Bảng giá đất huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Văn Bàn năm 2025

Khu vực: huyện Văn Bàn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 9.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất Khánh Yên Thượng - Đến giáp Nhà Văn hóa TDP Nà Trang
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN
Từ hết đất Nhà Văn hóa TDP Nà Trang - Đến cầu Ba Cô
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN
Từ cầu Ba Cô - Đến ngõ 80, đường Quang Trung
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Văn Bàn Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 82, đường Quang Trung - Đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)
Đất ở đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Huyện Văn Bàn Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 303, đường Quang Trung - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên
Đất ở đô thị7.150.0003.575.0002.502.5001.430.000
Huyện Văn Bàn Đường Nà Trang - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - Đến giao với đường QL279
Đất ở đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Văn Bàn Đường Nà Khọ - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - Đến hết nhà ông Bắc
Đất ở đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 01, đường Khánh Yên - Đến cầu Nậm Lếch
Đất ở đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ cầu Nậm Lếch - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Văn Bàn Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN
Từ bến xe cũ - Đến hết SN 60, đường Bản Coóc
Đất ở đô thị4.900.0002.450.0001.715.000980.000
Huyện Văn Bàn Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN
Từ hết SN 60 - Đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Văn Bàn Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật
Đất ở đô thị2.550.0001.275.000892.500510.000
Huyện Văn Bàn Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng)
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến cách đường Quang Trung 20m
Đất ở đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Huyện Văn Bàn Đường Trần Phú - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 02, đường Trần Phú - Đến hết SN 134, đường Trần Phú
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Văn Bàn Đường Minh Đăng - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 01, đường Minh Đăng - Đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Văn Bàn Đường Minh Đăng - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 99 đường Điện Biên - Đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường Nà Sầm - TT KHÁNH YÊN
Từ TTGTTX - Đến giáp mương Pom Chom
Đất ở đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 25 - TT KHÁNH YÊN
Từ nhà bà Phượng - Đến nhà ông Bình
Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 25 - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Quang Trung 20 m - Đến đất nhà Đăng Thơm
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Văn Bàn Đường tuyến 25B - TT KHÁNH YÊN
Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) -
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 20 - TT KHÁNH YÊN
Từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 21 - TT KHÁNH YÊN
Từ hết đất nhà Thuận Phượng - Đến hết đất nhà ông Việt Hồng
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 22 - TT KHÁNH YÊN
Từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Văn Bàn Phố Hoàng Liên - TT KHÁNH YÊN
Từ nhà bà Vui Lân - Đến hết đất nhà Yến Năng
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Văn Bàn Phố Hoàng Liên - TT KHÁNH YÊN
Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên -
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường Điện Biên - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất đội thi hành án - Đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường Điện Biên - TT KHÁNH YÊN
Từ nhà Bùi Trung Kiên - Đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài)
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Văn Bàn Đường Nguyễn Thái Quang - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 02 - Đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)
Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Văn Bàn Phố Thanh Niên - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên - Đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Văn Bàn Phố Thanh Niên - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Quang Trung 20m - Đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN
Từ đất nhà ông Ninh Tính - Đến giáp đất nhà ông Báu Hồng
Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN
Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi - Đến đường Điện Biên
Đất ở đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN
Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) - Đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Túc
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 37 - TT KHÁNH YÊN
Từ QL 279 - Đến hết tuyến 37 (theo quy hoạch)
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 39 - TT KHÁNH YÊN
Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) - Đến hết tuyến 39
Đất ở đô thị1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N3 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đội thi hành án dân sự - Đến giao với tuyến đường N7
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với tuyến đường N3 - Đến giao với tuyến đường Quang Trung (khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên) nay sửa đổi là Từ điểm giao với tuyến đường N3 Đến giao với tuyến đư
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung - Đến giao với tuyến đường N12 (khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên) nay sửa đổi là Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung Đến giao với tuyến đ
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường 21-28 - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan - Đến giao với tuyến đường TC1
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với tuyến đường D4 - Đến giao với tuyến đường TC1
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường sau nghĩa trang liệt sỹ - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện - Đến giáp đất trường mầm non Hoa Sen
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Văn Bàn Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) - TT KHÁNH YÊN
Từ giao với đường Khánh Yên - Đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với đường N7 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N6 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Đến điểm giao với đường Minh Đăng.
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Quang Trung 20m - Đến giao với đường N6
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ giao với đường N6 - Đến giao với đường N4
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ giao với đường N6 - Đến giao với đường N5
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch - Đến cách đường D4 20m
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Văn Bàn Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ đường D5 - Đến giao với đường N4
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Văn Bàn Các vị trí đất còn lại của thị trấn, các TDP sản xuất nông nghiệp của thị trấn - TT KHÁNH YÊN
-
Đất ở đô thị390.000195.000136.50078.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất Khánh Yên Thượng - Đến giáp Nhà Văn hóa TDP Nà Trang
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN
Từ hết đất Nhà Văn hóa TDP Nà Trang - Đến cầu Ba Cô
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Văn Bàn Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN
Từ cầu Ba Cô - Đến ngõ 80, đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Văn Bàn Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 82, đường Quang Trung - Đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Huyện Văn Bàn Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 303, đường Quang Trung - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên
Đất TM-DV đô thị3.575.0001.787.5001.251.250715.000
Huyện Văn Bàn Đường Nà Trang - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - Đến giao với đường QL279
Đất TM-DV đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Văn Bàn Đường Nà Khọ - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - Đến hết nhà ông Bắc
Đất TM-DV đô thị240.000120.00084.00048.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 01, đường Khánh Yên - Đến cầu Nậm Lếch
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ cầu Nậm Lếch - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Văn Bàn Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN
Từ bến xe cũ - Đến hết SN 60, đường Bản Coóc
Đất TM-DV đô thị2.450.0001.225.000857.500490.000
Huyện Văn Bàn Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN
Từ hết SN 60 - Đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Văn Bàn Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật
Đất TM-DV đô thị1.275.000637.500446.250255.000
Huyện Văn Bàn Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng)
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Văn Bàn Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến cách đường Quang Trung 20m
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Văn Bàn Đường Trần Phú - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 02, đường Trần Phú - Đến hết SN 134, đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Văn Bàn Đường Minh Đăng - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 01, đường Minh Đăng - Đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường Minh Đăng - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 99 đường Điện Biên - Đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Đường Nà Sầm - TT KHÁNH YÊN
Từ TTGTTX - Đến giáp mương Pom Chom
Đất TM-DV đô thị625.000312.500218.750125.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 25 - TT KHÁNH YÊN
Từ nhà bà Phượng - Đến nhà ông Bình
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 25 - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Quang Trung 20 m - Đến đất nhà Đăng Thơm
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Văn Bàn Đường tuyến 25B - TT KHÁNH YÊN
Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) -
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 20 - TT KHÁNH YÊN
Từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 21 - TT KHÁNH YÊN
Từ hết đất nhà Thuận Phượng - Đến hết đất nhà ông Việt Hồng
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 22 - TT KHÁNH YÊN
Từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Văn Bàn Phố Hoàng Liên - TT KHÁNH YÊN
Từ nhà bà Vui Lân - Đến hết đất nhà Yến Năng
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Phố Hoàng Liên - TT KHÁNH YÊN
Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên -
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Đường Điện Biên - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất đội thi hành án - Đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Đường Điện Biên - TT KHÁNH YÊN
Từ nhà Bùi Trung Kiên - Đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài)
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Văn Bàn Đường Nguyễn Thái Quang - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 02 - Đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Văn Bàn Phố Thanh Niên - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên - Đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Văn Bàn Phố Thanh Niên - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Quang Trung 20m - Đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN
Từ đất nhà ông Ninh Tính - Đến giáp đất nhà ông Báu Hồng
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN
Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi - Đến đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN
Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) - Đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Túc
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 37 - TT KHÁNH YÊN
Từ QL 279 - Đến hết tuyến 37 (theo quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 39 - TT KHÁNH YÊN
Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) - Đến hết tuyến 39
Đất TM-DV đô thị525.000262.500183.750105.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N3 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đội thi hành án dân sự - Đến giao với tuyến đường N7
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với tuyến đường N3 - Đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung - Đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được)
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường 21-28 - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan - Đến giao với tuyến đường TC1
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với tuyến đường D4 - Đến giao với tuyến đường TC1
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường sau nghĩa trang liệt sỹ - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện - Đến giáp đất trường mầm non Hoa Sen
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Văn Bàn Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) - TT KHÁNH YÊN
Từ giao với đường Khánh Yên - Đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với đường N7 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N6 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Đến điểm giao với đường Minh Đăng.
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Quang Trung 20m - Đến giao với đường N6
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ giao với đường N6 - Đến giao với đường N4
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ giao với đường N6 - Đến giao với đường N5
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch - Đến cách đường D4 20m
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ đường D5 - Đến giao với đường N4
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Các vị trí đất còn lại của thị trấn, các TDP sản xuất nông nghiệp của thị trấn - TT KHÁNH YÊN
-
Đất TM-DV đô thị195.00097.50068.25040.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất Khánh Yên Thượng - Đến giáp Nhà Văn hóa TDP Nà Trang
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN
Từ hết đất Nhà Văn hóa TDP Nà Trang - Đến cầu Ba Cô
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN
Từ cầu Ba Cô - Đến ngõ 80, đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 82, đường Quang Trung - Đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)
Đất SX-KD đô thị3.840.0001.920.0001.344.000768.000
Huyện Văn Bàn Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 303, đường Quang Trung - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên
Đất SX-KD đô thị2.860.0001.430.0001.001.000572.000
Huyện Văn Bàn Đường Nà Trang - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - Đến giao với đường QL279
Đất SX-KD đô thị160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Đường Nà Khọ - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - Đến hết nhà ông Bắc
Đất SX-KD đô thị192.00096.00067.20038.400
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 01, đường Khánh Yên - Đến cầu Nậm Lếch
Đất SX-KD đô thị1.920.000960.000672.000384.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ cầu Nậm Lếch - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Văn Bàn Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN
Từ bến xe cũ - Đến hết SN 60, đường Bản Coóc
Đất SX-KD đô thị1.960.000980.000686.000392.000
Huyện Văn Bàn Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN
Từ hết SN 60 - Đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật
Đất SX-KD đô thị1.020.000510.000357.000204.000
Huyện Văn Bàn Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng)
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Văn Bàn Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến cách đường Quang Trung 20m
Đất SX-KD đô thị2.880.0001.440.0001.008.000576.000
Huyện Văn Bàn Đường Trần Phú - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 02, đường Trần Phú - Đến hết SN 134, đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường Minh Đăng - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 01, đường Minh Đăng - Đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Văn Bàn Đường Minh Đăng - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 99 đường Điện Biên - Đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Đường Nà Sầm - TT KHÁNH YÊN
Từ TTGTTX - Đến giáp mương Pom Chom
Đất SX-KD đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 25 - TT KHÁNH YÊN
Từ nhà bà Phượng - Đến nhà ông Bình
Đất SX-KD đô thị1.440.000720.000504.000288.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 25 - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Quang Trung 20 m - Đến đất nhà Đăng Thơm
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường tuyến 25B - TT KHÁNH YÊN
Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) -
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 20 - TT KHÁNH YÊN
Từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 21 - TT KHÁNH YÊN
Từ hết đất nhà Thuận Phượng - Đến hết đất nhà ông Việt Hồng
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 22 - TT KHÁNH YÊN
Từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Văn Bàn Phố Hoàng Liên - TT KHÁNH YÊN
Từ nhà bà Vui Lân - Đến hết đất nhà Yến Năng
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Phố Hoàng Liên - TT KHÁNH YÊN
Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên -
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Đường Điện Biên - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất đội thi hành án - Đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Đường Điện Biên - TT KHÁNH YÊN
Từ nhà Bùi Trung Kiên - Đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài)
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Văn Bàn Đường Nguyễn Thái Quang - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 02 - Đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)
Đất SX-KD đô thị1.440.000720.000504.000288.000
Huyện Văn Bàn Phố Thanh Niên - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên - Đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Văn Bàn Phố Thanh Niên - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Quang Trung 20m - Đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN
Từ đất nhà ông Ninh Tính - Đến giáp đất nhà ông Báu Hồng
Đất SX-KD đô thị1.440.000720.000504.000288.000
Huyện Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN
Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi - Đến đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị960.000480.000336.000192.000
Huyện Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN
Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) - Đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Túc
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 37 - TT KHÁNH YÊN
Từ QL 279 - Đến hết tuyến 37 (theo quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Văn Bàn Tuyến 39 - TT KHÁNH YÊN
Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) - Đến hết tuyến 39
Đất SX-KD đô thị420.000210.000147.00084.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N3 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đội thi hành án dân sự - Đến giao với tuyến đường N7
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với tuyến đường N3 - Đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung - Đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được)
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường 21-28 - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan - Đến giao với tuyến đường TC1
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với tuyến đường D4 - Đến giao với tuyến đường TC1
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường sau nghĩa trang liệt sỹ - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện - Đến giáp đất trường mầm non Hoa Sen
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) - TT KHÁNH YÊN
Từ giao với đường Khánh Yên - Đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với đường N7 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N6 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ điểm giao với đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Đến điểm giao với đường Minh Đăng.
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Quang Trung 20m - Đến giao với đường N6
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ giao với đường N6 - Đến giao với đường N4
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ giao với đường N6 - Đến giao với đường N5
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch - Đến cách đường D4 20m
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ đường D5 - Đến giao với đường N4
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Các vị trí đất còn lại của thị trấn, các TDP sản xuất nông nghiệp của thị trấn - TT KHÁNH YÊN
-
Đất SX-KD đô thị156.00078.00054.60031.200
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Từ đầu cầu Chiềng Ken - Đến giáp đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) 25 m so với mặt đường
Đất ở nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Từ hết đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) - Đến hết đất ông Trần (thôn Ken 1) 25m so với mặt đường
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Từ giáp đất ông Trần (thôn Ken 1) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3, chiều sâu 25m
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3 - Đến giáp đất xã Nậm Tha, chiều sâu 25m
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú chiều sâu 25m -
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN
Thôn Chiềng 3, Ken 2, 1 (bán kính 500m so với trung tâm xã) -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN
Chiềng 3, Ken 2, Ken 1 (ngoài bán kính 500m); các thôn Chiềng 1+2 -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ DẦN THÀNG
Toàn xã -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ giáp đất ông Lương Văn Bông - Đến hết đất ông Lự Long Quân (hướng đi Dương Quỳ - Thẳm Dương)
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ giáp đất ông Lự Long Quân - Đến hết đất ông Lự Quan Tư
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ giáp đất ông Lại Thế Hoàn - Đến giáp ngầm Dương Quỳ (Hướng đi Dương Quỳ - Văn Bàn)
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ hết đất ông Lại Thế Hoàn - Đến giáp cầu sắt Dương Quỳ (Hướng đi xã Dần Thàng)
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường) - Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ giáp đất ông Lự Quan Tư - Đến giáp đất xã Thẳm Dương
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường) - Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ ngầm Dương Quỳ - Đến hết đất ông Lý Văn Nguyên
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Các thôn Tông Pháy, thôn Tông Hốc, thôn Trung Tâm -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc - Đến ngã 3 Vằng Mục
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Đất còn lại dọc theo QL 279 từ giáp xã Làng Giàng - Đến giáp xã Dương Quỳ
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Dọc theo đường tỉnh lộ 151 - Đến ngã ba thôn 6 Thái Hòa (nhà ông Hà Văn Tự)
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường M11 - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B - Đến giao với tuyến đường M4
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường M3 - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Từ điểm giao với Quốc lộ 279 - Đến giao với tuyến đường M11
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ HÒA MẠC
Các vị trí còn lại thuộc khu vực trung tâm -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ HÒA MẠC
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ cầu Nậm Lếch - Đến giáp đất nhà Thạnh Tho
Đất ở nông thôn3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ đất nhà Thạnh Tho - Đến đất hết nhà ông Phi
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ giáp đất nhà ông Phi - Đến giáp đất xưởng 2 công ty lâm nghiệp
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ điểm giao với tuyến đường 25 - Đến km1+100
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ điểm giao với tuyến N3 - Đến giao với tuyến 7
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ Km2+770 - Đến Km8+560
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Thôn Nà Lộc, Yên Thành -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Thôn Noỏng, Noong Dờn, Văn Tiến (Sân Bay cũ, Bản Pi cũ), Nà Thái (Bản Thuông, cũ) -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Đường Văn Bàn - Liêm Phú (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ ngầm suối Đao - Đến giáp đất trạm xá xã
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ trạm xá xã - Đến hết đất nhà ông Vui Lan
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giáp đất nhà ông Vui Lan - Đến giáp đất nhà bà Nga
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ đất nhà bà Nga - Đến hết đất nhà nhà Miên Thảo
Đất ở nông thôn650.000325.000227.500130.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ cách ngã ba đi Chiềng Ken 20m - Đến hết đất trường cấp 3
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giáp đất trường cấp 3 - Đến hết đất nhà ông Thanh Dinh
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giáp đất nhà ông Thanh Dinh - Đến đầu cầu Chiềng Ken
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Đường D7 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Đối diện trạm y tế xã (từ nhà bà Hoàng Thị Phượng) - Đến giáp đường huyện lộ 51 (đoạn đường từ xã Khánh Yên Hạ đi xã Chiềng Ken)
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường KH5 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giao với đường D7 - Đến giao với đường KH7
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường KH4 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giao với đường KH5 - Đến giao với đường KH7
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Thôn Độc Lập, Pắc Xung, Bô, Bô 1, Xuân Khánh (các thửa đất nằm tiếp giáp hai bên đường tỉnh lộ 151B và HL 51 sâu vào 30 m) -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG
Dọc hai bên đường TL151B sâu vào 100m - Đến đường vào Pá Van, thôn Trung Tâm
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG
Dọc hai bên đường tỉnh lộ 151B sâu vào 100m từ đường vào Pá Van - Đến giáp đất xã Khánh Yên Hạ
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ giáp thị trấn Khánh Yên (nhà Sự Mỵ) - Đến hết Công an huyện
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ Công an huyện - Đến suối cạn (cống qua đường)
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ suối cạn - Đến hết đất UBND xã Làng Giàng
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng - Đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường K1 - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - Đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn)
Đất ở nông thôn2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - Đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn)
Đất ở nông thôn2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Văn Bàn Đường Khuổi Bốc - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ công an huyện - Đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan
Đất ở nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N2 - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ điểm giao với tuyến đường N4 - Đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ LÀNG GIÀNG
Thôn Hô Phai, Nà Bay -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ LÀNG GIÀNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ
Từ giáp đất sân vận động (đất ông Vũ Văn Đan) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Văn Bàn HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) - Đến Ngầm suối Nhù Đồng Qua
Đất ở nông thôn380.000190.000133.00076.000
Huyện Văn Bàn HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ
Từ ngã ba thôn Ỏ - Đến Ngã Ba thôn Giằng
Đất ở nông thôn380.000190.000133.00076.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ LIÊM PHÚ
Các vị trí đất còn lại thuộc khu vực Trung tâm xã bán kính 500 mét nhập từ 02 đoạn: Các vị trí còn lại trên đường HL 51 (từ hành lang ATGT - Đến 40m); Các vị trí còn lại Bản Giằng, Bản Ỏ
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ LIÊM PHÚ
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương (nhà ông Sầm Văn Cương) - Đến ngã 3 đi bản Dốc Lượn (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương - Đến hết trường tiểu học Minh Lương (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
Đất ở nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ ngã 3 đi bản Dốc Lượn - Đến khe Huổi Vàng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ trường Tiểu học xã Minh Lương - Đến ngã 3 Minh Chiềng (hộ ông Đinh Danh Thiết)
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ hết đất ông Đinh Danh Thiết - Đến giáp cầu Nậm Mu
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG
Từ TL 151B - Đến đầu cầu treo
Đất ở nông thôn385.000192.500134.75077.000
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG
Từ Km9+650 - Đến Km15+300
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM CHÀY
Tính từ hành lang đường vào bên trong 20m chiều sâu, từ nhà ông Vàng A Lê - Đến hết đất nhà ông Vàng A Tòng thuộc thôn Hòm Dưới
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM CHÀY
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM MẢ
Toàn xã -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM THA
Từ UBND xã - Đến nhà thổ công Khe Coóc; từ UNBD xã đến ngã 3 thôn Khe Tào
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM THA
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM XÂY
Toàn xã -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM XÉ
Thôn Tu Hạ -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM XÉ
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY
Từ trạm biến áp thôn Khổi Nghè - Đến hết trường THCS; từ KM 101 (QL279) đến cây xăng Quý Xa; từ KM 39 + 230m TL 151 (nhà ông Phạm Văn Hạnh) đến giáp đường 279
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY
Từ KM 99 + 900m (nhà ông Liệu) (QL279) - Đến KM 100 + 800m QL 279 (ông Đặng Văn Ton)
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ giao với đường QL279 - Đến Km2+00
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY
Từ Km2+00 - Đến Km2+770
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ giáp đất đầu cầu Bảo Hà - Đến hết cây xăng
Đất ở nông thôn7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ giáp cây xăng (ông Côn) - Đến giáp đất Tân Thượng
Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Văn Bàn Đường tỉnh lộ 151 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m ven 2 bên đường)
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 - Đến hết đất UBND xã Tân An
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Văn Bàn Đường M4 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Tính từ QL 279 vào 20m -
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường đi bến phà cũ - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ đất nhà Huân Tính - Đến hết đất nhà Lan Nhất tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường
Đất ở nông thôn1.700.000850.000595.000340.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường TA1 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ điểm giao với quốc lộ 279 - Đến giáp gầm cầu Bảo Hà
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường TA2 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ điểm giao với quốc lộ 279 - Đến giao với tuyến đường TA1
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 - Khu vực 2 - XÃ TÂN AN
Tỉnh lộ 151 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bền đường từ nhà ông Đạt - Đến hết đất nhà ông Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 - Khu vực 2 - XÃ TÂN AN
Từ chỉ giới xây dựng vào 100m về hai bên đường từ giáp đất nhà Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1 - Đến giáp ranh với đất Yên Bái
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ TÂN AN
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG
Từ ranh giới Tân An - Tân Thượng - Đến giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất ở nông thôn4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG
Từ giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến hết đất cây xăng Phúc Bình
Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG
Từ cây xăng Phúc Bình - Đến giáp đất công ty Vinh Quang Thịnh
Đất ở nông thôn3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG
Từ hết đất công ty Vinh Quang Thịnh - Đến giáp đất xã Sơn Thủy
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151C - Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG
Giáp QL 279 - Đến trường trung học cơ sở Tân Thượng
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn QL 279 (từ hành lang ATGT đến 50m) - Khu vực 2 - XÃ THẨM DƯƠNG
Bản Thẳm (ven QL279) -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ THẨM DƯƠNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ ngầm Phú Hưng - Đến giáp đất ông Mai Văn Ba
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ hết đất ông Mai Văn Ba - Đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ cổng làng văn hóa thôn Bất 2 - Đến ngầm Nậm Mả
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ Ngầm Nậm Mả - Đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao
Đất ở nông thôn3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT - Đến Trạm Kiểm Lâm
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ hết đất Trạm kiểm lâm - Đến ngầm suối Nậm Mu
Đất ở nông thôn3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giáp ngầm suối Nậm Mu - Đến hết đất nhà ông Lợi
Đất ở nông thôn2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Văn Bàn Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ cách đường TL151 20m - Đến giao với tuyến D10
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giao với tuyến D10 - Đến giao tuyến D12
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giao tuyến D12 - Đến đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4)
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) - Đến giao TL162
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Văn Bàn Đường đi vào UBND cũ xã Võ Lao - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Đoạn giáp TL 151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 - Đến mét thứ 40
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường B1 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 - Đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường T2 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ điểm giao với tuyến đường B1 - Đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ Ngã Ba Vinh - Đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giáp trường Mầm Non số 2 Võ Lao - Đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường B7 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, - Đến giáp trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ Km8+560 - Đến Km9+650
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ Km 15+300 - Đến giáp đất Bảo Thắng
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 - Đến giao với tuyến B1
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường D6 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 - Đến giao với tuyến B1
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO
Đoạn từ nhà ông Lợi - Đến địa giới Võ Lao - Sơn Thủy
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Đường đi Thác Mẹt - Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO
đoạn từ giáp tỉnh lộ 151 - Đến nhà ông Hành
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Từ đầu cầu Chiềng Ken - Đến giáp đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) 25 m so với mặt đường
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000252.000144.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Từ hết đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) - Đến hết đất ông Trần (thôn Ken 1) 25m so với mặt đường
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Từ giáp đất ông Trần (thôn Ken 1) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3, chiều sâu 25m
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3 - Đến giáp đất xã Nậm Tha, chiều sâu 25m
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú chiều sâu 25m -
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN
Thôn Chiềng 3, Ken 2, 1 (bán kính 500m so với trung tâm xã) -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN
Chiềng 3, Ken 2, Ken 1 (ngoài bán kính 500m); các thôn Chiềng 1+2 -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ DẦN THÀNG
Toàn xã -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ giáp đất ông Lương Văn Bông - Đến hết đất ông Lự Long Quân (hướng đi Dương Quỳ - Thẳm Dương)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ giáp đất ông Lự Long Quân - Đến hết đất ông Lự Quan Tư
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ giáp đất ông Lại Thế Hoàn - Đến giáp ngầm Dương Quỳ (Hướng đi Dương Quỳ - Văn Bàn)
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ hết đất ông Lại Thế Hoàn - Đến giáp cầu sắt Dương Quỳ (Hướng đi xã Dần Thàng)
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường) - Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ giáp đất ông Lự Quan Tư - Đến giáp đất xã Thẳm Dương
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường) - Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ ngầm Dương Quỳ - Đến hết đất ông Lý Văn Nguyên
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Các thôn Tông Pháy, thôn Tông Hốc, thôn Trung Tâm -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc - Đến ngã 3 Vằng Mục
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Văn Bàn QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Đất còn lại dọc theo QL 279 từ giáp xã Làng Giàng - Đến giáp xã Dương Quỳ
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Dọc theo đường tỉnh lộ 151 - Đến ngã ba thôn 6 Thái Hòa (nhà ông Hà Văn Tự)
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường M11 - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B - Đến giao với tuyến đường M4
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường M3 - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Từ điểm giao với Quốc lộ 279 - Đến giao với tuyến đường M11
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ HÒA MẠC
Các vị trí còn lại thuộc khu vực trung tâm -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ HÒA MẠC
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ cầu Nậm Lếch - Đến giáp đất nhà Thạnh Tho
Đất TM-DV nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ đất nhà Thạnh Tho - Đến đất hết nhà ông Phi
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ giáp đất nhà ông Phi - Đến giáp đất xưởng 2 công ty lâm nghiệp
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ điểm giao với tuyến đường 25 - Đến km1+100
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ điểm giao với tuyến N3 - Đến giao với tuyến 7
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ Km2+770 - Đến Km8+560
Đất TM-DV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Thôn Nà Lộc, Yên Thành -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Thôn Noỏng, Noong Dờn, Văn Tiến (Sân Bay cũ, Bản Pi cũ), Nà Thái (Bản Thuông, cũ) -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Đường Văn Bàn - Liêm Phú (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ ngầm suối Đao - Đến giáp đất trạm xá xã
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ trạm xá xã - Đến hết đất nhà ông Vui Lan
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giáp đất nhà ông Vui Lan - Đến giáp đất nhà bà Nga
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ đất nhà bà Nga - Đến hết đất nhà nhà Miên Thảo
Đất TM-DV nông thôn260.000130.00091.00052.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ cách ngã ba đi Chiềng Ken 20m - Đến hết đất trường cấp 3
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giáp đất trường cấp 3 - Đến hết đất nhà ông Thanh Dinh
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giáp đất nhà ông Thanh Dinh - Đến đầu cầu Chiềng Ken
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Văn Bàn Đường D7 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Đối diện trạm y tế xã (từ nhà bà Hoàng Thị Phượng) - Đến giáp đường huyện lộ 51 (đoạn đường từ xã Khánh Yên Hạ đi xã Chiềng Ken)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường KH5 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giao với đường D7 - Đến giao với đường KH7
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường KH4 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giao với đường KH5 - Đến giao với đường KH7
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Thôn Độc Lập, Pắc Xung, Bô, Bô 1, Xuân Khánh (các thửa đất nằm tiếp giáp hai bên đường tỉnh lộ 151B và HL 51 sâu vào 30 m) -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG
Dọc hai bên đường TL151B sâu vào 100m - Đến đường vào Pá Van, thôn Trung Tâm
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90020.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG
Dọc hai bên đường tỉnh lộ 151B sâu vào 100m từ đường vào Pá Van - Đến giáp đất xã Khánh Yên Hạ
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ giáp thị trấn Khánh Yên (nhà Sự Mỵ) - Đến hết Công an huyện
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ Công an huyện - Đến suối cạn (cống qua đường)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ suối cạn - Đến hết đất UBND xã Làng Giàng
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng - Đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường K1 - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - Đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn)
Đất TM-DV nông thôn960.000480.000336.000192.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - Đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn)
Đất TM-DV nông thôn960.000480.000336.000192.000
Huyện Văn Bàn Đường Khuổi Bốc - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ công an huyện - Đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan
Đất TM-DV nông thôn112.00056.00039.20022.400
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N2 - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ điểm giao với tuyến đường N4 - Đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ LÀNG GIÀNG
Thôn Hô Phai, Nà Bay -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ LÀNG GIÀNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ
Từ giáp đất sân vận động (đất ông Vũ Văn Đan) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ)
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Văn Bàn HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) - Đến Ngầm suối Nhù Đồng Qua
Đất TM-DV nông thôn152.00076.00053.20030.400
Huyện Văn Bàn HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ
Từ ngã ba thôn Ỏ - Đến Ngã Ba thôn Giằng
Đất TM-DV nông thôn152.00076.00053.20030.400
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ LIÊM PHÚ
Các vị trí đất còn lại thuộc khu vực Trung tâm xã bán kính 500 mét nhập từ 02 đoạn: Các vị trí còn lại trên đường HL 51 (từ hành lang ATGT - Đến 40m); Các vị trí còn lại Bản Giằng, Bản Ỏ
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ LIÊM PHÚ
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương (nhà ông Sầm Văn Cương) - Đến ngã 3 đi bản Dốc Lượn (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương - Đến hết trường tiểu học Minh Lương (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
Đất TM-DV nông thôn640.000320.000224.000128.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ ngã 3 đi bản Dốc Lượn - Đến khe Huổi Vàng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ trường Tiểu học xã Minh Lương - Đến ngã 3 Minh Chiềng (hộ ông Đinh Danh Thiết)
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ hết đất ông Đinh Danh Thiết - Đến giáp cầu Nậm Mu
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG
Từ TL 151B - Đến đầu cầu treo
Đất TM-DV nông thôn154.00077.00053.90030.800
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG
Từ Km9+650 - Đến Km15+300
Đất TM-DV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM CHÀY
Tính từ hành lang đường vào bên trong 20m chiều sâu, từ nhà ông Vàng A Lê - Đến hết đất nhà ông Vàng A Tòng thuộc thôn Hòm Dưới
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM CHÀY
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM MẢ
Toàn xã -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM THA
Từ UBND xã - Đến nhà thổ công Khe Coóc; từ UNBD xã đến ngã 3 thôn Khe Tào
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM THA
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM XÂY
Toàn xã -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM XÉ
Thôn Tu Hạ -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM XÉ
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY
Từ trạm biến áp thôn Khổi Nghè - Đến hết trường THCS; từ KM 101 (QL279) đến cây xăng Quý Xa; từ KM 39 + 230m TL 151 (nhà ông Phạm Văn Hạnh) đến giáp đường 279
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY
Từ KM 99 + 900m (nhà ông Liệu) (QL279) - Đến KM 100 + 800m QL 279 (ông Đặng Văn Ton)
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ giao với đường QL279 - Đến Km2+00
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY
Từ Km2+00 - Đến Km2+770
Đất TM-DV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ giáp đất đầu cầu Bảo Hà - Đến hết cây xăng
Đất TM-DV nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ giáp cây xăng (ông Côn) - Đến giáp đất Tân Thượng
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường tỉnh lộ 151 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m ven 2 bên đường)
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 - Đến hết đất UBND xã Tân An
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Đường M4 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Tính từ QL 279 vào 20m -
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Đường đi bến phà cũ - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ đất nhà Huân Tính - Đến hết đất nhà Lan Nhất tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường
Đất TM-DV nông thôn680.000340.000238.000136.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường TA1 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ điểm giao với quốc lộ 279 - Đến giáp gầm cầu Bảo Hà
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường TA2 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ điểm giao với quốc lộ 279 - Đến giao với tuyến đường TA1
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 - Khu vực 2 - XÃ TÂN AN
Tỉnh lộ 151 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bền đường từ nhà ông Đạt - Đến hết đất nhà ông Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90020.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 - Khu vực 2 - XÃ TÂN AN
Từ chỉ giới xây dựng vào 100m về hai bên đường từ giáp đất nhà Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1 - Đến giáp ranh với đất Yên Bái
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ TÂN AN
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG
Từ ranh giới Tân An - Tân Thượng - Đến giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất TM-DV nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG
Từ giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến hết đất cây xăng Phúc Bình
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG
Từ cây xăng Phúc Bình - Đến giáp đất công ty Vinh Quang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG
Từ hết đất công ty Vinh Quang Thịnh - Đến giáp đất xã Sơn Thủy
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151C - Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG
Giáp QL 279 - Đến trường trung học cơ sở Tân Thượng
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn QL 279 (từ hành lang ATGT đến 50m) - Khu vực 2 - XÃ THẨM DƯƠNG
Bản Thẳm (ven QL279) -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ THẨM DƯƠNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ ngầm Phú Hưng - Đến giáp đất ông Mai Văn Ba
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ hết đất ông Mai Văn Ba - Đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ cổng làng văn hóa thôn Bất 2 - Đến ngầm Nậm Mả
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ Ngầm Nậm Mả - Đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao
Đất TM-DV nông thôn1.440.000720.000504.000288.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT - Đến Trạm Kiểm Lâm
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ hết đất Trạm kiểm lâm - Đến ngầm suối Nậm Mu
Đất TM-DV nông thôn1.440.000720.000504.000288.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giáp ngầm suối Nậm Mu - Đến hết đất nhà ông Lợi
Đất TM-DV nông thôn840.000420.000294.000168.000
Huyện Văn Bàn Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ cách đường TL151 20m - Đến giao với tuyến D10
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giao với tuyến D10 - Đến giao tuyến D12
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giao tuyến D12 - Đến đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4)
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Văn Bàn Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) - Đến giao TL162
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Văn Bàn Đường đi vào UBND cũ xã Võ Lao - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Đoạn giáp TL 151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 - Đến mét thứ 40
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường B1 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 - Đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường T2 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ điểm giao với tuyến đường B1 - Đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ Ngã Ba Vinh - Đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giáp trường Mầm Non số 2 Võ Lao - Đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường B7 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, - Đến giáp trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ Km8+560 - Đến Km9+650
Đất TM-DV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ Km 15+300 - Đến giáp đất Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 - Đến giao với tuyến B1
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường D6 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 - Đến giao với tuyến B1
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO
Đoạn từ nhà ông Lợi - Đến địa giới Võ Lao - Sơn Thủy
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Đường đi Thác Mẹt - Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO
đoạn từ giáp tỉnh lộ 151 - Đến nhà ông Hành
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00020.00020.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Từ đầu cầu Chiềng Ken - Đến giáp đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) 25 m so với mặt đường
Đất SX-KD nông thôn540.000270.000189.000108.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Từ hết đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) - Đến hết đất ông Trần (thôn Ken 1) 25m so với mặt đường
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Từ giáp đất ông Trần (thôn Ken 1) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3, chiều sâu 25m
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3 - Đến giáp đất xã Nậm Tha, chiều sâu 25m
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN
Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú chiều sâu 25m -
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN
Thôn Chiềng 3, Ken 2, 1 (bán kính 500m so với trung tâm xã) -
Đất SX-KD nông thôn55.50027.75019.42515.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN
Chiềng 3, Ken 2, Ken 1 (ngoài bán kính 500m); các thôn Chiềng 1+2 -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ DẦN THÀNG
Toàn xã -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ giáp đất ông Lương Văn Bông - Đến hết đất ông Lự Long Quân (hướng đi Dương Quỳ - Thẳm Dương)
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ giáp đất ông Lự Long Quân - Đến hết đất ông Lự Quan Tư
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ giáp đất ông Lại Thế Hoàn - Đến giáp ngầm Dương Quỳ (Hướng đi Dương Quỳ - Văn Bàn)
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ hết đất ông Lại Thế Hoàn - Đến giáp cầu sắt Dương Quỳ (Hướng đi xã Dần Thàng)
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường) - Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ giáp đất ông Lự Quan Tư - Đến giáp đất xã Thẳm Dương
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường) - Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Từ ngầm Dương Quỳ - Đến hết đất ông Lý Văn Nguyên
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Các thôn Tông Pháy, thôn Tông Hốc, thôn Trung Tâm -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc - Đến ngã 3 Vằng Mục
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Văn Bàn QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Đất còn lại dọc theo QL 279 từ giáp xã Làng Giàng - Đến giáp xã Dương Quỳ
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Dọc theo đường tỉnh lộ 151 - Đến ngã ba thôn 6 Thái Hòa (nhà ông Hà Văn Tự)
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường M11 - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B - Đến giao với tuyến đường M4
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường M3 - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC
Từ điểm giao với Quốc lộ 279 - Đến giao với tuyến đường M11
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ HÒA MẠC
Các vị trí còn lại thuộc khu vực trung tâm -
Đất SX-KD nông thôn55.50027.75019.42515.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ HÒA MẠC
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ cầu Nậm Lếch - Đến giáp đất nhà Thạnh Tho
Đất SX-KD nông thôn1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ đất nhà Thạnh Tho - Đến đất hết nhà ông Phi
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ giáp đất nhà ông Phi - Đến giáp đất xưởng 2 công ty lâm nghiệp
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ điểm giao với tuyến đường 25 - Đến km1+100
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ điểm giao với tuyến N3 - Đến giao với tuyến 7
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Từ Km2+770 - Đến Km8+560
Đất SX-KD nông thôn66.00033.00023.10015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Thôn Nà Lộc, Yên Thành -
Đất SX-KD nông thôn55.50027.75019.42515.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Thôn Noỏng, Noong Dờn, Văn Tiến (Sân Bay cũ, Bản Pi cũ), Nà Thái (Bản Thuông, cũ) -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Đường Văn Bàn - Liêm Phú (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ ngầm suối Đao - Đến giáp đất trạm xá xã
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ trạm xá xã - Đến hết đất nhà ông Vui Lan
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giáp đất nhà ông Vui Lan - Đến giáp đất nhà bà Nga
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Văn Bàn Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ đất nhà bà Nga - Đến hết đất nhà nhà Miên Thảo
Đất SX-KD nông thôn195.00097.50068.25039.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ cách ngã ba đi Chiềng Ken 20m - Đến hết đất trường cấp 3
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giáp đất trường cấp 3 - Đến hết đất nhà ông Thanh Dinh
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giáp đất nhà ông Thanh Dinh - Đến đầu cầu Chiềng Ken
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Văn Bàn Đường D7 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Đối diện trạm y tế xã (từ nhà bà Hoàng Thị Phượng) - Đến giáp đường huyện lộ 51 (đoạn đường từ xã Khánh Yên Hạ đi xã Chiềng Ken)
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường KH5 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giao với đường D7 - Đến giao với đường KH7
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường KH4 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Từ giao với đường KH5 - Đến giao với đường KH7
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Thôn Độc Lập, Pắc Xung, Bô, Bô 1, Xuân Khánh (các thửa đất nằm tiếp giáp hai bên đường tỉnh lộ 151B và HL 51 sâu vào 30 m) -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG
Dọc hai bên đường TL151B sâu vào 100m - Đến đường vào Pá Van, thôn Trung Tâm
Đất SX-KD nông thôn55.50027.75019.42515.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG
Dọc hai bên đường tỉnh lộ 151B sâu vào 100m từ đường vào Pá Van - Đến giáp đất xã Khánh Yên Hạ
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ giáp thị trấn Khánh Yên (nhà Sự Mỵ) - Đến hết Công an huyện
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ Công an huyện - Đến suối cạn (cống qua đường)
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ suối cạn - Đến hết đất UBND xã Làng Giàng
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng - Đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường K1 - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - Đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn)
Đất SX-KD nông thôn720.000360.000252.000144.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - Đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn)
Đất SX-KD nông thôn720.000360.000252.000144.000
Huyện Văn Bàn Đường Khuổi Bốc - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ công an huyện - Đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD nông thôn84.00042.00029.40016.800
Huyện Văn Bàn Tuyến đường N2 - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG
Từ điểm giao với tuyến đường N4 - Đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ LÀNG GIÀNG
Thôn Hô Phai, Nà Bay -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ LÀNG GIÀNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ
Từ giáp đất sân vận động (đất ông Vũ Văn Đan) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ)
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Văn Bàn HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) - Đến Ngầm suối Nhù Đồng Qua
Đất SX-KD nông thôn114.00057.00039.90022.800
Huyện Văn Bàn HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ
Từ ngã ba thôn Ỏ - Đến Ngã Ba thôn Giằng
Đất SX-KD nông thôn114.00057.00039.90022.800
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ LIÊM PHÚ
Các vị trí đất còn lại thuộc khu vực Trung tâm xã bán kính 500 mét nhập từ 02 đoạn: Các vị trí còn lại trên đường HL 51 (từ hành lang ATGT - Đến 40m); Các vị trí còn lại Bản Giằng, Bản Ỏ
Đất SX-KD nông thôn55.50027.75019.42515.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ LIÊM PHÚ
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương (nhà ông Sầm Văn Cương) - Đến ngã 3 đi bản Dốc Lượn (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương - Đến hết trường tiểu học Minh Lương (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
Đất SX-KD nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ ngã 3 đi bản Dốc Lượn - Đến khe Huổi Vàng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ trường Tiểu học xã Minh Lương - Đến ngã 3 Minh Chiềng (hộ ông Đinh Danh Thiết)
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG
Từ hết đất ông Đinh Danh Thiết - Đến giáp cầu Nậm Mu
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG
Từ TL 151B - Đến đầu cầu treo
Đất SX-KD nông thôn115.50057.75040.42523.100
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG
Từ Km9+650 - Đến Km15+300
Đất SX-KD nông thôn66.00033.00023.10015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM CHÀY
Tính từ hành lang đường vào bên trong 20m chiều sâu, từ nhà ông Vàng A Lê - Đến hết đất nhà ông Vàng A Tòng thuộc thôn Hòm Dưới
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM CHÀY
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM MẢ
Toàn xã -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM THA
Từ UBND xã - Đến nhà thổ công Khe Coóc; từ UNBD xã đến ngã 3 thôn Khe Tào
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM THA
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM XÂY
Toàn xã -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM XÉ
Thôn Tu Hạ -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ NẬM XÉ
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY
Từ trạm biến áp thôn Khổi Nghè - Đến hết trường THCS; từ KM 101 (QL279) đến cây xăng Quý Xa; từ KM 39 + 230m TL 151 (nhà ông Phạm Văn Hạnh) đến giáp đường 279
Đất SX-KD nông thôn55.50027.75019.42515.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY
Từ KM 99 + 900m (nhà ông Liệu) (QL279) - Đến KM 100 + 800m QL 279 (ông Đặng Văn Ton)
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ giao với đường QL279 - Đến Km2+00
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY
Từ Km2+00 - Đến Km2+770
Đất SX-KD nông thôn66.00033.00023.10015.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ giáp đất đầu cầu Bảo Hà - Đến hết cây xăng
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ giáp cây xăng (ông Côn) - Đến giáp đất Tân Thượng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Đường tỉnh lộ 151 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m ven 2 bên đường)
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 - Đến hết đất UBND xã Tân An
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Văn Bàn Đường M4 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Tính từ QL 279 vào 20m -
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Đường đi bến phà cũ - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ đất nhà Huân Tính - Đến hết đất nhà Lan Nhất tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường
Đất SX-KD nông thôn510.000255.000178.500102.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường TA1 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ điểm giao với quốc lộ 279 - Đến giáp gầm cầu Bảo Hà
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường TA2 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN
Từ điểm giao với quốc lộ 279 - Đến giao với tuyến đường TA1
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 - Khu vực 2 - XÃ TÂN AN
Tỉnh lộ 151 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bền đường từ nhà ông Đạt - Đến hết đất nhà ông Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1
Đất SX-KD nông thôn55.50027.75019.42515.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 - Khu vực 2 - XÃ TÂN AN
Từ chỉ giới xây dựng vào 100m về hai bên đường từ giáp đất nhà Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1 - Đến giáp ranh với đất Yên Bái
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ TÂN AN
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG
Từ ranh giới Tân An - Tân Thượng - Đến giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất SX-KD nông thôn1.350.000675.000472.500270.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG
Từ giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến hết đất cây xăng Phúc Bình
Đất SX-KD nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG
Từ cây xăng Phúc Bình - Đến giáp đất công ty Vinh Quang Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Văn Bàn Quốc lộ 279 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG
Từ hết đất công ty Vinh Quang Thịnh - Đến giáp đất xã Sơn Thủy
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151C - Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG
Giáp QL 279 - Đến trường trung học cơ sở Tân Thượng
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn QL 279 (từ hành lang ATGT đến 50m) - Khu vực 2 - XÃ THẨM DƯƠNG
Bản Thẳm (ven QL279) -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ THẨM DƯƠNG
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ ngầm Phú Hưng - Đến giáp đất ông Mai Văn Ba
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ hết đất ông Mai Văn Ba - Đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ cổng làng văn hóa thôn Bất 2 - Đến ngầm Nậm Mả
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ Ngầm Nậm Mả - Đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao
Đất SX-KD nông thôn1.080.000540.000378.000216.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT - Đến Trạm Kiểm Lâm
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ hết đất Trạm kiểm lâm - Đến ngầm suối Nậm Mu
Đất SX-KD nông thôn1.080.000540.000378.000216.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giáp ngầm suối Nậm Mu - Đến hết đất nhà ông Lợi
Đất SX-KD nông thôn630.000315.000220.500126.000
Huyện Văn Bàn Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ cách đường TL151 20m - Đến giao với tuyến D10
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giao với tuyến D10 - Đến giao tuyến D12
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Văn Bàn Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giao tuyến D12 - Đến đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4)
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Văn Bàn Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) - Đến giao TL162
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Văn Bàn Đường đi vào UBND cũ xã Võ Lao - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Đoạn giáp TL 151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 - Đến mét thứ 40
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường B1 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 - Đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường T2 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ điểm giao với tuyến đường B1 - Đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ Ngã Ba Vinh - Đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Văn Bàn Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giáp trường Mầm Non số 2 Võ Lao - Đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường B7 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, - Đến giáp trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ Km8+560 - Đến Km9+650
Đất SX-KD nông thôn66.00033.00023.10015.000
Huyện Văn Bàn Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ Km 15+300 - Đến giáp đất Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 - Đến giao với tuyến B1
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Tuyến đường D6 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO
Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 - Đến giao với tuyến B1
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO
Đoạn từ nhà ông Lợi - Đến địa giới Võ Lao - Sơn Thủy
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Đường đi Thác Mẹt - Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO
đoạn từ giáp tỉnh lộ 151 - Đến nhà ông Hành
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.80015.000
Huyện Văn Bàn Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.50020.25015.00015.000
Huyện Văn Bàn Thị Trấn Khánh Yên
-
Đất trồng lúa40.000
Huyện Văn Bàn Xã Chiềng Ken
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Dần Thàng
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Dương Quỳ
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Hòa Mạc
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Hạ
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Thượng
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Trung
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Làng Giàng
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Liêm Phú
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Minh Lương
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Chầy
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Dạng
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Mả
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Tha
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Xây
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Xé
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Sơn Thủy
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Tân An
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Tân Thượng
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Thẩm Dương
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Xã Võ Lao
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Văn Bàn Thị Trấn Khánh Yên
-
Đất trồng cây hàng năm35.000
Huyện Văn Bàn Xã Chiềng Ken
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Dần Thàng
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Dương Quỳ
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Hòa Mạc
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Hạ
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Trung
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Làng Giàng
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Liêm Phú
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Minh Lương
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Chầy
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Dạng
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Mả
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Tha
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Xây
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Xé
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Sơn Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Tân An
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Tân Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Thẩm Dương
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Xã Võ Lao
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Văn Bàn Thị Trấn Khánh Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Văn Bàn Xã Chiềng Ken
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Dần Thàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Dương Quỳ
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Hòa Mạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Hạ
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Làng Giàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Liêm Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Minh Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Chầy
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Dạng
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Mả
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Tha
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Xây
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Xé
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Sơn Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Tân An
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Tân Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Thẩm Dương
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Xã Võ Lao
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Văn Bàn Thị Trấn Khánh Yên
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Văn Bàn Xã Chiềng Ken
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Dần Thàng
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Dương Quỳ
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Hòa Mạc
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Hạ
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Trung
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Làng Giàng
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Liêm Phú
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Minh Lương
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Chầy
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Dạng
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Mả
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Tha
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Xây
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Xé
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Sơn Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Tân An
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Tân Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Thẩm Dương
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Xã Võ Lao
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Văn Bàn Thị Trấn Khánh Yên
-
Đất rừng sản xuất10.000
Huyện Văn Bàn Xã Chiềng Ken
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Dần Thàng
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Dương Quỳ
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Hòa Mạc
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Hạ
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Thượng
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Khánh Yên Trung
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Làng Giàng
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Liêm Phú
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Minh Lương
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Chầy
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Dạng
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Mả
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Tha
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Xây
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Nậm Xé
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Sơn Thủy
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Tân An
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Tân Thượng
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Thẩm Dương
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Văn Bàn Xã Võ Lao
-
Đất rừng sản xuất8.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất Khánh Yên Thượng - Đến giáp Nhà Văn hóa TDP Nà Trang
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Văn Bàn Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN
Từ hết đất Nhà Văn hóa TDP Nà Trang - Đến cầu Ba Cô
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Văn Bàn Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN
Từ cầu Ba Cô - Đến ngõ 80, đường Quang Trung
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Văn Bàn Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 82, đường Quang Trung - Đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)
Đất ở đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Huyện Văn Bàn Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 303, đường Quang Trung - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên
Đất ở đô thị7.150.0003.575.0002.502.5001.430.000
Huyện Văn Bàn Đường Nà Trang - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - Đến giao với đường QL279
Đất ở đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Văn Bàn Đường Nà Khọ - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - Đến hết nhà ông Bắc
Đất ở đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 01, đường Khánh Yên - Đến cầu Nậm Lếch
Đất ở đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Huyện Văn Bàn Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN
Từ cầu Nậm Lếch - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Văn Bàn Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN
Từ bến xe cũ - Đến hết SN 60, đường Bản Coóc
Đất ở đô thị4.900.0002.450.0001.715.000980.000
Huyện Văn Bàn Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN
Từ hết SN 60 - Đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Văn Bàn Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật
Đất ở đô thị2.550.0001.275.000892.500510.000
Huyện Văn Bàn Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng)
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Văn Bàn Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN
Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến cách đường Quang Trung 20m
Đất ở đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Huyện Văn Bàn Đường Trần Phú - TT KHÁNH YÊN
Từ SN 02, đường Trần Phú - Đến hết SN 134, đường Trần Phú
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Văn Bàn

4.8/5 - (991 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?