến giáp đường ĐT 640
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đoạn từ đường ĐT 640 - Đến giáp nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đoạn từ nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 - Đến giáp đường Lê Công Miễn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS3 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.360.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS4 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN1 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 18m, đấu nối với đường Trần Quang Diệu -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN2 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 18m, đấu nối với đường Bùi Thị Xuân -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN3 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 10m, đấu nối với đường Đô Đốc Lộc -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN4 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐSN5 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Đường D1 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Tuy Phước Đường D2 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Đường D3 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 20m, phía Bắc khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Đến giáp mương thủy lợi
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m, phía Nam khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Đến giáp mương thủy lợi
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS3 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m, nằm giữa khu dân cư A và B thuộc khu quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS4 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m, phía Đông khu dân cư B thuộc khu quy hoạch, chạy dọc theo kênh mương thủy lợi -
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường từ ĐS1 đến ĐS6 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS7, ĐS10 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS9 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới <10m -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường vào khu quy hoạch Tây Trường Úc - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS1 - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS2, ĐS4, ĐS5 - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS3 - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 6m -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Tuy Phước Đường D1, D2, D3, D4 - Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Tuy Phước Đường D5 - Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Lộ giới 6m -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C- "Tỉnh lộ 638 cũ") - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ ngã ba Quốc lộ 1A - Đến giáp đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C- "Tỉnh lộ 638 cũ") - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ) - Đến giáp ranh xã Phước An
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C- "Tỉnh lộ 638 cũ") - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ Quốc lộ 1A - Đến Trụ sở Công ty Viễn Thông
Đất SX-KD đô thị 1.880.000
Huyện Tuy Phước Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường ĐT 640 - Đến nhà ông Lê Văn Bình (xóm Bắc Hạ)
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Tuy Phước Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ ngã ba đi Phước Thành - Đến giáp đường lên Ga (Nguyễn Đình Thụ)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Đình Thụ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ Quốc lộ 1A - Đến Ga Diêu Trì
Đất SX-KD đô thị 2.840.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Đình Thụ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ Quốc lộ 1A - Đến đường Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ Cầu Luật Lễ - Đến Nhà máy gạo ông Hữu (khu phố Luật Lễ)
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ công viên thị trấn Diêu Trì - Đến giáp đường lên ga (Nguyễn Đình Thụ) và các nhà còn lại quay mặt vào công viên.
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Diêu - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Diêu - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000
Huyện Tuy Phước Tăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến kênh tiếp nước sông Hà Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.640.000
Huyện Tuy Phước Tăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn từ Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh - Đến giáp Cầu Luật Lễ
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Trần Cao Vân - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường Nguyễn Diêu (nhà bà Xứng) - Đến nhà ông Nguyễn Trà
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Tuy Phước Trần Cao Vân - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ nhà ông Nguyễn Trà - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Tuy Phước Trần Bá - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến Nhà máy Xi măng Diêu Trì
Đất SX-KD đô thị 1.560.000
Huyện Tuy Phước Trần Bá - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến nhà ông Lê Công Chừ
Đất SX-KD đô thị 1.040.000
Huyện Tuy Phước Trần Bá - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đoạn còn lại (đến nhà ông Lê Công Chừ) -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Cầu Diêu Trì - Đến đường lên Ga
Đất SX-KD đô thị 4.520.000
Huyện Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường lên Ga - Đến giáp chắn đường Sắt
Đất SX-KD đô thị 3.920.000
Huyện Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ chắn đường Sắt - Đến hết ranh giới thị trấn Diêu trì
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Huyện Tuy Phước Các khu vực còn lại - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Gồm khu phố Luật Lễ và Diêu Trì -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Tuy Phước Các khu vực còn lại - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Gồm khu phố Vân Hội 1 và khu phố Vân Hội 2 -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Tuy Phước Đường số 1 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường lên Ga Diêu Trì (gần ga) - Đến giáp đường số 5, 4 song song đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Tuy Phước Đường số 2 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường lên Ga - Đến giáp đường số 4 và số 1
Đất SX-KD đô thị 1.480.000
Huyện Tuy Phước Đường số 3, 4 và số 10A - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Đối diện Chợ Diêu Trì mới (xung quanh Chợ Diêu Trì) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Tuy Phước Đường số 5 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 1 - Đến giáp đường số 8
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Tuy Phước Đường số 6 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 4 - Đến giáp đường số 5
Đất SX-KD đô thị 1.480.000
Huyện Tuy Phước Đường số 7 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 4 - Đến giáp đường số 8, số 5
Đất SX-KD đô thị 1.480.000
Huyện Tuy Phước Đường số 8 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 5 - Đến giáp đường số 10B và số 7
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Tuy Phước Đường số 9 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 7 - Đến giáp đường số 10B
Đất SX-KD đô thị 1.480.000
Huyện Tuy Phước Đường số 10B - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 4, số 12 - Đến giáp đường số 8 và số 11
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Đường số 10C - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường số 8 - Đến giáp đường số 5
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Tuy Phước Đường số 11 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường số 10B
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Đường số 12 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường số 10A
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Đường số 13 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường số 10A
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phước Đường gom song song đối diện QL1A - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường Trần Bá - Đến giáp đường tỉnh lộ 640
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Tuy Phước Đường số 1, lộ giới 15m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường Trần Bá - Đến giáp đường tỉnh lộ 640
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Đường số 2, lộ giới 12m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ giáp đường Trần Bá - Đến giáp đường tỉnh lộ 640
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Tuy Phước Đường số 3, lộ giới 15m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường gom - Đến đường số 2 cách tỉnh lộ 640 là 100m (đường ngang)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Đường số 4 , lộ giới 12m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường gom - Đến đường số 1 (đường ngang)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Đường số 5 , lộ giới 22m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường gom - Đến đường số 2 (đường ngang)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Đường số 6 , lộ giới 12m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Từ đường gom - Đến đường số 2 (đường ngang)
Đất SX-KD đô thị 1.040.000
Huyện Tuy Phước Đường số 7, lộ giới 10m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Song song với đường Trần Bá -
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Tuy Phước Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Trọn đường (Đường song song với phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ) -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Tuy Phước Đường số 9 - Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Trọn đường (Đường song song với phía Nam đường Tăng Bạt Hổ) -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS3 - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS5 nối dài - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
Lộ giới 8m -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS1 - lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS2 - lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS3 - lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS4 - lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS5 - lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS6 (lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
ĐS2 (đoạn từ lô số 9 đến lô 16) -
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS2 - Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
đoạn từ giáp ĐS1 - đến giáp ĐS4
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Đoạn còn lại đường ĐS2 -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐS3 - Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
đoạn từ giáp ĐS1 đến giáp ĐS4 -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Đoạn còn lại đường ĐS3 -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Tuyến đường ĐS4, ĐS5, ĐS6 -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc)
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến đường rẽ Trường tiểu học Phú Mỹ 1
Đất SX-KD đô thị 1.640.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc)
Từ đường rẽ Trường TH Phú Mỹ 1 - Đến giáp đường vào Chợ Cầu Gành
Đất SX-KD đô thị 2.120.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc)
Từ giáp đường vào Chợ Cầu Gành - Đến hết ranh giới xã Phước Lộc
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến hết nhà ông Trịnh Đình Dư
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ hết nhà ông Trịnh Đình Dư - Đến Cầu Bà Di 2
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ cầu Bà Di 2 - Đến trụ đèn đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.120.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ trụ đèn đỏ - Đến giáp ranh giới An Nhơn (ngã tư)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã ba Cầu Bà Di (đoạn vào Tháp Bánh Ít)
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Tuy Phước Xã Phước Lộc
Đoạn từ cầu Đò - đến giáp Quốc lộ 19 mới
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ)
Từ ranh giới thị trấn Diêu Trì - Đến giáp đường bê tông Đi xã Phước An
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ)
Từ giáp đường bê tông đi lên xã Phước An - Đến Cầu Quảng Trác
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ)
Từ Cầu Quảng Trác - Đến giáp đường vào kho đạn CK52
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ)
Từ giáp đường vào kho đạn CK52 - Đến giáp ranh giới huyện Vân Canh
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 639 (thuộc huyện Tuy Phước)
Từ giáp ranh xã Nhơn Hội, TP Quy Nhơn - Đến giáp ranh huyện Phù Cát
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến hết Hạt bảo dưỡng đường bộ
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ Hạt bảo dưỡng đường bộ - Đến hết Trạm y tế Phước Thuận
Đất SX-KD đô thị 1.040.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ Trạm y tế Phước Thuận - Đến Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn - Đến hết ngã ba đường Đi Vinh Quang
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
Từ ngã ba đường đi Vinh Quang - Đến hết Cầu Đội Thông
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Hoà
Từ Cầu Đội Thông - Đến Mương Bạn Đình (trước UBND xã)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Hoà
Từ Mương Bạn Đình - Đến giáp ranh giới Phước Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Thắng
Từ giáp ranh giới xã Phước Hòa - Đến giáp ranh giới xã Cát Chánh
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa
Từ giáp Cổng văn hóa thôn Tân Giản - Đến hết nhà ông Giao
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa
Từ nhà bà Phô - Đến giáp Nhà thờ Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa
Từ Nhà thờ Vĩnh Thạnh - Đến hết nhà ông Mười Xô
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa
Từ nhà ông Mười Xô - Đến hết giáp Phước Quang
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 30 m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 24 m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 14 m -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 12 m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa
Đường lộ giới 6 m -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang
Từ Mương thủy lợi Phước Quang - Đến hết Trường tiểu học số 2 Phước Quang
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang
Từ Trường Tiểu học số 2 Phước Quang - Đến hết Trạm y tế Phước Quang
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang
Từ Trạm y tế xã Phước Quang - Đến giáp ranh giới xã Phước Hưng
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang
Đường lộ giới 14 m -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang
Đường lộ giới 15 m -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang
Đường lộ giới 16 m -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang
Đường lộ giới 18 m -
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng
Từ giáp ranh giới xã Phước Quang-Phước Hưng - Đến Cầu Quảng Nghiệp
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng
Từ Cầu Quảng Nghiệp - Đến đường bê tông xi măng Đi Biểu Chánh
Đất SX-KD đô thị 1.120.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng
Từ đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh - Đến giáp phường Bình Định
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Đường 631 (xã Phước Thắng)
Đường Cầu chữ Y (Nhơn Hạnh) - Đi Phước Thắng
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Tuy Phước Đường đi Hóc Công xã Phước Thành
Từ ranh giới phường Trần Quang Diệu Hóc Công (đường dọc theo núi) -
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước Thành
Đoạn từ giáp Quốc lộ 19C đến hết khu QH dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 (lộ giới 14 m) -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 - Xã Phước Thành
Đường lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 - Xã Phước Thành
Đường lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành
ĐS4 - lộ giới 8m -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Tuy Phước Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành
ĐS6 - lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành
ĐS9 - lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Xã Phước Lộc
Đoạn từ Cầu Bà Di 1 - Đến giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào)
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Đường Bình Sơn Cũ - Xã Phước An
Đoạn trong chùa Mỹ Điền - Đến công ty TNHH Yến Tùng
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Đoạn từ nhà Sính - Đến UBND xã
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Đoạn từ cầu Quán Cẩm - Đến nghĩa trang liệt sĩ xã
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Đoạn đường từ Quán Cẩm - đến Ngõ Nhàn
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Tuyến đường từ kho K6 (tính từ đường sắt) - đến giáp Công ty TNHH TM Hoàng Giang
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Tuy Phước Trục đường chính xã - Xã Phước An
Đoạn từ QL19C - đến nhà Sính (chắn đường sắt)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T1 - Xã Phước Thuận
Từ Ngã ba cây Soài - Giao Quốc lộ 19 mới
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T2 - Xã Phước Thuận
Từ điểm giao quốc lộ 19 - Đến trước nhà thờ Lòng sông giáp đê Đông thôn Quảng Vân
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T3 - Xã Phước Thuận
Tuyến đê đông dọc theo sông Hà Thanh (tuyến đê trước nhà thờ Lòng Sông - Đến đầu cầu trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T2)
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T3 - Xã Phước Thuận
Tuyến đê dưới cầu Hà Thanh 7 - Đến giáp quốc lộ 19 mới
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T4 - Xã Phước Thuận
Các vị trí còn lại thuộc tuyến đê đông từ ĐT 640 (thôn Phổ Trạch giáp Phước Nghĩa - Đến thôn Lộc Hạ giáp Phước Sơn)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T5 - Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Thuận
Tuyến đường từ cầu chùa Phổ Bảo (giáp T4, đê đông Phổ Trạch) - Đến giáp tuyến T1
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T6 - Xã Phước Thuận
Từ ngã ba cây Soài - Đến giáp đê Đông thôn Nhân Ân
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T7 - Xã Phước Thuận
Từ ngã ba dốc cây Me (giáp ĐT 640) - Giáp đê Đông thôn Lộc Hạ
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T8 - Xã Phước Thuận
Tuyến đường từ Cầu Hà Thanh 7 - Đến Cầu Hà Thanh 8 (Quốc lộ 19 mới)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Khu di dãn dân thôn Quảng Vân - Xã Phước Thuận
Đường nội bộ rộng 3m, lộ giới 8m) -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận
Đường lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận
Đường lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch đô thị Bắc sông Hà Thanh thôn Phổ Trạch - Xã Phước Thuận
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Tuy Phước Tuyến T9 - Xã Phước Thuận
Tuyến đê đông dọc sông Hà Thanh từ đầu cầu Trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T3) - đến cổng Lạch Gió
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận
Đường lộ giới 6m -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường liên xã - Xã Phước Hưng
Từ ngã ba ông Kẹ - Đến ngã ba Đi xã Nhơn Hạnh và có lô đất nằm trong khu Quy hoạch đất ở dân cư Khu trung tâm xã
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐH 42 - Xã Phước Nghĩa
Từ cống chui QL19 - Đến cầu Sông Tranh, đường rộng 16m (theo quy hoạch là đường ĐS7)
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường ĐH 42 - Xã Phước Nghĩa
Khu tái định cư quốc lộ 19, thôn Huỳnh Mai (đường rộng 16m) -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Xã Phước Nghĩa
Từ chợ Phước Nghĩa - Đến giáp nhà ông San (đường quy hoạch rộng 14m)
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 - Xã Phước Nghĩa
Từ cây xăng Tấn Thành - Đến hết khu dân cư quy hoạch (đường quy hoạch rộng 16m)
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS3, ĐS4, ĐS5 - Xã Phước Nghĩa
Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 12m) -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS6 - Xã Phước Nghĩa
Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 14m) -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS8, ĐS9 - Xã Phước Nghĩa
Các tuyến đường dọc song song đường ĐH42 (đường rộng 14m) -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Các lô đất quay mặt vào chợ và các Khu quy hoạch dân cư - Chợ Gò Bồi cũ
Các lô đất quay vào chợ Gò Bồi cũ -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS1-14m -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS5 -14m -
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS7 -12m -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS2 -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS4 Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS6 Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa
Đường ĐS9 Lộ giới 5m -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 5 -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 6 -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới
Đường số 7 -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Tuy Phước Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới
Các lô quay mặt xung quanh Chợ (đường số 5 và số 6) -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000
Huyện Tuy Phước Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới
Các đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới
Đường số 4 Cụm kinh tế kỹ thuật Kỳ Sơn (trước UBND xã) -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 7 -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 25 -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 25A -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 25B -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 27 -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 28 -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 8 -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 10 -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 12 -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn
Đường số ĐS 14 -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch chợ Phước Nghĩa
Các lô đất xung quanh Chợ -
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư mới Phước Hiệp
Các đường nội bộ Khu QHDC trước nhà thờ Lục Lễ, Phước Hiệp -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Tuy Phước Tuyến ĐH42 - Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp
Từ cầu Sông Tranh - đến giáp cầu Tuân Lễ
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Tuy Phước Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp
Đường từ tháp Bánh Ít - đến hết ranh giới xã Phước Hiệp (đèo Xuân Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Tuy Phước Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp
Đoạn từ chợ Tình Giang - đến thất Cao Đài
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Tuy Phước Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp
Đoạn từ giáp ĐH42 - đến giáp khu quy hoạch dân cư thôn Lục Lễ
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp
ĐS11, lộ giới 8m -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp
ĐS4, lộ giới 6m -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp
ĐS8, lộ giới 7m -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp
ĐS12, lộ giới 8m -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Tuy Phước Điểm tái định cư (nút giao đường Quốc lộ 1A và ĐT636B) phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Huyện Tuy Phước Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng
Từ đường ĐT636B - Vào khu tái định cư (nằm giữa khu quy hoạch dân cư A và B)
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Tuy Phước Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng
Đường trong khu tái định cư song song với đường ĐT636B -
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Tuy Phước Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Đoạn từ nút giao ĐT 636 - Đến giáp phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Huyện Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc
Đường ĐS2 (nằm giữa khu dân cư A và B, lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS1 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc
Lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS2 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc
Lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Tuy Phước Đường ĐS4 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc
Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Tuy Phước Đường DH1 và DH2 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc
Lộ giới 7m -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Tuy Phước Tuyến đường Quốc lộ 19 mới
Đoạn từ trụ đèn đỏ phía bờ nam cầu Gành - đến đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 285.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất ở nông thôn 190.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất ở nông thôn 175.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất ở nông thôn 155.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất ở nông thôn 145.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 143.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 125.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 110.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 90.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 83.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất TM-DV nông thôn 95.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất TM-DV nông thôn 83.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất TM-DV nông thôn 78.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất TM-DV nông thôn 73.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất TM-DV nông thôn 65.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 114.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 88.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất SX-KD nông thôn 76.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất SX-KD nông thôn 70.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất SX-KD nông thôn 62.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất SX-KD nông thôn 58.000
Huyện Tuy Phước Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất SX-KD nông thôn 52.000
Huyện Tuy Phước Cụm Công nghiệp xã Phước An
-
Đất SX-KD 400.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng lúa 87.000 80.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng lúa 82.000 73.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng lúa 71.000 63.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng lúa 68.000 60.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng lúa 65.000 56.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng lúa 63.000 54.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng lúa 63.000 55.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng lúa 59.000 51.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng lúa 54.000 45.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng lúa 51.000 42.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng lúa 47.000 39.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng lúa 45.000 37.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 87.000 80.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 82.000 73.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 71.000 63.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 68.000 60.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 56.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 54.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 55.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 59.000 51.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 45.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 42.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 47.000 39.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 37.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 74.000 64.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 64.000 54.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000 48.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 52.000 42.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 38.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 39.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 38.000 29.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 34.000 25.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 32.000 23.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000 22.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 87.000 80.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 82.000 73.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 63.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 60.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 56.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 54.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 55.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 59.000 51.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 45.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 42.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 47.000 39.000
Huyện Tuy Phước Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 37.000
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng sản xuất 10.400 9.400 8.600
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng sản xuất 9.400 8.600 7.800
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng sản xuất 8.500 7.700 7.000
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng sản xuất 7.800 7.200 6.600
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng sản xuất 7.600 7.000 6.400
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.600 5.000
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng sản xuất 5.100 4.600 4.200
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng sản xuất 4.200 4.000 3.500
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng đặc dụng 7.280 6.580 6.020
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng đặc dụng 6.580 6.020 5.460
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng đặc dụng 5.950 5.390 4.900
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng đặc dụng 5.460 5.040 4.620
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng đặc dụng 5.320 4.900 4.480
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng đặc dụng 4.200 3.920 3.500
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng đặc dụng 3.570 3.220 2.940
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng đặc dụng 2.940 2.800 2.450
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng phòng hộ 7.280 6.580 6.020
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng phòng hộ 6.580 6.020 5.460
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng phòng hộ 5.950 5.390 4.900
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng phòng hộ 5.460 5.040 4.620
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng phòng hộ 5.320 4.900 4.480
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng phòng hộ 4.200 3.920 3.500
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng phòng hộ 3.570 3.220 2.940
Huyện Tuy Phước Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước
-
Đất rừng phòng hộ 2.940 2.800 2.450
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tuy Phước Biên Cương - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) - Đến hết đường Biên Cương
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tuy Phước Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Các lô đất đường số 2 và số 5 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) - Đến Cầu Ván
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cầu Ván - Đến giáp Cống bi bà Đụn
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cống bi bà Đụn - Đến giáp hết Trường mầm non
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp Trường mầm non - Đến giáp ngã tư thị trấn Tuy Phước
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Tuy Phước Đô Đốc Lộc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 3 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Tuy Phước Đô Đốc Lộc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 4 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tuy Phước Lê Công Miễn - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ngã tư đi Phước Nghĩa - Đến Tràn Bà Bu (hết thị trấn Tuy Phước)
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Đường số 1 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến giáp Cống Nhà thờ Công Chánh
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cống Nhà thờ Công Chánh - Đến giáp Cầu Bồ Đề
Đất ở đô thị 4.600.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cầu Bồ Đề - Đến hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước - Đến hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi)
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Từ Cầu Trường Úc - Đến ranh giới thị trấn Tuy Phước (phía Nam)
Đất ở đô thị 3.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tuy Phước

4.9/5 - (921 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?