• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Văn Lãng năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Văn Lãng

Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Văn Lãng năm 2025

Khu vực: huyện Văn Lãng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 7.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Văn Lãng Đường Lương Văn Tri (đoạn 01)
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu VI) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I)
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 02)
Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía Tây) - Ngõ 01, đường 13 tháng 10
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ)
Đoạn bám mặt chợ -
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Văn Lãng Đường Hàng Dã (đoạn 01)
Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (khu II) - Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống)
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03)
Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02)
Cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI)
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 01)
Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông)
Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Văn Lãng Đường Hàng Dã (đoạn 02)
Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu III)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Văn Lãng Đường Khu Ga
Từ Trung tâm VH-TT và Truyền thông huyện - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (khu IV)
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Văn Lãng Đường Lương Văn Tri (đoạn 02)
Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm (sang xã Tân Lang)
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Văn Lãng Đoạn đường sát Bưu Điện Văn Lãng
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu 4) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (Khu 4)
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04)
Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ)
Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Văn Lãng Đường Bản Tích (đoạn 01
Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)
Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 03)
Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng
Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05)
Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thị trấn Na Sầm
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 01, đường Hàng Dã (Sau TT VH&TT huyện Văn Lãng
Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học thị trấn)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 01, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn Lãng
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (khu I)
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01)
Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm (hướng Tràng Định - Tp.Lạng Sơn) - Đầu cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu)
Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Văn Lãng Đường Bản Tích (đoạn 02)
Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũ
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 03)
Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000350.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01)
Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc Lải
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000350.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02)
Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc Lải
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Văn Lãng Đoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)
Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000350.000
Huyện Văn Lãng Cuối đường 13 tháng 10
Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ nông -
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000350.000
Huyện Văn Lãng Đường Bản Tích (đoạn 03)
Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu)
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000350.000
Huyện Văn Lãng Đường Bản Tích (đoạn 04)
Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản Tích
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 01)
Đầu ngõ (Nhà khách UBND huyện Văn Lãng) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000350.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 02)
Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ)
Đất ở đô thị1.100.000660.000440.000350.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun)
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở đô thị1.100.000660.000440.000350.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ 3 - Trạm bảo vệ thực vật
Đất ở đô thị1.100.000660.000440.000350.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun)
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở đô thị1.100.000660.000440.000350.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Thị trấn Na Sầm
Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng)
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Thị trấn Na Sầm
Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Văn Lãng Đường Thâm Mè - Khun Slam - Thị trấn Na Sầm
Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Giao với đường Na Sầm - Na Hình
Đất ở đô thị1.300.000780.000520.000260.000
Huyện Văn Lãng Đường Na Sầm- Na Hình (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm
Ngã ba gốc Gạo - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Văn Lãng Đường tỉnh 232 (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm
Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân Hội
Đất ở đô thị1.300.000780.000520.000260.000
Huyện Văn Lãng Đường tỉnh 232 (đoạn 2) - Thị trấn Na Sầm
Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang)
Đất ở đô thị850.000510.000340.000
Huyện Văn Lãng Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2)
Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m - Mốc ranh giới TT Na Sầm - xã Thanh Long
Đất ở đô thị600.000360.000240.000120.000
Huyện Văn Lãng Đường Lương Văn Tri (đoạn 01)
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu VI) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I)
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 02)
Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía Tây) - Ngõ 01, đường 13 tháng 10
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ)
Đoạn bám mặt chợ -
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Văn Lãng Đường Hàng Dã (đoạn 01)
Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (khu II) - Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống)
Đất TM-DV đô thị4.960.0002.976.0001.984.000992.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03)
Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02)
Cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI)
Đất TM-DV đô thị4.960.0002.976.0001.984.000992.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 01)
Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông)
Đất TM-DV đô thị4.480.0002.688.0001.792.000896.000
Huyện Văn Lãng Đường Hàng Dã (đoạn 02)
Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu III)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Văn Lãng Đường Khu Ga
Từ Trung tâm VH-TT và Truyền thông huyện - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (khu IV)
Đất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Huyện Văn Lãng Đường Lương Văn Tri (đoạn 02)
Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm (sang xã Tân Lang)
Đất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Huyện Văn Lãng Đoạn đường sát Bưu Điện Văn Lãng
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu 4) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (Khu 4)
Đất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04)
Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ)
Đất TM-DV đô thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
Huyện Văn Lãng Đường Bản Tích (đoạn 01
Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)
Đất TM-DV đô thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 03)
Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng
Đất TM-DV đô thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05)
Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thị trấn Na Sầm
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 01, đường Hàng Dã (Sau TT VH&TT huyện Văn Lãng
Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học thị trấn)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 01, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn Lãng
Đất TM-DV đô thị2.080.0001.248.000832.000416.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (khu I)
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị2.080.0001.248.000832.000416.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01)
Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm (hướng Tràng Định - Tp.Lạng Sơn) - Đầu cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu)
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Huyện Văn Lãng Đường Bản Tích (đoạn 02)
Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũ
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 03)
Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi
Đất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000280.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01)
Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc Lải
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000280.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02)
Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc Lải
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Văn Lãng Đoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)
Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000280.000
Huyện Văn Lãng Cuối đường 13 tháng 10
Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ nông -
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000280.000
Huyện Văn Lãng Đường Bản Tích (đoạn 03)
Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu)
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000280.000
Huyện Văn Lãng Đường Bản Tích (đoạn 04)
Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản Tích
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 01)
Đầu ngõ (Nhà khách UBND huyện Văn Lãng) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120
Đất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000280.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 02)
Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ)
Đất TM-DV đô thị880.000528.000352.000280.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun)
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị880.000528.000352.000280.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ 3 - Trạm bảo vệ thực vật
Đất TM-DV đô thị880.000528.000352.000280.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun)
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị880.000528.000352.000280.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Thị trấn Na Sầm
Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng)
Đất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Thị trấn Na Sầm
Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000224.000
Huyện Văn Lãng Đường Thâm Mè - Khun Slam - Thị trấn Na Sầm
Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Giao với đường Na Sầm - Na Hình
Đất TM-DV đô thị1.040.000416.000208.000
Huyện Văn Lãng Đường Na Sầm- Na Hình (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm
Ngã ba gốc Gạo - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000224.000
Huyện Văn Lãng Đường tỉnh 232 (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm
Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân Hội
Đất TM-DV đô thị1.040.000624.000416.000208.000
Huyện Văn Lãng Đường tỉnh 232 (đoạn 2) - Thị trấn Na Sầm
Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang)
Đất TM-DV đô thị680.000408.000272.000
Huyện Văn Lãng Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2)
Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m - Mốc ranh giới TT Na Sầm - xã Thanh Long
Đất TM-DV đô thị480.000288.000192.00096.000
Huyện Văn Lãng Đường Lương Văn Tri (đoạn 01)
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu VI) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I)
Đất SX-KD đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 02)
Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía Tây) - Ngõ 01, đường 13 tháng 10
Đất SX-KD đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ)
Đoạn bám mặt chợ -
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Huyện Văn Lãng Đường Hàng Dã (đoạn 01)
Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (khu II) - Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống)
Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.736.000868.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03)
Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02)
Cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI)
Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.736.000868.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 01)
Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông)
Đất SX-KD đô thị3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Huyện Văn Lãng Đường Hàng Dã (đoạn 02)
Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu III)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Huyện Văn Lãng Đường Khu Ga
Từ Trung tâm VH-TT và Truyền thông huyện - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (khu IV)
Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Huyện Văn Lãng Đường Lương Văn Tri (đoạn 02)
Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm (sang xã Tân Lang)
Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Huyện Văn Lãng Đoạn đường sát Bưu Điện Văn Lãng
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu 4) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (Khu 4)
Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04)
Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ)
Đất SX-KD đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Huyện Văn Lãng Đường Bản Tích (đoạn 01
Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)
Đất SX-KD đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 03)
Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng
Đất SX-KD đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05)
Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thị trấn Na Sầm
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 01, đường Hàng Dã (Sau TT VH&TT huyện Văn Lãng
Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học thị trấn)
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 01, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn Lãng
Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000728.000364.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (khu I)
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000728.000364.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01)
Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm (hướng Tràng Định - Tp.Lạng Sơn) - Đầu cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu)
Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000588.000294.000
Huyện Văn Lãng Đường Bản Tích (đoạn 02)
Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũ
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 03)
Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000448.000245.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01)
Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc Lải
Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000245.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02)
Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc Lải
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Văn Lãng Đoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)
Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000245.000
Huyện Văn Lãng Cuối đường 13 tháng 10
Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ nông -
Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000245.000
Huyện Văn Lãng Đường Bản Tích (đoạn 03)
Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu)
Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000245.000
Huyện Văn Lãng Đường Bản Tích (đoạn 04)
Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản Tích
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 01)
Đầu ngõ (Nhà khách UBND huyện Văn Lãng) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000448.000245.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 02)
Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ)
Đất SX-KD đô thị770.000462.000308.000245.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun)
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị770.000462.000308.000245.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ 3 - Trạm bảo vệ thực vật
Đất SX-KD đô thị770.000462.000308.000245.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun)
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị770.000462.000308.000245.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Thị trấn Na Sầm
Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng)
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Thị trấn Na Sầm
Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm
Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000196.000
Huyện Văn Lãng Đường Thâm Mè - Khun Slam - Thị trấn Na Sầm
S - Giao với đường Na Sầm - Na Hình
Đất SX-KD đô thị910.000546.000364.000182.000
Huyện Văn Lãng Đường Na Sầm- Na Hình (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm
Ngã ba gốc Gạo - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m
Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000196.000
Huyện Văn Lãng Đường tỉnh 232 (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm
Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân Hội
Đất SX-KD đô thị910.000546.000364.000182.000
Huyện Văn Lãng Đường tỉnh 232 (đoạn 2) - Thị trấn Na Sầm
Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang)
Đất SX-KD đô thị595.000357.000238.000
Huyện Văn Lãng Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2)
Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m - Mốc ranh giới TT Na Sầm - xã Thanh Long
Đất SX-KD đô thị420.000252.000168.00084.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 1) - Xã Tân Mỹ
Từ đỉnh dốc Tềnh Tạm - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó)
Đất ở nông thôn5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 2) - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Ngã ba Cổng Trắng
Đất ở nông thôn4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 3) - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Cổng Trắng - Đường Kéo Bó (Hang Dơi)
Đất ở nông thôn3.350.0002.010.0001.340.000670.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 4) - Xã Tân Mỹ
Đường Kéo Bó (Hang Dơi) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1)
Đất ở nông thôn2.150.0001.290.000860.000430.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 5) - Xã Tân Mỹ
Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo)
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Văn Lãng Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)
Đất ở nông thôn1.450.000870.000580.000290.000
Huyện Văn Lãng Đường bê tông, đoạn 1 - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
Đất ở nông thôn2.300.0001.380.000920.000460.000
Huyện Văn Lãng Đường bê tông, đoạn 2 - Xã Tân Mỹ
Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận huyện Văn Lãng
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Văn Lãng Đường vào cửa khẩu Cốc Nam - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Cổng Trắng - Trạm liên hợp Mốc 16
Đất ở nông thôn2.300.0001.380.000920.000460.000
Huyện Văn Lãng Đường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ (ngã ba Nà Mò)
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Văn Lãng Đường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ
Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ ( ngã ba Nà Mò) theo trục đường tránh - Hết Thâm Kéo hết địa phận huyện Văn Lãng ( giáp Pá Phiêng huyện Cao Lộc)
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 6) - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam)
Đất ở nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 7) - Xã Tân Mỹ
Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống
Đất ở nông thôn400.000240.000130.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 8) - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào ( Cuối thôn Nà Kéo) giáp địa phận xã Hoàng Việt
Đất ở nông thôn350.000210.000130.000
Huyện Văn Lãng Đường khu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ
Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui)
Đất ở nông thôn500.000300.000130.000
Huyện Văn Lãng Đường Pác Luống - Tân Thanh - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Pác Luống - Hết địa phận Tân Mỹ (Giáp địa phận xã Tân Thanh)
Đất ở nông thôn500.000300.000130.000
Huyện Văn Lãng Khu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Xã Hoàng Việt
Mốc ranh giới thị trấn Na Sầm - Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng Cùng
Đất ở nông thôn1.700.0001.020.000680.000340.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Xã Hoàng Việt
Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng Cùng - Đỉnh dốc Cắp Kẻ
Đất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
Huyện Văn Lãng Đường Thâm Mè- Khun Slam - Xã Hoàng Việt
Ngã ba Thâm Mè - Cuối thôn Khun Slam giao đường đấu nối Na Sầm - Na Hình
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Văn Lãng Đường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Xã Hoàng Việt
Ngã ba đầu đường rẽ vào đường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Ngã ba đường rẽ vào thôn Khun Slam + 300m đi về hướng cửa khẩu Na Hình
Đất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 11) - Xã Hoàng Việt
Mốc ranh giới xã Hoàng Việt - TT Na Sầm - Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12)
Đất ở nông thôn650.000390.000260.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 12) - Xã Hoàng Việt
Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) - Hết địa phận xã Hoàng Việt giáp xã Tân Mỹ
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Văn Lãng Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Trạm kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Đất ở nông thôn2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Văn Lãng Đường nhánh phía Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Trục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Đất ở nông thôn2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Văn Lãng Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Toàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long -
Đất ở nông thôn2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Văn Lãng Đường chính Bắc - Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh
Đất ở nông thôn2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Văn Lãng Đường nhánh phía Bắc - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Trục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Văn Lãng Đường trường học - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu
Đất ở nông thôn1.450.000870.000580.000290.000
Huyện Văn Lãng Đường vào kho Ngoại quan - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Cây xăng - Kho ngoại quan
Đất ở nông thôn1.450.000870.000580.000290.000
Huyện Văn Lãng Đường nhánh Bắc-Nam phía Đông - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Chợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Đất ở nông thôn1.950.0001.170.000780.000390.000
Huyện Văn Lãng Đường vào thôn Bản Thảu - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Đường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2
Đất ở nông thôn1.450.000870.000580.000290.000
Huyện Văn Lãng Đường Pác Luống - Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Địa phận xã Tân Thanh ( giáp Tân Mỹ) - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc)
Đất ở nông thôn480.000288.000
Huyện Văn Lãng Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) -
Đất ở nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Văn Lãng Đường Pá Nhùng - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba dưới UBND xã - Ngã ba Khơ Liềng
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Văn Lãng Đường Pác Luống - Tân Thanh cũ - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Trạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Văn Lãng Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa
Đất ở nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Văn Lãng Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân Thành
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000180.000
Huyện Văn Lãng Đường tỉnh 232 (đoạn 1) - Xã Tân Lang
Đầu cầu chợ Na Sầm - Trạm hạ thế thôn Tân Hội
Đất ở nông thôn1.150.000690.000460.000230.000
Huyện Văn Lãng Đường tỉnh 232 (đoạn 2) - Xã Tân Lang
Trạm hạ thế thôn Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van ( rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang)
Đất ở nông thôn750.000450.000300.000
Huyện Văn Lãng Đường ĐH 12 - Xã Bắc Việt
Ngã ba Tân Lang giao nhau với đường ĐT.232 - Đầu Cầu Tăm
Đất ở nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Văn Lãng Đường vào UBND xã An Hùng cũ - Xã Bắc Hùng
Quốc lộ 4A(Ngã ba rẽ vào UBND xã An Hùng cũ) - Hết 200m
Đất ở nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 13) - Xã Bắc Hùng
Ngã ba (Pác Lùng Hu) - Đường rẽ vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện Văn Lãng
Đất ở nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Văn Lãng Cụm chợ xã Hoàng Văn Thụ - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
Ngã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20m
Đất ở nông thôn420.000252.000
Huyện Văn Lãng Cụm chợ xã Hội Hoan - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
Trạm y tế xã Hội Hoan - Ngầm Cốc Lầy, đến ngã ba Pác Chào và khu vực bám mặt chợ
Đất ở nông thôn350.000210.000100.000
Huyện Văn Lãng Đường Hội Hoan - Nam La - Cụm chợ xã Hội Hoan - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
Ngầm Cốc Lầy (Thôn Háng Van - Ngầm Cốc Lìu (Thôn Bản Van)
Đất ở nông thôn300.000180.000100.000
Huyện Văn Lãng Cụm chợ xã Thụy Hùng - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
Trường mầm non xã Thụy Hùng - Trạm biên phòng Na Hình
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 1) - Xã Tân Mỹ
Từ đỉnh dốc Tềnh Tạm - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó)
Đất TM-DV nông thôn4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 2) - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Ngã ba Cổng Trắng
Đất TM-DV nông thôn3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 3) - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Cổng Trắng - Đường Kéo Bó (Hang Dơi)
Đất TM-DV nông thôn2.680.0001.608.0001.072.000536.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 4) - Xã Tân Mỹ
Đường Kéo Bó (Hang Dơi) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1)
Đất TM-DV nông thôn1.720.0001.032.000688.000344.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 5) - Xã Tân Mỹ
Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo)
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000192.000
Huyện Văn Lãng Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)
Đất TM-DV nông thôn1.160.000696.000464.000232.000
Huyện Văn Lãng Đường bê tông, đoạn 1 - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
Đất TM-DV nông thôn1.840.0001.104.000736.000368.000
Huyện Văn Lãng Đường bê tông, đoạn 2 - Xã Tân Mỹ
Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận huyện Văn Lãng
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Văn Lãng Đường vào cửa khẩu Cốc Nam - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Cổng Trắng - Trạm liên hợp Mốc 16
Đất TM-DV nông thôn1.840.0001.104.000736.000368.000
Huyện Văn Lãng Đường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ (ngã ba Nà Mò)
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Văn Lãng Đường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ
Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ ( ngã ba Nà Mò) theo trục đường tránh - Hết Thâm Kéo hết địa phận huyện Văn Lãng ( giáp Pá Phiêng huyện Cao Lộc)
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 6) - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam)
Đất TM-DV nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 7) - Xã Tân Mỹ
Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 8) - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào ( Cuối thôn Nà Kéo) giáp địa phận xã Hoàng Việt
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000
Huyện Văn Lãng Đường khu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ
Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui)
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000
Huyện Văn Lãng Đường Pác Luống - Tân Thanh - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Pác Luống - Hết địa phận Tân Mỹ (Giáp địa phận xã Tân Thanh)
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000
Huyện Văn Lãng Khu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Xã Hoàng Việt
Mốc ranh giới thị trấn Na Sầm - Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng Cùng
Đất TM-DV nông thôn1.360.000816.000544.000272.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Xã Hoàng Việt
Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng Cùng - Đỉnh dốc Cắp Kẻ
Đất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.000208.000
Huyện Văn Lãng Đường Thâm Mè- Khun Slam - Xã Hoàng Việt
Ngã ba Thâm Mè - Cuối thôn Khun Slam giao đường đấu nối Na Sầm - Na Hình
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000192.000
Huyện Văn Lãng Đường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Xã Hoàng Việt
Ngã ba đầu đường rẽ vào đường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Ngã ba đường rẽ vào thôn Khun Slam + 300m đi về hướng cửa khẩu Na Hình
Đất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.000208.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 11) - Xã Hoàng Việt
Mốc ranh giới xã Hoàng Việt - TT Na Sầm - Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12)
Đất TM-DV nông thôn520.000312.000208.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 12) - Xã Hoàng Việt
Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) - Hết địa phận xã Hoàng Việt giáp xã Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000
Huyện Văn Lãng Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Trạm kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Đất TM-DV nông thôn1.920.0001.152.000768.000384.000
Huyện Văn Lãng Đường nhánh phía Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Trục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Đất TM-DV nông thôn1.920.0001.152.000768.000384.000
Huyện Văn Lãng Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Toàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long -
Đất TM-DV nông thôn1.920.0001.152.000768.000384.000
Huyện Văn Lãng Đường chính Bắc - Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh
Đất TM-DV nông thôn1.920.0001.152.000768.000384.000
Huyện Văn Lãng Đường nhánh phía Bắc - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Trục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Văn Lãng Đường trường học - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu
Đất TM-DV nông thôn1.160.000696.000464.000232.000
Huyện Văn Lãng Đường vào kho Ngoại quan - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Cây xăng - Kho ngoại quan
Đất TM-DV nông thôn1.160.000696.000464.000232.000
Huyện Văn Lãng Đường nhánh Bắc-Nam phía Đông - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Chợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Đất TM-DV nông thôn1.560.000936.000624.000312.000
Huyện Văn Lãng Đường vào thôn Bản Thảu - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Đường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2
Đất TM-DV nông thôn1.160.000696.000464.000232.000
Huyện Văn Lãng Đường Pác Luống - Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Địa phận xã Tân Thanh ( giáp Tân Mỹ) - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc)
Đất TM-DV nông thôn384.000230.000
Huyện Văn Lãng Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) -
Đất TM-DV nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Văn Lãng Đường Pá Nhùng - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba dưới UBND xã - Ngã ba Khơ Liềng
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Văn Lãng Đường Pác Luống - Tân Thanh cũ - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Trạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Văn Lãng Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa
Đất TM-DV nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Văn Lãng Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000144.000
Huyện Văn Lãng Đường tỉnh 232 (đoạn 1) - Xã Tân Lang
Đầu cầu chợ Na Sầm - Trạm hạ thế thôn Tân Hội
Đất TM-DV nông thôn920.000552.000368.000184.000
Huyện Văn Lãng Đường tỉnh 232 (đoạn 2) - Xã Tân Lang
Trạm hạ thế thôn Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van ( rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang)
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Văn Lãng Đường ĐH 12 - Xã Bắc Việt
Ngã ba Tân Lang giao nhau với đường ĐT.232 - Đầu Cầu Tăm
Đất TM-DV nông thôn336.000202.000134.000
Huyện Văn Lãng Đường vào UBND xã An Hùng cũ - Xã Bắc Hùng
Quốc lộ 4A(Ngã ba rẽ vào UBND xã An Hùng cũ) - Hết 200m
Đất TM-DV nông thôn336.000202.000134.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 13) - Xã Bắc Hùng
Ngã ba (Pác Lùng Hu) - Đường rẽ vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện Văn Lãng
Đất TM-DV nông thôn336.000202.000134.000
Huyện Văn Lãng Cụm chợ xã Hoàng Văn Thụ - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
Ngã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20m
Đất TM-DV nông thôn336.000202.000
Huyện Văn Lãng Cụm chợ xã Hội Hoan - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
Trạm y tế xã Hội Hoan - Ngầm Cốc Lầy, đến ngã ba Pác Chào và khu vực bám mặt chợ
Đất TM-DV nông thôn280.000168.00080.000
Huyện Văn Lãng Đường Hội Hoan - Nam La - Cụm chợ xã Hội Hoan - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
Ngầm Cốc Lầy (Thôn Háng Van) - Ngầm Cốc Lìu (Thôn Bản Van)
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00080.000
Huyện Văn Lãng Cụm chợ xã Thụy Hùng - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
Trường mầm non xã Thụy Hùng - Trạm biên phòng Na Hình
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 1) - Xã Tân Mỹ
Từ đỉnh dốc Tềnh Tạm - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó)
Đất SX-KD nông thôn4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 2) - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Ngã ba Cổng Trắng
Đất SX-KD nông thôn2.940.0001.764.0001.176.000588.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 3) - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Cổng Trắng - Đường Kéo Bó (Hang Dơi)
Đất SX-KD nông thôn2.345.0001.407.000938.000469.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 4) - Xã Tân Mỹ
Đường Kéo Bó (Hang Dơi) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1)
Đất SX-KD nông thôn1.505.000903.000602.000301.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 5) - Xã Tân Mỹ
Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo)
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.000168.000
Huyện Văn Lãng Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)
Đất SX-KD nông thôn1.015.000609.000406.000203.000
Huyện Văn Lãng Đường bê tông, đoạn 1 - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
Đất SX-KD nông thôn1.610.000966.000644.000322.000
Huyện Văn Lãng Đường bê tông, đoạn 2 - Xã Tân Mỹ
Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận huyện Văn Lãng
Đất SX-KD nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Văn Lãng Đường vào cửa khẩu Cốc Nam - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Cổng Trắng - Trạm liên hợp Mốc 16
Đất SX-KD nông thôn1.610.000966.000644.000322.000
Huyện Văn Lãng Đường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ (ngã ba Nà Mò)
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Văn Lãng Đường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ
Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ ( ngã ba Nà Mò) theo trục đường tránh - Hết Thâm Kéo hết địa phận huyện Văn Lãng ( giáp Pá Phiêng huyện Cao Lộc)
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 6) - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam)
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000196.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 7) - Xã Tân Mỹ
Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 8) - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào ( Cuối thôn Nà Kéo) giáp địa phận xã Hoàng Việt
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Văn Lãng Đường khu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ
Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui)
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Văn Lãng Đường Pác Luống - Tân Thanh - Xã Tân Mỹ
Ngã ba Pác Luống - Hết địa phận Tân Mỹ (Giáp địa phận xã Tân Thanh)
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Văn Lãng Khu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn1.260.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Xã Hoàng Việt
Mốc ranh giới thị trấn Na Sầm - Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng Cùng
Đất SX-KD nông thôn1.190.000714.000476.000238.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Xã Hoàng Việt
Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng Cùng - Đỉnh dốc Cắp Kẻ
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000364.000182.000
Huyện Văn Lãng Đường Thâm Mè- Khun Slam - Xã Hoàng Việt
Ngã ba Thâm Mè - Cuối thôn Khun Slam giao đường đấu nối Na Sầm - Na Hình
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.000168.000
Huyện Văn Lãng Đường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Xã Hoàng Việt
Ngã ba đầu đường rẽ vào đường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Ngã ba đường rẽ vào thôn Khun Slam + 300m đi về hướng cửa khẩu Na Hình
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000364.000182.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 11) - Xã Hoàng Việt
Mốc ranh giới xã Hoàng Việt - TT Na Sầm - Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12)
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000182.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 12) - Xã Hoàng Việt
Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) - Hết địa phận xã Hoàng Việt giáp xã Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Văn Lãng Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Trạm kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Đất SX-KD nông thôn1.680.0001.008.000672.000336.000
Huyện Văn Lãng Đường nhánh phía Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Trục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Đất SX-KD nông thôn1.680.0001.008.000672.000336.000
Huyện Văn Lãng Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Toàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long -
Đất SX-KD nông thôn1.680.0001.008.000672.000336.000
Huyện Văn Lãng Đường chính Bắc - Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh
Đất SX-KD nông thôn1.680.0001.008.000672.000336.000
Huyện Văn Lãng Đường nhánh phía Bắc - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Trục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Văn Lãng Đường trường học - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu
Đất SX-KD nông thôn1.015.000609.000406.000203.000
Huyện Văn Lãng Đường vào kho Ngoại quan - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Cây xăng - Kho ngoại quan
Đất SX-KD nông thôn1.015.000609.000406.000203.000
Huyện Văn Lãng Đường nhánh Bắc-Nam phía Đông - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Chợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Đất SX-KD nông thôn1.365.000819.000546.000273.000
Huyện Văn Lãng Đường vào thôn Bản Thảu - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Đường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2
Đất SX-KD nông thôn1.015.000609.000406.000203.000
Huyện Văn Lãng Đường Pác Luống - Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Địa phận xã Tân Thanh ( giáp Tân Mỹ) - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc)
Đất SX-KD nông thôn336.000202.000134.000
Huyện Văn Lãng Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) -
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000196.000
Huyện Văn Lãng Đường Pá Nhùng - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba dưới UBND xã - Ngã ba Khơ Liềng
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Văn Lãng Đường Pác Luống - Tân Thanh cũ - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Trạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Văn Lãng Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000196.000
Huyện Văn Lãng Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000126.000
Huyện Văn Lãng Đường tỉnh 232 (đoạn 1) - Xã Tân Lang
Đầu cầu chợ Na Sầm - Trạm hạ thế thôn Tân Hội
Đất SX-KD nông thôn805.000483.000322.000161.000
Huyện Văn Lãng Đường tỉnh 232 (đoạn 2) - Xã Tân Lang
Trạm hạ thế thôn Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van ( rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang)
Đất SX-KD nông thôn525.000315.000210.000
Huyện Văn Lãng Đường ĐH 12 - Xã Bắc Việt
Ngã ba Tân Lang giao nhau với đường ĐT.232 - Đầu Cầu Tăm
Đất SX-KD nông thôn294.000176.000118.000
Huyện Văn Lãng Đường vào UBND xã An Hùng cũ - Xã Bắc Hùng
Quốc lộ 4A(Ngã ba rẽ vào UBND xã An Hùng cũ) - Hết 200m
Đất SX-KD nông thôn294.000176.000118.000
Huyện Văn Lãng Đường Quốc lộ 4A (đoạn 13) - Xã Bắc Hùng
Ngã ba (Pác Lùng Hu) - Đường rẽ vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện Văn Lãng
Đất SX-KD nông thôn294.000176.000118.000
Huyện Văn Lãng Cụm chợ xã Hoàng Văn Thụ - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
Ngã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20m
Đất SX-KD nông thôn294.000294.000112.000
Huyện Văn Lãng Cụm chợ xã Hội Hoan - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
Trạm y tế xã Hội Hoan - Ngầm Cốc Lầy, đến ngã ba Pác Chào và khu vực bám mặt chợ
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Văn Lãng Đường Hội Hoan - Nam La - Cụm chợ xã Hội Hoan - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
Ngầm Cốc Lầy (Thôn Háng Van) - Ngầm Cốc Lìu (Thôn Bản Van)
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Văn Lãng Cụm chợ xã Thụy Hùng - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
Trường mầm non xã Thụy Hùng - Trạm biên phòng Na Hình
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Văn Lãng Thị trấn Na Sầm
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Mỹ
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Thanh
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Việt
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Việt
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Hùng
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Văn Lãng Xã Thanh Long
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Văn Lãng Xã Thành Hòa
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Văn Lãng Xã Thụy Hùng
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Văn Lãng Xã Hội Hoan
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Tác
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc La
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Văn Lãng Xã Gia Miễn
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Văn Lãng Xã Trùng Khánh
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Văn Lãng Xã Hồng Thái
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Văn Lãng Xã Nhạc Kỳ
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Văn Lãng Thị trấn Na Sầm
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Thanh
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Việt
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Việt
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Hùng
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Văn Lãng Xã Thanh Long
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Văn Lãng Xã Thành Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Thụy Hùng
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Hội Hoan
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Tác
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc La
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Gia Miễn
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Trùng Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Hồng Thái
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Nhạc Kỳ
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Thị trấn Na Sầm
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Thanh
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Việt
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Việt
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Hùng
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Thanh Long
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Thành Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Thụy Hùng
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Hội Hoan
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Tác
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc La
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Gia Miễn
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Trùng Khánh
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Hồng Thái
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Nhạc Kỳ
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Lãng Thị trấn Na Sầm
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Mỹ
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Thanh
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Việt
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Việt
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Hùng
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Văn Lãng Xã Thanh Long
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Văn Lãng Xã Thành Hòa
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Lãng Xã Thụy Hùng
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Lãng Xã Hội Hoan
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Tác
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc La
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Lãng Xã Gia Miễn
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Lãng Xã Trùng Khánh
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Lãng Xã Hồng Thái
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Lãng Xã Nhạc Kỳ
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Lãng Thị trấn Na Sầm
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Thanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Việt
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Việt
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Hùng
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Lãng Xã Thanh Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Lãng Xã Thành Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Thụy Hùng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Hội Hoan
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Tác
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc La
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Gia Miễn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Trùng Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Hồng Thái
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Nhạc Kỳ
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Thị trấn Na Sầm
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Mỹ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Thanh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Việt
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Việt
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Hùng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Văn Thụ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Lãng Xã Thanh Long
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Lãng Xã Thành Hòa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Thụy Hùng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Hội Hoan
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Tác
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc La
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Gia Miễn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Trùng Khánh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Hồng Thái
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Xã Nhạc Kỳ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Lãng Thị trấn Na Sầm
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Mỹ
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Thanh
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Việt
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Việt
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc Hùng
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Lãng Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Lãng Xã Thanh Long
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Lãng Xã Thành Hòa
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Thụy Hùng
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Hội Hoan
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Tân Tác
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Bắc La
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Gia Miễn
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Trùng Khánh
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Hồng Thái
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Lãng Xã Nhạc Kỳ
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Văn Lãng Đường Lương Văn Tri (đoạn 01)
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu VI) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I)
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 02)
Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía Tây) - Ngõ 01, đường 13 tháng 10
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Văn Lãng Ngõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ)
Đoạn bám mặt chợ -
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Văn Lãng Đường Hàng Dã (đoạn 01)
Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (khu II) - Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống)
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03)
Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02)
Cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI)
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 01)
Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông)
Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Văn Lãng Đường Hàng Dã (đoạn 02)
Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu III)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Văn Lãng Đường Khu Ga
Từ Trung tâm VH-TT và Truyền thông huyện - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (khu IV)
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Văn Lãng Đường Lương Văn Tri (đoạn 02)
Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm (sang xã Tân Lang)
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Văn Lãng Đoạn đường sát Bưu Điện Văn Lãng
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu 4) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (Khu 4)
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04)
Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ)
Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Văn Lãng Đường Bản Tích (đoạn 01
Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)
Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Văn Lãng Đường 13 tháng 10 (đoạn 03)
Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng
Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Văn Lãng Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05)
Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thị trấn Na Sầm
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Văn Lãng

4.9/5 - (954 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.