• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
        1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
        2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Vạn Ninh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vạn Ninh

Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Vạn Ninh năm 2025

Khu vực: huyện Vạn Ninh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 35.800 đến 3.120.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vạn Ninh Bà Triệu
- Ga Vạn Giã
Đất ở đô thị1.950.0001.014.000845.000390.000
Huyện Vạn Ninh Hai Bà Trưng
- Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị1.365.000710.000592.000273.000
Huyện Vạn Ninh Hai Bà Trưng
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị774.000470.000391.000182.000
Huyện Vạn Ninh Hà Huy Tập
- Hoàng Diệu
Đất ở đô thị884.000537.000447.000208.000
Huyện Vạn Ninh Hải Thượng Lãn Ông
- Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong
Đất ở đô thị1.105.000671.000559.000260.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Hữu Chấp
- Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã
Đất ở đô thị1.105.000671.000559.000260.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ
- Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị1.950.0001.014.000845.000390.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị390.000286.000208.000182.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Lộc Hầu
- Hùng Vương
Đất ở đô thị1.463.000761.000634.000293.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Vương
- Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị1.560.000811.000676.000312.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Vương
- Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.496.0001.248.0001.040.000468.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Vương
- Chắn Giã
Đất ở đô thị3.120.0001.560.0001.300.000585.000
Huyện Vạn Ninh Lạc Long Quần
- Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị1.365.000710.000592.000273.000
Huyện Vạn Ninh Lê Hồng Phong
- Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị3.120.0001.560.0001.300.000585.000
Huyện Vạn Ninh Lê Hồng Phong
- Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng)
Đất ở đô thị2.184.0001.092.000910.000410.000
Huyện Vạn Ninh Lê Lai
- Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị312.000229.000166.000146.000
Huyện Vạn Ninh Lê Lợi
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.365.000710.000592.000273.000
Huyện Vạn Ninh Lê Lợi
- Đường sắt
Đất ở đô thị1.105.000671.000559.000260.000
Huyện Vạn Ninh Lê Đại Hành
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.365.000710.000592.000273.000
Huyện Vạn Ninh Lê Quý Đôn
- Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị312.000229.000166.000146.000
Huyện Vạn Ninh Lê Thánh Tông
- Cống Bà Giảo
Đất ở đô thị884.000537.000447.000208.000
Huyện Vạn Ninh Lê Thánh Tông
- Lê Đại Hành
Đất ở đô thị1.365.000710.000592.000273.000
Huyện Vạn Ninh Lương Thế Vinh
- Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị939.000570.000475.000221.000
Huyện Vạn Ninh Lý Thái Tổ
- Nhà Thờ Vạn Giã
Đất ở đô thị312.000229.000166.000146.000
Huyện Vạn Ninh Lý Thái Tổ
- Ga Vạn Giã
Đất ở đô thị254.000186.000135.000118.000
Huyện Vạn Ninh Lý Thường Kiệt
- Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị939.300570.200475.200221.000
Huyện Vạn Ninh Lý Thường Kiệt
- Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.560.000811.200676.000312.000
Huyện Vạn Ninh Lý Tự Trọng
- Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị939.000570.000475.000221.000
Huyện Vạn Ninh Ngô Gia Tự
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.365.000710.000592.000273.000
Huyện Vạn Ninh Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ)
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.950.0001.014.000845.000390.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị390.000286.000208.000182.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Du
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị650.000374.000312.000208.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Huệ
- Cầu Huyện
Đất ở đô thị3.120.0001.560.0001.300.000585.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Thiện Thuật
- Lê Lợi
Đất ở đô thị390.000286.000208.000182.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi
- Ngô Quyền
Đất ở đô thị1.560.000811.200676.000312.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi
- Ngô Quyền
Đất ở đô thị1.105.000671.000559.000260.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi
- Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị390.000286.000208.000182.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương
- Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị312.000229.000166.000146.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Văn Trỗi
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị312.000229.000166.000146.000
Huyện Vạn Ninh Đinh Tiên Hoàng
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.560.000811.000676.000312.000
Huyện Vạn Ninh Đường 14/8
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị520.000300.000250.000166.000
Huyện Vạn Ninh Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường
- Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân)
Đất ở đô thị884.000537.000447.000208.000
Huyện Vạn Ninh Phan Bội Châu
- Giáp đường sắt
Đất ở đô thị1.105.000671.000559.000260.000
Huyện Vạn Ninh Phan Chu Trinh
- Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi
Đất ở đô thị939.000570.000475.000221.000
Huyện Vạn Ninh Phan Chu Trinh
- Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.560.000811.000676.000312.000
Huyện Vạn Ninh Tô Hiến Thành
- Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị1.560.000811.000676.000312.000
Huyện Vạn Ninh Tô Văn Ơn
- Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị312.000229.000166.000146.000
Huyện Vạn Ninh Trần Hưng Đạo
- Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết)
Đất ở đô thị1.950.0001.014.000845.000390.000
Huyện Vạn Ninh Trần Hưng Đạo
- Hùng Vương
Đất ở đô thị1.560.000811.000676.000312.000
Huyện Vạn Ninh Trần Nguyên Hãn
- Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị650.000374.000312.000208.000
Huyện Vạn Ninh Trần Đường
- Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3
Đất ở đô thị884.000537.000447.000208.000
Huyện Vạn Ninh Trần Phú
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.560.000811.000676.000312.000
Huyện Vạn Ninh Trần Quý Cáp
- Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị390.000286.000208.000182.000
Huyện Vạn Ninh Trịnh Phong
- Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị390.000286.000208.000182.000
Huyện Vạn Ninh Tú Xương
- Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị488.000281.000234.000156.000
Huyện Vạn Ninh Võ Thị Sáu
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị312.000229.000166.000146.000
Huyện Vạn Ninh Đường số 4 - Khu dân cư Đồng Láng
- Đường số 3
Đất ở đô thị1.365.000710.000592.000273.000
Huyện Vạn Ninh Đường số 6 - Khu dân cư Đồng Láng
- Đường số 3
Đất ở đô thị995.000604.000503.000234.000
Huyện Vạn Ninh Đường ĐX 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi
- Huỳnh Thúc Kháng (QH)
Đất ở đô thị774.000470.000391.000182.000
Huyện Vạn Ninh Huỳnh Thúc Kháng (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi
- Đường ĐX 1
Đất ở đô thị774.000470.000391.000182.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi
- Lý Thái Tổ (QH)
Đất ở đô thị585.000337.000281.000187.000
Huyện Vạn Ninh Đường số 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi
- Giáp khu dân cư
Đất ở đô thị585.000337.000281.000187.000
Huyện Vạn Ninh Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải
- Hà Huy Tập
Đất ở đô thị650.000374.000312.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải
- Hoàng Diệu
Đất ở đô thị455.000262.000218.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải
- Đường Quy hoạch số 4
Đất ở đô thị455.000262.000218.000
Huyện Vạn Ninh Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải
- Đường Quy hoạch số 4
Đất ở đô thị254.000186.000135.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải
- Hoàng Diệu
Đất ở đô thị423.000243.000203.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải
- Đường Trần Đường
Đất ở đô thị273.000200.000146.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 16m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất ở đô thị731.300
Huyện Vạn Ninh Đường QH 13m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất ở đô thị633.800
Huyện Vạn Ninh Đường QH 12m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất ở đô thị585.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất ở đô thị536.300
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất ở đô thị422.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)
- Đến lô 23
Đất ở đô thị253.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)
- Đến lô 61
Đất ở đô thị253.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)
- Đến lô 76
Đất ở đô thị253.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)
-
Đất ở đô thị185.300
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)
- Đến lô 36
Đất ở đô thị253.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)
- Đến lô 19
Đất ở đô thị253.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)
- Đến lô 18
Đất ở đô thị253.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)
- Đến lô 19
Đất ở đô thị253.500
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)
-
Đất ở đô thị302.300
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)
-
Đất ở đô thị273.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)
-
Đất ở đô thị260.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)
-
Đất ở đô thị200.900
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng)
-
Đất ở đô thị253.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng)
-
Đất ở đô thị185.900
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)
-
Đất ở đô thị650.000
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)
-
Đất ở đô thị568.800
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)
-
Đất ở đô thị341.300
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)
-
Đất ở đô thị341.300
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng)
-
Đất ở đô thị268.100
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng)
-
Đất ở đô thị250.300
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng)
-
Đất ở đô thị341.300
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng)
-
Đất ở đô thị253.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng)
-
Đất ở đô thị487.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng)
-
Đất ở đô thị341.300
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Cây Xoài 2 (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 36
Đất ở đô thị195.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 24
Đất ở đô thị195.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 27
Đất ở đô thị195.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 48
Đất ở đô thị195.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 49
Đất ở đô thị195.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 32
Đất ở đô thị227.500
Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 42
Đất ở đô thị227.500
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 15
Đất ở đô thị195.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 8m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 10
Đất ở đô thị214.500
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)
- Đen lô 33
Đất ở đô thị195.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 47
Đất ở đô thị195.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 78
Đất ở đô thị325.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 104
Đất ở đô thị325.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Diêm Điền (xã Vạn Khánh)
-
Đất ở đô thị195.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Ruộng Dỡ (xã Vạn Thọ)
-
Đất ở đô thị253.500
Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ)
-
Đất ở đô thị253.500
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ)
-
Đất ở đô thị185.900
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất ở đô thị390.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất ở đô thị390.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất ở đô thị812.500
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất ở đô thị390.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất ở đô thị390.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất ở đô thị390.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất ở đô thị910.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất ở đô thị390.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất ở đô thị390.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất ở đô thị390.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất ở đô thị568.800
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất ở đô thị690.600
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất ở đô thị390.000
Huyện Vạn Ninh Bà Triệu
- Ga Vạn Giã
Đất TM - DV đô thị1.560.000811.000676.000312.000
Huyện Vạn Ninh Hai Bà Trưng
- Lý Thường Kiệt
Đất TM - DV đô thị1.092.000568.000473.000218.000
Huyện Vạn Ninh Hai Bà Trưng
- Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị619.000376.000313.000146.000
Huyện Vạn Ninh Hà Huy Tập
- Hoàng Diệu
Đất TM - DV đô thị707.000429.000358.000166.000
Huyện Vạn Ninh Hải Thượng Lãn Ông
- Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong
Đất TM - DV đô thị884.000537.000447.000208.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Hữu Chấp
- Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã
Đất TM - DV đô thị884.000537.000447.000208.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ
- Lý Thường Kiệt
Đất TM - DV đô thị1.560.000811.000676.000312.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ
- Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị312.000229.000166.000146.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Lộc Hầu
- Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị1.170.000608.000507.000234.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Vương
- Ngô Gia Tự
Đất TM - DV đô thị1.248.000649.000541.000250.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Vương
- Đinh Tiên Hoàng
Đất TM - DV đô thị1.997.000998.000832.000374.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Vương
- Chắn Giã
Đất TM - DV đô thị2.496.0001.248.0001.040.000468.000
Huyện Vạn Ninh Lạc Long Quần
- Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM - DV đô thị1.092.000568.000473.000218.000
Huyện Vạn Ninh Lê Hồng Phong
- Nguyễn Huệ
Đất TM - DV đô thị2.496.0001.248.0001.040.000468.000
Huyện Vạn Ninh Lê Hồng Phong
- Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng)
Đất TM - DV đô thị1.747.000874.000728.000328.000
Huyện Vạn Ninh Lê Lai
- Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM - DV đô thị250.000183.000133.000116.000
Huyện Vạn Ninh Lê Lợi
- Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị1.092.000568.000473.000218.000
Huyện Vạn Ninh Lê Lợi
- Đường sắt
Đất TM - DV đô thị884.000537.000447.000208.000
Huyện Vạn Ninh Lê Đại Hành
- Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị1.092.000568.000473.000218.000
Huyện Vạn Ninh Lê Quý Đôn
- Lý Tự Trọng
Đất TM - DV đô thị250.000183.000133.000116.000
Huyện Vạn Ninh Lê Thánh Tông
- Cống Bà Giảo
Đất TM - DV đô thị707.000429.000358.000166.000
Huyện Vạn Ninh Lê Thánh Tông
- Lê Đại Hành
Đất TM - DV đô thị1.092.000568.000473.000218.000
Huyện Vạn Ninh Lương Thế Vinh
- Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị751.000456.000380.000177.000
Huyện Vạn Ninh Lý Thái Tổ
- Nhà Thờ Vạn Giã
Đất TM - DV đô thị250.000183.000133.000116.000
Huyện Vạn Ninh Lý Thái Tổ
- Ga Vạn Giã
Đất TM - DV đô thị203.000149.000108.00095.000
Huyện Vạn Ninh Lý Thường Kiệt
- Hoàng Văn Thụ
Đất TM - DV đô thị751.400456.100380.100176.800
Huyện Vạn Ninh Lý Thường Kiệt
- Đinh Tiên Hoàng
Đất TM - DV đô thị1.248.000649.000540.800249.600
Huyện Vạn Ninh Lý Tự Trọng
- Tô Hiến Thành
Đất TM - DV đô thị751.000456.000380.000177.000
Huyện Vạn Ninh Ngô Gia Tự
- Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị1.092.000568.000473.000218.000
Huyện Vạn Ninh Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ)
- Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị1.560.000811.000676.000312.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị312.000229.000166.000146.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Du
- Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị520.000300.000250.000166.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Huệ
- Cầu Huyện
Đất TM - DV đô thị2.496.0001.248.0001.040.000468.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Thiện Thuật
- Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị312.000229.000166.000146.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi
- Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị1.248.000649.000540.800249.600
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi
- Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị884.000537.000447.000208.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi
- Hai Bà Trưng
Đất TM - DV đô thị312.000229.000166.000146.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương
- Lý Thái Tổ
Đất TM - DV đô thị250.000183.000133.000116.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Văn Trỗi
- Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị250.000183.000133.000116.000
Huyện Vạn Ninh Đinh Tiên Hoàng
- Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị1.248.000649.000541.000250.000
Huyện Vạn Ninh Đường 14/8
- Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị416.000240.000200.000133.000
Huyện Vạn Ninh Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường
- Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân)
Đất TM - DV đô thị707.000429.000358.000166.000
Huyện Vạn Ninh Phan Bội Châu
- Giáp đường sắt
Đất TM - DV đô thị884.000537.000447.000208.000
Huyện Vạn Ninh Phan Chu Trinh
- Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi
Đất TM - DV đô thị751.000456.000380.000177.000
Huyện Vạn Ninh Phan Chu Trinh
- Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị1.248.000649.000541.000250.000
Huyện Vạn Ninh Tô Hiến Thành
- Ngô Gia Tự
Đất TM - DV đô thị1.248.000649.000541.000250.000
Huyện Vạn Ninh Tô Văn Ơn
- Lý Thái Tổ
Đất TM - DV đô thị250.000183.000133.000116.000
Huyện Vạn Ninh Trần Hưng Đạo
- Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết)
Đất TM - DV đô thị1.560.000811.000676.000312.000
Huyện Vạn Ninh Trần Hưng Đạo
- Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị1.248.000649.000541.000250.000
Huyện Vạn Ninh Trần Nguyên Hãn
- Tô Hiến Thành
Đất TM - DV đô thị520.000300.000250.000166.000
Huyện Vạn Ninh Trần Đường
- Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3
Đất TM - DV đô thị707.000429.000358.000166.000
Huyện Vạn Ninh Trần Phú
- Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị1.248.000649.000541.000250.000
Huyện Vạn Ninh Trần Quý Cáp
- Ngô Gia Tự
Đất TM - DV đô thị312.000229.000166.000146.000
Huyện Vạn Ninh Trịnh Phong
- Ngô Gia Tự
Đất TM - DV đô thị312.000229.000166.000146.000
Huyện Vạn Ninh Tú Xương
- Lương Thế Vinh
Đất TM - DV đô thị390.000225.000187.000125.000
Huyện Vạn Ninh Võ Thị Sáu
- Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị250.000183.000133.000116.000
Huyện Vạn Ninh Đường số 4 - Khu dân cư Đồng Láng
- Đường số 3
Đất TM - DV đô thị1.092.000568.000473.000218.000
Huyện Vạn Ninh Đường số 6 - Khu dân cư Đồng Láng
- Đường số 3
Đất TM - DV đô thị796.000483.000402.000187.000
Huyện Vạn Ninh Đường ĐX 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi
- Huỳnh Thúc Kháng (QH)
Đất TM - DV đô thị619.000376.000313.000146.000
Huyện Vạn Ninh Huỳnh Thúc Kháng (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi
- Đường ĐX 1
Đất TM - DV đô thị619.000376.000313.000146.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi
- Lý Thái Tổ (QH)
Đất TM - DV đô thị468.000270.000225.000150.000
Huyện Vạn Ninh Đường số 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi
- Giáp khu dân cư
Đất TM - DV đô thị468.000270.000225.000150.000
Huyện Vạn Ninh Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải
- Hà Huy Tập
Đất TM - DV đô thị520.000300.000250.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải
- Hoàng Diệu
Đất TM - DV đô thị364.000210.000175.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải
- Đường Quy hoạch số 4
Đất TM - DV đô thị364.000210.000175.000
Huyện Vạn Ninh Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải
- Đường Quy hoạch số 4
Đất TM - DV đô thị203.000149.000108.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải
- Hoàng Diệu
Đất TM - DV đô thị338.000195.000162.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải
- Đường Trần Đường
Đất TM - DV đô thị218.000160.000116.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 16m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất TM - DV đô thị585.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 13m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất TM - DV đô thị507.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 12m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất TM - DV đô thị468.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất TM - DV đô thị429.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất TM - DV đô thị338.000
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)
- Đến lô 23
Đất TM - DV đô thị202.800
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)
- Đến lô 61
Đất TM - DV đô thị202.800
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)
- Đến lô 76
Đất TM - DV đô thị202.800
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)
-
Đất TM - DV đô thị148.200
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)
- Đến lô 36
Đất TM - DV đô thị202.800
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)
- Đến lô 19
Đất TM - DV đô thị202.800
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)
- Đến lô 18
Đất TM - DV đô thị202.800
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)
- Đến lô 19
Đất TM - DV đô thị202.800
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)
-
Đất TM - DV đô thị241.800
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)
-
Đất TM - DV đô thị218.400
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)
-
Đất TM - DV đô thị208.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)
-
Đất TM - DV đô thị160.700
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng)
-
Đất TM - DV đô thị202.800
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng)
-
Đất TM - DV đô thị148.700
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)
-
Đất TM - DV đô thị520.000
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)
-
Đất TM - DV đô thị455.000
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)
-
Đất TM - DV đô thị273.000
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)
-
Đất TM - DV đô thị273.000
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng)
-
Đất TM - DV đô thị214.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng)
-
Đất TM - DV đô thị200.200
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng)
-
Đất TM - DV đô thị273.000
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng)
-
Đất TM - DV đô thị202.800
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng)
-
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng)
-
Đất TM - DV đô thị273.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Cây Xoài 2 (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 36
Đất TM - DV đô thị156.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 24
Đất TM - DV đô thị156.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 27
Đất TM - DV đô thị156.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 48
Đất TM - DV đô thị156.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 49
Đất TM - DV đô thị156.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 32
Đất TM - DV đô thị182.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 42
Đất TM - DV đô thị182.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 15
Đất TM - DV đô thị156.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 8m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 10
Đất TM - DV đô thị171.600
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)
- Đen lô 33
Đất TM - DV đô thị156.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 47
Đất TM - DV đô thị156.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 78
Đất TM - DV đô thị260.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 104
Đất TM - DV đô thị260.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Diêm Điền (xã Vạn Khánh)
-
Đất TM - DV đô thị156.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Ruộng Dỡ (xã Vạn Thọ)
-
Đất TM - DV đô thị202.800
Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ)
-
Đất TM - DV đô thị202.800
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ)
-
Đất TM - DV đô thị148.700
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất TM - DV đô thị312.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất TM - DV đô thị312.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất TM - DV đô thị650.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất TM - DV đô thị312.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất TM - DV đô thị312.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất TM - DV đô thị312.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất TM - DV đô thị728.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất TM - DV đô thị312.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất TM - DV đô thị312.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất TM - DV đô thị312.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất TM - DV đô thị455.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất TM - DV đô thị552.500
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất TM - DV đô thị312.000
Huyện Vạn Ninh Bà Triệu
- Ga Vạn Giã
Đất SX - KD đô thị1.170.000608.000507.000234.000
Huyện Vạn Ninh Hai Bà Trưng
- Lý Thường Kiệt
Đất SX - KD đô thị819.000426.000355.000164.000
Huyện Vạn Ninh Hai Bà Trưng
- Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị464.000282.000235.000109.000
Huyện Vạn Ninh Hà Huy Tập
- Hoàng Diệu
Đất SX - KD đô thị530.000322.000268.000125.000
Huyện Vạn Ninh Hải Thượng Lãn Ông
- Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong
Đất SX - KD đô thị663.000402.000335.000156.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Hữu Chấp
- Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã
Đất SX - KD đô thị663.000402.000335.000156.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ
- Lý Thường Kiệt
Đất SX - KD đô thị1.170.000608.000507.000234.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ
- Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị234.000172.000125.000109.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Lộc Hầu
- Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị878.000456.000380.000176.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Vương
- Ngô Gia Tự
Đất SX - KD đô thị936.000487.000406.000187.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Vương
- Đinh Tiên Hoàng
Đất SX - KD đô thị1.498.000749.000624.000281.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Vương
- Chắn Giã
Đất SX - KD đô thị1.872.000936.000780.000351.000
Huyện Vạn Ninh Lạc Long Quần
- Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX - KD đô thị819.000426.000355.000164.000
Huyện Vạn Ninh Lê Hồng Phong
- Nguyễn Huệ
Đất SX - KD đô thị1.872.000936.000780.000351.000
Huyện Vạn Ninh Lê Hồng Phong
- Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng)
Đất SX - KD đô thị1.310.000655.000546.000246.000
Huyện Vạn Ninh Lê Lai
- Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị187.000137.000100.00087.000
Huyện Vạn Ninh Lê Lợi
- Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị819.000426.000355.000164.000
Huyện Vạn Ninh Lê Lợi
- Đường sắt
Đất SX - KD đô thị663.000402.000335.000156.000
Huyện Vạn Ninh Lê Đại Hành
- Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị819.000426.000355.000164.000
Huyện Vạn Ninh Lê Quý Đôn
- Lý Tự Trọng
Đất SX - KD đô thị187.000137.000100.00087.000
Huyện Vạn Ninh Lê Thánh Tông
- Cống Bà Giảo
Đất SX - KD đô thị530.000322.000268.000125.000
Huyện Vạn Ninh Lê Thánh Tông
- Lê Đại Hành
Đất SX - KD đô thị819.000426.000355.000164.000
Huyện Vạn Ninh Lương Thế Vinh
- Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị564.000342.000285.000133.000
Huyện Vạn Ninh Lý Thái Tổ
- Nhà Thờ Vạn Giã
Đất SX - KD đô thị187.000137.000100.00087.000
Huyện Vạn Ninh Lý Thái Tổ
- Ga Vạn Giã
Đất SX - KD đô thị152.000112.00081.00071.000
Huyện Vạn Ninh Lý Thường Kiệt
- Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị563.600342.100285.100132.600
Huyện Vạn Ninh Lý Thường Kiệt
- Đinh Tiên Hoàng
Đất SX - KD đô thị936.000486.700405.600187.200
Huyện Vạn Ninh Lý Tự Trọng
- Tô Hiến Thành
Đất SX - KD đô thị564.000342.000285.100133.000
Huyện Vạn Ninh Ngô Gia Tự
- Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị819.000426.000355.000164.000
Huyện Vạn Ninh Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ)
- Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị1.170.000608.000507.000234.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị234.000172.000125.000109.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Du
- Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị390.000225.000187.000125.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Huệ
- Cầu Huyện
Đất SX - KD đô thị1.872.000936.000780.000351.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Thiện Thuật
- Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị234.000172.000125.000109.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi
- Ngô Quyền
Đất SX - KD đô thị936.000486.700405.600187.200
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi
- Ngô Quyền
Đất SX - KD đô thị663.000402.000335.000156.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi
- Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị234.000172.000125.000109.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương
- Lý Thái Tổ
Đất SX - KD đô thị187.000137.000100.00087.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Văn Trỗi
- Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị187.000137.000100.00087.000
Huyện Vạn Ninh Đinh Tiên Hoàng
- Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị936.000487.000406.000187.000
Huyện Vạn Ninh Đường 14/8
- Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị312.000180.000150.000100.000
Huyện Vạn Ninh Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường
- Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân)
Đất SX - KD đô thị530.000322.000268.000125.000
Huyện Vạn Ninh Phan Bội Châu
- Giáp đường sắt
Đất SX - KD đô thị663.000402.000335.000156.000
Huyện Vạn Ninh Phan Chu Trinh
- Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi
Đất SX - KD đô thị564.000342.000285.000133.000
Huyện Vạn Ninh Phan Chu Trinh
- Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị936.000487.000406.000187.000
Huyện Vạn Ninh Tô Hiến Thành
- Ngô Gia Tự
Đất SX - KD đô thị936.000487.000406.000187.000
Huyện Vạn Ninh Tô Văn Ơn
- Lý Thái Tổ
Đất SX - KD đô thị187.000137.000100.00087.000
Huyện Vạn Ninh Trần Hưng Đạo
- Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết)
Đất SX - KD đô thị1.170.000608.000507.000234.000
Huyện Vạn Ninh Trần Hưng Đạo
- Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị936.000487.000406.000187.000
Huyện Vạn Ninh Trần Nguyên Hãn
- Tô Hiến Thành
Đất SX - KD đô thị390.000225.000187.000125.000
Huyện Vạn Ninh Trần Đường
- Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3
Đất SX - KD đô thị530.000322.000268.000125.000
Huyện Vạn Ninh Trần Phú
- Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị936.000487.000406.000187.000
Huyện Vạn Ninh Trần Quý Cáp
- Ngô Gia Tự
Đất SX - KD đô thị234.000172.000125.000109.000
Huyện Vạn Ninh Trịnh Phong
- Ngô Gia Tự
Đất SX - KD đô thị234.000172.000125.000109.000
Huyện Vạn Ninh Tú Xương
- Lương Thế Vinh
Đất SX - KD đô thị293.000168.000140.00094.000
Huyện Vạn Ninh Võ Thị Sáu
- Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị187.000137.000100.00087.000
Huyện Vạn Ninh Đường số 4 - Khu dân cư Đồng Láng
- Đường số 3
Đất SX - KD đô thị819.000426.000355.000164.000
Huyện Vạn Ninh Đường số 6 - Khu dân cư Đồng Láng
- Đường số 3
Đất SX - KD đô thị597.000362.000302.000140.000
Huyện Vạn Ninh Đường ĐX 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi
- Huỳnh Thúc Kháng (QH)
Đất SX - KD đô thị464.000282.000235.000109.000
Huyện Vạn Ninh Huỳnh Thúc Kháng (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi
- Đường ĐX 1
Đất SX - KD đô thị464.000282.000235.000109.000
Huyện Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi
- Lý Thái Tổ (QH)
Đất SX - KD đô thị351.000202.000168.000112.000
Huyện Vạn Ninh Đường số 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi
- Giáp khu dân cư
Đất SX - KD đô thị351.000202.000168.000112.000
Huyện Vạn Ninh Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải
- Hà Huy Tập
Đất SX - KD đô thị390.000225.000187.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải
- Hoàng Diệu
Đất SX - KD đô thị273.000157.000131.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải
- Đường Quy hoạch số 4
Đất SX - KD đô thị273.000157.000131.000
Huyện Vạn Ninh Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải
- Đường Quy hoạch số 4
Đất SX - KD đô thị152.000112.00081.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải
- Hoàng Diệu
Đất SX - KD đô thị254.000146.000122.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải
- Đường Trần Đường
Đất SX - KD đô thị164.000120.00087.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 16m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất SX - KD đô thị438.800
Huyện Vạn Ninh Đường QH 13m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất SX - KD đô thị380.300
Huyện Vạn Ninh Đường QH 12m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất SX - KD đô thị351.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất SX - KD đô thị321.800
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)
-
Đất SX - KD đô thị253.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)
- Đến lô 23
Đất SX - KD đô thị152.100
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)
- Đến lô 61
Đất SX - KD đô thị152.100
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)
- Đến lô 76
Đất SX - KD đô thị152.100
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)
-
Đất SX - KD đô thị111.200
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)
- Đến lô 36
Đất SX - KD đô thị152.100
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)
- Đến lô 19
Đất SX - KD đô thị152.100
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)
- Đến lô 18
Đất SX - KD đô thị152.100
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)
- Đến lô 19
Đất SX - KD đô thị152.100
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)
-
Đất SX - KD đô thị181.400
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)
-
Đất SX - KD đô thị163.800
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)
-
Đất SX - KD đô thị156.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)
-
Đất SX - KD đô thị120.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng)
-
Đất SX - KD đô thị152.100
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng)
-
Đất SX - KD đô thị111.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)
-
Đất SX - KD đô thị390.000
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)
-
Đất SX - KD đô thị341.300
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)
-
Đất SX - KD đô thị204.800
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)
-
Đất SX - KD đô thị204.800
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng)
-
Đất SX - KD đô thị160.900
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng)
-
Đất SX - KD đô thị150.200
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng)
-
Đất SX - KD đô thị204.800
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng)
-
Đất SX - KD đô thị152.100
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng)
-
Đất SX - KD đô thị292.500
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng)
-
Đất SX - KD đô thị204.800
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Cây Xoài 2 (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 36
Đất SX - KD đô thị117.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 24
Đất SX - KD đô thị117.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 27
Đất SX - KD đô thị117.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 48
Đất SX - KD đô thị117.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 49
Đất SX - KD đô thị117.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 32
Đất SX - KD đô thị136.500
Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 42
Đất SX - KD đô thị136.500
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 15
Đất SX - KD đô thị117.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 8m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 10
Đất SX - KD đô thị128.700
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)
- Đen lô 33
Đất SX - KD đô thị117.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 47
Đất SX - KD đô thị117.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 78
Đất SX - KD đô thị195.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)
- Đến lô 104
Đất SX - KD đô thị195.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Diêm Điền (xã Vạn Khánh)
-
Đất SX - KD đô thị117.000
Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Ruộng Dỡ (xã Vạn Thọ)
-
Đất SX - KD đô thị152.100
Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ)
-
Đất SX - KD đô thị152.100
Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ)
-
Đất SX - KD đô thị111.500
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất SX - KD đô thị234.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất SX - KD đô thị234.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất SX - KD đô thị487.500
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất SX - KD đô thị234.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất SX - KD đô thị234.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất SX - KD đô thị234.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất SX - KD đô thị546.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất SX - KD đô thị234.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất SX - KD đô thị234.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất SX - KD đô thị234.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất SX - KD đô thị341.300
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất SX - KD đô thị414.400
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)
-
Đất SX - KD đô thị234.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến Cầu Xuân Tự
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến chân Dốc Thị phía Nam
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến hết chân Dốc Thị phía Bắc
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến hết Cống cầu 6
Đất ở nông thôn840.000420.000252.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh cầu Hiền Lương
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến Cầu Chà Là
Đất ở nông thôn720.000360.000216.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến chân Dốc Ké
Đất ở nông thôn720.000360.000216.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến đường vào Ga Tu Bông
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến đường vào nghĩa địa Tân Phước
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến chân Đèo cả (phía Nam)
Đất ở nông thôn1.260.000630.000378.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến chân Đèo cả (phía Nam)
Đất ở nông thôn2.760.0001.380.000828.000
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến cống gần chợ Xuân Tự
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến ngã tư nhà dù (xã Vạn Hưng)
Đất ở nông thôn540.000270.000162.000
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ)
Đất ở nông thôn540.000270.000162.000
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến ngã 3 K 18 (xã Vạn Hưng)
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến xóm Gò Cát (xã Vạn Hưng)
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Vạn Ninh Từ ngã 3 K 18 đến QL1A (xã Vạn Hưng và Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Vạn Ninh Từ ngã 3 K 18 đến QL1A (xã Vạn Hưng và Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến QL 1A
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Vạn Ninh Từ giáp QL1A gần Cầu Hiền Lương đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến Đường sắt (xã Vạn Lương)
Đất ở nông thôn840.000420.000252.000
Huyện Vạn Ninh Từ giáp QL1A gần Cầu Hiền Lương đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương)
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến đường sắt (xã Vạn Lương)
Đất ở nông thôn660.000330.000198.000
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến Trường Tiểu học Đại Lãnh 2 (xã Đại Lãnh)
Đất ở nông thôn720.000360.000216.000
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến UBND xã Vạn Thắng
Đất ở nông thôn1.560.000780.000468.000
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng)
Đất ở nông thôn960.000480.000288.000
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh).
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh)
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Huyện Vạn Ninh Từ cầu Ngòi Ngàn đến ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đường Nguyễn Huệ
- đến cống trường THPT Tô Văn Ơn
Đất ở nông thôn840.000420.000252.000
Huyện Vạn Ninh Từ cầu Ngòi Ngàn đến ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đường Nguyễn Huệ
- đến ngã 3 chợ Vạn Khánh
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh)
Đất ở nông thôn1.680.000840.000504.000
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến UBND xã Vạn Phước (xã Vạn Phước)
Đất ở nông thôn1.920.000960.000576.000
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến ngã tư Gò Ký (xã Vạn Phước)
Đất ở nông thôn540.000270.000162.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên xã
- đến đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng)
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên xã
- đến phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước)
Đất ở nông thôn1.800.000900.000540.000
Huyện Vạn Ninh Đường đi Đầm Môn
-
Đất ở nông thôn720.000360.000216.000
Huyện Vạn Ninh Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng
-
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh
- đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37, tờ 17)
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh
- đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17)
Đất ở nông thôn257.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2)
Đất ở nông thôn257.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17)
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20)
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6)
Đất ở nông thôn257.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6)
Đất ở nông thôn257.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh
- Cầu Đông Đại Lãnh
Đất ở nông thôn257.400
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17)
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh
- Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13)
Đất ở nông thôn257.400
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh
- Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8)
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12)
Đất ở nông thôn257.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21)
Đất ở nông thôn257.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18)
Đất ở nông thôn187.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8)
Đất ở nông thôn187.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Hoàng Văn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12)
Đất ở nông thôn187.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn187.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104, tờ 19)
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8)
Đất ở nông thôn187.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
- Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15)
Đất ở nông thôn187.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
- Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11)
Đất ở nông thôn187.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
- Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13)
Đất ở nông thôn187.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
- Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15)
Đất ở nông thôn187.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3)
Đất ở nông thôn187.200
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
-
Đất ở nông thôn257.400
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
-
Đất ở nông thôn187.200
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
-
Đất ở nông thôn140.400
Huyện Vạn Ninh Đường liên thôn Đông Bắc- Đông Nam-xã Đại Lãnh
- Đến cầu Suối Dừa
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2)-xã Đại Lãnh
-
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Vạn Ninh Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1, 2-xã Đại Lãnh
-
Đất ở nông thôn187.200
Huyện Vạn Ninh Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã-xã Đại Lãnh
-
Đất ở nông thôn140.400
Huyện Vạn Ninh Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát - xã Vạn Bình
- Đường sắt (thửa 08 tờ 34)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình
- Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình
- Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình
- Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình
- Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình
- Đến thửa 659, tờ 13
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình
- Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32)
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình
- Đến nhà bà Ái
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình
- Đến nhà ông Thành
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình
- Đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình
- Đến thửa 148, tờ 33
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình
- Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình
- Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình
- Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41)
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình
- Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình
- Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình
- Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình
- Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình
- Đến thửa 63, tờ 43
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Đường liên thôn Trung Dõng 1- Trung Dõng 3 - xã Vạn Bình
- đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 3 - xã Vạn Bình
- Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình
- Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình
- Đến núi Một (thửa 547 tờ 16)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình
- Đến thửa 16, tờ 26
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình
- Đến Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11)
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình
- Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 )
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình
- Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27)
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 1 - xã Vạn Bình
- thửa 523 tờ 16
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 1 - xã Vạn Bình
- Đến thửa 557, tờ 07
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình
- Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22)
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình
- Đến nhà ông Dũng
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình
- Đến thửa 135, tờ 25
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình
- Đến thửa 07, tờ 22
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng - xã Vạn Bình
-
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới - xã Vạn Bình
-
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3 - xã Vạn Bình
-
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Bình
-
Đất ở nông thôn124.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng
- Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng
- Đến nhà ông Lê Đình Lợi
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng
- Đến chợ Xuân Đông
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng
- Mương NIA nam (thửa 551, tờ bản đồ 32)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng
- đến đường số 2
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710, tờ bản đồ 23)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến mương NIA Bắc (thửa 198, tờ bản đồ 23)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến nhà ông Lê Sĩ Thở
Đất ở nông thôn101.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Mương NIA bắc
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186, tờ bản đồ số 34)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến lâm trường thôn Xuân Vinh
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp chợ Xuân Vinh
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Đường Liên thôn - xã Vạn Hưng
- Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Đường Liên thôn - xã Vạn Hưng
- Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến Biển
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Trần Văn Tùng)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78, tờ bản đồ 19)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
-
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
-
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
-
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
- Đến trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
- Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56, tờ bản đồ 16)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
- Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 )
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125, tờ bản đồ 07)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ 14)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48, tờ bản đồ 46, VLAP)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88, tờ bản đồ số 52)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43, tờ bản đồ 50)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- đến hết nhà cùa ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145, tờ bản đồ 48)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây - xã Vạn Hưng
-
Đất ở nông thôn101.400
Huyện Vạn Ninh Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
-
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh
- Đến cuối xóm bắc (thửa 70 tờ 24)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh
- Đến nhà ông Ưng (xóm bắc) (thửa 28 tờ 24)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh
- Đến nhà ông Ưng (thửa 28 tờ 24)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh
- Đến nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh - xã Vạn Khánh
- Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thửa 6 tờ 31 )
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh - xã Vạn Khánh
- Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh - xã Vạn Khánh
- Đến cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh
- Đến cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh
- Đến cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh
- Đến đường sắt (thửa 51 tờ 23)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Hội Khánh Tây - xã Vạn Khánh
- Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thửa 8 tờ 30)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Nhơn Thọ - xã Vạn Khánh
- Đến đường tràn Nhơn Thọ (thửa 70 tờ 29)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Diêm Điền - xã Vạn Khánh
- Đến Quốc lộ 1A (thửa 621, tờ 11)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Hàng - xã Vạn Khánh
- Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Hàng - xã Vạn Khánh
- Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Hàng - xã Vạn Khánh
- Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 89 tờ 36)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Lâm - xã Vạn Khánh
- Đến đường Ninh Lâm (thửa 103 tờ 45; thửa 13 tờ 47)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Lâm - xã Vạn Khánh
- Đến Quốc Lộ 1A (thửa 02 tờ 18)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh
- Đến Quốc Lộ 1A (thửa 359 tờ 12)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh
- Đến nhà ông Thanh (thửa 86 tờ 38)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh
- Đến nhà ông Châu (thửa 38, tờ 32)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh
- Đến nhà ông Thơm (thửa 104, tờ 32)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tiên Ninh - xã Vạn Khánh
- Đến nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh, Hội Khánh Đông - xã Vạn Khánh
-
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Khánh
-
Đất ở nông thôn101.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Đội 1) - xã Vạn Long
- Đến nhà ông Ngôn, đến quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Đội 1) - xã Vạn Long
- Đến nhà ông Nguyễn Hoài (thửa 27, tờ bản đồ số 32)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Đội 1) - xã Vạn Long
- Đến nhà ông Trần Đồng (thửa 92 tờ bản đồ số 7)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long
- Đến nhà ông Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long
- Đến nhà ông Cấn (thửa 229 tờ bản đồ số 18)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long
- Nhà ông Nguyễn Minh Sơn (thửa 6 tờ bản đồ số 34)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long
- Nhà ông Nhành (thửa 45 tờ bản đồ số 34)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long
- Nhà ông Giống (thửa 13 tờ bản đồ số 34)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long
- Đến nhà ông Trần Ngọc Hùng (thửa 151 tờ bản đồ số 18)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long
- Đến nhà ông Phan Dưỡng (thửa 127 tờ bản đồ số 18)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long
- Đến đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01, tờ 18)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Long Hòa (Các đội còn lại ) - xã Vạn Long
-
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Long Hoa - xã Vạn Long
- đến nhà ông Phạm Giống
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Nước Mặn - xã Vạn Long
- đến lô số 10
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Nước Mặn - xã Vạn Long
- đến lô số 29
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Lộc Thọ - xã Vạn Long
- Đến Cầu tràng Ninh Thọ
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Lộc Thọ - xã Vạn Long
- Đến nhà ông Trần Văn Hóa (thửa 7 tờ bản đồ số 20)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Lộc Thọ - xã Vạn Long
- Đến đường bê tông (thửa 180, tờ 20)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Lộc Thọ - xã Vạn Long
-
Đất ở nông thôn101.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Thọ - xã Vạn Long
- Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Thọ - xã Vạn Long
- Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Thọ - xã Vạn Long
- Đến nhà bà Đoàn Thị Ninh (thửa 126 tờ bản đồ số 28)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Thọ - xã Vạn Long
- Đến Nhà ông Võ Chính (thửa 188 tờ bản đồ số 26)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long
- đến lô số 21
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long
- đến lô số 68
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long
- đến lô số 91
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long
- đến lô số 49
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ninh Thọ - xã Vạn Long
-
Đất ở nông thôn101.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long
- Đến nhà ông Lê Minh Quang (thửa 25 tờ bản đồ số 23)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long
- Đến Cầu Hải Triều
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long
- Đến Nhà ông Diệp (thửa 20 tờ bản đồ số 30)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long
- Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh (thửa 296 tờ bản đồ số 27)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long
- Đến nhà ông Bần (thửa 156), đến nhà ông Dũng (thửa 233), đến nhà ông Thi (thửa 214), tờ bản đồ số 27
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long
- Đến Đồn Biên Phòng 364
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Hải Triều - xã Vạn Long
- Đến nhà bà Nguyễn Thị Phấn (thửa 24 tờ bản đồ số 23)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1) - xã Vạn Long
-
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Long
-
Đất ở nông thôn101.400
Huyện Vạn Ninh Đường liên xã - xã Vạn Lương
- Giáp ranh xã Xuân Sơn
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Đường liên xã - xã Vạn Lương
- Đến giáp nhà ông Trần Theo
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Lương
- Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Lương
- Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Lương
- Giáp đường Tân Lập
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Nhà ông Thiệp
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Nhà ông Liên
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Nhà ông Hài
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Nhà ông Trần Đức Hồng
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Nhà ông Quốc
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Giáp đường Tân Lập
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Đường sắt
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Nhà ông Đặng Văn Châu
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Đến hết nhà ông Tâm
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Đến nhà ông Bình
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Đến Tịnh xá Ngọc Hưng
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Đến nhà ông Nguyễn Trị
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Đến nhà ông Mẹo
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Đến nhà ông Tây (thầy giáo)
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Đến nhà ông Bùi Công Hân
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Đến hết nhà ông Võ Thanh Bình (thửa 443, tờ 36)
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Đến ngã ba đường sắt Tân Lập, nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501, tờ 36)
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương
- Đến nhà ông Kiểm (thửa 127, tờ 39)
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương
-
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương
- Sân phơi HTX Vạn Lương 1
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương
- Nhà ông Trị
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương
- Nhà ông Trị
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương
- Đến hết nhà ông Hát
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương
- Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang)
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương
- Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương
- Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương
- Đến hết nhà ông Thơm
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương
- Đến hết nhà ông Thành
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương
- Đến cổng Tân Mỹ
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương
- Đến giáp đường sắt
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương
- Đến nhà ông Phùng Mạnh
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương
- Chùa Linh Sơn
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương
- Đình Hiền lương
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương
- Đến hết nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương
- Đến hết nhà ông Xử
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương
- Đến hết nhà ông Tây
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương
- Đến nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương
- Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng)
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương
- Đến chắn đường sắt (cắt đường Tân Lập)
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương
- Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương
- Đến giáp ruộng (nhà bà Ba)
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương
- Đến chùa Pháp Hoa
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương
- Đến Đình Hiền Lương
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương
- Nhà ông Giáo
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương
- Giáp biển
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương
- Nhà bà Hèn
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương
- Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương
- Giáp biển
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương
- Đến giáp biển
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương
- Giáp biển
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương
- Giáp biển
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương
- Đến khu dân cư Rọc Chò
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương
- Đến nhà ông Nha
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương
- Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương
- Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương
- HTX Vạn Lương 2
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương
- Ngã tư Mỹ Đồng
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương
- Cầu ông Mạnh
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương
- Cống ruộng Bà Đồ
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương
- Ngã tư Mỹ Đồng
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương
- Đến cây sộp
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương
- Hết HTX Vạn Lương 2
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương
- Ngã tư Mỹ Đồng
Đất ở nông thôn228.800
Huyện Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức - xã Vạn Lương
-
Đất ở nông thôn166.400
Huyện Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Lương
-
Đất ở nông thôn124.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú
- Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10, tờ 48)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123, tờ 44)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120, tờ 44)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184, tờ 44)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10, tờ 45)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40, tờ 5)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40, tờ 38)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6, tờ 44)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81, tờ 38)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú
- Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157, tờ 38)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú
- Đến Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú
- Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33, tờ 59)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9, tờ 61)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163, tờ 53)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20, tờ 53)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú
- Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215, tờ 23)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú
- Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81, tờ 59)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú
- Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1, tờ 52)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú
- Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123, tờ 60)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú
- Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8, tờ 64)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33, tờ 59)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148, tờ 63)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28, tờ 65)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73, tờ 64)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40, tờ 64)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85, tờ 62)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92, tờ 59)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281, tờ 59)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú
- Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52, tờ 63)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú
- Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5, tờ 50)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú
- Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18, tờ 58)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02, tờ 50)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú
- Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú
- Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47, tờ 43)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18, tờ 36)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú
- Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10, tờ 37)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú
- Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387, tờ 9)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phú - xã Vạn Phú
- Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú
-
Đất ở nông thôn735.200
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Phú
-
Đất ở nông thôn101.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Bắc - xã Vạn Phước
- Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Bắc - xã Vạn Phước
- Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Bắc - xã Vạn Phước
- đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17, tờ 31)
Đất ở nông thôn101.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Nam - xã Vạn Phước
- Đến nhà ông Định (thửa 302, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Nam - xã Vạn Phước
- Đến nhà ông Xuân (thửa 480, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước
- Đến Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước
- Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Tây)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước
- Đến cống Thổ Quang (thửa 704, tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước
- Đến nhà ông Chim (thửa 592, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước
- Đến giáp đường 2/9 (thửa 206, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước
- đến đường 2/9 (thửa 12, tờ 33)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Tây - xã Vạn Phước
- đến đất bà Nuôi (thửa 19, tờ 32)
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước
- Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước
- Đến nhà ông Quý (thửa 443, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước
- Đến nhà ông Bộ (thửa 156, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước
- đến đất ông Kích (thửa 306, tờ 30)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Phước Trung - xã Vạn Phước
- Đến nhà ông Thường (thửa 443, tờ bản đồ 09)
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Đường Liên xã - xã Vạn Phước
- Đến cổng Hải Triều (thôn Tân Phước Nam)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Đường liên thôn - xã Vạn Phước
- Đến cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc)
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam, Tân Phước Tây - xã Vạn Phước
-
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Phước
-
Đất ở nông thôn101.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 1 - xã Vạn Phước
- Đến Nhà làng
Đất ở nông thôn182.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 1 - xã Vạn Phước
- Giáp đường số 6
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 1 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Duyệt
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước
- Hết trạm y tế Tân Dân
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Võ Văn Đứng
Đất ở nông thôn182.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Dân 2 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước
- Đến Trường học (thửa 32 tờ 9)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước
- Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 36 tờ 5)
Đất ở nông thôn182.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước
- Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3)
Đất ở nông thôn182.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Suối Luồng - xã Vạn Phước
- Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4)
Đất ở nông thôn182.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước
- Giáp Đường liên xã (thửa 292 tờ 44)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Mai Văn Thọ (thửa 132 tờ 44)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thửa 112 tờ 50)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước
- Giáp đường liên xà (nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước
- Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước
- Đến cuối đường QH (nhà ông Bách) (thửa 555 tờ 50)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước
- Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước
-
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước
-
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước
- Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thửa 59 tờ 49)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước
- Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 1 - xã Vạn Phước
- Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước
- Cầu Mỹ Quảng (thửa 215 tờ 57)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước
- Bến cá (thửa 135 tờ 58)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước
- Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước
- Nhà Bà Dẻo
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Quãng Hội 2 - xã Vạn Phước
- Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước
- Đường liên xã (thửa 50 tờ 9)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước
- Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Phạm Văn Bảy (thửa 206 tờ 40)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước
- Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước
- Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 1 - xã Vạn Phước
- Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước
- Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước
- Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước
- Nhà Trần Bổn (thửa 169 tờ 53)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước
- Lăng (thửa 447 tờ 52)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa 5 tờ 53)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước
- Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước
- Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước
- Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước
- Đến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 2 - xã Vạn Phước
- Đến nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58)
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước
- Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước
- Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42)
Đất ở nông thôn250.300
Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Hội 3 - xã Vạn Phước
- Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19)
Đất ở nông thôn182.000
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương - xã Vạn Phước
-
Đất ở nông thôn341.300
Huyện Vạn Ninh Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2 - xã Vạn Phước
-
Đất ở nông thôn182.000
Huyện Vạn Ninh Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Phước
-
Đất ở nông thôn136.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh
- Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57)
Đất ở nông thôn273.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh
- Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56)
Đất ở nông thôn200.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh
- Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52)
Đất ở nông thôn145.600
Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh
- Đến UBND xã Vạn Thạnh
Đất ở nông thôn273.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh
- Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59)
Đất ở nông thôn145.600
Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh
-
Đất ở nông thôn145.600
Huyện Vạn Ninh Các vị trí còn lại của thôn Vĩnh Yên - xã Vạn Thạnh
-
Đất ở nông thôn145.600
Huyện Vạn Ninh Các thôn còn lại (Các thôn miền núi) - xã Vạn Thạnh
-
Đất ở nông thôn45.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
- đến giáp xã Vạn Phước
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
- Đến Nhà máy nước khoáng
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
- đến nhà ông Đặng Trung Phú
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà ông Trần Ngọc An
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
- Đến Nhà máy nước khoáng
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà ông Nguyễn Đựng
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà ông Huỳnh Lương
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp trại tôm ông Lê Cán
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp ruộng lúa
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
- Đến ao tôm
Đất ở nông thôn253.500
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp ao tôm ông Lê Văn Minh
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà ông Nguyễn Kính
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà ông Đặng Đạt
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ
- Đến nhà bà Nguyễn Thị Non
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà ông Lê Ba
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà ông Trương Quận
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà ông Lê Châu
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp nhà ông Lê Văn Rở
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ
- Đến giáp đường Đầm Môn
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ
-
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ
-
Đất ở nông thôn185.900
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ
-
Đất ở nông thôn135.200
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại -xã Vạn Thọ
-
Đất ở nông thôn101.400
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
- Đến công ty TNHH Hoàng Mai
Đất ở nông thôn64.400
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Trang - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
- Đến giáp đường lâm nghiệp
Đất ở nông thôn50.100
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Trang - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
- đến nhà ông Lương Đình Tú (thửa 745, tờ 8)
Đất ở nông thôn50.100
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn42.900
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn50.100
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
- Đến ngã tư Xuân Thọ
Đất ở nông thôn50.100
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Ninh - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
- đến hết đất của ông Lương Văn Lâm (thửa 01, tờ 32)
Đất ở nông thôn50.100
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Ninh - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
- đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202, tờ 16)
Đất ở nông thôn50.100
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Thọ - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
- Đến nhà ông Lương Ngọc Lới
Đất ở nông thôn42.900
Huyện Vạn Ninh Đường thanh niên - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn42.900
Huyện Vạn Ninh Điểm dân cư thôn Xuân Thọ - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
- đến giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32, tờ 21 )
Đất ở nông thôn35.800
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Cam - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
- Đến cổng làng văn hóa Xuân Cam
Đất ở nông thôn50.100
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Cam - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
- đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12, tờ 8)
Đất ở nông thôn35.800
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Xuân Sơn (xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn35.800
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến Cầu Xuân Tự
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000100.800
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến chân Dốc Thị phía Nam
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến hết chân Dốc Thị phía Bắc
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000100.800
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến hết Cống cầu 6
Đất TM - DV nông thôn672.000336.000201.600
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh cầu Hiền Lương
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000259.200
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến Cầu Chà Là
Đất TM - DV nông thôn576.000288.000172.800
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến chân Dốc Ké
Đất TM - DV nông thôn576.000288.000172.800
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến đường vào Ga Tu Bông
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến đường vào nghĩa địa Tân Phước
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến đường vào Đầm Môn
Đất TM - DV nông thôn1.008.000504.000302.400
Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
- đến chân Đèo cả (phía Nam)
Đất TM - DV nông thôn2.208.0001.104.000662.400
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến cống gần chợ Xuân Tự
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến ngã tư nhà dù (xã Vạn Hưng)
Đất TM - DV nông thôn432.000216.000129.600
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ)
Đất TM - DV nông thôn432.000216.000129.600
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến ngã 3 K 18 (xã Vạn Hưng)
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000100.800
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến xóm Gò Cát (xã Vạn Hưng)
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000100.800
Huyện Vạn Ninh Từ ngã 3 K 18 đến QL1A (xã Vạn Hưng và Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Vạn Ninh Từ ngã 3 K 18 đến QL1A (xã Vạn Hưng và Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến QL 1A
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000100.800
Huyện Vạn Ninh Từ giáp QL1A gần Cầu Hiền Lương đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến Đường sắt (xã Vạn Lương)
Đất TM - DV nông thôn672.000336.000201.600
Huyện Vạn Ninh Từ giáp QL1A gần Cầu Hiền Lương đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương)
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến đường sắt (xã Vạn Lương)
Đất TM - DV nông thôn528.000264.000158.400
Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh
- đến Trường Tiểu học Đại Lãnh 2 (xã Đại Lãnh)
Đất TM - DV nông thôn576.000288.000172.800
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến UBND xã Vạn Thắng
Đất TM - DV nông thôn1.248.000624.000374.400
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng)
Đất TM - DV nông thôn768.000384.000230.400
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh).
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh)
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Vạn Ninh Từ cầu Ngòi Ngàn đến ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đường Nguyễn Huệ
- đến cống trường THPT Tô Văn Ơn
Đất TM - DV nông thôn672.000336.000201.600
Huyện Vạn Ninh Từ cầu Ngòi Ngàn đến ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đường Nguyễn Huệ
- đến ngã 3 chợ Vạn Khánh
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000259.200
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh)
Đất TM - DV nông thôn1.344.000672.000403.200
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến UBND xã Vạn Phước (xã Vạn Phước)
Đất TM - DV nông thôn1.536.000768.000460.800
Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
- đến ngã tư Gò Ký (xã Vạn Phước)
Đất TM - DV nông thôn432.000216.000129.600
Huyện Vạn Ninh Đường Liên xã
- đến đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng)
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên xã
- đến phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước)
Đất TM - DV nông thôn1.440.000720.000432.000
Huyện Vạn Ninh Đường đi Đầm Môn
-
Đất TM - DV nông thôn576.000288.000172.800
Huyện Vạn Ninh Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng
-
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh
- đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37, tờ 17)
Đất TM - DV nông thôn281.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh
- đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17)
Đất TM - DV nông thôn206.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2)
Đất TM - DV nông thôn206.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17)
Đất TM - DV nông thôn281.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20)
Đất TM - DV nông thôn281.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6)
Đất TM - DV nông thôn206.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6)
Đất TM - DV nông thôn206.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh
- Cầu Đông Đại Lãnh
Đất TM - DV nông thôn206.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17)
Đất TM - DV nông thôn281.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh
- Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13)
Đất TM - DV nông thôn206.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh
- Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8)
Đất TM - DV nông thôn281.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12)
Đất TM - DV nông thôn206.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21)
Đất TM - DV nông thôn206.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Hoàng Văn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104, tờ 19)
Đất TM - DV nông thôn281.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh
- Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
- Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
- Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
- Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
- Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
- Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
-
Đất TM - DV nông thôn206.000
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh
-
Đất TM - DV nông thôn112.000
Huyện Vạn Ninh Đường liên thôn Đông Bắc- Đông Nam-xã Đại Lãnh
- Đến cầu Suối Dừa
Đất TM - DV nông thôn281.000
Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2)-xã Đại Lãnh
-
Đất TM - DV nông thôn281.000
Huyện Vạn Ninh Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1, 2-xã Đại Lãnh
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Vạn Ninh Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã-xã Đại Lãnh
-
Đất TM - DV nông thôn112.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát - xã Vạn Bình
- Đường sắt (thửa 08 tờ 34)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình
- Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình
- Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình
- Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình
- Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình
- Đến thửa 659, tờ 13
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình
- Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32)
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình
- Đến nhà bà Ái
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình
- Đến nhà ông Thành
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình
- Đến đường Nguyễn Huệ
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình
- Đến thửa 148, tờ 33
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình
- Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình
- Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình
- Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41)
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình
- Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình
- Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình
- Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình
- Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình
- Đến thửa 63, tờ 43
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Đường liên thôn Trung Dõng 1- Trung Dõng 3 - xã Vạn Bình
- đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 3 - xã Vạn Bình
- Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình
- Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình
- Đến núi Một (thửa 547 tờ 16)
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình
- Đến thửa 16, tờ 26
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình
- Đến Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11)
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình
- Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 )
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình
- Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27)
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 1 - xã Vạn Bình
- thửa 523 tờ 16
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 1 - xã Vạn Bình
- Đến thửa 557, tờ 07
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình
- Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22)
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình
- Đến nhà ông Dũng
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình
- Đến thửa 135, tờ 25
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình
- Đến thửa 07, tờ 22
Đất TM - DV nông thôn183.000
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng - xã Vạn Bình
-
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới - xã Vạn Bình
-
Đất TM - DV nông thôn250.000
Huyện Vạn Ninh Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3 - xã Vạn Bình
-
Đất TM - DV nông thôn133.000
Huyện Vạn Ninh Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Bình
-
Đất TM - DV nông thôn100.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng
- Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng
- Đến nhà ông Lê Đình Lợi
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng
- Đến chợ Xuân Đông
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng
- Mương NIA nam (thửa 551, tờ bản đồ 32)
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng
- đến đường số 2
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây)
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710, tờ bản đồ 23)
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến mương NIA Bắc (thửa 198, tờ bản đồ 23)
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến nhà ông Lê Sĩ Thở
Đất TM - DV nông thôn81.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Mương NIA bắc
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186, tờ bản đồ số 34)
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng
- đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến lâm trường thôn Xuân Vinh
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp chợ Xuân Vinh
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên thôn - xã Vạn Hưng
- Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Đường Liên thôn - xã Vạn Hưng
- Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến Biển
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Trần Văn Tùng)
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa)
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78, tờ bản đồ 19)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
- Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - xã Vạn Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
- Đến trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
- Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56, tờ bản đồ 16)
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 2 - xã Vạn Hưng
- Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 )
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên)
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125, tờ bản đồ 07)
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ 14)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48, tờ bản đồ 46, VLAP)
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88, tờ bản đồ số 52)
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48)
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43, tờ bản đồ 50)
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tự 1 - xã Vạn Hưng
- đến hết nhà cùa ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145, tờ bản đồ 48)
Đất TM - DV nông thôn149.000
Huyện Vạn Ninh Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây - xã Vạn Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn81.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Vạn Ninh Bà Triệu
- Ga Vạn Giã
Đất ở đô thị1.950.0001.014.000845.000390.000
Huyện Vạn Ninh Hai Bà Trưng
- Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị1.365.000710.000592.000273.000
Huyện Vạn Ninh Hai Bà Trưng
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị774.000470.000391.000182.000
Huyện Vạn Ninh Hà Huy Tập
- Hoàng Diệu
Đất ở đô thị884.000537.000447.000208.000
Huyện Vạn Ninh Hải Thượng Lãn Ông
- Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong
Đất ở đô thị1.105.000671.000559.000260.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Hữu Chấp
- Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã
Đất ở đô thị1.105.000671.000559.000260.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ
- Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị1.950.0001.014.000845.000390.000
Huyện Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị390.000286.000208.000182.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Lộc Hầu
- Hùng Vương
Đất ở đô thị1.463.000761.000634.000293.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Vương
- Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị1.560.000811.000676.000312.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Vương
- Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.496.0001.248.0001.040.000468.000
Huyện Vạn Ninh Hùng Vương
- Chắn Giã
Đất ở đô thị3.120.0001.560.0001.300.000585.000
Huyện Vạn Ninh Lạc Long Quần
- Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị1.365.000710.000592.000273.000
Huyện Vạn Ninh Lê Hồng Phong
- Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị3.120.0001.560.0001.300.000585.000
Huyện Vạn Ninh Lê Hồng Phong
- Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng)
Đất ở đô thị2.184.0001.092.000910.000410.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vạn Ninh

4.8/5 - (992 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.