Bảng giá đất huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Văn Bàn năm 2025
Khu vực: huyện Văn Bàn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 9.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất Khánh Yên Thượng - Đến giáp Nhà Văn hóa TDP Nà Trang | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN Từ hết đất Nhà Văn hóa TDP Nà Trang - Đến cầu Ba Cô | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN Từ cầu Ba Cô - Đến ngõ 80, đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN Từ SN 82, đường Quang Trung - Đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN Từ SN 303, đường Quang Trung - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên | Đất ở đô thị | 7.150.000 | 3.575.000 | 2.502.500 | 1.430.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nà Trang - TT KHÁNH YÊN Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - Đến giao với đường QL279 | Đất ở đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nà Khọ - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - Đến hết nhà ông Bắc | Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ SN 01, đường Khánh Yên - Đến cầu Nậm Lếch | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ cầu Nậm Lếch - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN Từ bến xe cũ - Đến hết SN 60, đường Bản Coóc | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN Từ hết SN 60 - Đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật | Đất ở đô thị | 2.550.000 | 1.275.000 | 892.500 | 510.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến cách đường Quang Trung 20m | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Trần Phú - TT KHÁNH YÊN Từ SN 02, đường Trần Phú - Đến hết SN 134, đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Minh Đăng - TT KHÁNH YÊN Từ SN 01, đường Minh Đăng - Đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Minh Đăng - TT KHÁNH YÊN Từ SN 99 đường Điện Biên - Đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nà Sầm - TT KHÁNH YÊN Từ TTGTTX - Đến giáp mương Pom Chom | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 25 - TT KHÁNH YÊN Từ nhà bà Phượng - Đến nhà ông Bình | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 25 - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Quang Trung 20 m - Đến đất nhà Đăng Thơm | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường tuyến 25B - TT KHÁNH YÊN Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 20 - TT KHÁNH YÊN Từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 21 - TT KHÁNH YÊN Từ hết đất nhà Thuận Phượng - Đến hết đất nhà ông Việt Hồng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 22 - TT KHÁNH YÊN Từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Phố Hoàng Liên - TT KHÁNH YÊN Từ nhà bà Vui Lân - Đến hết đất nhà Yến Năng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Phố Hoàng Liên - TT KHÁNH YÊN Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Điện Biên - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất đội thi hành án - Đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Điện Biên - TT KHÁNH YÊN Từ nhà Bùi Trung Kiên - Đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nguyễn Thái Quang - TT KHÁNH YÊN Từ SN 02 - Đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Phố Thanh Niên - TT KHÁNH YÊN Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên - Đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Phố Thanh Niên - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Quang Trung 20m - Đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN Từ đất nhà ông Ninh Tính - Đến giáp đất nhà ông Báu Hồng | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi - Đến đường Điện Biên | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) - Đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Túc | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 37 - TT KHÁNH YÊN Từ QL 279 - Đến hết tuyến 37 (theo quy hoạch) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 39 - TT KHÁNH YÊN Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) - Đến hết tuyến 39 | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N3 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đội thi hành án dân sự - Đến giao với tuyến đường N7 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với tuyến đường N3 - Đến giao với tuyến đường Quang Trung (khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên) nay sửa đổi là Từ điểm giao với tuyến đường N3 Đến giao với tuyến đư | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung - Đến giao với tuyến đường N12 (khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên) nay sửa đổi là Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung Đến giao với tuyến đ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường 21-28 - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan - Đến giao với tuyến đường TC1 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với tuyến đường D4 - Đến giao với tuyến đường TC1 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường sau nghĩa trang liệt sỹ - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện - Đến giáp đất trường mầm non Hoa Sen | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) - TT KHÁNH YÊN Từ giao với đường Khánh Yên - Đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với đường N7 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N6 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Đến điểm giao với đường Minh Đăng. | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Quang Trung 20m - Đến giao với đường N6 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ giao với đường N6 - Đến giao với đường N4 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ giao với đường N6 - Đến giao với đường N5 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch - Đến cách đường D4 20m | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ đường D5 - Đến giao với đường N4 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Các vị trí đất còn lại của thị trấn, các TDP sản xuất nông nghiệp của thị trấn - TT KHÁNH YÊN - | Đất ở đô thị | 390.000 | 195.000 | 136.500 | 78.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất Khánh Yên Thượng - Đến giáp Nhà Văn hóa TDP Nà Trang | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN Từ hết đất Nhà Văn hóa TDP Nà Trang - Đến cầu Ba Cô | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN Từ cầu Ba Cô - Đến ngõ 80, đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN Từ SN 82, đường Quang Trung - Đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN Từ SN 303, đường Quang Trung - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên | Đất TM-DV đô thị | 3.575.000 | 1.787.500 | 1.251.250 | 715.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nà Trang - TT KHÁNH YÊN Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - Đến giao với đường QL279 | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nà Khọ - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - Đến hết nhà ông Bắc | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ SN 01, đường Khánh Yên - Đến cầu Nậm Lếch | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ cầu Nậm Lếch - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN Từ bến xe cũ - Đến hết SN 60, đường Bản Coóc | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.225.000 | 857.500 | 490.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN Từ hết SN 60 - Đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 637.500 | 446.250 | 255.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến cách đường Quang Trung 20m | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Trần Phú - TT KHÁNH YÊN Từ SN 02, đường Trần Phú - Đến hết SN 134, đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Minh Đăng - TT KHÁNH YÊN Từ SN 01, đường Minh Đăng - Đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Minh Đăng - TT KHÁNH YÊN Từ SN 99 đường Điện Biên - Đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nà Sầm - TT KHÁNH YÊN Từ TTGTTX - Đến giáp mương Pom Chom | Đất TM-DV đô thị | 625.000 | 312.500 | 218.750 | 125.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 25 - TT KHÁNH YÊN Từ nhà bà Phượng - Đến nhà ông Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 25 - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Quang Trung 20 m - Đến đất nhà Đăng Thơm | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường tuyến 25B - TT KHÁNH YÊN Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 20 - TT KHÁNH YÊN Từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 21 - TT KHÁNH YÊN Từ hết đất nhà Thuận Phượng - Đến hết đất nhà ông Việt Hồng | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 22 - TT KHÁNH YÊN Từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Phố Hoàng Liên - TT KHÁNH YÊN Từ nhà bà Vui Lân - Đến hết đất nhà Yến Năng | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Phố Hoàng Liên - TT KHÁNH YÊN Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Điện Biên - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất đội thi hành án - Đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Điện Biên - TT KHÁNH YÊN Từ nhà Bùi Trung Kiên - Đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nguyễn Thái Quang - TT KHÁNH YÊN Từ SN 02 - Đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Phố Thanh Niên - TT KHÁNH YÊN Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên - Đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Phố Thanh Niên - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Quang Trung 20m - Đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN Từ đất nhà ông Ninh Tính - Đến giáp đất nhà ông Báu Hồng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi - Đến đường Điện Biên | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) - Đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Túc | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 37 - TT KHÁNH YÊN Từ QL 279 - Đến hết tuyến 37 (theo quy hoạch) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 39 - TT KHÁNH YÊN Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) - Đến hết tuyến 39 | Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 183.750 | 105.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N3 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đội thi hành án dân sự - Đến giao với tuyến đường N7 | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với tuyến đường N3 - Đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung - Đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường 21-28 - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan - Đến giao với tuyến đường TC1 | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với tuyến đường D4 - Đến giao với tuyến đường TC1 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường sau nghĩa trang liệt sỹ - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện - Đến giáp đất trường mầm non Hoa Sen | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) - TT KHÁNH YÊN Từ giao với đường Khánh Yên - Đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với đường N7 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N6 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Đến điểm giao với đường Minh Đăng. | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Quang Trung 20m - Đến giao với đường N6 | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ giao với đường N6 - Đến giao với đường N4 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ giao với đường N6 - Đến giao với đường N5 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch - Đến cách đường D4 20m | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ đường D5 - Đến giao với đường N4 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Các vị trí đất còn lại của thị trấn, các TDP sản xuất nông nghiệp của thị trấn - TT KHÁNH YÊN - | Đất TM-DV đô thị | 195.000 | 97.500 | 68.250 | 40.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất Khánh Yên Thượng - Đến giáp Nhà Văn hóa TDP Nà Trang | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN Từ hết đất Nhà Văn hóa TDP Nà Trang - Đến cầu Ba Cô | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN Từ cầu Ba Cô - Đến ngõ 80, đường Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN Từ SN 82, đường Quang Trung - Đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) | Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN Từ SN 303, đường Quang Trung - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên | Đất SX-KD đô thị | 2.860.000 | 1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nà Trang - TT KHÁNH YÊN Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - Đến giao với đường QL279 | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nà Khọ - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - Đến hết nhà ông Bắc | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 67.200 | 38.400 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ SN 01, đường Khánh Yên - Đến cầu Nậm Lếch | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 672.000 | 384.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ cầu Nậm Lếch - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN Từ bến xe cũ - Đến hết SN 60, đường Bản Coóc | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 686.000 | 392.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN Từ hết SN 60 - Đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 357.000 | 204.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến cách đường Quang Trung 20m | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Trần Phú - TT KHÁNH YÊN Từ SN 02, đường Trần Phú - Đến hết SN 134, đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Minh Đăng - TT KHÁNH YÊN Từ SN 01, đường Minh Đăng - Đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Minh Đăng - TT KHÁNH YÊN Từ SN 99 đường Điện Biên - Đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nà Sầm - TT KHÁNH YÊN Từ TTGTTX - Đến giáp mương Pom Chom | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 25 - TT KHÁNH YÊN Từ nhà bà Phượng - Đến nhà ông Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 25 - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Quang Trung 20 m - Đến đất nhà Đăng Thơm | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường tuyến 25B - TT KHÁNH YÊN Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 20 - TT KHÁNH YÊN Từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 21 - TT KHÁNH YÊN Từ hết đất nhà Thuận Phượng - Đến hết đất nhà ông Việt Hồng | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 22 - TT KHÁNH YÊN Từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Phố Hoàng Liên - TT KHÁNH YÊN Từ nhà bà Vui Lân - Đến hết đất nhà Yến Năng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Phố Hoàng Liên - TT KHÁNH YÊN Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Điện Biên - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất đội thi hành án - Đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Điện Biên - TT KHÁNH YÊN Từ nhà Bùi Trung Kiên - Đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nguyễn Thái Quang - TT KHÁNH YÊN Từ SN 02 - Đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Phố Thanh Niên - TT KHÁNH YÊN Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên - Đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Phố Thanh Niên - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Quang Trung 20m - Đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN Từ đất nhà ông Ninh Tính - Đến giáp đất nhà ông Báu Hồng | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi - Đến đường Điện Biên | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 336.000 | 192.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn - TT KHÁNH YÊN Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) - Đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Túc | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 37 - TT KHÁNH YÊN Từ QL 279 - Đến hết tuyến 37 (theo quy hoạch) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến 39 - TT KHÁNH YÊN Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) - Đến hết tuyến 39 | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 147.000 | 84.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N3 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đội thi hành án dân sự - Đến giao với tuyến đường N7 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với tuyến đường N3 - Đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung - Đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được) | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường 21-28 - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan - Đến giao với tuyến đường TC1 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với tuyến đường D4 - Đến giao với tuyến đường TC1 | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường sau nghĩa trang liệt sỹ - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện - Đến giáp đất trường mầm non Hoa Sen | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) - TT KHÁNH YÊN Từ giao với đường Khánh Yên - Đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với đường N7 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N6 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ điểm giao với đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Đến điểm giao với đường Minh Đăng. | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Quang Trung 20m - Đến giao với đường N6 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ giao với đường N6 - Đến giao với đường N4 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ giao với đường N6 - Đến giao với đường N5 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch - Đến cách đường D4 20m | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ đường D5 - Đến giao với đường N4 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Các vị trí đất còn lại của thị trấn, các TDP sản xuất nông nghiệp của thị trấn - TT KHÁNH YÊN - | Đất SX-KD đô thị | 156.000 | 78.000 | 54.600 | 31.200 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Từ đầu cầu Chiềng Ken - Đến giáp đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) 25 m so với mặt đường | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Từ hết đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) - Đến hết đất ông Trần (thôn Ken 1) 25m so với mặt đường | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Từ giáp đất ông Trần (thôn Ken 1) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3, chiều sâu 25m | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3 - Đến giáp đất xã Nậm Tha, chiều sâu 25m | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú chiều sâu 25m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN Thôn Chiềng 3, Ken 2, 1 (bán kính 500m so với trung tâm xã) - | Đất ở nông thôn | 185.000 | 92.500 | 64.750 | 37.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN Chiềng 3, Ken 2, Ken 1 (ngoài bán kính 500m); các thôn Chiềng 1+2 - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ DẦN THÀNG Toàn xã - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ giáp đất ông Lương Văn Bông - Đến hết đất ông Lự Long Quân (hướng đi Dương Quỳ - Thẳm Dương) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ giáp đất ông Lự Long Quân - Đến hết đất ông Lự Quan Tư | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ giáp đất ông Lại Thế Hoàn - Đến giáp ngầm Dương Quỳ (Hướng đi Dương Quỳ - Văn Bàn) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ hết đất ông Lại Thế Hoàn - Đến giáp cầu sắt Dương Quỳ (Hướng đi xã Dần Thàng) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường) - Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ giáp đất ông Lự Quan Tư - Đến giáp đất xã Thẳm Dương | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường) - Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ ngầm Dương Quỳ - Đến hết đất ông Lý Văn Nguyên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ Các thôn Tông Pháy, thôn Tông Hốc, thôn Trung Tâm - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc - Đến ngã 3 Vằng Mục | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Đất còn lại dọc theo QL 279 từ giáp xã Làng Giàng - Đến giáp xã Dương Quỳ | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Dọc theo đường tỉnh lộ 151 - Đến ngã ba thôn 6 Thái Hòa (nhà ông Hà Văn Tự) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường M11 - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B - Đến giao với tuyến đường M4 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường M3 - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Từ điểm giao với Quốc lộ 279 - Đến giao với tuyến đường M11 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ HÒA MẠC Các vị trí còn lại thuộc khu vực trung tâm - | Đất ở nông thôn | 185.000 | 92.500 | 64.750 | 37.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ HÒA MẠC Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ cầu Nậm Lếch - Đến giáp đất nhà Thạnh Tho | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ đất nhà Thạnh Tho - Đến đất hết nhà ông Phi | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ giáp đất nhà ông Phi - Đến giáp đất xưởng 2 công ty lâm nghiệp | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ điểm giao với tuyến đường 25 - Đến km1+100 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ điểm giao với tuyến N3 - Đến giao với tuyến 7 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ Km2+770 - Đến Km8+560 | Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 77.000 | 44.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Thôn Nà Lộc, Yên Thành - | Đất ở nông thôn | 185.000 | 92.500 | 64.750 | 37.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Thôn Noỏng, Noong Dờn, Văn Tiến (Sân Bay cũ, Bản Pi cũ), Nà Thái (Bản Thuông, cũ) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Văn Bàn - Liêm Phú (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ ngầm suối Đao - Đến giáp đất trạm xá xã | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ trạm xá xã - Đến hết đất nhà ông Vui Lan | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giáp đất nhà ông Vui Lan - Đến giáp đất nhà bà Nga | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ đất nhà bà Nga - Đến hết đất nhà nhà Miên Thảo | Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 227.500 | 130.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ cách ngã ba đi Chiềng Ken 20m - Đến hết đất trường cấp 3 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giáp đất trường cấp 3 - Đến hết đất nhà ông Thanh Dinh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giáp đất nhà ông Thanh Dinh - Đến đầu cầu Chiềng Ken | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D7 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Đối diện trạm y tế xã (từ nhà bà Hoàng Thị Phượng) - Đến giáp đường huyện lộ 51 (đoạn đường từ xã Khánh Yên Hạ đi xã Chiềng Ken) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường KH5 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giao với đường D7 - Đến giao với đường KH7 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường KH4 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giao với đường KH5 - Đến giao với đường KH7 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Thôn Độc Lập, Pắc Xung, Bô, Bô 1, Xuân Khánh (các thửa đất nằm tiếp giáp hai bên đường tỉnh lộ 151B và HL 51 sâu vào 30 m) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG Dọc hai bên đường TL151B sâu vào 100m - Đến đường vào Pá Van, thôn Trung Tâm | Đất ở nông thôn | 185.000 | 92.500 | 64.750 | 37.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG Dọc hai bên đường tỉnh lộ 151B sâu vào 100m từ đường vào Pá Van - Đến giáp đất xã Khánh Yên Hạ | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ giáp thị trấn Khánh Yên (nhà Sự Mỵ) - Đến hết Công an huyện | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ Công an huyện - Đến suối cạn (cống qua đường) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ suối cạn - Đến hết đất UBND xã Làng Giàng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng - Đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường K1 - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - Đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - Đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khuổi Bốc - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ công an huyện - Đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan | Đất ở nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N2 - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ điểm giao với tuyến đường N4 - Đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ LÀNG GIÀNG Thôn Hô Phai, Nà Bay - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ LÀNG GIÀNG Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ Từ giáp đất sân vận động (đất ông Vũ Văn Đan) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Văn Bàn |
HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) - Đến Ngầm suối Nhù Đồng Qua | Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 133.000 | 76.000 |
| Huyện Văn Bàn |
HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ Từ ngã ba thôn Ỏ - Đến Ngã Ba thôn Giằng | Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 133.000 | 76.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ LIÊM PHÚ Các vị trí đất còn lại thuộc khu vực Trung tâm xã bán kính 500 mét nhập từ 02 đoạn: Các vị trí còn lại trên đường HL 51 (từ hành lang ATGT - Đến 40m); Các vị trí còn lại Bản Giằng, Bản Ỏ | Đất ở nông thôn | 185.000 | 92.500 | 64.750 | 37.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ LIÊM PHÚ Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương (nhà ông Sầm Văn Cương) - Đến ngã 3 đi bản Dốc Lượn (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương - Đến hết trường tiểu học Minh Lương (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG Từ ngã 3 đi bản Dốc Lượn - Đến khe Huổi Vàng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG Từ trường Tiểu học xã Minh Lương - Đến ngã 3 Minh Chiềng (hộ ông Đinh Danh Thiết) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG Từ hết đất ông Đinh Danh Thiết - Đến giáp cầu Nậm Mu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG Từ TL 151B - Đến đầu cầu treo | Đất ở nông thôn | 385.000 | 192.500 | 134.750 | 77.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG Từ Km9+650 - Đến Km15+300 | Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 77.000 | 44.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHÀY Tính từ hành lang đường vào bên trong 20m chiều sâu, từ nhà ông Vàng A Lê - Đến hết đất nhà ông Vàng A Tòng thuộc thôn Hòm Dưới | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHÀY Các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM MẢ Toàn xã - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM THA Từ UBND xã - Đến nhà thổ công Khe Coóc; từ UNBD xã đến ngã 3 thôn Khe Tào | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM THA Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM XÂY Toàn xã - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM XÉ Thôn Tu Hạ - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM XÉ Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY Từ trạm biến áp thôn Khổi Nghè - Đến hết trường THCS; từ KM 101 (QL279) đến cây xăng Quý Xa; từ KM 39 + 230m TL 151 (nhà ông Phạm Văn Hạnh) đến giáp đường 279 | Đất ở nông thôn | 185.000 | 92.500 | 64.750 | 37.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY Từ KM 99 + 900m (nhà ông Liệu) (QL279) - Đến KM 100 + 800m QL 279 (ông Đặng Văn Ton) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ giao với đường QL279 - Đến Km2+00 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY Từ Km2+00 - Đến Km2+770 | Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 77.000 | 44.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ giáp đất đầu cầu Bảo Hà - Đến hết cây xăng | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ giáp cây xăng (ông Côn) - Đến giáp đất Tân Thượng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường tỉnh lộ 151 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m ven 2 bên đường) Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 - Đến hết đất UBND xã Tân An | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường M4 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Tính từ QL 279 vào 20m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường đi bến phà cũ - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ đất nhà Huân Tính - Đến hết đất nhà Lan Nhất tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 595.000 | 340.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường TA1 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ điểm giao với quốc lộ 279 - Đến giáp gầm cầu Bảo Hà | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường TA2 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ điểm giao với quốc lộ 279 - Đến giao với tuyến đường TA1 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 - Khu vực 2 - XÃ TÂN AN Tỉnh lộ 151 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bền đường từ nhà ông Đạt - Đến hết đất nhà ông Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1 | Đất ở nông thôn | 185.000 | 92.500 | 64.750 | 37.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 - Khu vực 2 - XÃ TÂN AN Từ chỉ giới xây dựng vào 100m về hai bên đường từ giáp đất nhà Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1 - Đến giáp ranh với đất Yên Bái | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ TÂN AN Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG Từ ranh giới Tân An - Tân Thượng - Đến giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG Từ giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến hết đất cây xăng Phúc Bình | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG Từ cây xăng Phúc Bình - Đến giáp đất công ty Vinh Quang Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG Từ hết đất công ty Vinh Quang Thịnh - Đến giáp đất xã Sơn Thủy | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151C - Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG Giáp QL 279 - Đến trường trung học cơ sở Tân Thượng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
QL 279 (từ hành lang ATGT đến 50m) - Khu vực 2 - XÃ THẨM DƯƠNG Bản Thẳm (ven QL279) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ THẨM DƯƠNG Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ ngầm Phú Hưng - Đến giáp đất ông Mai Văn Ba | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ hết đất ông Mai Văn Ba - Đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ cổng làng văn hóa thôn Bất 2 - Đến ngầm Nậm Mả | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ Ngầm Nậm Mả - Đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT - Đến Trạm Kiểm Lâm | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ hết đất Trạm kiểm lâm - Đến ngầm suối Nậm Mu | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giáp ngầm suối Nậm Mu - Đến hết đất nhà ông Lợi | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ cách đường TL151 20m - Đến giao với tuyến D10 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giao với tuyến D10 - Đến giao tuyến D12 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giao tuyến D12 - Đến đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) - Đến giao TL162 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường đi vào UBND cũ xã Võ Lao - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Đoạn giáp TL 151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 - Đến mét thứ 40 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường B1 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 - Đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường T2 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ điểm giao với tuyến đường B1 - Đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ Ngã Ba Vinh - Đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giáp trường Mầm Non số 2 Võ Lao - Đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường B7 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, - Đến giáp trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ Km8+560 - Đến Km9+650 | Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 77.000 | 44.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ Km 15+300 - Đến giáp đất Bảo Thắng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 - Đến giao với tuyến B1 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường D6 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 - Đến giao với tuyến B1 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO Đoạn từ nhà ông Lợi - Đến địa giới Võ Lao - Sơn Thủy | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường đi Thác Mẹt - Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO đoạn từ giáp tỉnh lộ 151 - Đến nhà ông Hành | Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO Các vị trí đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Từ đầu cầu Chiềng Ken - Đến giáp đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) 25 m so với mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Từ hết đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) - Đến hết đất ông Trần (thôn Ken 1) 25m so với mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Từ giáp đất ông Trần (thôn Ken 1) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3, chiều sâu 25m | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3 - Đến giáp đất xã Nậm Tha, chiều sâu 25m | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú chiều sâu 25m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN Thôn Chiềng 3, Ken 2, 1 (bán kính 500m so với trung tâm xã) - | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN Chiềng 3, Ken 2, Ken 1 (ngoài bán kính 500m); các thôn Chiềng 1+2 - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ DẦN THÀNG Toàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ giáp đất ông Lương Văn Bông - Đến hết đất ông Lự Long Quân (hướng đi Dương Quỳ - Thẳm Dương) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ giáp đất ông Lự Long Quân - Đến hết đất ông Lự Quan Tư | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ giáp đất ông Lại Thế Hoàn - Đến giáp ngầm Dương Quỳ (Hướng đi Dương Quỳ - Văn Bàn) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ hết đất ông Lại Thế Hoàn - Đến giáp cầu sắt Dương Quỳ (Hướng đi xã Dần Thàng) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường) - Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ giáp đất ông Lự Quan Tư - Đến giáp đất xã Thẳm Dương | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường) - Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ ngầm Dương Quỳ - Đến hết đất ông Lý Văn Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ Các thôn Tông Pháy, thôn Tông Hốc, thôn Trung Tâm - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc - Đến ngã 3 Vằng Mục | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Văn Bàn |
QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Đất còn lại dọc theo QL 279 từ giáp xã Làng Giàng - Đến giáp xã Dương Quỳ | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Dọc theo đường tỉnh lộ 151 - Đến ngã ba thôn 6 Thái Hòa (nhà ông Hà Văn Tự) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường M11 - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B - Đến giao với tuyến đường M4 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường M3 - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Từ điểm giao với Quốc lộ 279 - Đến giao với tuyến đường M11 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ HÒA MẠC Các vị trí còn lại thuộc khu vực trung tâm - | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ HÒA MẠC Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ cầu Nậm Lếch - Đến giáp đất nhà Thạnh Tho | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ đất nhà Thạnh Tho - Đến đất hết nhà ông Phi | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ giáp đất nhà ông Phi - Đến giáp đất xưởng 2 công ty lâm nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ điểm giao với tuyến đường 25 - Đến km1+100 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ điểm giao với tuyến N3 - Đến giao với tuyến 7 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ Km2+770 - Đến Km8+560 | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 30.800 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Thôn Nà Lộc, Yên Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Thôn Noỏng, Noong Dờn, Văn Tiến (Sân Bay cũ, Bản Pi cũ), Nà Thái (Bản Thuông, cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Văn Bàn - Liêm Phú (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ ngầm suối Đao - Đến giáp đất trạm xá xã | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ trạm xá xã - Đến hết đất nhà ông Vui Lan | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giáp đất nhà ông Vui Lan - Đến giáp đất nhà bà Nga | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ đất nhà bà Nga - Đến hết đất nhà nhà Miên Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 130.000 | 91.000 | 52.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ cách ngã ba đi Chiềng Ken 20m - Đến hết đất trường cấp 3 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giáp đất trường cấp 3 - Đến hết đất nhà ông Thanh Dinh | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giáp đất nhà ông Thanh Dinh - Đến đầu cầu Chiềng Ken | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D7 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Đối diện trạm y tế xã (từ nhà bà Hoàng Thị Phượng) - Đến giáp đường huyện lộ 51 (đoạn đường từ xã Khánh Yên Hạ đi xã Chiềng Ken) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường KH5 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giao với đường D7 - Đến giao với đường KH7 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường KH4 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giao với đường KH5 - Đến giao với đường KH7 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Thôn Độc Lập, Pắc Xung, Bô, Bô 1, Xuân Khánh (các thửa đất nằm tiếp giáp hai bên đường tỉnh lộ 151B và HL 51 sâu vào 30 m) - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG Dọc hai bên đường TL151B sâu vào 100m - Đến đường vào Pá Van, thôn Trung Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG Dọc hai bên đường tỉnh lộ 151B sâu vào 100m từ đường vào Pá Van - Đến giáp đất xã Khánh Yên Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ giáp thị trấn Khánh Yên (nhà Sự Mỵ) - Đến hết Công an huyện | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ Công an huyện - Đến suối cạn (cống qua đường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ suối cạn - Đến hết đất UBND xã Làng Giàng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng - Đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường K1 - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - Đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 336.000 | 192.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - Đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 336.000 | 192.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khuổi Bốc - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ công an huyện - Đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 39.200 | 22.400 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N2 - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ điểm giao với tuyến đường N4 - Đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ LÀNG GIÀNG Thôn Hô Phai, Nà Bay - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ LÀNG GIÀNG Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ Từ giáp đất sân vận động (đất ông Vũ Văn Đan) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Văn Bàn |
HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) - Đến Ngầm suối Nhù Đồng Qua | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 53.200 | 30.400 |
| Huyện Văn Bàn |
HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ Từ ngã ba thôn Ỏ - Đến Ngã Ba thôn Giằng | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 53.200 | 30.400 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ LIÊM PHÚ Các vị trí đất còn lại thuộc khu vực Trung tâm xã bán kính 500 mét nhập từ 02 đoạn: Các vị trí còn lại trên đường HL 51 (từ hành lang ATGT - Đến 40m); Các vị trí còn lại Bản Giằng, Bản Ỏ | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ LIÊM PHÚ Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương (nhà ông Sầm Văn Cương) - Đến ngã 3 đi bản Dốc Lượn (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương - Đến hết trường tiểu học Minh Lương (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG Từ ngã 3 đi bản Dốc Lượn - Đến khe Huổi Vàng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG Từ trường Tiểu học xã Minh Lương - Đến ngã 3 Minh Chiềng (hộ ông Đinh Danh Thiết) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG Từ hết đất ông Đinh Danh Thiết - Đến giáp cầu Nậm Mu | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG Từ TL 151B - Đến đầu cầu treo | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 77.000 | 53.900 | 30.800 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG Từ Km9+650 - Đến Km15+300 | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 30.800 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHÀY Tính từ hành lang đường vào bên trong 20m chiều sâu, từ nhà ông Vàng A Lê - Đến hết đất nhà ông Vàng A Tòng thuộc thôn Hòm Dưới | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHÀY Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM MẢ Toàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM THA Từ UBND xã - Đến nhà thổ công Khe Coóc; từ UNBD xã đến ngã 3 thôn Khe Tào | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM THA Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM XÂY Toàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM XÉ Thôn Tu Hạ - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM XÉ Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY Từ trạm biến áp thôn Khổi Nghè - Đến hết trường THCS; từ KM 101 (QL279) đến cây xăng Quý Xa; từ KM 39 + 230m TL 151 (nhà ông Phạm Văn Hạnh) đến giáp đường 279 | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY Từ KM 99 + 900m (nhà ông Liệu) (QL279) - Đến KM 100 + 800m QL 279 (ông Đặng Văn Ton) | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ giao với đường QL279 - Đến Km2+00 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 50.000 | 35.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY Từ Km2+00 - Đến Km2+770 | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 30.800 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ giáp đất đầu cầu Bảo Hà - Đến hết cây xăng | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ giáp cây xăng (ông Côn) - Đến giáp đất Tân Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường tỉnh lộ 151 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m ven 2 bên đường) Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 - Đến hết đất UBND xã Tân An | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường M4 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Tính từ QL 279 vào 20m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường đi bến phà cũ - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ đất nhà Huân Tính - Đến hết đất nhà Lan Nhất tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 340.000 | 238.000 | 136.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường TA1 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ điểm giao với quốc lộ 279 - Đến giáp gầm cầu Bảo Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường TA2 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ điểm giao với quốc lộ 279 - Đến giao với tuyến đường TA1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 - Khu vực 2 - XÃ TÂN AN Tỉnh lộ 151 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bền đường từ nhà ông Đạt - Đến hết đất nhà ông Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1 | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 - Khu vực 2 - XÃ TÂN AN Từ chỉ giới xây dựng vào 100m về hai bên đường từ giáp đất nhà Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1 - Đến giáp ranh với đất Yên Bái | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ TÂN AN Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG Từ ranh giới Tân An - Tân Thượng - Đến giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG Từ giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến hết đất cây xăng Phúc Bình | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG Từ cây xăng Phúc Bình - Đến giáp đất công ty Vinh Quang Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG Từ hết đất công ty Vinh Quang Thịnh - Đến giáp đất xã Sơn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151C - Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG Giáp QL 279 - Đến trường trung học cơ sở Tân Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
QL 279 (từ hành lang ATGT đến 50m) - Khu vực 2 - XÃ THẨM DƯƠNG Bản Thẳm (ven QL279) - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ THẨM DƯƠNG Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ ngầm Phú Hưng - Đến giáp đất ông Mai Văn Ba | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ hết đất ông Mai Văn Ba - Đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ cổng làng văn hóa thôn Bất 2 - Đến ngầm Nậm Mả | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ Ngầm Nậm Mả - Đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT - Đến Trạm Kiểm Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ hết đất Trạm kiểm lâm - Đến ngầm suối Nậm Mu | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giáp ngầm suối Nậm Mu - Đến hết đất nhà ông Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 294.000 | 168.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ cách đường TL151 20m - Đến giao với tuyến D10 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giao với tuyến D10 - Đến giao tuyến D12 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giao tuyến D12 - Đến đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) - Đến giao TL162 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường đi vào UBND cũ xã Võ Lao - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Đoạn giáp TL 151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 - Đến mét thứ 40 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường B1 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 - Đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường T2 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ điểm giao với tuyến đường B1 - Đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ Ngã Ba Vinh - Đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giáp trường Mầm Non số 2 Võ Lao - Đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường B7 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, - Đến giáp trụ sở UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ Km8+560 - Đến Km9+650 | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 30.800 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ Km 15+300 - Đến giáp đất Bảo Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 50.000 | 35.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 - Đến giao với tuyến B1 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường D6 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 - Đến giao với tuyến B1 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO Đoạn từ nhà ông Lợi - Đến địa giới Võ Lao - Sơn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường đi Thác Mẹt - Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO đoạn từ giáp tỉnh lộ 151 - Đến nhà ông Hành | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Từ đầu cầu Chiềng Ken - Đến giáp đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) 25 m so với mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Từ hết đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) - Đến hết đất ông Trần (thôn Ken 1) 25m so với mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Từ giáp đất ông Trần (thôn Ken 1) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3, chiều sâu 25m | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3 - Đến giáp đất xã Nậm Tha, chiều sâu 25m | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú - Khu vực 1 - XÃ CHIỀNG KEN Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú chiều sâu 25m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN Thôn Chiềng 3, Ken 2, 1 (bán kính 500m so với trung tâm xã) - | Đất SX-KD nông thôn | 55.500 | 27.750 | 19.425 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN Chiềng 3, Ken 2, Ken 1 (ngoài bán kính 500m); các thôn Chiềng 1+2 - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ CHIỀNG KEN Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ DẦN THÀNG Toàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ giáp đất ông Lương Văn Bông - Đến hết đất ông Lự Long Quân (hướng đi Dương Quỳ - Thẳm Dương) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ giáp đất ông Lự Long Quân - Đến hết đất ông Lự Quan Tư | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ giáp đất ông Lại Thế Hoàn - Đến giáp ngầm Dương Quỳ (Hướng đi Dương Quỳ - Văn Bàn) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ hết đất ông Lại Thế Hoàn - Đến giáp cầu sắt Dương Quỳ (Hướng đi xã Dần Thàng) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường) - Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ giáp đất ông Lự Quan Tư - Đến giáp đất xã Thẳm Dương | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường) - Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ Từ ngầm Dương Quỳ - Đến hết đất ông Lý Văn Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ Các thôn Tông Pháy, thôn Tông Hốc, thôn Trung Tâm - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ DƯƠNG QUỲ Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc - Đến ngã 3 Vằng Mục | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Văn Bàn |
QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Đất còn lại dọc theo QL 279 từ giáp xã Làng Giàng - Đến giáp xã Dương Quỳ | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Dọc theo đường tỉnh lộ 151 - Đến ngã ba thôn 6 Thái Hòa (nhà ông Hà Văn Tự) | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường M11 - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B - Đến giao với tuyến đường M4 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường M3 - Khu vực 1 - XÃ HÒA MẠC Từ điểm giao với Quốc lộ 279 - Đến giao với tuyến đường M11 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ HÒA MẠC Các vị trí còn lại thuộc khu vực trung tâm - | Đất SX-KD nông thôn | 55.500 | 27.750 | 19.425 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ HÒA MẠC Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ cầu Nậm Lếch - Đến giáp đất nhà Thạnh Tho | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ đất nhà Thạnh Tho - Đến đất hết nhà ông Phi | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Thượng - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ giáp đất nhà ông Phi - Đến giáp đất xưởng 2 công ty lâm nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ điểm giao với tuyến đường 25 - Đến km1+100 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ điểm giao với tuyến N3 - Đến giao với tuyến 7 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Từ Km2+770 - Đến Km8+560 | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Thôn Nà Lộc, Yên Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 55.500 | 27.750 | 19.425 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Thôn Noỏng, Noong Dờn, Văn Tiến (Sân Bay cũ, Bản Pi cũ), Nà Thái (Bản Thuông, cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Văn Bàn - Liêm Phú (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ ngầm suối Đao - Đến giáp đất trạm xá xã | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ trạm xá xã - Đến hết đất nhà ông Vui Lan | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giáp đất nhà ông Vui Lan - Đến giáp đất nhà bà Nga | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Trung tâm xã Khánh Yên Hạ - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ đất nhà bà Nga - Đến hết đất nhà nhà Miên Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 97.500 | 68.250 | 39.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ cách ngã ba đi Chiềng Ken 20m - Đến hết đất trường cấp 3 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giáp đất trường cấp 3 - Đến hết đất nhà ông Thanh Dinh | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giáp đất nhà ông Thanh Dinh - Đến đầu cầu Chiềng Ken | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường D7 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Đối diện trạm y tế xã (từ nhà bà Hoàng Thị Phượng) - Đến giáp đường huyện lộ 51 (đoạn đường từ xã Khánh Yên Hạ đi xã Chiềng Ken) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường KH5 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giao với đường D7 - Đến giao với đường KH7 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường KH4 - Khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Từ giao với đường KH5 - Đến giao với đường KH7 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Thôn Độc Lập, Pắc Xung, Bô, Bô 1, Xuân Khánh (các thửa đất nằm tiếp giáp hai bên đường tỉnh lộ 151B và HL 51 sâu vào 30 m) - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN HẠ Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG Dọc hai bên đường TL151B sâu vào 100m - Đến đường vào Pá Van, thôn Trung Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 55.500 | 27.750 | 19.425 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - khu vực 1 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG Dọc hai bên đường tỉnh lộ 151B sâu vào 100m từ đường vào Pá Van - Đến giáp đất xã Khánh Yên Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ KHÁNH YÊN TRUNG Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ giáp thị trấn Khánh Yên (nhà Sự Mỵ) - Đến hết Công an huyện | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ Công an huyện - Đến suối cạn (cống qua đường) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ suối cạn - Đến hết đất UBND xã Làng Giàng | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng - Đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường K1 - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - Đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - Đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khuổi Bốc - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ công an huyện - Đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 16.800 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường N2 - Khu vực 1 - XÃ LÀNG GIÀNG Từ điểm giao với tuyến đường N4 - Đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ LÀNG GIÀNG Thôn Hô Phai, Nà Bay - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ LÀNG GIÀNG Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ Từ giáp đất sân vận động (đất ông Vũ Văn Đan) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Văn Bàn |
HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) - Đến Ngầm suối Nhù Đồng Qua | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 39.900 | 22.800 |
| Huyện Văn Bàn |
HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) - Khu vực 1 - XÃ LIÊM PHÚ Từ ngã ba thôn Ỏ - Đến Ngã Ba thôn Giằng | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 39.900 | 22.800 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ LIÊM PHÚ Các vị trí đất còn lại thuộc khu vực Trung tâm xã bán kính 500 mét nhập từ 02 đoạn: Các vị trí còn lại trên đường HL 51 (từ hành lang ATGT - Đến 40m); Các vị trí còn lại Bản Giằng, Bản Ỏ | Đất SX-KD nông thôn | 55.500 | 27.750 | 19.425 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ LIÊM PHÚ Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương (nhà ông Sầm Văn Cương) - Đến ngã 3 đi bản Dốc Lượn (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương - Đến hết trường tiểu học Minh Lương (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ MINH LƯƠNG Từ ngã 3 đi bản Dốc Lượn - Đến khe Huổi Vàng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG Từ trường Tiểu học xã Minh Lương - Đến ngã 3 Minh Chiềng (hộ ông Đinh Danh Thiết) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG Từ hết đất ông Đinh Danh Thiết - Đến giáp cầu Nậm Mu | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ MINH LƯƠNG Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG Từ TL 151B - Đến đầu cầu treo | Đất SX-KD nông thôn | 115.500 | 57.750 | 40.425 | 23.100 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG Từ Km9+650 - Đến Km15+300 | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM DẠNG Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHÀY Tính từ hành lang đường vào bên trong 20m chiều sâu, từ nhà ông Vàng A Lê - Đến hết đất nhà ông Vàng A Tòng thuộc thôn Hòm Dưới | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHÀY Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM MẢ Toàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM THA Từ UBND xã - Đến nhà thổ công Khe Coóc; từ UNBD xã đến ngã 3 thôn Khe Tào | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM THA Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM XÂY Toàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM XÉ Thôn Tu Hạ - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ NẬM XÉ Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY Từ trạm biến áp thôn Khổi Nghè - Đến hết trường THCS; từ KM 101 (QL279) đến cây xăng Quý Xa; từ KM 39 + 230m TL 151 (nhà ông Phạm Văn Hạnh) đến giáp đường 279 | Đất SX-KD nông thôn | 55.500 | 27.750 | 19.425 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY Từ KM 99 + 900m (nhà ông Liệu) (QL279) - Đến KM 100 + 800m QL 279 (ông Đặng Văn Ton) | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ giao với đường QL279 - Đến Km2+00 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ SƠN THỦY Từ Km2+00 - Đến Km2+770 | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ giáp đất đầu cầu Bảo Hà - Đến hết cây xăng | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ giáp cây xăng (ông Côn) - Đến giáp đất Tân Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường tỉnh lộ 151 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m ven 2 bên đường) Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 - Đến hết đất UBND xã Tân An | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường M4 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Tính từ QL 279 vào 20m - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường đi bến phà cũ - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ đất nhà Huân Tính - Đến hết đất nhà Lan Nhất tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 178.500 | 102.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường TA1 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ điểm giao với quốc lộ 279 - Đến giáp gầm cầu Bảo Hà | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường TA2 - Khu vực 1 - XÃ TÂN AN Từ điểm giao với quốc lộ 279 - Đến giao với tuyến đường TA1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 - Khu vực 2 - XÃ TÂN AN Tỉnh lộ 151 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bền đường từ nhà ông Đạt - Đến hết đất nhà ông Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1 | Đất SX-KD nông thôn | 55.500 | 27.750 | 19.425 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 - Khu vực 2 - XÃ TÂN AN Từ chỉ giới xây dựng vào 100m về hai bên đường từ giáp đất nhà Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1 - Đến giáp ranh với đất Yên Bái | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ TÂN AN Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG Từ ranh giới Tân An - Tân Thượng - Đến giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 472.500 | 270.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG Từ giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến hết đất cây xăng Phúc Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN THƯỢNG Từ cây xăng Phúc Bình - Đến giáp đất công ty Vinh Quang Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Quốc lộ 279 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường - Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG Từ hết đất công ty Vinh Quang Thịnh - Đến giáp đất xã Sơn Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151C - Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG Giáp QL 279 - Đến trường trung học cơ sở Tân Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ TÂN THƯỢNG Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
QL 279 (từ hành lang ATGT đến 50m) - Khu vực 2 - XÃ THẨM DƯƠNG Bản Thẳm (ven QL279) - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ THẨM DƯƠNG Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ ngầm Phú Hưng - Đến giáp đất ông Mai Văn Ba | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ hết đất ông Mai Văn Ba - Đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ cổng làng văn hóa thôn Bất 2 - Đến ngầm Nậm Mả | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ Ngầm Nậm Mả - Đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 378.000 | 216.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT - Đến Trạm Kiểm Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ hết đất Trạm kiểm lâm - Đến ngầm suối Nậm Mu | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 378.000 | 216.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giáp ngầm suối Nậm Mu - Đến hết đất nhà ông Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 220.500 | 126.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ cách đường TL151 20m - Đến giao với tuyến D10 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giao với tuyến D10 - Đến giao tuyến D12 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giao tuyến D12 - Đến đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường kết nối TL151 với TL 162 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) - Đến giao TL162 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường đi vào UBND cũ xã Võ Lao - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Đoạn giáp TL 151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 - Đến mét thứ 40 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường B1 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 - Đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường T2 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ điểm giao với tuyến đường B1 - Đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ Ngã Ba Vinh - Đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giáp trường Mầm Non số 2 Võ Lao - Đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường B7 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, - Đến giáp trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ Km8+560 - Đến Km9+650 | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ Km 15+300 - Đến giáp đất Bảo Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 - Đến giao với tuyến B1 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Tuyến đường D6 - Khu vực 1 - XÃ VÕ LAO Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 - Đến giao với tuyến B1 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO Đoạn từ nhà ông Lợi - Đến địa giới Võ Lao - Sơn Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường đi Thác Mẹt - Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO đoạn từ giáp tỉnh lộ 151 - Đến nhà ông Hành | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Khu vực 2 - XÃ VÕ LAO Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 40.500 | 20.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Thị Trấn Khánh Yên - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Chiềng Ken - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Dần Thàng - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Dương Quỳ - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Hòa Mạc - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Hạ - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Thượng - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Trung - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Làng Giàng - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Liêm Phú - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Minh Lương - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Chầy - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Dạng - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Mả - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Tha - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Xây - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Xé - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Sơn Thủy - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Tân An - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Tân Thượng - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Thẩm Dương - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Võ Lao - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Thị Trấn Khánh Yên - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Chiềng Ken - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Dần Thàng - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Dương Quỳ - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Hòa Mạc - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Hạ - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Làng Giàng - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Liêm Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Minh Lương - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Chầy - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Dạng - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Mả - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Tha - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Xây - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Xé - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Sơn Thủy - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Tân An - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Tân Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Thẩm Dương - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Võ Lao - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Thị Trấn Khánh Yên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Chiềng Ken - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Dần Thàng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Dương Quỳ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Hòa Mạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Hạ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Làng Giàng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Liêm Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Minh Lương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Chầy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Dạng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Mả - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Tha - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Xây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Xé - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Sơn Thủy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Tân An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Tân Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Thẩm Dương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Võ Lao - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Thị Trấn Khánh Yên - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Chiềng Ken - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Dần Thàng - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Dương Quỳ - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Hòa Mạc - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Hạ - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Làng Giàng - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Liêm Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Minh Lương - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Chầy - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Dạng - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Mả - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Tha - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Xây - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Xé - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Sơn Thủy - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Tân An - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Tân Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Thẩm Dương - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Võ Lao - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Thị Trấn Khánh Yên - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Chiềng Ken - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Dần Thàng - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Dương Quỳ - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Hòa Mạc - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Hạ - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Thượng - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Khánh Yên Trung - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Làng Giàng - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Liêm Phú - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Minh Lương - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Chầy - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Dạng - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Mả - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Tha - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Xây - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Nậm Xé - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Sơn Thủy - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Tân An - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Tân Thượng - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Thẩm Dương - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Văn Bàn |
Xã Võ Lao - | Đất rừng sản xuất | 8.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất Khánh Yên Thượng - Đến giáp Nhà Văn hóa TDP Nà Trang | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường QL 279 - TT KHÁNH YÊN Từ hết đất Nhà Văn hóa TDP Nà Trang - Đến cầu Ba Cô | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN Từ cầu Ba Cô - Đến ngõ 80, đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN Từ SN 82, đường Quang Trung - Đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Quang Trung - TT KHÁNH YÊN Từ SN 303, đường Quang Trung - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên | Đất ở đô thị | 7.150.000 | 3.575.000 | 2.502.500 | 1.430.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nà Trang - TT KHÁNH YÊN Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - Đến giao với đường QL279 | Đất ở đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Nà Khọ - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - Đến hết nhà ông Bắc | Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ SN 01, đường Khánh Yên - Đến cầu Nậm Lếch | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Khánh Yên - TT KHÁNH YÊN Từ cầu Nậm Lếch - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN Từ bến xe cũ - Đến hết SN 60, đường Bản Coóc | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Bản Coóc - TT KHÁNH YÊN Từ hết SN 60 - Đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật | Đất ở đô thị | 2.550.000 | 1.275.000 | 892.500 | 510.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - Đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Gia Lan - TT KHÁNH YÊN Từ cách đường Trần Phú 20m - Đến cách đường Quang Trung 20m | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Huyện Văn Bàn |
Đường Trần Phú - TT KHÁNH YÊN Từ SN 02, đường Trần Phú - Đến hết SN 134, đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
