• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Văn Lâm năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Văn Lâm

Bảng giá đất huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Văn Lâm năm 2025

Khu vực: huyện Văn Lâm.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 14.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Văn Lâm Đường ĐH 18 thuộc địa phận thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị10.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường từ UBND thị trấn Như Quỳnh đến cầu Ngọc Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
UBND thị trấn - Giao đường ĐH.19
Đất ở đô thị6.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Giao đường tỉnh 385 - Giao Quốc lộ 5 A
Đất ở đô thị13.000.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư phía giáp đường tàu - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Đoạn đường Quốc lộ 5A - Khu địa chất
Đất ở đô thị8.000.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư phố Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Giáp đường lai lên quốc lộ 5A -
Đất ở đô thị14.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 từ 240 đến Cầu Sắt chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Cầu Như Quỳnh - Bưu Điện
Đất ở đô thị12.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Bưu Điện - Cầu vượt Như Quỳnh
Đất ở đô thị10.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Từ 240 - Đến cầu Sắt Như Quỳnh
Đất ở đô thị10.000.000000
Huyện Văn Lâm Quốc lộ 5A - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Giáp thành phố Hà Nội - Cầu vượt Như Quỳnh
Đất ở đô thị10.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị7.500.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị8.100.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị5.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH.11 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị5.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị8.500.000000
Huyện Văn Lâm ĐH.19 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Từ Quốc lộ 5A - Ngã ba rẽ đền Ỷ Lan
Đất ở đô thị10.000.000000
Huyện Văn Lâm ĐH.19 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị3.700.000000
Huyện Văn Lâm Từ Cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Từ cầu chui -
Đất ở đô thị12.000.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư Cầu Chui - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Phía đông đường lên QL 5A -
Đất ở đô thị14.000.000000
Huyện Văn Lâm Trung tâm thương mại và nhà ở Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị5.000.000000
Huyện Văn Lâm Trung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị5.000.000000
Huyện Văn Lâm Khu đô thị Cao Hà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị5.000.000000
Huyện Văn Lâm Khu đô thị Công ty cổ phần xây dựng công trình 1 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị5.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị8.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị6.800.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị4.500.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị2.500.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt
-
Đất ở đô thị800.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH 18 thuộc địa phận thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị5.400.000000
Huyện Văn Lâm Đường từ UBND thị trấn Như Quỳnh đến cầu Ngọc Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
UBND thị trấn - Giao đường ĐH.19
Đất TM-DV đô thị5.400.000000
Huyện Văn Lâm Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Giao đường tỉnh 385 - Giao Quốc lộ 5 A
Đất TM-DV đô thị4.500.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư phía giáp đường tàu - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Đoạn đường Quốc lộ 5A - Khu địa chất
Đất TM-DV đô thị2.600.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư phố Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Giáp đường lai lên quốc lộ 5A -
Đất TM-DV đô thị2.600.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Cầu Như Quỳnh - Bưu Điện
Đất TM-DV đô thị5.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị4.000.000000
Huyện Văn Lâm Quốc lộ 5A - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Giáp thành phố Hà Nội - Cầu vượt Như Quỳnh
Đất TM-DV đô thị4.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 phía đường tầu (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị2.300.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị2.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường 385 (đường 19 cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị2.300.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị2.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH.11 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị2.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị3.000.000000
Huyện Văn Lâm ĐH.19 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị1.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường Cầu Chui - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị2.200.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư Cầu Chui - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị2.200.000000
Huyện Văn Lâm Trung tâm thương mại và nhà ở Như quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị2.300.000000
Huyện Văn Lâm Trung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị2.300.000000
Huyện Văn Lâm Khu đô thị Cao Hà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị2.300.000000
Huyện Văn Lâm Khu đô thị Công ty cổ phần xây dựng công trình 1 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị2.300.000000
Huyện Văn Lâm Đường có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị2.300.000000
Huyện Văn Lâm Đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị1.900.000000
Huyện Văn Lâm Các vị trí còn lại - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000000
Huyện Văn Lâm Ven quốc lộ - Huyện Văn Lâm
-
Đất SX-KD đô thị2.400.000000
Huyện Văn Lâm Ven đường tỉnh - Huyện Văn Lâm
-
Đất SX-KD đô thị1.800.000000
Huyện Văn Lâm Ven đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m - Huyện Văn Lâm
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000000
Huyện Văn Lâm Các vị trí còn lại - Huyện Văn Lâm
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH 18 - Xã Tân Quang
Tiếp giáp TT Như Quỳnh - UBND xã Tân Quang
Đất ở nông thôn12.100.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH 18 - Xã Tân Quang
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn11.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang) - Xã Tân Quang
Đường huyện 10 - Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD
Đất ở nông thôn8.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 phía đường tầu - Xã Tân Quang
-
Đất ở nông thôn7.300.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 10 - Xã Tân Quang
Giao đường tỉnh 385 - Kênh C1
Đất ở nông thôn7.300.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 10 - Xã Tân Quang
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.700.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 20 - Xã Tân Quang
-
Đất ở nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Quang
-
Đất ở nông thôn6.100.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Quang
-
Đất ở nông thôn4.900.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Tân Quang
-
Đất ở nông thôn3.700.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Tân Quang
-
Đất ở nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tân Quang
-
Đất ở nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tân Quang
-
Đất ở nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Quốc lộ 5A - Xã Trưng Trắc
-
Đất ở nông thôn9.700.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 17 - Xã Trưng Trắc
-
Đất ở nông thôn6.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 376 (Đường 200 cũ) - Xã Trưng Trắc
-
Đất ở nông thôn4.900.000000
Huyện Văn Lâm Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trưng Trắc) - Xã Trưng Trắc
Quốc lộ 5A - Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD
Đất ở nông thôn4.900.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 10 (Đường 5B cũ) - Xã Trưng Trắc
-
Đất ở nông thôn3.700.000000
Huyện Văn Lâm Đường vào UBND xã - Xã Trưng Trắc
Trụ sở UBND xã - Về các hướng 500m
Đất ở nông thôn4.900.000000
Huyện Văn Lâm Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Trưng Trắc
-
Đất ở nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Trưng Trắc
-
Đất ở nông thôn6.100.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Trưng Trắc
-
Đất ở nông thôn4.900.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Trưng Trắc
-
Đất ở nông thôn3.700.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Trưng Trắc
-
Đất ở nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Trưng Trắc
-
Đất ở nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Trưng Trắc
-
Đất ở nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Quốc lộ 5A - Xã Đình Dù
-
Đất ở nông thôn9.800.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ) - Xã Đình Dù
-
Đất ở nông thôn7.300.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH12B - Xã Đình Dù
-
Đất ở nông thôn5.000.000000
Huyện Văn Lâm Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Đình Dù
-
Đất ở nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Đường vào UBND xã - Xã Đình Dù
Từ QL5 - Đường tỉnh 385
Đất ở nông thôn3.100.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đình Dù
-
Đất ở nông thôn4.900.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đình Dù
-
Đất ở nông thôn4.300.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Đình Dù
-
Đất ở nông thôn3.000.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (trừ thôn Đồng Xá) - Xã Đình Dù
-
Đất ở nông thôn2.500.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (thuộc thôn Đồng Xá) - Xã Đình Dù
-
Đất ở nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá) - Xã Đình Dù
-
Đất ở nông thôn800.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đình Dù
-
Đất ở nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đình Dù
-
Đất ở nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Quốc lộ 5A - Xã Lạc Hồng
-
Đất ở nông thôn9.100.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH 11B - Xã Lạc Hồng
-
Đất ở nông thôn4.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường trục xã - Xã Lạc Hồng
Trụ sở UBND xã - Về các hướng 500m
Đất ở nông thôn3.000.000000
Huyện Văn Lâm Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Lạc Hồng
-
Đất ở nông thôn2.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Lạc Hồng
-
Đất ở nông thôn3.700.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Lạc Hồng
-
Đất ở nông thôn3.100.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Lạc Hồng
-
Đất ở nông thôn2.700.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Lạc Hồng
-
Đất ở nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Lạc Hồng
-
Đất ở nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Lạc Hồng
-
Đất ở nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Xã Lạc Đạo
-
Đất ở nông thôn7.300.000000
Huyện Văn Lâm Đường vào chợ Đậu - Xã Lạc Đạo
Đường tỉnh 385 - Chợ Đậu
Đất ở nông thôn5.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 19 - Xã Lạc Đạo
-
Đất ở nông thôn3.700.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 13 - Xã Lạc Đạo
-
Đất ở nông thôn3.600.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Lạc Đạo
-
Đất ở nông thôn5.500.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Lạc Đạo
-
Đất ở nông thôn4.800.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Lạc Đạo
-
Đất ở nông thôn3.000.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (trừ thôn Đồng Xá) - Xã Lạc Đạo
-
Đất ở nông thôn2.500.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (thuộc thôn Đồng Xá) - Xã Lạc Đạo
-
Đất ở nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá) - Xã Lạc Đạo
-
Đất ở nông thôn750.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Lạc Đạo
-
Đất ở nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Lạc Đạo
-
Đất ở nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Xã Chỉ Đạo
-
Đất ở nông thôn4.900.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 380 - Xã Chỉ Đạo
-
Đất ở nông thôn3.100.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 15 - Xã Chỉ Đạo
-
Đất ở nông thôn2.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 19 - Xã Chỉ Đạo
-
Đất ở nông thôn3.100.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Chỉ Đạo
-
Đất ở nông thôn3.700.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Chỉ Đạo
-
Đất ở nông thôn3.100.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Chỉ Đạo
-
Đất ở nông thôn2.500.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Chỉ Đạo
-
Đất ở nông thôn1.800.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Chỉ Đạo
-
Đất ở nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Chỉ Đạo
-
Đất ở nông thôn750.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 380 - Xã Minh Hải
-
Đất ở nông thôn3.700.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 13 - Xã Minh Hải
-
Đất ở nông thôn3.700.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Minh Hải
-
Đất ở nông thôn3.600.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Minh Hải
-
Đất ở nông thôn2.500.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Minh Hải
-
Đất ở nông thôn2.300.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Minh Hải
-
Đất ở nông thôn1.800.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Minh Hải
-
Đất ở nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Minh Hải
-
Đất ở nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 380 - Xã Đại Đồng
-
Đất ở nông thôn3.100.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Xã Đại Đồng
-
Đất ở nông thôn3.100.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 15 - Xã Đại Đồng
-
Đất ở nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Đường trục kinh tế bắc nam - Xã Đại Đồng
-
Đất ở nông thôn3.600.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đại Đồng
-
Đất ở nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đại Đồng
-
Đất ở nông thôn1.900.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Đại Đồng
-
Đất ở nông thôn1.900.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Đại Đồng
-
Đất ở nông thôn1.800.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đại Đồng
-
Đất ở nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đại Đồng
-
Đất ở nông thôn750.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Xã Việt Hưng
-
Đất ở nông thôn3.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 15 - Xã Việt Hưng
-
Đất ở nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 16 - Xã Việt Hưng
-
Đất ở nông thôn1.800.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Việt Hưng
-
Đất ở nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Việt Hưng
-
Đất ở nông thôn2.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Việt Hưng
-
Đất ở nông thôn2.000.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Việt Hưng
-
Đất ở nông thôn1.800.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Việt Hưng
-
Đất ở nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Việt Hưng
-
Đất ở nông thôn750.000000
Huyện Văn Lâm Đường qua phố Tài vào UBND xã - Xã Lương Tài
-
Đất ở nông thôn2.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường qua phố Tài vào UBND xã - Xã Lương Tài
Đường tỉnh 385 - Đường huyện 15 (gần UBND xã)
Đất ở nông thôn3.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Xã Lương Tài
-
Đất ở nông thôn3.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 15 - Xã Lương Tài
-
Đất ở nông thôn2.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH 10B - Xã Lương Tài
-
Đất ở nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Lương Tài
-
Đất ở nông thôn2.500.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Lương Tài
-
Đất ở nông thôn2.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Lương Tài
-
Đất ở nông thôn2.000.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Lương Tài
-
Đất ở nông thôn1.800.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Lương Tài
-
Đất ở nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Lương Tài
-
Đất ở nông thôn750.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH 18 - Xã Tân Quang
Tiếp giáp TT Như Quỳnh - UBND xã Tân Quang
Đất TM-DV nông thôn3.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH 18 - Xã Tân Quang
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn3.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường vào UBND xã Tân Quang (Phố Dầu) - Xã Tân Quang
Giáp thị trấn Như Quỳnh - UBND xã Tân Quang
Đất TM-DV nông thôn2.900.000000
Huyện Văn Lâm Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang) - Xã Tân Quang
Đường huyện 10 - Cổng trường
Đất TM-DV nông thôn2.900.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 10 (Đường 5B cũ) - Xã Tân Quang
Giao đường tỉnh 385 - Về phía xã Trưng Trắc 250m
Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 phía đường tầu - Xã Tân Quang
Thuộc địa phận xã Tân Quang - Giáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội
Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Đường Khu CN Tân Quang - Xã Tân Quang
UBND xã Tân Quang - Giáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội
Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 10 - Xã Tân Quang
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 20 - Xã Tân Quang
Thuộc địa phận xã Tân Quang -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Quang
-
Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Quang
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
Huyện Văn Lâm Các vị trí còn lại - Xã Tân Quang
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Quốc lộ 5A - Xã Trưng Trắc
-
Đất TM-DV nông thôn3.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 17 - Xã Trưng Trắc
-
Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 376 - Xã Trưng Trắc
-
Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 13 - Xã Trưng Trắc
-
Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trưng Trắc) - Xã Trưng Trắc
-
Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 10 - Xã Trưng Trắc
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Trưng Trắc
-
Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Trưng Trắc
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
Huyện Văn Lâm Các vị trí còn lại - Xã Trưng Trắc
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Quốc lộ 5A - Xã Đình Dù
-
Đất TM-DV nông thôn3.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Xã Đình Dù
-
Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH12B - Xã Đình Dù
-
Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
Huyện Văn Lâm Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Đình Dù
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường vào UBND xã - Xã Đình Dù
-
Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đình Dù
-
Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đình Dù
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
Huyện Văn Lâm Các vị trí còn lại - Xã Đình Dù
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Quốc lộ 5A - Xã Lạc Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn3.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH 11B - Xã Lạc Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
Huyện Văn Lâm Đường trục xã - Xã Lạc Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn1.300.000000
Huyện Văn Lâm Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Lạc Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Lạc Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Lạc Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
Huyện Văn Lâm Các vị trí còn lại - Xã Lạc Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Xã Lạc Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
Huyện Văn Lâm Đường vào chợ Đậu - Xã Lạc Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 19 - Xã Lạc Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 13 - Xã Lạc Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Lạc Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Lạc Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các vị trí còn lại - Xã Lạc Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Xã Chỉ Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 380 - Xã Chỉ Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 15 - Xã Chỉ Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 19 - Xã Chỉ Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn1.400.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Chỉ Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Chỉ Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Các vị trí còn lại - Xã Chỉ Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn900.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 380 - Xã Minh Hải
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 13 - Xã Minh Hải
-
Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
Huyện Văn Lâm Đường trục kinh tế Bắc - Nam - Xã Minh Hải
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Minh Hải
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Minh Hải
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Các vị trí còn lại - Xã Minh Hải
-
Đất TM-DV nông thôn900.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 380 - Xã Đại Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Xã Đại Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường trục kinh tế Bắc - Nam - Xã Đại Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 15 - Xã Đại Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đại Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đại Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn900.000000
Huyện Văn Lâm Các vị trí còn lại - Xã Đại Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn900.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Xã Việt Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 15 - Xã Việt Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 16 - Xã Việt Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Việt Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Việt Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Các vị trí còn lại - Xã Việt Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn900.000000
Huyện Văn Lâm Đường qua phố Tài vào UBND xã - Xã Lương Tài
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Xã Lương Tài
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường huyện 15 - Xã Lương Tài
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH 10B - Xã Lương Tài
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Lương Tài
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
Huyện Văn Lâm Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Lương Tài
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
Huyện Văn Lâm Các vị trí còn lại - Xã Lương Tài
-
Đất TM-DV nông thôn900.000000
Huyện Văn Lâm Ven quốc lộ
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.000000
Huyện Văn Lâm Ven đường tỉnh thuộc các xã: Tân Quang, Đình Dù, Trưng Trắc, Lạc Đạo, Chỉ Đạo, Lạc Hồng, Minh Hải
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000000
Huyện Văn Lâm Ven đường tỉnh thuộc các xã còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Ven đường huyện tại các xã: Tân Quang, Đình Dù, Trưng Trắc, Lạc Đạo, Chỉ Đạo, Lạc Hồng, Minh Hải và các trục đường có mặt cắt >15m
-
Đất SX-KD nông thôn1.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường trục kinh tế Bắc Nam
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000000
Huyện Văn Lâm Ven đường huyện thuộc các xã còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn1.100.000000
Huyện Văn Lâm Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn900.000000
Huyện Văn Lâm Thị trấn Như Quỳnh và các xã: Tân Quang, Đình Dù, Lạc Đạo
-
Đất trồng cây hàng năm125.000000
Huyện Văn Lâm Các xã: Lạc Hồng, Trưng Trắc
-
Đất trồng cây hàng năm100.000000
Huyện Văn Lâm Các xã: Minh Hải, Chỉ Đạo, Đại Đồng
-
Đất trồng cây hàng năm90.000000
Huyện Văn Lâm Các xã: Việt Hưng, Lương Tài
-
Đất trồng cây hàng năm80.000000
Huyện Văn Lâm Thị trấn Như Quỳnh và các xã: Tân Quang, Đình Dù, Lạc Đạo
-
Đất nuôi trồng thủy sản125.000000
Huyện Văn Lâm Các xã: Lạc Hồng, Trưng Trắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản100.000000
Huyện Văn Lâm Các xã: Minh Hải, Chỉ Đạo, Đại Đồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản90.000000
Huyện Văn Lâm Các xã: Việt Hưng, Lương Tài
-
Đất nuôi trồng thủy sản80.000000
Huyện Văn Lâm Thị trấn Như Quỳnh và các xã: Tân Quang, Đình Dù, Lạc Đạo
-
Đất trồng cây lâu năm135.000000
Huyện Văn Lâm Các xã: Lạc Hồng, Trưng Trắc, Minh Hải, Chỉ Đạo, Đại Đồng
-
Đất trồng cây lâu năm120.000000
Huyện Văn Lâm Các xã: Việt Hưng, Lương Tài
-
Đất trồng cây lâu năm105.000000
Huyện Văn Lâm Thị trấn Như Quỳnh và các xã: Tân Quang, Đình Dù, Lạc Đạo
-
Đất nông nghiệp khác135.000000
Huyện Văn Lâm Các xã: Lạc Hồng, Trưng Trắc, Minh Hải, Chỉ Đạo, Đại Đồng
-
Đất nông nghiệp khác120.000000
Huyện Văn Lâm Các xã: Việt Hưng, Lương Tài
-
Đất nông nghiệp khác105.000000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Văn Lâm Đường ĐH 18 thuộc địa phận thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị10.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường từ UBND thị trấn Như Quỳnh đến cầu Ngọc Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
UBND thị trấn - Giao đường ĐH.19
Đất ở đô thị6.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Giao đường tỉnh 385 - Giao Quốc lộ 5 A
Đất ở đô thị13.000.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư phía giáp đường tàu - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Đoạn đường Quốc lộ 5A - Khu địa chất
Đất ở đô thị8.000.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư phố Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Giáp đường lai lên quốc lộ 5A -
Đất ở đô thị14.200.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 từ 240 đến Cầu Sắt chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Cầu Như Quỳnh - Bưu Điện
Đất ở đô thị12.500.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Bưu Điện - Cầu vượt Như Quỳnh
Đất ở đô thị10.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Từ 240 - Đến cầu Sắt Như Quỳnh
Đất ở đô thị10.000.000000
Huyện Văn Lâm Quốc lộ 5A - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Giáp thành phố Hà Nội - Cầu vượt Như Quỳnh
Đất ở đô thị10.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường tỉnh 385 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị7.500.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị8.100.000000
Huyện Văn Lâm Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị5.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường ĐH.11 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị5.000.000000
Huyện Văn Lâm Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
-
Đất ở đô thị8.500.000000
Huyện Văn Lâm ĐH.19 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới
Từ Quốc lộ 5A - Ngã ba rẽ đền Ỷ Lan
Đất ở đô thị10.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Văn Lâm

4.9/5 - (960 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.