Bảng giá đất huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Văn Quan năm 2025
Khu vực: huyện Văn Quan.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 7.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Km 28 +100 - Km 29 +500 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri (km 28+530/quốc lộ 1B). - Giáp chân núi đá | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Văn Quan Đường Tân An (Km0+943/đường huyện 54) - Đường Lương Văn Tri (Km 28+940/quốc lộ 1B) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Trần Phú - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri (Km 28+459/quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri (km 28+709/quốc lộ 1B). - Đường Lê Quý Đôn (Km0 + 377/nhánh I) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Km 29 +500 - Km 31 +300 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Thanh Xuân - Thị trấn Văn Quan Ngã ba Tu Đồn (đi xã Bình Phúc) - Km 182+1500 Đường QL 279 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Hòa Bình đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan Km 31 +300 - Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Km28+220 Quốc lộ 1B - Km16+950 đường ĐH.53 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Hòa Bình đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km 0+900 | Đất ở đô thị | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 | 310.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 4 - Thị trấn Văn Quan Từ Km 28 + 100 (đi xã Điềm He) - Km 26 Quốc lộ 1B. | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Hòa Bình đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan Km 0+900 - Hết mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Đầu cầu Đức Hinh - Nhà máy nước thị trấn Văn Quan | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Nhà máy nước thị trấn Văn Quan - Hết phố Đức Thịnh | Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Km16+950 đường ĐH.53 - Hết phố Tân An | Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Km 182+1500 Quốc lộ 279 - Hết địa giới thị trấn Văn Quan giáp xã Bình Phúc | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B (phố Nà Lộc) -Thị trấn Văn Quan Km 26 Quốc lộ 1B - hết địa giới thị trấn Văn Quan | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 900.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Km 28 +100 - Km 29 +500 | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri (km 28+530/quốc lộ 1B). - Giáp chân núi đá | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Văn Quan Đường Tân An (Km0+943/đường huyện 54) - Đường Lương Văn Tri (Km 28+940/quốc lộ 1B) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Trần Phú - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri (Km 28+459/quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri (km 28+709/quốc lộ 1B). - Đường Lê Quý Đôn (Km0 + 377/nhánh I) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Km 29 +500 - Km 31 +300 | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Thanh Xuân - Thị trấn Văn Quan Ngã ba Tu Đồn (đi xã Bình Phúc) - Km 182+1500 Đường QL 279 | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Hòa Bình đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan Km 31 +300 - Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700) | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Km28+220 Quốc lộ 1B - Km16+950 đường ĐH.53 | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Hòa Bình đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km 0+900 | Đất TM-DV đô thị | 1.240.000 | 744.000 | 496.000 | 248.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 4 - Thị trấn Văn Quan Từ Km 28 + 100 (đi xã Điềm He) - Km 26 Quốc lộ 1B. | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 552.000 | 368.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường Hòa Bình đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan Km 0+900 - Hết mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Đầu cầu Đức Hinh - Nhà máy nước thị trấn Văn Quan | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 552.000 | 368.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Nhà máy nước thị trấn Văn Quan - Hết phố Đức Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Văn Quan |
Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Km16+950 đường ĐH.53 - Hết phố Tân An | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Km 182+1500 Quốc lộ 279 - Hết địa giới thị trấn Văn Quan giáp xã Bình Phúc | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 7.200.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B (phố Nà Lộc) -Thị trấn Văn Quan Km 26 Quốc lộ 1B - hết địa giới thị trấn Văn Quan | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Km 28 +100 - Km 29 +500 | Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri (km 28+530/quốc lộ 1B). - Giáp chân núi đá | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Văn Quan Đường Tân An (Km0+943/đường huyện 54) - Đường Lương Văn Tri (Km 28+940/quốc lộ 1B) | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Trần Phú - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri (Km 28+459/quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri (km 28+709/quốc lộ 1B). - Đường Lê Quý Đôn (Km0 + 377/nhánh I) | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Km 29 +500 - Km 31 +300 | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Thanh Xuân - Thị trấn Văn Quan Ngã ba Tu Đồn (đi xã Bình Phúc) - Km 182+1500 Đường QL 279 | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Hòa Bình đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan Km 31 +300 - Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700) | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Km28+220 Quốc lộ 1B - Km16+950 đường ĐH.53 | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Hòa Bình đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km 0+900 | Đất SX-KD đô thị | 930.000 | 558.000 | 372.000 | 210.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 4 - Thị trấn Văn Quan Từ Km 28 + 100 (đi xã Điềm He) - Km 26 Quốc lộ 1B. | Đất SX-KD đô thị | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 210.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Hòa Bình đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan Km 0+900 - Hết mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 210.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Đầu cầu Đức Hinh - Nhà máy nước thị trấn Văn Quan | Đất SX-KD đô thị | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 210.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Nhà máy nước thị trấn Văn Quan - Hết phố Đức Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 210.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Km16+950 đường ĐH.53 - Hết phố Tân An | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 210.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Km 182+1500 Quốc lộ 279 - Hết địa giới thị trấn Văn Quan giáp xã Bình Phúc | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 315.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B (phố Nà Lộc) -Thị trấn Văn Quan Km 26 Quốc lộ 1B - hết địa giới thị trấn Văn Quan | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Yên Phúc Đầu cầu Pá Danh - Cống Nà Mèo | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường nhánh quốc lộ 279 - Xã Yên Phúc Đường rẽ vào UBND xã Yên Phúc - Chợ Bãi (toàn bộ khu vực trong chợ - áp dụng đối với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với chợ) | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.58 - Xã Yên Phúc Ngã 3 Quốc lộ 279 (bưu điện xã Yên Phúc) - Cổng Kéo Đẩy | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Yên Phúc Cống Nà Mèo - đường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km 175+800) | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 3 - Xã Yên Phúc Km 175+800 - đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam | Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 4 - Xã Yên Phúc đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam - Cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200). | Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.58 - Xã Yên Phúc Cống Kéo Đẩy - Cột Km số 2 (Chợ đi Ba Xã) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐX.499 - Xã Yên Phúc Đường rẽ từ Quốc lộ 279 vào đường liên thôn Nam - Tây A- Tây B - Chân dốc Kéo Dầy | Đất ở nông thôn | 220.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường QL 1B cũ - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Đường nhánh đoạn rẽ vào UBND Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Khu vực chợ Điềm He | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 1 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Đoạn từ cây xăng - Hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã Song Giang | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 2 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Cây xăng Văn An (Km 17+700) - Cầu Nà Làn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Ngã 3 Điềm He rẽ đi xã Tân Đoàn - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) (giáp Xã An Sơn) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Đầu cầu Nà Làn - Giáp địa phận xã Khánh Khê | Đất ở nông thôn | 220.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.50: Đường Văn An - Song Giang - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Cầu ngầm đường rẽ đi xã Song Giang - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.52: Đường Văn An - Tràng Các - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Ngã 3 Bản Làn rẽ vào đường Tràng các - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 279: đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Phố Bản Coóng giáp phố Thanh Xuân - hết địa giới thị trấn Văn Quan | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập) Cuối thôn Bản Cóong - Mốc địa giới hành chính Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập) (gồm các thôn: Khòn Khẻ, Bản Dạ), giáp xã Bình Phúc | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường nhánh - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập) Rẽ từ nhà họp thôn Bản Cóong - Cầu sắt qua phố Đức Tâm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Bình Phúc Từ điểm bưu điện xã Bình Phúc - Điểm giáp ranh xã Yên Phúc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Bình Phúc Điểm bưu điện xã Bình Phúc - Điểm giáp ranh xã Xuân Mai cũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 1 - Xã Tân Đoàn giáp ranh xã Tràng Phái (Km10+96) - đến đầu cầu xi măng | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh lộ 239 Đoạn rẽ đi thôn Lùng Pá - Bản Nầng qua Trạm Truyền hình - Trường Tiểu học xã Tân Đoàn | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐX.462B - Xã Tân Đoàn Điểm tiếp giáp đường Quốc lộ 239 qua chợ Tân Đoàn - Đường vào trường THCS xã Tân Đoàn | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 2 - Xã Tân Đoàn Cầu xi măng đầu chợ Ba Xã - đường rẽ vào thôn Khòn Sày | Đất ở nông thôn | 390.000 | 234.000 | 120.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 3 - Xã Tân Đoàn Đường rẽ vào thôn Khòn Sày - Điểm tiếp giáp Xã An Sơn | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường ĐH.55 - Xã Tân Đoàn Cuối thôn phố Ba Xã - Nhà vận hành trạm điện lực Văn Quan | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B (phố Nà Lộc) - Thị trấn Văn Quan Km29+950 - Hết địa giới thị trấn Văn Quan | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Điềm He (xã Vĩnh Lại trước khi sáp nhập) Chân dốc Lùng Pa (đường rẽ vào tỉnh lộ 232) - Đầu cầu Hát Bon (Km2+200) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường ĐH.59B - Xã Tri Lễ Km7+500 - Ngã 3 rẽ đi Hữu Lễ+ đường vành đai tránh chợ | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 1 - Xã Tràng Phái Điểm tiếp giáp xã Tân Đoàn (Km10+150) - Ngã 3 Phai Làng (Km8+700) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 2 - Xã Tràng Phái Ngã 3 Phai Làng Km8+700 - Km 6+00 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 3 - Xã Tràng Phái Km6+00 - Km5+00 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 4 - Xã Tràng Phái Km8+00 theo đường huyện ĐH.59 đi chợ Bãi - Km1+500 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B và đường nhánh (quốc lộ 1B cũ, ĐH.59C) - Xã Khánh Khê Cầu Nà Lốc - Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11) | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Quốc lộ 1B - Xã Khánh Khê Giáp với Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) (Km 14+500) - Đầu cầu Nà Lốc | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường huyện 59C - Xã Khánh Khê đường đi xã Đồng Giáp từ mét thứ 101 - hết thôn Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B và đường nhánh quốc lộ 1B - Xã Lương Năng Trường tiểu học xã Lương Năng - Trường mầm non+200m khu vực chợ và đoạn từ đường rẽ QL 1B đến cầu Nà Thang đến khu vực chợ | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường nhánh quốc lộ 1B - Xã Lương Năng Đường rẽ QL 1B vào thôn Pá Hà - Đường rẽ vào trường THCS xã Lương Năng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường nhánh - Xã Lương Năng Trường mầm non xã Lương Năng +200m - Hết thôn Bản Đú (hết địa phận Văn Quan) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B: đoạn 1 - Xã Tú Xuyên Đầu cầu Bó Pia giáp danh phố Tân Long, thị trấn Văn Quan - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng | Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 100.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B: đoạn 2 - Xã Tú Xuyên Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Lương Năng (thôn Khòn Cọong) | Đất ở nông thôn | 216.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh lộ 232 (gồm các thôn: Khòn Cải, Khòn Tâử, Khòn Lạn) - Xã Liên Hội (xã Vân Mộng trước khi sáp nhập) Đầu thôn Khòn Cải - Hết thôn Khòn Lạn | Đất ở nông thôn | 220.000 | 140.000 | 12.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh lộ 233 - Xã Hòa Bình Km 1 + 410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp với thị trấn Văn Quan) - Km 7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Bình La, huyện Bình Gia) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.59C - Xã Đồng Giáp (đường 59C) Từ cầu Nà Bản - hết thôn Trung Giáp | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
ĐH.52 (qua các thôn Phai xả, Bản Nóoc, Nà Mìn) - Xã An Sơn Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Điểm tiếp giáp xã Tràng Các | Đất ở nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh lộ 239 (qua các thôn Cốc Phường, Nà Tèn, Đoàn Kết, Nà Hòa, Đoỏng Đeng) - Xã An Sơn Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Hết địa phận Xã An Sơn- giáp xã Tân Đoàn | Đất ở nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.52 (qua các thôn Nà Rẹ, Nà Khàn, Nà Tao) - Xã Tràng Các từ giáp ranh xã An Sơn - đến Trường tiểu học Nà Tao | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường ĐH.53 đường Lũng Pa - Pắc Kéo - Thị trấn (qua các thôn Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí) - Xã An Sơn Đoạn rẽ từ Quốc lộ 1B (đèo Lùng Pa) - hết thôn Bản Thí | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Yên Phúc Đầu cầu Pá Danh - Cống Nà Mèo | Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.497.000 | 998.000 | 499.200 |
| Huyện Văn Quan |
Đường nhánh quốc lộ 279 - Xã Yên Phúc Đường rẽ vào UBND xã Yên Phúc - Chợ Bãi (toàn bộ khu vực trong chợ - áp dụng đối với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với chợ) | Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.497.000 | 998.000 | 499.200 |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.58 - Xã Yên Phúc Ngã 3 Quốc lộ 279 (bưu điện xã Yên Phúc) - Cổng Kéo Đẩy | Đất TM-DV đô thị | 1.232.000 | 739.200 | 492.800 | 246.600 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Yên Phúc Cống Nà Mèo - đường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km 175+800) | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 691.200 | 460.800 | 230.400 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 3 - Xã Yên Phúc Km 175+800 - đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 134.400 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 4 - Xã Yên Phúc đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam - Cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200). | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 201.600 | 134.400 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.58 - Xã Yên Phúc Cống Kéo Đẩy - Cột Km số 2 (Chợ đi Ba Xã) | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐX.499 - Xã Yên Phúc Đường rẽ từ Quốc lộ 279 vào đường liên thôn Nam - Tây A- Tây B - Chân dốc Kéo Dầy | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường QL 1B cũ - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Đường nhánh đoạn rẽ vào UBND Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Khu vực chợ Điềm He | Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.497.600 | 998.400 | 499.200 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 1 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Đoạn từ cây xăng - Hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã Song Giang | Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.497.600 | 998.400 | 499.200 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 2 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Cây xăng Văn An (Km 17+700) - Cầu Nà Làn | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Ngã 3 Điềm He rẽ đi xã Tân Đoàn - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) (giáp Xã An Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | 112.000 | 96.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Đầu cầu Nà Làn - Giáp địa phận xã Khánh Khê | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | 112.000 | 96.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.50: Đường Văn An - Song Giang - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Cầu ngầm đường rẽ đi xã Song Giang - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | 112.000 | 96.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.52: Đường Văn An - Tràng Các - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Ngã 3 Bản Làn rẽ vào đường Tràng các - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 112.000 | 96.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 279: đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Phố Bản Coóng giáp phố Thanh Xuân - hết địa giới thị trấn Văn Quan | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập) Cuối thôn Bản Cóong - Mốc địa giới hành chính Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập) (gồm các thôn: Khòn Khẻ, Bản Dạ), giáp xã Bình Phúc | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường nhánh - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập) Rẽ từ nhà họp thôn Bản Cóong - Cầu sắt qua phố Đức Tâm | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Bình Phúc Từ điểm bưu điện xã Bình Phúc - Điểm giáp ranh xã Yên Phúc | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Bình Phúc Điểm bưu điện xã Bình Phúc - Điểm giáp ranh xã Xuân Mai cũ | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 1 - Xã Tân Đoàn giáp ranh xã Tràng Phái (Km10+96) - Đầu cầu xi măng | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Văn Quan |
ĐX.462B - Xã Tân Đoàn Điểm tiếp giáp đường Quốc lộ 239 qua chợ Tân Đoàn - Đường vào trường THCS xã Tân Đoàn | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 2 - Xã Tân Đoàn Cầu xi măng đầu chợ Ba Xã - đường rẽ vào thôn Khòn Sày | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 187.200 | 96.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 3 - Xã Tân Đoàn Đường rẽ vào thôn Khòn Sày - Điểm tiếp giáp Xã An Sơn | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 112.000 | 96.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh lộ 239 - Xã Tân Đoàn Đoạn rẽ đi thôn Lùng Pá - Bản Nầng qua Trạm Truyền hình - Trường Tiểu học xã Tân Đoàn | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường ĐH.55 - Xã Tân Đoàn Cuối thôn phố Ba Xã - Nhà vận hành trạm điện lực Văn Quan | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 112.000 | 96.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B (phố Nà Lộc) - Thị trấn Văn Quan Km29+950 - Hết địa giới thị trấn Văn Quan | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Điềm He (xã Vĩnh Lại trước khi sáp nhập) Chân dốc Lùng Pa (đường rẽ vào tỉnh lộ 232) - Đầu cầu Hát Bon (Km2+200) | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường ĐH.59B - Xã Tri Lễ Km7+500 - Ngã 3 rẽ đi Hữu Lễ+ đường vành đai tránh chợ | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 312.000 | 208.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 1 - Xã Tràng Phái Điểm tiếp giáp xã Tân Đoàn (Km10+150) - Ngã 3 Phai Làng (Km8+700) | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 345.600 | 230.400 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 2 - Xã Tràng Phái Ngã 3 Phai Làng Km8+700 - Km 6+00 | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 3 - Xã Tràng Phái Km6+00 - Km5+00 | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 112.000 | 96.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 4 - Xã Tràng Phái Km8+00 theo đường huyện ĐH.59 đi chợ Bãi - Km1+500 | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 112.000 | 96.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B và đường nhánh (quốc lộ 1B cũ, ĐH.59C) - Xã Khánh Khê Cầu Nà Lốc - Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11) | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 561.600 | 374.400 | |
| Huyện Văn Quan |
Quốc lộ 1B - Xã Khánh Khê Giáp với Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) (Km 14+500) - Đầu cầu Nà Lốc | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường huyện 59C - Xã Khánh Khê đường đi xã Đồng Giáp từ mét thứ 101 - hết thôn Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B và đường nhánh quốc lộ 1B - Xã Lương Năng Trường tiểu học xã Lương Năng - Trường mầm non+200m khu vực chợ và đoạn từ đường rẽ QL 1B đến cầu Nà Thang đến khu vực chợ | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường nhánh quốc lộ 1B - Xã Lương Năng Đường rẽ QL 1B vào thôn Pá Hà - Đường rẽ vào trường THCS xã Lương Năng | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường nhánh - Xã Lương Năng Trường mầm non xã Lương Năng +200m - Hết thôn Bản Đú (hết địa phận Văn Quan) | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B: đoạn 1 - Xã Tú Xuyên Đầu cầu Bó Pia giáp danh phố Tân Long, thị trấn Văn Quan - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 201.600 | 80.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B: đoạn 2 - Xã Tú Xuyên Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Lương Năng (thôn Khòn Cọong) | Đất TM-DV đô thị | 172.800 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh lộ 232 (gồm các thôn: Khòn Cải, Khòn Tâử, Khòn Lạn) - Xã Liên Hội (xã Vân Mộng trước khi sáp nhập) Đầu thôn Khòn Cải - Hết thôn Khòn Lạn | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | 112.000 | 96.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh lộ 233 - Xã Hòa Bình: Km1+410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp với thị trấn Văn Quan) - Km 7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Bình La, huyện Bình Gia) | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.59C - Đồng Giáp (đường 59C) Từ cầu Nà Bản - hết thôn Trung Giáp | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.52 (qua các thôn Phai xả, Bản Nóoc, Nà Mìn) - Xã An Sơn Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Điểm tiếp giáp xã Tràng Các | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh lộ 239 (qua các thôn Cốc Phường, Nà Tèn, Đoàn Kết, Nà Hòa, Đoỏng Đeng) - Xã An Sơn Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Hết địa phận Xã An Sơn- giáp xã Tân Đoàn | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.52 (qua các thôn Nà Rẹ, Nà Khàn, Nà Tao) - Xã Tràng Các Giáp ranh Xã An Sơn - Trường tiểu học Nà Tao | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường ĐH.53 đường Lũng Pa - Pắc Kéo - Thị trấn (qua các thôn Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí) - Xã An Sơn Đoạn rẽ từ Quốc lộ 1B (đèo Lùng Pa) - Hết thôn Bản Thí | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Yên Phúc Đầu cầu Pá Danh - Cống Nà Mèo | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.310.400 | 873.600 | 436.800 |
| Huyện Văn Quan |
Đường nhánh quốc lộ 279 - Xã Yên Phúc Đường rẽ vào UBND xã Yên Phúc - Chợ Bãi (toàn bộ khu vực trong chợ - áp dụng đối với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với chợ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.310.400 | 873.600 | 436.800 |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.58 - Xã Yên Phúc Ngã 3 Quốc lộ 279 (bưu điện xã Yên Phúc) - Cổng Kéo Đẩy | Đất SX-KD nông thôn | 1.078.000 | 646.800 | 431.200 | 215.600 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Yên Phúc Cống Nà Mèo - đường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km 175+800) | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 3 - Xã Yên Phúc Km 175+800 - đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 352.800 | 235.200 | 117.600 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 279: đoạn 4 - Xã Yên Phúc đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam - Cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200). | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 176.400 | 117.600 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.58 - Xã Yên Phúc Cống Kéo Đẩy - Cột Km số 2 (Chợ đi Ba Xã) | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 84.000 | 70.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐX.499 - Xã Yên Phúc Đường rẽ từ Quốc lộ 279 vào đường liên thôn Nam - Tây A- Tây B - Chân dốc Kéo Dầy | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 84.000 | 70.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường QL 1B cũ - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Đường nhánh đoạn rẽ vào UBND Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Khu vực chợ Điềm He | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.310.400 | 873.600 | 436.800 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 1 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Đoạn từ cây xăng - Hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã Song Giang | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.310.400 | 873.600 | 436.800 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 2 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Cây xăng Văn An (Km 17+700) - Cầu Nà Làn | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Ngã 3 Điềm He rẽ đi xã Tân Đoàn - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) (giáp Xã An Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 98.000 | 84.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Đầu cầu Nà Làn - Giáp địa phận xã Khánh Khê | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 98.000 | 84.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.50: Đường Văn An - Song Giang - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Cầu ngầm đường rẽ đi xã Song Giang - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 98.000 | 84.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.52: Đường Văn An - Tràng Các - Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) Ngã 3 Bản Làn rẽ vào đường Tràng các - Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập) Phố Bản Coóng giáp phố Thanh Xuân - hết địa giới thị trấn Văn Quan | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập) Cuối thôn Bản Cóong - Mốc địa giới hành chính Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập) (gồm các thôn: Khòn Khẻ, Bản Dạ), giáp xã Bình Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường nhánh - Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập) Rẽ từ nhà họp thôn Bản Cóong - Cầu sắt qua phố Đức Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Bình Phúc Từ điểm bưu điện xã Bình Phúc - Điểm giáp ranh xã Yên Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Bình Phúc Điểm bưu điện xã Bình Phúc - Điểm giáp ranh xã Xuân Mai cũ | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 1 - Xã Tân Đoàn giáp ranh xã Tràng Phái (Km10+96) - Đầu cầu xi măng | Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 441.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Văn Quan |
ĐX.462B - Xã Tân Đoàn Điểm tiếp giáp đường Quốc lộ 239 qua chợ Tân Đoàn - Đường vào trường THCS xã Tân Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 196.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 2 - Xã Tân Đoàn Cầu xi măng đầu chợ Ba Xã - đường rẽ vào thôn Khòn Sày | Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 163.800 | 84.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 3 - Xã Tân Đoàn Đường rẽ vào thôn Khòn Sày - điểm tiếp giáp xã An Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 98.000 | 84.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh lộ 239 - Xã Tân Đoàn Đoạn rẽ đi thôn Lùng Pá - Bản Nầng qua Trạm Truyền hình - Trường Tiểu học xã Tân Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 196.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường ĐH.55 - Xã Tân Đoàn Cuối thôn phố Ba Xã - Nhà vận hành trạm điện lực Văn Quan | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B (phố Nà Lộc) - Thị trấn Văn Quan Km29+950 - Hết địa giới thị trấn Văn Quan | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Điềm He (xã Vĩnh Lại trước khi sáp nhập) Chân dốc Lùng Pa (đường rẽ vào tỉnh lộ 232) - Đầu cầu Hát Bon (Km2+200) | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 84.000 | 70.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường ĐH.59B - Xã Tri Lễ Km7+500 - Ngã 3 rẽ đi Hữu Lễ+ đường vành đai tránh chợ | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 273.000 | 182.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 1 - Xã Tràng Phái Điểm tiếp giáp xã Tân Đoàn (Km10+150) - Ngã 3 Phai Làng (Km8+700) | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 2 - Xã Tràng Phái Ngã 3 Phai Làng Km8+700 - Km 6+00 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 3 - Xã Tràng Phái Km6+00 - Km5+00 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 98.000 | 84.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh 239 đoạn 4 - Xã Tràng Phái Km8+00 theo đường huyện ĐH.59 đi chợ Bãi - Km1+500 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B và đường nhánh (quốc lộ 1B cũ, ĐH.59C) - Xã Khánh Khê Cầu Nà Lốc - Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11) | Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 491.400 | 327.600 | |
| Huyện Văn Quan |
Quốc lộ 1B - Xã Khánh Khê Giáp với Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) (Km 14+500) - Đầu cầu Nà Lốc | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường huyện 59C - Xã Khánh Khê Đường đi xã Đồng Giáp từ mét thứ 101 - Hết thôn Thống Nhất | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 70.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B và đường nhánh quốc lộ 1B - Xã Lương Năng Trường tiểu học xã Lương Năng - Trường mầm non+200m khu vực chợ và đoạn từ đường rẽ QL 1B đến cầu Nà Thang đến khu vực chợ | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường nhánh quốc lộ 1B - Xã Lương Năng Đường rẽ QL 1B vào thôn Pá Hà - Đường rẽ vào trường THCS xã Lương Năng | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 84.000 | 70.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường nhánh - Xã Lương Năng Trường mầm non xã Lương Năng +200m - Hết thôn Bản Đú (hết địa phận Văn Quan) | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 84.000 | 70.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B: đoạn 1 - Xã Tú Xuyên Đầu cầu Bó Pia giáp danh phố Tân Long, thị trấn Văn Quan - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 176.400 | 70.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường quốc lộ 1B: đoạn 2 - Xã Tú Xuyên Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Lương Năng (thôn Khòn Cọong) | Đất SX-KD nông thôn | 151.200 | 84.000 | 70.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh lộ 232 (gồm các thôn: Khòn Cải, Khòn Tâử, Khòn Lạn) - Xã Liên Hội (xã Vân Mộng trước khi sáp nhập) Đầu thôn Khòn Cải - Hết thôn Khòn Lạn | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 98.000 | 84.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh lộ 233 - Xã Hòa Bình Km 1 + 410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp với thị trấn Văn Quan) - Km 7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Bình La, huyện Bình Gia) | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 84.000 | 70.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.59C - Đồng Giáp (đường 59C) Từ cầu Nà Bản - hết thôn Trung Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
ĐH.52 (qua các thôn Phai xả, Bản Nóoc, Nà Mìn) - Xã An Sơn Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Điểm tiếp giáp xã Tràng Các | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 84.000 | 70.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường tỉnh lộ 239 (qua các thôn Cốc Phường, Nà Tèn, Đoàn Kết, Nà Hòa, Đoỏng Đeng) - Xã An Sơn Hết địa phận Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập) - Hết địa phận Xã An Sơn- giáp xã Tân Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 84.000 | 70.000 | |
| Huyện Văn Quan |
ĐH.52 (qua các thôn Nà Rẹ, Nà Khàn, Nà Tao) - Xã Xã Tràng Các Giáp ranh Xã An Sơn - Trường tiểu học Nà Tao | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 84.000 | 70.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Đường ĐH.53 đường Lũng Pa - Pắc Kéo - Thị trấn (qua các thôn Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí) - Xã An Sơn Đoạn rẽ từ Quốc lộ 1B (đèo Lùng Pa) - hết thôn Bản Thí | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Thị Trấn Văn Quan - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Bình Phúc - | Đất trồng lúa | 54.000 | 48.000 | 42.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Thị Trấn Văn Quan Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Bình Phúc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Điềm He Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tân Đoàn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Phái Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Yên Phúc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Khánh Khê Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tú Xuyên Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Đồng Giáp Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Các Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Trấn Ninh Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Hòa Bình Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Lương Năng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tri Lễ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Hữu Lễ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã An Sơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Liên Hội Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Điềm He - | Đất trồng cây hàng năm khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tân Đoàn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Phái - | Đất trồng cây hàng năm khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Yên Phúc - | Đất trồng cây hàng năm khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Khánh Khê - | Đất trồng cây hàng năm khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tú Xuyên - | Đất trồng cây hàng năm khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Đồng Giáp - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Các - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Trấn Ninh - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Hòa Bình - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Lương Năng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tri Lễ - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Hữu Lễ - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã An Sơn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Liên Hội - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Thị Trấn Văn Quan - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Bình Phúc - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Điềm He - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tân Đoàn - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Phái - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Yên Phúc - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Khánh Khê - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tú Xuyên - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Đồng Giáp - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Các - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Trấn Ninh - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Hòa Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Lương Năng - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tri Lễ - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Hữu Lễ - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã An Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Liên Hội - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Thị Trấn Văn Quan - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Bình Phúc - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Điềm He - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Tân Đoàn - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Phái - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Yên Phúc - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Khánh Khê - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Tú Xuyên - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Đồng Giáp - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Các - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Trấn Ninh - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Hòa Bình - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Lương Năng - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Tri Lễ - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Hữu Lễ - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã An Sơn - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Xã Liên Hội - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Văn Quan |
Thị Trấn Văn Quan - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Bình Phúc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Điềm He - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tân Đoàn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Phái - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Yên Phúc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Khánh Khê - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tú Xuyên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Đồng Giáp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Các - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Trấn Ninh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Hòa Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Lương Năng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tri Lễ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Hữu Lễ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã An Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Liên Hội - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Thị Trấn Văn Quan - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Bình Phúc - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Điềm He - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tân Đoàn - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Phái - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Yên Phúc - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Khánh Khê - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tú Xuyên - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Đồng Giáp - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Các - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Trấn Ninh - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Hòa Bình - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Lương Năng - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tri Lễ - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Hữu Lễ - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã An Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Liên Hội - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Thị Trấn Văn Quan Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Bình Phúc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Điềm He Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tân Đoàn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Phái Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Yên Phúc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Khánh Khê Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tú Xuyên Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Đồng Giáp Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tràng Các Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Trấn Ninh Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Hòa Bình Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Lương Năng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Tri Lễ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Hữu Lễ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã An Sơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Văn Quan |
Xã Liên Hội Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Km 28 +100 - Km 29 +500 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri (km 28+530/quốc lộ 1B). - Giáp chân núi đá | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Văn Quan Đường Tân An (Km0+943/đường huyện 54) - Đường Lương Văn Tri (Km 28+940/quốc lộ 1B) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Trần Phú - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri (Km 28+459/quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri (km 28+709/quốc lộ 1B). - Đường Lê Quý Đôn (Km0 + 377/nhánh I) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Km 29 +500 - Km 31 +300 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Thanh Xuân - Thị trấn Văn Quan Ngã ba Tu Đồn (đi xã Bình Phúc) - Km 182+1500 Đường QL 279 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Hòa Bình đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan Km 31 +300 - Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Km28+220 Quốc lộ 1B - Km16+950 đường ĐH.53 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Hòa Bình đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km 0+900 | Đất ở đô thị | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 | 310.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri đoạn 4 - Thị trấn Văn Quan Từ Km 28 + 100 (đi xã Điềm He) - Km 26 Quốc lộ 1B. | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Hòa Bình đoạn 3 - Thị trấn Văn Quan Km 0+900 - Hết mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 1 - Thị trấn Văn Quan Đầu cầu Đức Hinh - Nhà máy nước thị trấn Văn Quan | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 300.000 |
| Huyện Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 2 - Thị trấn Văn Quan Nhà máy nước thị trấn Văn Quan - Hết phố Đức Thịnh | Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 300.000 |
