• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Văn Quan năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Văn Quan

Bảng giá đất huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Văn Quan năm 2025

Khu vực: huyện Văn Quan.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 7.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Km 28 +100 - Km 29 +500
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Huyện Văn Quan Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri (km 28+530/quốc lộ 1B). - Giáp chân núi đá
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Huyện Văn Quan Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Văn Quan
Đường Tân An (Km0+943/đường huyện 54) - Đường Lương Văn Tri (Km 28+940/quốc lộ 1B)
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Huyện Văn Quan Đường Trần Phú - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri (Km 28+459/quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Văn Quan Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri (km 28+709/quốc lộ 1B). - Đường Lê Quý Đôn (Km0 + 377/nhánh I)
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Km 29 +500 - Km 31 +300
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Văn Quan Đường Thanh Xuân - Thị trấn Văn Quan
Ngã ba Tu Đồn (đi xã Bình Phúc) - Km 182+1500 Đường QL 279
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Văn Quan Đường Hòa Bình đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan
Km 31 +300 - Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700)
Đất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000460.000
Huyện Văn Quan Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Km28+220 Quốc lộ 1B - Km16+950 đường ĐH.53
Đất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000460.000
Huyện Văn Quan Đường Hòa Bình đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km 0+900
Đất ở đô thị1.550.000930.000620.000310.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 4 - Thị trấn Văn Quan
Từ Km 28 + 100 (đi xã Điềm He) - Km 26 Quốc lộ 1B.
Đất ở đô thị1.150.000690.000460.000300.000
Huyện Văn Quan Đường Hòa Bình đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan
Km 0+900 - Hết mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000300.000
Huyện Văn Quan Đường Lùng Cà đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Đầu cầu Đức Hinh - Nhà máy nước thị trấn Văn Quan
Đất ở đô thị1.150.000690.000460.000300.000
Huyện Văn Quan Đường Lùng Cà đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Nhà máy nước thị trấn Văn Quan - Hết phố Đức Thịnh
Đất ở đô thị750.000450.000300.000300.000
Huyện Văn Quan Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Km16+950 đường ĐH.53 - Hết phố Tân An
Đất ở đô thị750.000450.000300.000300.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Km 182+1500 Quốc lộ 279 - Hết địa giới thị trấn Văn Quan giáp xã Bình Phúc
Đất ở đô thị2.250.0001.350.000900.000450.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 1B (phố Nà Lộc) -Thị trấn Văn Quan
Km 26 Quốc lộ 1B - hết địa giới thị trấn Văn Quan
Đất ở đô thị1.200.000720.000900.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Km 28 +100 - Km 29 +500
Đất TM-DV đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Huyện Văn Quan Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri (km 28+530/quốc lộ 1B). - Giáp chân núi đá
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Huyện Văn Quan Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Văn Quan
Đường Tân An (Km0+943/đường huyện 54) - Đường Lương Văn Tri (Km 28+940/quốc lộ 1B)
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Huyện Văn Quan Đường Trần Phú - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri (Km 28+459/quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri
Đất TM-DV đô thị3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Huyện Văn Quan Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri (km 28+709/quốc lộ 1B). - Đường Lê Quý Đôn (Km0 + 377/nhánh I)
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Km 29 +500 - Km 31 +300
Đất TM-DV đô thị3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Huyện Văn Quan Đường Thanh Xuân - Thị trấn Văn Quan
Ngã ba Tu Đồn (đi xã Bình Phúc) - Km 182+1500 Đường QL 279
Đất TM-DV đô thị3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Huyện Văn Quan Đường Hòa Bình đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị2.080.0001.248.000832.000416.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan
Km 31 +300 - Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700)
Đất TM-DV đô thị1.840.0001.104.000736.000368.000
Huyện Văn Quan Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Km28+220 Quốc lộ 1B - Km16+950 đường ĐH.53
Đất TM-DV đô thị1.840.0001.104.000736.000368.000
Huyện Văn Quan Đường Hòa Bình đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km 0+900
Đất TM-DV đô thị1.240.000744.000496.000248.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 4 - Thị trấn Văn Quan
Từ Km 28 + 100 (đi xã Điềm He) - Km 26 Quốc lộ 1B.
Đất TM-DV đô thị920.000552.000368.000
Huyện Văn Quan Đường Hòa Bình đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan
Km 0+900 - Hết mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị960.000576.000384.000
Huyện Văn Quan Đường Lùng Cà đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Đầu cầu Đức Hinh - Nhà máy nước thị trấn Văn Quan
Đất TM-DV đô thị920.000552.000368.000
Huyện Văn Quan Đường Lùng Cà đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Nhà máy nước thị trấn Văn Quan - Hết phố Đức Thịnh
Đất TM-DV đô thị600.000360.000
Huyện Văn Quan Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Km16+950 đường ĐH.53 - Hết phố Tân An
Đất TM-DV đô thị600.000360.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Km 182+1500 Quốc lộ 279 - Hết địa giới thị trấn Văn Quan giáp xã Bình Phúc
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.080.0007.200.000360.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 1B (phố Nà Lộc) -Thị trấn Văn Quan
Km 26 Quốc lộ 1B - hết địa giới thị trấn Văn Quan
Đất TM-DV đô thị960.000576.000384.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Km 28 +100 - Km 29 +500
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Huyện Văn Quan Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri (km 28+530/quốc lộ 1B). - Giáp chân núi đá
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Huyện Văn Quan Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Văn Quan
Đường Tân An (Km0+943/đường huyện 54) - Đường Lương Văn Tri (Km 28+940/quốc lộ 1B)
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Huyện Văn Quan Đường Trần Phú - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri (Km 28+459/quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri
Đất SX-KD đô thị2.340.0001.404.000936.000468.000
Huyện Văn Quan Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri (km 28+709/quốc lộ 1B). - Đường Lê Quý Đôn (Km0 + 377/nhánh I)
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Km 29 +500 - Km 31 +300
Đất SX-KD đô thị2.340.0001.404.000936.000468.000
Huyện Văn Quan Đường Thanh Xuân - Thị trấn Văn Quan
Ngã ba Tu Đồn (đi xã Bình Phúc) - Km 182+1500 Đường QL 279
Đất SX-KD đô thị2.340.0001.404.000936.000468.000
Huyện Văn Quan Đường Hòa Bình đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị1.560.000936.000624.000312.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan
Km 31 +300 - Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700)
Đất SX-KD đô thị1.380.000828.000552.000276.000
Huyện Văn Quan Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Km28+220 Quốc lộ 1B - Km16+950 đường ĐH.53
Đất SX-KD đô thị1.380.000828.000552.000276.000
Huyện Văn Quan Đường Hòa Bình đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km 0+900
Đất SX-KD đô thị930.000558.000372.000210.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 4 - Thị trấn Văn Quan
Từ Km 28 + 100 (đi xã Điềm He) - Km 26 Quốc lộ 1B.
Đất SX-KD đô thị690.000414.000276.000210.000
Huyện Văn Quan Đường Hòa Bình đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan
Km 0+900 - Hết mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị720.000432.000288.000210.000
Huyện Văn Quan Đường Lùng Cà đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Đầu cầu Đức Hinh - Nhà máy nước thị trấn Văn Quan
Đất SX-KD đô thị690.000414.000276.000210.000
Huyện Văn Quan Đường Lùng Cà đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Nhà máy nước thị trấn Văn Quan - Hết phố Đức Thịnh
Đất SX-KD đô thị450.000270.000210.000210.000
Huyện Văn Quan Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Km16+950 đường ĐH.53 - Hết phố Tân An
Đất SX-KD đô thị450.000270.000210.000210.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Km 182+1500 Quốc lộ 279 - Hết địa giới thị trấn Văn Quan giáp xã Bình Phúc
Đất SX-KD đô thị1.575.000945.000630.000315.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 1B (phố Nà Lộc) -Thị trấn Văn Quan
Km 26 Quốc lộ 1B - hết địa giới thị trấn Văn Quan
Đất SX-KD đô thị840.000504.000336.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Yên Phúc
Đầu cầu Pá Danh - Cống Nà Mèo
Đất ở nông thôn3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Huyện Văn Quan Đường nhánh quốc lộ 279 - Xã Yên Phúc
Đường rẽ vào UBND xã Yên Phúc - Chợ Bãi (toàn bộ khu vực trong chợ - áp dụng đối với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với chợ)
Đất ở nông thôn3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Huyện Văn Quan ĐH.58 - Xã Yên Phúc
Ngã 3 Quốc lộ 279 (bưu điện xã Yên Phúc) - Cổng Kéo Đẩy
Đất ở nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Yên Phúc
Cống Nà Mèo - đường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km 175+800)
Đất ở nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 3 - Xã Yên Phúc
Km 175+800 - đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam
Đất ở nông thôn840.000504.000336.000168.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 4 - Xã Yên Phúc
đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam - Cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200).
Đất ở nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Văn Quan ĐH.58 - Xã Yên Phúc
Cống Kéo Đẩy - Cột Km số 2 (Chợ đi Ba Xã)
Đất ở nông thôn220.000120.000100.000
Huyện Văn Quan ĐX.499 - Xã Yên Phúc
Đường rẽ từ Quốc lộ 279 vào đường liên thôn Nam - Tây A- Tây B - Chân dốc Kéo Dầy
Đất ở nông thôn220.000120.000100.000
Huyện Văn Quan Đường QL 1B cũ - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đường nhánh đoạn rẽ vào UBND Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Khu vực chợ Điềm He
Đất ở nông thôn3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 1B đoạn 1 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đoạn từ cây xăng - Hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã Song Giang
Đất ở nông thôn3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 1B đoạn 2 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Cây xăng Văn An (Km 17+700) - Cầu Nà Làn
Đất ở nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Ngã 3 Điềm He rẽ đi xã Tân Đoàn - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) (giáp Xã An Sơn)
Đất ở nông thôn220.000140.000120.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đầu cầu Nà Làn - Giáp địa phận xã Khánh Khê
Đất ở nông thôn220.000140.000120.000
Huyện Văn Quan ĐH.50: Đường Văn An - Song Giang - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Cầu ngầm đường rẽ đi xã Song Giang - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đất ở nông thôn220.000140.000120.000
Huyện Văn Quan ĐH.52: Đường Văn An - Tràng Các - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Ngã 3 Bản Làn rẽ vào đường Tràng các - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 279: đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Phố Bản Coóng giáp phố Thanh Xuân - hết địa giới thị trấn Văn Quan
Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập)
Cuối thôn Bản Cóong - Mốc địa giới hành chính Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập) (gồm các thôn: Khòn Khẻ, Bản Dạ), giáp xã Bình Phúc
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Văn Quan Đường nhánh - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập)
Rẽ từ nhà họp thôn Bản Cóong - Cầu sắt qua phố Đức Tâm
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Bình Phúc
Từ điểm bưu điện xã Bình Phúc - Điểm giáp ranh xã Yên Phúc
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Bình Phúc
Điểm bưu điện xã Bình Phúc - Điểm giáp ranh xã Xuân Mai cũ
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 1 - Xã Tân Đoàn
giáp ranh xã Tràng Phái (Km10+96) - đến đầu cầu xi măng
Đất ở nông thôn1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh lộ 239
Đoạn rẽ đi thôn Lùng Pá - Bản Nầng qua Trạm Truyền hình - Trường Tiểu học xã Tân Đoàn
Đất ở nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Văn Quan ĐX.462B - Xã Tân Đoàn
Điểm tiếp giáp đường Quốc lộ 239 qua chợ Tân Đoàn - Đường vào trường THCS xã Tân Đoàn
Đất ở nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 2 - Xã Tân Đoàn
Cầu xi măng đầu chợ Ba Xã - đường rẽ vào thôn Khòn Sày
Đất ở nông thôn390.000234.000120.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 3 - Xã Tân Đoàn
Đường rẽ vào thôn Khòn Sày - Điểm tiếp giáp Xã An Sơn
Đất ở nông thôn200.000140.000120.000
Huyện Văn Quan Đường ĐH.55 - Xã Tân Đoàn
Cuối thôn phố Ba Xã - Nhà vận hành trạm điện lực Văn Quan
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 1B (phố Nà Lộc) - Thị trấn Văn Quan
Km29+950 - Hết địa giới thị trấn Văn Quan
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Văn Quan Xã Điềm He (xã Vĩnh Lại trước khi sáp nhập)
Chân dốc Lùng Pa (đường rẽ vào tỉnh lộ 232) - Đầu cầu Hát Bon (Km2+200)
Đất ở nông thôn220.000120.000100.000
Huyện Văn Quan Đường ĐH.59B - Xã Tri Lễ
Km7+500 - Ngã 3 rẽ đi Hữu Lễ+ đường vành đai tránh chợ
Đất ở nông thôn650.000390.000260.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 1 - Xã Tràng Phái
Điểm tiếp giáp xã Tân Đoàn (Km10+150) - Ngã 3 Phai Làng (Km8+700)
Đất ở nông thôn720.000432.000288.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 2 - Xã Tràng Phái
Ngã 3 Phai Làng Km8+700 - Km 6+00
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 3 - Xã Tràng Phái
Km6+00 - Km5+00
Đất ở nông thôn200.000140.000120.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 4 - Xã Tràng Phái
Km8+00 theo đường huyện ĐH.59 đi chợ Bãi - Km1+500
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B và đường nhánh (quốc lộ 1B cũ, ĐH.59C) - Xã Khánh Khê
Cầu Nà Lốc - Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11)
Đất ở nông thôn1.170.000702.000468.000
Huyện Văn Quan Quốc lộ 1B - Xã Khánh Khê
Giáp với Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) (Km 14+500) - Đầu cầu Nà Lốc
Đất ở nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Văn Quan Đường huyện 59C - Xã Khánh Khê
đường đi xã Đồng Giáp từ mét thứ 101 - hết thôn Thống Nhất
Đất ở nông thôn240.000120.000100.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B và đường nhánh quốc lộ 1B - Xã Lương Năng
Trường tiểu học xã Lương Năng - Trường mầm non+200m khu vực chợ và đoạn từ đường rẽ QL 1B đến cầu Nà Thang đến khu vực chợ
Đất ở nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Văn Quan Đường nhánh quốc lộ 1B - Xã Lương Năng
Đường rẽ QL 1B vào thôn Pá Hà - Đường rẽ vào trường THCS xã Lương Năng
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Văn Quan Đường nhánh - Xã Lương Năng
Trường mầm non xã Lương Năng +200m - Hết thôn Bản Đú (hết địa phận Văn Quan)
Đất ở nông thôn180.000120.000100.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B: đoạn 1 - Xã Tú Xuyên
Đầu cầu Bó Pia giáp danh phố Tân Long, thị trấn Văn Quan - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng
Đất ở nông thôn420.000252.000100.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B: đoạn 2 - Xã Tú Xuyên
Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Lương Năng (thôn Khòn Cọong)
Đất ở nông thôn216.000120.000100.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh lộ 232 (gồm các thôn: Khòn Cải, Khòn Tâử, Khòn Lạn) - Xã Liên Hội (xã Vân Mộng trước khi sáp nhập)
Đầu thôn Khòn Cải - Hết thôn Khòn Lạn
Đất ở nông thôn220.000140.00012.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh lộ 233 - Xã Hòa Bình
Km 1 + 410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp với thị trấn Văn Quan) - Km 7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Bình La, huyện Bình Gia)
Đất ở nông thôn220.000120.000100.000
Huyện Văn Quan ĐH.59C - Xã Đồng Giáp (đường 59C)
Từ cầu Nà Bản - hết thôn Trung Giáp
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Văn Quan ĐH.52 (qua các thôn Phai xả, Bản Nóoc, Nà Mìn) - Xã An Sơn
Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Điểm tiếp giáp xã Tràng Các
Đất ở nông thôn180.000120.000100.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh lộ 239 (qua các thôn Cốc Phường, Nà Tèn, Đoàn Kết, Nà Hòa, Đoỏng Đeng) - Xã An Sơn
Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Hết địa phận Xã An Sơn- giáp xã Tân Đoàn
Đất ở nông thôn180.000120.000100.000
Huyện Văn Quan ĐH.52 (qua các thôn Nà Rẹ, Nà Khàn, Nà Tao) - Xã Tràng Các
từ giáp ranh xã An Sơn - đến Trường tiểu học Nà Tao
Đất ở nông thôn200.000120.000100.000
Huyện Văn Quan Đường ĐH.53 đường Lũng Pa - Pắc Kéo - Thị trấn (qua các thôn Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí) - Xã An Sơn
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 1B (đèo Lùng Pa) - hết thôn Bản Thí
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Yên Phúc
Đầu cầu Pá Danh - Cống Nà Mèo
Đất TM-DV đô thị2.496.0001.497.000998.000499.200
Huyện Văn Quan Đường nhánh quốc lộ 279 - Xã Yên Phúc
Đường rẽ vào UBND xã Yên Phúc - Chợ Bãi (toàn bộ khu vực trong chợ - áp dụng đối với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với chợ)
Đất TM-DV đô thị2.496.0001.497.000998.000499.200
Huyện Văn Quan ĐH.58 - Xã Yên Phúc
Ngã 3 Quốc lộ 279 (bưu điện xã Yên Phúc) - Cổng Kéo Đẩy
Đất TM-DV đô thị1.232.000739.200492.800246.600
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Yên Phúc
Cống Nà Mèo - đường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km 175+800)
Đất TM-DV đô thị1.152.000691.200460.800230.400
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 3 - Xã Yên Phúc
Km 175+800 - đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam
Đất TM-DV đô thị672.000403.200268.800134.400
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 4 - Xã Yên Phúc
đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam - Cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200).
Đất TM-DV đô thị336.000201.600134.400
Huyện Văn Quan ĐH.58 - Xã Yên Phúc
Cống Kéo Đẩy - Cột Km số 2 (Chợ đi Ba Xã)
Đất TM-DV đô thị176.00096.00080.000
Huyện Văn Quan ĐX.499 - Xã Yên Phúc
Đường rẽ từ Quốc lộ 279 vào đường liên thôn Nam - Tây A- Tây B - Chân dốc Kéo Dầy
Đất TM-DV đô thị176.00096.00080.000
Huyện Văn Quan Đường QL 1B cũ - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đường nhánh đoạn rẽ vào UBND Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Khu vực chợ Điềm He
Đất TM-DV đô thị2.496.0001.497.600998.400499.200
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 1B đoạn 1 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đoạn từ cây xăng - Hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã Song Giang
Đất TM-DV đô thị2.496.0001.497.600998.400499.200
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 1B đoạn 2 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Cây xăng Văn An (Km 17+700) - Cầu Nà Làn
Đất TM-DV đô thị280.000168.000112.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Ngã 3 Điềm He rẽ đi xã Tân Đoàn - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) (giáp Xã An Sơn)
Đất TM-DV đô thị176.000112.00096.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đầu cầu Nà Làn - Giáp địa phận xã Khánh Khê
Đất TM-DV đô thị176.000112.00096.000
Huyện Văn Quan ĐH.50: Đường Văn An - Song Giang - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Cầu ngầm đường rẽ đi xã Song Giang - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đất TM-DV đô thị176.000112.00096.000
Huyện Văn Quan ĐH.52: Đường Văn An - Tràng Các - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Ngã 3 Bản Làn rẽ vào đường Tràng các - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đất TM-DV đô thị240.000112.00096.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 279: đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Phố Bản Coóng giáp phố Thanh Xuân - hết địa giới thị trấn Văn Quan
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập)
Cuối thôn Bản Cóong - Mốc địa giới hành chính Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập) (gồm các thôn: Khòn Khẻ, Bản Dạ), giáp xã Bình Phúc
Đất TM-DV đô thị480.000288.000192.000
Huyện Văn Quan Đường nhánh - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập)
Rẽ từ nhà họp thôn Bản Cóong - Cầu sắt qua phố Đức Tâm
Đất TM-DV đô thị480.000288.000192.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Bình Phúc
Từ điểm bưu điện xã Bình Phúc - Điểm giáp ranh xã Yên Phúc
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000160.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Bình Phúc
Điểm bưu điện xã Bình Phúc - Điểm giáp ranh xã Xuân Mai cũ
Đất TM-DV đô thị480.000288.000192.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 1 - Xã Tân Đoàn
giáp ranh xã Tràng Phái (Km10+96) - Đầu cầu xi măng
Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
Huyện Văn Quan ĐX.462B - Xã Tân Đoàn
Điểm tiếp giáp đường Quốc lộ 239 qua chợ Tân Đoàn - Đường vào trường THCS xã Tân Đoàn
Đất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 2 - Xã Tân Đoàn
Cầu xi măng đầu chợ Ba Xã - đường rẽ vào thôn Khòn Sày
Đất TM-DV đô thị312.000187.20096.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 3 - Xã Tân Đoàn
Đường rẽ vào thôn Khòn Sày - Điểm tiếp giáp Xã An Sơn
Đất TM-DV đô thị160.000112.00096.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh lộ 239 - Xã Tân Đoàn
Đoạn rẽ đi thôn Lùng Pá - Bản Nầng qua Trạm Truyền hình - Trường Tiểu học xã Tân Đoàn
Đất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
Huyện Văn Quan Đường ĐH.55 - Xã Tân Đoàn
Cuối thôn phố Ba Xã - Nhà vận hành trạm điện lực Văn Quan
Đất TM-DV đô thị240.000112.00096.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 1B (phố Nà Lộc) - Thị trấn Văn Quan
Km29+950 - Hết địa giới thị trấn Văn Quan
Đất TM-DV đô thị480.000288.000192.000
Huyện Văn Quan Xã Điềm He (xã Vĩnh Lại trước khi sáp nhập)
Chân dốc Lùng Pa (đường rẽ vào tỉnh lộ 232) - Đầu cầu Hát Bon (Km2+200)
Đất TM-DV đô thị176.00096.00080.000
Huyện Văn Quan Đường ĐH.59B - Xã Tri Lễ
Km7+500 - Ngã 3 rẽ đi Hữu Lễ+ đường vành đai tránh chợ
Đất TM-DV đô thị520.000312.000208.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 1 - Xã Tràng Phái
Điểm tiếp giáp xã Tân Đoàn (Km10+150) - Ngã 3 Phai Làng (Km8+700)
Đất TM-DV đô thị576.000345.600230.400
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 2 - Xã Tràng Phái
Ngã 3 Phai Làng Km8+700 - Km 6+00
Đất TM-DV đô thị320.000192.000128.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 3 - Xã Tràng Phái
Km6+00 - Km5+00
Đất TM-DV đô thị160.000112.00096.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 4 - Xã Tràng Phái
Km8+00 theo đường huyện ĐH.59 đi chợ Bãi - Km1+500
Đất TM-DV đô thị240.000112.00096.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B và đường nhánh (quốc lộ 1B cũ, ĐH.59C) - Xã Khánh Khê
Cầu Nà Lốc - Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11)
Đất TM-DV đô thị936.000561.600374.400
Huyện Văn Quan Quốc lộ 1B - Xã Khánh Khê
Giáp với Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) (Km 14+500) - Đầu cầu Nà Lốc
Đất TM-DV đô thị280.000168.000112.000
Huyện Văn Quan Đường huyện 59C - Xã Khánh Khê
đường đi xã Đồng Giáp từ mét thứ 101 - hết thôn Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B và đường nhánh quốc lộ 1B - Xã Lương Năng
Trường tiểu học xã Lương Năng - Trường mầm non+200m khu vực chợ và đoạn từ đường rẽ QL 1B đến cầu Nà Thang đến khu vực chợ
Đất TM-DV đô thị280.000168.000112.000
Huyện Văn Quan Đường nhánh quốc lộ 1B - Xã Lương Năng
Đường rẽ QL 1B vào thôn Pá Hà - Đường rẽ vào trường THCS xã Lương Năng
Đất TM-DV đô thị240.000144.00096.000
Huyện Văn Quan Đường nhánh - Xã Lương Năng
Trường mầm non xã Lương Năng +200m - Hết thôn Bản Đú (hết địa phận Văn Quan)
Đất TM-DV đô thị144.00096.00080.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B: đoạn 1 - Xã Tú Xuyên
Đầu cầu Bó Pia giáp danh phố Tân Long, thị trấn Văn Quan - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng
Đất TM-DV đô thị336.000201.60080.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B: đoạn 2 - Xã Tú Xuyên
Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Lương Năng (thôn Khòn Cọong)
Đất TM-DV đô thị172.80096.00080.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh lộ 232 (gồm các thôn: Khòn Cải, Khòn Tâử, Khòn Lạn) - Xã Liên Hội (xã Vân Mộng trước khi sáp nhập)
Đầu thôn Khòn Cải - Hết thôn Khòn Lạn
Đất TM-DV đô thị176.000112.00096.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh lộ 233 - Xã Hòa Bình:
Km1+410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp với thị trấn Văn Quan) - Km 7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Bình La, huyện Bình Gia)
Đất TM-DV đô thị176.00096.00080.000
Huyện Văn Quan ĐH.59C - Đồng Giáp (đường 59C)
Từ cầu Nà Bản - hết thôn Trung Giáp
Đất TM-DV đô thị144.00096.00080.000
Huyện Văn Quan ĐH.52 (qua các thôn Phai xả, Bản Nóoc, Nà Mìn) - Xã An Sơn
Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Điểm tiếp giáp xã Tràng Các
Đất TM-DV đô thị144.00096.00080.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh lộ 239 (qua các thôn Cốc Phường, Nà Tèn, Đoàn Kết, Nà Hòa, Đoỏng Đeng) - Xã An Sơn
Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Hết địa phận Xã An Sơn- giáp xã Tân Đoàn
Đất TM-DV đô thị144.00096.00080.000
Huyện Văn Quan ĐH.52 (qua các thôn Nà Rẹ, Nà Khàn, Nà Tao) - Xã Tràng Các
Giáp ranh Xã An Sơn - Trường tiểu học Nà Tao
Đất TM-DV đô thị160.00096.00080.000
Huyện Văn Quan Đường ĐH.53 đường Lũng Pa - Pắc Kéo - Thị trấn (qua các thôn Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí) - Xã An Sơn
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 1B (đèo Lùng Pa) - Hết thôn Bản Thí
Đất TM-DV đô thị400.000240.000160.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Yên Phúc
Đầu cầu Pá Danh - Cống Nà Mèo
Đất SX-KD nông thôn2.184.0001.310.400873.600436.800
Huyện Văn Quan Đường nhánh quốc lộ 279 - Xã Yên Phúc
Đường rẽ vào UBND xã Yên Phúc - Chợ Bãi (toàn bộ khu vực trong chợ - áp dụng đối với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với chợ)
Đất SX-KD nông thôn2.184.0001.310.400873.600436.800
Huyện Văn Quan ĐH.58 - Xã Yên Phúc
Ngã 3 Quốc lộ 279 (bưu điện xã Yên Phúc) - Cổng Kéo Đẩy
Đất SX-KD nông thôn1.078.000646.800431.200215.600
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Yên Phúc
Cống Nà Mèo - đường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km 175+800)
Đất SX-KD nông thôn1.008.000604.800403.200201.600
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 3 - Xã Yên Phúc
Km 175+800 - đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam
Đất SX-KD nông thôn588.000352.800235.200117.600
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 279: đoạn 4 - Xã Yên Phúc
đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam - Cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200).
Đất SX-KD nông thôn294.000176.400117.600
Huyện Văn Quan ĐH.58 - Xã Yên Phúc
Cống Kéo Đẩy - Cột Km số 2 (Chợ đi Ba Xã)
Đất SX-KD nông thôn154.00084.00070.000
Huyện Văn Quan ĐX.499 - Xã Yên Phúc
Đường rẽ từ Quốc lộ 279 vào đường liên thôn Nam - Tây A- Tây B - Chân dốc Kéo Dầy
Đất SX-KD nông thôn154.00084.00070.000
Huyện Văn Quan Đường QL 1B cũ - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đường nhánh đoạn rẽ vào UBND Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Khu vực chợ Điềm He
Đất SX-KD nông thôn2.184.0001.310.400873.600436.800
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 1B đoạn 1 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đoạn từ cây xăng - Hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã Song Giang
Đất SX-KD nông thôn2.184.0001.310.400873.600436.800
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 1B đoạn 2 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Cây xăng Văn An (Km 17+700) - Cầu Nà Làn
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Ngã 3 Điềm He rẽ đi xã Tân Đoàn - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) (giáp Xã An Sơn)
Đất SX-KD nông thôn154.00098.00084.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đầu cầu Nà Làn - Giáp địa phận xã Khánh Khê
Đất SX-KD nông thôn154.00098.00084.000
Huyện Văn Quan ĐH.50: Đường Văn An - Song Giang - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Cầu ngầm đường rẽ đi xã Song Giang - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đất SX-KD nông thôn154.00098.00084.000
Huyện Văn Quan ĐH.52: Đường Văn An - Tràng Các - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Ngã 3 Bản Làn rẽ vào đường Tràng các - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập)
Phố Bản Coóng giáp phố Thanh Xuân - hết địa giới thị trấn Văn Quan
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập)
Cuối thôn Bản Cóong - Mốc địa giới hành chính Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập) (gồm các thôn: Khòn Khẻ, Bản Dạ), giáp xã Bình Phúc
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Văn Quan Đường nhánh - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập)
Rẽ từ nhà họp thôn Bản Cóong - Cầu sắt qua phố Đức Tâm
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Bình Phúc
Từ điểm bưu điện xã Bình Phúc - Điểm giáp ranh xã Yên Phúc
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Bình Phúc
Điểm bưu điện xã Bình Phúc - Điểm giáp ranh xã Xuân Mai cũ
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 1 - Xã Tân Đoàn
giáp ranh xã Tràng Phái (Km10+96) - Đầu cầu xi măng
Đất SX-KD nông thôn735.000441.000294.000147.000
Huyện Văn Quan ĐX.462B - Xã Tân Đoàn
Điểm tiếp giáp đường Quốc lộ 239 qua chợ Tân Đoàn - Đường vào trường THCS xã Tân Đoàn
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000196.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 2 - Xã Tân Đoàn
Cầu xi măng đầu chợ Ba Xã - đường rẽ vào thôn Khòn Sày
Đất SX-KD nông thôn273.000163.80084.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 3 - Xã Tân Đoàn
Đường rẽ vào thôn Khòn Sày - điểm tiếp giáp xã An Sơn
Đất SX-KD nông thôn140.00098.00084.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh lộ 239 - Xã Tân Đoàn
Đoạn rẽ đi thôn Lùng Pá - Bản Nầng qua Trạm Truyền hình - Trường Tiểu học xã Tân Đoàn
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000196.000
Huyện Văn Quan Đường ĐH.55 - Xã Tân Đoàn
Cuối thôn phố Ba Xã - Nhà vận hành trạm điện lực Văn Quan
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Văn Quan Đường Quốc lộ 1B (phố Nà Lộc) - Thị trấn Văn Quan
Km29+950 - Hết địa giới thị trấn Văn Quan
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Văn Quan Xã Điềm He (xã Vĩnh Lại trước khi sáp nhập)
Chân dốc Lùng Pa (đường rẽ vào tỉnh lộ 232) - Đầu cầu Hát Bon (Km2+200)
Đất SX-KD nông thôn154.00084.00070.000
Huyện Văn Quan Đường ĐH.59B - Xã Tri Lễ
Km7+500 - Ngã 3 rẽ đi Hữu Lễ+ đường vành đai tránh chợ
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000182.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 1 - Xã Tràng Phái
Điểm tiếp giáp xã Tân Đoàn (Km10+150) - Ngã 3 Phai Làng (Km8+700)
Đất SX-KD nông thôn504.000302.400201.600
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 2 - Xã Tràng Phái
Ngã 3 Phai Làng Km8+700 - Km 6+00
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 3 - Xã Tràng Phái
Km6+00 - Km5+00
Đất SX-KD nông thôn140.00098.00084.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh 239 đoạn 4 - Xã Tràng Phái
Km8+00 theo đường huyện ĐH.59 đi chợ Bãi - Km1+500
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B và đường nhánh (quốc lộ 1B cũ, ĐH.59C) - Xã Khánh Khê
Cầu Nà Lốc - Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11)
Đất SX-KD nông thôn819.000491.400327.600
Huyện Văn Quan Quốc lộ 1B - Xã Khánh Khê
Giáp với Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) (Km 14+500) - Đầu cầu Nà Lốc
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Văn Quan Đường huyện 59C - Xã Khánh Khê
Đường đi xã Đồng Giáp từ mét thứ 101 - Hết thôn Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00070.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B và đường nhánh quốc lộ 1B - Xã Lương Năng
Trường tiểu học xã Lương Năng - Trường mầm non+200m khu vực chợ và đoạn từ đường rẽ QL 1B đến cầu Nà Thang đến khu vực chợ
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Văn Quan Đường nhánh quốc lộ 1B - Xã Lương Năng
Đường rẽ QL 1B vào thôn Pá Hà - Đường rẽ vào trường THCS xã Lương Năng
Đất SX-KD nông thôn210.00084.00070.000
Huyện Văn Quan Đường nhánh - Xã Lương Năng
Trường mầm non xã Lương Năng +200m - Hết thôn Bản Đú (hết địa phận Văn Quan)
Đất SX-KD nông thôn126.00084.00070.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B: đoạn 1 - Xã Tú Xuyên
Đầu cầu Bó Pia giáp danh phố Tân Long, thị trấn Văn Quan - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng
Đất SX-KD nông thôn294.000176.40070.000
Huyện Văn Quan Đường quốc lộ 1B: đoạn 2 - Xã Tú Xuyên
Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Lương Năng (thôn Khòn Cọong)
Đất SX-KD nông thôn151.20084.00070.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh lộ 232 (gồm các thôn: Khòn Cải, Khòn Tâử, Khòn Lạn) - Xã Liên Hội (xã Vân Mộng trước khi sáp nhập)
Đầu thôn Khòn Cải - Hết thôn Khòn Lạn
Đất SX-KD nông thôn154.00098.00084.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh lộ 233 - Xã Hòa Bình
Km 1 + 410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp với thị trấn Văn Quan) - Km 7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Bình La, huyện Bình Gia)
Đất SX-KD nông thôn154.00084.00070.000
Huyện Văn Quan ĐH.59C - Đồng Giáp (đường 59C)
Từ cầu Nà Bản - hết thôn Trung Giáp
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Văn Quan ĐH.52 (qua các thôn Phai xả, Bản Nóoc, Nà Mìn) - Xã An Sơn
Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Điểm tiếp giáp xã Tràng Các
Đất SX-KD nông thôn126.00084.00070.000
Huyện Văn Quan Đường tỉnh lộ 239 (qua các thôn Cốc Phường, Nà Tèn, Đoàn Kết, Nà Hòa, Đoỏng Đeng) - Xã An Sơn
Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Hết địa phận Xã An Sơn- giáp xã Tân Đoàn
Đất SX-KD nông thôn126.00084.00070.000
Huyện Văn Quan ĐH.52 (qua các thôn Nà Rẹ, Nà Khàn, Nà Tao) - Xã Xã Tràng Các
Giáp ranh Xã An Sơn - Trường tiểu học Nà Tao
Đất SX-KD nông thôn140.00084.00070.000
Huyện Văn Quan Đường ĐH.53 đường Lũng Pa - Pắc Kéo - Thị trấn (qua các thôn Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí) - Xã An Sơn
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 1B (đèo Lùng Pa) - hết thôn Bản Thí
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Văn Quan Thị Trấn Văn Quan
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Văn Quan Xã Bình Phúc
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Văn Quan Thị Trấn Văn Quan
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Văn Quan Xã Bình Phúc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Điềm He
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Tân Đoàn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Phái
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Yên Phúc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Khánh Khê
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Tú Xuyên
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Đồng Giáp
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Các
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Trấn Ninh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Hòa Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Lương Năng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Tri Lễ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Hữu Lễ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã An Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Liên Hội
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Điềm He
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Quan Xã Tân Đoàn
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Phái
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Quan Xã Yên Phúc
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Quan Xã Khánh Khê
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Quan Xã Tú Xuyên
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Quan Xã Đồng Giáp
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Các
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Trấn Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Hòa Bình
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Lương Năng
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Tri Lễ
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Hữu Lễ
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã An Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Liên Hội
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Thị Trấn Văn Quan
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Văn Quan Xã Bình Phúc
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Điềm He
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Tân Đoàn
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Phái
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Yên Phúc
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Khánh Khê
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Tú Xuyên
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Đồng Giáp
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Các
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Trấn Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Hòa Bình
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Lương Năng
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Tri Lễ
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Hữu Lễ
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Quan Xã An Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Liên Hội
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Văn Quan Thị Trấn Văn Quan
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Văn Quan Xã Bình Phúc
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Văn Quan Xã Điềm He
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Văn Quan Xã Tân Đoàn
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Phái
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Văn Quan Xã Yên Phúc
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Văn Quan Xã Khánh Khê
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Văn Quan Xã Tú Xuyên
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Văn Quan Xã Đồng Giáp
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Các
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Quan Xã Trấn Ninh
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Quan Xã Hòa Bình
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Quan Xã Lương Năng
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Quan Xã Tri Lễ
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Quan Xã Hữu Lễ
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Quan Xã An Sơn
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Quan Xã Liên Hội
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Văn Quan Thị Trấn Văn Quan
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Văn Quan Xã Bình Phúc
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Điềm He
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Tân Đoàn
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Phái
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Yên Phúc
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Khánh Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Tú Xuyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Đồng Giáp
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Các
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Trấn Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Hòa Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Lương Năng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Tri Lễ
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Hữu Lễ
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã An Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Liên Hội
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Thị Trấn Văn Quan
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Văn Quan Xã Bình Phúc
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Quan Xã Điềm He
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Quan Xã Tân Đoàn
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Phái
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Quan Xã Yên Phúc
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Quan Xã Khánh Khê
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Quan Xã Tú Xuyên
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Văn Quan Xã Đồng Giáp
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Các
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Trấn Ninh
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Hòa Bình
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Lương Năng
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Tri Lễ
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Hữu Lễ
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã An Sơn
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Xã Liên Hội
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Văn Quan Thị Trấn Văn Quan
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Văn Quan Xã Bình Phúc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Điềm He
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Tân Đoàn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Phái
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Yên Phúc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Khánh Khê
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Tú Xuyên
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Văn Quan Xã Đồng Giáp
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Tràng Các
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Trấn Ninh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Hòa Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Lương Năng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Tri Lễ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Hữu Lễ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã An Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Văn Quan Xã Liên Hội
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Km 28 +100 - Km 29 +500
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Huyện Văn Quan Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri (km 28+530/quốc lộ 1B). - Giáp chân núi đá
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Huyện Văn Quan Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Văn Quan
Đường Tân An (Km0+943/đường huyện 54) - Đường Lương Văn Tri (Km 28+940/quốc lộ 1B)
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Huyện Văn Quan Đường Trần Phú - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri (Km 28+459/quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Văn Quan Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri (km 28+709/quốc lộ 1B). - Đường Lê Quý Đôn (Km0 + 377/nhánh I)
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Km 29 +500 - Km 31 +300
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Văn Quan Đường Thanh Xuân - Thị trấn Văn Quan
Ngã ba Tu Đồn (đi xã Bình Phúc) - Km 182+1500 Đường QL 279
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Văn Quan Đường Hòa Bình đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan
Km 31 +300 - Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700)
Đất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000460.000
Huyện Văn Quan Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Km28+220 Quốc lộ 1B - Km16+950 đường ĐH.53
Đất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000460.000
Huyện Văn Quan Đường Hòa Bình đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km 0+900
Đất ở đô thị1.550.000930.000620.000310.000
Huyện Văn Quan Đường Lương Văn Tri đoạn 4 - Thị trấn Văn Quan
Từ Km 28 + 100 (đi xã Điềm He) - Km 26 Quốc lộ 1B.
Đất ở đô thị1.150.000690.000460.000300.000
Huyện Văn Quan Đường Hòa Bình đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan
Km 0+900 - Hết mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000300.000
Huyện Văn Quan Đường Lùng Cà đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan
Đầu cầu Đức Hinh - Nhà máy nước thị trấn Văn Quan
Đất ở đô thị1.150.000690.000460.000300.000
Huyện Văn Quan Đường Lùng Cà đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan
Nhà máy nước thị trấn Văn Quan - Hết phố Đức Thịnh
Đất ở đô thị750.000450.000300.000300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Văn Quan

4.9/5 - (938 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.