Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Vạn Ninh năm 2025
Khu vực: huyện Vạn Ninh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 35.800 đến 3.120.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vạn Ninh |
Bà Triệu - Ga Vạn Giã | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.014.000 | 845.000 | 390.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 774.000 | 470.000 | 391.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hà Huy Tập - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hải Thượng Lãn Ông - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 671.000 | 559.000 | 260.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Hữu Chấp - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 671.000 | 559.000 | 260.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.014.000 | 845.000 | 390.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Lộc Hầu - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.463.000 | 761.000 | 634.000 | 293.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Vương - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.496.000 | 1.248.000 | 1.040.000 | 468.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Vương - Chắn Giã | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.300.000 | 585.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lạc Long Quần - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.300.000 | 585.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) | Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 910.000 | 410.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Lai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Lợi - Đường sắt | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 671.000 | 559.000 | 260.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Đại Hành - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo | Đất ở đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Thánh Tông - Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lương Thế Vinh - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 939.000 | 570.000 | 475.000 | 221.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Thái Tổ - Nhà Thờ Vạn Giã | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Thái Tổ - Ga Vạn Giã | Đất ở đô thị | 254.000 | 186.000 | 135.000 | 118.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Thường Kiệt - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 939.300 | 570.200 | 475.200 | 221.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.200 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Tự Trọng - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 939.000 | 570.000 | 475.000 | 221.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.014.000 | 845.000 | 390.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 650.000 | 374.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Huệ - Cầu Huyện | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.300.000 | 585.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Thiện Thuật - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.200 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 671.000 | 559.000 | 260.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Tri Phương - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đinh Tiên Hoàng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường 14/8 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 520.000 | 300.000 | 250.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường - Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân) | Đất ở đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Phan Bội Châu - Giáp đường sắt | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 671.000 | 559.000 | 260.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Phan Chu Trinh - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi | Đất ở đô thị | 939.000 | 570.000 | 475.000 | 221.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Phan Chu Trinh - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Tô Hiến Thành - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Tô Văn Ơn - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.014.000 | 845.000 | 390.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Nguyên Hãn - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 650.000 | 374.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Đường - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3 | Đất ở đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Phú - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Quý Cáp - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trịnh Phong - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Tú Xương - Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 488.000 | 281.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Võ Thị Sáu - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường số 4 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường số 6 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 | Đất ở đô thị | 995.000 | 604.000 | 503.000 | 234.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường ĐX 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Huỳnh Thúc Kháng (QH) | Đất ở đô thị | 774.000 | 470.000 | 391.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Huỳnh Thúc Kháng (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Đường ĐX 1 | Đất ở đô thị | 774.000 | 470.000 | 391.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Tri Phương (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Lý Thái Tổ (QH) | Đất ở đô thị | 585.000 | 337.000 | 281.000 | 187.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường số 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Giáp khu dân cư | Đất ở đô thị | 585.000 | 337.000 | 281.000 | 187.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 650.000 | 374.000 | 312.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 455.000 | 262.000 | 218.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 | Đất ở đô thị | 455.000 | 262.000 | 218.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 | Đất ở đô thị | 254.000 | 186.000 | 135.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 423.000 | 243.000 | 203.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải - Đường Trần Đường | Đất ở đô thị | 273.000 | 200.000 | 146.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 16m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất ở đô thị | 731.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 13m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất ở đô thị | 633.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 12m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất ở đô thị | 585.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 10m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất ở đô thị | 536.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất ở đô thị | 422.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 23 | Đất ở đô thị | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 61 | Đất ở đô thị | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 76 | Đất ở đô thị | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - | Đất ở đô thị | 185.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 36 | Đất ở đô thị | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 19 | Đất ở đô thị | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 18 | Đất ở đô thị | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 19 | Đất ở đô thị | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất ở đô thị | 302.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất ở đô thị | 273.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất ở đô thị | 200.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng) - | Đất ở đô thị | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng) - | Đất ở đô thị | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất ở đô thị | 568.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất ở đô thị | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất ở đô thị | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng) - | Đất ở đô thị | 268.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng) - | Đất ở đô thị | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng) - | Đất ở đô thị | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng) - | Đất ở đô thị | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng) - | Đất ở đô thị | 487.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng) - | Đất ở đô thị | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Cây Xoài 2 (xã Vạn Khánh) - Đến lô 36 | Đất ở đô thị | 195.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh) - Đến lô 24 | Đất ở đô thị | 195.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 27 | Đất ở đô thị | 195.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 48 | Đất ở đô thị | 195.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 49 | Đất ở đô thị | 195.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 32 | Đất ở đô thị | 227.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 42 | Đất ở đô thị | 227.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 15 | Đất ở đô thị | 195.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 8m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 10 | Đất ở đô thị | 214.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đen lô 33 | Đất ở đô thị | 195.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 47 | Đất ở đô thị | 195.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 78 | Đất ở đô thị | 325.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 104 | Đất ở đô thị | 325.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Diêm Điền (xã Vạn Khánh) - | Đất ở đô thị | 195.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Ruộng Dỡ (xã Vạn Thọ) - | Đất ở đô thị | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ) - | Đất ở đô thị | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ) - | Đất ở đô thị | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 812.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 568.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 690.600 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Bà Triệu - Ga Vạn Giã | Đất TM - DV đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 619.000 | 376.000 | 313.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hà Huy Tập - Hoàng Diệu | Đất TM - DV đô thị | 707.000 | 429.000 | 358.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hải Thượng Lãn Ông - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong | Đất TM - DV đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Hữu Chấp - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã | Đất TM - DV đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Lý Thường Kiệt | Đất TM - DV đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Lộc Hầu - Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 1.170.000 | 608.000 | 507.000 | 234.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Vương - Ngô Gia Tự | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 541.000 | 250.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM - DV đô thị | 1.997.000 | 998.000 | 832.000 | 374.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Vương - Chắn Giã | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.248.000 | 1.040.000 | 468.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lạc Long Quần - Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Huệ | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.248.000 | 1.040.000 | 468.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) | Đất TM - DV đô thị | 1.747.000 | 874.000 | 728.000 | 328.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Lai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Lợi - Đường sắt | Đất TM - DV đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Đại Hành - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo | Đất TM - DV đô thị | 707.000 | 429.000 | 358.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Thánh Tông - Lê Đại Hành | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lương Thế Vinh - Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 751.000 | 456.000 | 380.000 | 177.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Thái Tổ - Nhà Thờ Vạn Giã | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Thái Tổ - Ga Vạn Giã | Đất TM - DV đô thị | 203.000 | 149.000 | 108.000 | 95.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Thường Kiệt - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 751.400 | 456.100 | 380.100 | 176.800 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 540.800 | 249.600 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Tự Trọng - Tô Hiến Thành | Đất TM - DV đô thị | 751.000 | 456.000 | 380.000 | 177.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 520.000 | 300.000 | 250.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Huệ - Cầu Huyện | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.248.000 | 1.040.000 | 468.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Thiện Thuật - Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 540.800 | 249.600 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Hai Bà Trưng | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Tri Phương - Lý Thái Tổ | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đinh Tiên Hoàng - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 541.000 | 250.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường 14/8 - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 240.000 | 200.000 | 133.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường - Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân) | Đất TM - DV đô thị | 707.000 | 429.000 | 358.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Phan Bội Châu - Giáp đường sắt | Đất TM - DV đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Phan Chu Trinh - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi | Đất TM - DV đô thị | 751.000 | 456.000 | 380.000 | 177.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Phan Chu Trinh - Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 541.000 | 250.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Tô Hiến Thành - Ngô Gia Tự | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 541.000 | 250.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Tô Văn Ơn - Lý Thái Tổ | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) | Đất TM - DV đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 541.000 | 250.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Nguyên Hãn - Tô Hiến Thành | Đất TM - DV đô thị | 520.000 | 300.000 | 250.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Đường - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3 | Đất TM - DV đô thị | 707.000 | 429.000 | 358.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Phú - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 541.000 | 250.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Quý Cáp - Ngô Gia Tự | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trịnh Phong - Ngô Gia Tự | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Tú Xương - Lương Thế Vinh | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | 225.000 | 187.000 | 125.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Võ Thị Sáu - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường số 4 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường số 6 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 | Đất TM - DV đô thị | 796.000 | 483.000 | 402.000 | 187.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường ĐX 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Huỳnh Thúc Kháng (QH) | Đất TM - DV đô thị | 619.000 | 376.000 | 313.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Huỳnh Thúc Kháng (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Đường ĐX 1 | Đất TM - DV đô thị | 619.000 | 376.000 | 313.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Tri Phương (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Lý Thái Tổ (QH) | Đất TM - DV đô thị | 468.000 | 270.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường số 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Giáp khu dân cư | Đất TM - DV đô thị | 468.000 | 270.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải - Hà Huy Tập | Đất TM - DV đô thị | 520.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu | Đất TM - DV đô thị | 364.000 | 210.000 | 175.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 | Đất TM - DV đô thị | 364.000 | 210.000 | 175.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 | Đất TM - DV đô thị | 203.000 | 149.000 | 108.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu | Đất TM - DV đô thị | 338.000 | 195.000 | 162.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải - Đường Trần Đường | Đất TM - DV đô thị | 218.000 | 160.000 | 116.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 16m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất TM - DV đô thị | 585.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 13m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất TM - DV đô thị | 507.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 12m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất TM - DV đô thị | 468.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 10m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất TM - DV đô thị | 429.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất TM - DV đô thị | 338.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 23 | Đất TM - DV đô thị | 202.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 61 | Đất TM - DV đô thị | 202.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 76 | Đất TM - DV đô thị | 202.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - | Đất TM - DV đô thị | 148.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 36 | Đất TM - DV đô thị | 202.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 19 | Đất TM - DV đô thị | 202.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 18 | Đất TM - DV đô thị | 202.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 19 | Đất TM - DV đô thị | 202.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất TM - DV đô thị | 241.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất TM - DV đô thị | 218.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất TM - DV đô thị | 208.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất TM - DV đô thị | 160.700 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng) - | Đất TM - DV đô thị | 202.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng) - | Đất TM - DV đô thị | 148.700 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất TM - DV đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất TM - DV đô thị | 455.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất TM - DV đô thị | 273.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất TM - DV đô thị | 273.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng) - | Đất TM - DV đô thị | 214.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng) - | Đất TM - DV đô thị | 200.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng) - | Đất TM - DV đô thị | 273.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng) - | Đất TM - DV đô thị | 202.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng) - | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng) - | Đất TM - DV đô thị | 273.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Cây Xoài 2 (xã Vạn Khánh) - Đến lô 36 | Đất TM - DV đô thị | 156.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh) - Đến lô 24 | Đất TM - DV đô thị | 156.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 27 | Đất TM - DV đô thị | 156.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 48 | Đất TM - DV đô thị | 156.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 49 | Đất TM - DV đô thị | 156.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 32 | Đất TM - DV đô thị | 182.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 42 | Đất TM - DV đô thị | 182.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 15 | Đất TM - DV đô thị | 156.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 8m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 10 | Đất TM - DV đô thị | 171.600 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đen lô 33 | Đất TM - DV đô thị | 156.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 47 | Đất TM - DV đô thị | 156.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 78 | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 104 | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Diêm Điền (xã Vạn Khánh) - | Đất TM - DV đô thị | 156.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Ruộng Dỡ (xã Vạn Thọ) - | Đất TM - DV đô thị | 202.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ) - | Đất TM - DV đô thị | 202.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ) - | Đất TM - DV đô thị | 148.700 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất TM - DV đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất TM - DV đô thị | 455.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất TM - DV đô thị | 552.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Bà Triệu - Ga Vạn Giã | Đất SX - KD đô thị | 1.170.000 | 608.000 | 507.000 | 234.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt | Đất SX - KD đô thị | 819.000 | 426.000 | 355.000 | 164.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 464.000 | 282.000 | 235.000 | 109.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hà Huy Tập - Hoàng Diệu | Đất SX - KD đô thị | 530.000 | 322.000 | 268.000 | 125.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hải Thượng Lãn Ông - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong | Đất SX - KD đô thị | 663.000 | 402.000 | 335.000 | 156.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Hữu Chấp - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã | Đất SX - KD đô thị | 663.000 | 402.000 | 335.000 | 156.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Lý Thường Kiệt | Đất SX - KD đô thị | 1.170.000 | 608.000 | 507.000 | 234.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | 172.000 | 125.000 | 109.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Lộc Hầu - Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 878.000 | 456.000 | 380.000 | 176.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Vương - Ngô Gia Tự | Đất SX - KD đô thị | 936.000 | 487.000 | 406.000 | 187.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 1.498.000 | 749.000 | 624.000 | 281.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Vương - Chắn Giã | Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | 936.000 | 780.000 | 351.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lạc Long Quần - Hải Thượng Lãn Ông | Đất SX - KD đô thị | 819.000 | 426.000 | 355.000 | 164.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Huệ | Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | 936.000 | 780.000 | 351.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) | Đất SX - KD đô thị | 1.310.000 | 655.000 | 546.000 | 246.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Lai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 137.000 | 100.000 | 87.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 819.000 | 426.000 | 355.000 | 164.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Lợi - Đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 663.000 | 402.000 | 335.000 | 156.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Đại Hành - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 819.000 | 426.000 | 355.000 | 164.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 137.000 | 100.000 | 87.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo | Đất SX - KD đô thị | 530.000 | 322.000 | 268.000 | 125.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Thánh Tông - Lê Đại Hành | Đất SX - KD đô thị | 819.000 | 426.000 | 355.000 | 164.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lương Thế Vinh - Nguyễn Trãi | Đất SX - KD đô thị | 564.000 | 342.000 | 285.000 | 133.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Thái Tổ - Nhà Thờ Vạn Giã | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 137.000 | 100.000 | 87.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Thái Tổ - Ga Vạn Giã | Đất SX - KD đô thị | 152.000 | 112.000 | 81.000 | 71.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Thường Kiệt - Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 563.600 | 342.100 | 285.100 | 132.600 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 936.000 | 486.700 | 405.600 | 187.200 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lý Tự Trọng - Tô Hiến Thành | Đất SX - KD đô thị | 564.000 | 342.000 | 285.100 | 133.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 819.000 | 426.000 | 355.000 | 164.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 1.170.000 | 608.000 | 507.000 | 234.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Trãi | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | 172.000 | 125.000 | 109.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 390.000 | 225.000 | 187.000 | 125.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Huệ - Cầu Huyện | Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | 936.000 | 780.000 | 351.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Thiện Thuật - Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | 172.000 | 125.000 | 109.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | Đất SX - KD đô thị | 936.000 | 486.700 | 405.600 | 187.200 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | Đất SX - KD đô thị | 663.000 | 402.000 | 335.000 | 156.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Hai Bà Trưng | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | 172.000 | 125.000 | 109.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Tri Phương - Lý Thái Tổ | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 137.000 | 100.000 | 87.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 137.000 | 100.000 | 87.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đinh Tiên Hoàng - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 936.000 | 487.000 | 406.000 | 187.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường 14/8 - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường - Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân) | Đất SX - KD đô thị | 530.000 | 322.000 | 268.000 | 125.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Phan Bội Châu - Giáp đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 663.000 | 402.000 | 335.000 | 156.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Phan Chu Trinh - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi | Đất SX - KD đô thị | 564.000 | 342.000 | 285.000 | 133.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Phan Chu Trinh - Nguyễn Trãi | Đất SX - KD đô thị | 936.000 | 487.000 | 406.000 | 187.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Tô Hiến Thành - Ngô Gia Tự | Đất SX - KD đô thị | 936.000 | 487.000 | 406.000 | 187.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Tô Văn Ơn - Lý Thái Tổ | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 137.000 | 100.000 | 87.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) | Đất SX - KD đô thị | 1.170.000 | 608.000 | 507.000 | 234.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 936.000 | 487.000 | 406.000 | 187.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Nguyên Hãn - Tô Hiến Thành | Đất SX - KD đô thị | 390.000 | 225.000 | 187.000 | 125.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Đường - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3 | Đất SX - KD đô thị | 530.000 | 322.000 | 268.000 | 125.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Phú - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 936.000 | 487.000 | 406.000 | 187.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trần Quý Cáp - Ngô Gia Tự | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | 172.000 | 125.000 | 109.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Trịnh Phong - Ngô Gia Tự | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | 172.000 | 125.000 | 109.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Tú Xương - Lương Thế Vinh | Đất SX - KD đô thị | 293.000 | 168.000 | 140.000 | 94.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Võ Thị Sáu - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 137.000 | 100.000 | 87.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường số 4 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 | Đất SX - KD đô thị | 819.000 | 426.000 | 355.000 | 164.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường số 6 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 | Đất SX - KD đô thị | 597.000 | 362.000 | 302.000 | 140.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường ĐX 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Huỳnh Thúc Kháng (QH) | Đất SX - KD đô thị | 464.000 | 282.000 | 235.000 | 109.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Huỳnh Thúc Kháng (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Đường ĐX 1 | Đất SX - KD đô thị | 464.000 | 282.000 | 235.000 | 109.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Nguyễn Tri Phương (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Lý Thái Tổ (QH) | Đất SX - KD đô thị | 351.000 | 202.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường số 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Giáp khu dân cư | Đất SX - KD đô thị | 351.000 | 202.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải - Hà Huy Tập | Đất SX - KD đô thị | 390.000 | 225.000 | 187.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu | Đất SX - KD đô thị | 273.000 | 157.000 | 131.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 | Đất SX - KD đô thị | 273.000 | 157.000 | 131.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 | Đất SX - KD đô thị | 152.000 | 112.000 | 81.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu | Đất SX - KD đô thị | 254.000 | 146.000 | 122.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải - Đường Trần Đường | Đất SX - KD đô thị | 164.000 | 120.000 | 87.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 16m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất SX - KD đô thị | 438.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 13m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất SX - KD đô thị | 380.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 12m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất SX - KD đô thị | 351.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 10m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất SX - KD đô thị | 321.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất SX - KD đô thị | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 23 | Đất SX - KD đô thị | 152.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 61 | Đất SX - KD đô thị | 152.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 76 | Đất SX - KD đô thị | 152.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - | Đất SX - KD đô thị | 111.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 36 | Đất SX - KD đô thị | 152.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 19 | Đất SX - KD đô thị | 152.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 18 | Đất SX - KD đô thị | 152.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 19 | Đất SX - KD đô thị | 152.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất SX - KD đô thị | 181.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất SX - KD đô thị | 163.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất SX - KD đô thị | 156.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất SX - KD đô thị | 120.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng) - | Đất SX - KD đô thị | 152.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng) - | Đất SX - KD đô thị | 111.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất SX - KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất SX - KD đô thị | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất SX - KD đô thị | 204.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất SX - KD đô thị | 204.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng) - | Đất SX - KD đô thị | 160.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng) - | Đất SX - KD đô thị | 150.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng) - | Đất SX - KD đô thị | 204.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng) - | Đất SX - KD đô thị | 152.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng) - | Đất SX - KD đô thị | 292.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng) - | Đất SX - KD đô thị | 204.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Cây Xoài 2 (xã Vạn Khánh) - Đến lô 36 | Đất SX - KD đô thị | 117.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh) - Đến lô 24 | Đất SX - KD đô thị | 117.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 27 | Đất SX - KD đô thị | 117.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 48 | Đất SX - KD đô thị | 117.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 49 | Đất SX - KD đô thị | 117.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 32 | Đất SX - KD đô thị | 136.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 42 | Đất SX - KD đô thị | 136.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 15 | Đất SX - KD đô thị | 117.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 8m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 10 | Đất SX - KD đô thị | 128.700 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đen lô 33 | Đất SX - KD đô thị | 117.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 47 | Đất SX - KD đô thị | 117.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 78 | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 104 | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Diêm Điền (xã Vạn Khánh) - | Đất SX - KD đô thị | 117.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 7m - Khu dân cư Ruộng Dỡ (xã Vạn Thọ) - | Đất SX - KD đô thị | 152.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ) - | Đất SX - KD đô thị | 152.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường QH 5m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ) - | Đất SX - KD đô thị | 111.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất SX - KD đô thị | 487.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất SX - KD đô thị | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất SX - KD đô thị | 414.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất SX - KD đô thị | 234.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến Cầu Xuân Tự | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến chân Dốc Thị phía Nam | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến hết chân Dốc Thị phía Bắc | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến hết Cống cầu 6 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến giáp ranh cầu Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến Cầu Chà Là | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến chân Dốc Ké | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến đường vào Ga Tu Bông | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến đường vào nghĩa địa Tân Phước | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến chân Đèo cả (phía Nam) | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến chân Đèo cả (phía Nam) | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.380.000 | 828.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến cống gần chợ Xuân Tự | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến ngã tư nhà dù (xã Vạn Hưng) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến ngã 3 K 18 (xã Vạn Hưng) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến xóm Gò Cát (xã Vạn Hưng) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Từ ngã 3 K 18 đến QL1A (xã Vạn Hưng và Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Từ ngã 3 K 18 đến QL1A (xã Vạn Hưng và Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến QL 1A | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Từ giáp QL1A gần Cầu Hiền Lương đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến Đường sắt (xã Vạn Lương) | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Từ giáp QL1A gần Cầu Hiền Lương đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến đường sắt (xã Vạn Lương) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến Trường Tiểu học Đại Lãnh 2 (xã Đại Lãnh) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến UBND xã Vạn Thắng | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 468.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh). | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Từ cầu Ngòi Ngàn đến ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đường Nguyễn Huệ - đến cống trường THPT Tô Văn Ơn | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Từ cầu Ngòi Ngàn đến ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đường Nguyễn Huệ - đến ngã 3 chợ Vạn Khánh | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh) | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến UBND xã Vạn Phước (xã Vạn Phước) | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư Gò Ký (xã Vạn Phước) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên xã - đến đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên xã - đến phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường đi Đầm Môn - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh - đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37, tờ 17) | Đất ở nông thôn | 351.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) | Đất ở nông thôn | 257.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh - Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) | Đất ở nông thôn | 257.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17) | Đất ở nông thôn | 351.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh - Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) | Đất ở nông thôn | 351.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh - Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) | Đất ở nông thôn | 257.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh - Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) | Đất ở nông thôn | 257.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh - Cầu Đông Đại Lãnh | Đất ở nông thôn | 257.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17) | Đất ở nông thôn | 351.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh - Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13) | Đất ở nông thôn | 257.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8) | Đất ở nông thôn | 351.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12) | Đất ở nông thôn | 257.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) | Đất ở nông thôn | 257.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) | Đất ở nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8) | Đất ở nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Nhà ông Hoàng Văn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) | Đất ở nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8) | Đất ở nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104, tờ 19) | Đất ở nông thôn | 351.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8) | Đất ở nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15) | Đất ở nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11) | Đất ở nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13) | Đất ở nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15) | Đất ở nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3) | Đất ở nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - | Đất ở nông thôn | 257.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - | Đất ở nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - | Đất ở nông thôn | 140.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường liên thôn Đông Bắc- Đông Nam-xã Đại Lãnh - Đến cầu Suối Dừa | Đất ở nông thôn | 351.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2)-xã Đại Lãnh - | Đất ở nông thôn | 351.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1, 2-xã Đại Lãnh - | Đất ở nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã-xã Đại Lãnh - | Đất ở nông thôn | 140.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát - xã Vạn Bình - Đường sắt (thửa 08 tờ 34) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình - Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình - Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình - Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình - Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình - Đến thửa 659, tờ 13 | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình - Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32) | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình - Đến nhà bà Ái | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình - Đến nhà ông Thành | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình - Đến đường Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình - Đến thửa 148, tờ 33 | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình - Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình - Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình - Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41) | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình - Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình - Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình - Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình - Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình - Đến thửa 63, tờ 43 | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường liên thôn Trung Dõng 1- Trung Dõng 3 - xã Vạn Bình - đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 3 - xã Vạn Bình - Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình - Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình - Đến núi Một (thửa 547 tờ 16) | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình - Đến thửa 16, tờ 26 | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình - Đến Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11) | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình - Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 ) | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình - Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27) | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Lộc 1 - xã Vạn Bình - thửa 523 tờ 16 | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Lộc 1 - xã Vạn Bình - Đến thửa 557, tờ 07 | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình - Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22) | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình - Đến nhà ông Dũng | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình - Đến thửa 135, tờ 25 | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình - Đến thửa 07, tờ 22 | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng - xã Vạn Bình - | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới - xã Vạn Bình - | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3 - xã Vạn Bình - | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Bình - | Đất ở nông thôn | 124.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng - Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3 | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng - Đến nhà ông Lê Đình Lợi | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng - Đến chợ Xuân Đông | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng - Mương NIA nam (thửa 551, tờ bản đồ 32) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng - đến đường số 2 | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710, tờ bản đồ 23) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến mương NIA Bắc (thửa 198, tờ bản đồ 23) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến nhà ông Lê Sĩ Thở | Đất ở nông thôn | 101.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Mương NIA bắc | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186, tờ bản đồ số 34) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến lâm trường thôn Xuân Vinh | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp chợ Xuân Vinh | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên thôn - xã Vạn Hưng - Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên thôn - xã Vạn Hưng - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến Biển | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Trần Văn Tùng) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78, tờ bản đồ 19) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - Đến trường THCS Lý Thường Kiệt | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56, tờ bản đồ 16) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 ) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125, tờ bản đồ 07) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ 14) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48, tờ bản đồ 46, VLAP) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88, tờ bản đồ số 52) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43, tờ bản đồ 50) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - đến hết nhà cùa ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145, tờ bản đồ 48) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây - xã Vạn Hưng - | Đất ở nông thôn | 101.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh - Đến cuối xóm bắc (thửa 70 tờ 24) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh - Đến nhà ông Ưng (xóm bắc) (thửa 28 tờ 24) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh - Đến nhà ông Ưng (thửa 28 tờ 24) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh - Đến nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hội Khánh - xã Vạn Khánh - Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thửa 6 tờ 31 ) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hội Khánh - xã Vạn Khánh - Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hội Khánh - xã Vạn Khánh - Đến cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh - Đến cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh - Đến cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh - Đến đường sắt (thửa 51 tờ 23) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh - Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thửa 8 tờ 30) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Nhơn Thọ - xã Vạn Khánh - Đến đường tràn Nhơn Thọ (thửa 70 tờ 29) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Diêm Điền - xã Vạn Khánh - Đến Quốc lộ 1A (thửa 621, tờ 11) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Suối Hàng - xã Vạn Khánh - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Suối Hàng - xã Vạn Khánh - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Suối Hàng - xã Vạn Khánh - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 89 tờ 36) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Lâm - xã Vạn Khánh - Đến đường Ninh Lâm (thửa 103 tờ 45; thửa 13 tờ 47) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Lâm - xã Vạn Khánh - Đến Quốc Lộ 1A (thửa 02 tờ 18) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh - Đến Quốc Lộ 1A (thửa 359 tờ 12) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh - Đến nhà ông Thanh (thửa 86 tờ 38) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh - Đến nhà ông Châu (thửa 38, tờ 32) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh - Đến nhà ông Thơm (thửa 104, tờ 32) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh - Đến nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh, Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh - | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Khánh - | Đất ở nông thôn | 101.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Long Hòa (Đội 1) - xã Vạn Long - Đến nhà ông Ngôn, đến quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Long Hòa (Đội 1) - xã Vạn Long - Đến nhà ông Nguyễn Hoài (thửa 27, tờ bản đồ số 32) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Long Hòa (Đội 1) - xã Vạn Long - Đến nhà ông Trần Đồng (thửa 92 tờ bản đồ số 7) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long - Đến nhà ông Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 16) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long - Đến nhà ông Cấn (thửa 229 tờ bản đồ số 18) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long - Nhà ông Nguyễn Minh Sơn (thửa 6 tờ bản đồ số 34) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long - Nhà ông Nhành (thửa 45 tờ bản đồ số 34) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long - Nhà ông Giống (thửa 13 tờ bản đồ số 34) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long - Đến nhà ông Trần Ngọc Hùng (thửa 151 tờ bản đồ số 18) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long - Đến nhà ông Phan Dưỡng (thửa 127 tờ bản đồ số 18) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long - Đến đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01, tờ 18) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long - | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Long Hoa - xã Vạn Long - đến nhà ông Phạm Giống | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Nước Mặn - xã Vạn Long - đến lô số 10 | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Nước Mặn - xã Vạn Long - đến lô số 29 | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Lộc Thọ - xã Vạn Long - Đến Cầu tràng Ninh Thọ | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Lộc Thọ - xã Vạn Long - Đến nhà ông Trần Văn Hóa (thửa 7 tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Lộc Thọ - xã Vạn Long - Đến đường bê tông (thửa 180, tờ 20) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Lộc Thọ - xã Vạn Long - | Đất ở nông thôn | 101.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Thọ - xã Vạn Long - Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Thọ - xã Vạn Long - Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Thọ - xã Vạn Long - Đến nhà bà Đoàn Thị Ninh (thửa 126 tờ bản đồ số 28) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Thọ - xã Vạn Long - Đến Nhà ông Võ Chính (thửa 188 tờ bản đồ số 26) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long - đến lô số 21 | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long - đến lô số 68 | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long - đến lô số 91 | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long - đến lô số 49 | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long - | Đất ở nông thôn | 101.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hải Triều - xã Vạn Long - Đến nhà ông Lê Minh Quang (thửa 25 tờ bản đồ số 23) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hải Triều - xã Vạn Long - Đến Cầu Hải Triều | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hải Triều - xã Vạn Long - Đến Nhà ông Diệp (thửa 20 tờ bản đồ số 30) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hải Triều - xã Vạn Long - Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh (thửa 296 tờ bản đồ số 27) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hải Triều - xã Vạn Long - Đến nhà ông Bần (thửa 156), đến nhà ông Dũng (thửa 233), đến nhà ông Thi (thửa 214), tờ bản đồ số 27 | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hải Triều - xã Vạn Long - Đến Đồn Biên Phòng 364 | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hải Triều - xã Vạn Long - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phấn (thửa 24 tờ bản đồ số 23) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1) - xã Vạn Long - | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Long - | Đất ở nông thôn | 101.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường liên xã - xã Vạn Lương - Giáp ranh xã Xuân Sơn | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường liên xã - xã Vạn Lương - Đến giáp nhà ông Trần Theo | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - xã Vạn Lương - Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1 | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - xã Vạn Lương - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - xã Vạn Lương - Giáp đường Tân Lập | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Nhà ông Thiệp | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Giáp đường sắt | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Nhà ông Hùng | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Nhà ông Liên | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Nhà ông Hài | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Nhà ông Trần Đức Hồng | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Nhà ông Quốc | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Giáp đường Tân Lập | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Đường sắt | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Nhà ông Đặng Văn Châu | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Đến hết nhà ông Tâm | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Đến nhà ông Bình | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Đến Tịnh xá Ngọc Hưng | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Đến nhà ông Nguyễn Trị | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Đến nhà ông Mẹo | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Đến nhà ông Tây (thầy giáo) | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Đến nhà ông Bùi Công Hân | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Đến hết nhà ông Võ Thanh Bình (thửa 443, tờ 36) | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Đến ngã ba đường sắt Tân Lập, nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501, tờ 36) | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương - Đến nhà ông Kiểm (thửa 127, tờ 39) | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương - | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương - Sân phơi HTX Vạn Lương 1 | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương - Nhà ông Trị | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương - Nhà ông Trị | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương - Đến hết nhà ông Hát | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang) | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương - Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương - Giáp đường sắt | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương - Đến hết nhà ông Thơm | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương - Đến hết nhà ông Thành | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương - Đến cổng Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương - Đến giáp đường sắt | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương - Đến nhà ông Phùng Mạnh | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương - Chùa Linh Sơn | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương - Đình Hiền lương | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương - Đến hết nhà ông Hùng | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương - Đến hết nhà ông Xử | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương - Đến hết nhà ông Tây | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương - Đến nhà ông Hùng | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương - Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng) | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương - Đến chắn đường sắt (cắt đường Tân Lập) | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương - Đến giáp ruộng (nhà bà Ba) | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương - Đến chùa Pháp Hoa | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương - Đến Đình Hiền Lương | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương - Nhà ông Giáo | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương - Giáp biển | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương - Nhà bà Hèn | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương - Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương - Giáp biển | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương - Đến giáp biển | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương - Giáp biển | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương - Giáp biển | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương - Đến khu dân cư Rọc Chò | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương - Đến nhà ông Nha | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương - HTX Vạn Lương 2 | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương - Ngã tư Mỹ Đồng | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương - Cầu ông Mạnh | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương - Cống ruộng Bà Đồ | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương - Ngã tư Mỹ Đồng | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương - Đến cây sộp | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương - Hết HTX Vạn Lương 2 | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương - Ngã tư Mỹ Đồng | Đất ở nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức - xã Vạn Lương - | Đất ở nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Lương - | Đất ở nông thôn | 124.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú - Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10, tờ 48) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123, tờ 44) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120, tờ 44) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184, tờ 44) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10, tờ 45) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40, tờ 5) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40, tờ 38) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6, tờ 44) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81, tờ 38) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú - Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157, tờ 38) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú - Đến Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú - Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33, tờ 59) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9, tờ 61) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163, tờ 53) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20, tờ 53) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215, tờ 23) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81, tờ 59) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú - Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1, tờ 52) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú - Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123, tờ 60) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8, tờ 64) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33, tờ 59) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148, tờ 63) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28, tờ 65) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73, tờ 64) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40, tờ 64) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85, tờ 62) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92, tờ 59) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281, tờ 59) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú - Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52, tờ 63) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú - Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5, tờ 50) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú - Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18, tờ 58) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02, tờ 50) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47, tờ 43) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18, tờ 36) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú - Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10, tờ 37) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú - Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387, tờ 9) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú - | Đất ở nông thôn | 735.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Phú - | Đất ở nông thôn | 101.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Bắc - xã Vạn Phước - Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Bắc - xã Vạn Phước - Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Bắc - xã Vạn Phước - đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17, tờ 31) | Đất ở nông thôn | 101.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Nam - xã Vạn Phước - Đến nhà ông Định (thửa 302, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Nam - xã Vạn Phước - Đến nhà ông Xuân (thửa 480, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước - Đến Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước - Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Tây) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước - Đến cống Thổ Quang (thửa 704, tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước - Đến nhà ông Chim (thửa 592, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước - Đến giáp đường 2/9 (thửa 206, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước - đến đường 2/9 (thửa 12, tờ 33) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước - đến đất bà Nuôi (thửa 19, tờ 32) | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước - Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước - Đến nhà ông Quý (thửa 443, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước - Đến nhà ông Bộ (thửa 156, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước - đến đất ông Kích (thửa 306, tờ 30) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước - Đến nhà ông Thường (thửa 443, tờ bản đồ 09) | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên xã - xã Vạn Phước - Đến cổng Hải Triều (thôn Tân Phước Nam) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường liên thôn - xã Vạn Phước - Đến cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc) | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam, Tân Phước Tây - xã Vạn Phước - | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Phước - | Đất ở nông thôn | 101.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Dân 1 - xã Vạn Phước - Đến Nhà làng | Đất ở nông thôn | 182.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Dân 1 - xã Vạn Phước - Giáp đường số 6 | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Dân 1 - xã Vạn Phước - Nhà ông Duyệt | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước - Hết trạm y tế Tân Dân | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước - Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước - Nhà ông Võ Văn Đứng | Đất ở nông thôn | 182.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước - Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước - Đến Trường học (thửa 32 tờ 9) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước - Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 36 tờ 5) | Đất ở nông thôn | 182.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước - Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3) | Đất ở nông thôn | 182.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước - Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4) | Đất ở nông thôn | 182.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước - Giáp Đường liên xã (thửa 292 tờ 44) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước - Nhà ông Mai Văn Thọ (thửa 132 tờ 44) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước - Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thửa 112 tờ 50) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước - Giáp đường liên xà (nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước - Đến cuối đường QH (nhà ông Bách) (thửa 555 tờ 50) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước - Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước - | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước - | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước - Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thửa 59 tờ 49) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước - Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước - Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước - Cầu Mỹ Quảng (thửa 215 tờ 57) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước - Bến cá (thửa 135 tờ 58) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước - Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước - Nhà Bà Dẻo | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước - Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước - Đường liên xã (thửa 50 tờ 9) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước - Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước - Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước - Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước - Nhà ông Phạm Văn Bảy (thửa 206 tờ 40) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước - Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước - Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước - Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước - Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước - Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước - Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước - Nhà Trần Bổn (thửa 169 tờ 53) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước - Lăng (thửa 447 tờ 52) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước - Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa 5 tờ 53) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước - Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước - Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước - Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước - Đến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước - Đến nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58) | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước - Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước - Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước - Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42) | Đất ở nông thôn | 250.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước - Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19) | Đất ở nông thôn | 182.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương - xã Vạn Phước - | Đất ở nông thôn | 341.300 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2 - xã Vạn Phước - | Đất ở nông thôn | 182.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Phước - | Đất ở nông thôn | 136.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh - Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) | Đất ở nông thôn | 273.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh - Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) | Đất ở nông thôn | 200.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh - Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52) | Đất ở nông thôn | 145.600 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh - Đến UBND xã Vạn Thạnh | Đất ở nông thôn | 273.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh - Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59) | Đất ở nông thôn | 145.600 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh - | Đất ở nông thôn | 145.600 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các vị trí còn lại của thôn Vĩnh Yên - xã Vạn Thạnh - | Đất ở nông thôn | 145.600 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các thôn còn lại (Các thôn miền núi) - xã Vạn Thạnh - | Đất ở nông thôn | 45.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - đến giáp xã Vạn Phước | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - Đến Nhà máy nước khoáng | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - đến nhà ông Đặng Trung Phú | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà ông Trần Ngọc An | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - Đến Nhà máy nước khoáng | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà ông Nguyễn Đựng | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà ông Huỳnh Lương | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp trại tôm ông Lê Cán | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp ruộng lúa | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - Đến ao tôm | Đất ở nông thôn | 253.500 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp ao tôm ông Lê Văn Minh | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà ông Nguyễn Kính | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà ông Đặng Đạt | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ - Đến nhà bà Nguyễn Thị Non | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà ông Lê Ba | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà ông Trương Quận | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà ông Lê Châu | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp nhà ông Lê Văn Rở | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ - Đến giáp đường Đầm Môn | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ - | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ - | Đất ở nông thôn | 185.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ - | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại -xã Vạn Thọ - | Đất ở nông thôn | 101.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - Đến công ty TNHH Hoàng Mai | Đất ở nông thôn | 64.400 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Trang - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - Đến giáp đường lâm nghiệp | Đất ở nông thôn | 50.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Trang - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - đến nhà ông Lương Đình Tú (thửa 745, tờ 8) | Đất ở nông thôn | 50.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 42.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 50.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - Đến ngã tư Xuân Thọ | Đất ở nông thôn | 50.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Ninh - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - đến hết đất của ông Lương Văn Lâm (thửa 01, tờ 32) | Đất ở nông thôn | 50.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Ninh - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202, tờ 16) | Đất ở nông thôn | 50.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Thọ - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - Đến nhà ông Lương Ngọc Lới | Đất ở nông thôn | 42.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường thanh niên - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 42.900 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Điểm dân cư thôn Xuân Thọ - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - đến giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32, tờ 21 ) | Đất ở nông thôn | 35.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Cam - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - Đến cổng làng văn hóa Xuân Cam | Đất ở nông thôn | 50.100 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Cam - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12, tờ 8) | Đất ở nông thôn | 35.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Xuân Sơn (xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 35.800 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến Cầu Xuân Tự | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến chân Dốc Thị phía Nam | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến hết chân Dốc Thị phía Bắc | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến hết Cống cầu 6 | Đất TM - DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 201.600 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến giáp ranh cầu Hiền Lương | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.200 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến Cầu Chà Là | Đất TM - DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến chân Dốc Ké | Đất TM - DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến đường vào Ga Tu Bông | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến đường vào nghĩa địa Tân Phước | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến đường vào Đầm Môn | Đất TM - DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A - đến chân Đèo cả (phía Nam) | Đất TM - DV nông thôn | 2.208.000 | 1.104.000 | 662.400 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến cống gần chợ Xuân Tự | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến ngã tư nhà dù (xã Vạn Hưng) | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ) | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến ngã 3 K 18 (xã Vạn Hưng) | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến xóm Gò Cát (xã Vạn Hưng) | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Từ ngã 3 K 18 đến QL1A (xã Vạn Hưng và Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Từ ngã 3 K 18 đến QL1A (xã Vạn Hưng và Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến QL 1A | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Từ giáp QL1A gần Cầu Hiền Lương đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến Đường sắt (xã Vạn Lương) | Đất TM - DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 201.600 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Từ giáp QL1A gần Cầu Hiền Lương đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến đường sắt (xã Vạn Lương) | Đất TM - DV nông thôn | 528.000 | 264.000 | 158.400 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh - đến Trường Tiểu học Đại Lãnh 2 (xã Đại Lãnh) | Đất TM - DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến UBND xã Vạn Thắng | Đất TM - DV nông thôn | 1.248.000 | 624.000 | 374.400 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng) | Đất TM - DV nông thôn | 768.000 | 384.000 | 230.400 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh). | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Từ cầu Ngòi Ngàn đến ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đường Nguyễn Huệ - đến cống trường THPT Tô Văn Ơn | Đất TM - DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 201.600 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Từ cầu Ngòi Ngàn đến ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đường Nguyễn Huệ - đến ngã 3 chợ Vạn Khánh | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.200 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh) | Đất TM - DV nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 403.200 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến UBND xã Vạn Phước (xã Vạn Phước) | Đất TM - DV nông thôn | 1.536.000 | 768.000 | 460.800 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư Gò Ký (xã Vạn Phước) | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên xã - đến đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên xã - đến phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước) | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường đi Đầm Môn - | Đất TM - DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh - đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37, tờ 17) | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh - Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17) | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh - Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh - Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh - Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh - Cầu Đông Đại Lãnh | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17) | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh - Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8) | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Nhà ông Hoàng Văn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104, tờ 19) | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh - Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh - | Đất TM - DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường liên thôn Đông Bắc- Đông Nam-xã Đại Lãnh - Đến cầu Suối Dừa | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2)-xã Đại Lãnh - | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1, 2-xã Đại Lãnh - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã-xã Đại Lãnh - | Đất TM - DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát - xã Vạn Bình - Đường sắt (thửa 08 tờ 34) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình - Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình - Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình - Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình - Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình - Đến thửa 659, tờ 13 | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình - Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32) | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình - Đến nhà bà Ái | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình - Đến nhà ông Thành | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình - Đến đường Nguyễn Huệ | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình - Đến thửa 148, tờ 33 | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình - Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình - Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình - Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41) | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình - Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình - Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình - Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình - Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình - Đến thửa 63, tờ 43 | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường liên thôn Trung Dõng 1- Trung Dõng 3 - xã Vạn Bình - đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Trung Dõng 3 - xã Vạn Bình - Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình - Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình - Đến núi Một (thửa 547 tờ 16) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình - Đến thửa 16, tờ 26 | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình - Đến Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11) | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình - Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 ) | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình - Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27) | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Lộc 1 - xã Vạn Bình - thửa 523 tờ 16 | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Lộc 1 - xã Vạn Bình - Đến thửa 557, tờ 07 | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình - Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22) | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình - Đến nhà ông Dũng | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình - Đến thửa 135, tờ 25 | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình - Đến thửa 07, tờ 22 | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng - xã Vạn Bình - | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới - xã Vạn Bình - | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3 - xã Vạn Bình - | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Bình - | Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng - Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3 | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng - Đến nhà ông Lê Đình Lợi | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng - Đến chợ Xuân Đông | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng - Mương NIA nam (thửa 551, tờ bản đồ 32) | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng - đến đường số 2 | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710, tờ bản đồ 23) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến mương NIA Bắc (thửa 198, tờ bản đồ 23) | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến nhà ông Lê Sĩ Thở | Đất TM - DV nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Mương NIA bắc | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186, tờ bản đồ số 34) | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng - đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến lâm trường thôn Xuân Vinh | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp chợ Xuân Vinh | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên thôn - xã Vạn Hưng - Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Đường Liên thôn - xã Vạn Hưng - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến Biển | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Trần Văn Tùng) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78, tờ bản đồ 19) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng - | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - Đến trường THCS Lý Thường Kiệt | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56, tờ bản đồ 16) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng - Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 ) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125, tờ bản đồ 07) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ 14) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48, tờ bản đồ 46, VLAP) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88, tờ bản đồ số 52) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43, tờ bản đồ 50) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng - đến hết nhà cùa ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145, tờ bản đồ 48) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Vạn Ninh |
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây - xã Vạn Hưng - | Đất TM - DV nông thôn | 81.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vạn Ninh |
Bà Triệu - Ga Vạn Giã | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.014.000 | 845.000 | 390.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 774.000 | 470.000 | 391.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hà Huy Tập - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hải Thượng Lãn Ông - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 671.000 | 559.000 | 260.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Hữu Chấp - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 671.000 | 559.000 | 260.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.014.000 | 845.000 | 390.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Lộc Hầu - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.463.000 | 761.000 | 634.000 | 293.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Vương - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.496.000 | 1.248.000 | 1.040.000 | 468.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Hùng Vương - Chắn Giã | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.300.000 | 585.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lạc Long Quần - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.300.000 | 585.000 |
| Huyện Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) | Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 910.000 | 410.000 |
